HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 18

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 18

5.636 từ · Trang 18/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 1701
    胡说

    húshuō

    HỒ THUYẾTv. nói nhảm; n. lời nói nhảm

    治学之道贵在严谨求实,每一项学术论点的提出都必须依托确凿的实验数据,切莫主观臆断、信口胡说。

    zhì xué zhī dào guì zài yán jǐn qiú shí, měi yī xiàng xué shù lùn diǎn de tí chū dōu bì xū yī tuō què záo de shí yàn shù jù, qiè mò zhǔ guān yì duàn, xìn kǒu hú shuō.

    Điều quan trọng nhất trong học thuật là phải chặt chẽ và thực tế. Mọi lập luận học thuật đều phải dựa trên dữ liệu thực nghiệm chắc chắn và không được phép đưa ra những giả định chủ quan hoặc vô nghĩa.

  • 1702
    胡思乱想

    húsī‐luànxiǎng

    HỒ TƯ LOẠN TƯỞNGmơ tưởng; thỏa sức tưởng tượng

    遇到工作上的暂时瓶颈时应当主动找良师益友交流倾诉,切莫整天关在屋子里消极悲观、胡思乱想。

    yù dào gōng zuò shàng de zàn shí píng jǐng shí yīng dāng zhǔ dòng zhǎo liáng shī yì yǒu jiāo liú qīng sù, qiè mò zhěng tiān guān zài wū zi lǐ xiāo jí bēi guān, hú sī luàn xiǎng.

    Khi gặp vướng mắc tạm thời trong công việc, bạn nên chủ động nói chuyện với người cố vấn và bạn bè của mình. Đừng suốt ngày ở trong phòng tiêu cực, bi quan, suy nghĩ lung tung.

  • 1703
    湖泊

    húpō

    HỒ BẠChồ

    青藏高原分布着众多海拔极高的盐湖与淡水湖泊,是名副其实的高原生态水塔。

    qīng zàng gāo yuán fēn bù zhe zhòng duō hǎi bá jí gāo de yán hú yǔ dàn shuǐ hú pō, shì míng fù qí shí de gāo yuán shēng tài shuǐ tǎ.

    Cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng rải rác nhiều hồ muối và hồ nước ngọt ở độ cao cực cao, khiến nơi đây trở thành một tháp nước sinh thái cao nguyên thực sự.

  • 1704
    糊

    hú

    HỒdán

    锅里的水烧干了,厨房里飘出一股米饭烧焦烤糊的味道。

    guō lǐ de shuǐ shāo gàn le, chú fáng lǐ piāo chū yī gǔ mǐ fàn shāo jiāo kǎo hú de wèi dào.

    Nước trong nồi sôi cạn, trong bếp thoang thoảng mùi cơm cháy.

  • 1705
    糊涂

    hútu

    HỒ ĐỒbối rối

    人上了年纪有时难免会有些糊涂,做子女的要多一份耐心和关爱。

    rén shàng le nián jì yǒu shí nán miǎn huì yǒu xiē hú tú, zuò zǐ nǚ de yào duō yī fèn nài xīn hé guān ài.

    Khi mọi người già đi, chắc chắn họ sẽ trở nên bối rối một chút. Là trẻ em, bạn cần kiên nhẫn và quan tâm hơn.

  • 1706
    互补

    hùbǔ

    HỖ BỔbổ sung lẫn nhau

    这两家科技企业在芯片研发与终端市场渠道上具有极强的资源互补优势。

    zhè liǎng jiā kē jì qǐ yè zài xīn piàn yán fā yǔ zhōng duān shì chǎng qú dào shàng jù yǒu jí qiáng de zī yuán hù bǔ yōu shì.

    Hai công ty công nghệ này có lợi thế bổ sung mạnh mẽ về nguồn lực cho nghiên cứu phát triển chip và các kênh thị trường đầu cuối.

  • 1707
    互访

    hùfǎng

    HỖ PHỎNGthăm nhau

    两国国家元首频繁的高层互访与务实对话,为全面深化新时代全面战略协作伙伴关系指明了前进方向。

    liǎng guó guó jiā yuán shǒu pín fán de gāo céng hù fǎng yǔ wù shí duì huà, wèi quán miàn shēn huà xīn shí dài quán miàn zhàn lüè xié zuò huǒ bàn guān xì zhǐ míng liǎo qián jìn fāng xiàng.

    Việc trao đổi các chuyến thăm cấp cao thường xuyên và đối thoại thực chất giữa hai nguyên thủ quốc gia đã mở đường cho việc làm sâu sắc thêm toàn diện quan hệ đối tác phối hợp chiến lược toàn diện trong thời kỳ mới.

  • 1708
    互信

    hùxìn

    HỖ TÍNcó lòng tin lẫn nhau

    坚持和平共处五项原则,是各国深化战略互信与互利合作的重要政治基石。

    jiān chí hé píng gòng chǔ wǔ xiàng yuán zé, shì gè guó shēn huà zhàn lüè hù xìn yǔ hù lì hé zuò de zhòng yào zhèng zhì jī shí.

    Tuân thủ Năm nguyên tắc chung sống hòa bình là nền tảng chính trị quan trọng để các nước tăng cường sự tin cậy chiến lược lẫn nhau và hợp tác cùng có lợi.

  • 1709
    互助

    hùzhù

    HỖ TRỢgiúp đỡ lẫn nhau

    街道办事处积极搭建邻里互助爱心服务平台,组织辖区年轻志愿者结对帮扶行动不便的独居空巢老人。

    jiē dào bàn shì chù jī jí dā jiàn lín lǐ hù zhù ài xīn fú wù píng tái, zǔ zhī xiá qū nián qīng zhì yuàn zhě jié duì bāng fú xíng dòng bù biàn de dú jū kōng cháo lǎo rén.

    Văn phòng tiểu khu tích cực xây dựng nền tảng dịch vụ yêu thương và giúp đỡ lẫn nhau, đồng thời tổ chức các tình nguyện viên trẻ trên địa bàn kết hợp để giúp đỡ những người già neo đơn sống một mình và khó khăn trong việc di chuyển.

  • 1710
    护理

    hùlǐ

    HỘ LÝquan tâm

    刚做完心脏冠状动脉搭桥手术的重症危重患者,在重症监护室内接受着医护人员全天候的特级护理。

    gāng zuò wán xīn zàng guān zhuàng dòng mài dā qiáo shǒu shù de zhòng zhèng wēi zhòng huàn zhě, zài zhòng zhèng jiān hù shì nèi jiē shòu zhe yī hù rén yuán quán tiān hòu de tè jí hù lǐ.

    Những bệnh nhân nguy kịch vừa trải qua phẫu thuật bắc cầu động mạch vành nhận được sự chăm sóc đặc biệt 24/24 từ các nhân viên y tế trong phòng chăm sóc đặc biệt.

  • 1711
    花瓣

    huābàn

    HOA BIỆNcánh hoa

    春风轻轻拂过烂漫盛开的樱花林,一朵朵粉白相间的柔嫩花瓣纷纷扬扬地飘落下来。

    chūn fēng qīng qīng fú guò làn màn shèng kāi de yīng huā lín, yī duǒ duǒ fěn bái xiàng jiān de róu nèn huā bàn fēn fēn yáng yáng dì piāo luò xià lái.

    Gió xuân nhẹ nhàng thổi qua rừng hoa anh đào nở rộ, những cánh hoa trắng hồng dịu dàng lần lượt rơi xuống.

  • 1712
    花卉

    huāhuì

    HOA HUỶhoa và cây cối

    在昆明国际花卉博览会上,上千种形态万千、争奇斗艳的珍稀名贵花卉集中亮相,吸引了大批国内外客商。

    zài kūn míng guó jì huā huì bó lǎn huì shàng, shàng qiān zhǒng xíng tài wàn qiān, zhēng qí dòu yàn de zhēn xī míng guì huā huì jí zhōng liàng xiàng, xī yǐn le dà pī guó nèi wài kè shāng.

    Tại Hội chợ hoa quốc tế Côn Minh, hàng nghìn loài hoa quý hiếm với nhiều hình dáng, màu sắc khác nhau đã được trưng bày, thu hút đông đảo thương nhân trong và ngoài nước.

  • 1713
    花纹

    huāwén

    HOA VĂNthiết kế trang trí

    这件出土于战国时期的青铜古剑表面布满了菱形花纹,历经千年依然锋利如初。

    zhè jiàn chū tǔ yú zhàn guó shí qī de qīng tóng gǔ jiàn biǎo miàn bù mǎn le líng xíng huā wén, lì jīng qiān nián yī rán fēng lì rú chū.

    Thanh kiếm bằng đồng cổ được khai quật trong thời Chiến Quốc này được bao phủ bởi các hoa văn kim cương trên bề mặt và vẫn sắc bén sau hàng nghìn năm.

  • 1714
    花样

    huāyàng

    HOA DẠNGhọa tiết, thiết kế

    随着全民健身热潮的兴起,各大体育场馆推出了各式各样、花样百出的新型休闲健身课程。

    suí zhe quán mín jiàn shēn rè cháo de xīng qǐ, gè dà tǐ yù chǎng guǎn tuī chū le gè shì gè yàng, huā yàng bǎi chū de xīn xíng xiū xián jiàn shēn kè chéng.

    Với sự gia tăng của cơn sốt thể dục trên toàn quốc, các địa điểm thể thao lớn đã tung ra nhiều khóa học thể dục giải trí mới với nhiều thủ thuật khác nhau.

  • 1715
    划算

    huásuàn

    HOA TOÁNv. có hiệu quả về chi phí; adj. tiết kiệm chi phí

    这款新型插电式混合动力轿车在满油满电状态下综合续航超千公里,日常通勤算下来极其经济划算。

    zhè kuǎn xīn xíng chā diàn shì hùn hé dòng lì jiào chē zài mǎn yóu mǎn diàn zhuàng tài xià zōng hé xù háng chāo qiān gōng lǐ, rì cháng tōng qín suàn xià lái jí qí jīng jì huá suàn.

    Chiếc xe plug-in hybrid mới này có phạm vi kết hợp hơn 1.000 km khi đổ đầy nhiên liệu và sạc đầy, khiến nó cực kỳ tiết kiệm chi phí cho việc đi lại hàng ngày.

  • 1716
    华丽

    huálì

    HOA LỆtuyệt đẹp

    芭蕾舞演员身着华丽优雅的演出服装,在舞台中央翩翩起舞。

    bā lěi wǔ yǎn yuán shēn zhe huá lì yōu yǎ de yǎn chū fú zhuāng, zài wǔ tái zhōng yāng piān piān qǐ wǔ.

    Các vũ công ba lê trong trang phục lộng lẫy và sang trọng, nhảy múa duyên dáng ở trung tâm sân khấu.

  • 1717
    华侨

    huáqiáo

    HOA KIỀUngười Hoa ở nước ngoài

    改革开放初期,广大爱国华侨华人怀着浓浓桑梓之情,踊跃回国投资兴业支援家乡建设。

    gǎi gé kāi fàng chū qī, guǎng dà ài guó huá qiáo huá rén huái zhe nóng nóng sāng zǐ zhī qíng, yǒng yuè huí guó tóu zī xīng yè zhī yuán jiā xiāng jiàn shè.

    Trong những ngày đầu cải cách, mở cửa, đông đảo kiều bào yêu nước, với tình quê hương sâu sắc, đã nhiệt tình về nước đầu tư, khởi nghiệp để hỗ trợ xây dựng quê hương.

  • 1718
    华裔

    huáyì

    HOA DUỆngười Trung Quốc

    这名年轻的华裔大提琴演奏家凭借对东西方经典曲目的深刻理解,赢得了国际乐坛的一致赞誉。

    zhè míng nián qīng de huá yì dà tí qín yǎn zòu jiā píng jiè duì dōng xī fāng jīng diǎn qǔ mù de shēn kè lǐ jiě, yíng dé le guó jì yuè tán de yí zhì zàn yù.

    Nghệ sĩ cello trẻ người Trung Quốc này đã giành được sự tán dương nhất trí từ giới âm nhạc quốc tế với sự hiểu biết sâu sắc về các tác phẩm kinh điển phương Đông và phương Tây.

  • 1719
    哗变

    huábiàn

    HOA BIẾNnổi loạn

    历史记载由于军饷长期拖欠且军纪废弛,边防驻军最终爆发了武装哗变。

    lì shǐ jì zǎi yóu yú jūn xiǎng cháng qī tuō qiàn qiě jūn jì fèi chí, biān fáng zhù jūn zuì zhōng bào fā le wǔ zhuāng huá biàn.

    Ghi chép lịch sử cho thấy do quân đội bị nợ lương lâu ngày và kỷ luật quân sự lỏng lẻo nên một cuộc binh biến vũ trang đã nổ ra ở đồn biên phòng.

  • 1720
    哗然

    huárán

    HOA NHIÊNầm ĩ, ồn ào

    这起体坛名将涉嫌服用兴奋剂的丑闻曝光后,引起了国际舆论一片哗然。

    zhè qǐ tǐ tán míng jiàng shè xián fú yòng xīng fèn jì de chǒu wén bào guāng hòu, yǐn qǐ le guó jì yú lùn yī piàn huá rán.

    Sau khi bê bối liên quan đến ngôi sao thể thao nổi tiếng bị nghi sử dụng doping bị vạch trần đã gây chấn động dư luận quốc tế.

  • 1721
    滑冰

    huábīng

    HOẠT BĂNGtrượt băng

    冬季公园的湖面结了厚厚的坚冰,许多滑冰爱好者在冰面上尽情驰骋。

    dōng jì gōng yuán de hú miàn jié le hòu hòu de jiān bīng, xǔ duō huá bīng ài hào zhě zài bīng miàn shàng jìn qíng chí chěng.

    Hồ trong Công viên Mùa đông được bao phủ bởi lớp băng dày và nhiều người trượt ván thích thú cưỡi trên băng.

  • 1722
    滑稽

    huá∙jī

    HOẠT KÊvui nhộn; buồn cười

    杂技团里的小丑做出各种滑稽可笑的滑稽动作,逗得全场观众哈哈大笑。

    zá jì tuán lǐ de xiǎo chǒu zuò chū gè zhǒng huá jī kě xiào de huá jī dòng zuò, dòu dé quán chǎng guān zhòng hā hā dà xiào.

    Các chú hề trong đoàn nhào lộn biểu diễn đủ trò hài hước khiến khán giả bật cười.

  • 1723
    滑梯

    huátī

    HOẠT THÊtrượt

    幼儿园操场上的大型塑料旋转滑梯是孩子们的最爱,一下课周围便围满了快乐的小朋友。

    yòu ér yuán cāo chǎng shàng de dà xíng sù liào xuán zhuǎn huá tī shì hái zi men de zuì ài, yī xià kè zhōu wéi biàn wéi mǎn le kuài lè de xiǎo péng yǒu.

    Cầu trượt xoay bằng nhựa cỡ lớn ở sân chơi mẫu giáo là sản phẩm được các bé yêu thích. Vừa ra khỏi lớp, xung quanh là những đứa trẻ vui vẻ.

  • 1724
    滑雪

    huáxuě

    HOẠT TUYẾTtrượt tuyết

    随着冬奥会的成功举办,越来越多的青少年在寒假期间踊跃参与滑雪运动。

    suí zhe dōng ào huì de chéng gōng jǔ bàn, yuè lái yuè duō de qīng shào nián zài hán jià qī jiān yǒng yuè cān yù huá xuě yùn dòng.

    Với việc tổ chức thành công Thế vận hội mùa đông, ngày càng có nhiều bạn trẻ tích cực tham gia trượt tuyết trong kỳ nghỉ đông.

  • 1725
    化肥

    huàféi

    HOÁ PHÌphân bón

    农业科技人员大力推广科学测土配方施肥技术,有效减少了化学农药和化肥的过量使用。

    nóng yè kē jì rén yuán dà lì tuī guǎng kē xué cè tǔ pèi fāng shī féi jì shù, yǒu xiào jiǎn shǎo le huà xué nóng yào hé huà féi de guò liàng shǐ yòng.

    Cán bộ khoa học công nghệ nông nghiệp đã thúc đẩy mạnh mẽ việc thử nghiệm đất khoa học và xây dựng công nghệ bón phân, giảm thiểu hiệu quả việc sử dụng quá nhiều thuốc trừ sâu hóa học và phân bón.

  • 1726
    化身

    huàshēn

    HOÁ THÂNhiện thân

    在滔天洪魔肆虐的抗洪大堤上,无数迎难而上、奋不顾身的共产党员化身为抵御洪峰的钢铁堤坝。

    zài tāo tiān hóng mó sì nüè de kàng hóng dà dī shàng, wú shù yíng nán ér shàng, fèn bù gù shēn de gòng chǎn dǎng yuán huà shēn wèi dǐ yù hóng fēng de gāng tiě dī bà.

    Trên những bờ kè chống lũ nơi lũ quái vật đang hoành hành, vô số đảng viên Cộng sản gặp khó khăn, liều mạng đã biến thành những bờ kè thép để chống chọi với đỉnh lũ.

  • 1727
    化纤

    huàxiān

    HOÁ TIÊMsợi hóa học

    现代纺织科技不仅提高了天然纤维的舒适度,还研发出了多种具有抗菌透气功能的新型化纤。

    xiàn dài fǎng zhī kē jì bù jǐn tí gāo le tiān rán xiān wéi de shū shì dù, hái yán fā chū le duō zhǒng jù yǒu kàng jūn tòu qì gōng néng de xīn xíng huà xiān.

    Công nghệ dệt hiện đại không chỉ cải thiện sự thoải mái của sợi tự nhiên mà còn phát triển nhiều loại sợi hóa học mới có chức năng kháng khuẩn và thoáng khí.

  • 1728
    化险为夷

    huàxiǎnwéiyí

    HOÁ HIỂM VI DIbiến nguy thành an; ngăn ngừa thảm họa

    凭借机长高超的驾驶技术和心理素质,飞机最终化险为夷,平稳降落。

    píng jiè jī zhǎng gāo chāo de jià shǐ jì shù hé xīn lǐ sù zhì, fēi jī zuì zhōng huà xiǎn wéi yí, píng wěn jiàng luò.

    Với kỹ năng lái xe tuyệt vời và phẩm chất tâm lý của cơ trưởng, chiếc máy bay cuối cùng đã tránh được nguy hiểm và hạ cánh thuận lợi.

  • 1729
    化验

    huàyàn

    HOÁ NGHIỆMlàm xét nghiệm phòng thí nghiệm

    医生建议患者在早晨空腹前往检验科抽血化验,以确保指标结果准确。

    yī shēng jiàn yì huàn zhě zài zǎo chén kōng fù qián wǎng jiǎn yàn kē chōu xuè huà yàn, yǐ què bǎo zhǐ biāo jié guǒ zhǔn què.

    Các bác sĩ khuyến cáo bệnh nhân nên đến phòng thí nghiệm để xét nghiệm máu khi bụng đói vào buổi sáng để đảm bảo kết quả chỉ số chính xác.

  • 1730
    化妆

    huà//zhuāng

    HOÁ TRANGtrang điểm

    在参加隆重的毕业舞会之前,她对着梳妆镜化了淡雅精致的职业淡妆化妆。

    zài cān jiā lóng zhòng de bì yè wǔ huì zhī qián, tā duì zhe shū zhuāng jìng huà le dàn yǎ jīng zhì de zhí yè dàn zhuāng huà zhuāng.

    Trước khi tham dự buổi dạ hội tốt nghiệp hoành tráng, cô trang điểm chuyên nghiệp thanh lịch và tinh tế trước gương trang điểm.

  • 1731
    划时代

    huàshídài

    HOẠCH THỜI ĐẠImang tính thời đại, bước ngoặt

    互联网技术的普及是人类通信史上具有划时代意义的事件。

    hù lián wǎng jì shù de pǔ jí shì rén lèi tōng xìn shǐ shàng jù yǒu huà shí dài yì yì de shì jiàn.

    Việc phổ biến công nghệ Internet là một sự kiện mang tính thời đại trong lịch sử giao tiếp của nhân loại.

  • 1732
    画册

    huàcè

    HOẠ SÁCHalbum ảnh

    这本图文并茂的当代建筑设计精美画册,全方位展示了近年来国内外顶尖建筑大师的代表作。

    zhè běn tú wén bìng mào dí dàng dài jiàn zhù shè jì jīng měi huà cè, quán fāng wèi zhǎn shì le jìn nián lái guó nèi wài dǐng jiān jiàn zhù dà shī de dài biǎo zuò.

    Album tinh tế về thiết kế kiến ​​trúc đương đại với hình ảnh minh họa và văn bản phong phú này trưng bày toàn diện các tác phẩm tiêu biểu của các bậc thầy kiến ​​trúc hàng đầu trong và ngoài nước trong những năm gần đây.

  • 1733
    画龙点睛

    huàlóng‐diǎnjīng

    HOẠ LONG ĐIỂM TÌNHthêm nét hoàn thiện

    结尾处引用的这句诗堪称画龙点睛之笔,使整篇文章的主题得到了升华。

    jié wěi chù yǐn yòng de zhè jù shī kān chēng huà lóng diǎn jīng zhī bǐ, shǐ zhěng piān wén zhāng de zhǔ tí dé dào le shēng huá.

    Bài thơ được trích dẫn ở cuối là sự hoàn thiện, làm thăng hoa chủ đề của toàn bộ bài viết.

  • 1734
    画蛇添足

    huàshé‐tiānzú

    HOẠ XÀ THIÊM TÚCvẽ rắn thêm chân; làm quá

    原文表达已经非常精炼准确了,你在后面加上那句话纯属画蛇添足。

    yuán wén biǎo dá yǐ jīng fēi cháng jīng liàn zhǔn què le, nǐ zài hòu miàn jiā shàng nà jù huà chún shǔ huà shé tiān zú.

    Biểu thức ban đầu đã rất ngắn gọn và chính xác. Bạn thêm câu đó vào cuối chỉ là thừa.

  • 1735
    画展

    huàzhǎn

    HOẠ TRIỂNtriển lãm nghệ thuật

    美术馆正在举办为期一个月的著名油画大师个人画展,吸引了成千上万的艺术爱好者前来参观。

    měi shù guǎn zhèng zài jǔ bàn wéi qī yí gè yuè de zhù míng yóu huà dà shī gè rén huà zhǎn, xī yǐn le chéng qiān shàng wàn de yì shù ài hào zhě qián lái cān guān.

    Bảo tàng nghệ thuật đang tổ chức triển lãm cá nhân kéo dài một tháng của các bậc thầy tranh sơn dầu nổi tiếng, thu hút hàng nghìn người yêu nghệ thuật đến tham quan.

  • 1736
    话费

    huàfèi

    THOẠI PHÍhóa đơn điện thoại

    随着电信行业提速降费改革的持续深化,现在普通百姓家庭每月的手机话费和千兆光纤宽带开支十分亲民。

    suí zhe diàn xìn háng yè tí sù jiàng fèi gǎi gé de chí xù shēn huà, xiàn zài pǔ tōng bǎi xìng jiā tíng měi yuè de shǒu jī huà fèi hé qiān zhào guāng xiān kuān dài kāi zhī shí fēn qīn mín.

    Với sự cải cách liên tục về tăng tốc độ và giảm phí trong ngành viễn thông, hóa đơn điện thoại di động hàng tháng và chi phí băng thông rộng cáp quang Gigabit của các gia đình bình thường hiện nay rất phải chăng.

  • 1737
    话筒

    huàtǒng

    THOẠI ĐỒNGmicro

    主持人拿起话筒,宣布晚会正式开始。

    zhǔ chí rén ná qǐ huà tǒng, xuān bù wǎn huì zhèng shì kāi shǐ.

    Người dẫn chương trình cầm micro lên, thông báo buổi tối tiệc chính thức bắt đầu.

  • 1738
    话语

    huàyǔ

    THOẠI NGỮbài diễn thuyết, bài diễn văn

    毕业分别之际老校长那些语重心长、充满人生哲理的谆谆教导话语,多年来一直如明灯般照亮着他的前路。

    bì yè fēn bié zhī jì lǎo xiào zhǎng nà xiē yǔ zhòng xīn cháng, chōng mǎn rén shēng zhé lǐ de zhūn zhūn jiào dǎo huà yǔ, duō nián lái yì zhí rú míng dēng bān zhào liàng zhe tā de qián lù.

    Trong dịp tốt nghiệp và chia tay, những lời chỉ dạy chân thành, đầy triết lý sống của vị hiệu trưởng cũ đã soi đường cho ông như ngọn hải đăng suốt nhiều năm qua.

  • 1739
    怀抱

    huáibào

    HOÀI BÃOv. ôm; n. cái ôm

    阔别多年的海外学子学成归来,重新投入到祖国母亲温暖的怀抱中。

    kuò bié duō nián de hǎi wài xué zǐ xué chéng guī lái, chóng xīn tóu rù dào zǔ guó mǔ qīn wēn nuǎn de huái bào zhōng.

    Du học sinh xa xứ nhiều năm sau khi học tập đã trở về và trở về trong vòng tay ấm áp của quê hương.

  • 1740
    怀旧

    huáijiù

    HOÀI CỰUhoài niệm

    这间复古风格的咖啡馆里播放着老唱片,散发着浓郁的怀旧情调。

    zhè jiān fù gǔ fēng gé de kā fēi guǎn lǐ bō fàng zhe lǎo chàng piàn, sàn fà zhe nóng yù de huái jiù qíng diào.

    Quán cà phê theo phong cách retro này phát những đĩa nhạc cũ và toát lên cảm giác hoài niệm mạnh mẽ.

  • 1741
    怀里

    huái li

    HOÀI LÝtrong vòng tay ai đó

    年轻的母亲温柔地将熟睡中的婴儿抱在自己温暖的怀里,轻轻哼唱着舒缓的摇篮曲。

    nián qīng de mǔ qīn wēn róu dì jiāng shú shuì zhōng de yīng ér bào zài zì jǐ wēn nuǎn de huái lǐ, qīng qīng hēng chàng zhe shū huǎn de yáo lán qǔ.

    Người mẹ trẻ nhẹ nhàng ôm đứa con đang ngủ say trong vòng tay ấm áp và hát một bài hát ru êm dịu.

  • 1742
    怀孕

    huái//yùn

    HOÀI DỰNGmang thai

    她在怀孕期间得到了家人无微不至的关怀和照顾。

    tā zài huái yùn qī jiān dé dào le jiā rén wú wēi bù zhì de guān huái hé zhào gù.

    Cô nhận được sự chăm sóc và quan tâm tỉ mỉ từ gia đình trong suốt thai kỳ.

  • 1743
    怀着

    huáizhe

    HOÀI TRƯỚCcó thai; đang mang thai

    怀着对中国古典建筑艺术的无限敬畏与热爱,青年古建研究员走遍了黄河流域现存的数百座古戏台。

    huái zhe duì zhōng guó gǔ diǎn jiàn zhù yì shù de wú xiàn jìng wèi yǔ rè ài, qīng nián gǔ jiàn yán jiū yuán zǒu biàn le huáng hé liú yù xiàn cún de shù bǎi zuò gǔ xì tái.

    Với niềm ngưỡng mộ và tình yêu vô hạn đối với nghệ thuật kiến ​​trúc cổ điển Trung Quốc, nhà nghiên cứu kiến ​​trúc cổ đại trẻ tuổi đã đến thăm hàng trăm công trình cổ xưa hiện có ở lưu vực sông Hoàng Hà.

  • 1744
    槐树

    huáishù

    HOÈ THỤcây hạt đậu (Sophora japonica)

    四合院正房台阶前挺立着一株枝繁叶茂的古老国槐树,盛夏绿树成荫,树冠下是全家人喝茶纳凉的好地方。

    sì hé yuàn zhèng fáng tái jiē qián tǐng lì zhe yī zhū zhī fán yè mào de gǔ lǎo guó huái shù, shèng xià lǜ shù chéng yīn, shù guān xià shì quán jiā rén hē chá nà liáng de hǎo dì fāng.

    Trước bậc tam cấp của ngôi nhà chính có một cây bồ kết cổ thụ của Trung Quốc với cành xum xuê. Nó được che mát bởi cây xanh vào giữa mùa hè. Dưới tán cây là nơi thích hợp để cả gia đình uống trà, giải nhiệt.

  • 1745
    坏事

    huàishì

    HOẠI SỰviệc xấu; hành động ác

    莫以恶小而为之,任何违背社会公德和法律道德的坏事,即使再小也决不能去做。

    mò yǐ è xiǎo ér wèi zhī, rèn hé wéi bèi shè huì gōng dé hé fǎ lǜ dào dé de huài shì, jí shǐ zài xiǎo yě jué bù néng qù zuò.

    Đừng làm những điều ác vì chúng nhỏ. Việc xấu nào vi phạm đạo đức xã hội, đạo đức pháp luật dù nhỏ đến mấy cũng không được phép làm.

  • 1746
    欢呼

    huānhū

    HOAN HÔcổ vũ; làm vui lên

    当裁判吹响比赛结束哨音那一刻,全场球迷为球队的历史性胜利起立欢呼。

    dāng cái pàn chuī xiǎng bǐ sài jié shù shào yīn nà yī kè, quán chǎng qiú mí wèi qiú duì de lì shǐ xìng shèng lì qǐ lì huān hū.

    Khi trọng tài thổi còi mãn cuộc, toàn bộ cổ động viên đã đứng dậy cổ vũ cho chiến thắng lịch sử của đội.

  • 1747
    欢聚

    huānjù

    HOAN TỤtập hợp lại; tụ họp

    每逢中秋佳节,一家三代人欢聚一堂,围坐在一起品尝月饼和赏月。

    měi féng zhōng qiū jiā jié, yī jiā sān dài rén huān jù yī táng, wéi zuò zài yì qǐ pǐn cháng yuè bǐng hé shǎng yuè.

    Trong dịp Trung thu, ba thế hệ trong một gia đình quây quần bên nhau ăn bánh trung thu và ngắm trăng.

  • 1748
    欢快

    huānkuài

    HOAN KHOÁIvui vẻ

    操场上回荡着孩子们欢快的笑声和清脆的歌声。

    cāo chǎng shàng huí dàng zhe hái zi men huān kuài de xiào shēng hé qīng cuì de gē shēng.

    Sân chơi vang vọng tiếng cười vui vẻ và tiếng hát trong trẻo của trẻ em.

  • 1749
    欢声笑语

    huānshēng‐xiàoyǔ

    HOAN THANH TIẾU NGỮtiếng cười vui vẻ

    新春佳节的社区广场上,民俗舞龙舞狮队翻飞腾跃,全场洋溢着老少同乐、喜气洋洋的欢声笑语。

    xīn chūn jiā jié de shè qū guǎng chǎng shàng, mín sú wǔ lóng wǔ shī duì fān fēi téng yuè, quán chǎng yáng yì zhe lǎo shào tóng lè, xǐ qì yáng yáng de huān shēng xiào yǔ.

    Tại quảng trường cộng đồng trong dịp Lễ hội mùa xuân, đội múa rồng và sư tử dân gian nhảy múa, khắp nơi tràn ngập niềm vui và tiếng cười của già trẻ lớn bé.

  • 1750
    还款

    huán kuǎn

    HOÀN KHOẢNv. trả lại; n. sự trả lại

    根据购房借款人与商业银行签署的按揭合同约定,借款人每月应在账单还款日前按时向还款账户足额存入月供。

    gēn jù gòu fáng jiè kuǎn rén yǔ shāng yè yín háng qiān shǔ de àn jiē hé tóng yuē dìng, jiè kuǎn rén měi yuè yīng zài zhàng dān hái kuǎn rì qián àn shí xiàng hái kuǎn zhàng hù zú é cún rù yuè gōng.

    Theo hợp đồng thế chấp được ký giữa người vay mua nhà và ngân hàng thương mại, người vay phải gửi đầy đủ số tiền trả hàng tháng vào tài khoản trả nợ đúng hạn trước ngày thanh toán hóa đơn.

  • 1751
    还原

    huán//yuán

    HOÀN NGUYÊNkhôi phục lại tình trạng ban đầu; xây dựng lại

    现代数字三维虚拟仿真技术能够根据历史文献与测绘遗存,全景逼真地还原圆明园盛时时期的宫苑建筑风貌。

    xiàn dài shù zì sān wéi xū nǐ fǎng zhēn jì shù néng gòu gēn jù lì shǐ wén xiàn yǔ cè huì yí cún, quán jǐng bī zhēn dì huán yuán yuán míng yuán shèng shí shí qī de gōng yuàn jiàn zhù fēng mào.

    Công nghệ mô phỏng ảo ba chiều kỹ thuật số hiện đại có thể khôi phục toàn cảnh và chân thực phong cách kiến ​​​​trúc của khu vườn cung điện vào thời kỳ hoàng kim của Cung điện Mùa hè cũ dựa trên các tài liệu lịch sử và di tích khảo sát và lập bản đồ.

  • 1752
    环球

    huánqiú

    HOÀN CẦUđi khắp thế giới

    这艘现代化豪华游轮将开启为期一百八十天的环球航行之旅。

    zhè sōu xiàn dài huà háo huá yóu lún jiāng kāi qǐ wéi qī yì bǎi bā shí tiān de huán qiú háng xíng zhī lǚ.

    Con tàu du lịch sang trọng hiện đại này sẽ bắt đầu chuyến hành trình 180 ngày vòng quanh thế giới.

  • 1753
    环绕

    huánrào

    HOÀN NHIỄUbao quanh

    清澈见底的护城河整整环绕着古老高耸的城墙。

    qīng chè jiàn dǐ de hù chéng hé zhěng zhěng huán rào zhe gǔ lǎo gāo sǒng de chéng qiáng.

    Con hào trong vắt bao quanh tường thành cổ cao chót vót.

  • 1754
    缓

    huǎn

    HOÃNlàm chậm lại; trì hoãn

    经过急救医生的紧急心肺复苏抢救,休克的伤员终于缓缓缓过气来。

    jīng guò jí jiù yī shēng de jǐn jí xīn fèi fù sū qiǎng jiù, xiū kè de shāng yuán zhōng yú huǎn huǎn huǎn guò qì lái.

    Sau khi được các bác sĩ cấp cứu hồi sức tim phổi khẩn cấp, người bị thương đang bị sốc cuối cùng đã lấy lại được hơi thở.

  • 1755
    缓和

    huǎnhé

    HOÃN HOÀv. thư giãn; adj. thoải mái

    经过多轮外交斡旋与友好磋商,两国边境紧张局势得到了显著缓和。

    jīng guò duō lún wài jiāo wò xuán yǔ yǒu hǎo cuō shāng, liǎng guó biān jìng jǐn zhāng jú shì dé dào le xiǎn zhù huǎn hé.

    Sau nhiều vòng hòa giải ngoại giao và tham vấn hữu nghị, căng thẳng biên giới giữa hai nước đã giảm bớt đáng kể.

  • 1756
    缓缓

    huǎnhuǎn

    HOÃN HOÃNchậm rãi

    伴随着雄壮的国歌声,鲜艳的五星红旗在晨曦中缓缓升起。

    bàn suí zhe xióng zhuàng de guó gē shēng, xiān yàn de wǔ xīng hóng qí zài chén xī zhōng huǎn huǎn shēng qǐ.

    Hòa cùng tiếng quốc ca hùng tráng, lá cờ đỏ năm sao rực rỡ từ từ tung bay trong ánh bình minh.

  • 1757
    缓慢

    huǎnmàn

    HOÃN MẠNchậm

    受到早高峰道路拥堵的影响,车流前进的速度十分缓慢。

    shòu dào zǎo gāo fēng dào lù yōng dǔ de yǐng xiǎng, chē liú qián jìn de sù dù shí fēn huǎn màn.

    Bị ảnh hưởng bởi tình trạng ùn tắc vào giờ cao điểm buổi sáng nên lưu lượng giao thông rất chậm.

  • 1758
    幻觉

    huànjué

    HUYỄN GIÁCảo ảnh

    在极度疲劳和缺水的高原徒步跋涉中,长途行者有时候眼前会出现绿洲水源的虚幻幻觉。

    zài jí dù pí láo hé quē shuǐ de gāo yuán tú bù bá shè zhōng, cháng tú xíng zhě yǒu shí hòu yǎn qián huì chū xiàn lǜ zhōu shuǐ yuán de xū huàn huàn jué.

    Khi trekking trên cao nguyên vì cực kỳ mệt mỏi và thiếu nước, những người đi bộ đường dài đôi khi có ảo giác về ốc đảo nước trước mắt.

  • 1759
    幻影

    huànyǐng

    HUYỄN ẢNHảo ảnh

    沙漠中由于光线折射形成的神秘海市蜃楼,宛如一座座触不可及却清晰可见的空中幻影。

    shā mò zhōng yóu yú guāng xiàn zhé shè xíng chéng de shén mì hǎi shì shèn lóu, wǎn rú yī zuò zuò chù bù kě jí què qīng xī kě jiàn de kōng zhōng huàn yǐng.

    Những ảo ảnh bí ẩn được hình thành do sự khúc xạ ánh sáng trên sa mạc giống như những bóng ma vô hình nhưng có thể nhìn thấy rõ ràng trên bầu trời.

  • 1760
    换成

    huànchéng

    HOÁN THÀNHthay thế

    随着绿色低碳出行理念深入人心,不少市民把燃油私家车换成了纯电动车。

    suí zhe lǜ sè dī tàn chū xíng lǐ niàn shēn rù rén xīn, bù shǎo shì mín bǎ rán yóu sī jiā chē huàn chéng le chún diàn dòng chē.

    Khi khái niệm du lịch xanh và ít carbon đã ăn sâu vào lòng người dân, nhiều người dân đã thay thế ô tô cá nhân chạy bằng nhiên liệu bằng xe điện thuần túy.

  • 1761
    换取

    huànqǔ

    HOÁN THỦtrao đổi

    任何企业都绝不能以牺牲生态环境为代价来换取眼前一时的经济利益。

    rèn hé qǐ yè dōu jué bù néng yǐ xī shēng shēng tài huán jìng wèi dài jià lái huàn qǔ yǎn qián yī shí de jīng jì lì yì.

    Không công ty nào phải hy sinh môi trường sinh thái vì lợi ích kinh tế trước mắt.

  • 1762
    换位

    huànwèi

    HOÁN VỊđổi chỗ; tráo đổi

    在人际沟通遇到分歧时,大家不妨换位思考,站在对方的角度多替别人想想。

    zài rén jì gōu tōng yù dào fēn qí shí, dà jiā bù fáng huàn wèi sī kǎo, zhàn zài duì fāng de jiǎo dù duō tì bié rén xiǎng xiǎng.

    Khi gặp phải những bất đồng trong giao tiếp giữa các cá nhân, mọi người đều có thể mong muốn đặt mình vào vị trí của người khác và nghĩ đến người khác nhiều hơn.

  • 1763
    换言之

    huànyánzhī

    HOÁN NGÔN CHInói cách khác

    这两种看似截然不同的技术路线实则殊途同归,换言之它们解决问题的底层核心逻辑是相通的。

    zhè liǎng zhǒng kàn shì jié rán bù tóng de jì shù lù xiàn shí zé shū tú tóng guī, huàn yán zhī tā men jiě jué wèn tí de dǐ céng hé xīn luó jí shì xiāng tōng de.

    Hai con đường kỹ thuật dường như khác nhau này thực sự dẫn đến cùng một mục tiêu. Nói cách khác, logic cốt lõi cơ bản của chúng để giải quyết vấn đề là như nhau.

  • 1764
    唤起

    huànqǐ

    HOÁN KHỞIkhơi dậy; kích thích

    这张泛黄的黑白老照片,瞬间唤起了老人对青春岁月的美好回忆。

    zhè zhāng fàn huáng de hēi bái lǎo zhào piān, shùn jiān huàn qǐ le lǎo rén duì qīng chūn suì yuè de měi hǎo huí yì.

    Bức ảnh đen trắng cũ đã ố vàng này ngay lập tức gợi lên những kỷ niệm đẹp đẽ thời trẻ của ông lão.

  • 1765
    患

    huàn

    HOẠNbị một số bệnh

    现代医学流行病学研究证实,长期精神高度紧张与过度焦虑会显著增加中青年群体患消化道溃疡的概率。

    xiàn dài yī xué liú xíng bìng xué yán jiū zhèng shí, cháng qī jīng shén gāo dù jǐn zhāng yǔ guò dù jiāo lǜ huì xiǎn zhù zēng jiā zhōng qīng nián qún tǐ huàn xiāo huà dào kuì yáng de gài lǜ.

    Nghiên cứu dịch tễ học y học hiện đại đã xác nhận rằng căng thẳng tinh thần cao độ và lo lắng quá mức trong thời gian dài sẽ làm tăng đáng kể khả năng mắc bệnh loét đường tiêu hóa ở người trẻ và trung niên.

  • 1766
    患病

    huànbìng

    HOẠN BỆNHbị bệnh

    县级公立医院组织医疗专家骨干定期深入偏远少数民族村寨,开展送医下乡并为患病乡亲提供面对面义诊。

    xiàn jí gōng lì yī yuàn zǔ zhī yī liáo zhuān jiā gǔ gàn dìng qī shēn rù piān yuǎn shǎo shù mín zú cūn zhài, kāi zhǎn sòng yī xià xiāng bìng wéi huàn bìng xiāng qīn tí gōng miàn duì miàn yì zhěn.

    Các bệnh viện công cấp huyện tổ chức nòng cốt chuyên gia y tế thường xuyên đến các bản dân tộc thiểu số vùng sâu vùng xa để cử bác sĩ về nông thôn và khám bệnh trực tiếp miễn phí cho người dân trong làng bị bệnh.

  • 1767
    患有

    huànyǒu

    HOẠN HỮUchịu đựng

    如果家族中有直系亲属患有高血压或糖尿病,后代更应当保持健康生活方式。

    rú guǒ jiā zú zhōng yǒu zhí xì qīn shǔ huàn yǒu gāo xuè yā huò táng niào bìng, hòu dài gèng yīng dāng bǎo chí jiàn kāng shēng huó fāng shì.

    Nếu trong gia đình có người thân trực hệ mắc bệnh cao huyết áp hoặc tiểu đường thì thế hệ tương lai nên duy trì lối sống lành mạnh.

  • 1768
    焕发

    huànfā

    HOÁN PHÁTchiếu sáng; phát sáng

    经过老旧小区改造工程的综合整治,这座三十年历史的传统街区重新焕发出蓬勃生机。

    jīng guò lǎo jiù xiǎo qū gǎi zào gōng chéng de zōng hé zhěng zhì, zhè zuò sān shí nián lì shǐ de chuán tǒng jiē qū chóng xīn huàn fā chū péng bó shēng jī.

    Sau khi cải tạo toàn diện khu cộng đồng cũ, khu phố truyền thống 30 năm tuổi này đã lấy lại được sức sống.

  • 1769
    荒

    huāng

    HOANGbỏ bê; không thực hành

    长期坚持练习书法才不会手生,几天不练字笔法就容易荒疏荒废。

    cháng qī jiān chí liàn xí shū fǎ cái bú huì shǒu shēng, jǐ tiān bù liàn zì bǐ fǎ jiù róng yì huāng shū huāng fèi.

    Chỉ khi bạn kiên trì luyện tập thư pháp lâu dài thì tay bạn mới thành thạo. Nếu bạn không luyện tập thư pháp trong vài ngày, nó sẽ dễ dàng bị lãng quên.

  • 1770
    荒诞

    huāngdàn

    HOANG ĐẢNvô lý; kỳ quái

    这部荒诞派戏剧通过夸张离奇的情节,深刻讽刺了某些不良社会现象。

    zhè bù huāng dàn pài xì jù tōng guò kuā zhāng lí qí de qíng jié, shēn kè fěng cì le mǒu xiē bù liáng shè huì xiàn xiàng.

    Bộ phim phi lý này châm biếm sâu sắc một số hiện tượng xã hội không lành mạnh thông qua những âm mưu cường điệu và kỳ quái.

  • 1771
    荒凉

    huāngliáng

    HOANG LƯƠNGhoang vắng

    曾经荒凉寂寞的边陲小镇,如今已发展成了欣欣向荣的贸易口岸。

    céng jīng huāng liáng jì mò de biān chuí xiǎo zhèn, rú jīn yǐ fā zhǎn chéng le xīn xīn xiàng róng de mào yì kǒu àn.

    Thị trấn biên giới hoang vắng và cô đơn một thời giờ đã phát triển thành một thương cảng thịnh vượng.

  • 1772
    荒谬

    huāngmiù

    HOANG MẬUvô lý; lố bịch

    那个没有任何事实依据的谣言简直荒谬至极,根本站不住脚。

    nà ge méi yǒu rèn hé shì shí yī jù de yáo yán jiǎn zhí huāng miù zhì jí, gēn běn zhàn bú zhù jiǎo.

    Tin đồn không có cơ sở thực tế đó chỉ đơn giản là vô lý và không thể đứng vững được.

  • 1773
    慌乱

    huāngluàn

    HOẢNG LOẠNhoảng hốt

    遇到突发紧急事件时千万不要慌乱,要听从现场工作人员的统一指挥。

    yù dào tū fā jǐn jí shì jiàn shí qiān wàn bú yào huāng luàn, yào tīng cóng xiàn chǎng gōng zuò rén yuán de tǒng yī zhǐ huī.

    Khi gặp trường hợp khẩn cấp, đừng hoảng sợ và hãy làm theo sự hướng dẫn thống nhất của nhân viên tại chỗ.

  • 1774
    慌张

    huāng∙zhāng

    HOẢNG TRƯƠNGkích động

    他神色慌张地跑进办公室,气喘吁吁地向大家报告了这个突发险情。

    tā shén sè huāng zhāng dì pǎo jìn bàn gōng shì, qì chuǎn xū xū dì xiàng dà jiā bào gào le zhè ge tū fā xiǎn qíng.

    Anh ta hoảng sợ chạy vào văn phòng và thở hổn hển báo cáo mối nguy hiểm bất ngờ cho mọi người.

  • 1775
    皇宫

    huánggōng

    HOÀNG CUNGcung điện (thuộc hoàng gia)

    在欧洲许多历史悠久的古老都城中,至今仍完好保留着几座金碧辉煌的历代帝王皇宫。

    zài ōu zhōu xǔ duō lì shǐ yōu jiǔ de gǔ lǎo dū chéng zhōng, zhì jīn réng wán hǎo bǎo liú zhe jǐ zuò jīn bì huī huáng de lì dài dì wáng huáng gōng.

    Ở nhiều cố đô có lịch sử lâu đời ở châu Âu, một số cung điện lộng lẫy của các hoàng đế trước đây vẫn còn nguyên vẹn.

  • 1776
    皇后

    huánghòu

    HOÀNG HẬUhoàng hậu

    在古代封建宫廷中,母仪天下的皇后主持后宫各项礼仪典章事务。

    zài gǔ dài fēng jiàn gōng tíng zhōng, mǔ yí tiān xià de huáng hòu zhǔ chí hòu gōng gè xiàng lǐ yí diǎn zhāng shì wù.

    Trong cung điện phong kiến ​​cổ xưa, hoàng hậu vốn là mẫu hậu của thiên hạ, chủ trì mọi nghi lễ của hậu cung.

  • 1777
    皇上

    huángshang

    HOÀNG THƯỚNGhoàng đế; Bệ hạ

    文武百官在金銮殿上跪拜行礼,恭敬地向皇上呈递各地上奏的军情奏折。

    wén wǔ bǎi guān zài jīn luán diàn shàng guì bài xíng lǐ, gōng jìng dì xiàng huáng shàng chéng dì gè dì shàng zòu de jūn qíng zòu zhé.

    Tất cả các quan chức dân sự và quân sự đều quỳ xuống chào trong Jinluan Hall, đồng thời kính cẩn dâng lên hoàng đế những kỷ vật quân sự từ nhiều nơi khác nhau.

  • 1778
    皇室

    huángshì

    HOÀNG THẤThoàng gia; triều đình

    在这座建于十八世纪的欧洲宫廷大教堂内,至今完整珍藏着古代西方皇室举行盛大登基加冕典礼的奢华御用品。

    zài zhè zuò jiàn yú shí bā shì jì de ōu zhōu gōng tíng dà jiào táng nèi, zhì jīn wán zhěng zhēn cáng zhe gǔ dài xī fāng huáng shì jǔ xíng shèng dà dēng jī jiā miǎn diǎn lǐ de shē huá yù yòng pǐn.

    Trong nhà thờ cung điện châu Âu được xây dựng vào thế kỷ 18 này, vẫn còn lưu giữ đầy đủ các bộ sưu tập đồ dùng sang trọng cần thiết của hoàng gia được các gia đình hoàng gia phương Tây cổ đại sử dụng cho các nghi lễ đăng quang hoành tráng của họ.

  • 1779
    黄昏

    huánghūn

    HOÀNG HÔNhoàng hôn

    黄昏时分夕阳染红了西边的晚霞,归巢的水鸟掠过波光粼粼的湖面。

    huáng hūn shí fēn xī yáng rǎn hóng le xī biān de wǎn xiá, guī cháo de shuǐ niǎo lüè guò bō guāng lín lín de hú miàn.

    Lúc hoàng hôn, mặt trời lặn nhuộm đỏ hoàng hôn phía Tây, đàn chim nước bay về bay qua mặt hồ lấp lánh.

  • 1780
    恍然大悟

    huǎngrán‐dàwù

    HOẢNG NHIÊN ĐẠI NGỘđột ngột nhận ra

    听完物理特级教师在白板上用几何图形画出的辅助推导线,困惑已久的学生们顿时恍然大悟、豁然开朗。

    tīng wán wù lǐ tè jí jiào shī zài bái bǎn shàng yòng jǐ hé tú xíng huà chū de fǔ zhù tuī dǎo xiàn, kùn huò yǐ jiǔ de xué shēng men dùn shí huǎng rán dà wù, huò rán kāi lǎng.

    Sau khi nghe các đường đạo hàm phụ được thầy dạy vật lý vẽ bằng các hình hình học trên bảng trắng, các học sinh vốn đang bối rối bấy lâu bỗng bừng sáng, ngộ ra.

  • 1781
    晃

    huǎng

    HOẢNGlóe qua; làm chói mắt

    迎面驶来的夜行车辆乱开远光灯,强烈的刺目光线晃得对面司机根本睁不开眼。

    yíng miàn shǐ lái de yè xíng chē liàng luàn kāi yuǎn guāng dēng, qiáng liè de cì mù guāng xiàn huǎng dé duì miàn sī jī gēn běn zhēng bù kāi yǎn.

    Những chiếc xe trong đêm sắp tới ngẫu nhiên bật đèn pha chiếu xa, ánh sáng chói lóa khiến người lái xe bên kia thậm chí không thể mở mắt.

  • 1782
    谎话

    huǎnghuà

    HOANG THOẠInói dối

    诚实守信是立身处世的基本道德底线,习惯于靠编造荒唐谎话来遮掩过错的人终究会被所有人唾弃孤立。

    chéng shí shǒu xìn shì lì shēn chǔ shì de jī běn dào dé dǐ xiàn, xí guàn yú kào biān zào huāng táng huǎng huà lái zhē yǎn guò cuò de rén zhōng jiū huì bèi suǒ yǒu rén tuò qì gū lì.

    Sự trung thực và đáng tin cậy là điểm mấu chốt đạo đức cơ bản của cuộc sống. Những người quen bịa ra những lời nói dối lố bịch để che đậy lỗi lầm của mình cuối cùng sẽ bị mọi người từ chối và cô lập.

  • 1783
    谎言

    huǎngyán

    HOANG NGÔNnói dối

    即便伪装得再巧妙的虚伪谎言,在铁证如山的事实面前也会被彻底戳穿。

    jí biàn wěi zhuāng dé zài qiǎo miào de xū wěi huǎng yán, zài tiě zhèng rú shān de shì shí miàn qián yě huì bèi chè dǐ chuō chuān.

    Lời nói dối dù được ngụy trang khéo léo đến đâu cũng sẽ bị vạch trần hoàn toàn trước sự thật không thể chối cãi.

  • 1784
    晃

    huàng

    HOẢNGrung lắc

    狂风呼啸而过,窗台上的盆栽在风中剧烈晃动。

    kuáng fēng hū xiào ér guò, chuāng tái shàng de pén zāi zài fēng zhōng jù liè huàng dòng.

    Gió mạnh gào thét, những chậu cây trên bậu cửa sổ rung chuyển dữ dội trong gió.

  • 1785
    晃荡

    huàngdang

    HOẢNG ĐÃNGlắc, đung đưa

    瓶子里只剩下小半瓶矿泉水,拿在手里随着走路步伐不停地晃荡。

    píng zi lǐ zhǐ shèng xià xiǎo bàn píng kuàng quán shuǐ, ná zài shǒu lǐ suí zhe zǒu lù bù fá bù tíng dì huàng dàng.

    Trong chai chỉ còn lại nửa chai nước khoáng, nó cứ đung đưa trong tay tôi khi tôi bước đi.

  • 1786
    灰

    huī

    HÔIn. tro; adj. xám

    连续数日的阴雨天气让整座城市的天空都显得灰蒙蒙的。

    lián xù shù rì de yīn yǔ tiān qì ràng zhěng zuò chéng shì de tiān kōng dōu xiǎn de huī méng méng de.

    Mưa nhiều ngày khiến bầu trời khắp thành phố xám xịt.

  • 1787
    灰尘

    huīchén

    HÔI TRẦNbụi

    长时间无人居住的旧书房里,桌椅和书架上落满了厚厚的一层灰尘。

    zhǎng shí jiān wú rén jū zhù de jiù shū fáng lǐ, zhuō yǐ hé shū jià shàng luò mǎn le hòu hòu de yī céng huī chén.

    Trong căn phòng học cũ đã lâu không có người ở, bàn ghế và giá sách phủ một lớp bụi dày.

  • 1788
    灰心

    huī/xīn

    HÔI TÂMnản chí

    虽然第一次创业遭遇了失败,但他并没有灰心丧气,而是总结教训重新出发。

    suī rán dì yī cì chuàng yè zāo yù le shī bài, dàn tā bìng méi yǒu huī xīn sàng qì, ér shì zǒng jié jiào xùn chóng xīn chū fā.

    Mặc dù dự án kinh doanh đầu tiên thất bại nhưng anh không hề nản lòng mà thay vào đó rút ra bài học và bắt đầu lại.

  • 1789
    挥

    huī

    HUYvẫy

    站在列车站台上,母亲眼含泪水微笑着向车厢里的儿子挥手告别。

    zhàn zài liè chē zhàn tái shàng, mǔ qīn yǎn hán lèi shuǐ wēi xiào zhe xiàng chē xiāng lǐ de ér zi huī shǒu gào bié.

    Đứng trên sân ga, người mẹ mỉm cười trong nước mắt và vẫy tay chào tạm biệt con trai trên toa.

  • 1790
    辉煌

    huīhuáng

    HUY HOÀNGrực rỡ

    经过全党全国各族人民的共同努力,我国脱贫攻坚战取得了辉煌胜利。

    jīng guò quán dǎng quán guó gè zú rén mín de gòng tóng nǔ lì, wǒ guó tuō pín gōng jiān zhàn qǔ dé le huī huáng shèng lì.

    Bằng sự nỗ lực chung của toàn Đảng và nhân dân các dân tộc, nước ta đã giành được thắng lợi rực rỡ trong cuộc chiến chống đói nghèo.

  • 1791
    回归

    huíguī

    HỒI QUYtrở về

    经过伤病康复期长达两年的刻苦恢复训练,这位昔日乒乓球世锦赛冠军终于以完美状态重返赛场、强势回归。

    jīng guò shāng bìng kāng fù qī zhǎng dá liǎng nián de kè kǔ huī fù xùn liàn, zhè wèi xī rì pīng pāng qiú shì jǐn sài guàn jūn zhōng yú yǐ wán měi zhuàng tài chóng fǎn sài chǎng, qiáng shì huí guī.

    Sau hai năm tập luyện chăm chỉ trong thời gian hồi phục chấn thương, cựu vô địch bóng bàn thế giới cuối cùng đã trở lại thi đấu với thể trạng hoàn hảo và lội ngược dòng mạnh mẽ.

  • 1792
    回扣

    huíkòu

    HỒI KHẤUtiền hoa hồng; hối lộ

    纪检监察部门严厉查处商业购销中私下索取暗中回扣的违法违纪行为。

    jì jiǎn jiān chá bù mén yán lì chá chǔ shāng yè gòu xiāo zhōng sī xià suǒ qǔ àn zhōng huí kòu de wéi fǎ wéi jì xíng wéi.

    Cơ quan thanh tra, giám sát kỷ luật điều tra, xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật, kỷ luật tư nhân để lấy lại quả bí mật trong mua bán thương mại.

  • 1793
    回馈

    huíkuì

    HỒI QUỸphản hồi; báo đáp

    这位从大山深处走出来的实业家致富思源,捐资数千万元在母校设立专项奖助学金,以此真诚回馈故土乡亲。

    zhè wèi cóng dà shān shēn chù zǒu chū lái de shí yè jiā zhì fù sī yuán, juān zī shù qiān wàn yuán zài mǔ xiào shè lì zhuān xiàng jiǎng zhù xué jīn, yǐ cǐ zhēn chéng huí kuì gù tǔ xiāng qīn.

    Nhà công nghiệp đến từ vùng núi sâu này đã nghĩ về nguồn tài sản của mình và quyên góp hàng chục triệu nhân dân tệ để thành lập các học bổng và trợ cấp đặc biệt tại trường cũ của mình nhằm chân thành báo đáp cho đồng bào quê hương.

  • 1794
    回落

    huíluò

    HỒI LẠCgiảm xuống sau khi tăng; dịu đi

    随着蔬菜供应量逐步恢复正常,农贸市场的蔬菜零售价格也开始平稳回落。

    suí zhe shū cài gōng yìng liàng zhú bù huī fù zhèng cháng, nóng mào shì chǎng de shū cài líng shòu jià gé yě kāi shǐ píng wěn huí luò.

    Khi nguồn cung rau dần trở lại bình thường, giá bán lẻ rau ở chợ nông sản cũng bắt đầu giảm đều.

  • 1795
    回升

    huíshēng

    HỒI THĂNGtăng trở lại sau khi giảm

    得益于国家多重促进汽车与大宗商品消费政策的综合发力,该大型制造企业的各产品线订单量实现了稳步回升。

    dé yì yú guó jiā duō zhòng cù jìn qì chē yǔ dà zōng shāng pǐn xiāo fèi zhèng cè de zōng hé fā lì, gāi dà xíng zhì zào qǐ yè de gè chǎn pǐn xiàn dìng dān liàng shí xiàn le wěn bù huí shēng.

    Nhờ những nỗ lực toàn diện của nhiều chính sách của đất nước nhằm thúc đẩy tiêu thụ ô tô và hàng hóa, lượng đặt hàng của các công ty sản xuất lớn cho các dòng sản phẩm khác nhau đã phục hồi ổn định.

  • 1796
    回首

    huíshǒu

    HỒI THỦnhìn lại

    回首新中国七十余载风雨兼程、波澜壮阔的创业史诗,亿万中国人民用辛勤汗水换来了举世瞩目的辉煌伟业。

    huí shǒu xīn zhōng guó qī shí yú zài fēng yǔ jiān chéng, bō lán zhuàng kuò de chuàng yè shǐ shī, yì wàn zhōng guó rén mín yòng xīn qín hàn shuǐ huàn lái le jǔ shì zhǔ mù dì huī huáng wěi yè.

    Nhìn lại những thăng trầm và bản hùng ca kinh doanh tráng lệ của Trung Quốc Mới trong bảy thập kỷ qua, hàng trăm triệu người Trung Quốc đã đạt được những thành tựu rực rỡ thu hút sự chú ý của toàn thế giới bằng sự chăm chỉ của họ.

  • 1797
    回味

    huíwèi

    HỒI VỊn. dư vị; v. suy ngẫm

    这道传统的陈年老茶入口甘醇,饮后唇齿留香,令人回味无穷。

    zhè dào chuán tǒng de chén nián lǎo chá rù kǒu gān chún, yǐn hòu chún chǐ liú xiāng, lìng rén huí wèi wú qióng.

    Loại trà lâu đời truyền thống này có vị ngọt dịu trong miệng, để lại hương thơm thơm trên môi và răng sau khi uống, để lại cho bạn dư vị vô tận.

  • 1798
    回想

    huíxiǎng

    HỒI TƯỞNGhồi tưởng

    每当夜深人静回想起当年求学时的艰辛拼搏岁月,他心中总会涌起无限感慨与感恩。

    měi dāng yè shēn rén jìng huí xiǎng qǐ dāng nián qiú xué shí de jiān xīn pīn bó suì yuè, tā xīn zhōng zǒng huì yǒng qǐ wú xiàn gǎn kǎi yǔ gǎn ēn.

    Mỗi khi nhớ lại những năm tháng học hành vất vả trong đêm khuya, trong lòng anh luôn cảm thấy vô cùng xúc động và biết ơn.

  • 1799
    回忆录

    huíyìlù

    HỒI ỨC LỤChồi ký

    这位经历过二战烽火洗礼的百岁老将军,在晚年撰写并出版了一部生动的回忆录。

    zhè wèi jīng lì guò èr zhàn fēng huǒ xǐ lǐ de bǎi suì lǎo jiàng jūn, zài wǎn nián zhuàn xiě bìng chū bǎn le yī bù shēng dòng de huí yì lù.

    Vị tướng thế kỷ này, người đã trải qua lễ rửa tội trong ngọn lửa của Thế chiến thứ hai, đã viết và xuất bản một cuốn hồi ký sống động trong những năm cuối đời của mình.

  • 1800
    悔恨

    huǐhèn

    HỐI HẬNhối tiếc sâu sắc

    面对法律的庄严审判,被告人流下了悔恨的泪水,当庭表示认罪服法。

    miàn duì fǎ lǜ de zhuāng yán shěn pàn, bèi gào rén liú xià le huǐ hèn de lèi shuǐ, dāng tíng biǎo shì rèn zuì fú fǎ.

    Trước phiên tòa long trọng của pháp luật, bị cáo đã rơi nước mắt ăn năn và bày tỏ sự nhận tội trước tòa.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →