78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
5.636 từ · Trang 17/57
hàoqíxīn
HẢO KỲ TÂMsự tò mò
保护和激发孩子们对大自然无穷奥秘的浓厚好奇心,是开展优质科普教育的第一步。
bǎo hù hé jī fā hái zi men duì dà zì rán wú qióng ào mì de nóng hòu hào qí xīn, shì kāi zhǎn yōu zhì kē pǔ jiào yù de dì yī bù.
Bảo vệ và kích thích trí tò mò mạnh mẽ của trẻ về những bí ẩn vô tận của thiên nhiên là bước đầu phát triển giáo dục khoa học chất lượng cao.
hào
HAOtiêu thụ
为了攻克这个核心算法瓶颈,科研团队耗费了整整三年的宝贵时间。
wèi le gōng kè zhè ge hé xīn suàn fǎ píng jǐng, kē yán tuán duì hào fèi le zhěng zhěng sān nián de bǎo guì shí jiān.
Để khắc phục nút thắt thuật toán cốt lõi này, nhóm nghiên cứu khoa học đã dành trọn ba năm thời gian quý báu.
hàofèi
HAO PHÍtiêu hao; sử dụng
科研技术团队耗费了长达八年的心血与青春,终于彻底打破了国外在超高精密光学仪器领域的长期技术垄断。
kē yán jì shù tuán duì hào fèi le zhǎng dá bā nián de xīn xuè yǔ qīng chūn, zhōng yú chè dǐ dǎ pò le guó wài zài chāo gāo jīng mì guāng xué yí qì lǐng yù de cháng qī jì shù lǒng duàn.
Đội ngũ nghiên cứu khoa học và kỹ thuật đã trải qua 8 năm làm việc chăm chỉ và sức trẻ, cuối cùng đã phá vỡ hoàn toàn thế độc quyền công nghệ lâu dài của nước ngoài trong lĩnh vực dụng cụ quang học có độ chính xác cực cao.
hàoshí
HAO THỜItốn thời gian
这项大型基础设施工程建设难度极大,总共耗时五年才圆满完工。
zhè xiàng dà xíng jī chǔ shè shī gōng chéng jiàn shè nán dù jí dà, zǒng gòng hào shí wǔ nián cái yuán mǎn wán gōng.
Dự án cơ sở hạ tầng quy mô lớn này cực kỳ khó xây dựng và mất tổng cộng 5 năm để hoàn thành.
hàojié
HẠO KIẾPthảm họa
这场惨绝人寰的特大森林大火给当地原始生态系统带来了一场几乎难以挽回的生态浩劫。
zhè chǎng cǎn jué rén huán de tè dà sēn lín dà huǒ gěi dāng dì yuán shǐ shēng tài xì tǒng dài lái le yī cháng jī hū nán yǐ wǎn huí de shēng tài hào jié.
Trận cháy rừng bi thảm và tàn khốc này đã mang đến một thảm họa sinh thái gần như không thể khắc phục được đối với hệ sinh thái nguyên thủy của địa phương.
hēhù
A HỘchăm sóc chu đáo
全社会家庭、学校和各级部门都应当像呵护幼苗一样,用心呵护未成年人的身心健康与快乐成长。
quán shè huì jiā tíng, xué xiào hé gè jí bù mén dōu yīng dāng xiàng hē hù yòu miáo yī yàng, yòng xīn hē hù wèi chéng nián rén de shēn xīn jiàn kāng yǔ kuài lè chéng zhǎng.
Các gia đình, trường học và các ban ngành ở mọi cấp độ trong xã hội cần quan tâm đến sức khỏe thể chất, tinh thần và sự phát triển hạnh phúc của trẻ vị thành niên giống như chăm sóc cây con.
hémiáo
HOÀ MIÊUcây con; mầm
一场甘霖及时的春雨过后,广袤农田里绿油油的早稻禾苗在微风中欢快地轻轻摇曳。
yī cháng gān lín jí shí de chūn yǔ guò hòu, guǎng mào nóng tián lǐ lǜ yóu yóu de zǎo dào hé miáo zài wēi fēng zhōng huān kuài dì qīng qīng yáo yè.
Sau cơn mưa xuân kịp thời, những mầm lúa non xanh mướt trên cánh đồng rộng lớn vui tươi đung đưa trong gió.
héchàng
HỢP XƯỚNGhát đồng ca
舞台上,少儿合唱团的孩子们用纯净清脆的童声深情演唱着经典少儿歌曲。
wǔ tái shàng, shào ér hé chàng tuán de hái zi men yòng chún jìng qīng cuì de tóng shēng shēn qíng yǎn chàng zhe jīng diǎn shào ér gē qǔ.
Trên sân khấu, các em trong dàn đồng ca thiếu nhi hát những ca khúc thiếu nhi kinh điển một cách trìu mến với giọng hát thiếu nhi trong trẻo, trong trẻo.
héhū
HỢP HỒtuân theo; phù hợp với
企业的生产经营行为必须完全合乎国家相关法律法规和环保标准。
qǐ yè de shēng chǎn jīng yíng xíng wéi bì xū wán quán hé hū guó jiā xiāng guān fǎ lǜ fǎ guī hé huán bǎo biāo zhǔn.
Hoạt động sản xuất, kinh doanh của doanh nghiệp phải tuân thủ đầy đủ pháp luật, quy định quốc gia có liên quan và tiêu chuẩn bảo vệ môi trường.
héhuǒ
HỢP HOẢthiết lập quan hệ đối tác
三位志同道合的大学同窗毕业后合伙创办了一家人工智能科技公司。
sān wèi zhì tóng dào hé de dà xué tóng chuāng bì yè hòu hé huǒ chuàng bàn le yī jiā rén gōng zhì néng kē jì gōng sī.
Ba người bạn cùng lớp đại học có cùng chí hướng đã cùng nhau thành lập một công ty công nghệ trí tuệ nhân tạo sau khi tốt nghiệp.
héjì
HỢP KẾcộng lại; tính tổng
经财务部门初步核算,本次文化博览会合计吸引了超过二十万人次现场参观。
jīng cái wù bù mén chū bù hé suàn, běn cì wén huà bó lǎn huì hé jì xī yǐn le chāo guò èr shí wàn rén cì xiàn chǎng cān guān.
Theo tính toán sơ bộ của bộ tài chính, hội chợ văn hóa lần này thu hút hơn 200.000 lượt khách tham quan tại chỗ.
héqíng‐hélǐ
HỢP TÌNH HỢP LÝhợp lý
客户对商品质量提出的退货要求合情合理,商家应当立即予以退款。
kè hù duì shāng pǐn zhì liàng tí chū de tuì huò yāo qiú hé qíng hé lǐ, shāng jiā yīng dāng lì jí yǔ yǐ tuì kuǎn.
Nếu yêu cầu trả lại của khách hàng là hợp lý do chất lượng sản phẩm, người bán phải hoàn lại tiền ngay lập tức.
hé//yǐng
HỢP ẢNHảnh nhóm
在温馨庄重的毕业典礼仪式结束后,全班同学簇拥着敬爱的老师在图书馆门前合影留念。
zài wēn xīn zhuāng zhòng de bì yè diǎn lǐ yí shì jié shù hòu, quán bān tóng xué cù yōng zhe jìng ài de lǎo shī zài tú shū guǎn mén qián hé yǐng liú niàn.
Sau buổi lễ tốt nghiệp trang trọng và ấm cúng, cả lớp được vây quanh bởi thầy cô thân yêu đã chụp ảnh tập thể trước thư viện.
hézī
HỢP TƯtham gia vào quan hệ đối tác
中外双方共同出资设立了一家中外合资的新能源汽车研发与制造企业。
zhōng wài shuāng fāng gòng tóng chū zī shè lì le yī jiā zhōng wài hé zī de xīn néng yuán qì chē yán fā yǔ zhì zào qǐ yè.
Cả hai bên Trung Quốc và nước ngoài cùng đầu tư vào việc thành lập một doanh nghiệp sản xuất và R&D phương tiện năng lượng mới liên doanh Trung-nước ngoài.
hézuòshè
HỢP TÁC XÃhợp tác; hợp tác xã
当地村民自愿组成了农业种植合作社,抱团发展绿色优质水果。
dāng dì cūn mín zì yuàn zǔ chéng le nóng yè zhòng zhí hé zuò shè, bào tuán fā zhǎn lǜ sè yōu zhì shuǐ guǒ.
Người dân địa phương tự nguyện thành lập hợp tác xã trồng trọt nông nghiệp để phát triển trái cây xanh và chất lượng cao.
hébì
HÀ TẤTtại sao
既然已经尽心尽力了,何必还要为已经过去的事情过分自责呢。
jì rán yǐ jīng jìn xīn jìn lì le, hé bì hái yào wèi yǐ jīng guò qù de shì qíng guò fèn zì zé ne.
Đã cố gắng hết sức thì tại sao lại phải tự trách mình quá nhiều về những chuyện đã xảy ra trong quá khứ?
hé chù
HÀ XỬở đâu
在茫茫人海中漂泊打拼了许多年,他时常会在夜深人静时拷问自己的心灵归宿究竟在何处。
zài máng máng rén hǎi zhōng piāo bó dǎ pīn le xǔ duō nián, tā shí cháng huì zài yè shēn rén jìng shí kǎo wèn zì jǐ de xīn líng guī sù jiū jìng zài hé chù.
Sau nhiều năm lang thang và làm việc vất vả trong biển người bao la, anh thường xuyên hành hạ bản thân trong đêm khuya về nơi linh hồn của mình thuộc về.
hékǔ
HÀ KHỔtốn công làm gì?
身体是革命的本钱,何苦为了挣钱而把自己的身体彻底搞垮呢。
shēn tǐ shì gé mìng de běn qián, hé kǔ wèi le zhèng qián ér bǎ zì jǐ de shēn tǐ chè dǐ gǎo kuǎ ne.
Cơ thể là vốn của cách mạng, vậy tại sao phải hủy hoại hoàn toàn cơ thể của mình chỉ để kiếm tiền.
hékuàng
HÀ HUỐNGchưa kể; hơn nữa
连经验丰富的专业工程师在面对这个复杂故障时都感到棘手,更何况是一个刚入行的新手。
lián jīng yàn fēng fù de zhuān yè gōng chéng shī zài miàn duì zhè ge fù zá gù zhàng shí dōu gǎn dào jí shǒu, gèng hé kuàng shì yí gè gāng rù háng de xīn shǒu.
Ngay cả những kỹ sư chuyên nghiệp giàu kinh nghiệm cũng khó gặp phải lỗi phức tạp này chứ đừng nói đến một người mới vào nghề.
hé shí
HÀ THỜIkhi
我们目前尚无法准确预测这种突发的极端强降雨气象灾害究竟会在何时何地突然降临。
wǒ men mù qián shàng wú fǎ zhǔn què yù cè zhè zhǒng tū fā de jí duān qiáng jiàng yǔ qì xiàng zāi hài jiū jìng huì zài hé shí hé dì tū rán jiàng lín.
Chúng tôi hiện không thể dự đoán chính xác khi nào và ở đâu thảm họa khí tượng mưa cực lớn đột ngột này sẽ bất ngờ ập đến.
hé'ǎi
HOÀ ÁIhòa nhã
老教授为人十分和蔼可亲,总是耐心地解答年轻学生提出的问题。
lǎo jiào shòu wéi rén shí fēn hé ǎi kě qīn, zǒng shì nài xīn dì jiě dá nián qīng xué shēng tí chū de wèn tí.
Vị giáo sư già rất hòa nhã và luôn kiên nhẫn giải đáp những thắc mắc của sinh viên trẻ.
héjiě
HOÀ GIẢIlàm lành
在社区调解委员会的耐心劝导下,发生邻里纠纷的两家人最终达成了和解。
zài shè qū tiáo jiě wěi yuán huì de nài xīn quàn dǎo xià, fā shēng lín lǐ jiū fēn de liǎng jiā rén zuì zhōng dá chéng le hé jiě.
Với sự thuyết phục kiên nhẫn của ủy ban hòa giải cộng đồng, hai gia đình tranh chấp hàng xóm cuối cùng đã đi đến giải quyết ổn thỏa.
hémù
HOÀ MỤChài hòa
邻里之间相互包容、互帮互助,共同构建和睦友好的社区环境。
lín lǐ zhī jiān xiāng hù bāo róng, hù bāng hù zhù, gòng tóng gòu jiàn hé mù yǒu hǎo de shè qū huán jìng.
Láng giềng bao dung, giúp đỡ lẫn nhau, cùng nhau xây dựng môi trường cộng đồng hài hòa, thân thiện.
hépíng gòngchǔ
HOÀ BÌNH CỘNG XỬsống hòa bình
国际社会应当在互相尊重主权的基础上,坚持不同文明之间的和平共处。
guó jì shè huì yīng dāng zài hù xiāng zūn zhòng zhǔ quán de jī chǔ shàng, jiān chí bù tóng wén míng zhī jiān de hé píng gòng chǔ.
Cộng đồng quốc tế cần tuân thủ sự chung sống hòa bình giữa các nền văn minh khác nhau trên cơ sở tôn trọng chủ quyền lẫn nhau.
héqi
HOÀ KHÍadj. hòa hợp; n. sự hài hòa
他做生意向来以和为贵,对待每一位进店的顾客都客客气气、一团和气。
tā zuò shēng yì xiàng lái yǐ hé wèi guì, duì dài měi yī wèi jìn diàn de gù kè dōu kè kè qì qì, yī tuán hé qì.
Anh luôn coi trọng sự hòa hợp khi kinh doanh và đối xử với mọi khách hàng bước vào cửa hàng bằng sự lịch sự, ân cần.
héshang
HOÀ THƯỢNGnhà sư
千年古刹山门前的晨钟暮鼓声中,几位身披缁衣的年轻和尚正在大雄宝殿内潜心念经。
qiān nián gǔ chà shān mén qián de chén zhōng mù gǔ shēng zhōng, jǐ wèi shēn pī zī yī de nián qīng hé shàng zhèng zài dà xióng bǎo diàn nèi qián xīn niàn jīng.
Giữa tiếng chuông buổi sáng và tiếng trống buổi tối trước cổng ngôi chùa cổ nghìn năm tuổi, một số hòa thượng trẻ mặc áo lụa đang tập trung tụng kinh trong chính điện.
héliú
HÀ LƯUsông
保护母亲河的生态水质健康,确保沿线每一条河流都水清岸绿,是全社会的共同责任。
bǎo hù mǔ qīn hé de shēng tài shuǐ zhì jiàn kāng, què bǎo yán xiàn měi yī tiáo hé liú dōu shuǐ qīng àn lǜ, shì quán shè huì de gòng tóng zé rèn.
Trách nhiệm chung của toàn xã hội là bảo vệ chất lượng nước sinh thái và sức khỏe của dòng sông mẹ, đồng thời đảm bảo rằng mọi con sông dọc theo nó đều có nước trong và bờ xanh.
hépàn
HÀ BẠNbờ sông
盛夏的傍晚,市民们纷纷来到风景如画的江边公园河畔散步纳凉,欣赏迷人的晚霞。
shèng xià de bàng wǎn, shì mín men fēn fēn lái dào fēng jǐng rú huà de jiāng biān gōng yuán hé pàn sàn bù nà liáng, xīn shǎng mí rén de wǎn xiá.
Vào buổi tối giữa hè, người dân đến công viên ven sông đẹp như tranh vẽ để đi dạo, giải nhiệt và ngắm hoàng hôn quyến rũ.
héhuā
HÀ HOAsen
盛夏清晨的微风掠过湖面,圆润碧绿的荷叶丛中盛开着一朵朵娇艳欲滴、出淤泥而不染的粉红荷花。
shèng xià qīng chén de wēi fēng lüè guò hú miàn, yuán rùn bì lǜ de hé yè cóng zhōng shèng kāi zhe yī duǒ duǒ jiāo yàn yù dī, chū yū ní ér bù rǎn de fěn hóng hé huā.
Làn gió buổi sáng giữa hè thổi qua mặt hồ, giữa những lá sen tròn xanh nở rộ những đóa sen hồng mong manh nổi lên từ bùn nhưng vẫn không tì vết.
hé
HẠCHhạt nhân
该科研所集中优势力量攻关核物理与受控核聚变前沿领域,致力于开发终极清洁能源。
gāi kē yán suǒ jí zhōng yōu shì lì liàng gōng guān hé wù lǐ yǔ shòu kòng hé jù biàn qián yán lǐng yù, zhì lì yú kāi fā zhōng jí qīng jié néng yuán.
Viện nghiên cứu khoa học tập trung sức mạnh vượt trội của mình vào các lĩnh vực tiên phong là vật lý hạt nhân và phản ứng tổng hợp hạt nhân có kiểm soát, đồng thời cam kết phát triển năng lượng sạch tối thượng.
hédiànzhàn
HẠCH ĐIỆN TRẠMnhà máy điện hạt nhân
这座拥有国际最高安全标准的第三代压水堆新型核电站的成功商运,为华东电网提供了海量清洁电能。
zhè zuò yōng yǒu guó jì zuì gāo ān quán biāo zhǔn de dì sān dài yā shuǐ duī xīn xíng hé diàn zhàn de chéng gōng shāng yùn, wèi huá dōng diàn wǎng tí gōng le hǎi liàng qīng jié diàn néng.
Việc vận hành thương mại thành công nhà máy điện hạt nhân lò phản ứng nước áp lực thế hệ thứ ba với tiêu chuẩn an toàn quốc tế cao nhất này đã cung cấp một lượng điện sạch khổng lồ cho Lưới điện phía Đông Trung Quốc.
héduì
HẠCH ĐỐIkiểm tra
在向集团董事会提交年度财务决算审计报告前,财务人员务必与银行对账单逐笔认真核对往来账目。
zài xiàng jí tuán dǒng shì huì tí jiāo nián dù cái wù jué suàn shěn jì bào gào qián, cái wù rén yuán wù bì yǔ yín háng duì zhàng dān zhú bǐ rèn zhēn hé duì wǎng lái zhàng mù.
Trước khi nộp báo cáo kiểm toán tài chính cuối kỳ hàng năm cho ban giám đốc tập đoàn, nhân viên tài chính phải kiểm tra cẩn thận từng tài khoản vãng lai với sao kê ngân hàng.
hénéng
HẠCH NĂNGnăng lượng hạt nhân
作为一种高效低碳的基荷能源,安全稳妥地发展核能对实现碳中和目标具有重要意义。
zuò wéi yī zhǒng gāo xiào dī tàn de jī hé néng yuán, ān quán wěn tuǒ dì fā zhǎn hé néng duì shí xiàn tàn zhōng hé mù biāo jù yǒu zhòng yào yì yì.
Là một nguồn năng lượng phụ tải cơ bản hiệu quả và có hàm lượng carbon thấp, việc phát triển năng lượng hạt nhân an toàn và bảo đảm có ý nghĩa to lớn để đạt được mục tiêu trung hòa carbon.
héshí
HẠCH THỰCxác minh
纪检监察部门迅速派出专项核查组,对网络反映的问题线索进行深入核实。
jì jiǎn jiān chá bù mén xùn sù pài chū zhuān xiàng hé chá zǔ, duì wǎng luò fǎn yìng de wèn tí xiàn suǒ jìn xíng shēn rù hé shí.
Cơ quan kiểm tra, giám sát kỷ luật nhanh chóng cử tổ xác minh đặc biệt tiến hành xác minh chuyên sâu các manh mối về vấn đề được báo cáo trên mạng.
hétao
HẠCH ĐÀOquả óc chó
每天适量食用一些富含不饱和脂肪酸的薄皮核桃,对维护心脑血管健康很有益处。
měi tiān shì liàng shí yòng yī xiē fù hán bù bǎo hé zhī fáng suān de báo pí hé táo, duì wéi hù xīn nǎo xuè guǎn jiàn kāng hěn yǒu yì chù.
Ăn một lượng thích hợp quả óc chó vỏ mỏng giàu axit béo không bão hòa mỗi ngày rất có lợi cho việc duy trì sức khỏe tim mạch và mạch máu não.
héwǔqì
HẠCH VÕ KHÍvũ khí hạt nhân
国际社会一贯主张全面禁止和彻底销毁一切核武器,坚决防止大规模杀伤性武器扩散。
guó jì shè huì yí guàn zhǔ zhāng quán miàn jìn zhǐ hé chè dǐ xiāo huǐ yī qiè hé wǔ qì, jiān jué fáng zhǐ dà guī mó shā shāng xìng wǔ qì kuò sàn.
Cộng đồng quốc tế luôn chủ trương cấm hoàn toàn và tiêu hủy triệt để mọi loại vũ khí hạt nhân, kiên quyết ngăn chặn việc phổ biến vũ khí hủy diệt hàng loạt.
hèdiàn
HẠ ĐIỆNthư chúc mừng
在我国科考队成功登顶世界最高峰之际,国家体育总局在第一时间向登山队发来加急贺电。
zài wǒ guó kē kǎo duì chéng gōng dēng dǐng shì jiè zuì gāo fēng zhī jì, guó jiā tǐ yù zǒng jú zài dì yī shí jiān xiàng dēng shān duì fā lái jiā jí hè diàn.
Khi đội thám hiểm khoa học Trung Quốc leo thành công lên đỉnh đỉnh cao nhất thế giới, Tổng cục Thể thao Nhà nước đã ngay lập tức gửi tin nhắn chúc mừng khẩn cấp tới đội leo núi.
hèxìn
HẠ TÍNthư chúc mừng
在两校建校百年校庆之际,众多海内外知名高校纷纷向组委会发来了热情洋溢的贺信。
zài liǎng xiào jiàn xiào bǎi nián xiào qìng zhī jì, zhòng duō hǎi nèi wài zhī míng gāo xiào fēn fēn xiàng zǔ wěi huì fā lái le rè qíng yáng yì de hè xìn.
Nhân kỷ niệm 100 năm thành lập hai trường, nhiều trường đại học danh tiếng trong và ngoài nước đã gửi thư chúc mừng nồng nhiệt tới ban tổ chức.
hè//cǎi
HÁT THÁIhoan hô; cổ vũ
杂技演员在空中完成了一个极高难度的空翻动作,全场观众不由自主地大声喝彩。
zá jì yǎn yuán zài kōng zhōng wán chéng le yí gè jí gāo nán dù de kōng fān dòng zuò, quán chǎng guān zhòng bù yóu zì zhǔ dì dà shēng hè cǎi.
Người nhào lộn đã hoàn thành một màn nhào lộn cực kỳ khó khăn trên không, khiến khán giả không khỏi reo hò ầm ĩ.
hèrán
HÁCH NHIÊNấn tượng; cực kỳ (tức giận)
步入这座历史文化名城新建的博物馆正门,一座镌刻着千年古城历史沿革的汉白玉丰碑赫然屹立在中央大厅。
bù rù zhè zuò lì shǐ wén huà míng chéng xīn jiàn de bó wù guǎn zhèng mén, yī zuò juān kè zhe qiān nián gǔ chéng lì shǐ yán gé de hàn bái yù fēng bēi hè rán yì lì zài zhōng yāng dà tīng.
Bước vào cổng chính của bảo tàng mới xây ở thành phố văn hóa lịch sử nổi tiếng này, một tượng đài bằng đá cẩm thạch trắng khắc lịch sử của thành phố cổ hàng nghìn năm đứng kiêu hãnh ngay tại sảnh trung tâm.
hèlìjīqún
HẠC LẬP KÊ QUẦNnổi trội hơn hẳn; rõ ràng vượt trội
他不仅身材高挑英俊,而且举止优雅,在人群中格外鹤立鸡群。
tā bù jǐn shēn cái gāo tiǎo yīng jùn, ér qiě jǔ zhǐ yōu yǎ, zài rén qún zhōng gé wài hè lì jī qún.
Anh ấy không chỉ cao ráo, đẹp trai mà còn có phong thái lịch lãm khiến anh ấy nổi bật giữa đám đông.
hēibái
HẮC BẠCHđen trắng
这幅充满年代感的黑白老照片,真实记录了半个世纪前那个老工业城市的历史风貌。
zhè fú chōng mǎn nián dài gǎn de hēi bái lǎo zhào piān, zhēn shí jì lù le bàn gè shì jì qián nà ge lǎo gōng yè chéng shì de lì shǐ fēng mào.
Bức ảnh đen trắng cũ kỹ, đầy tuổi tác này đã ghi lại chân thực những nét lịch sử của thành phố công nghiệp cũ cách đây nửa thế kỷ.
hēikè
HẮC KHÁCHtin tặc
网络安全团队通过全天候实时监控和动态防御,成功挫败了一起跨国黑客的网络入侵企图。
wǎng luò ān quán tuán duì tōng guò quán tiān hòu shí shí jiān kòng hé dòng tài fáng yù, chéng gōng cuò bài le yì qǐ kuà guó hēi kè de wǎng luò rù qīn qǐ tú.
Nhóm an ninh mạng đã ngăn chặn thành công nỗ lực xâm nhập mạng của tin tặc xuyên quốc gia thông qua giám sát thời gian thực 24/24 và phòng thủ năng động.
hēimǎ
HẮC MÃngựa ô (nghĩa bóng)
在本届世界羽毛球锦标赛中,这位名不见经传的年轻新秀一路过关斩将成为最大的黑马。
zài běn jiè shì jiè yǔ máo qiú jǐn biāo sài zhōng, zhè wèi míng bú jiàn jīng zhuàn de nián qīng xīn xiù yī lù guò guān zhǎn jiāng chéng wéi zuì dà de hēi mǎ.
Trong Giải vô địch cầu lông thế giới lần này, tân binh trẻ ít được biết đến này đã nỗ lực hết mình để trở thành chú ngựa đen lớn nhất.
hēishǒu
HẮC THỦkẻ ác thao túng ai đó hoặc cái gì từ hậu trường
警方经过深入缜密的侦查,终于揪出了操纵这起经济案件的幕后黑手。
jǐng fāng jīng guò shēn rù zhěn mì de zhēn chá, zhōng yú jiū chū le cāo zòng zhè qǐ jīng jì àn jiàn de mù hòu hēi shǒu.
Sau một cuộc điều tra chuyên sâu và kỹ lưỡng, cuối cùng cảnh sát đã tìm ra kẻ chủ mưu đằng sau vụ án kinh tế này.
hēixīn
HẮC TÂMadj. ác; n. trái tim đen
监管部门依法查处了多家使用劣质原料生产食品的黑心作坊。
jiān guǎn bù mén yī fǎ chá chǔ le duō jiā shǐ yòng liè zhì yuán liào shēng chǎn shí pǐn de hēi xīn zuō fang.
Cơ quan quản lý đã điều tra, xử lý một số cơ sở sử dụng nguyên liệu kém chất lượng để sản xuất thực phẩm theo quy định của pháp luật.
hēi
HẮCnày
嘿,张教授,真没想到在千里之外的国际学术研讨会签到处居然能与您不期而遇!
hēi, zhāng jiào shòu, zhēn méi xiǎng dào zài qiān lǐ zhī wài de guó jì xué shù yán tǎo huì qiān dào chù jū rán néng yǔ nín bù qī ér yù!
Này, giáo sư Zhang, tôi không ngờ lại gặp được bạn ở quầy đăng ký tham dự một hội thảo học thuật quốc tế cách xa hàng ngàn dặm!
hénjì
NGÂN TÍCHdấu vết
经过数千年的风化侵蚀,岩壁上当年古人开凿悬棺栈道所留下的斧凿痕迹依然清晰可见。
jīng guò shù qiān nián de fēng huà qīn shí, yán bì shàng dàng nián gǔ rén kāi záo xuán guān zhàn dào suǒ liú xià de fǔ záo hén jì yī rán qīng xī kě jiàn.
Sau hàng nghìn năm phong hóa và xói mòn, những vết rìu đục do người xưa để lại trên vách đá khi đào con đường ván quan tài treo vẫn còn hiện rõ.
hènbude
HẬN BẤT ĐẮCkhông thể chờ để làm gì đó
得知母亲突然生病住院的消息,他恨不得立刻插上翅膀飞回老家。
dé zhī mǔ qīn tū rán shēng bìng zhù yuàn de xiāo xī, tā hèn bù dé lì kè chā shàng chì bǎng fēi huí lǎo jiā.
Khi biết tin mẹ đột ngột bị bệnh phải nhập viện, anh nóng lòng muốn bay về quê.
hēng
HANHhừ
他不屑地冷哼了一声,根本没有把对方无理的挑衅放在心上。
tā bù xiè dì lěng hēng le yī shēng, gēn běn méi yǒu bǎ duì fāng wú lǐ de tiǎo xìn fàng zài xīn shàng.
Anh ta khịt mũi khinh thường, không hề để tâm đến lời khiêu khích vô lý của đối phương.
héngqī‐shùbā
HOÀNH THẤT THỤ BÁTlộn xộn
如果不加规范,这种不良行为往往会导致横七竖八的尴尬局面。
rú guǒ bù jiā guī fàn, zhè zhǒng bù liáng xíng wéi wǎng wǎng huì dǎo zhì héng qī shù bā de gān gà jú miàn.
Nếu không có quy tắc phù hợp, những hành vi xấu như vậy thường dẫn đến những tình huống lộn xộn và khó xử.
héngxiàng
HOÀNH HƯỚNGngang
我们在分析问题时,不仅要纵向对比,也要进行横向比较。
wǒ men zài fēn xī wèn tí shí, bù jǐn yào zòng xiàng duì bǐ, yě yào jìn xíng héng xiàng bǐ jiào.
Khi phân tích vấn đề, chúng ta không chỉ so sánh theo chiều dọc mà còn tiến hành so sánh theo chiều ngang.
hèng
HOÀNHngang
一根巨大的倒塌树干横在山路上,挡住了汽车前进的方向。
yī gēn jù dà de dǎo tā shù gàn héng zài shān lù shàng, dǎng zhù le qì chē qián jìn de fāng xiàng.
Một thân cây đổ khổng lồ nằm chắn ngang đường núi, chắn ngang đường đi của ô tô.
hōng
OANHv. nổ; ono. bùng nổ
伴随着一声震耳欲聋的轰然巨响,废弃的水泥高塔被成功实施定向爆破。
bàn suí zhe yī shēng zhèn ěr yù lóng de hōng rán jù xiǎng, fèi qì de shuǐ ní gāo tǎ bèi chéng gōng shí shī dìng xiàng bào pò.
Với một tiếng nổ chói tai, tòa tháp xi măng bị bỏ hoang đã được cho nổ tung thành công.
hōngdòng
OANH ĐỘNGgây chấn động, làm xôn xao
这个重大考古发现在学术界和公众中引起了极大轰动。
zhè ge zhòng dà kǎo gǔ fā xiàn zài xué shù jiè hé gōng zhòng zhōng yǐn qǐ le jí dà hōng dòng.
Phát hiện khảo cổ quan trọng này đã gây chấn động lớn trong giới học thuật và công chúng.
hōngzhà
OANH TẠCném bom
战火纷飞的年代里,敌方战机对沿海防线实施了猛烈的空中轰炸。
zhàn huǒ fēn fēi de nián dài lǐ, dí fāng zhàn jī duì yán hǎi fáng xiàn shí shī le měng liè de kōng zhōng hōng zhà.
Trong những năm chiến tranh tàn phá, máy bay chiến đấu của địch đã thực hiện các cuộc oanh tạc dữ dội từ trên không vào các tuyến phòng thủ ven biển.
hōng
HỐNGtiếng cười ầm ĩ
年轻的母亲一边轻轻拍着孩子的后背,一边哼唱着温柔恬静的江南地方童谣,把啼哭的婴儿慢慢哄睡了。
nián qīng de mǔ qīn yī biān qīng qīng pāi zhe hái zi de hòu bèi, yī biān hēng chàng zhe wēn róu tián jìng de jiāng nán dì fāng tóng yáo, bǎ tí kū de yīng ér màn màn hǒng shuì le.
Người mẹ trẻ vừa nhẹ nhàng vỗ lưng đứa trẻ vừa ngâm nga những bài đồng dao nhẹ nhàng êm đềm của địa phương Giang Nam, rồi từ từ ru đứa bé đang khóc vào giấc ngủ.
hōngtáng‐dàxiào
HỐNG ĐƯỜNG ĐẠI TIẾUcả căn phòng cười
相声名家在舞台上惟妙惟肖的滑稽模仿与妙语连珠的包袱,惹得台下数千名现场观众哄堂大笑。
xiàng shēng míng jiā zài wǔ tái shàng wéi miào wéi xiào de huá jī mó fǎng yǔ miào yǔ lián zhū de bāo fú, rě dé tái xià shù qiān míng xiàn chǎng guān zhòng hōng táng dà xiào.
Những lời bắt chước sinh động và nhận xét dí dỏm của bậc thầy trò chuyện chéo nổi tiếng trên sân khấu đã khiến hàng nghìn khán giả trực tiếp bật cười.
hōnggān
HỒNG CANlàm khô bằng nhiệt
阴雨连绵的梅雨季节里,把洗好的衣物放进烘干机烘干能有效防止发霉。
yīn yǔ lián mián de méi yǔ jì jié lǐ, bǎ xǐ hǎo de yī wù fàng jìn hōng gān jī hōng gān néng yǒu xiào fáng zhǐ fā méi.
Trong mùa mưa, việc cho quần áo đã giặt vào máy sấy có thể ngăn ngừa nấm mốc hiệu quả.
hōngtuō
HỒNG THÁClàm nổi bật
舞台两旁挂着喜庆的红灯笼和精美窗花,将节日的欢乐气氛烘托得十分浓烈。
wǔ tái liǎng páng guà zhe xǐ qìng de hóng dēng lóng hé jīng měi chuāng huā, jiāng jié rì de huān lè qì fēn hōng tuō dé shí fēn nóng liè.
Những chiếc đèn lồng đỏ lễ hội và những tấm lưới cửa sổ tinh xảo được treo ở hai bên sân khấu càng làm tăng thêm không khí lễ hội.
hóngyáng
HOẰNG DƯƠNGthúc đẩy; nâng cao
广大文艺工作者应当自觉担负起文化使命,大力弘扬中华优秀传统美德与时代开拓创新精神。
guǎng dà wén yì gōng zuò zhě yīng dāng zì jué dān fù qǐ wén huà shǐ mìng, dà lì hóng yáng zhōng huá yōu xiù chuán tǒng měi dé yǔ shí dài kāi tuò chuàng xīn jīng shén.
Những người làm văn nghệ phải có ý thức gánh vác sứ mệnh văn hóa của mình, phát huy mạnh mẽ những đức tính truyền thống ưu tú của Trung Quốc cũng như tinh thần tiên phong, đổi mới của thời đại.
hóngdēng
HỒNG ĐĂNGđèn đỏ
无论在任何情况下机动车驾驶员都必须恪守交通信号法规,决不能强行抢秒闯红灯。
wú lùn zài rèn hé qíng kuàng xià jī dòng chē jià shǐ yuán dōu bì xū kè shǒu jiāo tōng xìn hào fǎ guī, jué bù néng qiáng xíng qiǎng miǎo chuǎng hóng dēng.
Người điều khiển phương tiện cơ giới phải chấp hành quy định về tín hiệu giao thông trong mọi trường hợp và không được vượt đèn đỏ.
hónghuo
HỒNG HOẢthịnh vượng; phát đạt
随着乡村旅游的兴起,老张家开的农家乐餐馆生意十分红火。
suí zhe xiāng cūn lǚ yóu de xīng qǐ, lǎo zhāng jiā kāi de nóng jiā lè cān guǎn shēng yì shí fēn hóng huǒ.
Với sự phát triển của du lịch nông thôn, việc kinh doanh nhà hàng trong trang trại do gia đình Zhang cũ mở đang bùng nổ.
hóngpūpū
HỒNG PHÁC PHÁCđỏ bừng
在操场上跑完八百米后,小姑娘的脸上显得红扑扑的。
zài cāo chǎng shàng pǎo wán bā bǎi mǐ hòu, xiǎo gū niáng de liǎn shàng xiǎn de hóng pū pū de.
Sau khi chạy 800 mét trên sân chơi, khuôn mặt cô bé đỏ bừng.
hóngrùn
HỒNG NHUẬNhồng hào
经过一段时间的调理和锻炼,老人的气色变得红润健康。
jīng guò yī duàn shí jiān de tiáo lǐ hé duàn liàn, lǎo rén de qì sè biàn dé hóng rùn jiàn kāng.
Sau một thời gian tập luyện và điều hòa, nước da của ông lão trở nên hồng hào và khỏe mạnh.
hóngshǔ
HỒNG THỰkhoai lang
冬天街头热气腾腾的烤红薯总是吸引很多行人。
dōng tiān jiē tóu rè qì téng téng de kǎo hóng shǔ zǒng shì xī yǐn hěn duō xíng rén.
Khoai lang nướng nghi ngút khói trên phố vào mùa đông luôn thu hút nhiều người qua đường.
hóngyǎn
HỒNG NHÃNghen tuông
有人一看到邻居通过辛勤劳动致富就容易红眼,这种狭隘嫉妒的心态不可取。
yǒu rén yī kàn dào lín jū tōng guò xīn qín láo dòng zhì fù jiù róng yì hóng yǎn, zhè zhǒng xiá ài jí dù de xīn tài bù kě qǔ.
Một số người có xu hướng ghen tị khi thấy hàng xóm của mình trở nên giàu có nhờ làm việc chăm chỉ. Loại tâm lý hẹp hòi và đố kỵ này là không nên.
hóngguān
HOÀNH QUANvĩ mô-
制定国家长远经济社会发展规划,必须具备宏观的战略视野。
zhì dìng guó jiā cháng yuǎn jīng jì shè huì fā zhǎn guī huà, bì xū jù bèi hóng guān de zhàn lüè shì yě.
Để xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội dài hạn của đất nước, chúng ta phải có tầm nhìn chiến lược vĩ mô.
hóngwěi
HOÀNH VĨtuyệt đẹp
站在广场中央仰望这座宏伟壮丽的现代建筑,令人心生敬畏。
zhàn zài guǎng chǎng zhōng yāng yǎng wàng zhè zuò hóng wěi zhuàng lì de xiàn dài jiàn zhù, lìng rén xīn shēng jìng wèi.
Đứng ở trung tâm quảng trường và nhìn lên tòa nhà hiện đại tráng lệ này thật đáng kinh ngạc.
hóngliàng
HỒNG LƯỢNGto và rõ; vang dội
国旗护卫队领队那声洪亮有力、气贯长虹的口令声响彻广场上空,令在场观礼的数万群众心潮澎湃。
guó qí hù wèi duì lǐng duì nà shēng hóng liàng yǒu lì, qì guàn cháng hóng de kǒu lìng shēng xiǎng chè guǎng chǎng shàng kōng, lìng zài chǎng guān lǐ de shù wàn qún zhòng xīn cháo pēng pài.
Tiếng mệnh lệnh to lớn, đầy uy lực của người đứng đầu đội vệ binh quốc kỳ vang lên khắp quảng trường khiến hàng vạn người theo dõi buổi lễ cảm thấy phấn khích.
hǒng
HỐNGdỗ dành
看到小宝宝哭闹不止,年轻的妈妈轻轻拍着摇篮,哼着摇篮曲温柔地哄着孩子。
kàn dào xiǎo bǎo bǎo kū nào bù zhǐ, nián qīng de mā mā qīng qīng pāi zhe yáo lán, hēng zhe yáo lán qǔ wēn róu dì hǒng zhe hái zi.
Thấy con khóc, người mẹ trẻ nhẹ nhàng vỗ vào nôi và ngân nga một bài hát ru để dỗ con nhẹ nhàng.
hòng
HỐNGgây ra một cuộc rùm beng
相声演员冷不丁冒出一句幽默俏皮的包袱,逗得全场观众哄堂大笑。
xiàng shēng yǎn yuán lěng bù dīng mào chū yī jù yōu mò qiào pí de bāo fú, dòu dé quán chǎng guān zhòng hōng táng dà xiào.
Nam diễn viên xuyên âm bất ngờ đưa ra bình luận hài hước, hóm hỉnh khiến khán giả bật cười.
hóu∙lóng
HẦU LUNGcổ họng
由于连续讲授了整整三场学术公开课,他的喉咙感到十分干燥沙哑,急需喝水润喉。
yóu yú lián xù jiǎng shòu le zhěng zhěng sān chǎng xué shù gōng kāi kè, tā de hóu lóng gǎn dào shí fēn gān zào shā yǎ, jí xū hē shuǐ rùn hóu.
Sau khi tham gia ba lớp học mở liên tiếp, cổ họng của anh cảm thấy rất khô và khàn, và anh rất cần nước để làm ẩm cổ họng.
hǒu
HỐNGgầm
威武的雄狮在山岗上仰天长吼,声音震动了整座森林。
wēi wǔ de xióng shī zài shān gǎng shàng yǎng tiān zhǎng hǒu, shēng yīn zhèn dòng le zhěng zuò sēn lín.
Con sư tử uy nghiêm gầm lên trời trên đồi, âm thanh làm rung chuyển cả khu rừng.
hòubèi
HẬU BỊadj. dè dặt; n. dự trữ
学校十分注重青年教师后备力量的选拔与重点培养。
xué xiào shí fēn zhù zhòng qīng nián jiào shī hòu bèi lì liàng de xuǎn bá yǔ zhòng diǎn péi yǎng.
Nhà trường rất chú trọng công tác tuyển chọn, đào tạo nòng cốt đội ngũ giáo viên trẻ dự bị.
hòubèixiāng
HẬU BỊ RƯƠNGthân cây
全家人准备自驾去海边露营度假,爸爸把折叠帐篷和烧烤架整整齐齐地码放在汽车后备箱里。
quán jiā rén zhǔn bèi zì jià qù hǎi biān lù yíng dù jià, bà bà bǎ zhé dié zhàng péng hé shāo kǎo jià zhěng zhěng qí qí dì mǎ fàng zài qì chē hòu bèi xiāng lǐ.
Cả gia đình đang chuẩn bị đi cắm trại ở bãi biển bằng ô tô. Bố xếp gọn gàng chiếc lều gấp và vỉ nướng vào cốp xe.
hòudài
HẬU ĐẠIhậu duệ, con cháu đời sau
我们要为后代子孙保护好这片绿水青山。
wǒ men yào wèi hòu dài zǐ sūn bǎo hù hǎo zhè piàn lǜ shuǐ qīng shān.
Chúng ta cần bảo vệ vùng nước xanh núi xanh này cho các thế hệ con cháu sau.
hòudùn
HẬU THUẪNsự ủng hộ
祖国永远是每一位身处海外的海外侨胞和留学生最强大的避风港湾和最坚强的后盾。
zǔ guó yǒng yuǎn shì měi yī wèi shēn chù hǎi wài de hǎi wài qiáo bāo hé liú xué shēng zuì qiáng dà de bì fēng gǎng wān hé zuì jiān qiáng de hòu dùn.
Tổ quốc sẽ luôn là nơi trú ẩn và chỗ dựa vững chắc nhất cho mỗi du học sinh Hoa kiều và quốc tế.
hòugùzhīyōu
HẬU CỐ CHI ƯUrắc rối ở nhà; lo lắng về tương lai
完善的社会医疗保障体系为广大人民群众解除了看病就医的后顾之忧。
wán shàn de shè huì yī liáo bǎo zhàng tǐ xì wèi guǎng dà rén mín qún zhòng jiě chú le kàn bìng jiù yī de hòu gù zhī yōu.
Hệ thống an sinh y tế xã hội hoàn hảo giúp người dân bớt lo lắng về việc điều trị y tế.
hòuqī
HẬU KỲthời gian sau
这部电影在后期制作过程中加入了大量逼真的特效画面。
zhè bù diàn yǐng zài hòu qī zhì zuò guò chéng zhōng jiā rù le dà liàng bī zhēn de tè xiào huà miàn.
Phim có rất nhiều hiệu ứng đặc biệt chân thực được thêm vào trong quá trình hậu kỳ.
hòuqín
HẬU CẦNhậu cần
在防汛抗洪抢险救灾一线,充足高效的物资供应和医疗保障等后勤保障工作发挥了关键作用。
zài fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn, chōng zú gāo xiào de wù zī gōng yìng hé yī liáo bǎo zhàng děng hòu qín bǎo zhàng gōng zuò fā huī le guān jiàn zuò yòng.
Trên tuyến đầu phòng chống lũ lụt và cứu trợ thiên tai, việc cung cấp vật chất đầy đủ và hiệu quả, hỗ trợ y tế cũng như các công tác hỗ trợ hậu cần khác đóng một vai trò quan trọng.
hòurén
HẬU NHÂNhậu duệ
先辈们筚路蓝缕开创的这番伟大基业,值得我们全体后人永远铭记于心并不断发扬光大。
xiān bèi men bì lù lán lǚ kāi chuàng de zhè fān wěi dà jī yè, zhí de wǒ men quán tǐ hòu rén yǒng yuǎn míng jì yú xīn bìng bù duàn fā yáng guāng dà.
Nền tảng vĩ đại này do tổ tiên chúng ta tạo dựng đáng được ghi nhớ và lưu truyền mãi mãi.
hòutái
HẬU ĐÀIhậu trường
演员们在剧场后台紧张而忙碌地整理着戏服和补妆,静候大幕拉开登台亮相的那一刻。
yǎn yuán men zài jù chǎng hòu tái jǐn zhāng ér máng lù dì zhěng lǐ zhe xì fú hé bǔ zhuāng, jìng hòu dà mù lā kāi dēng tái liàng xiàng de nà yī kè.
Các diễn viên đều hồi hộp và bận rộn sắp xếp trang phục, trang điểm ở hậu trường, chờ đợi giây phút màn vén màn để xuất hiện trên sân khấu.
hòutuì
HẬU THOÁIrút lui
面对穷凶极恶的持刀歹徒,人民警察毫不后退,果断上前将歹徒制服。
miàn duì qióng xiōng jí è de chí dāo dǎi tú, rén mín jǐng chá háo bù hòu tuì, guǒ duàn shàng qián jiāng dǎi tú zhì fú.
Đối mặt với tên xã hội đen cầm dao hung ác, công an nhân dân không lùi bước mà dứt khoát tiến tới trấn áp tên xã hội đen.
hòuxù
HẬU TỤCtiếp theo
针对这项新出台的惠民政策,有关部门将尽快推出具体的后续配套措施。
zhēn duì zhè xiàng xīn chū tái de huì mín zhèng cè, yǒu guān bù mén jiàng jǐn kuài tuī chū jù tǐ de hòu xù pèi tào cuò shī.
Để hưởng ứng chính sách mới được đưa ra nhằm mang lại lợi ích cho người dân, các bộ phận liên quan sẽ đưa ra các biện pháp hỗ trợ tiếp theo cụ thể trong thời gian sớm nhất.
hòuyízhèng
HẬU DI CHỨNG(y học) di chứng; (nghĩa bóng) hậu quả
经过现代康复医学科医生长达半年的专业运动作业疗法训练,这位中风老人的肢体偏瘫后遗症得到极大改善。
jīng guò xiàn dài kāng fù yī xué kē yī shēng zhǎng dá bàn nián de zhuān yè yùn dòng zuò yè liáo fǎ xùn liàn, zhè wèi zhòng fēng lǎo rén de zhī tǐ piān tān hòu yí zhèng dé dào jí dà gǎi shàn.
Sau nửa năm được các bác sĩ y học phục hồi chức năng hiện đại huấn luyện chuyên môn và trị liệu nghề nghiệp, di chứng liệt nửa người của người đàn ông lớn tuổi bị đột quỵ này đã được cải thiện rất nhiều.
hòuyì
HẬU DUỆhậu duệ; con cháu
这位生活在偏远山村的老人,据家谱记载是古代著名文学家苏东坡的直系家族后裔。
zhè wèi shēng huó zài piān yuǎn shān cūn de lǎo rén, jù jiā pǔ jì zǎi shì gǔ dài zhù míng wén xué jiā sū dōng pō de zhí xì jiā zú hòu yì.
Theo ghi chép về gia phả, ông lão sống ở một ngôi làng miền núi xa xôi này là hậu duệ trực hệ của nhà văn cổ đại nổi tiếng Tô Đông Pha.
hòuzhě
HẬU GIẢcái thứ hai
在探讨效率与公平两者之间的辩证关系时,我们必须明确前者是后者的物质基础。
zài tàn tǎo xiào lǜ yǔ gōng píng liǎng zhě zhī jiān de biàn zhèng guān xì shí, wǒ men bì xū míng què qián zhě shì hòu zhě de wù zhì jī chǔ.
Khi thảo luận về mối quan hệ biện chứng giữa hiệu quả và công bằng, chúng ta phải làm rõ rằng cái trước là cơ sở vật chất của cái sau.
hòudao
HẬU ĐẠOtrung thực và tốt bụng
老掌柜在这一带开店数十年,始终秉持诚实守信、厚道待客的立业原则,深得老顾客们的长久信赖。
lǎo zhǎng guì zài zhè yī dài kāi diàn shù shí nián, shǐ zhōng bǐng chí chéng shí shǒu xìn, hòu dào dài kè de lì yè yuán zé, shēn dé lǎo gù kè men de cháng jiǔ xìn lài.
Người chủ tiệm cũ đã điều hành một cửa hàng ở khu vực này hàng chục năm. Ông luôn tuân thủ các nguyên tắc cơ bản là trung thực, đáng tin cậy và hiếu khách và đã giành được sự tin tưởng lâu dài của khách hàng cũ.
hòudù
HẬU ĐỘđộ dày
这种新型纳米复合保温隔热板的厚度虽然只有两厘米,但其绝热保温性能却极其出众。
zhè zhǒng xīn xíng nà mǐ fù hé bǎo wēn gé rè bǎn de hòu dù suī rán zhǐ yǒu liǎng lí mǐ, dàn qí jué rè bǎo wēn xìng néng què jí qí chū zhòng.
Mặc dù loại tấm cách nhiệt nanocompozit mới này chỉ dày 2 cm nhưng hiệu suất cách nhiệt của nó cực kỳ vượt trội.
hòuxuǎnrén
HẬU TUYỂN NHÂNứng cử viên
经过多轮选拔和考察,委员会最终确定了三位合资格的候选人。
jīng guò duō lún xuǎn bá hé kǎo chá, wěi yuán huì zuì zhōng què dìng le sān wèi hé zī gé de hòu xuǎn rén.
Sau nhiều vòng tuyển chọn và kiểm tra, cuối cùng ủy ban đã xác định được ba ứng viên đủ tiêu chuẩn.
hūfēng‐huànyǔ
HÔ PHONG HOÁN VŨgây rắc rối
他以为凭借家族的人脉关系就可以在商界呼风唤雨,结果碰了一鼻子灰。
tā yǐ wéi píng jiè jiā zú de rén mài guān xì jiù kě yǐ zài shāng jiè hū fēng huàn yǔ, jié guǒ pèng le yī bí zi huī.
Anh ta nghĩ mình có thể thống trị thế giới kinh doanh bằng cách dựa vào mối quan hệ của gia đình, nhưng anh ta đã thất bại.
hūhuàn
HÔ HOÁNgọi
新时代的宏伟蓝图与高质量发展壮举,正热切呼唤着一大批有理想、敢担当、能吃苦的青年英才。
xīn shí dài de hóng wěi lán tú yǔ gāo zhì liàng fā zhǎn zhuàng jǔ, zhèng rè qiè hū huàn zhe yī dà pī yǒu lǐ xiǎng, gǎn dān dāng, néng chī kǔ de qīng nián yīng cái.
Kế hoạch tổng thể và thành tựu phát triển chất lượng cao của thời đại mới đang háo hức kêu gọi một số lượng lớn nhân tài trẻ có lý tưởng, dũng khí đảm nhận trách nhiệm và khả năng chịu đựng gian khổ.
hūjiù
HÔ CỨUkêu cứu
暴雨引发山洪导致几名野外徒步驴友被困绝壁孤岛,搜救直升机顺着微弱的呼救信号迅速锁定了受困位置。
bào yǔ yǐn fā shān hóng dǎo zhì jǐ míng yě wài tú bù lǘ yǒu bèi kùn jué bì gū dǎo, sōu jiù zhí shēng jī shùn zhe wēi ruò de hū jiù xìn hào xùn sù suǒ dìng le shòu kùn wèi zhì.
Mưa lớn gây ra lũ quét, khiến nhiều người đi bộ đường dài mắc kẹt trên một hòn đảo trong vách đá. Trực thăng tìm kiếm cứu nạn nhanh chóng xác định được vị trí mắc kẹt sau tín hiệu kêu cứu yếu ớt.
hūshēng
HÔ THANHgiọng nói
各级政府部门应当高度重视倾听基层的实际呼声,切实解决老百姓关心的急难愁盼问题。
gè jí zhèng fǔ bù mén yīng dāng gāo dù zhòng shì qīng tīng jī céng de shí jì hū shēng, qiè shí jiě jué lǎo bǎi xìng guān xīn de jí nàn chóu pàn wèn tí.
Các cơ quan chính quyền các cấp cần chú trọng lắng nghe tiếng nói thực tế của người dân, giải quyết hiệu quả những vấn đề cấp bách, khó khăn, bức xúc mà người dân quan tâm.
hūyìng
HÔ ỨNGvang lại
散文的结尾段落与开头形成巧妙的呼应,使整篇文章结构浑然一体。
sǎn wén de jié wěi duàn luò yǔ kāi tóu xíng chéng qiǎo miào de hū yìng, shǐ zhěng piān wén zhāng jié gòu hún rán yī tǐ.
Đoạn kết của bài văn lặp lại phần mở đầu một cách tinh tế, làm cho toàn bộ cấu trúc của bài viết trở nên liền mạch.
hūyù
HÔ HUkêu gọi; thỉnh cầu
联合国教科文组织向全球各会员国发出紧急呼吁,携手应对气候变暖给濒危文化遗产带来的严峻威胁。
lián hé guó jiào kē wén zǔ zhī xiàng quán qiú gè huì yuán guó fā chū jǐn jí hū yù, xié shǒu yìng duì qì hòu biàn nuǎn gěi bīn wēi wén huà yí chǎn dài lái de yán jùn wēi xié.
UNESCO đã đưa ra lời kêu gọi khẩn cấp tới các quốc gia thành viên trên khắp thế giới cùng chung tay giải quyết các mối đe dọa nghiêm trọng do khí hậu nóng lên đối với di sản văn hóa đang bị đe dọa.
hūgāo‐hūdī
HỐT CAO HỐT ĐÊđột ngột cao rồi đột ngột thấp
由于该款廉价传感器质量欠佳,在实际工作过程中输出的监测电压信号忽高忽低,极不稳定。
yóu yú gāi kuǎn lián jià chuán gǎn qì zhì liàng qiàn jiā, zài shí jì gōng zuò guò chéng zhōng shū chū de jiān cè diàn yā xìn hào hū gāo hū dī, jí bù wěn dìng.
Do cảm biến giá rẻ này có chất lượng kém nên tín hiệu điện áp giám sát đầu ra trong quá trình làm việc thực tế dao động cao thấp, cực kỳ không ổn định.
hūyou
HỐT DUlừa; lừa gạt
消费者在选购保健品时一定要保持理智警惕,切勿听信推销员的夸大忽悠。
xiāo fèi zhě zài xuǎn gòu bǎo jiàn pǐn shí yí dìng yào bǎo chí lǐ zhì jǐng tì, qiè wù tīng xìn tuī xiāo yuán de kuā dà hū yōu.
Người tiêu dùng phải tỉnh táo và cảnh giác khi mua các sản phẩm chăm sóc sức khỏe, không nghe theo những lời cường điệu, lừa dối của những người bán hàng.
húnào
HỒ NÁOgây rối; làm loạn
庄严肃穆的司法审判法庭是依法定分止争的神圣场所,任何诉讼参与人都绝不允许在现场无理胡闹。
zhuāng yán sù mù de sī fǎ shěn pàn fǎ tíng shì yī fǎ dìng fēn zhǐ zhēng de shén shèng chǎng suǒ, rèn hé sù sòng cān yù rén dōu jué bù yǔn xǔ zài xiàn chǎng wú lǐ hú nào.
Tòa án xét xử trang trọng là nơi thiêng liêng để giải quyết tranh chấp theo quy định của pháp luật. Không người tham gia tranh tụng nào được phép hành động bất hợp lý tại hiện trường.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.