HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 9

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 9

5.636 từ · Trang 9/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 801
    灯笼

    dēnglong

    ĐĂNG LỒNGđèn lồng

    农历正月十五元宵佳节,古城大街小巷的沿街商铺门前全都挂上了流光溢彩、造型各异的红灯笼。

    nóng lì zhēng yuè shí wǔ yuán xiāo jiā jié, gǔ chéng dà jiē xiǎo xiàng de yán jiē shāng pù mén qián quán dōu guà shàng le liú guāng yì cǎi, zào xíng gè yì de hóng dēng lóng.

    Trong Lễ hội đèn lồng, ngày rằm tháng giêng âm lịch, tất cả các cửa hàng dọc các con phố, ngõ hẻm của thành cổ đều được treo những chiếc đèn lồng đỏ rực rỡ với nhiều hình dạng khác nhau.

  • 802
    灯泡

    dēngpào

    ĐĂNG PHAObóng đèn

    昏暗狭窄的楼道转角处悬挂的照明灯泡突然损坏熄灭了,居委会工作人员当天下午便买来灯泡更换完毕。

    hūn àn xiá zhǎi de lóu dào zhuǎn jiǎo chù xuán guà de zhào míng dēng pào tū rán sǔn huài xī miè le, jū wěi huì gōng zuò rén yuán dàng tiān xià wǔ biàn mǎi lái dēng pào gēng huàn wán bì.

    Bóng đèn treo ở góc hành lang tối tăm và hẹp bỗng vỡ ra và tắt phụt. Nhân viên ủy ban khu phố đã mua bóng đèn và thay thế vào chiều hôm đó.

  • 803
    登机

    dēngjī

    ĐĂNG CƠlên tàu; lên máy bay

    请各位搭乘飞机的旅客提前准备好登机牌和身份证,按顺序登机。

    qǐng gè wèi dā chéng fēi jī de lǚ kè tí qián zhǔn bèi hǎo dēng jī pái hé shēn fèn zhèng, àn shùn xù dēng jī.

    Vui lòng chuẩn bị trước thẻ lên máy bay và CMND và lên máy bay theo thứ tự.

  • 804
    登陆

    dēng//lù

    ĐĂNG LỤChạ cánh; xuống đất

    气象台发布紧急红色预警,强台风将于今晚在沿海地区正面登陆。

    qì xiàng tái fā bù jǐn jí hóng sè yù jǐng, qiáng tái fēng jiāng yú jīn wǎn zài yán hǎi dì qū zhèng miàn dēng lù.

    Đài quan sát khí tượng đã đưa ra cảnh báo đỏ khẩn cấp, cho biết một cơn bão mạnh sẽ đổ bộ vào khu vực ven biển trong đêm nay.

  • 805
    蹬

    dēng

    ĐẶNGdẫm lên

    自行车运动员用力蹬着脚踏板,如离弦之箭一般冲向了终点线。

    zì xíng chē yùn dòng yuán yòng lì dēng zhe jiǎo tà bǎn, rú lí xián zhī jiàn yì bān chōng xiàng le zhōng diǎn xiàn.

    Tay đua đạp mạnh và lao về đích như một mũi tên tuột khỏi dây.

  • 806
    凳子

    dèngzi

    ĐẮNG TỬghế đẩu

    老茶馆门前摆着几张古朴的竹质四方小矮凳子,坐满了悠闲品茗、摇扇听书的老茶客。

    lǎo chá guǎn mén qián bǎi zhe jǐ zhāng gǔ piáo de zhú zhì sì fāng xiǎo ǎi dèng zi, zuò mǎn le yōu xián pǐn míng, yáo shàn tīng shū de lǎo chá kè.

    Trước quán trà cũ có mấy chiếc ghế tre vuông vức đơn giản, chật kín những người uống trà già đang thong thả uống trà, quạt và nghe sách.

  • 807
    瞪

    dèng

    TRỪNGnhìn chằm chằm

    听到对方说出这种不讲道理的蛮横话,他气得瞪大了眼睛。

    tīng dào duì fāng shuō chū zhè zhǒng bù jiǎng dào lǐ de mán hèng huà, tā qì dé dèng dà le yǎn jīng.

    Khi nghe đối phương nói những lời vô lý và xúc phạm như vậy, anh ta trợn mắt tức giận.

  • 808
    低调

    dīdiào

    ĐÊ ĐIỆUn. giản dị; adj. khiêm tốn

    这位在国际数学界享有崇高声誉的大师级学者为人极为低调谦逊,极少接受媒体的聚光灯采访。

    zhè wèi zài guó jì shù xué jiè xiǎng yǒu chóng gāo shēng yù de dà shī jí xué zhě wéi rén jí wéi dī diào qiān xùn, jí shǎo jiē shòu méi tǐ de jù guāng dēng cǎi fǎng.

    Học giả bậc thầy này, người có danh tiếng cao trong cộng đồng toán học quốc tế, lại cực kỳ khiêm tốn và khiêm tốn, đồng thời hiếm khi nhận lời phỏng vấn với giới truyền thông.

  • 809
    低估

    dīgū

    ĐÊ CỔđánh giá thấp

    任何时候都不能盲目轻敌,低估对手在关键比赛时刻爆发出的竞技潜能。

    rèn hé shí hòu dōu bù néng máng mù qīng dí, dī gū duì shǒu zài guān jiàn bǐ sài shí kè bào fā chū de jìng jì qián néng.

    Bạn không bao giờ có thể đánh giá thấp kẻ thù một cách mù quáng bất cứ lúc nào và đánh giá thấp tiềm năng cạnh tranh của đối thủ vào những thời điểm quan trọng trong trò chơi.

  • 810
    低谷

    dīgǔ

    ĐÊ CỐCmáng nước; thung lũng

    竞技体育总有起伏坎坷,运动员在职业生涯遭遇低谷时更需要坚韧意志与科学重构。

    jìng jì tǐ yù zǒng yǒu qǐ fú kǎn kě, yùn dòng yuán zài zhí yè shēng yá zāo yù dī gǔ shí gèng xū yào jiān rèn yì zhì yǔ kē xué zhòng gòu.

    Các môn thể thao thi đấu luôn có những thăng trầm, các vận động viên cần có sự bền bỉ, tái thiết một cách khoa học khi gặp phải những thăng trầm trong sự nghiệp.

  • 811
    低价

    dījià

    ĐÊ GIÁgiá thấp

    个别不良网购平台利用极低价格诱导消费者购买低价伪劣电子产品,损害了正规商家的合法权益。

    gè bié bù liáng wǎng gòu píng tái lì yòng jí dī jià gé yòu dǎo xiāo fèi zhě gòu mǎi dī jià wěi liè diàn zi chǎn pǐn, sǔn hài le zhèng guī shāng jiā de hé fǎ quán yì.

    Một số nền tảng mua sắm trực tuyến vô đạo đức sử dụng mức giá cực thấp để lôi kéo người tiêu dùng mua các sản phẩm điện tử giá rẻ, kém chất lượng, gây tổn hại đến quyền và lợi ích hợp pháp của người bán hàng thông thường.

  • 812
    低迷

    dīmí

    ĐÊ MÊmờ; tinh thần suy sụp; trong suy thoái kinh tế

    受多重不确定性因素影响,国际金融市场近期整体走势显得有些低迷。

    shòu duō zhòng bù què dìng xìng yīn sù yǐng xiǎng, guó jì jīn róng shì chǎng jìn qī zhěng tǐ zǒu shì xiǎn de yǒu xiē dī mí.

    Bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố bất ổn, xu hướng chung của thị trường tài chính quốc tế gần đây có phần trầm lắng.

  • 813
    低碳

    dītàn

    ĐÊ THÁNgiảm carbon

    推行绿色低碳出行与生活垃圾精准减量分类,是每一个现代公民共建美丽中国的主动担当。

    tuī xíng lǜ sè dī tàn chū xíng yǔ shēng huó lā jī jīng zhǔn jiǎn liàng fēn lèi, shì měi yí gè xiàn dài gōng mín gòng jiàn měi lì zhōng guó de zhǔ dòng dān dāng.

    Thúc đẩy du lịch xanh và ít carbon cũng như giảm thiểu và phân loại rác thải sinh hoạt một cách chính xác là trách nhiệm tích cực của mỗi công dân hiện đại để cùng nhau xây dựng một Trung Quốc tươi đẹp.

  • 814
    低下

    dīxià

    ĐÊ HẠdưới; phía dưới

    长期缺乏体育锻炼会导致人体新陈代谢减缓、自身免疫力低下。

    cháng qī quē fá tǐ yù duàn liàn huì dǎo zhì rén tǐ xīn chén dài xiè jiǎn huǎn, zì shēn miǎn yì lì dī xià.

    Việc thiếu vận động thể chất trong thời gian dài sẽ khiến quá trình trao đổi chất của cơ thể chậm lại và khả năng miễn dịch của bản thân cũng thấp.

  • 815
    堤

    dī

    ĐÊđê; bờ đất

    入汛以来持续的特大暴雨导致江水水位暴涨,抗洪官兵连续奋战数个昼夜日夜加固千里长江干堤。

    rù xùn yǐ lái chí xù de tè dà bào yǔ dǎo zhì jiāng shuǐ shuǐ wèi bào zhǎng, kàng hóng guān bīng lián xù fèn zhàn shù gè zhòu yè rì yè jiā gù qiān lǐ zhǎng jiāng gàn dī.

    Những trận mưa lớn kéo dài từ đầu mùa lũ khiến mực nước sông dâng cao. Cán bộ, chiến sĩ chống lũ đã làm việc ngày đêm để gia cố các bờ kè chính của sông Dương Tử dài hàng nghìn dặm.

  • 816
    堤坝

    dībà

    ĐÊ BÁđập nước

    为抵御几十年一遇的特大洪峰过境,水利防汛工程指挥部紧急组织工程机械加高了防洪蓄水堤坝。

    wèi dǐ yù jǐ shí nián yī yù de tè dà hóng fēng guò jìng, shuǐ lì fáng xùn gōng chéng zhǐ huī bù jǐn jí zǔ zhī gōng chéng jī xiè jiā gāo le fáng hóng xù shuǐ dī bà.

    Để chống lại đợt đỉnh lũ lớn xảy ra hàng chục năm một lần, Trụ sở Kỹ thuật Kiểm soát và Bảo tồn Nước đã khẩn trương tổ chức bộ máy kỹ thuật để nâng cao các đập ngăn và trữ lũ.

  • 817
    提防

    dīfang

    ĐỀ PHÒNGđề phòng; cẩn thận

    外出旅游乘坐公共交通工具时,要时刻提防身边的扒手盗窃财物。

    wài chū lǚ yóu chéng zuò gōng gòng jiāo tōng gōng jù shí, yào shí kè dī fáng shēn biān de pá shǒu dào qiè cái wù.

    Khi di chuyển trên các phương tiện giao thông công cộng, bạn phải luôn cảnh giác với những kẻ móc túi xung quanh mình.

  • 818
    笛子

    dízi

    ĐỊCH TỬsáo

    江南水乡暮色苍茫的湖面上,隐隐约约传来一阵阵婉转悠扬的竹笛子独奏曲,令人沉醉其中。

    jiāng nán shuǐ xiāng mù sè cāng máng de hú miàn shàng, yǐn yǐn yuē yuē chuán lái yī zhèn zhèn wǎn zhuàn yōu yáng de zhú dí zi dú zòu qǔ, lìng rén chén zuì qí zhōng.

    Trên mặt hồ chạng vạng của thủy trấn Giang Nam vang lên những tiếng sáo trúc du dương mơ hồ khiến người ta say sưa.

  • 819
    抵触

    dǐchù

    ĐỂ XÚCxung đột; mâu thuẫn

    推进新教学改革方案时,要耐心做好师生沟通,消除大家的抵触情绪。

    tuī jìn xīn jiào xué gǎi gé fāng àn shí, yào nài xīn zuò hǎo shī shēng gōu tōng, xiāo chú dà jiā de dǐ chù qíng xù.

    Khi thúc đẩy kế hoạch cải cách giảng dạy mới, chúng ta phải kiên nhẫn trao đổi với giáo viên và học sinh để loại bỏ sự phản kháng của mọi người.

  • 820
    抵挡

    dǐdǎng

    ĐỂ ĐẢNGchịu đựng; chống lại

    坚固的海塘大堤成功抵挡住了今年最大天文大潮的猛烈冲击。

    jiān gù de hǎi táng dà dī chéng gōng dǐ dǎng zhù le jīn nián zuì dà tiān wén dà cháo de měng liè chōng jī.

    Đê chắn sóng vững chắc đã chống chịu thành công tác động dữ dội của thủy triều thiên văn lớn nhất năm nay.

  • 821
    抵消

    dǐxiāo

    ĐỂ TIÊUbù đắp; cân đối

    国际物流运费的大幅上涨,在一定程度上抵消了外贸出口退税带来的利润红利。

    guó jì wù liú yùn fèi de dà fú shàng zhǎng, zài yí dìng chéng dù shàng dǐ xiāo le wài mào chū kǒu tuì shuì dài lái de lì rùn hóng lì.

    Ở một mức độ nhất định, sự gia tăng mạnh mẽ của vận tải hàng hóa hậu cần quốc tế đã bù đắp cho khoản lợi nhuận được chia từ việc giảm thuế xuất khẩu.

  • 822
    抵押

    dǐyā

    ĐỂ ÁPthế chấp

    借款人将名下的房产所有权作为抵押物,向商业银行申请个人抵押贷款。

    jiè kuǎn rén jiāng míng xià de fáng chǎn suǒ yǒu quán zuò wéi dǐ yā wù, xiàng shāng yè yín háng shēn qǐng gè rén dǐ yā dài kuǎn.

    Người đi vay sử dụng quyền sở hữu tài sản đứng tên mình làm tài sản thế chấp để đăng ký vay thế chấp cá nhân tại ngân hàng thương mại.

  • 823
    抵御

    dǐyù

    ĐỂ NGỰchống lại; chịu đựng

    沿海滩涂上茂密繁盛的红树林宛如一道绿色长城,能有效抵御强热带风暴与海潮的猛烈冲击。

    yán hǎi tān tú shàng mào mì fán shèng de hóng shù lín wǎn rú yī dào lǜ sè cháng chéng, néng yǒu xiào dǐ yù qiáng rè dài fēng bào yǔ hǎi cháo de měng liè chōng jī.

    Rừng ngập mặn dày đặc và trù phú dọc bãi biển giống như Vạn Lý Trường Thành xanh, có thể chống chọi hiệu quả trước tác động dữ dội của bão nhiệt đới mạnh và thủy triều.

  • 824
    抵制

    dǐzhì

    ĐỂ CHẾphản kháng; tẩy chay

    全社会主流媒体与公众应自觉抵制过度娱乐化和拜金炫富的不良网络亚文化,倡导健康正能量。

    quán shè huì zhǔ liú méi tǐ yǔ gōng zhòng yīng zì jué dǐ zhì guò dù yú lè huà hé bài jīn xuàn fù de bù liáng wǎng luò yà wén huà, chàng dǎo jiàn kāng zhèng néng liàng.

    Các phương tiện truyền thông chính thống và công chúng trong xã hội nên có ý thức chống lại nền văn hóa nhóm không lành mạnh trên Internet, giải trí quá mức và tôn thờ tiền bạc để phô trương sự giàu có, đồng thời thúc đẩy năng lượng lành mạnh và tích cực.

  • 825
    底层

    dǐcéng

    ĐỂ TẦNGlớp đáy; lớp dưới

    社会治理不仅要抓顶层设计的大政方针,更要时刻把目光聚焦并切实关怀生活在社会底层的人民群众。

    shè huì zhì lǐ bù jǐn yào zhuā dǐng céng shè jì de dà zhèng fāng zhēn, gèng yào shí kè bǎ mù guāng jù jiāo bìng qiè shí guān huái shēng huó zài shè huì dǐ céng de rén mín qún zhòng.

    Quản trị xã hội không chỉ phải tập trung vào các chính sách lớn mang tính thiết kế cấp cao mà còn phải luôn chú trọng và thực sự quan tâm đến những người dân sống ở tầng đáy xã hội.

  • 826
    底线

    dǐxiàn

    ĐỂ TUYẾNdòng cuối; kết quả cuối cùng

    做人做事都要有最起码的道德操守和价值良知,遵守法律法规是任何公民都决不能逾越的基本底线。

    zuò rén zuò shì dōu yào yǒu zuì qǐ mǎ de dào dé cāo shǒu hé jià zhí liáng zhī, zūn shǒu fǎ lǜ fǎ guī shì rèn hé gōng mín dōu jué bù néng yú yuè de jī běn dǐ xiàn.

    Mọi người phải có sự liêm chính đạo đức tối thiểu và coi trọng lương tâm trong mọi việc họ làm, và việc tuân thủ luật pháp và các quy định là điểm mấu chốt cơ bản mà không một công dân nào có thể vượt qua.

  • 827
    底蕴

    dǐyùn

    ĐỂ UẨNthông tin nội bộ

    这座历经千年岁月洗礼的历史文化名城,不仅古迹遍布,更积淀了极为深厚悠久的人文底蕴。

    zhè zuò lì jīng qiān nián suì yuè xǐ lǐ de lì shǐ wén huà míng chéng, bù jǐn gǔ jì biàn bù, gèng jī diàn le jí wéi shēn hòu yōu jiǔ de rén wén dǐ yùn.

    Thành phố lịch sử và văn hóa nổi tiếng đã được rửa tội hàng nghìn năm này không chỉ có đầy đủ các di tích lịch sử mà còn tích lũy được một di sản văn hóa rất sâu sắc và lâu đời.

  • 828
    底子

    dǐzi

    ĐỂ TỬnền tảng

    这名青年网球运动员的身体综合素质和基本功底子打得非常扎实,假以时日必成大器。

    zhè míng qīng nián wǎng qiú yùn dòng yuán de shēn tǐ zōng hé sù zhì hé jī běn gōng dǐ zi dǎ dé fēi cháng zhā shí, jiǎ yǐ shí rì bì chéng dà qì.

    Thể lực toàn diện và các kỹ năng cơ bản của tay vợt trẻ này rất vững chắc và anh ấy sẽ trở thành một tay vợt cừ khôi trong thời gian tới.

  • 829
    地步

    dìbù

    ĐỊA BỘmức độ; giai đoạn

    他们原本是青梅竹马多年无话不谈的莫逆之交,如今却因为一笔家族遗产纠纷闹到了对簿公堂的地步。

    tā men yuán běn shì qīng méi zhú mǎ duō nián wú huà bù tán de mò nì zhī jiāo, rú jīn què yīn wèi yī bǐ jiā zú yí chǎn jiū fēn nào dào le duì bù gōng táng de dì bù.

    Họ là những người yêu nhau thời thơ ấu và đã là bạn bè trong nhiều năm, nhưng giờ họ đang phải hầu tòa vì tranh chấp tài sản thừa kế của gia đình.

  • 830
    地道

    dìdào

    ĐỊA ĐẠOđường hầm; hầm chui

    在冀中平原广袤的地下,抗日军民当年亲手挖掘了纵横交错的地道,创造了让侵略者闻风丧胆的辉煌战绩。

    zài jì zhōng píng yuán guǎng mào de dì xià, kàng rì jūn mín dāng nián qīn shǒu wā jué le zòng héng jiāo cuò de dì dào, chuàng zào le ràng qīn lüè zhě wén fēng sàng dǎn de huī huáng zhàn jì.

    Trong lòng đất rộng lớn của đồng bằng Jizhong, binh lính và dân thường chống Nhật đã tự tay đào những đường hầm đan chéo và tạo nên những thành tựu rực rỡ khiến quân xâm lược phải khiếp sợ.

  • 831
    地道

    dìdao

    ĐỊA ĐẠOđích thực; điển hình

    这家藏在小巷深处的特色餐馆烹制的烤鸭风味纯正,味道十分地道。

    zhè jiā cáng zài xiǎo xiàng shēn chù de tè sè cān guǎn pēng zhì de kǎo yā fēng wèi chún zhèng, wèi dào shí fēn dì dào.

    Vịt quay được nấu trong nhà hàng đặc sản ẩn sâu trong con hẻm này rất nguyên chất và chân thực.

  • 832
    地段

    dìduàn

    ĐỊA ĐOẠNđịa điểm

    市中心繁华商业步行街属于寸土寸金的黄金地段,沿街优质商铺的租金一直居高不下。

    shì zhōng xīn fán huá shāng yè bù xíng jiē shǔ yú cùn tǔ cùn jīn de huáng jīn dì duàn, yán jiē yōu zhì shāng pù de zū jīn yì zhí jū gāo bù xià.

    Phố đi bộ thương mại sầm uất ở trung tâm thành phố là vị trí đắc địa, đất có giá cao và giá thuê các cửa hàng chất lượng cao dọc phố vẫn ở mức cao.

  • 833
    地理

    dìlǐ

    ĐỊA LÝđịa lý

    这个沿海岛国拥有得天独厚的优越地理位置,正处于多条国际海运主航线的核心交汇处。

    zhè ge yán hǎi dǎo guó yōng yǒu dé tiān dú hòu de yōu yuè dì lǐ wèi zhì, zhèng chǔ yú duō tiáo guó jì hǎi yùn zhǔ háng xiàn de hé xīn jiāo huì chù.

    Quốc đảo ven biển này có vị trí chiến lược độc đáo và nằm ở giao điểm cốt lõi của nhiều tuyến vận tải biển quốc tế lớn.

  • 834
    地毯

    dìtǎn

    ĐỊA THẢMthảm

    金色大厅的地面上铺陈着手工编织的深红色加厚羊毛地毯,显得整座会场格调典雅而庄严。

    jīn sè dà tīng de dì miàn shàng pù chén zhuó shǒu gōng biān zhī de shēn hóng sè jiā hòu yáng máo dì tǎn, xiǎn de zhěng zuò huì chǎng gé diào diǎn yǎ ér zhuāng yán.

    Sàn của sảnh vàng được trải thảm len dày màu đỏ đậm dệt thủ công, khiến toàn bộ địa điểm trở nên trang nhã và trang trọng.

  • 835
    地下水

    dìxiàshuǐ

    ĐỊA HẠ THUỶnước ngầm

    长期无节制地超量开采地下水会导致地面沉降,环保部门已出台严厉法规加强水资源保护。

    cháng qī wú jié zhì dì chāo liàng kāi cǎi dì xià shuǐ huì dǎo zhì dì miàn chén jiàng, huán bǎo bù mén yǐ chū tái yán lì fǎ guī jiā qiáng shuǐ zī yuán bǎo hù.

    Việc khai thác nước ngầm quá mức, lâu dài và không kiểm soát sẽ dẫn tới hiện tượng sụt lún đất. Các cơ quan bảo vệ môi trường đã đưa ra các quy định nghiêm ngặt để tăng cường bảo vệ tài nguyên nước.

  • 836
    地狱

    dìyù

    ĐỊA NGỤCđịa ngục

    在战火纷飞硝烟弥漫的战乱环境中,无辜平民颠沛流离,生活宛如身陷暗无天日的人间地狱。

    zài zhàn huǒ fēn fēi xiāo yān mí màn de zhàn luàn huán jìng zhōng, wú gū píng mín diān pèi liú lí, shēng huó wǎn rú shēn xiàn àn wú tiān rì de rén jiān dì yù.

    Trong môi trường chiến tranh tàn phá đầy khói lửa, những thường dân vô tội phải di tản và cuộc sống của họ như bị mắc kẹt trong địa ngục tối tăm trần gian.

  • 837
    地域

    dìyù

    ĐỊA VỰCkhu vực

    由于我国疆域辽阔跨越多个气候带,不同地域之间的饮食文化和风土人情呈现出鲜明差异。

    yóu yú wǒ guó jiāng yù liáo kuò kuà yuè duō gè qì hòu dài, bù tóng dì yù zhī jiān de yǐn shí wén huà hé fēng tǔ rén qíng chéng xiàn chū xiān míng chā yì.

    Do lãnh thổ nước ta rộng lớn trải dài trên nhiều vùng khí hậu nên văn hóa, phong tục ẩm thực của các vùng miền khác nhau có sự khác biệt rõ rệt.

  • 838
    地质

    dìzhì

    ĐỊA CHẤTđịa chất

    综合地质科考队员背着沉重的专业检测仪器深入高原无人区,勘探潜在的稀缺矿产资源。

    zōng hé dì zhì kē kǎo duì yuán bèi zhe chén zhòng de zhuān yè jiǎn cè yí qì shēn rù gāo yuán wú rén qū, kān tàn qián zài de xī quē kuàng chǎn zī yuán.

    Các thành viên trong nhóm thám hiểm địa chất toàn diện đã mang các dụng cụ kiểm tra chuyên nghiệp hạng nặng vào sâu trong khu vực cao nguyên không có người ở để khám phá các nguồn tài nguyên khoáng sản khan hiếm tiềm năng.

  • 839
    弟子

    dìzǐ

    ĐỆ TỬmôn đệ

    孔子一生致力于有教无类和启发式教育,相传其门下有三千弟子,其中更有七十二位贤人。

    kǒng zi yī shēng zhì lì yú yǒu jiào wú lèi hé qǐ fā shì jiào yù, xiāng chuán qí mén xià yǒu sān qiān dì zǐ, qí zhōng gèng yǒu qī shí èr wèi xián rén.

    Khổng Tử đã cống hiến cả đời mình cho việc giảng dạy không phân biệt và truyền cảm hứng cho giáo dục. Theo truyền thuyết, ông có 3.000 đệ tử, trong đó có 72 vị hiền nhân.

  • 840
    帝国

    dìguó

    ĐẾ QUỐCđế chế

    在经历数百年的持续征战与繁盛扩张之后,横跨亚欧非的古代大帝国最终走向了崩溃与解体。

    zài jīng lì shù bǎi nián de chí xù zhēng zhàn yǔ fán shèng kuò zhāng zhī hòu, héng kuà yà ōu fēi de gǔ dài dà dì guó zuì zhōng zǒu xiàng le bēng kuì yǔ jiě tǐ.

    Sau hàng trăm năm liên tục chinh phục và bành trướng thịnh vượng, đế chế cổ đại khắp châu Á, châu Âu và châu Phi cuối cùng đã sụp đổ và tan rã.

  • 841
    帝国主义

    dìguó zhǔyì

    ĐẾ QUỐC CHỦ NGHĨAchủ nghĩa đế quốc

    历史教材详细揭露了近代西方帝国主义对亚洲各国的殖民掠夺行径。

    lì shǐ jiào cái xiáng xì jiē lù le jìn dài xī fāng dì guó zhǔ yì duì yà zhōu gè guó de zhí mín lüè duó xíng jìng.

    Sách giáo khoa lịch sử trình bày chi tiết về hoạt động thực dân, cướp bóc của chủ nghĩa đế quốc phương Tây đối với các nước châu Á trong thời hiện đại.

  • 842
    递交

    dìjiāo

    ĐỆ GIAOnộp, trình

    参赛选手在规定截止时间前,向组委会正式递交了设计方案作品。

    cān sài xuǎn shǒu zài guī dìng jié zhǐ shí jiān qián, xiàng zǔ wěi huì zhèng shì dì jiāo le shè jì fāng àn zuò pǐn.

    Các thí sinh chính thức nộp bản thiết kế của mình cho ban tổ chức trước thời hạn quy định.

  • 843
    第一手

    dìyīshǒu

    ĐỆ NHẤT THỦtrực tiếp, tận mắt

    记者深入灾区一线进行实地调查,获得了宝贵的第一手新闻素材。

    jì zhě shēn rù zāi qū yī xiàn jìn xíng shí dì diào chá, huò dé le bǎo guì de dì yī shǒu xīn wén sù cái.

    Phóng viên đã đi sâu vào tiền tuyến của khu vực thiên tai để tiến hành điều tra tại chỗ và thu được những tài liệu tin tức đầu tay có giá trị.

  • 844
    第一线

    dìyīxiàn

    ĐỆ NHẤT TUYẾNtuyến đầu

    广大急救医护人员和基层民警不畏艰险舍小家为大家,始终日夜奋战在防汛救灾的最第一线。

    guǎng dà jí jiù yī hù rén yuán hé jī céng mín jǐng bù wèi jiān xiǎn shě xiǎo jiā wèi dà jiā, shǐ zhōng rì yè fèn zhàn zài fáng xùn jiù zāi de zuì dì yī xiàn.

    Đông đảo nhân viên y tế cấp cứu và công an cơ sở không ngại gian khổ, rời bỏ nhà cửa của mình cho mọi người, ngày đêm làm việc trên tuyến đầu phòng chống lũ lụt, cứu trợ thiên tai.

  • 845
    颠倒

    diāndǎo

    ĐIÊN ĐẢOđảo ngược

    面对事实真相必须实事求是,绝不容许颠倒黑白、混淆是非。

    miàn duì shì shí zhēn xiàng bì xū shí shì qiú shì, jué bù róng xǔ diān dǎo hēi bái, hùn xiáo shì fēi.

    Khi đối mặt với sự thật, chúng ta phải tìm kiếm sự thật từ sự thật, và chúng ta không bao giờ được phép nhầm lẫn giữa đúng và sai.

  • 846
    颠覆

    diānfù

    ĐIÊN PHÚClật đổ, phá hoại

    这项重大前沿科技成果的问世,彻底颠覆了传统通信行业的技术路线。

    zhè xiàng zhòng dà qián yán kē jì chéng guǒ de wèn shì, chè dǐ diān fù le chuán tǒng tōng xìn háng yè de jì shù lù xiàn.

    Sự ra đời của thành tựu khoa học và công nghệ tiên tiến quan trọng này đã lật đổ hoàn toàn con đường kỹ thuật của ngành truyền thông truyền thống.

  • 847
    巅峰

    diānfēng

    ĐIÊN PHONGđỉnh, cao điểm

    在二十八岁那年一举斩获世界锦标赛全能冠军后,他的职业体育运动竞技生涯登上了巅峰。

    zài èr shí bā suì nà nián yī jǔ zhǎn huò shì jiè jǐn biāo sài quán néng guàn jūn hòu, tā de zhí yè tǐ yù yùn dòng jìng jì shēng yá dēng shàng le diān fēng.

    Sau khi giành chức vô địch toàn thế giới ở tuổi 28, sự nghiệp thể thao chuyên nghiệp của anh đã lên đến đỉnh cao.

  • 848
    典范

    diǎnfàn

    ĐIỂN PHẠMmẫu, mô hình

    这位老工人几十年如一日在普通机床岗位上刻苦钻研精益求精,是全厂青年职工学习的道德典范。

    zhè wèi lǎo gōng rén jǐ shí nián rú yí rì zài pǔ tōng jī chuáng gǎng wèi shàng kè kǔ zuān yán jīng yì qiú jīng, shì quán chǎng qīng nián zhí gōng xué xí de dào dé diǎn fàn.

    Người công nhân già này đã làm việc chăm chỉ ở vị trí máy công cụ thông thường trong nhiều thập kỷ và luôn phấn đấu để đạt được sự xuất sắc. Anh là tấm gương đạo đức để các công nhân trẻ trong toàn nhà máy học tập.

  • 849
    点火

    diǎn//huǒ

    ĐIỂM HOẢchâm ngòi, khơi mào

    随着总指挥下达点火发射口令,长征系列运载火箭喷射出熊熊烈焰腾空而起。

    suí zhe zǒng zhǐ huī xià dá diǎn huǒ fā shè kǒu lìng, cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn pēn shè chū xióng xióng liè yàn téng kōng ér qǐ.

    Khi tổng tư lệnh phát lệnh đánh lửa và phóng, tên lửa mang dòng Trường Chinh bắn ra ngọn lửa rực cháy và bay lên trời.

  • 850
    点击率

    diǎnjīlǜ

    ĐIỂM KÍCH LUẬTtỷ lệ nhấp chuột

    这篇揭露食品安全隐患的独家深度调查新闻在网络刊发后,短短一小时内点击率便破了千万大关。

    zhè piān jiē lù shí pǐn ān quán yǐn huàn de dú jiā shēn dù diào chá xīn wén zài wǎng luò kān fā hòu, duǎn duǎn yī xiǎo shí nèi diǎn jī lǜ biàn pò le qiān wàn dà guān.

    Sau khi bài báo điều tra độc quyền và chuyên sâu vạch trần mối nguy an toàn thực phẩm này được đăng tải trực tuyến, số lượt xem đã vượt 10 triệu chỉ sau một giờ.

  • 851
    点评

    diǎnpíng

    ĐIỂM BÌNHv. bình luận; n. bình luận

    评委专家对参赛选手的创新设计作品进行了客观而精彩的点评。

    píng wěi zhuān jiā duì cān sài xuǎn shǒu de chuàng xīn shè jì zuò pǐn jìn xíng le kè guān ér jīng cǎi de diǎn píng.

    Ban giám khảo và chuyên gia đã đưa ra những nhận xét khách quan, tuyệt vời về những tác phẩm thiết kế sáng tạo của các thí sinh.

  • 852
    点心

    diǎnxin

    ĐIỂM TÂMmón tráng miệng

    午后阳光斜照的闲暇时光,泡上一壶醇香宜人的铁观音,细品几块精致的手工点心,十分惬意。

    wǔ hòu yáng guāng xié zhào de xián xiá shí guāng, pào shàng yī hú chún xiāng yí rén de tiě guān yīn, xì pǐn jǐ kuài jīng zhì de shǒu gōng diǎn xīn, shí fēn qiè yì.

    Những lúc rảnh rỗi, khi nắng chiều xiên xiên, ngâm mình trong nồi Thiết Quan Âm thơm phức và thưởng thức vài món ăn vặt thủ công tinh tế sẽ rất thú vị.

  • 853
    点缀

    diǎnzhuì

    ĐIỂM CHUYẾTtrang trí, làm đẹp

    碧绿的草坪上点缀着五颜六色的小花,显得生机勃勃。

    bì lǜ de cǎo píng shàng diǎn zhuì zhe wǔ yán liù sè de xiǎo huā, xiǎn de shēng jī bó bó.

    Bãi cỏ xanh điểm xuyết những bông hoa đầy màu sắc trông tràn đầy sức sống.

  • 854
    点子

    diǎnzi

    ĐIỂM TỬý tưởng

    就在大家为新产品的创意推广方案愁眉不展时,年轻的设计师灵机一动提出了一个绝妙的好点子。

    jiù zài dà jiā wèi xīn chǎn pǐn de chuàng yì tuī guǎng fāng àn chóu méi bù zhǎn shí, nián qīng de shè jì shī líng jī yī dòng tí chū le yí gè jué miào de hǎo diǎn zi.

    Đúng lúc mọi người đang lo lắng về kế hoạch quảng bá sáng tạo cho sản phẩm mới thì nhà thiết kế trẻ đã nảy ra một ý tưởng tuyệt vời.

  • 855
    电报

    diànbào

    ĐIỆN BÁOđiện báo

    在现代海底光缆和卫星通讯尚未发明的年代,越洋有线电报是跨国紧急联络沟通最快捷的手段。

    zài xiàn dài hǎi dǐ guāng lǎn hé wèi xīng tōng xùn shàng wèi fā míng de nián dài, yuè yáng yǒu xiàn diàn bào shì kuà guó jǐn jí lián luò gōu tōng zuì kuài jié de shǒu duàn.

    Trong thời đại mà cáp quang dưới biển và thông tin liên lạc vệ tinh hiện đại vẫn chưa được phát minh, điện báo dây xuyên đại dương là phương tiện liên lạc khẩn cấp xuyên biên giới nhanh nhất.

  • 856
    电铃

    diànlíng

    ĐIỆN LINHchuông điện

    清脆悠扬的下课电铃声在校园上空准时回荡,原本安静肃穆的走廊瞬间变得欢声笑语人声鼎沸。

    qīng cuì yōu yáng de xià kè diàn líng shēng zài xiào yuán shàng kōng zhǔn shí huí dàng, yuán běn ān jìng sù mù de zǒu láng shùn jiān biàn dé huān shēng xiào yǔ rén shēng dǐng fèi.

    Tiếng chuông du dương vang lên trong khuôn viên trường đúng giờ, hành lang vốn yên tĩnh và trang nghiêm bỗng chốc trở nên tràn ngập tiếng cười và người.

  • 857
    电网

    diànwǎng

    ĐIỆN VÕNGlưới điện

    随着国家特高压输电工程的全面投运,西部丰富的绿色清洁风电得以源源不断输往东部沿海电网。

    suí zhe guó jiā tè gāo yā shū diàn gōng chéng de quán miàn tóu yùn, xī bù fēng fù de lǜ sè qīng jié fēng diàn dé yǐ yuán yuán bù duàn shū wǎng dōng bù yán hǎi diàn wǎng.

    Với việc vận hành đầy đủ dự án truyền tải siêu cao áp quốc gia, nguồn năng lượng gió sạch và xanh dồi dào ở phía Tây có thể được cung cấp liên tục cho lưới điện ven biển phía Đông.

  • 858
    电线

    diānxiàn

    ĐIỆN TUYẾNdây điện

    狂风暴雨吹断了路旁高耸的大树树枝并压倒了沿线电线,供电部门迅速派出专业抢修车紧急抢修。

    kuáng fēng bào yǔ chuī duàn le lù páng gāo sǒng de dà shù shù zhī bìng yā dǎo le yán xiàn diàn xiàn, gōng diàn bù mén xùn sù pài chū zhuān yè qiǎng xiū chē jǐn jí qiǎng xiū.

    Cơn bão dữ dội đã làm gãy cành cây cao bên đường và làm lấn át các đường dây điện dọc đường dây. Bộ phận cấp điện nhanh chóng điều động xe cấp cứu chuyên nghiệp đi sửa chữa khẩn cấp.

  • 859
    电信

    diànxìn

    ĐIỆN TÍNviễn thông

    随着第五代移动通信技术的规模化商用落地,各大电信基础运营商正在全面提速数字乡村覆盖。

    suí zhe dì wǔ dài yí dòng tōng xìn jì shù de guī mó huà shāng yòng luò dì, gè dà diàn xìn jī chǔ yùn yíng shāng zhèng zài quán miàn tí sù shù zì xiāng cūn fù gài.

    Với việc triển khai thương mại quy mô lớn công nghệ truyền thông di động thế hệ thứ năm, các nhà khai thác cơ sở hạ tầng viễn thông lớn đang tăng tốc toàn diện việc phủ sóng nông thôn kỹ thuật số.

  • 860
    电讯

    diànxùn

    ĐIỆN TẤNviễn thông

    国际权威通讯社在第一时间发布了加急新闻电讯,向全世界全面客观报道了本届双边峰会的共识。

    guó jì quán wēi tōng xùn shè zài dì yī shí jiān fā bù le jiā jí xīn wén diàn xùn, xiàng quán shì jiè quán miàn kè guān bào dào le běn jiè shuāng biān fēng huì de gòng shí.

    Các hãng thông tấn quốc tế có thẩm quyền đã phát hành các tin tức khẩn cấp càng sớm càng tốt, đưa tin một cách toàn diện và khách quan về sự đồng thuận của hội nghị thượng đỉnh song phương này với thế giới.

  • 861
    垫

    diàn

    ĐIẾMnhồi, lót

    搬运精密仪器之前,箱子底部必须先垫上一层厚厚的防震泡沫。

    bān yùn jīng mì yí qì zhī qián, xiāng zi dǐ bù bì xū xiān diàn shàng yī céng hòu hòu de fáng zhèn pào mò.

    Trước khi vận chuyển các dụng cụ chính xác, đáy hộp phải được lót một lớp xốp dày chống sốc.

  • 862
    垫底

    diàn//dǐ

    ĐIẾM ĐỂđặt cái gì đó dưới đáy

    在小组赛前两轮失利后,他们不得不全力以赴避免在积分榜上垫底。

    zài xiǎo zǔ sài qián liǎng lún shī lì hòu, tā men bù dé bù quán lì yǐ fù bì miǎn zài jī fēn bǎng shàng diàn dǐ.

    Sau khi thua 2 lượt trận đầu tiên ở vòng bảng, họ phải nỗ lực hết mình để tránh đứng cuối bảng xếp hạng.

  • 863
    垫子

    diànzi

    ĐIẾM TỬthảm, chiếu

    在进行瑜伽体式拉伸或者核心力量练习时,最好在木质地板上铺垫一张柔软防滑的专业瑜伽垫子。

    zài jìn xíng yú jiā tǐ shì lā shēn huò zhě hé xīn lì liàng liàn xí shí, zuì hǎo zài mù zhì dì bǎn shàng pù diàn yī zhāng róu ruǎn fáng huá de zhuān yè yú jiā diàn zi.

    Khi thực hiện các bài tập yoga kéo giãn hoặc tăng cường sức mạnh cốt lõi, tốt nhất bạn nên trải một tấm thảm yoga chuyên nghiệp mềm mại và chống trượt trên sàn gỗ.

  • 864
    淀粉

    diànfěn

    ĐIẾN PHẤNtinh bột

    红薯和木薯的块茎中富含大量可供提取的天然优质淀粉,是食品加工和造纸工业中不可或缺的原料。

    hóng shǔ hé mù shǔ de kuài jīng zhōng fù hán dà liàng kě gōng tí qǔ de tiān rán yōu zhì diàn fěn, shì shí pǐn jiā gōng hé zào zhǐ gōng yè zhōng bù kě huò quē de yuán liào.

    Củ khoai lang, sắn rất giàu tinh bột tự nhiên chất lượng cao có thể chiết xuất được và là nguyên liệu không thể thiếu trong ngành chế biến thực phẩm và công nghiệp giấy.

  • 865
    惦记

    diàn∙jì

    ĐIẾM KÝnhớ đến với mối quan tâm

    奶奶虽然年纪大了,但心里始终惦记着在外地求学的孙子孙女。

    nǎi nǎi suī rán nián jì dà le, dàn xīn lǐ shǐ zhōng diàn jì zhe zài wài dì qiú xué de sūn zi sūn nǚ.

    Bà nội tuy đã già nhưng vẫn luôn nghĩ đến các cháu đang đi học ở nơi khác.

  • 866
    奠定

    diàndìng

    ĐIỆN ĐỊNHthiết lập; định cư; đặt (nền tảng)

    这项基础科学研究成果为后续新药研发奠定了坚实的技术基础。

    zhè xiàng jī chǔ kē xué yán jiū chéng guǒ wèi hòu xù xīn yào yán fā diàn dìng le jiān shí de jì shù jī chǔ.

    Kết quả nghiên cứu khoa học cơ bản này đã đặt nền tảng kỹ thuật vững chắc cho việc nghiên cứu và phát triển thuốc mới sau này.

  • 867
    殿堂

    diàntáng

    ĐIỆN ĐƯỜNGđại sảnh (của cung điện hoặc đền)

    这位享誉世界的大师凭借深邃的思想和卓越的艺术创造力,最终当之无愧地登上了世界艺术的最高殿堂。

    zhè wèi xiǎng yù shì jiè de dà shī píng jiè shēn suì de sī xiǎng hé zhuó yuè de yì shù chuàng zào lì, zuì zhōng dāng zhī wú kuì dì dēng shàng le shì jiè yì shù de zuì gāo diàn táng.

    Với những suy nghĩ sâu sắc và khả năng sáng tạo nghệ thuật xuất sắc của mình, bậc thầy nổi tiếng thế giới này cuối cùng đã xứng đáng lên tới cung điện cao nhất của nghệ thuật thế giới.

  • 868
    刁难

    diāonàn

    ĐIÊU NANgây rối

    无论遇到多么刻薄的客户故意刁难,服务人员始终保持微笑与礼貌。

    wú lùn yù dào duō me kè bó de kè hù gù yì diāo nàn, fú wù rén yuán shǐ zhōng bǎo chí wēi xiào yǔ lǐ mào.

    Dù khách hàng có khó tính và khó tính đến đâu thì nhân viên phục vụ vẫn luôn tươi cười và lịch sự.

  • 869
    叼

    diāo

    ĐIÊUngậm trong miệng

    老猫嘴里轻柔地叼着刚满月的小花猫,小心翼翼地把它护送到避风温暖的室内纸箱里。

    lǎo māo zuǐ lǐ qīng róu dì diāo zhe gāng mǎn yuè de xiǎo huā māo, xiǎo xīn yì yì dì bǎ tā hù sòng dào bì fēng wēn nuǎn de shì nèi zhǐ xiāng lǐ.

    Con mèo già nhẹ nhàng ngậm chú mèo con một tháng tuổi vào miệng và cẩn thận dìu nó vào một chiếc hộp bìa cứng trong nhà để tránh gió và ấm áp.

  • 870
    雕

    diāo

    ĐIÊUkhắc

    扬州民间老玉雕工艺师手持刻刀屏气凝神,在一方温润的和田碧玉上精心雕琢出仙鹤献寿图案。

    yáng zhōu mín jiān lǎo yù diāo gōng yì shī shǒu chí kè dāo bǐng qì níng shén, zài yī fāng wēn rùn de hé tián bì yù shàng jīng xīn diāo zhuó chū xiān hè xiàn shòu tú àn.

    Một nghệ nhân điêu khắc ngọc dân gian già đến từ Dương Châu cầm một con dao điêu khắc và nín thở trong khi cẩn thận chạm khắc một con hạc mang hoa văn trường thọ trên một miếng ngọc thạch anh Hotan ấm áp.

  • 871
    雕刻

    diāokè

    ĐIÊU KHẮCv. điêu khắc; n. tác phẩm điêu khắc

    几位民间老艺人正在专注地在象牙和木料上雕刻精美的图案。

    jǐ wèi mín jiān lǎo yì rén zhèng zài zhuān zhù dì zài xiàng yá hé mù liào shàng diāo kè jīng měi de tú àn.

    Một số nghệ nhân dân gian xưa đang tập trung vào việc chạm khắc hoa văn tinh xảo trên ngà voi và gỗ.

  • 872
    雕塑

    diāosù

    ĐIÊU TỐv. điêu khắc; n. tác phẩm điêu khắc

    市中心广场上矗立着一座象征和平与希望的大型现代雕塑。

    shì zhōng xīn guǎng chǎng shàng chù lì zhe yī zuò xiàng zhēng hé píng yǔ xī wàng de dà xíng xiàn dài diāo sù.

    Một tác phẩm điêu khắc lớn hiện đại tượng trưng cho hòa bình và hy vọng nằm ở quảng trường trung tâm.

  • 873
    吊销

    diàoxiāo

    ĐIẾU TIÊUhủy bỏ

    针对严重超速和醉酒驾驶的违法行为,交警部门依法吊销了驾驶人的驾照。

    zhēn duì yán zhòng chāo sù hé zuì jiǔ jià shǐ de wéi fǎ xíng wéi, jiāo jǐng bù mén yī fǎ diào xiāo le jià shǐ rén de jià zhào.

    Đối với các hành vi vi phạm tốc độ nghiêm trọng và say rượu lái xe, cơ quan cảnh sát giao thông đã thu hồi giấy phép lái xe theo quy định của pháp luật.

  • 874
    钓鱼

    diàoyú

    ĐIẾU NGƯđi câu cá

    每逢风和日丽的闲暇周末,老李总喜欢带上一根碳素鱼竿来到风景秀美的郊野水库边静心钓鱼。

    měi féng fēng hé rì lì de xián xiá zhōu mò, lǎo lǐ zǒng xǐ huān dài shàng yī gēn tàn sù yú gān lái dào fēng jǐng xiù měi de jiāo yě shuǐ kù biān jìng xīn diào yú.

    Mỗi cuối tuần khi thời tiết đẹp nắng, Lão Li luôn thích xách cần câu carbon đi đến vùng hồ nước quê xinh đẹp để lặng lẽ câu cá.

  • 875
    调度

    diàodù

    ĐIỆU ĐỘv. lên lịch; n. người lên lịch

    智慧交通调度中心能够根据道路实时车流量灵活调度公交运力。

    zhì huì jiāo tōng diào dù zhōng xīn néng gòu gēn jù dào lù shí shí chē liú liàng líng huó diào dù gōng jiāo yùn lì.

    Trung tâm điều độ giao thông thông minh có thể điều độ linh hoạt năng lực vận chuyển xe buýt dựa trên lưu lượng giao thông thời gian thực trên đường.

  • 876
    掉队

    diào//duì

    ĐIỆU ĐỘItụt lại phía sau

    长途徒步拉练过程中,队长反复提醒大家紧跟队伍,千万不要掉队。

    cháng tú tú bù lā liàn guò chéng zhōng, duì zhǎng fǎn fù tí xǐng dà jiā jǐn gēn duì wǔ, qiān wàn bú yào diào duì.

    Trong quá trình huấn luyện đi bộ đường dài, trưởng nhóm liên tục nhắc nhở mọi người phải theo sát đội và không bao giờ bị tụt lại phía sau.

  • 877
    掉头

    diào//tóu

    ĐIỆU ĐẦUquay lại

    发现前面是一条走不通的死胡同后,司机迅速在开阔路口掉头往回开。

    fā xiàn qián miàn shì yī tiáo zǒu bù tōng de sǐ hú tòng hòu, sī jī xùn sù zài kāi kuò lù kǒu diào tóu wǎng huí kāi.

    Sau khi phát hiện phía trước có ngõ cụt, tài xế nhanh chóng quay xe lại ở ngã tư thông thoáng rồi lái xe lùi.

  • 878
    爹

    diē

    ĐAcha

    在偏僻闭塞的西北山村里,勤劳朴实的老爹面朝黄土背朝天,起早贪黑耕作田地抚养着五个儿女。

    zài piān pì bì sè de xī běi shān cūn lǐ, qín láo pǔ shí de lǎo diē miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān, qǐ zǎo tān hēi gēng zuò tián dì fǔ yǎng zhe wǔ gè ér nǚ.

    Tại một ngôi làng miền núi xa xôi hẻo lánh ở phía Tây Bắc, một người cha cần cù và giản dị đối mặt với hoàng thổ, quay lưng lên trời, sáng sớm làm ruộng và làm việc đến khuya để nuôi năm đứa con.

  • 879
    迭起

    diéqǐ

    ĐIỆT KHỞIxảy ra liên tục; phát sinh liên tục

    昨晚那场世界顶级交响乐团的跨年演奏会波澜壮阔、高潮迭起,令全场数千名乐迷听得如痴如醉。

    zuó wǎn nà chǎng shì jiè dǐng jí jiāo xiǎng yuè tuán de kuà nián yǎn zòu huì bō lán zhuàng kuò, gāo cháo dié qǐ, lìng quán chǎng shù qiān míng yuè mí tīng dé rú chī rú zuì.

    Buổi hòa nhạc đêm giao thừa tối qua của dàn nhạc giao hưởng hàng đầu thế giới đã diễn ra hoành tráng và đỉnh cao, khiến hàng nghìn người hâm mộ âm nhạc trên khán đài mê mẩn.

  • 880
    叠

    dié

    ĐIỆPxếp chồng; gấp

    妈妈把洗干净晒干的衣服一件一件整整齐齐地叠好放进衣柜里。

    mā mā bǎ xǐ gān jìng shài gàn de yī fú yī jiàn yī jiàn zhěng zhěng qí qí dì dié hǎo fàng jìn yī guì lǐ.

    Mẹ gấp gọn gàng từng bộ quần áo đã giặt và phơi khô rồi cất vào tủ.

  • 881
    丁

    dīng

    ĐINHthứ tư; Thiên Can thứ tư

    在公司本季度的综合业务考核评价中,甲、乙、丙、丁四组团队的综合评分均达到了优秀水平。

    zài gōng sī běn jì dù de zōng hé yè wù kǎo hé píng jià zhōng, jiǎ, yǐ, bǐng, dīng sì zǔ tuán duì de zōng hé píng fēn jūn dá dào le yōu xiù shuǐ píng.

    Trong đánh giá toàn diện hoạt động kinh doanh quý này của công ty, điểm toàn diện của các đội A, B, C và D đều đạt mức xuất sắc.

  • 882
    叮嘱

    dīngzhǔ

    ĐINH CHÚCkhuyên nhủ nhiều lần

    送儿上大学远行的高铁站台上,老母亲一遍又一遍地深情叮嘱儿子在异地求学切记保重身体。

    sòng ér shàng dà xué yuǎn xíng de gāo tiě zhàn tái shàng, lǎo mǔ qīn yī biàn yòu yī biàn dì shēn qíng dīng zhǔ ér zi zài yì dì qiú xué qiè jì bǎo zhòng shēn tǐ.

    Trên sân ga tàu cao tốc nơi bà đưa con đi học đại học, người mẹ già hết lần này đến lần khác trìu mến dặn con trai giữ gìn sức khỏe khi đi học ở nơi khác.

  • 883
    盯

    dīng

    ĐINHnhìn chằm chằm

    门卫警惕地盯着每一个进出小区大门的陌生人,确保居民安全。

    mén wèi jǐng tì dì dīng zhe měi yí gè jìn chū xiǎo qū dà mén de mò shēng rén, què bǎo jū mín ān quán.

    Những người gác cổng luôn cảnh giác theo dõi từng người lạ ra vào cổng cộng đồng để đảm bảo an toàn cho cư dân.

  • 884
    钉子

    dīngzi

    ĐINH TỬmóng (tay, chân)

    木工老师傅手持拔钉钳小心翼翼地转动发力,将牢牢嵌在旧木门框里的几颗生锈弯曲的铁钉子逐一拔出。

    mù gōng lǎo shī fù shǒu chí bá dīng qián xiǎo xīn yì yì dì zhuǎn dòng fā lì, jiāng láo láo qiàn zài jiù mù mén kuāng lǐ de jǐ kē shēng xiù wān qū de tiě dīng zi zhú yī bá chū.

    Người thợ mộc bậc thầy cầm kìm cẩn thận xoay và dùng lực rút ra từng chiếc đinh sắt rỉ sét, cong queo cắm chắc chắn vào khung cửa gỗ cũ kỹ.

  • 885
    顶多

    dǐngduō

    ĐỈNH ĐAtối đa

    从这里坐地铁去高铁站很近,顶多只要半个小时就能到达。

    cóng zhè lǐ zuò dì tiě qù gāo tiě zhàn hěn jìn, dǐng duō zhǐ yào bàn gè xiǎo shí jiù néng dào dá.

    Nó rất gần ga tàu cao tốc bằng tàu điện ngầm từ đây. Nhiều nhất chỉ mất nửa giờ thôi.

  • 886
    顶级

    dǐngjí

    ĐỈNH CẤPcấp cao nhất

    这场国际车展汇聚了全球各大汽车品牌的顶级豪华车型。

    zhè chǎng guó jì chē zhǎn huì jù le quán qiú gè dà qì chē pǐn pái de dǐng jí háo huá chē xíng.

    Triển lãm ô tô quốc tế này quy tụ những mẫu xe sang hàng đầu từ các thương hiệu ô tô lớn trên toàn cầu.

  • 887
    顶尖

    dǐngjiān

    ĐỈNH TIÊMn. đỉnh; adj. hàng đầu

    只有汇聚全球顶尖的科研人才,才能在关键技术领域取得突破。

    zhǐ yǒu huì jù quán qiú dǐng jiān de kē yán rén cái, cái néng zài guān jiàn jì shù lǐng yù qǔ dé tū pò.

    Chỉ bằng cách tập hợp những tài năng nghiên cứu khoa học hàng đầu thế giới, chúng ta mới có thể đạt được những bước đột phá trong các lĩnh vực công nghệ trọng điểm.

  • 888
    订单

    dìngdān

    ĐÍNH ĐƠNđơn đặt hàng (mua sắm)

    得益于全球消费电子市场需求的快速回暖,工厂生产线全负荷运转赶制来自美洲的大额海外订单。

    dé yì yú quán qiú xiāo fèi diàn zi shì chǎng xū qiú de kuài sù huí nuǎn, gōng chǎng shēng chǎn xiàn quán fù hè yùn zhuàn gǎn zhì lái zì měi zhōu de dà é hǎi wài dìng dān.

    Nhờ nhu cầu phục hồi nhanh chóng trên thị trường điện tử tiêu dùng toàn cầu, các dây chuyền sản xuất của nhà máy đang hoạt động hết công suất để xử lý các đơn đặt hàng lớn từ nước ngoài từ Châu Mỹ.

  • 889
    订购

    dìnggòu

    ĐÍNH CẤUđặt hàng

    为了迎接春节销售旺季,超市提前向厂商订购了大批特色年货。

    wèi le yíng jiē chūn jié xiāo shòu wàng jì, chāo shì tí qián xiàng chǎng shāng dìng gòu le dà pī tè sè nián huò.

    Để chào đón mùa bán hàng cao điểm Tết Nguyên Đán, các siêu thị đã đặt trước một lượng lớn sản phẩm Tết đặc sắc từ các nhà sản xuất.

  • 890
    订婚

    dìng//hūn

    ĐÍNH HÔNđính hôn

    在亲朋好友的真诚祝福下,这对相恋多年的年轻人举行了温馨的订婚仪式。

    zài qīn péng hǎo yǒu de zhēn chéng zhù fú xià, zhè duì xiāng liàn duō nián de nián qīng rén jǔ xíng le wēn xīn de dìng hūn yí shì.

    Trước sự chúc phúc chân thành của người thân, bạn bè, đôi vợ chồng trẻ yêu nhau nhiều năm đã tổ chức lễ đính hôn ấm áp.

  • 891
    订立

    dìnglì

    ĐÍNH LẬPđặt chỗ

    经友好协商,两家企业正式订立了为期五年的战略合作协议。

    jīng yǒu hǎo xié shāng, liǎng jiā qǐ yè zhèng shì dìng lì le wéi qī wǔ nián de zhàn lüè hé zuò xié yì.

    Sau khi tham vấn thân thiện, hai công ty đã chính thức ký kết thỏa thuận hợp tác chiến lược 5 năm.

  • 892
    钉

    dìng

    ĐINHđóng đinh

    挂在墙上的相框松动了,爸爸找来锤子重新钉了一颗结实的铁钉。

    guà zài qiáng shàng de xiāng kuāng sōng dòng le, bà bà zhǎo lái chuí zi chóng xīn dīng le yī kē jiē shí de tiě dīng.

    Khung tranh treo trên tường bị lỏng nên bố tôi đã tìm một chiếc búa và đóng một chiếc đinh sắt thật chắc chắn vào đúng vị trí.

  • 893
    定金

    dìngjīn

    ĐỊNH KIMtiền đặt cọc

    买卖双方在公证处正式签订商品房买卖意向书后,买方当场依照合约支付了十万元意向定金。

    mǎi mài shuāng fāng zài gōng zhèng chù zhèng shì qiān dìng shāng pǐn fáng mǎi mài yì xiàng shū hòu, mǎi fāng dāng chǎng yī zhào hé yuē zhī fù le shí wàn yuán yì xiàng dìng jīn.

    Sau khi người mua và người bán chính thức ký giấy bày tỏ ý định mua bán nhà ở thương mại tại văn phòng công chứng, người mua đã đặt cọc ngay tại chỗ 100.000 RMB theo hợp đồng.

  • 894
    定居

    dìng//jū

    ĐỊNH CƯổn định cuộc sống

    退休之后,老夫妻俩选择搬到气候宜人、空气清新的海滨小城定居。

    tuì xiū zhī hòu, lǎo fū qī liǎ xuǎn zé bān dào qì hòu yí rén, kōng qì qīng xīn de hǎi bīn xiǎo chéng dìng jū.

    Sau khi nghỉ hưu, đôi vợ chồng già chọn chuyển đến một thị trấn nhỏ ven biển có khí hậu dễ ​​chịu, không khí trong lành.

  • 895
    定论

    dìnglùn

    ĐỊNH LUẬNkết luận

    关于这颗遥远系外行星表面是否存在液态水和原始生命,现代天体物理学界目前依然没有权威定论。

    guān yú zhè kē yáo yuǎn xì wài háng xīng biǎo miàn shì fǒu cún zài yè tài shuǐ hé yuán shǐ shēng mìng, xiàn dài tiān tǐ wù lǐ xué jiè mù qián yī rán méi yǒu quán wēi dìng lùn.

    Về việc liệu nước lỏng và sự sống nguyên thủy có tồn tại trên bề mặt của ngoại hành tinh xa xôi này hay không, cộng đồng vật lý thiên văn hiện đại vẫn chưa có kết luận chính thức.

  • 896
    定为

    dìngwéi

    ĐỊNH VIđặt thành; thiết lập thành

    经专家评审组综合打分评定,该古建筑群被定为国家级重点文物保护单位。

    jīng zhuān jiā píng shěn zǔ zōng hé dǎ fēn píng dìng, gāi gǔ jiàn zhù qún bèi dìng wèi guó jiā jí zhòng diǎn wén wù bǎo hù dān wèi.

    Sau khi được nhóm chuyên gia đánh giá toàn diện, quần thể công trình cổ được chỉ định là đơn vị bảo vệ di tích văn hóa trọng điểm quốc gia.

  • 897
    定向

    dìngxiàng

    ĐỊNH HƯỚNGhướng dẫn; định hướng

    医学院每年都会面向偏远农村基层招收一批定向培养的免费医学生。

    yī xué yuàn měi nián dū huì miàn xiàng piān yuǎn nóng cūn jī céng zhāo shōu yī pī dìng xiàng péi yǎng de miǎn fèi yī xué shēng.

    Hàng năm, trường y tuyển một nhóm sinh viên y khoa miễn phí để đào tạo có mục tiêu tại cơ sở ở các vùng nông thôn vùng sâu, vùng xa.

  • 898
    定心丸

    dìngxīnwán

    ĐỊNH TÂM HOÀNđiều gì đó khiến yên tâm

    当地政府针对受灾中小微企业量身定制的纾困贴息贷款政策,给忧心忡忡的实体店老板们吃了一颗定心丸。

    dāng dì zhèng fǔ zhēn duì shòu zāi zhōng xiǎo wēi qǐ yè liàng shēn dìng zhì de shū kùn tiē xī dài kuǎn zhèng cè, gěi yōu xīn chōng chōng de shí tǐ diàn lǎo bǎn men chī le yī kē dìng xīn wán.

    Chính sách cho vay cứu trợ phù hợp của chính quyền địa phương dành cho các doanh nghiệp nhỏ, vừa và siêu nhỏ đã mang lại sự yên tâm cho các chủ cửa hàng truyền thống đang lo lắng.

  • 899
    定义

    dìngyì

    ĐỊNH NGHĨAđịnh nghĩa

    在学术探讨交流中,我们首先必须对核心概念的内涵与外延给出一个清晰、准确且公认的科学定义。

    zài xué shù tàn tǎo jiāo liú zhōng, wǒ men shǒu xiān bì xū duì hé xīn gài niàn de nèi hán yǔ wài yán gěi chū yí gè qīng xī, zhǔn què qiě gōng rèn de kē xué dìng yì.

    Trong các cuộc thảo luận và trao đổi học thuật, trước tiên chúng ta phải đưa ra một định nghĩa khoa học rõ ràng, chính xác và được chấp nhận rộng rãi về nội hàm và cách biểu thị của các khái niệm cốt lõi.

  • 900
    定做

    dìngzuò

    ĐỊNH TỐtùy chỉnh

    为了参加女儿隆重的婚礼,父亲特意找老裁缝定做了一套合身的西装。

    wèi le cān jiā nǚ ér lóng zhòng de hūn lǐ, fù qīn tè yì zhǎo lǎo cái féng dìng zuò le yī tào hé shēn de xī zhuāng.

    Để tham dự đám cưới hoành tráng của con gái, cha anh đã đặc biệt yêu cầu một thợ may già may một bộ vest vừa vặn.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →