78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #45 · Câu 765–779
15 câu
此房出租。
Cǐ fáng chū zū.
Phòng này cho thuê.
租金很便宜。
Zū jīn hěn pián yi.
Tiền thuê rất rẻ.
我想要有家具的房子。
Wǒ xiǎng yào yǒu jiā jù de fáng zi.
Tôi muốn căn chung cư có đồ dùng gia đình.
此房出售,房子里有供暖设备。
Cǐ fáng chū shòu, fáng zi lǐ yǒu gōng nuǎn shè bèi.
Bán căn nhà này, trong nhà có thiết bị sưởi ấm.
你喜欢什么样的家具?
Nǐ xǐ huān shén me yàng de jiā jù?
Bạn thích đồ gia dụng như thế nào?
这房子挺旧的,得刷一下才行。
Zhè fáng zi tǐng jiù de, děi shuā yī xià cái xíng.
Căn nhà này cũ quá, phải sơn lại chút mới được.
我想要一套有两间卧室和一个厨房的公寓。
Wǒ xiǎng yào yī tào yǒu liǎng jiān wò shì hé yí gè chú fáng de gōng yù.
Tôi muốn một tập thể có hai phòng ngủ và một phòng bếp.
市区的房子很贵。
Shì qū de fáng zi hěn guì.
Căn nhà chung cư ở trong đô thị rất đắt.
每月租金多少?
Měi yuè zū jīn duō shǎo?
Tiền thuê mỗi tháng bao nhiêu?
我觉得住在这里象在家里一样。房东太太对我很好。
Wǒ jué de zhù zài zhè lǐ xiàng zài jiā lǐ yī yàng. fáng dōng tài tài duì wǒ hěn hǎo.
Tôi cảm thấy sống ở đây giống như ở nhà. Bà chủ nhà đối với tôi rất tốt.
我们有一些厨房用具和一套餐厅设备。
Wǒ men yǒu yī xiē chú fáng yòng jù hé yī tào cān tīng shè bèi.
Chúng tôi có một số vật dụng của phòng bếp và một bộ thiết bị của phòng ăn.
厨房里没有煤气灶,但你可以用电炉。
Chú fáng lǐ méi yǒu méi qì zào, dàn nǐ kě yǐ yòng diàn lú.
Trong phòng bếp không có bếp ga, nhưng bạn có thể dùng bếp điện.
浴室里有淋浴器。
Yù shì lǐ yǒu lín yù qì.
Trong phòng tắm có vòi tắm hoa sen.
我有一只狗,不过它很安静。
Wǒ yǒu yī zhī gǒu, bù guò tā hěn ān jìng.
Tôi có một chú chó, có điều nó rất ít sủa.
房间里有一个很大的壁橱,你可以把你的行李放进去。
Fáng jiān lǐ yǒu yí gè hěn dà de bì chú, nǐ kě yǐ bǎ nǐ de xíng lǐ fàng jìn qù.
Trong phòng đó có một cái tủ xây rất to trong tường, bạn có thể để hành lý vào trong đó.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.