HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 19

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 19

5.636 từ · Trang 19/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 1801
    毁坏

    huǐhuài

    HUỶ HOẠIphá hủy; làm hư hại

    根据国家森林法相关规定,任何单位和个人都严禁私自乱砍滥伐、毁坏天然林植被。

    gēn jù guó jiā sēn lín fǎ xiàng guān guī dìng, rèn hé dān wèi hé gè rén dōu yán jìn sī zì luàn kǎn làn fá, huǐ huài tiān rán lín zhí bèi.

    Theo các quy định liên quan của Luật Lâm nghiệp Quốc gia, nghiêm cấm bất kỳ đơn vị, cá nhân nào chặt phá, phá hủy thảm thực vật rừng tự nhiên khi chưa được phép.

  • 1802
    毁灭

    huǐmiè

    HUỶ DIỆTtiêu diệt; hủy diệt

    如果对宝贵的自然生态资源进行毫无底线的掠夺性开采,终将给人类自身家园招致毁灭性的灾难。

    rú guǒ duì bǎo guì de zì rán shēng tài zī yuán jìn xíng háo wú dǐ xiàn de lüè duó xìng kāi cǎi, zhōng jiāng gěi rén lèi zì shēn jiā yuán zhāo zhì huǐ miè xìng de zāi nàn.

    Nếu tài nguyên sinh thái thiên nhiên quý giá bị khai thác không có điểm dừng cuối cùng sẽ dẫn đến những thảm họa tàn khốc cho chính quê hương của nhân loại.

  • 1803
    汇合

    huìhé

    HỐI HỢPhội tụ

    两条奔腾的河流在峡谷出口处汇合,形成了壮观的水系景观。

    liǎng tiáo bēn téng de hé liú zài xiá gǔ chū kǒu chù huì hé, xíng chéng le zhuàng guān de shuǐ xì jǐng guān.

    Hai dòng sông chảy xiết nối nhau ở lối ra của hẻm núi, tạo thành một cảnh quan hệ thống nước ngoạn mục.

  • 1804
    汇集

    huìjí

    HỐI TẬPthu thập

    来自全球各地的顶尖科学家汇集在本次峰会上,共同探讨人工智能的发展前景。

    lái zì quán qiú gè dì de dǐng jiān kē xué jiā huì jí zài běn cì fēng huì shàng, gòng tóng tàn tǎo rén gōng zhì néng de fā zhǎn qián jǐng.

    Các nhà khoa học hàng đầu từ khắp nơi trên thế giới đã tập trung tại hội nghị thượng đỉnh này để thảo luận về triển vọng phát triển của trí tuệ nhân tạo.

  • 1805
    汇聚

    huìjù

    HỐI TỤhội tụ

    全国各方救援力量迅速向灾区汇聚,全力以赴开展抗震救灾。

    quán guó gè fāng jiù yuán lì liàng xùn sù xiàng zāi qū huì jù, quán lì yǐ fù kāi zhǎn kàng zhèn jiù zāi.

    Toàn bộ lực lượng cứu hộ trên cả nước nhanh chóng tập trung về khu vực thiên tai và dốc toàn lực thực hiện cứu trợ động đất.

  • 1806
    会场

    huìchǎng

    HỘI TRÀNGđịa điểm

    在布置庄严的大型国际学术研讨会会场内,来自各国的专家学者正在热烈研讨。

    zài bù zhì zhuāng yán de dà xíng guó jì xué shù yán tǎo huì huì chǎng nèi, lái zì gè guó de zhuān jiā xué zhě zhèng zài rè liè yán tǎo.

    Tại địa điểm tổ chức hội thảo học thuật quốc tế quy mô lớn được trang trí trang trọng, các chuyên gia và học giả từ nhiều quốc gia khác nhau đang thảo luận sôi nổi.

  • 1807
    会面

    huì//miàn

    HỘI DIỆNgặp gỡ

    两国高级别外交代表团在亚太经合组织领导人非正式会议期间,举行了长达两小时的务实会面。

    liǎng guó gāo jí bié wài jiāo dài biǎo tuán zài yà tài jīng hé zǔ zhī lǐng dǎo rén fēi zhèng shì huì yì qī jiān, jǔ xíng le zhǎng dá liǎng xiǎo shí de wù shí huì miàn.

    Phái đoàn ngoại giao cấp cao của hai nước đã tổ chức cuộc gặp thực tế kéo dài 2 giờ bên lề Hội nghị không chính thức của các nhà lãnh đạo APEC.

  • 1808
    会晤

    huìwù

    HỘI NGỘcó cuộc họp

    两国元首在峰会期间举行了富有建设性的双边会晤。

    liǎng guó yuán shǒu zài fēng huì qī jiān jǔ xíng le fù yǒu jiàn shè xìng de shuāng biān huì wù.

    Hai nguyên thủ quốc gia đã tổ chức một cuộc gặp song phương mang tính xây dựng trong khuôn khổ hội nghị thượng đỉnh.

  • 1809
    会意

    huìyì

    HỘI Ýhiểu mà không cần nói rõ

    两人相视一笑,心领神会地交换了一个会意的眼神。

    liǎng rén xiāng shì yī xiào, xīn lǐng shén huì dì jiāo huàn le yí gè huì yì de yǎn shén.

    Hai người nhìn nhau mỉm cười, trao nhau ánh mắt hiểu biết.

  • 1810
    会诊

    huì//zhěn

    HỘI CHẨNkhám bệnh

    针对这位危重患者极其复杂罕见的急性多器官衰竭症状,医务处紧急组织了全院跨学科联合会诊。

    zhēn duì zhè wèi wēi zhòng huàn zhě jí qí fù zá hǎn jiàn de jí xìng duō qì guān shuāi jié zhèng zhuàng, yī wù chù jǐn jí zǔ zhī le quán yuàn kuà xué kē lián hé huì zhěn.

    Để đối phó với các triệu chứng cực kỳ phức tạp và hiếm gặp của bệnh suy đa cơ quan cấp tính của bệnh nhân nguy kịch này, văn phòng y tế đã khẩn trương tổ chức hội chẩn liên ngành trên toàn bệnh viện.

  • 1811
    绘声绘色

    huìshēng‐huìsè

    HỘI THANH HỘI SẮCsống động

    这位德高望重的非遗老艺人在茶馆书场里绘声绘色地讲述隋唐演义评书,吸引了满堂听众驻足聆听。

    zhè wèi dé gāo wàng zhòng de fēi yí lǎo yì rén zài chá guǎn shū chǎng lǐ huì shēng huì sè dì jiǎng shù suí táng yǎn yì píng shū, xī yǐn le mǎn táng tīng zhòng zhù zú líng tīng.

    Nghệ sĩ di sản văn hóa phi vật thể kỳ cựu đáng kính này đã kể một cách sống động câu chuyện về triều đại Tùy và Đường trong quán trà và hiệu sách, thu hút đông đảo khán giả dừng lại và lắng nghe.

  • 1812
    贿赂

    huìlù

    HỐI LỘv. hối lộ; n. hối lộ

    司法机关坚决打击任何行贿受贿和利用职务便利索取贿赂的职务犯罪。

    sī fǎ jī guān jiān jué dǎ jī rèn hé xíng huì shòu huì hé lì yòng zhí wù biàn lì suǒ qǔ huì lù de zhí wù fàn zuì.

    Cơ quan tư pháp sẽ kiên quyết trấn áp các tội phạm liên quan đến công việc có hành vi hối lộ và lợi dụng chức vụ để đòi hối lộ.

  • 1813
    昏迷

    hūnmí

    HÔN MÊhôn mê

    伤者因失血过多陷入重度昏迷,急救医生正在全力实施抢救。

    shāng zhě yīn shī xuè guò duō xiàn rù zhòng dù hūn mí, jí jiù yī shēng zhèng zài quán lì shí shī qiǎng jiù.

    Những người bị thương rơi vào tình trạng hôn mê nghiêm trọng do mất máu quá nhiều và các bác sĩ cấp cứu đang cố gắng hết sức để tiến hành các hoạt động cứu hộ.

  • 1814
    婚纱

    hūnshā

    HÔN SAváy cưới

    新娘身着一袭手工缝制、缀满蕾丝的洁白婚纱,在亲友的祝福声中款款步入礼堂。

    xīn niáng shēn zhe yī xí shǒu gōng féng zhì, zhuì mǎn lěi sī de jié bái hūn shā, zài qīn yǒu de zhù fú shēng zhōng kuǎn kuǎn bù rù lǐ táng.

    Cô dâu mặc váy cưới màu trắng khâu tay đính ren, bước vào khán phòng trong sự chúc phúc của người thân, bạn bè.

  • 1815
    婚姻

    hūnyīn

    HÔN NHÂNhôn nhân

    美满幸福的婚姻不仅需要彼此深厚的感情基础,更需要长期的包容与共同经营。

    měi mǎn xìng fú de hūn yīn bù jǐn xū yào bǐ cǐ shēn hòu de gǎn qíng jī chǔ, gèng xū yào cháng qī de bāo róng yǔ gòng tóng jīng yíng.

    Một cuộc hôn nhân hạnh phúc, viên mãn không chỉ cần có nền tảng tình cảm sâu sắc mà còn cần có sự bao dung lâu dài và sự quản lý chung.

  • 1816
    浑身

    húnshēn

    HỒN THÂNkhắp cơ thể

    在狂风暴雨中连续抢修电力线路数小时后,电工师傅浑身湿透却毫无怨言。

    zài kuáng fēng bào yǔ zhōng lián xù qiǎng xiū diàn lì xiàn lù shù xiǎo shí hòu, diàn gōng shī fù hún shēn shī tòu què háo wú yuàn yán.

    Sau khi sửa chữa đường dây điện nhiều giờ trong cơn bão dữ dội, người thợ điện bị ướt sũng nhưng không có lời kêu ca nào.

  • 1817
    魂

    hún

    HỒNlinh hồn

    中华优秀传统文化是中华民族的精神命脉,更是凝结民族认同的文化魂魄。

    zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà shì zhōng huá mín zú de jīng shén mìng mài, gèng shì níng jié mín zú rèn tóng de wén huà hún pò.

    Nền văn hóa truyền thống ưu tú của Trung Quốc là huyết mạch tinh thần của dân tộc Trung Hoa và là linh hồn văn hóa cô đọng bản sắc dân tộc.

  • 1818
    混凝土

    hùnníngtǔ

    HỖN NGƯNG THỔbê tông

    跨海大桥桥墩施工采用了特种高强度抗腐蚀混凝土,有效抵御海水的长期侵蚀。

    kuà hǎi dà qiáo qiáo dūn shī gōng cǎi yòng le tè zhǒng gāo qiáng dù kàng fǔ shí hùn níng tǔ, yǒu xiào dǐ yù hǎi shuǐ de cháng qī qīn shí.

    Việc xây dựng các trụ cầu vượt biển sử dụng bê tông chống ăn mòn cường độ cao đặc biệt, chống xói mòn lâu dài bởi nước biển một cách hiệu quả.

  • 1819
    混淆

    hùnxiáo

    HỖN HÀOlàm bối rối

    我们必须坚持实事求是,绝不能故意混淆黑白和颠倒是非。

    wǒ men bì xū jiān chí shí shì qiú shì, jué bù néng gù yì hùn xiáo hēi bái hé diān dǎo shì fēi.

    Chúng ta phải kiên quyết tìm kiếm sự thật từ sự thật và không được cố tình nhầm lẫn giữa đúng và sai hoặc nhầm lẫn giữa đúng và sai.

  • 1820
    混浊

    hùnzhuó

    HỖN TRỌCđục

    山洪暴发后,原本清澈见底的溪流瞬间变得泥沙混浊。

    shān hóng bào fā hòu, yuán běn qīng chè jiàn dǐ de xī liú shùn jiān biàn dé ní shā hùn zhuó.

    Sau một trận lũ quét, dòng suối vốn trong vắt bỗng trở nên đục ngầu, lầy lội.

  • 1821
    豁

    huō

    KHOÁTtừ bỏ; hy sinh

    既然大伙儿都信任我,我就豁出所有的力气也要把这件事办好。

    jì rán dà huǒ ér dōu xìn rèn wǒ, wǒ jiù huō chū suǒ yǒu de lì qì yě yào bǎ zhè jiàn shì bàn hǎo.

    Vì mọi người đều tin tưởng tôi nên tôi sẽ dùng hết sức lực để hoàn thành việc này.

  • 1822
    豁出去

    huō//chuqu

    KHOÁT XUẤT KHỨliều mạng

    面对最后的生死决战,战士们豁出去了,誓与阵地共存亡。

    miàn duì zuì hòu de shēng sǐ jué zhàn, zhàn shì men huō chū qù le, shì yǔ zhèn dì gòng cún wáng.

    Đối mặt với trận chiến sinh tử cuối cùng, các chiến sĩ đã liều mạng thề sống chết với chức vị.

  • 1823
    活该

    huógāi

    HOẠT CAIxứng đáng (bị trừng phạt)

    一个人如果在日常交往中屡次不讲诚信、坑蒙拐骗,最终搞得众叛亲离、身败名裂也是活该。

    yí gè rén rú guǒ zài rì cháng jiāo wǎng zhōng lǚ cì bù jiǎng chéng xìn, kēng méng guǎi piàn, zuì zhōng gǎo dé zhòng pàn qīn lí, shēn bài míng liè yě shì huó gāi.

    Nếu một người liên tục không trung thực, lừa dối và bị bắt cóc trong giao tiếp hàng ngày, người đó xứng đáng bị phản bội và bị sỉ nhục.

  • 1824
    活期

    huóqī

    HOẠT KỲdòng điện; dòng chảy

    他把一部分暂时用不到的资金存入了银行的活期账户。

    tā bǎ yī bù fèn zàn shí yòng bú dào de zī jīn cún rù le yín háng de huó qī zhàng hù.

    Anh ta gửi một số tiền tạm thời chưa sử dụng vào tài khoản vãng lai của ngân hàng.

  • 1825
    活儿

    huór

    HOẠT NHIcông việc

    老钳工手艺十分精湛,经他手里加工出来的精密机械零件活儿做得非常漂亮。

    lǎo qián gōng shǒu yì shí fēn jīng zhàn, jīng tā shǒu lǐ jiā gōng chū lái de jīng mì jī xiè líng jiàn huó er zuò dé fēi cháng piào liàng.

    Kỹ năng của người thợ sửa xe cũ rất tinh xảo, các bộ phận cơ khí chính xác được anh ấy gia công rất đẹp.

  • 1826
    火暴

    huǒbào

    HOẢ BẠOrực lửa

    这部好莱坞科幻大片首映当天场场爆满,票房表现异常火暴。

    zhè bù hǎo lái wù kē huàn dà piàn shǒu yìng dàng tiān chǎng chǎng bào mǎn, piào fáng biǎo xiàn yì cháng huǒ bào.

    Bom tấn khoa học viễn tưởng Hollywood này đã bán hết vé tại các rạp trong ngày ra mắt và đạt thành tích cực kỳ tốt tại phòng vé.

  • 1827
    火锅

    huǒguō

    HOẢ OAlẩu

    严冬时节三五好友围坐在一起吃上一顿热气腾腾的麻辣火锅,浑身都暖和起来。

    yán dōng shí jié sān wǔ hǎo yǒu wéi zuò zài yì qǐ chī shàng yī dùn rè qì téng téng de má là huǒ guō, hún shēn dōu nuǎn huo qǐ lái.

    Trong mùa đông khắc nghiệt, một nhóm bạn ngồi cùng nhau thưởng thức bữa ăn nóng hổi với món lẩu cay nóng hổi, ​​​​làm ấm cả cơ thể.

  • 1828
    火候

    huǒhou

    HOẢ HẬUthời khắc quan trọng

    烹饪传统中式名菜时必须讲究火候,火候掌握得当才能色香味俱佳。

    pēng rèn chuán tǒng zhōng shì míng cài shí bì xū jiǎng jiū huǒ hòu, huǒ hòu zhǎng wò dé dàng cái néng sè xiāng wèi jù jiā.

    Khi nấu các món ăn truyền thống của Trung Quốc, bạn phải chú ý đến độ nóng. Nếu nhiệt độ được kiểm soát hợp lý, màu sắc và hương vị sẽ ngon.

  • 1829
    火花

    huǒhuā

    HOẢ HOAtia lửa

    来自不同学科背景的顶尖跨界学者在头脑风暴研讨会上畅所欲言,碰撞出了极具颠覆性的学术火花。

    lái zì bù tóng xué kē bèi jǐng de dǐng jiān kuà jiè xué zhě zài tóu nǎo fēng bào yán tǎo huì shàng chàng suǒ yù yán, pèng zhuàng chū le jí jù diān fù xìng de xué shù huǒ huā.

    Các học giả hàng đầu liên ngành từ các nền tảng chuyên ngành khác nhau đã phát biểu thoải mái trong các buổi hội thảo động não, tạo ra những tia lửa học thuật có tính đột phá cao.

  • 1830
    火炬

    huǒjù

    HOẢ CỰngọn đuốc

    亚运会火炬接力传递活动在沿线群众的欢呼声中进行,火炬手高擎火炬奔向主场馆。

    yà yùn huì huǒ jù jiē lì chuán dì huó dòng zài yán xiàn qún zhòng de huān hū shēng zhōng jìn xíng, huǒ jù shǒu gāo qíng huǒ jù bēn xiàng zhǔ chǎng guǎn.

    Lễ rước đuốc của Đại hội thể thao châu Á được thực hiện trong sự cổ vũ của người dân dọc tuyến đường, với những người cầm đuốc giơ cao ngọn đuốc và chạy về phía địa điểm chính.

  • 1831
    火辣辣

    huǒlàlà

    HOẢ LẠT LẠTcháy; nóng rát

    站在炎炎烈日下暴晒了两个小时,他感觉背部的皮肤火辣辣地疼。

    zhàn zài yán yán liè rì xià pù shài le liǎng gè xiǎo shí, tā gǎn jué bèi bù de pí fū huǒ là là dì téng.

    Sau khi đứng dưới ánh nắng thiêu đốt suốt hai tiếng đồng hồ, anh cảm thấy da lưng mình như bỏng rát.

  • 1832
    火热

    huǒrè

    HOẢ NHIỆTrực lửa

    炎炎夏日阻挡不住建设者们火热的劳动激情,施工现场一派繁忙。

    yán yán xià rì zǔ dǎng bú zhù jiàn shè zhě men huǒ rè de láo dòng jī qíng, shī gōng xiàn chǎng yī pài fán máng.

    Mùa hè nóng nực không thể ngăn cản niềm đam mê làm việc của các thợ xây, công trường thì rất bận rộn.

  • 1833
    火山

    huǒshān

    HOẢ SƠNnúi lửa

    地质学家使用高精度仪器全天候监测这座活火山的地下岩浆活动,防范喷发风险。

    dì zhì xué jiā shǐ yòng gāo jīng dù yí qì quán tiān hòu jiān cè zhè zuò huó huǒ shān de dì xià yán jiāng huó dòng, fáng fàn pēn fā fēng xiǎn.

    Các nhà địa chất sử dụng các thiết bị có độ chính xác cao để theo dõi hoạt động magma dưới lòng đất của ngọn núi lửa đang hoạt động này suốt ngày đêm nhằm ngăn chặn nguy cơ phun trào.

  • 1834
    火速

    huǒsù

    HOẢ TỐCtốc độ tối đa

    救援直升机接到紧急指令后火速升空,前往受困山区转运危重病人。

    jiù yuán zhí shēng jī jiē dào jǐn jí zhǐ lìng hòu huǒ sù shēng kōng, qián wǎng shòu kùn shān qū zhuǎn yùn wēi zhòng bìng rén.

    Sau khi nhận lệnh khẩn cấp, trực thăng cứu hộ nhanh chóng cất cánh, đi đến khu vực miền núi bị mắc kẹt để vận chuyển các bệnh nhân nguy kịch.

  • 1835
    火焰

    huǒyàn

    HOẢ DIỄMngọn lửa

    炉膛内熊熊燃烧的高温火焰将特种矿石迅速熔化为滚烫纯净的铁水。

    lú táng nèi xióng xióng rán shāo de gāo wēn huǒ yàn jiāng tè zhǒng kuàng shí xùn sù róng huà wèi gǔn tàng chún jìng de tiě shuǐ.

    Ngọn lửa nhiệt độ cao cháy trong lò nhanh chóng nung chảy loại quặng đặc biệt thành sắt nóng chảy nguyên chất, nóng chảy.

  • 1836
    火药

    huǒyào

    HOẢ DƯỢCthuốc súng

    火药作为中国古代四大发明之一,在传入欧洲后极大地推动了世界军事技术变革。

    huǒ yào zuò wéi zhōng guó gǔ dài sì dà fā míng zhī yī, zài chuán rù ōu zhōu hòu jí dà dì tuī dòng le shì jiè jūn shì jì shù biàn gé.

    Là một trong bốn phát minh vĩ đại của Trung Quốc cổ đại, thuốc súng đã thúc đẩy mạnh mẽ sự chuyển đổi của công nghệ quân sự thế giới sau khi được du nhập vào châu Âu.

  • 1837
    伙食

    huǒ∙shí

    HOẢ THỰCbữa ăn; thức ăn

    这所寄宿制高级中学的后勤食堂讲究科学荤素营养搭配,饭菜不仅价格亲民而且伙食营养质量极佳。

    zhè suǒ jì sù zhì gāo jí zhōng xué de hòu qín shí táng jiǎng jiū kē xué hūn sù yíng yǎng dā pèi, fàn cài bù jǐn jià gé qīn mín ér qiě huǒ shí yíng yǎng zhì liàng jí jiā.

    Căn tin của trường THPT nội trú này chú trọng chế độ dinh dưỡng khoa học từ thịt và rau. Món ăn không chỉ có giá cả phải chăng mà còn có chất lượng dinh dưỡng tuyệt vời.

  • 1838
    或多或少

    huòduō‐huòshǎo

    HOẶC ĐA HOẶC THIỂUnhiều hay ít

    每一个经历过高考的人,心中都会或多或少地留下一些深刻的记忆。

    měi yí gè jīng lì guò gāo kǎo de rén, xīn zhōng dū huì huò duō huò shǎo dì liú xià yī xiē shēn kè de jì yì.

    Mỗi người đã trải qua kỳ thi tuyển sinh đại học ít nhiều đều sẽ có những kỷ niệm sâu sắc trong lòng.

  • 1839
    货币

    huòbì

    HOÁ TỆtiền tệ

    在国际贸易结算体系中,保持本国货币汇率的基本稳定对防范金融风险至关重要。

    zài guó jì mào yì jié suàn tǐ xì zhōng, bǎo chí běn guó huò bì huì lǜ de jī běn wěn dìng duì fáng fàn jīn róng fēng xiǎn zhì guān zhòng yào.

    Trong hệ thống thanh toán thương mại quốc tế, việc duy trì sự ổn định cơ bản của tỷ giá hối đoái trong nước là rất quan trọng để ngăn ngừa rủi ro tài chính.

  • 1840
    货车

    huòchē

    HOÁ XAxe tải

    高速公路交警在收费站重点检查重型货车的载重情况,严禁任何违规超载货车上路。

    gāo sù gōng lù jiāo jǐng zài shōu fèi zhàn zhòng diǎn jiǎn chá zhòng xíng huò chē de zài zhòng qíng kuàng, yán jìn rèn hé wéi guī chāo zài huò chē shàng lù.

    Cảnh sát giao thông đường cao tốc tập trung kiểm tra tình trạng tải trọng của xe tải nặng tại các trạm thu phí, nghiêm cấm xe tải trái phép, quá tải lưu thông trên đường.

  • 1841
    货物

    huòwù

    HOÁ VẬThàng hóa

    繁忙的铁路集装箱货运中心里,龙门吊正高效地将来自沿海的货物装上中欧班列。

    fán máng de tiě lù jí zhuāng xiāng huò yùn zhōng xīn lǐ, lóng mén diào zhèng gāo xiào dì jiāng lái zì yán hǎi de huò wù zhuāng shàng zhōng ōu bān liè.

    Tại trung tâm vận tải container đường sắt đông đúc, cần trục đang tải hàng hóa từ bờ biển lên các chuyến tàu Trung Quốc-Châu Âu một cách hiệu quả.

  • 1842
    货运

    huòyùn

    HOÁ VẬNhàng hóa vận chuyển

    随着多式联运枢纽的建成投运,该市内陆港的综合货运物流周转效率大幅提升。

    suí zhe duō shì lián yùn shū niǔ de jiàn chéng tóu yùn, gāi shì nèi lù gǎng de zōng hé huò yùn wù liú zhōu zhuǎn xiào lǜ dà fú tí shēng.

    Với việc hoàn thành và vận hành trung tâm vận tải đa phương thức, hiệu quả luân chuyển hàng hóa hậu cần toàn diện của cảng nội địa thành phố đã được cải thiện đáng kể.

  • 1843
    获胜

    huòshèng

    HOẠCH THẮNGgiành chiến thắng

    历经五局惊心动魄的白刃拼杀,全队姑娘们每球必争,最终在这场世界女排锦标赛决赛中顽强获胜。

    lì jīng wǔ jú jīng xīn dòng pò de bái rèn pīn shā, quán duì gū niáng men měi qiú bì zhēng, zuì zhōng zài zhè chǎng shì jiè nǚ pái jǐn biāo sài jué sài zhōng wán qiáng huò shèng.

    Sau năm hiệp đấu tay đôi gay cấn, các cô gái trong đội tranh nhau từng đường bóng và cuối cùng đã giành chiến thắng trong trận chung kết Giải vô địch bóng chuyền nữ thế giới.

  • 1844
    获悉

    huòxī

    HOẠCH TẤTnhận tin tức

    警方通过缜密侦查获悉了犯罪嫌疑人的最新落脚点,迅速实施抓捕。

    jǐng fāng tōng guò zhěn mì zhēn chá huò xī le fàn zuì xián yí rén de zuì xīn luò jiǎo diǎn, xùn sù shí shī zhuā bǔ.

    Qua điều tra kỹ lưỡng, cảnh sát đã biết được địa điểm mới nhất của nghi phạm hình sự và nhanh chóng tiến hành truy bắt.

  • 1845
    祸害

    huòhai

    HOẠ HẠIdanh từ: tai họa; động từ: làm hư hại

    滥砍滥伐不仅破坏生态平衡,还会祸害子孙后代的长远福祉。

    làn kǎn làn fá bù jǐn pò huài shēng tài píng héng, hái huì huò hài zǐ sūn hòu dài de cháng yuǎn fú zhǐ.

    Phá rừng bừa bãi không chỉ phá hủy sự cân bằng sinh thái mà còn gây tổn hại đến hạnh phúc lâu dài của các thế hệ tương lai.

  • 1846
    霍乱

    huòluàn

    HOẮC LOẠNbệnh tả

    在公共卫生条件恶劣的古代,霍乱等烈性传染病曾夺走无数人的生命。

    zài gōng gòng wèi shēng tiáo jiàn è liè de gǔ dài, huò luàn děng liè xìng chuán rǎn bìng céng duó zǒu wú shù rén de shēng mìng.

    Vào thời cổ đại, khi điều kiện sức khỏe cộng đồng còn kém, các bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng như bệnh tả đã cướp đi sinh mạng của vô số người.

  • 1847
    豁达

    huòdá

    KHOÁT ĐẠTcởi mở

    他生性豁达开朗、胸襟宽广,面对生活中的挫折从不斤斤计较。

    tā shēng xìng huò dá kāi lǎng, xiōng jīn kuān guǎng, miàn duì shēng huó zhōng de cuò zhé cóng bù jīn jīn jì jiào.

    Bản chất anh ấy là người cởi mở, rộng rãi và không bao giờ quan tâm đến những thất bại trong cuộc sống.

  • 1848
    几率

    jīlǜ

    CƠ LUẬTxác suất

    医学专家指出保持健康的生活方式和规律作息,能有效降低罹患慢性疾病的几率。

    yī xué zhuān jiā zhǐ chū bǎo chí jiàn kāng de shēng huó fāng shì hé guī lǜ zuò xī, néng yǒu xiào jiàng dī lí huàn màn xìng jí bìng de jī lǜ.

    Các chuyên gia y tế chỉ ra rằng việc duy trì lối sống lành mạnh, làm việc và nghỉ ngơi thường xuyên có thể làm giảm hiệu quả nguy cơ mắc các bệnh mãn tính.

  • 1849
    讥笑

    jīxiào

    CƠ TIẾUcười nhạo

    面对个别人的冷嘲热讽和无端讥笑,他始终保持从容与自信。

    miàn duì gè bié rén de lěng cháo rè fěng hé wú duān jī xiào, tā shǐ zhōng bǎo chí cóng róng yǔ zì xìn.

    Trước sự giễu cợt và chế giễu vô cớ của một số cá nhân, anh luôn giữ bình tĩnh và tự tin.

  • 1850
    饥饿

    ji'è

    CƠ NGẠđói

    联合国难民署呼吁国际社会加大对饱受饥饿困扰地区的粮食援助。

    lián hé guó nàn mín shǔ hū yù guó jì shè huì jiā dà duì bǎo shòu jī è kùn rǎo dì qū de liáng shí yuán zhù.

    Cao ủy Liên hợp quốc về người tị nạn đã kêu gọi cộng đồng quốc tế tăng cường viện trợ lương thực cho các khu vực bị nạn đói hoành hành.

  • 1851
    机舱

    jīcāng

    CƠ THƯƠNGbuồng lái (máy bay)

    飞机在三万英尺高空平稳飞行,机舱内的乘务员正推着餐车为乘客提供热饮。

    fēi jī zài sān wàn yīng chǐ gāo kōng píng wěn fēi xíng, jī cāng nèi de chéng wù yuán zhèng tuī zhe cān chē wèi chéng kè tí gōng rè yǐn.

    Máy bay đang bay êm ả ở độ cao 30.000 feet, các tiếp viên trong cabin đang đẩy xe ăn để cung cấp đồ uống nóng cho hành khách.

  • 1852
    机动

    jīdòng

    CƠ ĐỘNGcơ động, linh hoạt

    公司保留了一笔机动资金,以备应对突发紧急情况时的资金周转。

    gōng sī bǎo liú le yī bǐ jī dòng zī jīn, yǐ bèi yìng duì tū fā jǐn jí qíng kuàng shí de zī jīn zhōu zhuǎn.

    Công ty duy trì một quỹ di động để cung cấp dòng tiền trong trường hợp khẩn cấp.

  • 1853
    机灵

    jīling

    CƠ LINHthông minh

    这个小男孩头脑聪明机灵,一遇到难题总能想出新颖巧妙的解决办法。

    zhè ge xiǎo nán hái tóu nǎo cōng míng jī líng, yī yù dào nán tí zǒng néng xiǎng chū xīn yǐng qiǎo miào de jiě jué bàn fǎ.

    Cậu bé này có đầu óc thông minh và luôn có thể nghĩ ra những giải pháp mới lạ và khéo léo cho những vấn đề khó khăn.

  • 1854
    机密

    jīmì

    CƠ MẬTtính từ: bí mật; danh từ: bí mật

    国防科研核心数据属于国家绝密级机密,任何单位和个人不得泄露。

    guó fáng kē yán hé xīn shù jù shǔ yú guó jiā jué mì jí jī mì, rèn hé dān wèi hé gè rén bù dé xiè lòu.

    Dữ liệu cốt lõi của nghiên cứu khoa học quốc phòng được coi là tuyệt mật và không được tiết lộ bởi bất kỳ đơn vị hoặc cá nhân nào.

  • 1855
    机智

    jīzhì

    CƠ TRÍnhanh trí

    面对歹徒的威胁,乘警机智勇敢地周旋应对,最终成功制服了犯罪嫌疑人。

    miàn duì dǎi tú de wēi xié, chéng jǐng jī zhì yǒng gǎn dì zhōu xuán yìng duì, zuì zhōng chéng gōng zhì fú le fàn zuì xián yí rén.

    Trước sự đe dọa từ bọn côn đồ, các sĩ quan cảnh sát đã phản ứng khéo léo và dũng cảm, cuối cùng đã khuất phục thành công nghi phạm.

  • 1856
    肌肤

    jīfū

    CƠ PHUda và cơ bắp

    这种温和无刺激的纯天然植物护肤霜,能够深度滋润干燥受损的娇嫩肌肤。

    zhè zhǒng wēn hé wú cì jī de chún tiān rán zhí wù hù fū shuāng, néng gòu shēn dù zī rùn gān zào shòu sǔn de jiāo nèn jī fū.

    Loại kem chăm sóc da có nguồn gốc thực vật hoàn toàn tự nhiên, dịu nhẹ, không gây kích ứng này có thể dưỡng ẩm sâu cho làn da khô, hư tổn và mỏng manh.

  • 1857
    积

    jī

    TÍCHtích trữ; dồn lại

    知识在于日积月累,长期的厚积薄发才能在关键时刻显露真才实学。

    zhī shí zài yú rì jī yuè lěi, cháng qī de hòu jī bó fā cái néng zài guān jiàn shí kè xiǎn lù zhēn cái shí xué.

    Kiến thức nằm ở sự tích lũy theo thời gian. Chỉ thông qua sự tích lũy lâu dài, tài năng và sự học hỏi thực sự mới có thể bộc lộ vào những thời điểm quan trọng.

  • 1858
    积淀

    jīdiàn

    TÍCH ĐIẾNđộng từ: tích tụ; danh từ: trầm tích

    这座千年历史文化名城拥有深厚的历史积淀和独特的文化底蕴。

    zhè zuò qiān nián lì shǐ wén huà míng chéng yōng yǒu shēn hòu de lì shǐ jī diàn hé dú tè de wén huà dǐ yùn.

    Thành phố lịch sử và văn hóa nghìn năm tuổi này có sự tích lũy lịch sử sâu sắc và di sản văn hóa độc đáo.

  • 1859
    积蓄

    jīxù

    TÍCH SÚCđộng từ: tiết kiệm; danh từ: tiền tiết kiệm

    爷爷奶奶省吃俭用,把一辈子的辛勤积蓄全部留给了子女教育。

    yé yé nǎi nǎi shěng chī jiǎn yòng, bǎ yī bèi zi de xīn qín jī xù quán bù liú gěi le zǐ nǚ jiào yù.

    Ông bà sống tằn tiện và dành dụm hết số tiền tiết kiệm vất vả cả đời để lo cho việc học hành của con cái.

  • 1860
    基本功

    jīběngōng

    CƠ BẢN CÔNGkỹ năng cơ bản

    学习京剧表演必须从压腿、练嗓等最基础的基本功练起,没有任何捷径可走。

    xué xí jīng jù biǎo yǎn bì xū cóng yā tuǐ, liàn sǎng děng zuì jī chǔ de jī běn gōng liàn qǐ, méi yǒu rèn hé jié jìng kě zǒu.

    Học biểu diễn Kinh kịch phải bắt đầu từ những kỹ năng cơ bản cơ bản nhất như ép chân và luyện giọng. Không có phím tắt.

  • 1861
    基层

    jīcéng

    CƠ TẦNGcơ sở

    广大名校毕业的研究生应当主动奔赴基层一线扎根历练,在服务人民群众的广阔天地中增长才干。

    guǎng dà míng xiào bì yè de yán jiū shēng yīng dāng zhǔ dòng bēn fù jī céng yī xiàn zhā gēn lì liàn, zài fú wù rén mín qún zhòng de guǎng kuò tiān dì zhōng zēng zhǎng cái gàn.

    Sinh viên tốt nghiệp các trường đại học danh tiếng nên chủ động đi vào cơ sở để bén rễ, tích lũy kinh nghiệm, để phát triển tài năng trong thế giới rộng lớn phục vụ nhân dân.

  • 1862
    基因

    jīyīn

    CƠ NHÂNgen

    现代分子生物学研究表明,该罕见遗传病与人类特定染色体上的变异基因密切相关。

    xiàn dài fēn zǐ shēng wù xué yán jiū biǎo míng, gāi hǎn jiàn yí chuán bìng yǔ rén lèi tè dìng rǎn sè tǐ shàng de biàn yì jī yīn mì qiè xiāng guān.

    Nghiên cứu sinh học phân tử hiện đại cho thấy căn bệnh di truyền hiếm gặp này có liên quan chặt chẽ đến các gen đột biến trên nhiễm sắc thể cụ thể của con người.

  • 1863
    基于

    jīyú

    CƠ VUvì; do

    这项新的城市综合规划方案,是基于对过去十年全员人口流动数据的科学测算制定的。

    zhè xiàng xīn de chéng shì zōng hé guī huà fāng àn, shì jī yú duì guò qù shí nián quán yuán rén kǒu liú dòng shù jù de kē xué cè suàn zhì dìng de.

    Kế hoạch quy hoạch đô thị toàn diện mới này dựa trên các tính toán khoa học về tất cả dữ liệu di chuyển dân cư trong mười năm qua.

  • 1864
    基准

    jīzhǔn

    CƠ CHUẨNchuẩn mực

    企业在制定岗位薪酬体系时,应当以行业平均工资水平作为重要的参考基准。

    qǐ yè zài zhì dìng gǎng wèi xīn chóu tǐ xì shí, yīng dāng yǐ háng yè píng jūn gōng zī shuǐ píng zuò wéi zhòng yào de cān kǎo jī zhǔn.

    Khi xây dựng hệ thống lương thưởng cho việc làm, doanh nghiệp nên sử dụng mức lương trung bình của ngành làm chuẩn tham khảo quan trọng.

  • 1865
    畸形

    jīxíng

    CƠ HÌNHdị dạng, méo mó, mất cân đối

    盲目追求片面的经济增长指标,容易导致产业结构失衡和畸形发展。

    máng mù zhuī qiú piàn miàn de jīng jì zēng zhǎng zhǐ biāo, róng yì dǎo zhì chǎn yè jié gòu shī héng hé jī xíng fā zhǎn.

    Việc theo đuổi mù quáng các chỉ số tăng trưởng kinh tế một chiều dễ dẫn đến cơ cấu công nghiệp mất cân đối và phát triển bất thường.

  • 1866
    激发

    jīfā

    KÍCH PHÁTkích thích

    老师生动有趣的启发式教学,极大地激发了学生们探索科学的热情。

    lǎo shī shēng dòng yǒu qù de qǐ fā shì jiào xué, jí dà dì jī fā le xué shēng men tàn suǒ kē xué de rè qíng.

    Cách giảng dạy sinh động, thú vị, truyền cảm hứng của thầy đã khơi dậy rất nhiều niềm đam mê khám phá khoa học của học sinh.

  • 1867
    激光

    jīguāng

    KÍCH QUANGlaser

    激光技术在现代工业切割和医疗手术中得到了广泛应用。

    jī guāng jì shù zài xiàn dài gōng yè qiē gē hé yī liáo shǒu shù zhōng dé dào le guǎng fàn yìng yòng.

    Công nghệ laser được ứng dụng rộng rãi trong cắt công nghiệp hiện đại và phẫu thuật y tế.

  • 1868
    激化

    jīhuà

    KÍCH HOÁlàm tăng cường

    在矛盾初露端倪时就要及时化解,切勿采取过激手段激化双方矛盾。

    zài máo dùn chū lù duān ní shí jiù yào jí shí huà jiě, qiè wù cǎi qǔ guò jī shǒu duàn jī huà shuāng fāng máo dùn.

    Cần giải quyết kịp thời những mâu thuẫn khi mới xuất hiện, không dùng những biện pháp cực đoan để làm gia tăng mâu thuẫn giữa hai bên.

  • 1869
    激活

    jīhuó

    KÍCH HOẠTkích hoạt

    这项利好政策的出台,有效激活了民间资本投资高新技术产业的积极性。

    zhè xiàng lì hǎo zhèng cè de chū tái, yǒu xiào jī huó le mín jiān zī běn tóu zī gāo xīn jì shù chǎn yè de jī jí xìng.

    Việc đưa ra chính sách thuận lợi này đã kích thích hiệu quả sự nhiệt tình của vốn tư nhân đầu tư vào các ngành công nghệ cao.

  • 1870
    激励

    jīlì

    KÍCH LỆthúc đẩy; thôi thúc

    奥运健儿顽强拼搏的体育精神,激励着广大青少年勇于追逐梦想。

    ào yùn jiàn ér wán qiáng pīn bó de tǐ yù jīng shén, jī lì zhe guǎng dà qīng shào nián yǒng yú zhuī zhú mèng xiǎng.

    Tinh thần thể thao ngoan cường và chăm chỉ của các vận động viên Olympic truyền cảm hứng cho giới trẻ theo đuổi ước mơ của mình.

  • 1871
    激起

    jīqǐ

    KÍCH KHỞIkích thích

    这项突如其来的不合理规定,在广大消费者群体中激起了强烈的抗议。

    zhè xiàng tū rú qí lái de bù hé lǐ guī dìng, zài guǎng dà xiāo fèi zhě qún tǐ zhōng jī qǐ le qiáng liè de kàng yì.

    Quy định đột ngột và vô lý này đã làm dấy lên sự phản đối mạnh mẽ của đa số nhóm người tiêu dùng.

  • 1872
    激素

    jīsù

    KÍCH TỐhormone

    经常熬夜和饮食不规律容易导致人体体内激素分泌失调。

    jīng cháng áo yè hé yǐn shí bù guī lǜ róng yì dǎo zhì rén tǐ tǐ nèi jī sù fēn mì shī tiáo.

    Thường xuyên thức khuya và ăn uống không điều độ dễ dẫn đến rối loạn tiết hormone trong cơ thể.

  • 1873
    及

    jí

    CẬPvà

    本次展览全面展示了我国在航空航天、新能源以及新材料等领域的最新科技成果。

    běn cì zhǎn lǎn quán miàn zhǎn shì le wǒ guó zài háng kōng háng tiān, xīn néng yuán yǐ jí xīn cái liào děng lǐng yù de zuì xīn kē jì chéng guǒ.

    Triển lãm này giới thiệu một cách toàn diện những thành tựu khoa học và công nghệ mới nhất của nước tôi trong lĩnh vực hàng không vũ trụ, năng lượng mới và vật liệu mới.

  • 1874
    及其

    jí qí

    CẬP KỲvà của nó/chúng/hắn/cô ấy

    有关部门正在对这起特大交通事故的发生原因及其造成的直接损失展开联合调查。

    yǒu guān bù mén zhèng zài duì zhè qǐ tè dà jiāo tōng shì gù de fā shēng yuán yīn jí qí zào chéng de zhí jiē sǔn shī zhǎn kāi lián hé diào chá.

    Các cơ quan liên quan đang tiến hành điều tra chung về nguyên nhân vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng này và thiệt hại trực tiếp gây ra.

  • 1875
    及早

    jízǎo

    CẬP TẢOcàng sớm càng tốt

    发现火灾隐患必须及早整改,防患于未然才是安全生产的根本保证。

    fā xiàn huǒ zāi yǐn huàn bì xū jí zǎo zhěng gǎi, fáng huàn yú wèi rán cái shì ān quán shēng chǎn de gēn běn bǎo zhèng.

    Nguy cơ hỏa hoạn phải được khắc phục càng sớm càng tốt khi được phát hiện. Ngăn chặn chúng trước khi chúng xảy ra là sự đảm bảo cơ bản cho sản xuất an toàn.

  • 1876
    吉普

    jípǔ

    CÁT PHỔxe jeep

    探险队开着越野吉普车穿过了荒凉的大戈壁。

    tàn xiǎn duì kāi zhe yuè yě jí pǔ chē chuān guò le huāng liáng de dà gē bì.

    Đoàn thám hiểm lái xe jeep vượt địa hình xuyên qua thảo nguyên Gobi hoang vu.

  • 1877
    吉他

    jítā

    CÁT THAđàn guitar

    夏夜的校园草坪上,一位青年学生怀抱木吉他深情弹唱,吸引了许多同学驻足聆听。

    xià yè de xiào yuán cǎo píng shàng, yī wèi qīng nián xué shēng huái bào mù jí tā shēn qíng dàn chàng, xī yǐn le xǔ duō tóng xué zhù zú líng tīng.

    Trên bãi cỏ khuôn viên trường vào một đêm hè, một cậu sinh viên trẻ chơi đàn và hát một cách trìu mến với cây đàn ghita acoustic trên tay, khiến nhiều bạn cùng lớp dừng lại nghe.

  • 1878
    吉祥物

    jixiángwù

    CÁT TƯỜNG VẬTlinh vật

    本届世界大学生冬季运动会的官方吉祥物造型憨态可掬,深受各国青年喜爱。

    běn jiè shì jiè dà xué shēng dōng jì yùn dòng huì de guān fāng jí xiáng wù zào xíng hān tài kě jū, shēn shòu gè guó qīng nián xǐ ài.

    Linh vật chính thức của Đại hội thể thao mùa đông Universiade năm nay có vẻ ngoài dễ thương, ngây thơ và được giới trẻ khắp nơi trên thế giới vô cùng yêu thích.

  • 1879
    级别

    jíbié

    CẤP BIỆTmức; cấp độ

    气象部门发布了最高级别的暴雨红色预警信号,启动防汛一级应急响应机制。

    qì xiàng bù mén fā bù le zuì gāo jí bié de bào yǔ hóng sè yù jǐng xìn hào, qǐ dòng fáng xùn yī jí yìng jí xiǎng yìng jī zhì.

    Cục Khí tượng đã phát tín hiệu cảnh báo đỏ mức cao nhất về mưa lớn và kích hoạt cơ chế ứng phó khẩn cấp cấp một để kiểm soát lũ.

  • 1880
    极度

    jídù

    CỰC ĐỘcực kỳ

    连续高强度工作了三十多个小时,医护人员身体已经极度疲惫。

    lián xù gāo qiáng dù gōng zuò le sān shí duō gè xiǎo shí, yī hù rén yuán shēn tǐ yǐ jīng jí dù pí bèi.

    Sau hơn 30 giờ làm việc liên tục với cường độ cao, các nhân viên y tế vô cùng kiệt sức.

  • 1881
    极力

    jílì

    CỰC LỰCnỗ lực hết mình

    面对外界的不实质疑,新闻发言人极力陈述事实真相进行辟谣。

    miàn duì wài jiè de bù shí zhì yí, xīn wén fā yán rén jí lì chén shù shì shí zhēn xiàng jìn xíng pì yáo.

    Đối mặt với những nghi ngờ sai lầm từ thế giới bên ngoài, người phát ngôn đã cố gắng hết sức để nói lên sự thật và bác bỏ những tin đồn.

  • 1882
    极少数

    jí shǎoshù

    CỰC THIỂU SỐsố rất ít, thiểu số cực đoan

    在全社会共同遵守法律公德的大环境下,唯有极少数不法分子仍在铤而走险。

    zài quán shè huì gòng tóng zūn shǒu fǎ lǜ gōng dé de dà huán jìng xià, wéi yǒu jí shǎo shù bù fǎ fèn zǐ réng zài tǐng ér zǒu xiǎn.

    Trong một môi trường mà cả xã hội đều tuân thủ luật pháp và đạo đức, chỉ một số rất nhỏ tội phạm vẫn đang gặp rủi ro.

  • 1883
    极为

    jíwéi

    CỰC VIcực kỳ

    这种高精尖纳米材料的制造工艺极为复杂,对环境洁净度要求极高。

    zhè zhǒng gāo jīng jiān nà mǐ cái liào de zhì zào gōng yì jí wéi fù zá, duì huán jìng jié jìng dù yāo qiú jí gāo.

    Quy trình sản xuất vật liệu nano có độ chính xác cao này cực kỳ phức tạp và đòi hỏi độ sạch môi trường cực cao.

  • 1884
    极限

    jíxiàn

    CỰC HẠNgiới hạn

    这位运动员凭借顽强的毅力,在比赛中不断挑战自己的身体极限。

    zhè wèi yùn dòng yuán píng jiè wán qiáng de yì lì, zài bǐ sài zhōng bù duàn tiǎo zhàn zì jǐ de shēn tǐ jí xiàn.

    Với sự kiên trì bền bỉ, vận động viên này không ngừng thử thách giới hạn thể chất của mình trong các cuộc thi đấu.

  • 1885
    即

    jí

    TỨCđó là; đó là nói

    本次会议的核心议题即如何加快推动传统制造业向绿色低碳转型。

    běn cì huì yì de hé xīn yì tí jí rú hé jiā kuài tuī dòng chuán tǒng zhì zào yè xiàng lǜ sè dī tàn zhuǎn xíng.

    Chủ đề cốt lõi của cuộc họp này là làm thế nào để đẩy nhanh quá trình chuyển đổi sản xuất truyền thống sang sản xuất xanh và ít carbon.

  • 1886
    即便

    jíbiàn

    TỨC TIỆNngay cả khi

    即便前进的道路上充满了艰难险阻与未知挑战,我们也绝不会轻言放弃理想。

    jí biàn qián jìn de dào lù shàng chōng mǎn le jiān nán xiǎn zǔ yǔ wèi zhī tiǎo zhàn, wǒ men yě jué bú huì qīng yán fàng qì lǐ xiǎng.

    Dù chặng đường phía trước có đầy khó khăn, trở ngại, thử thách chưa biết, chúng ta cũng sẽ không bao giờ dễ dàng từ bỏ lý tưởng của mình.

  • 1887
    即可

    jíkě

    TỨC KHẢ…và điều đó là đủ

    旅客只需在手机上刷电子身份证,即可快速通过高铁检票闸机。

    lǚ kè zhǐ xū zài shǒu jī shàng shuā diàn zi shēn fèn zhèng, jí kě kuài sù tōng guò gāo tiě jiǎn piào zhá jī.

    Hành khách chỉ cần quẹt thẻ căn cước điện tử trên điện thoại di động là có thể nhanh chóng qua cổng soát vé đường sắt cao tốc.

  • 1888
    急剧

    jíjù

    CẤP KỊCHsắc; đột ngột

    受冷空气南下影响,明天北方大部分地区的气温将出现急剧下降。

    shòu lěng kōng qì nán xià yǐng xiǎng, míng tiān běi fāng dà bù fèn dì qū de qì wēn jiāng chū xiàn jí jù xià jiàng.

    Chịu ảnh hưởng của đợt không khí lạnh di chuyển về phía Nam, nhiệt độ ở hầu hết các khu vực phía Bắc vào ngày mai sẽ giảm mạnh.

  • 1889
    急迫

    jípò

    CẤP BÁCHkhẩn cấp

    抢修受损供电通信线路是灾区安置工作中一项十分急迫的任务。

    qiǎng xiū shòu sǔn gōng diàn tōng xìn xiàn lù shì zāi qū ān zhì gōng zuò zhōng yī xiàng shí fēn jí pò de rèn wù.

    Sửa chữa đường dây điện và đường dây thông tin liên lạc bị hư hỏng là nhiệm vụ hết sức cấp bách trong công tác tái định cư vùng thiên tai.

  • 1890
    急性

    jíxìng

    CẤP TÍNHcấp tính

    如果出现突发剧烈腹痛,必须警惕急性阑尾炎并尽快送医救治。

    rú guǒ chū xiàn tū fā jù liè fù tòng, bì xū jǐng tì jí xìng lán wěi yán bìng jǐn kuài sòng yī jiù zhì.

    Nếu cơn đau bụng dữ dội đột ngột xảy ra, bạn phải cảnh giác với bệnh viêm ruột thừa cấp tính và tìm cách điều trị y tế càng sớm càng tốt.

  • 1891
    急需

    jíxū

    CẤP NHUcần gấp

    偏远山区医疗站急需补充一批专业的急救药品和医疗器械。

    piān yuǎn shān qū yī liáo zhàn jí xū bǔ chōng yī pī zhuān yè de jí jiù yào pǐn hé yī liáo qì xiè.

    Các trạm y tế ở vùng núi xa xôi đang rất cần bổ sung thêm một lô thuốc cấp cứu chuyên môn và trang thiết bị y tế.

  • 1892
    急于

    jíyú

    CẤP VUháo hức, khao khát

    学习语言需要循序渐进和长期积累,切忌急于求成。

    xué xí yǔ yán xū yào xún xù jiàn jìn hé cháng qī jī lěi, qiè jì jí yú qiú chéng.

    Học một ngôn ngữ đòi hỏi sự tích lũy từng bước và lâu dài, vì vậy đừng vội thành công.

  • 1893
    急诊

    jízhěn

    CẤP CHẨNv. cấp cứu; n. tình trạng khẩn cấp

    综合性医院的急诊科二十四小时全天候接诊突发危重疾病患者。

    zōng hé xìng yī yuàn de jí zhěn kē èr shí sì xiǎo shí quán tiān hòu jiē zhěn tū fā wēi zhòng jí bìng huàn zhě.

    Khoa cấp cứu của bệnh viện đa khoa điều trị bệnh nhân cấp cứu bệnh hiểm nghèo suốt ngày đêm.

  • 1894
    急转弯

    jízhuǎnwān

    CẤP CHUYỂN LOANkhúc cua gấp

    盘山公路前方路段有一个连续的下坡急转弯,所有过往车辆务必减速慢行。

    pán shān gōng lù qián fāng lù duàn yǒu yí gè lián xù de xià pō jí zhuǎn wān, suǒ yǒu guò wǎng chē liàng wù bì jiǎn sù màn xíng.

    Đoạn phía trước của con đường núi quanh co có một khúc cua gấp liên tục xuống dốc. Tất cả các phương tiện đi qua đều phải giảm tốc độ.

  • 1895
    棘手

    jíshǒu

    CỨC THỦhóc búa (vấn đề); rắc rối

    这起涉及跨国知识产权纠纷的案件案情复杂,处理起来十分棘手。

    zhè qǐ shè jí kuà guó zhī shí chǎn quán jiū fēn de àn jiàn àn qíng fù zá, chǔ lǐ qǐ lái shí fēn jí shǒu.

    Vụ việc liên quan đến tranh chấp sở hữu trí tuệ xuyên quốc gia này rất phức tạp và khó giải quyết.

  • 1896
    集会

    jíhuì

    TẬP HỘIn. cuộc họp; v. tập hợp

    当地法律严禁任何未经审批擅自组织的非法集会与游行活动。

    dāng dì fǎ lǜ yán jìn rèn hé wèi jīng shěn pī shàn zì zǔ zhī de fēi fǎ jí huì yǔ yóu xíng huó dòng.

    Luật pháp địa phương nghiêm cấm mọi cuộc tụ tập và đám rước bất hợp pháp được tổ chức mà không có sự chấp thuận.

  • 1897
    集结

    jíjié

    TẬP KẾTtập hợp (đặc biệt là quân đội)

    接到上级防汛防台风的紧急抢险调度令后,应急救援突击队仅用二十分钟便在江心岛大堤上集结完毕。

    jiē dào shàng jí fáng xùn fáng tái fēng de jǐn jí qiǎng xiǎn diào dù lìng hòu, yìng jí jiù yuán tū jī duì jǐn yòng èr shí fēn zhōng biàn zài jiāng xīn dǎo dà dī shàng jí jié wán bì.

    Sau khi nhận được lệnh điều động cứu hộ khẩn cấp từ cấp trên để chống lũ, phòng chống bão, đội biệt kích cứu hộ khẩn cấp đã tập trung trên bờ kè đảo Jiangxin chỉ trong 20 phút.

  • 1898
    集邮

    jí//yóu

    TẬP BƯUsưu tầm tem

    老先生坚持集邮几十年,珍藏了大量极具历史价值的珍贵纪念邮票。

    lǎo xiān shēng jiān chí jí yóu jǐ shí nián, zhēn cáng le dà liàng jí jù lì shǐ jià zhí de zhēn guì jì niàn yóu piào.

    Ông lão đã sưu tập tem hàng chục năm và đã sưu tập được số lượng lớn tem kỷ niệm quý giá, có giá trị lịch sử to lớn.

  • 1899
    集装箱

    jízhuāngxiāng

    TẬP TRANG RƯƠNGhộp đựng, vật chứa

    在高度自动化的集装箱码头,无人驾驶集卡往来穿梭高效转运集装箱。

    zài gāo dù zì dòng huà de jí zhuāng xiāng mǎ tóu, wú rén jià shǐ jí kǎ wǎng lái chuān suō gāo xiào zhuǎn yùn jí zhuāng xiāng.

    Tại các bến container tự động hóa cao, xe tải không người lái đưa đón và vận chuyển container hiệu quả.

  • 1900
    集资

    jízī

    TẬP TƯgây quỹ

    公安交管与金融监管部门联合向老年群众深入宣讲,提醒大家时刻警惕打着养老幌子的各类非法集资骗局。

    gōng ān jiāo guǎn yǔ jīn róng jiān guǎn bù mén lián hé xiàng lǎo nián qún zhòng shēn rù xuān jiǎng, tí xǐng dà jiā shí kè jǐng tì dǎ zhe yǎng lǎo huǎng zi de gè lèi fēi fǎ jí zī piàn jú.

    Cơ quan công an, kiểm soát giao thông và cơ quan giám sát tài chính đã phối hợp tuyên truyền sâu rộng đến người cao tuổi, nhắc nhở mọi người luôn cảnh giác với nhiều chiêu trò lừa đảo gây quỹ bất hợp pháp dưới chiêu bài chăm sóc hưu trí.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →