78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #51 · Câu 870–884
15 câu
你能替我开门吗?
Nǐ néng tì wǒ kāi mén ma?
Bạn có thể mở cửa hộ tôi được không?
乐意帮忙。
Lè yì bāng máng.
Sẵn lòng giúp đỡ.
你介意开窗吗?
Nǐ jiè yì kāi chuāng ma?
Bạn vui lòng mở cửa sổ được chứ?
一点儿也不。
Yì diǎn ér yě bù.
Một chút cũng không.
我不知道你是否能替我买铅笔?
Wǒ bù zhī dào nǐ shì fǒu néng tì wǒ mǎi qiān bǐ?
Không biết bạn có thể mua hộ tôi bút chì được không?
当然。
Dāng rán.
Tất nhiên.
你能借我一点儿钱吗?
Nǐ néng jiè wǒ yì diǎn ér qián ma?
Bạn có thể cho tôi mượn ít tiền được không?
没问题,你要多少?
Méi wèn tí, nǐ yào duō shǎo?
Không vấn đề, bạn muốn bao nhiêu?
我希望我没有打扰你。
Wǒ xī wàng wǒ méi yǒu dǎ rǎo nǐ.
Tôi hy vọng là không làm phiền bạn.
我希望那不会给你太多麻烦。
Wǒ xī wàng nà bú huì gěi nǐ tài duō má fán.
Tôi hy vọng sẽ không làm phiền bạn quá nhiều.
我非常感谢你的帮助。
Wǒ fēi cháng gǎn xiè nǐ de bāng zhù.
Tôi vô cùng cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
我不想麻烦你。
Wǒ bù xiǎng má fán nǐ.
Tôi không muốn làm phiền bạn.
对不起,你能帮我个忙吗?
Duì bù qǐ, nǐ néng bāng wǒ gè máng ma?
Xin lỗi, bạn có thể giúp tôi được không?
我乐意帮忙。
Wǒ lè yì bāng máng.
Tôi sẵn lòng giúp đỡ.
你能替我寄这封信吗?
Nǐ néng tì wǒ jì zhè fēng xìn ma?
Bạn có thể gửi hộ tôi bức thư này không?
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.