HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 55

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 55

5.636 từ · Trang 55/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 5401
    致使

    zhìshǐ

    TRÍ SỬv. gây ra; liên hợp. do đó

    驾驶员在夜间行车时疲劳瞌睡操作失误,致使车辆瞬间失控翻入路旁沟渠。

    jià shǐ yuán zài yè jiān xíng chē shí pí láo kē shuì cāo zuò shī wù, zhì shǐ chē liàng shùn jiān shī kòng fān rù lù páng gōu qú.

    Tài xế mệt mỏi, buồn ngủ khi lái xe vào ban đêm đã phạm sai lầm khiến chiếc xe ngay lập tức mất lái và lao xuống mương ven đường.

  • 5402
    秩序

    zhìxù

    TRẬT TỰtrật tự; trình tự

    在早晚客流高峰期的大型地铁换乘枢纽站台内,广大乘客自觉排队有序上下车,共同维护良好的公共秩序。

    zài zǎo wǎn kè liú gāo fēng qī de dà xíng dì tiě huàn chéng shū niǔ zhàn tái nèi, guǎng dà chéng kè zì jué pái duì yǒu xù shàng xià chē, gòng tóng wéi hù liáng hǎo de gōng gòng zhì xù.

    Tại các sân ga trung chuyển tàu điện ngầm lớn trong thời gian hành khách cao điểm vào buổi sáng và buổi tối, hành khách có ý thức xếp hàng để lên và xuống tàu một cách có trật tự, cùng nhau duy trì trật tự công cộng tốt.

  • 5403
    窒息

    zhìxī

    TRẤT TỨCnghẹt thở

    密闭地下管道内部往往积聚着高浓度的硫化氢毒气,贸然进入极易引发缺氧窒息危险。

    mì bì dì xià guǎn dào nèi bù wǎng wǎng jī jù zhe gāo nóng dù de liú huà qīng dú qì, mào rán jìn rù jí yì yǐn fā quē yǎng zhì xī wēi xiǎn.

    Khí độc hydrogen sulfide nồng độ cao thường tích tụ bên trong các đường ống ngầm khép kín. Nếu xâm nhập một cách hấp tấp sẽ dễ dẫn đến nguy cơ thiếu oxy, ngạt thở.

  • 5404
    智商

    zhìshāng

    TRÍ THƯƠNGChỉ số IQ

    一个人的未来长远成就不仅取决于先天的数理逻辑智商高低,更取决于后天持之以恒的毅力与情商素养。

    yí gè rén de wèi lái cháng yuǎn chéng jiù bù jǐn qǔ jué yú xiān tiān de shù lǐ luó jí zhì shāng gāo dī, gèng qǔ jué yú hòu tiān chí zhī yǐ héng de yì lì yǔ qíng shāng sù yǎng.

    Những thành tựu lâu dài trong tương lai của một người không chỉ phụ thuộc vào chỉ số IQ logic toán học bẩm sinh mà còn phụ thuộc vào sự kiên trì và trí tuệ cảm xúc có được của anh ta.

  • 5405
    滞后

    zhìhòu

    TRỆ HẬUtụt hậu

    面对数字经济的爆发式增长,传统的监管规章制度在一定程度上显现出了反应滞后。

    miàn duì shù zì jīng jì de bào fā shì zēng zhǎng, chuán tǒng de jiān guǎn guī zhāng zhì dù zài yí dìng chéng dù shàng xiǎn xiàn chū le fǎn yìng zhì hòu.

    Trước sự tăng trưởng bùng nổ của nền kinh tế kỹ thuật số, các quy tắc và quy định pháp lý truyền thống đã cho thấy sự chậm trễ trong việc đáp ứng ở một mức độ nhất định.

  • 5406
    滞留

    zhìliú

    TRỆ LƯUbị giam giữ

    突如其来的暴风雪导致大批自驾游车辆滞留在高原山口,交警部门连夜送去防寒物资。

    tū rú qí lái de bào fēng xuě dǎo zhì dà pī zì jià yóu chē liàng zhì liú zài gāo yuán shān kǒu, jiāo jǐng bù mén lián yè sòng qù fáng hán wù zī.

    Bão tuyết bất ngờ khiến lượng lớn xe tự lái mắc kẹt ở đèo cao nguyên, lực lượng cảnh sát giao thông đã gửi vật tư chống lạnh qua đêm.

  • 5407
    置

    zhì

    TRÍthiết lập

    面对任何外来风险挑战,我们都要置国家安全和人民根本利益于首要位置。

    miàn duì rèn hé wài lái fēng xiǎn tiǎo zhàn, wǒ men dōu yào zhì guó jiā ān quán hé rén mín gēn běn lì yì yú shǒu yào wèi zhì.

    Trước mọi rủi ro, thách thức từ bên ngoài, chúng ta phải đặt an ninh quốc gia và lợi ích cơ bản của nhân dân lên hàng đầu.

  • 5408
    中国画

    zhōngguóhuà

    TRUNG QUỐC HOẠTranh Trung Quốc

    这幅以崇山峻岭飞瀑流泉为意境的大型写意山水传统中国画气势磅礴,彰显了天人合一的东方美学意境。

    zhè fú yǐ chóng shān jùn lǐng fēi pù liú quán wèi yì jìng de dà xíng xiě yì shān shuǐ chuán tǒng zhōng guó huà qì shì páng bó, zhāng xiǎn le tiān rén hé yī de dōng fāng měi xué yì jìng.

    Bức tranh truyền thống quy mô lớn của Trung Quốc về phong cảnh tự do với những ngọn núi cao, thác nước và dòng suối chảy theo quan niệm nghệ thuật của nó là hùng vĩ và thể hiện quan niệm thẩm mỹ phương Đông về sự thống nhất giữa con người và thiên nhiên.

  • 5409
    中立

    zhōnglì

    TRUNG LẬPtrung lập

    在日内瓦国际多边外交谈判中,该国始终秉持客观公正的中立立场。

    zài rì nèi wǎ guó jì duō biān wài jiāo tán pàn zhōng, gāi guó shǐ zhōng bǐng chí kè guān gōng zhèng de zhōng lì lì chǎng.

    Trong các cuộc đàm phán ngoại giao đa phương quốc tế tại Geneva, nước này luôn giữ quan điểm khách quan, công bằng và trung lập.

  • 5410
    中途

    zhōngtú

    TRUNG ĐỒnửa đường

    长途跨省自驾游驾驶员在连续长途驾驶四个小时后,必须在中途的高速公路服务区停车休息至少二十分钟。

    cháng tú kuà shěng zì jià yóu jià shǐ yuán zài lián xù cháng tú jià shǐ sì gè xiǎo shí hòu, bì xū zài zhōng tú de gāo sù gōng lù fú wù qū tíng chē xiū xī zhì shǎo èr shí fēn zhōng.

    Người điều khiển các tuyến xe tự lái đường dài liên tỉnh phải dừng, nghỉ ngơi tại khu vực phục vụ đường cao tốc ít nhất 20 phút sau khi lái xe liên tục trong 4 giờ.

  • 5411
    中型

    zhōngxíng

    TRUNG HÌNHcỡ trung bình

    针对城市短途货运需求,该汽车制造厂推出了一款经济实用的中型货车。

    zhēn duì chéng shì duǎn tú huò yùn xū qiú, gāi qì chē zhì zào chǎng tuī chū le yī kuǎn jīng jì shí yòng de zhōng xíng huò chē.

    Để đáp ứng nhu cầu vận chuyển hàng hóa khoảng cách ngắn trong đô thị, nhà sản xuất ô tô đã cho ra mắt mẫu xe tải cỡ trung tiết kiệm và thiết thực.

  • 5412
    中性

    zhōngxìng

    TRUNG TÍNHn. tính trung lập; tính từ trung lập

    实验室里通过加入稀酸溶液,将强碱废水的酸碱度调节到了中性安全范围。

    shí yàn shì lǐ tōng guò jiā rù xī suān róng yè, jiāng qiáng jiǎn fèi shuǐ de suān jiǎn dù tiáo jié dào le zhōng xìng ān quán fàn wéi.

    Trong phòng thí nghiệm, độ pH của nước thải có tính kiềm cao được điều chỉnh về mức trung tính và an toàn bằng cách thêm dung dịch axit loãng.

  • 5413
    中旬

    zhōngxún

    TRUNG TUẦNtrung tuần, khoảng 10 ngày giữa tháng

    气象部门预测本月中旬将有一股强冷空气自北向南影响我国北方大部分地区。

    qì xiàng bù mén yù cè běn yuè zhōng xún jiāng yǒu yī gǔ qiáng lěng kōng qì zì běi xiàng nán yǐng xiǎng wǒ guó běi fāng dà bù fèn dì qū.

    Cục khí tượng dự báo, giữa tháng này, một đợt không khí lạnh mạnh sẽ ảnh hưởng đến hầu hết các tỉnh phía Bắc nước tôi từ Bắc vào Nam.

  • 5414
    中庸

    zhōngyōng

    TRUNG DUNGtrung dung (Nho giáo); sách Trung Dung; tầm thường, bình thường

    中国传统儒家哲学主张不偏不倚、执两用中的中庸处世之道,体现了中华民族追求和谐共生、追求动态平衡的深邃东方智慧。

    zhōng guó chuán tǒng rú jiā zhé xué zhǔ zhāng bù piān bù yǐ, zhí liǎng yòng zhōng de zhōng yōng chǔ shì zhī dào, tǐ xiàn le zhōng huá mín zú zhuī qiú hé xié gòng shēng, zhuī qiú dòng tài píng héng de shēn suì dōng fāng zhì huì.

    Triết học Nho giáo truyền thống của Trung Quốc đề cao sự công bằng và ý nghĩa vàng trong ứng xử với thế giới, thể hiện trí tuệ phương Đông sâu sắc của dân tộc Trung Quốc trong việc theo đuổi sự chung sống hài hòa và cân bằng năng động.

  • 5415
    中止

    zhōngzhǐ

    TRUNG CHỈngừng

    因突发特大暴雨恶劣天气,为确保全体参赛选手的安全,组委会决定临时中止户外越野赛。

    yīn tū fā tè dà bào yǔ è liè tiān qì, wèi què bǎo quán tǐ cān sài xuǎn shǒu de ān quán, zǔ wěi huì jué dìng lín shí zhōng zhǐ hù wài yuè yě sài.

    Do mưa lớn bất ngờ và thời tiết xấu, để đảm bảo an toàn cho toàn bộ vận động viên tham gia, ban tổ chức quyết định tạm dừng giải chạy việt dã ngoài trời.

  • 5416
    忠诚

    zhōngchéng

    TRUNG THÀNHtính từ. trung thành; N. lòng trung thành

    无论是守卫边疆的卫士还是人民警察,都时刻保持着对党和人民的绝对忠诚。

    wú lùn shì shǒu wèi biān jiāng de wèi shì hái shì rén mín jǐng chá, dōu shí kè bǎo chí zhe duì dǎng hé rén mín de jué duì zhōng chéng.

    Dù là bộ đội biên phòng hay công an nhân dân, họ vẫn luôn giữ lòng trung thành tuyệt đối với đảng và nhân dân.

  • 5417
    忠实

    zhōngshí

    TRUNG THỰCtrung thành

    他是这位著名作家几十年的忠实读者,收藏了其出版的全部文学专著。

    tā shì zhè wèi zhù míng zuò jiā jǐ shí nián de zhōng shí dú zhě, shōu cáng le qí chū bǎn de quán bù wén xué zhuān zhù.

    Ông là độc giả trung thành của nhà văn nổi tiếng này hàng chục năm và đã sưu tầm tất cả các chuyên khảo văn học đã xuất bản của ông.

  • 5418
    忠于

    zhōngyú

    TRUNG VUtrung thành với

    医务工作者白衣执甲,始终忠于救死扶伤的崇高医学职业誓言。

    yī wù gōng zuò zhě bái yī zhí jiǎ, shǐ zhōng zhōng yú jiù sǐ fú shāng de chóng gāo yī xué zhí yè shì yán.

    Những nhân viên y tế mặc bộ vest và áo giáp màu trắng luôn trung thành với lời thề cao cả của nghề y là cứu sống và giúp đỡ những người bị thương.

  • 5419
    忠贞

    zhōngzhēn

    TRUNG TRINHtrung thành và kiên định

    无论是面对事业顺境的春风得意还是遭遇逆境的风雨考验,夫妻双方都应当互敬互爱、相濡以沫,守护忠贞不渝的真挚感情。

    wú lùn shì miàn duì shì yè shùn jìng de chūn fēng dé yì hái shì zāo yù nì jìng de fēng yǔ kǎo yàn, fū qī shuāng fāng dōu yīng dāng hù jìng hù ài, xiāng rú yǐ mò, shǒu hù zhōng zhēn bù yú de zhēn zhì gǎn qíng.

    Dù đối mặt với sự thành công trong sự nghiệp hay trước thử thách của nghịch cảnh, cả hai vợ chồng đều nên tôn trọng và yêu thương nhau, hỗ trợ lẫn nhau và bảo vệ mối quan hệ chân chính, bền chặt của mình.

  • 5420
    终结

    zhōngjié

    CHUNG KẾTkết thúc

    这场具有划时代意义的和平条约的签署,彻底终结了长达数十年的边境战火冲突。

    zhè chǎng jù yǒu huà shí dài yì yì de hé píng tiáo yuē de qiān shǔ, chè dǐ zhōng jié le zhǎng dá shù shí nián de biān jìng zhàn huǒ chōng tū.

    Việc ký kết hiệp ước hòa bình mang tính lịch sử này đã chấm dứt hoàn toàn các cuộc xung đột biên giới kéo dài hàng thập kỷ.

  • 5421
    终究

    zhōngjiū

    CHUNG CỨURốt cuộc thì

    任何违背社会公序良俗和法律道德底线的投机行为,终究逃不过公众的眼睛和法律的制裁。

    rèn hé wéi bèi shè huì gōng xù liáng sú hé fǎ lǜ dào dé dǐ xiàn de tóu jī xíng wéi, zhōng jiū táo bù guò gōng zhòng de yǎn jīng hé fǎ lǜ de zhì cái.

    Bất kỳ hành vi suy đoán nào vi phạm trật tự xã hội, đạo đức tốt, điểm mấu chốt của pháp luật và đạo đức cuối cùng sẽ không thoát khỏi sự giám sát của công chúng và sự trừng phạt của pháp luật.

  • 5422
    终生

    zhōngshēng

    CHUNG SINHsuốt cả đời

    老一辈科学家数十年如一日隐姓埋名扎根大漠戈壁,将毕生的全部心血与智慧毫无保留地奉献给了祖国核事业终生无悔。

    lǎo yī bèi kē xué jiā shù shí nián rú yī rì yǐn xìng mái míng zhā gēn dà mò gē bì, jiāng bì shēng de quán bù xīn xuè yǔ zhì huì háo wú bǎo liú dì fèng xiàn gěi le zǔ guó hé shì yè zhōng shēng wú huǐ.

    Thế hệ các nhà khoa học lớn tuổi đã ẩn danh ở sa mạc Gobi hàng chục năm, cống hiến tất cả công sức và trí tuệ của cuộc đời mình cho ngành công nghiệp hạt nhân của quê hương mà không hề hối tiếc.

  • 5423
    衷心

    zhōngxīn

    TRUNG TÂMchân thành

    在全国优秀教师表彰大会的大礼堂上,少先队员代表手捧鲜花走上讲台,向四十年扎根大山教书育人的功勋老教师致以衷心敬意。

    zài quán guó yōu xiù jiào shī biǎo zhāng dà huì de dà lǐ táng shàng, shào xiān duì yuán dài biǎo shǒu pěng xiān huā zǒu shàng jiǎng tái, xiàng sì shí nián zhā gēn dà shān jiāo shū yù rén de gōng xūn lǎo jiào shī zhì yǐ zhōng xīn jìng yì.

    Trong khán phòng của Hội nghị khen thưởng nhà giáo tiêu biểu toàn quốc, đại diện Đội Thiếu niên Tiền phong bước lên bục cầm hoa và bày tỏ lòng kính trọng chân thành tới các vị thầy già có công đã bám rễ trong núi để dạy dỗ, giáo dục nhân dân suốt bốn mươi năm qua.

  • 5424
    肿瘤

    zhǒngliú

    THŨNG LỰUkhối u

    医学临床影像中心借助高分辨率增强核磁共振显像技术,成功对患者颅内深处的早期微小恶性肿瘤进行了精准定位。

    yī xué lín chuáng yǐng xiàng zhōng xīn jiè zhù gāo fēn biàn lǜ zēng qiáng hé cí gòng zhèn xiǎn xiàng jì shù, chéng gōng duì huàn zhě lú nèi shēn chù de zǎo qī wēi xiǎo è xìng zhǒng liú jìn xíng le jīng zhǔn dìng wèi.

    Trung tâm Hình ảnh Lâm sàng Y tế đã sử dụng công nghệ chụp ảnh cộng hưởng từ nâng cao độ phân giải cao để xác định thành công các khối u ác tính vi mô giai đoạn đầu nằm sâu trong hộp sọ của bệnh nhân.

  • 5425
    种族

    zhǒngzú

    CHỦNG TỘCchủng tộc; chủng tộc

    国际社会坚决反对一切形式的白人至上主义与极右翼种族歧视行径,倡导不同种族肤色群体平等互尊共处。

    guó jì shè huì jiān jué fǎn duì yī qiè xíng shì de bái rén zhì shàng zhǔ yì yǔ jí yòu yì zhǒng zú qí shì xíng jìng, chàng dǎo bù tóng zhǒng zú fū sè qún tǐ píng děng hù zūn gòng chǔ.

    Cộng đồng quốc tế kiên quyết phản đối mọi hình thức thượng đẳng của người da trắng và phân biệt chủng tộc cực hữu, đồng thời ủng hộ sự bình đẳng và tôn trọng lẫn nhau để các nhóm thuộc các chủng tộc và màu da khác nhau cùng tồn tại.

  • 5426
    仲裁

    zhòngcái

    TRỌNG TÀIphân xử

    双方当事人一致同意将这起国际海事贸易纠纷提交海事仲裁委员会依法仲裁。

    shuāng fāng dāng shì rén yí zhì tóng yì jiāng zhè qǐ guó jì hǎi shì mào yì jiū fēn tí jiāo hǎi shì zhòng cái wěi yuán huì yī fǎ zhòng cái.

    Hai bên đồng ý đưa tranh chấp thương mại hàng hải quốc tế này ra Ủy ban Trọng tài Hàng hải để phân xử theo quy định của pháp luật.

  • 5427
    众人

    zhòngrén

    CHÚNG NHÂNmọi người

    他的精彩演讲赢得了在场所有众人的热烈掌声。

    tā de jīng cǎi yǎn jiǎng yíng dé le zài chǎng suǒ yǒu zhòng rén de rè liè zhǎng shēng.

    Bài phát biểu tuyệt vời của anh đã nhận được những tràng pháo tay nồng nhiệt từ mọi người có mặt.

  • 5428
    众所周知

    zhòngsuǒzhōuzhī

    CHÚNG SỞ CHU TRInhư mọi người đều biết

    众所周知,吸烟不仅严重危害自身健康,二手烟也会对家人造成伤害。

    zhòng suǒ zhōu zhī, xī yān bù jǐn yán zhòng wēi hài zì shēn jiàn kāng, èr shǒu yān yě huì duì jiā rén zào chéng shāng hài.

    Như chúng ta đã biết, hút thuốc lá không chỉ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe của bản thân mà khói thuốc thụ động còn có thể gây hại cho gia đình bạn.

  • 5429
    众志成城

    zhòngzhì-chéngchéng

    CHÚNG CHÍ THÀNH THÀNHchung sức đồng lòng, muôn người như một

    只要大家众志成城,就一定能克服眼前的一切困难。

    zhǐ yào dà jiā zhòng zhì chéng chéng, jiù yí dìng néng kè fú yǎn qián de yí qiè kùn nan.

    Chỉ cần mọi người chung sức đồng lòng, nhất định sẽ vượt qua mọi khó khăn trước mắt.

  • 5430
    重创

    zhòngchuāng

    TRỌNG SÁNGgây thiệt hại nặng nề; đánh đập

    强烈的特大台风风暴潮登陆后,对沿海农业种植和渔业水产养殖业造成了重创。

    qiáng liè de tè dà tái fēng fēng bào cháo dēng lù hòu, duì yán hǎi nóng yè zhòng zhí hé yú yè shuǐ chǎn yǎng zhí yè zào chéng le zhòng chuāng.

    Sau khi triều cường mạnh đổ bộ vào đất liền đã gây thiệt hại nặng nề cho ngành trồng trọt, đánh bắt và nuôi trồng thủy sản ven biển.

  • 5431
    重量级

    zhòngliàngjí

    TRỌNG LƯỢNG CẤPhạng nặng (thể thao); tầm cỡ, gạo cội

    多位国际重量级专家应邀出席了本届人工智能高峰论坛。

    duō wèi guó jì zhòng liàng jí zhuān jiā yìng yāo chū xí le běn jiè rén gōng zhì néng gāo fēng lùn tán.

    Nhiều chuyên gia quốc tế trọng lượng lớn đã được mời tham dự Diễn đàn Thượng đỉnh Trí tuệ Nhân tạo lần này.

  • 5432
    重任

    zhòngrèn

    TRỌNG NHIỆMtrách nhiệm nặng nề

    组织经过慎重考虑,决定把这项艰巨的重任交给他。

    zǔ zhī jīng guò shèn zhòng kǎo lǜ, jué dìng bǎ zhè xiàng jiān jù de zhòng rèn jiāo gěi tā.

    Sau khi cân nhắc kỹ lưỡng, tổ chức đã quyết định giao nhiệm vụ gian khổ này cho anh.

  • 5433
    重伤

    zhòngshāng

    TRỌNG THƯƠNGchấn thương nghiêm trọng

    他在交通事故中受了重伤,幸好抢救及时才脱离危险。

    tā zài jiāo tōng shì gù zhōng shòu le zhòng shāng, xìng hǎo qiǎng jiù jí shí cái tuō lí wēi xiǎn.

    Anh ấy bị thương nặng trong một vụ tai nạn giao thông. May mắn thay, anh được cứu kịp thời và thoát khỏi nguy hiểm.

  • 5434
    重心

    zhòngxīn

    TRỌNG TÂMtập trung

    公司决定把未来两年的工作重心转移到海外市场拓展上。

    gōng sī jué dìng bǎ wèi lái liǎng nián de gōng zuò zhòng xīn zhuǎn yí dào hǎi wài shì chǎng tuò zhǎn shàng.

    Công ty quyết định chuyển trọng tâm trong hai năm tới sang mở rộng thị trường nước ngoài.

  • 5435
    重型

    zhòngxíng

    TRỌNG HÌNHbản án nặng; hình phạt nghiêm khắc

    由我国完全自主设计制造的大型水陆两栖灭火救援飞机成功完成海上首飞,展现了重型航空装备的强大实力。

    yóu wǒ guó wán quán zì zhǔ shè jì zhì zào de dà xíng shuǐ lù liǎng qī miè huǒ jiù yuán fēi jī chéng gōng wán chéng hǎi shàng shǒu fēi, zhǎn xiàn le zhòng xíng háng kōng zhuāng bèi de qiáng dà shí lì.

    Một chiếc máy bay cứu hỏa, cứu nạn đổ bộ quy mô lớn do nước ta thiết kế, chế tạo hoàn toàn độc lập đã thực hiện thành công chuyến bay đầu tiên trên biển, thể hiện sức mạnh mạnh mẽ của trang thiết bị hàng không hạng nặng.

  • 5436
    重中之重

    zhòngzhōngzhīzhòng

    TRỌNG TRUNG CHI TRỌNGưu tiên

    安全生产是各项工作的重中之重,容不得半点疏忽。

    ān quán shēng chǎn shì gè xiàng gōng zuò de zhòng zhōng zhī zhòng, róng bù dé bàn diǎn shū hu.

    An toàn sản xuất là ưu tiên hàng đầu trong mọi công việc, không thể có chút lơ là.

  • 5437
    周边

    zhōubiān

    CHU BIÊNngoại vi

    学校周边配套设施非常完善,商业和交通都很便利。

    xué xiào zhōu biān pèi tào shè shī fēi cháng wán shàn, shāng yè hé jiāo tōng dōu hěn biàn lì.

    Cơ sở vật chất hỗ trợ xung quanh trường rất đầy đủ, kinh doanh và đi lại rất thuận tiện.

  • 5438
    周到

    zhōudào

    CHU ĐÁOchu đáo

    这家涉外高端国宾接待酒店的前厅服务极其细致周到体贴,对待外宾提出的不同宗教饮食文化习惯需求总是能提供完美解决方案。

    zhè jiā shè wài gāo duān guó bīn jiē dài jiǔ diàn de qián tīng fú wù jí qí xì zhì zhōu dào tǐ tiē, duì dài wài bīn tí chū de bù tóng zōng jiào yǐn shí wén huà xí guàn xū qiú zǒng shì néng tí gōng wán měi jiě jué fāng àn.

    Dịch vụ lễ tân của khách sạn nhà nước cao cấp liên quan đến người nước ngoài này cực kỳ tỉ mỉ và chu đáo, đồng thời luôn có thể cung cấp các giải pháp hoàn hảo cho các nhu cầu tôn giáo, chế độ ăn uống, văn hóa và phong tục khác nhau của khách nước ngoài.

  • 5439
    周密

    zhōumì

    CHU MẬTcẩn thận

    载人航天飞行控制指挥中心各测控系统技术团队制定了多达上百套详实周密的应急处置预案,确保飞船交会对接任务万无一失。

    zài rén háng tiān fēi xíng kòng zhì zhǐ huī zhōng xīn gè cè kòng xì tǒng jì shù tuán duì zhì dìng le duō dá shàng bǎi tào xiáng shí zhōu mì de yìng jí chǔ zhì yù àn, què bǎo fēi chuán jiāo huì duì jiē rèn wù wàn wú yī shī.

    Các đội kỹ thuật hệ thống đo lường và điều khiển của Trung tâm chỉ huy và điều khiển chuyến bay vũ trụ có người lái đã xây dựng hàng trăm kế hoạch ứng phó khẩn cấp chi tiết và kỹ lưỡng để đảm bảo rằng nhiệm vụ cập bến và lắp ghép tàu vũ trụ là hoàn hảo.

  • 5440
    周旋

    zhōuxuán

    CHU TOÀNxử lý; giao tiếp xã hội

    面对多边外交谈判中对手步步紧逼的无理苛刻条件,这位经验丰富的大使沉着果决、以柔克刚,巧妙与各方代表展开高超周旋。

    miàn duì duō biān wài jiāo tán pàn zhōng duì shǒu bù bù jǐn bī de wú lǐ kē kè tiáo jiàn, zhè wèi jīng yàn fēng fù de dà shǐ chén zhuó guǒ jué, yǐ róu kè gāng, qiǎo miào yǔ gè fāng dài biǎo zhǎn kāi gāo chāo zhōu xuán.

    Trước những điều kiện bất hợp lý, khắc nghiệt do các đối thủ áp đặt trong đàm phán ngoại giao đa phương, vị đại sứ giàu kinh nghiệm này tỏ ra bình tĩnh, quyết đoán, dùng sự mềm mỏng để vượt qua sự cứng rắn và khéo léo đối xử với đại diện các bên.

  • 5441
    昼夜

    zhòuyè

    TRÚ DẠngày và đêm

    医疗科研团队昼夜奋战,终于成功研发出了新型疫苗。

    yī liáo kē yán tuán duì zhòu yè fèn zhàn, zhōng yú chéng gōng yán fā chū le xīn xíng yì miáo.

    Đội ngũ nghiên cứu khoa học y tế đã chiến đấu ngày đêm và cuối cùng đã phát triển thành công một loại vắc-xin mới.

  • 5442
    皱

    zhòu

    TRỨUv. làm nhăn; n. nếp nhăn

    听到这个毫无根据的荒唐方案,总工程师不由自主地皱紧了眉头陷入深思。

    tīng dào zhè ge háo wú gēn jù de huāng táng fāng àn, zǒng gōng chéng shī bù yóu zì zhǔ dì zhòu jǐn le méi tóu xiàn rù shēn sī.

    Khi nghe kế hoạch vô căn cứ và vô lý này, kỹ sư trưởng bất giác cau mày và chìm vào suy nghĩ sâu sắc.

  • 5443
    骤然

    zhòurán

    SẬU NHIÊNđột nhiên

    强冷空气骤然南下袭来,城市的户外气温在短短数小时内骤降了十多摄氏度。

    qiáng lěng kōng qì zhòu rán nán xià xí lái, chéng shì de hù wài qì wēn zài duǎn duǎn shù xiǎo shí nèi zhòu jiàng le shí duō shè shì dù.

    Không khí lạnh mạnh bất ngờ ập đến phía Nam, nhiệt độ ngoài trời của thành phố giảm mạnh hơn 10 độ C chỉ trong vài giờ.

  • 5444
    朱红

    zhūhóng

    CHU HỒNGđỏ thắm

    故宫紫禁城太和门前那两扇厚重大气的朱红大门在初升朝阳的照射下庄严雄伟,饱经沧桑依然散发着灿烂夺目的华夏建筑神韵。

    gù gōng zǐ jìn chéng tài hé mén qián nà liǎng shàn hòu zhòng dà qì de zhū hóng dà mén zài chū shēng zhāo yáng de zhào shè xià zhuāng yán xióng wěi, bǎo jīng cāng sāng yī rán sàn fà zhe càn làn duó mù dì huá xià jiàn zhù shén yùn.

    Hai cánh cửa đỏ son dày dặn và uy nghiêm trước cổng Thái Hòa trong Tử Cấm Thành thật trang nghiêm và uy nghiêm dưới ánh mặt trời mọc. Chúng đã trải qua nhiều thăng trầm nhưng vẫn toát lên vẻ đẹp quyến rũ của kiến ​​trúc Trung Hoa.

  • 5445
    株

    zhū

    CHUlượng từ cho cây

    在苏州拙政园池塘假山掩映的小径拐角处,挺立着一株树龄逾三百年的古老罗汉松,姿态虬曲苍劲、四季郁郁葱葱常青。

    zài sū zhōu zhuō zhèng yuán chí táng jiǎ shān yǎn yìng de xiǎo jìng guǎi jiǎo chù, tǐng lì zhe yī zhū shù líng yú sān bǎi nián de gǔ lǎo luó hàn sōng, zī tài qiú qū cāng jìng, sì jì yù yù cōng cōng cháng qīng.

    Ở góc con đường khuất sau ao và hòn non bộ trong Vườn Humble Administrator ở Tô Châu, có một cây Podocarpus cổ thụ đã hơn ba trăm năm tuổi. Nó có dáng vẻ mạnh mẽ, tươi tốt và xanh tươi quanh năm.

  • 5446
    诸多

    zhūduō

    CHƯ ĐAmột món hời

    尽管在项目推进过程中面临着诸多困难与挑战,团队依然按时高质量交付了成果。

    jǐn guǎn zài xiàng mù tuī jìn guò chéng zhōng miàn lín zhe zhū duō kùn nán yǔ tiǎo zhàn, tuán duì yī rán àn shí gāo zhì liàng jiāo fù le chéng guǒ.

    Mặc dù phải đối mặt với nhiều khó khăn, thách thức trong quá trình triển khai dự án nhưng nhóm vẫn hoàn thành công việc đúng tiến độ và chất lượng cao.

  • 5447
    诸如此类

    zhūrú‐cǐlèi

    CHƯ NHƯ THỬ LOẠIvà những thứ tương tự; những thứ loại đó

    丢三落四、不守时等诸如此类的坏习惯,必须在日常生活中下决心加以纠正。

    diū sān là sì, bù shǒu shí děng zhū rú cǐ lèi de huài xí guàn, bì xū zài rì cháng shēng huó zhōng xià jué xīn jiā yǐ jiū zhèng.

    Những thói quen xấu như hay quên, không đúng giờ phải được sửa chữa bằng sự quyết tâm trong cuộc sống hàng ngày.

  • 5448
    竹竿

    zhúgān

    TRÚC CANtre

    院子里晾晒衣物的竹竿被大风吹倒了,需要重新支起来。

    yuàn zi lǐ liàng shài yī wù de zhú gān bèi dà fēng chuī dào le, xū yào chóng xīn zhī qǐ lái.

    Cây sào phơi quần áo ngoài sân đã bị gió mạnh thổi đổ, phải dựng lại.

  • 5449
    逐年

    zhúnián

    TRỤC NIÊNnăm này qua năm khác

    经过持续不断的生态保护,这片自然保护区内的珍稀鸟类数量逐年递增。

    jīng guò chí xù bú duàn de shēng tài bǎo hù, zhè piàn zì rán bǎo hù qū nèi de zhēn xī niǎo lèi shù liàng zhú nián dì zēng.

    Thông qua việc bảo vệ sinh thái liên tục, số lượng loài chim quý hiếm ở khu bảo tồn thiên nhiên này ngày càng tăng lên hàng năm.

  • 5450
    主

    zhǔ

    CHỦchủ nhà

    客人远道而来,做主的应当热情款待以尽地主之谊。

    kè rén yuǎn dào ér lái, zuò zhǔ de yīng dāng rè qíng kuǎn dài yǐ jǐn dì zhǔ zhī yì.

    Khi có khách từ xa đến, chủ nhà nên đối xử nồng nhiệt và thể hiện lòng trung thành với chủ nhà.

  • 5451
    主编

    zhǔbiān

    CHỦ BIÊNtổng biên tập

    这部凝聚了全国数十位顶尖文史学家心血的古代典籍大辞典,由德高望重的老泰斗担任主编。

    zhè bù níng jù le quán guó shù shí wèi dǐng jiān wén shǐ xué jiā xīn xuè de gǔ dài diǎn jí dà cí diǎn, yóu dé gāo wàng zhòng de lǎo tài dǒu dān rèn zhǔ biān.

    Từ điển lớn về các tác phẩm kinh điển cổ xưa này đã tập hợp nỗ lực của hàng chục nhà văn và sử gia hàng đầu trên khắp đất nước và được biên tập bởi một cựu chiến binh đáng kính.

  • 5452
    主妇

    zhǔfù

    CHỦ PHỤnội trợ

    她是一名全职家庭主妇,每天把家里打理得井井有条。

    tā shì yī míng quán zhí jiā tíng zhǔ fù, měi tiān bǎ jiā lǐ dǎ lǐ dé jǐng jǐng yǒu tiáo.

    Cô ấy là một bà nội trợ toàn thời gian, luôn giữ nhà cửa ngăn nắp mỗi ngày.

  • 5453
    主力

    zhǔlì

    CHỦ LỰClực lượng chính

    他是校篮球队的绝对主力队员,攻防两端技术都非常全面。

    tā shì xiào lán qiú duì de jué duì zhǔ lì duì yuán, gōng fáng liǎng duān jì shù dōu fēi cháng quán miàn.

    Anh ấy là cầu thủ chủ lực tuyệt đối của đội bóng rổ của trường, với kỹ năng tấn công và phòng thủ rất toàn diện.

  • 5454
    主权

    zhǔquán

    CHỦ QUYỀNchủ quyền

    国家主权和领土完整神圣不可侵犯,不容任何人挑战。

    guó jiā zhǔ quán hé lǐng tǔ wán zhěng shén shèng bù kě qīn fàn, bù róng rèn hé rén tiǎo zhàn.

    Chủ quyền quốc gia và toàn vẹn lãnh thổ là bất khả xâm phạm và không bị ai thách thức.

  • 5455
    主人公

    zhǔréngōng

    CHỦ NHÂN CÔNGnhân vật chính

    这部现实主义小说的主人公是一个勇敢坚毅的年轻人。

    zhè bù xiàn shí zhǔ yì xiǎo shuō de zhǔ rén gōng shì yí gè yǒng gǎn jiān yì de nián qīng rén.

    Nhân vật chính của cuốn tiểu thuyết hiện thực này là một chàng trai trẻ dũng cảm và quyết tâm.

  • 5456
    主食

    zhǔshí

    CHỦ THỰCthực phẩm chính

    中国北方广大城镇与乡村居民在千百年饮食习惯演变中,普遍将手工发面蒸馒头与擀面条作为一日三餐中最不可或缺的主食。

    zhōng guó běi fāng guǎng dà chéng zhèn yǔ xiāng cūn jū mín zài qiān bǎi nián yǐn shí xí guàn yǎn biàn zhōng, pǔ biàn jiāng shǒu gōng fā miàn zhēng mán tou yǔ gǎn miàn tiáo zuò wéi yī rì sān cān zhōng zuì bù kě huò quē de zhǔ shí.

    Trong quá trình phát triển thói quen ăn uống qua hàng nghìn năm, đại đa số cư dân thành thị và nông thôn ở miền bắc Trung Quốc thường coi bánh bao hấp và mì cuộn làm bằng tay là thực phẩm chủ yếu không thể thiếu trong ba bữa ăn mỗi ngày của họ.

  • 5457
    主题歌

    zhǔtígē

    CHỦ ĐỀ CAbài hát chủ đề

    这部经典电视剧的主题歌在街头巷尾广为流传。

    zhè bù jīng diǎn diàn shì jù de zhǔ tí gē zài jiē tóu xiàng wěi guǎng wèi liú chuán.

    Bài hát chủ đề của bộ phim truyền hình kinh điển này được lưu truyền rộng rãi trên đường phố.

  • 5458
    主演

    zhǔyǎn

    CHỦ DIỄNv. đóng vai chính; n. diễn viên chính

    这部深刻反映现代普通劳动者拼搏创业的优秀电影,由多位实力派老戏骨领衔主演。

    zhè bù shēn kè fǎn yìng xiàn dài pǔ tōng láo dòng zhě pīn bó chuàng yè de yōu xiù diàn yǐng, yóu duō wèi shí lì pài lǎo xì gǔ lǐng xián zhǔ yǎn.

    Bộ phim xuất sắc này, phản ánh sâu sắc cuộc đấu tranh của những người lao động bình thường trong thời hiện đại để khởi nghiệp kinh doanh riêng, có sự tham gia của một số diễn viên kỳ cựu quyền lực.

  • 5459
    主页

    zhǔyè

    CHỦ HIỆTtrang chủ

    用户点击网站右上角的官方图标即可快速返回系统主页。

    yòng hù diǎn jī wǎng zhàn yòu shàng jiǎo de guān fāng tú biāo jí kě kuài sù fǎn huí xì tǒng zhǔ yè.

    Người dùng có thể nhanh chóng quay lại trang chủ hệ thống bằng cách nhấp vào biểu tượng chính thức ở góc trên bên phải của trang web.

  • 5460
    主义

    zhǔyì

    CHỦ NGHĨAhọc thuyết

    在日常团队合作中,大家要齐心协力,切忌搞个人英雄主义。

    zài rì cháng tuán duì hé zuò zhōng, dà jiā yào qí xīn xié lì, qiè jì gǎo gè rén yīng xióng zhǔ yì.

    Trong làm việc nhóm hàng ngày, mọi người phải làm việc cùng nhau và tránh chủ nghĩa anh hùng cá nhân.

  • 5461
    主宰

    zhǔzǎi

    CHỦ TỂv. thống trị; n. sự thống trị

    青年人要树立远大崇高的人生理想,努力做自己命运的主宰,勇敢追求精彩人生。

    qīng nián rén yào shù lì yuǎn dà chóng gāo de rén shēng lǐ xiǎng, nǔ lì zuò zì jǐ mìng yùn de zhǔ zǎi, yǒng gǎn zhuī qiú jīng cǎi rén shēng.

    Những người trẻ nên xây dựng những lý tưởng sống cao cả và cao cả, phấn đấu làm chủ vận mệnh của chính mình, dũng cảm theo đuổi một cuộc sống tươi đẹp.

  • 5462
    拄

    zhǔ

    TRỤtựa vào

    年近九旬的老红军手拄着拐杖,微笑着站在院子里的柿子树下给少先队员讲抗战故事。

    nián jìn jiǔ xún de lǎo hóng jūn shǒu zhǔ zhe guǎi zhàng, wēi xiào zhe zhàn zài yuàn zi lǐ de shì zi shù xià gěi shào xiān duì yuán jiǎng kàng zhàn gù shì.

    Người lính Hồng quân già gần chín mươi chống gậy đứng dưới gốc cây hồng ngoài sân mỉm cười kể chuyện kháng Nhật cho các bạn trẻ tiên phong.

  • 5463
    嘱咐

    zhǔ∙fù

    CHÚC PHÓkhuyên nhủ

    临行出远门前,母亲一遍又一遍地深情嘱咐儿子,出门在外一定要注意安全保重身体。

    lín xíng chū yuǎn mén qián, mǔ qīn yī biàn yòu yī biàn dì shēn qíng zhǔ fù ér zi, chū mén zài wài yí dìng yào zhù yì ān quán bǎo zhòng shēn tǐ.

    Trước khi lên đường đi du lịch xa, mẹ anh luôn trìu mến dặn dò con trai phải chú ý an toàn và chăm sóc bản thân khi đi xa.

  • 5464
    瞩目

    zhǔmù

    CHÚC MỤCtập trung sự chú ý vào

    举世瞩目的北京冬奥会盛大开幕,向全世界展现了卓越、精彩与非凡的冰雪魅力。

    jǔ shì zhǔ mù dì běi jīng dōng ào huì shèng dà kāi mù, xiàng quán shì jiè zhǎn xiàn le zhuó yuè, jīng cǎi yǔ fēi fán de bīng xuě mèi lì.

    Lễ khai mạc Thế vận hội mùa đông Bắc Kinh thu hút sự chú ý của toàn thế giới đã cho thế giới thấy sự xuất sắc, phấn khích và sức hấp dẫn lạ thường của băng và tuyết.

  • 5465
    助威

    zhù//wēi

    TRỢ UYcổ vũ; khích lệ

    体育馆看台上数万名主场球迷挥舞着红色旗帜,齐声为主队队员呐喊助威。

    tǐ yù guǎn kàn tái shàng shù wàn míng zhǔ chǎng qiú mí huī wǔ zhe hóng sè qí zhì, qí shēng wéi zhǔ duì duì yuán nà hǎn zhù wēi.

    Hàng chục nghìn cổ động viên đội nhà có mặt trên khán đài vẫy cờ đỏ và đồng loạt cổ vũ cho các cầu thủ đội nhà.

  • 5466
    住处

    zhùchù

    TRÚ XỬnơi cư trú

    他在离公司步行十分钟的地方租下了一间安静舒适的住处。

    tā zài lí gōng sī bù xíng shí fēn zhōng de dì fāng zū xià le yī jiān ān jìng shū shì de zhù chù.

    Anh thuê một nơi yên tĩnh và thoải mái cách công ty mười phút đi bộ.

  • 5467
    住户

    zhùhù

    TRÚ HỘcư dân

    物业管理处正在向全小区住户征集关于绿化改造的宝贵意见。

    wù yè guǎn lǐ chù zhèng zài xiàng quán xiǎo qū zhù hù zhēng jí guān yú lǜ huà gǎi zào de bǎo guì yì jiàn.

    Văn phòng Quản lý Tài sản đang thu thập những ý kiến ​​có giá trị về cải tạo xanh từ cư dân trên toàn cộng đồng.

  • 5468
    住宿

    zhùsù

    TRÚ TÚCcư trú

    景区管委会严格规范民宿客栈卫生安全标准,为八方游客提供舒适温馨的住宿环境。

    jǐng qū guǎn wěi huì yán gé guī fàn mín sù kè zhàn wèi shēng ān quán biāo zhǔn, wèi bā fāng yóu kè tí gōng shū shì wēn xīn de zhù sù huán jìng.

    Ủy ban quản lý khu danh lam thắng cảnh quy định chặt chẽ các tiêu chuẩn an toàn và sức khỏe của nhà nghỉ B&B và nhà trọ để cung cấp cho khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới một môi trường lưu trú thoải mái và ấm áp.

  • 5469
    住址

    zhùzhǐ

    TRÚ CHỈđịa chỉ

    请在居民信息登记表上准确填写您的常住住址和有效联系电话。

    qǐng zài jū mín xìn xī dēng jì biǎo shàng zhǔn què tián xiě nín de cháng zhù zhù zhǐ hé yǒu xiào lián xì diàn huà.

    Vui lòng điền chính xác địa chỉ thường trú và số liên lạc hợp lệ của bạn vào mẫu đăng ký thông tin cư trú.

  • 5470
    贮藏

    zhùcáng

    TRỮ TẠNGtích trữ

    现代智能化低温气调冷库技术,有效延长了优质高档应季苹果的冷藏贮藏保鲜周期。

    xiàn dài zhì néng huà dī wēn qì diào lěng kù jì shù, yǒu xiào yán cháng le yōu zhì gāo dàng yìng jì píng guǒ de lěng cáng zhù cáng bǎo xiān zhōu qī.

    Công nghệ kho lạnh điều hòa nhiệt độ thấp thông minh hiện đại giúp kéo dài hiệu quả chu trình bảo quản và bảo quản lạnh của táo theo mùa, chất lượng cao, cao cấp.

  • 5471
    注

    zhù

    CHÚn. ghi chú; v. chú thích

    学者在经典古籍的字里行间密密麻麻地注满了考证详实的注释。

    xué zhě zài jīng diǎn gǔ jí de zì lǐ háng jiān mì mì má má dì zhù mǎn le kǎo zhèng xiáng shí de zhù shì.

    Các học giả đã lấp đầy những dòng sách cổ điển bằng những chú thích được nghiên cứu kỹ lưỡng và chi tiết.

  • 5472
    注定

    zhùdìng

    CHÚ ĐỊNHđược định mệnh

    任何企图阻碍历史车轮滚滚向前的逆流倒退行径,都注定逃脱不了失败的必然命运。

    rèn hé qǐ tú zǔ ài lì shǐ chē lún gǔn gǔn xiàng qián de nì liú dào tuì xíng jìng, dōu zhù dìng táo tuō bù liǎo shī bài de bì rán mìng yùn.

    Bất kỳ hành động ngược dòng và thụt lùi nào cố gắng cản trở sự chuyển động tiến lên của lịch sử đều chắc chắn sẽ thất bại.

  • 5473
    注入

    zhùrù

    CHÚ NHẬPtiêm; đổ vào; đầu tư

    新一代人工智能大模型技术的突破性发展,为千行百业的转型升级注入了强劲动力。

    xīn yí dài rén gōng zhì néng dà mó xíng jì shù de tū pò xìng fā zhǎn, wèi qiān xíng bǎi yè de zhuǎn xíng shēng jí zhù rù le qiáng jìng dòng lì.

    Sự phát triển đột phá của công nghệ mô hình lớn trí tuệ nhân tạo thế hệ mới đã tạo động lực mạnh mẽ cho sự chuyển đổi và nâng cấp của hàng nghìn ngành công nghiệp.

  • 5474
    铸造

    zhùzào

    CHÚ TẠOđúc

    古代青铜匠人凭借高超非凡的智慧,铸造出了纹饰精美、举世无双的后母戊大方鼎。

    gǔ dài qīng tóng jiàng rén píng jiè gāo chāo fēi fán de zhì huì, zhù zào chū le wén shì jīng měi, jǔ shì wú shuāng de hòu mǔ wù dà fāng dǐng.

    Với trí tuệ phi thường của mình, những người thợ thủ công bằng đồng cổ đã đúc nên Hậu Mộc Vũ Đại Pháp Đỉnh, được trang trí tinh xảo và độc nhất vô nhị trên thế giới.

  • 5475
    筑

    zhù

    TRÚCxây dựng

    面对即将漫顶溃决的特大浑浊山洪险情,抗洪抢险突击队员们跳入激流手拉手肩并肩,合力在大堤决口处筑起了一道坚固的人肉沙袋防线。

    miàn duì jí jiāng màn dǐng kuì jué de tè dà hún zhuó shān hóng xiǎn qíng, kàng hóng qiǎng xiǎn tū jī duì yuán men tiào rù jī liú shǒu lā shǒu jiān bìng jiān, hé lì zài dà dī jué kǒu chù zhù qǐ le yī dào jiān gù de rén ròu shā dài fáng xiàn.

    Trước nguy cơ lũ quét đục lớn sắp tràn đê, lực lượng cứu hộ lũ lụt đã tay trong tay nhảy xuống dòng nước và cùng nhau đắp một hàng bao cát chắc chắn của người ở nơi vỡ đê.

  • 5476
    爪子

    zhuǎzi

    TRẢO TỬbàn chân (của động vật)

    调皮的小猫咪正用锋利的爪子抓挠着客厅的沙发靠背。

    tiáo pí de xiǎo māo mī zhèng yòng fēng lì de zhuǎ zi zhuā náo zhe kè tīng de shā fā kào bèi.

    Chú mèo con nghịch ngợm đang cào vào lưng ghế sofa trong phòng khách bằng những móng vuốt sắc nhọn.

  • 5477
    拽

    zhuài

    DUỆkéo lê

    看到调皮的小男孩险些掉入景观深水池,走在旁边的大人眼疾手快一把将他拽了回来。

    kàn dào tiáo pí de xiǎo nán hái xiǎn xiē diào rù jǐng guān shēn shuǐ chí, zǒu zài páng biān de dà rén yǎn jí shǒu kuài yī bǎ jiāng tā zhuāi le huí lái.

    Nhìn thấy cậu bé nghịch ngợm suýt rơi xuống vực sâu cảnh quan, một người lớn đi bên cạnh đã nhanh tay kéo cậu bé lại.

  • 5478
    专长

    zhuāncháng

    CHUYÊN TRƯỜNGchuyên môn

    她在海量复杂数据分析方面具有独特的专业专长。

    tā zài hǎi liàng fù zá shù jù fēn xī fāng miàn jù yǒu dú tè de zhuān yè zhuān cháng.

    Cô có chuyên môn độc đáo trong việc phân tích lượng lớn dữ liệu phức tạp.

  • 5479
    专程

    zhuānchéng

    CHUYÊN TRÌNHchuyến đi đặc biệt

    为了表示诚意,他专程从外地坐高铁赶来参加这次商务洽谈。

    wèi le biǎo shì chéng yì, tā zhuān chéng cóng wài dì zuò gāo tiě gǎn lái cān jiā zhè cì shāng wù qià tán.

    Để thể hiện sự chân thành của mình, anh đã bắt chuyến tàu cao tốc từ nơi khác đến tham dự cuộc đàm phán làm ăn này.

  • 5480
    专柜

    zhuānguì

    CHUYÊN QUỸquầy bán hàng dành riêng cho một sản phẩm cụ thể

    这款国际高端护肤品只能在各大高端商场的指定专柜购买。

    zhè kuǎn guó jì gāo duān hù fū pǐn zhǐ néng zài gè dà gāo duān shāng chǎng de zhǐ dìng zhuān guì gòu mǎi.

    Sản phẩm chăm sóc da cao cấp quốc tế này chỉ có thể được mua tại các quầy được chỉ định trong các trung tâm mua sắm cao cấp lớn.

  • 5481
    专栏

    zhuānlán

    CHUYÊN LANchuyên mục đặc biệt

    这位知名经济学者每周都会在主流财经报纸上发表深度专栏文章。

    zhè wèi zhī míng jīng jì xué zhě měi zhōu dū huì zài zhǔ liú cái jīng bào zhǐ shàng fā biǎo shēn dù zhuān lán wén zhāng.

    Nhà kinh tế học nổi tiếng viết chuyên mục hàng tuần chuyên sâu trên các tờ báo tài chính hàng đầu.

  • 5482
    专卖店

    zhuānmàidiàn

    CHUYÊN MẠI ĐIẾMcửa hàng nhượng quyền

    这家著名运动品牌在繁华商业街开设了该市最大的旗舰专卖店。

    zhè jiā zhù míng yùn dòng pǐn pái zài fán huá shāng yè jiē kāi shè le gāi shì zuì dà de qí jiàn zhuān mài diàn.

    Thương hiệu thể thao nổi tiếng đã khai trương cửa hàng hàng đầu lớn nhất thành phố trên một con phố mua sắm sầm uất.

  • 5483
    专人

    zhuānrén

    CHUYÊN NHÂNchuyên gia

    博物馆安排了专人负责这批珍贵文物的日常维护与安全保卫工作。

    bó wù guǎn ān pái le zhuān rén fù zé zhè pī zhēn guì wén wù de rì cháng wéi hù yǔ ān quán bǎo wèi gōng zuò.

    Bảo tàng đã bố trí nhân sự chuyên trách chịu trách nhiệm bảo trì hàng ngày và đảm bảo an ninh cho những di tích văn hóa quý giá này.

  • 5484
    专职

    zhuānzhí

    CHUYÊN CHỨCtoàn thời gian

    为了加强校园心理健康教育,学校专门聘请了两位专职心理咨询师。

    wèi le jiā qiáng xiào yuán xīn lǐ jiàn kāng jiào yù, xué xiào zhuān mén pìn qǐng le liǎng wèi zhuān zhí xīn lǐ zī xún shī.

    Nhằm tăng cường giáo dục sức khỏe tâm thần trong học đường, nhà trường đã đặc biệt thuê hai chuyên gia tư vấn tâm lý chuyên trách.

  • 5485
    专制

    zhuānzhì

    CHUYÊN CHẾchuyên quyền

    管理现代化团队时要广纳良言,绝不能搞专制武断的做法。

    guǎn lǐ xiàn dài huà tuán duì shí yào guǎng nà liáng yán, jué bù néng gǎo zhuān zhì wǔ duàn de zuò fǎ.

    Khi quản lý một nhóm hiện đại, bạn phải thu hút những lời khuyên hữu ích và không bao giờ tham gia vào các hoạt động chuyên quyền và độc đoán.

  • 5486
    专注

    zhuānzhù

    CHUYÊN CHÚtập trung

    唯有心无旁骛、高度专注地投入到工作中,才能在专业领域取得卓越成就。

    wéi yǒu xīn wú páng wù, gāo dù zhuān zhù dì tóu rù dào gōng zuò zhōng, cái néng zài zhuān yè lǐng yù qǔ dé zhuó yuè chéng jiù.

    Chỉ bằng cách cống hiến hết mình cho công việc, không xao lãng và tập trung cao độ, bạn mới có thể đạt được những thành tựu nổi bật trong lĩnh vực chuyên môn.

  • 5487
    专著

    zhuānzhù

    CHUYÊN TRƯỚCcông trình nghiên cứu riêng

    老教授花费了十余年心血,终于完成了这部关于古代汉语的学术专著。

    lǎo jiào shòu huā fèi le shí yú nián xīn xuè, zhōng yú wán chéng le zhè bù guān yú gǔ dài hàn yǔ de xué shù zhuān zhù.

    Vị giáo sư già đã mất hơn mười năm làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã hoàn thành cuốn chuyên khảo học thuật về tiếng Trung cổ này.

  • 5488
    砖

    zhuān

    CHUYÊNviên gạch

    建筑工地上,工人们正顶着烈日用一块块红砖砌筑围墙。

    jiàn zhù gōng dì shàng, gōng rén men zhèng dǐng zhe liè rì yòng yī kuài kuài hóng zhuān qì zhù wéi qiáng.

    Trên công trường, các công nhân đang xây bức tường bằng những mảnh gạch đỏ dưới cái nắng như thiêu đốt.

  • 5489
    转播

    zhuǎnbō

    CHUYỂN BÁphát sóng

    中央广播电视总台运用国际最先进的超高动态8K超高清演播制作系统,对本届奥林匹克冬季运动会开幕式向全球展开多路实时转播。

    zhōng yāng guǎng bō diàn shì zǒng tái yùn yòng guó jì zuì xiān jìn de chāo gāo dòng tài 8K chāo gāo qīng yǎn bō zhì zuò xì tǒng, duì běn jiè ào lín pǐ kè dōng jì yùn dòng huì kāi mù shì xiàng quán qiú zhǎn kāi duō lù shí shí zhuǎn bō.

    Đài Phát thanh và Truyền hình Trung ương Trung Quốc đã sử dụng hệ thống sản xuất và trường quay độ phân giải cực cao 8K động cực cao tiên tiến nhất thế giới để thực hiện nhiều chương trình phát sóng theo thời gian thực về lễ khai mạc Thế vận hội mùa đông Olympic này tới thế giới.

  • 5490
    转达

    zhuǎndá

    CHUYỂN ĐẠTtruyền đạt

    青年志愿者向老红军转达了母校全体师生最崇高的敬意与最诚挚的节日问候。

    qīng nián zhì yuàn zhě xiàng lǎo hóng jūn zhuǎn dá le mǔ xiào quán tǐ shī shēng zuì chóng gāo de jìng yì yǔ zuì chéng zhì de jié rì wèn hòu.

    Các tình nguyện viên trẻ đã chuyển đến Hồng quân cũ sự tôn trọng cao nhất và những lời chúc mừng lễ chân thành nhất từ ​​tất cả các giáo viên và học sinh tại trường cũ của họ.

  • 5491
    转机

    zhuǎnjī

    CHUYỂN CƠbước ngoặt thuận lợi

    经过医疗团队连夜全力抢救,病人的危急病情终于迎来了转机。

    jīng guò yī liáo tuán duì lián yè quán lì qiǎng jiù, bìng rén de wēi jí bìng qíng zhōng yú yíng lái le zhuǎn jī.

    Sau nỗ lực cứu chữa toàn lực của đội ngũ y tế trong đêm, tình trạng nguy kịch của bệnh nhân cuối cùng đã chuyển biến.

  • 5492
    转交

    zhuǎnjiāo

    CHUYỂN GIAOtruyền đạt

    邮政快递员冒着严寒风雪,把这封满载家乡思念的航空家书郑重转交到了边防战士手中。

    yóu zhèng kuài dì yuán mào zhe yán hán fēng xuě, bǎ zhè fēng mǎn zài jiā xiāng sī niàn de háng kōng jiā shū zhèng zhòng zhuǎn jiāo dào le biān fáng zhàn shì shǒu zhōng.

    Người đưa thư bưu điện đã bất chấp cái lạnh, gió và tuyết khắc nghiệt để trịnh trọng chuyển bức thư đầy nỗi nhớ quê hương này cho bộ đội biên phòng.

  • 5493
    转型

    zhuǎnxíng

    CHUYỂN HÌNHbiến đổi

    传统制造企业大力推进数字化绿色化转型,实现了从代工贴牌向自主创新的华丽蝶变。

    chuán tǒng zhì zào qǐ yè dà lì tuī jìn shù zì huà lǜ sè huà zhuǎn xíng, shí xiàn le cóng dài gōng tiē pái xiàng zì zhǔ chuàng xīn de huá lì dié biàn.

    Các công ty sản xuất truyền thống đã thúc đẩy mạnh mẽ quá trình chuyển đổi xanh kỹ thuật số và đạt được sự chuyển đổi ngoạn mục từ OEM sang đổi mới độc lập.

  • 5494
    转学

    zhuǎn//xué

    CHUYỂN HỌCchuyển từ trường này sang trường khác

    由于父亲工作岗位跨省调配至国家战略重点工程项目一线,刚读小学三年级的小明随父母随迁落户并顺利办理了就近转学入学手续。

    yóu yú fù qīn gōng zuò gǎng wèi kuà shěng diào pèi zhì guó jiā zhàn lüè zhòng diǎn gōng chéng xiàng mù yī xiàn, gāng dú xiǎo xué sān nián jí de xiǎo míng suí fù mǔ suí qiān luò hù bìng shùn lì bàn lǐ le jiù jìn zhuǎn xué rù xué shǒu xù.

    Vì công việc của bố được điều chuyển khắp các tỉnh đến tuyến đầu của dự án trọng điểm chiến lược quốc gia, Xiao Ming, lúc đó mới vào lớp 3 tiểu học, đã cùng bố mẹ chuyển đi và hoàn tất thành công thủ tục chuyển sang một trường học gần đó.

  • 5495
    转眼

    zhuǎnyǎn

    CHUYỂN NHÃNtrong chớp mắt

    岁月如白驹过隙,转眼之间三年艰苦卓绝的高中求学生涯就画上了圆满的句号。

    suì yuè rú bái jū guò xì, zhuǎn yǎn zhī jiān sān nián jiān kǔ zhuó jué de gāo zhōng qiú xué shēng yá jiù huà shàng le yuán mǎn de jù hào.

    Năm tháng trôi qua như thoáng chốc, chớp mắt, ba năm học cấp 3 gian khổ đã kết thúc thành công.

  • 5496
    转载

    zhuǎnzǎi

    CHUYỂN TẢItái bản

    这篇极具深度与思想内涵的优秀调查报道,被国内外数十家主流权威媒体争相转载。

    zhè piān jí jù shēn dù yǔ sī xiǎng nèi hán de yōu xiù diào chá bào dào, bèi guó nèi wài shù shí jiā zhǔ liú quán wēi méi tǐ zhēng xiāng zhuǎn zǎi.

    Báo cáo điều tra xuất sắc với chiều sâu và ý nghĩa tư tưởng sâu sắc này đã được hàng chục phương tiện truyền thông chính thống trong và ngoài nước đăng lại.

  • 5497
    转折

    zhuǎnzhé

    CHUYỂN CHIẾTxảy ra (một chuỗi sự kiện)

    这一具有划时代历史意义的战略决策出台,成为了该区域经济社会腾飞的关键转折点。

    zhè yī jù yǒu huà shí dài lì shǐ yì yì de zhàn lüè jué cè chū tái, chéng wéi le gāi qū yù jīng jì shè huì téng fēi de guān jiàn zhuǎn zhé diǎn.

    Việc đưa ra quyết định chiến lược có ý nghĩa lịch sử mang tính thời đại này đã trở thành một bước ngoặt quan trọng cho sự phát triển kinh tế và xã hội của khu vực.

  • 5498
    转折点

    zhuǎnzhédiǎn

    CHUYỂN CHIẾT ĐIỂMbước ngoặt

    这次创新创业的巨大成功,成为他整个人生轨迹的重要转折点。

    zhè cì chuàng xīn chuàng yè de jù dà chéng gōng, chéng wéi tā zhěng gè rén shēng guǐ jì de zhòng yào zhuǎn zhé diǎn.

    Thành công to lớn của sự đổi mới và tinh thần kinh doanh này đã trở thành một bước ngoặt quan trọng trong toàn bộ quỹ đạo cuộc đời của ông.

  • 5499
    传

    zhuàn

    TRUYỀNđường qua; đèo

    这部历史人物传生动翔实地记录了他波澜壮阔的一生。

    zhè bù lì shǐ rén wù chuán shēng dòng xiáng shí dì jì lù le tā bō lán zhuàng kuò de yī shēng.

    Tiểu sử này của một nhân vật lịch sử ghi lại một cách sinh động cuộc đời huy hoàng của ông.

  • 5500
    传记

    zhuànjì

    TRUYỀN KÝtiểu sử

    他非常喜欢在闲暇时阅读古今中外名人的传记,汲取人生智慧。

    tā fēi cháng xǐ huān zài xián xiá shí yuè dú gǔ jīn zhōng wài míng rén de zhuàn jì, jí qǔ rén shēng zhì huì.

    Ông rất thích đọc tiểu sử của các danh nhân từ xưa đến nay, trong và ngoài nước, khi rảnh rỗi và để tiếp thu những trí tuệ cuộc sống.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →