HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 38

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 38

5.636 từ · Trang 38/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 3701
    时好时坏

    shíhǎo‐shíhuài

    THỜI HẢO THỜI HOẠIđôi khi tốt, đôi khi xấu

    由于网络信号不稳定,视频通话的画面质量时好时坏。

    yóu yú wǎng luò xìn hào bù wěn dìng, shì pín tōng huà de huà miàn zhì liàng shí hǎo shí huài.

    Do tín hiệu mạng không ổn định nên chất lượng hình ảnh của cuộc gọi video sẽ khác nhau.

  • 3702
    时间表

    shíjiānbiǎo

    THỜI GIAN BIỂUlịch trình

    工程项目指挥部制定了严密倒排工期的时间表,明确了每个施工节点的分工与完成时限。

    gōng chéng xiàng mù zhǐ huī bù zhì dìng le yán mì dào pái gōng qī de shí jiān biǎo, míng què le měi gè shī gōng jié diǎn de fēn gōng yǔ wán chéng shí xiàn.

    Trụ sở dự án kỹ thuật đã xây dựng một thời gian biểu nghiêm ngặt cho việc xây dựng ngược và làm rõ sự phân công lao động và thời hạn hoàn thành của từng nút xây dựng.

  • 3703
    时空

    shíkōng

    THỜI KHÔNGthời gian và không gian

    这部科幻大片通过精彩的视觉特效,展现了跨越时空的奇幻星际旅行。

    zhè bù kē huàn dà piàn tōng guò jīng cǎi de shì jué tè xiào, zhǎn xiàn le kuà yuè shí kōng de qí huàn xīng jì lǚ xíng.

    Bom tấn khoa học viễn tưởng này kể về cuộc hành trình giả tưởng giữa các vì sao xuyên thời gian và không gian thông qua hiệu ứng hình ảnh tuyệt vời.

  • 3704
    时髦

    shímáo

    THỜI MAOhợp thời trang

    那个年轻姑娘穿着一套剪裁大方的时髦风衣,走在街上十分引人注目。

    nà ge nián qīng gū niáng chuān zhe yī tào jiǎn cái dà fāng de shí máo fēng yī, zǒu zài jiē shàng shí fēn yǐn rén zhù mù.

    Cô gái trẻ mặc một chiếc áo khoác dài thời trang với đường cắt xẻ phóng khoáng, bước đi trên phố rất bắt mắt.

  • 3705
    时尚

    shíshàng

    THỜI THƯỢNGhợp thời trang

    随着国潮文化的兴起,融合传统元素的服装款式成为了当下的时尚新潮流。

    suí zhe guó cháo wén huà de xīng qǐ, róng hé chuán tǒng yuán sù de fú zhuāng kuǎn shì chéng wéi liǎo dàng xià de shí shàng xīn cháo liú.

    Với sự phát triển của văn hóa thời trang dân tộc, phong cách quần áo kết hợp các yếu tố truyền thống đã trở thành xu hướng thời trang mới hiện nay.

  • 3706
    时速

    shísù

    THỜI TỐCtốc độ mỗi giờ

    我国自主设计建造的高速磁悬浮试验列车成功实现了六百公里时速的平稳试验运行。

    wǒ guó zì zhǔ shè jì jiàn zào de gāo sù cí xuán fú shì yàn liè chē chéng gōng shí xiàn le liù bǎi gōng lǐ shí sù de píng wěn shì yàn yùn xíng.

    Tàu thử nghiệm maglev tốc độ cao được thiết kế và chế tạo độc lập ở nước tôi đã đạt được thành công khi vận hành thử nghiệm suôn sẻ ở tốc độ 600 km/h.

  • 3707
    识别

    shíbié

    THỨC BIỆTnhận dạng

    最新款的智能手机搭载了先进的面部识别和指纹解锁技术。

    zuì xīn kuǎn de zhì néng shǒu jī dā zài le xiān jìn de miàn bù shí bié hé zhǐ wén jiě suǒ jì shù.

    Các điện thoại thông minh mới nhất đi kèm với công nghệ nhận dạng khuôn mặt và mở khóa bằng vân tay tiên tiến.

  • 3708
    实地

    shídì

    THỰC ĐỊAngay tại chỗ

    专家考察组顶着烈日深入田间地头,实地查看了农田水利灌溉设施的实际运行现状。

    zhuān jiā kǎo chá zǔ dǐng zhe liè rì shēn rù tián jiān dì tóu, shí dì chá kàn le nóng tián shuǐ lì guàn gài shè shī de shí jì yùn xíng xiàn zhuàng.

    Đoàn kiểm tra chuyên môn đã đi sâu vào các cánh đồng dưới cái nắng như thiêu đốt và kiểm tra tình trạng hoạt động thực tế của các công trình thủy lợi, thủy lợi trên đất nông nghiệp.

  • 3709
    实话

    shíhuà

    THỰC THOẠIsự thật

    面对执法调查人员的当面问询,当值证人坦诚客观地陈述了案发当晚的来龙去脉,句句说的全都是肺腑实话。

    miàn duì zhí fǎ diào chá rén yuán dí dàng miàn wèn xún, dāng zhí zhèng rén tǎn chéng kè guān dì chén shù le àn fā dàng wǎn de lái lóng qù mài, jù jù shuō de quán dōu shì fèi fǔ shí huà.

    Đối mặt với sự thẩm vấn trực tiếp của các nhà điều tra thực thi pháp luật, nhân chứng trực ban đã thẳng thắn và khách quan khai rõ mọi chuyện trong đêm xảy ra vụ án và tất cả những gì anh ta nói đều là sự thật từ tận đáy lòng.

  • 3710
    实话实说

    shíhuà‐shíshuō

    THỰC THOẠI THỰC THUYẾTnói thẳng; nói đúng như sự thật

    在跨部门重大业务风险研讨会上大家应当畅所欲言、实话实说,敢于把潜在漏洞揭摆在台面上,切莫报喜不报忧。

    zài kuà bù mén zhòng dà yè wù fēng xiǎn yán tǎo huì shàng dà jiā yīng dāng chàng suǒ yù yán, shí huà shí shuō, gǎn yú bǎ qián zài lòu dòng jiē bǎi zài tái miàn shàng, qiè mò bào xǐ bú bào yōu.

    Tại các cuộc hội thảo về rủi ro kinh doanh lớn giữa các bộ phận, mọi người nên thoải mái nói chuyện, nói sự thật, dám vạch trần những điểm yếu tiềm ẩn và không bao giờ báo tin tốt mà không phải tin xấu.

  • 3711
    实况

    shíkuàng

    THỰC HUỐNGtình hình thực tế; sự kiện thực tế

    中央电视台对本次神舟载人飞船返回舱成功着陆的震撼实况,进行了全球同步高清直播。

    zhōng yāng diàn shì tái duì běn cì shén zhōu zài rén fēi chuán fǎn huí cāng chéng gōng zhuó lù de zhèn hàn shí kuàng, jìn xíng le quán qiú tóng bù gāo qīng zhí bō.

    CCTV đã thực hiện một chương trình phát sóng trực tiếp độ phân giải cao đồng thời trên toàn cầu về cuộc hạ cánh gây sốc của tàu vũ trụ có người lái Thần Châu.

  • 3712
    实事求是

    shíshì‐qiúshì

    THỰC SỰ CẦU THỊtìm kiếm sự thật từ thực tế

    调查研究必须坚持实事求是的原则,有一说一,切忌弄虚作假。

    diào chá yán jiū bì xū jiān chí shí shì qiú shì de yuán zé, yǒu yī shuō yī, qiè jì nòng xū zuò jiǎ.

    Trong quá trình điều tra và nghiên cứu, chúng ta phải tuân thủ nguyên tắc tìm kiếm sự thật từ sự thật và phải tránh gian lận.

  • 3713
    实体

    shítǐ

    THỰC THỂthực thể

    金融体系必须把服务实体经济作为根本宗旨,加大对先进制造业和现代小微企业的支持力度。

    jīn róng tǐ xì bì xū bǎ fú wù shí tǐ jīng jì zuò wéi gēn běn zōng zhǐ, jiā dà duì xiān jìn zhì zào yè hé xiàn dài xiǎo wēi qǐ yè de zhī chí lì dù.

    Hệ thống tài chính phải coi việc phục vụ nền kinh tế thực là mục đích cơ bản của nó và tăng cường hỗ trợ cho các doanh nghiệp sản xuất tiên tiến và doanh nghiệp nhỏ và siêu nhỏ hiện đại.

  • 3714
    实物

    shíwù

    THỰC VẬTvật thể vật lý

    历史博物馆通过展出大量珍贵的出土文物实物,让广大观众真切感受中华古代文明的辉煌灿烂。

    lì shǐ bó wù guǎn tōng guò zhǎn chū dà liàng zhēn guì de chū tǔ wén wù shí wù, ràng guǎng dà guān zhòng zhēn qiè gǎn shòu zhōng huá gǔ dài wén míng de huī huáng càn làn.

    Bằng cách trưng bày một số lượng lớn các di tích văn hóa quý giá được khai quật, Bảo tàng Lịch sử cho phép khán giả thực sự trải nghiệm vẻ huy hoàng của nền văn minh Trung Quốc cổ đại.

  • 3715
    实质

    shízhì

    THỰC CHẤTchất

    在处理复杂国际争端时,各方应当透过纷繁复杂的表象,深刻看清问题背后的核心实质。

    zài chǔ lǐ fù zá guó jì zhēng duān shí, gè fāng yīng dāng tòu guò fēn fán fù zá de biǎo xiàng, shēn kè kàn qīng wèn tí bèi hòu de hé xīn shí zhì.

    Khi giải quyết các tranh chấp quốc tế phức tạp, tất cả các bên nên bỏ qua vẻ bề ngoài phức tạp để hiểu rõ bản chất cốt lõi đằng sau vấn đề.

  • 3716
    食宿

    shísù

    THỰC TÚCăn ở bao gồm

    大会组委会为来自各省市代表团的参赛运动员提供了统一标准、安全卫生的免费食宿接待服务。

    dà huì zǔ wěi huì wèi lái zì gè shěng shì dài biǎo tuán de cān sài yùn dòng yuán tí gōng le tǒng yī biāo zhǔn, ān quán wèi shēng de miǎn fèi shí sù jiē dài fú wù.

    Ban tổ chức hội nghị đã cung cấp dịch vụ ăn, ở miễn phí thống nhất, an toàn, hợp vệ sinh cho các vận động viên tham dự của các đoàn các tỉnh, thành phố.

  • 3717
    食用

    shíyòng

    THỰC DỤNGcó thể ăn được

    森林中许多颜色鲜艳的野生蘑菇含有致命剧毒,游客在户外切勿采摘食用。

    sēn lín zhōng xǔ duō yán sè xiān yàn de yě shēng mó gū hán yǒu zhì mìng jù dú, yóu kè zài hù wài qiē wù cǎi zhāi shí yòng.

    Nhiều loại nấm dại có màu sắc rực rỡ trong rừng chứa chất độc chết người và du khách không nên hái hoặc ăn chúng ngoài trời.

  • 3718
    史无前例

    shǐwúqiánlì

    SỬ VÔ TIỀN LỆchưa từng có

    这次国际合作项目的规模之大、覆盖领域之广,在历史上堪称史无前例。

    zhè cì guó jì hé zuò xiàng mù dì guī mó zhī dà, fù gài lǐng yù zhī guǎng, zài lì shǐ shàng kān chēng shǐ wú qián lì.

    Quy mô và phạm vi bao phủ của dự án hợp tác quốc tế này là chưa từng có trong lịch sử.

  • 3719
    使唤

    shǐhuan

    SỬ HOÁNsai khiến ai

    邻里街坊相处贵在平等尊重,切莫以高人一等的姿态随意差遣使唤别人。

    lín lǐ jiē fāng xiāng chǔ guì zài píng děng zūn zhòng, qiè mò yǐ gāo rén yī děng de zī tài suí yì chāi qiǎn shǐ huàn bié rén.

    Điều quan trọng nhất để hàng xóm hòa thuận là sự bình đẳng và tôn trọng. Đừng ra lệnh cho người khác một cách trịch thượng.

  • 3720
    使命

    shǐmìng

    SỬ MỆNHnhiệm vụ

    新时代青年肩负着推进强国建设和民族复兴的崇高历史使命,应当挺膺担当奋发有为。

    xīn shí dài qīng nián jiān fù zhe tuī jìn qiáng guó jiàn shè hé mín zú fù xīng de chóng gāo lì shǐ shǐ mìng, yīng dāng tǐng yīng dān dāng fèn fā yǒu wéi.

    Thanh niên thời đại mới gánh vác sứ mệnh lịch sử cao cả là xây dựng đất nước hùng mạnh, chấn hưng đất nước, phải nêu cao trách nhiệm và nỗ lực phấn đấu.

  • 3721
    使者

    shǐzhě

    SỬ GIẢngười đưa tin

    作为两国民间友好文化交流的和平使者,他三十年如一日致力于推动双边青年友好往来。

    zuò wéi liǎng guó mín jiān yǒu hǎo wén huà jiāo liú de hé píng shǐ zhě, tā sān shí nián rú yī rì zhì lì yú tuī dòng shuāng biān qīng nián yǒu hǎo wǎng lái.

    Với tư cách là phái viên hòa bình về giao lưu văn hóa thân thiện giữa nhân dân hai nước, ông đã cam kết thúc đẩy giao lưu hữu nghị giữa thanh niên hai nước trong 30 năm qua.

  • 3722
    士气

    shìqì

    SĨ KHÍtinh thần

    在主教练激昂澎湃的中场动员鼓励下,全体队员重整旗鼓,士气大振并在下半场完成了逆转绝杀。

    zài zhǔ jiào liàn jī áng pēng pài de zhōng chǎng dòng yuán gǔ lì xià, quán tǐ duì yuán chóng zhěng qí gǔ, shì qì dà zhèn bìng zài xià bàn chǎng wán chéng le nì zhuǎn jué shā.

    Được khích lệ bởi sự huy động nhiệt tình của huấn luyện viên trưởng hàng tiền vệ, tất cả các cầu thủ đã tập hợp lại, nâng cao tinh thần và hoàn thành màn lội ngược dòng trong hiệp hai.

  • 3723
    示威

    shìwēi

    THỊ UYchứng minh

    数万名环保主义者走上街头举行和平示威游行,呼吁全球各国加快减少温室气体排放。

    shù wàn míng huán bǎo zhǔ yì zhě zǒu shàng jiē tóu jǔ xíng hé píng shì wēi yóu xíng, hū yù quán qiú gè guó jiā kuài jiǎn shǎo wēn shì qì tǐ pái fàng.

    Hàng chục nghìn nhà bảo vệ môi trường đã xuống đường tổ chức các cuộc biểu tình ôn hòa, kêu gọi các nước trên thế giới đẩy nhanh việc giảm phát thải khí nhà kính.

  • 3724
    示意

    shìyì

    THỊ Ýra hiệu

    执勤交警伸出手臂打出靠边停车手势,示意涉嫌违规变道行驶的车辆接受例行检查。

    zhí qín jiāo jǐng shēn chū shǒu bì dǎ chū kào biān tíng chē shǒu shì, shì yì shè xián wéi guī biàn dào héng shǐ de chē liàng jiē shòu lì xíng jiǎn chá.

    Cảnh sát giao thông đang làm nhiệm vụ giơ tay ra hiệu cho xe nghi chuyển làn trái phép phải được kiểm tra định kỳ.

  • 3725
    世代

    shìdài

    THẾ ĐẠIbao đời nay, từ thế hệ này sang thế hệ khác

    这个家族世代生活在这片依山傍水的土地上。

    zhè ge jiā zú shì dài shēng huó zài zhè piàn yī shān bàng shuǐ de tǔ dì shàng.

    Gia đình này đã sống ở vùng đất được bao quanh bởi núi và sông này qua nhiều thế hệ.

  • 3726
    世故

    shìgu

    THẾ CỐtinh tường đời

    尽管在商海摸爬滚打了多年,他依然保留着一颗赤子之心,没有变得圆滑世故。

    jǐn guǎn zài shāng hǎi mō pá gǔn dǎ le duō nián, tā yī rán bǎo liú zhe yī kē chì zi zhī xīn, méi yǒu biàn dé yuán huá shì gù.

    Dù đã làm việc chăm chỉ trong giới kinh doanh nhiều năm nhưng anh vẫn giữ được một tấm lòng trong sáng, không hề trở nên lắt léo, tinh vi.

  • 3727
    世界级

    shìjiè jí

    THẾ GIỚI CẤPđẳng cấp thế giới

    经过持续高水平规划建设,该深水港区已经发展成为集装箱年吞吐量稳居全球前列的世界级枢纽。

    jīng guò chí xù gāo shuǐ píng guī huà jiàn shè, gāi shēn shuǐ gǎng qū yǐ jīng fā zhǎn chéng wéi jí zhuāng xiāng nián tūn tǔ liàng wěn jū quán qiú qián liè de shì jiè jí shū niǔ.

    Sau khi liên tục được quy hoạch và xây dựng ở cấp độ cao, khu vực cảng nước sâu đã phát triển thành một trung tâm đẳng cấp thế giới với sản lượng container thông qua hàng năm được xếp hạng hàng đầu thế giới.

  • 3728
    世袭

    shìxí

    THẾ TẬPdi truyền; thừa kế

    随着近代封建制度的土崩瓦解,古代少数统治阶层垄断政治特权、代代世袭的陈规旧律被彻底扫入历史垃圾堆。

    suí zhe jìn dài fēng jiàn zhì dù de tǔ bēng wǎ jiě, gǔ dài shǎo shù tǒng zhì jiē céng lǒng duàn zhèng zhì tè quán, dài dài shì xí de chén guī jiù lǜ bèi chè dǐ sǎo rù lì shǐ lā jī duī.

    Với sự tan rã của hệ thống phong kiến ​​​​hiện đại, những luật lệ cũ độc quyền về đặc quyền chính trị và được một giai cấp thống trị nhỏ kế thừa từ thế hệ này sang thế hệ khác trong thời cổ đại đã hoàn toàn bị cuốn vào đống rác của lịch sử.

  • 3729
    市场经济

    shìchǎng jīngjì

    THỊ TRÀNG KINH TỂkinh tế thị trường

    健全完善的法律法规是保障社会主义市场经济平稳健康运行的重要基石。

    jiàn quán wán shàn de fǎ lǜ fǎ guī shì bǎo zhàng shè huì zhǔ yì shì chǎng jīng jì píng wěn jiàn kāng yùn xíng de zhòng yào jī shí.

    Pháp luật và các quy định đúng đắn là nền tảng quan trọng để đảm bảo nền kinh tế thị trường xã hội chủ nghĩa vận hành trơn tru và lành mạnh.

  • 3730
    势必

    shìbì

    THẾ TẤTtất yếu

    如果不及时对老旧危桥进行彻底加固维修,汛期洪水猛涨时势必会引发严重垮塌险情。

    rú guǒ bù jí shí duì lǎo jiù wēi qiáo jìn xíng chè dǐ jiā gù wéi xiū, xùn qī hóng shuǐ měng zhǎng shí shì bì huì yǐn fā yán zhòng kuǎ tā xiǎn qíng.

    Nếu những cây cầu cũ kỹ, nguy hiểm không được gia cố và sửa chữa triệt để kịp thời chắc chắn sẽ có nguy cơ sụp đổ nghiêm trọng khi lũ dâng cao trong mùa lũ.

  • 3731
    势不可当

    shìbùkědāng

    THẾ BẤT KHẢ ĐƯƠNGkhông thể ngăn cản

    数字化和智能化浪潮席卷全球,形成了势不可当的时代发展潮流。

    shù zì huà hé zhì néng huà làng cháo xí juǎn quán qiú, xíng chéng le shì bù kě dāng de shí dài fā zhǎn cháo liú.

    Làn sóng số hóa và trí tuệ đang càn quét thế giới, hình thành xu hướng phát triển không thể cưỡng lại của thời đại.

  • 3732
    势头

    shìtou

    THẾ ĐẦUđộng lượng

    我国高技术制造业和数字经济在今年前三季度继续保持稳中有进、蓬勃发展的强劲势头。

    wǒ guó gāo jì shù zhì zào yè hé shù zì jīng jì zài jīn nián qián sān jì dù jì xù bǎo chí wěn zhōng yǒu jìn, péng bó fā zhǎn de qiáng jìng shì tou.

    Công nghiệp sản xuất công nghệ cao và kinh tế số nước ta tiếp tục duy trì đà tăng trưởng ổn định và phát triển mạnh mẽ trong 3 quý đầu năm nay.

  • 3733
    事迹

    shìjì

    SỰ TÍCHviệc làm; hành động

    宣讲团巡回宣讲了全国优秀乡村教师扎根大山教书育人的感人事迹,令在场听众热泪盈眶。

    xuān jiǎng tuán xún huí xuān jiǎng le quán guó yōu xiù xiāng cūn jiào shī zhā gēn dà shān jiāo shū yù rén de gǎn rén shì jì, lìng zài chǎng tīng zhòng rè lèi yíng kuàng.

    Đội tuyên truyền đã đi tham quan và thuyết giảng những câu chuyện cảm động về những giáo viên nông thôn xuất sắc trên cả nước đã bám rễ vào núi để dạy dỗ, giáo dục người dân khiến khán giả rơi nước mắt.

  • 3734
    事态

    shìtài

    SỰ THÁItình huống

    面对突然升级的突发公共安全事件,应急指挥中心果断处置,防止事态进一步恶化扩散。

    miàn duì tū rán shēng jí de tū fā gōng gòng ān quán shì jiàn, yìng jí zhǐ huī zhōng xīn guǒ duàn chǔ zhì, fáng zhǐ shì tài jìn yí bù è huà kuò sàn.

    Trước tình trạng khẩn cấp về an ninh công cộng leo thang đột ngột, trung tâm chỉ huy khẩn cấp đã xử lý dứt điểm, không để tình hình ngày càng xấu đi và lan rộng.

  • 3735
    事务

    shìwù

    SỰ VỤcông việc; việc riêng

    作为涉外综合行政主管,他每天需要有条不紊地统筹处理外事接待和行政审核等大量日常事务。

    zuò wéi shè wài zōng hé xíng zhèng zhǔ guǎn, tā měi tiān xū yào yǒu tiáo bù wěn dì tǒng chóu chǔ lǐ wài shì jiē dài hé xíng zhèng shěn hé děng dà liàng rì cháng shì wù.

    Với tư cách là giám đốc hành chính toàn diện về đối ngoại, ông cần phải điều phối và xử lý một số lượng lớn công việc hàng ngày như lễ tân đối ngoại và xem xét hành chính một cách có trật tự mỗi ngày.

  • 3736
    事务所

    shìwùsuǒ

    SỰ VỤ SỞvăn phòng

    在商业并购交易中,知名专业会计师事务所对标的企业的财务报表出具了独立的审计报告。

    zài shāng yè bìng gòu jiāo yì zhōng, zhī míng zhuān yè kuài jì shī shì wù suǒ duì biāo dì qǐ yè de cái wù bào biǎo chū jù le dú lì de shěn jì bào gào.

    Trong các giao dịch M&A thương mại, các công ty kế toán chuyên nghiệp nổi tiếng đều đưa ra báo cáo kiểm toán độc lập về báo cáo tài chính của các công ty mục tiêu.

  • 3737
    事项

    shìxiàng

    SỰ HẠNGvấn đề

    在正式签署房屋租赁买卖合同前,中介机构应当向买卖双方逐一当面告知相关重要权利义务事项。

    zài zhèng shì qiān shǔ fáng wū zū lìn mǎi mài hé tóng qián, zhōng jiè jī gòu yīng dāng xiàng mǎi mài shuāng fāng zhú yī dāng miàn gào zhī xiāng guān zhòng yào quán lì yì wù shì xiàng.

    Trước khi chính thức ký kết hợp đồng thuê, mua bán nhà, cơ quan trung gian có trách nhiệm thông báo trực tiếp cho bên mua và bên bán các quyền và nghĩa vụ quan trọng liên quan.

  • 3738
    事宜

    shìyí

    SỰ NGHIcông việc; sắp xếp

    两国商务部门就进一步扩大双边农产品准入和自贸区升级等具体合作事宜,举行了深入磋商。

    liǎng guó shāng wù bù mén jiù jìn yí bù kuò dà shuāng biān nóng chǎn pǐn zhǔn rù hé zì mào qū shēng jí děng jù tǐ hé zuò shì yí, jǔ xíng le shēn rù cuō shāng.

    Bộ thương mại hai nước đã tổ chức tham vấn chuyên sâu về các vấn đề hợp tác cụ thể như mở rộng hơn nữa khả năng tiếp cận nông sản song phương và nâng cấp khu vực thương mại tự do.

  • 3739
    侍候

    shìhòu

    THỊ HẬUphục vụ; hầu hạ

    孝顺的儿女在母亲卧床生病的数月里,日夜精心侍候在病榻前毫无怨言。

    xiào shùn de ér nǚ zài mǔ qīn wò chuáng shēng bìng de shù yuè lǐ, rì yè jīng xīn shì hòu zài bìng tà qián háo wú yuàn yán.

    Trong những tháng mẹ nằm liệt giường và bệnh tật, những người con hiếu thảo ngày đêm chăm sóc mẹ bên giường bệnh mà không hề phàn nàn.

  • 3740
    试探

    shìtan

    THÍ THÁMdò ý

    谈判代表在正式磋商前委婉表达了部分意向,旨在试探对方对底线报价的真实反应。

    tán pàn dài biǎo zài zhèng shì cuō shāng qián wěi wǎn biǎo dá le bù fèn yì xiàng, zhǐ zài shì tàn duì fāng duì dǐ xiàn bào jià de zhēn shí fǎn yìng.

    Các nhà đàm phán bày tỏ một cách hoa mỹ một số ý định của họ trước khi đàm phán chính thức, nhằm mục đích kiểm tra phản ứng thực sự của bên kia đối với lời đề nghị cuối cùng.

  • 3741
    试行

    shìxíng

    THÍ HÀNGthử nghiệm

    新推出的城市生活垃圾智能分类积分兑换方案,已在若干示范社区全面试行。

    xīn tuī chū de chéng shì shēng huó lā jī zhì néng fēn lèi jī fēn duì huàn fāng àn, yǐ zài ruò gān shì fàn shè qū quán miàn shì xíng.

    Chương trình quy đổi điểm phân loại thông minh mới được đưa ra đối với rác thải sinh hoạt đô thị đã được thử nghiệm đầy đủ tại một số cộng đồng trình diễn.

  • 3742
    试用

    shìyòng

    THÍ DỤNGthử

    新员工入职后经过三个月的法定试用期考核合格,单位与其正式签订劳动聘用合同。

    xīn yuán gōng rù zhí hòu jīng guò sān gè yuè de fǎ dìng shì yòng qī kǎo hé hé gé, dān wèi yǔ qí zhèng shì qiān dìng láo dòng pìn yòng hé tóng.

    Sau khi nhân viên mới gia nhập công ty và vượt qua thời gian thử việc theo luật định là 3 tháng, đơn vị sẽ chính thức ký hợp đồng lao động với họ.

  • 3743
    试用期

    shìyòngqī

    THÍ DỤNG KỲthời gian thử việc

    新员工入职后需经过三个月的试用期,考核合格后方可转正。

    xīn yuán gōng rù zhí hòu xū jīng guò sān gè yuè de shì yòng qī, kǎo hé hé gé hòu fāng kě zhuǎn zhèng.

    Nhân viên mới cần phải trải qua thời gian thử việc ba tháng sau khi gia nhập công ty và chỉ có thể được thăng chức lên các vị trí chính thức sau khi vượt qua bài đánh giá.

  • 3744
    视察

    shìchá

    THỊ SÁTkiểm tra

    国务院安全生产督导检查组轻车简从深入偏远高危矿区开展实地视察,全面排查各矿井通风排水安全隐患。

    guó wù yuàn ān quán shēng chǎn dū dǎo jiǎn chá zǔ qīng chē jiǎn cóng shēn rù piān yuǎn gāo wēi kuàng qū kāi zhǎn shí dì shì chá, quán miàn pái chá gè kuàng jǐng tōng fēng pái shuǐ ān quán yǐn huàn.

    Đội kiểm tra và giám sát an toàn sản xuất của Hội đồng Nhà nước đã tiến hành kiểm tra tại chỗ ở các khu vực khai thác xa xôi và có rủi ro cao để điều tra toàn diện các mối nguy hiểm tiềm ẩn về an toàn trong hệ thống thông gió và thoát nước của từng mỏ.

  • 3745
    视角

    shìjiǎo

    THỊ GIÁCgóc nhìn; quan điểm

    这部纪录片从普通基层老百姓日常生活的微观独特视角切入,生动折射出时代的巨大变迁。

    zhè bù jì lù piàn cóng pǔ tōng jī céng lǎo bǎi xìng rì cháng shēng huó de wēi guān dú tè shì jiǎo qiē rù, shēng dòng zhé shè chū shí dài de jù dà biàn qiān.

    Bộ phim tài liệu này đi sâu vào góc nhìn vi mô và độc đáo về cuộc sống thường ngày của người dân bình thường ở cấp cơ sở, phản ánh sinh động những thay đổi to lớn của thời đại.

  • 3746
    视觉

    shìjué

    THỊ GIÁCtầm nhìn; thị giác

    大型沉浸式光影艺术展巧妙融合了现代前沿全息投影科技,给观众带来了极其震撼的视觉盛宴。

    dà xíng chén jìn shì guāng yǐng yì shù zhǎn qiǎo miào róng hé le xiàn dài qián yán quán xī tóu yǐng kē jì, gěi guān zhòng dài lái le jí qí zhèn hàn de shì jué shèng yàn.

    Triển lãm nghệ thuật ánh sáng và bóng tối nhập vai quy mô lớn được tích hợp khéo léo công nghệ trình chiếu ba chiều tiên tiến hiện đại, mang đến bữa tiệc thị giác cực kỳ sốc cho khán giả.

  • 3747
    视力

    shìlì

    THỊ LỰCthị lực

    眼科医学专家呼吁广大家长控制中小学生电子产品使用时间,切实保护青少年的视力健康。

    yǎn kē yī xué zhuān jiā hū yù guǎng dà jiā zhǎng kòng zhì zhōng xiǎo xué shēng diàn zi chǎn pǐn shǐ yòng shí jiān, qiè shí bǎo hù qīng shào nián de shì lì jiàn kāng.

    Các chuyên gia nhãn khoa kêu gọi phụ huynh kiểm soát thời gian học sinh tiểu học và trung học sử dụng các sản phẩm điện tử để bảo vệ hiệu quả sức khỏe thị giác của thanh thiếu niên.

  • 3748
    视线

    shìxiàn

    THỊ TUYẾNtầm nhìn theo đường thẳng

    深秋清晨山谷间突然弥漫起浓重的大雾,能见度骤降,严重遮挡了机动车驾驶员的前方行车视线。

    shēn qiū qīng chén shān gǔ jiān tū rán mí màn qǐ nóng zhòng de dà wù, néng jiàn dù zhòu jiàng, yán zhòng zhē dǎng le jī dòng chē jià shǐ yuán de qián fāng xíng chē shì xiàn.

    Vào sáng sớm cuối thu, một làn sương mù dày đặc bất ngờ tràn ngập thung lũng, tầm nhìn giảm mạnh, cản trở nghiêm trọng tầm nhìn phía trước của người lái xe.

  • 3749
    视野

    shìyě

    THỊ DÃtầm nhìn theo lĩnh vực

    青年学者不仅要精通本学科的核心专业知识,还要广泛涉猎跨学科书籍以拓宽学术视野。

    qīng nián xué zhě bù jǐn yào jīng tōng běn xué kē de hé xīn zhuān yè zhī shí, hái yào guǎng fàn shè liè kuà xué kē shū jí yǐ tuò kuān xué shù shì yě.

    Các học giả trẻ không chỉ cần thành thạo những kiến ​​thức chuyên môn cốt lõi trong ngành của mình mà còn phải đọc nhiều sách liên ngành để mở rộng tầm nhìn học thuật của mình.

  • 3750
    柿子

    shìzi

    THỊ TỬquả hồng

    深秋时节北方山村房前屋后的枝头上挂满了红彤彤的熟透柿子,宛如一盏盏喜庆的小红灯笼。

    shēn qiū shí jié běi fāng shān cūn fáng qián wū hòu de zhī tóu shàng guà mǎn le hóng tóng tóng de shú tòu shì zi, wǎn rú yī zhǎn zhǎn xǐ qìng de xiǎo hóng dēng lóng.

    Vào cuối thu, những cành trước và sau những ngôi nhà ở các bản làng miền núi phía Bắc được bao phủ bởi những quả hồng chín đỏ, giống như những chiếc đèn lồng đỏ nhỏ trong lễ hội.

  • 3751
    是非

    shìfēi

    THỊ PHIđúng và sai

    做人做事必须旗帜鲜明辨明是非曲直,决不能为了迎合他人而在大是大非问题上和稀泥。

    zuò rén zuò shì bì xū qí zhì xiān míng biàn míng shì fēi qū zhí, jué bù néng wèi le yíng hé tā rén ér zài dà shì dà fēi wèn tí shàng huò xī ní.

    Khi làm việc, người ta phải có quan điểm rõ ràng và phân biệt đúng sai, không được thỏa hiệp trong những vấn đề lớn về đúng sai để phục vụ người khác.

  • 3752
    适度

    shìdù

    THÍCH ĐỘthích hợp

    每天坚持进行适度强度的有氧运动,有助于改善心肺功能。

    měi tiān jiān chí jìn xíng shì dù qiáng dù de yǒu yǎng yùn dòng, yǒu zhù yú gǎi shàn xīn fèi gōng néng.

    Kiên trì tập thể dục nhịp điệu cường độ vừa phải mỗi ngày có thể giúp cải thiện chức năng tim phổi.

  • 3753
    适量

    shìliàng

    THÍCH LƯỢNGlượng vừa phải, thích hợp

    日常保持适量运动有助于增强免疫力并缓解压力。

    rì cháng bǎo chí shì liàng yùn dòng yǒu zhù yú zēng qiáng miǎn yì lì bìng huǎn jiě yā lì.

    Duy trì vận động vừa phải hằng ngày giúp tăng cường miễn dịch và giảm căng thẳng.

  • 3754
    适时

    shìshí

    THÍCH THỜIkịp thời

    农民们根据节气变化,适时播种和收割庄稼。

    nóng mín men gēn jù jié qì biàn huà, shì shí bō zhǒng hé shōu gē zhuāng jià.

    Nông dân gieo trồng và thu hoạch cây trồng đúng thời điểm theo sự thay đổi của mặt trời.

  • 3755
    适宜

    shìyí

    THÍCH NGHIphù hợp

    这里的气候温暖湿润、四季如春,非常适宜老年人居住和疗养。

    zhè lǐ de qì hòu wēn nuǎn shī rùn, sì jì rú chūn, fēi cháng shì yí lǎo nián rén jū zhù hé liáo yǎng.

    Khí hậu ở đây ấm áp, ẩm ướt quanh năm như mùa xuân nên rất thích hợp cho người già sinh sống và phục hồi sức khỏe.

  • 3756
    逝世

    shìshì

    THỆ THẾchết; diệt vong

    享誉世界的著名物理学大师昨日在京安详逝世,享年九十八岁。

    xiǎng yù shì jiè de zhù míng wù lǐ xué dà shī zuó rì zài jīng ān xiáng shì shì, xiǎng nián jiǔ shí bā suì.

    Bậc thầy vật lý nổi tiếng thế giới đã qua đời thanh thản ở Bắc Kinh hôm qua, thọ 98 tuổi.

  • 3757
    释放

    shìfàng

    THÍCH PHÓNGgiải phóng; thả tự do

    各项一揽子宏观调控利好政策的精准落地,有效释放了民间投资与大众消费的巨大潜力。

    gè xiàng yī lǎn zi hóng guān tiáo kòng lì hǎo zhèng cè de jīng zhǔn luò dì, yǒu xiào shì fàng le mín jiān tóu zī yǔ dà zhòng xiāo fèi de jù dà qián lì.

    Việc thực hiện chính xác gói chính sách kiểm soát vĩ mô thuận lợi đã giải phóng một cách hiệu quả tiềm năng to lớn của đầu tư tư nhân và tiêu dùng đại chúng.

  • 3758
    嗜好

    shìhào

    THỊ HẢOsở thích

    他退休之后唯一的日常嗜好就是收集研究各地的民间古典紫砂茶壶,乐在其中不疲。

    tā tuì xiū zhī hòu wéi yī de rì cháng shì hào jiù shì shōu jí yán jiū gè dì de mín jiān gǔ diǎn zǐ shā chá hú, lè zài qí zhōng bù pí.

    Sở thích hàng ngày duy nhất của ông sau khi nghỉ hưu là sưu tầm và nghiên cứu những ấm trà đất sét tím cổ điển dân gian từ nhiều nơi khác nhau và ông không bao giờ chán công việc đó.

  • 3759
    收复

    shōufù

    THU PHỤChồi phục

    经过三天的英勇血战,前线守军成功击溃了侵略军并收复了具有重大战略价值的高地。

    jīng guò sān tiān de yīng yǒng xuè zhàn, qián xiàn shǒu jūn chéng gōng jī kuì le qīn lüè jūn bìng shōu fù le jù yǒu zhòng dà zhàn lüè jià zhí de gāo dì.

    Sau ba ngày chiến đấu anh dũng và đẫm máu, quân phòng thủ tiền tuyến đã đánh bại thành công quân xâm lược, giành lại vùng cao có giá trị chiến lược to lớn.

  • 3760
    收据

    shōujù

    THU CỨbiên nhận

    财务人员在收取现金维修保证金后,立即向缴费业主出具了一式三联加盖公章的正式收据。

    cái wù rén yuán zài shōu qǔ xiàn jīn wéi xiū bǎo zhèng jīn hòu, lì jí xiàng jiǎo fèi yè zhǔ chū jù le yī shì sān lián jiā gài gōng zhāng de zhèng shì shōu jù.

    Sau khi thu tiền đặt cọc bảo trì bằng tiền mặt, nhân viên tài chính lập tức cấp biên lai chính thức ba bản có đóng dấu chính thức cho chủ sở hữu thanh toán.

  • 3761
    收敛

    shōuliǎn

    THU LIỄMbiến mất; kiềm chế

    面对司法行政主管部门的雷霆严厉打击与高额行政处罚,个别企图哄抬物价的不法商贩不得不收敛了其嚣张行径。

    miàn duì sī fǎ xíng zhèng zhǔ guǎn bù mén de léi tíng yán lì dǎ jī yǔ gāo é xíng zhèng chǔ fá, gè bié qǐ tú hōng tái wù jià de bù fǎ shāng fàn bù dé bù shōu liǎn le qí xiāo zhāng xíng jìng.

    Đối mặt với sự đàn áp nghiêm trọng và các hình phạt hành chính cao từ các cơ quan hành chính tư pháp, những cá nhân buôn bán vô đạo đức cố gắng đẩy giá lên cao đã phải kiềm chế hành vi kiêu ngạo của mình.

  • 3762
    收留

    shōuliú

    THU LƯUnhận ai đó vào; cho nơi trú ẩn

    好心的老爷爷在寒冬腊月的街角收留了一只冻得瑟瑟发抖的流浪小黄狗。

    hǎo xīn de lǎo yé yé zài hán dōng là yuè de jiē jiǎo shōu liú le yī zhī dòng dé sè sè fā dǒu de liú làng xiǎo huáng gǒu.

    Một ông già tốt bụng đã nhận nuôi một chú chó nhỏ màu vàng đang run rẩy vì lạnh ở một góc phố giữa mùa đông lạnh giá.

  • 3763
    收买

    shōumǎi

    THU MÃImua

    面对不法商人企图利用巨额金钱收买拉拢的卑劣手段,执法干部严词拒绝并不为所动。

    miàn duì bù fǎ shāng rén qǐ tú lì yòng jù é jīn qián shōu mǎi lā lǒng de bēi liè shǒu duàn, zhí fǎ gàn bù yán cí jù jué bìng bù wèi suǒ dòng.

    Trước những thủ đoạn hèn hạ của những doanh nhân vô đạo đức cố gắng dùng số tiền khổng lồ để hối lộ họ, các quan chức thực thi pháp luật đã nghiêm khắc từ chối và vẫn bất động.

  • 3764
    收视率

    shōushìlǜ

    THU THỊ LUẬTtỷ lệ khán giả

    这部弘扬传统中医药文化的精品历史大剧开播当晚,在各大省级卫视中稳居全国黄金档收视率第一。

    zhè bù hóng yáng chuán tǒng zhōng yī yào wén huà de jīng pǐn lì shǐ dà jù kāi bō dàng wǎn, zài gè dà shěng jí wèi shì zhōng wěn jū quán guó huáng jīn dàng shōu shì lǜ dì yī.

    Trong đêm khai mạc bộ phim lịch sử chất lượng cao nhằm quảng bá văn hóa y học cổ truyền Trung Quốc này, bộ phim đã đứng đầu trong bảng xếp hạng khung giờ vàng của đất nước trong số các đài truyền hình vệ tinh lớn của tỉnh.

  • 3765
    收缩

    shōusuō

    THU SÚCco lại

    随着气温骤然下降,金属构件因热胀冷缩物理效应产生了一定程度的微小收缩。

    suí zhe qì wēn zhòu rán xià jiàng, jīn shǔ gòu jiàn yīn rè zhàng lěng suō wù lǐ xiào yìng chǎn shēng le yí dìng chéng dù de wēi xiǎo shōu suō.

    Khi nhiệt độ giảm đột ngột, các thành phần kim loại sẽ co lại một chút ở một mức độ nhất định do tác động vật lý của sự giãn nở và co lại vì nhiệt.

  • 3766
    收支

    shōuzhī

    THU CHIthu nhập và chi tiêu

    工会经费审查委员会定期向全体教职工大会如实公开经费收支明细账目,切实做到资金运行在阳光下。

    gōng huì jīng fèi shěn chá wěi yuán huì dìng qī xiàng quán tǐ jiào zhí gōng dà huì rú shí gōng kāi jīng fèi shōu zhī míng xì zhàng mù, qiè shí zuò dào zī jīn yùn xíng zài yáng guāng xià.

    Ủy ban xét duyệt quỹ công đoàn thường xuyên công khai tài khoản chi tiết về thu chi quỹ cho hội nghị giảng viên và nhân viên để đảm bảo quỹ được vận hành dưới ánh nắng mặt trời.

  • 3767
    手臂

    shǒubì

    THỦ TÝcánh tay

    排球主攻手挥动强有力的手臂高高跃起凌空抽杀,排球如出膛炮弹般狠狠砸在对方地板上。

    pái qiú zhǔ gōng shǒu huī dòng qiáng yǒu lì de shǒu bì gāo gāo yuè qǐ líng kōng chōu shā, pái qiú rú chū táng pào dàn bān hěn hěn zá zài duì fāng dì bǎn shàng.

    Cầu thủ tấn công bóng chuyền vẫy cánh tay đầy uy lực của mình rồi nhảy lên cao thực hiện cú vô lê, quả bóng chuyền đập xuống sàn đối phương như một quả đạn pháo.

  • 3768
    手册

    shǒucè

    THỦ SÁCHhướng dẫn thủ công

    新员工入职培训第一天,人事部门为每位新入职员工发放了一本详尽清晰的企业员工手册。

    xīn yuán gōng rù zhí péi xùn dì yī tiān, rén shì bù mén wèi měi wèi xīn rù zhí yuán gōng fā fàng le yī běn xiáng jìn qīng xī de qǐ yè yuán gōng shǒu cè.

    Vào ngày đầu tiên đào tạo định hướng nhân viên mới, bộ phận nhân sự đã phát hành sổ tay nhân viên công ty chi tiết và rõ ràng cho từng nhân viên mới.

  • 3769
    手动

    shǒudòng

    THỦ ĐỘNGthủ công, bằng tay

    即使设备处于全自动模式,也可以随时切换为手动操作。

    jí shǐ shè bèi chǔ yú quán zì dòng mó shì, yě kě yǐ suí shí qiè huàn wèi shǒu dòng cāo zuò.

    Ngay cả khi thiết bị ở chế độ tự động hoàn toàn, có thể chuyển sang chế độ vận hành thủ công bất cứ lúc nào.

  • 3770
    手脚

    shǒujiǎo

    THỦ CƯỚCtay và chân

    寒冬腊月凌晨在零下二十五摄氏度的室外铁道线上巡检抢修,铁路工人们的手脚即使戴着棉手套也被冻得麻木发痛。

    hán dōng là yuè líng chén zài líng xià èr shí wǔ shè shì dù de shì wài tiě dào xiàn shàng xún jiǎn qiǎng xiū, tiě lù gōng rén men de shǒu jiǎo jí shǐ dài zhe mián shǒu tào yě bèi dòng dé má mù fā tòng.

    Sáng sớm tháng 12 âm lịch mùa đông, các công nhân đường sắt đang kiểm tra, sửa chữa tuyến đường sắt ngoài trời với nhiệt độ âm 25 độ C. Ngay cả khi đeo găng tay bông, tay chân của các công nhân đường sắt vẫn tê cứng và đau đớn vì lạnh.

  • 3771
    手帕

    shǒupà

    THỦ PHÁCHkhăn tay

    在没有纸巾的童年岁月里,母亲总会在我的书包夹层里塞上一块洗得干干净净的小手帕。

    zài méi yǒu zhǐ jīn de tóng nián suì yuè lǐ, mǔ qīn zǒng huì zài wǒ de shū bāo jiā céng lǐ sài shàng yī kuài xǐ dé gān gān jìng jìng de xiǎo shǒu pà.

    Tuổi thơ của tôi chưa có khăn giấy, mẹ tôi luôn nhét một chiếc khăn tay sạch vào giữa cặp sách của tôi.

  • 3772
    手枪

    shǒuqiāng

    THỦ THƯƠNGsúng lục

    在射击世界杯决赛赛场上,中国选手沉着击发,在女子十米气手枪项目上斩获首金。

    zài shè jī shì jiè bēi jué sài sài chǎng shàng, zhōng guó xuǎn shǒu chén zhuó jī fā, zài nǚ zǐ shí mǐ qì shǒu qiāng xiàng mù shàng zhǎn huò shǒu jīn.

    Trong trận chung kết Giải bắn súng thế giới, các tuyển thủ Trung Quốc nổ súng bình tĩnh và giành huy chương vàng đầu tiên ở nội dung 10 mét súng ngắn hơi nữ.

  • 3773
    手势

    shǒushì

    THỦ THẾcử chỉ

    交警在车流如织的十字路口中央标准有力地做出停车让行的交通指挥手势,保障路口通畅。

    jiāo jǐng zài chē liú rú zhī de shí zì lù kǒu zhōng yāng biāo zhǔn yǒu lì dì zuò chū tíng chē ràng xíng de jiāo tōng zhǐ huī shǒu shì, bǎo zhàng lù kǒu tōng chàng.

    Lực lượng CSGT thực hiện các động tác chỉ huy giao thông chuẩn và mạnh mẽ dừng, nhường đường ở giữa nút giao có mật độ giao thông đông đúc để bảo đảm giao lộ thông suốt.

  • 3774
    手术室

    shǒushùshì

    THỦ THUẬT THẤTphòng mổ

    医生和护士们正在手术室里紧张地抢救危重病人。

    yī shēng hé hù shì men zhèng zài shǒu shù shì lǐ jǐn zhāng dì qiǎng jiù wēi zhòng bìng rén.

    Các bác sĩ, y tá đang hồi hộp cấp cứu những bệnh nhân nguy kịch trong phòng mổ.

  • 3775
    手头

    shǒutóu

    THỦ ĐẦUsẵn sàng; gần kề

    等我把手头这篇加急的行业分析研究报告校对完成,就立刻下楼去参加你们的部门讨论会。

    děng wǒ bǎ shǒu tóu zhè piān jiā jí de háng yè fēn xī yán jiū bào gào jiào duì wán chéng, jiù lì kè xià lóu qù cān jiā nǐ men de bù mén tǎo lùn huì.

    Ngay sau khi tôi hoàn thành việc hiệu đính bản báo cáo nghiên cứu và phân tích khẩn cấp của ngành, tôi sẽ ngay lập tức xuống tầng dưới để tham dự buổi hội thảo ở bộ phận của bạn.

  • 3776
    手腕

    shǒuwàn

    THỦ OẢNcổ tay

    外科主刀医生在进行显微血管缝合微创手术时,手腕动作极其轻柔稳定,技艺炉火纯青。

    wài kē zhǔ dāo yī shēng zài jìn xíng xiǎn wēi xuè guǎn féng hé wēi chuàng shǒu shù shí, shǒu wàn dòng zuò jí qí qīng róu wěn dìng, jì yì lú huǒ chún qīng.

    Khi bác sĩ phẫu thuật phụ trách thực hiện phẫu thuật khâu vết thương vi mạch xâm lấn tối thiểu, chuyển động cổ tay của anh ấy cực kỳ nhẹ nhàng và ổn định, đồng thời kỹ năng của anh ấy cũng rất tuyệt vời.

  • 3777
    手艺

    shǒuyì

    THỦ NGHỆnghề thủ công; nghề nghiệp

    这位老银匠凭借祖传的纯手工錾刻老手艺,将银饰上的龙凤图案雕刻得栩栩如生精妙绝伦。

    zhè wèi lǎo yín jiàng píng jiè zǔ chuán de chún shǒu gōng zàn kè lǎo shǒu yì, jiāng yín shì shàng de lóng fèng tú àn diāo kè dé xǔ xǔ rú shēng jīng miào jué lún.

    Người thợ bạc già này đã dựa vào kỹ năng chạm khắc thuần khiết của tổ tiên để chạm khắc các hoa văn rồng và phượng trên đồ trang sức bạc sống động và tinh xảo.

  • 3778
    手掌

    shǒuzhǎng

    THỦ CHƯỞNGlòng bàn tay

    老铁匠张开那双布满了厚厚一层老茧的粗糙大手掌,脸上洋溢着对传统锻打工艺的自豪神情。

    lǎo tiě jiàng zhāng kāi nà shuāng bù mǎn le hòu hòu yī céng lǎo jiǎn de cū cāo dà shǒu zhǎng, liǎn shàng yáng yì zhe duì chuán tǒng duàn dǎ gōng yì de zì háo shén qíng.

    Người thợ rèn già mở đôi bàn tay to thô ráp phủ một lớp vết chai dày, khuôn mặt tràn đầy niềm tự hào về nghề rèn truyền thống.

  • 3779
    守候

    shǒuhòu

    THỦ HẬUchăm sóc ai đó

    急救中心重症抢救室大门外,白发苍苍的老伴与儿女们通宵达旦地默默守候,双手合十虔诚期盼着老人的平安归来。

    jí jiù zhōng xīn zhòng zhèng qiǎng jiù shì dà mén wài, bái fà cāng cāng de lǎo bàn yǔ ér nǚ men tōng xiāo dá dàn dì mò mò shǒu hòu, shuāng shǒu hé shí qián chéng qī pàn zhe lǎo rén de píng ān guī lái.

    Ngoài cổng phòng chăm sóc đặc biệt của trung tâm cấp cứu, người vợ tóc trắng cùng các con đã im lặng chờ đợi suốt đêm, chắp tay và thành kính mong chờ sự trở về an toàn của ông lão.

  • 3780
    守护

    shǒuhù

    THỦ HỘcanh gác; chờ đợi

    边防边境哨所的年轻官兵在风雪极寒中默默守护着祖国的神圣疆土与安宁。

    biān fáng biān jìng shào suǒ de nián qīng guān bīng zài fēng xuě jí hán zhōng mò mò shǒu hù zhe zǔ guó de shén shèng jiāng tǔ yǔ ān níng.

    Những cán bộ, chiến sĩ trẻ ở đồn biên phòng âm thầm canh giữ lãnh thổ thiêng liêng và sự bình yên của quê hương trong tuyết rơi lạnh giá.

  • 3781
    守株待兔

    shǒuzhū‐dàitù

    THỦ CHU ĐÃI THỐchờ một khoản tiền bất ngờ

    机会永远留给有准备的人,消极等待、守株待兔是不会取得成功的。

    jī huì yǒng yuǎn liú gěi yǒu zhǔn bèi de rén, xiāo jí děng dài, shǒu zhū dài tù shì bú huì qǔ dé chéng gōng de.

    Cơ hội luôn dành cho người có sự chuẩn bị. Chờ đợi thụ động và chờ đợi sẽ không dẫn tới thành công.

  • 3782
    首创

    shǒuchuàng

    THỦ SÁNGkhởi xướng

    国家生物医药前沿创新团队在国际上首创了一种新型靶向智能纳米药物载体系统,在肿瘤精准治疗领域引发轰动。

    guó jiā shēng wù yī yào qián yán chuàng xīn tuán duì zài guó jì shàng shǒu chuàng le yī zhǒng xīn xíng bǎ xiàng zhì néng nà mǐ yào wù zài tǐ xì tǒng, zài zhǒng liú jīng zhǔn zhì liáo lǐng yù yǐn fā hōng dòng.

    Nhóm Đổi mới Biên giới Y sinh Quốc gia đã đi tiên phong trong một loại hệ thống vận chuyển thuốc nano thông minh có mục tiêu mới trên thế giới, gây chấn động trong lĩnh vực điều trị khối u chính xác.

  • 3783
    首府

    shǒufǔ

    THỦ PHỦthủ đô (của khu tự trị hoặc châu)

    作为我国新疆维吾尔自治区的政治经济文化中心首府,乌鲁木齐是一座充满活力的现代化大都市。

    zuò wéi wǒ guó xīn jiāng wéi wú ěr zì zhì qū de zhèng zhì jīng jì wén huà zhōng xīn shǒu fǔ, wū lǔ mù qí shì yī zuò chōng mǎn huó lì de xiàn dài huà dà dū shì.

    Là thủ đô chính trị, kinh tế và văn hóa của Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương của Trung Quốc, Urumqi là một đô thị hiện đại và năng động.

  • 3784
    首批

    shǒupī

    THỦ PHÊlô đầu tiên

    首批搭载国产高算力芯片的自主品牌纯电动新能源汽车,在今天正式驶下生产线开启交付。

    shǒu pī dā zài guó chǎn gāo suàn lì xīn piàn de zì zhǔ pǐn pái chún diàn dòng xīn néng yuán qì chē, zài jīn tiān zhèng shì shǐ xià shēng chǎn xiàn kāi qǐ jiāo fù.

    Lô xe năng lượng mới thuần điện mang thương hiệu đầu tiên được trang bị chip điện toán cao trong nước đã chính thức lăn bánh khỏi dây chuyền sản xuất và bắt đầu giao hàng ngay hôm nay.

  • 3785
    首饰

    shǒu∙shì

    THỦ SỨCtrang sức

    珠宝展厅的防弹玻璃展柜内陈列着各式各样做工奢华精美的手工黄金与天然钻石首饰。

    zhū bǎo zhǎn tīng de fáng dàn bō lí zhǎn guì nèi chén liè zhe gè shì gè yàng zuò gōng shē huá jīng měi de shǒu gōng huáng jīn yǔ tiān rán zuàn shí shǒu shì.

    Tủ trưng bày kính chống đạn trong phòng trưng bày trang sức trưng bày nhiều loại trang sức bằng vàng và kim cương tự nhiên thủ công sang trọng và tinh tế.

  • 3786
    首要

    shǒuyào

    THỦ YẾUquan trọng hàng đầu

    确保广大人民群众的生命财产安全,是当前防汛应急处置的首要任务。

    què bǎo guǎng dà rén mín qún zhòng de shēng mìng cái chǎn ān quán, shì dāng qián fáng xùn yìng jí chǔ zhì de shǒu yào rèn wù.

    Đảm bảo an toàn tính mạng và tài sản của người dân là nhiệm vụ hàng đầu của công tác phòng chống lũ lụt và ứng phó khẩn cấp hiện nay.

  • 3787
    寿命

    shòumìng

    THỌ MỆNHcuộc sống

    通过改善日常饮食结构、加强体育锻炼和规律作息,我国居民人均预期寿命持续稳步提升。

    tōng guò gǎi shàn rì cháng yǐn shí jié gòu, jiā qiáng tǐ yù duàn liàn hé guī lǜ zuò xī, wǒ guó jū mín rén jūn yù qī shòu mìng chí xù wěn bù tí shēng.

    Bằng cách cải thiện chế độ ăn uống hàng ngày, tăng cường tập thể dục, làm việc và nghỉ ngơi đều đặn, tuổi thọ trung bình của người dân Trung Quốc tiếp tục tăng đều đặn.

  • 3788
    受过

    shòu//guò

    THỌ QUÁchịu trách nhiệm cho

    他曾受过严格系统的专业声乐技能训练,演唱起来气息稳健、音色优美动听。

    tā céng shòu guò yán gé xì tǒng de zhuān yè shēng yuè jì néng xùn liàn, yǎn chàng qǐ lái qì xī wěn jiàn, yīn sè yōu měi dòng tīng.

    Anh ấy đã được đào tạo nghiêm ngặt và có hệ thống về kỹ năng thanh nhạc chuyên nghiệp, giọng hát của anh ấy có hơi thở đều đặn và âm sắc đẹp.

  • 3789
    受害

    shòu//hài

    THỌ HẠIbị thương

    司法机关成立专项维权帮扶工作组,依法为遭受重大电信网络诈骗的受害群众追赃挽损。

    sī fǎ jī guān chéng lì zhuān xiàng wéi quán bāng fú gōng zuò zǔ, yī fǎ wèi zāo shòu zhòng dà diàn xìn wǎng luò zhà piàn de shòu hài qún zhòng zhuī zāng wǎn sǔn.

    Các cơ quan tư pháp đã thành lập nhóm công tác bảo vệ và hỗ trợ các quyền đặc biệt để thu hồi hàng hóa bị đánh cắp và bồi thường thiệt hại cho các nạn nhân của vụ lừa đảo mạng viễn thông lớn theo quy định của pháp luật.

  • 3790
    受害人

    shòuhàirén

    THỌ HẠI NHÂNnạn nhân

    公安机关在侦破这起重大电信网络诈骗犯罪团伙后,第一时间依法向受害人退还了被骗涉案资金。

    gōng ān jī guān zài zhēn pò zhè qǐ zhòng dà diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì tuán huǒ hòu, dì yī shí jiān yī fǎ xiàng shòu hài rén tuì huán le bèi piàn shè àn zī jīn.

    Sau khi phát hiện băng nhóm tội phạm lừa đảo mạng viễn thông lớn này, cơ quan công an đã ngay lập tức trả lại số tiền lừa đảo cho nạn nhân theo quy định của pháp luật.

  • 3791
    受贿

    shòu//huì

    THỌ HỐInhận hối lộ

    纪检监察机关依法严厉查处了多起利用职务便利权钱交易、索贿受贿的职务犯罪案件。

    jì jiǎn jiān chá jī guān yī fǎ yán lì chá chǔ le duō qǐ lì yòng zhí wù biàn lì quán qián jiāo yì, suǒ huì shòu huì de zhí wù fàn zuì àn jiàn.

    Cơ quan thanh tra, giám sát kỷ luật đã điều tra, xử lý nghiêm một số vụ án tội phạm liên quan đến công việc, lợi dụng chức vụ để mua bán quyền lực, đút lót, nhận hối lộ theo quy định của pháp luật.

  • 3792
    受惊

    shòu//jīng

    THỌ KINHgiật mình

    狂风突然刮倒了路旁的铁皮围挡,伴随一声巨响,路旁正在低头吃草的几匹骏马受惊长嘶并四散狂奔。

    kuáng fēng tū rán guā dào le lù páng de tiě pí wéi dǎng, bàn suí yī shēng jù xiǎng, lù páng zhèng zài dī tóu chī cǎo de jǐ pǐ jùn mǎ shòu jīng zhǎng sī bìng sì sàn kuáng bēn.

    Cơn gió mạnh bất ngờ thổi đổ hàng rào sắt bên đường. Với một tiếng động lớn, vài con ngựa đang gặm cỏ ven đường hoảng sợ, kêu lên và chạy loạn xạ.

  • 3793
    受苦

    shòu//kǔ

    THỌ KHỔchịu đựng / chịu đau khổ

    父母省吃俭用辛勤耕耘,就是为了不让下一代在求学和生活上继续受苦受难。

    fù mǔ shěng chī jiǎn yòng xīn qín gēng yún, jiù shì wèi le bù ràng xià yí dài zài qiú xué hé shēng huó shàng jì xù shòu kǔ shòu nàn.

    Cha mẹ sống tằn tiện, làm việc cực nhọc để thế hệ sau không tiếp tục phải chịu khổ trong học tập và cuộc sống.

  • 3794
    受理

    shòulǐ

    THỌ LÝnhận (một vụ án hoặc công việc)

    互联网法院设立了全天候在线立案便民窗口,高效登记受理各类知识产权民事侵权纠纷。

    hù lián wǎng fǎ yuàn shè lì le quán tiān hòu zài xiàn lì àn biàn mín chuāng kǒu, gāo xiào dēng jì shòu lǐ gè lèi zhī shí chǎn quán mín shì qīn quán jiū fēn.

    Tòa án Internet đã thiết lập một cửa sổ nộp đơn vụ án trực tuyến suốt ngày đêm để đăng ký và xử lý hiệu quả tất cả các loại tranh chấp vi phạm dân sự về sở hữu trí tuệ.

  • 3795
    受骗

    shòu//piàn

    THỌ PHIẾNbị lừa

    警方反复提醒广大老年朋友注意防范各类涉老保健品投资养老套路,谨防上当受骗。

    jǐng fāng fǎn fù tí xǐng guǎng dà lǎo nián péng yǒu zhù yì fáng fàn gè lèi shè lǎo bǎo jiàn pǐn tóu zī yǎng lǎo tào lù, jǐn fáng shàng dàng shòu piàn.

    Cảnh sát đã nhiều lần nhắc nhở những người bạn lớn tuổi hãy cẩn thận với mọi loại hình đầu tư sản phẩm chăm sóc sức khỏe người già và thói quen chăm sóc hưu trí, đồng thời hãy cẩn thận để không bị lừa.

  • 3796
    受益

    shòuyì

    THỌ ÍCHđược lợi

    这项大型水利枢纽调水灌溉惠民工程的全线通水,使干旱缺水的沿线数百万亩肥沃农田与上万乡村农户长久受益。

    zhè xiàng dà xíng shuǐ lì shū niǔ diào shuǐ guàn gài huì mín gōng chéng de quán xiàn tōng shuǐ, shǐ gān hàn quē shuǐ de yán xiàn shù bǎi wàn mǔ féi wò nóng tián yǔ shàng wàn xiāng cūn nóng hù zhǎng jiǔ shòu yì.

    Dự án dẫn nước và tưới tiêu ở trung tâm bảo tồn nước quy mô lớn này nhằm mang lại lợi ích cho người dân đã cung cấp nước cho toàn bộ tuyến đường, mang lại lợi ích cho hàng triệu mẫu đất nông nghiệp màu mỡ và hàng chục nghìn nông dân nông thôn dọc theo tuyến đường bị hạn hán.

  • 3797
    授权

    shòuquán

    THỤ QUYỀNủy quyền

    未经知识产权权利人的正式书面授权许可,任何单位和个人不得擅自商业使用该注册商标。

    wèi jīng zhī shí chǎn quán quán lì rén de zhèng shì shū miàn shòu quán xǔ kě, rèn hé dān wèi hé gè rén bù dé shàn zì shāng yè shǐ yòng gāi zhù cè shāng biāo.

    Không đơn vị hoặc cá nhân nào được phép sử dụng thương hiệu nhãn hiệu đã đăng ký mà không có sự cho phép chính thức bằng văn bản của chủ sở hữu trí tuệ.

  • 3798
    授予

    shòuyǔ

    THỤ DƯtrao tặng; phong

    为表彰他在航天深空探测领域的杰出开创性贡献,国家依法授予其最高荣誉勋章。

    wèi biǎo zhāng tā zài háng tiān shēn kōng tàn cè lǐng yù de jié chū kāi chuàng xìng gòng xiàn, guó jiā yī fǎ shòu yǔ qí zuì gāo róng yù xūn zhāng.

    Để ghi nhận những đóng góp xuất sắc, tiên phong của ông trong lĩnh vực hàng không vũ trụ và thám hiểm vũ trụ sâu, đất nước đã trao tặng ông Huân chương danh dự cao nhất theo quy định của pháp luật.

  • 3799
    售价

    shòujià

    THỤ GIÁgiá

    这款性能配置优异的高端国产智能手机官方统一零售价售价亲民,一经上市便被抢购一空。

    zhè kuǎn xìng néng pèi zhì yōu yì de gāo duān guó chǎn zhì néng shǒu jī guān fāng tǒng yī líng shòu jià shòu jià qīn mín, yī jīng shàng shì biàn bèi qiǎng gòu yī kōng.

    Chiếc smartphone nội địa cao cấp với hiệu năng và cấu hình vượt trội này đã có giá bán lẻ thống nhất chính thức và có giá phải chăng, ngay khi ra mắt đã cháy hàng.

  • 3800
    售票

    shòupiào

    THỤ PHIẾUbán vé

    随着国庆黄金周客流高峰临近,铁路客服部门全面开启了多渠道全天候网上售票系统。

    suí zhe guó qìng huáng jīn zhōu kè liú gāo fēng lín jìn, tiě lù kè fú bù mén quán miàn kāi qǐ le duō qú dào quán tiān hòu wǎng shàng shòu piào xì tǒng.

    Khi lưu lượng hành khách cao điểm trong Tuần lễ vàng Quốc khánh đang đến gần, bộ phận dịch vụ khách hàng đường sắt đã triển khai đầy đủ hệ thống bán vé trực tuyến đa kênh, phù hợp với mọi thời tiết.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →