78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #7 · Câu 124–151
28 câu
你姓什么?
Nǐ xìng shén me?
Bạn họ gì?
你叫什么名字?
Nǐ jiào shén me míng zì?
Bạn tên là gì?
你是哪国人?
Nǐ shì nǎ guó rén?
Bạn là người nước nào?
我是越南人。
Wǒ shì yuè nán rén.
Tôi là người Việt Nam.
她是哪国人?
Tā shì nǎ guó rén?
Cô ta là người nước nào?
她是美国人。
Tā shì měi guó rén.
Cô ta là người nước Mỹ.
你们都是留学生吗?
Nǐ men dōu shì liú xué shēng ma?
Các bạn đều là lưu học sinh phải không?
我们都是越南留学生。
Wǒ men dōu shì yuè nán liú xué shēng.
Chúng tôi đều là lưu học sinh Việt Nam.
你们学习什么?
Nǐ men xué xí shén me?
Các bạn học cái gì?
我们都在汉语中心学习汉语。
Wǒ men dōu zài hàn yǔ zhōng xīn xué xí hàn yǔ.
Chúng tôi đều học tiếng Trung tại trung tâm tiếng Trung.
汉语难吗?
Hàn yǔ nán ma?
Tiếng Trung khó không?
汉语不太难。
Hàn yǔ bù tài nán.
Tiếng Trung không khó lắm.
汉字很难,发音不太难。
Hàn zì hěn nán, fā yīn bù tài nán.
Chữ Hán rất khó, phát âm không khó lắm.
我爸爸要买三斤橘子。
Wǒ bà bà yào mǎi sān jīn jú zi.
Bố tôi muốn mua ba cân quýt.
一共二百五十块钱。
Yī gòng èr bǎi wǔ shí kuài qián.
Tổng cộng hết 250 tệ.
今天我们都很累。
Jīn tiān wǒ men dōu hěn lèi.
Hôm nay chúng tôi đều rất mệt.
我们都很高兴。
Wǒ men dōu hěn gāo xìng.
Chúng tôi đều rất vui.
明天我们去你的办公室。
Míng tiān wǒ men qù nǐ de bàn gōng shì.
Ngày mai chúng tôi đến văn phòng làm việc của bạn.
你的学校在越南吗?
Nǐ de xué xiào zài yuè nán ma?
Trường học của bạn ở Việt Nam phải không?
我的学校在那儿。
Wǒ de xué xiào zài nà ér.
Trường học tôi ở đàng kia.
你的女老师是汉语老师吗?
Nǐ de nǚ lǎo shī shì hàn yǔ lǎo shī ma?
Cô giáo của bạn là giáo viên Tiếng Trung phải không?
我的女老师是英语老师。
Wǒ de nǚ lǎo shī shì yīng yǔ lǎo shī.
Cô giáo của tôi là giáo viên Tiếng Anh.
你知道你的女老师住在哪儿吗?
Nǐ zhī dào nǐ de nǚ lǎo shī zhù zài nǎ ér ma?
Bạn biết cô giáo bạn sống ở đâu không?
我不知道我的女老师住在哪儿。
Wǒ bù zhī dào wǒ de nǚ lǎo shī zhù zài nǎ ér.
Tôi không biết cô giáo tôi sống ở đâu.
你的女老师住在这个楼吗?
Nǐ de nǚ lǎo shī zhù zài zhè ge lóu ma?
Cô giáo bạn sống ở tòa nhà này phải không?
我的女老师住在那个楼。
Wǒ de nǚ lǎo shī zhù zài nà ge lóu.
Cô giáo tôi sống ở tòa nhà kia.
你的女老师的房间号是多少?
Nǐ de nǚ lǎo shī de fáng jiān hào shì duō shǎo?
Số phòng của cô giáo bạn là bao nhiêu?
我的女老师的房间号是九九九。
Wǒ de nǚ lǎo shī de fáng jiān hào shì jiǔ jiǔ jiǔ.
Số phòng của cô giáo tôi là 999.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.