78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
1000 câu hỏi đáp · #38 · Câu 660–674
15 câu
你想吃点什么?
Nǐ xiǎng chī diǎn shén me?
Bạn muốn ăn một chút gì?
你要点菜了吗?
Nǐ yào diǎn cài le ma?
Bạn muốn chọn món chưa?
我要牛排和面包。
Wǒ yào niú pái huó miàn bāo.
Tôi muốn thịt bò bít tết và bánh mỳ.
你要什么甜点?
Nǐ yào shén me tián diǎn?
Bạn muốn món tráng miệng gì?
我要冰淇淋。
Wǒ yào bīng qí lín.
Tôi muốn kem ốc quế.
你要水果吗?
Nǐ yào shuǐ guǒ ma?
Bạn muốn hoa quả không?
是的,我要一个苹果。
Shì de, wǒ yào yí gè píng guǒ.
Đúng vậy, tôi muốn một quả táo.
喝点什么?
Hē diǎn shén me?
Uống chút gì nhỉ?
请来一小杯威士忌。
Qǐng lái yī xiǎo bēi wēi shì jì.
Cho một ly whisky.
你的菜来了。
Nǐ de cài lái le.
Món của bạn tới rồi.
买单。
Mǎi dān.
Thanh toán hóa đơn.
我能用支票或信用卡吗?
Wǒ néng yòng zhī piào huò xìn yòng kǎ ma?
Tôi có thể dùng ngân phiếu hoặc thẻ tín dụng không?
对不起,我们只收现金。
Duì bù qǐ, wǒ men zhǐ shōu xiàn jīn.
Xin lỗi, chúng tôi chỉ nhận tiền mặt.
给你。
Gěi nǐ.
Đây nè.
找您的钱。
Zhǎo nín de qián.
Trả bạn tiền thừa.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.