HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 26

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 26

5.636 từ · Trang 26/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 2501
    辣椒

    làjiāo

    LẠT TIÊUớt

    四川和湖南的特色传统菜肴大多喜欢加入大量鲜红的朝天椒辣椒,风味辛辣浓郁。

    sì chuān hé hú nán de tè sè chuán tǒng cài yáo dà duō xǐ huān jiā rù dà liàng xiān hóng de cháo tiān jiāo là jiāo, fēng wèi xīn là nóng yù.

    Hầu hết các món ăn truyền thống đặc biệt của Tứ Xuyên và Hồ Nam đều thích thêm một lượng lớn hạt tiêu Chaotian màu đỏ tươi, có vị cay và đậm đà.

  • 2502
    来宾

    láibīn

    LAI TÂNkhách

    在热烈而庄重的迎宾乐曲声中,来自五大洲各国的尊贵来宾步入国际会展中心主会场。

    zài rè liè ér zhuāng zhòng de yíng bīn yuè qǔ shēng zhōng, lái zì wǔ dà zhōu gè guó de zūn guì lái bīn bù rù guó jì huì zhǎn zhōng xīn zhǔ huì chǎng.

    Trong nền nhạc chào mừng nồng nhiệt và trang trọng, các vị khách quý từ năm châu, các nước bước vào địa điểm chính của Trung tâm Triển lãm và Hội nghị Quốc tế.

  • 2503
    来电

    láidiàn

    LAI ĐIỆNv. gọi đến; n. cuộc gọi đến

    正在会议室主持季度经营例会的董事长接到省委重要公务通知的来电后,立即安排副手接续主持并迅速赶往会场。

    zhèng zài huì yì shì zhǔ chí jì dù jīng yíng lì huì de dǒng shì zhǎng jiē dào shěng wěi zhòng yào gōng wù tōng zhī de lái diàn hòu, lì jí ān pái fù shǒu jiē xù zhǔ chí bìng xùn sù gǎn wǎng huì chǎng.

    Sau khi chủ tịch hội đồng quản trị đang chủ trì cuộc họp kinh doanh quý trong phòng hội nghị nhận được điện thoại của tỉnh ủy về công việc quan trọng, ông lập tức bố trí cấp phó của mình đảm nhận chủ trì và vội vã đến địa điểm họp.

  • 2504
    来访

    láifǎng

    LAI PHỎNGđến thăm

    集团高级管理层在大厦顶层多功能迎宾厅,以最高礼遇热情接待了专程前来考察洽谈跨国战略投资合作的境外来访贵宾。

    jí tuán gāo jí guǎn lǐ céng zài dà shà dǐng céng duō gōng néng yíng bīn tīng, yǐ zuì gāo lǐ yù rè qíng jiē dài le zhuān chéng qián lái kǎo chá qià tán kuà guó zhàn lüè tóu zī hé zuò de jìng wài lái fǎng guì bīn.

    Tại sảnh lễ tân đa chức năng trên tầng cao nhất của tòa nhà, ban lãnh đạo cấp cao của tập đoàn đã nồng nhiệt đón tiếp các vị khách nước ngoài đặc biệt đến kiểm tra và đàm phán hợp tác đầu tư chiến lược xuyên biên giới với thái độ lịch sự cao nhất.

  • 2505
    来回

    láihuí

    LAI HỒIadv., n. qua lại

    搭乘新开通的高速磁悬浮列车穿梭在两座千万级人口相邻都市之间单程仅需二十分钟,彻底消除了跨城来回奔波的疲惫感。

    dā chéng xīn kāi tōng de gāo sù cí xuán fú liè chē chuān suō zài liǎng zuò qiān wàn jí rén kǒu xiāng lín dū shì zhī jiān dān chéng jǐn xū èr shí fēn zhōng, chè dǐ xiāo chú le kuà chéng lái huí bēn bō de pí bèi gǎn.

    Chỉ mất 20 phút để đi tàu đệm từ cao tốc mới khai trương giữa hai thành phố liền kề với dân số hàng chục triệu người, loại bỏ hoàn toàn mệt mỏi khi di chuyển qua lại khắp thành phố.

  • 2506
    来历

    láilì

    LAI LỊCHnguồn gốc

    老教授耐心地向青年学者讲解这件出土商代青铜礼器的具体年代和传奇来历。

    lǎo jiào shòu nài xīn dì xiàng qīng nián xué zhě jiǎng jiě zhè jiàn chū tǔ shāng dài qīng tóng lǐ qì de jù tǐ nián dài hé chuán qí lái lì.

    Vị giáo sư già kiên nhẫn giải thích cho các học giả trẻ về tuổi cụ thể và nguồn gốc huyền thoại của chiếc bình thờ bằng đồng thời Nhà Thương được khai quật này.

  • 2507
    来临

    láilín

    LAI LÂMtiếp cận

    随着农历新春佳节的即将来临,大街小巷张灯结彩洋溢着喜庆祥和的年味。

    suí zhe nóng lì xīn chūn jiā jié de jí jiāng lái lín, dà jiē xiǎo xiàng zhāng dēng jié cǎi yáng yì zhe xǐ qìng xiáng hé de nián wèi.

    Khi Tết Nguyên đán đang đến gần, các con phố, ngõ ngách được trang trí bằng đèn và đồ trang trí đầy màu sắc, tràn ngập không khí lễ hội và yên bình.

  • 2508
    来龙去脉

    láilóng‐qùmài

    LAI LONG KHỨ MẠCHnguồn gốc và sự phát triển; toàn bộ quá trình

    只有彻底查清楚整件事情的来龙去脉,才能做出公正客观的评判。

    zhǐ yǒu chè dǐ chá qīng chǔ zhěng jiàn shì qíng de lái lóng qù mài, cái néng zuò chū gōng zhèng kè guān de píng pàn.

    Chỉ bằng cách điều tra kỹ lưỡng mọi chuyện từ trong ra ngoài, chúng ta mới có thể đưa ra phán đoán công bằng và khách quan.

  • 2509
    来年

    láinián

    LAI NIÊNnăm tới

    瑞雪兆丰年,农户们满怀信心地期待着来年能有一个好收成。

    ruì xuě zhào fēng nián, nóng hù men mǎn huái xìn xīn dì qī dài zhe lái nián néng yǒu yí gè hǎo shōu chéng.

    Tuyết tốt báo hiệu một mùa màng bội thu, người nông dân tự tin mong chờ một vụ thu hoạch bội thu trong năm tới.

  • 2510
    来源于

    láiyuán yú

    LAI NGUYÊN VUxuất phát từ

    一切优秀的文艺创作灵感,归根到底都来源于人民群众火热的现实生活。

    yī qiè yōu xiù de wén yì chuàng zuò líng gǎn, guī gēn dào dǐ dōu lái yuán yú rén mín qún zhòng huǒ rè de xiàn shí shēng huó.

    Suy cho cùng, mọi nguồn cảm hứng sáng tạo văn học nghệ thuật xuất sắc đều xuất phát từ đời sống hiện thực rực lửa của người dân.

  • 2511
    拦

    lán

    LANngăn cấm

    执勤交警果断拦下一辆涉嫌严重超载的重型货车进行过磅检查。

    zhí qín jiāo jǐng guǒ duàn lán xià yī liàng shè xián yán zhòng chāo zài de zhòng xíng huò chē jìn xíng guò bàng jiǎn chá.

    Lực lượng CSGT đang làm nhiệm vụ đã kiên quyết dừng xe tải hạng nặng nghi chở quá tải nặng và tiến hành kiểm tra trọng lượng.

  • 2512
    栏

    lán

    LANcột (trong trang, bảng, hoặc báo)

    在报纸正版醒目的专栏里,刊登了一篇关于加快发展新质生产力的重磅理论文章。

    zài bào zhǐ zhèng bǎn xǐng mù dì zhuān lán lǐ, kān dēng le yī piān guān yú jiā kuài fā zhǎn xīn zhì shēng chǎn lì de zhòng bàng lǐ lùn wén zhāng.

    Trong một chuyên mục bắt mắt trên trang chính thức của tờ báo, một bài viết lý luận bom tấn về việc đẩy nhanh sự phát triển của lực lượng sản xuất mới đã được đăng.

  • 2513
    栏杆

    lángān

    LAN CANlan can

    游客们倚靠在观景台的木质栏杆旁眺望远方风景。

    yóu kè men yǐ kào zài guān jǐng tái de mù zhì lán gān páng tiào wàng yuǎn fāng fēng jǐng.

    Du khách dựa vào lan can gỗ của đài quan sát nhìn xa xăm ngắm cảnh.

  • 2514
    蓝图

    lántú

    LAM ĐỒbản thiết kế

    在全体员工大会上,总经理描绘了企业未来五年向高精尖数字化迈进的宏伟发展蓝图。

    zài quán tǐ yuán gōng dà huì shàng, zǒng jīng lǐ miáo huì le qǐ yè wèi lái wǔ nián xiàng gāo jīng jiān shù zì huà mài jìn de hóng wěi fā zhǎn lán tú.

    Tại cuộc họp toàn thể nhân viên, tổng giám đốc đã vạch ra một kế hoạch phát triển tổng thể để công ty hướng tới số hóa công nghệ cao trong 5 năm tới.

  • 2515
    揽

    lǎn

    LÃMchiếm; buộc chặt bằng dây

    建筑工程必须严格按照招投标程序进行,严禁个别人违规独揽工程。

    jiàn zhù gōng chéng bì xū yán gé àn zhào zhāo tóu biāo chéng xù jìn xíng, yán jìn gè bié rén wéi guī dú lǎn gōng chéng.

    Các dự án xây dựng phải được thực hiện theo đúng thủ tục đấu thầu, nghiêm cấm các cá nhân độc quyền thực hiện dự án trái quy định.

  • 2516
    缆车

    lǎnchē

    LÃM XAcáp treo

    游客们乘坐现代化全景高空索道缆车徐徐上升,将整座华山奇险秀美的崇山峻岭尽收眼底。

    yóu kè men chéng zuò xiàn dài huà quán jǐng gāo kōng suǒ dào lǎn chē xú xú shàng shēng, jiāng zhěng zuò huà shān qí xiǎn xiù měi de chóng shān jùn lǐng jìn shōu yǎn dǐ.

    Du khách đi cáp treo tầm cao toàn cảnh hiện đại và từ từ đi lên, ngắm nhìn toàn cảnh những ngọn núi đẹp và nguy hiểm của Dãy núi Hoa Sơn.

  • 2517
    懒得

    lǎnde

    LÃN ĐẮCkhông có hứng thú (làm gì); không muốn

    在高温车间连续高强度苦战了一整天后,他浑身像散了架一样酸痛无力,连晚饭都懒得爬起来吃。

    zài gāo wēn chē jiān lián xù gāo qiáng dù kǔ zhàn le yī zhěng tiān hòu, tā hún shēn xiàng sàn le jià yī yàng suān tòng wú lì, lián wǎn fàn dōu lǎn de pá qǐ lái chī.

    Sau cả ngày làm việc vất vả trong xưởng nhiệt độ cao, toàn thân anh đau nhức và yếu ớt đến nỗi lười dậy ăn tối.

  • 2518
    懒惰

    lǎnduò

    LÃN ĐOẠlười

    业精于勤荒于嬉,贪图安逸和懒惰是毁掉一个人前程的罪魁祸首。

    yè jīng yú qín huāng yú xī, tān tú ān yì hé lǎn duò shì huǐ diào yí gè rén qián chéng de zuì kuí huò shǒu.

    Sự thành thạo trong công việc chứ không phải tính ham chơi, tham lam và lười biếng mới là thủ phạm chính hủy hoại tương lai của một con người.

  • 2519
    滥用

    lànyòng

    LẠM DỤNGlạm dụng

    医疗机构严格规范抗生素的使用流程,坚决杜绝滥用药物的现象。

    yī liáo jī gòu yán gé guī fàn kàng shēng sù de shǐ yòng liú chéng, jiān jué dù jué làn yòng yào wù de xiàn xiàng.

    Các cơ sở y tế quản lý chặt chẽ việc sử dụng kháng sinh và kiên quyết chấm dứt tình trạng lạm dụng thuốc.

  • 2520
    狼

    láng

    LANGsói

    在寒风呼啸的大兴安岭原始雪原深处,生活着善于集体围捕猎物的野生狼群。

    zài hán fēng hū xiào de dà xīng ān lǐng yuán shǐ xuě yuán shēn chù, shēng huó zhe shàn yú jí tǐ wéi bǔ liè wù de yě shēng láng qún.

    Sâu trong những cánh đồng tuyết nguyên sơ của dãy núi Greater Khingan, nơi có những cơn gió lạnh hú, có một đàn sói hoang rất giỏi săn lùng con mồi.

  • 2521
    狼狈

    lángbèi

    LANG BÁIbối rối; trong hoàn cảnh khó xử

    初夏午后一场突如其来的倾盆特大暴雨,把完全没带雨具的放学路人浇得犹如落汤鸡,模样极其狼狈。

    chū xià wǔ hòu yī cháng tū rú qí lái de qīng pén tè dà bào yǔ, bǎ wán quán méi dài yǔ jù de fàng xué lù rén jiāo dé yóu rú luò tāng jī, mú yàng jí qí láng bèi.

    Một trận mưa như trút nước bất chợt ập đến vào buổi chiều đầu hè khiến người đi đường sau giờ học không có áo mưa như lũ chuột chết đuối trong tình trạng vô cùng khốn khổ.

  • 2522
    朗诵

    lǎngsòng

    LÃNG TỤNGngâm (thơ), kể lại (truyện)

    在全校读书节开幕式上,学生代表声情并茂地朗诵了著名的经典散文诗。

    zài quán xiào dú shū jié kāi mù shì shàng, xué shēng dài biǎo shēng qíng bìng mào dì lǎng sòng le zhù míng de jīng diǎn sǎn wén shī.

    Tại lễ khai mạc Ngày hội đọc sách toàn trường, đại diện học sinh đã đọc những bài thơ văn xuôi kinh điển nổi tiếng với vô vàn cảm xúc.

  • 2523
    浪

    làng

    LÃNGvẫy tay

    退潮时分,一排排洁白的细浪轻轻拍打着柔软的金色沙滩,发出悦耳的沙沙声响。

    tuì cháo shí fēn, yī pái pái jié bái de xì làng qīng qīng pāi dǎ zhe róu ruǎn de jīn sè shā tān, fā chū yuè ěr de shā shā shēng xiǎng.

    Khi thủy triều xuống, từng đợt sóng trắng mịn nhẹ nhàng vỗ vào bãi cát vàng mềm mại, tạo nên âm thanh xào xạc dễ chịu.

  • 2524
    捞

    lāo

    LAOcâu cá; tìm kiếm một cách ráo riết

    经过数十名专业水下潜水救援队员连续六小时的摸排搜救,落入深潭的车辆终于被成功打捞上岸。

    jīng guò shù shí míng zhuān yè shuǐ xià qián shuǐ jiù yuán duì yuán lián xù liù xiǎo shí de mō pái sōu jiù, luò rù shēn tán de chē liàng zhōng yú bèi chéng gōng dǎ lāo shàng àn.

    Sau 6 giờ tìm kiếm cứu nạn liên tục của hàng chục đội lặn cứu hộ dưới nước chuyên nghiệp, chiếc xe bị rơi xuống vực sâu cuối cùng đã được trục vớt thành công.

  • 2525
    劳动力

    láodònglì

    LAO ĐỘNG LỰClực lượng lao động

    随着产业结构升级,市场对高素质劳动力的需求不断增加。

    suí zhe chǎn yè jié gòu shēng jí, shì chǎng duì gāo sù zhì láo dòng lì de xū qiú bù duàn zēng jiā.

    Cùng với việc nâng cấp cơ cấu ngành, nhu cầu về lực lượng lao động chất lượng cao trên thị trường không ngừng tăng lên.

  • 2526
    劳累

    láolèi

    LAO LUỴkiệt sức

    经过一整天高强度的体力劳动,他感到浑身酸痛、十分劳累。

    jīng guò yī zhěng tiān gāo qiáng dù de tǐ lì láo dòng, tā gǎn dào hún shēn suān tòng, shí fēn láo lèi.

    Sau một ngày lao động thể chất cường độ cao, toàn thân anh cảm thấy đau nhức và mệt mỏi.

  • 2527
    劳务

    láowù

    LAO VỤdịch vụ (lao động)

    随着多边经贸合作的不断深入,两国在建筑工程和技术支持等劳务输出领域的合作日益频繁。

    suí zhe duō biān jīng mào hé zuò de bù duàn shēn rù, liǎng guó zài jiàn zhù gōng chéng hé jì shù zhī chí děng láo wù shū chū lǐng yù de hé zuò rì yì pín fán.

    Khi hợp tác kinh tế, thương mại đa phương tiếp tục đi sâu, hợp tác giữa hai nước trong lĩnh vực xuất khẩu lao động như các dự án xây dựng và hỗ trợ kỹ thuật ngày càng trở nên thường xuyên.

  • 2528
    牢固

    láogù

    LAO CỐvững chắc; an toàn

    建筑工人们严格按照百年一遇抗震设防技术规范绑扎高强度钢筋,确保整座教学大楼结构坚实牢固。

    jiàn zhù gōng rén men yán gé àn zhào bǎi nián yī yù kàng zhèn shè fáng jì shù guī fàn bǎng zhā gāo qiáng dù gāng jīn, què bǎo zhěng zuò jiào xué dà lóu jié gòu jiān shí láo gù.

    Công nhân xây dựng buộc các thanh thép cường độ cao theo đúng quy cách kỹ thuật để gia cố chống động đất mỗi thế kỷ một lần để đảm bảo toàn bộ tòa nhà giảng dạy có kết cấu vững chắc.

  • 2529
    牢记

    láojì

    LAO KÝghi nhớ; để tâm

    青年学子应当牢记老师和父母的殷切教诲,脚踏实地走好人生的每一步。

    qīng nián xué zǐ yīng dāng láo jì lǎo shī hé fù mǔ de yīn qiè jiào huì, jiǎo tà shí dì zǒu hǎo rén shēng de měi yī bù.

    Các bạn trẻ nên ghi nhớ những lời dạy tha thiết của thầy cô, cha mẹ và bước đi trong cuộc sống một cách thực tế.

  • 2530
    牢牢

    láoláo

    LAO LAOmột cách vững chắc

    无论时代如何变迁,广大青年干部都必须把全心全意为人民服务的宗旨牢牢记在心上。

    wú lùn shí dài rú hé biàn qiān, guǎng dà qīng nián gàn bù dōu bì xū bǎ quán xīn quán yì wéi rén mín fú wù de zōng zhǐ láo láo jì zài xīn shàng.

    Dù thời thế có thay đổi thế nào, cán bộ trẻ cũng phải ghi nhớ mục đích hết lòng phục vụ nhân dân.

  • 2531
    唠叨

    láodao

    LAO ĐAOcằn nhằn

    母亲虽然平时说话有些爱唠叨,但字里行间全是对儿女深切的牵挂与关爱。

    mǔ qīn suī rán píng shí shuō huà yǒu xiē ài láo dāo, dàn zì lǐ háng jiān quán shì duì ér nǚ shēn qiè de qiān guà yǔ guān ài.

    Mẹ tôi tuy thường hay cằn nhằn nhưng lời nói của mẹ lại chứa đầy sự quan tâm và yêu thương sâu sắc dành cho con cái.

  • 2532
    老伴儿

    lǎobànr

    LÃO BẠN NHIvợ chồng (của một cặp già)

    老两口相濡以沫走过了半个多世纪,晚年生活里老汉和老伴儿总是形影不离互相关照。

    lǎo liǎng kǒu xiāng rú yǐ mò zǒu guò le bàn gè duō shì jì, wǎn nián shēng huó lǐ lǎo hàn hé lǎo bàn ér zǒng shì xíng yǐng bù lí hù xiāng guān zhào.

    Đôi vợ chồng già sống với nhau hơn nửa thế kỷ. Trong những năm cuối đời, vợ chồng ông lão luôn không thể tách rời và chăm sóc lẫn nhau.

  • 2533
    老大

    lǎodà

    LÃO ĐẠIn. sếp; adv. đã cao tuổi

    他在家里排行老大,从小就主动照顾弟弟妹妹并帮父母分担家务。

    tā zài jiā lǐ pái háng lǎo dà, cóng xiǎo jiù zhǔ dòng zhào gù dì di mèi mèi bìng bāng fù mǔ fēn dān jiā wù.

    Anh là con cả trong gia đình và đã chủ động chăm sóc các em và giúp đỡ bố mẹ việc nhà từ khi còn nhỏ.

  • 2534
    老汉

    lǎohàn

    LÃO HÁNông già

    生活在陕北高原窑洞里的淳朴老汉,用浑厚苍凉的嗓音高唱着地道的陕北信天游。

    shēng huó zài shǎn běi gāo yuán yáo dòng lǐ de chún pǔ lǎo hàn, yòng hún hòu cāng liáng de sǎng yīn gāo chàng zhe dì dào de shǎn běi xìn tiān yóu.

    Một ông già giản dị sống trong một hang động ở cao nguyên phía bắc Thiểm Tây hát bài Xintianyou đích thực của miền bắc Thiểm Tây với một giọng hát trầm và hoang vắng.

  • 2535
    老化

    lǎohuà

    LÃO HOÁgià đi; lão hóa

    随着使用年限的增加,老旧小区的自来水铸铁管道出现了严重的老化生锈。

    suí zhe shǐ yòng nián xiàn de zēng jiā, lǎo jiù xiǎo qū de zì lái shuǐ zhù tiě guǎn dào chū xiàn le yán zhòng de lǎo huà shēng xiù.

    Với thời gian sử dụng ngày càng tăng, các ống nước máy bằng gang trong các khu dân cư cũ đã trở nên cũ kỹ và rỉ sét nghiêm trọng.

  • 2536
    老人家

    lǎorenjia

    LÃO NHÂN GIAngười già đáng kính

    这位老人家虽然年过八旬,但精神矍铄,身体依然十分硬朗。

    zhè wèi lǎo rén jiā suī rán nián guò bā xún, dàn jīng shén jué shuò, shēn tǐ yī rán shí fēn yìng lǎng.

    Ông lão này tuy đã ngoài tám mươi tuổi nhưng tinh thần và sức khỏe vẫn tốt.

  • 2537
    老实说

    lǎoshishuō

    LÃO THỰC THUYẾTnói thật; thật tình mà nói

    老实说,这项突破国外长期技术封锁的深海钻探核心装备研制极其艰难,但科研全组人员誓不言弃。

    lǎo shí shuō, zhè xiàng tū pò guó wài zhǎng qī jì shù fēng suǒ de shēn hǎi zuān tàn hé xīn zhuāng bèi yán zhì jí qí jiān nán, dàn kē yán quán zǔ rén yuán shì bù yán qì.

    Thành thật mà nói, việc phát triển thiết bị lõi khoan biển sâu vượt qua sự phong tỏa kỹ thuật lâu dài của nước ngoài này là vô cùng khó khăn, nhưng toàn bộ nhóm nghiên cứu khoa học sẽ không bao giờ bỏ cuộc.

  • 2538
    老远

    lǎo yuǎn

    LÃO VIỄNxa xôi

    刚踏入老街青石板巷口,老远就能闻到百年老字号熟食铺大铁锅里飘出来的五香牛肉浓郁肉香。

    gāng tà rù lǎo jiē qīng shí bǎn xiàng kǒu, lǎo yuǎn jiù néng wén dào bǎi nián lǎo zì hào shú shí pù dà tiě guō lǐ piāo chū lái de wǔ xiāng niú ròu nóng yù ròu xiāng.

    Ngay khi bước vào ngõ Qingshiban của con phố cổ, bạn có thể ngửi thấy mùi thơm đậm đà của thịt bò tẩm gia vị tỏa ra từ chiếc nồi sắt lớn của cửa hàng đồ nguội có tuổi đời hàng thế kỷ.

  • 2539
    老字号

    lǎozìhao

    LÃO TỰ HIỆUdoanh nghiệp lâu đời; doanh nghiệp có danh tiếng lâu năm

    这家传承了三代人的传统糕点老字号店铺,至今依然保留着古法手工制作工艺。

    zhè jiā chuán chéng le sān dài rén de chuán tǒng gāo diǎn lǎo zì hào diàn pù, zhì jīn yī rán bǎo liú zhe gǔ fǎ shǒu gōng zhì zuò gōng yì.

    Cửa hàng bánh ngọt truyền thống lâu đời này đã được truyền qua ba thế hệ và vẫn giữ được nghề thủ công cổ xưa.

  • 2540
    姥姥

    lǎolao

    LÃO LÃObà ngoại

    小时候每逢寒暑假,母亲都会带着我坐长途汽车回乡下老家探望慈祥的姥姥。

    xiǎo shí hòu měi féng hán shǔ jià, mǔ qīn dū huì dài zhe wǒ zuò cháng tú qì chē huí xiāng xià lǎo jiā tàn wàng cí xiáng de lǎo lao.

    Khi tôi còn nhỏ, cứ mỗi dịp nghỉ đông, nghỉ hè, mẹ đều đưa tôi đi xe buýt đường dài về quê ngoại thăm bà ngoại nhân hậu.

  • 2541
    姥爷

    lǎoye

    LÃO GIAông ngoại

    退伍多年的姥爷精神矍铄,经常坐在葡萄架下给我讲述当年抗美援朝的战斗故事。

    tuì wǔ duō nián de lǎo yé jīng shén jué shuò, jīng cháng zuò zài pú táo jià xià gěi wǒ jiǎng shù dāng nián kàng měi yuán cháo de zhàn dòu gù shì.

    Ông nội tôi, người đã giải ngũ nhiều năm, tinh thần vui vẻ, thường ngồi dưới giàn nho kể cho tôi nghe những câu chuyện về cuộc chiến chống Mỹ xâm lược và viện trợ Triều Tiên.

  • 2542
    涝

    lào

    LẠOngập nước; bị nhấn chìm

    由于连续遭遇强降雨袭击,低洼地带的农田发生了严重的内涝。

    yóu yú lián xù zāo yù qiáng jiàng yǔ xí jī, dī wā dì dài de nóng tián fā shēng le yán zhòng de nèi lào.

    Do mưa lớn liên tục nên đất nông nghiệp ở vùng trũng thấp bị ngập úng nghiêm trọng.

  • 2543
    乐意

    lèyì

    LẠC Ýv. sẵn sàng; adj. hài lòng

    社区志愿者们非常乐意为辖区内的孤寡老人提供日常生活照料和陪伴服务。

    shè qū zhì yuàn zhě men fēi cháng lè yì wèi xiá qū nèi de gū guǎ lǎo rén tí gōng rì cháng shēng huó zhào liào hé péi bàn fú wù.

    Các tình nguyện viên cộng đồng rất vui khi được cung cấp dịch vụ chăm sóc và đồng hành hàng ngày cho những người già neo đơn trong phạm vi quyền hạn của họ.

  • 2544
    乐园

    lèyuán

    LẠC VIÊNthiên đường; công viên giải trí

    新建成的大型水上主题乐园设施丰富,是夏日里家长带着孩子们避暑游玩的欢乐乐园。

    xīn jiàn chéng de dà xíng shuǐ shàng zhǔ tí lè yuán shè shī fēng fù, shì xià rì lǐ jiā zhǎng dài zhe hái zi men bì shǔ yóu wán de huān lè lè yuán.

    Công viên giải trí nước quy mô lớn mới được xây dựng với cơ sở vật chất phong phú, là thiên đường vui vẻ cho cha mẹ và con cái trốn cái nóng mùa hè.

  • 2545
    勒

    lēi

    LẶCbuộc chặt cái gì

    安全带系得太紧容易勒得人胸口不舒服,建议根据体型适当微调松紧度。

    ān quán dài xì dé tài jǐn róng yì lēi dé rén xiōng kǒu bù shū fú, jiàn yì gēn jù tǐ xíng shì dàng wēi diào sōng jǐn dù.

    Nếu thắt dây an toàn quá chặt có thể chèn ép vào ngực và gây khó chịu. Nên tinh chỉnh độ khít theo hình dáng cơ thể.

  • 2546
    雷同

    léitóng

    LÔI ĐỒNGnhại lại ý kiến người khác; thiếu sự độc đáo

    这两篇参赛作文的故事情节几乎完全雷同,评委组认定存在抄袭嫌疑。

    zhè liǎng piān cān sài zuò wén de gù shì qíng jié jī hū wán quán léi tóng, píng wěi zǔ rèn dìng cún zài chāo xí xián yí.

    Cốt truyện của hai bài thi gần như giống hệt nhau và ban giám khảo xác định có nghi vấn đạo văn.

  • 2547
    累积

    lěijī

    LUỴ TÍCHtích lũy

    经过数十年累积的临床诊疗经验,老中医对疑难杂症的判断十分精准。

    jīng guò shù shí nián lěi jī de lín chuáng zhěn liáo jīng yàn, lǎo zhōng yī duì yí nán zá zhèng de pàn duàn shí fēn jīng zhǔn.

    Sau nhiều thập kỷ tích lũy kinh nghiệm chẩn đoán và điều trị lâm sàng, các bác sĩ Trung y kỳ cựu đã đánh giá rất chính xác những căn bệnh khó và phức tạp.

  • 2548
    累计

    lěijì

    LUỴ KẾcộng lại; tính tổng

    截止到昨日傍晚,本次公益慈善募捐活动累计收到善款超过一百万元。

    jié zhǐ dào zuó rì bàng wǎn, běn cì gōng yì cí shàn mù juān huó dòng lěi jì shōu dào shàn kuǎn chāo guò yì bǎi wàn yuán.

    Tính đến tối hôm qua, sự kiện gây quỹ từ thiện này đã nhận được tổng số tiền quyên góp hơn 1 triệu nhân dân tệ.

  • 2549
    类别

    lèibié

    LOẠI BIỆTthể loại

    图书馆对新采购的数万册图书进行了严格分类,并按照学科专业类别分门别类上架。

    tú shū guǎn duì xīn cǎi gòu de shù wàn cè tú shū jìn xíng le yán gé fēn lèi, bìng àn zhào xué kē zhuān yè lèi bié fēn mén bié lèi shàng jià.

    Thư viện đã phân loại nghiêm ngặt hàng chục nghìn cuốn sách mới mua và đưa lên kệ theo chủ đề, chuyên mục.

  • 2550
    棱角

    léngjiǎo

    LĂNG GIÁCmép và góc

    经历过生活和社会的磨砺之后,年轻人的锋芒棱角渐渐被磨平,为人处事更加成熟稳健。

    jīng lì guò shēng huó hé shè huì de mó lì zhī hòu, nián qīng rén de fēng máng léng jiǎo jiàn jiàn bèi mó píng, wéi rén chǔ shì gèng jiā chéng shú wěn jiàn.

    Sau khi trải qua những khó khăn của cuộc sống và xã hội, những góc cạnh sắc bén của người trẻ dần được mài giũa, họ trưởng thành và vững vàng hơn trong cách ứng xử với mọi người.

  • 2551
    冷淡

    lěngdàn

    LẠNH ĐẠMadj. lạnh; v. đối xử lạnh lùng

    面对陌生推销员的热情推销,他的态度十分冷淡并婉言谢绝。

    miàn duì mò shēng tuī xiāo yuán de rè qíng tuī xiāo, tā de tài dù shí fēn lěng dàn bìng wǎn yán xiè jué.

    Trước lời chào hàng nhiệt tình của một người bán hàng xa lạ, thái độ của anh ta rất lạnh lùng và lịch sự từ chối.

  • 2552
    冷冻

    lěngdòng

    LẠNH ĐÔNGđóng băng

    新鲜捕捞的海产品经过超低温急速冷冻锁鲜后,搭乘冷链专线发往全国。

    xīn xiān bǔ lāo de hǎi chǎn pǐn jīng guò chāo dī wēn jí sù lěng dòng suǒ xiān hòu, dā chéng lěng liàn zhuān xiàn fā wǎng quán guó.

    Hải sản mới đánh bắt được đông lạnh nhanh chóng ở nhiệt độ cực thấp để giữ độ tươi, sau đó được vận chuyển khắp đất nước thông qua dây chuyền lạnh.

  • 2553
    冷酷

    lěngkù

    LẠNH KHỐCmáu lạnh; tàn nhẫn

    面对受害人家属悲痛欲绝的哭诉,犯罪嫌疑人依然表现得神情冷酷。

    miàn duì shòu hài rén jiā shǔ bēi tòng yù jué de kū sù, fàn zuì xián yí rén yī rán biǎo xiàn dé shén qíng lěng kù.

    Trước tiếng kêu đau xót của gia đình nạn nhân, nghi phạm vẫn tỏ ra lạnh lùng.

  • 2554
    冷酷无情

    lěngkù‐wúqíng

    LẠNH KHỐC VÔ TÌNHtàn nhẫn

    他表面上看起来冷酷无情,但内心深处其实是一个重情重义的人。

    tā biǎo miàn shàng kàn qǐ lái lěng kù wú qíng, dàn nèi xīn shēn chù qí shí shì yí gè zhòng qíng zhòng yì de rén.

    Bề ngoài anh ấy trông có vẻ lạnh lùng và tàn nhẫn nhưng sâu thẳm anh ấy thực sự là một người coi trọng tình yêu và công lý.

  • 2555
    冷落

    lěngluò

    LẠNH LẠCadj. hoang vắng; v. phớt lờ

    尽管这门冷门绝学一度遭到市场冷落,但老艺人依然默默坚守着传承工艺。

    jǐn guǎn zhè mén lěng mén jué xué yí dù zāo dào shì chǎng lěng luò, dàn lǎo yì rén yī rán mò mò jiān shǒu zhe chuán chéng gōng yì.

    Dù bí quyết không được ưa chuộng này từng bị thị trường bỏ qua nhưng các nghệ nhân xưa vẫn âm thầm tuân thủ nghề thủ công kế thừa.

  • 2556
    冷门

    lěngmén

    LẠNH MÔNmôn học hoặc nghề nghiệp không được ưa chuộng

    虽然古文字学在当下属于相对冷门的学术专业,但他依然耐得住寂寞潜心钻研甲骨文。

    suī rán gǔ wén zì xué zài dāng xià shǔ yú xiāng duì lěng mén de xué shù zhuān yè, dàn tā yī rán nài dé zhù jì mò qián xīn zuān yán jiǎ gǔ wén.

    Mặc dù cổ điển học là một chuyên ngành học thuật tương đối không được ưa chuộng vào thời điểm hiện tại, nhưng ông vẫn chịu đựng sự cô đơn và cống hiến hết mình cho việc nghiên cứu các bản khắc trên xương oracle.

  • 2557
    冷漠

    lěngmò

    LẠNH MẠCthờ ơ

    现代城市邻里之间应当多一些关怀与温情,打破彼此冷漠疏离的坚冰。

    xiàn dài chéng shì lín lǐ zhī jiān yīng dāng duō yī xiē guān huái yǔ wēn qíng, dǎ pò bǐ cǐ lěng mò shū lí de jiān bīng.

    Những người hàng xóm ở các thành phố hiện đại nên quan tâm và ấm áp hơn để phá vỡ lớp băng thờ ơ và xa lánh.

  • 2558
    冷笑

    lěngxiào

    LẠNH TIẾUchế giễu

    听到对手狂妄自大的无端威胁,他只是报以一声轻蔑的冷笑。

    tīng dào duì shǒu kuáng wàng zì dà de wú duān wēi xié, tā zhǐ shì bào yǐ yī shēng qīng miè de lěng xiào.

    Nghe thấy những lời đe dọa kiêu ngạo và không chính đáng của đối thủ, anh ta chỉ đáp lại bằng một nụ cười khinh thường.

  • 2559
    冷战

    lěngzhàn

    LẠNH CHIẾNchiến tranh lạnh

    国际社会应当彻底摒弃冷战思维和零和博弈观念,共同维护世界和平与普遍安全。

    guó jì shè huì yīng dāng chè dǐ bǐng qì lěng zhàn sī wéi hé líng hé bó yì guān niàn, gòng tóng wéi hù shì jiè hé píng yǔ pǔ biàn ān quán.

    Cộng đồng quốc tế nên từ bỏ hoàn toàn tâm lý Chiến tranh Lạnh và các khái niệm trò chơi có tổng bằng không và cùng nhau bảo vệ hòa bình thế giới và an ninh toàn cầu.

  • 2560
    愣

    lèng

    LĂNGv. bị kinh ngạc; adj. liều lĩnh; thô lỗ

    听到自己考取全省第一名的特大喜讯,他顿时愣在了原地,半天没反应过来。

    tīng dào zì jǐ kǎo qǔ quán shěng dì yì míng de tè dà xǐ xùn, tā dùn shí lèng zài le yuán dì, bàn tiān méi fǎn yìng guò lái.

    Khi nghe được tin vui mình đã đứng thứ nhất tỉnh, anh ta sửng sốt và không kịp phản ứng hồi lâu.

  • 2561
    离谱儿

    lí//pǔr

    LY PHẢ NHIđi quá giới hạn; vượt quá điều thích hợp

    这家餐馆的一碗普通牛肉面竟然要价上百元,定价未免太离谱儿了。

    zhè jiā cān guǎn de yī wǎn pǔ tōng niú ròu miàn jìng rán yào jià shàng bǎi yuán, dìng jià wèi miǎn tài lí pǔ ér le.

    Một tô mì bò bình thường ở nhà hàng này có giá hơn một trăm nhân dân tệ. Giá cả là thái quá.

  • 2562
    离奇

    líqí

    LY KỲkỳ quặc

    这起失踪案件的背后隐藏着一系列扑朔迷离、离奇诡异的未解之谜。

    zhè qǐ shī zōng àn jiàn de bèi hòu yǐn cáng zhe yī xì liè pū shuò mí lí, lí qí guǐ yì de wèi jiě zhī mí.

    Đằng sau vụ mất tích này là hàng loạt bí ẩn khó hiểu, kỳ quái và chưa có lời giải.

  • 2563
    离职

    lí//zhí

    LY CHỨCtừ chức

    在正式离职之前,他主动将手中负责的业务资料巨细靡遗地交接给了同事。

    zài zhèng shì lí zhí zhī qián, tā zhǔ dòng jiāng shǒu zhōng fù zé de yè wù zī liào jù xì mí yí dì jiāo jiē gěi le tóng shì.

    Trước khi chính thức từ chức, ông đã chủ động bàn giao chi tiết các thông tin kinh doanh trong tay cho đồng nghiệp.

  • 2564
    黎明

    límíng

    LÊ MINHbình minh

    战士们在黎明前最黑暗的时刻悄然集结潜伏,静候冲锋号角的吹响。

    zhàn shì men zài lí míng qián zuì hēi àn de shí kè qiǎo rán jí jié qián fú, jìng hòu chōng fēng hào jiǎo de chuī xiǎng.

    Những người lính lặng lẽ tụ tập và ẩn nấp trong giờ tối nhất trước bình minh, chờ tiếng còi xung phong vang lên.

  • 2565
    礼服

    lǐfú

    LỄ PHỤCáo lễ nghi hoặc trang phục lễ

    在盛大隆重的高端慈善晚宴上,女士们身着典雅的高级定制晚礼服款款入场。

    zài shèng dà lóng zhòng de gāo duān cí shàn wǎn yàn shàng, nǚ shì men shēn zhe diǎn yǎ de gāo jí dìng zhì wǎn lǐ fú kuǎn kuǎn rù chǎng.

    Tại bữa tối từ thiện hoành tráng và hoành tráng, các quý cô bước vào địa điểm với những bộ váy dạ hội thời trang cao cấp thanh lịch.

  • 2566
    礼品

    lǐpǐn

    LỄ PHẨMquà tặng

    逢年过节走亲访友时,带上一盒精美的家乡特产礼品,表达对长辈的一份孝心与祝福。

    féng nián guò jié zǒu qīn fǎng yǒu shí, dài shàng yī hé jīng měi de jiā xiāng tè chǎn lǐ pǐn, biǎo dá duì zhǎng bèi de yī fèn xiào xīn yǔ zhù fú.

    Khi đi thăm người thân, bạn bè trong dịp lễ tết, hãy mang theo một hộp quà tinh tế đặc sản quê hương để bày tỏ lòng hiếu thảo và lời chúc phúc tới người lớn tuổi.

  • 2567
    礼仪

    lǐyí

    LỄ NGHInghi thức

    中国自古以来便是崇尚文明互敬的礼仪之邦,在人际交往中十分注重传统待客礼仪。

    zhōng guó zì gǔ yǐ lái biàn shì chóng shàng wén míng hù jìng de lǐ yí zhī bāng, zài rén jì jiāo wǎng zhōng shí fēn zhù zhòng chuán tǒng dài kè lǐ yí.

    Từ xa xưa, Trung Quốc là một quốc gia có nghi thức đề cao sự văn minh và tôn trọng lẫn nhau, đồng thời rất coi trọng nghi thức hiếu khách truyền thống trong tương tác giữa các cá nhân.

  • 2568
    里程碑

    lǐchéngbēi

    LÝ TRÌNH BIcột mốc

    第一代通用大模型的成功问世,标志着人类人工智能技术演进迈入了新的里程碑。

    dì yí dài tōng yòng dà mó xíng de chéng gōng wèn shì, biāo zhì zhe rén lèi rén gōng zhì néng jì shù yǎn jìn mài rù le xīn de lǐ chéng bēi.

    Sự ra đời thành công của thế hệ mô hình lớn đa năng đầu tiên đánh dấu một cột mốc mới trong quá trình phát triển công nghệ trí tuệ nhân tạo của con người.

  • 2569
    理睬

    lǐcǎi

    LÝ THẢIthể hiện sự quan tâm

    面对网络喷子的恶意中伤和挑衅言论,最好的应对办法就是根本不去理睬。

    miàn duì wǎng luò pēn zi de è yì zhòng shāng hé tiǎo xìn yán lùn, zuì hǎo de yìng duì bàn fǎ jiù shì gēn běn bù qù lǐ cǎi.

    Cách tốt nhất để đáp lại những bình luận vu khống ác ý và khiêu khích từ những kẻ troll trực tuyến là đơn giản bỏ qua chúng.

  • 2570
    理会

    lǐhuì

    LÝ HỘIchú ý đến

    专心致志做自己的研究,完全不必理会外界那些毫无根据的闲言碎语。

    zhuān xīn zhì zhì zuò zì jǐ de yán jiū, wán quán bù bì lǐ huì wài jiè nà xiē háo wú gēn jù de xián yán suì yǔ.

    Hãy tập trung vào nghiên cứu của riêng bạn và bỏ qua những tin đồn vô căn cứ từ thế giới bên ngoài.

  • 2571
    理科

    lǐkē

    LÝ KHOAkhoa học

    他在高中阶段对物理和化学展现出浓厚兴趣,高考分科时毅然选择了自己擅长的理科。

    tā zài gāo zhōng jiē duàn duì wù lǐ hé huà xué zhǎn xiàn chū nóng hòu xìng qù, gāo kǎo fēn kē shí yì rán xuǎn zé le zì jǐ shàn cháng de lǐ kē.

    Anh tỏ ra rất yêu thích môn vật lý và hóa học ở trường trung học và quyết định chọn môn khoa học mà anh giỏi trong kỳ thi tuyển sinh đại học.

  • 2572
    理念

    lǐniàn

    LÝ NIỆMý tưởng; niềm tin

    该科技创新企业始终秉持以人为本、绿色发展的核心经营理念,积极履行社会责任。

    gāi kē jì chuàng xīn qǐ yè shǐ zhōng bǐng chí yǐ rén wéi běn, lǜ sè fā zhǎn de hé xīn jīng yíng lǐ niàn, jī jí lǚ xíng shè huì zé rèn.

    Doanh nghiệp đổi mới công nghệ này luôn tuân thủ triết lý kinh doanh cốt lõi là phát triển xanh và hướng tới con người, đồng thời tích cực thực hiện các trách nhiệm xã hội của mình.

  • 2573
    理事

    lǐshì

    LÝ SỰn. giám đốc; v. quản lý công việc

    这位常年慷慨解囊资助贫困山区失学儿童的著名慈善实业家,被全体代表一致推举为中国儿童福利基金会名誉理事。

    zhè wèi cháng nián kāng kǎi jiě náng zī zhù pín kùn shān qū shī xué ér tóng de zhù míng cí shàn shí yè jiā, bèi quán tǐ dài biǎo yí zhì tuī jǔ wèi zhōng guó ér tóng fú lì jī jīn huì míng yù lǐ shì.

    Nhà công nghiệp từ thiện nổi tiếng này, người đã hào phóng quyên góp tiền cho trẻ em thất học ở các vùng miền núi nghèo khó quanh năm, đã được tất cả các đại biểu nhất trí bầu làm giám đốc danh dự của Quỹ Phúc lợi Trẻ em Trung Quốc.

  • 2574
    理所当然

    lǐsuǒdāngrán

    LÝ SỞ ĐƯƠNG NHIÊNđược coi là điều hiển nhiên

    父母抚育子女、子女孝敬父母,这是中华传统美德中理所当然的责任。

    fù mǔ fǔ yù zǐ nǚ, zǐ nǚ xiào jìng fù mǔ, zhè shì zhōng huá chuán tǒng měi dé zhōng lǐ suǒ dāng rán de zé rèn.

    Cha mẹ phải nuôi dạy con cái và con cái phải tôn kính cha mẹ. Đây là trách nhiệm tự nhiên trong đạo đức truyền thống Trung Quốc.

  • 2575
    理性

    lǐxìng

    LÝ TÍNHadj. hợp lý; n. lý do

    面对网络上的舆论热点和争议话题,广大网民应当保持客观理性的判断。

    miàn duì wǎng luò shàng de yú lùn rè diǎn hé zhēng yì huà tí, guǎng dà wǎng mín yīng dāng bǎo chí kè guān lǐ xìng de pàn duàn.

    Trước làn sóng dư luận nóng bỏng và những chủ đề gây tranh cãi trên mạng, đại đa số cư dân mạng nên đưa ra những nhận định khách quan và hợp lý.

  • 2576
    理直气壮

    lǐzhí‐qìzhuàng

    LÝ TRỰC KHÍ TRÁNGcó gan với niềm tin của bản thân

    既然我们遵守法律和规章制度,面对无理质疑就可以理直气壮地反驳。

    jì rán wǒ men zūn shǒu fǎ lǜ hé guī zhāng zhì dù, miàn duì wú lǐ zhì yí jiù kě yǐ lǐ zhí qì zhuàng dì fǎn bó.

    Vì chúng ta tuân thủ luật pháp và các quy định nên chúng ta có thể tự tin bác bỏ những nghi ngờ vô lý.

  • 2577
    力不从心

    lìbùcóngxīn

    LỰC BẤT TÒNG TÂMít khả năng hơn mong muốn; không mạnh như người ta mong

    随着年龄增长,老人渐渐感到体力不支,处理繁重家务有些力不从心。

    suí zhe nián líng zēng zhǎng, lǎo rén jiàn jiàn gǎn dào tǐ lì bù zhī, chǔ lǐ fán zhòng jiā wù yǒu xiē lì bù cóng xīn.

    Khi tuổi tác càng cao, người già dần cảm thấy kiệt sức và không thể đảm đương được những công việc nhà nặng nhọc.

  • 2578
    力度

    lìdù

    LỰC ĐỘsức mạnh

    为进一步减轻中小微企业的经营负担,政府部门出台了更大支持力度的减税降费举措。

    wèi jìn yí bù jiǎn qīng zhōng xiǎo wēi qǐ yè de jīng yíng fù dān, zhèng fǔ bù mén chū tái le gèng dà zhī chí lì dù de jiǎn shuì jiàng fèi jǔ cuò.

    Để tiếp tục giảm bớt gánh nặng hoạt động của các doanh nghiệp nhỏ, vừa và siêu nhỏ, các cơ quan chính phủ đã đưa ra các biện pháp giảm thuế và phí với sự hỗ trợ lớn hơn.

  • 2579
    力求

    lìqiú

    LỰC CẦUphấn đấu cho

    翻译古典名著时应当字斟句酌,力求做到信达雅的完美统一。

    fān yì gǔ diǎn míng zhù shí yīng dāng zì zhēn jù zhuó, lì qiú zuò dào xìn dá yǎ de wán měi tǒng yī.

    Khi dịch các tác phẩm kinh điển, người ta phải cân nhắc kỹ lưỡng từng từ, từng câu, đồng thời cố gắng đạt được sự thống nhất hoàn hảo giữa sự trung thực, sang trọng và tao nhã.

  • 2580
    力所能及

    lìsuǒnéngjí

    LỰC SỞ NĂNG CẬPtrong khả năng của một người

    每个人都应该在自己力所能及的范围内,积极为公益慈善事业贡献力量。

    měi gè rén dōu yīng gāi zài zì jǐ lì suǒ néng jí de fàn wéi nèi, jī jí wéi gōng yì cí shàn shì yè gòng xiàn lì liàng.

    Mọi người nên tích cực đóng góp cho phúc lợi công cộng và hoạt động từ thiện trong khả năng của mình.

  • 2581
    力争

    lìzhēng

    LỰC TRANHphấn đấu

    研发团队夜以继日加紧攻关,力争在年底前完成核心芯片的流片测试。

    yán fā tuán duì yè yǐ jì rì jiā jǐn gōng guān, lì zhēng zài nián dǐ qián wán chéng hé xīn xīn piàn de liú piàn cè shì.

    Nhóm R&D đang làm việc ngày đêm để giải quyết các vấn đề chính và cố gắng hoàn thành quá trình kiểm tra băng ra của chip lõi trước cuối năm nay.

  • 2582
    历程

    lìchéng

    LỊCH TRÌNHkhóa học; tiến trình

    这座国家现代工业历史纪念馆通过大量珍贵实物,生动再现了共和国机床工业自力更生、奋发图强的光辉历程。

    zhè zuò guó jiā xiàn dài gōng yè lì shǐ jì niàn guǎn tōng guò dà liàng zhēn guì shí wù, shēng dòng zài xiàn le gòng hé guó jī chuáng gōng yè zì lì gēng shēng, fèn fā tú qiáng de guāng huī lì chéng.

    Bảo tàng Tưởng niệm Lịch sử Công nghiệp Hiện đại Quốc gia này tái hiện một cách sống động lịch sử vẻ vang của sự tự lực cánh sinh và sự làm việc chăm chỉ của ngành công nghiệp máy công cụ của Trung Hoa Dân Quốc thông qua một số lượng lớn hiện vật quý giá.

  • 2583
    历届

    lìjiè

    LỊCH GIỚItất cả trước đây (các cuộc họp, chính phủ, v.v.)

    奥运会历届奖牌榜的变迁,生动见证了世界体育竞技实力的发展格局。

    ào yùn huì lì jiè jiǎng pái bǎng de biàn qiān, shēng dòng jiàn zhèng le shì jiè tǐ yù jìng jì shí lì de fā zhǎn gé jú.

    Những thay đổi trong danh sách huy chương của các kỳ Thế vận hội Olympic trước là minh chứng sống động cho mô hình phát triển sức mạnh cạnh tranh của thể thao thế giới.

  • 2584
    历经

    lìjīng

    LỊCH KINHtrải qua

    这座历经了六百余载狂风暴雨洗礼与战火硝烟沧桑的明代砖石古城楼,至今依然巍然挺立在城市中轴线上。

    zhè zuò lì jīng le liù bǎi yú zài kuáng fēng bào yǔ xǐ lǐ yǔ zhàn huǒ xiāo yān cāng sāng de míng dài zhuān shí gǔ chéng lóu, zhì jīn yī rán wēi rán tǐng lì zài chéng shì zhōng zhóu xiàn shàng.

    Tòa tháp cổ kính bằng gạch và đá từ thời nhà Minh này đã trụ vững hơn 600 năm bão tố và chiến tranh dữ dội, vẫn đứng sừng sững uy nghi trên trục trung tâm của thành phố.

  • 2585
    历来

    lìlái

    LỊCH LAIluôn luôn

    中华民族历来注重诚信友善、崇德向善,这是代代相传的精神底色。

    zhōng huá mín zú lì lái zhù zhòng chéng xìn yǒu shàn, chóng dé xiàng shàn, zhè shì dài dài xiāng chuán de jīng shén dǐ sè.

    Dân tộc Trung Hoa luôn coi trọng sự lương thiện, thân thiện và đề cao đức hạnh, lòng nhân ái. Đây là nền tảng tinh thần được truyền từ đời này sang đời khác.

  • 2586
    历时

    lìshí

    LỊCH THỜI(v) kéo dài; (adj) theo chiều thời gian

    这座举世瞩目的特大水利枢纽工程历时十年艰苦建设,终于全面建成投产。

    zhè zuò jǔ shì zhǔ mù dì tè dà shuǐ lì shū niǔ gōng chéng lì shí shí nián jiān kǔ jiàn shè, zhōng yú quán miàn jiàn chéng tóu chǎn.

    Dự án thủy lợi nổi tiếng thế giới này mất mười năm xây dựng gian khổ và cuối cùng đã hoàn thành và đưa vào sử dụng.

  • 2587
    立方

    lìfāng

    LẬP PHƯƠNG(danh từ) khối lập phương; từ chỉ số lượng cho các khối lập phương

    在初中立体几何课堂上,数学老师向同学们详细讲解了正方体与长方体立方体积的计算公式。

    zài chū zhōng lì tǐ jǐ hé kè táng shàng, shù xué lǎo shī xiàng tóng xué men xiáng xì jiǎng jiě le zhèng fāng tǐ yǔ cháng fāng tǐ lì fāng tǐ jī de jì suàn gōng shì.

    Trong lớp hình học khối THCS, giáo viên dạy toán giải thích chi tiết cho học sinh các công thức tính thể tích hình lập phương, hình hộp chữ nhật.

  • 2588
    立方米

    lìfāngmǐ

    LẬP PHƯƠNG MỄmét khối

    这座大型水库总库容量高达数亿立方米,有效保障了下游数百万城乡居民的日常饮水安全。

    zhè zuò dà xíng shuǐ kù zǒng kù róng liàng gāo dá shù yì lì fāng mǐ, yǒu xiào bǎo zhàng le xià yóu shù bǎi wàn chéng xiāng jū mín de rì cháng yǐn shuǐ ān quán.

    Hồ chứa lớn này có tổng dung tích chứa hàng trăm triệu mét khối, đảm bảo hiệu quả an toàn nước uống sinh hoạt cho hàng triệu người dân thành thị và nông thôn ở hạ lưu.

  • 2589
    立功

    lì//gōng

    LẬP CÔNGlàm một việc có danh dự; đóng góp

    青年消防战士在抗洪抢险救援中表现英勇,被上级机关荣记个人一等功并立功受奖。

    qīng nián xiāo fáng zhàn shì zài kàng hóng qiǎng xiǎn jiù yuán zhōng biǎo xiàn yīng yǒng, bèi shàng jí jī guān róng jì gè rén yī děng gōng bìng lì gōng shòu jiǎng.

    Các lính cứu hỏa trẻ tuổi đã anh dũng dũng cảm trong công tác chống lũ, cứu hộ cứu nạn, được cấp trên vinh danh bằng khen cá nhân hạng nhất và được khen thưởng vì có công.

  • 2590
    立交桥

    lìjiāoqiáo

    LẬP GIAO KIỀUcầu vượt

    在这座现代化大都市的中心区域,纵横交错的四层立体大型立交桥如彩虹般横跨东西南北。

    zài zhè zuò xiàn dài huà dà dū shì de zhōng xīn qū yù, zòng héng jiāo cuò de sì céng lì tǐ dà xíng lì jiāo qiáo rú cǎi hóng bān héng kuà dōng xī nán běi.

    Tại khu vực trung tâm của đô thị hiện đại này, những cầu vượt lớn bốn tầng ba chiều đan chéo trải dài theo hướng đông, tây, bắc, nam như cầu vồng.

  • 2591
    立体

    lìtǐ

    LẬP THỂba chiều

    这部三维立体动画电影视觉效果震撼逼真,吸引了大批小观众。

    zhè bù sān wéi lì tǐ dòng huà diàn yǐng shì jué xiào guǒ zhèn hàn bī zhēn, xī yǐn le dà pī xiǎo guān zhòng.

    Hiệu ứng hình ảnh của bộ phim hoạt hình ba chiều này gây sốc và sống động như thật, thu hút một lượng lớn khán giả trẻ.

  • 2592
    立足

    lìzú

    LẬP TÚCcó chỗ đứng

    高科技企业唯有立足基础前沿学科的自主原始创新,才能在全球高端产业链与供应链体系中抢占制高点。

    gāo kē jì qǐ yè wéi yǒu lì zú jī chǔ qián yán xué kē de zì zhǔ yuán shǐ chuàng xīn, cái néng zài quán qiú gāo duān chǎn yè liàn yǔ gōng yìng liàn tǐ xì zhōng qiǎng zhàn zhì gāo diǎn.

    Chỉ bằng cách dựa vào sự đổi mới độc lập ban đầu trong các lĩnh vực tiên tiến cơ bản, các doanh nghiệp công nghệ cao mới có thể nắm bắt được những đỉnh cao chỉ huy trong hệ thống chuỗi cung ứng và chuỗi công nghiệp cao cấp toàn cầu.

  • 2593
    励志

    lìzhì

    LỆ CHÍphấn đấu để thành công

    这部感人至深的励志电影讲述了残疾青年自强不息、勇攀高峰的奋斗历程。

    zhè bù gǎn rén zhì shēn de lì zhì diàn yǐng jiǎng shù le cán jí qīng nián zì qiáng bù xī, yǒng pān gāo fēng de fèn dòu lì chéng.

    Bộ phim cảm động và đầy cảm hứng này kể về cuộc đấu tranh của những thanh niên khuyết tật phấn đấu hoàn thiện bản thân và vươn tới những tầm cao mới.

  • 2594
    利害

    lìhài

    LỢI HẠIlợi và hại

    在签署具有重大法律责任的合资合同前,法务团队全面客观地权衡了各方的法律利害关系。

    zài qiān shǔ jù yǒu zhòng dà fǎ lǜ zé rèn de hé zī hé tóng qián, fǎ wù tuán duì quán miàn kè guān dì quán héng le gè fāng de fǎ lǜ lì hài guān xì.

    Trước khi ký kết hợp đồng liên doanh với những trách nhiệm pháp lý quan trọng, đội ngũ pháp lý đã cân nhắc một cách toàn diện và khách quan lợi ích pháp lý của các bên.

  • 2595
    利率

    lìlǜ

    LỢI LUẬTlãi suất

    央行宣布下调金融机构商业贷款基准利率,旨在降低实体经济的综合融资借贷成本。

    yāng háng xuān bù xià tiáo jīn róng jī gòu shāng yè dài kuǎn jī zhǔn lì lǜ, zhǐ zài jiàng dī shí tǐ jīng jì de zōng hé róng zī jiè dài chéng běn.

    Ngân hàng trung ương tuyên bố giảm lãi suất chuẩn đối với các khoản vay thương mại của các tổ chức tài chính, nhằm giảm chi phí tài chính và đi vay toàn diện của nền kinh tế thực.

  • 2596
    利索

    lìsuo

    LỢI SÁCHnhanh nhẹn; ngăn nắp; không lo lắng

    母亲做起家务活来手脚十分利索,不一会儿就把屋子收拾得井井有条。

    mǔ qīn zuò qǐ jiā wù huó lái shǒu jiǎo shí fēn lì suǒ, bù yī huì er jiù bǎ wū zi shōu shí dé jǐng jǐng yǒu tiáo.

    Mẹ tôi rất nhanh nhẹn trong việc nhà, chỉ trong thời gian ngắn bà đã dọn dẹp nhà cửa.

  • 2597
    粒

    lì

    LẠPtừ chỉ số lượng cho hạt, viên

    在现代显微镜的超高清视野下,这一小粒微小的花粉颗粒呈现出极其规则复杂的微观几何结构。

    zài xiàn dài xiǎn wēi jìng de chāo gāo qīng shì yě xià, zhè yī xiǎo lì wēi xiǎo de huā fěn kē lì chéng xiàn chū jí qí guī zé fù zá de wēi guān jǐ hé jié gòu.

    Dưới góc nhìn có độ phân giải cực cao của kính hiển vi hiện đại, hạt phấn nhỏ bé này hiển thị cấu trúc hình học vi mô cực kỳ đều đặn và phức tạp.

  • 2598
    连滚带爬

    liángǔn-dàipá

    LIÊN CỔN ĐỚI BÒlăn lê bò toài, chạy thục mạng

    遇到突如其来的山体滑坡,探险队员们连滚带爬地逃向了安全地带。

    yù dào tū rú qí lái de shān tǐ huá pō, tàn xiǎn duì yuán men lián gǔn dài pá dì táo xiàng le ān quán dì dài.

    Gặp một trận lở đất bất ngờ, các thành viên đoàn thám hiểm lăn lộn leo trèo để thoát ra ngoài an toàn.

  • 2599
    连绵

    liánmián

    LIÊN MIÊNtrùng điệp, liên miên

    窗外连绵起伏的远山在晨雾中宛如一幅水墨画。

    chuāng wài lián mián qǐ fú de yuǎn shān zài chén wù zhōng wǎn rú yī fú shuǐ mò huà.

    Những ngọn núi xa nối tiếp ngoài cửa sổ trong sương sớm như một bức tranh thủy mặc.

  • 2600
    连任

    liánrèn

    LIÊN NHIỆMtái đắc cử, giữ chức liên tiếp

    他在本次换届选举中以绝大多数选票成功获得连任。

    tā zài běn cì huàn jiè xuǎn jǔ zhōng yǐ jué dà duō shù xuǎn piào chéng gōng huò dé lián rèn.

    Anh ấy đã tái đắc cử thành công trong cuộc bầu cử lần này với đa số phiếu áp đảo.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →