78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #33 · Câu 570–584
15 câu
每天早上我8点起床。
Měi tiān zǎo shàng wǒ 8 diǎn qǐ chuáng.
Hàng ngày tôi dậy lúc 8 giờ sáng.
然后我去洗澡间洗个澡。
Rán hòu wǒ qù xǐ zǎo jiān xǐ gè zǎo.
Sau đó tôi vào phòng tắm tắm một lát.
我洗脸,刷牙,梳头。
Wǒ xǐ liǎn, shuā yá, shū tóu.
Tôi rửa mặt, đánh răng, chải đầu.
我化一点妆。
Wǒ huà yì diǎn zhuāng.
Tôi trang điểm một chút.
我给一家人做早餐。
Wǒ gěi yī jiā rén zuò zǎo cān.
Tôi làm bữa sáng cho người thân.
我下楼吃早饭。
Wǒ xià lóu chī zǎo fàn.
Tôi xuống nhà ăn sáng.
我边吃早饭边看报纸。
Wǒ biān chī zǎo fàn biān kàn bào zhǐ.
Tôi vừa ăn sáng vừa đọc báo.
我叫醒我妹妹。
Wǒ jiào xǐng wǒ mèi mèi.
Tôi đánh thức em gái tôi dậy.
我给我妹妹穿衣服,洗脸洗手。
Wǒ gěi wǒ mèi mèi chuān yī fú, xǐ liǎn xǐ shǒu.
Tôi mặc quần áo, rửa tay rửa mặt cho em gái tôi.
我十点半到办公室。
Wǒ shí diǎn bàn dào bàn gōng shì.
10:30 tôi đến văn phòng làm việc.
我七点离开办公室。
Wǒ qī diǎn lí kāi bàn gōng shì.
7:30 tôi rời văn phòng làm việc.
我每天上午八点到办公室,五点半下班。
Wǒ měi tiān shàng wǔ bā diǎn dào bàn gōng shì, wǔ diǎn bàn xià bān.
Hàng ngày 8:00 sáng tôi đến văn phòng làm việc, 5:30 tan làm.
我回家路上买些吃的。
Wǒ huí jiā lù shàng mǎi xiē chī de.
Trên đường về nhà tôi mua một ít đồ ăn.
我到学校接妹妹。
Wǒ dào xué xiào jiē mèi mèi.
Tôi đến trường học đón em gái tôi.
我们十点半睡觉。
Wǒ men shí diǎn bàn shuì jiào.
10:30 chúng tôi đi ngủ.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.