HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 15

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 15

5.636 từ · Trang 15/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 1401
    估算

    gūsuàn

    CỔ TOÁNước tính

    财务总监对新工厂建设项目的总投资规模进行了初步细致的估算。

    cái wù zǒng jiān duì xīn gōng chǎng jiàn shè xiàng mù dì zǒng tóu zī guī mó jìn xíng le chū bù xì zhì de gū suàn.

    Giám đốc tài chính đã ước tính sơ bộ và chi tiết tổng quy mô đầu tư của dự án xây dựng nhà máy mới.

  • 1402
    沽名钓誉

    gūmíng-diàoyù

    CÔ DANH ĐIẾU DỰmua danh chuộc tiếng, hám danh

    真正德高望重、潜心向学的学问大家,向来把学术求真作为终生追求,从不屑于走捷径参与那些追名逐利、沽名钓誉的虚浮炒作。

    zhēn zhèng dé gāo wàng zhòng, qián xīn xiàng xué de xué wèn dà jiā, xiàng lái bǎ xué shù qiú zhēn zuò wéi zhōng shēng zhuī qiú, cóng bù xiè yú zǒu jié jìng cān yù nà xiē zhuī míng zhú lì, gū míng diào yù de xū fú chǎo zuò.

    Những trí thức thực sự được kính trọng, cống hiến hết mình cho việc học luôn coi việc tìm kiếm chân lý học thuật là mục tiêu theo đuổi cả đời của họ, và chưa bao giờ bận tâm đến việc đi đường tắt và tham gia vào sự cường điệu phù phiếm của việc theo đuổi danh vọng và tiền bạc.

  • 1403
    孤单

    gūdān

    CÔ ĐƠNcô đơn

    远在他乡求学的第一年,每逢传统佳节他总会感到有些孤单。

    yuǎn zài tā xiāng qiú xué de dì yī nián, měi féng chuán tǒng jiā jié tā zǒng huì gǎn dào yǒu xiē gū dān.

    Trong năm đầu tiên du học ở nước ngoài, anh luôn cảm thấy có chút cô đơn trong những dịp lễ hội truyền thống.

  • 1404
    孤立

    gūlì

    CÔ LẬPadj. cô lập; v. cô lập

    我们要坚持用全面、联系、发展的眼光看问题,切忌孤立片面地下结论。

    wǒ men yào jiān chí yòng quán miàn, lián xì, fā zhǎn de yǎn guāng kàn wèn tí, qiè jì gū lì piàn miàn dì xià jié lùn.

    Chúng ta phải nhấn mạnh vào việc nhìn nhận các vấn đề từ góc độ toàn diện, liên kết và phát triển, tránh đưa ra những kết luận cô lập và phiến diện.

  • 1405
    孤零零

    gūlínglíng

    CÔ LINH LINHđơn độc

    在茫茫荒原上,孤零零地矗立着一棵饱经风霜的胡杨树。

    zài máng máng huāng yuán shàng, gū líng líng dì chù lì zhe yī kē bǎo jīng fēng shuāng de hú yáng shù.

    Giữa vùng đất hoang vu rộng lớn, một cây dương bị thời tiết khắc nghiệt đứng trơ ​​trọi.

  • 1406
    孤陋寡闻

    gūlòu‐guǎwén

    CÔ LẬU QUẢ VĂNngu dốt

    要多走出去开阔眼界,否则就会沦为坐井观天、孤陋寡闻的人。

    yào duō zǒu chū qù kāi kuò yǎn jiè, fǒu zé jiù huì lún wèi zuò jǐng guān tiān, gū lòu guǎ wén de rén.

    Chúng ta nên ra ngoài thường xuyên hơn để mở rộng tầm nhìn, nếu không chúng ta sẽ trở thành một kẻ ngu dốt và thiếu hiểu biết.

  • 1407
    辜负

    gūfù

    CÔ PHỤlàm thất vọng; làm hụt hẫng

    唯有脚踏实地努力工作,才不辜负领导和同事们的殷切信任。

    wéi yǒu jiǎo tà shí dì nǔ lì gōng zuò, cái bù gū fù lǐng dǎo hé tóng shì men de yīn qiè xìn rèn.

    Chỉ bằng cách làm việc chăm chỉ và thực tế, chúng ta mới có thể đáp ứng được sự tin tưởng nhiệt thành của lãnh đạo và đồng nghiệp.

  • 1408
    古董

    gǔdǒng

    CỔ ĐỔNGcổ

    这位民间收藏鉴赏家倾其毕生积蓄,在古玩市场上搜罗抢救了许多极具史料价值的民间明清古董。

    zhè wèi mín jiān shōu cáng jiàn shǎng jiā qīng qí bì shēng jī xù, zài gǔ wán shì chǎng shàng sōu luó qiǎng jiù le xǔ duō jí jù shǐ liào jià zhí de mín jiān míng qīng gǔ dǒng.

    Nhà sưu tập dân gian và sành sỏi này đã dành tiền tiết kiệm cả đời để sưu tầm và giải cứu nhiều cổ vật dân gian thời Minh và Thanh có giá trị lịch sử to lớn trên thị trường đồ cổ.

  • 1409
    古怪

    gǔguài

    CỔ QUÁIlập dị

    那个怪人整天独来独往,脾气行为十分古怪,很难与人相处。

    nà ge guài rén zhěng tiān dú lái dú wǎng, pí qì xíng wéi shí fēn gǔ guài, hěn nán yǔ rén xiāng chǔ.

    Kẻ lập dị đó suốt ngày sống một mình, tính tình và hành vi rất kỳ quặc, khó hòa hợp với người khác.

  • 1410
    古迹

    gǔjì

    CỔ TÍCHdi tích lịch sử

    这处世界文化遗产保护区内完好保存着数十处汉唐时期的古老城垣遗址和宗教摩崖古迹。

    zhè chǔ shì jiè wén huà yí chǎn bǎo hù qū nèi wán hǎo bǎo cún zhāo shù shí chù hàn táng shí qī de gǔ lǎo chéng yuán yí zhǐ hé zōng jiào mó yá gǔ jì.

    Hàng chục tàn tích tường thành cổ và di tích vách đá tôn giáo từ thời nhà Hán và nhà Đường được bảo tồn tốt trong khu bảo tồn di sản văn hóa thế giới này.

  • 1411
    古今中外

    gǔjīn‐zhōngwài

    CỔ KIM TRUNG NGOẠImọi lúc và ở mọi quốc gia

    古今中外的许多伟大科学家,都是通过刻苦钻研才取得卓越成就的。

    gǔ jīn zhōng wài de xǔ duō wěi dà kē xué jiā, dōu shì tōng guò kè kǔ zuān yán cái qǔ dé zhuó yuè chéng jiù de.

    Nhiều nhà khoa học vĩ đại thời cổ đại và hiện đại cả trong và ngoài nước đã đạt được những thành tựu xuất sắc nhờ sự chăm chỉ làm việc.

  • 1412
    古朴

    gǔpǔ

    CỔ PHÁCcổ kính

    这座保存完好的古村落处处散发着古朴宁静的历史沧桑感。

    zhè zuò bǎo cún wán hǎo de gǔ cūn luò chù chù sàn fà zhe gǔ piáo níng jìng de lì shǐ cāng sāng gǎn.

    Ngôi làng cổ được bảo tồn tốt này toát lên cảm giác thăng trầm lịch sử, giản dị và yên bình.

  • 1413
    古人

    gǔrén

    CỔ NHÂNngười xưa

    古人云天行健君子以自强不息,这种刚毅自强的奋斗精神激励着一代又一代中华优秀儿女。

    gǔ rén yún tiān xíng jiàn jūn zǐ yǐ zì qiáng bù xī, zhè zhǒng gāng yì zì qiáng de fèn dòu jīng shén jī lì zhe yí dài yòu yí dài zhōng huá yōu xiù ér nǚ.

    Cổ nhân Yuntian Xingjian, một quý ông, không ngừng nỗ lực hoàn thiện bản thân. Sự kiên trì và tinh thần đấu tranh tự hoàn thiện này đã truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ người dân Trung Quốc kiệt xuất.

  • 1414
    股份

    gǔfèn

    CỔ PHẦNcổ phần

    作为从创立初期就并肩作战的核心技术合伙人,他持有这家高科技初创企业百分之五的期权股份。

    zuò wéi cóng chuàng lì chū qī jiù bìng jiān zuò zhàn de hé xīn jì shù hé huǒ rén, tā chí yǒu zhè jiā gāo kē jì chū chuàng qǐ yè bǎi fēn zhī wǔ de qī quán gǔ fèn.

    Là một đối tác công nghệ cốt lõi đã sát cánh cùng nhau kể từ khi thành lập, ông nắm giữ 5% cổ phần quyền chọn trong công ty khởi nghiệp công nghệ cao này.

  • 1415
    股民

    gǔmín

    CỔ DÂNcổ đông

    面对股市行情的剧烈波动,广大股民应当保持理性投资心态,切忌盲目跟风追涨杀跌。

    miàn duì gǔ shì háng qíng de jù liè bō dòng, guǎng dà gǔ mín yīng dāng bǎo chí lǐ xìng tóu zī xīn tài, qiè jì máng mù gēn fēng zhuī zhǎng shā diē.

    Đối mặt với những biến động dữ dội trên thị trường chứng khoán, các nhà đầu tư nên duy trì tâm lý đầu tư hợp lý và tránh mù quáng chạy theo xu hướng để theo đuổi sự tăng giảm.

  • 1416
    股市

    gǔshì

    CỔ THỊthị trường chứng khoán

    受宏观经济利好政策的提振,今日早盘两市股市呈现出全线反弹上涨的良好势头。

    shòu hóng guān jīng jì lì hǎo zhèng cè de tí zhèn, jīn rì zǎo pán liǎng shì gǔ shì chéng xiàn chū quán xiàn fǎn tán shàng zhǎng de liáng hǎo shì tou.

    Được thúc đẩy bởi chính sách kinh tế vĩ mô thuận lợi, thị trường chứng khoán hai thành phố có đà phục hồi tốt trên diện rộng trong đầu phiên giao dịch hôm nay.

  • 1417
    骨干

    gǔgàn

    CỐT CANtrụ cột; chỗ dựa chính

    这批年富力强的青年科研骨干敢打硬仗,在关键核心技术攻坚战中发挥了中流砥柱作用。

    zhè pī nián fù lì qiáng de qīng nián kē yán gǔ gàn gǎn dǎ yìng zhàng, zài guān jiàn hé xīn jì shù gōng jiān zhàn zhōng fā huī le zhōng liú dǐ zhù zuò yòng.

    Nhóm trụ cột nghiên cứu khoa học trẻ và hùng mạnh này dám tham gia những trận chiến cam go và đóng vai trò trụ cột trong cuộc chiến chống lại các công nghệ cốt lõi quan trọng.

  • 1418
    骨气

    gǔqì

    CỐT KHÍliêm chính đạo đức; trụ cột

    做人必须有坚定的人格尊严与硬朗骨气,任何时候都绝不能向恶势力低头屈服。

    zuò rén bì xū yǒu jiān dìng de rén gé zūn yán yǔ yìng lǎng gǔ qì, rèn hé shí hòu dōu jué bù néng xiàng è shì lì dī tóu qū fú.

    Là một con người, bạn phải có phẩm giá cá nhân vững vàng và nghị lực vững vàng, không bao giờ được cúi đầu trước những thế lực tà ác bất cứ lúc nào.

  • 1419
    骨折

    gǔzhé

    CỐT CHIẾTgãy

    运动员在激烈拼抢中不慎滑倒,经医生诊断为右腿小腿骨折。

    yùn dòng yuán zài jī liè pīn qiǎng zhōng bù shèn huá dào, jīng yī shēng zhěn duàn wèi yòu tuǐ xiǎo tuǐ gǔ zhé.

    Vận động viên này vô tình trượt chân ngã trong lúc giao đấu ác liệt, bác sĩ chẩn đoán anh bị gãy xương chân phải và bắp chân.

  • 1420
    鼓动

    gǔdòng

    CỔ ĐỘNGcổ động, khích động

    少数不法分子在网络社交群里散布虚假谣言,鼓动不明真相的群众闹事。

    shǎo shù bù fǎ fèn zǐ zài wǎng luò shè jiāo qún lǐ sàn bù xū jiǎ yáo yán, gǔ dòng bù míng zhēn xiàng de qún zhòng nào shì.

    Một số ít tội phạm tung tin đồn thất thiệt trên các nhóm xã hội trực tuyến và khuyến khích những người không biết sự thật gây rắc rối.

  • 1421
    鼓舞

    gǔwǔ

    CỔ VŨv. truyền cảm hứng; adj. đầy cảm hứng

    运动健儿在赛场上顽强拼搏夺冠的喜讯,极大地鼓舞了全国各族人民。

    yùn dòng jiàn ér zài sài chǎng shàng wán qiáng pīn bó duó guàn de xǐ xùn, jí dà dì gǔ wǔ le quán guó gè zú rén mín.

    Tin vui về sự phấn đấu ngoan cường của các vận động viên để giành chức vô địch đã truyền cảm hứng rất lớn cho người dân các dân tộc trên cả nước.

  • 1422
    固然

    gùrán

    CỐ NHIÊNkhóa học; tiến trình

    在企业追求商业利益的过程中实现利润增长固然至关重要,但绝不能以漠视安全生产红线、肆意牺牲生态环境为惨痛代价。

    zài qǐ yè zhuī qiú shāng yè lì yì de guò chéng zhōng shí xiàn lì rùn zēng zhǎng gù rán zhì guān zhòng yào, dàn jué bù néng yǐ mò shì ān quán shēng chǎn hóng xiàn, sì yì xī shēng shēng tài huán jìng wèi cǎn tòng dài jià.

    Điều quan trọng là phải đạt được mức tăng trưởng lợi nhuận trong quá trình doanh nghiệp theo đuổi lợi ích thương mại, nhưng không được phải trả giá đắt khi bỏ qua các ranh giới đỏ trong sản xuất an toàn và cố ý hy sinh môi trường sinh thái.

  • 1423
    固执

    gùzhi

    CỐ CHẤPbướng bỉnh

    遇事多听听身边专业人士的客观意见,千万不要盲目固执己见。

    yù shì duō tīng tīng shēn biān zhuān yè rén shì de kè guān yì jiàn, qiān wàn bú yào máng mù gù zhí jǐ jiàn.

    Khi gặp vấn đề, hãy lắng nghe ý kiến ​​khách quan của những người có chuyên môn xung quanh, đừng bao giờ mù quáng bám theo ý kiến ​​của chính mình.

  • 1424
    故

    gù

    CỐadv., conj. như vậy

    双方就关键合作条款未能达成共识,故本次商务洽谈不得不暂时搁置。

    shuāng fāng jiù guān jiàn hé zuò tiáo kuǎn wèi néng dá chéng gòng shí, gù běn cì shāng wù qià tán bù dé bù zàn shí gē zhì.

    Hai bên không đạt được sự đồng thuận về các điều khoản hợp tác chủ chốt nên việc đàm phán làm ăn này phải tạm gác lại.

  • 1425
    顾不得

    gùbu∙dé

    CỐ BẤT ĐẮCkhông thể thay đổi điều gì đó

    突发险情发生时,抢险队员连雨衣都顾不得穿上便火速跳进泥泞的抢险坑道。

    tū fā xiǎn qíng fā shēng shí, qiǎng xiǎn duì yuán lián yǔ yī dōu gù bù dé chuān shàng biàn huǒ sù tiào jìn ní nìng de qiǎng xiǎn kēng dào.

    Khi trường hợp khẩn cấp xảy ra, các thành viên đội cứu hộ đã nhảy xuống hầm cứu hộ đầy bùn mà không hề mặc áo mưa.

  • 1426
    顾不上

    gùbushàng

    CỐ BẤT THƯỢNGkhông thể chú ý tới

    临近年度交付大考,车间技术工人连中午饭都顾不上吃就连续投入加班调试。

    lín jìn nián dù jiāo fù dà kǎo, chē jiān jì shù gōng rén lián zhōng wǔ fàn dōu gù bù shàng chī jiù lián xù tóu rù jiā bān tiáo shì.

    Khi kỳ thi giao hàng hàng năm đến gần, các công nhân kỹ thuật trong xưởng tiếp tục làm việc ngoài giờ và gỡ lỗi mà không hề ăn trưa.

  • 1427
    顾及

    gùjí

    CỐ CẬPxem xét

    在公共场合与人交谈时要压低声音,充分顾及周围其他乘客的感受。

    zài gōng gòng chǎng hé yǔ rén jiāo tán shí yào yā dī shēng yīn, chōng fèn gù jí zhōu wéi qí tā chéng kè de gǎn shòu.

    Hãy nhỏ giọng khi nói chuyện với mọi người ở nơi công cộng và quan tâm đến cảm xúc của những hành khách khác xung quanh bạn.

  • 1428
    顾虑

    gùlǜ

    CỐ LỰn. mối quan tâm; v. quan tâm

    只要我们依法合规经营,就没有任何顾虑,可以放开手脚大胆干。

    zhǐ yào wǒ men yī fǎ hé guī jīng yíng, jiù méi yǒu rèn hé gù lǜ, kě yǐ fàng kāi shǒu jiǎo dà dǎn gàn.

    Chỉ cần chúng ta hoạt động đúng pháp luật thì chúng ta không phải lo lắng gì và có thể mạnh dạn tiến lên.

  • 1429
    顾全大局

    gùquán‐dàjú

    CỐ TOÀN ĐẠI CỤCcân nhắc toàn cảnh

    在团队合作遇到分歧时,大家能够顾全大局,主动寻求共识。

    zài tuán duì hé zuò yù dào fēn qí shí, dà jiā néng gòu gù quán dà jú, zhǔ dòng xún qiú gòng shí.

    Khi làm việc nhóm gặp phải những bất đồng, mọi người đều có thể xem xét tình hình chung và tích cực tìm kiếm sự đồng thuận.

  • 1430
    雇

    gù

    CỐtuyển dụng

    农忙采摘时节,果园主人特意雇了几十名临时工来协助采摘苹果。

    nóng máng cǎi zhāi shí jié, guǒ yuán zhǔ rén tè yì gù le jǐ shí míng lín shí gōng lái xié zhù cǎi zhāi píng guǒ.

    Trong mùa hái táo bận rộn, chủ vườn đã thuê hàng chục công nhân tạm thời để giúp hái táo.

  • 1431
    雇佣

    gùyōng

    CỐ DONGtuyển dụng

    劳动法严格禁止任何用人单位违法雇佣未满十六周岁的童工。

    láo dòng fǎ yán gé jìn zhǐ rèn hé yòng rén dān wèi wéi fǎ gù yōng wèi mǎn shí liù zhōu suì de tóng gōng.

    Luật lao động nghiêm cấm bất kỳ người sử dụng lao động nào tuyển dụng trái phép trẻ em dưới 16 tuổi.

  • 1432
    雇员

    gùyuán

    CỐ VIÊNnhân viên

    根据劳动合同法的明确规定,用人单位必须依法保障全体雇员的各项合法劳动权益。

    gēn jù láo dòng hé tóng fǎ de míng què guī dìng, yòng rén dān wèi bì xū yī fǎ bǎo zhàng quán tǐ gù yuán de gè xiàng hé fǎ láo dòng quán yì.

    Theo quy định rõ ràng của Luật Hợp đồng lao động, người sử dụng lao động phải bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động theo quy định của pháp luật.

  • 1433
    雇主

    gùzhǔ

    CỐ CHỦnhà tuyển dụng; chủ

    发生工伤事故争议时,用人雇主应当主动承担工伤认定申报责任并给予合理赔偿。

    fā shēng gōng shāng shì gù zhēng yì shí, yòng rén gù zhǔ yīng dāng zhǔ dòng chéng dān gōng shāng rèn dìng shēn bào zé rèn bìng jǐ yǔ hé lǐ péi cháng.

    Khi xảy ra tranh chấp về thương tích liên quan đến công việc, người sử dụng lao động phải chủ động chịu trách nhiệm xác định, báo cáo thương tích liên quan đến công việc và đưa ra mức bồi thường hợp lý.

  • 1434
    瓜分

    guāfēn

    QUA PHÂNcắt ra; chia nhỏ

    近代西方列强企图瓜分中国领土的险恶图谋,最终被觉醒奋起的中国人民彻底粉碎。

    jìn dài xī fāng liè qiáng qǐ tú guā fēn zhōng guó lǐng tǔ de xiǎn è tú móu, zuì zhōng bèi jué xǐng fèn qǐ de zhōng guó rén mín chè dǐ fěn suì.

    Những nỗ lực độc ác của các cường quốc phương Tây hiện đại nhằm xâm chiếm lãnh thổ Trung Quốc cuối cùng đã bị đập tan hoàn toàn bởi sự thức tỉnh và trỗi dậy của người dân Trung Quốc.

  • 1435
    瓜子

    guāzǐ

    QUA TỬhạt dưa

    逢年过节亲友围坐畅谈时,摆上一大盘香脆可口的炒瓜子,别提有多热闹了。

    féng nián guò jié qīn yǒu wéi zuò chàng tán shí, bǎi shàng yī dà pán xiāng cuì kě kǒu de chǎo guā zi, bié tí yǒu duō rè nào le.

    Trong những ngày Tết và lễ hội, khi người thân, bạn bè ngồi quây quần trò chuyện sẽ rất sôi động khi bày ra một đĩa lớn hạt dưa chiên giòn thơm ngon.

  • 1436
    刮风

    guā fēng

    QUÁT PHONGnhiều gió; thổi (của gió)

    气象台发布大风黄色预警,提醒市民在降温刮风天气出行时注意远离广告牌。

    qì xiàng tái fā bù dà fēng huáng sè yù jǐng, tí xǐng shì mín zài jiàng wēn guā fēng tiān qì chū xíng shí zhù yì yuǎn lí guǎng gào pái.

    Đài quan sát Khí tượng đã đưa ra cảnh báo màu vàng khi có gió mạnh, nhắc nhở người dân tránh xa các biển quảng cáo khi di chuyển trong thời tiết mát mẻ và nhiều gió.

  • 1437
    寡妇

    guǎfu

    QUẢ PHỤgóa phụ

    在旧社会闭塞的封建偏僻山村,年轻守寡的寡妇往往承受着难以言喻的封建压迫。

    zài jiù shè huì bì sè de fēng jiàn piān pì shān cūn, nián qīng shǒu guǎ de guǎ fù wǎng wǎng chéng shòu zhe nán yǐ yán yù de fēng jiàn yā pò.

    Ở những ngôi làng miền núi phong kiến ​​xa xôi, nơi xã hội cũ khép kín, những góa phụ trẻ thường phải chịu sự áp bức không thể tả xiết của chế độ phong kiến.

  • 1438
    挂钩

    guàgōu

    QUẢI CÂUcái móc; khớp nối

    为激发基层科研人员的创新创造活力,研究所把科研成果转化业绩与年终绩效紧密挂钩。

    wèi jī fā jī céng kē yán rén yuán de chuàng xīn chuàng zào huó lì, yán jiū suǒ bǎ kē yán chéng guǒ zhuǎn huà yè jì yǔ nián zhōng jì xiào jǐn mì guà gōu.

    Để kích thích sự đổi mới, sáng tạo của các nhà nghiên cứu khoa học cơ sở, Viện liên kết chặt chẽ việc chuyển đổi kết quả nghiên cứu khoa học với kết quả cuối năm.

  • 1439
    挂号

    guà//hào

    QUẢI HIỆUđăng ký; lấy số

    现在的综合性三甲医院均支持通过手机微信小程序提前预约挂号。

    xiàn zài de zōng hé xìng sān jiǎ yī yuàn jūn zhī chí tōng guò shǒu jī wēi xìn xiǎo chéng xù tí qián yù yuē guà hào.

    Ngày nay, tất cả các bệnh viện hạng A toàn diện đều hỗ trợ đăng ký cuộc hẹn trước thông qua ứng dụng WeChat di động.

  • 1440
    挂念

    guàniàn

    QUẢI NIỆMbỏ lỡ

    远在海外求学的游子,心里无时无刻不在挂念着家乡年迈的父母。

    yuǎn zài hǎi wài qiú xué de yóu zi, xīn lǐ wú shí wú kè bù zài guà niàn zhe jiā xiāng nián mài de fù mǔ.

    Những kẻ lang thang du học luôn nghĩ về cha mẹ già ở quê hương.

  • 1441
    挂失

    guà//shī

    QUẢI THẤTbáo mất (giấy tờ tuỳ thân, séc, v.v.)

    若不慎遗失居民身份证或银行卡,应第一时间前往就近网点办理紧急挂失手续。

    ruò bù shèn yí shī jū mín shēn fèn zhèng huò yín háng kǎ, yīng dì yī shí jiān qián wǎng jiù jìn wǎng diǎn bàn lǐ jǐn jí guà shī shǒu xù.

    Nếu chẳng may bị mất CMND hoặc thẻ ngân hàng, bạn nên đến chi nhánh gần nhất để xử lý các thủ tục báo mất khẩn cấp càng sớm càng tốt.

  • 1442
    乖

    guāi

    QUAItốt

    妈妈出门前叮嘱小明要乖乖听奶奶的话,不要到处乱跑。

    mā mā chū mén qián dīng zhǔ xiǎo míng yào guāi guāi tīng nǎi nǎi de huà, bú yào dào chù luàn pǎo.

    Trước khi ra ngoài, mẹ cậu dặn Tiểu Minh phải nghe lời bà nội, không được chạy lung tung.

  • 1443
    乖巧

    guāiqiǎo

    QUAI XẢOthông minh

    这个小姑娘聪明乖巧又懂事,走到哪里都惹长辈们喜爱。

    zhè ge xiǎo gū niáng cōng míng guāi qiǎo yòu dǒng shì, zǒu dào nǎ li dōu rě zhǎng bèi men xǐ ài.

    Cô bé này thông minh, ngoan ngoãn và nhạy cảm, đi đâu cũng được người lớn tuổi yêu quý.

  • 1444
    拐弯

    guǎi//wān

    QUẢI LOANn. khúc quanh; góc; v. rẽ khúc quanh; quay đầu

    山路崎岖陡峭且多处弯道视线不良,车辆在减速拐弯时必须提前鸣笛示意。

    shān lù qí qū dǒu qiào qiě duō chù wān dào shì xiàn bù liáng, chē liàng zài jiǎn sù guǎi wān shí bì xū tí qián míng dí shì yì.

    Đường núi gồ ghề, dốc và có nhiều khúc cua, tầm nhìn kém. Xe phải bấm còi trước khi giảm tốc độ và rẽ.

  • 1445
    拐杖

    guǎizhàng

    QUẢI TRƯỢNGnạng

    腿脚摔伤手术后,老爷爷在护工的耐心搀扶下拄着木质拐杖慢慢进行康复行走练习。

    tuǐ jiǎo shuāi shāng shǒu shù hòu, lǎo yé yé zài hù gōng de nài xīn chān fú xià zhǔ zhe mù zhì guǎi zhàng màn màn jìn xíng kāng fù xíng zǒu liàn xí.

    Sau ca phẫu thuật do bị ngã ở chân và bàn chân, ông nội từ từ thực hiện các bài tập đi lại phục hồi chức năng bằng nạng gỗ dưới sự hỗ trợ của bệnh nhân của người chăm sóc.

  • 1446
    怪不得

    guàibude

    QUÁI BẤT ĐẮCadv., v. không có gì khó hiểu

    他从小就在说汉语的环境中长大,怪不得中文讲得如此流利地道。

    tā cóng xiǎo jiù zài shuō hàn yǔ de huán jìng zhōng cháng dà, guài bù dé zhōng wén jiǎng dé rú cǐ liú lì dì dào.

    Anh lớn lên trong môi trường nói tiếng Trung Quốc. Không có gì ngạc nhiên khi anh ấy nói tiếng Trung trôi chảy và chân thực như vậy.

  • 1447
    怪物

    guàiwu

    QUÁI VẬTquái vật

    在深海热泉喷口极端恶劣的环境下,生活着外形奇特宛如外星怪物般的深海生物。

    zài shēn hǎi rè quán pēn kǒu jí duān è liè de huán jìng xià, shēng huó zhe wài xíng qí tè wǎn rú wài xīng guài wù bān de shēn hǎi shēng wù.

    Trong môi trường vô cùng khắc nghiệt của các miệng phun thủy nhiệt dưới biển sâu, những sinh vật biển sâu với hình dáng kỳ lạ trông giống như quái vật ngoài hành tinh sinh sống.

  • 1448
    怪异

    guàiyì

    QUÁI DỊkỳ lạ

    深夜的废弃大楼里隐约传出一些怪异的响动,令人毛骨悚然。

    shēn yè de fèi qì dà lóu lǐ yǐn yuē chuán chū yī xiē guài yì de xiǎng dòng, lìng rén máo gǔ sǒng rán.

    Có một số tiếng động kỳ lạ phát ra từ tòa nhà bỏ hoang vào đêm khuya, thật rùng rợn.

  • 1449
    关掉

    guāndiào

    QUAN ĐIỆUtắt

    离开阶梯多媒体教室之前,请值日生随手关掉所有照明电灯与大功率空调电源。

    lí kāi jiē tī duō méi tǐ jiào shì zhī qián, qǐng zhí rì shēng suí shǒu guān diào suǒ yǒu zhào míng diàn dēng yǔ dà gōng lǜ kōng tiáo diàn yuán.

    Trước khi rời khỏi lớp học đa phương tiện, học sinh trực được yêu cầu tắt tất cả hệ thống chiếu sáng và điều hòa không khí công suất cao.

  • 1450
    关节

    guānjié

    QUAN TIẾTkhớp (giải phẫu); điểm mấu chốt

    冬季气温骤降,患有关节炎的中老年人群应当格外注意做好膝盖关节的日常保暖。

    dōng jì qì wēn zhòu jiàng, huàn yǒu guān jié yán de zhōng lǎo nián rén qún yīng dāng gé wài zhù yì zuò hǎo xī gài guān jié de rì cháng bǎo nuǎn.

    Khi nhiệt độ giảm mạnh vào mùa đông, những người trung niên và người già mắc bệnh viêm khớp nên đặc biệt chú ý giữ ấm khớp gối hàng ngày.

  • 1451
    关税

    guānshuì

    QUAN THUẾthuế quan

    两国商务部签署自贸协定后,绝大部分双边进出口工业品的平均关税降为了零。

    liǎng guó shāng wù bù qiān shǔ zì mào xié dìng hòu, jué dà bù fèn shuāng biān jìn chū kǒu gōng yè pǐn de píng jūn guān shuì jiàng wèi le líng.

    Sau khi Bộ Thương mại hai nước ký hiệp định thương mại tự do, mức thuế trung bình đối với hầu hết các sản phẩm công nghiệp xuất nhập khẩu song phương đã giảm xuống bằng 0.

  • 1452
    关头

    guāntóu

    QUAN ĐẦUgiao lộ

    在生死存亡的紧要关头,机长沉着冷静果断处置险情,成功实现了迫降。

    zài shēng sǐ cún wáng de jǐn yào guān tóu, jī zhǎng chén zhuó lěng jìng guǒ duàn chǔ zhì xiǎn qíng, chéng gōng shí xiàn le pò jiàng.

    Vào thời điểm quan trọng của sự sống và cái chết, cơ trưởng đã bình tĩnh và quyết đoán xử lý nguy hiểm và hạ cánh khẩn cấp thành công.

  • 1453
    关照

    guānzhào

    QUAN CHIẾUquan tâm

    邻里街坊之间平时要互相体谅关照,遇到谁家有急难险事大家都会主动搭把手相助。

    lín lǐ jiē fāng zhī jiān píng shí yào hù xiāng tǐ liàng guān zhào, yù dào shuí jiā yǒu jí nàn xiǎn shì dà jiā dū huì zhǔ dòng dā bǎ shǒu xiāng zhù.

    Hàng xóm luôn phải quan tâm và quan tâm lẫn nhau. Khi có người gặp trường hợp khẩn cấp, nguy hiểm, mọi người sẽ chủ động giúp đỡ.

  • 1454
    观测

    guāncè

    QUAN TRẮCquan sát

    天文学家利用射电望远镜对遥远星系的天体活动进行了持续观测。

    tiān wén xué jiā lì yòng shè diàn wàng yuǎn jìng duì yáo yuǎn xīng xì de tiān tǐ huó dòng jìn xíng le chí xù guān cè.

    Các nhà thiên văn học sử dụng kính viễn vọng vô tuyến để liên tục quan sát các hoạt động của thiên thể ở các thiên hà xa xôi.

  • 1455
    观感

    guāngǎn

    QUAN CẢMnhững quan sát

    这部大型沉浸式舞台剧在视觉声光电设计上极其震撼,给现场观众带来了耳目一新的观感。

    zhè bù dà xíng chén jìn shì wǔ tái jù zài shì jué shēng guāng diàn shè jì shàng jí qí zhèn hàn, gěi xiàn chǎng guān zhòng dài lái le ěr mù yī xīn de guān gǎn.

    Vở kịch sân khấu nhập vai quy mô lớn này cực kỳ gây sốc về mặt hình ảnh, âm thanh, ánh sáng và thiết kế điện, mang lại cái nhìn và cảm giác sảng khoái cho khán giả.

  • 1456
    观摩

    guānmó

    QUAN MAquan sát và bắt chước

    来自全国各地的青年骨干教师齐聚一堂,观摩优秀特级教师的示范公开课。

    lái zì quán guó gè dì de qīng nián gǔ gàn jiào shī qí jù yī táng, guān mó yōu xiù tè jí jiào shī de shì fàn gōng kāi kè.

    Các giáo viên chủ chốt trẻ từ khắp mọi miền đất nước cùng tụ tập để quan sát buổi biểu diễn mở lớp của các giáo viên đặc biệt xuất sắc.

  • 1457
    观赏

    guānshǎng

    QUAN THƯỞNGquan sát và ngưỡng mộ

    每年三四月份,无数游客慕名来到东湖樱花园观赏盛开的粉白樱花。

    měi nián sān sì yuè fèn, wú shù yóu kè mù míng lái dào dōng hú yīng huā yuán guān shǎng shèng kāi de fěn bái yīng huā.

    Hàng năm vào tháng 3, tháng 4, vô số du khách đến Vườn hoa anh đào Hồ Đông để ngắm hoa anh đào màu hồng và trắng nở rộ.

  • 1458
    观望

    guānwàng

    QUAN VỌNGđợi xem

    面对瞬息万变的全球市场机遇,投资者切莫盲从跟风,亦不能一味犹豫观望而痛失良机。

    miàn duì shùn xī wàn biàn de quán qiú shì chǎng jī yù, tóu zī zhě qiè mò máng cóng gēn fēng, yì bù néng yī wèi yóu yù guān wàng ér tòng shī liáng jī.

    Trước những cơ hội thị trường toàn cầu đang thay đổi nhanh chóng, các nhà đầu tư không được mù quáng chạy theo xu hướng, cũng không nên chần chừ chờ đợi và bỏ lỡ cơ hội.

  • 1459
    官兵

    guānbīng

    QUAN BINHsĩ quan và binh lính

    防汛救灾一线的部队官兵不畏严寒泥泞,夜以继日筑起守护人民生命安全的坚固堤防。

    fáng xùn jiù zāi yī xiàn de bù duì guān bīng bù wèi yán hán ní nìng, yè yǐ jì rì zhù qǐ shǒu hù rén mín shēng mìng ān quán de jiān gù dī fáng.

    Các cán bộ, chiến sĩ tuyến đầu phòng chống lũ lụt, cứu trợ thiên tai không ngại cái rét buốt, bùn lầy, ngày đêm làm việc xây kè kiên cố bảo vệ tính mạng nhân dân.

  • 1460
    官吏

    guānlì

    QUAN LẠIquan chức chính phủ

    在古代封建历史王朝中,严惩贪腐不法的贪婪官吏是维持社会长治久安的关键。

    zài gǔ dài fēng jiàn lì shǐ wáng cháo zhōng, yán chéng tān fǔ bù fǎ de tān lán guān lì shì wéi chí shè huì cháng zhì jiǔ ān de guān jiàn.

    Ở các triều đại lịch sử phong kiến ​​cổ xưa, việc trừng phạt nghiêm khắc những quan chức tham nhũng, vô pháp luật là chìa khóa để duy trì ổn định xã hội lâu dài.

  • 1461
    官僚

    guānliáo

    QUAN LIÊUquan liêu

    企业在规模扩张后必须严厉整治推诿扯皮的官僚作风,不断提升协同决策效率。

    qǐ yè zài guī mó kuò zhāng hòu bì xū yán lì zhěng zhì tuī wěi chě pí de guān liáo zuò fēng, bù duàn tí shēng xié tóng jué cè xiào lǜ.

    Các doanh nghiệp sau khi mở rộng quy mô phải chấn chỉnh nghiêm ngặt thói quan liêu và không ngừng nâng cao hiệu quả của việc ra quyết định hợp tác.

  • 1462
    官僚主义

    guānliáo zhǔyì

    QUAN LIÊU CHỦ NGHĨAchủ nghĩa quan liêu

    机关单位要坚决破除官僚主义作风,切实提高为人民群众办事的效率。

    jī guān dān wèi yào jiān jué pò chú guān liáo zhǔ yì zuò fēng, qiè shí tí gāo wéi rén mín qún zhòng bàn shì de xiào lǜ.

    Các cơ quan nhà nước phải kiên quyết xóa bỏ thói quan liêu, nâng cao hiệu quả hiệu quả phục vụ nhân dân.

  • 1463
    官员

    guānyuán

    QUAN VIÊNchính thức

    联合国高级官员在国际气候变化峰会上发言,呼吁各国加快落实减排承诺。

    lián hé guó gāo jí guān yuán zài guó jì qì hòu biàn huà fēng huì shàng fā yán, hū yù gè guó jiā kuài luò shí jiǎn pái chéng nuò.

    Các quan chức cấp cao của Liên hợp quốc đã phát biểu tại Hội nghị thượng đỉnh về biến đổi khí hậu quốc tế và kêu gọi các nước đẩy nhanh việc thực hiện các cam kết giảm phát thải.

  • 1464
    棺材

    guāncai

    QUAN TÀIquan tài

    考古专家在发掘西汉王侯大墓时,惊喜地发现其内部的多重彩绘重棺棺材保存完好。

    kǎo gǔ zhuān jiā zài fā jué xī hàn wáng hóu dà mù shí, jīng xǐ dì fā xiàn qí nèi bù de duō zhòng cǎi huì zhòng guān guān cái bǎo cún wán hǎo.

    Khi các chuyên gia khảo cổ khai quật lăng mộ của các hoàng tử thời Tây Hán, họ rất ngạc nhiên khi thấy nhiều quan tài nặng được sơn bên trong vẫn được bảo quản tốt.

  • 1465
    管家

    guǎnjiā

    QUẢN GIAngười quản gia

    在这座拥有百年历史的英国古典庄园里,经验丰富的老管家恪尽职守管理着日常琐事。

    zài zhè zuò yōng yǒu bǎi nián lì shǐ de yīng guó gǔ diǎn zhuāng yuán lǐ, jīng yàn fēng fù de lǎo guǎn jiā kè jìn zhí shǒu guǎn lǐ zhe rì cháng suǒ shì.

    Trong trang viên cổ điển hàng thế kỷ của Anh này, người quản gia già giàu kinh nghiệm quản lý công việc hàng ngày một cách siêng năng.

  • 1466
    管教

    guǎnjiào

    QUẢN GIÁOv. kỷ luật; n. kỷ luật

    父母应当采用科学文明的方法教育引导子女,切不可动辄打骂管教。

    fù mǔ yīng dāng cǎi yòng kē xué wén míng de fāng fǎ jiào yù yǐn dǎo zǐ nǚ, qiè bù kě dòng zhé dǎ mà guǎn jiào.

    Cha mẹ phải dùng những phương pháp khoa học, văn minh để giáo dục, hướng dẫn con cái, không được tùy tiện đánh đập, la mắng, kỷ luật.

  • 1467
    管理费

    guǎnlǐfèi

    QUẢN LÝ PHÍphí quản lý

    业主委员会与物业服务企业达成共识,全面公示公开住宅小区公共维修与日常物业管理费的明细账目。

    yè zhǔ wěi yuán huì yǔ wù yè fú wù qǐ yè dá chéng gòng shí, quán miàn gōng shì gōng kāi zhù zhái xiǎo qū gōng gòng wéi xiū yǔ rì cháng wù yè guǎn lǐ fèi de míng xì zhàng mù.

    Ủy ban chủ sở hữu và công ty dịch vụ bất động sản đã đạt được sự đồng thuận công khai đầy đủ các tài khoản chi tiết về phí bảo trì công cộng và quản lý tài sản hàng ngày trong cộng đồng dân cư.

  • 1468
    管辖

    guǎnxiá

    QUẢN HẠTcó quyền tài phán đối với

    该海域位于我国法定管辖范围之内,海警舰艇依法在此巡航执法。

    gāi hǎi yù wèi yú wǒ guó fǎ dìng guǎn xiá fàn wéi zhī nèi, hǎi jǐng jiàn tǐng yī fǎ zài cǐ xún háng zhí fǎ.

    Vùng biển này nằm trong phạm vi quyền tài phán hợp pháp của nước ta, có tàu cảnh sát biển tuần tra và thực thi pháp luật tại đây.

  • 1469
    管用

    guǎn//yòng

    QUẢN DỤNGđược sử dụng; có hiệu quả

    这种传统的民间止咳偏方不仅经济实惠,而且非常管用。

    zhè zhǒng chuán tǒng de mín jiān zhǐ ké piān fāng bù jǐn jīng jì shí huì, ér qiě fēi cháng guǎn yòng.

    Bài thuốc chữa ho dân gian truyền thống này không chỉ tiết kiệm mà còn rất hiệu quả.

  • 1470
    管子

    guǎnzi

    QUẢN TỬống

    水工师傅用防冻保温隔热材料将裸露在室外的自来水铁管子严严实实地包裹起来。

    shuǐ gōng shī fù yòng fáng dòng bǎo wēn gé rè cái liào jiāng luǒ lù zài shì wài de zì lái shuǐ tiě guǎn zi yán yán shí shí dì bāo guǒ qǐ lái.

    Các thợ sửa ống nước đã bọc chặt các ống nước bằng sắt hở ngoài trời bằng vật liệu cách nhiệt chống đông.

  • 1471
    贯彻

    guànchè

    QUÁN TRIỆTthực hiện

    各级部门必须严格贯彻落实党中央关于生态环境保护的各项战略部署。

    gè jí bù mén bì xū yán gé guàn chè luò shí dǎng zhōng yāng guān yú shēng tài huán jìng bǎo hù de gè xiàng zhàn lüè bù shǔ.

    Các cơ quan các cấp phải thực hiện nghiêm túc các thỏa thuận chiến lược khác nhau của Trung ương về bảo vệ sinh thái và môi trường.

  • 1472
    贯穿

    guànchuān

    QUÁN XUYÊNxuyên qua, thâm nhập

    坚持以人民为中心的发展思想,贯穿于城市规划建设治理的方方面面。

    jiān chí yǐ rén mín wèi zhōng xīn de fā zhǎn sī xiǎng, guàn chuān yú chéng shì guī huà jiàn shè zhì lǐ de fāng fāng miàn miàn.

    Tuân thủ triết lý phát triển lấy con người làm trung tâm xuyên suốt tất cả các khía cạnh của quy hoạch, xây dựng và quản lý đô thị.

  • 1473
    贯通

    guàntōng

    QUÁN THÔNGkết nối; thông thạo

    经过工程建设者四年的艰苦鏖战,这条穿越崇山峻岭的高速特长隧道终于全线贯通。

    jīng guò gōng chéng jiàn shè zhě sì nián de jiān kǔ áo zhàn, zhè tiáo chuān yuè chóng shān jùn lǐng de gāo sù tè cháng suì dào zhōng yú quán xiàn guàn tōng.

    Sau 4 năm làm việc chăm chỉ của những người xây dựng dự án, đường hầm siêu dài tốc độ cao xuyên núi này cuối cùng đã được hoàn thành.

  • 1474
    惯

    guàn

    QUÁNquen với; đã trở nên quen

    小明从小就养成了早睡早起的好习惯,早就惯于每天清晨晨跑锻炼。

    xiǎo míng cóng xiǎo jiù yǎng chéng le zǎo shuì zǎo qǐ de hǎo xí guàn, zǎo jiù guàn yú měi tiān qīng chén chén pǎo duàn liàn.

    Hiểu Minh từ nhỏ đã hình thành thói quen đi ngủ sớm và dậy sớm. Anh từ lâu đã quen với việc chạy bộ và tập thể dục vào mỗi buổi sáng.

  • 1475
    惯例

    guànlì

    QUÁN LỆhội nghị

    按照国际大型高端峰会的通行外交惯例,东道国领导人亲自前往机场迎接各国贵宾。

    àn zhào guó jì dà xíng gāo duān fēng huì de tōng xíng wài jiāo guàn lì, dōng dào guó lǐng dǎo rén qīn zì qián wǎng jī chǎng yíng jiē gè guó guì bīn.

    Theo thông lệ ngoại giao thông thường tại các hội nghị thượng đỉnh quốc tế cấp cao quy mô lớn, lãnh đạo nước chủ nhà đã đích thân đến sân bay để chào đón các vị khách quý từ nhiều quốc gia khác nhau.

  • 1476
    惯性

    guànxìng

    QUÁN TÍNHquán tính

    高速行驶中的重型载重卡车具有巨大的运动惯性,刹车距离远远长于普通家用轿车。

    gāo sù xíng shǐ zhōng de zhòng xíng zài zhòng kǎ chē jù yǒu jù dà de yùn dòng guàn xìng, shā chē jù lí yuǎn yuǎn cháng yú pǔ tōng jiā yòng jiào chē.

    Xe tải hạng nặng di chuyển với tốc độ cao có quán tính chuyển động rất lớn, quãng đường phanh dài hơn nhiều so với xe gia đình thông thường.

  • 1477
    灌

    guàn

    QUÁNrót

    天气炎热口渴难耐,他一口气把水壶里的凉白开全灌了下去。

    tiān qì yán rè kǒu kě nán nài, tā yì kǒu qì bǎ shuǐ hú lǐ de liáng bái kāi quán guàn le xià qù.

    Trời nóng nực, khát nước không chịu nổi nên anh uống hết nước lạnh trong ấm một hơi.

  • 1478
    灌溉

    guàngài

    QUÁN KHÁItưới

    修建在干旱农牧区的引水渠网络,为数十万亩农田提供了可靠的灌溉水源。

    xiū jiàn zài gān hàn nóng mù qū de yǐn shuǐ qú wǎng luò, wéi shù shí wàn mǔ nóng tián tí gōng le kě kào de guàn gài shuǐ yuán.

    Mạng lưới cống dẫn nước được xây dựng ở các khu vực nông nghiệp và mục vụ khô cằn cung cấp nước tưới đáng tin cậy cho hàng trăm nghìn mẫu đất nông nghiệp.

  • 1479
    灌输

    guànshū

    QUÁN THÂUtruyền dẫn, thấm nhuần

    现代素质教育强调启发思考与自主探索,摒弃死记硬背和机械灌输。

    xiàn dài sù zhì jiào yù qiáng diào qǐ fā sī kǎo yǔ zì zhǔ tàn suǒ, bǐng qì sǐ jì yìng bèi hé jī xiè guàn shū.

    Nền giáo dục chất lượng hiện đại nhấn mạnh vào tư duy truyền cảm hứng và sự khám phá độc lập, đồng thời loại bỏ việc học thuộc lòng và nhồi nhét máy móc.

  • 1480
    罐

    guàn

    QUÁNlon; hộp thiếc

    厨师熟练地打开一密封铁罐,将新鲜浸渍的特制调味酱汁倒入烧热的炒锅中。

    chú shī shú liàn dì dǎ kāi yī mì fēng tiě guàn, jiāng xīn xiān jìn zì de tè zhì tiáo wèi jiàng zhī dào rù shāo rè de chǎo guō zhōng.

    Đầu bếp khéo léo mở lon sắt kín và đổ nước sốt đặc biệt mới pha vào chảo nóng.

  • 1481
    罐头

    guàntou

    QUÁN ĐẦUlon; hộp thiếc

    在长途野外徒步探险生存活动中,保质期长且易于携带的水果罐头和牛肉罐头十分实用。

    zài cháng tú yě wài tú bù tàn xiǎn shēng cún huó dòng zhōng, bǎo zhì qī zhǎng qiě yì yú xié dài de shuǐ guǒ guàn tou hé niú ròu guàn tou shí fēn shí yòng.

    Trong các hoạt động sinh tồn và đi bộ đường dài nơi hoang dã, trái cây và thịt bò đóng hộp có thời hạn sử dụng lâu dài và dễ mang theo là rất thiết thực.

  • 1482
    光彩

    guāngcǎi

    QUANG THÁIdanh vọng (danh từ); vinh quang (tính từ)

    他在国际奥林匹克数学竞赛中夺得金牌,为祖国赢得了光彩。

    tā zài guó jì ào lín pǐ kè shù xué jìng sài zhōng duó de jīn pái, wèi zǔ guó yíng dé le guāng cǎi.

    Anh đã giành huy chương vàng Olympic Toán quốc tế và mang lại vinh quang cho đất nước.

  • 1483
    光碟

    guāngdié

    QUANG ĐIỆPđĩa; CD

    如今数字流媒体音乐极度普及,曾经风靡一时的激光唱片光碟已逐渐成为怀旧收藏品。

    rú jīn shù zì liú méi tǐ yīn yuè jí dù pǔ jí, céng jīng fēng mǐ yī shí de jī guāng chàng piàn guāng dié yǐ zhú jiàn chéng wéi huái jiù shōu cáng pǐn.

    Ngày nay, nhạc phát trực tuyến kỹ thuật số cực kỳ phổ biến và những chiếc đĩa laser phổ biến một thời đã dần trở thành món đồ sưu tầm đầy hoài niệm.

  • 1484
    光顾

    guānggù

    QUANG CỐlui tới ủng hộ; đến thăm với tư cách khách hàng

    这家百年传承的传统苏式糕点老字号每天清晨一开门,便会迎来众多老茶客专程光顾选购。

    zhè jiā bǎi nián chuán chéng de chuán tǒng sū shì gāo diǎn lǎo zì hào měi tiān qīng chén yī kāi mén, biàn huì yíng lái zhòng duō lǎo chá kè zhuān chéng guāng gù xuǎn gòu.

    Cửa hàng bánh ngọt kiểu Su truyền thống lâu đời đã được truyền lại cả thế kỷ này sẽ chào đón nhiều khách hàng trà cũ ngay khi mở cửa vào mỗi buổi sáng.

  • 1485
    光滑

    guānghuá

    QUANG HOẠTmịn, trơn

    经过工匠细心打磨抛光,这块天然大理石台面变得光洁光滑。

    jīng guò gōng jiàng xì xīn dǎ mó pāo guāng, zhè kuài tiān rán dà lǐ shí tái miàn biàn dé guāng jié guāng huá.

    Sau khi được các thợ thủ công đánh bóng cẩn thận, mặt bàn bằng đá cẩm thạch tự nhiên này trở nên mịn màng và bóng bẩy.

  • 1486
    光环

    guānghuán

    QUANG HOÀNhào quang

    面对纷至沓来的荣誉与赞美,他始终保持清醒,从不沉醉于过往的虚幻光环之中。

    miàn duì fēn zhì tà lái de róng yù yǔ zàn měi, tā shǐ zhōng bǎo chí qīng xǐng, cóng bù chén zuì yú guò wǎng de xū huàn guāng huán zhī zhōng.

    Trước làn sóng vinh quang và khen ngợi, anh vẫn luôn tỉnh táo và không bao giờ chìm đắm trong hào quang ảo tưởng của quá khứ.

  • 1487
    光缆

    guānglǎn

    QUANG LÃMcáp quang

    跨越大西洋深海铺设的大容量海底通信光缆,承担着全球大部分国际互联网通信流量。

    kuà yuè dà xī yáng shēn hǎi pū shè de dà róng liàng hǎi dǐ tōng xìn guāng lǎn, chéng dān zhe quán qiú dà bù fèn guó jì hù lián wǎng tōng xìn liú liàng.

    Các tuyến cáp quang liên lạc ngầm công suất lớn trải dài khắp vùng biển sâu của Đại Tây Dương chịu phần lớn lưu lượng liên lạc Internet quốc tế của thế giới.

  • 1488
    光芒

    guāngmáng

    QUANG MANGtia sáng

    清晨第一缕绚丽夺目的金色阳光洒向广袤原野,绽放出驱散漫漫寒夜的耀眼光芒。

    qīng chén dì yī lǚ xuàn lì duó mù dì jīn sè yáng guāng sǎ xiàng guǎng mào yuán yě, zhàn fàng chū qū sàn màn màn hán yè de yào yǎn guāng máng.

    Những tia nắng vàng chói chang đầu tiên của buổi sớm mai chiếu rọi vùng hoang vu bao la, nở rộ ánh sáng chói lóa xua tan màn đêm dài lạnh lẽo.

  • 1489
    光明磊落

    guāngmíng‐lěiluò

    QUANG MINH LỖI LẠChoàn toàn thẳng thắn trong mọi hành động

    他一生为人光明磊落、胸怀坦荡,深受身边的同事和朋友尊敬。

    tā yī shēng wéi rén guāng míng lěi luò, xiōng huái tǎn dàng, shēn shòu shēn biān de tóng shì hé péng yǒu zūn jìng.

    Trong suốt cuộc đời, ông là người ngay thẳng, cởi mở và được đồng nghiệp, bạn bè vô cùng kính trọng.

  • 1490
    光泽

    guāngzé

    QUANG TRẠCHánh lấp lánh, độ bóng

    这颗历经百年沧桑的大型天然珍珠圆润通透,在灯光映照下散发着柔和迷人的温润光泽。

    zhè kē lì jīng bǎi nián cāng sāng de dà xíng tiān rán zhēn zhū yuán rùn tōng tòu, zài dēng guāng yìng zhào xià sàn fà zhe róu hé mí rén de wēn rùn guāng zé.

    Viên ngọc tự nhiên cỡ lớn này đã trải qua hàng trăm năm thăng trầm, có hình tròn và trong suốt, dưới ánh sáng tỏa ra ánh sáng ấm áp mềm mại và quyến rũ.

  • 1491
    广义

    guǎngyì

    QUẢNG NGHĨAnghĩa chung

    广义上的文化涵盖了人类社会创造的一切物质和精神文明成果。

    guǎng yì shàng de wén huà hán gài le rén lèi shè huì chuàng zào de yī qiè wù zhì hé jīng shén wén míng chéng guǒ.

    Văn hóa theo nghĩa rộng bao gồm tất cả những thành tựu văn minh vật chất và tinh thần do xã hội loài người tạo ra.

  • 1492
    归根到底

    guīgēn‐dàodǐ

    QUY CĂN ĐÁO ĐỂxét cho cùng, cuối cùng

    提高企业核心竞争力的关键,归根到底还是要依靠科技创新和优秀人才。

    tí gāo qǐ yè hé xīn jìng zhēng lì de guān jiàn, guī gēn dào dǐ hái shì yào yī kào kē jì chuàng xīn hé yōu xiù rén cái.

    Chìa khóa để nâng cao năng lực cạnh tranh cốt lõi của doanh nghiệp cuối cùng phụ thuộc vào đổi mới công nghệ và nhân tài xuất chúng.

  • 1493
    归还

    guīhuán

    QUY HOÀNtrở về

    从国家图书馆特藏部借阅的善本文献,研究人员在阅毕后必须在规定时限内完好无损地如期归还。

    cóng guó jiā tú shū guǎn tè cáng bù jiè yuè de shàn běn wén xiàn, yán jiū rén yuán zài yuè bì hòu bì xū zài guī dìng shí xiàn nèi wán hǎo wú sǔn dì rú qī guī huán.

    Sách, tài liệu quý hiếm mượn từ Phòng sưu tập đặc biệt của Thư viện Quốc gia phải được trả nguyên vẹn, đúng thời hạn sau khi đọc.

  • 1494
    归结

    guījié

    QUY KẾTkết luận

    很多在工作中出现的沟通矛盾,归结起来往往都是信息不对称造成的。

    hěn duō zài gōng zuò zhōng chū xiàn de gōu tōng máo dùn, guī jié qǐ lái wǎng wǎng dōu shì xìn xī bú duì chēng zào chéng de.

    Nhiều xung đột giao tiếp xảy ra tại nơi làm việc thường do sự bất cân xứng thông tin gây ra.

  • 1495
    归来

    guīlái

    QUY LAItrở về

    远赴南极执行第40次极地科学考察任务的雪龙号科考船历经数月惊涛骇浪,今日满载丰硕科研成果胜利归来。

    yuǎn fù nán jí zhí xíng dì 40 cì jí dì kē xué kǎo chá rèn wù de xuě lóng hào kē kǎo chuán lì jīng shù yuè jīng tāo hài làng, jīn rì mǎn zài fēng shuò kē yán chéng guǒ shèng lì guī lái.

    Tàu nghiên cứu khoa học Xue Long, đã đến Nam Cực để thực hiện sứ mệnh thám hiểm khoa học vùng cực lần thứ 40, hôm nay đã trở về thắng lợi, mang theo những kết quả nghiên cứu khoa học hiệu quả sau nhiều tháng giông bão trên biển.

  • 1496
    归纳

    guīnà

    QUY NẠPđưa vào, nhận vào (để tham gia)

    老师在下课前引导同学们对本堂课的核心公式和解题技巧进行了系统归纳。

    lǎo shī zài xià kè qián yǐn dǎo tóng xué men duì běn táng kè de hé xīn gōng shì hé jiě tí jì qiǎo jìn xíng le xì tǒng guī nà.

    Giáo viên hướng dẫn học sinh tóm tắt một cách có hệ thống các công thức cốt lõi và kỹ thuật giải quyết vấn đề của lớp này trước khi ra khỏi lớp.

  • 1497
    归属

    guīshǔ

    QUY THUỘCthuộc về

    依法维护劳动者的合法权益,让每一位奋斗者在城市中都能找到归属感。

    yī fǎ wéi hù láo dòng zhě de hé fǎ quán yì, ràng měi yī wèi fèn dòu zhě zài chéng shì zhōng dū néng zhǎo dào guī shǔ gǎn.

    Bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của người lao động theo quy định của pháp luật, để mỗi người phấn đấu tìm được cảm giác thân thuộc với thành phố.

  • 1498
    归宿

    guīsù

    QUY TÚCđiểm đến cuối cùng; nhà ở lâu dài

    无论走过多少繁华的大千世界,温暖宁静的家庭永远是漂泊游子心灵深处最安宁的归宿。

    wú lùn zǒu guò duō shǎo fán huá de dà qiān shì jiè, wēn nuǎn níng jìng de jiā tíng yǒng yuǎn shì piāo bó yóu zi xīn líng shēn chù zuì ān níng de guī sù.

    Dù chúng ta có đi qua bao nhiêu thế giới thịnh vượng, một gia đình đầm ấm, bình yên sẽ luôn là bến đỗ bình yên nhất trong tâm hồn kẻ lang thang lang thang.

  • 1499
    龟

    guī

    QUYrùa

    这种生活在热带海域的珍稀巨型海龟寿命极长,是海洋古生物活化石的典型代表。

    zhè zhǒng shēng huó zài rè dài hǎi yù de zhēn xī jù xíng hǎi guī shòu mìng jí zhǎng, shì hǎi yáng gǔ shēng wù huó huà shí de diǎn xíng dài biǎo.

    Loài rùa biển khổng lồ quý hiếm sống ở vùng biển nhiệt đới này có tuổi thọ cực kỳ dài và là đại diện tiêu biểu cho hóa thạch sống của cổ sinh vật biển.

  • 1500
    规格

    guīgé

    QUY CÁCHđặc tả, thông số kỹ thuật

    机械加工车间严格执行零件尺寸公差标准,所有出厂零件的规格参数均符合设计规范。

    jī xiè jiā gōng chē jiān yán gé zhí xíng líng jiàn chǐ cùn gōng chāi biāo zhǔn, suǒ yǒu chū chǎng líng jiàn de guī gé cān shù jūn fú hé shè jì guī fàn.

    Xưởng gia công thực hiện nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về dung sai kích thước bộ phận, đồng thời các thông số kỹ thuật và thông số của tất cả các bộ phận của nhà máy đều tuân thủ các thông số kỹ thuật thiết kế.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →