78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #28 · Câu 495–509
15 câu
你结婚了吗?
Nǐ jié hūn le ma?
Bạn đã lập gia đình chưa?
我现在单身。
Wǒ xiàn zài dān shēn.
Hiện tại tôi đang độc thân.
你有个弟弟,是吗?
Nǐ yǒu gè dì di, shì ma?
Bạn có một em trai đúng không?
你的家人怎么样?
Nǐ de jiā rén zěn me yàng?
Người thân bạn thế nào rồi?
她和约翰订婚/结婚了。
Tā hé yuē hàn dìng hūn / jié hūn le.
Cô ta và John đã đính hôn/ kết hôn rồi.
你们结婚多久了?
Nǐ men jié hūn duō jiǔ le?
Các bạn lập gia đình được bao lâu rồi?
我们结婚两年了。
Wǒ men jié hūn liǎng nián le.
Chúng tôi lập gia đình được hai năm rồi.
我父母1954年结婚的。
Wǒ fù mǔ 1954 nián jié hūn de.
Bố mẹ tôi kết hôn năm 1954.
玛丽上星期做妈妈了。
Mǎ lì shàng xīng qī zuò mā mā le.
Tuần trước Mary lên chức mẹ rồi.
他们已离婚了。
Tā men yǐ lí hūn le.
Bọn họ đã ly dị rồi.
他妻子去年去世了,现在他一个人住。
Tā qī zǐ qù nián qù shì le, xiàn zài tā yí gè rén zhù.
Vợ ông ta mất năm ngoái, bây giờ ông ấy sống một mình.
我阿姨会来和我住一些日子。
Wǒ ā yí huì lái hé wǒ zhù yī xiē rì zi.
Cô tôi sẽ đến ở với tôi một vài ngày.
约翰现在有自己的家了。
Yuē hàn xiàn zài yǒu zì jǐ de jiā le.
Bây giờ John đã có nhà rồi.
你和你父母住一起吗?
Nǐ hé nǐ fù mǔ zhù yì qǐ ma?
Bạn sống cùng bố mẹ phải không?
不,我住在自己的房子里。
Bù, wǒ zhù zài zì jǐ de fáng zi lǐ.
Không, tôi sống trong phòng riêng.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.