HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 54

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 54

5.636 từ · Trang 54/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 5301
    真心

    zhēnxīn

    CHÂN TÂMsự chân thành

    做人做事贵在一个真字,唯有以坦诚相待的纯粹真心与人交往,才能赢得他人由衷的尊重与信任。

    zuò rén zuò shì guì zài yí gè zhēn zì, wéi yǒu yǐ tǎn chéng xiāng dài de chún cuì zhēn xīn yǔ rén jiāo wǎng, cái néng yíng dé tā rén yóu zhōng de zūn zhòng yǔ xìn rèn.

    Điều quan trọng nhất để trở thành một người tốt và làm việc gì đó là phải trung thực. Chỉ bằng cách trung thực và trung thực với người khác, bạn mới có thể giành được sự tôn trọng và tin tưởng chân thành của người khác.

  • 5302
    真挚

    zhēnzhì

    CHÂN CHÍchân thành

    两位老同学数十年未见,握手相拥的那一刻流露出真挚深厚的情感。

    liǎng wèi lǎo tóng xué shù shí nián wèi jiàn, wò shǒu xiàng yōng de nà yī kè liú lù chū zhēn zhì shēn hòu de qíng gǎn.

    Hai người bạn học cũ đã không gặp nhau hàng chục năm, khoảnh khắc bắt tay, ôm nhau, họ bộc lộ những cảm xúc chân thành và sâu sắc.

  • 5303
    诊所

    zhěnsuǒ

    CHẨN SỞphòng khám

    为了切实解决偏远山区群众看病难,政府出台政策大力扶持在行政村设立标准化乡村便民卫生诊所。

    wèi le qiè shí jiě jué piān yuǎn shān qū qún zhòng kàn bìng nán, zhèng fǔ chū tái zhèng cè dà lì fú chí zài háng zhèng cūn shè lì biāo zhǔn huà xiāng cūn biàn mín wèi shēng zhěn suǒ.

    Để giải quyết hiệu quả vấn đề khám chữa bệnh cho người dân vùng sâu, vùng xa, Chính phủ đã ban hành các chính sách hỗ trợ mạnh mẽ việc thành lập các phòng khám y tế tiện ích nông thôn chuẩn mực tại các làng hành chính.

  • 5304
    枕头

    zhěntou

    CHẨM ĐẦUgối

    这款采用人体工学曲线设计的新型天然乳胶记忆棉枕头,能有效承托颈椎大幅提升睡眠质量。

    zhè kuǎn cǎi yòng rén tǐ gōng xué qū xiàn shè jì de xīn xíng tiān rán rǔ jiāo jì yì mián zhěn tou, néng yǒu xiào chéng tuō jǐng chuí dà fú tí shēng shuì mián zhì liàng.

    Loại gối xốp cao su thiên nhiên mới này được thiết kế với những đường cong tiện dụng có thể hỗ trợ hiệu quả cột sống cổ và cải thiện đáng kể chất lượng giấc ngủ.

  • 5305
    阵容

    zhènróng

    TRẬN DUNGđội hình; sự xếp hàng

    本届世界羽毛球混合团体锦标赛上,卫冕冠军派出了由奥运冠军和世界第一领衔的豪华阵容。

    běn jiè shì jiè yǔ máo qiú hùn hé tuán tǐ jǐn biāo sài shàng, wèi miǎn guàn jūn pài chū le yóu ào yùn guàn jūn hé shì jiè dì yī lǐng xián de háo huá zhèn róng.

    Tại Giải vô địch cầu lông hỗn hợp đồng đội thế giới năm nay, nhà đương kim vô địch đã cử một đội hình sang trọng dẫn đầu bởi nhà vô địch Olympic và số một thế giới.

  • 5306
    阵营

    zhènyíng

    TRẬN DOANHtrại; phe phái

    在推动全球绿色低碳转型的历史大潮中,世界上绝大多数负责任的大国都坚定站在了绿色行动阵营。

    zài tuī dòng quán qiú lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng de lì shǐ dà cháo zhōng, shì jiè shàng jué dà duō shù fù zé rèn de dà guó dōu jiān dìng zhàn zài le lǜ sè xíng dòng zhèn yíng.

    Trong làn sóng lịch sử thúc đẩy chuyển đổi xanh và carbon thấp toàn cầu, đại đa số các quốc gia lớn có trách nhiệm trên thế giới đã kiên quyết đứng trong phe hành động xanh.

  • 5307
    振奋

    zhènfèn

    CHẤN PHẤNadj. truyền cảm hứng; v. truyền cảm hứng

    听到我国新一代载人月球探测飞船与登月着陆器圆满完成关键联合模拟试验的喜讯,全国科技工作者无不精神振奋。

    tīng dào wǒ guó xīn yí dài zài rén yuè qiú tàn cè fēi chuán yǔ dēng yuè zhuó lù qì yuán mǎn wán chéng guān jiàn lián hé mó nǐ shì yàn de xǐ xùn, quán guó kē jì gōng zuò zhě wú bù jīng shén zhèn fèn.

    Sau khi nghe tin vui rằng tàu vũ trụ thám hiểm mặt trăng có người lái và tàu đổ bộ mặt trăng thế hệ mới của đất nước tôi đã hoàn thành xuất sắc các cuộc thử nghiệm mô phỏng chung quan trọng, các công nhân khoa học và công nghệ trên cả nước đều rất phấn khởi.

  • 5308
    振兴

    zhènxīng

    CHẤN HƯNGhồi sinh; làm sống lại

    大力推进产业富民和乡村文明建设,是全面推进乡村振兴战略的根本抓手。

    dà lì tuī jìn chǎn yè fù mín hé xiāng cūn wén míng jiàn shè, shì quán miàn tuī jìn xiāng cūn zhèn xīng zhàn lüè de gēn běn zhuā shǒu.

    Đẩy mạnh mạnh mẽ làm giàu công nghiệp, xây dựng văn minh nông thôn là điểm khởi đầu cơ bản để thúc đẩy toàn diện chiến lược chấn hưng nông thôn.

  • 5309
    振作

    zhènzuò

    CHẤN TÁCadj. vui vẻ; v. làm vui lên

    遭遇一次创业失败并不可怕,关键是要迅速振作精神、总结教训重新启航。

    zāo yù yī cì chuàng yè shī bài bìng bù kě pà, guān jiàn shì yào xùn sù zhèn zuò jīng shén, zǒng jié jiào xùn chóng xīn qǐ háng.

    Không có gì đáng sợ khi gặp phải thất bại trong kinh doanh. Điều quan trọng là phải nhanh chóng đứng dậy, rút ​​ra bài học và bắt đầu lại.

  • 5310
    震

    zhèn

    CHẤNrung lắc

    伴随着一声震耳欲聋的惊天巨响,定向爆破成功拆除了废弃数十年的老旧烟囱。

    bàn suí zhe yī shēng zhèn ěr yù lóng de jīng tiān jù xiǎng, dìng xiàng bào pò chéng gōng chāi chú le fèi qì shù shí nián de lǎo jiù yān cōng.

    Với một tiếng nổ chói tai, vụ nổ định hướng đã phá hủy thành công một ống khói cũ bị bỏ hoang hàng chục năm.

  • 5311
    震动

    zhèndòng

    CHẤN ĐỘNGchấn động, rung chuyển

    远处矿区爆破时,整个村庄都能感受到明显的震动。

    yuǎn chù kuàng qū bào pò shí, zhěng gè cūn zhuāng dōu néng gǎn shòu dào míng xiǎn de zhèn dòng.

    Khi khai thác mỏ ở xa, cả làng đều có thể cảm nhận được rung chấn rõ rệt.

  • 5312
    震撼

    zhènhàn

    CHẤN HÁMrung lắc

    站在巍峨壮丽的黄果树大瀑布前,游客们无不被大自然排山倒海般的磅礴气势所震撼。

    zhàn zài wēi é zhuàng lì de huáng guǒ shù dà pù bù qián, yóu kè men wú bù bèi dà zì rán pái shān dǎo hǎi bān de páng bó qì shì suǒ zhèn hàn.

    Đứng trước thác Huangguoshu hùng vĩ, du khách đều choáng váng trước sự hùng vĩ choáng ngợp của thiên nhiên.

  • 5313
    镇定

    zhèndìng

    TRẤN ĐỊNHadj. bình tĩnh; v. làm bình tĩnh

    面对客机在万米高空突发的机械颠簸特情,机长沉着镇定操作,最终化险为夷安全降落。

    miàn duì kè jī zài wàn mǐ gāo kōng tū fā de jī xiè diān bǒ tè qíng, jī zhǎng chén zhuó zhèn dìng cāo zuò, zuì zhōng huà xiǎn wéi yí ān quán jiàng luò.

    Đối mặt với sự nhiễu loạn cơ học bất ngờ của máy bay chở khách ở độ cao 10.000 mét, cơ trưởng đã bình tĩnh điều hành và cuối cùng đã cứu được ngày và hạ cánh an toàn.

  • 5314
    争吵

    zhēngchǎo

    TRANH SẢOcãi nhau

    邻里街坊相处应当多一分理解与体谅,切莫因为一时的琐碎小事无休止争吵。

    lín lǐ jiē fāng xiāng chǔ yīng dāng duō yī fēn lǐ jiě yǔ tǐ liàng, qiè mò yīn wèi yī shí de suǒ suì xiǎo shì wú xiū zhǐ zhēng chǎo.

    Hàng xóm nên thấu hiểu và ân cần hơn khi hòa hợp với nhau, không nên tranh cãi không ngừng về những vấn đề nhỏ nhặt.

  • 5315
    争端

    zhēngduān

    TRANH ĐOANtranh chấp

    在处理复杂双边边界领海历史争端时,当事国双方应当恪守国际法准则,通过和平谈判化解争端。

    zài chǔ lǐ fù zá shuāng biān biān jiè lǐng hǎi lì shǐ zhēng duān shí, dāng shì guó shuāng fāng yīng dāng kè shǒu guó jì fǎ zhǔn zé, tōng guò hé píng tán pàn huà jiě zhēng duān.

    Khi giải quyết các tranh chấp lịch sử phức tạp về biên giới và lãnh hải song phương, cả hai bên liên quan cần tuân thủ các quy tắc của luật pháp quốc tế và giải quyết tranh chấp thông qua đàm phán hòa bình.

  • 5316
    争分夺秒

    zhēngfēn‐duómiǎo

    TRANH PHÂN ĐOẠT MIỂUđua với thời gian

    救援队员们在倒塌的废墟中争分夺秒地搜寻幸存者。

    jiù yuán duì yuán men zài dǎo tā de fèi xū zhōng zhēng fēn duó miǎo dì sōu xún xìng cún zhě.

    Các đội cứu hộ đang chạy đua với thời gian để tìm kiếm những người sống sót trong đống đổ nát bị sập.

  • 5317
    争光

    zhēng//guāng

    TRANH QUANGgiành vinh quang cho

    这位年轻的中国自由泳名将在国际赛场上顽强拼搏力克欧美强手,破世界纪录摘得桂冠,为祖国赢得了巨大荣誉争光。

    zhè wèi nián qīng de zhōng guó zì yóu yǒng míng jiàng zài guó jì sài chǎng shàng wán qiáng pīn bó lì kè ōu měi qiáng shǒu, pò shì jiè jì lù zhāi dé guì guān, wèi zǔ guó yíng dé le jù dà róng yù zhēng guāng.

    Ngôi sao tự do trẻ tuổi người Trung Quốc này đã chiến đấu ngoan cường trên đấu trường quốc tế để đánh bại các tay vợt mạnh Âu Mỹ, phá kỷ lục thế giới và giành chức vô địch, mang về vinh dự và vinh quang lớn lao cho quê hương.

  • 5318
    争气

    zhēng//qì

    TRANH KHÍtrình diễn tốt

    面对贫寒的家境与外界个别人的冷嘲热讽,这个大山里长大的苦孩子刻苦攻读考取了名校全额奖学金博士,十分争气。

    miàn duì pín hán de jiā jìng yǔ wài jiè gè bié rén de lěng cháo rè fěng, zhè ge dà shān lǐ zhǎng dà de kǔ hái zi kè kǔ gōng dú kǎo qǔ le míng xiào quán é jiǎng xué jīn bó shì, shí fēn zhēng qì.

    Đối mặt với hoàn cảnh gia đình nghèo khó và sự dè bỉu của một số người ngoài, cậu bé nghèo lớn lên ở vùng núi này đã học tập chăm chỉ và lấy được bằng tiến sĩ với học bổng toàn phần của một trường danh tiếng. Anh ấy rất tự tin.

  • 5319
    争先恐后

    zhēngxiān‐kǒnghòu

    TRANH TIÊN KHỦNG HẬUcố gắng vượt qua nhau

    金秋农业博览会大幕一拉开,各省特色农产品展区前便挤满了市民群众,大家争先恐后地选购来自全国各地的绿色山货。

    jīn qiū nóng yè bó lǎn huì dà mù yī lā kāi, gè shěng tè sè nóng chǎn pǐn zhǎn qū qián biàn jǐ mǎn le shì mín qún zhòng, dà jiā zhēng xiān kǒng hòu dì xuǎn gòu lái zì quán guó gè dì de lǜ sè shān huò.

    Ngay khi Hội chợ Nông nghiệp Mùa Thu Vàng khai mạc, các khu trưng bày nông sản đặc sản các tỉnh thành đã đông đúc người dân đổ xô đi mua sản phẩm núi xanh từ khắp mọi miền đất nước.

  • 5320
    争执

    zhēngzhí

    TRANH CHẤPtranh luận

    面对学术观点上的不同意见争执,学者们应当坚持百家争鸣、求同存异的科学态度。

    miàn duì xué shù guān diǎn shàng de bù tóng yì jiàn zhēng zhí, xué zhě men yīng dāng jiān chí bǎi jiā zhēng míng, qiú tóng cún yì de kē xué tài dù.

    Trước những bất đồng và tranh chấp về quan điểm học thuật, các học giả nên tuân thủ quan điểm khoa học của hàng trăm trường phái tư tưởng tranh đấu và tìm kiếm điểm chung trong khi vẫn bảo lưu những khác biệt.

  • 5321
    征

    zhēng

    CHINHđánh thuế; tuyển quân

    随着新年度征兵报名工作在全国各高校全面启动,大批品学兼优、满怀从军报国理想的热血青年学子踊跃应征报名参军。

    suí zhe xīn nián dù zhēng bīng bào míng gōng zuò zài quán guó gè gāo xiào quán miàn qǐ dòng, dà pī pǐn xué jiān yōu, mǎn huái cóng jūn bào guó lǐ xiǎng de rè xuè qīng nián xué zǐ yǒng yuè yìng zhēng bào míng cān jūn.

    Khi quy trình đăng ký tuyển quân năm mới đã được triển khai đầy đủ tại các trường cao đẳng, đại học trên cả nước, một lượng lớn sinh viên trẻ đam mê, có thành tích học tập xuất sắc và lý tưởng nhập ngũ, phục vụ Tổ quốc đã nhiệt tình đăng ký nhập ngũ.

  • 5322
    征集

    zhēngjí

    CHINH TẬPthu thập

    为高标准筹备新一届国际文化艺术节,组委会面向全球公开征集优秀会徽与吉祥物设计。

    wèi gāo biāo zhǔn chóu bèi xīn yī jiè guó jì wén huà yì shù jié, zǔ wěi huì miàn xiàng quán qiú gōng kāi zhēng jí yōu xiù huì huī yǔ jí xiáng wù shè jì.

    Để chuẩn bị cho Lễ hội Văn hóa Nghệ thuật Quốc tế mới với tiêu chuẩn cao, ban tổ chức đang trưng cầu các thiết kế biểu tượng và linh vật nổi bật từ khắp nơi trên thế giới.

  • 5323
    征收

    zhēngshōu

    CHINH THUthu thập (tiền, thuế, v.v.)

    地方人民政府在推进城市基础设施建设过程中依法依规实施土地征收补偿安置,切实维护保障失地农民的长远切身利益。

    dì fāng rén mín zhèng fǔ zài tuī jìn chéng shì jī chǔ shè shī jiàn shè guò chéng zhōng yī fǎ yī guī shí shī tǔ dì zhēng shōu bǔ cháng ān zhì, qiè shí wéi hù bǎo zhàng shī dì nóng mín de cháng yuǎn qiè shēn lì yì.

    Trong quá trình thúc đẩy xây dựng cơ sở hạ tầng đô thị, chính quyền nhân dân địa phương thực hiện bồi thường thu hồi đất và tái định cư theo quy định của pháp luật, đồng thời bảo vệ hiệu quả lợi ích thiết yếu lâu dài của những người nông dân không có đất.

  • 5324
    挣扎

    zhēngzhá

    TRANH TRÁTđấu tranh, cố gắng

    面对滔天洪水的汹涌席卷,落水群众死死抓住漂浮的树干在急流中拼命挣扎。

    miàn duì tāo tiān hóng shuǐ de xiōng yǒng xí juǎn, luò shuǐ qún zhòng sǐ sǐ zhuā zhù piāo fú de shù gàn zài jí liú zhōng pīn mìng zhēng zhá.

    Trước cơn lũ dâng cao, những người bị rơi xuống nước bám vào thân cây nổi và vùng vẫy một cách tuyệt vọng giữa dòng thác ghềnh.

  • 5325
    症结

    zhēngjié

    CHỨNG KẾTđiểm mấu chốt

    解决当前区域产业链供应链瓶颈制约的根本症结,在于尽快突破卡脖子核心关键元器件的自主可控。

    jiě jué dāng qián qū yù chǎn yè liàn gōng yìng liàn píng jǐng zhì yuē de gēn běn zhēng jié, zài yú jǐn kuài tū pò qiǎ bó zi hé xīn guān jiàn yuán qì jiàn de zì zhǔ kě kòng.

    Mấu chốt cơ bản của việc giải quyết các hạn chế thắt cổ chai của chuỗi công nghiệp và chuỗi cung ứng khu vực hiện tại nằm ở các thành phần cốt lõi cốt lõi có thể kiểm soát độc lập để vượt qua nút thắt càng sớm càng tốt.

  • 5326
    睁

    zhēng

    TRANHmở (mắt)

    经过眼科专家高超的微创手术治疗,失明多年的老阿婆终于重新睁开了双眼看到了光明。

    jīng guò yǎn kē zhuān jiā gāo chāo de wēi chuàng shǒu shù zhì liáo, shī míng duō nián de lǎo ā pó zhōng yú chóng xīn zhēng kāi le shuāng yǎn kàn dào le guāng míng.

    Sau khi được các bác sĩ nhãn khoa điều trị bằng phẫu thuật xâm lấn tối thiểu chuyên nghiệp, một bà già bị mù nhiều năm cuối cùng đã mở mắt trở lại và nhìn thấy ánh sáng.

  • 5327
    蒸

    zhēng

    CHƯNGhấp

    除夕傍晚农家厨房的大灶台里柴火通红、水汽升腾,母亲正在大铁锅里热气腾腾地蒸一笼寓意步步高升的传统糯米红糖年糕。

    chú xī bàng wǎn nóng jiā chú fáng de dà zào tái lǐ chái huǒ tōng hóng, shuǐ qì shēng téng, mǔ qīn zhèng zài dà tiě guō lǐ rè qì téng téng dì zhēng yī lóng yù yì bù bù gāo shēng de chuán tǒng nuò mǐ hóng táng nián gāo.

    Vào buổi tối đêm giao thừa, ngọn lửa trong bếp lớn của trang trại đỏ rực và hơi nước bốc lên. Mẹ tôi đang hấp chiếc bánh gạo nếp truyền thống đường nâu trong chiếc nồi sắt lớn, tượng trưng cho sự vươn lên từng bước một.

  • 5328
    拯救

    zhěngjiù

    CHỬNG CỨUcứu trợ

    在特大泥石流灾害救援中,消防救援突击队冒着次生滑坡危险,成功拯救了数十名被困群众。

    zài tè dà ní shí liú zāi hài jiù yuán zhōng, xiāo fáng jiù yuán tū jī duì mào zhe cì shēng huá pō wēi xiǎn, chéng gōng zhěng jiù le shù shí míng bèi kùn qún zhòng.

    Trong quá trình giải cứu thảm họa lở đất lớn, đội đặc công cứu hỏa đã bất chấp nguy cơ lở đất thứ cấp và giải cứu thành công hàng chục người bị mắc kẹt.

  • 5329
    整合

    zhěnghé

    CHỈNH HỢPtích hợp

    这家大型现代物流集团全面整合港口码头、铁路货运与航空干线资源,大幅降低了流通成本。

    zhè jiā dà xíng xiàn dài wù liú jí tuán quán miàn zhěng hé gǎng kǒu mǎ tóu, tiě lù huò yùn yǔ háng kōng gàn xiàn zī yuán, dà fú jiàng dī le liú tōng chéng běn.

    Tập đoàn hậu cần hiện đại lớn này tích hợp toàn diện các bến cảng, nguồn lực vận tải đường sắt và hàng không, giúp giảm đáng kể chi phí lưu thông.

  • 5330
    整洁

    zhěngjié

    CHỈNH KHIẾTgọn gàng

    这间学生宿舍打扫得干干净净、井井有条,显得十分整洁舒适。

    zhè jiān xué shēng sù shè dǎ sǎo dé gān gān jìng jìng, jǐng jǐng yǒu tiáo, xiǎn de shí fēn zhěng jié shū shì.

    Ký túc xá sinh viên này sạch sẽ và ngăn nắp, trông rất ngăn nắp và thoải mái.

  • 5331
    整数

    zhěngshù

    CHỈNH SỐsố nguyên

    在填写财务报销申请表时,请尽量四舍五入保留为整数。

    zài tián xiě cái wù bào xiāo shēn qǐng biǎo shí, qǐng jǐn liàng sì shě wǔ rù bǎo liú wèi zhěng shù.

    Khi điền mẫu đơn hoàn trả chi phí tài chính, xin cố gắng làm tròn số thành số nguyên.

  • 5332
    正面

    zhèngmiàn

    CHÍNH DIỆNn. mặt trước; adj. phía trước

    面对重大科研攻关中的暂时失误与外界的客观批评建议,研发团队应当以开阔胸襟正面回应问题,勇于担当迅速调整路线。

    miàn duì zhòng dà kē yán gōng guān zhōng de zàn shí shī wù yǔ wài jiè de kè guān pī píng jiàn yì, yán fā tuán duì yīng dāng yǐ kāi kuò xiōng jīn zhèng miàn huí yìng wèn tí, yǒng yú dān dāng xùn sù tiáo zhěng lù xiàn.

    Trước những sai sót nhất thời trong nghiên cứu khoa học lớn cũng như những phê bình, đề xuất khách quan từ thế giới bên ngoài, đội ngũ R&D cần đối đầu trực tiếp với vấn đề bằng tinh thần cởi mở, dũng cảm nhận trách nhiệm và nhanh chóng điều chỉnh lộ trình.

  • 5333
    正能量

    zhèngnéngliàng

    CHÍNH NĂNG LƯỢNGnăng lượng tích cực

    全社会应当大力宣传表彰各行各业无私奉献的平凡英雄模范,为社会汇聚源源不断的向上正能量。

    quán shè huì yīng dāng dà lì xuān chuán biǎo zhāng gè háng gè yè wú sī fèng xiàn de píng fán yīng xióng mó fàn, wèi shè huì huì jù yuán yuán bù duàn de xiàng shàng zhèng néng liàng.

    Toàn xã hội cần tuyên truyền mạnh mẽ và biểu dương những tấm gương anh hùng bình thường ở mọi tầng lớp xã hội, những người có đóng góp quên mình, để thu thập nguồn năng lượng tích cực ổn định cho xã hội.

  • 5334
    正视

    zhèngshì

    CHÍNH THỊđối mặt thẳng thắn

    青年人要敢于正视自身的不足与短板,在日复一日的实践磨砺中不断自我超越。

    qīng nián rén yào gǎn yú zhèng shì zì shēn de bù zú yǔ duǎn bǎn, zài rì fù yí rì de shí jiàn mó lì zhōng bù duàn zì wǒ chāo yuè.

    Người trẻ phải dám đối diện với những khuyết điểm, thiếu sót của bản thân, không ngừng phấn đấu vượt lên chính mình thông qua rèn luyện hàng ngày.

  • 5335
    正直

    zhèngzhí

    CHÍNH TRỰCthẳng đứng

    他一生刚正不阿、为人正直,深受身边同事和下属的由衷钦佩。

    tā yī shēng gāng zhèng bù ē, wéi rén zhèng zhí, shēn shòu shēn biān tóng shì hé xià shǔ de yóu zhōng qīn pèi.

    Ông là người ngay thẳng, chính trực trong suốt cuộc đời, được đồng nghiệp và cấp dưới xung quanh vô cùng ngưỡng mộ.

  • 5336
    正宗

    zhèngzōng

    CHÍNH TÔNGn. trường phái chính thống; adj. chân chính

    这家隐藏在老北京胡同深处的百年烤鸭老铺严格遵循果木挂炉古法烤制技艺,做出来的烤鸭皮酥肉嫩,味道极其正宗地道。

    zhè jiā yǐn cáng zài lǎo běi jīng hú tòng shēn chù de bǎi nián kǎo yā lǎo pù yán gé zūn xún guǒ mù guà lú gǔ fǎ kǎo zhì jì yì, zuò chū lái de kǎo yā pí sū ròu nèn, wèi dào jí qí zhèng zōng dì dào.

    Quán vịt quay có tuổi đời hàng thế kỷ này ẩn sâu trong những con hẻm cũ ở Bắc Kinh, tuân thủ nghiêm ngặt kỹ thuật quay cổ xưa của lò treo trái cây bằng gỗ. Vịt quay được làm ra có da giòn, thịt mềm, hương vị vô cùng chân thực.

  • 5337
    证人

    zhèng∙rén

    CHỨNG NHÂNnhân chứng

    在庄严肃穆的公开法庭审判过程中,关键案件事实目击证人依法出庭作证并如实陈述案发经过。

    zài zhuāng yán sù mù de gōng kāi fǎ tíng shěn pàn guò chéng zhōng, guān jiàn àn jiàn shì shí mù jī zhèng rén yī fǎ chū tíng zuò zhèng bìng rú shí chén shù àn fā jīng guò.

    Trong phiên tòa xét xử công khai long trọng, những người chứng kiến ​​những tình tiết chính của vụ án đã có mặt tại tòa để làm chứng theo quy định của pháp luật và khai báo trung thực những gì đã xảy ra.

  • 5338
    郑重

    zhèngzhòng

    TRỊNH TRỌNGtrang trọng

    在新员工入职仪式上,全体青年干部郑重宣誓,承诺恪尽职守。

    zài xīn yuán gōng rù zhí yí shì shàng, quán tǐ qīng nián gàn bù zhèng zhòng xuān shì, chéng nuò kè jìn zhí shǒu.

    Tại buổi lễ kết nạp nhân viên mới, toàn thể cán bộ trẻ đã long trọng tuyên thệ, hứa sẽ hoàn thành tốt nhiệm vụ của mình.

  • 5339
    之1

    zhī

    CHIđại từ ngôi thứ ba

    汉字是世界上最古老的文字之一,蕴含着深厚的中华文化底蕴。

    hàn zì shì shì jiè shàng zuì gǔ lǎo de wén zì zhī yī, yùn hán zhe shēn hòu de zhōng huá wén huà dǐ yùn.

    Chữ Hán là một trong những hệ thống chữ viết lâu đời nhất trên thế giới và chứa đựng di sản văn hóa Trung Quốc sâu sắc.

  • 5340
    之

    zhī

    CHIcủa; trợ từ kết cấu văn ngôn biểu thị sở hữu hoặc quan hệ

    他是大家公认的学术泰斗之一,在业界享有崇高威望。

    tā shì dà jiā gōng rèn de xué shù tài dǒu zhī yī, zài yè jiè xiǎng yǒu chóng gāo wēi wàng.

    Anh ấy là một trong những học giả được mọi người công nhận, có uy tín cao trong ngành.

  • 5341
    之所以

    zhīsuǒyǐ

    CHI SỞ DĨlý do tại sao

    他之所以能够在强手如林的国际顶尖学术殿堂中脱颖而出,根本原因就在于他二十年如一日扎根实验室的潜心坚守与实干。

    tā zhī suǒ yǐ néng gòu zài qiáng shǒu rú lín de guó jì dǐng jiān xué shù diàn táng zhōng tuō yǐng ér chū, gēn běn yuán yīn jiù zài yú tā èr shí nián rú yī rì zhā gēn shí yàn shì de qián xīn jiān shǒu yǔ shí gàn.

    Lý do cơ bản khiến anh ấy có thể nổi bật trong số các học giả quốc tế hàng đầu với rất nhiều chuyên gia giỏi nằm ở sự kiên trì tận tâm và làm việc chăm chỉ trong phòng thí nghiệm trong 20 năm.

  • 5342
    支票

    zhīpiào

    CHI PHIẾU(ngân hàng) séc

    在规范的商业购销结算往来中,财务出纳人员严格按照财务制度审核并开具了现金转账商业支票。

    zài guī fàn de shāng yè gòu xiāo jié suàn wǎng lái zhōng, cái wù chū nà rén yuán yán gé àn zhào cái wù zhì dù shěn hé bìng kāi jù le xiàn jīn zhuǎn zhàng shāng yè zhī piào.

    Trong các giao dịch thanh toán mua bán thương mại được tiêu chuẩn hóa, nhân viên thu ngân tài chính đã xem xét và phát hành séc thương mại chuyển tiền mặt theo đúng hệ thống tài chính.

  • 5343
    支柱

    zhīzhù

    CHI TRỤcột

    先进高端装备制造业和现代高技术数字产业,正在成长为支撑该区域综合经济跨越式腾飞的重要支柱。

    xiān jìn gāo duān zhuāng bèi zhì zào yè hé xiàn dài gāo jì shù shù zì chǎn yè, zhèng zài chéng zhǎng wèi zhī chēng gāi qū yù zōng hé jīng jì kuà yuè shì téng fēi de zhòng yào zhī zhù.

    Sản xuất thiết bị cao cấp tiên tiến và các ngành công nghiệp kỹ thuật số công nghệ cao hiện đại đang phát triển thành những trụ cột quan trọng hỗ trợ sự phát triển nhảy vọt của nền kinh tế toàn diện của khu vực.

  • 5344
    汁

    zhī

    TRẤPnước ép

    鲜榨纯果汁不仅保留了新鲜水果原汁原味的酸甜口感,还富含人体每日必需的天然维生素C果汁。

    xiān zhà chún guǒ zhī bù jǐn bǎo liú le xīn xiān shuǐ guǒ yuán zhī yuán wèi de suān tián kǒu gǎn, hái fù hán rén tǐ měi rì bì xū de tiān rán wéi shēng sù C guǒ zhī.

    Nước ép tươi nguyên chất không chỉ giữ được vị chua ngọt nguyên bản của trái cây tươi mà còn giàu vitamin C tự nhiên cần thiết cho cơ thể con người mỗi ngày.

  • 5345
    芝麻

    zhīma

    CHI MAmè

    热气腾腾的刚出炉烧饼表面撒满了金黄香脆的小颗粒白芝麻,咬上一口酥脆掉渣满口留香。

    rè qì téng téng de gāng chū lú shāo bǐng biǎo miàn sā mǎn le jīn huáng xiāng cuì de xiǎo kē lì bái zhī má, yǎo shàng yī kǒu sū cuì diào zhā mǎn kǒu liú xiāng.

    Bề mặt của những chiếc bánh quy nóng hổi vừa mới ra lò được rắc những hạt mè trắng nhỏ vàng giòn. Khi cắn một miếng thì giòn, bùi bùi, để lại hương thơm ngào ngạt trong miệng.

  • 5346
    芝士

    zhīshì

    CHI SĨpho mát

    这道香气扑鼻的经典意式烘焙焗饭表面覆盖着一层厚厚的金黄拉丝芝士,深受年轻食客们的追捧。

    zhè dào xiāng qì pū bí de jīng diǎn yì shì hōng bèi jú fàn biǎo miàn fù gài zhe yī céng hòu hòu de jīn huáng lā sī zhī shì, shēn shòu nián qīng shí kè men de zhuī pěng.

    Món cơm nướng Ý cổ điển thơm lừng này được phủ một lớp phô mai vàng dày dặn và rất được các thực khách trẻ yêu thích.

  • 5347
    知己

    zhījǐ

    TRI KỶadj. thân mật; n. bạn chí cốt

    人生得一知己足矣,真正的知心朋友能够在人生的低谷期给予我们最大的支持。

    rén shēng dé yī zhī jǐ zú yǐ, zhēn zhèng de zhī xīn péng yǒu néng gòu zài rén shēng de dī gǔ qī jǐ yǔ wǒ men zuì dà de zhī chí.

    Trong đời chỉ cần có một người bạn thân là đủ. Một người bạn thân thực sự có thể cho chúng ta sự hỗ trợ lớn nhất trong giai đoạn khó khăn nhất của cuộc đời.

  • 5348
    知觉

    zhījué

    TRI GIÁCnhận thức

    遭遇局部严重冻伤后手指往往会暂时丧失灵敏感知知觉,此时切忌用热水直接浸泡以免损伤组织。

    zāo yù jú bù yán zhòng dòng shāng hòu shǒu zhǐ wǎng wǎng huì zàn shí sàng shī líng mǐn gǎn zhī zhī jué, cǐ shí qiè jì yòng rè shuǐ zhí jiē jìn pào yǐ miǎn sǔn shāng zǔ zhī.

    Sau khi gặp phải tình trạng tê cóng cục bộ nghiêm trọng, ngón tay thường tạm thời mất đi độ nhạy và cảm giác. Lúc này, điều quan trọng là tránh ngâm trực tiếp vào nước nóng để tránh làm hỏng mô.

  • 5349
    知识分子

    zhīshi fènzǐ

    TRI THỨC PHÂN TỬtrí thức

    新时代的广大知识分子应当牢固树立胸怀天下报效祖国的崇高志向,把个人的学术才华自觉融入强国建设的壮阔实践之中。

    xīn shí dài de guǎng dà zhī shí fèn zǐ yīng dāng láo gù shù lì xiōng huái tiān xià bào xiào zǔ guó de chóng gāo zhì xiàng, bǎ gè rén de xué shù cái huá zì jué róng rù qiáng guó jiàn shè de zhuàng kuò shí jiàn zhī zhōng.

    Đông đảo trí thức trong thời đại mới cần kiên quyết xây dựng tham vọng cao cả là phục vụ quê hương với thế giới, đồng thời có ý thức tích hợp tài năng học thuật cá nhân của mình vào công cuộc xây dựng một đất nước hùng mạnh.

  • 5350
    知足

    zhīzú

    TRI TÚCnội dung

    懂得知足常乐的人,往往能在平凡普通的日常生活中发现更多的幸福与快乐。

    dǒng de zhī zú cháng lè de rén, wǎng wǎng néng zài píng fán pǔ tōng de rì cháng shēng huó zhōng fā xiàn gèng duō de xìng fú yǔ kuài lè.

    Những người biết hài lòng thường có thể tìm thấy nhiều hạnh phúc và niềm vui hơn trong cuộc sống đời thường hàng ngày.

  • 5351
    肢体

    zhītǐ

    CHI THỂchi (tay, chân)

    经过长达数月的专业康复运动理疗,这名遭遇严重中风偏瘫的患者终于重新恢复了自主肢体运动能力。

    jīng guò zhǎng dá shù yuè de zhuān yè kāng fù yùn dòng lǐ liáo, zhè míng zāo yù yán zhòng zhòng fēng piān tān de huàn zhě zhōng yú chóng xīn huī fù le zì zhǔ zhī tǐ yùn dòng néng lì.

    Sau nhiều tháng tập vật lý trị liệu thể thao phục hồi chức năng chuyên nghiệp, bệnh nhân bị đột quỵ nặng và liệt nửa người này cuối cùng đã lấy lại được khả năng cử động chân tay một cách tự chủ.

  • 5352
    脂肪

    zhīfáng

    CHI PHƯƠNGmỡ

    营养科临床医生建议广大心脑血管高风险人群在日常膳食中严格控制动物内脏等饱和脂肪的摄入量。

    yíng yǎng kē lín chuáng yī shēng jiàn yì guǎng dà xīn nǎo xuè guǎn gāo fēng xiǎn rén qún zài rì cháng shàn shí zhōng yán gé kòng zhì dòng wù nèi zàng děng bǎo hé zhī fáng de shè rù liàng.

    Các bác sĩ dinh dưỡng lâm sàng khuyến cáo những người có nguy cơ cao về tim mạch và mạch máu não nên kiểm soát chặt chẽ lượng chất béo bão hòa như nội tạng động vật trong bữa ăn hàng ngày.

  • 5353
    执法

    zhífǎ

    CHẤP PHÁPthi hành luật

    广大交通警察在寒冬暴雪中始终坚守道路疏导一线战位、文明执法规范执勤,有力确保了城市主干交通干线的畅通与平安。

    guǎng dà jiāo tōng jǐng chá zài hán dōng bào xuě zhōng shǐ zhōng jiān shǒu dào lù shū dǎo yī xiàn zhàn wèi, wén míng zhí fǎ guī fàn zhí qín, yǒu lì què bǎo le chéng shì zhǔ gàn jiāo tōng gàn xiàn de chàng tōng yǔ píng ān.

    Đông đảo cảnh sát giao thông luôn bám sát tuyến đầu chỉ dẫn đường bộ và thực hiện chấp hành pháp luật một cách văn minh trong mùa đông lạnh giá và tuyết rơi dày đặc, đảm bảo hiệu quả cho các trục giao thông huyết mạch của thành phố được thông suốt và an toàn.

  • 5354
    执意

    zhíyì

    CHẤP Ýkhăng khăng

    尽管领导和同事们一再劝他多卧床休养几天,但他依然执意带病坚守在抢险排涝一线。

    jǐn guǎn lǐng dǎo hé tóng shì men yī zài quàn tā duō wò chuáng xiū yǎng jǐ tiān, dàn tā yī rán zhí yì dài bìng jiān shǒu zài qiǎng xiǎn pái lào yī xiàn.

    Mặc dù lãnh đạo và đồng nghiệp nhiều lần khuyên anh nên nằm trên giường thêm vài ngày để hồi phục sức khỏe nhưng anh vẫn nhất quyết ở lại tuyến đầu cứu trợ lũ lụt dù đang bị bệnh.

  • 5355
    执照

    zhízhào

    CHẤP CHIẾUgiấy phép

    新创办的绿色科技企业在政务大厅通过一窗通办全程电子化服务,当天便顺利领取了营业执照。

    xīn chuàng bàn de lǜ sè kē jì qǐ yè zài zhèng wù dà tīng tōng guò yī chuāng tōng bàn quán chéng diàn zi huà fú wù, dàng tiān biàn shùn lì lǐng qǔ le yíng yè zhí zhào.

    Công ty công nghệ xanh mới thành lập đã nhận được đầy đủ các dịch vụ điện tử thông qua một cửa sổ trong phòng chính vụ và nhận được giấy phép kinh doanh thành công ngay trong ngày.

  • 5356
    执着

    zhízhuó

    CHẤP TRƯỚCkiên trì

    他三十年如一日执着于传统手工刺绣技艺的传承与创新,令人敬佩。

    tā sān shí nián rú yī rì zhí zhuó yú chuán tǒng shǒu gōng cì xiù jì yì de chuán chéng yǔ chuàng xīn, lìng rén jìng pèi.

    Sự cống hiến của ông trong việc kế thừa và đổi mới kỹ năng thêu thủ công truyền thống trong ba mươi năm là điều đáng ngưỡng mộ.

  • 5357
    直奔

    zhíbèn

    TRỰC BÔNđi thẳng đến

    接到前方发生特大山火的紧急警情后,森林消防指战员登车直奔火场展开扑救。

    jiē dào qián fāng fā shēng tè dà shān huǒ de jǐn jí jǐng qíng hòu, sēn lín xiāo fáng zhǐ zhàn yuán dēng chē zhí bēn huǒ chǎng zhǎn kāi pū jiù.

    Sau khi nhận được cảnh báo khẩn cấp về đám cháy lớn phía trước, những người chỉ huy chữa cháy rừng đã lên xe, đi thẳng đến hiện trường để dập lửa.

  • 5358
    直达

    zhídá

    TRỰC ĐẠTđi du lịch không dừng

    这条新建成的高原高速铁路线实现了从省会直达雪域边疆旅游名城的历史梦想,全线大提速后单程旅行时间压缩至三小时内。

    zhè tiáo xīn jiàn chéng de gāo yuán gāo sù tiě lù xiàn shí xiàn le cóng shěng huì zhí dá xuě yù biān jiāng lǚ yóu míng chéng de lì shǐ mèng xiǎng, quán xiàn dà tí sù hòu dān chéng lǚ xíng shí jiān yā suō zhì sān xiǎo shí nèi.

    Tuyến đường sắt cao tốc cao nguyên mới xây dựng này đã hiện thực hóa giấc mơ lịch sử chạy thẳng từ tỉnh lỵ đến thành phố du lịch nổi tiếng bên biên giới đầy tuyết. Sau khi toàn tuyến tăng tốc độ, thời gian di chuyển một chiều đã giảm xuống dưới ba giờ.

  • 5359
    直观

    zhíguān

    TRỰC QUANtrực giác

    这种三维立体动态模型能够让学生更加直观清晰地理解分子结构原理。

    zhè zhǒng sān wéi lì tǐ dòng tài mó xíng néng gòu ràng xué shēng gèng jiā zhí guān qīng xī dì lǐ jiě fēn zǐ jié gòu yuán lǐ.

    Mô hình động ba chiều này cho phép sinh viên hiểu các nguyên tắc cấu trúc phân tử một cách trực quan và rõ ràng hơn.

  • 5360
    直径

    zhíjìng

    TRỰC KÍNHđường kính

    这根用于跨海大桥深水承台基础打桩的高强度合金钢管桩,其外径圆周测量直径达到了三米以上。

    zhè gēn yòng yú kuà hǎi dà qiáo shēn shuǐ chéng tái jī chǔ dǎ zhuāng de gāo qiáng dù hé jīn gāng guǎn zhuāng, qí wài jìng yuán zhōu cè liáng zhí jìng dá dào le sān mǐ yǐ shàng.

    Cọc ống thép hợp kim cường độ cao này dùng để đóng cọc móng nắp nước sâu của cầu vượt biển có đường kính ngoài hơn ba mét khi đo chu vi.

  • 5361
    直觉

    zhíjué

    TRỰC GIÁCtrực giác

    凭借在深山老林里狩猎数十年的敏锐猎人直觉,他瞬间察觉到了藏匿在灌木丛背后的猛兽动静。

    píng jiè zài shēn shān lǎo lín lǐ shòu liè shù shí nián de mǐn ruì liè rén zhí jué, tā shùn jiān chá jué dào le cáng nì zài guàn mù cóng bèi hòu de měng shòu dòng jìng.

    Với trực giác nhạy bén của một thợ săn sau hàng chục năm đi săn trong núi sâu và rừng già, anh ngay lập tức cảm nhận được chuyển động của những con thú đang ẩn nấp sau bụi rậm.

  • 5362
    直视

    zhíshì

    TRỰC THỊnhìn thẳng vào

    在人际沟通交谈时,眼神坦荡自如地直视对方是真诚与自信的礼貌表现。

    zài rén jì gōu tōng jiāo tán shí, yǎn shén tǎn dàng zì rú dì zhí shì duì fāng shì zhēn chéng yǔ zì xìn de lǐ mào biǎo xiàn.

    Trong giao tiếp giữa các cá nhân, việc nhìn thẳng vào người khác một cách cởi mở và thoải mái là dấu hiệu lịch sự của sự chân thành và tự tin.

  • 5363
    直至

    zhízhì

    TRỰC CHÍcho đến

    整个联合搜救行动冒着暴风雪连续展开了长达五天五夜,直至最后一名失联人员被找到。

    zhěng gè lián hé sōu jiù xíng dòng mào zhe bào fēng xuě lián xù zhǎn kāi le zhǎng dá wǔ tiān wǔ yè, zhí zhì zuì hòu yī míng shī lián rén yuán bèi zhǎo dào.

    Toàn bộ hoạt động tìm kiếm cứu nạn chung kéo dài năm ngày năm đêm trong bão tuyết, cho đến khi tìm thấy người mất tích cuối cùng.

  • 5364
    值钱

    zhíqián

    TRỊ TIỀNquý giá

    这些旧书信虽然在市场上并不值钱,但在我心中却是最无价的珍贵回忆。

    zhè xiē jiù shū xìn suī rán zài shì chǎng shàng bìng bù zhí qián, dàn zài wǒ xīn zhōng què shì zuì wú jià de zhēn guì huí yì.

    Những bức thư cũ này tuy không có giá trị trên thị trường nhưng lại là kỷ niệm vô giá và quý giá nhất trong lòng tôi.

  • 5365
    职权

    zhíquán

    CHỨC QUYỀNquyền lực

    公职人员手中的权力是党和人民赋予的公共权力,必须依法合规行使职权,决不允许滥用职权越权妄为。

    gōng zhí rén yuán shǒu zhōng de quán lì shì dǎng hé rén mín fù yǔ de gōng gòng quán lì, bì xū yī fǎ hé guī xíng shǐ zhí quán, jué bù yǔn xǔ làn yòng zhí quán yuè quán wàng wéi.

    Quyền lực trong tay cán bộ công quyền là quyền lực công do Đảng và nhân dân trao tặng. Họ phải thực hiện quyền hạn của mình theo quy định của pháp luật và không bao giờ được phép lạm dụng quyền hạn và hành động vượt quá thẩm quyền của mình.

  • 5366
    职业病

    zhíyèbìng

    CHỨC NGHIỆP BỆNHbệnh nghề nghiệp

    用人单位必须严格依照职业病防治法落实各项劳动防护措施,为高粉尘强噪音车间工人配备特种防护面具,预防职业病。

    yòng rén dān wèi bì xū yán gé yī zhào zhí yè bìng fáng zhì fǎ luò shí gè xiàng láo dòng fáng hù cuò shī, wèi gāo fěn chén qiáng zào yīn chē jiān gōng rén pèi bèi tè zhǒng fáng hù miàn jù, yù fáng zhí yè bìng.

    Người sử dụng lao động phải thực hiện nghiêm túc các biện pháp bảo hộ lao động theo quy định của Luật phòng, chống bệnh nghề nghiệp và trang bị cho người lao động ở những xưởng có nhiều bụi, ồn mạnh khẩu trang bảo hộ đặc biệt để phòng ngừa bệnh nghề nghiệp.

  • 5367
    职员

    zhíyuán

    CHỨC VIÊNnhân viên

    在这家现代化跨国金融科技公司的开放式办公大厅里,数百名年轻白领职员正全神贯注地处理业务。

    zài zhè jiā xiàn dài huà kuà guó jīn róng kē jì gōng sī de kāi fàng shì bàn gōng dà tīng lǐ, shù bǎi míng nián qīng bái lǐng zhí yuán zhèng quán shén guàn zhù dì chǔ lǐ yè wù.

    Trong sảnh văn phòng mở của công ty công nghệ tài chính đa quốc gia hiện đại này, hàng trăm nhân viên văn phòng trẻ đang tập trung kinh doanh.

  • 5368
    止步

    zhǐ//bù

    CHỈ BỘdừng lại

    前方是国家级三江源核心自然生态保护禁区,为保护极其脆弱的高原湿地植被与野生动物家园,所有游客请在此止步禁入。

    qián fāng shì guó jiā jí sān jiāng yuán hé xīn zì rán shēng tài bǎo hù jìn qū, wèi bǎo hù jí qí cuì ruò de gāo yuán shī dì zhí bèi yǔ yě shēng dòng wù jiā yuán, suǒ yǒu yóu kè qǐng zài cǐ zhǐ bù jìn rù.

    Phía trước là Khu bảo vệ sinh thái tự nhiên lõi Tam Giang Nguyên quốc gia. Để bảo vệ thảm thực vật đất ngập nước cao nguyên vô cùng mỏng manh và nơi trú ngụ của các loài động vật hoang dã, tất cả khách du lịch đều bị cấm vào đây.

  • 5369
    止咳

    zhǐ ké

    CHỈ HÀIlàm dịu cơn ho

    这款传统天然草本枇杷润肺雪梨膏具有清热润肺、化痰止咳的优良显著疗效,在秋冬换季咳嗽多发期深受广大患者喜爱信赖。

    zhè kuǎn chuán tǒng tiān rán cǎo běn pí pá rùn fèi xuě lí gāo jù yǒu qīng rè rùn fèi, huà tán zhǐ ké de yōu liáng xiǎn zhù liáo xiào, zài qiū dōng huàn jì ké sòu duō fā qī shēn shòu guǎng dà huàn zhě xǐ ài xìn lài.

    Kem lê nuôi dưỡng thảo dược tự nhiên truyền thống này có tác dụng tuyệt vời và đáng kể trong việc thanh nhiệt và giữ ẩm cho phổi, giải quyết đờm và giảm ho. Nó được bệnh nhân vô cùng yêu thích và tin dùng trong mùa thu đông khi bệnh ho thường xuyên xảy ra.

  • 5370
    止血

    zhǐxuè

    CHỈ HUYẾTcầm máu

    在突发外伤失血抢救现场,急救人员应当迅速运用无菌纱布实施创口加压止血包扎,并在最短黄金时间内将伤员火速送医。

    zài tū fā wài shāng shī xuè qiǎng jiù xiàn chǎng, jí jiù rén yuán yīng dāng xùn sù yùn yòng wú jūn shā bù shí shī chuāng kǒu jiā yā zhǐ xuè bāo zā, bìng zài zuì duǎn huáng jīn shí jiān nèi jiāng shāng yuán huǒ sù sòng yī.

    Tại hiện trường xảy ra chấn thương và mất máu đột ngột, nhân viên cấp cứu phải nhanh chóng dùng gạc vô trùng để ép và cầm máu vết thương, đồng thời đưa người bị thương đến bệnh viện càng nhanh càng tốt trong thời gian vàng ngắn nhất có thể.

  • 5371
    旨在

    zhǐzài

    CHỈ TẠInhằm mục đích làm

    本次跨国绿色金融论坛的成功召开,旨在深化全球应对气候变化领域的资本合作。

    běn cì kuà guó lǜ sè jīn róng lùn tán de chéng gōng zhào kāi, zhǐ zài shēn huà quán qiú yìng duì qì hòu biàn huà lǐng yù de zī běn hé zuò.

    Việc triệu tập thành công diễn đàn tài chính xanh xuyên quốc gia này nhằm mục đích tăng cường hợp tác vốn toàn cầu trong việc giải quyết vấn đề biến đổi khí hậu.

  • 5372
    指点

    zhǐdiǎn

    CHỈ ĐIỂMchỉ ra

    经过国家级非遗大师在刺绣手法上的悉心指点,年轻绣娘的针法技艺突飞猛进。

    jīng guò guó jiā jí fēi yí dà shī zài cì xiù shǒu fǎ shàng de xī xīn zhǐ diǎn, nián qīng xiù niáng de zhēn fǎ jì yì tū fēi měng jìn.

    Sau sự hướng dẫn kỹ càng về kỹ thuật thêu từ một bậc thầy di sản văn hóa phi vật thể cấp quốc gia, kỹ năng may vá của người thợ thêu trẻ đã tiến bộ vượt bậc.

  • 5373
    指教

    zhǐjiào

    CHỈ GIÁOđưa ra lời khuyên

    老教授在学术报告交流环节谦逊地向台下的同行专家拱手表示:敬请各位不吝指教。

    lǎo jiào shòu zài xué shù bào gào jiāo liú huán jié qiān xùn dì xiàng tái xià de tóng háng zhuān jiā gǒng shǒu biǎo shì: jìng qǐng gè wèi bù lìn zhǐ jiào.

    Trong buổi trao đổi báo cáo học thuật, vị giáo sư già khiêm tốn giơ tay chào các chuyên gia đồng nghiệp trên khán đài và nói: Xin hãy cho tôi lời khuyên.

  • 5374
    指令

    zhǐlìng

    CHỈ LỆNHhướng dẫn

    随着主控计算机发出精准的点火起飞控制指令,运载火箭在震耳欲聋的巨大轰鸣声中拔地而起冲向苍穹。

    suí zhe zhǔ kòng jì suàn jī fā chū jīng zhǔn de diǎn huǒ qǐ fēi kòng zhì zhǐ lìng, yùn zài huǒ jiàn zài zhèn ěr yù lóng de jù dà hōng míng shēng zhōng bá dì ér qǐ chōng xiàng cāng qióng.

    Khi máy tính điều khiển chính đưa ra hướng dẫn điều khiển cất cánh và đánh lửa chính xác, phương tiện phóng bay lên khỏi mặt đất và lao lên trời với một tiếng gầm chói tai.

  • 5375
    指南

    zhǐnán

    CHỈ NAMdẫn đường

    这本由资深权威名医联合编写的高血压居家健康自我管理实用指南,通俗易懂深受中老年读者喜爱。

    zhè běn yóu zī shēn quán wēi míng yī lián hé biān xiě de gāo xuè yā jū jiā jiàn kāng zì wǒ guǎn lǐ shí yòng zhǐ nán, tōng sú yì dǒng shēn shòu zhōng lǎo nián dú zhě xǐ ài.

    Hướng dẫn thực tế về cách tự quản lý bệnh tăng huyết áp tại nhà này do các bác sĩ nổi tiếng và có thẩm quyền cao cấp viết, rất dễ hiểu và được độc giả trung niên và người cao tuổi yêu thích sâu sắc.

  • 5376
    指南针

    zhǐnánzhēn

    CHỈ NAM CHÂMla bàn

    在深山密林或茫茫戈壁等缺乏手机导航信号的极端野外环境中,传统物理机械指南针依然是可靠指引。

    zài shēn shān mì lín huò máng máng gē bì děng quē fá shǒu jī dǎo háng xìn hào de jí duān yě wài huán jìng zhōng, chuán tǒng wù lǐ jī xiè zhǐ nán zhēn yī rán shì kě kào zhǐ yǐn.

    Trong những môi trường khắc nghiệt nơi thiếu tín hiệu điều hướng của điện thoại di động, chẳng hạn như núi sâu và rừng rậm hay sa mạc Gobi rộng lớn, la bàn cơ học vật lý truyền thống vẫn là những hướng dẫn đáng tin cậy.

  • 5377
    指手画脚

    zhǐshǒu‐huàjiǎo

    CHỈ THỦ HOẠ CƯỚCchỉ trích hoặc ra lệnh một cách vội vàng

    既然你没有亲自参与过这项实际工作,就不要站在一旁盲目指手画脚。

    jì rán nǐ méi yǒu qīn zì cān yù guò zhè xiàng shí jì gōng zuò, jiù bú yào zhàn zài yī páng máng mù zhǐ shǒu huà jiǎo.

    Vì bạn chưa đích thân tham gia vào công việc thực tế nên đừng đứng ngoài cuộc và chỉ trích một cách mù quáng.

  • 5378
    指望

    zhǐ∙wàng

    CHỈ VỌNGv. trông cậy; n. hy vọng

    幸福美好的生活必须依靠自己勤劳的双手去创造,绝不能整天指望天上掉馅饼。

    xìng fú měi hǎo de shēng huó bì xū yī kào zì jǐ qín láo de shuāng shǒu qù chuàng zào, jué bù néng zhěng tiān zhǐ wàng tiān shàng diào xiàn bǐng.

    Một cuộc sống hạnh phúc và tươi đẹp phải được tạo nên bởi chính đôi bàn tay cần cù của bạn và bạn đừng mong miếng bánh trên trời rơi suốt ngày.

  • 5379
    指向

    zhǐxiàng

    CHỈ HƯỚNGv. chỉ đến; n. phương hướng

    现代宏观经济调控政策精准发力,明确指向支持高新技术制造与民营实体经济。

    xiàn dài hóng guān jīng jì tiáo kòng zhèng cè jīng zhǔn fā lì, míng què zhǐ xiàng zhī chí gāo xīn jì shù zhì zào yǔ mín yíng shí tǐ jīng jì.

    Các chính sách kiểm soát kinh tế vĩ mô hiện đại có mục tiêu hỗ trợ chính xác cho ngành sản xuất công nghệ cao và nền kinh tế thực tế tư nhân.

  • 5380
    指引

    zhǐyǐn

    CHỈ DẪNchỉ đường

    伟大的时代精神犹如黑夜中的璀璨灯塔,指引着广大青年在拼搏奋斗中找准人生航向。

    wěi dà de shí dài jīng shén yóu rú hēi yè zhōng de cuǐ càn dēng tǎ, zhǐ yǐn zhe guǎng dà qīng nián zài pīn bó fèn dòu zhōng zhǎo zhǔn rén shēng háng xiàng.

    Tinh thần vĩ đại của thời đại như ngọn hải đăng soi sáng trong đêm tối, dẫn dắt lớp trẻ tìm ra hướng đi đúng đắn trong cuộc sống trong sự lao động, phấn đấu của mình.

  • 5381
    至此

    zhìcǐ

    CHÍ THỬcho đến nay

    经过建设者长达五年的艰苦鏖战,这条跨越深海的大桥全线贯通,至此全线正式具备通车条件。

    jīng guò jiàn shè zhě zhǎng dá wǔ nián de jiān kǔ áo zhàn, zhè tiáo kuà yuè shēn hǎi de dà qiáo quán xiàn guàn tōng, zhì cǐ quán xiàn zhèng shì jù bèi tōng chē tiáo jiàn.

    Sau 5 năm làm việc cật lực của những người thợ xây dựng, toàn bộ cây cầu bắc qua biển sâu đã được hoàn thành và giờ đây toàn bộ cây cầu đã chính thức sẵn sàng thông xe.

  • 5382
    至关重要

    zhìguān‐zhòngyào

    CHÍ QUAN TRỌNG YẾUquan trọng

    保护知识产权对于激发全社会的创新活力和推动科技进步至关重要。

    bǎo hù zhī shí chǎn quán duì yú jī fā quán shè huì de chuàng xīn huó lì hé tuī dòng kē jì jìn bù zhì guān zhòng yào.

    Việc bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ có ý nghĩa quan trọng nhằm khơi dậy sức sống đổi mới của toàn xã hội và thúc đẩy tiến bộ khoa học công nghệ.

  • 5383
    志气

    zhì∙qì

    CHÍ KHÍchí khí, nghị lực

    当代中国青年生逢盛世重任在肩,当胸怀凌云之志,有不甘平庸、敢为人先、不屈不挠的崇高志气。

    dāng dài zhōng guó qīng nián shēng féng shèng shì zhòng rèn zài jiān, dāng xiōng huái líng yún zhī zhì, yǒu bù gān píng yōng, gǎn wéi rén xiān, bù qū bù náo de chóng gāo zhì qì.

    Thanh niên Trung Quốc đương đại sinh ra trong thời kỳ thịnh vượng và gánh trên vai những trách nhiệm nặng nề. Họ phải có tham vọng chạm tới mây và có tham vọng cao cả là không muốn làm người tầm thường, dám làm người đầu tiên và không khuất phục.

  • 5384
    制

    zhì

    CHẾđiều chỉnh

    面对复杂的外部经贸摩擦,有关部门因地制宜迅速出台了有力的反制与应对举措。

    miàn duì fù zá de wài bù jīng mào mó cā, yǒu guān bù mén yīn dì zhì yí xùn sù chū tái le yǒu lì de fǎn zhì yǔ yìng duì jǔ cuò.

    Trước những xung đột kinh tế và thương mại phức tạp bên ngoài, các cơ quan liên quan đã nhanh chóng đưa ra các biện pháp đối phó và ứng phó mạnh mẽ dựa trên điều kiện địa phương.

  • 5385
    制裁

    zhìcái

    CHẾ TÀIphê chuẩn

    联合国安理会依法对严重违反国际核不扩散条约的侵略实体实施全面经济武器制裁。

    lián hé guó ān lǐ huì yī fǎ duì yán zhòng wéi fǎn guó jì hé bù kuò sàn tiáo yuē de qīn lüè shí tǐ shí shī quán miàn jīng jì wǔ qì zhì cái.

    Hội đồng Bảo an Liên Hợp Quốc đã thực hiện các biện pháp trừng phạt vũ khí kinh tế toàn diện theo luật pháp đối với các thực thể hung hãn vi phạm nghiêm trọng hiệp ước không phổ biến vũ khí hạt nhân quốc tế.

  • 5386
    制服

    zhìfú

    CHẾ PHỤCđồng phục

    民航机长与乘务人员身着剪裁合体、笔挺庄重深蓝色的航空专业制服,迈着整齐自信的步伐走入航站楼。

    mín háng jī zhǎng yǔ chéng wù rén yuán shēn zhe jiǎn cái hé tǐ, bǐ tǐng zhuāng zhòng shēn lán sè de háng kōng zhuān yè zhì fú, mài zhe zhěng qí zì xìn de bù fá zǒu rù háng zhàn lóu.

    Các cơ trưởng và tiếp viên hàng không dân dụng bước vào nhà ga với những bước đi gọn gàng, tự tin trong bộ đồng phục hàng không chuyên nghiệp được cắt may chỉn chu, thẳng tắp và trang trọng với màu xanh đậm.

  • 5387
    制品

    zhìpǐn

    CHẾ PHẨMsản phẩm

    为保护海洋生态环境免受微塑料颗粒污染,国家严格限制一次性不可降解塑料购物袋等塑料制品的生产使用。

    wèi bǎo hù hǎi yáng shēng tài huán jìng miǎn shòu wēi sù liào kē lì wū rǎn, guó jiā yán gé xiàn zhì yí cì xìng bù kě jiàng jiě sù liào gòu wù dài děng sù liào zhì pǐn de shēng chǎn shǐ yòng.

    Để bảo vệ môi trường sinh thái biển khỏi ô nhiễm bởi các hạt vi nhựa, nước này hạn chế nghiêm ngặt việc sản xuất và sử dụng túi mua sắm bằng nhựa không phân hủy dùng một lần và các sản phẩm nhựa khác.

  • 5388
    制止

    zhìzhǐ

    CHẾ CHỈdừng lại

    看到两名乘客在列车高速运行的车厢内因为座椅靠背问题发生激烈推搡,当班乘警迅速敏捷上前果断予以严厉喝止制止。

    kàn dào liǎng míng chéng kè zài liè chē gāo sù yùn xíng de chē xiāng nèi yīn wèi zuò yǐ kào bèi wèn tí fā shēng jī liè tuī sǎng, dāng bān chéng jǐng xùn sù mǐn jié shàng qián guǒ duàn yǔ yǐ yán lì hè zhǐ zhì zhǐ.

    Khi chứng kiến ​​hai hành khách xô đẩy nhau một cách thô bạo trên toa tàu cao tốc do lưng ghế có vấn đề, viên cảnh sát trực ban đã nhanh chóng bước tới và kiên quyết ngăn chặn họ.

  • 5389
    质地

    zhìdì

    CHẤT ĐỊAkết cấu

    这件手工定制羊绒大衣选用了产自高原纯正山羊绒原料精心纺织而成,触感极其温润轻盈质地细腻柔软。

    zhè jiàn shǒu gōng dìng zhì yáng róng dà yī xuǎn yòng le chǎn zì gāo yuán chún zhèng shān yáng róng yuán liào jīng xīn fǎng zhī ér chéng, chù gǎn jí qí wēn rùn qīng yíng zhì dì xì nì róu ruǎn.

    Chiếc áo khoác cashmere đặt làm thủ công này được dệt cẩn thận từ nguyên liệu cashmere nguyên chất được sản xuất trên cao nguyên. Nó tạo cảm giác vô cùng ấm áp, nhẹ nhàng và có kết cấu tinh tế, mềm mại.

  • 5390
    质朴

    zhìpǔ

    CHẤT PHÁCđơn giản và không trang trí

    这位在乡间田野扎根一辈子的高级农艺师虽然不善言辞修饰,但待人接物向来宽厚真诚,身上流淌着老农人质朴无华的品格。

    zhè wèi zài xiāng jiān tián yě zhā gēn yī bèi zi de gāo jí nóng yì shī suī rán bù shàn yán cí xiū shì, dàn dài rén jiē wù xiàng lái kuān hòu zhēn chéng, shēn shàng liú tǎng zhe lǎo nóng rén zhì piáo wú huá de pǐn gé.

    Nhà nông học cao cấp cả đời bám rễ ở nông thôn này không giỏi ăn nói nhưng luôn rộng lượng và chân thành trong cách đối xử với người khác, đồng thời có tính cách giản dị và khiêm tốn của một lão nông dân.

  • 5391
    质问

    zhìwèn

    CHẤT VẤNchất vấn

    面对调查记者在事实证据面前的连环质问,涉案企业负责人语无伦次、无法自圆其说。

    miàn duì diào chá jì zhě zài shì shí zhèng jù miàn qián de lián huán zhì wèn, shè àn qǐ yè fù zé rén yǔ wú lún cì, wú fǎ zì yuán qí shuō.

    Trước hàng loạt câu hỏi của phóng viên điều tra trước những bằng chứng xác thực, người phụ trách công ty liên quan đến vụ án tỏ ra thiếu mạch lạc và không thể tự mình giải thích.

  • 5392
    质疑

    zhìyí

    CHẤT NGHIđặt câu hỏi

    科学探索最可贵的精神就在于不迷信盲从既有学术权威定论,敢于在扎实周密的实验论证基础上提出严谨合理的科学质疑。

    kē xué tàn suǒ zuì kě guì de jīng shén jiù zài yú bù mí xìn máng cóng jì yǒu xué shù quán wēi dìng lùn, gǎn yú zài zhā shí zhōu mì de shí yàn lùn zhèng jī chǔ shàng tí chū yán jǐn hé lǐ de kē xué zhì yí.

    Tinh thần khám phá khoa học có giá trị nhất nằm ở việc không mê tín và mù quáng làm theo kết luận của các cơ quan nghiên cứu hiện có, đồng thời dũng cảm đặt ra những câu hỏi khoa học chặt chẽ và hợp lý dựa trên những minh chứng thực nghiệm chắc chắn và kỹ lưỡng.

  • 5393
    治学

    zhìxué

    TRỊ HỌCtheo đuổi việc học

    这位老一代文史泰斗一生治学严谨求实、甘坐冷板凳,为后学树立了崇高的学术典范。

    zhè wèi lǎo yí dài wén shǐ tài dǒu yī shēng zhì xué yán jǐn qiú shí, gān zuò lěng bǎn dèng, wèi hòu xué shù lì le chóng gāo de xué shù diǎn fàn.

    Thế hệ nhân vật lịch sử và văn học lớn tuổi này suốt đời rất nghiêm khắc và thực dụng trong học tập, đồng thời sẵn sàng ngồi vào ghế dự bị, nêu gương học thuật cao cả cho các học giả tương lai.

  • 5394
    治愈

    zhìyù

    TRỊ DŨđược chữa khỏi (một căn bệnh)

    经过中西医多学科联合诊疗团队长达半年的辨证施治与精心调护,这位患有重度溃疡性结肠炎的老病患终于被彻底治愈康复。

    jīng guò zhōng xī yī duō xué kē lián hé zhěn liáo tuán duì zhǎng dá bàn nián de biàn zhèng shī zhì yǔ jīng xīn tiáo hù, zhè wèi huàn yǒu zhòng dù kuì yáng xìng jié cháng yán de lǎo bìng huàn zhōng yú bèi chè dǐ zhì yù kāng fù.

    Sau nửa năm phân biệt hội chứng và được chăm sóc tỉ mỉ bởi đội ngũ y, bác sĩ đa ngành Trung Quốc và Tây y, bệnh nhân già bị viêm loét đại tràng nặng này cuối cùng đã khỏi bệnh hoàn toàn và hồi phục.

  • 5395
    致

    zhì

    TRÍgây ra

    强烈的特大冰雪灾害导致部分供电线路受损,致使周边数座自然村发生局部临时停电。

    qiáng liè de tè dà bīng xuě zāi hài dǎo zhì bù fèn gōng diàn xiàn lù shòu sǔn, zhì shǐ zhōu biān shù zuò zì rán cūn fā shēng jú bù lín shí tíng diàn.

    Thảm họa băng tuyết nghiêm trọng đã gây hư hại một số đường dây cung cấp điện, gây mất điện tạm thời một phần ở một số ngôi làng tự nhiên xung quanh.

  • 5396
    致辞

    zhì//cí

    TRÍ TỪphát biểu

    驻华大使在两国建交五十周年庆祝招待会上发表了热情洋溢的双边友好致辞。

    zhù huá dà shǐ zài liǎng guó jiàn jiāo wǔ shí zhōu nián qìng zhù zhāo dài huì shàng fā biǎo le rè qíng yáng yì de shuāng biān yǒu hǎo zhì cí.

    Đại sứ tại Trung Quốc có bài phát biểu nồng nhiệt về tình hữu nghị song phương tại tiệc chiêu đãi kỷ niệm 50 năm thiết lập quan hệ ngoại giao giữa hai nước.

  • 5397
    致富

    zhìfù

    TRÍ PHÚlàm giàu

    当地党委政府带领乡亲们发展特色现代高山有机茶种植,走出了一条绿色生态致富路。

    dāng dì dǎng wěi zhèng fǔ dài lǐng xiāng qīn men fā zhǎn tè sè xiàn dài gāo shān yǒu jī chá zhòng zhí, zǒu chū le yī tiáo lǜ sè shēng tài zhì fù lù.

    Đảng ủy và chính quyền địa phương đã lãnh đạo dân làng phát triển nghề trồng chè hữu cơ trên núi cao hiện đại đặc trưng và mở ra con đường xanh và sinh thái để làm giàu.

  • 5398
    致敬

    zhìjìng

    TRÍ KÍNHbày tỏ sự kính trọng đối với

    面对舍生忘死冲在抗洪救灾最前线的子弟兵战士,社会各界群众自发走上街头肃立致敬。

    miàn duì shě shēng wàng sǐ chōng zài kàng hóng jiù zāi zuì qián xiàn de zǐ dì bīng zhàn shì, shè huì gè jiè qún zhòng zì fā zǒu shàng jiē tóu sù lì zhì jìng.

    Đối mặt với những người lính liều mạng lao ra tuyến đầu cứu trợ lũ lụt, người dân các tầng lớp nhân dân đã tự phát xuống đường bày tỏ lòng thành kính.

  • 5399
    致力于

    zhìlì yú

    TRÍ LỰC VUcống hiến bản thân cho

    我国坚定不移奉行互利共赢的开放战略,始终致力于推动构建人类命运共同体。

    wǒ guó jiān dìng bù yí fèng xíng hù lì gòng yíng de kāi fàng zhàn lüè, shǐ zhōng zhì lì yú tuī dòng gòu jiàn rén lèi mìng yùn gòng tóng tǐ.

    Đất nước tôi kiên quyết theo đuổi chiến lược mở cửa cùng có lợi, đôi bên cùng có lợi và luôn cam kết xây dựng một cộng đồng cùng chia sẻ tương lai cho nhân loại.

  • 5400
    致命

    zhìmìng

    TRÍ MỆNHgây tử vong

    医生提醒高血压患者必须按时服药控制血压,防止突发恶性脑溢血造成致命危险。

    yī shēng tí xǐng gāo xuè yā huàn zhě bì xū àn shí fú yào kòng zhì xuè yā, fáng zhǐ tū fā è xìng nǎo yì xuè zào chéng zhì mìng wēi xiǎn.

    Các bác sĩ nhắc nhở bệnh nhân cao huyết áp uống thuốc đúng giờ để kiểm soát huyết áp, ngăn ngừa tình trạng xuất huyết não ác tính đột ngột gây nguy cơ tử vong.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →