78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
5.636 từ · Trang 5/57
chàngtán
SƯỚNG ĐÀMnói chuyện thoải mái và nhiệt tình
阔别二十载的高中老同学相聚江边小馆,推杯换盏畅谈各自的人生感悟。
kuò bié èr shí zài de gāo zhōng lǎo tóng xué xiāng jù jiāng biān xiǎo guǎn, tuī bēi huàn zhǎn chàng tán gè zì de rén shēng gǎn wù.
Những người bạn học cũ thời trung học đã xa nhau 20 năm tụ tập lại trong một quán rượu ven sông, trao đổi ly rượu và kể về trải nghiệm cuộc sống của mỗi người.
chàngxiāo
SƯỚNG TIÊUbán chạy
这本科普新书内容生动有趣、通俗易懂,一经出版便成为了年度畅销书。
zhè běn kē pǔ xīn shū nèi róng shēng dòng yǒu qù, tōng sú yì dǒng, yī jīng chū bǎn biàn chéng wéi le nián dù chàng xiāo shū.
Nội dung của cuốn sách khoa học phổ thông mới này rất sinh động, thú vị và dễ hiểu. Nó đã trở thành cuốn sách bán chạy hàng năm sau khi được xuất bản.
chàngyì
XƯỚNG NGHỊv. khởi xướng; n. đề xuất
环保青年志愿者走上繁华街头,向广大市民发出了减少使用一次性塑料制品的倡议。
huán bǎo qīng nián zhì yuàn zhě zǒu shàng fán huá jiē tóu, xiàng guǎng dà shì mín fā chū le jiǎn shǎo shǐ yòng yí cì xìng sù liào zhì pǐn de chàng yì.
Các tình nguyện viên bảo vệ môi trường trẻ tuổi đã xuống đường nhộn nhịp và đưa ra sáng kiến nhằm giảm việc sử dụng các sản phẩm nhựa dùng một lần trong công chúng.
chāoxí
SAO TẬPđạo văn
学术界对任何形式的剽窃抄袭行为均实行零容忍,坚决捍卫科研诚信。
xué shù jiè duì rèn hé xíng shì de piāo qiè chāo xí xíng wéi jūn shí xíng líng róng rěn, jiān jué hàn wèi kē yán chéng xìn.
Cộng đồng học thuật không khoan nhượng đối với bất kỳ hình thức đạo văn nào và kiên quyết bảo vệ tính toàn vẹn của nghiên cứu khoa học.
chāopiào
SAO PHIẾUtờ tiền
随着智能手机移动支付的全面普及,人们在日常消费中随身携带现金钞票的频率显著降低。
suí zhe zhì néng shǒu jī yí dòng zhī fù de quán miàn pǔ jí, rén men zài rì cháng xiāo fèi zhōng suí shēn xié dài xiàn jīn chāo piào de pín lǜ xiǎn zhù jiàng dī.
Với sự phổ biến rộng rãi của thanh toán di động qua điện thoại thông minh, tần suất mọi người mang theo tiền mặt và tiền giấy để tiêu dùng hàng ngày đã giảm đáng kể.
chāo//biāo
SIÊU TIÊUvượt quá tiêu chuẩn
环保执法部门对排污严重超标的涉案化工厂依法下达了停产整改通报。
huán bǎo zhí fǎ bù mén duì pái wū yán zhòng chāo biāo dì shè àn huà gōng chǎng yī fǎ xià dá le tíng chǎn zhěng gǎi tōng bào.
Cơ quan thực thi pháp luật bảo vệ môi trường đã ban hành thông báo đình chỉ sản xuất và chấn chỉnh theo quy định của pháp luật đối với các nhà máy hóa chất liên quan đến vụ việc phát thải chất ô nhiễm vượt tiêu chuẩn nghiêm trọng.
chāo//chē
SIÊU XAvượt (xe)
在急弯道、陡坡或者视线不良的路段严禁违章超车,确保道路行车安全。
zài jí wān dào, dǒu pō huò zhě shì xiàn bù liáng de lù duàn yán jìn wéi zhāng chāo chē, què bǎo dào lù xíng chē ān quán.
Nghiêm cấm việc vượt trái phép trên những đoạn đường cong gấp, dốc lớn hoặc những đoạn đường có tầm nhìn kém để đảm bảo an toàn khi lái xe trên đường.
chāoqián
SIÊU TIỀNadj. tiên tiến; v. tiến bộ
城市基础设施规划应当具备适度超前的战略眼光,为未来发展预留空间。
chéng shì jī chǔ shè shī guī huà yīng dāng jù bèi shì dù chāo qián de zhàn lüè yǎn guāng, wèi wèi lái fā zhǎn yù liú kòng jiān.
Quy hoạch cơ sở hạ tầng đô thị cần có tầm nhìn chiến lược ở mức độ vừa phải và dành không gian cho sự phát triển trong tương lai.
chāosù
SIÊU TỐCtăng tốc; vượt quá giới hạn tốc độ
高速公路上严禁超速驾驶,确保行车安全是每个驾驶员必须遵守的准则。
gāo sù gōng lù shàng yán jìn chāo sù jià shǐ, què bǎo xíng chē ān quán shì měi gè jià shǐ yuán bì xū zūn shǒu de zhǔn zé.
Chạy quá tốc độ bị nghiêm cấm trên đường cao tốc và đảm bảo an toàn khi lái xe là quy tắc mà mọi người lái xe phải tuân thủ.
cháodài
TRIỀU ĐẠItriều đại
唐朝是中国历史上文化和经济高度繁荣的一个著名朝代。
táng cháo shì zhōng guó lì shǐ shàng wén huà hé jīng jì gāo dù fán róng de yí gè zhù míng cháo dài.
Nhà Đường là một triều đại nổi tiếng có nền văn hóa và kinh tế rất thịnh vượng trong lịch sử Trung Quốc.
cháozhē
TRIỀU TRƯỚCđối diện
全体科研人员心往一处想、劲往一处使,朝着突破关键卡脖子核心技术的高峰奋勇前进。
quán tǐ kē yán rén yuán xīn wǎng yī chù xiǎng, jìn wǎng yī chù shǐ, cháo zhe tū pò guān jiàn qiǎ bó zi hé xīn jì shù de gāo fēng fèn yǒng qián jìn.
Tất cả các nhà nghiên cứu khoa học đang suy nghĩ ở một nơi và làm việc chăm chỉ ở một nơi, dũng cảm tiến tới đỉnh cao của việc vượt qua những nút thắt quan trọng và công nghệ cốt lõi.
cháonòng
TRÀO LỘNGchế nhạo
面对身体有残疾的同学,大家应当给予关爱尊重,绝不能恶意嘲弄。
miàn duì shēn tǐ yǒu cán jí de tóng xué, dà jiā yīng dāng jǐ yǔ guān ài zūn zhòng, jué bù néng è yì cháo nòng.
Khi đối mặt với học sinh khuyết tật về thể chất, mọi người phải thể hiện sự quan tâm, tôn trọng và không được chế giễu ác ý.
cháoxiào
TRÀO TIẾUcười nhạo
面对身体有生理缺陷的同学,我们应该给予充分关爱,绝不能恶意孤立和嘲笑。
miàn duì shēn tǐ yǒu shēng lǐ quē xiàn de tóng xué, wǒ men yīng gāi jǐ yǔ chōng fèn guān ài, jué bù néng è yì gū lì hé cháo xiào.
Đối mặt với những học sinh có khuyết tật về thể chất, chúng ta nên hết sức quan tâm và không được cô lập hay chế giễu một cách ác ý.
chǎo//zuǐ
SẢO CHUỶcãi nhau
夫妻相处难免会因为家务琐事偶尔吵嘴,重要的是相互包容和体谅。
fū qī xiāng chǔ nán miǎn huì yīn wèi jiā wù suǒ shì ǒu ěr chǎo zuǐ, zhòng yào de shì xiāng hù bāo róng hé tǐ liàng.
Khi các cặp đôi yêu nhau, việc thỉnh thoảng cãi nhau vì những việc vặt trong nhà là điều không thể tránh khỏi. Điều quan trọng là phải bao dung và quan tâm đến nhau.
chēdào
XA ĐẠOlàn đường (lái xe)
前方高架桥路段发生轻微追尾事故暂时封闭了一条车道,交警正在现场指挥疏导车流。
qián fāng gāo jià qiáo lù duàn fā shēng qīng wēi zhuī wěi shì gù zàn shí fēng bì le yī tiáo chē dào, jiāo jǐng zhèng zài xiàn chǎng zhǐ huī shū dǎo chē liú.
Một vụ va chạm nhẹ từ phía sau đã xảy ra trên đoạn cầu cạn phía trước, tạm thời đóng một làn đường, cảnh sát giao thông có mặt tại hiện trường để phân luồng giao thông.
chēhuò
XA HOẠtai nạn ô tô
交警部门温馨提醒广大司机朋友,雨雪大雾天气行车必须减速慢行谨防车祸。
jiāo jǐng bù mén wēn xīn tí xǐng guǎng dà sī jī péng yǒu, yǔ xuě dà wù tiān qì xíng chē bì xū jiǎn sù màn xíng jǐn fáng chē huò.
Cục Cảnh sát giao thông nhiệt liệt nhắc nhở các tài xế phải giảm tốc độ khi lái xe trong thời tiết mưa, tuyết, sương mù để đề phòng tai nạn ô tô.
chējiān
XA GIANxưởng
在现代化的新能源汽车冲压生产车间里,智能工业机器人正按照预设程序精确焊接。
zài xiàn dài huà de xīn néng yuán qì chē chòng yā shēng chǎn chē jiān lǐ, zhì néng gōng yè jī qì rén zhèng àn zhào yù shè chéng xù jīng què hàn jiē.
Trong xưởng sản xuất dập xe sử dụng năng lượng mới hiện đại, các robot công nghiệp thông minh đang hàn chính xác theo quy trình đã định sẵn.
chēlún
XA LUÂNbánh xe
历史前进的车轮不可阻挡,任何逆时代历史潮流而动的企图终将被滚滚大潮所淘汰。
lì shǐ qián jìn de chē lún bù kě zǔ dǎng, rèn hé nì shí dài lì shǐ cháo liú ér dòng de qǐ tú zhōng jiāng bèi gǔn gǔn dà cháo suǒ táo tài.
Bánh xe lịch sử là không thể ngăn cản, mọi nỗ lực đi ngược lại xu hướng lịch sử của thời đại cuối cùng sẽ bị thủy triều cuồn cuộn loại bỏ.
chēsù
XA TỐCtốc độ (của phương tiện)
机动车驶入居民生活区或学校周边路段时,必须严格控制车速并在路口礼让行人。
jī dòng chē shǐ rù jū mín shēng huó qū huò xué xiào zhōu biān lù duàn shí, bì xū yán gé kòng zhì chē sù bìng zài lù kǒu lǐ ràng xíng rén.
Khi xe cơ giới đi vào khu dân cư, đường xung quanh trường học phải kiểm soát chặt chẽ tốc độ và nhường đường cho người đi bộ tại nơi đường giao nhau.
chēwèi
XA VỊchỗ đậu xe
老旧住宅区由于早期规划滞后,每天晚上下班高峰期常常面临一位难求的停车位紧张问题。
lǎo jiù zhù zhái qū yóu yú zǎo qī guī huà zhì hòu, měi tiān wǎn shàng xià bān gāo fēng qī cháng cháng miàn lín yī wèi nán qiú de tíng chē wèi jǐn zhāng wèn tí.
Do chậm trễ trong việc quy hoạch sớm, các khu dân cư cũ thường phải đối mặt với vấn đề khó tìm chỗ đậu xe vào giờ cao điểm mỗi tối.
chēxiāng
XA SƯƠNGtoa tàu; toa xe lửa
新型高铁列车不仅运行平稳舒适,车厢内部还配备了智能空气净化与隔音降噪系统。
xīn xíng gāo tiě liè chē bù jǐn yùn xíng píng wěn shū shì, chē xiāng nèi bù hái pèi bèi le zhì néng kōng qì jìng huà yǔ gé yīn jiàng zào xì tǒng.
Các đoàn tàu cao tốc mới không chỉ chạy êm ái, thoải mái mà còn được trang bị hệ thống lọc không khí, cách âm, giảm tiếng ồn thông minh bên trong toa xe.
chēxíng
XA HÌNHmô hình (của một chiếc xe)
汽车制造厂商结合多孩家庭出行实际需求,全新研发出了一款空间宽敞的新型家庭车型。
qì chē zhì zào chǎng shāng jié hé duō hái jiā tíng chū xíng shí jì xū qiú, quán xīn yán fā chū le yī kuǎn kōng jiān kuān chǎng de xīn xíng jiā tíng chē xíng.
Xuất phát từ nhu cầu đi lại thực tế của những gia đình đông con, hãng ô tô đã phát triển mẫu xe gia đình mới với không gian rộng rãi.
chēzhóu
XA TRỤCtrục xe
重载半挂货车长期超负荷行驶极易造成后车轴疲劳断裂,带来严重的安全行车隐患。
zhòng zài bàn guà huò chē cháng qī chāo fù hè xíng shǐ jí yì zào chéng hòu chē zhóu pí láo duàn liè, dài lái yán zhòng de ān quán xíng chē yǐn huàn.
Việc lái xe sơ mi rơ moóc hạng nặng chở quá tải trong thời gian dài có thể dễ dàng gây ra hiện tượng gãy mỏi trục sau, gây ra những rủi ro nghiêm trọng về an toàn khi lái xe.
chě
XẢkéo
两个人平时吵起架来,总喜欢把陈年旧事翻出来乱扯一通。
liǎng gè rén píng shí chǎo qǐ jià lái, zǒng xǐ huān bǎ chén nián jiù shì fān chū lái luàn chě yí tòng.
Khi hai người cãi nhau, họ luôn thích lôi chuyện cũ ra.
chèyè
TRIỆT DẠcả đêm
为了抢在台风登陆前加固海塘大堤,抢险突击队彻夜奋战在海堤一线。
wèi le qiǎng zài tái fēng dēng lù qián jiā gù hǎi táng dà dī, qiǎng xiǎn tū jī duì chè yè fèn zhàn zài hǎi dī yī xiàn.
Để gia cố đê chắn sóng trước khi bão đổ bộ, đội biệt kích cứu hộ đã làm việc suốt đêm ở tuyến đầu của đê chắn sóng.
chè
TRIỆTrút lui
随着洪水逐渐退去,原本驻守在受灾村庄的抢险部队开始有序撤离。
suí zhe hóng shuǐ zhú jiàn tuì qù, yuán běn zhù shǒu zài shòu zāi cūn zhuāng de qiǎng xiǎn bù duì kāi shǐ yǒu xù chè lí.
Khi lũ dần rút, các đội cứu hộ ban đầu đóng tại các làng bị ảnh hưởng bắt đầu sơ tán một cách có trật tự.
chèhuàn
TRIỆT HOÁNthay thế
针对该项目出现的严重安全隐患,总承包方坚决撤换了不负责任的施工队。
zhēn duì gāi xiàng mù chū xiàn de yán zhòng ān quán yǐn huàn, zǒng chéng bāo fāng jiān jué chè huàn le bù fù zé rèn de shī gōng duì.
Trước nguy cơ mất an toàn nghiêm trọng xuất hiện tại dự án, tổng thầu đã kiên quyết thay thế đội ngũ thi công thiếu trách nhiệm.
chéndiàndiàn
TRẦM ĐIỆN ĐIỆNnặng
捧着这本凝聚了全组科研人员多年心血的厚重学术专著,他感到手中沉甸甸的。
pěng zhe zhè běn níng jù le quán zǔ kē yán rén yuán duō nián xīn xuè de hòu zhòng xué shù zhuān zhù, tā gǎn dào shǒu zhōng chén diàn diàn de.
Cầm cuốn sách chuyên khảo học thuật nặng nề này, là thành quả của cả nhóm nghiên cứu khoa học làm việc chăm chỉ trong nhiều năm, anh cảm thấy tay mình nặng trĩu.
chéndiàn
TRẦM ĐIẾNv. tạo thành cặn; n. cặn
经过数千年的岁月沉淀,这套传统中医药文化散发出独特的智慧光芒。
jīng guò shù qiān nián de suì yuè chén diàn, zhè tào chuán tǒng zhōng yī yào wén huà sàn fà chū dú tè de zhì huì guāng máng.
Sau hàng ngàn năm tích lũy, nền văn hóa y học cổ truyền Trung Quốc này toát lên trí tuệ độc đáo.
chénjìn
TRẦM TẨMnhúng vào
走进宁静的图书馆阅览室,读者们全都沉浸在书香墨韵的阅读世界中。
zǒu jìn níng jìng de tú shū guǎn yuè lǎn shì, dú zhě men quán dōu chén jìn zài shū xiāng mò yùn de yuè dú shì jiè zhōng.
Bước vào phòng đọc thư viện yên tĩnh, độc giả được hòa mình vào thế giới đọc ngập tràn hương thơm của sách và mực.
chénmèn
TRẦM MUỘN(thời tiết) ảm đạm; u ám
梅雨季节连日阴雨连绵,湿热沉闷的天气让人有些透不过气来。
méi yǔ jì jié lián rì yīn yǔ lián mián, shī rè chén mèn de tiān qì ràng rén yǒu xiē tòu bù guò qì lái.
Vào mùa mưa mận, trời mưa liên tục nhiều ngày, thời tiết nóng ẩm và buồn tẻ khiến người ta có chút khó thở.
chénmí
TRẦM MÊhưởng thụ; sa đà vào
青年学生切不可整天沉迷于虚拟网络游戏中而荒废了学业。
qīng nián xué shēng qiè bù kě zhěng tiān chén mí yú xū nǐ wǎng luò yóu xì zhōng ér huāng fèi le xué yè.
Các bạn sinh viên trẻ không được suốt ngày đắm chìm trong các trò chơi ảo trực tuyến và bỏ bê việc học.
chénsī
TRẦM TƯthiền định
面对这道极具挑战性的逻辑难题,老学者坐在书桌前陷入了深深的沉思。
miàn duì zhè dào jí jù tiǎo zhàn xìng de luó jí nán tí, lǎo xué zhě zuò zài shū zhuō qián xiàn rù le shēn shēn de chén sī.
Đối mặt với bài toán logic vô cùng thách thức này, vị học giả già ngồi vào bàn làm việc và chìm vào trầm tư.
chénwěn
TRẦM ỔNyên tĩnh; không phiền muộn
面对对手步步紧逼的凌厉攻势,这位棋手神色沉稳,从容应对。
miàn duì duì shǒu bù bù jǐn bī de líng lì gōng shì, zhè wèi qí shǒu shén sè chén wěn, cóng róng yìng duì.
Trước sự tấn công quyết liệt của đối thủ, kỳ thủ tỏ ra bình tĩnh và bình tĩnh xử lý.
chénzhuó
TRẦM TRƯỚCđiềm tĩnh; bình thản
遭遇紧急突发事件时,唯有保持沉着冷静,才能做出正确的避险判断。
zāo yù jǐn jí tū fā shì jiàn shí, wéi yǒu bǎo chí chén zhuó lěng jìng, cái néng zuò chū zhèng què de bì xiǎn pàn duàn.
Khi gặp trường hợp khẩn cấp, chỉ bằng cách giữ bình tĩnh, bạn mới có thể đưa ra những phán đoán chính xác để tránh rủi ro.
chénjiù
TRẦN CỰUlỗi thời
这所老学校的教学实验设备已经严重陈旧,亟待进行全面更新改造。
zhè suǒ lǎo xué xiào de jiào xué shí yàn shè bèi yǐ jīng yán zhòng chén jiù, jí dài jìn xíng quán miàn gēng xīn gǎi zào.
Trang thiết bị giảng dạy và thí nghiệm của ngôi trường cũ này đã lạc hậu trầm trọng và cần được đổi mới toàn diện cấp bách.
chénliè
TRẦN LIỆTtrưng bày
博物馆的现代艺术展厅里陈列着数十件国内外当代先锋雕塑佳作。
bó wù guǎn de xiàn dài yì shù zhǎn tīng lǐ chén liè zhāo shù shí jiàn guó nèi wài dāng dài xiān fēng diāo sù jiā zuò.
Phòng triển lãm nghệ thuật hiện đại của bảo tàng trưng bày hàng chục kiệt tác điêu khắc tiên phong đương đại trong và ngoài nước.
chénshù
TRẦN THUẬTphát biểu; khẳng định
法官依法给予原告和被告双方充分陈述案件事实和辩论意见的权利。
fǎ guān yī fǎ jǐ yǔ yuán gào hé bèi gào shuāng fāng chōng fèn chén shù àn jiàn shì shí hé biàn lùn yì jiàn de quán lì.
Thẩm phán trao cho cả nguyên đơn và bị đơn quyền trình bày đầy đủ các tình tiết của vụ án và tranh luận ý kiến của mình theo quy định của pháp luật.
chèntuō
SẤN THÁClàm nổi bật; làm nền cho
洁白温润的羊脂白玉在深色红木底座的衬托下,显得格外雅致高贵。
jié bái wēn rùn de yáng zhī bái yù zài shēn sè hóng mù dǐ zuò de chèn tuō xià, xiǎn de gé wài yǎ zhì gāo guì.
Màu trắng tinh khiết và ấm áp của ngọc trắng béo cừu trông đặc biệt thanh lịch và quý phái trên nền gỗ gụ sẫm màu.
chèn
SẤNlợi dụng
我们要趁风华正茂精力旺盛的大好青年时光,勤勉苦读积累过硬扎实的本领。
wǒ men yào chèn fēng huá zhèng mào jīng lì wàng shèng de dà hǎo qīng nián shí guāng, qín miǎn kǔ dú jī lěi guò yìng zhā shí de běn lǐng.
Chúng ta nên tận dụng khoảng thời gian tươi đẹp nhất của tuổi trẻ, khi chúng ta tràn đầy năng lượng và chăm chỉ học tập để tích lũy những kỹ năng vững chắc.
chènjī
SẤN CƠnhân cơ hội
看到对方防守出现破绽,前锋队员趁机带球突破,射门得分。
kàn dào duì fāng fáng shǒu chū xiàn pò zhàn, qián fēng duì yuán chèn jī dài qiú tū pò, shè mén dé fēn.
Nhận thấy sơ hở của hàng thủ đối phương, tiền đạo này chớp thời cơ đột phá và ghi bàn.
chènzǎo
SẤN TẢOsớm nhất có thể
如果身体感到不适一定要趁早就医检查,切勿把小毛病拖成大病。
rú guǒ shēn tǐ gǎn dào bù shì yí dìng yào chèn zǎo jiù yī jiǎn chá, qiè wù bǎ xiǎo máo bìng tuō chéng dà bìng.
Nếu cảm thấy không khỏe, bạn phải đi khám càng sớm càng tốt. Đừng kéo một vấn đề nhỏ thành một căn bệnh nghiêm trọng.
chènzhe
SẤN TRƯỚClợi dụng
他和几位高中挚友趁着国庆长假的闲暇时光结伴出游,畅游名山大川领略祖国壮美风光。
tā hé jǐ wèi gāo zhōng zhì yǒu chèn zhe guó qìng cháng jià de xián xiá shí guāng jié bàn chū yóu, chàng yóu míng shān dà chuān lǐng lüè zǔ guó zhuàng měi fēng guāng.
Anh cùng một số bạn cấp 3 tranh thủ thời gian rảnh rỗi trong kỳ nghỉ Quốc khánh để cùng nhau đi du lịch, ngắm cảnh sông núi nổi tiếng để chiêm ngưỡng cảnh đẹp hùng vĩ của quê hương.
chēnghu
XƯNG HÔv. gọi, xưng hô; n. cách gọi
在涉外商务交流活动中,恰当得体的称呼能够充分体现对合作伙伴的尊重与教养。
zài shè wài shāng wù jiāo liú huó dòng zhōng, qià dàng dé tǐ de chēng hū néng gòu chōng fèn tǐ xiàn duì hé zuò huǒ bàn de zūn zhòng yǔ jiào yǎng.
Trong các cuộc trao đổi kinh doanh liên quan đến nước ngoài, những chức danh phù hợp và đàng hoàng có thể phản ánh đầy đủ sự tôn trọng và giáo dục của đối tác.
chēngzuò
XƯNG TÁCđược gọi; được biết đến như
这种生长在青藏高原高寒冰缘带的珍奇植物,在民间传统中常被牧民称作雪山圣草。
zhè zhǒng shēng zhǎng zài qīng zàng gāo yuán gāo hán bīng yuán dài de zhēn qí zhí wù, zài mín jiān chuán tǒng zhōng cháng bèi mù mín chēng zuò xuě shān shèng cǎo.
Loại cây quý hiếm này mọc ở vùng rìa băng núi cao của cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng thường được những người chăn gia súc gọi là Cỏ thánh của dãy núi tuyết trong truyền thống dân gian.
chéngcái
THÀNH TÀItrở thành người có ích; tự làm điều gì đó
父母和学校共同努力,旨在为孩子创造一个健康成才的良好环境。
fù mǔ hé xué xiào gòng tóng nǔ lì, zhǐ zài wèi hái zi chuàng zào yí gè jiàn kāng chéng cái de liáng hǎo huán jìng.
Phụ huynh và nhà trường cùng hợp tác để tạo môi trường lành mạnh cho trẻ lớn lên.
chéng//jiā
THÀNH GIA(của một người đàn ông) ổn định và kết hôn
在长辈们看来,青年人步入社会后踏实立足干好工作,及早成家立业才能让父母放心。
zài zhǎng bèi men kàn lái, qīng nián rén bù rù shè huì hòu tà shí lì zú gàn hǎo gōng zuò, jí zǎo chéng jiā lì yè cái néng ràng fù mǔ fàng xīn.
Trong mắt những người lớn tuổi, chỉ khi người trẻ ra xã hội, có công việc ổn định, lập gia đình, lập nghiệp sớm thì cha mẹ mới yên tâm.
chéngnián
THÀNH NIÊNlớn lên
雏鸟经过母鸟数月的悉心哺育,终于成年并能够独立飞翔觅食。
chú niǎo jīng guò mǔ niǎo shù yuè de xī xīn bǔ yù, zhōng yú chéng nián bìng néng gòu dú lì fēi xiáng mì shí.
Sau nhiều tháng được mẹ nuôi dưỡng cẩn thận, cuối cùng gà con cũng đến tuổi trưởng thành và có thể bay độc lập để tìm thức ăn.
chéngnián
THÀNH NIÊNquanh năm
这座高山的主峰成年白雪皑皑,气温极低。
zhè zuò gāo shān de zhǔ fēng chéng nián bái xuě ái ái, qì wēn jí dī.
Đỉnh chính của ngọn núi này được bao phủ bởi tuyết và nhiệt độ cực kỳ thấp.
chéngqiān-shàngwàn
THÀNH THIÊN THƯỢNG VẠNhàng ngàn
每年春运期间,成千上万的外出务工人员踏上了返乡的旅程。
měi nián chūn yùn qī jiān, chéng qiān shàng wàn de wài chū wù gōng rén yuán tà shàng le fǎn xiāng de lǚ chéng.
Hàng năm vào dịp Tết Nguyên đán, hàng nghìn lao động nhập cư lên đường trở về quê hương.
chéngqún‐jiéduì
THÀNH QUẦN KẾT ĐỘIvới số lượng lớn
晴朗的周末,许多市民成群结队地来到公园露营野餐。
qíng lǎng de zhōu mò, xǔ duō shì mín chéng qún jié duì dì lái dào gōng yuán lù yíng yě cān.
Vào những ngày cuối tuần đầy nắng, nhiều người dân kéo đến công viên để cắm trại và dã ngoại.
chéngtiān
THÀNH THIÊNsuốt cả ngày
他成天待在房间里玩电脑游戏,很少出门参加户外活动。
tā chéng tiān dài zài fáng jiān lǐ wán diàn nǎo yóu xì, hěn shǎo chū mén cān jiā hù wài huó dòng.
Anh ấy suốt ngày ở trong phòng chơi game trên máy tính và hiếm khi ra ngoài tham gia các hoạt động ngoài trời.
chéngwèntí
THÀNH VẤN ĐỀlà một vấn đề
只要前期准备工作充分扎实,按期保质完成这项工程绝不成问题。
zhǐ yào qián qī zhǔn bèi gōng zuò chōng fèn zhā shí, àn qī bǎo zhì wán chéng zhè xiàng gōng chéng jué bù chéng wèn tí.
Chỉ cần công tác chuẩn bị sơ bộ đầy đủ và chắc chắn thì việc hoàn thành dự án đúng thời hạn và chất lượng cao sẽ không thành vấn đề.
chéngxíng
THÀNH HÌNHở dạng hoàn chỉnh
经过工匠反复锤炼打磨,这件青铜雕塑的雏形终于基本成型了。
jīng guò gōng jiàng fǎn fù chuí liàn dǎ mó, zhè jiàn qīng tóng diāo sù de chú xíng zhōng yú jī běn chéng xíng le.
Sau nhiều lần đập và đánh bóng bởi các thợ thủ công, nguyên mẫu của tác phẩm điêu khắc bằng đồng này cuối cùng đã thành hình.
chéngxiàn
TRÌNH HIỆNtrình bày (một diện mạo nhất định)
随着无人机镜头缓缓升起,眼前呈现出一幅壮丽宏伟的梯田秋色画卷。
suí zhe wú rén jī jìng tóu huǎn huǎn shēng qǐ, yǎn qián chéng xiàn chū yī fú zhuàng lì hóng wěi de tī tián qiū sè huà juàn.
Khi ống kính máy bay không người lái từ từ nâng lên, một bức tranh sắc màu mùa thu tráng lệ và hùng vĩ của ruộng bậc thang hiện ra trước mặt bạn.
chéngkěn
THÀNH KHẨNchân thành; hết lòng
听取大家的批评意见时,他的态度十分诚恳,虚心做好了记录。
tīng qǔ dà jiā de pī píng yì jiàn shí, tā de tài dù shí fēn chéng kěn, xū xīn zuò hǎo le jì lù.
Khi nghe những lời góp ý của mọi người, anh rất chân thành và khiêm tốn ghi chép.
chéngxīn‐chéngyì
THÀNH TÂM THÀNH Ýmột cách nghiêm túc và chân thành
如果你是诚心诚意来道歉的,大家一定会原谅你的过失。
rú guǒ nǐ shì chéng xīn chéng yì lái dào qiàn de, dà jiā yí dìng huì yuán liàng nǐ de guò shī.
Nếu bạn xin lỗi một cách chân thành thì chắc chắn mọi người sẽ tha thứ cho lỗi lầm của bạn.
chéngyì
THÀNH Ýsự chân thành; thiện chí
商务谈判中双方代表秉持坦诚务实的沟通态度,充分释放了深化双赢合作的最大诚意。
shāng wù tán pàn zhōng shuāng fāng dài biǎo bǐng chí tǎn chéng wù shí de gōu tōng tài dù, chōng fèn shì fàng le shēn huà shuāng yíng hé zuò de zuì dà chéng yì.
Trong quá trình đàm phán kinh doanh, đại diện hai bên duy trì thái độ giao tiếp thẳng thắn và thực tế, thể hiện đầy đủ sự chân thành trong việc làm sâu sắc thêm mối quan hệ hợp tác đôi bên cùng có lợi.
chéngzhì
THÀNH CHÍchân thành
毕业典礼上,老校长向即将踏入广阔社会的莘莘学子们致以最诚挚的殷切祝福。
bì yè diǎn lǐ shàng, lǎo xiào zhǎng xiàng jí jiāng tà rù guǎng kuò shè huì de shēn shēn xué zǐ men zhì yǐ zuì chéng zhì de yīn qiè zhù fú.
Trong buổi lễ tốt nghiệp, vị hiệu trưởng già đã gửi những lời chúc chân thành nhất tới các em học sinh sắp bước vào xã hội rộng lớn.
chéngbāo
THỪA BAOký kết hợp đồng lao động với ai đó; giao khoán
敢闯敢拼的青年创业者承包了村里数百亩荒山,带领乡亲们发展高山有机果园种植。
gǎn chuǎng gǎn pīn de qīng nián chuàng yè zhě chéng bāo le cūn lǐ shù bǎi mǔ huāng shān, dài lǐng xiāng qīn men fā zhǎn gāo shān yǒu jī guǒ yuán zhòng zhí.
Những doanh nhân trẻ dám mạo hiểm và làm việc chăm chỉ đã ký hợp đồng với hàng trăm mẫu đất đồi cằn cỗi trong làng và dẫn dắt dân làng phát triển các vườn cây ăn quả hữu cơ trên núi cao.
chéngzài
THỪA TẢImang vác
这座历经风雨沧桑的百年古石桥,深深承载着数代当地老百姓的童年记忆与乡愁情怀。
zhè zuò lì jīng fēng yǔ cāng sāng de bǎi nián gǔ shí qiáo, shēn shēn chéng zài zhāo shù dài dāng dì lǎo bǎi xìng de tóng nián jì yì yǔ xiāng chóu qíng huái.
Cây cầu đá có tuổi đời hàng thế kỷ này đã trải qua bao thăng trầm của cuộc đời, mang sâu sắc ký ức tuổi thơ, nỗi nhớ của bao thế hệ người dân địa phương.
chéngqiáng
THÀNH TƯỜNGtường thành phố lợi dụng người khác
西安古城墙保存得十分完好,吸引了无数中外游客前来参观。
xī ān gǔ chéng qiáng bǎo cún dé shí fēn wán hǎo, xī yǐn liǎo wú shù zhōng wài yóu kè qián lái cān guān.
Bức tường thành cổ Tây An được bảo tồn tốt và thu hút vô số khách du lịch Trung Quốc và nước ngoài.
chéngrénzhīwēi
THỪA NHÂN CHI NGUYvị trí nguy cơ; tấn công vào lúc khủng hoảng
君子爱财取之有道,绝不能在别人遇到困难时乘人之危。
jūn zǐ ài cái qǔ zhī yǒu dào, jué bù néng zài bié rén yù dào kùn nán shí chéng rén zhī wēi.
Người quân tử yêu tiền và kiếm tiền một cách khôn ngoan, không bao giờ được lợi dụng người khác khi họ gặp khó khăn.
chéng
THỊNHphát triển mạnh; thịnh vượng
盛夏时节,池塘里的荷花开得格外繁盛艳丽。
shèng xià shí jié, chí táng lǐ de hé huā kāi dé gé wài fán shèng yàn lì.
Vào giữa mùa hè, hoa sen trong ao nở rộ và đẹp đẽ đặc biệt.
chéngchǔ
TRỪNG XỬtrừng phạt
司法执法部门始终保持严打高压态势,坚决依法严厉惩处跨国电信网络诈骗犯罪团伙。
sī fǎ zhí fǎ bù mén shǐ zhōng bǎo chí yán dǎ gāo yā tài shì, jiān jué yī fǎ yán lì chéng chǔ kuà guó diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì tuán huǒ.
Các cơ quan tư pháp, thực thi pháp luật luôn duy trì thế trận nghiêm minh, áp lực cao, kiên quyết trừng trị các băng nhóm tội phạm lừa đảo mạng viễn thông xuyên quốc gia theo quy định của pháp luật.
chéngfá
TRỪNG PHẠTv. trừng phạt; n. hình phạt
法网恢恢疏而不漏,任何以身试法企图践踏法律尊严的人,都必将受到应有的法律惩罚。
fǎ wǎng huī huī shū ér bù lòu, rèn hé yǐ shēn shì fǎ qǐ tú jiàn tà fǎ lǜ zūn yán de rén, dōu bì jiāng shòu dào yīng yǒu de fǎ lǜ chéng fá.
Mạng lưới pháp luật rộng mở, ai có ý chà đạp đến phẩm giá của pháp luật sẽ bị pháp luật trừng phạt.
chéngqīng
TRỪNG THANHv. làm rõ; n. sự rõ ràng
针对网络上关于食品安全的虚假传言,监管部门第一时间发布公告澄清事实。
zhēn duì wǎng luò shàng guān yú shí pǐn ān quán de xū jiǎ chuán yán, jiān guǎn bù mén dì yī shí jiān fā bù gōng gào chéng qīng shì shí.
Trước những tin đồn thất thiệt về an toàn thực phẩm trên mạng, cơ quan quản lý ngay lập tức đưa ra thông báo làm rõ sự thật.
chéngzhī
TRANH TRẤPnước cam
炎炎夏日运动过后喝上一大杯冰镇的纯鲜榨橙汁,整个人都会感到格外神清气爽。
yán yán xià rì yùn dòng guò hòu hē shàng yī dà bēi bīng zhèn de chún xiān zhà chéng zhī, zhěng gè rén dū huì gǎn dào gé wài shén qīng qì shuǎng.
Sau khi tập thể dục trong mùa hè nóng bức, uống một ly lớn nước cam ép tươi mát lạnh sẽ khiến bạn cảm thấy sảng khoái hơn.
chěng//néng
SÍNH NĂNGkhoe kỹ năng
在不熟悉的深水区域游泳极其危险,千万不要为了一时好胜而盲目逞能。
zài bù shú xī de shēn shuǐ qū yù yóu yǒng jí qí wēi xiǎn, qiān wàn bú yào wèi le yī shí hào shèng ér máng mù chěng néng.
Bơi ở những vùng nước sâu xa lạ là cực kỳ nguy hiểm, vì vậy đừng cố gắng mù quáng chỉ để cạnh tranh.
chěng/qiáng
SÍNH CƯỜNGkhoe mẽ; thể hiện sự vượt trội
身体已经感到严重透支时就要及时休息,不要一个人硬撑着逞强。
shēn tǐ yǐ jīng gǎn dào yán zhòng tòu zhī shí jiù yào jí shí xiū xī, bú yào yí gè rén yìng chēng zhe chěng qiáng.
Khi cơ thể cảm thấy kiệt sức nghiêm trọng, bạn nên nghỉ ngơi kịp thời và đừng cố gắng ép mình một mình.
chèng
XỨNGcân; vảy (tùy ngữ cảnh)
菜市场里的老菜农熟练地抬起传统的木杆秤,称好了两大袋刚刚从地里拔出来的新鲜白菜。
cài shì chǎng lǐ de lǎo cài nóng shú liàn dì tái qǐ chuán tǒng de mù gǎn chèng, chēng hǎo le liǎng dà dài gāng gāng cóng dì lǐ bá chū lái de xīn xiān bái cài.
Ông lão nông dân trồng rau ở chợ rau đã khéo léo nhấc chiếc cân gỗ truyền thống lên và cân hai bao lớn bắp cải tươi vừa mới nhổ lên khỏi mặt đất.
chībushàng
CẬT BẤT THƯỢNGbỏ bữa
旧社会很多穷苦百姓常年忍饥挨饿,而如今国泰民安再也不会有人吃不上热饭了。
jiù shè huì hěn duō qióng kǔ bǎi xìng cháng nián rěn jī ái è, ér rú jīn guó tài mín ān zài yě bú huì yǒu rén chī bù shàng rè fàn le.
Xã hội xưa có nhiều người nghèo đói quanh năm, nhưng bây giờ đất nước hòa bình, người dân an toàn thì không ai có đủ tiền mua cơm nóng nữa.
chī‐hē‐wán‐lè
CẬT HÁT NGOẠN LẠCăn, uống và vui chơi
年轻人风华正茂正当发奋立业,切不可把大好青春时光虚度在无休止的吃喝玩乐中。
nián qīng rén fēng huá zhèng mào zhèng dāng fā fèn lì yè, qiè bù kě bǎ dà hǎo qīng chūn shí guāng xū dù zài wú xiū zhǐ de chī hē wán lè zhōng.
Những người trẻ đang ở độ tuổi sung sức và đang nỗ lực để lập nghiệp. Họ không được lãng phí tuổi thanh xuân của mình vào việc ăn uống vô tận và vui chơi.
chī//kǔ
CẬT KHỔchịu khổ
青年人要敢于吃苦、勇于担当,在艰苦奋斗中磨砺坚强的意志品质。
qīng nián rén yào gǎn yú chī kǔ, yǒng yú dān dāng, zài jiān kǔ fèn dòu zhōng mó lì jiān qiáng de yì zhì pǐn zhì.
Người trẻ phải dám chịu đựng gian khổ, đảm nhận trách nhiệm, trau dồi ý chí và phẩm chất kiên cường thông qua sự chăm chỉ.
chī//kuī
CẬT KHUYchịu thua lỗ
做人做事要讲究诚信宽厚,斤斤计较看似精明,到头来往往吃亏的是自己。
zuò rén zuò shì yào jiǎng jiū chéng xìn kuān hòu, jīn jīn jì jiào kàn shì jīng míng, dào tóu lái wǎng wǎng chī kuī de shì zì jǐ.
Bạn nên trung thực và hào phóng khi làm mọi việc với tư cách một con người. Bất cẩn tưởng chừng như khôn ngoan nhưng cuối cùng người thường xuyên phải gánh chịu chính là bạn.
chīdāi
SI NGỐCngu ngốc
医学研究表明,多进行脑力活动和适量体育运动有助于预防老年痴呆症。
yī xué yán jiū biǎo míng, duō jìn xíng nǎo lì huó dòng hé shì liàng tǐ yù yùn dòng yǒu zhù yú yù fáng lǎo nián chī dāi zhèng.
Nghiên cứu y học cho thấy rằng tham gia nhiều hoạt động trí óc và hoạt động thể chất vừa phải có thể giúp ngăn ngừa bệnh Alzheimer.
chīmí
SI MÊbị ám ảnh bởi
他自幼便对中国传统书法艺术深感兴趣,几十年来一直痴迷于临摹名帖。
tā zì yòu biàn duì zhōng guó chuán tǒng shū fǎ yì shù shēn gǎn xìng qù, jǐ shí nián lái yì zhí chī mí yú lín mó míng tiě.
Ông rất quan tâm đến nghệ thuật thư pháp truyền thống Trung Quốc từ khi còn nhỏ và bị ám ảnh bởi việc sao chép các bức thư pháp nổi tiếng trong nhiều thập kỷ.
chīxīn
SI TÂMsự mê đắm
这位年过古稀的老匠人一生痴心于古建筑木雕艺术的传承,精雕细琢从不懈怠。
zhè wèi nián guò gǔ xī de lǎo jiàng rén yī shēng chī xīn yú gǔ jiàn zhù mù diāo yì shù de chuán chéng, jīng diāo xì zuó cóng bù xiè dài.
Người thợ thủ công già đã hơn bảy mươi tuổi này suốt đời bị ám ảnh bởi việc kế thừa nghệ thuật chạm khắc gỗ trong các công trình cổ kính và ông không bao giờ lơ là trong tay nghề thủ công tỉ mỉ của mình.
chítáng
TRÌ ĐƯỜNGao
夏日午后微风拂过水面,村口宁静的荷花池塘里不时跃起几条活蹦乱跳的红鲤鱼。
xià rì wǔ hòu wēi fēng fú guò shuǐ miàn, cūn kǒu níng jìng de hé huā chí táng lǐ bù shí yuè qǐ jǐ tiáo huó bèng luàn tiào de hóng lǐ yú.
Những cơn gió nhẹ thổi qua mặt nước trong buổi chiều hè, thỉnh thoảng vài con cá chép đỏ sôi nổi nhảy lên trong ao sen yên tĩnh ở đầu làng.
chímíng
TRÌ DANHnổi tiếng, vang danh
这座历史名城出产的手工丝绸质地柔软顺滑,自古以来驰名中外。
zhè zuò lì shǐ míng chéng chū chǎn de shǒu gōng sī chóu zhì dì róu ruǎn shùn huá, zì gǔ yǐ lái chí míng zhōng wài.
Loại lụa thủ công được sản xuất tại thành phố lịch sử này mềm mại, mịn màng và đã nổi tiếng trong và ngoài nước từ xa xưa.
chíchí
TRÌ TRÌchậm rãi
尽管方案早已提交审核,但上级主管部门却迟迟没有下发批复文件。
jǐn guǎn fāng àn zǎo yǐ tí jiāo shěn hé, dàn shàng jí zhǔ guǎn bù mén què chí chí méi yǒu xià fā pī fù wén jiàn.
Mặc dù phương án đã được trình xem xét nhưng cấp trên vẫn chưa có văn bản phê duyệt.
chíyí
TRÌ NGHIdo dự
看到有人落水呼救,他毫不迟疑地纵身跳入冰冷的河水中施救。
kàn dào yǒu rén luò shuǐ hū jiù, tā háo bù chí yí dì zòng shēn tiào rù bīng lěng de hé shuǐ zhōng shī jiù.
Khi thấy có người rơi xuống nước kêu cứu, anh đã không ngần ngại nhảy xuống dòng nước lạnh giá để cứu.
chízǎo
TRÌ TẢOsớm hay muộn
违法犯罪分子无论潜逃到哪里,迟早都会受到法律的正义审判。
wéi fǎ fàn zuì fèn zǐ wú lùn qián táo dào nǎ lǐ, chí zǎo dū huì shòu dào fǎ lǜ de zhèng yì shěn pàn.
Dù có trốn đi đâu, tội phạm sớm hay muộn cũng sẽ bị đưa ra công lý.
chí
TRÌgiữ
做学问搞科研绝非一朝一夕之功,只有持之以恒、耐得住寂寞才能登上科学高峰。
zuò xué wèn gǎo kē yán jué fēi yī zhāo yī xī zhī gōng, zhǐ yǒu chí zhī yǐ héng, nài dé zhù jì mò cái néng dēng shàng kē xué gāo fēng.
Việc học và nghiên cứu khoa học không thể đạt được chỉ sau một đêm. Chỉ có kiên trì, chịu đựng nỗi cô đơn thì chúng ta mới có thể đạt đến đỉnh cao của khoa học.
chíjiǔ
TRÌ CỬUlâu dài
唯有以互信互利为合作基础,两国之间的战略伙伴关系才能保持持久稳定。
wéi yǒu yǐ hù xìn hù lì wèi hé zuò jī chǔ, liǎng guó zhī jiān de zhàn lüè huǒ bàn guān xì cái néng bǎo chí chí jiǔ wěn dìng.
Chỉ có hợp tác dựa trên sự tin cậy lẫn nhau và cùng có lợi thì quan hệ đối tác chiến lược giữa hai nước mới có thể duy trì được sự ổn định lâu dài.
chízhī‐yǐhéng
TRÌ CHI DĨ HẰNGkiên trì
只要持之以恒地坚持每天阅读,写作水平就一定能有所提高。
zhǐ yào chí zhī yǐ héng dì jiān chí měi tiān yuè dú, xiě zuò shuǐ píng jiù yí dìng néng yǒu suǒ tí gāo.
Chỉ cần bạn kiên trì đọc mỗi ngày, trình độ viết của bạn chắc chắn sẽ được cải thiện.
chǐdù
XÍCH ĐỘquy mô
作家在进行现实题材文学创作时,需要精准拿捏艺术典型化与真实生活之间的尺度。
zuò jiā zài jìn xíng xiàn shí tí cái wén xué chuàng zuò shí, xū yào jīng zhǔn ná niē yì shù diǎn xíng huà yǔ zhēn shí shēng huó zhī jiān de chǐ dù.
Khi nhà văn sáng tạo tác phẩm văn học có chủ đề hiện thực, họ cần nắm bắt chính xác sự cân bằng giữa hình tượng nghệ thuật và đời sống hiện thực.
chǐrǔ
SỈ NHỤCxấu hổ
落后就要挨打是近代历史留下的沉痛教训,那段惨痛的耻辱岁月时刻警醒着后人奋发图强。
luò hòu jiù yào ái dǎ shì jìn dài lì shǐ liú xià de chén tòng jiào xùn, nà duàn cǎn tòng de chǐ rǔ suì yuè shí kè jǐng xǐng zhe hòu rén fèn fā tú qiáng.
Nếu bạn tụt lại phía sau, bạn sẽ bị đánh bại. Đây là bài học đau đớn mà lịch sử hiện đại để lại. Những năm tháng đau thương, tủi nhục đó luôn nhắc nhở thế hệ mai sau phải cố gắng, nỗ lực.
chǐxiào
SỈ TIẾUchế giễu
遇到失败并不可怕,害怕失败而不敢迈出第一步才会遭到别人的耻笑。
yù dào shī bài bìng bù kě pà, hài pà shī bài ér bù gǎn mài chū dì yī bù cái huì zāo dào bié rén de chǐ xiào.
Gặp phải thất bại không có gì đáng sợ. Nếu bạn sợ thất bại và không dám thực hiện bước đầu tiên, bạn sẽ bị người khác cười nhạo.
chìzì
XÍCH TỰthâm hụt
受国际能源价格飙升和外需疲软的双重冲击,该国外贸账户再次面临创纪录的贸易赤字。
shòu guó jì néng yuán jià gé biāo shēng hé wài xū pí ruǎn de shuāng chóng chōng jī, gāi guó wài mào zhàng hù zài cì miàn lín chuàng jì lù de mào yì chì zì.
Bị ảnh hưởng bởi tác động kép của giá năng lượng quốc tế tăng cao và nhu cầu bên ngoài yếu kém, tài khoản ngoại thương của nước này một lần nữa phải đối mặt với thâm hụt thương mại kỷ lục.
chìbǎng
SÍ BẢNGcánh
雏鹰在经历了无数次从悬崖跌落的失败后,终于长硬了有力的翅膀搏击于万里长空。
chú yīng zài jīng lì liǎo wú shù cì cóng xuán yá diē luò de shī bài hòu, zhōng yú zhǎng yìng le yǒu lì de chì bǎng bó jī yú wàn lǐ zhǎng kōng.
Sau khi trải qua vô số thất bại khi rơi từ vách đá xuống, chú đại bàng non cuối cùng cũng mọc được đôi cánh mạnh mẽ và chiến đấu trên bầu trời hàng ngàn dặm.
chōngcì
XUNG THÍCHchạy nước rút; nỗ lực hết sức
随着高考百日倒计时的开启,高三学子们全力以赴投入到了最后的复习冲刺中。
suí zhe gāo kǎo bǎi rì dào jì shí de kāi qǐ, gāo sān xué zǐ men quán lì yǐ fù tóu rù dào le zuì hòu de fù xí chōng cì zhōng.
Khi thời gian đếm ngược 100 ngày đến kỳ thi tuyển sinh đại học bắt đầu, các học sinh trung học phổ thông đã dành toàn bộ sức lực cho vòng chạy nước rút ôn tập cuối cùng.
chōnglàng
XUNG LÃNGlướt (trên sóng, trên mạng)
盛夏季节,来自世界各地的冲浪爱好者汇聚在海滨浴场体验冲浪的刺激。
shèng xià jì jié, lái zì shì jiè gè dì de chōng làng ài hào zhě huì jù zài hǎi bīn yù chǎng tǐ yàn chōng làng de cì jī.
Vào giữa mùa hè, những người lướt sóng từ khắp nơi trên thế giới tụ tập tại bãi biển để trải nghiệm cảm giác phấn khích khi lướt sóng.
chōngxǐ
XUNG TẨYrửa sạch
每天饭后坚持用清水漱口冲洗牙齿,有助于保持口腔健康卫生。
měi tiān fàn hòu jiān chí yòng qīng shuǐ shù kǒu chōng xǐ yá chǐ, yǒu zhù yú bǎo chí kǒu qiāng jiàn kāng wèi shēng.
Thường xuyên súc miệng bằng nước sau bữa ăn hàng ngày để súc miệng sẽ giúp duy trì sức khỏe răng miệng.
chōngzhuàng
XUNG TRÀNGva chạm
足球比赛中难免会有身体冲撞,但所有球员都必须严格遵守体育竞技道德。
zú qiú bǐ sài zhōng nán miǎn huì yǒu shēn tǐ chōng zhuàng, dàn suǒ yǒu qiú yuán dōu bì xū yán gé zūn shǒu tǐ yù jìng jì dào dé.
Trong các trận đấu bóng đá chắc chắn sẽ xảy ra những va chạm thể xác nhưng tất cả các cầu thủ đều phải nghiêm chỉnh chấp hành đạo đức thể thao.
chōng
SUNGsạc (pin hoặc thiết bị)
出门长途旅行前,请务必确认随身携带的智能手机和充电宝电量已经充得满满当当。
chū mén cháng tú lǚ xíng qián, qǐng wù bì què rèn suí shēn xié dài de zhì néng shǒu jī hé chōng diàn bǎo diàn liàng yǐ jīng chōng dé mǎn mǎn dāng dāng.
Trước khi bắt đầu một hành trình dài, hãy đảm bảo rằng điện thoại thông minh và sạc dự phòng bạn mang theo đã được sạc đầy.
chōngdāng
SUNG ĐƯƠNGđóng vai trò như
在这次国际友好城市交流活动中,多名外语系大学生主动充当了青年志愿者翻译。
zài zhè cì guó jì yǒu hǎo chéng shì jiāo liú huó dòng zhōng, duō míng wài yǔ xì dà xué shēng zhǔ dòng chōng dāng le qīng nián zhì yuàn zhě fān yì.
Trong sự kiện trao đổi thành phố kết nghĩa quốc tế này, một số sinh viên đại học thuộc Khoa Ngoại ngữ đã chủ động làm phiên dịch viên tình nguyện trẻ.
chōngpèi
SUNG BÁIdồi dào
充足的高质量睡眠与适度体育锻炼,能让人在日常工作学习中始终保持充沛的精力。
chōng zú de gāo zhì liàng shuì mián yǔ shì dù tǐ yù duàn liàn, néng ràng rén zài rì cháng gōng zuò xué xí zhōng shǐ zhōng bǎo chí chōng pèi de jīng lì.
Ngủ đủ giấc, chất lượng cao và tập thể dục vừa phải có thể giúp con người luôn tràn đầy năng lượng trong công việc và học tập hàng ngày.
chōngshí
SUNG THỰCadj. giàu; v. làm giàu
每天坚持阅读经典著作和练习书法,让他的退休晚年生活过得格外充实。
měi tiān jiān chí yuè dú jīng diǎn zhù zuò hé liàn xí shū fǎ, ràng tā de tuì xiū wǎn nián shēng huó guò dé gé wài chōng shí.
Đọc kinh điển và luyện tập thư pháp mỗi ngày khiến cuộc sống hưu trí của ông vô cùng viên mãn.
chóngbō
TRÙNG BÁphát lại
电视台应广大热心观众的强烈要求,在黄金档重播了这部优秀的电视剧。
diàn shì tái yīng guǎng dà rè xīn guān zhòng de qiáng liè yāo qiú, zài huáng jīn dàng chóng bō le zhè bù yōu xiù de diàn shì jù.
Để đáp ứng nhu cầu mạnh mẽ của khán giả nhiệt tình, đài truyền hình đã phát sóng lại bộ phim truyền hình xuất sắc này vào khung giờ vàng.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.