78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #13 · Câu 255–269
15 câu
你有计算机吗?
Nǐ yǒu jì suàn jī ma?
Bạn có máy tính không?
是的,我有。
Shì de, wǒ yǒu.
Có, tôi có máy tính.
他有那本书,是吗?
Tā yǒu nà běn shū, shì ma?
Anh ta có quyển sách đó, đúng không?
不,他没有。
Bù, tā méi yǒu.
Không, anh ta không có.
你有兄弟或姐妹吗?
Nǐ yǒu xiōng dì huò jiě mèi ma?
Bạn có anh chị em gái không?
没有,我是独生子。
Méi yǒu, wǒ shì dú shēng zi.
Không có, tôi là con một.
你的电脑有调制解调器吗?
Nǐ de diàn nǎo yǒu tiáo zhì jiě tiáo qì ma?
Máy tính bạn có công cụ giải mã không?
这儿有香波卖吗?
Zhè ér yǒu xiāng bō mài ma?
Ở đây có bán dầu gội đầu không?
你的花园真漂亮。
Nǐ de huā yuán zhēn piào liàng.
Vườn hoa của bạn thật là đẹp.
有剩票吗?
Yǒu shèng piào ma?
Còn thừa vé nào không?
你有胶水吗?我这里需要一点。
Nǐ yǒu jiāo shuǐ ma? wǒ zhè lǐ xū yào yì diǎn.
Bạn có hồ dán không? Chỗ tôi cần một chút.
我剩下一些。
Wǒ shèng xià yī xiē.
Tôi còn thừa một chút.
如果你有多的,请给我。
Rú guǒ nǐ yǒu duō de, qǐng gěi wǒ.
Nếu bạn có nhiều, hãy cho tôi.
你拿了我的铅笔吗?
Nǐ ná le wǒ de qiān bǐ ma?
Có phải bạn lấy chiếc bút chì của tôi không?
是的,我还拿了你的橡皮。
Shì de, wǒ hái ná le nǐ de xiàng pí.
Đúng vậy, tôi còn lấy cục tẩy của bạn.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.