78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #40 · Câu 690–704
15 câu
我想约个时间见格林女士。
Wǒ xiǎng yuē gè shí jiān jiàn gé lín nǚ shì.
Tôi muốn đặt lịch hẹn với bà Green.
她周五和周六有空。
Tā zhōu wǔ hé zhōu liù yǒu kòng.
Cô ta rảnh vào Thứ 6 và Thứ 7.
对不起,我能周五之前见她吗?
Duì bù qǐ, wǒ néng zhōu wǔ zhī qián jiàn tā ma?
Xin lỗi, tôi có thể gặp cô ta trước Thứ 6 không?
让我查查,她周二下午有30分钟。
Ràng wǒ zhā zhā, tā zhōu èr xià wǔ yǒu 30 fēn zhōng.
Để tôi check lại chút, cô ta có 30 phút vào buổi chiều Thứ 3.
什么时间?
Shén me shí jiān?
Vài lúc nào?
四点到四点半。
Sì diǎn dào sì diǎn bàn.
4 giờ đến 4 rưỡi.
好吧。
Hǎo ba.
Được thôi.
那么你就那时来,如果来不了,请打电话给我。
Nà me nǐ jiù nà shí lái, rú guǒ lái bù liǎo, qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ.
Vậy thì bạn đến vào lúc đó đi, nếu không đến được thì hãy gọi điện cho tôi.
我今天下午有面试。
Wǒ jīn tiān xià wǔ yǒu miàn shì.
Chiều nay tôi có cuộc phỏng vấn.
除星期天外我都能来。
Chú xīng qī tiān wài wǒ dōu néng lái.
Trừ Chủ nhật ra tôi đều có thể tới.
你打电话6609823就能找到我。
Nǐ dǎ diàn huà 6609823 jiù néng zhǎo dào wǒ.
Bạn gọi vào số 6609823sẽ tìm được tôi.
他打电话来取消会议。
Tā dǎ diàn huà lái qǔ xiāo huì yì.
Anh ta gọi điện tới hủy bỏ cuộc họp.
你来之前请打电话给我。
Nǐ lái zhī qián qǐng dǎ diàn huà gěi wǒ.
Trước khi bạn tới hãy gọi điện cho tôi.
请跟我秘书定个见面时间。
Qǐng gēn wǒ mì shū dìng gè jiàn miàn shí jiān.
Bạn hãy đặt lịch hẹn gặp với thư ký của tôi.
我不得不把约会从周一改到周四。
Wǒ bù dé bù bǎ yuē huì cóng zhōu yī gǎi dào zhōu sì.
Tôi buộc phải rời cuộc hẹn từ Thứ 2 chuyển sang Thứ 5.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.