78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #12 · Câu 240–254
15 câu
今天星期几?
Jīn tiān xīng qī jǐ?
Hôm nay thứ mấy?
今天是星期一。
Jīn tiān shì xīng qī yī.
Hôm nay thứ hai.
今天是几号?
Jīn tiān shì jǐ hào?
Hôm nay mồng mấy?
今天是1999年1月15日。
Jīn tiān shì 1999 nián 1 yuè 15 rì.
Hôm nay ngày 15 tháng 1 năm 1999.
现在是几月?
Xiàn zài shì jǐ yuè?
Bây giờ là tháng mấy?
现在是十二月。
Xiàn zài shì shí èr yuè.
Bây giờ là tháng mười hai.
今年是哪一年?
Jīn nián shì nǎ yī nián?
Năm nay là năm nào?
今年是1999年。
Jīn nián shì 1999 nián.
Năm nay là năm 1999.
这周末你干什么?
Zhè zhōu mò nǐ gàn shén me?
Cuối tuần này bạn làm gì?
这家店平日是早上9点开门吗?
Zhè jiā diàn píng rì shì zǎo shàng 9 diǎn kāi mén ma?
Cửa hàng này bình thường mở lúc 9 giờ sáng đúng không?
平日上午8点开,但周末9点开。
Píng rì shàng wǔ 8 diǎn kāi, dàn zhōu mò 9 diǎn kāi.
Bình thường mở lúc 8 giờ sáng, cuối tuần mở lúc 9 giờ sáng.
后天你干什么?
Hòu tiān nǐ gàn shén me?
Ngày kia bạn làm gì?
上上星期你干了什么?
Shàng shàng xīng qī nǐ gàn le shén me?
Tuần trước nữa bạn làm gì?
我要工作5天(从明天算起)。
Wǒ yào gōng zuò 5 tiān(cóng míng tiān suàn qǐ).
Tôi phải làm việc 5 ngày (tính từ ngày mai).
我已5年没见你了。
Wǒ yǐ 5 nián méi jiàn nǐ le.
Đã 5 năm rồi tôi không gặp bạn.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.