78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
5.636 từ · Trang 30/57
míngmèi
MINH MỊsáng và đẹp
阳春三月,明媚的阳光和温暖的和风唤醒了沉睡的大地。
yáng chūn sān yuè, míng mèi de yáng guāng hé wēn nuǎn de hé fēng huàn xǐng le chén shuì de dà dì.
Tháng ba, nắng chói chang và gió ấm đánh thức trái đất đang ngủ yên.
míngzhì
MINH TRÍthông minh; khôn ngoan
在市场行情走势不明朗的情况下暂时观望,是一个十分明智的选择。
zài shì chǎng háng qíng zǒu shì bù míng lǎng de qíng kuàng xià zàn shí guān wàng, shì yí gè shí fēn míng zhì de xuǎn zé.
Tạm thời chờ xem khi xu hướng thị trường chưa chắc chắn là một lựa chọn rất khôn ngoan.
míngjì
MINH KÝluôn nhớ
革命先烈为了民族独立流血牺牲的历史功绩,我们将永远铭记在心。
gé mìng xiān liè wèi le mín zú dú lì liú xiě xī shēng de lì shǐ gōng jì, wǒ men jiāng yǒng yuǎn míng jì zài xīn.
Chúng ta sẽ luôn ghi nhớ công lao lịch sử của các liệt sĩ cách mạng đã đổ máu, hy sinh mạng sống vì độc lập dân tộc.
mìng
MỆNHđặt tên; ra lệnh
将军在作战指挥部下达紧急动员令,命先锋部队务必于拂晓前攻占高地。
jiāng jūn zài zuò zhàn zhǐ huī bù xià dá jǐn jí dòng yuán lìng, mìng xiān fēng bù duì wù bì yú fú xiǎo qián gōng zhàn gāo dì.
Đại tướng ra lệnh điều động khẩn cấp tại sở chỉ huy chiến đấu, ra lệnh cho quân tiên phong đánh chiếm vùng cao trước bình minh.
mìng//míng
MỆNH DANHđặt tên, mệnh danh
新建成的跨海大桥被正式命名为世纪大桥。
xīn jiàn chéng de kuà hǎi dà qiáo bèi zhèng shì mìng míng wèi shì jì dà qiáo.
Cây cầu vượt biển mới xây dựng đã được chính thức đặt tên là Cầu Thế Kỷ.
mìng//tí
MỆNH ĐỀn. đề xuất; v. giao đề tài
深入推进人与自然和谐共生的现代化,是摆在当代全人类面前必须共同解答的时代命题。
shēn rù tuī jìn rén yǔ zì rán hé xié gòng shēng de xiàn dài huà, shì bǎi zài dāng dài quán rén lèi miàn qián bì xū gòng tóng jiě dá de shí dài mìng tí.
Thúc đẩy sâu sắc việc hiện đại hóa sự chung sống hài hòa giữa con người và thiên nhiên là một mệnh đề của thời đại mà toàn thể nhân loại đương đại phải cùng nhau giải đáp.
mō∙suǒ
MÒ SÁCHmò mẫm
经过几代科研工作者的艰辛摸索与实践,我国终于掌握了深海载人潜水核心技术。
jīng guò jǐ dài kē yán gōng zuò zhě de jiān xīn mō suǒ yǔ shí jiàn, wǒ guó zhōng yú zhǎng wò le shēn hǎi zài rén qián shuǐ hé xīn jì shù.
Sau nhiều thế hệ công nhân nghiên cứu khoa học miệt mài tìm tòi và thực hành, cuối cùng nước ta cũng đã làm chủ được công nghệ cốt lõi của lặn có người lái dưới biển sâu.
mónǐ
MÔ NGHĨmô phỏng
飞行员在全真飞行模拟器中进行复杂恶劣气象条件下的应急起降演练。
fēi xíng yuán zài quán zhēn fēi xíng mó nǐ qì zhōng jìn xíng fù zá è liè qì xiàng tiáo jiàn xià de yìng jí qǐ jiàng yǎn liàn.
Phi công tiến hành các cuộc diễn tập cất cánh và hạ cánh khẩn cấp trong điều kiện thời tiết phức tạp và khắc nghiệt trong một chuyến bay mô phỏng hoàn toàn thực tế.
móhé
MA HỢPlàm hỏng hoặc làm mòn (xe hoặc máy)
新组建的国家男子冰壶攻关集训队在历经长达半年的跨国高强度热身实战拉练后,场上队员之间的战术沟通与默契程度得到了深度磨合。
xīn zǔ jiàn de guó jiā nán zi bīng hú gōng guān jí xùn duì zài lì jīng zhǎng dá bàn nián de kuà guó gāo qiáng dù rè shēn shí zhàn lā liàn hòu, chǎng shàng duì yuán zhī jiān de zhàn shù gōu tōng yǔ mò qì chéng dù dé dào le shēn dù mó hé.
Sau khi đội huấn luyện môn bi lắc nam quốc gia mới thành lập trải qua sáu tháng khởi động với cường độ cao xuyên biên giới và huấn luyện thực tế, khả năng giao tiếp chiến thuật và hiểu biết ngầm giữa các cầu thủ trên sân đã được cải thiện sâu sắc.
mónàn
MA NANđau khổ; thử thách
艰难困苦玉汝于成,正是经历过无数次惊涛骇浪的严峻考验与艰辛磨难,才铸就了坚韧的品格。
jiān nán kùn kǔ yù rǔ yú chéng, zhèng shì jīng lì guò wú shù cì jīng tāo hài làng de yán jùn kǎo yàn yǔ jiān xīn mó nàn, cái zhù jiù le jiān rèn de pǐn gé.
Những khó khăn, gian khổ đã khiến Nhữ Ngọc Thành trở thành một nhân vật cứng rắn.
mósǔn
MA TỔNbị hao mòn
设备维保工程师在对正在服役运行的核反应堆主冷却剂屏蔽主泵进行年度大修巡查时,使用超声无损探伤仪器严密检测轴瓦金属磨损情况。
shè bèi wéi bǎo gōng chéng shī zài duì zhèng zài fú yì yùn xíng de hé fǎn yìng duī zhǔ lěng què jì píng bì zhǔ bèng jìn xíng nián dù dà xiū xún chá shí, shǐ yòng chāo shēng wú sǔn tàn shāng yí qì yán mì jiǎn cè zhóu wǎ jīn shǔ mó sǔn qíng kuàng.
Các kỹ sư bảo trì thiết bị sử dụng các dụng cụ kiểm tra không phá hủy bằng sóng siêu âm để phát hiện chặt chẽ sự mài mòn của kim loại ổ trục trong quá trình kiểm tra đại tu hàng năm đối với máy bơm chính có tấm chắn chất làm mát chính của lò phản ứng hạt nhân đang hoạt động.
mógu
MA CÔnấm
雨后湿润温暖的松林地面上,生长出一朵朵肥美鲜嫩的野生食用蘑菇。
yǔ hòu shī rùn wēn nuǎn de sōng lín dì miàn shàng, shēng zhǎng chū yī duǒ duǒ féi měi xiān nèn de yě shēng shí yòng mó gū.
Trên nền rừng thông ẩm ướt và ấm áp sau cơn mưa, những cây nấm dại mọng nước và mềm mại mọc lên.
móguǐ
MA QUỶquỷ
在极端残酷冷血的战争狂人眼中人命如草芥,其残暴凶残的行径宛如肆虐人间的魔鬼。
zài jí duān cán kù lěng xuè de zhàn zhēng kuáng rén yǎn zhōng rén mìng rú cǎo jiè, qí cán bào xiōng cán de xíng jìng wǎn rú sì nüè rén jiān de mó guǐ.
Trong mắt những kẻ điên cuồng chiến tranh cực kỳ tàn ác và máu lạnh, mạng sống của con người chẳng là gì cả, và những hành động tàn ác và tàn bạo của chúng chẳng khác nào ma quỷ tàn phá thế giới.
móshù
MA THUẬTma thuật
魔术师在万众瞩目的舞台聚光灯下展示了一出神奇莫测的近景魔术,引得全场观众惊叹不已。
mó shù shī zài wàn zhòng zhǔ mù dì wǔ tái jù guāng dēng xià zhǎn shì le yī chū shén qí mò cè de jìn jǐng mó shù, yǐn dé quán chǎng guān zhòng jīng tàn bù yǐ.
Ảo thuật gia thực hiện màn ảo thuật cận cảnh huyền ảo và khó đoán dưới ánh đèn sân khấu được nhiều người mong đợi, khiến khán giả không khỏi kinh ngạc.
mǒ
MẠTlau, bôi, quét
他拿起抹布,把桌子上的水渍擦抹干净。
tā ná qǐ mā bù, bǎ zhuō zi shàng de shuǐ zì cā mǒ gān jìng.
Anh ấy cầm khăn lau, lau sạch các vết nước trên bàn.
mòrì
MẠT NHẬTkết thúc; ngày tận thế
随着反腐败斗争的不断深入,贪腐分子的末日终于到来了。
suí zhe fǎn fǔ bài dòu zhēng de bù duàn shēn rù, tān fǔ fèn zǐ de mò rì zhōng yú dào lái le.
Khi cuộc đấu tranh chống tham nhũng tiếp tục ngày càng sâu rộng thì sự kết thúc của các phần tử tham nhũng cuối cùng đã đến.
mòluò
MỘT LẠCsuy giảm
随着现代工业文明的兴起,一些传统手工业作坊逐渐走向了没落。
suí zhe xiàn dài gōng yè wén míng de xīng qǐ, yī xiē chuán tǒng shǒu gōng yè zuō fang zhú jiàn zǒu xiàng le mò luò.
Với sự phát triển của nền văn minh công nghiệp hiện đại, một số xưởng thủ công truyền thống đã dần suy tàn.
mòshēng
MẠCH SINHlạ; không biết
刚到一个陌生的新环境,难免需要一段时间来适应和融入。
gāng dào yí gè mò shēng de xīn huán jìng, nán miǎn xū yào yī duàn shí jiān lái shì yìng hé róng rù.
Khi đến một môi trường mới lạ chắc chắn bạn sẽ phải mất một khoảng thời gian để thích nghi và hòa nhập.
mòfēi
MẠC PHIcó thể là; có khả năng là
他平日里总是非常准时,今天迟到了这么久,莫非路上出了什么意外?
tā píng rì lǐ zǒng shì fēi cháng zhǔn shí, jīn tiān chí dào le zhè me jiǔ, mò fēi lù shàng chū le shén me yì wài?
Anh ấy luôn rất đúng giờ vào các ngày trong tuần, nhưng hôm nay anh ấy lại đến muộn như vậy. Chẳng lẽ trên đường xảy ra tai nạn?
mòguòyú
MẠC QUÁ VUkhông gì hơn…; không gì có thể vượt qua
人生最幸福的事莫过于一家人平安健康、和睦相处。
rén shēng zuì xìng fú de shì mò guò yú yī jiā rén píng ān jiàn kāng, hé mù xiāng chǔ.
Điều hạnh phúc nhất trên đời là gia đình được bình an, khỏe mạnh và chung sống hòa thuận.
mòmíngqímiào
MẠC DANH KỲ DIỆUkỳ lạ khó hiểu, không hiểu vì sao
他平时一向性格温和,今天却莫名其妙地发了一顿大脾气。
tā píng shí yí xiàng xìng gé wēn hé, jīn tiān què mò míng qí miào dì fā le yī dùn dà pí qì.
Bình thường anh ấy có tính cách hiền lành nhưng hôm nay lại nổi nóng không rõ nguyên nhân.
mòrán
MẠC NHIÊNthờ ơ
面对跌倒在地需要帮助的老人,路人绝不应该采取冷酷漠然的态度。
miàn duì diē dǎo zài dì xū yào bāng zhù de lǎo rén, lù rén jué bù yīng gāi cǎi qǔ lěng kù mò rán de tài dù.
Đối mặt với một người già bị ngã xuống đất cần được giúp đỡ, người qua đường không bao giờ nên tỏ thái độ lạnh lùng, thờ ơ.
mò
MẶCmực
老书法家在古砚台里缓缓加水研磨徽墨,墨香四溢,随即挥毫写下一幅气势磅礴的长卷。
lǎo shū fǎ jiā zài gǔ yàn tāi lǐ huǎn huǎn jiā shuǐ yán mó huī mò, mò xiāng sì yì, suí jí huī háo xiě xià yī fú qì shì páng bó de cháng juàn.
Nhà thư pháp già từ từ thêm nước vào để mài mực Huệ Châu trong bia mực cổ. Mực có mùi thơm, sau đó ông viết một cuộn giấy dài hùng vĩ.
mòdú
MẶC ĐỘCđọc thầm
图书馆自习室内要求全体读者保持安静,只宜默读而不应出声朗读。
tú shū guǎn zì xí shì nèi yāo qiú quán tǐ dú zhě bǎo chí ān jìng, zhǐ yí mò dú ér bù yīng chū shēng lǎng dú.
Tất cả độc giả được yêu cầu giữ im lặng trong phòng học của thư viện và chỉ nên đọc thầm chứ không nên đọc to.
mòmò‐wúwén
MẶC MẶC VÔ VĂNchưa được công chúng biết đến
许多默默无闻的乡村教师扎根基层,为教育事业奉献了毕生心血。
xǔ duō mò mò wú wén de xiāng cūn jiào shī zhā gēn jī céng, wèi jiào yù shì yè fèng xiàn le bì shēng xīn xuè.
Nhiều giáo viên nông thôn vô danh đã bén rễ ở cơ sở và cống hiến cả cuộc đời cho sự nghiệp giáo dục.
mòqì
MẶC KHẾadj. làm việc cùng nhau tốt; n. sự đồng thuận ngầm
经过多年的搭档配合,他们之间形成了一种不需要言语表达的默契。
jīng guò duō nián de dā dàng pèi hé, tā men zhī jiān xíng chéng le yī zhǒng bù xū yào yán yǔ biǎo dá de mò qì.
Sau nhiều năm hợp tác, họ đã phát triển được sự thấu hiểu ngầm không cần phải diễn đạt bằng lời.
móuhài
MƯU HẠIâm mưu giết người
警方经过严密侦查,揭穿了犯罪嫌疑人企图制造伪证谋害他人的险恶阴谋。
jǐng fāng jīng guò yán mì zhēn chá, jiē chuān le fàn zuì xián yí rén qǐ tú zhì zào wěi zhèng móu hài tā rén de xiǎn è yīn móu.
Sau khi điều tra nghiêm ngặt, cảnh sát đã phát hiện ra âm mưu nham hiểm của nghi phạm nhằm khai man và sát hại người khác.
móuqiú
MƯU CẦUtìm kiếm
任何主权国家在致力于谋求自身经济跨越发展与国防安全巩固的同时,都必须坚定秉持和平共处五项原则,尊重他国核心发展利益。
rèn hé zhǔ quán guó jiā zài zhì lì yú móu qiú zì shēn jīng jì kuà yuè fā zhǎn yǔ guó fáng ān quán gǒng gù de tóng shí, dōu bì xū jiān dìng bǐng chí hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé, zūn zhòng tā guó hé xīn fā zhǎn lì yì.
Bất kỳ quốc gia có chủ quyền nào cũng cam kết theo đuổi sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế và củng cố quốc phòng, an ninh, nhưng phải kiên quyết duy trì Năm nguyên tắc chung sống hòa bình và tôn trọng lợi ích phát triển cốt lõi của các quốc gia khác.
móushēng
MƯU SINHkiếm sống
他年轻时独自一人离开家乡到沿海大城市打工谋生,尝尽了生活的艰辛。
tā nián qīng shí dú zì yī rén lí kāi jiā xiāng dào yán hǎi dà chéng shì dǎ gōng móu shēng, cháng jǐn le shēng huó de jiān xīn.
Khi còn trẻ, anh một mình rời quê hương lên thành phố ven biển làm việc mưu sinh, trải qua những vất vả của cuộc sống.
mǔdan
MẪU ĐANmẫu đơn
被誉为国色天香的花中之王洛阳牡丹在四月竞相盛开,引得中外游客纷至沓来竞相赏花。
bèi yù wéi guó sè tiān xiāng de huā zhōng zhī wáng luò yáng mǔ dān zài sì yuè jìng xiāng shèng kāi, yǐn dé zhōng wài yóu kè fēn zhì tà lái jìng xiāng shǎng huā.
Được mệnh danh là vua các loài hoa ở Trung Quốc, mẫu đơn Lạc Dương nở rộ vào tháng 4 thu hút du khách trong và ngoài nước đến thưởng ngoạn hoa.
mǔ
MẪUmẫu (đơn vị đo diện tích)
该现代农业示范园区流转了三千余亩连片优质耕地,大力发展智慧大棚蔬菜种植。
gāi xiàn dài nóng yè shì fàn yuán qū liú zhuǎn le sān qiān yú mǔ lián piàn yōu zhì gēng dì, dà lì fā zhǎn zhì huì dà péng shū cài zhòng zhí.
Công viên trình diễn nông nghiệp hiện đại này đã chuyển hơn 3.000 mẫu đất nông nghiệp chất lượng cao liền kề để phát triển mạnh mẽ hoạt động trồng rau trong nhà kính thông minh.
mùbǎn
MỘC BẢNbảng
木工师傅手拿刨子将一块粗糙的实木木板表面刨得平整光滑,准备组装书桌。
mù gōng shī fù shǒu ná bào zǐ jiāng yī kuài cū cāo de shí mù mù bǎn biǎo miàn páo dé píng zhěng guāng huá, zhǔn bèi zǔ zhuāng shū zhuō.
Người thợ mộc dùng máy bào để làm phẳng bề mặt của tấm gỗ nguyên khối thô ráp để chuẩn bị cho việc lắp ráp bàn làm việc.
mùcái
MỘC TÀIgỗ
为了保护天然林生态资源,国家对天然林商业性采伐实行全面停止,严禁乱砍滥伐优质木材。
wèi le bǎo hù tiān rán lín shēng tài zī yuán, guó jiā duì tiān rán lín shāng yè xìng cǎi fá shí xíng quán miàn tíng zhǐ, yán jìn luàn kǎn làn fá yōu zhì mù cái.
Để bảo vệ tài nguyên sinh thái rừng tự nhiên, Nhà nước đã thực hiện lệnh cấm toàn diện khai thác gỗ rừng tự nhiên vì mục đích thương mại và nghiêm cấm việc khai thác bừa bãi gỗ chất lượng cao.
mù∙jiàng
MỘC TƯỢNGthợ mộc
拥有五十载纯正老手艺的老木匠凭借出神入化的全手工榫卯绝技,打造出了这套结实温润的黄花梨家具。
yōng yǒu wǔ shí zài chún zhèng lǎo shǒu yì de lǎo mù jiàng píng jiè chū shén rù huà de quán shǒu gōng sǔn mǎo jué jì, dǎ zào chū le zhè tào jié shí wēn rùn de huáng huā lí jiā jù.
Một người thợ mộc già với 50 năm tay nghề thuần túy đã sử dụng kỹ năng mộng và mộng thủ công tuyệt vời của mình để tạo ra bộ đồ nội thất huanghuali chắc chắn và ấm áp này.
mù'ǒu
MỘC NGẪUrối
在传统皮影戏和木偶戏非遗传承展演中,表演艺术家巧手操纵着生动的木偶向观众作揖。
zài chuán tǒng pí yǐng xì hé mù ǒu xì fēi yí chuán chéng zhǎn yǎn zhōng, biǎo yǎn yì shù jiā qiǎo shǒu cāo zòng zhe shēng dòng de mù ǒu xiàng guān zhòng zuò yī.
Trong vở diễn múa rối truyền thống và triển lãm di sản phi vật thể, nghệ sĩ biểu diễn đã khéo léo điều khiển những con rối sống động để cúi chào khán giả.
mùbùzhuǎnjīng
MỤC BẤT CHUYỂN TÌNHnhìn chằm chằm với sự say mê
精彩的杂技表演吸引得台下观众目不转睛,生怕错过任何一个细节。
jīng cǎi de zá jì biǎo yǎn xī yǐn dé tái xià guān zhòng mù bù zhuǎn jīng, shēng pà cuò guò rèn hé yí gè xì jié.
Màn nhào lộn tuyệt vời đã thu hút sự chú ý của khán giả, sợ rằng họ sẽ bỏ lỡ bất kỳ chi tiết nào.
mùdèng‐kǒudāi
MỤC TRỪNG KHẨU NGỐCkinh ngạc
看到魔术师瞬间让巨大的道具消失在舞台上,大家都惊讶得目瞪口呆。
kàn dào mó shù shī shùn jiān ràng jù dà de dào jù xiāo shī zài wǔ tái shàng, dà jiā dōu jīng yà dé mù dèng kǒu dāi.
Mọi người đều choáng váng khi chứng kiến ảo thuật gia khiến những đạo cụ khổng lồ biến mất trên sân khấu trong tích tắc.
mùdìdì
MỤC ĐÍCH ĐỊAđiểm đến
经过十几个小时的颠簸飞行,国际援助医疗包机终于平稳降落在救援目的地机场。
jīng guò shí jǐ gè xiǎo shí de diān bǒ fēi xíng, guó jì yuán zhù yī liáo bāo jī zhōng yú píng wěn jiàng luò zài jiù yuán mù dì dì jī chǎng.
Sau hơn mười giờ bay gập ghềnh, chuyến bay thuê bao viện trợ y tế quốc tế cuối cùng đã hạ cánh thuận lợi tại sân bay đích đến cứu hộ.
mùdǔ
MỤC ĐỔchứng kiến
现场围观的市民目睹了人民警察奋不顾身跳入冰冷河水中勇救落水儿童的感人一幕。
xiàn chǎng wéi guān de shì mín mù dǔ le rén mín jǐng chá fèn bù gù shēn tiào rù bīng lěng hé shuǐ zhōng yǒng jiù luò shuǐ ér tóng de gǎn rén yí mù.
Những người chứng kiến tại hiện trường chứng kiến cảnh tượng công an nhân dân nhảy xuống dòng nước lạnh giá để cứu một em bé đuối nước đầy cảm động.
mùlù
MỤC LỤCmục lục
在翻阅这本宏篇巨著前,读者可以先通过全书目录大致了解各章节的逻辑结构架构。
zài fān yuè zhè běn hóng piān jù zhù qián, dú zhě kě yǐ xiān tōng guò quán shū mù lù dà zhì liǎo jiě gè zhāng jié de luó jí jié gòu jià gòu.
Trước khi đọc cuốn sách hoành tráng này, trước tiên người đọc có thể hiểu sơ bộ về cấu trúc logic của từng chương thông qua mục lục.
mùzhōng‐wúrén
MỤC TRUNG VÔ NHÂNkhinh miệt; xem mọi người không ra gì
做人要懂得谦逊低调,绝不能因为取得一点成绩就目中无人。
zuò rén yào dǒng de qiān xùn dī diào, jué bù néng yīn wèi qǔ dé yì diǎn chéng jì jiù mù zhōng wú rén.
Là một con người, bạn phải biết khiêm tốn và khiêm tốn, không được kiêu ngạo chỉ vì đã đạt được một số thành quả nhất định.
mùyùlù
MỘC DỤC LỘsữa tắm
这款含有天然植物精油成分的温和滋润沐浴露,洗完后能让全身肌肤感到舒爽光滑。
zhè kuǎn hán yǒu tiān rán zhí wù jīng yóu chéng fèn de wēn hé zī rùn mù yù lù, xǐ wán hòu néng ràng quán shēn jī fū gǎn dào shū shuǎng guāng huá.
Loại sữa tắm dịu nhẹ và dưỡng ẩm có chứa tinh dầu thực vật tự nhiên này sẽ mang lại cho làn da toàn thân cảm giác sảng khoái và mịn màng sau khi rửa.
mùchǎng
MỤC TRÀNGđồng cỏ
在天山脚下水草丰美的高山天然牧场上,成群的牛羊宛如朵朵白云点缀在绿毯之间。
zài tiān shān jiǎo xià shuǐ cǎo fēng měi de gāo shān tiān rán mù chǎng shàng, chéng qún de niú yáng wǎn rú duǒ duǒ bái yún diǎn zhuì zài lǜ tǎn zhī jiān.
Trên đồng cỏ núi cao tự nhiên với nguồn nước và cỏ dồi dào dưới chân dãy núi Thiên Sơn, những đàn gia súc, cừu nằm rải rác giữa những tấm thảm xanh như mây trắng.
mùmín
MỤC DÂNngười chăn gia súc
世代居住在大草原深处的哈萨克族牧民,骑着骏马赶着浩浩荡荡的畜群进行转场。
shì dài jū zhù zài dà cǎo yuán shēn chù de hā sà kè zú mù mín, qí zhe jùn mǎ gǎn zhe hào hào dàng dàng de chù qún jìn xíng zhuǎn chǎng.
Những người chăn nuôi Kazakhstan, những người đã sống sâu trong thảo nguyên qua nhiều thế hệ, cưỡi ngựa để lùa đàn gia súc khổng lồ của mình.
mù//juān
MỘ QUYÊNgây quỹ
市慈善总会在市民文化广场发起大型爱心募捐活动,为偏远山区患有罕见先天性心脏病的重症儿童筹集善款。
shì cí shàn zǒng huì zài shì mín wén huà guǎng chǎng fā qǐ dà xíng ài xīn mù juān huó dòng, wèi piān yuǎn shān qū huàn yǒu hǎn jiàn xiān tiān xìng xīn zàng bìng de zhòng zhèng ér tóng chóu jí shàn kuǎn.
Liên đoàn Từ thiện Thành phố đã phát động sự kiện gây quỹ từ thiện quy mô lớn tại Trung tâm Văn hóa Công dân nhằm gây quỹ cho trẻ em nguy kịch mắc bệnh tim bẩm sinh hiếm gặp ở vùng núi xa xôi.
mùbēi
MỘ BIbia mộ
每逢清明时节,后人都会手持白色菊花来到烈士墓碑前肃立默哀,寄托无限哀思。
měi féng qīng míng shí jié, hòu rén dū huì shǒu chí bái sè jú huā lái dào liè shì mù bēi qián sù lì mò āi, jì tuō wú xiàn āi sī.
Trong lễ hội Thanh Minh, con cháu cầm hoa cúc trắng đến trước mộ các liệt sĩ để đứng im lặng bày tỏ nỗi đau buồn vô hạn.
mùdì
MỘ ĐỊAnghĩa trang
这处绿树成荫、环境肃穆的烈士陵园墓地,安息着数百位在解放战争中浴血奋战的英雄烈士。
zhè chù lǜ shù chéng yīn, huán jìng sù mù de liè shì líng yuán mù dì, ān xī zhāo shù bǎi wèi zài jiě fàng zhàn zhēng zhōng yù xuè fèn zhàn de yīng xióng liè shì.
Nghĩa trang Liệt sĩ rợp bóng cây và trang nghiêm này là nơi an nghỉ của hàng trăm anh hùng, liệt sĩ đã chiến đấu đẫm máu trong Chiến tranh giải phóng.
mù
MÀNmàn hình
随着红色天鹅绒大幕徐徐拉开,备受期待的原创大型芭蕾舞剧正式拉开了首演帷幕。
suí zhe hóng sè tiān é róng dà mù xú xú lā kāi, bèi shòu qī dài de yuán chuàng dà xíng bā lěi wǔ jù zhèng shì lā kāi le shǒu yǎn wéi mù.
Khi tấm màn nhung đỏ từ từ mở ra, vở ballet quy mô lớn nguyên bản rất được mong đợi đã chính thức khai mạc.
mùhòu
MÀN HẬUhậu trường
一场精彩绝伦的舞台演出背后,离不开编导、灯光、音响等幕后工作人员数月的辛勤付出。
yī cháng jīng cǎi jué lún de wǔ tái yǎn chū bèi hòu, lí bù kāi biān dǎo, dēng guāng, yīn xiǎng děng mù hòu gōng zuò rén yuán shù yuè de xīn qín fù chū.
Một màn trình diễn tuyệt vời trên sân khấu không thể tách rời công việc vất vả của biên đạo, ánh sáng, âm thanh và các nhân viên hậu trường khác trong vài tháng.
mùsīlín
MỤC TƯ LÂMngười Hồi giáo
全球各地的穆斯林信众在斋月期间虔诚履行传统禁食功课,祈求和平与安宁。
quán qiú gè dì de mù sī lín xìn zhòng zài zhāi yuè qī jiān qián chéng lǚ xíng chuán tǒng jìn shí gōng kè, qí qiú hé píng yǔ ān níng.
Các tín đồ Hồi giáo trên khắp thế giới thực hiện các nghi thức ăn chay truyền thống trong tháng Ramadan và cầu nguyện cho hòa bình, yên bình.
náshǒu
NÃ THỦgiỏi về; thành thạo
母亲最拿手的一道家常菜是糖醋排骨,味道酸甜可口。
mǔ qīn zuì ná shǒu de yī dào jiā cháng cài shì táng cù pái gǔ, wèi dào suān tián kě kǒu.
Một trong những món mẹ nấu tại nhà mà mẹ tôi thích nhất là sườn heo chua ngọt, có vị chua ngọt.
nǎ zhīdào
NẢ TRI ĐẠOAi mà ngờ rằng…?
原本清晨出门时还是一片万里无云的大晴天,哪知道午后天色突变,电闪雷鸣间降下了倾盆特大暴雨。
yuán běn qīng chén chū mén shí hái shì yī piàn wàn lǐ wú yún de dà qíng tiān, nǎ zhī dào wǔ hòu tiān sè tū biàn, diàn shǎn léi míng jiān jiàng xià le qīng pén tè dà bào yǔ.
Vốn là một ngày nắng không mây khi tôi đi ra ngoài vào sáng sớm, nhưng đến buổi chiều bầu trời đột nhiên thay đổi, có một trận mưa như trút nước kèm theo sấm chớp.
nàhǎn
NỘT HẢMhét lên
体育场看台上的球迷挥舞着加油旗帜,为场上的主队队员齐声呐喊助威。
tǐ yù chǎng kàn tái shàng de qiú mí huī wǔ zhe jiā yóu qí zhì, wèi chǎng shàng de zhǔ duì duì yuán qí shēng nà hǎn zhù wēi.
Người hâm mộ trên khán đài của sân vẫy cờ cổ vũ và cổ vũ cho các cầu thủ đội nhà trên sân.
nà//mènr
NẠP MUỘN NHIbối rối
刚刚还晴空万里怎么突然就下起了倾盆大雨,大家心里都感到十分纳闷儿。
gāng gāng hái qíng kōng wàn lǐ zěn me tū rán jiù xià qǐ le qīng pén dà yǔ, dà jiā xīn lǐ dōu gǎn dào shí fēn nà mèn ér.
Tại sao vừa rồi trời lại đột ngột đổ mưa khi bầu trời trong xanh? Mọi người đều cảm thấy rất khó hiểu.
nàrù
NẠP NHẬPkết hợp
市政部门将老旧小区供热管网改造正式纳入了本年度重点民生工程项目。
shì zhèng bù mén jiàng lǎo jiù xiǎo qū gōng rè guǎn wǎng gǎi zào zhèng shì nà rù le běn nián dù zhòng diǎn mín shēng gōng chéng xiàng mù.
Sở thành phố đã chính thức đưa việc cải tạo mạng lưới đường ống sưởi ấm khu dân cư cũ vào các dự án sinh kế trọng điểm của năm nay.
nà//shuì
NẠP THUẾnộp thuế
依法诚信纳税是每一个公民与市场经营主体应尽的光荣法定义务,更是夯实国家财政根基的重要源泉。
yī fǎ chéng xìn nà shuì shì měi yí gè gōng mín yǔ shì chǎng jīng yíng zhǔ tǐ yīng jǐn de guāng róng fǎ dìng yì wù, gèng shì hāng shí guó jiā cái zhèng gēn jī de zhòng yào yuán quán.
Nộp thuế một cách thiện chí và phù hợp với pháp luật là nghĩa vụ pháp lý cao quý của mỗi người dân và người điều hành thị trường, đồng thời đây cũng là nguồn quan trọng để củng cố nền tảng tài chính của đất nước.
nàshuìrén
NẠP THUẾ NHÂNngười nộp thuế
各级税务征管部门持续深化便民办税春风行动,精简各项申报流程,切实维护广大守信纳税人的合法权益。
gè jí shuì wù zhēng guǎn bù mén chí xù shēn huà biàn mín bàn shuì chūn fēng xíng dòng, jīng jiǎn gè xiàng shēn bào liú chéng, qiè shí wéi hù guǎng dà shǒu xìn nà shuì rén de hé fǎ quán yì.
Các cơ quan quản lý thu thuế tiếp tục tăng cường thực hiện Hành động Gió xuân nhằm tạo thuận lợi về thuế cho người dân, đơn giản hóa các thủ tục kê khai và bảo vệ hiệu quả quyền và lợi ích hợp pháp của những người nộp thuế đáng tin cậy.
nǎi
NÃIvì vậy; do đó
失败乃成功之母,只要总结教训坚持到底,就一定能够迎来最后的胜利。
shī bài nǎi chéng gōng zhī mǔ, zhǐ yào zǒng jié jiào xùn jiān chí dào dǐ, jiù yí dìng néng gòu yíng lái zuì hòu de shèng lì.
Thất bại là mẹ thành công. Chỉ cần bạn rút ra được bài học và kiên trì đến cùng, bạn sẽ có thể mở ra chiến thắng cuối cùng.
nǎizhì
NÃI CHÍvà thậm chí
科技创新的深远影响已经渗透到教育、医疗、交通乃至社会治理的每一个微观角落。
kē jì chuàng xīn de shēn yuǎn yǐng xiǎng yǐ jīng shèn tòu dào jiào yù, yī liáo, jiāo tōng nǎi zhì shè huì zhì lǐ de měi yí gè wēi guān jiǎo luò.
Tác động sâu sắc của đổi mới công nghệ đã thâm nhập vào mọi ngóc ngách vi mô của giáo dục, chăm sóc y tế, giao thông vận tải và thậm chí cả quản trị xã hội.
nài
NẠIbền; chịu được
这款高品质户外冲锋衣采用耐磨防水面料制成,十分结实耐穿。
zhè kuǎn gāo pǐn zhì hù wài chōng fēng yī cǎi yòng nài mó fáng shuǐ miàn liào zhì chéng, shí fēn jiē shí nài chuān.
Chiếc áo khoác ngoài trời chất lượng cao này được làm từ vải chống mài mòn và không thấm nước, khiến nó cực kỳ bền.
nàirénxúnwèi
NẠI NHÂN TẦM VỊhấp dẫn; thú vị
这部电影的结局意味深长,留给观众许多耐人寻味的思考。
zhè bù diàn yǐng de jié jú yì wèi shēn cháng, liú gěi guān zhòng xǔ duō nài rén xún wèi de sī kǎo.
Cái kết của bộ phim này rất ý nghĩa và để lại cho khán giả nhiều suy nghĩ đáng suy ngẫm.
nàixìng
NẠI TÍNHkiên nhẫn
对待自闭症儿童的康复训练,特教老师必须付出异于常人的极大爱心与十足耐性。
duì dài zì bì zhèng ér tóng de kāng fù xùn liàn, tè jiào lǎo shī bì xū fù chū yì yú cháng rén de jí dà ài xīn yǔ shí zú nài xìng.
Đối với việc đào tạo phục hồi chức năng cho trẻ tự kỷ, giáo viên giáo dục đặc biệt phải có tình yêu và sự kiên nhẫn lớn lao khác với người thường.
nán∙guā
NAM QUAquả bí ngô
金秋农家小院的窗台上晾晒着几个金黄硕大的大南瓜,展现出一派喜人的丰收景象。
jīn qiū nóng jiā xiǎo yuàn de chuāng tái shàng liàng shài zhe jǐ gè jīn huáng shuò dà de dà nán guā, zhǎn xiàn chū yī pài xǐ rén de fēng shōu jǐng xiàng.
Một số quả bí ngô lớn màu vàng đang phơi trên bậu cửa sổ của một trang trại trong mùa thu vàng, thể hiện cảnh thu hoạch vui vẻ.
nánchù
NAN XỬkhó khăn
人与人相处应当懂得换位思考多加体谅,谁在日常工作生活中都会遇到不容易的难处。
rén yǔ rén xiāng chǔ yīng dāng dǒng de huàn wèi sī kǎo duō jiā tǐ liàng, shuí zài rì cháng gōng zuò shēng huó zhōng dū huì yù dào bù róng yì de nán chǔ.
Mọi người nên biết đặt mình vào vị trí của người khác và ân cần hơn khi đối xử với người khác. Mọi người đều sẽ gặp phải những khó khăn khó khăn trong công việc và cuộc sống hàng ngày.
nándé yí jiàn
NAN ĐẮC NHẤT KIẾNhiếm khi thấy
罕见的流星雨划过夜空,这难得一见的奇观吸引了无数天文爱好者。
hǎn jiàn de liú xīng yǔ huá guò yè kōng, zhè nán dé yī jiàn de qí guān xī yǐn liǎo wú shù tiān wén ài hào zhě.
Một trận mưa sao băng hiếm hoi xé toạc bầu trời đêm, cảnh tượng hiếm có thu hút vô số người đam mê thiên văn học.
nándiǎn
NAN ĐIỂMkhó khăn
攻克受控核聚变超高温等离子体稳定运行这一世界性难点,需要全球科学家携手合作。
gōng kè shòu kòng hé jù biàn chāo gāo wēn děng lí zǐ tǐ wěn dìng yùn xíng zhè yī shì jiè xìng nán diǎn, xū yào quán qiú kē xué jiā xié shǒu hé zuò.
Vượt qua khó khăn toàn cầu trong việc vận hành ổn định plasma nhiệt độ cực cao phản ứng tổng hợp hạt nhân có kiểm soát đòi hỏi sự hợp tác của các nhà khoa học từ khắp nơi trên thế giới.
nánguài
NAN QUÁIadv. không có gì ngạc nhiên, v. có thể hiểu được
原来他从小就生活在海边,难怪游泳技术这么好。
yuán lái tā cóng xiǎo jiù shēng huó zài hǎi biān, nán guài yóu yǒng jì shù zhè me hǎo.
Hóa ra anh ta đã sống ở biển từ khi còn nhỏ. Không ngờ tài bơi lội của anh lại giỏi đến vậy.
nánguān
NAN QUANkhó khăn; khủng hoảng
面对原材料国际采购价格成倍暴涨的严峻经营难关,全厂上下同舟共济、厉行节约,终于成功扭亏为盈。
miàn duì yuán cái liào guó jì cǎi gòu jià gé chéng bèi bào zhǎng de yán jùn jīng yíng nán guān, quán chǎng shàng xià tóng zhōu gòng jì, lì xíng jié yuē, zhōng yú chéng gōng niǔ kuī wéi yíng.
Đối mặt với những khó khăn vận hành nghiêm trọng do giá mua nguyên liệu quốc tế tăng gấp đôi, toàn bộ nhà máy đã cùng nhau làm việc và thực hiện tiết kiệm nghiêm ngặt, và cuối cùng đã chuyển lỗ thành lãi thành công.
nánkān
NAN KHAMv. làm xấu hổ; adj. bối rối
当众揭穿别人的隐私是非常不礼貌的行为,往往会让人陷入极度难堪。
dāng zhòng jiē chuān bié rén de yǐn sī shì fēi cháng bù lǐ mào de xíng wéi, wǎng wǎng huì ràng rén xiàn rù jí dù nán kān.
Tiết lộ bí mật của người khác ở nơi công cộng là một hành vi rất bất lịch sự và thường gây ra sự xấu hổ tột độ.
nánshuō
NAN THUYẾTkhó nói
明天下午这场争夺世界羽毛球锦标赛金牌的巅峰对决胜负实在难说,关键取决于两位名将的临场心理发挥。
míng tiān xià wǔ zhè chǎng zhēng duó shì jiè yǔ máo qiú jǐn biāo sài jīn pái de diān fēng duì jué shèng fù shí zài nán shuō, guān jiàn qǔ jué yú liǎng wèi míng jiàng de lín chǎng xīn lǐ fà huī.
Khó có thể nói liệu trận chung kết tranh huy chương vàng Giải vô địch cầu lông thế giới vào chiều mai có phân thắng bại hay không. Mấu chốt phụ thuộc vào diễn biến tâm lý ngay tại chỗ của hai cầu thủ nổi tiếng.
nánwéiqíng
NAN VI TÌNHbối rối; gây xấu hổ
在公共场合受到老师当面表扬,性格内向的他显得有些难为情。
zài gōng gòng chǎng hé shòu dào lǎo shī dāng miàn biǎo yáng, xìng gé nèi xiàng de tā xiǎn de yǒu xiē nán wéi qíng.
Được giáo viên khen ngợi trước đám đông, anh có vẻ hơi xấu hổ vì tính cách sống nội tâm.
nányǐ‐xiǎngxiàng
NAN DĨ TƯỞNG TƯỢNGkhông thể tưởng tượng được
几十年前这里还是一片荒芜的沙漠,如今变成繁华绿洲简直让人难以想象。
jǐ shí nián qián zhè lǐ hái shì yī piàn huāng wú de shā mò, rú jīn biàn chéng fán huá lǜ zhōu jiǎn zhí ràng rén nán yǐ xiǎng xiàng.
Cách đây vài thập kỷ đây là một sa mạc cằn cỗi. Bây giờ nó đã trở thành một ốc đảo thịnh vượng. Nó đơn giản là không thể tưởng tượng được.
nányǐ‐zhìxìn
NAN DĨ TRÍ TÍNkhông thể tin được
凭借顽强的毅力逆转比赛夺得冠军,这个奇迹令人难以置信。
píng jiè wán qiáng de yì lì nì zhuǎn bǐ sài duó de guàn jūn, zhè ge qí jì lìng rén nán yǐ zhì xìn.
Sự kiên trì ngoan cường để lật ngược thế cờ và giành chức vô địch của anh quả là một điều kỳ diệu khó tin.
náo
NẠOcào, gãi
调皮的小猫伸出爪子在沙发边上轻轻挠了几下。
tiáo pí de xiǎo māo shēn chū zhuǎ zi zài shā fā biān shàng qīng qīng náo le jǐ xià.
Con mèo con nghịch ngợm duỗi chân ra và cào vào mép ghế sofa vài lần.
nǎoxiū‐chéngnù
NÃO TU THÀNH NỘnổi giận vì xấu hổ
谎言当场被大家揭穿后,他不仅没有认错,反而恼羞成怒地大吵大闹。
huǎng yán dāng chǎng bèi dà jiā jiē chuān hòu, tā bù jǐn méi yǒu rèn cuò, fǎn ér nǎo xiū chéng nù dì dà chǎo dà nào.
Sau khi lời nói dối bị vạch trần tại chỗ, thay vì thừa nhận sai lầm của mình, anh ta lại tức giận và làm ầm ĩ.
nǎohǎi
NÃO HẢIbộ não
每当夜深人静仰望星空,童年故乡那片清澈见底的溪流总会在我的脑海中浮现出来。
měi dāng yè shēn rén jìng yǎng wàng xīng kōng, tóng nián gù xiāng nà piàn qīng chè jiàn dǐ de xī liú zǒng huì zài wǒ de nǎo hǎi zhōng fú xiàn chū lái.
Bất cứ khi nào tôi nhìn lên những vì sao trong đêm khuya, dòng suối trong vắt ở quê hương tuổi thơ của tôi luôn hiện lên trong tâm trí tôi.
nǎojīn
NÃO CÂNbộ não
在日常工作中遇到复杂技术难题时,青年技术人员就要敢于开动脑筋、打破常规思维。
zài rì cháng gōng zuò zhōng yù dào fù zá jì shù nán tí shí, qīng nián jì shù rén yuán jiù yào gǎn yú kāi dòng nǎo jīn, dǎ pò cháng guī sī wéi.
Khi gặp những vấn đề kỹ thuật phức tạp trong công việc hàng ngày, các kỹ thuật viên trẻ phải dám vận dụng trí tuệ của mình và phá bỏ lối suy nghĩ thông thường.
nào//shì
NÁO SỰgây rối
任何企图在公共场所寻衅滋事、无理闹事的不法分子,都必将受到法律的严惩。
rèn hé qǐ tú zài gōng gòng chǎng suǒ xún xìn zī shì, wú lǐ nào shì de bù fǎ fèn zǐ, dōu bì jiāng shòu dào fǎ lǜ de yán chéng.
Bất kỳ thành phần trái pháp luật nào cố gắng gây rắc rối hoặc gây rối loạn vô lý ở nơi công cộng sẽ bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.
nàozhewánr
NÁO TRƯỚC NGOẠN NHIđùa; không nghiêm túc
刚才那句话我只是跟你闹着玩儿的,你可千万别往心里去。
gāng cái nà jù huà wǒ zhǐ shì gēn nǐ nào zhe wán ér de, nǐ kě qiān wàn bié wǎng xīn lǐ qù.
Tôi chỉ đùa với bạn về điều tôi vừa nói thôi. Đừng coi trọng nó.
nèicún
NỘI TỒNbộ nhớ máy tính
在进行影视级超高分辨率三维动漫渲染与大规模数值模拟仿真时,工作站电脑的物理内存容量大小直接决定渲染效率。
zài jìn xíng yǐng shì jí chāo gāo fēn biàn lǜ sān wéi dòng màn xuàn rǎn yǔ dà guī mó shù zhí mó nǐ fǎng zhēn shí, gōng zuò zhàn diàn nǎo de wù lǐ nèi cún róng liàng dà xiǎo zhí jiē jué dìng xuàn rǎn xiào lǜ.
Khi thực hiện kết xuất hoạt hình 3D độ phân giải cực cao ở cấp độ phim và truyền hình cũng như mô phỏng số quy mô lớn, dung lượng bộ nhớ vật lý của máy tính trạm quyết định trực tiếp hiệu quả kết xuất.
nèigé
NỘI CÁCtủ
该国新当选的总理在总统府宣誓就职,并正式向外界公布了新一届联合执政内阁名单。
gāi guó xīn dāng xuǎn de zǒng lǐ zài zǒng tǒng fǔ xuān shì jiù zhí, bìng zhèng shì xiàng wài jiè gōng bù le xīn yī jiè lián hé zhí zhèng nèi gé míng dān.
Thủ tướng mới đắc cử của đất nước đã tuyên thệ nhậm chức tại phủ tổng thống và chính thức công bố danh sách nội các chính phủ liên minh mới với thế giới bên ngoài.
nèihán
NỘI HÀMhàm ý
弘扬中华优秀传统文化,关键是要深入挖掘阐发其中蕴含的丰富时代价值与思想内涵。
hóng yáng zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà, guān jiàn shì yào shēn rù wā jué chǎn fā qí zhōng yùn hán de fēng fù shí dài jià zhí yǔ sī xiǎng nèi hán.
Chìa khóa để phát huy nền văn hóa truyền thống xuất sắc của Trung Quốc là khám phá và làm sáng tỏ sâu sắc những giá trị đương đại phong phú và nội hàm tư tưởng chứa đựng trong đó.
nèiháng
NỘI HÀNGchuyên gia
一看他娴熟精准的刀工手法,就知道他是烹饪界里的内行。
yī kàn tā xián shú jīng zhǔn de dāo gōng shǒu fǎ, jiù zhī dào tā shì pēng rèn jiè lǐ de nèi háng.
Hãy nhìn vào kỹ năng dùng dao khéo léo và chính xác của anh ấy, bạn có thể biết rằng anh ấy là một chuyên gia trong thế giới nấu ăn.
nèimù
NỘI MÀNcâu chuyện bên trong
调查记者历经长达半年的卧底暗访,向公众深度揭露了某黑心作坊非法生产假冒伪劣产品的内幕。
diào chá jì zhě lì jīng zhǎng dá bàn nián de wò dǐ àn fǎng, xiàng gōng zhòng shēn dù jiē lù le mǒu hēi xīn zuō fang fēi fǎ shēng chǎn jià mào wěi liè chǎn pǐn de nèi mù.
Sau sáu tháng điều tra bí mật, các phóng viên điều tra đã tiết lộ cho công chúng câu chuyện nội bộ về một xưởng đen tối sản xuất trái phép hàng giả, hàng kém chất lượng.
nèixiàng
NỘI HƯỚNGhướng nội
尽管平时性格内向不善言辞,但在关键时刻他总能挺身而出。
jǐn guǎn píng shí xìng gé nèi xiàng bù shàn yán cí, dàn zài guān jiàn shí kè tā zǒng néng tǐng shēn ér chū.
Dù là người sống nội tâm và ít giao tiếp nhưng anh ấy luôn có thể đứng lên vào những thời điểm quan trọng.
nèixū
NỘI NHUnhu cầu trong nước
国家出台一系列扩投资促消费政策措施,着力激发国内庞大的有效投资和消费内需。
guó jiā chū tái yī xì liè kuò tóu zī cù xiāo fèi zhèng cè cuò shī, zhuó lì jī fā guó nèi páng dà de yǒu xiào tóu zī hé xiāo fèi nèi xū.
Nhà nước đã đưa ra một loạt chính sách và biện pháp nhằm mở rộng đầu tư và thúc đẩy tiêu dùng, phấn đấu kích thích đầu tư hiệu quả trong nước và nhu cầu tiêu dùng trong nước rất lớn.
nèn
NỘNmềm, non
春雨过后,竹林里的春笋悄悄探出了鲜嫩的小脑袋。
chūn yǔ guò hòu, zhú lín lǐ de chūn sǔn qiāo qiāo tàn chū le xiān nèn de xiǎo nǎo dài.
Sau cơn mưa xuân, những cây măng trong rừng tre lặng lẽ ló ra những cái đầu non nớt tươi tắn.
nénghào
NĂNG HAOtiêu thụ năng lượng
这款新一代绿色工业离心压缩机运行稳定,单位工业产值的综合能耗大幅下降。
zhè kuǎn xīn yí dài lǜ sè gōng yè lí xīn yā suō jī yùn xíng wěn dìng, dān wèi gōng yè chǎn zhí de zōng hé néng hào dà fú xià jiàng.
Máy nén ly tâm công nghiệp xanh thế hệ mới này hoạt động ổn định và mức tiêu thụ năng lượng toàn diện trên một đơn vị giá trị sản lượng công nghiệp đã giảm đáng kể.
néngnai
NĂNG NẠIn. khả năng; adj. có khả năng
别看他平时不显山不露水,真遇到棘手难题时还真有些能耐。
bié kàn tā píng shí bù xiǎn shān bù lù shuǐ, zhēn yù dào jí shǒu nán tí shí hái zhēn yǒu xiē néng nài.
Mặc dù thường ít nói nhưng anh ấy thực sự có năng lực khi gặp vấn đề khó khăn.
néngrén
NĂNG NHÂNngười có năng lực
他可是村里出了名的致富能人,带领不少乡亲走上了致富路。
tā kě shì cūn lǐ chū le míng de zhì fù néng rén, dài lǐng bù shǎo xiāng qīn zǒu shàng le zhì fù lù.
Ông là một người giàu có nổi tiếng trong làng và đã dẫn dắt nhiều dân làng trên con đường làm giàu.
néngyuán
NĂNG NGUYÊNnăng lượng (nguồn tài nguyên)
积极稳妥开发利用太阳能和海上风电等清洁绿色能源,是实现碳达峰碳中和目标的关键支撑。
jī jí wěn tuǒ kāi fā lì yòng tài yáng néng hé hǎi shàng fēng diàn děng qīng jié lǜ sè néng yuán, shì shí xiàn tàn dá fēng tàn zhōng hé mù biāo de guān jiàn zhī chēng.
Sự phát triển và sử dụng tích cực và thận trọng các nguồn năng lượng sạch và xanh như năng lượng mặt trời và năng lượng gió ngoài khơi là sự hỗ trợ chính để đạt được mục tiêu về đỉnh carbon và mức độ trung hòa carbon.
nílóng
NI LONGnylon
尼龙绳具有很强的耐磨性和抗拉力,用途非常广泛。
ní lóng shéng jù yǒu hěn qiáng de nài mó xìng hé kàng lā lì, yòng tú fēi cháng guǎng fàn.
Dây nylon có độ bền mài mòn và kháng lực kéo rất cao, ứng dụng rất rộng rãi.
nítán
NÊ ĐÀMbãi lầy
如果陷入盲目借贷和非理性消费的泥潭无法自拔,不仅会拖垮个人信用还会连累家庭。
rú guǒ xiàn rù máng mù jiè dài hé fēi lǐ xìng xiāo fèi de ní tán wú fǎ zì bá, bù jǐn huì tuō kuǎ gè rén xìn yòng hái huì lián lěi jiā tíng.
Nếu bạn rơi vào vũng lầy vay mượn mù quáng và tiêu dùng phi lý mà không thể tự thoát ra được thì không chỉ tín dụng cá nhân của bạn bị sụt giảm mà còn ảnh hưởng đến gia đình bạn.
nítǔ
NÊ THỔđất
春雨过后空气中弥漫着青草与湿润泥土的清新芳香,田野里到处是一片生机勃勃的绿意。
chūn yǔ guò hòu kōng qì zhōng mí màn zhe qīng cǎo yǔ shī rùn ní tǔ de qīng xīn fāng xiāng, tián yě lǐ dào chù shì yī piàn shēng jī bó bó de lǜ yì.
Sau cơn mưa xuân, không khí tràn ngập hương thơm tươi mát của cỏ xanh và đất ẩm, những cánh đồng tràn ngập sắc xanh rực rỡ.
nǐ
NGHĨđề xuất
组委会拟于下周召开新闻发布会,向媒体通报马拉松赛事的筹备进展。
zǔ wěi huì nǐ yú xià zhōu zhào kāi xīn wén fā bù huì, xiàng méi tǐ tōng bào mǎ lā sōng sài shì de chóu bèi jìn zhǎn.
Ban tổ chức dự kiến sẽ tổ chức họp báo vào tuần tới để thông báo với giới truyền thông về tiến độ chuẩn bị cho giải marathon.
nǐdìng
NGHĨ ĐỊNHsoạn thảo
双方商务代表经过充分沟通,初步拟定了一份合作协议草案。
shuāng fāng shāng wù dài biǎo jīng guò chōng fèn gōu tōng, chū bù nǐ dìng le yī fèn hé zuò xié yì cǎo àn.
Sau khi trao đổi kỹ lưỡng, đại diện doanh nghiệp hai bên đã soạn thảo sơ bộ thỏa thuận hợp tác.
nì
NGHỊCHchống lại; thách thức
科技原始创新与核心工业突破犹如逆水行舟不进则退,唯有敢于直面世界前沿难题才能在全球竞争中抢占主动。
kē jì yuán shǐ chuàng xīn yǔ hé xīn gōng yè tū pò yóu rú nì shuǐ xíng zhōu bù jìn zé tuì, wéi yǒu gǎn yú zhí miàn shì jiè qián yán nán tí cái néng zài quán qiú jìng zhēng zhōng qiǎng zhàn zhǔ dòng.
Sự đổi mới ban đầu về khoa học công nghệ và đột phá trong các ngành công nghiệp cốt lõi giống như đi ngược dòng, dẫn đến thoái lui. Chỉ bằng cách dám đối mặt với những vấn đề cấp bách của thế giới, chúng ta mới có thể giành được thế chủ động trong cạnh tranh toàn cầu.
nìmíng
NẶC DANHnặc danh, ẩn danh
一位热心市民匿名向红十字会捐助了巨额善款。
yī wèi rè xīn shì mín nì míng xiàng hóng shí zì huì juān zhù le jù é shàn kuǎn.
Một công dân nhiệt tình đã giấu tên quyên góp một khoản tiền lớn cho Hội Chữ thập đỏ.
niánhuà
NIÊN HOẠtranh Tết
每逢除夕贴年画是民间流传已久的传统民俗文化。
měi féng chú xī tiē nián huà shì mín jiān liú chuán yǐ jiǔ de chuán tǒng mín sú wén huà.
Đăng ảnh Tết vào mỗi dịp giao thừa là một nét văn hóa dân gian truyền thống lâu đời.
niánmài
NIÊN MẠIcũ
全社会都应当弘扬尊老爱幼的传统美德,悉心照料年迈体弱的老人。
quán shè huì dōu yīng dāng hóng yáng zūn lǎo ài yòu de chuán tǒng měi dé, xī xīn zhào liào nián mài tǐ ruò de lǎo rén.
Toàn xã hội cần phát huy đức tính truyền thống kính trọng người già, chăm sóc người trẻ, chăm sóc chu đáo người già yếu.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.