HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 23

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 23

5.636 từ · Trang 23/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 2201
    精练

    jīngliàn

    TINH LUYỆNsúc tích

    这篇社论文字短小精练、观点深刻犀利,具有极强的说服力。

    zhè piān shè lùn wén zì duǎn xiǎo jīng liàn, guān diǎn shēn kè xī lì, jù yǒu jí qiáng de shuō fú lì.

    Bài xã luận này ngắn gọn, súc tích, có quan điểm sâu sắc, sắc bén và cực kỳ thuyết phục.

  • 2202
    精妙

    jīngmiào

    TINH DIỆUtinh tế

    这副微雕象牙作品在方寸之间刻画出完整山水人物,构思技艺堪称精妙绝伦。

    zhè fù wēi diāo xiàng yá zuò pǐn zài fāng cùn zhī jiān kè huà chū wán zhěng shān shuǐ rén wù, gòu sī jì yì kān chēng jīng miào jué lún.

    Tác phẩm thu nhỏ bằng ngà voi này mô tả các hình ảnh phong cảnh hoàn chỉnh chỉ trong vài inch và ý tưởng của nó rất tinh tế.

  • 2203
    精明

    jīngmíng

    TINH MINHsắc sảo

    他是一个精明能干的商人,总能敏锐地捕捉到市场上潜藏的商业商机。

    tā shì yí gè jīng míng néng gàn de shāng rén, zǒng néng mǐn ruì dì bǔ zhuō dào shì chǎng shàng qián cáng de shāng yè shāng jī.

    Ông là một doanh nhân khôn ngoan và có năng lực, luôn nhạy bén nắm bắt các cơ hội kinh doanh tiềm năng trên thị trường.

  • 2204
    精疲力竭

    jīngpí‐lìjié

    TINH BÌ LỰC KIỆTkiệt sức

    经过连续二十多个小时的高强度抢险作业,战士们累得精疲力竭。

    jīng guò lián xù èr shí duō gè xiǎo shí de gāo qiáng dù qiǎng xiǎn zuò yè, zhàn shì men lèi dé jīng pí lì jié.

    Sau hơn 20 giờ liên tục hoạt động cứu hộ cường độ cao, các chiến sĩ đều kiệt sức.

  • 2205
    精确

    jīngquè

    TINH XÁCchính xác

    天文科学家通过射电望远镜对这颗遥远行星的轨道进行了精确测算。

    tiān wén kē xué jiā tōng guò shè diàn wàng yuǎn jìng duì zhè kē yáo yuǎn xíng xīng de guǐ dào jìn xíng le jīng què cè suàn.

    Các nhà thiên văn học đã sử dụng kính thiên văn vô tuyến để đo chính xác quỹ đạo của hành tinh xa xôi này.

  • 2206
    精神病

    jīngshénbìng

    TINH THẦN BỆNHbệnh tâm thần

    全社会都应当给予慢性心理精神障碍患者更多包容与关爱,共同消除公众对精神病的盲目偏见。

    quán shè huì dōu yīng dāng jǐ yǔ màn xìng xīn lǐ jīng shén zhàng ài huàn zhě gèng duō bāo róng yǔ guān ài, gòng tóng xiāo chú gōng zhòng duì jīng shén bìng de máng mù piān jiàn.

    Toàn xã hội nên bao dung và quan tâm nhiều hơn đến những bệnh nhân rối loạn tâm thần mãn tính và cùng nhau xóa bỏ định kiến ​​mù quáng của công chúng đối với bệnh tâm thần.

  • 2207
    精髓

    jīngsuǐ

    TINH TUỶbản chất

    学习领会经典马克思主义哲学的精髓,关键在于掌握解放思想、实事求是的思想路线。

    xué xí lǐng huì jīng diǎn mǎ kè sī zhǔ yì zhé xué de jīng suǐ, guān jiàn zài yú zhǎng wò jiě fàng sī xiǎng, shí shì qiú shì de sī xiǎng lù xiàn.

    Chìa khóa để học và hiểu bản chất của triết học Marxist cổ điển nằm ở việc nắm vững đường lối tư tưởng giải phóng tâm trí và tìm kiếm sự thật từ thực tế.

  • 2208
    精通

    jīngtōng

    TINH THÔNGthành thạo

    他精通多门外语,在外事接待和跨国经贸谈判中发挥了重要作用。

    tā jīng tōng duō mén wài yǔ, zài wài shì jiē dài hé kuà guó jīng mào tán pàn zhōng fā huī le zhòng yào zuò yòng.

    Ông thông thạo nhiều ngoại ngữ và giữ vai trò quan trọng trong công tác đón tiếp đối ngoại và đàm phán kinh tế, thương mại xuyên biên giới.

  • 2209
    精细

    jīngxì

    TINH TẾtinh xảo; tỉ mỉ

    这块瑞士机械表的机芯打磨工艺极其精细,代表了制表业的最高水准。

    zhè kuài ruì shì jī xiè biǎo de jī xīn dǎ mó gōng yì jí qí jīng xì, dài biǎo le zhì biǎo yè de zuì gāo shuǐ zhǔn.

    Bộ chuyển động của chiếc đồng hồ cơ Thụy Sĩ này được đánh bóng cực kỳ tinh xảo và thể hiện đẳng cấp cao nhất của ngành chế tạo đồng hồ.

  • 2210
    精心

    jīngxīn

    TINH TÂMtỉ mỉ

    经过园艺师长达数月的精心修剪和培育,公园的花坛呈现出绚丽的花海。

    jīng guò yuán yì shī zhǎng dá shù yuè de jīng xīn xiū jiǎn hé péi yù, gōng yuán de huā tán chéng xiàn chū xuàn lì de huā hǎi.

    Sau nhiều tháng được những người làm vườn cắt tỉa và chăm sóc cẩn thận, các luống hoa của công viên đã mang đến một biển hoa tuyệt đẹp.

  • 2211
    精益求精

    jīngyìqiújīng

    TINH ÍCH CẦU TINHkhông ngừng cải thiện

    优秀的手工艺人总是对自己的作品精益求精,力求做到完美无瑕。

    yōu xiù de shǒu gōng yì rén zǒng shì duì zì jǐ de zuò pǐn jīng yì qiú jīng, lì qiú zuò dào wán měi wú xiá.

    Những người thợ giỏi luôn nỗ lực cải tiến tác phẩm của mình và phấn đấu để trở nên hoàn hảo.

  • 2212
    精英

    jīngyīng

    TINH ANHtinh hoa

    来自各行各业的青年精英汇聚在此交流创新心得。

    lái zì gè háng gè yè de qīng nián jīng yīng huì jù zài cǐ jiāo liú chuàng xīn xīn dé.

    Các thanh niên ưu tú từ nhiều ngành nghề tụ hội tại đây để trao đổi kinh nghiệm sáng tạo.

  • 2213
    精致

    jīngzhì

    TINH TRÍtinh tế

    展柜里陈列着一套精致小巧的纯银餐具,花纹雕刻得栩栩如生。

    zhǎn guì lǐ chén liè zhe yī tào jīng zhì xiǎo qiǎo de chún yín cān jù, huā wén diāo kè dé xǔ xǔ rú shēng.

    Trưng bày trong tủ trưng bày là bộ đồ ăn bằng bạc sterling tinh tế và nhỏ gọn với hoa văn và chạm khắc sống động như thật.

  • 2214
    颈部

    jǐngbù

    CẢNH BỘcổ

    长期低头伏案使用手机容易造成人体颈部脊椎生理曲度变直,引发慢性退行性病变。

    cháng qī dī tóu fú àn shǐ yòng shǒu jī róng yì zào chéng rén tǐ jǐng bù jǐ zhuī shēng lǐ qǔ dù biàn zhí, yǐn fā màn xìng tuì xíng xìng bìng biàn.

    Việc sử dụng điện thoại di động trong thời gian dài với tư thế cúi đầu xuống bàn làm việc dễ khiến độ cong sinh lý của cột sống ở cổ con người bị thẳng, dẫn đến các bệnh thoái hóa mãn tính.

  • 2215
    景观

    jǐngguān

    CẢNH QUANphong cảnh

    站在泰山玉皇顶极目远眺,壮丽磅礴的云海日出景观令人叹为观止心旷神怡。

    zhàn zài tài shān yù huáng dǐng jí mù yuǎn tiào, zhuàng lì páng bó de yún hǎi rì chū jǐng guān lìng rén tàn wéi guān zhǐ xīn kuàng shén yí.

    Đứng trên đỉnh Ngọc Hoàng của núi Thái Sơn, bạn có thể ngắm nhìn cảnh bình minh hùng vĩ và hùng vĩ trên biển mây, thật ngoạn mục và sảng khoái.

  • 2216
    景区

    jǐngqū

    CẢNH KHUkhu vực cảnh quan

    为提升游客游览体验,九寨沟风景名胜景区实行了分时段网络预约与智能化分流管控。

    wèi tí shēng yóu kè yóu lǎn tǐ yàn, jiǔ zhài gōu fēng jǐng míng shèng jǐng qū shí xíng le fēn shí duàn wǎng luò yù yuē yǔ zhì néng huà fēn liú guǎn kòng.

    Để cải thiện trải nghiệm tham quan của khách du lịch, Khu thắng cảnh Cửu Trại Câu đã triển khai đặt chỗ trực tuyến theo thời gian và kiểm soát chuyển hướng thông minh.

  • 2217
    警车

    jǐngchē

    CẢNH XAxe cảnh sát

    随着刺耳嘹亮的警笛声由远及近疾驰呼啸,数辆警车在几分钟内风驰电掣般赶到了事发核心现场。

    suí zhe cì ěr liáo liàng de jǐng dí shēng yóu yuǎn jí jìn jí chí hū xiào, shù liàng jǐng chē zài jǐ fēn zhōng nèi fēng chí diàn chè bān gǎn dào le shì fā hé xīn xiàn chǎng.

    Khi tiếng còi báo động chói tai vang lên từ xa đến gần, chỉ trong vài phút, một số xe cảnh sát đã lao tới hiện trường vụ việc.

  • 2218
    警官

    jǐngguān

    CẢNH QUANcảnh sát

    正在十字路口执勤的交警警官见义勇为,及时疏导交通为突发急病的救护车开辟绿色通道。

    zhèng zài shí zì lù kǒu zhí qín de jiāo jǐng jǐng guān jiàn yì yǒng wéi, jí shí shū dǎo jiāo tōng wèi tū fā jí bìng de jiù hù chē kāi pì lǜ sè tōng dào.

    Các chiến sĩ CSGT đang trực tại nút giao đã dũng cảm, kịp thời phân luồng giao thông để mở luồng xanh cho xe cấp cứu khi gặp trường hợp khẩn cấp.

  • 2219
    警惕

    jǐngtì

    CẢNH THÍCHcảnh giác

    面对互联网络上花样翻新、防不胜防的各类电信网络诈骗新套路,广大群众一定要时刻保持高度警惕。

    miàn duì hù lián wǎng luò shàng huā yàng fān xīn, fáng bù shèng fáng de gè lèi diàn xìn wǎng luò zhà piàn xīn tào lù, guǎng dà qún zhòng yí dìng yào shí kè bǎo chí gāo dù jǐng tì.

    Đối mặt với các âm mưu gian lận viễn thông mới và khó ngăn chặn trên Internet, công chúng phải luôn cảnh giác cao độ.

  • 2220
    警钟

    jǐngzhōng

    CẢNH CHUNGchuông báo động

    这起重大化学品泄漏生产安全事故再次给全行业敲响了警钟,安全生产决不能麻痹大意。

    zhè qǐ zhòng dà huà xué pǐn xiè lòu shēng chǎn ān quán shì gù zài cì gěi quán háng yè qiāo xiǎng le jǐng zhōng, ān quán shēng chǎn jué bù néng má bì dà yì.

    Vụ tai nạn an toàn trong sản xuất rò rỉ hóa chất lớn này một lần nữa gióng lên hồi chuông cảnh báo cho toàn ngành. Sản xuất an toàn không được lơ là.

  • 2221
    净化

    jìnghuà

    TỊNH HOÁđể làm sạch

    湿地公园具有强大的生态功能,能够有效净化城市水质和改善微气候。

    shī dì gōng yuán jù yǒu qiáng dà de shēng tài gōng néng, néng gòu yǒu xiào jìng huà chéng shì shuǐ zhì hé gǎi shàn wēi qì hòu.

    Công viên đất ngập nước có chức năng sinh thái mạnh mẽ và có thể làm sạch hiệu quả chất lượng nước đô thị và cải thiện vi khí hậu.

  • 2222
    竞技

    jìngjì

    CẠNH KỸthi đấu thể thao

    运动员在奥林匹克竞技赛场上奋力拼搏,展现出高超的技艺与坚强的意志。

    yùn dòng yuán zài ào lín pǐ kè jìng jì sài chǎng shàng fèn lì pīn bó, zhǎn xiàn chū gāo chāo de jì yì yǔ jiān qiáng de yì zhì.

    Các vận động viên nỗ lực hết mình trên đấu trường Olympic, thể hiện kỹ năng thượng thừa và ý chí kiên cường.

  • 2223
    竞相

    jingxiāng

    CẠNH TƯƠNGmang tính cạnh tranh

    春回大地,公园里的樱花、桃花和海棠竞相盛开,引得游人纷纷驻足拍照。

    chūn huí dà dì, gōng yuán lǐ de yīng huā, táo huā hé hǎi táng jìng xiāng shèng kāi, yǐn dé yóu rén fēn fēn zhù zú pāi zhào.

    Mùa xuân đã về trần gian, hoa anh đào, hoa đào, hoa mai nở rộ trong công viên thu hút du khách đến dừng chân chụp ảnh.

  • 2224
    竞选

    jìngxuǎn

    CẠNH TUYỂNvận động (cho chức vụ)

    他准备了充分详实的竞选演说方案,积极竞选校学生会主席职务。

    tā zhǔn bèi le chōng fèn xiáng shí de jìng xuǎn yǎn shuō fāng àn, jī jí jìng xuǎn xiào xué shēng huì zhǔ xí zhí wù.

    Anh đã chuẩn bị kế hoạch phát biểu tranh cử đầy đủ chi tiết và tích cực tranh cử vị trí chủ tịch hội sinh viên của trường.

  • 2225
    竟

    jìng

    CÁNHthực ra; bất ngờ

    没想到分别数十年的老同学,竟会在千里之外的异国机场偶遇。

    méi xiǎng dào fēn bié shù shí nián de lǎo tóng xué, jìng huì zài qiān lǐ zhī wài de yì guó jī chǎng ǒu yù.

    Không ngờ, những người bạn học cũ xa cách hàng chục năm lại tình cờ gặp nhau tại một sân bay ở nước ngoài cách đó hàng nghìn km.

  • 2226
    竟敢

    jìnggǎn

    CÁNH CẢMdám

    歹徒光天化日之下竟敢公然抢劫金店,随后被闻讯赶来的特警当场抓获。

    dǎi tú guāng tiān huà rì zhī xià jìng gǎn gōng rán qiǎng jié jīn diàn, suí hòu bèi wén xùn gǎn lái de tè jǐng dāng chǎng zhuā huò.

    Tên cướp dám cướp một kho vàng giữa thanh thiên bạch nhật và sau đó bị cảnh sát đặc nhiệm đến sau khi biết tin bắt ngay tại chỗ.

  • 2227
    敬

    jìng

    KÍNHtôn trọng

    晚辈在节日家庭聚餐时恭敬地向长辈敬一杯热茶,表达孝顺与感恩。

    wǎn bèi zài jié rì jiā tíng jù cān shí gōng jìng dì xiàng zhǎng bèi jìng yī bēi rè chá, biǎo dá xiào shùn yǔ gǎn ēn.

    Thế hệ trẻ kính cẩn nâng cốc trà nóng cho người lớn tuổi trong bữa cơm gia đình ngày lễ để bày tỏ lòng hiếu thảo và lòng biết ơn.

  • 2228
    敬爱

    jìng'ài

    KÍNH ÁIyêu mến và tôn trọng

    这位将自己一生的心血都无私奉献给偏远深山民族教育事业的老校长,深受全校师生由衷的敬爱。

    zhè wèi jiāng zì jǐ yī shēng de xīn xuè dōu wú sī fèng xiàn gěi piān yuǎn shēn shān mín zú jiào yù shì yè de lǎo xiào zhǎng, shēn shòu quán xiào shī shēng yóu zhōng de jìng ài.

    Vị hiệu trưởng già đã cống hiến cả cuộc đời mình cho sự nghiệp giáo dục đồng bào dân tộc thiểu số vùng núi xa xôi này được thầy cô và học sinh của trường vô cùng yêu mến.

  • 2229
    敬而远之

    jìng'éryuǎnzhī

    KÍNH NHI VIỄN CHIgiữ khoảng cách tôn trọng với ai đó

    对于那些喜欢搬弄是非的人,大家往往选择敬而远之,不愿过多接触。

    duì yú nà xiē xǐ huān bān nòng shì fēi de rén, dà jiā wǎng wǎng xuǎn zé jìng ér yuǎn zhī, bù yuàn guò duō jiē chù.

    Với những người thích buôn chuyện, mọi người thường chọn cách tránh xa họ và không muốn tiếp xúc quá nhiều với họ.

  • 2230
    敬酒

    jìngjiǔ

    KÍNH TỬUnâng ly chúc mừng

    在喜气洋洋的热闹婚宴大厅里,新郎新娘满面春风地端起酒杯,逐桌向远道而来的亲朋好友敬酒致意。

    zài xǐ qì yáng yáng de rè nào hūn yàn dà tīng lǐ, xīn láng xīn niáng mǎn miàn chūn fēng dì duān qǐ jiǔ bēi, zhú zhuō xiàng yuǎn dào ér lái de qīn péng hǎo yǒu jìng jiǔ zhì yì.

    Trong sảnh cưới vui tươi và sôi động, cô dâu chú rể với gương mặt hân hoan nâng ly rượu và nâng cốc chúc mừng người thân, bạn bè từ xa tới từng bàn.

  • 2231
    敬礼

    jìng//lǐ

    KÍNH LỄchào (theo cách trang trọng)

    少先队员在庄严的升旗仪式上肃立并端正地行少先队敬礼。

    shào xiān duì yuán zài zhuāng yán de shēng qí yí shì shàng sù lì bìng duān zhèng dì xíng shào xiān duì jìng lǐ.

    Các đội Thiếu niên Tiền phong trang nghiêm đứng nghiêm chào các Đội trong lễ chào cờ long trọng.

  • 2232
    敬佩

    jìngpèi

    KÍNH BỘIngưỡng mộ

    面对极端恶劣的严寒环境,地质队员百折不挠的坚守令人肃然敬佩。

    miàn duì jí duān è liè de yán hán huán jìng, dì zhì duì yuán bǎi zhé bù náo de jiān shǒu lìng rén sù rán jìng pèi.

    Đối mặt với môi trường lạnh giá vô cùng khắc nghiệt, sự kiên trì của các thành viên đội địa chất thật đáng ngưỡng mộ.

  • 2233
    敬请

    jìngqǐng

    KÍNH THỈNHmời một cách trang trọng

    本次国际科技交流大会的开幕式门票极为有限,敬请参会代表提前预约。

    běn cì guó jì kē jì jiāo liú dà huì de kāi mù shì mén piào jí wéi yǒu xiàn, jìng qǐng cān huì dài biǎo tí qián yù yuē.

    Vé tham dự lễ khai mạc Hội nghị Trao đổi Khoa học và Công nghệ Quốc tế lần này cực kỳ có hạn. Người tham gia vui lòng đặt chỗ trước.

  • 2234
    敬业

    jìngyè

    KÍNH NGHIỆPcống hiến bản thân cho công việc hoặc học tập

    老技师在特种机床加工岗位上数十年如一日精益求精、一丝不苟,这种执着专注的敬业精神令人肃然起敬。

    lǎo jì shī zài tè zhǒng jī chuáng jiā gōng gǎng wèi shàng shù shí nián rú yī rì jīng yì qiú jīng, yī sī bù gǒu, zhè zhǒng zhí zhuó zhuān zhù de jìng yè jīng shén lìng rén sù rán qǐ jìng.

    Các kỹ thuật viên kỳ cựu đã làm việc ở các vị trí xử lý máy công cụ đặc biệt trong nhiều thập kỷ, luôn phấn đấu đạt đến sự xuất sắc và tỉ mỉ. Sự chuyên nghiệp kiên trì và tận tâm này thật đáng kinh ngạc.

  • 2235
    敬意

    jìngyì

    KÍNH Ýsự tôn trọng

    在烈士纪念日当天,各界干部群众怀着无比崇高的敬意向人民英雄纪念碑敬献花篮。

    zài liè shì jì niàn rì dàng tiān, gè jiè gàn bù qún zhòng huái zhe wú bǐ chóng gāo de jìng yì xiàng rén mín yīng xióng jì niàn bēi jìng xiàn huā lán.

    Nhân ngày Liệt sĩ, cán bộ, quần chúng các tầng lớp đã tặng lẵng hoa cho Tượng đài các Anh hùng Nhân dân với lòng hết sức trân trọng.

  • 2236
    敬重

    jìngzhòng

    KÍNH TRỌNGtôn trọng sâu sắc

    老科学家一生淡泊名利、潜心科研,赢得了全社会各界人士的由衷敬重。

    lǎo kē xué jiā yī shēng dàn bó míng lì, qián xīn kē yán, yíng dé le quán shè huì gè jiè rén shì de yóu zhōng jìng zhòng.

    Nhà khoa học già đã thờ ơ với danh lợi và cống hiến hết mình cho nghiên cứu khoa học trong suốt cuộc đời, giành được sự tôn trọng chân thành của mọi tầng lớp trong xã hội.

  • 2237
    静止

    jìngzhǐ

    TĨNH CHỈđứng yên

    当镜头定格在这一瞬间,仿佛整座喧闹的城市都陷入了静止。

    dāng jìng tóu dìng gé zài zhè yī shùn jiān, fǎng fú zhěng zuò xuān nào de chéng shì dōu xiàn rù le jìng zhǐ.

    Khi máy ảnh dừng lại vào lúc này, dường như toàn bộ thành phố ồn ào đã dừng lại.

  • 2238
    境地

    jìngdì

    CẢNH ĐỊAtình huống; hoàn cảnh

    由于盲目扩张且负债率过高,这家昔日辉煌的企业如今陷入了资金链断裂的危险境地。

    yóu yú máng mù kuò zhāng qiě fù zhài lǜ guò gāo, zhè jiā xī rì huī huáng de qǐ yè rú jīn xiàn rù le zī jīn liàn duàn liè de wēi xiǎn jìng dì.

    Do mở rộng mù quáng và tỷ lệ nợ quá cao, công ty từng huy hoàng này hiện đang rơi vào tình trạng nguy hiểm vì chuỗi vốn bị đứt.

  • 2239
    境界

    jìngjiè

    CẢNH GIỚIlĩnh vực

    古代先贤所追求的先天下之忧而忧、后天下之乐而乐,代表了一种极高尚的人生精神境界。

    gǔ dài xiān xián suǒ zhuī qiú de xiān tiān xià zhī yōu ér yōu, hòu tiān xià zhī lè ér lè, dài biǎo le yī zhǒng jí gāo shàng de rén shēng jīng shén jìng jiè.

    Điều mà các nhà hiền triết cổ xưa theo đuổi là lo lắng cho thế gian trước và vui mừng sau những niềm vui của thế gian, điều đó tượng trưng cho một cõi tâm linh rất cao quý của cuộc sống.

  • 2240
    境内

    jìngnèi

    CẢNH NỘInội địa; khu vực trong biên giới

    根据出入境管理法的明确规定,任何外国人在我国境内居留期间都必须严格遵守中国法律法规。

    gēn jù chū rù jìng guǎn lǐ fǎ de míng què guī dìng, rèn hé wài guó rén zài wǒ guó jìng nèi jū liú qī jiān dōu bì xū yán gé zūn shǒu zhōng guó fǎ lǜ fǎ guī.

    Theo quy định rõ ràng của Luật Quản lý xuất nhập cảnh, bất kỳ người nước ngoài nào cũng phải tuân thủ nghiêm ngặt luật pháp và quy định của Trung Quốc khi lưu trú tại nước tôi.

  • 2241
    境外

    jìngwài

    CẢNH NGOẠInước ngoài; khu vực ngoài biên giới

    得益于互免签证国家朋友圈的持续扩容,越来越多的中国公民在节假日选择前往境外深度体验异域风情。

    dé yì yú hù miǎn qiān zhèng guó jiā péng yǒu quān de chí xù kuò róng, yuè lái yuè duō de zhōng guó gōng mín zài jié jià rì xuǎn zé qián wǎng jìng wài shēn dù tǐ yàn yì yù fēng qíng.

    Nhờ mối quan hệ bạn bè từ các quốc gia miễn thị thực lẫn nhau không ngừng mở rộng, ngày càng nhiều công dân Trung Quốc chọn ra nước ngoài trong kỳ nghỉ để trải nghiệm sâu sắc những phong tục kỳ lạ.

  • 2242
    境遇

    jìngyù

    CẢNH NGỘtình huống; số phận của một người

    尽管青年时代遭遇了重重挫折与坎坷境遇,但他始终保持豁达乐观的心态砥砺前行。

    jǐn guǎn qīng nián shí dài zāo yù le chóng chóng cuò zhé yǔ kǎn kě jìng yù, dàn tā shǐ zhōng bǎo chí huò dá lè guān de xīn tài dǐ lì qián xíng.

    Dù gặp nhiều thất bại, thăng trầm thời trẻ nhưng ông luôn giữ thái độ cởi mở, lạc quan và tiến về phía trước.

  • 2243
    窘迫

    jiǒngpò

    QUẪN BÁCHbối rối; khó khăn; rất nghèo

    面对主考官突然抛出的极其苛刻刁钻的跨学科临场提问,毫无准备的应聘者显得有些神色窘迫不安。

    miàn duì zhǔ kǎo guān tū rán pāo chū de jí qí kē kè diāo zuān de kuà xué kē lín chǎng tí wèn, háo wú zhǔn bèi de yìng pìn zhě xiǎn de yǒu xiē shén sè jiǒng pò bù ān.

    Trước những câu hỏi tại chỗ liên ngành cực kỳ gay gắt và phức tạp được giám khảo bất ngờ đưa ra, những thí sinh chưa chuẩn bị trước đều tỏ ra có chút xấu hổ.

  • 2244
    纠缠

    jiūchán

    CỦ TRIỀNlàm rối

    面对无赖顾客无休止的无理纠缠,大堂经理始终保持克制并依法报警处理。

    miàn duì wú lài gù kè wú xiū zhǐ de wú lǐ jiū chán, dà táng jīng lǐ shǐ zhōng bǎo chí kè zhì bìng yī fǎ bào jǐng chǔ lǐ.

    Trước sự vướng mắc vô tận và vô lý của những khách hàng lừa đảo, người quản lý sảnh luôn kiềm chế và gọi cảnh sát theo đúng pháp luật.

  • 2245
    揪

    jiū

    THUgiữ chặt

    看到寒冬腊月街头那只浑身冻得瑟瑟发抖的小流浪狗,小女孩心疼得整个心都紧紧揪在了一起。

    kàn dào hán dōng là yuè jiē tóu nà zhǐ hún shēn dòng dé sè sè fā dǒu de xiǎo liú làng gǒu, xiǎo nǚ hái xīn téng dé zhěng gè xīn dōu jǐn jǐn jiū zài le yì qǐ.

    Nhìn thấy chú chó hoang run rẩy vì lạnh trên đường phố giữa mùa đông lạnh giá, cô bé cảm thấy đau khổ đến nỗi cả trái tim như thắt lại.

  • 2246
    久违

    jiǔwéi

    CỬU VIlâu rồi không gặp

    毕业多年后再次重逢,老同学之间有一种久违的亲切感。

    bì yè duō nián hòu zài cì chóng féng, lǎo tóng xué zhī jiān yǒu yī zhǒng jiǔ wéi de qīn qiè gǎn.

    Gặp lại nhau nhiều năm sau khi tốt nghiệp, giữa những người bạn học cũ đã mất đi cảm giác thân thiết từ lâu.

  • 2247
    久仰

    jiǔyǎng

    CỬU NGƯỠNGThật vinh dự khi cuối cùng được gặp bạn!

    两位学术大师初次见面,彼此握手微笑道:“久仰先生大名,今日幸会!”

    liǎng wèi xué shù dà shī chū cì jiàn miàn, bǐ cǐ wò shǒu wēi xiào dào:" jiǔ yǎng xiān shēng dà míng, jīn rì xìng huì!"

    Hai vị học giả lần đầu tiên gặp mặt, đã bắt tay nhau, mỉm cười nói: "Tôi đã ngưỡng mộ tên tuổi của bạn từ lâu rồi, hôm nay rất vui được gặp bạn!"

  • 2248
    酒精

    jiǔjīng

    TỬU TINHrượu

    医护人员在进行静脉穿刺输液前,严格使用医用酒精棉签在患者皮肤表面进行局部消毒。

    yī hù rén yuán zài jìn xíng jìng mài chuān cì shū yè qián, yán gé shǐ yòng yī yòng jiǔ jīng mián qiān zài huàn zhě pí fū biǎo miàn jìn xíng jú bù xiāo dú.

    Nhân viên y tế sử dụng nghiêm ngặt gạc tẩm cồn y tế để khử trùng cục bộ trên bề mặt da của bệnh nhân trước khi thực hiện tiêm tĩnh mạch và truyền dịch.

  • 2249
    酒楼

    jiǔlóu

    TỬU LÂUnhà hàng

    这家拥有百余年历史的老字号传统海鲜大酒楼,以烹调地道传统菜肴而闻名遐迩。

    zhè jiā yōng yǒu bǎi yú nián lì shǐ de lǎo zì hào chuán tǒng hǎi xiān dà jiǔ lóu, yǐ pēng tiáo dì dào chuán tǒng cài yáo ér wén míng xiá ěr.

    Nhà hàng hải sản truyền thống lâu đời có lịch sử hơn 100 năm này nổi tiếng với các món ăn truyền thống chính thống.

  • 2250
    救护车

    jiùhùchē

    CỨU HỘ XAxe cứu thương

    接到急救中心的统一调度指令后,闪烁着蓝光的救护车在五分钟之内火速赶赴事故现场。

    jiē dào jí jiù zhōng xīn de tǒng yī diào dù zhǐ lìng hòu, shǎn shuò zhe lán guāng de jiù hù chē zài wǔ fēn zhōng zhī nèi huǒ sù gǎn fù shì gù xiàn chǎng.

    Sau khi nhận được lệnh điều động thống nhất từ ​​trung tâm cấp cứu, xe cấp cứu với đèn xanh nhấp nháy đã lao đến hiện trường vụ tai nạn trong vòng 5 phút.

  • 2251
    救济

    jiùjì

    CỨU TỂđể giảm bớt nỗi đau khổ

    民政部门第一时间为受灾困难群众发放了救济款和保暖防寒物资。

    mín zhèng bù mén dì yī shí jiān wèi shòu zāi kùn nán qún zhòng fā fàng le jiù jì kuǎn hé bǎo nuǎn fáng hán wù zī.

    Sở Nội vụ ngay lập tức phân phát kinh phí cứu trợ và vật liệu bảo hộ ấm, lạnh cho người dân có hoàn cảnh khó khăn.

  • 2252
    救治

    jiùzhì

    CỨU TRỊđối đãi; xử lý

    急救中心医护人员争分夺秒,全力救治在交通事故中重伤的伤员。

    jí jiù zhōng xīn yī hù rén yuán zhēng fēn duó miǎo, quán lì jiù zhì zài jiāo tōng shì gù zhōng zhòng shāng de shāng yuán.

    Nhân viên y tế tại trung tâm cấp cứu chạy đua với thời gian để điều trị cho những người bị thương nặng trong vụ tai nạn giao thông.

  • 2253
    就餐

    jiùcān

    TỰU XANăn một bữa

    大型现代城市商业综合体内的特色美食街区环境整洁舒适,为周边写字楼的上班族提供了多样化的就餐选择。

    dà xíng xiàn dài chéng shì shāng yè zōng hé tǐ nèi de tè sè měi shí jiē qū huán jìng zhěng jié shū shì, wèi zhōu biān xiě zì lóu de shàng bān zú tí gōng le duō yàng huà de jiù cān xuǎn zé.

    Phố ẩm thực đặc sản trong khu phức hợp thương mại đô thị hiện đại rộng lớn có môi trường sạch sẽ, tiện nghi, cung cấp đa dạng lựa chọn ăn uống cho nhân viên văn phòng tại các tòa nhà văn phòng xung quanh.

  • 2254
    就地

    jiùdì

    TỰU ĐỊAngay tại chỗ

    农产品加工厂采取就地取材和就地深加工的模式,大幅降低了运输损耗。

    nóng chǎn pǐn jiā gōng chǎng cǎi qǔ jiù dì qǔ cái hé jiù dì shēn jiā gōng de mó shì, dà fú jiàng dī le yùn shū sǔn hào.

    Các nhà máy chế biến nông sản áp dụng mô hình nguyên liệu địa phương và chế biến sâu tại địa phương, giúp giảm đáng kể tổn thất vận chuyển.

  • 2255
    就读

    jiùdú

    TỰU ĐỘCđi học

    他自幼天资聪颖且勤奋好学,在全国高中数学奥林匹克竞赛中斩获一等奖,并被直接保送至著名学府就读。

    tā zì yòu tiān zī cōng yǐng qiě qín fèn hào xué, zài quán guó gāo zhōng shù xué ào lín pǐ kè jìng sài zhōng zhǎn huò yì děng jiǎng, bìng bèi zhí jiē bǎo sòng zhì zhù míng xué fǔ jiù dú.

    Anh ấy có tài và siêng năng từ nhỏ. Em từng đoạt giải nhất Olympic Toán THPT toàn quốc và được thẳng tiến cử vào một trường đại học danh tiếng.

  • 2256
    就近

    jiùjìn

    TỰU CẬNgần đây

    社区卫生服务中心为辖区居民提供了就近就医和便捷拿药的便利。

    shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn wèi xiá qū jū mín tí gōng le jiù jìn jiù yī hé biàn jié ná yào de biàn lì.

    Các trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng cung cấp cho người dân trong phạm vi quyền hạn của họ sự thuận tiện trong việc tìm kiếm điều trị y tế và nhận thuốc một cách thuận tiện.

  • 2257
    就任

    jiùrèn

    TỰU NHIỆMnhậm chức

    新一届市长在庄严的宪法宣誓仪式后正式就任。

    xīn yī jiè shì zhǎng zài zhuāng yán de xiàn fǎ xuān shì yí shì hòu zhèng shì jiù rèn.

    Thị trưởng mới chính thức nhậm chức sau lễ tuyên thệ hiến pháp long trọng.

  • 2258
    就医

    jiù//yī

    TỰU Yđi khám bệnh

    随着全国跨省异地医保直接联网结算政策的全面落地,随迁随住的老年人群在居住地就医报销变得极其便利。

    suí zhe quán guó kuà shěng yì dì yī bǎo zhí jiē lián wǎng jié suàn zhèng cè de quán miàn luò dì, suí qiān suí zhù de lǎo nián rén qún zài jū zhù dì jiù yī bào xiāo biàn dé jí qí biàn lì.

    Với việc thực hiện đầy đủ chính sách giải quyết trực tiếp mạng lưới bảo hiểm y tế liên tỉnh và từ xa trên toàn quốc, việc người cao tuổi di chuyển và sinh sống tại nơi cư trú để được bồi hoàn y tế đã trở nên vô cùng thuận tiện.

  • 2259
    就诊

    jiù//zhěn

    TỰU CHẨNphòng khám

    为缓解百姓排队看病难,该三甲医院全面推行多渠道分时段精准预约挂号就诊服务。

    wèi huǎn jiě bǎi xìng pái duì kàn bìng nán, gāi sān jiǎ yī yuàn quán miàn tuī xíng duō qú dào fēn shí duàn jīng zhǔn yù yuē guà hào jiù zhěn fú wù.

    Để giảm bớt khó khăn cho người dân khi phải xếp hàng chờ khám chữa bệnh, bệnh viện tuyến 3 này đã triển khai toàn diện dịch vụ đăng ký khám bệnh đa kênh, chính xác theo thời gian.

  • 2260
    就职

    jiù//zhí

    TỰU CHỨCnhậm chức

    新当选的联合国高级专员在瑞士日内瓦办事处宣誓就职。

    xīn dāng xuǎn de lián hé guó gāo jí zhuān yuán zài ruì shì rì nèi wǎ bàn shì chù xuān shì jiù zhí.

    Cao ủy Liên hợp quốc mới được bầu đã tuyên thệ nhậm chức tại Văn phòng Geneva ở Thụy Sĩ.

  • 2261
    就座

    jiù//zuò

    TỰU TOẠngồi xuống

    欢迎各位尊贵的国际来宾,请大家在指定的位置上有序就座。

    huān yíng gè wèi zūn guì de guó jì lái bīn, qǐng dà jiā zài zhǐ dìng de wèi zhì shàng yǒu xù jiù zuò.

    Chào mừng tất cả các vị khách quý quốc tế. Vui lòng ngồi vào chỗ ngồi được chỉ định một cách có trật tự.

  • 2262
    舅舅

    jiùjiu

    CỮU CỮUbác

    从小到大舅舅都十分疼爱他,每次逢年过节探亲都会给他买许多好玩的书籍和益智玩具。

    cóng xiǎo dào dà jiù jiù dōu shí fēn téng ài tā, měi cì féng nián guò jié tàn qīn dū huì gěi tā mǎi xǔ duō hǎo wán de shū jí hé yì zhì wán jù.

    Chú của anh rất yêu quý anh từ khi anh còn nhỏ và thường mua cho anh nhiều cuốn sách thú vị và đồ chơi giáo dục mỗi lần anh đến thăm họ hàng trong những ngày nghỉ lễ.

  • 2263
    拘留

    jūliú

    CÂU LƯUgiam giữ

    公安机关对寻衅滋事、扰乱社会公共秩序的违法人员依法处以行政拘留。

    gōng ān jī guān duì xún xìn zī shì, rǎo luàn shè huì gōng gòng zhì xù de wéi fǎ rén yuán yī fǎ chǔ yǐ xíng zhèng jū liú.

    Cơ quan công an có trách nhiệm xử lý vi phạm hành chính đối với người vi phạm pháp luật gây rối, gây rối trật tự công cộng, xã hội theo quy định của pháp luật.

  • 2264
    拘束

    jūshù

    CÂU THÚCv. kiềm chế; adj. bị hạn chế

    第一次受邀步入如此气派宏伟的国际学术大礼堂,原本开朗健谈的年轻学者瞬间感到有些拘束和腼腆。

    dì yī cì shòu yāo bù rù rú cǐ qì pài hóng wěi de guó jì xué shù dà lǐ táng, yuán běn kāi lǎng jiàn tán de nián qīng xué zhě shùn jiān gǎn dào yǒu xiē jū shù hé miǎn tiǎn.

    Lần đầu tiên được mời vào một khán phòng học thuật quốc tế hoành tráng như vậy, chàng học giả trẻ vốn vui tính và hay nói, bỗng cảm thấy có chút kiềm chế và ngượng ngùng.

  • 2265
    居高临下

    jūgāo‐línxià

    CƯ CAO LÂM HẠchiếm vị trí chỉ huy

    这座古老的城堡建在险峻的山顶上,居高临下地俯瞰着整个山谷。

    zhè zuò gǔ lǎo de chéng bǎo jiàn zài xiǎn jùn de shān dǐng shàng, jū gāo lín xià dì fǔ kàn zhe zhěng gè shān gǔ.

    Lâu đài cổ kính này được xây dựng trên đỉnh đồi dốc, nhìn ra toàn bộ thung lũng.

  • 2266
    居民楼

    jūmínlóu

    CƯ DÂN LÂUtòa nhà dân cư

    老旧小区综合改造工程顺利完工,数十栋居民楼的外立面保温层和电梯加装全面完成。

    lǎo jiù xiǎo qū zōng hé gǎi zào gōng chéng shùn lì wán gōng, shù shí dòng jū mín lóu de wài lì miàn bǎo wēn céng hé diàn tī jiā zhuāng quán miàn wán chéng.

    Dự án cải tạo toàn diện khu cộng đồng cũ đã được hoàn thành thành công, các lớp cách nhiệt bên ngoài và lắp đặt thang máy của hàng chục tòa nhà dân cư cũng đã được hoàn thành đầy đủ.

  • 2267
    鞠躬

    jū//gōng

    CÚC CUNGcúi chào

    演出谢幕时,全体话剧演员走向舞台前方,向观众深深地鞠躬致谢。

    yǎn chū xiè mù shí, quán tǐ huà jù yǎn yuán zǒu xiàng wǔ tái qián fāng, xiàng guān zhòng shēn shēn dì jū gōng zhì xiè.

    Khi màn trình diễn kết thúc, tất cả các diễn viên kịch đều bước lên phía trước sân khấu và cúi chào khán giả thật sâu.

  • 2268
    局部

    júbù

    CỤC BỘbộ phận

    暴雨导致该市局部低洼路段出现短时积水,交警部门及时采取了交通管制。

    bào yǔ dǎo zhì gāi shì jú bù dī wā lù duàn chū xiàn duǎn shí jī shuǐ, jiāo jǐng bù mén jí shí cǎi qǔ le jiāo tōng guǎn zhì.

    Mưa lớn khiến nước ứ đọng trong thời gian ngắn ở một số đoạn đường trũng trong thành phố, lực lượng CSGT đã kịp thời triển khai điều tiết giao thông.

  • 2269
    局势

    júshì

    CỤC THẾtình huống

    面对错综复杂的国际局势,我国始终坚定不移地奉行独立自主的和平外交政策。

    miàn duì cuò zōng fù zá de guó jì jú shì, wǒ guó shǐ zhōng jiān dìng bù yí dì fèng xíng dú lì zì zhǔ de hé píng wài jiāo zhèng cè.

    Trước tình hình quốc tế phức tạp, nước ta luôn kiên định theo đuổi đường lối đối ngoại độc lập, hòa bình.

  • 2270
    局限

    júxiàn

    CỤC HẠNgiới hạn

    我们思考问题不能局限于眼前的利益,而要有长远的战略眼光。

    wǒ men sī kǎo wèn tí bù néng jú xiàn yú yǎn qián de lì yì, ér yào yǒu cháng yuǎn de zhàn lüè yǎn guāng.

    Tư duy của chúng ta không thể chỉ giới hạn ở lợi ích trước mắt mà phải có tầm nhìn chiến lược lâu dài.

  • 2271
    菊花

    júhuā

    CÚC HOAhoa cúc

    秋风渐凉的重阳佳节,漫步在公园湖畔的曲径小道旁,盛开的各色菊花傲霜吐蕊、争奇斗艳。

    qiū fēng jiàn liáng de chóng yáng jiā jié, màn bù zài gōng yuán hú pàn de qū jìng xiǎo dào páng, shèng kāi de gè sè jú huā ào shuāng tǔ ruǐ, zhēng qí dòu yàn.

    Trong Lễ hội Song Cửu, khi gió thu se lạnh hơn, bạn có thể tản bộ dọc theo những con đường quanh co bên hồ trong công viên và ngắm nhìn những bông hoa cúc đủ màu sắc khoe sắc kiêu hãnh với nhị hoa nở rộ.

  • 2272
    橘子

    júzi

    QUÝT TỬquýt

    秋天是柑橘成熟的季节,果盘里摆满了黄澄澄、酸甜可口的新鲜橘子。

    qiū tiān shì gān jú chéng shú de jì jié, guǒ pán lǐ bǎi mǎn le huáng chéng chéng, suān tián kě kǒu de xīn xiān jú zi.

    Mùa thu là mùa của những trái cam chín mọng, mâm trái cây ngập tràn những quả cam tươi vàng ươm, chua ngọt.

  • 2273
    沮丧

    jǔsàng

    TRỞ TANGchán nản

    尽管这次面试没有通过,但他并没有感到沮丧,而是认真总结了经验。

    jǐn guǎn zhè cì miàn shì méi yǒu tōng guò, dàn tā bìng méi yǒu gǎn dào jǔ sàng, ér shì rèn zhēn zǒng jié le jīng yàn.

    Dù thất bại trong cuộc phỏng vấn này nhưng anh không hề cảm thấy nản lòng mà cẩn thận tổng kết lại kinh nghiệm của mình.

  • 2274
    举报

    jǔbào

    CỬ BÁObáo cáo

    群众如果发现偷排工业废水的违法行为,可以随时拨打环保热线进行举报。

    qún zhòng rú guǒ fā xiàn tōu pái gōng yè fèi shuǐ de wéi fǎ xíng wéi, kě yǐ suí shí bō dǎ huán bǎo rè xiàn jìn xíng jǔ bào.

    Nếu người dân phát hiện việc xả nước thải công nghiệp trái phép có thể gọi đến đường dây nóng bảo vệ môi trường để báo cáo bất cứ lúc nào.

  • 2275
    举措

    jǔcuò

    CỬ THỐbiện pháp; hành động

    当地政府出台了一系列优化营商环境的有力举措,极大激发了民营经济活力。

    dāng dì zhèng fǔ chū tái le yī xì liè yōu huà yíng shāng huán jìng de yǒu lì jǔ cuò, jí dà jī fā le mín yíng jīng jì huó lì.

    Chính quyền địa phương đã đưa ra hàng loạt biện pháp mạnh mẽ nhằm tối ưu hóa môi trường kinh doanh, qua đó đã kích thích mạnh mẽ sức sống của nền kinh tế tư nhân.

  • 2276
    举例

    jǔ//lì

    CỬ LỆđưa ra ví dụ

    物理特级教师在讲台上深入浅出地举例阐释了牛顿力学三大定律在神舟载人飞船轨道变轨中的具体应用。

    wù lǐ tè jí jiào shī zài jiǎng tái shàng shēn rù qiǎn chū dì jǔ lì chǎn shì le niú dùn lì xué sān dà dìng lǜ zài shén zhōu zài rén fēi chuán guǐ dào biàn guǐ zhōng de jù tǐ yìng yòng.

    Giáo viên vật lý đặc biệt giải thích ứng dụng cụ thể của ba định luật cơ học Newton trong việc thay đổi quỹ đạo của tàu vũ trụ có người lái Thần Châu bằng các ví dụ trên bục giảng một cách đơn giản, dễ hiểu.

  • 2277
    举世闻名

    jǔshì-wénmíng

    CỬ THẾ VĂN DANHnổi tiếng khắp thế giới

    中国的长城是举世闻名的古代防御工程奇迹。

    zhōng guó de cháng chéng shì jǔ shì wén míng de gǔ dài fáng yù gōng chéng qí jì.

    Vạn Lý Trường Thành của Trung Quốc là một kỳ quan nổi tiếng thế giới về công trình phòng thủ cổ xưa.

  • 2278
    举世无双

    jǔshì‐wúshuāng

    CỬ THẾ VÔ SONGvô song

    这件国宝级青铜器的铸造工艺精湛绝伦,在世界上堪称举世无双。

    zhè jiàn guó bǎo jí qīng tóng qì de zhù zào gōng yì jīng zhàn jué lún, zài shì jiè shàng kān chēng jǔ shì wú shuāng.

    Kỹ thuật đúc tinh xảo của chiếc đồng cấp kho báu quốc gia này là vô song trên thế giới.

  • 2279
    举世瞩目

    jǔshì‐zhǔmù

    CỬ THẾ CHÚC MỤCthu hút sự chú ý toàn cầu

    这一重大航天工程的圆满成功,取得了令举世瞩目的辉煌成就。

    zhè yī zhòng dà háng tiān gōng chéng de yuán mǎn chéng gōng, qǔ dé le lìng jǔ shì zhǔ mù dì huī huáng chéng jiù.

    Thành công trọn vẹn của dự án hàng không vũ trụ lớn này đã đạt được những thành tựu rực rỡ thu hút sự chú ý trên toàn thế giới.

  • 2280
    举一反三

    jǔyī‐fǎnsān

    CỬ NHẤT PHẢN TAMhọc theo lối tương tự

    研读经典文史著作不能靠死记硬背字面句意,必须掌握贯通全书的思想要领,做到触类旁通、举一反三。

    yán dú jīng diǎn wén shǐ zhù zuò bù néng kào sǐ jì yìng bèi zì miàn jù yì, bì xū zhǎng wò guàn tōng quán shū de sī xiǎng yào lǐng, zuò dào chù lèi páng tōng, jǔ yī fǎn sān.

    Khi nghiên cứu các tác phẩm văn học và lịch sử cổ điển, bạn không thể dựa vào việc học thuộc lòng các câu văn và nghĩa đen. Bạn phải nắm vững những điểm cốt yếu về tư tưởng xuyên suốt toàn bộ cuốn sách và có thể rút ra những suy luận bằng cách loại suy và rút ra những suy luận.

  • 2281
    举止

    jǔzhǐ

    CỬ CHỈthái độ; phong thái

    在隆重庄严的外事商务洽谈中,参会代表的言谈举止必须大方得体且彬彬有礼。

    zài lóng zhòng zhuāng yán de wài shì shāng wù qià tán zhōng, cān huì dài biǎo de yán tán jǔ zhǐ bì xū dà fāng dé tǐ qiě bīn bīn yǒu lǐ.

    Trong các cuộc đàm phán kinh doanh đối ngoại hoành tráng và trang trọng, lời nói và hành vi của các đại diện tham gia phải hào phóng, phù hợp và lịch sự.

  • 2282
    举重

    jǔzhòng

    CỬ TRỌNGcử tạ

    在全国运动会男子举重比赛中,这位老将凭借稳定的发挥勇夺冠军金牌。

    zài quán guó yùn dòng huì nán zi jǔ zhòng bǐ sài zhōng, zhè wèi lǎo jiàng píng jiè wěn dìng de fā huī yǒng duó guàn jūn jīn pái.

    Ở nội dung cử tạ nam Đại hội thể thao toàn quốc, cựu binh đã giành huy chương vàng vô địch với thành tích ổn định.

  • 2283
    巨额

    jù'é

    CỰ NGẠCHmột lượng lớn

    警方在多方协助下成功截获并冻结了该跨国电信诈骗集团转移的巨额赃款。

    jǐng fāng zài duō fāng xié zhù xià chéng gōng jié huò bìng dòng jié le gāi kuà guó diàn xìn zhà piàn jí tuán zhuǎn yí de jù é zāng kuǎn.

    Với sự hỗ trợ của nhiều bên, cảnh sát đã ngăn chặn và phong tỏa thành công số tiền khổng lồ trộm cắp do nhóm lừa đảo viễn thông xuyên quốc gia chuyển nhượng.

  • 2284
    巨人

    jùrén

    CỰ NHÂNkhổng lồ

    牛顿曾谦虚地表示,如果说自己看得比别人更远些,那是因为站在了巨人的肩膀上。

    niú dùn céng qiān xū dì biǎo shì, rú guǒ shuō zì jǐ kàn dé bǐ bié rén gèng yuǎn xiē, nà shì yīn wèi zhàn zài le jù rén de jiān bǎng shàng.

    Newton từng khiêm tốn nói rằng nếu ông có thể nhìn xa hơn người khác thì đó là vì ông đứng trên vai những người khổng lồ.

  • 2285
    巨头

    jùtóu

    CỰ ĐẦUông trùm; đại gia

    两家全球顶尖的人工智能科技巨头联合宣布,将在算力基础设施领域展开深度合作。

    liǎng jiā quán qiú dǐng jiān de rén gōng zhì néng kē jì jù tóu lián hé xuān bù, jiāng zài suàn lì jī chǔ shè shī lǐng yù zhǎn kāi shēn dù hé zuò.

    Hai gã khổng lồ công nghệ trí tuệ nhân tạo hàng đầu thế giới cùng tuyên bố sẽ triển khai hợp tác sâu rộng trong lĩnh vực cơ sở hạ tầng điện toán.

  • 2286
    巨星

    jùxīng

    CỰ TINHsiêu sao

    这位享誉全球的足坛巨星宣布退役,无数球迷自发走上街头向其传奇生涯致敬。

    zhè wèi xiǎng yù quán qiú de zú tán jù xīng xuān bù tuì yì, wú shù qiú mí zì fā zǒu shàng jiē tóu xiàng qí chuán qí shēng yá zhì jìng.

    Siêu sao bóng đá nổi tiếng thế giới tuyên bố giải nghệ, vô số người hâm mộ đã tự phát xuống đường để tỏ lòng thành kính với sự nghiệp huyền thoại của anh.

  • 2287
    巨型

    jùxíng

    CỰ HÌNHkhổng lồ

    船坞里停泊着一艘即将下水试航的巨型远洋液化天然气运输船。

    chuán wù lǐ tíng bó zhe yī sōu jí jiāng xià shuǐ shì háng de jù xíng yuǎn yáng yè huà tiān rán qì yùn shū chuán.

    Đậu trong bến tàu là một tàu chở khí đốt tự nhiên hóa lỏng khổng lồ sắp được hạ thủy để thử nghiệm trên biển.

  • 2288
    剧烈

    jùliè

    KỊCH LIỆTnghiêm trọng

    导师对学术规范的要求一贯非常剧烈,容不得半点马虎。

    dǎo shī duì xué shù guī fàn de yāo qiú yí guàn fēi cháng jù liè, róng bù dé bàn diǎn mǎ hǔ.

    Người hướng dẫn luôn yêu cầu cực kỳ nghiêm ngặt về quy chuẩn học thuật, không cho phép bất cứ sơ hở nào.

  • 2289
    剧目

    jùmù

    KỊCH MỤCkho tàng tác phẩm

    国家大剧院在迎新年演出季期间推出了多部思想性与艺术性俱佳的经典古今剧目。

    guó jiā dà jù yuàn zài yíng xīn nián yǎn chū jì qī jiān tuī chū le duō bù sī xiǎng xìng yǔ yì shù xìng jù jiā de jīng diǎn gǔ jīn jù mù.

    Trong mùa biểu diễn Tết, Trung tâm Biểu diễn Nghệ thuật Quốc gia đã cho ra mắt một số vở kịch cổ điển, hiện đại vừa mang tính tư tưởng, vừa mang tính nghệ thuật.

  • 2290
    剧情

    jùqíng

    KỊCH TÌNHdàn dựng một vở kịch

    这部悬疑推理电影剧情跌宕起伏环环相扣,结局反转令人拍案叫绝。

    zhè bù xuán yí tuī lǐ diàn yǐng jù qíng diē dàng qǐ fú huán huán xiāng kòu, jié jú fǎn zhuǎn lìng rén pāi àn jiào jué.

    Cốt truyện của bộ phim bí ẩn hồi hộp này đan xen với những thăng trầm và sự đảo ngược của cái kết thật đáng kinh ngạc.

  • 2291
    剧团

    jùtuán

    KỊCH ĐOÀNđoàn

    地方京剧团深入偏远乡村开展文化惠民演出,把优秀戏曲艺术送到群众家门口。

    dì fāng jīng jù tuán shēn rù piān yuǎn xiāng cūn kāi zhǎn wén huà huì mín yǎn chū, bǎ yōu xiù xì qǔ yì shù sòng dào qún zhòng jiā mén kǒu.

    Các đoàn kịch Bắc Kinh địa phương đi sâu vào các ngôi làng xa xôi để thực hiện các buổi biểu diễn văn hóa mang lại lợi ích cho người dân, mang nghệ thuật kinh kịch xuất sắc đến tận nhà người dân.

  • 2292
    剧院

    jùyuàn

    KỊCH VIỆNnhà hát

    经过三年精心修缮,这座拥有百年历史的古老歌剧院重新向广大市民开放。

    jīng guò sān nián jīng xīn xiū shàn, zhè zuò yōng yǒu bǎi nián lì shǐ de gǔ lǎo gē jù yuàn chóng xīn xiàng guǎng dà shì mín kāi fàng.

    Sau ba năm được trùng tu cẩn thận, nhà hát opera có tuổi đời hàng thế kỷ này đã mở cửa trở lại cho công chúng.

  • 2293
    剧组

    jùzǔ

    KỊCH TỔdàn diễn viên và ê-kíp

    电影摄制剧组顶着零下二十度的严寒天气,在东北雪乡日夜兼程拍摄取景。

    diàn yǐng shè zhì jù zǔ dǐng zhe líng xià èr shí dù de yán hán tiān qì, zài dōng běi xuě xiāng rì yè jiān chéng pāi shè qǔ jǐng.

    Đoàn làm phim bất chấp thời tiết lạnh khắc nghiệt âm 20 độ C và quay ngày đêm ở vùng quê đầy tuyết ở Đông Bắc Trung Quốc.

  • 2294
    据此

    jùcǐ

    CỨ THỬtheo điều này

    考古队员在现场发现了带有特殊铭文的青铜器,据此推断该遗址属于西周时期。

    kǎo gǔ duì yuán zài xiàn chǎng fā xiàn le dài yǒu tè shū míng wén de qīng tóng qì, jù cǐ tuī duàn gāi yí zhǐ shǔ yú xī zhōu shí qī.

    Nhóm khảo cổ đã tìm thấy những chiếc bình bằng đồng có dòng chữ đặc biệt tại địa điểm này, dẫn đến suy luận rằng địa điểm này thuộc về thời Tây Chu.

  • 2295
    据悉

    jùxī

    CỨ TẤTđược báo cáo rằng

    据悉,这条连接两座超大城市的新建跨海高铁将于下月正式开通运营。

    jù xī, zhè tiáo lián jiē liǎng zuò chāo dà chéng shì de xīn jiàn kuà hǎi gāo tiě jiāng yú xià yuè zhèng shì kāi tōng yùn yíng.

    Được biết, tuyến đường sắt cao tốc xuyên biển mới nối hai siêu đô thị này sẽ chính thức được đưa vào vận hành vào tháng tới.

  • 2296
    距

    jù

    CỰkhoảng cách từ

    该度假村距市中心仅有三十公里车程,周边自然风光十分优美。

    gāi dù jià cūn jù shì zhōng xīn jǐn yǒu sān shí gōng lǐ chē chéng, zhōu biān zì rán fēng guāng shí fēn yōu měi.

    Khu nghỉ dưỡng chỉ cách trung tâm thành phố ba mươi km và cảnh quan thiên nhiên xung quanh rất đẹp.

  • 2297
    锯

    jù

    CỨn. cưa; v. cưa

    公路养护抢修工人们手持高转速金刚石链锯,合力将倒伏横卧在国道中央阻碍交通的大树锯成数段清运。

    gōng lù yǎng hù qiǎng xiū gōng rén men shǒu chí gāo zhuàn sù jīn gāng shí liàn jù, hé lì jiāng dǎo fú héng wò zài guó dào zhōng yāng zǔ ài jiāo tōng de dà shù jù chéng shù duàn qīng yùn.

    Các công nhân bảo trì, sửa chữa đường được trang bị cưa xích kim cương tốc độ cao, cùng nhau chặt cây lớn nằm giữa quốc lộ gây cản trở giao thông thành nhiều đoạn để di dời.

  • 2298
    聚集

    jùjí

    TỤ TẬPthu thập

    节假日期间,大量市民和游客聚集在步行街广场观看精彩的街头文艺表演。

    jié jià rì qī jiān, dà liàng shì mín hé yóu kè jù jí zài bù xíng jiē guǎng chǎng guān kàn jīng cǎi de jiē tóu wén yì biǎo yǎn.

    Trong những ngày nghỉ lễ, rất đông người dân và khách du lịch tập trung tại quảng trường phố đi bộ để xem những màn trình diễn đường phố đặc sắc.

  • 2299
    聚精会神

    jùjīng‐huìshén

    TỤ TINH HỘI THẦNtập trung sự chú ý

    同学们在教室里聚精会神地听老师讲解数学压轴题。

    tóng xué men zài jiào shì lǐ jù jīng huì shén dì tīng lǎo shī jiǎng jiě shù xué yā zhòu tí.

    Trong lớp học sinh chăm chú lắng nghe lời giải thích của giáo viên về câu hỏi toán cuối kỳ.

  • 2300
    捐献

    juānxiàn

    QUYÊN HIẾNquyên góp

    热心市民纷纷前往采血车,积极无偿捐献全血以保障临床急救用血供应。

    rè xīn shì mín fēn fēn qián wǎng cǎi xiě chē, jī jí wú cháng juān xiàn quán xuè yǐ bǎo zhàng lín chuáng jí jiù yòng xuè gōng yìng.

    Người dân nhiệt tình lần lượt đến các xe lấy máu và tích cực hiến máu toàn phần miễn phí để đảm bảo cung cấp máu cho cấp cứu lâm sàng.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →