78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #15 · Câu 285–299
15 câu
今天星期几?
Jīn tiān xīng qī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
今天星期一。
Jīn tiān xīng qī yī.
Hôm nay thứ hai.
今天几号?
Jīn tiān jǐ hào?
Hôm nay mồng mấy?
今天是五月二十一号。
Jīn tiān shì wǔ yuè èr shí yī hào.
Hôm nay ngày 21 tháng 5.
你什么时候出生的?
Nǐ shén me shí hòu chū shēng de?
Bạn sinh vào lúc nào?
我出生在1976年9月1日。
Wǒ chū shēng zài 1976 nián 9 yuè 1 rì.
Tôi sinh vào ngày 1 tháng 9 năm 1976.
什么时候?
Shén me shí hòu?
Lúc nào?
你定时间吧。
Nǐ dìng shí jiān ba.
Bạn chọn thời gian đi.
我们明天见面。
Wǒ men míng tiān jiàn miàn.
Ngày mai chúng ta gặp mặt.
你知道确切日期吗?
Nǐ zhī dào què qiè rì qī ma?
Bạn có biết ngày chính xác không?
请核实一下日期。
Qǐng hé shí yī xià rì qī.
Mời bạn đối chiếu một chút ngày nhé.
去年这时候你在干什么?
Qù nián zhè shí hòu nǐ zài gàn shén me?
Lúc này năm ngoái bạn làm gì?
折价销售多久?
Zhé jià xiāo shòu duō jiǔ?
Bán hàng giảm giá kéo dài bao lâu?
仅三天。
Jǐn sān tiān.
Chỉ 3 ngày.
我五天之后回来。
Wǒ wǔ tiān zhī hòu huí lái.
Năm ngày sau tôi trở về.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.