HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 34

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 34

5.636 từ · Trang 34/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 3301
    切割

    qiēgē

    THIẾT CẮTcắt

    现代智能造船车间配备了国际先进的大功率超高精密度光纤激光切割机,能以惊人速度精准切割重型特种钢板。

    xiàn dài zhì néng zào chuán chē jiān pèi bèi le guó jì xiān jìn de dà gōng lǜ chāo gāo jīng mì dù guāng xiān jī guāng qiē gē jī, néng yǐ jīng rén sù dù jīng zhǔn qiē gē zhòng xíng tè zhǒng gāng bǎn.

    Xưởng đóng tàu thông minh hiện đại được trang bị máy cắt laser sợi quang có độ chính xác cực cao công suất cao tiên tiến quốc tế, có thể cắt chính xác các tấm thép đặc biệt hạng nặng với tốc độ đáng kinh ngạc.

  • 3302
    且1

    qiě

    THẢtạm thời

    这件事情目前情况尚不明朗,我们且看后续的事态如何发展。

    zhè jiàn shì qíng mù qián qíng kuàng shàng bù míng lǎng, wǒ men qiě kàn hòu xù de shì tài rú hé fā zhǎn.

    Tình hình hiện tại của vấn đề này vẫn chưa rõ ràng và chúng ta sẽ xem các sự kiện tiếp theo diễn biến như thế nào.

  • 3303
    且2

    qiě

    THẢvà; cả hai

    学习科学文化知识既要仰望星空树立远大理想,且要脚踏实地注重在实践中磨砺真本领。

    xué xí kē xué wén huà zhī shí jì yào yǎng wàng xīng kōng shù lì yuǎn dà lǐ xiǎng, qiě yào jiǎo tà shí dì zhù zhòng zài shí jiàn zhōng mó lì zhēn běn lǐng.

    Để học hỏi kiến ​​thức khoa học và văn hóa, chúng ta không chỉ phải nhìn lên các vì sao và thiết lập những lý tưởng cao cả mà còn phải thực tế và tập trung vào việc mài giũa những kỹ năng thực sự của mình trong thực tế.

  • 3304
    切身

    qièshēn

    THIẾT THÂNtrực tiếp; liên quan đến bản thân

    医疗保险制度的改革完善,直接关系到每一位普通老百姓的切身利益。

    yī liáo bǎo xiǎn zhì dù de gǎi gé wán shàn, zhí jiē guān xì dào měi yī wèi pǔ tōng lǎo bǎi xìng de qiè shēn lì yì.

    Việc cải cách, hoàn thiện hệ thống bảo hiểm y tế liên quan trực tiếp đến lợi ích sống còn của mỗi người dân bình thường.

  • 3305
    窃取

    qièqǔ

    THIẾT THỦăn cắp; chiếm đoạt

    国家网络安全保卫部门雷霆出击,严厉打击各类境外间谍情报机关企图非法渗透窃取我国核心科研机密的黑客行径。

    guó jiā wǎng luò ān quán bǎo wèi bù mén léi tíng chū jī, yán lì dǎ jī gè lèi jìng wài jiān dié qíng bào jī guān qǐ tú fēi fǎ shèn tòu qiè qǔ wǒ guó hé xīn kē yán jī mì de hēi kè xíng jìng.

    Bộ an ninh mạng quốc gia đã phát động một cuộc tấn công sấm sét nhằm trấn áp nghiêm trọng các hoạt động hack của nhiều cơ quan tình báo và gián điệp ở nước ngoài cố gắng xâm nhập và đánh cắp trái phép các bí mật nghiên cứu khoa học cốt lõi của đất nước tôi.

  • 3306
    钦佩

    qīnpèi

    KHÂM BỘIngưỡng mộ

    他在双目失明的情况下依然自强不息攻读下博士学位,这种毅力令人由衷钦佩。

    tā zài shuāng mù shī míng de qíng kuàng xià yī rán zì qiáng bù xī gōng dú xià bó shì xué wèi, zhè zhǒng yì lì lìng rén yóu zhōng qīn pèi.

    Dù bị mù nhưng ông vẫn kiên trì học để lấy bằng tiến sĩ. Sự kiên trì này thật đáng khâm phục.

  • 3307
    侵害

    qīnhài

    XÂM HẠIxâm phạm

    法律严密构筑未成年人保护网,严厉打击任何侵害未成年人身心健康的违法犯罪。

    fǎ lǜ yán mì gòu zhù wèi chéng nián rén bǎo hù wǎng, yán lì dǎ jī rèn hé qīn hài wèi chéng nián rén shēn xīn jiàn kāng de wéi fǎ fàn zuì.

    Luật pháp xây dựng nghiêm ngặt một mạng lưới bảo vệ trẻ vị thành niên và trấn áp nghiêm khắc mọi tội phạm bất hợp pháp xâm phạm sức khỏe thể chất và tinh thần của trẻ vị thành niên.

  • 3308
    侵略

    qīnlüè

    XÂM LƯỢCxâm lược

    任何图谋对外发动侵略战争、破坏别国主权领土完整的野心行径必将以惨败告终。

    rèn hé tú móu duì wài fā dòng qīn lüè zhàn zhēng, pò huài bié guó zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng de yě xīn xíng jìng bì jiāng yǐ cǎn bài gào zhōng.

    Mọi âm mưu phát động chiến tranh xâm lược nước khác, làm xói mòn chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nước khác chắc chắn sẽ thất bại thảm hại.

  • 3309
    侵权

    qīnquán

    XÂM QUYỀNxâm phạm quyền của người khác

    著作权人向人民法院提起诉讼,依法追究侵权盗版平台运营者的民事侵权赔偿责任。

    zhù zuò quán rén xiàng rén mín fǎ yuàn tí qǐ sù sòng, yī fǎ zhuī jiū qīn quán dào bǎn píng tái yùn yíng zhě de mín shì qīn quán péi cháng zé rèn.

    Chủ sở hữu bản quyền khởi kiện lên Tòa án nhân dân để điều tra trách nhiệm bồi thường vi phạm dân sự của nhà điều hành nền tảng vi phạm, vi phạm bản quyền theo quy định của pháp luật.

  • 3310
    侵占

    qīnzhàn

    XÂM CHIÊMxâm chiếm và chiếm đóng

    任何违规违法侵占基本农田搞非农化建设的行为,都必须依法坚决予以整改恢复。

    rèn hé wéi guī wéi fǎ qīn zhàn jī běn nóng tián gǎo fēi nóng huà jiàn shè de xíng wéi, dōu bì xū yī fǎ jiān jué yǔ yǐ zhěng gǎi huī fù.

    Mọi hành vi chiếm dụng trái pháp luật đất nông nghiệp cơ bản để xây dựng phi nông nghiệp phải được kiên quyết chấn chỉnh và khôi phục theo quy định của pháp luật.

  • 3311
    亲和力

    qīnhélì

    THÂN HOÀ LỰCmối quan hệ thân thiết

    这位深受师生爱戴的大学校长待人温和谦逊,言谈举止间展现出极具感染力的亲和力。

    zhè wèi shēn shòu shī shēng ài dài de dà xué xiào zhǎng dài rén wēn hé qiān xùn, yán tán jǔ zhǐ jiān zhǎn xiàn chū jí jù gǎn rǎn lì de qīn hé lì.

    Hiệu trưởng trường đại học được thầy cô và sinh viên yêu quý là người hiền lành, khiêm tốn và thể hiện sự nhân ái trong lời nói và việc làm.

  • 3312
    亲近

    qīnjìn

    THÂN CẬNadj. gần gũi; v. thân thiết với ai

    大自然是人类最温馨的家园,周末带孩子走进森林露营有助于亲近自然、开阔心胸。

    dà zì rán shì rén lèi zuì wēn xīn de jiā yuán, zhōu mò dài hái zi zǒu jìn sēn lín lù yíng yǒu zhù yú qīn jìn zì rán, kāi kuò xīn xiōng.

    Thiên nhiên là ngôi nhà ấm áp nhất của nhân loại. Đưa con đi cắm trại trong rừng vào cuối tuần có thể giúp bạn gần gũi hơn với thiên nhiên và mở mang đầu óc.

  • 3313
    亲朋好友

    qīnpéng‐hǎoyǒu

    THÂN BẰNG HẢO HỮUhọ hàng và bạn bè

    举办新居乔迁喜宴时,许多亲朋好友专程赶来向他们表示祝贺。

    jǔ bàn xīn jū qiáo qiān xǐ yàn shí, xǔ duō qīn péng hǎo yǒu zhuān chéng gǎn lái xiàng tā men biǎo shì zhù hè.

    Khi tổ chức tiệc tân gia, rất nhiều người thân, bạn bè đã đến bày tỏ lời chúc mừng.

  • 3314
    亲戚

    qīnqi

    THÂN THÍCHhọ hàng

    每逢农历新春佳节走亲访友,全家都会带上丰盛的家乡特产登门拜访远道而来的亲戚。

    měi féng nóng lì xīn chūn jiā jié zǒu qīn fǎng yǒu, quán jiā dū huì dài shàng fēng shèng de jiā xiāng tè chǎn dēng mén bài fǎng yuǎn dào ér lái de qīn qī.

    Mỗi khi đi thăm họ hàng, bạn bè trong dịp Tết Nguyên đán, cả gia đình sẽ mang những đặc sản phong phú của quê hương về thăm họ hàng phương xa.

  • 3315
    亲情

    qīnqíng

    THÂN TÌNHtình cảm

    无论相隔千山万水,割舍不断的浓浓血脉亲情永远是游子心中最温暖的心灵寄托。

    wú lùn xiāng gé qiān shān wàn shuǐ, gē shě bù duàn de nóng nóng xuè mài qīn qíng yǒng yuǎn shì yóu zi xīn zhōng zuì wēn nuǎn de xīn líng jì tuō.

    Dù chúng ta có cách xa nhau bao nhiêu đi chăng nữa thì tình cảm huyết thống và tình cảm gia đình không bao giờ rời xa sẽ luôn là chỗ dựa tinh thần ấm áp nhất trong lòng những kẻ lang thang.

  • 3316
    亲热

    qinrè

    THÂN NHIỆTadj. đầy tình cảm; v. thể hiện tình yêu và sự quan tâm

    多年未见的长孙刚踏入家门,白发苍苍的老祖母便满脸慈爱地快步迎上前去一把搂入怀中,显得格外亲热温暖。

    duō nián wèi jiàn de zhǎng sūn gāng tà rù jiā mén, bái fà cāng cāng de lǎo zǔ mǔ biàn mǎn liǎn cí ài dì kuài bù yíng shàng qián qù yī bǎ lǒu rù huái zhōng, xiǎn de gé wài qīn rè wēn nuǎn.

    Ngay khi đứa cháu lớn mà ông đã nhiều năm không gặp bước vào nhà, bà nội tóc trắng đã nhanh chóng bước tới chào đón cô với vẻ mặt yêu thương và ôm cô vào lòng, trông đặc biệt trìu mến và ấm áp.

  • 3317
    亲身

    qīnshēn

    THÂN THÂNcá nhân

    只有亲身经历过那段艰难创业的岁月,才能真正体会成功的来之不易。

    zhǐ yǒu qīn shēn jīng lì guò nà duàn jiān nán chuàng yè de suì yuè, cái néng zhēn zhèng tǐ huì chéng gōng de lái zhī bù yì.

    Chỉ khi đích thân trải qua những năm tháng khởi nghiệp khó khăn, chúng ta mới thực sự hiểu được thành công khó khăn đến nhường nào.

  • 3318
    亲生

    qīnshēng

    THÂN SINHcủa riêng (con cái hoặc cha mẹ)

    尽管不是自己亲生的孩子,善良的养父母依然视如己出、悉心抚养。

    jǐn guǎn bú shì zì jǐ qīn shēng de hái zi, shàn liáng de yǎng fù mǔ yī rán shì rú jǐ chū, xī xīn fǔ yǎng.

    Dù đứa trẻ không phải là con của họ nhưng cha mẹ nuôi tốt bụng vẫn coi nó như con ruột và chăm sóc nó cẩn thận.

  • 3319
    亲手

    qīnshǒu

    THÂN THỦbằng chính tay mình

    在母亲节当天,小女孩把自己亲手制作的爱心贺卡和鲜花送给了亲爱的妈妈。

    zài mǔ qīn jié dàng tiān, xiǎo nǚ hái bǎ zì jǐ qīn shǒu zhì zuò de ài xīn hè kǎ hé xiān huā sòng gěi le qīn ài de mā mā.

    Nhân Ngày của Mẹ, cô bé đã tặng mẹ thân yêu một tấm thiệp đầy yêu thương và những bông hoa do chính tay cô làm.

  • 3320
    亲友

    qīnyǒu

    THÂN HỮUhọ hàng và bạn bè

    在亲友们真挚热烈的掌声与祝福声中,新人携手步入婚姻殿堂,开启幸福新生活。

    zài qīn yǒu men zhēn zhì rè liè de zhǎng shēng yǔ zhù fú shēng zhōng, xīn rén xié shǒu bù rù hūn yīn diàn táng, kāi qǐ xìng fú xīn shēng huó.

    Giữa những tràng pháo tay và lời chúc phúc chân thành, nồng nhiệt của người thân, bạn bè, đôi tân hôn nắm tay nhau bước vào hôn trường và bắt đầu cuộc sống mới hạnh phúc.

  • 3321
    勤工俭学

    qíngōng‐jiǎnxué

    CẦN CÔNG KIỆM HỌCchương trình học kết hợp làm việc

    他在大学本科期间利用周末课余时光积极参与学校组织的图书馆勤工俭学岗位,既减轻了父母负担又充实了生活。

    tā zài dà xué běn kē qī jiān lì yòng zhōu mò kè yú shí guāng jī jí cān yù xué xiào zǔ zhī de tú shū guǎn qín gōng jiǎn xué gǎng wèi, jì jiǎn qīng le fù mǔ fù dān yòu chōng shí le shēng huó.

    Trong thời gian học đại học, anh đã tận dụng thời gian cuối tuần sau giờ học để tích cực tham gia các công việc vừa học vừa làm trong thư viện do trường tổ chức, điều này không chỉ giảm bớt gánh nặng cho bố mẹ mà còn làm phong phú thêm cuộc sống của anh.

  • 3322
    勤快

    qínkuai

    CẦN KHOÁIsiêng năng

    这位新来的实习生手脚勤快、虚心好学,得到了部门同事的一致赞许。

    zhè wèi xīn lái de shí xí shēng shǒu jiǎo qín kuài, xū xīn hào xué, dé dào le bù mén tóng shì de yí zhì zàn xǔ.

    Thực tập sinh mới này là người chăm chỉ, cởi mở, ham học hỏi và được các đồng nghiệp trong bộ phận nhất trí khen ngợi.

  • 3323
    勤劳

    qínláo

    CẦN LAOsiêng năng

    勤劳智慧的中华民族在五千年的历史长河中创造了辉煌灿烂的文明。

    qín láo zhì huì de zhōng huá mín zú zài wǔ qiān nián de lì shǐ cháng hé zhōng chuàng zào le huī huáng càn làn de wén míng.

    Dân tộc Trung Hoa cần cù và thông minh đã tạo nên một nền văn minh huy hoàng trong 5.000 năm lịch sử của mình.

  • 3324
    寝室

    qǐnshì

    TẨM THẤTphòng ngủ; ký túc xá

    大学四年同一间学生公寓寝室里朝夕相处的舍友情谊,是一生中最珍贵的青春记忆。

    dà xué sì nián tóng yī jiān xué shēng gōng yù qǐn shì lǐ zhāo xī xiāng chǔ de shě yǒu qíng yì, shì yī shēng zhōng zuì zhēn guì de qīng chūn jì yì.

    Tình bạn giữa những người bạn cùng phòng ngày đêm ở cùng một ký túc xá sinh viên trong suốt bốn năm đại học là kỷ niệm thanh xuân quý giá nhất trong cuộc đời.

  • 3325
    青春期

    qīngchūnqī

    THANH XUÂN KỲtuổi dậy thì

    孩子进入青春期后往往会产生叛逆心理,家长需要耐心倾听和正确引导。

    hái zi jìn rù qīng chūn qī hòu wǎng wǎng huì chǎn shēng pàn nì xīn lǐ, jiā zhǎng xū yào nài xīn qīng tīng hé zhèng què yǐn dǎo.

    Trẻ thường trở nên nổi loạn khi bước vào tuổi thiếu niên, cha mẹ cần kiên nhẫn lắng nghe và đưa ra những hướng dẫn đúng đắn.

  • 3326
    青蛙

    qīngwā

    THANH OAcon ếch

    初夏宁静的夜晚微风拂过稻田,田埂四周此起彼伏地传来阵阵清脆悦耳的青蛙鸣叫声。

    chū xià níng jìng de yè wǎn wēi fēng fú guò dào tián, tián gěng sì zhōu cǐ qǐ bǐ fú dì chuán lái zhèn zhèn qīng cuì yuè ěr de qīng wā míng jiào shēng.

    Vào một đêm yên tĩnh đầu hè, gió thổi qua cánh đồng lúa, quanh các rặng ruộng vang lên tiếng ếch kêu trong trẻo du dương.

  • 3327
    轻而易举

    qīng'éryìjǔ

    KHINH NHI DỊCH CỬdễ làm

    没有任何成功是可以轻而易举获得的,背后都离不开默默的汗水。

    méi yǒu rèn hé chéng gōng shì kě yǐ qīng ér yì jǔ huò dé de, bèi hòu dōu lí bù kāi mò mò de hàn shuǐ.

    Không có thành công nào có thể đạt được một cách dễ dàng, và đằng sau đó không thể tách rời những giọt mồ hôi thầm lặng.

  • 3328
    轻蔑

    qīngmiè

    KHINH MIỆTkhinh miệt; coi thường

    面对无知对手轻蔑傲慢的挑衅,他用无可争议的冠军实力给出了最有力的回击。

    miàn duì wú zhī duì shǒu qīng miè ào màn de tiǎo xìn, tā yòng wú kě zhēng yì de guàn jūn shí lì gěi chū le zuì yǒu lì de huí jī.

    Đối mặt với sự khiêu khích khinh thường và kiêu ngạo của đối thủ ngu dốt, anh đã đưa ra câu trả lời mạnh mẽ nhất bằng sức mạnh vô địch không thể tranh cãi của mình.

  • 3329
    轻微

    qīngwēi

    KHINH VInhẹ; nhỏ

    发生轻微交通事故后,双方当事人可以拍照取证后选择快速理赔程序。

    fā shēng qīng wēi jiāo tōng shì gù hòu, shuāng fāng dāng shì rén kě yǐ pāi zhào qǔ zhèng hòu xuǎn zé kuài sù lǐ péi chéng xù.

    Sau khi xảy ra một vụ tai nạn giao thông nhỏ, hai bên có thể lựa chọn thủ tục giải quyết bồi thường nhanh chóng sau khi chụp ảnh và thu thập chứng cứ.

  • 3330
    轻型

    qīngxíng

    KHINH HÌNHnhẹ

    这款新型全铝合金材质的轻型货车在城市短途物流中具有明显的节油优势。

    zhè kuǎn xīn xíng quán lǚ hé jīn cái zhì dì qīng xíng huò chē zài chéng shì duǎn tú wù liú zhōng jù yǒu míng xiǎn de jié yóu yōu shì.

    Xe tải nhẹ hoàn toàn bằng hợp kim nhôm mới này có lợi thế tiết kiệm nhiên liệu rõ ràng trong hoạt động hậu cần khoảng cách ngắn trong đô thị.

  • 3331
    倾家荡产

    qīngjiā‐dàngchǎn

    KHUYNH GIA ĐÃNG SẢNmất tài sản

    沉迷于网络赌博往往会导致一个人倾家荡产,最终悔恨终生。

    chén mí yú wǎng luò dǔ bó wǎng wǎng huì dǎo zhì yí gè rén qīng jiā dàng chǎn, zuì zhōng huǐ hèn zhōng shēng.

    Nghiện cờ bạc trực tuyến thường có thể dẫn đến việc một người phá sản và cuối cùng phải hối hận suốt đời.

  • 3332
    倾诉

    qīngsù

    KHUYNH TỐtrút lòng

    当生活遇到挫折感到压抑时,不妨找知心好友倾诉内心的烦恼以释放压力。

    dāng shēng huó yù dào cuò zhé gǎn dào yā yì shí, bù fáng zhǎo zhī xīn hǎo yǒu qīng sù nèi xīn de fán nǎo yǐ shì fàng yā lì.

    Khi gặp những thất bại trong cuộc sống và cảm thấy chán nản, bạn cũng có thể tìm một người bạn thân để tâm sự những vấn đề nội tâm của mình để giải tỏa căng thẳng.

  • 3333
    倾听

    qīngtīng

    KHUYNH THÍNHlắng nghe một cách chăm chú

    领导干部要经常深入田间地头,伏下身子虚心倾听基层群众的心声与诉求。

    lǐng dǎo gàn bù yào jīng cháng shēn rù tián jiān dì tóu, fú xià shēn zi xū xīn qīng tīng jī céng qún zhòng de xīn shēng yǔ sù qiú.

    Cán bộ lãnh đạo thường xuyên phải đi sâu vào ruộng, cúi xuống khiêm tốn lắng nghe tiếng nói, yêu cầu của nhân dân ở cơ sở.

  • 3334
    倾销

    qīngxiāo

    KHUYNH TIÊUbán tháo hàng hóa

    为维护公平的国际贸易秩序,商务部对涉嫌低价倾销的进口化工原料发起反倾销调查。

    wèi wéi hù gōng píng de guó jì mào yì zhì xù, shāng wù bù duì shè xián dī jià qīng xiāo de jìn kǒu huà gōng yuán liào fā qǐ fǎn qīng xiāo diào chá.

    Để duy trì trật tự thương mại quốc tế công bằng, Bộ Thương mại đã mở cuộc điều tra chống bán phá giá đối với nguyên liệu hóa chất nhập khẩu bị nghi ngờ bán phá giá ở mức giá thấp.

  • 3335
    倾斜

    qīngxié

    KHUYNH TÀnghiêng

    由于地基发生不均匀下沉,这座具有数百年历史的古塔出现了明显的角度倾斜。

    yóu yú dì jī fā shēng bù jūn yún xià chén, zhè zuò jù yǒu shù bǎi nián lì shǐ de gǔ tǎ chū xiàn le míng xiǎn de jiǎo dù qīng xié.

    Do nền móng bị lún không đều nên tòa tháp cổ hàng thế kỷ đã bị nghiêng một góc đáng kể.

  • 3336
    清除

    qīngchú

    THANH TRỪloại bỏ

    环卫清雪防汛突击队驾驶大型滚刷除雪车通宵冒雪连续奋战,在清晨上班早高峰前彻底清除了市区跨江高架上的积雪暗冰。

    huán wèi qīng xuě fáng xùn tū jī duì jià shǐ dà xíng gǔn shuā chú xuě chē tōng xiāo mào xuě lián xù fèn zhàn, zài qīng chén shàng bān zǎo gāo fēng qián chè dǐ qīng chú le shì qū kuà jiāng gāo jià shàng de jī xuě àn bīng.

    Đội biệt kích dọn tuyết và kiểm soát lũ lụt vệ sinh môi trường đã lái chiếc xe cày tuyết lăn lớn và chiến đấu liên tục trong tuyết suốt đêm, dọn sạch hoàn toàn tuyết và băng đen trên đường cao tốc vượt sông đô thị trước giờ cao điểm buổi sáng.

  • 3337
    清脆

    qīngcuì

    THANH THUÝgiòn

    清晨的树林里回荡着画眉鸟清脆悠扬的啼鸣声。

    qīng chén de shù lín lǐ huí dàng zhe huà méi niǎo qīng cuì yōu yáng de tí míng shēng.

    Rừng cây buổi sáng sớm vang vọng tiếng gọi trong trẻo và du dương của chim hét.

  • 3338
    清单

    qīngdān

    THANH ĐƠNdanh sách chi tiết

    纪检监察机关推行基层便民小微权力清单化管理,向全村老百姓公布了一清二楚的权力清单。

    jì jiǎn jiān chá jī guān tuī xíng jī céng biàn mín xiǎo wēi quán lì qīng dān huà guǎn lǐ, xiàng quán cūn lǎo bǎi xìng gōng bù le yì qīng èr chǔ de quán lì qīng dān.

    Cơ quan thanh tra, giám sát kỷ luật thực hiện quản lý theo danh sách các quyền của doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ ở cơ sở và công bố danh mục rõ ràng về quyền của người dân trong thôn.

  • 3339
    清淡

    qīngdàn

    THANH ĐẠMnhẹ; dịu

    生病感冒期间饮食应当以清淡易消化为主,避免吃辛辣油腻食品。

    shēng bìng gǎn mào qī jiān yǐn shí yīng dāng yǐ qīng dàn yì xiāo huà wéi zhǔ, bì miǎn chī xīn là yóu nì shí pǐn.

    Khi bị cảm lạnh, chế độ ăn uống của bạn phải nhẹ nhàng, dễ tiêu hóa, tránh ăn đồ cay và nhiều dầu mỡ.

  • 3340
    清静

    qīngjìng

    THANH TĨNHyên tĩnh

    找一个清静无人的图书馆角落坐下来静心读书,是一件非常享受的事。

    zhǎo yí gè qīng jìng wú rén de tú shū guǎn jiǎo luò zuò xià lái jìng xīn dú shū, shì yī jiàn fēi cháng xiǎng shòu de shì.

    Thật thú vị khi tìm được một góc thư viện yên tĩnh để ngồi đọc sách lặng lẽ.

  • 3341
    清凉

    qīngliáng

    THANH LƯƠNGmát và dễ chịu

    在骄阳似火的数伏盛夏午后喝上一大碗冰镇百合绿豆汤,顿觉沁人心脾、浑身清凉舒畅,整个人暑气全消。

    zài jiāo yáng shì huǒ de shù fú shèng xià wǔ hòu hē shàng yī dà wǎn bīng zhèn bǎi hé lǜ dòu tāng, dùn jué qìn rén xīn pí, hún shēn qīng liáng shū chàng, zhěng gè rén shǔ qì quán xiāo.

    Uống một tô lớn súp hoa huệ đá và đậu xanh vào buổi trưa hè oi bức sẽ khiến bạn cảm thấy sảng khoái, mát mẻ, dễ chịu, toàn thân được giải tỏa cơn nóng.

  • 3342
    清明

    qīngmíng

    THANH MINHrõ ràng và sáng sủa

    每年清明时节,各界干部群众和青少年学生都会怀着崇敬肃穆的心情前往烈士陵园敬献花篮,深切缅怀革命先烈的丰功伟绩。

    měi nián qīng míng shí jié, gè jiè gàn bù qún zhòng hé qīng shào nián xué shēng dū huì huái zhe chóng jìng sù mù de xīn qíng qián wǎng liè shì líng yuán jìng xiàn huā lán, shēn qiè miǎn huái gé mìng xiān liè de fēng gōng wěi jì.

    Hàng năm, trong Ngày tảo mộ, các cán bộ, quần chúng, thanh niên các tầng lớp xã hội đều về Nghĩa trang liệt sĩ với lòng thành kính, trang trọng để đặt lẵng hoa và tưởng nhớ sâu sắc những thành tựu to lớn của các liệt sĩ cách mạng.

  • 3343
    清晰

    qīngxī

    THANH TÍCHrõ ràng; rành mạch

    文保科技团队利用先进的近红外多光谱断层成像修复技术,使受潮风化千年的唐代摩崖石刻残缺题记重新变得清晰可辨。

    wén bǎo kē jì tuán duì lì yòng xiān jìn de jìn hóng wài duō guāng pǔ duàn céng chéng xiàng xiū fù jì shù, shǐ shòu cháo fēng huà qiān nián de táng dài mó yá shí kè cán quē tí jì chóng xīn biàn dé qīng xī kě biàn.

    Nhóm công nghệ bảo vệ văn hóa đã sử dụng công nghệ phục hồi và chụp ảnh cắt lớp đa phổ cận hồng ngoại tiên tiến để làm cho những dòng chữ chưa hoàn thiện trên các bức chạm khắc trên vách đá thời Đường vốn bị ảnh hưởng bởi độ ẩm và thời tiết hàng nghìn năm trở lại rõ ràng và dễ đọc.

  • 3344
    清新

    qīngxīn

    THANH TÂNtươi

    暴雨过后初晴的近郊森林湿地公园内水汽蒸腾,微风裹挟着泥土草木特有的清新气息扑面而来,令人顿感神清气爽。

    bào yǔ guò hòu chū qíng de jìn jiāo sēn lín shī dì gōng yuán nèi shuǐ qì zhēng téng, wēi fēng guǒ xié zhe ní tǔ cǎo mù tè yǒu de qīng xīn qì xī pū miàn ér lái, lìng rén dùn gǎn shén qīng qì shuǎng.

    Sau cơn mưa lớn, hơi nước trong công viên đất ngập nước rừng ngoại ô bốc hơi, gió mang theo mùi đất và thảm thực vật tươi mát độc đáo phả vào mặt, khiến bạn cảm thấy sảng khoái.

  • 3345
    清真寺

    qingzhēnsì

    THANH CHÂN TỰnhà thờ Hồi giáo

    这座具有悠久历史文化底蕴的伊斯兰古老清真寺建筑宏伟,体现了独特的阿拉伯建筑艺术风格。

    zhè zuò jù yǒu yōu jiǔ lì shǐ wén huà dǐ yùn de yī sī lán gǔ lǎo qīng zhēn sì jiàn zhù hóng wěi, tǐ xiàn le dú tè de ā lā bó jiàn zhù yì shù fēng gé.

    Nhà thờ Hồi giáo cổ xưa có lịch sử và di sản văn hóa lâu đời này có kiến ​​trúc tráng lệ và là hiện thân của phong cách nghệ thuật kiến ​​trúc Ả Rập độc đáo.

  • 3346
    情

    qíng

    TÌNHtình cảm

    人间自有真情在,面对灾区群众的困难,全国各地民众纷纷伸出援助之手献出爱心深情。

    rén jiān zì yǒu zhēn qíng zài, miàn duì zāi qū qún zhòng de kùn nán, quán guó gè dì mín zhòng fēn fēn shēn chū yuán zhù zhī shǒu xiàn chū ài xīn shēn qíng.

    Có tình yêu đích thực trên thế giới. Trước khó khăn của người dân vùng thiên tai, nhân dân cả nước đã chung tay giúp đỡ, bày tỏ tình cảm yêu thương.

  • 3347
    情报

    qíngbào

    TÌNH BÁOtrí tuệ; thông tin

    国家安全机关干警凭借极其敏锐的专业嗅觉与海量大数据比对,精准掌握了境外颠覆势力企图开展破坏活动的重要情报。

    guó jiā ān quán jī guān gàn jǐng píng jiè jí qí mǐn ruì de zhuān yè xiù jué yǔ hǎi liàng dà shù jù bǐ duì, jīng zhǔn zhǎng wò le jìng wài diān fù shì lì qǐ tú kāi zhǎn pò huài huó dòng de zhòng yào qíng bào.

    Bằng ý thức chuyên môn cực kỳ nhạy bén và khả năng so sánh dữ liệu lớn khổng lồ, các chiến sĩ công an của cơ quan an ninh quốc gia đã nắm bắt chính xác những thông tin tình báo quan trọng về âm mưu thực hiện hoạt động phá hoại của các thế lực lật đổ ở nước ngoài.

  • 3348
    情不自禁

    qíngbúzìjīn

    TÌNH BẤT TỰ CẦMkhông thể không (làm gì đó)

    看到国旗在赛场上缓缓升起,在场的中国同胞都情不自禁地唱起了国歌。

    kàn dào guó qí zài sài chǎng shàng huǎn huǎn shēng qǐ, zài chǎng de zhōng guó tóng bāo dōu qíng bù zì jīn dì chàng qǐ le guó gē.

    Nhìn thấy quốc kỳ chậm rãi kéo lên trên sân, đồng bào Trung Quốc có mặt không khỏi hát quốc ca.

  • 3349
    情调

    qíngdiào

    TÌNH ĐIỆUsự kêu gọi cảm xúc; tình cảm

    这间咖啡馆播放着轻柔浪漫的爵士乐,显得格外富有小资情调。

    zhè jiān kā fēi guǎn bō fàng zhe qīng róu làng màn de jué shì yuè, xiǎn de gé wài fù yǒu xiǎo zī qíng diào.

    Quán cà phê này chơi nhạc jazz nhẹ nhàng và lãng mạn, khiến nó trông đặc biệt tư sản.

  • 3350
    情怀

    qínghuái

    TÌNH HOÀIcảm xúc

    这位将毕生心血全部倾注于西部大开发水利工程的老水利专家,用无私奉献彰显了老一辈知识分子深厚的家国情怀。

    zhè wèi jiāng bì shēng xīn xuè quán bù qīng zhù yú xī bù dà kāi fā shuǐ lì gōng chéng de lǎo shuǐ lì zhuān jiā, yòng wú sī fèng xiàn zhāng xiǎn le lǎo yī bèi zhī shí fèn zǐ shēn hòu de jiā guó qíng huái.

    Chuyên gia thủy lợi kỳ cựu, người đã cống hiến cả cuộc đời mình cho dự án thủy lợi của sự phát triển phía Tây, đã thể hiện tình cảm sâu sắc của thế hệ trí thức cũ đối với gia đình và đất nước bằng sự cống hiến quên mình của mình.

  • 3351
    情结

    qíngjié

    TÌNH KẾTphức tạp (tâm lý)

    在海外漂泊生活了大半辈子的老华侨,心中始终保留着一份割舍不断的浓郁故土情结。

    zài hǎi wài piāo bó shēng huó le dà bàn bèi zi de lǎo huá qiáo, xīn zhōng shǐ zhōng bǎo liú zhe yī fèn gē shě bù duàn de nóng yù gù tǔ qíng jié.

    Những người Hoa kiều lớn tuổi sống ở nước ngoài phần lớn cuộc đời luôn giữ trong lòng một tình cảm quê hương mãnh liệt mà họ không ngừng bỏ lại phía sau.

  • 3352
    情侣

    qínglǚ

    TÌNH LỮcặp đôi

    傍晚时分微风吹拂海面,一对对手挽着手的情侣漫步在风景宜人的海滨木栈道上。

    bàng wǎn shí fēn wēi fēng chuī fú hǎi miàn, yī duì duì shǒu wǎn zhuó shǒu de qíng lǚ màn bù zài fēng jǐng yí rén de hǎi bīn mù zhàn dào shàng.

    Buổi tối, gió biển thổi qua, một đôi nam nữ nắm tay nhau đi dạo dọc theo lối đi bộ lát ván ven biển tuyệt đẹp.

  • 3353
    情人

    qíngrén

    TÌNH NHÂNngười yêu

    愿天下有情人终成眷属,这句流传千古的民间吉利话寄托着亿万华夏儿女对纯真美好坚贞爱情最真挚崇高的祝愿。

    yuàn tiān xià yǒu qíng rén zhōng chéng juàn shǔ, zhè jù liú chuán qiān gǔ de mín jiān jí lì huà jì tuō zhe yì wàn huá xià ér nǚ duì chún zhēn měi hǎo jiān zhēn ài qíng zuì zhēn zhì chóng gāo de zhù yuàn.

    Cầu mong tất cả những người yêu nhau trên thế giới cuối cùng cũng kết hôn. Câu nói dân gian tốt lành này đã được truyền qua nhiều thời đại gửi gắm những lời chúc chân thành và cao quý nhất của hàng trăm triệu người dân Trung Quốc về một tình yêu trong sáng, đẹp đẽ và bền chặt.

  • 3354
    情谊

    qíngyì

    TÌNH NGHỊtình bạn gắn bó

    经过数年共同攻坚克难的课题攻关历程,团队骨干之间结下了患难与共、历久弥坚的深厚情谊。

    jīng guò shù nián gòng tóng gōng jiān kè nán de kè tí gōng guān lì chéng, tuán duì gǔ gàn zhī jiān jié xià le huàn nàn yǔ gòng, lì jiǔ mí jiān de shēn hòu qíng yì.

    Sau vài năm làm việc cùng nhau để vượt qua những vấn đề khó khăn, những người trụ cột trong nhóm đã tạo nên một tình bạn sâu sắc, cùng chia sẻ vui buồn và ngày càng bền chặt theo thời gian.

  • 3355
    情愿

    qíngyuàn

    TÌNH NGUYỆNv. sẵn lòng; adv. thà

    只要能让山区的孩子们有学上、有书读,支教老师情愿扎根大山奉献青春。

    zhǐ yào néng ràng shān qū de hái zi men yǒu xué shàng, yǒu shū dú, zhī jiào lǎo shī qíng yuàn zhā gēn dà shān fèng xiàn qīng chūn.

    Chỉ cần trẻ em miền núi được đến trường, có sách đọc thì các cô giáo tình nguyện sẵn sàng cắm rễ vào núi và cống hiến tuổi thanh xuân của mình.

  • 3356
    请柬

    qǐngjiǎn

    THỈNH GIẢNlời mời

    新人提前一个月给昔日的大学恩师与同窗好友寄去了设计典雅精致的婚礼邀请请柬。

    xīn rén tí qián yí gè yuè gěi xī rì de dà xué ēn shī yǔ tóng chuāng hǎo yǒu jì qù le shè jì diǎn yǎ jīng zhì de hūn lǐ yāo qǐng qǐng jiǎn.

    Cặp đôi đã gửi thiệp mời đám cưới được thiết kế trang nhã tới các cố vấn đại học và bạn học cũ của họ trước một tháng.

  • 3357
    请帖

    qǐngtiě

    THỈNH THIẾPlời mời

    老同学聚会筹备组早早印制并分发了聚会邀请请帖,诚挚邀请大家在母校校庆日重聚。

    lǎo tóng xué jù huì chóu bèi zǔ zǎo zǎo yìn zhì bìng fēn fā le jù huì yāo qǐng qǐng tiě, chéng zhì yāo qǐng dà jiā zài mǔ xiào xiào qìng rì chóng jù.

    Nhóm chuẩn bị đoàn tụ các bạn học cũ đã in và phát thiệp mời dự tiệc sớm và chân thành mời mọi người đoàn tụ nhân ngày kỷ niệm trường cũ.

  • 3358
    庆典

    qìngdiǎn

    KHÁNH ĐIỂNlễ kỷ niệm

    在隆重庆祝建校一百周年建校百年庆典大会上,海内外数千名优秀校友代表齐聚母校礼堂。

    zài lóng zhòng qìng zhù jiàn xiào yì bǎi zhōu nián jiàn xiào bǎi nián qìng diǎn dà huì shàng, hǎi nèi wài shù qiān míng yōu xiù xiào yǒu dài biǎo qí jù mǔ xiào lǐ táng.

    Tại lễ kỷ niệm 100 năm thành lập trường, hàng nghìn đại diện cựu sinh viên xuất sắc trong và ngoài nước đã tập trung tại khán phòng của trường cũ của họ.

  • 3359
    庆贺

    qìnghè

    KHÁNH HẠăn mừng

    乡亲们敲锣打鼓欢聚在村文化广场,热烈庆贺夏粮获得历史性大丰收。

    xiāng qīn men qiāo luó dǎ gǔ huān jù zài cūn wén huà guǎng chǎng, rè liè qìng hè xià liáng huò dé lì shǐ xìng dà fēng shōu.

    Dân làng tập trung tại quảng trường văn hóa làng với cồng chiêng, trống để nồng nhiệt chào mừng vụ thu hoạch lúa mùa lịch sử.

  • 3360
    庆幸

    qìngxìng

    KHÁNH HẠNHvui mừng

    发生特大泥石流险情时全村已提前安全撤离,村民们无不感到万分庆幸。

    fā shēng tè dà ní shí liú xiǎn qíng shí quán cūn yǐ tí qián ān quán chè lí, cūn mín men wú bù gǎn dào wàn fēn qìng xìng.

    Khi một trận lở đất lớn xảy ra, cả làng đã được sơ tán an toàn trước và dân làng đều cảm thấy vô cùng may mắn.

  • 3361
    丘陵

    qiūlíng

    KHÂU LĂNGnhững ngọn đồi

    我国东南沿海广袤的红壤低山丘陵地区,因地制宜大规模开辟了梯田茶园与优质果园。

    wǒ guó dōng nán yán hǎi guǎng mào de hóng rǎng dī shān qiū líng dì qū, yīn dì zhì yí dà guī mó kāi pì le tī tián chá yuán yǔ yōu zhì guǒ yuán.

    Trên vùng đất đỏ rộng lớn đồi núi thấp dọc bờ biển Đông Nam nước ta, những vườn chè bậc thang, vườn cây ăn quả chất lượng cao được phát triển trên quy mô lớn phù hợp với điều kiện của địa phương.

  • 3362
    囚犯

    qiúfàn

    TÙ PHẠMtù nhân

    根据国家监狱服刑管理与司法行政法规,监管场所依法严格保障全体在押服刑囚犯的人道医疗保障与基本合法权益。

    gēn jù guó jiā jiān yù fú xíng guǎn lǐ yǔ sī fǎ xíng zhèng fǎ guī, jiān guǎn chǎng suǒ yī fǎ yán gé bǎo zhàng quán tǐ zài yā fú xíng qiú fàn de rén dào yī liáo bǎo zhàng yǔ jī běn hé fǎ quán yì.

    Theo quy định quản lý án tù quốc gia và quy định hành chính tư pháp, nơi giám sát bảo vệ nghiêm ngặt việc chăm sóc y tế nhân đạo cũng như các quyền và lợi ích hợp pháp cơ bản của tất cả tù nhân đang chấp hành án bị tạm giữ.

  • 3363
    求婚

    qiú//hūn

    CẦU HÔNdanh từ: cầu hôn; động từ: cầu hôn

    在落日余晖映照下的美丽海滩上,男青年单膝跪地手捧鲜花深情地向心爱的姑娘求婚。

    zài luò rì yú huī yìng zhào xià de měi lì hǎi tān shàng, nán qīng nián dān xī guì dì shǒu pěng xiān huā shēn qíng dì xiàng xīn ài de gū niáng qiú hūn.

    Trên bãi biển tuyệt đẹp dưới ánh hoàng hôn, chàng trai quỳ một gối, cầm hoa trên tay cầu hôn người con gái mình yêu một cách trìu mến.

  • 3364
    求救

    qiújiù

    CẦU CỨUxin giúp đỡ

    科考游艇在茫茫公海突遇十级强热带气旋袭击发生机舱进水险情,值班水手立即通过卫星应急无线电示位标对外发出求救信号。

    kē kǎo yóu tǐng zài máng máng gōng hǎi tū yù shí jí qiáng rè dài qì xuán xí jī fā shēng jī cāng jìn shuǐ xiǎn qíng, zhí bān shuǐ shǒu lì jí tōng guò wèi xīng yìng jí wú xiàn diàn shì wèi biāo duì wài fā chū qiú jiù xìn hào.

    Một du thuyền nghiên cứu khoa học bất ngờ bị cơn bão nhiệt đới mạnh cấp 10 tấn công trên biển khơi rộng lớn và phòng máy có nguy cơ bị ngập lụt. Các thủy thủ đang làm nhiệm vụ ngay lập tức gửi tín hiệu cấp cứu thông qua đèn hiệu chỉ báo vị trí vô tuyến khẩn cấp của vệ tinh.

  • 3365
    求学

    qiúxué

    CẦU HỌCtheo đuổi việc học

    他年轻时历经坎坷背井离乡远赴异国求学,最终成长为著名的物理学家。

    tā nián qīng shí lì jīng kǎn kě bèi jǐng lí xiāng yuǎn fù yì guó qiú xué, zuì zhōng chéng zhǎng wèi zhù míng de wù lǐ xué jiā.

    Khi còn trẻ, anh đã trải qua bao thăng trầm và rời quê hương đi du học, cuối cùng trở thành một nhà vật lý nổi tiếng.

  • 3366
    求医

    qiúyī

    CẦU Yđi khám bệnh

    国家全面铺开区域医疗中心均衡布局建设,使曾经不得不远赴北上广求医问药的边疆各族群众在家门口即可实现便捷求医。

    guó jiā quán miàn pù kāi qū yù yī liáo zhōng xīn jūn héng bù jú jiàn shè, shǐ céng jīng bù dé bù yuǎn fù běi shàng guǎng qiú yī wèn yào de biān jiāng gè zú qún zhòng zài jiā mén kǒu jí kě shí xiàn biàn jié qiú yī.

    Đất nước này đã triển khai toàn diện việc bố trí và xây dựng các trung tâm y tế khu vực một cách cân bằng, để người dân thuộc mọi dân tộc ở khu vực biên giới từng phải đến Bắc Kinh, Thượng Hải và Quảng Châu để khám bệnh có thể thuận tiện tìm kiếm điều trị y tế ngay trước cửa nhà mình.

  • 3367
    求证

    qiúzhèng

    CẦU CHỨNGtìm kiếm bằng chứng

    从事前沿现代自然科学理论研究必须秉持实事求是的科学态度,对任何颠覆性的假说猜想都必须经过反复周密的实证求证。

    cóng shì qián yán xiàn dài zì rán kē xué lǐ lùn yán jiū bì xū bǐng chí shí shì qiú shì de kē xué tài dù, duì rèn hé diān fù xìng de jiǎ shuō cāi xiǎng dōu bì xū jīng guò fǎn fù zhōu mì de shí zhèng qiú zhèng.

    Tham gia vào nghiên cứu lý thuyết khoa học tự nhiên hiện đại tiên tiến phải tuân thủ quan điểm khoa học là tìm kiếm sự thật từ thực tế, đồng thời mọi giả thuyết và phỏng đoán mang tính lật đổ đều phải trải qua quá trình xác minh thực nghiệm cẩn thận và lặp đi lặp lại.

  • 3368
    求助

    qiúzhù

    CẦU TRỢxin giúp đỡ

    当大学生在学业深造与职业生涯规划中面临难以化解的重度精神压力时,应当主动向学校心理健康咨询中心求助。

    dāng dà xué shēng zài xué yè shēn zào yǔ zhí yè shēng yá guī huà zhōng miàn lín nàn yǐ huà jiě de zhòng dù jīng shén yā lì shí, yīng dāng zhǔ dòng xiàng xué xiào xīn lǐ jiàn kāng zī xún zhōng xīn qiú zhù.

    Khi sinh viên đại học phải đối mặt với áp lực tinh thần nặng nề khó giải quyết trong quá trình học cao hơn và lập kế hoạch nghề nghiệp, họ nên chủ động tìm kiếm sự trợ giúp từ trung tâm tư vấn sức khỏe tâm thần của trường.

  • 3369
    曲线

    qūxiàn

    KHÚC TUYẾNđường cong

    统计图表上那条平稳向上的经济增长发展曲线,清晰客观地展示了当地实体经济强劲复苏的良好态势。

    tǒng jì tú biǎo shàng nà tiáo píng wěn xiàng shàng de jīng jì zēng zhǎng fā zhǎn qū xiàn, qīng xī kè guān dì zhǎn shì liǎo dàng dì shí tǐ jīng jì qiáng jìng fù sū de liáng hǎo tài shì.

    Đường cong phát triển tăng trưởng kinh tế hướng lên đều đặn trên biểu đồ thống kê thể hiện rõ ràng và khách quan động lực phục hồi tốt của nền kinh tế thực địa phương.

  • 3370
    曲折

    qūzhé

    KHÚC CHIẾTquanh co; ngoằn ngoèo

    人生的道路虽然充满了曲折与坎坷,但只要坚持不懈就能迎来曙光。

    rén shēng de dào lù suī rán chōng mǎn le qū zhé yǔ kǎn kě, dàn zhǐ yào jiān chí bù xiè jiù néng yíng lái shǔ guāng.

    Dù đường đời có nhiều khúc quanh, khúc khuỷu nhưng chỉ cần kiên trì, bạn có thể đón bình minh.

  • 3371
    驱动

    qūdòng

    KHU ĐỘNGdẫn động, thúc đẩy

    技术创新是驱动现代产业高质量发展的核心引擎。

    jì shù chuàng xīn shì qū dòng xiàn dài chǎn yè gāo zhì liàng fā zhǎn de hé xīn yǐn qíng.

    Đổi mới công nghệ là động cơ cốt lõi thúc đẩy phát triển chất lượng cao của ngành công nghiệp hiện đại.

  • 3372
    驱逐

    qūzhú

    KHU TRỤClưu đày; trục xuất

    依据外交条约准则,该国政府依法将从事非法间谍活动的外交人员驱逐出境。

    yī jù wài jiāo tiáo yuē zhǔn zé, gāi guó zhèng fǔ yī fǎ jiāng cóng shì fēi fǎ jiàn dié huó dòng de wài jiāo rén yuán qū zhú chū jìng.

    Theo các quy định của hiệp ước ngoại giao, chính phủ nước này sẽ trục xuất các nhà ngoại giao tham gia vào các hoạt động gián điệp bất hợp pháp theo quy định của pháp luật.

  • 3373
    屈服

    qūfú

    KHUẤT PHỤCnhường; chịu thua

    面对敌人的严刑拷打和威逼利诱,坚贞不屈的革命烈士绝不低头屈服。

    miàn duì dí rén de yán xíng kǎo dǎ hé wēi bī lì yòu, jiān zhēn bù qū de gé mìng liè shì jué bù dī tóu qū fú.

    Trước sự tra tấn, cưỡng bức, xúi giục của kẻ thù, các anh hùng liệt sĩ cách mạng bất khuất không bao giờ cúi đầu đầu hàng.

  • 3374
    趋于

    qūyú

    XU VUcó xu hướng

    在各项稳经济保就业政策的有力推动下,宏观经济运行各项核心指标正逐步趋于平稳。

    zài gè xiàng wěn jīng jì bǎo jiù yè zhèng cè de yǒu lì tuī dòng xià, hóng guān jīng jì yùn xíng gè xiàng hé xīn zhǐ biāo zhèng zhú bù qū yú píng wěn.

    Với việc thúc đẩy mạnh mẽ nhiều chính sách nhằm ổn định nền kinh tế và đảm bảo việc làm, các chỉ số cốt lõi của hoạt động kinh tế vĩ mô đang dần ổn định.

  • 3375
    曲

    qǔ

    KHÚCbài hát

    在这场传统民族管弦乐专场音乐会上,青年演奏家深情弹奏了一曲扣人心弦的琵琶经典名曲。

    zài zhè chǎng chuán tǒng mín zú guǎn xián yuè zhuān chǎng yīn yuè huì shàng, qīng nián yǎn zòu jiā shēn qíng dàn zòu le yī qū kòu rén xīn xián de pí pá jīng diǎn míng qū.

    Trong buổi hòa nhạc của dàn nhạc dân tộc truyền thống này, các nghệ sĩ trẻ đã biểu diễn một bản đàn pipa cổ điển làm rung động trái tim với cảm xúc tuyệt vời.

  • 3376
    取代

    qǔdài

    THỦ ĐẠIthay thế

    新能源交通工具正在逐步取代传统的高能耗车型。

    xīn néng yuán jiāo tōng gōng jù zhèng zài zhú bù qǔ dài chuán tǒng de gāo néng hào chē xíng.

    Phương tiện giao thông năng lượng mới đang dần thay thế các loại xe tiêu thụ năng lượng cao truyền thống.

  • 3377
    取缔

    qǔdì

    THỦ ĐẾcấm

    执法部门联合出击,依法取缔了数家无证无照非法生产加工有毒食品的黑作坊。

    zhí fǎ bù mén lián hé chū jī, yī fǎ qǔ dì le shù jiā wú zhèng wú zhào fēi fǎ shēng chǎn jiā gōng yǒu dú shí pǐn de hēi zuō fang.

    Các cơ quan thực thi pháp luật đã phối hợp tấn công và đóng cửa một số xưởng đen sản xuất, chế biến trái phép thực phẩm độc hại mà không có giấy phép, giấy phép.

  • 3378
    取而代之

    qǔ'ér-dàizhī

    THỦ NHI ĐẠI CHIthay thế vào đó

    随着数码摄影技术的飞速发展,传统的胶片相机逐渐被智能手机取而代之。

    suí zhāo shù mǎ shè yǐng jì shù de fēi sù fā zhǎn, chuán tǒng de jiāo piàn xiàng jī zhú jiàn bèi zhì néng shǒu jī qǔ ér dài zhī.

    Với sự phát triển nhanh chóng của công nghệ chụp ảnh kỹ thuật số, máy ảnh phim truyền thống đang dần được thay thế bởi điện thoại thông minh.

  • 3379
    取经

    qǔ//jīng

    THỦ KINHđi hành hương để lấy kinh Phật

    为了发展高产特色水果种植,村党支部带领村民代表专程前往先进农科院取经学习。

    wèi le fā zhǎn gāo chǎn tè sè shuǐ guǒ zhòng zhí, cūn dǎng zhī bù dài lǐng cūn mín dài biǎo zhuān chéng qián wǎng xiān jìn nóng kē yuàn qǔ jīng xué xí.

    Để phát triển nghề trồng trái cây đặc sản năng suất cao, chi bộ thôn đã dẫn đại diện thôn đi đặc biệt đến Học viện Khoa học Nông nghiệp Tiên tiến để học hỏi kinh nghiệm.

  • 3380
    取决于

    qǔjué yú

    THỦ QUYẾT VUphụ thuộc vào

    科技创新的最终成败,归根到底取决于是否能够聚天下英才而用之。

    kē jì chuàng xīn de zuì zhōng chéng bài, guī gēn dào dǐ qǔ jué yú shì fǒu néng gòu jù tiān xià yīng cái ér yòng zhī.

    Thành công hay thất bại cuối cùng của đổi mới khoa học và công nghệ cuối cùng phụ thuộc vào việc liệu nó có thể tập hợp được những tài năng giỏi nhất từ ​​​​khắp nơi trên thế giới và sử dụng nó hay không.

  • 3381
    取暖

    qǔnuǎn

    THỦ NOÃNsưởi ấm bản thân (bằng lửa, v.v.)

    北方寒冬时节,许多传统村落的村民依然习惯围坐在烧得滚烫的土炕上取暖。

    běi fāng hán dōng shí jié, xǔ duō chuán tǒng cūn luò de cūn mín yī rán xí guàn wéi zuò zài shāo dé gǔn tàng de tǔ kàng shàng qǔ nuǎn.

    Trong mùa đông lạnh giá ở miền Bắc, dân làng ở nhiều làng nghề truyền thống vẫn có thói quen ngồi quanh những chiếc Kang đất nóng để sưởi ấm.

  • 3382
    取胜

    qǔshèng

    THỦ THẮNGgiành chiến thắng

    在两支世界顶级水平国家队难分伯仲的奥运决赛赛场上,谁能在决胜局保持处变不惊的强大心理素质,谁就能最终取胜摘金。

    zài liǎng zhī shì jiè dǐng jí shuǐ píng guó jiā duì nán fēn bó zhòng de ào yùn jué sài sài chǎng shàng, shuí néng zài jué shèng jú bǎo chí chù biàn bù jīng de qiáng dà xīn lǐ sù zhì, shuí jiù néng zuì zhōng qǔ shèng zhāi jīn.

    Trong trận chung kết Olympic nơi hai đội tuyển quốc gia hàng đầu thế giới hòa nhau, ai giữ được tâm lý vững vàng và bình tĩnh trong ván đấu quyết định sẽ giành chiến thắng và giành huy chương vàng.

  • 3383
    取笑

    qǔxiào

    THỦ TIẾUchế giễu

    每个人都有自身的不足与缺点,我们应当相互尊重体谅,切莫随意取笑别人的短处。

    měi gè rén dōu yǒu zì shēn de bù zú yǔ quē diǎn, wǒ men yīng dāng xiāng hù zūn zhòng tǐ liàng, qiè mò suí yì qǔ xiào bié rén de duǎn chù.

    Mỗi người đều có những khuyết điểm, khuyết điểm riêng. Chúng ta nên tôn trọng lẫn nhau và quan tâm, không bao giờ cười nhạo khuyết điểm của người khác.

  • 3384
    娶

    qǔ

    THÚ(đối với nam) cưới (một người nữ)

    小伙子勤劳朴实、踏实肯干,终于如愿以偿迎娶了相恋多年的贤惠姑娘。

    xiǎo huǒ zi qín láo pǔ shí, tà shí kěn gàn, zhōng yú rú yuàn yǐ cháng yíng qǔ le xiāng liàn duō nián de xián huì gū niáng.

    Chàng trai cần cù, thực tế và chịu khó, cuối cùng đã đạt được ước nguyện và cưới được cô gái đức hạnh mà anh đã yêu nhiều năm.

  • 3385
    去除

    qùchú

    KHỨ TRỪloại bỏ

    这款采用反渗透复合膜深度过滤技术的新型净水器,能够高效去除自来水中残留的抗生素微颗粒与异味有机物。

    zhè kuǎn cǎi yòng fǎn shèn tòu fù hé mó shēn dù guò lǜ jì shù de xīn xíng jìng shuǐ qì, néng gòu gāo xiào qù chú zì lái shuǐ zhōng cán liú de kàng shēng sù wēi kē lì yǔ yì wèi yǒu jī wù.

    Máy lọc nước mới này sử dụng công nghệ lọc sâu màng tổng hợp thẩm thấu ngược, có thể loại bỏ hiệu quả các hạt kháng sinh và chất hữu cơ có mùi còn sót lại trong nước máy.

  • 3386
    去处

    qùchù

    KHỨ XỬnơi chốn; vị trí

    炎炎夏日周末去周边风景如画的山林峡谷漂流避暑,是市民休闲度假的绝佳去处。

    yán yán xià rì zhōu mò qù zhōu biān fēng jǐng rú huà de shān lín xiá gǔ piāo liú bì shǔ, shì shì mín xiū xián dù jià de jué jiā qù chù.

    Vào những ngày cuối tuần mùa hè nóng nực, bạn có thể đi bè trong những khu rừng núi và hẻm núi đẹp như tranh vẽ xung quanh để trốn cái nóng. It is an excellent place for citizens to relax and vacation.

  • 3387
    去向

    qùxiàng

    KHỨ HƯỚNGvị trí

    针对广大消费者高度关心的涉案走私假冒商品资金去向,专案组展开了全方位的资金追踪。

    zhēn duì guǎng dà xiāo fèi zhě gāo dù guān xīn de shè àn zǒu sī jiǎ mào shāng pǐn zī jīn qù xiàng, zhuān àn zǔ zhǎn kāi le quán fāng wèi de zī jīn zhuī zōng.

    Để đối phó với tung tích của các quỹ liên quan đến buôn lậu và hàng giả, vốn là mối lo ngại lớn của người tiêu dùng, lực lượng đặc nhiệm đã triển khai một cuộc theo dõi quỹ toàn diện.

  • 3388
    趣味

    qùwèi

    THÚ VỊhương vị; sở thích

    这套专门面向少儿的趣味科普实验绘本将深奥物理学常识融入生活小实验中,极富科学趣味。

    zhè tào zhuān mén miàn xiàng shào ér de qù wèi kē pǔ shí yàn huì běn jiāng shēn ào wù lǐ xué cháng shí róng rù shēng huó xiǎo shí yàn zhōng, jí fù kē xué qù wèi.

    Bộ sách tranh thí nghiệm khoa học phổ thông thú vị dành riêng cho trẻ em này lồng ghép kiến ​​thức vật lý sâu sắc vào những thí nghiệm nhỏ trong cuộc sống, rất thú vị về mặt khoa học.

  • 3389
    圈套

    quāntào

    KHUYÊN SÁObẫy

    面对电信网络诈骗分子精心编造的连环圈套,广大市民一定要提高警惕切勿向陌生账户转账。

    miàn duì diàn xìn wǎng luò zhà piàn fèn zǐ jīng xīn biān zào de lián huán quān tào, guǎng dà shì mín yí dìng yào tí gāo jǐng tì qiè wù xiàng mò shēng zhàng hù zhuǎn zhàng.

    Đối mặt với những cạm bẫy hàng loạt do những kẻ lừa đảo viễn thông cẩn thận tạo ra, công chúng phải cảnh giác và không bao giờ chuyển tiền vào các tài khoản lạ.

  • 3390
    圈子

    quānzi

    KHUYÊN TỬvòng tròn

    做学术研究应当胸怀宽广面向世界,决不能固步自封局限在狭隘封闭的学术小圈子里。

    zuò xué shù yán jiū yīng dāng xiōng huái kuān guǎng miàn xiàng shì jiè, jué bù néng gù bù zì fēng jú xiàn zài xiá ài fēng bì de xué shù xiǎo quān zi lǐ.

    Khi tiến hành nghiên cứu học thuật, người ta phải có tư duy rộng mở và đối mặt với thế giới, không được tự mãn và bó hẹp trong một vòng tròn học thuật hẹp và khép kín.

  • 3391
    权衡

    quánhéng

    QUYỀN HÀNHcân nhắc (một vấn đề); xem xét

    在面对多条职业发展道路的抉择时,他综合权衡自身特长与兴趣做出了理性决定。

    zài miàn duì duō tiáo zhí yè fā zhǎn dào lù de jué zé shí, tā zōng hé quán héng zì shēn tè cháng yǔ xìng qù zuò chū le lǐ xìng jué dìng.

    Khi đứng trước việc lựa chọn nhiều con đường phát triển sự nghiệp, anh đã đưa ra quyết định hợp lý bằng cách cân nhắc toàn diện thế mạnh và sở thích của bản thân.

  • 3392
    权威

    quánwēi

    QUYỀN UYthẩm quyền

    作为国际心血管领域的顶级医学权威专家,他的临床诊断建议得到了同行的广泛认同与推崇。

    zuò wéi guó jì xīn xuè guǎn lǐng yù de dǐng jí yī xué quán wēi zhuān jiā, tā de lín chuáng zhěn duàn jiàn yì dé dào le tóng háng de guǎng fàn rèn tóng yǔ tuī chóng.

    Là cơ quan y tế hàng đầu trong lĩnh vực tim mạch quốc tế, các đề xuất chẩn đoán lâm sàng của ông đã được các đồng nghiệp của ông công nhận và tôn trọng rộng rãi.

  • 3393
    权益

    quányì

    QUYỀN ÍCHquyền lợi

    消费者权益保护法切实保障了广大消费者在网络购物中的知情权与公平交易权益。

    xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù fǎ qiè shí bǎo zhàng le guǎng dà xiāo fèi zhě zài wǎng luò gòu wù zhōng de zhī qíng quán yǔ gōng píng jiāo yì quán yì.

    Luật Bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng bảo vệ hiệu quả quyền được biết và giao dịch công bằng trong mua sắm trực tuyến của người tiêu dùng.

  • 3394
    全长

    quáncháng

    TOÀN TRƯỜNGtoàn thân; đủ một đoạn

    这条穿越崇山峻岭的高速铁路特大桥全长超过三十公里,施工难度极大。

    zhè tiáo chuān yuè chóng shān jùn lǐng de gāo sù tiě lù tè dà qiáo quán zhǎng chāo guò sān shí gōng lǐ, shī gōng nán dù jí dà.

    Tổng chiều dài của cây cầu đường sắt cao tốc bắc qua những ngọn núi cao này là hơn 30 km và việc thi công vô cùng khó khăn.

  • 3395
    全程

    quánchéng

    TOÀN TRÌNHsuốt hành trình

    从北京直达上海的京沪高速铁路全线实现了自动化智能运行调度监控,复兴号高铁动车组在全程运行中平稳如履平地。

    cóng běi jīng zhí dá shàng hǎi de jīng hù gāo sù tiě lù quán xiàn shí xiàn le zì dòng huà zhì néng yùn xíng diào dù jiān kòng, fù xīng hào gāo tiě dòng chē zǔ zài quán chéng yùn xíng zhōng píng wěn rú lǚ píng dì.

    Toàn bộ tuyến đường sắt cao tốc Bắc Kinh-Thượng Hải từ Bắc Kinh đến Thượng Hải đã thực hiện việc điều phối và giám sát vận hành tự động và thông minh. EMU đường sắt cao tốc Fuxing đã hoạt động trơn tru trong toàn bộ quá trình.

  • 3396
    全方位

    quánfāngwèi

    TOÀN PHƯƠNG VỊtoàn diện; tổng thể

    该自贸区推出了一系列全方位支持外资研发机构落户的便利化优惠政策。

    gāi zì mào qū tuī chū le yī xì liè quán fāng wèi zhī chí wài zī yán fā jī gòu luò hù de biàn lì huà yōu huì zhèng cè.

    Khu vực thương mại tự do đã đưa ra hàng loạt chính sách ưu đãi tạo thuận lợi nhằm hỗ trợ toàn diện cho việc thành lập các tổ chức R&D có vốn nước ngoài.

  • 3397
    全局

    quánjú

    TOÀN CỤCtình hình chung

    作为团队的领头人,必须具备统揽全局的宏观战略眼光。

    zuò wéi tuán duì de lǐng tóu rén, bì xū jù bèi tǒng lǎn quán jú de hóng guān zhàn lüè yǎn guāng.

    Với tư cách là người lãnh đạo một nhóm, bạn phải có tầm nhìn chiến lược vĩ mô để giám sát tình hình chung.

  • 3398
    全力以赴

    quánlìyǐfù

    TOÀN LỰC DĨ PHÓdốc toàn lực

    面对即将到来的决赛,全体队员都表示将全力以赴争取最好的成绩。

    miàn duì jí jiāng dào lái de jué sài, quán tǐ duì yuán dōu biǎo shì jiāng quán lì yǐ fù zhēng qǔ zuì hǎo de chéng jì.

    Trước thềm trận chung kết sắp tới, các thành viên trong đội đều bày tỏ sẽ nỗ lực hết mình để đạt được kết quả tốt nhất.

  • 3399
    全能

    quánnéng

    TOÀN NĂNGtoàn năng

    这位十项全能运动员在各项田径比赛中都展现出了非凡的综合实力。

    zhè wèi shí xiàng quán néng yùn dòng yuán zài gè xiàng tián jìng bǐ sài zhōng dū zhǎn xiàn chū le fēi fán de zōng hé shí lì.

    Vận động viên mười môn phối hợp đã thể hiện sức mạnh tổng thể phi thường trong tất cả các cuộc thi điền kinh.

  • 3400
    全文

    quánwén

    TOÀN VĂNtoàn văn

    主流官方媒体在第一时间公开发布了本次双边经贸联合声明的权威全文。

    zhǔ liú guān fāng méi tǐ zài dì yī shí jiān gōng kāi fā bù le běn cì shuāng biān jīng mào lián hé shēng míng de quán wēi quán wén.

    Các phương tiện truyền thông chính thức ngay lập tức công bố toàn văn chính thức của tuyên bố chung về kinh tế và thương mại song phương này.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →