HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 35

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 35

5.636 từ · Trang 35/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 3401
    全心全意

    quánxīn‐quányì

    TOÀN TÂM TOÀN Ýhết lòng

    共产党员的根本宗旨就是全心全意为人民服务,不谋求任何私利。

    gòng chǎn dǎng yuán de gēn běn zōng zhǐ jiù shì quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù, bù móu qiú rèn hé sī lì.

    Mục đích cơ bản của người Đảng viên Cộng sản là hết lòng phục vụ nhân dân, không mưu cầu lợi ích cá nhân.

  • 3402
    拳

    quán

    QUYỀNdanh từ: nắm đấm; động từ: nắm lại

    练习传统太极拳不仅能够强身健体,更能修身养性陶冶情操。

    liàn xí chuán tǒng tài jí quán bù jǐn néng gòu qiáng shēn jiàn tǐ, gèng néng xiū shēn yǎng xìng táo yě qíng cāo.

    Luyện tập Thái Cực Quyền truyền thống không chỉ có thể tăng cường thể chất mà còn rèn luyện tính cách và tinh thần của một người.

  • 3403
    拳头

    quán∙tóu

    QUYỀN ĐẦUnắm đấm

    这位老拳师双目炯炯有神,握紧拳头打出一套刚劲有力的少林正宗拳法。

    zhè wèi lǎo quán shī shuāng mù jiǒng jiǒng yǒu shén, wò jǐn quán tou dǎ chū yī tào gāng jìng yǒu lì de shào lín zhèng zōng quán fǎ.

    Đôi mắt của võ sĩ già sáng và trong, anh ta nắm chặt tay và thực hiện một bộ kỹ thuật đấm bốc Thiếu Lâm mạnh mẽ và chân thực.

  • 3404
    劝告

    quàngào

    KHUYẾN CÁOđộng từ: khuyên; danh từ: lời khuyên

    面对医生的严肃劝告,他终于痛下决心戒除烟酒并保持规律作息。

    miàn duì yī shēng de yán sù quàn gào, tā zhōng yú tòng xià jué xīn jiè chú yān jiǔ bìng bǎo chí guī lǜ zuò xī.

    Đối mặt với lời khuyên nghiêm túc của bác sĩ, cuối cùng anh đã quyết định bỏ thuốc lá và uống rượu và duy trì một lịch trình đều đặn.

  • 3405
    劝说

    quànshuō

    KHUYẾN THUYẾTthuyết phục

    经过班主任老师耐心细致的劝说,这位性格倔强的学生终于解开了心结。

    jīng guò bān zhǔ rèn lǎo shī nài xīn xì zhì de quàn shuō, zhè wèi xìng gé jué jiàng de xué shēng zhōng yú jiě kāi le xīn jié.

    Sau sự kiên nhẫn và cẩn thận thuyết phục của thầy hiệu trưởng, cuối cùng cậu học sinh bướng bỉnh này cũng đã vượt qua được nỗi lo lắng.

  • 3406
    劝阻

    quànzǔ

    KHUYẾN TRỞcan ngăn

    面对游客企图攀爬野长城危险段落的不理智行为,景区巡查人员及时予以劝阻。

    miàn duì yóu kè qǐ tú pān pá yě cháng chéng wēi xiǎn duàn luò de bù lǐ zhì xíng wéi, jǐng qū xún chá rén yuán jí shí yǔ yǐ quàn zǔ.

    Trước hành vi phi lý của du khách khi cố gắng leo lên những đoạn nguy hiểm của Vạn Lý Trường Thành hoang dã, các thanh tra danh lam thắng cảnh đã nhanh chóng can ngăn họ.

  • 3407
    缺口

    quēkǒu

    KHUYẾT KHẨUkhoảng trống

    随着新能源汽车与储能电池智能制造产业链的大爆发,长三角地区对于掌握超精密激光焊接与热管理工艺的高级技能人才缺口巨大。

    suí zhe xīn néng yuán qì chē yǔ chǔ néng diàn chí zhì néng zhì zào chǎn yè liàn de dà bào fā, zhǎng sān jiǎo dì qū duì yú zhǎng wò chāo jīng mì jī guāng hàn jiē yǔ rè guǎn lǐ gōng yì de gāo jí jì néng rén cái quē kǒu jù dà.

    Với sự bùng nổ của chuỗi công nghiệp sản xuất thông minh dành cho phương tiện sử dụng năng lượng mới và pin lưu trữ năng lượng, ở khu vực Đồng bằng sông Dương Tử có một khoảng trống lớn dành cho những nhân tài có tay nghề cao, những người nắm vững quy trình quản lý nhiệt và hàn laser siêu chính xác.

  • 3408
    缺失

    quēshī

    KHUYẾT THẤTdanh từ: thiếu; động từ: thiếu

    父母长期在外打工导致的陪伴缺失,容易对农村留守儿童的心理健康产生负面影响。

    fù mǔ cháng qī zài wài dǎ gōng dǎo zhì de péi bàn quē shī, róng yì duì nóng cūn liú shǒu ér tóng de xīn lǐ jiàn kāng chǎn shēng fù miàn yǐng xiǎng.

    Việc thiếu sự đồng hành do cha mẹ đi làm xa trong thời gian dài dễ dàng tác động tiêu cực đến sức khỏe tinh thần của những đứa trẻ bị bỏ lại ở nông thôn.

  • 3409
    缺席

    quē//xí

    KHUYẾT TỊCHvắng mặt

    尽管身体抱恙,这位功勋老科学家依然不愿缺席今天这场重要的国家科技表彰大会。

    jǐn guǎn shēn tǐ bào yàng, zhè wèi gōng xūn lǎo kē xué jiā yī rán bù yuàn quē xí jīn tiān zhè chǎng zhòng yào de guó jiā kē jì biǎo zhāng dà huì.

    Dù đang bị bệnh nhưng nhà khoa học kỳ cựu có công này vẫn không muốn bỏ lỡ hội nghị khen thưởng khoa học công nghệ toàn quốc quan trọng hôm nay.

  • 3410
    确切

    quèqiè

    XÁC THIẾTchính xác

    目前官方尚未公布关于此次事故确切原因的最终调查报告。

    mù qián guān fāng shàng wèi gōng bù guān yú cǐ cì shì gù què qiè yuán yīn de zuì zhōng diào chá bào gào.

    Các quan chức chưa công bố báo cáo điều tra cuối cùng về nguyên nhân chính xác của vụ tai nạn.

  • 3411
    确信

    quèxìn

    XÁC TÍNtự tin; tin chắc

    经过多轮严格严谨的双盲对照临床试验,研发团队确信该创新药物具有显著疗效。

    jīng guò duō lún yán gé yán jǐn de shuāng máng duì zhào lín chuáng shì yàn, yán fā tuán duì què xìn gāi chuàng xīn yào wù jù yǒu xiǎn zhù liáo xiào.

    Sau nhiều vòng thử nghiệm lâm sàng mù đôi có kiểm soát nghiêm ngặt, nhóm R&D tin chắc rằng loại thuốc cải tiến này có hiệu quả đáng kể.

  • 3412
    确凿

    quèzáo

    XÁC TẠCcó tính kết luận

    面对警方掌握的确凿证据,犯罪嫌疑人终于低头认罪。

    miàn duì jǐng fāng zhǎng wò dí què záo zhèng jù, fàn zuì xián yí rén zhōng yú dī tóu rèn zuì.

    Trước những bằng chứng thuyết phục mà cảnh sát nắm giữ, nghi phạm cuối cùng đã cúi đầu nhận tội.

  • 3413
    确诊

    quèzhěn

    XÁC CHẨNchẩn đoán

    经过专科权威专家联合会诊,患者被确诊为一种罕见的自身免疫性疾病。

    jīng guò zhuān kē quán wēi zhuān jiā lián hé huì zhěn, huàn zhě bèi què zhěn wèi yī zhǒng hǎn jiàn de zì shēn miǎn yì xìng jí bìng.

    Sau khi hội chẩn chung với các chuyên gia có thẩm quyền, bệnh nhân được chẩn đoán mắc một bệnh tự miễn hiếm gặp.

  • 3414
    燃放

    ránfàng

    NHIÊN PHÓNGbắn (pháo hoa, v.v.)

    为了减少城市大气污染和防范火灾事故,许多大中城市在春节期间严格限制燃放烟花爆竹。

    wèi le jiǎn shǎo chéng shì dà qì wū rǎn hé fáng fàn huǒ zāi shì gù, xǔ duō dà zhōng chéng shì zài chūn jié qī jiān yán gé xiàn zhì rán fàng yān huā bào zhú.

    Để giảm ô nhiễm không khí đô thị và ngăn ngừa tai nạn hỏa hoạn, nhiều thành phố lớn và vừa hạn chế nghiêm ngặt việc bắn pháo hoa trong dịp Tết Nguyên Đán.

  • 3415
    燃气

    ránqì

    NHIÊN KHÍkhí

    市政工程部门对全市老旧小区的地下燃气管道进行了全面更新,消除安全隐患。

    shì zhèng gōng chéng bù mén duì quán shì lǎo jiù xiǎo qū de dì xià rán qì guǎn dào jìn xíng le quán miàn gēng xīn, xiāo chú ān quán yǐn huàn.

    Sở kỹ thuật thành phố đã cập nhật toàn diện các đường ống dẫn khí ngầm trong các khu dân cư cũ trên toàn thành phố để loại bỏ các mối nguy hiểm về an toàn.

  • 3416
    燃油

    rányóu

    NHIÊN DẦUdầu nhiên liệu

    新型民航客机配备了高涵道比涡扇发动机,有效降低了长途飞行过程中的燃油消耗。

    xīn xíng mín háng kè jī pèi bèi le gāo hán dào bǐ wō shàn fā dòng jī, yǒu xiào jiàng dī le cháng tú fēi xíng guò chéng zhōng de rán yóu xiāo hào.

    Máy bay hàng không dân dụng mới được trang bị động cơ phản lực cánh quạt có tỷ số vòng tua cao, giúp giảm hiệu quả mức tiêu thụ nhiên liệu trong các chuyến bay đường dài.

  • 3417
    嚷

    rǎng

    NHƯỢNGhét lên

    图书馆自习室内应当保持肃静,切勿在走廊里大声吵嚷影响他人阅览。

    tú shū guǎn zì xí shì nèi yīng dāng bǎo chí sù jìng, qiè wù zài zǒu láng lǐ dà shēng chǎo rǎng yǐng xiǎng tā rén yuè lǎn.

    Giữ im lặng trong phòng học của thư viện, không gây ồn ào ngoài hành lang làm ảnh hưởng đến việc đọc sách của người khác.

  • 3418
    让步

    ràng//bù

    NHƯỢNG BỘnhượng bộ; nhường nhịn

    在多边贸易谈判陷入僵局时,各方代表本着互谅互让的精神做出了建设性让步。

    zài duō biān mào yì tán pàn xiàn rù jiāng jú shí, gè fāng dài biǎo běn zhe hù liàng hù ràng de jīng shén zuò chū le jiàn shè xìng ràng bù.

    Khi các cuộc đàm phán thương mại đa phương đi vào bế tắc, đại diện các bên đã có những nhượng bộ mang tính xây dựng trên tinh thần hiểu biết và thích ứng lẫn nhau.

  • 3419
    饶

    ráo

    NHIÊUtha; thương xót

    面对无理取闹的野蛮挑衅,年轻的小伙子握紧拳头,誓不轻饶对方。

    miàn duì wú lǐ qǔ nào de yě mán tiǎo xìn, nián qīng de xiǎo huǒ zi wò jǐn quán tou, shì bù qīng ráo duì fāng.

    Đối mặt với sự khiêu khích vô lý và tàn bạo, chàng trai nắm chặt tay và thề sẽ không tha cho đối thủ một cách nhẹ nhàng.

  • 3420
    饶恕

    ráoshù

    NHIÊU THỨtha thứ

    故意践踏法律红线、严重损害国家公共安全利益的罪犯,法律绝不姑息饶恕。

    gù yì jiàn tà fǎ lǜ hóng xiàn, yán zhòng sǔn hài guó jiā gōng gòng ān quán lì yì de zuì fàn, fǎ lǜ jué bù gū xī ráo shù.

    Pháp luật sẽ không bao giờ dung thứ cho những tội phạm cố tình chà đạp lên ranh giới pháp lý và gây tổn hại nghiêm trọng đến lợi ích an ninh công cộng quốc gia.

  • 3421
    扰乱

    rǎoluàn

    NHIỄU LOẠNlàm phiền

    在高考考场周边随意鸣笛是扰乱考场秩序的违法行为,交警部门将依法予以处罚。

    zài gāo kǎo kǎo chǎng zhōu biān suí yì míng dí shì rǎo luàn kǎo chǎng zhì xù de wéi fǎ xíng wéi, jiāo jǐng bù mén jiàng yī fǎ yǔ yǐ chǔ fá.

    Tự ý bấm còi xung quanh phòng thi đại học là hành vi vi phạm pháp luật, gây mất trật tự trong phòng thi và sẽ bị cơ quan CSGT xử lý theo quy định của pháp luật.

  • 3422
    绕行

    ràoxíng

    NHIỄU HÀNGbỏ qua; né tránh

    因前方高速互通枢纽发生交通事故造成道路拥堵,交警指挥过往车辆提前绕行。

    yīn qián fāng gāo sù hù tōng shū niǔ fā shēng jiāo tōng shì gù zào chéng dào lù yōng dǔ, jiāo jǐng zhǐ huī guò wǎng chē liàng tí qián rào xíng.

    Do ùn tắc do xảy ra tai nạn giao thông tại nút giao cao tốc phía trước nên CSGT đã chỉ đạo các phương tiện đi qua phải đi vòng trước.

  • 3423
    惹

    rě

    NHẠkhiêu khích

    小男孩性格开朗幽默,常常在课堂上讲俏皮话惹得全班同学哈哈大笑。

    xiǎo nán hái xìng gé kāi lǎng yōu mò, cháng cháng zài kè táng shàng jiǎng qiào pí huà rě dé quán bān tóng xué hā hā dà xiào.

    Cậu bé có tính cách vui vẻ và hài hước. Cậu ấy thường đưa ra những nhận xét hóm hỉnh trong lớp và khiến cả lớp bật cười.

  • 3424
    热潮

    rècháo

    NHIỆT TRÀOsự bùng nổ, sự tăng vọt

    随着冰雪运动的全面普及,全国各地掀起了青少年踊跃参与滑冰滑雪的冰雪热潮。

    suí zhe bīng xuě yùn dòng de quán miàn pǔ jí, quán guó gè dì xiān qǐ le qīng shào nián yǒng yuè cān yù huá bīng huá xuě de bīng xuě rè cháo.

    Với sự phổ biến chung của các môn thể thao trên băng và tuyết, đã có một cơn sốt về băng và tuyết để giới trẻ tích cực tham gia trượt băng và trượt tuyết trên khắp đất nước.

  • 3425
    热带

    rèdài

    NHIỆT ĐỚIkhu vực nhiệt đới

    在茂密湿润的热带雨林生态系统中,生活着千奇百怪的珍稀动植物物种。

    zài mào mì shī rùn de rè dài yǔ lín shēng tài xì tǒng zhōng, shēng huó zhe qiān qí bǎi guài de zhēn xī dòng zhí wù wù zhǒng.

    Trong hệ sinh thái rừng mưa nhiệt đới dày đặc và ẩm ướt có đủ loại động thực vật quý hiếm sinh sống.

  • 3426
    热气

    rèqì

    NHIỆT KHÍnhiệt; nóng

    刚出笼的热气腾腾的灌汤小笼包散发着诱人香味,让人看了忍不住食指大动。

    gāng chū lóng de rè qì téng téng de guàn tāng xiǎo lóng bāo sàn fà zhe yòu rén xiāng wèi, ràng rén kàn le rěn bú zhù shí zhǐ dà dòng.

    Những chiếc bánh bao nhân súp hấp vừa ra khỏi lồng đang tỏa ra mùi thơm quyến rũ khiến người ta phải động ngón tay trỏ.

  • 3427
    热气球

    rèqìqiú

    NHIỆT KHÍ CẦUkhinh khí cầu

    清晨微风徐徐,几个色彩斑斓的观光热气球缓缓升入高空,俯瞰着辽阔的原野。

    qīng chén wēi fēng xú xú, jǐ gè sè cǎi bān lán de guān guāng rè qì qiú huǎn huǎn shēng rù gāo kōng, fǔ kàn zhe liáo kuò de yuán yě.

    Trong làn gió buổi sáng sớm, vài chiếc khinh khí cầu ngắm cảnh đầy màu sắc từ từ bay lên bầu trời, nhìn ra vùng hoang dã rộng lớn.

  • 3428
    热腾腾

    rèténgténg

    NHIỆT ĐẰNG ĐẰNGnóng hổi, một cách đang bốc hơi

    在这冰天雪地、呵气成霜的数九寒冬清晨,母亲端上了一碗热腾腾、飘着葱花香油的牛肉手工小馄饨,瞬间驱散了寒意。

    zài zhè bīng tiān xuě dì, hē qì chéng shuāng de shǔ jiǔ hán dōng qīng chén, mǔ qīn duān shàng le yī wǎn rè téng téng, piāo zhe cōng huā xiāng yóu de niú ròu shǒu gōng xiǎo hún tún, shùn jiān qū sàn le hán yì.

    Vào một buổi sáng mùa đông lạnh giá này, khi bầu trời phủ đầy băng tuyết, không khí chuyển thành sương giá, mẹ tôi dọn ra tô hoành thánh bò nóng hổi tự tay làm với hành lá và dầu mè, ngay lập tức xua tan cái lạnh.

  • 3429
    热衷

    rèzhōng

    NHIỆT TRUNGkhao khát; thích

    退休之后的老李十分热衷于社区公益志愿服务,每天过得充实而有意义。

    tuì xiū zhī hòu de lǎo lǐ shí fēn rè zhōng yú shè qū gōng yì zhì yuàn fú wù, měi tiān guò dé chōng shí ér yǒu yì yì.

    Sau khi nghỉ hưu, Lao Li rất quan tâm đến các hoạt động tình nguyện cộng đồng và sống một cuộc sống trọn vẹn, ý nghĩa mỗi ngày.

  • 3430
    人次

    réncì

    NHÂN THỨlượng từ dùng cho số người tham gia

    黄金周长假期间,该著名旅游景区累计接待海内外游客超过五十万人次。

    huáng jīn zhōu cháng jià qī jiān, gāi zhù míng lǚ yóu jǐng qū lěi jì jiē dài hǎi nèi wài yóu kè chāo guò wǔ shí wàn rén cì.

    Trong kỳ nghỉ Tuần lễ vàng, địa điểm du lịch nổi tiếng này đã đón hơn 500.000 lượt khách du lịch trong và ngoài nước.

  • 3431
    人道

    réndào

    NHÂN ĐẠOn. nhân loại; adj. nhân đạo

    国际红十字会积极向遭受战乱的无辜平民提供紧急人道主义救援物资。

    guó jì hóng shí zì huì jī jí xiàng zāo shòu zhàn luàn de wú gū píng mín tí gōng jǐn jí rén dào zhǔ yì jiù yuán wù zī.

    Hội Chữ thập đỏ quốc tế tích cực cung cấp hàng cứu trợ nhân đạo khẩn cấp cho thường dân vô tội bị ảnh hưởng bởi chiến tranh.

  • 3432
    人格

    réngé

    NHÂN CÁCHtính cách; cá tính

    一个人即使物质生活再贫困,高尚的人格和尊严也绝不可丢弃。

    yí gè rén jí shǐ wù zhì shēng huó zài pín kùn, gāo shàng de rén gé hé zūn yán yě jué bù kě diū qì.

    Con người dù đời sống vật chất có nghèo khó đến đâu thì nhân cách và phẩm giá cao đẹp của con người cũng không bao giờ bị vứt bỏ.

  • 3433
    人工智能

    réngōng‐zhìnéng

    NHÂN CÔNG TRÍ NĂNGtrí tuệ nhân tạo

    深度学习与大规模神经网络生成式人工智能技术的日新月异,正在以摧枯拉朽之势全面颠覆重塑全球软件研发与文化创意产业。

    shēn dù xué xí yǔ dà guī mó shén jīng wǎng luò shēng chéng shì rén gōng zhì néng jì shù de rì xīn yuè yì, zhèng zài yǐ cuī kū lā xiǔ zhī shì quán miàn diān fù zhòng sù quán qiú ruǎn jiàn yán fā yǔ wén huà chuàng yì chǎn yè.

    Sự tiến bộ nhanh chóng của công nghệ học sâu và trí tuệ nhân tạo tạo mạng lưới thần kinh quy mô lớn đang hoàn toàn lật đổ và định hình lại các ngành nghiên cứu và phát triển phần mềm cũng như các ngành văn hóa và sáng tạo toàn cầu.

  • 3434
    人均

    rénjūn

    NHÂN QUÂNbình quân đầu người

    随着现代农业产业结构的持续优化,当地农民人均纯收入实现了稳步增长。

    suí zhe xiàn dài nóng yè chǎn yè jié gòu de chí xù yōu huà, dāng dì nóng mín rén jūn chún shōu rù shí xiàn le wěn bù zēng zhǎng.

    Với việc liên tục tối ưu hóa cơ cấu công nghiệp nông nghiệp hiện đại, thu nhập ròng bình quân đầu người của nông dân địa phương đã đạt được mức tăng trưởng ổn định.

  • 3435
    人品

    rénpǐn

    NHÂN PHẨMnhân cách; phẩm giá

    考察选拔党政领导干部和关键核心岗位人才时,必须把道德人品与政治素养摆在首位,人品过硬方能担当历史重任。

    kǎo chá xuǎn bá dǎng zhèng lǐng dǎo gàn bù hé guān jiàn hé xīn gǎng wèi rén cái shí, bì xū bǎ dào dé rén pǐn yǔ zhèng zhì sù yǎng bǎi zài shǒu wèi, rén pǐn guò yìng fāng néng dān dāng lì shǐ zhòng rèn.

    Khi kiểm tra, lựa chọn cán bộ, nhân tài lãnh đạo đảng, chính quyền vào các vị trí nòng cốt chủ chốt, phẩm chất đạo đức và trình độ chính trị phải được đặt lên hàng đầu. Chỉ có bản lĩnh vững vàng, họ mới có thể gánh vác những trọng trách lịch sử quan trọng.

  • 3436
    人气

    rénqì

    NHÂN KHÍsự nổi tiếng

    这家开在历史文化街区深处的老字号茶馆凭借独特的曲艺表演,积累了极高的人气。

    zhè jiā kāi zài lì shǐ wén huà jiē qū shēn chù de lǎo zì hào chá guǎn píng jiè dú tè de qǔ yì biǎo yǎn, jī lěi le jí gāo de rén qì.

    Quán trà lâu đời này nằm sâu trong khu văn hóa lịch sử đã trở nên nổi tiếng nhờ những màn biểu diễn dân gian độc đáo.

  • 3437
    人情

    rénqíng

    NHÂN TÌNHtình cảm; cảm xúc

    中华传统乡土社会不仅讲究礼法规范,更充满了守望相助的邻里人情冷暖,这种质朴的人间温情是抚慰心灵的精神家园。

    zhōng huá chuán tǒng xiāng tǔ shè huì bù jǐn jiǎng jiū lǐ fǎ guī fàn, gèng chōng mǎn le shǒu wàng xiāng zhù de lín lǐ rén qíng lěng nuǎn, zhè zhǒng zhì piáo de rén jiān wēn qíng shì fǔ wèi xīn líng de jīng shén jiā yuán.

    Xã hội nông thôn truyền thống của Trung Quốc không chỉ chú trọng đến phép xã giao, phép tắc mà còn tràn đầy sự ấm áp, ấm áp từ những người hàng xóm giúp đỡ lẫn nhau. Sự ấm áp giản dị của con người này là ngôi nhà tinh thần xoa dịu tâm hồn.

  • 3438
    人身

    rénshēn

    NHÂN THÂNcá nhân; cơ thể con người

    法律严格保障公民的人身自由和合法财产不受侵犯。

    fǎ lǜ yán gé bǎo zhàng gōng mín de rén shēn zì yóu hé hé fǎ cái chǎn bù shòu qīn fàn.

    Pháp luật bảo vệ nghiêm ngặt quyền tự do cá nhân và tài sản hợp pháp của công dân khỏi bị xâm phạm.

  • 3439
    人事

    rénshì

    NHÂN SỰnhân sự

    公司新任的人事主管正在对各部门的岗位架构进行全面优化。

    gōng sī xīn rèn de rén shì zhǔ guǎn zhèng zài duì gè bù mén de gǎng wèi jià gòu jìn xíng quán miàn yōu huà.

    Giám đốc nhân sự mới của công ty đang tối ưu hóa toàn diện cơ cấu công việc của nhiều bộ phận khác nhau.

  • 3440
    人手

    rénshǒu

    NHÂN THỦlực lượng lao động

    临近春耕大忙时节,村委会统一协调农业机械化设备,切实缓解了农忙人手紧缺的难题。

    lín jìn chūn gēng dà máng shí jié, cūn wěi huì tǒng yī xié tiáo nóng yè jī xiè huà shè bèi, qiè shí huǎn jiě le nóng máng rén shǒu jǐn quē de nán tí.

    Khi mùa cày xuân bận rộn đang đến gần, ủy ban thôn điều phối thiết bị cơ giới hóa nông nghiệp, giải quyết hiệu quả vấn đề thiếu nhân lực trong mùa canh tác bận rộn.

  • 3441
    人体

    réntǐ

    NHÂN THỂcơ thể con người

    适量运动和充足睡眠有助于维持人体正常的免疫功能。

    shì liàng yùn dòng hé chōng zú shuì mián yǒu zhù yú wéi chí rén tǐ zhèng cháng de miǎn yì gōng néng.

    Tập thể dục vừa phải và ngủ đủ giấc giúp duy trì chức năng miễn dịch bình thường của cơ thể.

  • 3442
    人为

    rénwéi

    NHÂN VInhân tạo; do con người làm ra

    调查组认定这次火灾并非自然起火,而是由于人为操作失误造成的。

    diào chá zǔ rèn dìng zhè cì huǒ zāi bìng fēi zì rán qǐ huǒ, ér shì yóu yú rén wéi cāo zuò shī wù zào chéng de.

    Đội điều tra xác định vụ cháy không phải do cháy tự nhiên mà do lỗi của con người gây ra.

  • 3443
    人文

    rénwén

    NHÂN VĂNnhân văn; các vấn đề về con người

    这座历史文化名城拥有深厚的人文底蕴和独特的地域风情。

    zhè zuò lì shǐ wén huà míng chéng yōng yǒu shēn hòu de rén wén dǐ yùn hé dú tè de dì yù fēng qíng.

    Thành phố lịch sử và văn hóa này có di sản văn hóa sâu sắc và phong tục tập quán độc đáo của khu vực.

  • 3444
    人行道

    rénxíngdào

    NHÂN HÀNG ĐẠOvỉa hè

    交管部门在商业街沿线重新施划了清晰规范的人行道标线,保障行人通行安全。

    jiāo guǎn bù mén zài shāng yè jiē yán xiàn chóng xīn shī huà le qīng xī guī fàn de rén xíng dào biāo xiàn, bǎo zhàng xíng rén tōng xíng ān quán.

    Cục Kiểm soát giao thông đã thiết lập lại vạch kẻ đường vỉa hè rõ ràng, chuẩn mực dọc tuyến phố thương mại để đảm bảo an toàn cho người đi bộ.

  • 3445
    人性

    rénxìng

    NHÂN TÍNHbản chất con người

    这部荣获茅盾文学奖的长篇巨著以极其犀利深刻的现实主义笔触,剖析了在时代浪潮席卷下底层小人物身上极其复杂的人性幽微。

    zhè bù róng huò máo dùn wén xué jiǎng de cháng piān jù zhù yǐ jí qí xī lì shēn kè de xiàn shí zhǔ yì bǐ chù, pōu xī le zài shí dài làng cháo xí juǎn xià dǐ céng xiǎo rén wù shēn shàng jí qí fù zá de rén xìng yōu wēi.

    Kiệt tác dài này đã đoạt giải Văn học Mao Dun, sử dụng chủ nghĩa hiện thực cực kỳ sắc nét và sâu sắc để phân tích những vi tế vô cùng phức tạp của con người của những kẻ cấp thấp bị cuốn theo làn sóng của thời đại.

  • 3446
    人选

    rénxuǎn

    NHÂN TUYỂNứng cử viên

    经过综合考察个人品德和专业能力,他是该职位的最合适人选。

    jīng guò zōng hé kǎo chá gè rén pǐn dé hé zhuān yè néng lì, tā shì gāi zhí wèi de zuì hé shì rén xuǎn.

    Sau khi đánh giá toàn diện về tính cách cá nhân và khả năng chuyên môn, anh ấy là ứng cử viên phù hợp nhất cho vị trí này.

  • 3447
    人缘儿

    rényuánr

    NHÂN DUYÊN NHIquan hệ với con người

    她性格开朗随和又乐于助人,在单位里人缘儿特别好。

    tā xìng gé kāi lǎng suí hé yòu lè yú zhù rén, zài dān wèi lǐ rén yuán ér tè bié hǎo.

    Cô ấy có tính cách vui vẻ, dễ gần và hay giúp đỡ, và rất nổi tiếng ở nơi làm việc.

  • 3448
    人造

    rénzào

    NHÂN TẠOnhân tạo

    随着空间科学的发展,人类向太空发射了数以千计的人造地球卫星。

    suí zhe kōng jiān kē xué de fā zhǎn, rén lèi xiàng tài kōng fā shè le shù yǐ qiān jì de rén zào dì qiú wèi xīng.

    Với sự phát triển của khoa học vũ trụ, nhân loại đã phóng hàng ngàn vệ tinh trái đất nhân tạo vào không gian.

  • 3449
    人质

    rénzhì

    NHÂN CHẤTcon tin

    特警队员迅速制服了歹徒,安全解救出全部人质。

    tè jǐng duì yuán xùn sù zhì fú le dǎi tú, ān quán jiě jiù chū quán bù rén zhì.

    Lực lượng cảnh sát đặc nhiệm nhanh chóng khống chế tên tội phạm, giải cứu an toàn tất cả con tin.

  • 3450
    仁慈

    réncí

    NHÂN TỪtử tế; nhân từ

    真正胸怀苍生、品格崇高伟大的国家领袖,对待饱受战乱之苦的难民群体向来心存博大包容的关怀与仁慈博爱之心。

    zhēn zhèng xiōng huái cāng shēng, pǐn gé chóng gāo wěi dà de guó jiā lǐng xiù, duì dài bǎo shòu zhàn luàn zhī kǔ de nàn mín qún tǐ xiàng lái xīn cún bó dà bāo róng de guān huái yǔ rén cí bó ài zhī xīn.

    Một nhà lãnh đạo quốc gia thực sự quan tâm đến người dân và có nhân cách cao thượng luôn đối xử với những nhóm người tị nạn phải chịu đựng chiến tranh bằng sự quan tâm và tử tế rộng rãi, bao dung.

  • 3451
    忍饥挨饿

    rěnjī‐ái'è

    NHẪN CƠ AI NGẠchịu đựng cơn đói

    在长征途中,红军战士们忍饥挨饿、跋山涉水,克服了常人难以想象的困难。

    zài cháng zhēng tú zhōng, hóng jūn zhàn shì men rěn jī ái è, bá shān shè shuǐ, kè fú le cháng rén nán yǐ xiǎng xiàng de kùn nán.

    Trong cuộc Vạn lý trường chinh, các chiến sĩ Hồng quân đã chịu đựng nạn đói, vượt núi vượt sông, vượt qua những khó khăn mà người thường không thể tưởng tượng được.

  • 3452
    忍耐

    rěnnài

    NHẪN NẠIchịu đựng

    面对对手无休止的故意挑衅,队长始终保持克制与忍耐,展现出极高的职业素养。

    miàn duì duì shǒu wú xiū zhǐ de gù yì tiǎo xìn, duì zhǎng shǐ zhōng bǎo chí kè zhì yǔ rěn nài, zhǎn xiàn chū jí gāo de zhí yè sù yǎng.

    Trước những hành động khiêu khích có chủ đích không ngừng từ đối thủ, thuyền trưởng luôn giữ thái độ kiềm chế và kiên nhẫn, thể hiện tính chuyên nghiệp cực cao.

  • 3453
    忍心

    rěn//xīn

    NHẪN TÂMcứng lòng đến mức

    看到年逾古稀且患有严重风湿骨病的白发老母亲依然起早贪黑为全家操劳家务,身为人子怎能忍心坐视不理、心安理得。

    kàn dào nián yú gǔ xī qiě huàn yǒu yán zhòng fēng shī gǔ bìng de bái fà lǎo mǔ qīn yī rán qǐ zǎo tān hēi wèi quán jiā cāo láo jiā wù, shēn wéi rén zi zěn néng rěn xīn zuò shì bù lǐ, xīn ān lǐ dé.

    Nhìn thấy người mẹ già tóc trắng đã hơn bảy mươi, mắc bệnh thấp khớp nặng vẫn làm việc từ sáng sớm đến tận đêm khuya để làm việc nhà cho cả nhà, tôi làm sao đành lòng ngồi yên mà xem.

  • 3454
    认错

    rèn//cuò

    NHẬN THÁCnhận lỗi

    做人要有担当,一旦工作中出现了失误就应当敢于主动认错并及时纠正弥补。

    zuò rén yào yǒu dān dāng, yí dàn gōng zuò zhōng chū xiàn le shī wù jiù yīng dāng gǎn yú zhǔ dòng rèn cuò bìng jí shí jiū zhèng mí bǔ.

    Bạn phải là người có trách nhiệm. Một khi mắc sai lầm trong công việc, bạn nên dám chủ động thừa nhận sai lầm và sửa chữa kịp thời.

  • 3455
    认证

    rènzhèng

    NHẬN CHỨNGchứng nhận; xác thực

    该工厂生产的精密光学仪器顺利通过了国际权威质量管理体系认证。

    gāi gōng chǎng shēng chǎn de jīng mì guāng xué yí qì shùn lì tōng guò le guó jì quán wēi zhì liàng guǎn lǐ tǐ xì rèn zhèng.

    Các dụng cụ quang học chính xác do nhà máy sản xuất đã vượt qua thành công chứng nhận hệ thống quản lý chất lượng có thẩm quyền quốc tế.

  • 3456
    认知

    rènzhī

    NHẬN TRInhận thức

    现代脑科学与神经生物学的快速发展,极大地刷新了人类对大脑工作机制的传统认知。

    xiàn dài nǎo kē xué yǔ shén jīng shēng wù xué de kuài sù fā zhǎn, jí dà dì shuā xīn le rén lèi duì dà nǎo gōng zuò jī zhì de chuán tǒng rèn zhī.

    Sự phát triển nhanh chóng của khoa học não hiện đại và sinh học thần kinh đã làm mới đáng kể sự hiểu biết truyền thống của loài người về cơ chế hoạt động của não.

  • 3457
    任命

    rènmìng

    NHIỆM MỆNHbổ nhiệm

    经上级主管部门研究决定,正式任命他为新设立的现代国家实验室主任。

    jīng shàng jí zhǔ guǎn bù mén yán jiū jué dìng, zhèng shì rèn mìng tā wèi xīn shè lì de xiàn dài guó jiā shí yàn shì zhǔ rèn.

    Sau khi được cấp trên nghiên cứu và quyết định, ông chính thức được bổ nhiệm làm Giám đốc Phòng thí nghiệm quốc gia hiện đại mới thành lập.

  • 3458
    任期

    rènqī

    NHIỆM KỲnhiệm kỳ công tác

    在他担任校长的任期内,学校的科研水平和办学质量有了显著提升。

    zài tā dān rèn xiào zhǎng de rèn qī nèi, xué xiào de kē yán shuǐ píng hé bàn xué zhì liàng yǒu le xiǎn zhù tí shēng.

    Trong thời gian ông làm hiệu trưởng, trình độ nghiên cứu khoa học và chất lượng giáo dục của nhà trường đã được nâng cao rõ rệt.

  • 3459
    任人宰割

    rènrén‐zǎigē

    NHIỆM NHÂN TỂ CẮTbị giẫm đạp; bị lợi dụng

    只有国家强大团结,人民才能挺直腰杆,绝不再任人宰割。

    zhǐ yǒu guó jiā qiáng dà tuán jié, rén mín cái néng tǐng zhí yāo gǎn, jué bù zài rèn rén zǎi gē.

    Chỉ khi đất nước vững mạnh, đoàn kết thì người dân mới đứng thẳng lên, không bao giờ bị người khác phụ lòng.

  • 3460
    任意

    rènyì

    NHIỆM Ýtùy tiện

    景区内部的珍稀濒危古树名木受到法律保护,严禁游客任意攀折树枝。

    jǐng qū nèi bù de zhēn xī bīn wēi gǔ shù míng mù shòu dào fǎ lǜ bǎo hù, yán jìn yóu kè rèn yì pān zhé shù zhī.

    Những cây cổ thụ, nổi tiếng quý hiếm và có nguy cơ tuyệt chủng trong khu danh lam thắng cảnh được pháp luật bảo vệ, nghiêm cấm khách du lịch tự ý leo trèo, bẻ cành.

  • 3461
    任职

    rèn//zhí

    NHIỆM CHỨCnhậm chức

    在该跨国大型金融科技机构任职期间,他主导开发了多项革命性的移动支付清算系统。

    zài gāi kuà guó dà xíng jīn róng kē jì jī gòu rèn zhí qī jiān, tā zhǔ dǎo kāi fā le duō xiàng gé mìng xìng de yí dòng zhī fù qīng suàn xì tǒng.

    Trong nhiệm kỳ của mình tại tổ chức công nghệ tài chính đa quốc gia lớn này, ông đã lãnh đạo việc phát triển một số hệ thống thanh toán bù trừ di động mang tính cách mạng.

  • 3462
    韧性

    rènxìng

    NHẬN TÍNHđộ bền; sự cứng cáp

    拥有世界上最完备的联合国全工业门类与广袤的十四亿级国内消费大市场,赋予了中国实体经济无惧任何风浪冲击的强大发展韧性。

    yōng yǒu shì jiè shàng zuì wán bèi de lián hé guó quán gōng yè mén lèi yǔ guǎng mào de shí sì yì jí guó nèi xiāo fèi dà shì chǎng, fù yǔ le zhōng guó shí tǐ jīng jì wú jù rèn hé fēng làng chōng jī de qiáng dà fā zhǎn rèn xìng.

    Với các hạng mục công nghiệp hoàn chỉnh nhất của Liên hợp quốc trên thế giới và thị trường tiêu dùng nội địa rộng lớn với quy mô 1,4 tỷ USD, nền kinh tế thực sự của Trung Quốc có khả năng phục hồi phát triển mạnh mẽ mà không sợ bất kỳ cơn bão nào.

  • 3463
    日程

    rìchéng

    NHẬT TRÌNHlịch trình

    根据双方预先商定的官方日程安排,外国代表团将于明天上午参观高新技术产业园。

    gēn jù shuāng fāng yù xiān shāng dìng de guān fāng rì chéng ān pái, wài guó dài biǎo tuán jiāng yú míng tiān shàng wǔ cān guān gāo xīn jì shù chǎn yè yuán.

    Theo lịch trình chính thức được hai bên thống nhất trước, sáng mai các đoàn nước ngoài sẽ đến thăm khu công nghiệp công nghệ cao.

  • 3464
    日复一日

    rìfùyírì

    NHẬT PHỤC NHẤT NHẬTngày này qua ngày khác

    他日复一日地坚持练习书法,终于练就了一手精湛的好字。

    tā rì fù yí rì dì jiān chí liàn xí shū fǎ, zhōng yú liàn jiù le yī shǒu jīng zhàn de hǎo zì.

    Anh ấy tiếp tục luyện tập thư pháp ngày này qua ngày khác và cuối cùng đã phát triển được khả năng viết thư pháp tuyệt vời.

  • 3465
    日后

    rìhòu

    NHẬT HẬUtrong tương lai

    在青年时期刻苦学到的过硬专业本领,必将成为他日后在科研道路上建功立业的基石。

    zài qīng nián shí qī kè kǔ xué dào de guò yìng zhuān yè běn lǐng, bì jiāng chéng wéi tā rì hòu zài kē yán dào lù shàng jiàn gōng lì yè de jī shí.

    Những kỹ năng chuyên môn xuất sắc mà ông đã dày công học hỏi thời trẻ chắc chắn sẽ trở thành nền tảng cho những thành tựu nghiên cứu khoa học sau này của ông.

  • 3466
    日前

    rìqián

    NHẬT TIỀNvài ngày trước

    日前,有关部门联合发布了关于促进民营经济发展的新规定。

    rì qián, yǒu guān bù mén lián hé fā bù le guān yú cù jìn mín yíng jīng jì fā zhǎn de xīn guī dìng.

    Gần đây, các cơ quan liên quan đã cùng ban hành các quy định mới về thúc đẩy phát triển kinh tế tư nhân.

  • 3467
    日趋

    rìqū

    NHẬT XUtheo từng ngày trôi qua

    随着全球工业化进程加快,生态环境保护形势日趋严峻。

    suí zhe quán qiú gōng yè huà jìn chéng jiā kuài, shēng tài huán jìng bǎo hù xíng shì rì qū yán jùn.

    Với sự tăng tốc của công nghiệp hóa toàn cầu, tình hình bảo vệ môi trường sinh thái ngày càng trở nên nghiêm trọng.

  • 3468
    日新月异

    rìxīn‐yuèyì

    NHẬT TÂN NGUYỆT DỊthay đổi theo từng ngày trôi qua

    现代科学技术日新月异,给人类的日常生活带来了前所未有的便利。

    xiàn dài kē xué jì shù rì xīn yuè yì, gěi rén lèi de rì cháng shēng huó dài lái le qián suǒ wèi yǒu de biàn lì.

    Khoa học công nghệ hiện đại ngày càng phát triển mang đến sự tiện lợi chưa từng có cho cuộc sống hàng ngày của con người.

  • 3469
    日益

    rìyì

    NHẬT ÍCHngày càng

    随着全球气候变暖速度加剧,极端天气现象对农业生产造成的威胁日益严峻。

    suí zhe quán qiú qì hòu biàn nuǎn sù dù jiā jù, jí duān tiān qì xiàn xiàng duì nóng yè shēng chǎn zào chéng de wēi xié rì yì yán jùn.

    Khi khí hậu toàn cầu nóng lên nhanh chóng, các hiện tượng thời tiết cực đoan gây ra mối đe dọa ngày càng nghiêm trọng đối với sản xuất nông nghiệp.

  • 3470
    荣获

    rónghuò

    VINH HOẠCHgiành được vinh dự

    该高校国家重点实验室科研攻关团队凭借在深空极端探测轨道力学算法上的里程碑突破,荣获本年度国家自然科学奖一等奖。

    gāi gāo xiào guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì kē yán gōng guān tuán duì píng jiè zài shēn kōng jí duān tàn cè guǐ dào lì xué suàn fǎ shàng de lǐ chéng bēi tū pò, róng huò běn nián dù guó jiā zì rán kē xué jiǎng yì děng jiǎng.

    Nhóm nghiên cứu khoa học của Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia của trường đại học đã giành giải nhất Giải thưởng khoa học tự nhiên quốc gia năm nay nhờ bước đột phá quan trọng trong thuật toán cơ học quỹ đạo để khám phá không gian cực sâu.

  • 3471
    荣幸

    róngxìng

    VINH HẠNHđược vinh dự

    能够代表全体获奖青年科技工作者在此发言,我感到无比荣幸。

    néng gòu dài biǎo quán tǐ huò jiǎng qīng nián kē jì gōng zuò zhě zài cǐ fā yán, wǒ gǎn dào wú bǐ róng xìng.

    Tôi cảm thấy vô cùng vinh dự khi được phát biểu tại đây thay mặt cho tất cả các nhân viên khoa học và công nghệ trẻ từng đoạt giải thưởng.

  • 3472
    荣誉

    róngyù

    VINH DỰvinh dự

    当国歌在奥运赛场上奏响那一刻,这位为国争光的年轻运动员感受到了至高无上的集体荣誉。

    dāng guó gē zài ào yùn sài chǎng shàng zòu xiǎng nà yī kè, zhè wèi wèi guó zhēng guāng de nián qīng yùn dòng yuán gǎn shòu dào le zhì gāo wú shàng de jí tǐ róng yù.

    Khi quốc ca được vang lên tại Thế vận hội Olympic, vận động viên trẻ người đã mang lại vinh quang cho đất nước mình này cảm thấy vinh dự tập thể tột cùng.

  • 3473
    容光焕发

    róngguāng‐huànfā

    DUNG QUANG HOÁN PHÁTgương mặt rạng rỡ; trông tươi sáng

    经过一段充分的休养后,他的气色明显好转,显得容光焕发。

    jīng guò yī duàn chōng fèn de xiū yǎng hòu, tā de qì sè míng xiǎn hǎo zhuǎn, xiǎn de róng guāng huàn fā.

    Sau một thời gian nghỉ ngơi đầy đủ, làn da của anh ấy được cải thiện đáng kể và trông anh ấy trông rạng rỡ.

  • 3474
    容量

    róngliàng

    DUNG LƯỢNGdung lượng, sức chứa

    这款新型储能电池的电容量比传统电池大幅提升。

    zhè kuǎn xīn xíng chǔ néng diàn chí de diàn róng liàng bǐ chuán tǒng diàn chí dà fú tí shēng.

    Dung lượng điện của loại pin lưu trữ mới này đã tăng đáng kể so với pin truyền thống.

  • 3475
    容纳

    róngnà

    DUNG NẠPchứa đựng; đáp ứng

    新建成的大型体育场馆规模宏大,可以同时容纳八万名观众观看比赛。

    xīn jiàn chéng de dà xíng tǐ yù chǎng guǎn guī mó hóng dà, kě yǐ tóng shí róng nà bā wàn míng guān zhòng guān kàn bǐ sài.

    Sân vận động quy mô lớn mới được xây dựng rộng rãi, có thể chứa 80.000 khán giả đến xem trận đấu cùng lúc.

  • 3476
    容忍

    róngrěn

    DUNG NHẪNchịu đựng

    对于任何损害公共利益的违规行为,法律都绝不会姑息容忍。

    duì yú rèn hé sǔn hài gōng gòng lì yì de wéi guī xíng wéi, fǎ lǜ dōu jué bú huì gū xī róng rěn.

    Pháp luật sẽ không bao giờ tha thứ cho bất kỳ hành vi vi phạm nào gây tổn hại đến lợi ích công cộng.

  • 3477
    容许

    róngxǔ

    DUNG HỨAcho phép

    神圣的国家主权和领土完整绝不容许任何外部势力的蓄意侵犯。

    shén shèng de guó jiā zhǔ quán hé lǐng tǔ wán zhěng jué bù róng xǔ rèn hé wài bù shì lì de xù yì qīn fàn.

    Chủ quyền quốc gia thiêng liêng và toàn vẹn lãnh thổ sẽ không bao giờ dung thứ cho hành vi cố ý xâm phạm của bất kỳ thế lực bên ngoài nào.

  • 3478
    容颜

    róngyán

    DUNG NHANdiện mạo; làn da

    岁月虽然在母亲慈祥的面庞上留下了皱纹,但她温婉贤淑的容颜在儿女心中永远美丽动人。

    suì yuè suī rán zài mǔ qīn cí xiáng de miàn páng shàng liú xià le zhòu wén, dàn tā wēn wǎn xián shū de róng yán zài ér nǚ xīn zhōng yǒng yuǎn měi lì dòng rén.

    Dù năm tháng có để lại những nếp nhăn trên khuôn mặt hiền hậu của mẹ nhưng vẻ hiền lành, đức hạnh của mẹ sẽ luôn đẹp trong lòng các con.

  • 3479
    溶解

    róngjiě

    DUNG GIẢIhòa tan

    在初中基础化学溶解实验课上,化学老师向同学们演示了如何通过温水浴加热与均匀玻璃棒搅拌来加速固态食盐晶体的溶解速度。

    zài chū zhōng jī chǔ huà xué róng jiě shí yàn kè shàng, huà xué lǎo shī xiàng tóng xué men yǎn shì le rú hé tōng guò wēn shuǐ yù jiā rè yǔ jūn yún bō lí bàng jiǎo bàn lái jiā sù gù tài shí yán jīng tǐ de róng jiě sù dù.

    Trong lớp thực nghiệm hòa tan hóa học cơ bản ở trường trung học cơ sở, giáo viên hóa học đã hướng dẫn học sinh cách tăng tốc độ hòa tan của tinh thể muối rắn bằng cách đun nóng trong bồn nước ấm và khuấy các que thủy tinh đồng nhất.

  • 3480
    融

    róng

    DUNGtan chảy

    这部优秀的影视作品巧妙地将中国传统民间水墨丹青与现代三维数字动画技术融为一体。

    zhè bù yōu xiù de yǐng shì zuò pǐn qiǎo miào dì jiāng zhōng guó chuán tǒng mín jiān shuǐ mò dān qīng yǔ xiàn dài sān wéi shù zì dòng huà jì shù róng wéi yī tǐ.

    Tác phẩm điện ảnh và truyền hình xuất sắc này đã khéo léo lồng ghép tranh thủy mặc truyền thống của Trung Quốc với công nghệ hoạt hình kỹ thuật số ba chiều hiện đại.

  • 3481
    融化

    rónghuà

    DUNG HOÁtan chảy

    随着春风徐徐吹过大地,冰封了一整个冬天的河流开始逐渐融化开河。

    suí zhe chūn fēng xú xú chuī guò dà dì, bīng fēng le yī zhěng gè dōng tiān de hé liú kāi shǐ zhú jiàn róng huà kāi hé.

    Khi làn gió xuân chậm rãi thổi qua vùng đất, những dòng sông đóng băng suốt mùa đông bắt đầu tan chảy và mở ra.

  • 3482
    融洽

    róngqià

    DUNG HIỆPhài hòa

    部门同事之间互帮互助、坦诚沟通,大家的关系相处得十分融洽。

    bù mén tóng shì zhī jiān hù bāng hù zhù, tǎn chéng gōu tōng, dà jiā de guān xì xiāng chǔ dé shí fēn róng qià.

    Các đồng nghiệp trong bộ phận giúp đỡ lẫn nhau và giao tiếp trung thực, mọi người rất hòa hợp.

  • 3483
    冗长

    rǒngcháng

    NHŨNG TRƯỜNGdài dòng; dài lê thê

    撰写工作汇报应当开门见山、言简意赅,切忌通篇冗长空洞。

    zhuàn xiě gōng zuò huì bào yìng dāng kāi mén jiàn shān, yán jiǎn yì gāi, qiè jì tōng piān rǒng cháng kōng dòng.

    Khi viết báo cáo công việc, bạn nên đi thẳng vào vấn đề, ngắn gọn, súc tích, tránh dài dòng và sáo rỗng.

  • 3484
    柔和

    róuhé

    NHU HOÀmềm

    卧室里安装了暖色调的柔和壁灯,营造出温馨舒适的休息环境。

    wò shì lǐ ān zhuāng le nuǎn sè diào de róu hé bì dēng, yíng zào chū wēn xīn shū shì de xiū xī huán jìng.

    Đèn tường dịu nhẹ với gam màu ấm áp được lắp đặt trong phòng ngủ nhằm tạo môi trường nghỉ ngơi ấm áp và thoải mái.

  • 3485
    柔软

    róuruǎn

    NHU NHUYỄNmềm

    这条纯羊绒围巾手感极其柔软亲肤,保暖性能十分出色。

    zhè tiáo chún yáng róng wéi jīn shǒu gǎn jí qí róu ruǎn qīn fū, bǎo nuǎn xìng néng shí fēn chū sè.

    Chiếc khăn cashmere nguyên chất này tạo cảm giác cực kỳ mềm mại trên da và có đặc tính giữ ấm tuyệt vời.

  • 3486
    揉

    róu

    NHUchà xát

    连续伏案对着电脑屏幕工作了几个小时,他摘下眼镜轻轻揉了揉发酸的眼角。

    lián xù fú àn duì zhe diàn nǎo píng mù gōng zuò le jǐ gè xiǎo shí, tā zhāi xià yǎn jìng qīng qīng róu le róu fā suān de yǎn jiǎo.

    Sau khi làm việc trước màn hình máy tính vài giờ, anh tháo kính ra và nhẹ nhàng xoa xoa khóe mắt nhức nhối.

  • 3487
    如果说

    rúguǒ shuō

    NHƯ QUẢ THUYẾTnếu; nếu nói rằng

    如果说卓越的先天数理天赋是一颗破土而出的希望种子,那么数十年如一日的辛勤钻研则是托举其长成参天大树的肥沃土壤。

    rú guǒ shuō zhuó yuè de xiān tiān shù lǐ tiān fù shì yī kē pò tǔ ér chū de xī wàng zhǒng zi, nà me shù shí nián rú yī rì de xīn qín zuān yán zé shì tuō jǔ qí zhǎng chéng cān tiān dà shù de féi wò tǔ rǎng.

    Nếu tài năng bẩm sinh xuất sắc về toán học và vật lý là hạt giống hy vọng nảy mầm từ lòng đất thì hàng chục năm làm việc chăm chỉ chính là mảnh đất màu mỡ nâng đỡ nó và lớn lên thành một cây cao chót vót.

  • 3488
    如实

    rúshí

    NHƯ THỰCmột cách thực tế

    每一位受到组织谈话函询的党员公职人员,都必须本着对党和人民高度负责的严肃态度,向组织如实陈述所有客观真实情况。

    měi yī wèi shòu dào zǔ zhī tán huà hán xún de dǎng yuán gōng zhí rén yuán, dōu bì xū běn zhe duì dǎng hé rén mín gāo dù fù zé de yán sù tài dù, xiàng zǔ zhī rú shí chén shù suǒ yǒu kè guān zhēn shí qíng kuàng.

    Mỗi đảng viên, cán bộ bị tổ chức chất vấn đều phải khai báo trung thực mọi tình huống khách quan, đúng sự thật với tổ chức với thái độ nghiêm túc, có trách nhiệm cao độ với Đảng và nhân dân.

  • 3489
    如意

    rú//yì

    NHƯ Ýtheo ý muốn

    人生道路上难免会遇到挫折坎坷,我们应当以豁达从容的心态面对各种不如意的事情。

    rén shēng dào lù shàng nán miǎn huì yù dào cuò zhé kǎn kě, wǒ men yīng dāng yǐ huò dá cóng róng de xīn tài miàn duì gè zhǒng bù rú yì de shì qíng.

    Việc chúng ta gặp phải những thất bại, thăng trầm trên đường đời là điều không thể tránh khỏi. Chúng ta nên đối mặt với mọi điều không như ý với thái độ cởi mở và bình tĩnh.

  • 3490
    如愿以偿

    rúyuànyǐcháng

    NHƯ NGUYỆN DĨ THƯỜNGthực hiện ước mơ

    经过三年的刻苦努力复习,他终于如愿以偿考上了理想的研究生院校。

    jīng guò sān nián de kè kǔ nǔ lì fù xí, tā zhōng yú rú yuàn yǐ cháng kǎo shàng le lǐ xiǎng de yán jiū shēng yuàn xiào.

    Sau ba năm học tập chăm chỉ và ôn tập, cuối cùng anh cũng được nhận vào trường cao học lý tưởng của mình.

  • 3491
    如醉如痴

    rúzuì‐rúchī

    NHƯ TUÝ NHƯ SIsay mê; bị mê hoặc bởi

    音乐厅里优美动听的钢琴独奏让台下所有听众听得如醉如痴。

    yīn yuè tīng lǐ yōu měi dòng tīng de gāng qín dú zòu ràng tái xià suǒ yǒu tīng zhòng tīng dé rú zuì rú chī.

    Màn độc tấu piano tuyệt đẹp trong phòng hòa nhạc đã mê hoặc tất cả khán giả.

  • 3492
    儒家

    Rújiā

    NHO GIANho giáo

    以仁义礼智信为核心的儒家思想,深刻影响了数千年来中国传统社会的伦理道德规范。

    yǐ rén yì lǐ zhì xìn wèi hé xīn de rú jiā sī xiǎng, shēn kè yǐng xiǎng le shù qiān nián lái zhōng guó chuán tǒng shè huì de lún lǐ dào dé guī fàn.

    Nho giáo, với cốt lõi là nhân từ, công bằng, lễ độ, trí tuệ và tín nhiệm, đã ảnh hưởng sâu sắc đến đạo đức và tiêu chuẩn đạo đức của xã hội truyền thống Trung Quốc trong hàng ngàn năm.

  • 3493
    儒学

    rúxué

    NHO HỌCChủ nghĩa Nho giáo

    这所国际高等研究院定期举办儒学经典与当代价值国际研讨会,推动文明互鉴。

    zhè suǒ guó jì gāo děng yán jiū yuàn dìng qī jǔ bàn rú xué jīng diǎn yǔ dāng dài jià zhí guó jì yán tǎo huì, tuī dòng wén míng hù jiàn.

    Viện nghiên cứu nâng cao quốc tế này thường xuyên tổ chức các hội thảo quốc tế về kinh điển Nho giáo và các giá trị đương đại để thúc đẩy học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh.

  • 3494
    入场

    rù//chǎng

    NHẬP TRÀNGvào hội trường

    伴随着欢快激昂的迎宾乐曲,来自数十个国家的运动员代表队迈着整齐的步伐有序入场。

    bàn suí zhe huān kuài jī áng de yíng bīn yuè qǔ, lái zì shù shí gè guó jiā de yùn dòng yuán dài biǎo duì mài zhe zhěng qí de bù fá yǒu xù rù chǎng.

    Cùng với âm nhạc chào mừng vui tươi và sôi động, các đội vận động viên đến từ hàng chục quốc gia đã tiến vào địa điểm thi đấu một cách có trật tự.

  • 3495
    入场券

    rùchǎngquàn

    NHẬP TRÀNG KHOÁNvé vào cổng

    经过数轮严苛的预选赛激烈角逐,这支年轻的足球队终于拿到了洲际决赛圈的入场券。

    jīng guò shù lún yán kē de yù xuǎn sài jī liè jué zhú, zhè zhī nián qīng de zú qiú duì zhōng yú ná dào le zhōu jì jué sài quān de rù chǎng quàn.

    Sau nhiều vòng đấu vòng loại khắt khe, cuối cùng đội bóng trẻ này cũng có được tấm vé vào chung kết liên lục địa.

  • 3496
    入境

    rù//jìng

    NHẬP CẢNHnhập cảnh

    外国游客入境时必须依法向海关如实申报随身携带的行李物品和现金数额。

    wài guó yóu kè rù jìng shí bì xū yī fǎ xiàng hǎi guān rú shí shēn bào suí shēn xié dài de xíng lǐ wù pǐn hé xiàn jīn shù é.

    Khi khách du lịch nước ngoài nhập cảnh phải khai báo trung thực với hải quan số lượng hành lý, tiền mặt mang theo theo quy định của pháp luật.

  • 3497
    入侵

    rùqīn

    NHẬP XÂMxâm lược

    计算机网络应急处置中心成功拦截了一起针对重要关键信息基础设施的境外黑客入侵事件。

    jì suàn jī wǎng luò yìng jí chǔ zhì zhōng xīn chéng gōng lán jié le yì qǐ zhēn duì zhòng yào guān jiàn xìn xī jī chǔ shè shī de jìng wài hēi kè rù qīn shì jiàn.

    Trung tâm Ứng phó Khẩn cấp Mạng Máy tính đã ngăn chặn thành công một cuộc xâm nhập của hacker ở nước ngoài nhắm vào cơ sở hạ tầng thông tin quan trọng.

  • 3498
    入手

    rùshǒu

    NHẬP THỦbắt đầu; khởi sự

    化解长期沉淀积累的城镇历史老旧小区加装电梯矛盾,社区党委决定从摸清一楼与高层居民各自利益诉求的核心痛点入手切入。

    huà jiě cháng qī chén diàn jī lěi de chéng zhèn lì shǐ lǎo jiù xiǎo qū jiā zhuāng diàn tī máo dùn, shè qū dǎng wěi jué dìng cóng mō qīng yī lóu yǔ gāo céng jū mín gè zì lì yì sù qiú de hé xīn tòng diǎn rù shǒu qiē rù.

    Để giải quyết những xung đột tích tụ lâu dài trong việc lắp đặt thang máy trong các cộng đồng lịch sử đô thị cũ, đảng ủy cộng đồng đã quyết định bắt đầu bằng cách xác định những điểm yếu cốt lõi về lợi ích và nhu cầu tương ứng của cư dân ở tầng một và các tòa nhà cao tầng.

  • 3499
    入选

    rùxuǎn

    NHẬP TUYỂNđược chọn

    这位年仅二十二岁的青年漆画创作者凭借作品《丝路华章》独特的矿物色彩张力,成功入选第十四届全国美术作品展览青年美展。

    zhè wèi nián jǐn èr shí èr suì de qīng nián qī huà chuàng zuò zhě píng jiè zuò pǐn 《 sī lù huá zhāng 》 dú tè de kuàng wù sè cǎi zhāng lì, chéng gōng rù xuǎn dì shí sì jiè quán guó měi shù zuò pǐn zhǎn lǎn qīng nián měi zhǎn.

    Tác giả tranh sơn mài trẻ tuổi chỉ mới 22 tuổi này đã được chọn thành công vào Triển lãm Nghệ thuật Thanh niên Triển lãm Tác phẩm Nghệ thuật Quốc gia lần thứ 14 với độ căng màu khoáng độc đáo trong tác phẩm “Con đường Tơ lụa” của mình.

  • 3500
    软弱

    ruǎnruò

    NHUYỄN NHƯỢCyếu

    在大是大非和原则问题面前,我们必须立场坚定,绝不能表现得软弱退让。

    zài dà shì dà fēi hé yuán zé wèn tí miàn qián, wǒ men bì xū lì chǎng jiān dìng, jué bù néng biǎo xiàn dé ruǎn ruò tuì ràng.

    Trước những vấn đề lớn về đúng sai và nguyên tắc, chúng ta phải đứng vững và không được tỏ ra yếu đuối hay nhượng bộ.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →