HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 7

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 7

5.636 từ · Trang 7/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 601
    吹了

    chuī le

    XUY LIỄUthất bại

    由于双方在资金分配上未能达成一致,合作项目彻底吹了。

    yóu yú shuāng fāng zài zī jīn fēn pèi shàng wèi néng dá chéng yí zhì, hé zuò xiàng mù chè dǐ chuī le.

    Do hai bên không đạt được thỏa thuận về việc phân bổ kinh phí nên dự án hợp tác bị hủy bỏ hoàn toàn.

  • 602
    吹牛

    chuī//niú

    XUY NGƯUkhoe khoang

    他平时总喜欢吹牛,说的话大家都不怎么当真。

    tā píng shí zǒng xǐ huān chuī niú, shuō de huà dà jiā dōu bù zěn me dàng zhēn.

    Anh ấy thường thích khoe khoang, lời nói của anh ít ai thật sự coi trọng.

  • 603
    吹捧

    chuīpěng

    XUY PHỦNGca ngợi; tán dương thành tích của ai đó

    面对外界媒体不负责任的过度阿谀吹捧,年轻学者始终戒骄戒躁,专注于实验室的数据攻关。

    miàn duì wài jiè méi tǐ bù fù zé rèn de guò dù ē yú chuī pěng, nián qīng xué zhě shǐ zhōng jiè jiāo jiè zào, zhuān zhù yú shí yàn shì de shù jù gōng guān.

    Trước sự tâng bốc vô trách nhiệm và quá mức của truyền thông bên ngoài, các học giả trẻ luôn đề phòng sự kiêu ngạo, nóng nảy và tập trung nghiên cứu dữ liệu trong phòng thí nghiệm.

  • 604
    垂

    chuí

    THUỲrũ xuống

    初春时节,微风吹拂着河岸边垂下的嫩绿柳枝,如同一帘帘绿色的丝绢。

    chū chūn shí jié, wēi fēng chuī fú zhe hé àn biān chuí xià de nèn lǜ liǔ zhī, rú tóng yī lián lián lǜ sè de sī juàn.

    Đầu xuân, những cơn gió nhẹ thổi thổi những cành liễu xanh dịu dàng rủ xuống bờ sông, tựa như tấm rèm lụa xanh.

  • 605
    垂头丧气

    chuítóu‐sàngqì

    THUỲ ĐẦU TANG KHÍchán nản

    考试没有考好也不必垂头丧气,总结经验下次再努力就是了。

    kǎo shì méi yǒu kǎo hǎo yě bù bì chuí tóu sàng qì, zǒng jié jīng yàn xià cì zài nǔ lì jiù shì le.

    Bạn không cần phải cảm thấy chán nản nếu làm bài thi không tốt mà chỉ cần tổng kết lại kinh nghiệm của mình và cố gắng hơn vào lần sau.

  • 606
    捶

    chuí

    CHUỶđóng đinh

    奶奶走了一整天的路感觉腰酸背痛,孝顺的孙女坐在身旁轻轻地为她捶背。

    nǎi nǎi zǒu le yī zhěng tiān de lù gǎn jué yāo suān bèi tòng, xiào shùn de sūn nǚ zuò zài shēn páng qīng qīng dì wèi tā chuí bèi.

    Bà đi bộ cả ngày và cảm thấy đau lưng. Cô cháu gái hiếu thảo ngồi bên cạnh, nhẹ nhàng đánh vào lưng bà.

  • 607
    锤子

    chuízi

    CHUỲ TỬcái búa

    老木匠右手紧紧握着一把沉甸甸的铁锤子,找准角度精准地把突出的铁钉敲进了坚硬的木板。

    lǎo mù jiàng yòu shǒu jǐn jǐn wò zhe yī bǎ chén diàn diàn de tiě chuí zi, zhǎo zhǔn jiǎo dù jīng zhǔn dì bǎ tū chū de tiě dīng qiāo jìn le jiān yìng de mù bǎn.

    Người thợ mộc già cầm chặt chiếc búa nặng trong tay phải, tìm góc phù hợp và đóng chính xác những chiếc đinh sắt nhô ra vào tấm gỗ cứng.

  • 608
    纯粹

    chúncuì

    THUẦN TUÝtinh khiết

    他投身乡村教育事业完全是出于一份纯粹的热爱,没有任何功利目的。

    tā tóu shēn xiāng cūn jiào yù shì yè wán quán shì chū yú yī fèn chún cuì de rè ài, méi yǒu rèn hé gōng lì mù dì.

    Ông cống hiến hết mình cho nền giáo dục nông thôn vì tình yêu thuần khiết và không có bất kỳ mục đích vị lợi nào.

  • 609
    纯洁

    chúnjié

    THUẦN KHIẾTadj. tinh khiết; v. làm tinh khiết

    少年儿童纯真纯洁的心灵就像一张白纸,需要全社会共同用爱去呵护。

    shào nián ér tóng chún zhēn chún jié de xīn líng jiù xiàng yī zhāng bái zhǐ, xū yào quán shè huì gòng tóng yòng ài qù hē hù.

    Tâm hồn hồn nhiên, trong sáng của trẻ em giống như một tờ giấy trắng cần được toàn xã hội quan tâm bằng tình yêu thương.

  • 610
    纯朴

    chúnpǔ

    THUẦN PHÁCđơn giản; không rắc rối

    群山环抱之中的古老侗族村寨民风纯朴,村民们热情好客,至今保留着邻里守望相助的传统。

    qún shān huán bào zhī zhōng de gǔ lǎo dòng zú cūn zhài mín fēng chún piáo, cūn mín men rè qíng hào kè, zhì jīn bǎo liú zhe lín lǐ shǒu wàng xiāng zhù de chuán tǒng.

    Những làng Đồng cổ được bao quanh bởi núi non có những phong tục dân gian giản dị, dân làng nồng hậu và mến khách. Họ vẫn giữ truyền thống hàng xóm giúp đỡ lẫn nhau.

  • 611
    醇厚

    chúnhòu

    THUẦN HẬUêm dịu

    这坛陈年老酒开封后香气四溢,入口滋味绵长醇厚。

    zhè tán chén nián lǎo jiǔ kāi fēng hòu xiāng qì sì yì, rù kǒu zī wèi mián zhǎng chún hòu.

    Hũ rượu lâu năm này sau khi mở ra tràn đầy hương thơm, trong miệng có vị êm dịu kéo dài.

  • 612
    蠢

    chǔn

    XUẨNngu ngốc

    遇到困难应当积极动脑筋寻求智慧的解法,干那种掩耳盗铃的事实在是太蠢了。

    yù dào kùn nán yīng dāng jī jí dòng nǎo jīn xún qiú zhì huì de xiè fǎ, gàn nà zhǒng yǎn ěr dào líng de shì shí zài shì tài chǔn le.

    Khi gặp khó khăn, bạn nên tích cực sử dụng trí óc để tìm kiếm giải pháp sáng suốt. Thật sự là ngu ngốc khi làm điều đó.

  • 613
    戳

    chuō

    TRẠCv. dập; châm; n. con dấu

    调皮的小朋友用手指轻轻戳了戳肥皂泡,五彩斑斓的气泡瞬间破裂消失了。

    tiáo pí de xiǎo péng yǒu yòng shǒu zhǐ qīng qīng chuō le chuō féi zào pào, wǔ cǎi bān lán de qì pào shùn jiān pò liè xiāo shī le.

    Đứa trẻ nghịch ngợm nhẹ nhàng dùng ngón tay chọc vào bong bóng xà phòng, những bong bóng đầy màu sắc vỡ ra và biến mất ngay lập tức.

  • 614
    绰号

    chuòhào

    XƯỚC HIỆUbiệt danh

    因为他奔跑速度极快且爆发力惊人,足球队里的队友们私下里都亲切地送给他一个飞毛腿的绰号。

    yīn wèi tā bēn pǎo sù dù jí kuài qiě bào fā lì jīng rén, zú qiú duì lǐ de duì yǒu men sī xià lǐ dōu qīn qiè dì sòng gěi tā yí gè fēi máo tuǐ de chuò hào.

    Vì tốc độ chạy cực nhanh và khả năng bùng nổ đáng kinh ngạc nên các đồng đội trong đội bóng đã trìu mến đặt cho anh biệt danh Scud riêng.

  • 615
    瓷

    cí

    TỪsứ

    中国古代的制瓷工艺源远流长,历代官窑烧制出的青花瓷胎质细腻且享誉海内外。

    zhōng guó gǔ dài de zhì cí gōng yì yuán yuǎn liú cháng, lì dài guān yáo shāo zhì chū de qīng huā cí tāi zhì xì nì qiě xiǎng yù hǎi nèi wài.

    Công nghệ làm đồ sứ ở Trung Quốc cổ đại có lịch sử lâu đời. Đồ sứ trắng xanh được sản xuất bởi các lò nung chính thức trong các triều đại trước đây có hình dáng tinh tế và nổi tiếng trong và ngoài nước.

  • 616
    瓷器

    cíqì

    TỪ KHÍđồ vật bằng sứ

    这件从古代沉船中被打捞上岸的精美青花瓷器保存完好,具有极高的艺术研究与收藏价值。

    zhè jiàn cóng gǔ dài chén chuán zhōng bèi dǎ lāo shàng àn de jīng měi qīng huā cí qì bǎo cún wán hǎo, jù yǒu jí gāo de yì shù yán jiū yǔ shōu cáng jià zhí.

    Món đồ sứ trắng xanh tinh xảo này được trục vớt từ một con tàu đắm cổ được bảo quản tốt và có giá trị sưu tầm và nghiên cứu nghệ thuật cực kỳ cao.

  • 617
    辞

    cí

    TỪtừ chức

    老张因个人职业发展规划原因,向公司正式提出了辞职申请。

    lǎo zhāng yīn gè rén zhí yè fā zhǎn guī huà yuán yīn, xiàng gōng sī zhèng shì tí chū le cí zhí shēn qǐng.

    Vì lý do lập kế hoạch phát triển sự nghiệp cá nhân, Lao Zhang đã chính thức nộp đơn xin từ chức lên công ty.

  • 618
    辞呈

    cíchéng

    TỪ TRÌNH(viết) đơn từ chức

    经过数月深思熟虑并与家人沟通后,这位资深技术总监正式向集团管理层递交了辞呈。

    jīng guò shù yuè shēn sī shú lǜ bìng yǔ jiā rén gōu tōng hòu, zhè wèi zī shēn jì shù zǒng jiān zhèng shì xiàng jí tuán guǎn lǐ céng dì jiāo le cí chéng.

    Sau nhiều tháng cân nhắc kỹ lưỡng và trao đổi với gia đình, giám đốc kỹ thuật cấp cao đã chính thức nộp đơn từ chức lên ban lãnh đạo tập đoàn.

  • 619
    辞去

    cíqù

    TỪ KHỨtừ chức

    为了照顾生病住院的年迈母亲,她毅然决定辞去大城市的高薪工作。

    wèi le zhào gù shēng bìng zhù yuàn de nián mài mǔ qīn, tā yì rán jué dìng cí qù dà chéng shì de gāo xīn gōng zuò.

    Để chăm sóc mẹ già đang ốm phải nhập viện, cô quyết định nghỉ việc ở thành phố lớn với mức lương cao.

  • 620
    辞退

    cítuì

    TỪ THOÁIsa thải

    按照劳动合同法规定,用人单位无故辞退员工应当支付相应的法定赔偿金。

    àn zhào láo dòng hé tóng fǎ guī dìng, yòng rén dān wèi wú gù cí tuì yuán gōng yīng dāng zhī fù xiāng yìng de fǎ dìng péi cháng jīn.

    Theo quy định của Luật Hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải bồi thường tương ứng theo luật định nếu sa thải người lao động mà không có lý do.

  • 621
    慈善

    císhàn

    TỪ THIỆNtừ thiện

    许多企业家致富不忘回馈社会,积极参与各种扶贫助学的慈善公益活动。

    xǔ duō qǐ yè jiā zhì fù bù wàng huí kuì shè huì, jī jí cān yù gè zhǒng fú pín zhù xué de cí shàn gōng yì huó dòng.

    Nhiều doanh nhân không bao giờ quên cống hiến cho xã hội khi làm giàu và tích cực tham gia các hoạt động từ thiện xóa đói giảm nghèo và giáo dục.

  • 622
    慈祥

    cíxiáng

    TỪ TƯỜNGtử tế

    敬老院里白发苍苍的老奶奶脸上洋溢着慈祥温暖的微笑,拉着青年志愿者的手连声道谢。

    jìng lǎo yuàn lǐ bái fà cāng cāng de lǎo nǎi nǎi liǎn shàng yáng yì zhe cí xiáng wēn nuǎn de wēi xiào, lā zhe qīng nián zhì yuàn zhě de shǒu lián shēng dào xiè.

    Bà cụ tóc trắng trong viện dưỡng lão nở nụ cười nhân hậu và ấm áp, bà nắm lấy tay người tình nguyện viên trẻ và liên tục cảm ơn.

  • 623
    磁带

    cídài

    TỪ ĐỚI(từ tính) băng

    储物室的书柜深处珍藏着几盒上世纪八十年代的老式磁带,承载着几代人难忘的青春回忆。

    chǔ wù shì de shū guì shēn chù zhēn cáng zhe jǐ hé shàng shì jì bā shí nián dài de lǎo shì cí dài, chéng zài zhe jǐ dài rén nán wàng de qīng chūn huí yì.

    Sâu trong tủ sách của phòng lưu trữ là vài hộp băng cổ điển từ những năm 1980, mang theo những kỷ niệm tuổi trẻ khó quên qua nhiều thế hệ.

  • 624
    磁卡

    cíkǎ

    TỪ CAthẻ từ

    现代高端酒店客房普遍配备了智能感应门锁,住客只需将房门磁卡轻轻靠近感应区即可开门。

    xiàn dài gāo duān jiǔ diàn kè fáng pǔ biàn pèi bèi le zhì néng gǎn yìng mén suǒ, zhù kè zhǐ xū jiāng fáng mén cí kǎ qīng qīng kào jìn gǎn yìng qū jí kě kāi mén.

    Các phòng khách sạn cao cấp hiện đại thường được trang bị khóa cửa cảm biến thông minh. Khách chỉ cần nhẹ nhàng đưa thẻ từ cửa phòng lại gần khu vực cảm biến để mở cửa.

  • 625
    磁盘

    cípán

    TỪ BÀNđĩa từ

    系统运维工程师按规定每日将服务器上的核心业务数据,自动同步至外部多重容灾磁盘中。

    xì tǒng yùn wéi gōng chéng shī àn guī dìng měi rì jiāng fú wù qì shàng de hé xīn yè wù shù jù, zì dòng tóng bù zhì wài bù duō zhòng róng zāi cí pán zhōng.

    Các kỹ sư vận hành và bảo trì hệ thống tự động đồng bộ hóa dữ liệu kinh doanh cốt lõi trên máy chủ với nhiều đĩa khắc phục sự cố bên ngoài mỗi ngày theo yêu cầu.

  • 626
    此起彼伏

    cǐqǐ‐bǐfú

    THỬ KHỞI BỈ PHỤClần lượt

    晚会上精彩纷呈的节目赢得了台下观众此起彼伏的掌声与喝彩。

    wǎn huì shàng jīng cǎi fēn chéng de jié mù yíng dé le tái xià guān zhòng cǐ qǐ bǐ fú de zhǎng shēng yǔ hè cǎi.

    Chương trình sôi động trong bữa tiệc đã liên tục nhận được những tràng pháo tay và tiếng hò reo từ khán giả.

  • 627
    次日

    cìrì

    THỨ NHẬTngày hôm sau

    会议于当天下午结束,代表们于次日清晨乘机返回各自的城市。

    huì yì yú dàng tiān xià wǔ jié shù, dài biǎo men yú cì rì qīng chén chéng jī fǎn huí gè zì de chéng shì.

    Cuộc họp kết thúc vào chiều hôm đó và các đại biểu đáp chuyến bay về thành phố của mình vào sáng sớm hôm sau.

  • 628
    伺候

    cìhou

    TỨ HẬUphục vụ

    在老人生病卧床的半年里,孝顺的儿媳无微不至地伺候在病榻前。

    zài lǎo rén shēng bìng wò chuáng de bàn nián lǐ, xiào shùn de ér xí wú wēi bù zhì dì cì hòu zài bìng tà qián.

    Trong sáu tháng ông già đau ốm nằm liệt giường, người con dâu hiếu thảo đã chăm sóc ông bên giường bệnh.

  • 629
    刺耳

    cì'ěr

    THÍCH NHĨgắt; chói tai

    深夜寂静的居民区里突然响起一阵尖锐刺耳的刹车声,打破了夜的宁静。

    shēn yè jì jìng de jū mín qū lǐ tū rán xiǎng qǐ yī zhèn jiān ruì cì ěr de shā chē shēng, dǎ pò le yè de níng jìng.

    Đêm khuya, một tiếng phanh gấp chói tai đột nhiên vang lên trong khu dân cư yên tĩnh, phá vỡ sự yên tĩnh của màn đêm.

  • 630
    刺骨

    cìgǔ

    THÍCH CỐTxuyên xương; sắc nhọn

    冬日凛冽刺骨的寒风呼啸而过,行人纷纷裹紧了身上的羽绒服。

    dōng rì lǐn liè cì gǔ de hán fēng hū xiào ér guò, xíng rén fēn fēn guǒ jǐn le shēn shàng de yǔ róng fú.

    Những cơn gió lạnh thấu xương của mùa đông đang gào thét, người đi đường quấn chặt mình trong chiếc áo khoác ngoài.

  • 631
    刺绣

    cìxiù

    THÍCH TÚv. thêu; n. sự thêu

    苏州刺绣以其针法精细、色彩雅致而享誉海内外,是著名的非物质文化遗产。

    sū zhōu cì xiù yǐ qí zhēn fǎ jīng xì, sè cǎi yǎ zhì ér xiǎng yù hǎi nèi wài, shì zhù míng de fēi wù zhì wén huà yí chǎn.

    Tranh thêu Tô Châu nổi tiếng trong và ngoài nước nhờ đường khâu tinh xảo, màu sắc trang nhã. Đây là di sản văn hóa phi vật thể nổi tiếng.

  • 632
    赐

    cì

    TỨban tặng

    大自然赐予了这片土地秀美壮丽的山水风光和极其丰富的矿产资源。

    dà zì rán cì yǔ le zhè piàn tǔ dì xiù měi zhuàng lì de shān shuǐ fēng guāng hé jí qí fēng fù de kuàng chǎn zī yuán.

    Thiên nhiên đã ban tặng cho vùng đất này những cảnh quan tuyệt đẹp, tráng lệ và nguồn tài nguyên khoáng sản vô cùng phong phú.

  • 633
    赐教

    cìjiào

    TỨ GIÁOsoi sáng; truyền đạt sự khôn ngoan của mình

    这篇论文初稿尚有许多不足之处,恳请各位专家学者不吝赐教。

    zhè piān lùn wén chū gǎo shàng yǒu xǔ duō bù zú zhī chù, kěn qǐng gè wèi zhuān jiā xué zhě bù lìn cì jiào.

    Bản thảo đầu tiên của bài viết này vẫn còn nhiều thiếu sót, tôi chân thành mong các chuyên gia và học giả cho tôi lời khuyên.

  • 634
    匆匆

    cōngcōng

    THÔNG THÔNGvội vàng

    每天早晨的地铁站里,赶着上班的通勤族们总是迈着匆匆的脚步。

    měi tiān zǎo chén de dì tiě zhàn lǐ, gǎn zhe shàng bān de tōng qín zú men zǒng shì mài zhe cōng cōng de jiǎo bù.

    Mỗi buổi sáng ở ga tàu điện ngầm, những người đi làm luôn hối hả.

  • 635
    匆忙

    cōngmáng

    THÔNG MANGhấp tấp

    出门旅行前一定要提前清点好随身行李,免得到时匆忙慌乱遗漏证件。

    chū mén lǚ xíng qián yí dìng yào tí qián qīng diǎn hǎo suí shēn xíng lǐ, miǎn de dào shí cōng máng huāng luàn yí lòu zhèng jiàn.

    Trước khi đi du lịch, bạn hãy nhớ kiểm tra trước hành lý xách tay để tránh vội vàng, thất lạc giấy tờ khi đến nơi.

  • 636
    葱

    cōng

    THÔNGhành tây

    刚出锅的热汤面上撒了一小把切得细碎的青翠小葱,顿时散发出令人食欲大开的诱人香味。

    gāng chū guō de rè tāng miàn shàng sā le yī xiǎo bǎ qiè dé xì suì de qīng cuì xiǎo cōng, dùn shí sàn fà chū lìng rén shí yù dà kāi de yòu rén xiāng wèi.

    Một nắm nhỏ hành lá thái nhỏ rắc lên món bún nóng hổi vừa mới ra khỏi nồi, ngay lập tức tỏa ra mùi thơm ngon miệng.

  • 637
    从今以后

    cóng jīn yǐhòu

    TÒNG KIM DĨ HẬUtừ bây giờ trở đi

    从今以后,我们要以更加严格的标准来要求自己的言行。

    cóng jīn yǐ hòu, wǒ men yào yǐ gèng jiā yán gé de biāo zhǔn lái yāo qiú zì jǐ de yán xíng.

    Từ giờ trở đi, chúng ta phải giữ lời nói và hành động của mình theo những tiêu chuẩn chặt chẽ hơn.

  • 638
    从来不

    cónglái bù

    TÒNG LAI BẤTkhông bao giờ

    他在业内摸爬滚打三十余年,始终以诚信为本,在商业合作中从来不搞虚假承诺欺瞒客户。

    tā zài yè nèi mō pá gǔn dǎ sān shí yú nián, shǐ zhōng yǐ chéng xìn wèi běn, zài shāng yè hé zuò zhōng cóng lái bù gǎo xū jiǎ chéng nuò qī mán kè hù.

    Ông đã làm việc trong ngành hơn 30 năm, luôn dựa trên sự chính trực và không bao giờ đưa ra những lời hứa hão huyền nhằm lừa dối khách hàng trong hợp tác kinh doanh.

  • 639
    从容

    cóngróng

    TÒNG DUNGbình tĩnh

    面对台下数百位专家学者的提问,这位年轻学者神态从容,回答得滴水不漏。

    miàn duì tái xià shù bǎi wèi zhuān jiā xué zhě de tí wèn, zhè wèi nián qīng xué zhě shén tài cóng róng, huí dá dé dī shuǐ bù lòu.

    Trước câu hỏi của hàng trăm chuyên gia, học giả trong khán giả, chàng học giả trẻ tỏ ra bình tĩnh và trả lời chính xác.

  • 640
    从容不迫

    cóngróng‐búpò

    TÒNG DUNG BẤT BÁCHbình tĩnh và không vội vàng

    在决定企业未来命运的重大危机公关面前,总经理沉着冷静、从容不迫地指挥各部门应对。

    zài jué dìng qǐ yè wèi lái mìng yùn de zhòng dà wēi jī gōng guān miàn qián, zǒng jīng lǐ chén zhuó lěng jìng, cóng róng bù pò dì zhǐ huī gè bù mén yìng duì.

    Trước một cuộc khủng hoảng quan hệ công chúng lớn quyết định vận mệnh tương lai của công ty, tổng giám đốc đã bình tĩnh và bình tĩnh chỉ đạo các bộ phận khác nhau ứng phó.

  • 641
    从头

    cóngtóu

    TÒNG ĐẦUtừ đầu

    即便首次创业遭遇挫折血本无归,年轻的创业团队也毫不气馁,下定决心吸取教训从头再来。

    jí biàn shǒu cì chuàng yè zāo yù cuò zhé xuè běn wú guī, nián qīng de chuàng yè tuán duì yě háo bù qì něi, xià dìng jué xīn xī qǔ jiào xùn cóng tóu zài lái.

    Ngay cả khi dự án kinh doanh đầu tiên của họ gặp thất bại và mất hết tiền, đội ngũ doanh nhân trẻ vẫn không nản lòng và quyết tâm rút kinh nghiệm và làm lại từ đầu.

  • 642
    从未

    cóngwèi

    TÒNG VỊkhông bao giờ

    无论遇到多大的挫折与风浪,他心中的理想信念从未动摇过。

    wú lùn yù dào duō dà de cuò zhé yǔ fēng làng, tā xīn zhōng de lǐ xiǎng xìn niàn cóng wèi dòng yáo guò.

    Cho dù gặp phải bao nhiêu thất bại và giông bão, lý tưởng và niềm tin của anh vẫn không bao giờ dao động.

  • 643
    从业

    cóngyè

    TÒNG NGHIỆPtìm được việc làm; hành nghề

    在医疗卫生和特种工程等高风险行业,所有从业人员都必须持有严格考核认证的专业资格证书。

    zài yī liáo wèi shēng hé tè zhǒng gōng chéng děng gāo fēng xiǎn háng yè, suǒ yǒu cóng yè rén yuán dōu bì xū chí yǒu yán gé kǎo hé rèn zhèng de zhuān yè zī gé zhèng shū.

    Trong các ngành có rủi ro cao như y tế, chăm sóc sức khỏe và kỹ thuật đặc biệt, tất cả nhân viên đều phải có chứng chỉ chuyên môn được đánh giá và chứng nhận nghiêm ngặt.

  • 644
    从早到晚

    cóngzǎo‐dàowǎn

    TÒNG TẢO ĐÁO VÃNtừ sáng đến tối

    农忙时节,老两口从早到晚在地里忙碌,连口热饭都顾不上吃。

    nóng máng shí jié, lǎo liǎng kǒu cóng zǎo dào wǎn zài dì lǐ máng lù, lián kǒu rè fàn dōu gù bù shàng chī.

    Trong mùa đồng ruộng bận rộn, hai vợ chồng già bận rộn ngoài đồng từ sáng đến tối, thậm chí không có thời gian để ăn một bữa cơm nóng hổi.

  • 645
    丛林

    cónglín

    TÙNG LÂMrừng rậm

    多学科联合科学考察队徒步穿越了人迹罕至的原始热带丛林,获取了丰富珍贵的生物标本。

    duō xué kē lián hé kē xué kǎo chá duì tú bù chuān yuè le rén jì hǎn zhì de yuán shǐ rè dài cóng lín, huò qǔ le fēng fù zhēn guì de shēng wù biāo běn.

    Nhóm thám hiểm khoa học chung đa ngành đã đi bộ xuyên qua khu rừng nhiệt đới nguyên thủy không thể tiếp cận và thu được các mẫu vật sinh học phong phú và quý giá.

  • 646
    凑

    còu

    THẤUtụ tập lại; tình cờ xảy ra; tận dụng cơ hội

    几个志同道合的年轻人凑在一起,决定自主创业成立一家动漫设计工作室。

    jǐ gè zhì tóng dào hé de nián qīng rén còu zài yì qǐ, jué dìng zì zhǔ chuàng yè chéng lì yī jiā dòng màn shè jì gōng zuò shì.

    Một số bạn trẻ có cùng chí hướng đã cùng nhau quyết định khởi nghiệp và thành lập một xưởng thiết kế hoạt hình.

  • 647
    凑合

    còuhe

    THẤU HỢPứng biến; xoay sở

    出门在外条件有限,大家就凑合着吃一顿泡面,吃饱了继续赶路。

    chū mén zài wài tiáo jiàn yǒu xiàn, dà jiā jiù còu hé zhe chī yī dùn pào miàn, chī bǎo le jì xù gǎn lù.

    Điều kiện ra ngoài còn hạn chế nên ai cũng ăn xong một bữa mì gói và no nê tiếp tục lên đường.

  • 648
    凑巧

    còuqiǎo

    THẤU XẢOmay mắn thay

    今天在书店买书时正巧碰上了多年不见的高中同桌,真是太凑巧了。

    jīn tiān zài shū diàn mǎi shū shí zhèng qiǎo pèng shàng le duō nián bú jiàn de gāo zhōng tóng zhuō, zhēn shì tài còu qiǎo le.

    Hôm nay khi tôi đang mua sách ở hiệu sách, tôi tình cờ gặp lại người bạn cùng lớp cấp ba mà tôi đã không gặp trong nhiều năm. Thật là một sự trùng hợp ngẫu nhiên.

  • 649
    粗暴

    cūbào

    THÔ BẠOgồ ghề; thô

    在家庭教育中父母应当讲究科学沟通方式,切忌采取简单粗暴的斥责体罚对待孩子。

    zài jiā tíng jiào yù zhōng fù mǔ yīng dāng jiǎng jiū kē xué gōu tōng fāng shì, qiè jì cǎi qǔ jiǎn dān cū bào de chì zé tǐ fá duì dài hái zi.

    Trong giáo dục gia đình, cha mẹ nên chú ý đến phương pháp giao tiếp khoa học, tránh dùng những lời khiển trách, nhục hình đơn giản, thô thiển để đối xử với con.

  • 650
    粗糙

    cūcāo

    THÔ THÁOthô; cứng

    经过高级技工用超细金相砂纸的数道手工打磨,原本粗糙生硬的铸铁构件变得平滑如镜。

    jīng guò gāo jí jì gōng yòng chāo xì jīn xiàng shā zhǐ de shù dào shǒu gōng dǎ mó, yuán běn cū cāo shēng yìng de zhù tiě gòu jiàn biàn dé píng huá rú jìng.

    Sau nhiều vòng đánh bóng thủ công bởi các thợ thủ công cao cấp bằng giấy nhám kim loại siêu mịn, các bộ phận gang thô và cứng ban đầu đã trở nên mịn như gương.

  • 651
    粗鲁

    cū∙lǔ

    THÔ LỖthô lỗ

    在公共场合大声喧哗甚至辱骂他人,是一种极其粗鲁无礼的行为。

    zài gōng gòng chǎng hé dà shēng xuān huá shèn zhì rǔ mà tā rén, shì yī zhǒng jí qí cū lǔ wú lǐ de xíng wéi.

    Gây ồn ào hay thậm chí xúc phạm người khác ở nơi công cộng là hành vi vô cùng thô lỗ và thiếu tôn trọng.

  • 652
    粗略

    cūlüè

    THÔ LƯỢCthô; phác thảo

    财务部根据各部门提交的初步立项报告,对下半年度的研发资金总开支做了一个粗略的测算。

    cái wù bù gēn jù gè bù mén tí jiāo de chū bù lì xiàng bào gào, duì xià bàn nián dù de yán fā zī jīn zǒng kāi zhī zuò le yí gè cū lüè de cè suàn.

    Dựa trên báo cáo phê duyệt dự án sơ bộ do các phòng ban khác nhau đệ trình, Phòng Tài chính đã ước tính sơ bộ tổng chi tiêu R&D trong nửa cuối năm nay.

  • 653
    粗心大意

    cūxīn‐dàyì

    THÔ TÂM ĐẠI Ýcẩu thả; sơ suất

    在进行高精尖微纳芯片制造与测试时,容不得半点粗心大意,细微偏差都会前功尽弃。

    zài jìn xíng gāo jīng jiān wēi nà xīn piàn zhì zào yǔ cè shì shí, róng bù dé bàn diǎn cū xīn dà yì, xì wēi piān chā dū huì qián gōng jìn qì.

    Khi sản xuất và thử nghiệm chip micro-nano có độ chính xác cao, không có chỗ cho sự bất cẩn, vì những sai lệch nhỏ sẽ làm hỏng mọi nỗ lực trước đó.

  • 654
    促成

    cùchéng

    XÚC THÀNHlàm thuận lợi

    在多方积极协调和深入磋商下,双方最终促成了这项重大经贸战略合作。

    zài duō fāng jī jí xié tiáo hé shēn rù cuō shāng xià, shuāng fāng zuì zhōng cù chéng le zhè xiàng zhòng dà jīng mào zhàn lüè hé zuò.

    Với sự phối hợp tích cực và tham vấn sâu giữa nhiều bên, hai bên cuối cùng đã tạo điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác chiến lược kinh tế và thương mại quan trọng này.

  • 655
    簇拥

    cùyōng

    THỐC ỦNGtụ lại

    电影首映式上,热情的影迷们纷纷簇拥在喜爱的演员身边合影留念。

    diàn yǐng shǒu yìng shì shàng, rè qíng de yǐng mí men fēn fēn cù yōng zài xǐ ài de yǎn yuán shēn biān hé yǐng liú niàn.

    Tại buổi ra mắt phim, người hâm mộ cuồng nhiệt đã tụ tập xung quanh các diễn viên được yêu thích để chụp ảnh.

  • 656
    窜

    cuàn

    THOÁNchạy trốn; chạy tán loạn

    森林里突然窜出一只敏捷的野兔,眨眼间就消失在茂密的草丛深处。

    sēn lín lǐ tū rán cuàn chū yī zhī mǐn jié de yě tù, zhǎ yǎn jiān jiù xiāo shī zài mào mì de cǎo cóng shēn chù.

    Một con thỏ nhanh nhẹn đột nhiên lao ra khỏi rừng và biến mất sâu trong đám cỏ rậm rạp trong chớp mắt.

  • 657
    催

    cuī

    THÔIthúc giục

    距离发车只剩最后十分钟了,妈妈焦急地催小明赶紧收拾好行李出门。

    jù lí fā chē zhǐ shèng zuì hòu shí fēn zhōng le, mā mā jiāo jí dì cuī xiǎo míng gǎn jǐn shōu shí hǎo xíng lǐ chū mén.

    Chỉ còn mười phút nữa là khởi hành, mẹ cô lo lắng giục Tiểu Minh thu dọn đồ đạc và ra ngoài.

  • 658
    催促

    cuīcù

    THÔI XÚCthúc giục; hối hả

    监理人员在施工现场催促工程队抓紧晴好天气,严格按进度施工。

    jiān lǐ rén yuán zài shī gōng xiàn chǎng cuī cù gōng chéng duì zhuā jǐn qíng hǎo tiān qì, yán gé àn jìn dù shī gōng.

    Các giám sát tại công trường kêu gọi đội ngũ kỹ thuật nắm bắt thời cơ thời tiết đẹp và tuân thủ nghiêm ngặt tiến độ thi công.

  • 659
    催眠

    cuīmián

    THÔI MIÊNthôi miên

    伴随着窗外淅淅沥沥的雨声,舒缓轻柔的纯音乐起到了很好的催眠作用。

    bàn suí zhe chuāng wài xī xī lì lì de yǔ shēng, shū huǎn qīng róu de chún yīn yuè qǐ dào le hěn hǎo de cuī mián zuò yòng.

    Cùng với tiếng mưa rơi ngoài cửa sổ, tiếng nhạc trong trẻo êm dịu nhẹ nhàng có tác dụng thôi miên rất tốt.

  • 660
    摧毁

    cuīhuǐ

    TỒI HUỶphá hủy

    强烈的特大龙卷风瞬间摧毁了沿途数十座简易房屋和电力设施。

    qiáng liè de tè dà lóng juǎn fēng shùn jiān cuī huǐ le yán tú shù shí zuò jiǎn yì fáng wū hé diàn lì shè shī.

    Cơn lốc xoáy mạnh ngay lập tức phá hủy hàng chục ngôi nhà đơn sơ và các thiết bị điện dọc đường đi của nó.

  • 661
    脆弱

    cuìruò

    THUÝ NHƯỢCdễ vỡ

    经历了重大意外打击之后,她的心理承受能力变得格外脆弱。

    jīng lì le zhòng dà yì wài dǎ jī zhī hòu, tā de xīn lǐ chéng shòu néng lì biàn dé gé wài cuì ruò.

    Sau khi trải qua một đòn lớn bất ngờ, sức chịu đựng tinh thần của cô trở nên đặc biệt mong manh.

  • 662
    翠绿

    cuìlǜ

    THUÝ LỤCmàu xanh ngọc lục bảo

    春雨过后,漫山遍野的小草和树叶显得格外翠绿动人。

    chūn yǔ guò hòu, màn shān biàn yě de xiǎo cǎo hé shù yè xiǎn de gé wài cuì lǜ dòng rén.

    Sau cơn mưa xuân, cỏ lá khắp núi non, đồng ruộng trông đặc biệt xanh tươi và hấp dẫn.

  • 663
    存放

    cúnfàng

    TỒN PHÓNGlưu trữ

    易燃易爆等危险化学品必须存放在具备专业安全防护资质的专用仓库中。

    yì rán yì bào děng wēi xiǎn huà xué pǐn bì xū cún fàng zài jù bèi zhuān yè ān quán fáng hù zī zhì dì zhuān yòng cāng kù zhōng.

    Các hóa chất nguy hiểm như chất dễ cháy, nổ phải được bảo quản trong kho đặc biệt có trình độ bảo vệ an toàn chuyên nghiệp.

  • 664
    存心

    cúnxīn

    TỒN TÂMv. làm việc gì đó có chủ ý; adv. cố ý

    我不小心打碎了你的茶杯,真的不是存心故意弄坏的。

    wǒ bù xiǎo xīn dǎ suì le nǐ de chá bēi, zhēn de bú shì cún xīn gù yì nòng huài de.

    Tôi vô tình làm vỡ tách trà của bạn. Tôi thật sự không cố ý.

  • 665
    存折

    cúnzhé

    TỒN CHIẾTsổ tiết kiệm; sổ gửi tiền

    老母亲把平时省吃俭用积攒下来的微薄积蓄存入银行,并把红色存折小心翼翼地锁入柜中。

    lǎo mǔ qīn bǎ píng shí shěng chī jiǎn yòng jī zǎn xià lái de wēi bó jī xù cún rù yín háng, bìng bǎ hóng sè cún zhé xiǎo xīn yì yì dì suǒ rù guì zhōng.

    Người mẹ già gửi số tiền tiết kiệm ít ỏi mà bà kiếm được nhờ cuộc sống thanh đạm vào ngân hàng, rồi cẩn thận khóa cuốn sổ tiết kiệm màu đỏ vào tủ.

  • 666
    搓

    cuō

    THAvặn

    天气寒冷时在户外站久了,人们习惯双手使劲搓一搓来取暖。

    tiān qì hán lěng shí zài hù wài zhàn jiǔ le, rén men xí guàn shuāng shǒu shǐ jìn cuō yī cuō lái qǔ nuǎn.

    Khi thời tiết lạnh, người ta có thói quen xoa tay thật mạnh để giữ ấm sau khi đứng ngoài trời lâu.

  • 667
    磋商

    cuōshāng

    THA THƯƠNGtham khảo

    两国高级别经贸代表团就进一步削减非关税贸易壁垒举行了多轮坦诚深入的务实磋商。

    liǎng guó gāo jí bié jīng mào dài biǎo tuán jiù jìn yí bù xuē jiǎn fēi guān shuì mào yì bì lěi jǔ xíng le duō lún tǎn chéng shēn rù de wù shí cuō shāng.

    Các phái đoàn kinh tế, thương mại cấp cao của hai nước đã tổ chức nhiều vòng tham vấn thực tế thẳng thắn và chuyên sâu về việc tiếp tục giảm bớt các rào cản thương mại phi thuế quan.

  • 668
    挫折

    cuòzhé

    TOẢ CHIẾTv. trải qua nghịch cảnh; n. trở ngại

    漫漫人生旅途上每个人都会不可避免地遭遇挫折,关键在于拥有重新昂首奋起的勇气与韧性。

    màn màn rén shēng lǚ tú shàng měi gè rén dū huì bù kě bì miǎn dì zāo yù cuò zhé, guān jiàn zài yú yōng yǒu chóng xīn áng shǒu fèn qǐ de yǒng qì yǔ rèn xìng.

    Mỗi người chắc chắn sẽ gặp phải những bước lùi trên chặng đường dài của cuộc đời. Điều quan trọng là phải có can đảm và kiên cường để đứng lên lần nữa.

  • 669
    措手不及

    cuòshǒu‐bùjí

    THỐ THỦ BẤT CẬPbị bất ngờ

    突如其来的罕见特大冰雹灾害,让正在田间准备秋收的广大农户有些措手不及。

    tū rú qí lái de hǎn jiàn tè dà bīng báo zāi hài, ràng zhèng zài tián jiān zhǔn bèi qiū shōu de guǎng dà nóng hù yǒu xiē cuò shǒu bù jí.

    Trận mưa đá bất ngờ và hiếm hoi đã khiến nhiều nông dân đang chuẩn bị cho vụ thu hoạch mùa thu chưa kịp chuẩn bị.

  • 670
    错别字

    cuòbiézì

    THÁC BIỆT TỰcác chữ viết sai hoặc phát âm sai

    在向学术评审委员会正式提交博士学位论文前,务必逐字逐句严谨校对消除文中的错别字。

    zài xiàng xué shù píng shěn wěi yuán huì zhèng shì tí jiāo bó shì xué wèi lùn wén qián, wù bì zhú zì zhú jù yán jǐn jiào duì xiāo chú wén zhōng de cuò bié zì.

    Trước khi chính thức nộp luận án tiến sĩ của mình cho hội đồng đánh giá học thuật, bạn phải đọc kỹ từng từ một và loại bỏ lỗi chính tả trong văn bản.

  • 671
    错觉

    cuòjué

    THÁC GIÁCảo ảnh

    并排停在车站站台上的两列客运列车,当其中一列缓缓启动时常常会给车内旅客造成车在倒退的错觉。

    bìng pái tíng zài chē zhàn zhàn tái shàng de liǎng liè kè yùn liè chē, dāng qí zhōng yī liè huǎn huǎn qǐ dòng shí cháng cháng huì gěi chē nèi lǚ kè zào chéng chē zài dào tuì de cuò jué.

    Hai đoàn tàu chở khách đậu cạnh nhau trên sân ga, khi một trong hai đoàn khởi hành chậm, điều này thường khiến hành khách trên tàu có ảo tưởng rằng đoàn tàu đang chuyển động lùi.

  • 672
    错位

    cuò//wèi

    THÁC VỊtrật khớp

    剧烈运动中如果不慎发生关节扭伤错位,应当立即停止活动并就医复位。

    jù liè yùn dòng zhōng rú guǒ bù shèn fā shēng guān jié niǔ shāng cuò wèi, yīng dāng lì jí tíng zhǐ huó dòng bìng jiù yī fù wèi.

    Nếu vô tình bị bong gân hoặc trật khớp khi tập luyện vất vả, bạn nên dừng hoạt động ngay lập tức và tìm cách điều trị y tế để phục hồi.

  • 673
    错综复杂

    cuòzōng‐fùzá

    THÁC TỔNG PHỤC TẠPphức tạp

    这起经济纠纷涉及多方利益关系,案情极其错综复杂。

    zhè qǐ jīng jì jiū fēn shè jí duō fāng lì yì guān xì, àn qíng jí qí cuò zōng fù zá.

    Tranh chấp kinh tế này liên quan đến nhiều lợi ích, vụ việc vô cùng phức tạp.

  • 674
    搭乘

    dāchéng

    ĐÁP THỪAđi xe như hành khách

    市民和游客可以搭乘新建成的观光有轨电车,饱览沿江两岸的秀丽风光。

    shì mín hé yóu kè kě yǐ dā chéng xīn jiàn chéng de guān guāng yǒu guǐ diàn chē, bǎo lǎn yán jiāng liǎng àn de xiù lì fēng guāng.

    Người dân và du khách có thể đi xe điện tham quan mới được xây dựng và tận hưởng cảnh đẹp dọc hai bên bờ sông.

  • 675
    搭建

    dājiàn

    ĐÁP KIẾNxây dựng; dựng (một công trình)

    青年志愿者突击队员冒雨奋战了两个小时,在受灾安置点迅速搭建起了一排排整齐的临时帐篷。

    qīng nián zhì yuàn zhě tū jī duì yuán mào yǔ fèn zhàn le liǎng gè xiǎo shí, zài shòu zāi ān zhì diǎn xùn sù dā jiàn qǐ le yī pái pái zhěng qí de lín shí zhàng péng.

    Các biệt kích trẻ xung phong đã miệt mài dưới mưa suốt hai tiếng đồng hồ và nhanh chóng dựng những dãy lều tạm gọn gàng tại khu tái định cư sau thảm họa.

  • 676
    达标

    dábiāo

    ĐẠT TIÊUđạt tiêu chuẩn

    经过综合环保技术改造,该工业园区的工业废水排放全面实现达标排放。

    jīng guò zōng hé huán bǎo jì shù gǎi zào, gāi gōng yè yuán qū de gōng yè fèi shuǐ pái fàng quán miàn shí xiàn dá biāo pái fàng.

    Sau khi chuyển đổi toàn diện công nghệ bảo vệ môi trường, nước thải công nghiệp của khu công nghiệp đã đáp ứng đầy đủ tiêu chuẩn xả thải.

  • 677
    答辩

    dábiàn

    ĐÁP BIỆNtrả lời; bảo vệ bài viết của mình

    大礼堂内,毕业研究生正沉着冷静地阐述研究创新点,坦然从容地回答答辩评委教授的提问。

    dà lǐ táng nèi, bì yè yán jiū shēng zhèng chén zhuó lěng jìng dì chǎn shù yán jiū chuàng xīn diǎn, tǎn rán cóng róng dì huí dá dá biàn píng wěi jiào shòu de tí wèn.

    Trong khán phòng, các nghiên cứu sinh đang bình tĩnh giải thích những đổi mới trong nghiên cứu của mình và trả lời các câu hỏi của ban giám khảo bào chữa và các giáo sư một cách bình tĩnh và bình tĩnh.

  • 678
    打岔

    dǎ//chà

    ĐẢ XOÁlàm gián đoạn

    老师正在黑板前详细推导数学公式,同学们不要随意在台下打岔。

    lǎo shī zhèng zài hēi bǎn qián xiáng xì tuī dǎo shù xué gōng shì, tóng xué men bú yào suí yì zài tái xià dǎ chà.

    Giáo viên đang suy luận chi tiết các công thức toán học trước bảng. Học sinh không được làm gián đoạn khán giả.

  • 679
    打倒

    dǎ//dǎo

    ĐẢ ĐẢOđánh đổ

    正义的事业是不可战胜的,任何艰难险阻都绝不可能把我们打倒。

    zhèng yì de shì yè shì bù kě zhàn shèng de, rèn hé jiān nán xiǎn zǔ dōu jué bù kě néng bǎ wǒ men dǎ dǎo.

    Chính nghĩa là bất khả chiến bại, không khó khăn hay trở ngại nào có thể đánh bại chúng ta.

  • 680
    打盹儿

    dǎ//dǔnr

    ĐẢ ĐỘN NHIchợp mắt

    连续伏案工作了一下午,他靠在办公室的沙发上稍微打盹儿休息了片刻。

    lián xù fú àn gōng zuò le yī xià wǔ, tā kào zài bàn gōng shì de shā fā shàng shāo wēi dǎ dǔn ér xiū xī le piàn kè.

    Sau khi làm việc ở bàn làm việc cả buổi chiều, anh dựa vào ghế sofa trong phòng làm việc chợp mắt một lát.

  • 681
    打交道

    dǎ jiāodao

    ĐẢ GIAO ĐẠOgiao dịch với

    作为常年奔波在新闻采访一线的资深调查记者,他平时需要与社会各行各业形形色色的人打交道。

    zuò wéi cháng nián bēn bō zài xīn wén cǎi fǎng yī xiàn de zī shēn diào chá jì zhě, tā píng shí xū yào yǔ shè huì gè háng gè yè xíng xíng sè sè de rén dǎ jiāo dào.

    Là một phóng viên điều tra cấp cao, người luôn đứng đầu trong việc đưa tin quanh năm, anh ấy thường phải tiếp xúc với đủ loại người từ mọi tầng lớp xã hội.

  • 682
    打搅

    dǎjiǎo

    ĐẢ GIẢOlàm phiền

    深夜探访病人会打搅别人的正常休息,建议大家选择白天探视。

    shēn yè tàn fǎng bìng rén huì dǎ jiǎo bié rén de zhèng cháng xiū xī, jiàn yì dà jiā xuǎn zé bái tiān tàn shì.

    Đến thăm bệnh nhân vào đêm khuya sẽ làm phiền sự nghỉ ngơi bình thường của người khác. Khuyến khích mọi người chọn tham quan trong ngày.

  • 683
    打捞

    dǎlāo

    ĐẢ LAOcứu vớt

    专业水下搜救队正在利用声呐设备全力打捞失事沉入水底的游艇残骸。

    zhuān yè shuǐ xià sōu jiù duì zhèng zài lì yòng shēng nà shè bèi quán lì dǎ lāo shī shì chén rù shuǐ dǐ de yóu tǐng cán hái.

    Các đội tìm kiếm cứu nạn dưới nước chuyên nghiệp đang sử dụng thiết bị siêu âm để trục vớt xác chiếc du thuyền bị chìm xuống đáy nước.

  • 684
    打量

    dǎliang

    ĐẢ LƯỢNGquan sát, nhìn ngắm

    走进客栈时,掌柜用好奇的目光上下仔细打量着这位风尘仆仆的远方来客。

    zǒu jìn kè zhàn shí, zhǎng guì yòng hào qí de mù guāng shàng xià zǐ xì dǎ liàng zhe zhè wèi fēng chén pú pú de yuǎn fāng lái kè.

    Khi bước vào quán trọ, người chủ quán cẩn thận nhìn từ xa nhìn vị khách du lịch này bằng ánh mắt tò mò.

  • 685
    打猎

    dǎ//liè

    ĐẢ LIỆPsăn bắn

    法律严禁在国家级自然保护区内非法进行盗猎和打猎活动。

    fǎ lǜ yán jìn zài guó jiā jí zì rán bǎo hù qū nèi fēi fǎ jìn xíng dào liè hé dǎ liè huó dòng.

    Pháp luật nghiêm cấm các hoạt động săn bắt trái phép tại các khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia.

  • 686
    打磨

    dǎmó

    ĐẢ MAđánh bóng

    经过工匠数十道严密工序的精心打磨,这件玉雕摆件变得温润光洁。

    jīng guò gōng jiàng shù shí dào yán mì gōng xù de jīng xīn dǎ mó, zhè jiàn yù diāo bǎi jiàn biàn dé wēn rùn guāng jié.

    Sau hàng chục quy trình khắt khe của các nghệ nhân, tác phẩm chạm khắc ngọc này đã trở nên mịn màng và bóng bẩy.

  • 687
    打通

    dǎ//tōng

    ĐẢ THÔNGvượt qua

    这条特长跨海隧道的全线贯通,彻底打通了长期制约粤港澳大湾区人流物流高效周转的关键节点。

    zhè tiáo tè cháng kuà hǎi suì dào de quán xiàn guàn tōng, chè dǐ dǎ tōng le cháng qī zhì yuē yuè gǎng ào dà wān qū rén liú wù liú gāo xiào zhōu zhuǎn de guān jiàn jié diǎn.

    Việc hoàn thành đường hầm xuyên biển cực dài này đã hoàn toàn mở ra một nút quan trọng từ lâu đã hạn chế dòng người và hậu cần hiệu quả trong Khu vực Vịnh Lớn Quảng Đông-Hồng Kông-Macao.

  • 688
    打仗

    dǎ//zhàng

    ĐẢ TRƯỢNGchiến đấu

    战争给人类社会带来的创伤是深重的,全世界人民都期盼和平、反对打仗。

    zhàn zhēng gěi rén lèi shè huì dài lái de chuāng shāng shì shēn zhòng de, quán shì jiè rén mín dōu qī pàn hé píng, fǎn duì dǎ zhàng.

    Chiến tranh đã gây ra tổn thương sâu sắc cho xã hội loài người. Người dân trên toàn thế giới mong muốn hòa bình và phản đối chiến tranh.

  • 689
    打招呼

    dǎ zhāohu

    ĐẢ CHIÊU HÔchào hỏi

    清晨在小区林荫道上散步时,邻里之间微笑着互相点头打招呼。

    qīng chén zài xiǎo qū lín yīn dào shàng sàn bù shí, lín lǐ zhī jiān wēi xiào zhe hù xiāng diǎn tóu dǎ zhāo hū.

    Khi đi dạo trên đại lộ cộng đồng vào sáng sớm, hàng xóm mỉm cười gật đầu chào nhau.

  • 690
    大包大揽

    dàbāo‐dàlǎn

    ĐẠI BAO ĐẠI LÃMchịu trách nhiệm tất cả

    团队合作讲究分工协作,作为负责人绝不能一个人大包大揽。

    tuán duì hé zuò jiǎng jiū fēn gōng xié zuò, zuò wéi fù zé rén jué bù néng yí gè rén dà bāo dà lǎn.

    Làm việc theo nhóm đòi hỏi sự phân công lao động và hợp tác. Là người có trách nhiệm, bạn không được tự mình làm mọi việc.

  • 691
    大笔

    dàbǐ

    ĐẠI BÚTbút; một khoản lớn; chữ viết của bạn (lịch sự)

    该生物医药产业集团近年来投资大笔科研专项资金,全力攻坚恶性肿瘤靶向药物的临床试验。

    gāi shēng wù yī yào chǎn yè jí tuán jìn nián lái tóu zī dà bǐ kē yán zhuān xiàng zī jīn, quán lì gōng jiān è xìng zhǒng liú bǎ xiàng yào wù de lín chuáng shì yàn.

    Tập đoàn công nghiệp dược phẩm sinh học này đã đầu tư một lượng lớn kinh phí đặc biệt cho nghiên cứu khoa học trong những năm gần đây và đã nỗ lực hết sức để tiến hành thử nghiệm lâm sàng các loại thuốc nhắm mục tiêu điều trị các khối u ác tính.

  • 692
    大臣

    dàchén

    ĐẠI THẦNbộ trưởng

    在古代封建朝廷上,辅佐君王治理天下的文武大臣们每天都要在金銮殿上商议国家大事。

    zài gǔ dài fēng jiàn cháo tíng shàng, fǔ zuǒ jūn wáng zhì lǐ tiān xià de wén wǔ dà chén men měi tiān dōu yào zài jīn luán diàn shàng shāng yì guó jiā dà shì.

    Trong triều đình phong kiến ​​cổ xưa, các quan văn và quân sự giúp đỡ nhà vua cai trị thế giới sẽ thảo luận các vấn đề quốc gia hàng ngày tại Jinluan Hall.

  • 693
    大吃一惊

    dàchī‐yìjīng

    ĐẠI CẬT NHẤT KINHrất ngạc nhiên

    得知平时成绩优异的他竟然落榜了,所有人都大吃一惊。

    dé zhī píng shí chéng jì yōu yì de tā jìng rán luò bǎng le, suǒ yǒu rén dōu dà chī yī jīng.

    Mọi người đều sốc khi biết rằng anh ấy, người thường đạt điểm xuất sắc, lại trượt kỳ thi.

  • 694
    大大咧咧

    dàdaliēliē

    ĐẠI ĐẠI LIỆT LIỆTcẩu thả

    他平日里为人处世大大咧咧、不拘小节,但在对待实验室核心数据时却极其缜密严谨。

    tā píng rì lǐ wéi rén chǔ shì dà dà liē liē, bù jū xiǎo jié, dàn zài duì dài shí yàn shì hé xīn shù jù shí què jí qí zhěn mì yán jǐn.

    Anh ấy vô tư và thoải mái trong cuộc sống hàng ngày nhưng lại cực kỳ tỉ mỉ và nghiêm khắc khi xử lý dữ liệu cốt lõi của phòng thí nghiệm.

  • 695
    大地

    dàdì

    ĐẠI ĐỊAđất

    春回大地冰雪消融,田野间金黄色的油菜花竞相盛开,勾勒出一幅生机勃勃的美丽画卷。

    chūn huí dà dì bīng xuě xiāo róng, tián yě jiān jīn huáng sè de yóu cài huā jìng xiāng shèng kāi, gōu lè chū yī fú shēng jī bó bó de měi lì huà juàn.

    Khi mùa xuân đến, băng tuyết trên mặt đất tan chảy, những bông hoa cải vàng nở rộ trên cánh đồng tạo nên một bức tranh tuyệt đẹp và rực rỡ.

  • 696
    大队

    dàduì

    ĐẠI ĐỘIlữ đoàn; trung đoàn

    驻守在森林防灭火一线的大队官兵日夜坚守巡防岗位,构筑起保卫绿色森林资源的钢铁屏障。

    zhù shǒu zài sēn lín fáng miè huǒ yī xiàn de dà duì guān bīng rì yè jiān shǒu xún fáng gǎng wèi, gòu zhù qǐ bǎo wèi lǜ sè sēn lín zī yuán de gāng tiě píng zhàng.

    Các cán bộ, chiến sĩ lữ đoàn đóng quân ở tuyến đầu phòng cháy chữa cháy rừng ngày đêm bám sát các chốt tuần tra, xây dựng hàng rào thép để bảo vệ tài nguyên rừng xanh.

  • 697
    大幅度

    dà fúdù

    ĐẠI BỨC ĐỘphần lớn; với khoảng cách lớn

    得益于高端智能手机全球销量的强势反弹,该科技企业今年前三个季度的经营利润实现了大幅度增长。

    dé yì yú gāo duān zhì néng shǒu jī quán qiú xiāo liàng de qiáng shì fǎn tán, gāi kē jì qǐ yè jīn nián qián sān gè jì dù de jīng yíng lì rùn shí xiàn le dà fú dù zēng zhǎng.

    Nhờ doanh số bán điện thoại thông minh cao cấp trên toàn cầu phục hồi mạnh mẽ, lợi nhuận hoạt động của hãng công nghệ này tăng đáng kể trong 3 quý đầu năm nay.

  • 698
    大公无私

    dàgōng‐wúsī

    ĐẠI CÔNG VÔ TƯvị tha

    领导干部在处理公务时必须做到大公无私,绝不能谋取个人私利。

    lǐng dǎo gàn bù zài chǔ lǐ gōng wù shí bì xū zuò dào dà gōng wú sī, jué bù néng móu qǔ gè rén sī lì.

    Cán bộ lãnh đạo phải vô tư khi xử lý công vụ, không được trục lợi cá nhân.

  • 699
    大家庭

    dàjiātíng

    ĐẠI GIA ĐÌNHđại gia đình

    在这个互敬互爱团结互助的大家庭里,每一位新入职的年轻职工都能感受到浓厚的团队温情。

    zài zhè ge hù jìng hù ài tuán jié hù zhù de dà jiā tíng lǐ, měi yī wèi xīn rù zhí de nián qīng zhí gōng dōu néng gǎn shòu dào nóng hòu de tuán duì wēn qíng.

    Trong đại gia đình tôn trọng, yêu thương, đoàn kết và giúp đỡ lẫn nhau này, mỗi nhân viên trẻ mới đều có thể cảm nhận được sự ấm áp của tập thể bền chặt.

  • 700
    大街小巷

    dàjiē‐xiǎoxiàng

    ĐẠI NHAI TIỂU HẠNGtất cả các con phố và đường; khắp nơi

    除夕夜的大街小巷张灯结彩、锣鼓喧天,处处洋溢着喜气洋洋、万家团圆的浓郁年味。

    chú xī yè de dà jiē xiǎo xiàng zhāng dēng jié cǎi, luó gǔ xuān tiān, chù chù yáng yì zhe xǐ qì yáng yáng, wàn jiā tuán yuán de nóng yù nián wèi.

    Đêm giao thừa, các con phố, ngõ ngách được trang trí đèn lồng, cồng chiêng, trống sắc màu, không khí tràn ngập niềm vui và hương vị đoàn tụ đậm đà.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →