HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 41

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 41

5.636 từ · Trang 41/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 4001
    谈论

    tánlùn

    ĐÀM LUẬNnói về

    阳光明媚的校园草坪上,三五成群的青年学子围坐在一起,手捧专业著作极其热烈地谈论着人工智能时代哲学的重构。

    yáng guāng míng mèi de xiào yuán cǎo píng shàng, sān wǔ chéng qún de qīng nián xué zǐ wéi zuò zài yì qǐ, shǒu pěng zhuān yè zhù zuò jí qí rè liè dì tán lùn zhe rén gōng zhì néng shí dài zhé xué de zhòng gòu.

    Trên bãi cỏ đầy nắng của khuôn viên trường, từng nhóm nhỏ sinh viên trẻ ngồi quây quần bên nhau, cầm trên tay những cuốn sách chuyên ngành và nói chuyện rất sôi nổi về việc tái thiết triết học trong kỷ nguyên trí tuệ nhân tạo.

  • 4002
    谈起

    tánqǐ

    ĐÀM KHỞInói

    每次谈起老一辈科技先辈隐姓埋名在大西北戈壁滩上白手起家攻克两弹一星的壮烈史诗,全校师生无不心潮澎湃肃然起敬。

    měi cì tán qǐ lǎo yī bèi kē jì xiān bèi yǐn xìng mái míng zài dà xī běi gē bì tān shàng bái shǒu qǐ jiā gōng kè liǎng dàn yī xīng de zhuàng liè shǐ shī, quán xiào shī shēng wú bù xīn cháo pēng pài sù rán qǐ jìng.

    Mỗi lần nhắc đến câu chuyện hào hùng của thế hệ tổ tiên khoa học công nghệ đã làm ra từ con số 0, chinh phục hai quả bom và một vệ tinh trên sa mạc Gobi vùng Đại Tây Bắc một cách ẩn danh, tất cả thầy trò trong trường đều không khỏi xúc động và kính phục.

  • 4003
    弹性

    tánxìng

    ĐÀN TÍNHđộ co giãn

    这种采用新型高分子记忆合成材料制成的运动跑鞋鞋底,具有极其出色的抗震缓冲弹性。

    zhè zhǒng cǎi yòng xīn xíng gāo fēn zǐ jì yì hé chéng cái liào zhì chéng de yùn dòng pǎo xié xié dǐ, jù yǒu jí qí chū sè de kàng zhèn huǎn chōng tán xìng.

    Loại đế giày chạy bộ thể thao này được làm bằng vật liệu tổng hợp bộ nhớ polymer mới có độ đàn hồi đệm chống sốc cực kỳ tuyệt vời.

  • 4004
    痰

    tán

    ĐÀMđờm

    呼吸道感染患者在公共场所切勿随地吐痰,应当将痰液吐在纸巾中包裹后扔进垃圾桶。

    hū xī dào gǎn rǎn huàn zhě zài gōng gòng chǎng suǒ qiè wù suí dì tǔ tán, yīng dāng jiāng tán yè tǔ zài zhǐ jīn zhōng bāo guǒ hòu rēng jìn lā jī tǒng.

    Bệnh nhân bị nhiễm trùng đường hô hấp không nên khạc nhổ ở nơi công cộng. Họ nên bọc đờm vào khăn giấy và vứt vào thùng rác.

  • 4005
    坦白

    tǎnbái

    THẢN BẠCHadj. thẳng thắn; v. thừa nhận; nhận lỗi

    面对无可辩驳的大量事实铁证,涉案人员终于低头认罪并坦白交代了全部犯罪事实。

    miàn duì wú kě biàn bó de dà liàng shì shí tiě zhèng, shè àn rén yuán zhōng yú dī tóu rèn zuì bìng tǎn bái jiāo dài le quán bù fàn zuì shì shí.

    Đối mặt với lượng lớn chứng cứ xác thực không thể chối cãi, những người liên quan cuối cùng đã cúi đầu khai nhận và khai nhận toàn bộ tình tiết phạm tội.

  • 4006
    坦诚

    tǎnchéng

    THẢN THÀNHthẳng thắn và chân thành

    双方就共同关心的核心问题进行了坦诚深入的交流,增进了彼此的互信。

    shuāng fāng jiù gòng tóng guān xīn de hé xīn wèn tí jìn xíng le tǎn chéng shēn rù de jiāo liú, zēng jìn le bǐ cǐ de hù xìn.

    Hai bên đã có những trao đổi thẳng thắn và sâu sắc về những vấn đề cốt lõi cùng quan tâm, góp phần tăng cường sự tin cậy lẫn nhau.

  • 4007
    坦克

    tǎnkè

    THẢN KHẮCbể, bình chứa

    装甲机械化合成旅演习场上,新型主战坦克在轰鸣声中快速突击,精准命中千米外靶标。

    zhuāng jiǎ jī xiè huà hé chéng lǚ yǎn xí chǎng shàng, xīn xíng zhǔ zhàn tǎn kè zài hōng míng shēng zhōng kuài sù tū jī, jīng zhǔn mìng zhòng qiān mǐ wài bǎ biāo.

    Trên bãi tập trận của lữ đoàn cơ giới hóa bọc thép, xe tăng chiến đấu chủ lực mới nhanh chóng lao tới giữa tiếng gầm và bắn trúng chính xác các mục tiêu cách xa hàng ngàn mét.

  • 4008
    坦然

    tǎnrán

    THẢN NHIÊNbình tĩnh

    只要做人做事光明磊落、无愧于心,就能够坦然面对外界的一切非议。

    zhǐ yào zuò rén zuò shì guāng míng lěi luò, wú kuì yú xīn, jiù néng gòu tǎn rán miàn duì wài jiè de yī qiè fēi yì.

    Chỉ cần bạn cư xử cởi mở và có lương tâm trong sáng, bạn sẽ có thể bình tĩnh đối mặt với mọi lời chỉ trích từ thế giới bên ngoài.

  • 4009
    坦率

    tǎnshuài

    THẢN LUẬTthẳng thắn; thẳng thắn

    他性格直爽,在讨论会上坦率地指出了工作方案中存在的几处明显漏洞。

    tā xìng gé zhí shuǎng, zài tǎo lùn huì shàng tǎn shuài dì zhǐ chū le gōng zuò fāng àn zhōng cún zài de jǐ chù míng xiǎn lòu dòng.

    Anh ấy có tính cách thẳng thắn và thẳng thắn chỉ ra một số lỗ hổng rõ ràng trong kế hoạch làm việc trong quá trình thảo luận.

  • 4010
    毯子

    tǎnzi

    THẢM TỬchăn

    冬天夜里气温极低,母亲轻手轻脚地走进儿童房,给踢开被子熟睡的孩子加盖了一床柔软的毛毯子。

    dōng tiān yè lǐ qì wēn jí dī, mǔ qīn qīng shǒu qīng jiǎo dì zǒu jìn ér tóng fáng, gěi tī kāi bèi zi shú shuì de hái zi jiā gài le yī chuáng róu ruǎn de máo tǎn zi.

    Nhiệt độ vào ban đêm vào mùa đông rất thấp. Người mẹ nhẹ nhàng bước vào phòng trẻ và đắp chăn mềm cho đứa trẻ đang ngủ.

  • 4011
    炭

    tàn

    THÁNcacbon; than

    冬天围坐在炭火炉旁喝茶聊天是一件十分惬意的事。

    dōng tiān wéi zuò zài tàn huǒ lú páng hē chá liáo tiān shì yī jiàn shí fēn qiè yì de shì.

    Ngồi quanh bếp than uống trà trò chuyện vào mùa đông là một việc hết sức dễ chịu.

  • 4012
    探

    tàn

    THÁMthám hiểm; thám sát

    深海科学考察船搭载深潜器下潜至万米深渊的马里亚纳海沟底部,利用机械手抓取采集沉积物岩心,深入探寻深海生命奥秘。

    shēn hǎi kē xué kǎo chá chuán dā zài shēn qián qì xià qián zhì wàn mǐ shēn yuān de mǎ lǐ yà nà hǎi gōu dǐ bù, lì yòng jī xiè shǒu zhuā qǔ cǎi jí chén jī wù yán xīn, shēn rù tàn xún shēn hǎi shēng mìng ào mì.

    Một tàu nghiên cứu khoa học biển sâu mang theo một chiếc tàu lặn sâu và lặn xuống đáy rãnh Mariana, vực sâu 10.000 mét. Nó sử dụng robot để lấy và thu thập các lõi trầm tích nhằm khám phá những bí ẩn của đời sống dưới biển sâu.

  • 4013
    探测

    tàncè

    THÁM TRẮCkhảo sát; đo đạc

    天问一号火星环绕器上搭载的高分辨率立体相机与火星地表雷达探测设备,源源不断向地球传回极其宝贵的地貌遥测数据。

    tiān wèn yī hào huǒ xīng huán rào qì shàng dā zài de gāo fēn biàn lǜ lì tǐ xiàng jī yǔ huǒ xīng dì biǎo léi dá tàn cè shè bèi, yuán yuán bù duàn xiàng dì qiú chuán huí jí qí bǎo guì de dì mào yáo cè shù jù.

    Camera âm thanh nổi có độ phân giải cao và thiết bị phát hiện radar bề mặt sao Hỏa gắn trên quỹ đạo sao Hỏa Tianwen-1 liên tục truyền về Trái đất dữ liệu đo từ xa địa hình cực kỳ có giá trị.

  • 4014
    探亲

    tàn//qīn

    THÁM THÂNthăm họ hàng

    边防海岛一线驻军各部队严格落实军人假期权益保障,科学周密安排常年守岛官兵分期分批离岛乘机返回家乡探亲休假。

    biān fáng hǎi dǎo yī xiàn zhù jūn gè bù duì yán gé luò shí jūn rén jià qī quán yì bǎo zhàng, kē xué zhōu mì ān pái cháng nián shǒu dǎo guān bīng fēn qī fēn pī lí dǎo chéng jī fǎn huí jiā xiāng tàn qīn xiū jià.

    Bộ đội tiền tuyến đóng quân trên các đảo biên giới thực hiện nghiêm túc việc bảo vệ quyền, lợi ích của bộ đội trong các ngày nghỉ lễ, bố trí khoa học, chu đáo để cán bộ, chiến sĩ canh gác quanh năm đảo biên giới rời đảo, tranh thủ dịp về quê thăm thân nhân, nghỉ dưỡng.

  • 4015
    探求

    tànqiú

    THÁM CẦUtìm kiếm; theo đuổi

    真正胸怀远大志向的科学探索者永远葆有对浩瀚宇宙与自然法则的纯真敬畏,毕生不知疲倦地探求未知物理真理的终极奥义。

    zhēn zhèng xiōng huái yuǎn dà zhì xiàng de kē xué tàn suǒ zhě yǒng yuǎn bǎo yǒu duì hào hàn yǔ zhòu yǔ zì rán fǎ zé de chún zhēn jìng wèi, bì shēng bù zhī pí juàn dì tàn qiú wèi zhī wù lǐ zhēn lǐ de zhōng jí ào yì.

    Những nhà thám hiểm khoa học với khát vọng thực sự đầy tham vọng sẽ luôn duy trì sự kính sợ thuần khiết đối với vũ trụ rộng lớn và các quy luật tự nhiên, đồng thời sẽ khám phá không mệt mỏi ý nghĩa cuối cùng của những sự thật vật lý chưa biết trong suốt cuộc đời của họ.

  • 4016
    探望

    tànwàng

    THÁM VỌNGthăm; đến thăm ai

    得知德高望重的老教授因突发心肌梗死住院手术的消息,几位在外地任教的昔日弟子相约专程回校探望。

    dé zhī dé gāo wàng zhòng de lǎo jiào shòu yīn tū fā xīn jī gěng sǐ zhù yuàn shǒu shù de xiāo xī, jǐ wèi zài wài dì rèn jiào de xī rì dì zǐ xiāng yuē zhuān chéng huí xiào tàn wàng.

    Sau khi biết vị giáo sư già đáng kính phải nhập viện để phẫu thuật do bị nhồi máu cơ tim đột ngột, một số cựu đệ tử từng dạy ở nơi khác đã đặc biệt trở lại trường để thăm.

  • 4017
    探险

    tàn//xiǎn

    THÁM HIỂMphiêu lưu vào

    几位年轻的地质考察探险队员深入荒无人烟的沙漠腹地展开探险科考。

    jǐ wèi nián qīng de dì zhì kǎo chá tàn xiǎn duì yuán shēn rù huāng wú rén yān de shā mò fù dì zhǎn kāi tàn xiǎn kē kǎo.

    Một số thành viên nhóm thám hiểm địa chất trẻ tuổi đã đi sâu vào vùng nội địa sa mạc không có người ở để thực hiện nghiên cứu khoa học.

  • 4018
    碳

    tàn

    THÁNcacbon

    推动绿色低碳转型已成为全球可持续发展的共识。

    tuī dòng lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng yǐ chéng wéi quán qiú kě chí xù fā zhǎn de gòng shí.

    Thúc đẩy chuyển đổi xanh, thấp carbon đã trở thành nhận thức chung về phát triển bền vững trên toàn cầu.

  • 4019
    汤圆

    tāngyuán

    THANG VIÊNbánh trôi ngọt

    每逢农历正月十五元宵佳节阖家团聚,全家人围坐在一起吃上一碗热气腾腾的黑芝麻汤圆。

    měi féng nóng lì zhēng yuè shí wǔ yuán xiāo jiā jié hé jiā tuán jù, quán jiā rén wéi zuò zài yì qǐ chī shàng yī wǎn rè qì téng téng de hēi zhī má tāng yuán.

    Mỗi lần đoàn tụ gia đình vào ngày rằm tháng Giêng âm lịch trong dịp Tết Nguyên Đán, cả gia đình lại ngồi quây quần bên nhau ăn bát cơm nắm mè đen bốc khói nghi ngút.

  • 4020
    堂

    táng

    ĐƯỜNGlượng từ cho các lớp học

    大学教授在阶梯大教室为数百名中外学子讲授了一堂生动幽默、深入浅出的中国传统文化公开课。

    dà xué jiào shòu zài jiē tī dà jiào shì wéi shù bǎi míng zhōng wài xué zǐ jiǎng shòu le yī táng shēng dòng yōu mò, shēn rù qiǎn chū de zhōng guó chuán tǒng wén huà gōng kāi kè.

    Một giáo sư đại học đã tổ chức một lớp học mở sôi nổi, hài hước và dễ hiểu về văn hóa truyền thống Trung Quốc cho hàng trăm sinh viên Trung Quốc và nước ngoài trong một giảng đường lớn.

  • 4021
    糖果

    tángguǒ

    ĐƯỜNG QUẢkẹo

    新年除夕夜爷爷奶奶给上门拜年的小朋友们分发红纸包装的传统水果硬糖果和花生酥。

    xīn nián chú xī yè yé yé nǎi nǎi gěi shàng mén bài nián de xiǎo péng yǒu men fēn fā hóng zhǐ bāo zhuāng de chuán tǒng shuǐ guǒ yìng táng guǒ hé huā shēng sū.

    Vào đêm giao thừa, ông bà phân phát kẹo cứng trái cây truyền thống và đậu phộng chiên giòn bọc giấy đỏ cho trẻ em đến thăm.

  • 4022
    糖尿病

    tángniàobìng

    ĐƯỜNG NIỆU BỆNHbệnh tiểu đường

    现代预防医学倡导通过低盐低糖的清淡膳食搭配与持之以恒的有氧运动,科学防控中老年群体二型糖尿病。

    xiàn dài yù fáng yī xué chàng dǎo tōng guò dī yán dī táng de qīng dàn shàn shí dā pèi yǔ chí zhī yǐ héng de yǒu yǎng yùn dòng, kē xué fáng kòng zhōng lǎo nián qún tǐ èr xíng táng niào bìng.

    Y học dự phòng hiện đại chủ trương phòng ngừa và kiểm soát bệnh tiểu đường tuýp 2 một cách khoa học ở người trung niên và người cao tuổi thông qua chế độ ăn nhẹ, ít muối và đường và tập thể dục nhịp điệu đều đặn.

  • 4023
    倘若

    tǎngruò

    THẢNG NHƯỢCnếu (trang trọng)

    倘若我们在关键技术自主研发的道路上半途而废,未来就难免会在核心产业链上受制于人。

    tǎng ruò wǒ men zài guān jiàn jì shù zì zhǔ yán fā de dào lù shàng bàn tú ér fèi, wèi lái jiù nán miǎn huì zài hé xīn chǎn yè liàn shàng shòu zhì yú rén.

    Nếu bỏ cuộc giữa chừng trên con đường nghiên cứu và phát triển độc lập các công nghệ chủ chốt, chắc chắn chúng ta sẽ bị những người khác trong chuỗi công nghiệp cốt lõi kiểm soát trong tương lai.

  • 4024
    淌

    tǎng

    THẢNGnhỏ giọt

    面对镜头听到亲人病愈出院的特大好消息,老战士激动的热泪止不住地往脸颊下淌。

    miàn duì jìng tóu tīng dào qīn rén bìng yù chū yuàn de tè dà hǎo xiāo xī, lǎo zhàn shì jī dòng de rè lèi zhǐ bú zhù dì wǎng liǎn jiá xià tǎng.

    Trước ống kính, nghe tin vui người thân đã khỏi bệnh và được xuất viện, người cựu chiến binh không khỏi xúc động rơi những giọt nước mắt phấn khích.

  • 4025
    烫

    tàng

    THÃNGv. bỏng; adj. nóng

    刚出锅的热汤温度极高,端上餐桌后千万不要急着喝,以免不慎烫伤口腔黏膜。

    gāng chū guō de rè tāng wēn dù jí gāo, duān shàng cān zhuō hòu qiān wàn bú yào jí zhe hē, yǐ miǎn bù shèn tàng shāng kǒu qiāng nián mó.

    Canh vừa ra khỏi nồi nóng hổi vô cùng. Đừng uống vội sau khi đã dọn ra bàn để tránh vô tình làm bỏng niêm mạc miệng.

  • 4026
    掏钱

    tāo qián

    ĐÀO TIỀNtrả tiền; tiêu tiền

    看到山区寄宿小学图书室内书籍破旧残缺,这位心怀大爱的企业家当场主动掏钱捐助了二十万元专款用于购置新书。

    kàn dào shān qū jì sù xiǎo xué tú shū shì nèi shū jí pò jiù cán quē, zhè wèi xīn huái dà ài de qǐ yè jiā dāng chǎng zhǔ dòng tāo qián juān zhù le èr shí wàn yuán zhuān kuǎn yòng yú gòu zhì xīn shū.

    Thấy sách trong thư viện của một trường tiểu học nội trú miền núi đã cũ nát, thiếu thốn, doanh nhân có tấm lòng yêu thương lớn lao này đã chủ động quyên góp 200.000 nhân dân tệ để mua sách mới.

  • 4027
    滔滔不绝

    tāotāo‐bùjué

    THAO THAO BẤT TUYỆTnói không ngừng

    一谈起自己沉醉钻研了数十载的中国古代天文历法演进史,平日里沉默寡言的老先生顿时神采奕奕、滔滔不绝。

    yī tán qǐ zì jǐ chén zuì zuān yán le shù shí zài de zhōng guó gǔ dài tiān wén lì fǎ yǎn jìn shǐ, píng rì lǐ chén mò guǎ yán de lǎo xiān shēng dùn shí shén cǎi yì yì, tāo tāo bù jué.

    Khi nói về sự phát triển của thiên văn học và lịch Trung Quốc cổ đại mà ông đã nghiên cứu hàng chục năm, ông già thường lầm lì bỗng trở nên nghị lực và có tài hùng biện.

  • 4028
    逃避

    táobì

    ĐÀO TỊtrốn thoát

    遇到矛盾和挑战时应当勇敢面对并积极化解,任何企图逃避责任的做法都是极其错误的。

    yù dào máo dùn hé tiǎo zhàn shí yīng dāng yǒng gǎn miàn duì bìng jī jí huà jiě, rèn hé qǐ tú táo bì zé rèn de zuò fǎ dōu shì jí qí cuò wù de.

    Khi gặp mâu thuẫn, thử thách, chúng ta nên dũng cảm đối mặt và tích cực giải quyết. Mọi cố gắng trốn tránh trách nhiệm là vô cùng sai lầm.

  • 4029
    逃生

    táoshēng

    ĐÀO SINHchạy trốn để bảo toàn mạng sống

    居民住宅区应当常态化组织开展消防演练,确保住户熟练掌握突发火灾时的紧急逃生技能。

    jū mín zhù zhái qū yīng dāng cháng tài huà zǔ zhī kāi zhǎn xiāo fáng yǎn liàn, què bǎo zhù hù shú liàn zhǎng wò tū fā huǒ zāi shí de jǐn jí táo shēng jì néng.

    Các khu dân cư cần tổ chức diễn tập chữa cháy thường xuyên để đảm bảo người dân thành thạo kỹ năng thoát hiểm khi có hỏa hoạn.

  • 4030
    逃亡

    táowáng

    ĐÀO VONGtrở thành người trốn chạy

    这名涉嫌重大跨国走私犯罪的红色通缉人员在海外逃亡隐匿数年后,最终被引渡归国。

    zhè míng shè xián zhòng dà kuà guó zǒu sī fàn zuì de hóng sè tōng jī rén yuán zài hǎi wài táo wáng yǐn nì shù nián hòu, zuì zhōng bèi yǐn dù guī guó.

    Nghi phạm thông báo đỏ này bị tình nghi phạm tội buôn lậu xuyên quốc gia lớn cuối cùng đã bị dẫn độ và trở về Trung Quốc sau khi lẩn trốn ở nước ngoài vài năm.

  • 4031
    陶瓷

    táocí

    ĐÀO TỪgốm sứ

    中国景德镇的陶瓷工艺精美绝伦,享誉海内外。

    zhōng guó jǐng dé zhèn de táo cí gōng yì jīng měi jué lún, xiǎng yù hǎi nèi wài.

    Jingdezhen, nghề thủ công gốm sứ của Trung Quốc rất tinh tế và nổi tiếng trong và ngoài nước.

  • 4032
    陶冶

    táoyě

    ĐÀO DÃlàm gốm; gây ảnh hưởng có lợi

    经常阅读中外优秀的古典名著文学作品,能够陶冶情操、丰富我们的精神世界。

    jīng cháng yuè dú zhōng wài yōu xiù de gǔ diǎn míng zhù wén xué zuò pǐn, néng gòu táo yě qíng cāo, fēng fù wǒ men de jīng shén shì jiè.

    Thường xuyên đọc các tác phẩm văn học cổ điển xuất sắc của Trung Quốc và nước ngoài có thể nuôi dưỡng tình cảm và làm phong phú thêm thế giới tâm linh của chúng ta.

  • 4033
    陶醉

    táozuì

    ĐÀO TUÝsay sưa trong

    漫步在春风沉醉的桃花林中,游客们深深陶醉于这迷人醉人的江南春色之中。

    màn bù zài chūn fēng chén zuì de táo huā lín zhōng, yóu kè men shēn shēn táo zuì yú zhè mí rén zuì rén de jiāng nán chūn sè zhī zhōng.

    Đi dạo trong rừng hoa đào say sưa trong gió xuân, du khách sẽ say đắm trước khung cảnh mùa xuân hữu tình say đắm lòng người ở phía nam sông Dương Tử.

  • 4034
    淘

    táo

    ĐÀOrửa; làm sạch

    淘米时动作要轻柔适度,切勿用力反复揉搓以防大米表层丰富的水溶性维生素流失。

    táo mǐ shí dòng zuò yào qīng róu shì dù, qiè wù yòng lì fǎn fù róu cuō yǐ fáng dà mǐ biǎo céng fēng fù de shuǐ róng xìng wéi shēng sù liú shī.

    Khi vo gạo, bạn nên vo gạo nhẹ nhàng, vừa phải, không chà xát mạnh và nhiều lần để tránh làm mất đi các vitamin tan trong nước giàu ở lớp bề mặt của gạo.

  • 4035
    淘气

    táo//qì

    ĐÀO KHÍnghịch ngợm

    尽管八岁的小侄子平时在家里有些淘气贪玩爱捣蛋,但每当面对大是大非和尊老爱幼的原则时却格外懂事。

    jǐn guǎn bā suì de xiǎo zhí zi píng shí zài jiā lǐ yǒu xiē táo qì tān wán ài dǎo dàn, dàn měi dāng miàn duì dà shì dà fēi hé zūn lǎo ài yòu de yuán zé shí què gé wài dǒng shì.

    Cháu trai 8 tuổi tuy thường nghịch ngợm, ham chơi và hay gây rắc rối trong nhà nhưng lại vô cùng nhạy cảm mỗi khi đứng trước nguyên tắc kính người già, thương trẻ.

  • 4036
    淘汰

    táotài

    ĐÀO THẢIrơi vào lãng quên

    随着新能源汽车技术的突飞猛进,高耗能高排放的传统燃油落后产能正被加速淘汰。

    suí zhe xīn néng yuán qì chē jì shù de tū fēi měng jìn, gāo hào néng gāo pái fàng de chuán tǒng rán yóu luò hòu chǎn néng zhèng bèi jiā sù táo tài.

    Với sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ phương tiện sử dụng năng lượng mới, năng lực sản xuất lạc hậu của nhiên liệu truyền thống với mức tiêu thụ năng lượng cao và lượng khí thải cao đang được loại bỏ với tốc độ nhanh chóng.

  • 4037
    讨

    tǎo

    THẢOthảo luận; yêu cầu

    两国跨国能源投资代表团围绕深海天然气管道铺设的核心利益分配条款展开了多轮激烈探讨,寸步不让地讨价还价。

    liǎng guó kuà guó néng yuán tóu zī dài biǎo tuán wéi rào shēn hǎi tiān rán qì guǎn dào pū shè de hé xīn lì yì fēn pèi tiáo kuǎn zhǎn kāi le duō lún jī liè tàn tǎo, cùn bù bù ràng dì tǎo jià huán jià.

    Các phái đoàn đầu tư năng lượng đa quốc gia của hai nước đã tiến hành nhiều vòng thảo luận căng thẳng xung quanh các điều khoản phân phối lợi ích cốt lõi của việc xây dựng đường ống dẫn khí đốt tự nhiên dưới biển sâu và đã mặc cả mà không nhượng bộ.

  • 4038
    讨好

    tǎo//hǎo

    THẢO HẢOlấy lòng; nịnh hót

    与人相处贵在坦诚真实、不卑不亢,一味曲意逢迎讨好别人反而会失去自身的人格尊严。

    yǔ rén xiāng chǔ guì zài tǎn chéng zhēn shí, bù bēi bù kàng, yī wèi qū yì féng yíng tǎo hǎo bié rén fǎn ér huì shī qù zì shēn de rén gé zūn yán.

    Chìa khóa để hòa hợp với người khác là phải trung thực và trung thực, không khiêm tốn cũng không kiêu ngạo. Nếu bạn tâng bốc người khác một cách mù quáng, bạn sẽ đánh mất phẩm giá cá nhân của mình.

  • 4039
    讨价还价

    tǎojià‐huánjià

    THẢO GIÁ HOÀN GIÁtrả giá

    在农贸市场购买新鲜瓜果蔬菜时,许多顾客喜欢和摊主讨价还价。

    zài nóng mào shì chǎng gòu mǎi xīn xiān guā guǒ shū cài shí, xǔ duō gù kè xǐ huān hé tān zhǔ tǎo jià huán jià.

    Khi mua rau quả tươi tại chợ nông sản, nhiều khách hàng thích mặc cả với chủ quầy hàng.

  • 4040
    讨人喜欢

    tǎo rén xǐhuān

    THẢO NHÂN HỶ HOANthu hút sự chú ý của mọi người

    这个小女孩聪明伶俐又懂礼貌,特别讨人喜欢。

    zhè ge xiǎo nǚ hái cōng míng líng lì yòu dǒng lǐ mào, tè bié tǎo rén xǐ huān.

    Cô bé này thông minh, lễ phép và rất đáng yêu.

  • 4041
    特产

    tèchǎn

    ĐẶC SẢNđặc sản địa phương

    出差归来他特意给同办公室的同事们带了几大盒真空包装的四川特色传统名优特产。

    chū chāi guī lái tā tè yì gěi tóng bàn gōng shì de tóng shì men dài le jǐ dà hé zhēn kōng bāo zhuāng de sì chuān tè sè chuán tǒng míng yōu tè chǎn.

    Sau khi đi công tác về, anh đặc biệt mang vài hộp lớn đựng đặc sản truyền thống Tứ Xuyên đóng gói chân không cho đồng nghiệp cùng văn phòng.

  • 4042
    特长

    tècháng

    ĐẶC TRƯỜNGsở trường; thế mạnh cá nhân

    老师鼓励同学们根据自己的特长和兴趣爱好选择课外兴趣小组。

    lǎo shī gǔ lì tóng xué men gēn jù zì jǐ de tè cháng hé xìng qù ài hào xuǎn zé kè wài xìng qù xiǎo zǔ.

    Giáo viên khuyến khích học sinh lựa chọn các nhóm sở thích ngoại khóa dựa trên thế mạnh và sở thích của bản thân.

  • 4043
    特例

    tèlì

    ĐẶC LỆtrường hợp đặc biệt

    对于因遭遇突发罕见地质灾害导致基本生活陷入困境的家庭,民政部门作为特例给予专项救助。

    duì yú yīn zāo yù tū fā hǎn jiàn dì zhì zāi hài dǎo zhì jī běn shēng huó xiàn rù kùn jìng de jiā tíng, mín zhèng bù mén zuò wéi tè lì jǐ yǔ zhuān xiàng jiù zhù.

    Đối với những gia đình có cuộc sống cơ bản gặp khó khăn do thiên tai địa chất bất ngờ và hiếm gặp, bộ phận dân sự sẽ hỗ trợ đặc biệt trong trường hợp đặc biệt.

  • 4044
    特权

    tèquán

    ĐẶC QUYỀNđặc quyền

    任何公民在法律面前一律平等,没有任何组织或者个人可以享有超越宪法法律的特殊特权。

    rèn hé gōng mín zài fǎ lǜ miàn qián yī lǜ píng děng, méi yǒu rèn hé zǔ zhī huò zhě gè rén kě yǐ xiǎng yǒu chāo yuè xiàn fǎ fǎ lǜ de tè shū tè quán.

    Mọi công dân đều bình đẳng trước pháp luật và không tổ chức, cá nhân nào được hưởng những đặc quyền ngoài quy định của Hiến pháp.

  • 4045
    特邀

    tèyāo

    ĐẶC YÊUmời đặc biệt

    本次世界人工智能创新大会特邀了多位图灵奖获得者发表高水平主旨学术演讲。

    běn cì shì jiè rén gōng zhì néng chuàng xīn dà huì tè yāo le duō wèi tú líng jiǎng huò dé zhě fā biǎo gāo shuǐ píng zhǔ zhǐ xué shù yǎn jiǎng.

    Hội nghị Đổi mới Trí tuệ Nhân tạo Thế giới này đã đặc biệt mời một số người đoạt Giải thưởng Turing đến đọc các bài phát biểu học thuật quan trọng cấp cao.

  • 4046
    特制

    tèzhì

    ĐẶC CHẾsản xuất đặc biệt

    五星级国宾酒店的西点行政主厨专程为本次国际文化交流晚宴特制了一款造型典雅的大型丝路主题翻糖艺术蛋糕。

    wǔ xīng jí guó bīn jiǔ diàn de xī diǎn xíng zhèng zhǔ chú zhuān chéng wèi běn cì guó jì wén huà jiāo liú wǎn yàn tè zhì le yī kuǎn zào xíng diǎn yǎ de dà xíng sī lù zhǔ tí fān táng yì shù dàn gāo.

    Đầu bếp bánh ngọt điều hành của khách sạn Ambassador Hotel năm sao đã đặc biệt làm một chiếc bánh nghệ thuật fondant theo chủ đề Con đường Tơ lụa quy mô lớn và trang nhã cho bữa tối giao lưu văn hóa quốc tế này.

  • 4047
    特质

    tèzhì

    ĐẶC CHẤTchất lượng đặc biệt

    敢于直面无数次实验推倒重来的惨痛失败并在绝境中百折不挠,是每一位开拓创新领军学者身上最宝贵的品格特质。

    gǎn yú zhí miàn wú shù cì shí yàn tuī dào zhòng lái de cǎn tòng shī bài bìng zài jué jìng zhōng bǎi zhé bù náo, shì měi yī wèi kāi tuò chuàng xīn lǐng jūn xué zhě shēn shàng zuì bǎo guì de pǐn gé tè zhì.

    Sự dũng cảm đối mặt với những thất bại tai hại của vô số cuộc thử nghiệm và kiên trì trong những tình huống tuyệt vọng là nét tính cách quý giá nhất của mỗi học giả hàng đầu tiên phong và đổi mới.

  • 4048
    腾

    téng

    ĐẰNGnhường chỗ cho

    为了给即将出生的孙子腾出一个宽敞明亮的婴儿房,老两口主动把向阳的大卧室腾了出来。

    wèi le gěi jí jiāng chū shēng de sūn zi téng chū yí gè kuān chǎng míng liàng de yīng ér fáng, lǎo liǎng kǒu zhǔ dòng bǎ xiàng yáng de dà wò shì téng le chū lái.

    Để tạo một căn phòng rộng rãi và sáng sủa cho đứa cháu sắp chào đời, cặp vợ chồng đã chủ động dọn bớt phòng ngủ lớn của Tương Dương.

  • 4049
    藤椅

    téngyǐ

    ĐẰNG Ỷghế mây

    夏日午后阳光温暖斜照,老爷爷戴着老花镜惬意地坐在院子葡萄架下的竹藤椅上品茶读报。

    xià rì wǔ hòu yáng guāng wēn nuǎn xié zhào, lǎo yé yé dài zhe lǎo huā jìng qiè yì dì zuò zài yuàn zi pú táo jià xià de zhú téng yǐ shàng pǐn chá dú bào.

    Nắng đã chiếu ấm áp vào buổi trưa hè. Ông lão đang ngồi thoải mái trên chiếc ghế mây tre dưới giàn nho ngoài sân, đeo kính đọc sách, uống trà và đọc báo.

  • 4050
    剔除

    tīchú

    DỊCH TRỪvứt bỏ

    大数据算法工程师在训练大规模人工智能神经预测大模型前,必须运用清洗算法首先剔除样本数据库中的噪声与异常值。

    dà shù jù suàn fǎ gōng chéng shī zài xùn liàn dà guī mó rén gōng zhì néng shén jīng yù cè dà mó xíng qián, bì xū yùn yòng qīng xǐ suàn fǎ shǒu xiān tī chú yàng běn shù jù kù zhōng de zào shēng yǔ yì cháng zhí.

    Trước khi các kỹ sư thuật toán dữ liệu lớn đào tạo các mô hình dự đoán thần kinh trí tuệ nhân tạo quy mô lớn, trước tiên họ phải sử dụng thuật toán làm sạch để loại bỏ nhiễu và các ngoại lệ trong cơ sở dữ liệu mẫu.

  • 4051
    梯子

    tīzi

    THÊ TỬthang

    工人师傅顺着金属梯子爬到了电线杆顶端进行抢修。

    gōng rén shī fù shùn zhe jīn shǔ tī zi pá dào le diàn xiàn gān dǐng duān jìn xíng qiǎng xiū.

    Công nhân leo lên thang kim loại lên đỉnh cột điện để sửa chữa khẩn cấp.

  • 4052
    提拔

    tíbá

    ĐỀ BẠTthúc đẩy

    组织人事部门坚决打破论资排辈的陈旧观念,坚持唯才是举,破格提拔了一批在急难险重抢险一线战功赫赫的年轻骨干。

    zǔ zhī rén shì bù mén jiān jué dǎ pò lùn zī pái bèi de chén jiù guān niàn, jiān chí wéi cái shì jǔ, pò gé tí bá le yī pī zài jí nàn xiǎn zhòng qiǎng xiǎn yī xiàn zhàn gōng hè hè de nián qīng gǔ gàn.

    Bộ phận nhân sự của tổ chức đã kiên quyết phá bỏ quan niệm cũ về thâm niên, tuân thủ nguyên tắc trọng dụng nhân tài, đề bạt một nhóm trụ cột trẻ đã lập thành tích xuất sắc trong các trường hợp khẩn cấp và hoạt động cứu hộ nguy hiểm ở tuyến đầu.

  • 4053
    提炼

    tíliàn

    ĐỀ LUYỆNtinh luyện

    科学家历经数百次反复试验,终于从天然草药中成功提炼出了高纯度的抗疟疾活性单体。

    kē xué jiā lì jīng shù bǎi cì fǎn fù shì yàn, zhōng yú cóng tiān rán cǎo yào zhōng chéng gōng tí liàn chū le gāo chún dù de kàng nüè jí huó xìng dān tǐ.

    Sau hàng trăm thử nghiệm lặp đi lặp lại, các nhà khoa học cuối cùng đã chiết xuất thành công các monome hoạt tính chống sốt rét có độ tinh khiết cao từ các loại thảo mộc tự nhiên.

  • 4054
    提名

    tí//míng

    ĐỀ DANHđề cử

    这部优秀纪录片获得了本届国际电影节的最佳提名。

    zhè bù yōu xiù jì lù piàn huò dé le běn jiè guó jì diàn yǐng jié de zuì jiā tí míng.

    Bộ phim tài liệu xuất sắc này đã nhận được đề cử danh hiệu xuất sắc nhất tại Liên hoan phim quốc tế lần này.

  • 4055
    提速

    tí//sù

    ĐỀ TỐCtăng tốc

    随着新一代高可靠性动车组列车的上线投入运营,该条干线铁路运行效率实现了全面提速。

    suí zhe xīn yí dài gāo kě kào xìng dòng chē zǔ liè chē de shàng xiàn tóu rù yùn yíng, gāi tiáo gàn xiàn tiě lù yùn xíng xiào lǜ shí xiàn le quán miàn tí sù.

    Với việc đưa tàu EMU thế hệ mới có độ tin cậy cao vào hoạt động, hiệu quả vận hành của tuyến đường sắt chính này đã được tăng cường hoàn toàn.

  • 4056
    提心吊胆

    tíxīn‐diàodǎn

    ĐỀ TÂM ĐIẾU ĐẢMhồi hộp, lo lắng

    走在这座年久失修的摇晃木吊桥上,大家心里都提心吊胆的。

    zǒu zài zhè zuò nián jiǔ shī xiū de yáo huàng mù diào qiáo shàng, dà jiā xīn lǐ dōu tí xīn diào dǎn de.

    Đi trên cây cầu treo bằng gỗ ọp ẹp đã xuống cấp từ lâu này, ai nấy đều hồi hộp.

  • 4057
    提议

    tíyì

    ĐỀ NGHỊđộng từ: đề xuất; danh từ: đề xuất

    在本次居民民主议事协商会上,有业主提议在小区公共活动场地增设一批儿童滑梯设施。

    zài běn cì jū mín mín zhǔ yì shì xié shāng huì shàng, yǒu yè zhǔ tí yì zài xiǎo qū gōng gòng huó dòng chǎng dì zēng shè yī pī ér tóng huá tī shè shī.

    Tại cuộc họp thảo luận dân chủ của người dân này, một số chủ sở hữu đã đề xuất bổ sung một số cầu trượt dành cho trẻ em tại các địa điểm sinh hoạt công cộng của cộng đồng.

  • 4058
    提早

    tízǎo

    ĐỀ TẢOsớm hơn dự định; dời lên thời gian sớm hơn

    为了避免路上遇到交通拥堵,我们决定提早半小时出发。

    wèi le bì miǎn lù shàng yù dào jiāo tōng yōng dǔ, wǒ men jué dìng tí zǎo bàn xiǎo shí chū fā.

    Để tránh ùn tắc giao thông trên đường, chúng tôi quyết định xuất phát sớm nửa tiếng.

  • 4059
    体谅

    tǐliàng

    THỂ LƯỢNGthể hiện sự thông cảm; khoan dung

    医患之间应当多一份理解与体谅,共同营造温馨和谐的治病救人医疗环境。

    yī huàn zhī jiān yīng dāng duō yī fèn lǐ jiě yǔ tǐ liàng, gòng tóng yíng zào wēn xīn hé xié de zhì bìng jiù rén yī liáo huán jìng.

    Các bác sĩ và bệnh nhân cần có sự hiểu biết và cân nhắc nhiều hơn, cùng nhau tạo ra một môi trường y tế ấm áp và hài hòa để điều trị bệnh và cứu sống.

  • 4060
    体面

    tǐmiàn

    THỂ DIỆNdanh từ: phẩm giá; tính từ: đứng đắn; đáng kính

    依靠自己诚实劳动的双手为社会创造价值并换取幸福生活,无论身处哪个行业从事什么平凡工种都是极其体面且值得敬佩的。

    yī kào zì jǐ chéng shí láo dòng de shuāng shǒu wèi shè huì chuàng zào jià zhí bìng huàn qǔ xìng fú shēng huó, wú lùn shēn chù nǎ ge háng yè cóng shì shén me píng fán gōng zhǒng dōu shì jí qí tǐ miàn qiě zhí de jìng pèi de.

    Dựa vào đôi bàn tay lao động lương thiện của chính mình để tạo ra giá trị cho xã hội và đổi lấy một cuộc sống hạnh phúc, dù bạn đang làm ngành gì hay làm công việc bình thường gì thì đó là điều vô cùng xứng đáng và đáng ngưỡng mộ.

  • 4061
    体能

    tǐnéng

    THỂ NĂNGsức bền thể chất

    高水平专业足球运动员在赛前休赛期必须进行系统强化体能储备,以应对高强度的全场对抗。

    gāo shuǐ píng zhuān yè zú qiú yùn dòng yuán zài sài qián xiū sài qī bì xū jìn xíng xì tǒng qiáng huà tǐ néng chǔ bèi, yǐ yìng duì gāo qiáng dù de quán chǎng duì kàng.

    Các cầu thủ bóng đá chuyên nghiệp trình độ cao phải tăng cường thể lực dự trữ một cách có hệ thống trong thời gian nghỉ giữa mùa giải trước các trận đấu để đối phó với các cuộc đối đầu cường độ cao trên toàn sân.

  • 4062
    体贴

    tǐtiē

    THỂ THIẾPquan tâm, suy nghĩ thấu đáo

    在老伴常年患病卧床不起的艰难岁月里,他数十年如一日细心服侍左右,床前言行举止处处流露出无微不至的深情体贴。

    zài lǎo bàn cháng nián huàn bìng wò chuáng bù qǐ de jiān nán suì yuè lǐ, tā shù shí nián rú yī rì xì xīn fú shì zuǒ yòu, chuáng qián yán xíng jǔ zhǐ chù chù liú lù chū wú wēi bù zhì de shēn qíng tǐ tiē.

    Trong những năm khó khăn khi vợ bệnh tật nằm liệt giường quanh năm, hàng chục năm nay ông đều chăm sóc vợ chu đáo, lời nói và việc làm trước giường bệnh đều thể hiện tình cảm và sự quan tâm tỉ mỉ của ông.

  • 4063
    体温

    tǐwēn

    THỂ ÔNthân nhiệt

    护士每天清晨都会来病房为住院病人测量体温。

    hù shì měi tiān qīng chén dū huì lái bìng fáng wèi zhù yuàn bìng rén cè liáng tǐ wēn.

    Các y tá đến phòng bệnh mỗi sáng để đo nhiệt độ cho bệnh nhân nội trú.

  • 4064
    体系

    tǐxì

    THỂ HỆhệ thống; bố trí

    我国目前已经建成全球规模最大、技术门类齐全、产业配套独立自主完备的现代化先进制造业生态体系。

    wǒ guó mù qián yǐ jīng jiàn chéng quán qiú guī mó zuì dà, jì shù mén lèi qí quán, chǎn yè pèi tào dú lì zì zhǔ wán bèi de xiàn dài huà xiān jìn zhì zào yè shēng tài tǐ xì.

    nước tôi hiện đã xây dựng được hệ sinh thái sản xuất tiên tiến hiện đại với quy mô lớn nhất thế giới, các hạng mục công nghệ hoàn chỉnh, các cơ sở công nghiệp hỗ trợ độc lập, hoàn chỉnh.

  • 4065
    体制

    tǐzhì

    THỂ CHẾhệ thống; cấu trúc

    进一步破除束缚基础科学原始创新和科技成果顺畅转化的体制机制藩篱,才能最大程度激活海量青年科研人员的创造活力。

    jìn yí bù pò chú shù fù jī chǔ kē xué yuán shǐ chuàng xīn hé kē jì chéng guǒ shùn chàng zhuǎn huà de tǐ zhì jī zhì fān lí, cái néng zuì dà chéng dù jī huó hǎi liàng qīng nián kē yán rén yuán de chuàng zào huó lì.

    Chỉ bằng cách phá bỏ hơn nữa các rào cản thể chế hạn chế sự đổi mới ban đầu trong khoa học cơ bản và sự chuyển đổi suôn sẻ các thành tựu khoa học và công nghệ thì sức sống sáng tạo của một số lượng lớn các nhà nghiên cứu khoa học trẻ mới có thể được phát huy ở mức độ lớn nhất.

  • 4066
    体质

    tǐzhì

    THỂ CHẤThiến pháp; thể chất

    青少年正处于骨骼肌肉生长发育的关键时期,坚持规律体育锻炼能有效增强身体体质免疫力。

    qīng shào nián zhèng chǔ yú gǔ gé jī ròu shēng zhǎng fā yù de guān jiàn shí qī, jiān chí guī lǜ tǐ yù duàn liàn néng yǒu xiào zēng qiáng shēn tǐ tǐ zhì miǎn yì lì.

    Thanh thiếu niên đang trong giai đoạn quan trọng trong việc tăng trưởng và phát triển xương và cơ. Tuân thủ tập thể dục thường xuyên có thể tăng cường hiệu quả khả năng miễn dịch thể chất của cơ thể.

  • 4067
    剃

    tì

    THẾcạo râu

    理发师傅动作娴熟麻利,先用热毛巾敷面,随后用剃刀帮老人剃理干净了胡须。

    lǐ fà shī fù dòng zuò xián shú má lì, xiān yòng rè máo jīn fū miàn, suí hòu yòng tì dāo bāng lǎo rén tì lǐ gān jìng le hú xū.

    Người thợ cắt tóc làm việc khéo léo và nhanh chóng. Đầu tiên anh ta đắp khăn nóng lên mặt, sau đó dùng dao cạo cạo sạch râu cho ông già.

  • 4068
    替换

    tìhuàn

    THẾ HOÁNthay thế

    检修工人正在对变电站内运行超过使用寿命周期的老旧隔离开关设备进行全面替换升级。

    jiǎn xiū gōng rén zhèng zài duì biàn diàn zhàn nèi yùn xíng chāo guò shǐ yòng shòu mìng zhōu qī de lǎo jiù gé lí kāi guān shè bèi jìn xíng quán miàn tì huàn shēng jí.

    Các công nhân bảo trì đang thay thế, nâng cấp toàn diện các thiết bị đóng ngắt cách ly cũ đã quá tuổi thọ sử dụng trong trạm biến áp.

  • 4069
    替身

    tìshēn

    THẾ THÂNngười thay thế

    在这场高难度悬崖骑马追逐的武打动作戏中,剧组安排了专业特技动作替身演员完成拍摄。

    zài zhè chǎng gāo nán dù xuán yá qí mǎ zhuī zhú de wǔ dǎ dòng zuò xì zhōng, jù zǔ ān pái le zhuān yè tè jì dòng zuò tì shēn yǎn yuán wán chéng pāi shè.

    Trong cảnh hành động võ thuật khó khăn này liên quan đến cuộc rượt đuổi cưỡi ngựa trên vách đá, đoàn làm phim đã bố trí các diễn viên đóng thế chuyên nghiệp để hoàn thành việc quay phim.

  • 4070
    天长地久

    tiāncháng‐dìjiǔ

    THIÊN TRƯỜNG ĐỊA CỬUvĩnh cửu và không thay đổi

    朋友之间真挚深厚的友情并不在于朝夕相伴,而在于天长地久的相互牵挂。

    péng yǒu zhī jiān zhēn zhì shēn hòu de yǒu qíng bìng bù zài yú zhāo xī xiāng bàn, ér zài yú tiān cháng dì jiǔ de xiāng hù qiān guà.

    Tình bạn chân thành và sâu sắc giữa những người bạn không nằm ở việc cùng nhau ngày đêm mà ở sự quan tâm chăm sóc lẫn nhau mãi mãi.

  • 4071
    天地

    tiāndì

    THIÊN ĐỊAthế giới; trời và đất

    只要敢于打破思想上的条条框框勇于自主创业,青年人在广阔的农村天地里大有可为。

    zhǐ yào gǎn yú dǎ pò sī xiǎng shàng de tiáo tiáo kuàng kuàng yǒng yú zì zhǔ chuàng yè, qīng nián rén zài guǎng kuò de nóng cūn tiān dì lǐ dà yǒu kě wéi.

    Chỉ cần những người trẻ dám vượt qua những hạn chế về tư tưởng và bắt đầu kinh doanh riêng, những người trẻ sẽ có rất nhiều việc phải làm trong thế giới nông thôn rộng lớn.

  • 4072
    天鹅

    tiān'é

    THIÊN NGAthiên nga

    深秋季节成千上万只来自西伯利亚的野生白天鹅飞抵湿地越冬,宛如圣洁的白衣仙子。

    shēn qiū jì jié chéng qiān shàng wàn zhǐ lái zì xī bó lì yà de yě shēng bái tiān é fēi dǐ shī dì yuè dōng, wǎn rú shèng jié de bái yī xiān zi.

    Vào cuối mùa thu, hàng ngàn con thiên nga trắng hoang dã từ Siberia bay đến vùng đất ngập nước để nghỉ đông, giống như những nàng tiên thánh thiện trong màu trắng.

  • 4073
    天分

    tiānfèn

    THIÊN PHÂNtài năng

    虽然他在音乐创作方面展现出过人的艺术天分,但日复一日的刻苦勤练才是成功的关键。

    suī rán tā zài yīn yuè chuàng zuò fāng miàn zhǎn xiàn chū guò rén de yì shù tiān fèn, dàn rì fù yí rì de kè kǔ qín liàn cái shì chéng gōng de guān jiàn.

    Mặc dù anh đã thể hiện tài năng nghệ thuật phi thường trong sáng tác âm nhạc nhưng sự chăm chỉ ngày qua ngày mới là chìa khóa thành công.

  • 4074
    天赋

    tiānfù

    THIÊN PHÚđộng từ: được ban cho; danh từ: tài năng

    尽管他在音乐创作上展现出惊人的过人天赋,但后天坚持不懈的刻苦勤奋同样至关重要。

    jǐn guǎn tā zài yīn yuè chuàng zuò shàng zhǎn xiàn chū jīng rén de guò rén tiān fù, dàn hòu tiān jiān chí bù xiè de kè kǔ qín fèn tóng yàng zhì guān zhòng yào.

    Mặc dù anh ấy đã thể hiện tài năng tuyệt vời trong việc sáng tác âm nhạc nhưng sự kiên trì và chăm chỉ cũng rất quan trọng.

  • 4075
    天经地义

    tiānjīng‐dìyì

    THIÊN KINH ĐỊA NGHĨAđúng đắn và thích hợp; chuyện thường tình

    成年子女在经济上供养、生活上照料和精神上慰藉操劳一生的年迈父母,既是中华传统美德,更是天经地义的法定法定义务。

    chéng nián zǐ nǚ zài jīng jì shàng gòng yǎng, shēng huó shàng zhào liào hé jīng shén shàng wèi jiè cāo láo yī shēng de nián mài fù mǔ, jì shì zhōng huá chuán tǒng měi dé, gèng shì tiān jīng dì yì de fǎ dìng fǎ dìng yì wù.

    Đó không chỉ là một đức tính truyền thống của Trung Quốc mà còn là một nghĩa vụ chính đáng và hợp pháp đối với con cái trưởng thành trong việc hỗ trợ tài chính, chăm sóc hàng ngày và an ủi tinh thần cho cha mẹ già đã làm việc vất vả cả đời.

  • 4076
    天平

    tiānpíng

    THIÊN BÌNHcân bằng

    人民法官在审判每一个司法案件时都必须端平正义的天平,以事实为依据、以法律为准绳。

    rén mín fǎ guān zài shěn pàn měi yí gè sī fǎ àn jiàn shí dōu bì xū duān píng zhèng yì de tiān píng, yǐ shì shí wèi yī jù, yǐ fǎ lǜ wèi zhǔn shéng.

    Các thẩm phán nhân dân phải cân bằng quy mô công lý khi xét xử mọi vụ án, dựa trên thực tế và pháp luật.

  • 4077
    天桥

    tiānqiáo

    THIÊN KIỀUcầu nối sân ga

    为了方便市民安全穿行车流密集的城市主干道,市政部门在十字路口修建了便民人行天桥。

    wèi le fāng biàn shì mín ān quán chuān xíng chē liú mì jí de chéng shì zhǔ gàn dào, shì zhèng bù mén zài shí zì lù kǒu xiū jiàn le biàn mín rén xíng tiān qiáo.

    Để tạo điều kiện cho người dân qua lại các tuyến đường chính đô thị với mật độ giao thông dày đặc một cách an toàn, chính quyền thành phố đã xây dựng những cây cầu đi bộ thuận tiện tại các nút giao thông.

  • 4078
    天生

    tiānshēng

    THIÊN SINHbẩm sinh

    每个人天生都具有不同的天赋与潜能,关键在于后天的发掘与培养。

    měi gè rén tiān shēng dōu jù yǒu bù tóng de tiān fù yǔ qián néng, guān jiàn zài yú hòu tiān de fā jué yǔ péi yǎng.

    Mọi người đều sinh ra với những tài năng và tiềm năng khác nhau, và chìa khóa nằm ở việc khám phá và trau dồi chúng.

  • 4079
    天使

    tiānshǐ

    THIÊN SỬthiên thần

    那些在重症监护病房里日夜悉心照料危重病人的白衣护士,被患者们亲切地赞为白衣天使。

    nà xiē zài zhòng zhèng jiān hù bìng fáng lǐ rì yè xī xīn zhào liào wēi zhòng bìng rén de bái yī hù shì, bèi huàn zhě men qīn qiè dì zàn wèi bái yī tiān shǐ.

    Những y tá mặc áo trắng ngày đêm chăm sóc chu đáo cho những bệnh nhân nguy kịch trong phòng chăm sóc đặc biệt được các bệnh nhân trìu mến khen ngợi như những thiên thần áo trắng.

  • 4080
    天线

    tiānxiàn

    THIÊN TUYẾNăng-ten

    无线电通讯工程师爬上高高的发射铁塔,仔细校准并紧固了定向信号接收发射天线。

    wú xiàn diàn tōng xùn gōng chéng shī pá shàng gāo gāo de fā shè tiě tǎ, zǐ xì jiào zhǔn bìng jǐn gù le dìng xiàng xìn hào jiē shōu fā shè tiān xiàn.

    Các kỹ sư thông tin vô tuyến đã trèo lên các tháp phát cao và hiệu chỉnh, siết chặt cẩn thận các ăng-ten thu và phát tín hiệu định hướng.

  • 4081
    天性

    tiānxìng

    THIÊN TÍNHbản chất / thiên nhiên

    对弱小生命的同情怜悯与对崇高真理的执着向往,是人类在历经数百万年文明进化旅程中沉淀熔铸的最美好纯真天性。

    duì ruò xiǎo shēng mìng de tóng qíng lián mǐn yǔ duì chóng gāo zhēn lǐ de zhí zhuó xiàng wǎng, shì rén lèi zài lì jīng shù bǎi wàn nián wén míng jìn huà lǚ chéng zhōng chén diàn róng zhù de zuì měi hǎo chún zhēn tiān xìng.

    Cảm thông với những sinh mạng yếu đuối và khao khát chân lý cao cả là bản chất đẹp đẽ, hồn nhiên nhất của con người được lắng đọng và rèn giũa qua hàng triệu năm văn minh và tiến hóa.

  • 4082
    天主教

    Tiānzhǔjiào

    THIÊN CHỦ GIÁOCông giáo

    这座修建于十九世纪末的哥特式天主教大教堂历史悠久,内部彩绘玻璃窗绚丽夺目。

    zhè zuò xiū jiàn yú shí jiǔ shì jì mò dī gē tè shì tiān zhǔ jiào dà jiào táng lì shǐ yōu jiǔ, nèi bù cǎi huì bō lí chuāng xuàn lì duó mù.

    Nhà thờ Công giáo Gothic này được xây dựng vào cuối thế kỷ 19 có lịch sử lâu đời và bên trong có cửa sổ kính màu rực rỡ.

  • 4083
    添加

    tiānjiā

    THIÊM GIAthêm vào

    食品生产企业严格按照国家食品安全标准,规范添加合规的食品添加剂。

    shí pǐn shēng chǎn qǐ yè yán gé àn zhào guó jiā shí pǐn ān quán biāo zhǔn, guī fàn tiān jiā hé guī de shí pǐn tiān jiā jì.

    Các công ty sản xuất thực phẩm tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn an toàn thực phẩm quốc gia và bổ sung các chất phụ gia thực phẩm phù hợp.

  • 4084
    甜美

    tiánměi

    ĐIỀM MỸngọt ngào, êm dịu

    小女孩拥有纯真清澈的大眼睛和甜美可爱的笑容,非常讨人喜欢。

    xiǎo nǚ hái yōng yǒu chún zhēn qīng chè de dà yǎn jīng hé tián měi kě ài de xiào róng, fēi cháng tǎo rén xǐ huān.

    Cô bé có đôi mắt to ngây thơ trong veo và nụ cười ngọt ngào, đáng yêu rất đáng yêu.

  • 4085
    甜蜜

    tiánmì

    ĐIỀM MẬTngọt ngào, hạnh phúc

    翻看着泛黄的老结婚相册,老两口回忆起年轻时的甜蜜岁月。

    fān kàn zhe fàn huáng de lǎo jié hūn xiàng cè, lǎo liǎng kǒu huí yì qǐ nián qīng shí de tián mì suì yuè.

    Nhìn qua cuốn album cưới cũ ố vàng, đôi vợ chồng già nhớ lại những năm tháng ngọt ngào của tuổi trẻ.

  • 4086
    甜头

    tiántou

    ĐIỀM ĐẦUvị ngọt

    在尝到了科技创新和数字化转型带来的巨大甜头后,该传统制造企业进一步加大了研发投入。

    zài cháng dào le kē jì chuàng xīn hé shù zì huà zhuǎn xíng dài lái de jù dà tián tóu hòu, gāi chuán tǒng zhì zào qǐ yè jìn yí bù jiā dà le yán fā tóu rù.

    Sau khi nếm trải những lợi ích to lớn do đổi mới công nghệ và chuyển đổi kỹ thuật số mang lại, công ty sản xuất truyền thống đã tăng thêm đầu tư vào nghiên cứu và phát triển.

  • 4087
    填补

    tiánbǔ

    ĐIỀN BỔlấp đầy (chỗ trống)

    这项自主研发的高端医疗芯片成功填补了国内在该关键技术领域的空白。

    zhè xiàng zì zhǔ yán fā de gāo duān yī liáo xīn piàn chéng gōng tián bǔ le guó nèi zài gāi guān jiàn jì shù lǐng yù de kòng bái.

    Con chip y tế cao cấp được phát triển độc lập này đã lấp đầy thành công khoảng trống trong nước trong lĩnh vực công nghệ then chốt này.

  • 4088
    填充

    tiánchōng

    ĐIỀN SUNGlấp đầy

    这种保暖羽绒服内部填充了高蓬松度的优质白鹅绒,防寒保暖效果极佳。

    zhè zhǒng bǎo nuǎn yǔ róng fú nèi bù tián chōng le gāo péng sōng dù de yōu zhì bái é róng, fáng hán bǎo nuǎn xiào guǒ jí jiā.

    Chiếc áo khoác ấm áp này chứa đầy lông ngỗng trắng chất lượng cao, có độ dày cao, có tác dụng cách nhiệt và chống lạnh tuyệt vời.

  • 4089
    填写

    tiánxiě

    ĐIỀN TẢđiền vào (một mẫu đơn)

    旅客在办理出入境签证手续时,应当仔细核对并如实填写个人申报信息表格。

    lǚ kè zài bàn lǐ chū rù jìng qiān zhèng shǒu xù shí, yīng dāng zǐ xì hé duì bìng rú shí tián xiě gè rén shēn bào xìn xī biǎo gé.

    Khi làm thủ tục cấp thị thực xuất nhập cảnh, hành khách cần kiểm tra kỹ và điền trung thực vào tờ khai thông tin cá nhân.

  • 4090
    舔

    tiǎn

    THIỂMliếm

    可爱的小猫咪趴在主人脚边,温顺地用粉红色的舌头舔着主人的手背。

    kě ài de xiǎo māo mī pā zài zhǔ rén jiǎo biān, wēn shùn dì yòng fěn hóng sè de shé tou tiǎn zhe zhǔ rén de shǒu bèi.

    Chú mèo con dễ thương nằm dưới chân chủ, ngoan ngoãn liếm mu bàn tay chủ bằng chiếc lưỡi hồng hào.

  • 4091
    挑剔

    tiāotì

    KHIÊU DỊCHsoi mói; cầu toàn

    美食评论家对菜品的火候、刀工和摆盘有着极其严格而挑剔的要求。

    měi shí píng lùn jiā duì cài pǐn de huǒ hòu, dāo gōng hé bǎi pán yǒu zhe jí qí yán gé ér tiāo tī de yāo qiú.

    Các nhà phê bình ẩm thực có những yêu cầu vô cùng khắt khe và cầu kỳ về độ nóng, kỹ năng dùng dao và cách trình bày món ăn.

  • 4092
    条款

    tiáokuǎn

    ĐIỀU KHOẢNđiều khoản; quy định

    在正式签订大型跨国成套装备采购商业合同之前,法务顾问团队必须逐字逐句严密审核不可抗力责任界定与索赔仲裁条款。

    zài zhèng shì qiān dìng dà xíng kuà guó chéng tào zhuāng bèi cǎi gòu shāng yè hé tóng zhī qián, fǎ wù gù wèn tuán duì bì xū zhú zì zhú jù yán mì shěn hé bù kě kàng lì zé rèn jiè dìng yǔ suǒ péi zhòng cái tiáo kuǎn.

    Trước khi chính thức ký kết hợp đồng thương mại mua sắm thiết bị hoàn chỉnh xuyên biên giới quy mô lớn, nhóm tư vấn pháp lý phải xem xét cẩn thận định nghĩa về trách nhiệm pháp lý bất khả kháng và điều khoản trọng tài khiếu nại từng chữ.

  • 4093
    条例

    tiáolì

    ĐIỀU LỆquy tắc

    为切实维护城市核心区域的生态文明风貌与公共人身财产安全,市人大常委会全票审议表决通过了城市生活垃圾分类管理条例。

    wèi qiè shí wéi hù chéng shì hé xīn qū yù de shēng tài wén míng fēng mào yǔ gōng gòng rén shēn cái chǎn ān quán, shì rén dà cháng wěi huì quán piào shěn yì biǎo jué tōng guò le chéng shì shēng huó lā jī fēn lèi guǎn lǐ tiáo lì.

    Để duy trì hiệu quả nền văn minh sinh thái và an toàn cho người và tài sản công cộng trong khu vực lõi thành phố, Thường trực Đại hội nhân dân thành phố đã nhất trí biểu quyết thông qua quy định về phân loại và quản lý rác thải sinh hoạt đô thị.

  • 4094
    条约

    tiáoyuē

    ĐIỀU ƯỚChiệp ước

    两国最高领导人经过具有深远历史意义的双边会晤,正式签署了睦邻友好合作条约。

    liǎng guó zuì gāo lǐng dǎo rén jīng guò jù yǒu shēn yuǎn lì shǐ yì yì de shuāng biān huì wù, zhèng shì qiān shǔ le mù lín yǒu hǎo hé zuò tiáo yuē.

    Sau cuộc gặp song phương có ý nghĩa lịch sử sâu rộng, lãnh đạo cấp cao của hai nước đã chính thức ký hiệp ước láng giềng hữu nghị, hữu nghị và hợp tác.

  • 4095
    调侃

    tiáokǎn

    ĐIỀU KHẢNnhạo báng

    面对朋友间善意的开玩笑和调侃,他总是报以幽默豁达的一笑。

    miàn duì péng yǒu jiān shàn yì de kāi wán xiào hé tiáo kǎn, tā zǒng shì bào yǐ yōu mò huò dá de yī xiào.

    Trước những lời nói đùa, trêu chọc vui vẻ của bạn bè, anh luôn đáp lại bằng nụ cười hài hước và cởi mở.

  • 4096
    调控

    tiáokòng

    ĐIỀU KHỐNGđiều chỉnh và kiểm soát

    政府部门综合运用财政和货币政策工具,有力加强宏观经济跨周期调控。

    zhèng fǔ bù mén zōng hé yùn yòng cái zhèng hé huò bì zhèng cè gōng jù, yǒu lì jiā qiáng hóng guān jīng jì kuà zhōu qī tiáo kòng.

    Các cơ quan chính phủ đã sử dụng một cách toàn diện các công cụ chính sách tài chính và tiền tệ để tăng cường hiệu quả việc kiểm soát kinh tế vĩ mô xuyên chu kỳ.

  • 4097
    调料

    tiáoliào

    ĐIỀU LIỆUgia vị

    烹调正宗地道的麻婆豆腐时,加入适量优质豆瓣酱、花椒面等复合调料是提味增香的关键。

    pēng tiáo zhèng zōng dì dào de má pó dòu fǔ shí, jiā rù shì liàng yōu zhì dòu bàn jiàng, huā jiāo miàn děng fù hé tiáo liào shì tí wèi zēng xiāng de guān jiàn.

    Khi nấu Đậu phụ Mapo đích thực, việc thêm một lượng thích hợp tương đậu chất lượng cao, mì tiêu và các gia vị hỗn hợp khác là chìa khóa để nâng cao hương vị.

  • 4098
    调试

    tiáoshì

    ĐIỀU THÍgỡ lỗi; chạy thử

    中车集团机车制造总装车间的核心电气工程技术人员日夜攻坚,终于顺利完成了新一代智能化时速六百公里磁浮列车的联调调试。

    zhōng chē jí tuán jī chē zhì zào zǒng zhuāng chē jiān de hé xīn diàn qì gōng chéng jì shù rén yuán rì yè gōng jiān, zhōng yú shùn lì wán chéng le xīn yí dài zhì néng huà shí sù liù bǎi gōng lǐ cí fú liè chē de lián tiáo diào shì.

    Các nhân viên kỹ thuật và kỹ thuật điện cốt lõi trong xưởng sản xuất và lắp ráp đầu máy của Tập đoàn CRRC đã làm việc chăm chỉ cả ngày lẫn đêm và cuối cùng đã hoàn thành xuất sắc việc đưa vào vận hành chung tàu đệm từ thông minh thế hệ mới với tốc độ 600 km/h.

  • 4099
    挑起

    tiǎoqǐ

    KHIÊU KHỞIxúi giục

    青年一代科研骨干勇于挑起重担,在关键核心技术攻坚中发挥先锋带头作用。

    qīng nián yí dài kē yán gǔ gàn yǒng yú tiāo qǐ zhòng dān, zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhōng fā huī xiān fēng dài tóu zuò yòng.

    Thế hệ trụ cột nghiên cứu khoa học trẻ có can đảm gánh vác trách nhiệm nặng nề và đóng vai trò tiên phong trong việc giải quyết các công nghệ cốt lõi quan trọng.

  • 4100
    挑衅

    tiǎoxìn

    KHIÊU HẤNkhiêu khích

    边防守备部队严阵以待,坚决粉碎任何外部敌对势力的武装挑衅与侵犯。

    biān fáng shǒu bèi bù duì yán zhèn yǐ dài, jiān jué fěn suì rèn hé wài bù dí duì shì lì de wǔ zhuāng tiǎo xìn yǔ qīn fàn.

    Lực lượng phòng thủ biên giới sẵn sàng kiên quyết trấn áp mọi hành vi khiêu khích vũ trang, xâm lược của các thế lực thù địch bên ngoài.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →