HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 13

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 13

5.636 từ · Trang 13/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 1201
    腐败

    fǔbài

    HỦ BẠImục; thối

    坚决惩治权力运行中的各种贪污腐败行为,是全面从严治党的必然要求。

    jiān jué chéng zhì quán lì yùn xíng zhōng de gè zhǒng tān wū fǔ bài xíng wéi, shì quán miàn cóng yán zhì dǎng de bì rán yāo qiú.

    Kiên quyết trừng trị các loại tham nhũng trong thực thi quyền lực là yêu cầu tất yếu để quản lý Đảng một cách toàn diện và chặt chẽ.

  • 1202
    腐化

    fǔhuà

    HỦ HOÁlàm hư; làm thối

    我们要时刻警惕拜金主义思想的侵蚀,坚决抵制任何腐化堕落的不良倾向。

    wǒ men yào shí kè jǐng tì bài jīn zhǔ yì sī xiǎng de qīn shí, jiān jué dǐ zhì rèn hé fǔ huà duò luò de bù liáng qīng xiàng.

    Chúng ta phải luôn cảnh giác trước sự xói mòn của tư tưởng sùng bái tiền bạc và kiên quyết chống lại mọi khuynh hướng tham nhũng, thoái hóa.

  • 1203
    腐烂

    fǔlàn

    HỦ LẠNv. thối; adj. thối

    气温升高极易加速食物的变质,新鲜水果存放时间过长容易发生霉变和腐烂。

    qì wēn shēng gāo jí yì jiā sù shí wù de biàn zhì, xīn xiān shuǐ guǒ cún fàng shí jiān guò cháng róng yì fā shēng méi biàn hé fǔ làn.

    Nhiệt độ tăng cao có thể dễ dàng đẩy nhanh quá trình hư hỏng của thực phẩm và trái cây tươi bảo quản quá lâu sẽ dễ bị nấm mốc và thối rữa.

  • 1204
    腐蚀

    fǔshí

    HỦ THỰCăn mòn

    海水具有极强的盐雾腐蚀性,跨海大桥的钢结构部件必须采取重防腐涂装工艺。

    hǎi shuǐ jù yǒu jí qiáng de yán wù fǔ shí xìng, kuà hǎi dà qiáo de gāng jié gòu bù jiàn bì xū cǎi qǔ zhòng fáng fǔ tú zhuāng gōng yì.

    Nước biển có tính ăn mòn cực cao đối với phun muối nên các bộ phận kết cấu thép của cầu vượt biển phải áp dụng quy trình phủ chống ăn mòn mạnh.

  • 1205
    腐朽

    fǔxiǔ

    HỦ HỦsuy tàn; thoái hóa

    我们要继承传统文化中的精华,坚决剔除封建腐朽的思想糟粕。

    wǒ men yào jì chéng chuán tǒng wén huà zhōng de jīng huá, jiān jué tī chú fēng jiàn fǔ xiǔ de sī xiǎng zāo pò.

    Chúng ta phải kế thừa tinh hoa văn hóa truyền thống và kiên quyết loại bỏ cặn bã của tư tưởng phong kiến, suy đồi.

  • 1206
    付费

    fùfèi

    PHÓ PHÍtrả tiền

    随着知识产权保护意识的深入人心,越来越多的互联网专业用户愿意选择正规付费订阅高质量的新闻与专业学术文献数据库。

    suí zhe zhī shí chǎn quán bǎo hù yì shí de shēn rù rén xīn, yuè lái yuè duō de hù lián wǎng zhuān yè yòng hù yuàn yì xuǎn zé zhèng guī fù fèi dìng yuè gāo zhì liàng de xīn wén yǔ zhuān yè xué shù wén xiàn shù jù kù.

    Khi nhận thức về bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ ngày càng trở nên phổ biến, ngày càng nhiều người dùng Internet chuyên nghiệp sẵn sàng lựa chọn đăng ký trả phí thường xuyên để tiếp cận các cơ sở dữ liệu tin tức chất lượng cao và tài liệu học thuật chuyên nghiệp.

  • 1207
    付款

    fùkuǎn

    PHÓ KHOẢNthực hiện một khoản thanh toán

    市民在商场超市选购心仪商品或享用餐饮服务后,只需轻轻扫描柜台二维码即可在数秒之内完成极速付款。

    shì mín zài shāng chǎng chāo shì xuǎn gòu xīn yí shāng pǐn huò xiǎng yòng cān yǐn fú wù hòu, zhǐ xū qīng qīng sǎo miáo guì tái èr wéi mǎ jí kě zài shù miǎo zhī nèi wán chéng jí sù fù kuǎn.

    Sau khi người dân mua sản phẩm yêu thích hoặc tận hưởng dịch vụ ăn uống tại trung tâm mua sắm và siêu thị, họ chỉ cần quét mã QR tại quầy và hoàn tất thanh toán trong vòng vài giây.

  • 1208
    负面

    fùmiàn

    PHỤ DIỆNtiêu cực

    面对社交媒体平台上突然出现的恶意造谣诽谤和负面舆情,企业公关发言人必须在黄金时间内以详实客观的权威证据澄清事实。

    miàn duì shè jiāo méi tǐ píng tái shàng tū rán chū xiàn de è yì zào yáo fěi bàng hé fù miàn yú qíng, qǐ yè gōng guān fā yán rén bì xū zài huáng jīn shí jiān nèi yǐ xiáng shí kè guān de quán wēi zhèng jù chéng qīng shì shí.

    Trước những tin đồn ác ý, vu khống và dư luận tiêu cực bất ngờ xuất hiện trên các nền tảng mạng xã hội, người phát ngôn quan hệ công chúng doanh nghiệp phải làm rõ sự thật bằng những bằng chứng chi tiết, khách quan và xác thực trong thời gian sớm nhất.

  • 1209
    负有

    fùyǒu

    PHỤ HỮUchịu trách nhiệm về

    每一位公民都负有遵守国家宪法法律、维护国家安全与利益的法定义务。

    měi yī wèi gōng mín dōu fù yǒu zūn shǒu guó jiā xiàn fǎ fǎ lǜ, wéi hù guó jiā ān quán yǔ lì yì de fǎ dìng yì wù.

    Mọi công dân có nghĩa vụ pháp lý tuân theo hiến pháp và pháp luật của đất nước, bảo vệ an ninh và lợi ích quốc gia.

  • 1210
    附

    fù

    PHỤgắn vào

    随信附上我的个人简历和代表作品集,期待能有机会参加贵公司的面试。

    suí xìn fù shàng wǒ de gè rén jiǎn lì hé dài biǎo zuò pǐn jí, qī dài néng yǒu jī huì cān jiā guì gōng sī de miàn shì.

    Đính kèm là sơ yếu lý lịch và danh mục đầu tư đại diện của tôi. Tôi rất mong có cơ hội được tham gia buổi phỏng vấn với quý công ty.

  • 1211
    附带

    fùdài

    PHỤ ĐỚIv. gắn; adj. được gắn

    购买这款智能家用电器,还可以免费获赠厂家附带的一年全免费延保服务。

    gòu mǎi zhè kuǎn zhì néng jiā yòng diàn qì, hái kě yǐ miǎn fèi huò zèng chǎng jiā fù dài de yī nián quán miǎn fèi yán bǎo fú wù.

    Khi mua thiết bị nhà thông minh này, bạn còn có thể nhận được bảo hành kéo dài một năm miễn phí từ nhà sản xuất.

  • 1212
    附和

    fùhè

    PHỤ HOÀđồng ý theo (những gì ai đó nói)

    在研讨重大投资战略决策方案的闭门会议上,参会专家应当独立理性分析,绝不可为了迎合上级而盲从附和他人观点。

    zài yán tǎo zhòng dà tóu zī zhàn lüè jué cè fāng àn de bì mén huì yì shàng, cān huì zhuān jiā yīng dāng dú lì lǐ xìng fēn xī, jué bù kě wèi le yíng hé shàng jí ér máng cóng fù hè tā rén guān diǎn.

    Trong các cuộc họp kín để thảo luận về kế hoạch ra quyết định chiến lược đầu tư lớn, các chuyên gia tham gia nên tiến hành phân tích độc lập và hợp lý, không được mù quáng đồng tình với ý kiến ​​của người khác để phục vụ cấp trên.

  • 1213
    附加

    fùjiā

    PHỤ GIAthêm vào

    这份商业合同不仅明确了标的物价格,还附加了详细的技术保密条款和违约赔偿责任。

    zhè fèn shāng yè hé tóng bù jǐn míng què le biāo dì wù jià gé, hái fù jiā le xiáng xì de jì shù bǎo mì tiáo kuǎn hé wéi yuē péi cháng zé rèn.

    Hợp đồng thương mại này không chỉ làm rõ giá cả của đối tượng mà còn kèm theo các điều khoản chi tiết về bảo mật kỹ thuật và trách nhiệm pháp lý nếu vi phạm hợp đồng.

  • 1214
    附属

    fùshǔ

    PHỤ THUỘCv. gắn; adj. được gắn

    经过改扩建,这所大学附属小学的软硬件教学设施均达到了现代化一流水准。

    jīng guò gǎi kuò jiàn, zhè suǒ dà xué fù shǔ xiǎo xué de ruǎn yìng jiàn jiào xué shè shī jūn dá dào le xiàn dài huà yì liú shuǐ zhǔn.

    Sau khi xây dựng lại và mở rộng, cơ sở vật chất giảng dạy phần mềm và phần cứng của trường tiểu học trực thuộc trường đại học này đã đạt tiêu chuẩn hiện đại hạng nhất.

  • 1215
    赴

    fù

    PHÓđi đến

    医疗专家组接到紧急指令后星夜兼程,迅速奔赴震区开展医疗救援救治工作。

    yī liáo zhuān jiā zǔ jiē dào jǐn jí zhǐ lìng hòu xīng yè jiān chéng, xùn sù bēn fù zhèn qū kāi zhǎn yī liáo jiù yuán jiù zhì gōng zuò.

    Sau khi nhận được chỉ thị khẩn cấp, đội chuyên gia y tế đã đi suốt đêm và nhanh chóng tới khu vực động đất để thực hiện công tác cứu hộ và điều trị y tế.

  • 1216
    复查

    fùchá

    PHỤC TRAxem xét lại; đánh giá lại

    主刀外科专家特意细心叮嘱顺利出院康复的病患,必须在手术休养满一个月后准时返回医院专科门诊进行全面指标复查。

    zhǔ dāo wài kē zhuān jiā tè yì xì xīn dīng zhǔ shùn lì chū yuàn kāng fù de bìng huàn, bì xū zài shǒu shù xiū yǎng mǎn yí gè yuè hòu zhǔn shí fǎn huí yī yuàn zhuān kē mén zhěn jìn xíng quán miàn zhǐ biāo fù chá.

    Chuyên gia phẫu thuật trưởng đặc biệt nhắc nhở những bệnh nhân đã xuất viện thành công để hồi phục rằng họ phải quay lại phòng khám chuyên khoa ngoại trú của bệnh viện đúng giờ để đánh giá chỉ số toàn diện sau một tháng hồi phục sau phẫu thuật.

  • 1217
    复发

    fùfā

    PHỤC PHÁTtái phát

    慢性胃病患者康复后依然要保持规律清淡的饮食习惯,防止病情再次复发。

    màn xìng wèi bìng huàn zhě kāng fù hòu yī rán yào bǎo chí guī lǜ qīng dàn de yǐn shí xí guàn, fáng zhǐ bìng qíng zài cì fù fā.

    Sau khi khỏi bệnh dạ dày mãn tính, người bệnh vẫn nên duy trì thói quen ăn uống điều độ, nhẹ nhàng để ngăn ngừa bệnh tái phát.

  • 1218
    复合

    fùhé

    PHỤC HỢPpha trộn

    这款轻质新型复合材料兼具高强度和耐高温的优良物理特性。

    zhè kuǎn qīng zhì xīn xíng fù hé cái liào jiān jù gāo qiáng dù hé nài gāo wēn de yōu liáng wù lǐ tè xìng.

    Vật liệu composite mới nhẹ này kết hợp các đặc tính vật lý tuyệt vời với độ bền cao và khả năng chịu nhiệt độ cao.

  • 1219
    复活

    fùhuó

    PHỤC HOẠThồi sinh

    在古老的神话传说中,神鸟凤凰在烈火中获得新生与复活。

    zài gǔ lǎo de shén huà chuán shuō zhōng, shén niǎo fèng huáng zài liè huǒ zhōng huò dé xīn shēng yǔ fù huó.

    Trong thần thoại và truyền thuyết xa xưa, chim Phượng hoàng thần thánh được tái sinh và hồi sinh trong lửa.

  • 1220
    复兴

    fùxīng

    PHỤC HƯNGphục hồi

    实现中华民族伟大复兴是近代以来全体中华儿女共同的执着梦想。

    shí xiàn zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng shì jìn dài yǐ lái quán tǐ zhōng huá ér nǚ gòng tóng de zhí zhuó mèng xiǎng.

    Đạt được sự phục hưng vĩ đại của dân tộc Trung Quốc là ước mơ bền bỉ của toàn thể người dân Trung Quốc kể từ thời hiện đại.

  • 1221
    复原

    fù//yuán

    PHỤC NGUYÊNsự hồi phục; hồi phục sau bệnh

    文保科技修复团队历经长达八个月的超高精细度无痕拼接与除锈脱盐,终于将这批出土的残破战国青铜编钟彻底复原。

    wén bǎo kē jì xiū fù tuán duì lì jīng zhǎng dá bā gè yuè de chāo gāo jīng xì dù wú hén pīn jiē yǔ chú xiù tuō yán, zhōng yú jiāng zhè pī chū tǔ de cán pò zhàn guó qīng tóng biān zhōng chè dǐ fù yuán.

    Sau tám tháng nối, loại bỏ rỉ sét và khử muối liền mạch với độ chính xác cực cao, Nhóm Phục hồi Công nghệ Bảo vệ Văn hóa cuối cùng đã khôi phục hoàn toàn những chiếc chuông đồng thời Chiến Quốc bị hỏng đã được khai quật này.

  • 1222
    副作用

    fùzuòyòng

    PHÓ TÁC DỤNGtác dụng phụ

    这种新药经过严格临床测试,几乎没有任何副作用。

    zhè zhǒng xīn yào jīng guò yán gé lín chuáng cè shì, jī hū méi yǒu rèn hé fù zuò yòng.

    Loại thuốc mới này đã trải qua thử nghiệm lâm sàng nghiêm ngặt và hầu như không có tác dụng phụ nào.

  • 1223
    赋予

    fùyǔ

    PHÚ DƯgiao phó (một nhiệm vụ) cho ai đó

    时代赋予了当代青年崇高而光荣的历史使命,我们要勇立潮头、奋发有为。

    shí dài fù yǔ liǎo dàng dài qīng nián chóng gāo ér guāng róng de lì shǐ shǐ mìng, wǒ men yào yǒng lì cháo tóu, fèn fā yǒu wéi.

    Thời thế đã trao cho tuổi trẻ đương đại một sứ mệnh lịch sử cao cả và vẻ vang. Chúng ta phải đứng đầu và làm việc chăm chỉ.

  • 1224
    富含

    fùhán

    PHÚ HÀMgiàu có về

    奇异果富含丰富的维生素C和多种微量元素,具有极佳的营养保健功效。

    qí yì guǒ fù hán fēng fù de wéi shēng sù C hé duō zhǒng wēi liàng yuán sù, jù yǒu jí jiā de yíng yǎng bǎo jiàn gōng xiào.

    Quả Kiwi rất giàu vitamin C và nhiều nguyên tố vi lượng, có tác dụng dinh dưỡng và sức khỏe tuyệt vời.

  • 1225
    富豪

    fùháo

    PHÚ HÀOngười giàu và quyền lực

    这位商界富豪致富不忘回报社会,多年来积极投身慈善公益事业。

    zhè wèi shāng jiè fù háo zhì fù bù wàng huí bào shè huì, duō nián lái jī jí tóu shēn cí shàn gōng yì shì yè.

    Ông trùm kinh doanh này không bao giờ quên đóng góp cho xã hội khi giàu có và tích cực tham gia các hoạt động từ thiện, phúc lợi công cộng trong nhiều năm.

  • 1226
    富强

    fùqiáng

    PHÚ CƯỜNGgiàu có và mạnh mẽ

    建设一个经济繁荣、民主法治、生态宜居的现代化富强国家,始终是全体海内外中华儿女携手同心奋斗的共同伟业。

    jiàn shè yí gè jīng jì fán róng, mín zhǔ fǎ zhì, shēng tài yí jū de xiàn dài huà fù qiáng guó jiā, shǐ zhōng shì quán tǐ hǎi nèi wài zhōng huá ér nǚ xié shǒu tóng xīn fèn dòu de gòng tóng wěi yè.

    Xây dựng một đất nước hiện đại và thịnh vượng với kinh tế thịnh vượng, dân chủ, pháp quyền và sinh thái luôn là mục tiêu chung để tất cả người dân Trung Quốc trong và ngoài nước cùng nhau nỗ lực.

  • 1227
    富翁

    fùwēng

    PHÚ ÔNGngười giàu

    这位通过艰苦奋斗白手起家的商业亿万富翁,热心社会公益事业,累计捐资数亿元兴学助教。

    zhè wèi tōng guò jiān kǔ fèn dòu bái shǒu qǐ jiā de shāng yè yì wàn fù wēng, rè xīn shè huì gōng yì shì yè, lěi jì juān zī shù yì yuán xīng xué zhù jiào.

    Tỷ phú kinh doanh này đã kiếm được tài sản từ tay trắng nhờ làm việc chăm chỉ, rất nhiệt tình với các chính sách phúc lợi xã hội và đã quyên góp hàng trăm triệu nhân dân tệ để hỗ trợ các trường học và giảng dạy.

  • 1228
    富裕

    fùyù

    PHÚ DỤthịnh vượng

    经过几十年的勤劳奋斗,原本贫困的小山村走上了共同富裕的道路。

    jīng guò jǐ shí nián de qín láo fèn dòu, yuán běn pín kùn de xiǎo shān cūn zǒu shàng le gòng tóng fù yù de dào lù.

    Sau nhiều thập kỷ làm việc chăm chỉ, những ngôi làng miền núi nghèo khó ban đầu đã dấn thân vào con đường thịnh vượng chung.

  • 1229
    富足

    fùzú

    PHÚ TÚCgiàu; dồi dào

    在国家精准乡村振兴战略的强劲推动下,曾经贫瘠偏僻的深山小山村旧貌换新颜,村民们物质与精神生活日益充裕富足。

    zài guó jiā jīng zhǔn xiāng cūn zhèn xīng zhàn lüè de qiáng jìng tuī dòng xià, céng jīng pín jí piān pì de shēn shān xiǎo shān cūn jiù mào huàn xīn yán, cūn mín men wù zhì yǔ jīng shén shēng huó rì yì chōng yù fù zú.

    Được thúc đẩy bởi chiến lược phục hồi nông thôn chính xác của đất nước, những ngôi làng miền núi xa xôi, cằn cỗi một thời đã thay đổi diện mạo, đời sống vật chất và tinh thần của dân làng ngày càng thịnh vượng.

  • 1230
    腹部

    fùbù

    PHÚC BỘbụng

    在进行核心力量训练时收紧腹部核心肌群,不仅能够提高动作稳定性还能保护腰椎不受损伤。

    zài jìn xíng hé xīn lì liàng xùn liàn shí shōu jǐn fù bù hé xīn jī qún, bù jǐn néng gòu tí gāo dòng zuò wěn dìng xìng hái néng bǎo hù yāo zhuī bù shòu sǔn shāng.

    Siết chặt cơ bụng trong quá trình rèn luyện sức mạnh cốt lõi không chỉ có thể cải thiện độ ổn định khi vận động mà còn bảo vệ cột sống thắt lưng khỏi chấn thương.

  • 1231
    腹泻

    fùxiè

    PHÚC TẢbị tiêu chảy

    食用不洁生冷食物极易引起急性肠胃炎,出现腹痛、呕吐以及剧烈腹泻等症状。

    shí yòng bù jié shēng lěng shí wù jí yì yǐn qǐ jí xìng cháng wèi yán, chū xiàn fù tòng, ǒu tù yǐ jí jù liè fù xiè děng zhèng zhuàng.

    Ăn thực phẩm sống, lạnh không sạch sẽ dễ gây viêm dạ dày ruột cấp tính với các triệu chứng như đau bụng, nôn mửa và tiêu chảy nặng.

  • 1232
    覆盖

    fùgài

    PHÚC CÁIche

    经过多年大规模植树造林,昔日荒凉的荒山如今已被茂密的森林所覆盖。

    jīng guò duō nián dà guī mó zhí shù zào lín, xī rì huāng liáng de huāng shān rú jīn yǐ bèi mào mì de sēn lín suǒ fù gài.

    Sau nhiều năm trồng rừng quy mô lớn, vùng núi cằn cỗi hoang vắng một thời nay được bao phủ bởi những khu rừng rậm rạp.

  • 1233
    该

    gāi

    CAInày

    该项目管理团队严格按照该技术规范的所有指标进行验收,确保工程质量万无一失。

    gāi xiàng mù guǎn lǐ tuán duì yán gé àn zhào gāi jì shù guī fàn de suǒ yǒu zhǐ biāo jìn xíng yàn shōu, què bǎo gōng chéng zhì liàng wàn wú yī shī.

    Đội ngũ quản lý dự án đã thực hiện nghiêm ngặt việc kiểm tra nghiệm thu theo tất cả các chỉ số của thông số kỹ thuật để đảm bảo chất lượng của dự án là hoàn hảo.

  • 1234
    改版

    gǎi//bǎn

    CẢI BẢNsửa lại; ấn bản sửa đổi

    这家新闻综合类门户网站经过全面改版后,界面更加清爽现代,阅读体验大幅提升。

    zhè jiā xīn wén zōng hé lèi mén hù wǎng zhàn jīng guò quán miàn gǎi bǎn hòu, jiè miàn gèng jiā qīng shuǎng xiàn dài, yuè dú tǐ yàn dà fú tí shēng.

    Sau khi cổng tin tức toàn diện này được cải tiến hoàn toàn, giao diện của nó mới mẻ và hiện đại hơn, trải nghiệm đọc cũng được cải thiện rất nhiều.

  • 1235
    改编

    gǎibiān

    CẢI BIÊNthích nghi

    这部根据真实历史事件改编的电影上映后引发了全社会的强烈反响。

    zhè bù gēn jù zhēn shí lì shǐ shì jiàn gǎi biān de diàn yǐng shàng yìng hòu yǐn fā le quán shè huì de qiáng liè fǎn xiǎng.

    Bộ phim này được chuyển thể từ các sự kiện lịch sử có thật và đã gây ra phản ứng mạnh mẽ từ toàn xã hội sau khi ra mắt.

  • 1236
    改动

    gǎidòng

    CẢI ĐỘNGsửa đổi, thay đổi

    在正式提交设计图纸之前,工程师对原方案的承重结构参数进行了微调与改动。

    zài zhèng shì tí jiāo shè jì tú zhǐ zhī qián, gōng chéng shī duì yuán fāng àn de chéng zhòng jié gòu cān shù jìn xíng le wēi diào yǔ gǎi dòng.

    Trước khi chính thức trình bản vẽ thiết kế, các kỹ sư đã thực hiện tinh chỉnh và thay đổi các thông số kết cấu chịu lực của phương án ban đầu.

  • 1237
    改革开放

    gǎigé kāifàng

    CẢI CÁCH KHAI PHÓNGCải cách và Mở cửa

    改革开放不仅改变了中国人民的命运,也深刻影响了整个世界。

    gǎi gé kāi fàng bù jǐn gǎi biàn le zhōng guó rén mín de mìng yùn, yě shēn kè yǐng xiǎng le zhěng gè shì jiè.

    Cải cách và mở cửa không chỉ làm thay đổi vận mệnh của người dân Trung Quốc mà còn ảnh hưởng sâu sắc đến toàn thế giới.

  • 1238
    改良

    gǎiliáng

    CẢI LƯƠNGcải thiện

    农业科学院的育种专家们历经十余载反复回交试验,成功改良并选育出抗病虫害能力极强的高产节水型水稻新品种。

    nóng yè kē xué yuàn de yù zhǒng zhuān jiā men lì jīng shí yú zài fǎn fù huí jiāo shì yàn, chéng gōng gǎi liáng bìng xuǎn yù chū kàng bìng chóng hài néng lì jí qiáng de gāo chǎn jié shuǐ xíng shuǐ dào xīn pǐn zhǒng.

    Các chuyên gia nhân giống của Viện Khoa học Nông nghiệp đã cải tiến và nhân giống thành công các giống lúa mới năng suất cao, tiết kiệm nước, có khả năng kháng bệnh và sâu bệnh mạnh sau hơn mười năm thử nghiệm lai chéo lặp đi lặp lại.

  • 1239
    改名

    gǎimíng

    CẢI DANHđổi tên

    随着城市行政区划调整,这所百年老校正式改名为综合性师范大学附属中学。

    suí zhe chéng shì xíng zhèng qū huà tiáo zhěng, zhè suǒ bǎi nián lǎo jiào zhèng shì gǎi míng wèi zōng hé xìng shī fàn dà xué fù shǔ zhōng xué.

    Với việc điều chỉnh đơn vị hành chính của thành phố, ngôi trường có tuổi đời hàng thế kỷ này chính thức được đổi tên thành Trường Trung học Cơ sở trực thuộc Đại học Sư phạm Tổng hợp.

  • 1240
    改日

    gǎirì

    CẢI NHẬTmột ngày khác

    今天时间实在太仓促了,不如我们改日再聚吧。

    jīn tiān shí jiān shí zài tài cāng cù le, bù rú wǒ men gǎi rì zài jù ba.

    Hôm nay chúng ta thực sự không có nhiều thời gian, sao chúng ta không gặp nhau vào một ngày khác nhỉ.

  • 1241
    改为

    gǎiwéi

    CẢI VIđổi sang

    鉴于近期雨雪天气频繁,组委会决定将原定在室外举办的运动会改为室内进行。

    jiàn yú jìn qī yǔ xuě tiān qì pín fán, zǔ wěi huì jué dìng jiāng yuán dìng zài shì wài jǔ bàn de yùn dòng huì gǎi wéi shì nèi jìn xíng.

    Trước tình hình thời tiết mưa và tuyết thường xuyên gần đây, ban tổ chức đã quyết định thay đổi đại hội thể thao dự kiến ​​ban đầu được tổ chức ngoài trời thành trong nhà.

  • 1242
    改邪归正

    gǎixié‐guīzhèng

    CẢI TÀ QUY CHÍNHsửa mình; bắt đầu một cuộc sống mới

    在社区民警的耐心感化下,那个曾经失足的青年决心改邪归正。

    zài shè qū mín jǐng de nài xīn gǎn huà xià, nà ge céng jīng shī zú de qīng nián jué xīn gǎi xié guī zhèng.

    Dưới sự can thiệp kiên nhẫn của công an xã, chàng trai mắc lỗi đã quyết tâm thay đổi.

  • 1243
    钙

    gài

    CÁIcanxi

    日常多吃豆制品和奶制品有助于补充骨骼所需的钙质。

    rì cháng duō chī dòu zhì pǐn hé nǎi zhì pǐn yǒu zhù yú bǔ chōng gǔ gé suǒ xū de gài zhì.

    Ăn nhiều đậu và các sản phẩm từ sữa hàng ngày có lợi cho việc bổ sung canxi cần cho xương.

  • 1244
    盖子

    gàizi

    CÁI TỬvỏ; bìa

    炖煮滋补老鸡汤时一定要把砂锅的盖子盖紧,用文火慢慢熬制才能使汤汁更加浓郁醇香。

    dùn zhǔ zī bǔ lǎo jī tāng shí yí dìng yào bǎ shā guō de gài zi gài jǐn, yòng wén huǒ màn màn áo zhì cái néng shǐ tāng zhī gèng jiā nóng yù chún xiāng.

    Khi ninh nồi canh gà già bổ dưỡng, bạn nhớ đậy kín nắp nồi và đun từ từ trên lửa nhỏ để nước súp đậm đà và thơm hơn.

  • 1245
    概况

    gàikuàng

    KHÁI HUỐNGtổng quan

    这本新出版的投资指南用简练客观的语言,向外国投资者全面介绍了该自贸试验区的产业概况。

    zhè běn xīn chū bǎn de tóu zī zhǐ nán yòng jiǎn liàn kè guān de yǔ yán, xiàng wài guó tóu zī zhě quán miàn jiè shào le gāi zì mào shì yàn qū de chǎn yè gài kuàng.

    Hướng dẫn đầu tư mới được xuất bản này sử dụng ngôn ngữ ngắn gọn và khách quan để cung cấp cho các nhà đầu tư nước ngoài sự giới thiệu toàn diện về tổng quan công nghiệp của khu thương mại tự do thí điểm.

  • 1246
    概率

    gàilǜ

    KHÁI LUẬTxác suất

    气象专家指出随着冷空气前锋的快速南下,明后两天本市出现大范围降雪的概率极高。

    qì xiàng zhuān jiā zhǐ chū suí zhe lěng kōng qì qián fēng de kuài sù nán xià, míng hòu liǎng tiān běn shì chū xiàn dà fàn wéi jiàng xuě de gài lǜ jí gāo.

    Các chuyên gia khí tượng chỉ ra rằng do không khí lạnh di chuyển nhanh về phía Nam nên khả năng tuyết rơi trên diện rộng trong thành phố là cực kỳ cao trong hai ngày tới.

  • 1247
    概论

    gàilùn

    KHÁI LUẬNgiới thiệu

    对于刚迈入大学校门的新生而言,这本通俗易懂的专业概论教材是引领他们走进学科殿堂的明灯。

    duì yú gāng mài rù dà xué xiào mén de xīn shēng ér yán, zhè běn tōng sú yì dǒng de zhuān yè gài lùn jiào cái shì yǐn lǐng tā men zǒu jìn xué kē diàn táng de míng dēng.

    Đối với những sinh viên năm nhất mới bước vào đại học, cuốn sách nhập môn chuyên môn dễ hiểu này chính là ngọn hải đăng dẫn họ vào hội trường môn học.

  • 1248
    干戈

    gāngē

    CAN QUAvũ khí; chiến tranh

    两国政府最高领导人经过具有历史意义的双边友好会晤,最终决定化干戈为玉帛建立外交关系。

    liǎng guó zhèng fǔ zuì gāo lǐng dǎo rén jīng guò jù yǒu lì shǐ yì yì de shuāng biān yǒu hǎo huì wù, zuì zhōng jué dìng huà gān gē wéi yù bó jiàn lì wài jiāo guān xì.

    Sau cuộc gặp hữu nghị song phương mang tính lịch sử, lãnh đạo cao nhất của chính phủ hai nước cuối cùng đã quyết định biến thù địch thành hữu nghị và thiết lập quan hệ ngoại giao.

  • 1249
    干旱

    gānhàn

    CAN HẠNkhô

    持续干旱导致当地水库蓄水量大幅下降,农业部门紧急调水抗旱。

    chí xù gān hàn dǎo zhì dāng dì shuǐ kù xù shuǐ liàng dà fú xià jiàng, nóng yè bù mén jǐn jí diào shuǐ kàng hàn.

    Hạn hán đang diễn ra đã khiến trữ lượng nước trong các hồ chứa địa phương giảm đáng kể và bộ nông nghiệp đã khẩn trương chuyển nước để chống hạn.

  • 1250
    干燥

    gānzào

    CAN TÁOkhô

    北方的冬季气候寒冷干燥,平时要注意多补充水分和保湿。

    běi fāng de dōng jì qì hòu hán lěng gān zào, píng shí yào zhù yì duō bǔ chōng shuǐ fèn hé bǎo shī.

    Khí hậu mùa đông phía Bắc lạnh và khô nên bạn cần chú ý bổ sung nước và dưỡng ẩm.

  • 1251
    甘心

    gānxīn

    CAM TÂMlàm gì đó một cách sẵn lòng

    经过长达两年的刻苦训练,小将绝不甘心在奥运选拔赛的最后关头功亏一篑。

    jīng guò zhǎng dá liǎng nián de kè kǔ xùn liàn, xiǎo jiàng jué bù gān xīn zài ào yùn xuǎn bá sài de zuì hòu guān tóu gōng kuī yī kuì.

    Sau hai năm tập luyện chăm chỉ, cầu thủ trẻ này không bao giờ sẵn sàng bỏ cuộc vào giây phút cuối cùng của các cuộc thử nghiệm ở Olympic.

  • 1252
    肝脏

    gānzàng

    CAN TẠNGgan

    医学专家再三告诫长期过度饮酒会加重肝脏代谢解毒负担,甚至诱发严重的酒精性脂肪肝病变。

    yī xué zhuān jiā zài sān gào jiè cháng qī guò dù yǐn jiǔ huì jiā zhòng gān zàng dài xiè jiě dú fù dān, shèn zhì yòu fā yán zhòng de jiǔ jīng xìng zhī fáng gān bìng biàn.

    Các chuyên gia y tế đã nhiều lần cảnh báo rằng uống rượu quá nhiều trong thời gian dài sẽ làm tăng gánh nặng chuyển hóa và giải độc của gan, thậm chí gây ra bệnh gan nhiễm mỡ nặng do rượu.

  • 1253
    尴尬

    gāngà

    GIAM GIỚIvụng về

    在公共场合叫错了多年不见老朋友的名字,场面一度有些尴尬。

    zài gōng gòng chǎng hé jiào cuò le duō nián bú jiàn lǎo péng yǒu de míng zì, chǎng miàn yí dù yǒu xiē gān gà.

    Tôi đã gọi nhầm tên một người bạn cũ ở nơi công cộng, điều mà tôi đã không gặp trong nhiều năm và tình hình có chút xấu hổ.

  • 1254
    赶赴

    gǎnfù

    CẢN PHÓlao đến / chạy đến

    接到发生森林火情的紧急报警后,森林消防官兵迅速集结并赶赴火灾现场展开扑救。

    jiē dào fā shēng sēn lín huǒ qíng de jǐn jí bào jǐng hòu, sēn lín xiāo fáng guān bīng xùn sù jí jié bìng gǎn fù huǒ zāi xiàn chǎng zhǎn kāi pū jiù.

    Sau khi nhận được tin báo khẩn cấp về cháy rừng, cán bộ, chiến sĩ chữa cháy rừng đã nhanh chóng tập trung, lao tới hiện trường để dập lửa.

  • 1255
    赶往

    gǎnwǎng

    CẢN VÃNGlao tới

    接到重大突发汛情险情警报的第一时间,武警交通抢险救援部队指战员迅速火速赶往决口现场。

    jiē dào zhòng dà tū fā xùn qíng xiǎn qíng jǐng bào de dì yī shí jiān, wǔ jǐng jiāo tōng qiǎng xiǎn jiù yuán bù duì zhǐ zhàn yuán xùn sù huǒ sù gǎn wǎng jué kǒu xiàn chǎng.

    Ngay khi nhận được tin báo có lũ lụt nghiêm trọng, các chỉ huy và chiến sĩ Lực lượng Cảnh sát vũ trang cứu hộ, cứu nạn giao thông đã nhanh chóng tới hiện trường.

  • 1256
    敢情

    gǎnqing

    CẢM TÌNHhóa ra; thực ra

    找了半天没找到钥匙,敢情一直装在我自己的大衣口袋里。

    zhǎo le bàn tiān méi zhǎo dào yào shi, gǎn qíng yì zhí zhuāng zài wǒ zì jǐ de dà yī kǒu dài lǐ.

    Sau khi tìm kiếm một lúc lâu, tôi không thể tìm thấy chìa khóa. Tôi giữ nó trong túi áo khoác.

  • 1257
    感(责任感)

    gǎn (zérèngǎn)

    CẢM (TRÁCH NHIỆM CẢM)ý thức, cảm giác (tinh thần trách nhiệm)

    作为一名合格的医生,必须对每一位病人抱有高度的责任感。

    zuò wéi yì míng hé gé de yī shēng, bì xū duì měi yí wèi bìng rén bào yǒu gāo dù de zé rèn gǎn.

    Là một bác sĩ đạt chuẩn, nhất định phải có tinh thần trách nhiệm cao đối với từng bệnh nhân.

  • 1258
    感触

    gǎnchù

    CẢM XÚCsuy nghĩ và cảm xúc

    当他亲眼目睹了边疆贫困山区那些在大雪纷飞的寒冬依然怀揣求知梦想刻苦读书的孩童时,内心深处久久不能平静且深有感触。

    dāng tā qīn yǎn mù dǔ le biān jiāng pín kùn shān qū nà xiē zài dà xuě fēn fēi de hán dōng yī rán huái chuāi qiú zhī mèng xiǎng kè kǔ dú shū de hái tóng shí, nèi xīn shēn chù jiǔ jiǔ bù néng píng jìng qiě shēn yǒu gǎn chù.

    Khi tận mắt chứng kiến ​​những đứa trẻ vùng núi nghèo khó biên giới vẫn đang miệt mài học tập với ước mơ tìm kiếm tri thức trong mùa đông tuyết rơi, anh đã không thể bình tĩnh rất lâu và vô cùng xúc động.

  • 1259
    感恩

    gǎn//ēn

    CẢM ÂNbiết ơn

    我们要时刻心怀感恩,感谢父母长辈的养育之恩与老师们的悉心教导栽培。

    wǒ men yào shí kè xīn huái gǎn ēn, gǎn xiè fù mǔ zhǎng bèi de yǎng yù zhī ēn yǔ lǎo shī men de xī xīn jiào dǎo zāi péi.

    Chúng ta nên luôn biết ơn cha mẹ và những người lớn tuổi vì sự dạy dỗ và giáo dục của họ và sự dạy dỗ và trau dồi cẩn thận của họ.

  • 1260
    感激

    gǎnjī

    CẢM KÍCHcảm thấy biết ơn

    面对危难时刻伸出援手的热心市民,伤者家属表达了由衷的感激。

    miàn duì wēi nàn shí kè shēn chū yuán shǒu de rè xīn shì mín, shāng zhě jiā shǔ biǎo dá le yóu zhōng de gǎn jī.

    Gia đình những người bị thương bày tỏ lòng biết ơn chân thành đến những người dân nhiệt tình đã chung tay giúp đỡ trong lúc khủng hoảng.

  • 1261
    感慨

    gǎnkǎi

    CẢM KHÁIthở dài đầy cảm xúc

    重回阔别三十年的母校,抚今追昔,老校友们心中感慨万千。

    zhòng huí kuò bié sān shí nián de mǔ xiào, fǔ jīn zhuī xī, lǎo xiào yǒu men xīn zhōng gǎn kǎi wàn qiān.

    Trở lại trường cũ sau ba mươi năm vắng bóng, nhìn lại quá khứ, các cựu sinh viên năm xưa tràn ngập cảm xúc.

  • 1262
    感染

    gǎnrǎn

    CẢM NHIỄMlây nhiễm

    他的乐观豁达和幽默风趣深深感染了身边的每一位同事。

    tā de lè guān huò dá hé yōu mò fēng qù shēn shēn gǎn rǎn le shēn biān de měi yī wèi tóng shì.

    Sự lạc quan, cởi mở và hài hước của anh đã lan tỏa sâu sắc đến mọi đồng nghiệp xung quanh.

  • 1263
    感染力

    gǎnrǎnlì

    CẢM NHIỄM LỰClây lan (sự nhiệt tình)

    这位年轻演说家的演讲慷慨激昂且富有感染力,深深打动了台下的全场听众。

    zhè wèi nián qīng yǎn shuō jiā de yǎn jiǎng kāng kǎi jī áng qiě fù yǒu gǎn rǎn lì, shēn shēn dǎ dòng le tái xià de quán chǎng tīng zhòng.

    Bài phát biểu của diễn giả trẻ đầy nhiệt huyết và có sức lan tỏa, khiến người nghe cảm động sâu sắc.

  • 1264
    感叹

    gǎntàn

    CẢM THÁNthan thở, cảm thán

    站在高耸入云的摩天大楼顶层俯瞰全城,游客们无不感叹现代科技与建筑的奇迹。

    zhàn zài gāo sǒng rù yún de mó tiān dà lóu dǐng céng fǔ kàn quán chéng, yóu kè men wú bù gǎn tàn xiàn dài kē jì yǔ jiàn zhù de qí jì.

    Đứng trên đỉnh những tòa nhà chọc trời cao chót vót và nhìn ra thành phố, du khách đều ngạc nhiên trước sự kỳ diệu của công nghệ và kiến ​​trúc hiện đại.

  • 1265
    感性

    gǎnxìng

    CẢM TÍNHtình cảm; nhận thức

    文艺创作既需要感性的灵感迸发,也离不开理性的逻辑构思。

    wén yì chuàng zuò jì xū yào gǎn xìng de líng gǎn bèng fā, yě lí bù kāi lǐ xìng de luó jí gòu sī.

    Sáng tạo văn học, nghệ thuật đòi hỏi cả cảm hứng cảm xúc và quan niệm logic hợp lý.

  • 1266
    干部

    gànbù

    CAN BỘcán bộ

    广大基层青年党员干部要深入田间地头,倾听人民群众的心声与实际诉求。

    guǎng dà jī céng qīng nián dǎng yuán gàn bù yào shēn rù tián jiān dì tóu, qīng tīng rén mín qún zhòng de xīn shēng yǔ shí jì sù qiú.

    Đa số đảng viên, cán bộ trẻ ở cơ sở phải đi sâu, lắng nghe tiếng nói, nhu cầu thiết thực của nhân dân.

  • 1267
    干事

    gànshi

    CAN SỰthư ký điều hành

    作为学生会团支部的主要干事,他平时热心组织各项丰富多彩的校园文体活动。

    zuò wéi xué shēng huì tuán zhī bù de zhǔ yào gàn shì, tā píng shí rè xīn zǔ zhī gè xiàng fēng fù duō cǎi de xiào yuán wén tǐ huó dòng.

    Với tư cách là lãnh đạo chính của chi hội sinh viên, anh thường nhiệt tình tổ chức nhiều hoạt động văn hóa và thể thao đầy màu sắc trong khuôn viên trường.

  • 1268
    刚毅

    gāngyì

    CƯƠNG NGHỊkiên quyết

    面对接二连三的挫折打击,他展现出了刚毅坚韧的意志品质。

    miàn duì jiē èr lián sān de cuò zhé dǎ jī, tā zhǎn xiàn chū le gāng yì jiān rèn de yì zhì pǐn zhì.

    Trước những thất bại liên tiếp, anh đã thể hiện sự kiên trì và bền bỉ của mình.

  • 1269
    纲领

    gānglǐng

    CƯƠNG LÃNHchương trình

    该执政党在全国代表大会上正式发布了指导未来五年行动纲领的宏伟路线图。

    gāi zhí zhèng dǎng zài quán guó dài biǎo dà huì shàng zhèng shì fā bù le zhǐ dǎo wèi lái wǔ nián xíng dòng gāng lǐng de hóng wěi lù xiàn tú.

    Đảng cầm quyền đã chính thức công bố lộ trình đầy tham vọng định hướng kế hoạch hành động trong 5 năm tới tại đại hội toàn quốc.

  • 1270
    纲要

    gāngyào

    CƯƠNG YẾUđề cương

    国务院正式发布了国民经济和社会发展战略规划纲要,明确了中长期发展蓝图。

    guó wù yuàn zhèng shì fā bù le guó mín jīng jì hé shè huì fā zhǎn zhàn lüè guī huà gāng yào, míng què le zhōng cháng qī fā zhǎn lán tú.

    Hội đồng Nhà nước đã chính thức công bố đề cương kế hoạch chiến lược phát triển kinh tế và xã hội quốc gia, làm rõ kế hoạch phát triển trung và dài hạn.

  • 1271
    钢

    gāng

    CƯƠNGthép

    这种特种高强度耐低温合金钢性能极其优越,被广泛应用于航空航天及造船工业。

    zhè zhǒng tè zhǒng gāo qiáng dù nài dī wēn hé jīn gāng xìng néng jí qí yōu yuè, bèi guǎng fàn yìng yòng yú háng kōng háng tiān jí zào chuán gōng yè.

    Loại thép hợp kim chịu nhiệt độ thấp, cường độ cao đặc biệt này có những đặc tính cực kỳ ưu việt và được sử dụng rộng rãi trong ngành hàng không vũ trụ và đóng tàu.

  • 1272
    缸

    gāng

    CANGthùng; lọ; bình

    农家小院里放置着一口装满清凉泉水的老旧水缸,里面游动着几尾活泼的小金鱼。

    nóng jiā xiǎo yuàn lǐ fàng zhì zhe yī kǒu zhuāng mǎn qīng liáng quán shuǐ de lǎo jiù shuǐ gāng, lǐ miàn yóu dòng zhe jǐ wěi huó pō de xiǎo jīn yú.

    Trong sân trang trại có một bể nước cũ chứa đầy nước suối mát lạnh, trong đó có vài chú cá vàng nhỏ sống động đang bơi lội.

  • 1273
    港

    gǎng

    CẢNGcảng

    经过现代化深水泊位扩建改造,这座枢纽海港的集装箱年吞吐量突破千万标箱。

    jīng guò xiàn dài huà shēn shuǐ pō wèi kuò jiàn gǎi zào, zhè zuò shū niǔ hǎi gǎng de jí zhuāng xiāng nián tūn tǔ liàng tū pò qiān wàn biāo xiāng.

    Sau khi mở rộng và xây dựng lại các bến nước sâu hiện đại, sản lượng container thông qua hàng năm của cảng biển trung tâm này đã vượt quá 10 triệu TEU.

  • 1274
    杠铃

    gànglíng

    GIANG LINHtạ

    举重健儿全神贯注地握紧沉重的杠铃,伴随一声震撼全场的怒吼成功挺举起两百公斤。

    jǔ zhòng jiàn ér quán shén guàn zhù dì wò jǐn chén zhòng de gàng líng, bàn suí yī shēng zhèn hàn quán chǎng de nù hǒu chéng gōng tǐng jǔ qǐ liǎng bǎi gōng jīn.

    Vận động viên cử tạ tập trung nắm chặt thanh tạ nặng và nâng thành công khối lượng 200 kg với tiếng gầm khiến toàn bộ khán giả bàng hoàng.

  • 1275
    高昂

    gāo'áng

    CAO NGANGv. ngẩng cao (đầu, v.v.); adj. cao

    面对决赛赛场上拥有主场之利的卫冕冠军强队,全队年轻小将们毫无怯意、严阵以待,自始至终保持着极其高昂的必胜斗志。

    miàn duì jué sài sài chǎng shàng yōng yǒu zhǔ chǎng zhī lì de wèi miǎn guàn jūn qiáng duì, quán duì nián qīng xiǎo jiàng men háo wú qiè yì, yán zhèn yǐ dài, zì shǐ zhì zhōng bǎo chí zhe jí qí gāo áng de bì shèng dòu zhì.

    Đối đầu với đội đương kim vô địch mạnh với lợi thế sân nhà ở trận chung kết, các cầu thủ trẻ trong đội đã dũng cảm và chuẩn bị sẵn sàng, đồng thời duy trì tinh thần chiến đấu cực cao để giành chiến thắng từ đầu đến cuối.

  • 1276
    高傲

    gāo'ào

    CAO NGẠOkiêu ngạo

    真正有修养的人为人谦虚低调,从不摆出高傲自大的架子。

    zhēn zhèng yǒu xiū yǎng de rén wéi rén qiān xū dī diào, cóng bù bǎi chū gāo ào zì dà de jià zi.

    Một người thực sự có văn hóa là người khiêm tốn, khiêm tốn và không bao giờ tỏ ra kiêu ngạo.

  • 1277
    高超

    gāochāo

    CAO SIÊUtuyệt vời

    外科专家凭借高超的手术技巧,成功完成了这例复杂的心脏搭桥手术。

    wài kē zhuān jiā píng jiè gāo chāo de shǒu shù jì qiǎo, chéng gōng wán chéng le zhè lì fù zá de xīn zàng dā qiáo shǒu shù.

    Các chuyên gia phẫu thuật đã hoàn thành thành công ca phẫu thuật bắc cầu tim phức tạp này với kỹ năng phẫu thuật tuyệt vời.

  • 1278
    高低

    gāodī

    CAO ĐÊcao và thấp

    在体育比赛中无论个人技术水平高低,全体参赛选手都展现出了顽强拼搏的体育精神。

    zài tǐ yù bǐ sài zhōng wú lùn gè rén jì shù shuǐ píng gāo dī, quán tǐ cān sài xuǎn shǒu dōu zhǎn xiàn chū le wán qiáng pīn bó de tǐ yù jīng shén.

    Trong các cuộc thi đấu thể thao, dù trình độ cá nhân ở trình độ nào, tất cả các thí sinh đều thể hiện tinh thần kiên cường, chiến đấu.

  • 1279
    高调

    gāodiào

    CAO ĐIỆUcao giọng; tông cao

    他为人处世向来谦虚谨慎,从不在各大公众媒体面前高调宣扬自己的财富与社会名望。

    tā wéi rén chǔ shì xiàng lái qiān xū jǐn shèn, cóng bù zài gè dà gōng zhòng méi tǐ miàn qián gāo diào xuān yáng zì jǐ de cái fù yǔ shè huì míng wàng.

    Anh ấy luôn khiêm tốn và thận trọng trong cách cư xử của mình và chưa bao giờ công khai bất kỳ sự giàu có và danh tiếng xã hội nào của mình trước các phương tiện truyền thông đại chúng lớn.

  • 1280
    高额

    gāo'é

    CAO NGẠCHmột hạn ngạch cao

    保险公司按照合同约定,向在事故中受损的车主赔付了高额赔偿金。

    bǎo xiǎn gōng sī àn zhào hé tóng yuē dìng, xiàng zài shì gù zhōng shòu sǔn de chē zhǔ péi fù le gāo é péi cháng jīn.

    Theo hợp đồng, công ty bảo hiểm phải trả mức bồi thường cao cho chủ xe bị hư hỏng trong vụ tai nạn.

  • 1281
    高尔夫球

    gāo'ěrfūqiú

    CAO NHĨ PHU CẦUgolf

    周末有空时,他经常去郊区的高尔夫球场放松身心。

    zhōu mò yǒu kòng shí, tā jīng cháng qù jiāo qū de gāo ěr fū qiú chǎng fàng sōng shēn xīn.

    Cuối tuần rảnh rỗi, anh thường đến sân golf vùng ngoại ô để thư giãn.

  • 1282
    高峰期

    gāofēngqī

    CAO PHONG KỲthời kỳ cao điểm

    每天上下班高峰期,城市的主要交通干道总是十分拥堵。

    měi tiān shàng xià bān gāo fēng qī, chéng shì de zhǔ yào jiāo tōng gàn dào zǒng shì shí fēn yōng dǔ.

    Vào giờ cao điểm hàng ngày, các trục giao thông huyết mạch của thành phố luôn rất ùn tắc.

  • 1283
    高贵

    gāoguì

    CAO QUÝcao quý

    她言谈举止间流露出的优雅风度,展现出一种高贵从容的气质。

    tā yán tán jǔ zhǐ jiān liú lù chū de yōu yǎ fēng dù, zhǎn xiàn chū yī zhǒng gāo guì cóng róng de qì zhì.

    Sự tao nhã trong lời nói và hành động của cô ấy toát lên khí chất cao thượng và điềm tĩnh.

  • 1284
    高空

    gāokōng

    CAO KHÔNGđộ cao lớn

    现代民用喷气客机在高空平稳巡航,舷窗外是一望无际的洁白云海与蔚蓝苍穹。

    xiàn dài mín yòng pēn qì kè jī zài gāo kōng píng wěn xún háng, xián chuāng wài shì yí wàng wú jì de jié bái yún hǎi yǔ wèi lán cāng qióng.

    Máy bay phản lực dân dụng hiện đại hành trình êm ái ở độ cao lớn, với biển mây trắng và bầu trời xanh vô tận hiện rõ bên ngoài cửa sổ.

  • 1285
    高龄

    gāolíng

    CAO LINHn. tuổi cao; adj. già; người cao tuổi

    这位高龄老科学家虽然年过九旬,但依然精神矍铄地指导青年科研人员。

    zhè wèi gāo líng lǎo kē xué jiā suī rán nián guò jiǔ xún, dàn yī rán jīng shén jué shuò dì zhǐ dǎo qīng nián kē yán rén yuán.

    Mặc dù nhà khoa học lớn tuổi này đã hơn 90 tuổi nhưng ông vẫn hướng dẫn các nhà nghiên cứu trẻ với nghị lực to lớn.

  • 1286
    高明

    gāomíng

    CAO MINHthông minh; xuất sắc

    他提出的这个平衡多方利益的解决方案构思巧妙,手段十分高明。

    tā tí chū de zhè ge píng héng duō fāng lì yì de jiě jué fāng àn gòu sī qiǎo miào, shǒu duàn shí fēn gāo míng.

    Giải pháp mà ông đề xuất nhằm cân bằng lợi ích của nhiều bên được hình thành một cách khéo léo và thủ đoạn cũng rất thông minh.

  • 1287
    高山

    gāoshān

    CAO SƠNnúi cao

    横断山脉巍峨耸立的高山峡谷间气候多变,孕育了极其丰富的垂直自然带野生动植物资源。

    héng duàn shān mài wēi é sǒng lì de gāo shān xiá gǔ jiān qì hòu duō biàn, yùn yù le jí qí fēng fù de chuí zhí zì rán dài yě shēng dòng zhí wù zī yuán.

    Khí hậu đa dạng giữa những ngọn núi và hẻm núi hùng vĩ của dãy núi Hengduan đã tạo ra nguồn tài nguyên động vật và thực vật hoang dã trong vùng tự nhiên vô cùng phong phú.

  • 1288
    高效

    gāoxiào

    CAO HIỆUhiệu quả cao

    优化行政审批服务流程,能够为企业和群众提供更加高效便捷的服务。

    yōu huà xíng zhèng shěn pī fú wù liú chéng, néng gòu wèi qǐ yè hé qún zhòng tí gōng gèng jiā gāo xiào biàn jié de fú wù.

    Tối ưu hóa quy trình dịch vụ phê duyệt hành chính có thể cung cấp các dịch vụ hiệu quả và thuận tiện hơn cho doanh nghiệp và công chúng.

  • 1289
    高新技术

    gāoxīn‐jìshù

    CAO TÂN KỸ THUẬTcông nghệ cao

    国家大力支持高新技术产业园区建设,积极培育新的经济增长点。

    guó jiā dà lì zhī chí gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū jiàn shè, jī jí péi yù xīn de jīng jì zēng zhǎng diǎn.

    Nhà nước ủng hộ mạnh mẽ việc xây dựng các khu công nghiệp công nghệ cao và tích cực khai thác các điểm tăng trưởng kinh tế mới.

  • 1290
    高血压

    gāoxuèyā

    CAO HUYẾT ÁPtăng huyết áp

    心血管内科专家提醒中老年高血压患者平时饮食宜少盐清淡,并坚持规律作息。

    xīn xuè guǎn nèi kē zhuān jiā tí xǐng zhōng lǎo nián gāo xuè yā huàn zhě píng shí yǐn shí yí shǎo yán qīng dàn, bìng jiān chí guī lǜ zuò xī.

    Các chuyên gia y học tim mạch nhắc nhở bệnh nhân trung niên và cao tuổi bị tăng huyết áp nên ăn ít muối và các bữa ăn nhẹ, đồng thời duy trì chế độ sinh hoạt đều đặn.

  • 1291
    高压

    gāoyā

    CAO ÁPáp suất cao

    变电站周围设置了醒目的警告标识,严禁非专业工作人员靠近高压电力变压设备。

    biàn diàn zhàn zhōu wéi shè zhì le xǐng mù dì jǐng gào biāo shí, yán jìn fēi zhuān yè gōng zuò rén yuán kào jìn gāo yā diàn lì biàn yā shè bèi.

    Xung quanh trạm biến áp có các biển cảnh báo bắt mắt, nghiêm cấm công nhân không có chuyên môn đến gần thiết bị biến thế điện cao áp.

  • 1292
    高雅

    gāoyǎ

    CAO NHÃthanh lịch

    音乐厅内举办的这场交响音乐会格调高雅,令听众陶醉其中。

    yīn yuè tīng nèi jǔ bàn de zhè chǎng jiāo xiǎng yīn yuè huì gé diào gāo yǎ, lìng tīng zhòng táo zuì qí zhōng.

    Phong cách trang nhã của buổi hòa nhạc giao hưởng được tổ chức tại phòng hòa nhạc này đã khiến khán giả say sưa.

  • 1293
    高涨

    gāozhǎng

    CAO TRƯỚNGđộng từ: tăng lên; tính từ: căng thẳng cao (về áp lực, v.v.)

    随着全国大众冰雪季运动的全面推广普及,北方广大城镇居民扶老携幼走进滑雪场体验冰雪运动的参与热情日益高涨。

    suí zhe quán guó dà zhòng bīng xuě jì yùn dòng de quán miàn tuī guǎng pǔ jí, běi fāng guǎng dà chéng zhèn jū mín fú lǎo xié yòu zǒu jìn huá xuě chǎng tǐ yàn bīng xuě yùn dòng de cān yù rè qíng rì yì gāo zhǎng.

    Với việc quảng bá và phổ biến toàn diện các môn thể thao mùa băng và tuyết đại chúng trên khắp cả nước, đông đảo cư dân thành thị phía Bắc ngày càng hào hứng đưa người già và trẻ em đến các khu nghỉ dưỡng trượt tuyết để trải nghiệm các môn thể thao trên băng và tuyết.

  • 1294
    搞鬼

    gǎo//guǐ

    CẢO QUỶgây rối

    机器突然无缘无故停转,检修师傅排查后发现原来是电路板接触不良在搞鬼。

    jī qì tū rán wú yuán wú gù tíng zhuǎn, jiǎn xiū shī fù pái chá hòu fā xiàn yuán lái shì diàn lù bǎn jiē chù bù liáng zài gǎo guǐ.

    Máy đột nhiên ngừng hoạt động không rõ lý do. Sau khi điều tra, kỹ thuật viên bảo trì phát hiện ra sự cố là do tiếp xúc kém trên bảng mạch.

  • 1295
    搞笑

    gǎoxiào

    CẢO TIẾUbuồn cười

    这部情景喜剧的情节幽默风趣、十分搞笑,逗得全场观众哈哈大笑。

    zhè bù qíng jǐng xǐ jù de qíng jié yōu mò fēng qù, shí fēn gǎo xiào, dòu dé quán chǎng guān zhòng hā hā dà xiào.

    Cốt truyện của bộ phim sitcom này rất hài hước và vui nhộn, khiến toàn bộ khán giả bật cười.

  • 1296
    告

    gào

    CÁOkể; thông báo; kiện

    公民在遇到民商事民事纠纷时应当树立理性法治思维,依靠合法正当的调解仲裁与诉讼渠道解决分歧,切莫轻率冲动去越级上告。

    gōng mín zài yù dào mín shāng shì mín shì jiū fēn shí yīng dāng shù lì lǐ xìng fǎ zhì sī wéi, yī kào hé fǎ zhèng dāng de tiáo jiě zhòng cái yǔ sù sòng qú dào jiě jué fēn qí, qiè mò qīng shuài chōng dòng qù yuè jí shàng gào.

    Người dân cần có tư duy pháp lý hợp lý khi gặp tranh chấp dân sự, thương mại, dân sự, dựa vào các kênh hòa giải, trọng tài và tranh tụng hợp pháp và chính đáng để giải quyết khác biệt, không nên hấp tấp, bốc đồng trong việc khiếu nại lên cấp trên.

  • 1297
    告辞

    gàocí

    CÁO TỪxin nghỉ

    聚会一直持续到深夜,考虑到明天还要早起上班,小李便起身向主人礼貌告辞。

    jù huì yì zhí chí xù dào shēn yè, kǎo lǜ dào míng tiān hái yào zǎo qǐ shàng bān, xiǎo lǐ biàn qǐ shēn xiàng zhǔ rén lǐ mào gào cí.

    Bữa tiệc kéo dài đến tận khuya. Nghĩ rằng ngày mai phải dậy sớm đi làm, Tiểu Li đứng dậy lễ phép chào tạm biệt người dẫn chương trình.

  • 1298
    告诫

    gàojiè

    CÁO GIỚIkhuyên nhủ

    母亲反复告诫刚踏入社会的儿子,做人要老老实实,切不可贪图小便宜。

    mǔ qīn fǎn fù gào jiè gāng tà rù shè huì de ér zi, zuò rén yào lǎo lǎo shí shí, qiè bù kě tān tú xiǎo pián yí.

    Người mẹ nhiều lần cảnh cáo cậu con trai mới bước chân vào xã hội phải sống lương thiện, lương thiện và không được tham lam lợi lộc nhỏ mọn.

  • 1299
    告示

    gàoshi

    CÁO THỊthông báo chính thức

    社区居委会和小区物业管理处在单元楼前张贴了关于自来水管道例行检修的便民告示。

    shè qū jū wěi huì hé xiǎo qū wù yè guǎn lǐ chù zài dān yuán lóu qián zhāng tiē le guān yú zì lái shuǐ guǎn dào lì xíng jiǎn xiū de biàn mín gào shì.

    Ủy ban khu phố và văn phòng quản lý tài sản của cộng đồng đã dán các thông báo thuận tiện về việc bảo trì định kỳ đường ống nước phía trước tòa nhà chung cư.

  • 1300
    告知

    gàozhī

    CÁO TRIthông báo

    航班因突发雷雨天气出现延误,机场广播第一时间向旅客告知了具体情况。

    háng bān yīn tū fā léi yǔ tiān qì chū xiàn yán wù, jī chǎng guǎng bō dì yī shí jiān xiàng lǚ kè gào zhī le jù tǐ qíng kuàng.

    Chuyến bay bị hoãn do giông bão bất ngờ và đài phát sóng của sân bay đã thông báo cho hành khách về tình hình cụ thể trong thời gian sớm nhất.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →