HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 22

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 22

5.636 từ · Trang 22/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 2101
    揭发

    jiēfā

    YẾT PHÁTphơi bày

    面对执法人员的询问,知情人主动揭发了违法排污企业的隐蔽暗管。

    miàn duì zhí fǎ rén yuán de xún wèn, zhī qíng rén zhǔ dòng jiē fā le wéi fǎ pái wū qǐ yè de yǐn bì àn guǎn.

    Trước sự truy vấn từ các quan chức thực thi pháp luật, những người trong cuộc đã chủ động vạch trần những đường ống giấu kín của các công ty xả thải chất gây ô nhiễm trái phép.

  • 2102
    揭露

    jiēlù

    YẾT LỘphơi bày

    调查记者历时数月深入卧底暗访,有力揭露了非法保健品诈骗的黑幕。

    diào chá jì zhě lì shí shù yuè shēn rù wò dǐ àn fǎng, yǒu lì jiē lù le fēi fǎ bǎo jiàn pǐn zhà piàn de hēi mù.

    Các phóng viên điều tra đã dành vài tháng để tiến hành các cuộc điều tra bí mật chuyên sâu và vạch trần một cách hiệu quả câu chuyện mờ ám về gian lận sản phẩm y tế bất hợp pháp.

  • 2103
    揭示

    jiēshì

    YẾT THỊtiết lộ

    这篇高水平学术论文深刻揭示了全球气候变暖对极地冰川融化的具体机制。

    zhè piān gāo shuǐ píng xué shù lùn wén shēn kè jiē shì le quán qiú qì hòu biàn nuǎn duì jí dì bīng chuān róng huà de jù tǐ jī zhì.

    Bài viết học thuật cấp cao này tiết lộ sâu sắc cơ chế cụ thể của hiện tượng nóng lên toàn cầu gây ra sự tan chảy của các sông băng ở vùng cực.

  • 2104
    揭晓

    jiēxiǎo

    YẾT HIỂUlàm cho biết

    经过数轮专家评审与公众投票,本届建筑设计金奖的获奖名单终于揭晓。

    jīng guò shù lún zhuān jiā píng shěn yǔ gōng zhòng tóu piào, běn jiè jiàn zhù shè jì jīn jiǎng de huò jiǎng míng dān zhōng yú jiē xiǎo.

    Sau nhiều vòng đánh giá của chuyên gia và bình chọn công khai, những người chiến thắng Giải Vàng Thiết kế Kiến trúc năm nay cuối cùng đã được công bố.

  • 2105
    节俭

    jiéjiǎn

    TIẾT KIỆMtiết kiệm

    勤俭节约是中华民族的传统美德,任何时候都要坚持崇尚节俭。

    qín jiǎn jié yuē shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé, rèn hé shí hòu dōu yào jiān chí chóng shàng jié jiǎn.

    Cần cù và tiết kiệm là đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa, chúng ta phải luôn tuân thủ chủ trương tiết kiệm.

  • 2106
    节气

    jié∙qì

    TIẾT KHÍtiết khí

    二十四节气是古代中国劳动人民总结天时气候与农业生产规律的卓越文化遗产。

    èr shí sì jié qì shì gǔ dài zhōng guó láo dòng rén mín zǒng jié tiān shí qì hòu yǔ nóng yè shēng chǎn guī lǜ de zhuó yuè wén huà yí chǎn.

    Hai mươi bốn tiết khí là di sản văn hóa nổi bật để nhân dân lao động Trung Quốc cổ đại tổng kết các quy luật về thời tiết, khí hậu và sản xuất nông nghiệp.

  • 2107
    节水

    jiéshuǐ

    TIẾT THUỶtiết kiệm nước

    农业灌溉大力推广滴灌和喷灌等现代节水技术,大幅节约了宝贵的水资源。

    nóng yè guàn gài dà lì tuī guǎng dī guàn hé pēn guàn děng xiàn dài jié shuǐ jì shù, dà fú jié yuē le bǎo guì de shuǐ zī yuán.

    Thủy lợi nông nghiệp thúc đẩy mạnh mẽ các công nghệ tiết kiệm nước hiện đại như tưới nhỏ giọt và tưới phun mưa, giúp tiết kiệm đáng kể nguồn nước quý giá.

  • 2108
    节衣缩食

    jiéyī‐suōshí

    TIẾT Y SÚC THỰCsống tiết kiệm

    为了支持孩子们完成大学学业,老两口节衣缩食,省吃俭用过日子。

    wèi le zhī chí hái zi men wán chéng dà xué xué yè, lǎo liǎng kǒu jié yī suō shí, shěng chī jiǎn yòng guò rì zi.

    Để nuôi con hoàn thành việc học đại học, hai vợ chồng già sống đạm bạc và đạm bạc.

  • 2109
    劫

    jié

    KIẾPcướp; cướp bóc

    历经重重生死劫难之后,这支探险队终于成功登顶珠穆朗玛峰。

    lì jīng chóng chóng shēng sǐ jié nàn zhī hòu, zhè zhī tàn xiǎn duì zhōng yú chéng gōng dēng dǐng zhū mù lǎng mǎ fēng.

    Sau nhiều thảm họa sinh tử, cuối cùng đoàn thám hiểm đã leo lên thành công đỉnh Everest.

  • 2110
    劫持

    jiéchí

    KIẾP TRÌcướp máy bay; chiếm đoạt

    面对持枪匪徒劫持客车的危急情况,特警狙击手冷静果断将其一枪制服。

    miàn duì chí qiāng fěi tú jié chí kè chē de wēi jí qíng kuàng, tè jǐng jū jī shǒu lěng jìng guǒ duàn jiāng qí yī qiāng zhì fú.

    Trước tình thế nguy cấp khi một tay súng cướp xe buýt, một tay súng bắn tỉa của SWAT đã bình tĩnh và dứt khoát khuất phục hắn chỉ bằng một phát súng.

  • 2111
    洁净

    jiéjìng

    KHIẾT TỊNHsạch sẽ

    清晨的街道被环卫工人打扫得一尘不染、格外洁净。

    qīng chén de jiē dào bèi huán wèi gōng rén dǎ sǎo dé yī chén bù rǎn, gé wài jié jìng.

    Từ sáng sớm, đường phố được các công nhân vệ sinh quét dọn sạch sẽ lạ thường.

  • 2112
    结冰

    jiébīng

    KẾT BĂNGđóng băng

    随着强冷空气骤然南下,北方河流湖泊的表面开始大面积结冰。

    suí zhe qiáng lěng kōng qì zhòu rán nán xià, běi fāng hé liú hú pō de biǎo miàn kāi shǐ dà miàn jī jié bīng.

    Khi không khí lạnh mạnh đột ngột di chuyển về phía Nam, nhiều vùng rộng lớn trên bề mặt sông hồ phía Bắc bắt đầu đóng băng.

  • 2113
    结晶

    jiéjīng

    KẾT TINHsự kết tinh

    这项重大国家级科研成果,是全体课题组成员历经五年刻苦攻关凝聚而成的心血结晶。

    zhè xiàng zhòng dà guó jiā jí kē yán chéng guǒ, shì quán tǐ kè tí zǔ chéng yuán lì jīng wǔ nián kè kǔ gōng guān níng jù ér chéng de xīn xuè jié jīng.

    Thành tựu nghiên cứu khoa học quan trọng cấp quốc gia này là đỉnh cao sau 5 năm làm việc chăm chỉ của tất cả các thành viên trong nhóm nghiên cứu.

  • 2114
    结局

    jiéjú

    KẾT CỤCkết thúc

    这部环环相扣、情节跌宕起伏的悬疑涉案电影直到影片最后一分钟才彻底揭晓真相,悬念丛生且结局出乎所有人预料。

    zhè bù huán huán xiāng kòu, qíng jié diē dàng qǐ fú de xuán yí shè àn diàn yǐng zhí dào yǐng piàn zuì hòu yì fēn zhōng cái chè dǐ jiē xiǎo zhēn xiàng, xuán niàn cóng shēng qiě jié jú chū hū suǒ yǒu rén yù liào.

    Bộ phim hồi hộp với những tình tiết đan xen và thăng trầm này không tiết lộ sự thật cho đến phút cuối cùng của phim. Nó đầy hồi hộp và cái kết nằm ngoài sự mong đợi của mọi người.

  • 2115
    结识

    jiéshí

    KẾT THỨClàm quen với

    在这场跨国青年交流营活动中,他结识了许多来自不同大洲的好朋友。

    zài zhè chǎng kuà guó qīng nián jiāo liú yíng huó dòng zhōng, tā jié shí le xǔ duō lái zì bù tóng dà zhōu de hǎo péng yǒu.

    Trong trại trao đổi thanh niên xuyên quốc gia này, anh đã gặp được nhiều người bạn tốt đến từ các châu lục khác nhau.

  • 2116
    结尾

    jiéwěi

    KẾT VĨv. kết thúc; n. kết thúc

    小说的结尾设计巧妙出人意料,给读者留下了极其深刻的艺术震撼。

    xiǎo shuō de jié wěi shè jì qiǎo miào chū rén yì liào, gěi dú zhě liú xià le jí qí shēn kè de yì shù zhèn hàn.

    Cái kết của cuốn tiểu thuyết được thiết kế khéo léo và bất ngờ, để lại cú sốc nghệ thuật sâu sắc cho người đọc.

  • 2117
    截

    jié

    TIỆTv. cắt; từ chỉ chiều dài

    手艺精湛的老木匠手握锋利的双面硬木锯,沿着放好的墨线极其平整利落地将一截上等红木原木平分截成两段。

    shǒu yì jīng zhàn de lǎo mù jiàng shǒu wò fēng lì de shuāng miàn yìng mù jù, yán zhe fàng hǎo de mò xiàn jí qí píng zhěng lì luò dì jiāng yī jié shàng děng hóng mù yuán mù píng fēn jié chéng liǎng duàn.

    Người thợ mộc già lành nghề cầm chiếc cưa gỗ cứng hai mặt sắc bén và cắt khúc gỗ đỏ chất lượng cao thành hai phần rất mượt mà và gọn gàng theo đường mực đã đặt.

  • 2118
    截然不同

    jiérán‐bùtóng

    TIỆT NHIÊN BẤT ĐỒNGhoàn toàn khác biệt

    这两位双胞胎兄弟虽然容貌极为相似,但性格爱好却截然不同。

    zhè liǎng wèi shuāng bāo tāi xiōng dì suī rán róng mào jí wéi xiāng sì, dàn xìng gé ài hào què jié rán bù tóng.

    Mặc dù hai anh em sinh đôi này trông rất giống nhau nhưng lại có tính cách và sở thích hoàn toàn khác nhau.

  • 2119
    竭尽全力

    jiéjìn‐quánlì

    KIỆT TẬN TOÀN LỰCcố gắng hết sức

    全体医护人员竭尽全力抢救伤员,终于将病人从死亡线上拉了回来。

    quán tǐ yī hù rén yuán jié jìn quán lì qiǎng jiù shāng yuán, zhōng yú jiāng bìng rén cóng sǐ wáng xiàn shàng lā le huí lái.

    Tất cả các nhân viên y tế đã cố gắng hết sức để cứu những người bị thương và cuối cùng đã đưa được bệnh nhân trở lại từ ranh giới của cái chết.

  • 2120
    竭力

    jiélì

    KIỆT LỰCnỗ lực hết mình

    面对暴雨引发的山体塌方次生灾害,武警交通支队抢险官兵竭力清理倾泻在川藏公路路基上的数千方阻断滚石。

    miàn duì bào yǔ yǐn fā de shān tǐ tā fāng cì shēng zāi hài, wǔ jǐng jiāo tōng zhī duì qiǎng xiǎn guān bīng jié lì qīng lǐ qīng xiè zài chuān cáng gōng lù lù jī shàng de shù qiān fāng zǔ duàn gǔn shí.

    Trước thảm họa thứ cấp là lở núi do mưa lớn, các chiến sĩ, cứu hộ của Đội cảnh sát giao thông vũ trang đã cố gắng hết sức để dọn sạch hàng ngàn viên đá lăn chặn trên lòng đường cao tốc Tứ Xuyên-Tây Tạng.

  • 2121
    解答

    jiědá

    GIẢI ĐÁPtrả lời

    专家在现场互动环节耐心地解答了观众提出的每一个科普疑问。

    zhuān jiā zài xiàn chǎng hù dòng huán jié nài xīn dì jiě dá le guān zhòng tí chū de měi yí gè kē pǔ yí wèn.

    Các chuyên gia đã kiên nhẫn giải đáp mọi câu hỏi khoa học mà khán giả nêu ra trong buổi tương tác tại chỗ.

  • 2122
    解读

    jiědú

    GIẢI ĐỘCgiải thích; giải mã

    经济学者在电视直播节目中深入解读了最新公布的一揽子宏观调控政策。

    jīng jì xué zhě zài diàn shì zhí bō jié mù zhōng shēn rù jiě dú le zuì xīn gōng bù de yī lǎn zi hóng guān tiáo kòng zhèng cè.

    Các nhà kinh tế đã đưa ra những diễn giải sâu sắc về gói chính sách kiểm soát kinh tế vĩ mô mới nhất trong một chương trình truyền hình trực tiếp.

  • 2123
    解雇

    jiěgù

    GIẢI CỐsa thải

    公司在无正当理由的情况下违法解雇员工,依法应当承担经济赔偿责任。

    gōng sī zài wú zhèng dāng lǐ yóu de qíng kuàng xià wéi fǎ jiě gù yuán gōng, yī fǎ yīng dāng chéng dān jīng jì péi cháng zé rèn.

    Trường hợp công ty sa thải người lao động trái pháp luật mà không có lý do chính đáng thì phải chịu trách nhiệm bồi thường tài chính theo quy định của pháp luật.

  • 2124
    解救

    jiějiù

    GIẢI CỨUcứu trợ

    经过连续二十四小时的生死搜救,被困井下的矿工全部被成功解救出井。

    jīng guò lián xù èr shí sì xiǎo shí de shēng sǐ sōu jiù, bèi kùn jǐng xià de kuàng gōng quán bù bèi chéng gōng jiě jiù chū jǐng.

    Sau 24 giờ liên tục tìm kiếm cứu nạn sinh tử, toàn bộ thợ mỏ mắc kẹt dưới lòng đất đã được giải cứu thành công.

  • 2125
    解剖

    jiěpōu

    GIẢI PHẪUmổ xẻ

    法医通过对死者进行严谨的病理解剖,最终确认了中毒致死的确切原因。

    fǎ yī tōng guò duì sǐ zhě jìn xíng yán jǐn de bìng lǐ jiě pōu, zuì zhōng què rèn le zhòng dú zhì sǐ dí què qiè yuán yīn.

    Bác sĩ pháp y cuối cùng đã xác nhận chính xác nguyên nhân cái chết do ngộ độc thông qua giải phẫu bệnh lý nghiêm ngặt của người quá cố.

  • 2126
    解散

    jiěsàn

    GIẢI TẢNhòa tan; giải tán

    随着下午最后一门高考英语考试结束铃声在校园准时响起,考场主监考官宣布正式解散队伍,考生们如释重负走出考场。

    suí zhe xià wǔ zuì hòu yī mén gāo kǎo yīng yǔ kǎo shì jié shù líng shēng zài xiào yuán zhǔn shí xiǎng qǐ, kǎo chǎng zhǔ jiān kǎo guān xuān bù zhèng shì jiě sàn duì wǔ, kǎo shēng men rú shì zhòng fù zǒu chū kǎo chǎng.

    Khi tiếng chuông cuối cùng vang lên trong khuôn viên trường cho bài kiểm tra tiếng Anh Kỳ thi tuyển sinh đại học cuối cùng vào buổi chiều, giám thị tuyên bố đội chính thức giải tán, và các thí sinh nhẹ nhõm bước ra khỏi phòng thi.

  • 2127
    解体

    jiětǐ

    GIẢI THỂphân rã; mục nát

    历史上一度庞大强盛的罗马帝国,最终走向了分裂与解体。

    lì shǐ shàng yí dù páng dà qiáng shèng de luó mǎ dì guó, zuì zhōng zǒu xiàng le fēn liè yǔ jiě tǐ.

    Đế chế La Mã từng hùng mạnh và hùng mạnh trong lịch sử cuối cùng đã bị chia cắt và tan rã.

  • 2128
    解脱

    jiětuō

    GIẢI THOÁTmở ra; thoát ra

    经过心理医生的专业疏导,他终于从长期压抑自责的负面情绪中解脱出来。

    jīng guò xīn lǐ yī shēng de zhuān yè shū dǎo, tā zhōng yú cóng cháng qī yā yì zì zé de fù miàn qíng xù zhōng jiě tuō chū lái.

    Sau khi được bác sĩ tâm thần tư vấn chuyên nghiệp, cuối cùng anh cũng được giải thoát khỏi những cảm xúc tiêu cực do bị kìm nén lâu ngày và tự trách mình.

  • 2129
    解围

    jiě//wéi

    GIẢI VIbuộc kẻ thù phải nâng lệnh bao vây

    看到同事在客户面前尴尬冷场,小张机智地插话打趣替他解围。

    kàn dào tóng shì zài kè hù miàn qián gān gà lěng chǎng, xiǎo zhāng jī zhì dì chā huà dǎ qù tì tā jiě wéi.

    Thấy đồng nghiệp của mình xấu hổ trước mặt khách hàng, Xiao Zhang đã khôn ngoan ngắt lời và nói đùa để giúp đỡ anh ta.

  • 2130
    解析

    jiěxī

    GIẢI TÍCHphân tích

    教师通过绘制思维导图,系统解析了这道高考物理压轴题的解题思路。

    jiào shī tōng guò huì zhì sī wéi dǎo tú, xì tǒng jiě xī le zhè dào gāo kǎo wù lǐ yā zhòu tí de jiě tí sī lù.

    Thầy đã vẽ sơ đồ tư duy và phân tích một cách có hệ thống lời giải của câu hỏi vật lý cuối kỳ này trong kỳ thi tuyển sinh đại học.

  • 2131
    介入

    jièrù

    GIỚI NHẬPcan thiệp, tham gia vào

    针对这起重大医疗纠纷事故,上级卫生行政主管部门已正式介入调查。

    zhēn duì zhè qǐ zhòng dà yī liáo jiū fēn shì gù, shàng jí wèi shēng xíng zhèng zhǔ guǎn bù mén yǐ zhèng shì jiè rù diào chá.

    Để đối phó với tranh chấp y tế lớn này, cơ quan hành chính y tế cấp trên đã chính thức can thiệp vào cuộc điều tra.

  • 2132
    介意

    jiè//yì

    GIỚI Ýđể bụng, bận tâm

    如果你不介意的话,我想向你请教几个专业问题。

    rú guǒ nǐ bù jiè yì de huà, wǒ xiǎng xiàng nǐ qǐng jiào jǐ gè zhuān yè wèn tí.

    Nếu bạn không phiền, tôi muốn hỏi bạn vài câu hỏi chuyên môn.

  • 2133
    介于

    jièyú

    GIỚI VUnằm ở khoảng giữa

    这座新兴海滨城市的气候温和宜人,平均气温常年介于十五至二十度之间。

    zhè zuò xīn xīng hǎi bīn chéng shì de qì hòu wēn hé yí rén, píng jūn qì wēn cháng nián jiè yú shí wǔ zhì èr shí dù zhī jiān.

    Khí hậu của thành phố ven biển mới nổi này ôn hòa và dễ chịu, với nhiệt độ trung bình từ 15 đến 20 độ quanh năm.

  • 2134
    戒备

    jièbèi

    GIỚI BỊcảnh giác

    国际大型盛会召开期间,安保部门全面进入了一级安全防范戒备状态。

    guó jì dà xíng shèng huì zhào kāi qī jiān, ān bǎo bù mén quán miàn jìn rù le yī jí ān quán fáng fàn jiè bèi zhuàng tài.

    Trong sự kiện quốc tế quy mô lớn, bộ phận an ninh đã chuyển sang trạng thái cảnh báo an ninh cấp độ một.

  • 2135
    戒烟

    jiè yān

    GIỚI YÊNbỏ thuốc lá

    为了自己和家人的身体健康,父亲终于下定决心彻底戒烟。

    wèi le zì jǐ hé jiā rén de shēn tǐ jiàn kāng, fù qīn zhōng yú xià dìng jué xīn chè dǐ jiè yān.

    Vì sức khỏe của bản thân và gia đình, cuối cùng bố tôi đã quyết định bỏ thuốc lá hoàn toàn.

  • 2136
    戒指

    Jièzhi

    GIỚI CHỈchiếc nhẫn

    新郎在亲朋好友的真诚见证下,深情地将一枚象征永恒爱情的金戒指戴在新娘无名指上。

    xīn láng zài qīn péng hǎo yǒu de zhēn chéng jiàn zhèng xià, shēn qíng dì jiāng yī méi xiàng zhēng yǒng héng ài qíng de jīn jiè zhǐ dài zài xīn niáng wú míng zhǐ shàng.

    Dưới sự chứng kiến ​​chân thành của người thân, bạn bè, chú rể trìu mến đeo chiếc nhẫn vàng tượng trưng cho tình yêu vĩnh cửu vào ngón đeo nhẫn của cô dâu.

  • 2137
    届时

    jièshí

    GIỚI THỜIkhi đến lúc

    国际科技展览会将于下月开幕,届时将有全球上百家企业参展。

    guó jì kē jì zhǎn lǎn huì jiāng yú xià yuè kāi mù, jiè shí jiāng yǒu quán qiú shàng bǎi jiā qǐ yè cān zhǎn.

    Triển lãm Khoa học và Công nghệ Quốc tế sẽ khai mạc vào tháng tới, với hàng trăm công ty từ khắp nơi trên thế giới tham gia.

  • 2138
    界定

    jièdìng

    GIỚI ĐỊNHđịnh nghĩa

    法律明确界定了正当防卫与防卫过当之间的法定界限和认定标准。

    fǎ lǜ míng què jiè dìng le zhèng dàng fáng wèi yǔ fáng wèi guò dàng zhī jiān de fǎ dìng jiè xiàn hé rèn dìng biāo zhǔn.

    Luật quy định rõ ranh giới pháp lý và tiêu chuẩn nhận dạng giữa phòng vệ chính đáng và phòng vệ quá mức.

  • 2139
    界限

    jièxiàn

    GIỚI HẠNgiới hạn

    做人做事都要有明确的道德底线,公与私的界限必须分明。

    zuò rén zuò shì dōu yào yǒu míng què de dào dé dǐ xiàn, gōng yǔ sī de jiè xiàn bì xū fēn míng.

    Chúng ta phải có điểm mấu chốt về mặt đạo đức rõ ràng trong mọi việc chúng ta làm và làm, đồng thời ranh giới giữa công và tư phải rõ ràng.

  • 2140
    界线

    jièxiàn

    GIỚI TUYẾNranh giới

    在处理邻里土地产权纠纷时,双方应当依据不动产权证清晰划定各自的宅基地界线。

    zài chǔ lǐ lín lǐ tǔ dì chǎn quán jiū fēn shí, shuāng fāng yīng dāng yī jù bù dòng chǎn quán zhèng qīng xī huà dìng gè zì de zhái jī dì jiè xiàn.

    Khi giải quyết tranh chấp quyền sở hữu đất của hàng xóm, hai bên cần phân định rõ ràng ranh giới nhà đất của mình dựa trên giấy chứng nhận quyền sở hữu bất động sản.

  • 2141
    借口

    jièkǒu

    TÁ KHẨUv. tha lỗi; n. lời bào chữa

    遇到困难应当想办法克服,绝不能把客观条件当成逃避责任的借口。

    yù dào kùn nán yīng dāng xiǎng bàn fǎ kè fú, jué bù néng bǎ kè guān tiáo jiàn dàng chéng táo bì zé rèn de jiè kǒu.

    Khi gặp khó khăn, chúng ta phải tìm cách khắc phục, không được lấy điều kiện khách quan làm cái cớ để trốn tránh trách nhiệm.

  • 2142
    借条

    jiètiáo

    TÁ ĐIỀUbiên lai cho khoản vay

    民法典明确规定民间借贷必须规范书立借据借条,明确约定借款金额与还款期限。

    mín fǎ diǎn míng què guī dìng mín jiān jiè dài bì xū guī fàn shū lì jiè jù jiè tiáo, míng què yuē dìng jiè kuǎn jīn é yǔ hái kuǎn qī xiàn.

    Bộ luật Dân sự quy định rõ ràng việc vay vốn tư nhân phải được lập thành văn bản chuẩn mực, có IOU quy định rõ số tiền vay và thời hạn trả nợ.

  • 2143
    借用

    jièyòng

    TÁ DỤNGvay mượn

    隔壁邻居家正在做饭发现没有食盐了,便过来借用一袋食盐应急。

    gé bì lín jū jiā zhèng zài zuò fàn fā xiàn méi yǒu shí yán le, biàn guò lái jiè yòng yī dài shí yán yìng jí.

    Người hàng xóm bên cạnh đang nấu ăn, thấy không có muối nên sang mượn một túi muối để dùng khẩn cấp.

  • 2144
    借助

    jièzhù

    TÁ TRỢrút sự ủng hộ từ

    古生物学家借助国际最先进的高分辨率同步辐射三维成像技术,成功看清了一亿年前古鸟类胚胎内部极其微小的骨骼构造。

    gǔ shēng wù xué jiā jiè zhù guó jì zuì xiān jìn de gāo fēn biàn lǜ tóng bù fú shè sān wéi chéng xiàng jì shù, chéng gōng kàn qīng le yī yì nián qián gǔ niǎo lèi pēi tāi nèi bù jí qí wēi xiǎo de gǔ gé gòu zào.

    Với sự trợ giúp của công nghệ chụp ảnh ba chiều bức xạ synchrotron độ phân giải cao tiên tiến nhất thế giới, các nhà cổ sinh vật học đã nhìn thấy thành công cấu trúc xương cực nhỏ bên trong phôi của một loài chim cổ đại cách đây 100 triệu năm.

  • 2145
    金属

    jīnshǔ

    KIM THUỘCkim loại

    钛合金作为一种高强度、耐高温耐腐蚀的稀有金属,是制造现代喷气式客机的重要材料。

    tài hé jīn zuò wéi yī zhǒng gāo qiáng dù, nài gāo wēn nài fǔ shí de xī yǒu jīn shǔ, shì zhì zào xiàn dài pēn qì shì kè jī de zhòng yào cái liào.

    Hợp kim titan, là một kim loại quý hiếm có độ bền cao, chịu nhiệt độ cao và chống ăn mòn, là vật liệu quan trọng để chế tạo máy bay phản lực hiện đại.

  • 2146
    金子

    jīnzi

    KIM TỬvàng

    俗话说真金不怕火炼,是金子总会在实践的检验和岁月的沉淀中发出耀眼的光芒。

    sú huà shuō zhēn jīn bù pà huǒ liàn, shì jīn zi zǒng huì zài shí jiàn de jiǎn yàn hé suì yuè de chén diàn zhōng fā chū yào yǎn de guāng máng.

    Tục ngữ nói vàng thật không sợ lửa. Đó là vàng sẽ luôn tỏa sáng rực rỡ qua thử thách của luyện tập và sự kết tủa của thời gian.

  • 2147
    金字塔

    jīnzìtǎ

    KIM TỰ THÁPkim tự tháp

    矗立在开罗郊外漫漫黄沙之中的胡夫金字塔,是古埃及文明留给全人类的建筑奇迹。

    chù lì zài kāi luó jiāo wài màn màn huáng shā zhī zhōng de hú fū jīn zì tǎ, shì gǔ āi jí wén míng liú gěi quán rén lèi de jiàn zhù qí jì.

    Kim tự tháp Khufu, đứng trên bãi cát dài bên ngoài Cairo, là một kỳ quan kiến ​​trúc do nền văn minh Ai Cập cổ đại để lại cho nhân loại.

  • 2148
    津津有味

    jīnjīn‐yǒuwèi

    TÂN TÂN HỮU VỊmột cách thích thú

    孩子们围坐在书桌前,津津有味地听老师朗读有趣的安徒生童话。

    hái zi men wéi zuò zài shū zhuō qián, jīn jīn yǒu wèi dì tīng lǎo shī lǎng dú yǒu qù de ān tú shēng tóng huà.

    Các em ngồi quanh bàn nghe cô đọc những câu chuyện cổ tích Andersen thú vị và vô cùng thích thú.

  • 2149
    津贴

    jīntiē

    TÂN THIẾPkhoản trợ cấp; hỗ trợ tài chính

    国家对扎根艰苦边远地区和高原高寒哨所的一线基层公职人员,按月发放专项特殊津贴。

    guó jiā duì zhā gēn jiān kǔ biān yuǎn dì qū hé gāo yuán gāo hán shào suǒ de yī xiàn jī céng gōng zhí rén yuán, àn yuè fā fàng zhuān xiàng tè shū jīn tiē.

    Nhà nước cung cấp các khoản phụ cấp đặc biệt hàng tháng cho cán bộ công chức cơ sở ở tuyến đầu đóng quân ở các vùng sâu, vùng xa khó khăn và các tiền đồn vùng cao, lạnh giá trên cao nguyên.

  • 2150
    筋

    jīn

    CÂNgân

    长时间保持固定不良坐姿容易导致颈肩部肌肉和筋络酸痛,需要定期起身活动拉伸。

    zhǎng shí jiān bǎo chí gù dìng bù liáng zuò zī róng yì dǎo zhì jǐng jiān bù jī ròu hé jīn luò suān tòng, xū yào dìng qī qǐ shēn huó dòng lā shēn.

    Duy trì tư thế ngồi cố định và không đúng trong thời gian dài dễ dẫn đến đau nhức các cơ, gân ở cổ, vai, đòi hỏi phải đứng dậy và giãn cơ thường xuyên.

  • 2151
    禁不住

    jīnbuzhù

    CẦM BẤT TRÚkhông thể nhịn (làm); không chịu nổi

    看到纪录片镜头前那位在风雪严寒中依然赤胆忠心守卫祖国边防孤岛的年轻边防战士,全场师生禁不住热泪滚滚流下。

    kàn dào jì lù piàn jìng tóu qián nà wèi zài fēng xuě yán hán zhōng yī rán chì dǎn zhōng xīn shǒu wèi zǔ guó biān fáng gū dǎo de nián qīng biān fáng zhàn shì, quán chǎng shī shēng jīn bú zhù rè lèi gǔn gǔn liú xià.

    Chứng kiến ​​người lính biên phòng trẻ trước ống kính máy ảnh tài liệu đã dũng cảm, trung thành bảo vệ hòn đảo biên giới biệt lập của quê hương trong gió, tuyết và cái lạnh buốt giá, tất cả thầy trò trên khán đài đều không khỏi rơi nước mắt.

  • 2152
    仅次于

    jǐn cì yú

    CẬN THỨ VUchỉ đứng sau

    该省的新能源汽车整车年产量位居全国第二位,规模总量仅次于广东省。

    gāi shěng de xīn néng yuán qì chē zhěng chē nián chǎn liàng wèi jū quán guó dì èr wèi, guī mó zǒng liàng jǐn cì yú guǎng dōng shěng.

    Sản lượng xe năng lượng mới hàng năm của tỉnh đứng thứ hai trong cả nước và tổng quy mô chỉ đứng sau tỉnh Quảng Đông.

  • 2153
    尽

    jǐn

    TẬNv. làm kiệt sức; adv. hoàn toàn

    青年人在追求理想的过程中一定要尽最大努力,不留任何遗憾。

    qīng nián rén zài zhuī qiú lǐ xiǎng de guò chéng zhōng yí dìng yào jǐn zuì dà nǔ lì, bù liú rèn hé yí hàn.

    Người trẻ phải cố gắng hết mình để theo đuổi lý tưởng của mình và không để lại sự hối tiếc.

  • 2154
    尽早

    jǐnzǎo

    TẬN TẢOcàng sớm càng tốt

    如果身体出现不明原因的剧烈疼痛,一定要尽早前往医院就医检查。

    rú guǒ shēn tǐ chū xiàn bù míng yuán yīn de jù liè téng tòng, yí dìng yào jǐn zǎo qián wǎng yī yuàn jiù yī jiǎn chá.

    Nếu trong cơ thể xuất hiện những cơn đau dữ dội không rõ nguyên nhân thì phải đến bệnh viện để khám bệnh càng sớm càng tốt.

  • 2155
    紧凑

    jǐncòu

    KHẨN THẤUđặc

    这一周的商务考察行程安排得十分紧凑,几乎没有一点空闲时间。

    zhè yī zhōu de shāng wù kǎo chá xíng chéng ān pái dé shí fēn jǐn còu, jī hū méi yǒu yì diǎn kòng xián shí jiān.

    Lịch kiểm tra doanh nghiệp tuần này rất dày đặc, gần như không có thời gian rảnh.

  • 2156
    紧接着

    jǐn jiēzhē

    KHẨN TIẾP TRƯỚCngay sau đó

    警报声刚刚在厂区上空骤然响起,紧接着应急抢险突击队便火速赶到了火情事发点。

    jǐng bào shēng gāng gāng zài chǎng qū shàng kōng zhòu rán xiǎng qǐ, jǐn jiē zhe yìng jí qiǎng xiǎn tū jī duì biàn huǒ sù gǎn dào le huǒ qíng shì fā diǎn.

    Tiếng còi báo động bất ngờ vang lên khắp khu vực nhà máy, ngay lập tức đội cứu hộ khẩn cấp lao tới điểm cháy.

  • 2157
    紧迫

    jǐnpò

    KHẨN BÁCHkhẩn cấp

    全球气候变暖带来的海平面上升与极端气象灾害,使国际社会携手落实巴黎气候协定减排承诺的紧迫性达到空前高度。

    quán qiú qì hòu biàn nuǎn dài lái de hǎi píng miàn shàng shēng yǔ jí duān qì xiàng zāi hài, shǐ guó jì shè huì xié shǒu luò shí bā lí qì hòu xié dìng jiǎn pái chéng nuò de jǐn pò xìng dá dào kōng qián gāo dù.

    Mực nước biển dâng cao và những thảm họa khí tượng cực đoan do hiện tượng nóng lên toàn cầu gây ra đã khiến cộng đồng quốc tế phải cùng nhau hợp tác để thực hiện các cam kết giảm phát thải của Thỏa thuận Khí hậu Paris trở nên cấp thiết hơn bao giờ hết.

  • 2158
    紧缺

    jǐnquē

    KHẨN KHUYẾTkhan hiếm; cần thiết

    得益于高端数字芯片制造与新型人工智能产业的蓬勃兴起,掌握高精尖半导体封装测试工艺的核心技术人才变得极其紧缺。

    dé yì yú gāo duān shù zì xīn piàn zhì zào yǔ xīn xíng rén gōng zhì néng chǎn yè de péng bó xīng qǐ, zhǎng wò gāo jīng jiān bàn dǎo tǐ fēng zhuāng cè shì gōng yì de hé xīn jì shù rén cái biàn dé jí qí jǐn quē.

    Nhờ sự bùng nổ của ngành sản xuất chip kỹ thuật số cao cấp và các ngành công nghiệp trí tuệ nhân tạo mới, những nhân tài kỹ thuật cốt lõi nắm vững quy trình thử nghiệm và đóng gói chất bán dẫn có độ chính xác cao đã trở nên cực kỳ khan hiếm.

  • 2159
    紧缩

    jǐnsuō

    KHẨN SÚCsiết chặt

    面对复杂的外部通胀形势,中央银行审慎采取了适度紧缩的货币政策。

    miàn duì fù zá de wài bù tōng zhàng xíng shì, zhōng yāng yín háng shěn shèn cǎi qǔ le shì dù jǐn suō de huò bì zhèng cè.

    Trước tình hình lạm phát bên ngoài phức tạp, ngân hàng trung ương đã thận trọng áp dụng chính sách tiền tệ thắt chặt vừa phải.

  • 2160
    锦旗

    jǐnqí

    CẨM KỲcờ gấm; phướn lụa

    被救群众家属敲锣打鼓来到消防救援大队,将一面绣有舍己救人英雄模范的大红锦旗送到消防员手中。

    bèi jiù qún zhòng jiā shǔ qiāo luó dǎ gǔ lái dào xiāo fáng jiù yuán dà duì, jiāng yí miàn xiù yǒu shě jǐ jiù rén yīng xióng mó fàn de dà hóng jǐn qí sòng dào xiāo fáng yuán shǒu zhōng.

    Gia đình những người được cứu đã đến lực lượng cứu hỏa đánh cồng chiêng, trống và trao biểu ngữ đỏ thêu hình anh hùng hy sinh quên mình để cứu người cho lực lượng cứu hỏa.

  • 2161
    谨慎

    jǐnshèn

    CẨN THẬNthận trọng

    在签订涉及巨额资金的商业合同时,企业法务部门必须保持高度谨慎。

    zài qiān dìng shè jí jù é zī jīn de shāng yè hé tóng shí, qǐ yè fǎ wù bù mén bì xū bǎo chí gāo dù jǐn shèn.

    Bộ phận pháp lý doanh nghiệp phải hết sức thận trọng khi ký kết các hợp đồng kinh doanh liên quan đến số tiền lớn.

  • 2162
    尽情

    jìnqíng

    TẬN TÌNHthỏa thích

    音乐节现场的年轻观众们随着动感欢快的旋律尽情欢呼跳跃。

    yīn yuè jié xiàn chǎng de nián qīng guān zhòng men suí zhe dòng gǎn huān kuài de xuán lǜ jìn qíng huān hū tiào yuè.

    Khán giả trẻ tại lễ hội âm nhạc đã reo hò, nhảy theo giai điệu sôi động, vui tươi.

  • 2163
    尽头

    jìntóu

    TẬN ĐẦUkết thúc

    沿着这条幽静平整的林间青石小路一直漫步走到尽头,就能看到一座古色古香的凉亭。

    yán zhe zhè tiáo yōu jìng píng zhěng de lín jiān qīng shí xiǎo lù yì zhí màn bù zǒu dào jìn tóu, jiù néng kàn dào yī zuò gǔ sè gǔ xiāng de liáng tíng.

    Tản bộ dọc theo con đường lát đá xanh yên tĩnh và bằng phẳng trong rừng cho đến khi đi đến cuối con đường, bạn sẽ thấy một ngôi đình cổ.

  • 2164
    进场

    jìnchǎng

    TIẾN TRÀNGbước vào đấu trường

    随着裁判员一声哨响,双方首发球员精神抖擞地步入球场进场就位。

    suí zhe cái pàn yuán yī shēng shào xiǎng, shuāng fāng shǒu fā qiú yuán jīng shén dǒu sǒu dì bù rù qiú chǎng jìn chǎng jiù wèi.

    Khi trọng tài thổi còi, các cầu thủ xuất phát của hai bên bước vào sân với tinh thần cao độ và vào chỗ.

  • 2165
    进程

    jìnchéng

    TIẾN TRÌNHquá trình; tiến trình

    现代绿色清洁能源与超高压电网技术的规模化应用,正在全方位加速我国传统重工业脱碳降耗迈向零碳未来的历史进程。

    xiàn dài lǜ sè qīng jié néng yuán yǔ chāo gāo yā diàn wǎng jì shù de guī mó huà yìng yòng, zhèng zài quán fāng wèi jiā sù wǒ guó chuán tǒng zhòng gōng yè tuō tàn jiàng hào mài xiàng líng tàn wèi lái de lì shǐ jìn chéng.

    Việc ứng dụng quy mô lớn năng lượng sạch xanh hiện đại và công nghệ lưới điện siêu cao áp đang đẩy nhanh quá trình lịch sử khử cacbon và giảm tiêu thụ của các ngành công nghiệp nặng truyền thống của nước tôi hướng tới một tương lai không có cacbon.

  • 2166
    进出

    jìnchū

    TIẾN XUẤTđi ra hoặc vào

    小区门禁系统升级后,业主只需刷脸即可快速进出小区大门。

    xiǎo qū mén jìn xì tǒng shēng jí hòu, yè zhǔ zhǐ xū shuā liǎn jí kě kuài sù jìn chū xiǎo qū dà mén.

    Sau khi hệ thống kiểm soát ra vào cộng đồng được nâng cấp, chủ sở hữu có thể nhanh chóng ra vào cổng cộng đồng chỉ bằng thao tác vuốt khuôn mặt.

  • 2167
    进出口

    jìn‐chūkǒu

    TIẾN XUẤT KHẨUxuất nhập khẩu

    作为全国重要的自贸试验区,该港区今年前三个季度的外贸进出口总额创下历史新高。

    zuò wéi quán guó zhòng yào de zì mào shì yàn qū, gāi gǎng qū jīn nián qián sān gè jì dù de wài mào jìn chū kǒu zǒng é chuàng xià lì shǐ xīn gāo.

    Là khu thí điểm thương mại tự do quan trọng của cả nước, tổng khối lượng xuất nhập khẩu ngoại thương của khu vực cảng trong 3 quý đầu năm nay đạt mức cao kỷ lục.

  • 2168
    进度

    jìndù

    TIẾN ĐỘđánh giá tiến độ; lịch trình

    工程项目指挥部每周召开工程例会,严格对照施工计划节点检查各项工程的施工进度。

    gōng chéng xiàng mù zhǐ huī bù měi zhōu zhào kāi gōng chéng lì huì, yán gé duì zhào shī gōng jì huà jié diǎn jiǎn chá gè xiàng gōng chéng de shī gōng jìn dù.

    Trụ sở dự án kỹ thuật tổ chức các cuộc họp kỹ thuật thường xuyên hàng tuần để kiểm tra nghiêm ngặt tiến độ xây dựng của các dự án khác nhau so với các nút kế hoạch xây dựng.

  • 2169
    进而

    jìn'ér

    TIẾN NHIrồi thì

    通过深化基础科学研究,进而推动产业核心技术的自主可控,是提升综合国力的关键。

    tōng guò shēn huà jī chǔ kē xué yán jiū, jìn ér tuī dòng chǎn yè hé xīn jì shù de zì zhǔ kě kòng, shì tí shēng zōng hé guó lì de guān jiàn.

    Đi sâu nghiên cứu khoa học cơ bản và thúc đẩy việc kiểm soát độc lập các công nghệ công nghiệp cốt lõi là chìa khóa để nâng cao sức mạnh tổng thể của quốc gia.

  • 2170
    进修

    jìnxiū

    TIẾN TUtheo học nâng cao

    为了提升专业诊疗水平,年轻医生申请前往国内顶尖三甲医院进修深造。

    wèi le tí shēng zhuān yè zhěn liáo shuǐ píng, nián qīng yī shēng shēn qǐng qián wǎng guó nèi dǐng jiān sān jiǎ yī yuàn jìn xiū shēn zào.

    Để nâng cao trình độ chẩn đoán và điều trị chuyên môn, các bác sĩ trẻ đã nộp đơn xin vào các bệnh viện cấp 3 hàng đầu trong nước để nghiên cứu sâu hơn.

  • 2171
    近年来

    jìnnián lái

    CẬN NIÊN LAItrong những năm gần đây

    近年来,我国在新能源汽车和人工智能领域取得了举世瞩目的成就。

    jìn nián lái, wǒ guó zài xīn néng yuán qì chē hé rén gōng zhì néng lǐng yù qǔ dé le jǔ shì zhǔ mù dì chéng jiù.

    Trong những năm gần đây, nước ta đã đạt được những thành tựu nổi tiếng thế giới trong lĩnh vực phương tiện sử dụng năng lượng mới và trí tuệ nhân tạo.

  • 2172
    劲头

    jìntóu

    KÌNH ĐẦUsức mạnh

    开春以来全车间工人铆足干劲抓生产,呈现出一派热火朝天、比学赶超的十足劲头。

    kāi chūn yǐ lái quán chē jiān gōng rén mǎo zú gàn jìn zhuā shēng chǎn, chéng xiàn chū yī pài rè huǒ cháo tiān, bǐ xué gǎn chāo de shí zú jìn tóu.

    Từ đầu xuân đến nay, toàn thể công nhân trong xưởng đều miệt mài sản xuất, thể hiện tinh thần học hỏi, bắt kịp nhịp độ.

  • 2173
    晋升

    jìnshēng

    TẤN THĂNGthúc đẩy

    他在这个核心技术研发攻关团队扎实苦干了整整八个春秋,凭借一系列具有国际领先水平的科研硬仗功绩,破格晋升为总架构师。

    tā zài zhè ge hé xīn jì shù yán fā gōng guān tuán duì zhā shí kǔ gàn le zhěng zhěng bā gè chūn qiū, píng jiè yī xì liè jù yǒu guó jì lǐng xiān shuǐ píng de kē yán yìng zhàng gōng jì, pò gé jìn shēng wèi zǒng jià gòu shī.

    Anh ấy đã làm việc chăm chỉ trong nhóm nghiên cứu và phát triển công nghệ cốt lõi này trong suốt 8 năm. Với hàng loạt thành tựu nghiên cứu khoa học hàng đầu quốc tế, ông được thăng chức kiến ​​trúc sư trưởng.

  • 2174
    浸泡

    jìnpào

    TẨM PHAOngâm

    烹饪前将干香菇放入温水中浸泡半小时,口感会更加鲜嫩香浓。

    pēng rèn qián jiāng gàn xiāng gū fàng rù wēn shuǐ zhōng jìn pào bàn xiǎo shí, kǒu gǎn huì gèng jiā xiān nèn xiāng nóng.

    Ngâm nấm khô trong nước ấm nửa giờ trước khi nấu để nấm mềm và thơm hơn.

  • 2175
    禁忌

    jìnjì

    CẤM KỴ(danh từ) điều cấm kỵ; (động từ) cấm kỵ

    医生详细告知了患者在术后恢复期的饮食禁忌和日常注意事项。

    yī shēng xiáng xì gào zhī le huàn zhě zài shù hòu huī fù qī de yǐn shí jìn jì hé rì cháng zhù yì shì xiàng.

    Bác sĩ đã thông báo chi tiết cho bệnh nhân về những điều cấm kỵ trong chế độ ăn uống và những lưu ý hàng ngày trong thời gian hồi phục sau phẫu thuật.

  • 2176
    禁区

    jìnqū

    CẤM KHUkhu vực hạn chế

    军事要塞核心防御区属于国家防务安全禁区,严禁任何未经批准的人员和航拍器擅自闯入。

    jūn shì yào sài hé xīn fáng yù qū shǔ yú guó jiā fáng wù ān quán jìn qū, yán jìn rèn hé wèi jīng pī zhǔn de rén yuán hé háng pāi qì shàn zì chuǎng rù.

    Khu vực phòng thủ cốt lõi của pháo đài quân sự là khu vực hạn chế an ninh quốc phòng, nghiêm cấm mọi nhân viên trái phép và thiết bị chụp ảnh trên không xâm nhập.

  • 2177
    茎

    jīng

    HÀNHthân cây

    这种攀援植物的茎部纤细柔软却坚韧有力,紧紧缠绕在篱笆上向着阳光生长。

    zhè zhǒng pān yuán zhí wù de jīng bù xiān xì róu ruǎn què jiān rèn yǒu lì, jǐn jǐn chán rào zài lí bā shàng xiàng zhe yáng guāng shēng zhǎng.

    Cây leo này có thân mảnh, mềm nhưng khỏe, quấn chặt quanh hàng rào và mọc hướng về phía mặt trời.

  • 2178
    经

    jīng

    KINHtrải qua; chịu đựng

    每一件能够被国内外各大国家级博物馆永久收藏的传世青花瓷器,当年在御窑中都必须经受超过千度高温窑火的烈焰淬炼。

    měi yī jiàn néng gòu bèi guó nèi wài gè dà guó jiā jí bó wù guǎn yǒng jiǔ shōu cáng de chuán shì qīng huā cí qì, dāng nián zài yù yáo zhōng dū bì xū jīng shòu chāo guò qiān dù gāo wēn yáo huǒ de liè yàn cuì liàn.

    Mỗi món đồ sứ xanh trắng được lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác có thể được các bảo tàng lớn của quốc gia trong và ngoài nước sưu tầm vĩnh viễn đều phải chịu đựng ngọn lửa của lò nung ở nhiệt độ vượt quá hàng nghìn độ trong lò nung hoàng gia.

  • 2179
    经度

    jīngdù

    KINH ĐỘkinh độ

    通过北斗卫星导航系统,救援人员能够精确测定遇险船只所处的地理经度和纬度坐标。

    tōng guò běi dǒu wèi xīng dǎo háng xì tǒng, jiù yuán rén yuán néng gòu jīng què cè dìng yù xiǎn chuán zhī suǒ chù de dì lǐ jīng dù hé wěi dù zuò biāo.

    Thông qua hệ thống định vị vệ tinh Beidou, lực lượng cứu hộ có thể xác định chính xác tọa độ kinh độ và vĩ độ địa lý của con tàu gặp nạn.

  • 2180
    经久不息

    jīngjiǔ‐bùxī

    KINH CỬU BẤT TỨCkéo dài

    随着指挥家的双手落下,音乐厅内响起了经久不息的热烈掌声。

    suí zhe zhǐ huī jiā de shuāng shǒu là xià, yīn yuè tīng nèi xiǎng qǐ le jīng jiǔ bù xī de rè liè zhǎng shēng.

    Khi tay nhạc trưởng buông xuống, phòng hòa nhạc vang lên những tràng pháo tay nồng nhiệt kéo dài.

  • 2181
    经贸

    jīngmào

    KINH MẬUkinh tế và thương mại

    在亚太经合组织领导人非正式会议期间,各方就深化区域经贸合作深入交换了意见。

    zài yà tài jīng hé zǔ zhī lǐng dǎo rén fēi zhèng shì huì yì qī jiān, gè fāng jiù shēn huà qū yù jīng mào hé zuò shēn rù jiāo huàn le yì jiàn.

    Trong Hội nghị không chính thức các nhà lãnh đạo APEC, tất cả các bên đã trao đổi sâu sắc quan điểm về việc làm sâu sắc hơn hợp tác kinh tế và thương mại khu vực.

  • 2182
    经商

    jīng//shāng

    KINH THƯƠNGkinh doanh

    他大学毕业后选择经商,如今事业发展得十分顺利。

    tā dà xué bì yè hòu xuǎn zé jīng shāng, rú jīn shì yè fā zhǎn dé shí fēn shùn lì.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn con đường kinh doanh, nay sự nghiệp tiến triển rất thuận lợi.

  • 2183
    经受

    jīngshòu

    KINH THỌtrải qua (khó khăn); chịu đựng

    这种新型建筑结构能够经受住强台风和高烈度地震的严峻考验。

    zhè zhǒng xīn xíng jiàn zhù jié gòu néng gòu jīng shòu zhù qiáng tái fēng hé gāo liè dù dì zhèn de yán jùn kǎo yàn.

    Loại cấu trúc tòa nhà mới này có thể chịu được các thử nghiệm khắc nghiệt của bão mạnh và động đất cường độ cao.

  • 2184
    荆棘

    jīngjí

    KINH CỨCgai; cây gai

    在开创民族独立与人民解放事业的漫长道路上,无数先烈斩断千难万险的满地荆棘勇毅前行。

    zài kāi chuàng mín zú dú lì yǔ rén mín jiě fàng shì yè de màn cháng dào lù shàng, wú shù xiān liè zhǎn duàn qiān nán wàn xiǎn de mǎn dì jīng jí yǒng yì qián xíng.

    Trên chặng đường dài tiên phong sự nghiệp độc lập dân tộc, giải phóng dân tộc, vô số liệt sĩ đã vượt qua mọi khó khăn, nguy hiểm, dũng cảm tiến về phía trước.

  • 2185
    惊

    jīng

    KINHlàm cho sốc

    突然响起的雷声惊飞了树梢上休憩的鸟群。

    tū rán xiǎng qǐ de léi shēng jīng fēi le shù shāo shàng xiū qì de niǎo qún.

    Tiếng sấm bất ngờ làm lũ chim đang đậu trên ngọn cây giật mình.

  • 2186
    惊诧

    jīngchà

    KINH SÁngạc nhiên

    看到平时滴酒不沾的他今天突然豪饮起来,身边的朋友们都感到有些惊诧。

    kàn dào píng shí dī jiǔ bù zhān de tā jīn tiān tū rán háo yǐn qǐ lái, shēn biān de péng yǒu men dōu gǎn dào yǒu xiē jīng chà.

    Bạn bè xung quanh anh hơi ngạc nhiên khi thấy anh, người vốn thường không uống rượu, hôm nay đột nhiên bắt đầu uống rượu rất nhiều.

  • 2187
    惊慌

    jīnghuāng

    KINH HOẢNGhoảng hốt

    遭遇突发火警警报时要保持镇静,听从疏散指令,切莫惊慌失措。

    zāo yù tū fā huǒ jǐng jǐng bào shí yào bǎo chí zhèn jìng, tīng cóng shū sàn zhǐ lìng, qiè mò jīng huāng shī cuò.

    Khi gặp chuông báo cháy bất ngờ, hãy bình tĩnh, làm theo hướng dẫn sơ tán và đừng hoảng sợ.

  • 2188
    惊慌失措

    jīnghuāng‐shīcuò

    KINH HOẢNG THẤT THỐsợ hãi đến mất trí

    遭遇地震等突发灾害时,最重要的是保持头脑冷静,切忌惊慌失措。

    zāo yù dì zhèn děng tū fā zāi hài shí, zuì zhòng yào de shì bǎo chí tóu nǎo lěng jìng, qiè jì jīng huāng shī cuò.

    Khi gặp những thảm họa bất ngờ như động đất, điều quan trọng nhất là phải giữ cái đầu lạnh, tránh hoảng loạn.

  • 2189
    惊奇

    jīngqí

    KINH KỲkinh ngạc

    第一次来到科技馆的孩子们,对各种神奇的互动科学实验感到无比惊奇。

    dì yī cì lái dào kē jì guǎn de hái zi men, duì gè zhǒng shén qí de hù dòng kē xué shí yàn gǎn dào wú bǐ jīng qí.

    Các em nhỏ lần đầu tiên đến với Bảo tàng Khoa học và Công nghệ đã vô cùng ngạc nhiên trước các thí nghiệm khoa học tương tác kỳ diệu đa dạng.

  • 2190
    惊叹

    jīngtàn

    KINH THÁNkinh ngạc, thán phục

    参观者无不为敦煌莫高窟壁画中精妙绝伦的艺术魅力所惊叹。

    cān guān zhě wú bù wèi dūn huáng mò gāo kū bì huà zhōng jīng miào jué lún de yì shù mèi lì suǒ jīng tàn.

    Du khách đều ngạc nhiên trước vẻ đẹp nghệ thuật tinh tế của những bức tranh tường ở Hang động Mạc Cao Đôn Hoàng.

  • 2191
    惊天动地

    jīngtiān-dòngdì

    KINH THIÊN ĐỘNG ĐỊAkinh thiên động địa, chấn động

    这群普通劳动者在平凡的岗位上创造出了惊天动地的辉煌业绩。

    zhè qún pǔ tōng láo dòng zhě zài píng fán de gǎng wèi shàng chuàng zào chū le jīng tiān dòng dì de huī huáng yè jì.

    Nhóm công nhân bình thường này đã tạo ra những thành tựu rực rỡ và chấn động ở những vị trí bình thường.

  • 2192
    惊险

    jīngxiǎn

    KINH HIỂMhồi hộp; táo bạo

    特技演员在高空钢丝上完成了一系列令人目瞪口呆的惊险动作。

    tè jì yǎn yuán zài gāo kōng gāng sī shàng wán chéng le yī xì liè lìng rén mù dèng kǒu dāi de jīng xiǎn dòng zuò.

    Các diễn viên đóng thế thực hiện một loạt các pha nguy hiểm đáng kinh ngạc trên dây cao.

  • 2193
    惊心动魄

    jīngxīn-dòngpò

    KINH TÂM ĐỘNG PHÁCHhồi hộp đến thót tim, chấn động tâm can

    经过一场惊心动魄的高速追击,公安民警终于成功抓获了持枪逃犯。

    jīng guò yī cháng jīng xīn dòng pò de gāo sù zhuī jī, gōng ān mín jǐng zhōng yú chéng gōng zhuā huò le chí qiāng táo fàn.

    Sau một cuộc truy đuổi tốc độ cao gay cấn, cuối cùng cảnh sát công an đã thành công trong việc bắt giữ kẻ chạy trốn có vũ trang.

  • 2194
    惊醒

    jīngxǐng

    KINH TỈNHtỉnh giấc giật mình

    深秋深夜窗外夜空中骤然劈下一记震耳欲聋的惊雷,将刚刚进入深睡眠梦乡的小婴儿瞬间惊醒并吓得放声大哭起来。

    shēn qiū shēn yè chuāng wài yè kōng zhōng zhòu rán pī xià yī jì zhèn ěr yù lóng de jīng léi, jiāng gāng gāng jìn rù shēn shuì mián mèng xiāng de xiǎo yīng ér shùn jiān jīng xǐng bìng xià dé fàng shēng dà kū qǐ lái.

    Đêm khuya ngoài cửa sổ cuối thu, bầu trời đêm bỗng vang lên một tiếng sấm chói tai, lập tức đánh thức đứa bé vừa mới ngủ say, khiến nó sợ hãi kêu lên.

  • 2195
    惊讶

    jīngyà

    KINH NGẠCngạc nhiên

    得知这位平时低调谦和的邻居竟然是一位著名作家,大家都感到非常惊讶。

    dé zhī zhè wèi píng shí dī diào qiān hé de lín jū jìng rán shì yī wèi zhù míng zuò jiā, dà jiā dōu gǎn dào fēi cháng jīng yà.

    Mọi người đều ngạc nhiên khi biết rằng người hàng xóm vốn thường khiêm tốn và khiêm tốn này thực ra lại là một nhà văn nổi tiếng.

  • 2196
    晶莹

    jīngyíng

    TINH OÁNHtrong suốt

    清晨第一缕绚丽的朝阳斜照在露天花园含苞待放的玫瑰花苞上,将花瓣上滚动的一颗颗晶莹露珠映衬得犹如无瑕水晶。

    qīng chén dì yī lǚ xuàn lì de zhāo yáng xié zhào zài lù tiān huā yuán hán bāo dài fàng de méi guī huā bāo shàng, jiāng huā bàn shàng gǔn dòng de yī kē kē jīng yíng lù zhū yìng chèn dé yóu rú wú xiá shuǐ jīng.

    Những tia nắng ban mai lộng lẫy đầu tiên chiếu xiên lên những nụ hồng ngoài vườn thoáng đãng, khiến những giọt sương pha lê lăn trên cánh hoa trông như những viên pha lê hoàn mỹ.

  • 2197
    兢兢业业

    jīngjīngyèyè

    CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆPtận tụy

    老张在平凡的图书管理员岗位上兢兢业业工作了三十年,从未出过差错。

    lǎo zhāng zài píng fán de tú shū guǎn lǐ yuán gǎng wèi shàng jīng jīng yè yè gōng zuò le sān shí nián, cóng wèi chū guò chā cuò.

    Lao Zhang đã làm việc tận tâm ở vị trí thủ thư bình thường trong ba mươi năm và chưa bao giờ mắc bất kỳ sai sót nào.

  • 2198
    精打细算

    jīngdǎ‐xìsuàn

    TINH ĐẢ TẾ TOÁNtính toán cẩn thận và ngân sách nghiêm ngặt

    勤劳贤惠的母亲一辈子过日子总是精打细算,把有限的家庭收支打理得井井有条、温馨和睦。

    qín láo xián huì de mǔ qīn yī bèi zi guò rì zi zǒng shì jīng dǎ xì suàn, bǎ yǒu xiàn de jiā tíng shōu zhī dǎ lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáo, wēn xīn hé mù.

    Người mẹ cần cù, đức hạnh luôn lên kế hoạch cho cuộc sống của mình một cách cẩn thận và quản lý thu nhập và chi tiêu hạn hẹp của gia đình một cách ngăn nắp, đầm ấm và hài hòa.

  • 2199
    精华

    jīnghuá

    TINH HOAbản chất

    博大精深的中华传统医药文化凝聚着千百年东方哲学的智慧精华,值得发扬光大。

    bó dà jīng shēn de zhōng huá chuán tǒng yī yào wén huà níng jù zhe qiān bǎi nián dōng fāng zhé xué de zhì huì jīng huá, zhí de fā yáng guāng dà.

    Nền văn hóa y học cổ truyền Trung Quốc sâu rộng và sâu sắc thể hiện bản chất trí tuệ của hàng ngàn năm triết học phương Đông và xứng đáng được tiếp nối.

  • 2200
    精简

    jīngjiǎn

    TINH GIẢNtinh giản

    机关单位大力精简会议活动和冗余文件,把更多精力放在为基层解难题上。

    jī guān dān wèi dà lì jīng jiǎn huì yì huó dòng hé rǒng yú wén jiàn, bǎ gèng duō jīng lì fàng zài wèi jī céng jiě nán tí shàng.

    Các cơ quan Chính phủ đã tinh giản mạnh mẽ hoạt động hội họp, văn bản thừa, tập trung giải quyết vướng mắc ở cơ sở nhiều hơn.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →