HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 2

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 2

5.636 từ · Trang 2/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 101
    保暖

    bǎo//nuǎn

    BẢO NOÃNgiữ ấm

    冬季外出时一定要穿戴好羽绒服和围巾,做好防寒保暖工作。

    dōng jì wài chū shí yí dìng yào chuān dài hǎo yǔ róng fú hé wéi jīn, zuò hǎo fáng hán bǎo nuǎn gōng zuò.

    Khi ra ngoài vào mùa đông, hãy nhớ mặc áo khoác và quàng khăn để giữ ấm khỏi lạnh.

  • 102
    保鲜

    bǎoxiān

    BẢO TIÊNbảo quản

    这款新型智能冰箱采用了多循环保鲜技术,能更长久地锁住蔬菜的营养水分。

    zhè kuǎn xīn xíng zhì néng bīng xiāng cǎi yòng le duō xún huán bǎo xiān jì shù, néng gèng cháng jiǔ dì suǒ zhù shū cài de yíng yǎng shuǐ fèn.

    Tủ lạnh thông minh mới này sử dụng công nghệ bảo quản độ tươi nhiều chu kỳ để khóa chất dinh dưỡng và độ ẩm của rau quả trong thời gian dài hơn.

  • 103
    保修

    bǎoxiū

    BẢO TUbảo hành

    购买正规品牌的家用电器,通常可以享受为期三年的全国联保保修服务。

    gòu mǎi zhèng guī pǐn pái de jiā yòng diàn qì, tōng cháng kě yǐ xiǎng shòu wéi qī sān nián de quán guó lián bǎo bǎo xiū fú wù.

    Nếu bạn mua các thiết bị gia dụng có thương hiệu thông thường, bạn thường có thể được hưởng dịch vụ bảo hành toàn quốc ba năm.

  • 104
    保佑

    bǎoyòu

    BẢO HỰUban phước và bảo vệ

    老人虔诚地在佛前许下心愿,保佑全家老少平安顺遂、远离疾苦。

    lǎo rén qián chéng dì zài fú qián xǔ xià xīn yuàn, bǎo yòu quán jiā lǎo shào píng ān shùn suì, yuǎn lí jí kǔ.

    Ông lão thành kính trước Đức Phật cầu nguyện phù hộ cho gia đình ông, già trẻ, được bình an, thoát khỏi khổ đau.

  • 105
    保障

    bǎozhàng

    BẢO CHƯỚNGv. đảm bảo; n. sự đảm bảo

    完善的社会保障体系是维护社会公平正义和谐稳定的坚强后盾。

    wán shàn de shè huì bǎo zhàng tǐ xì shì wéi hù shè huì gōng píng zhèng yì hé xié wěn dìng de jiān qiáng hòu dùn.

    Một hệ thống an sinh xã hội lành mạnh là hậu thuẫn vững chắc cho việc duy trì sự công bằng, công bằng, hài hòa và ổn định xã hội.

  • 106
    保质期

    bǎozhìqī

    BẢO CHẤT KỲhạn sử dụng

    购买食品时一定要仔细查看包装上的生产日期和保质期。

    gòu mǎi shí pǐn shí yí dìng yào zǐ xì chá kàn bāo zhuāng shàng de shēng chǎn rì qī hé bǎo zhì qī.

    Khi mua thực phẩm, hãy nhớ kiểm tra kỹ ngày sản xuất và thời hạn sử dụng trên bao bì.

  • 107
    保重

    bǎozhòng

    BẢO TRỌNGtự chăm sóc bản thân

    临别之际导师紧紧握着学生的手,殷切叮嘱他远赴异国深造时多加保重。

    lín bié zhī jì dǎo shī jǐn jǐn wò zhe xué shēng de shǒu, yīn qiè dīng zhǔ tā yuǎn fù yì guó shēn zào shí duō jiā bǎo zhòng.

    Khi ra về, người hướng dẫn nắm tay cậu thật chặt và tha thiết dặn dò cậu hãy cẩn thận khi sang nước ngoài học tiếp.

  • 108
    堡垒

    bǎolěi

    BẢO LUỸpháo đài

    英勇的战士们坚守在边境的防御堡垒中,誓死保卫祖国的每一寸神圣领土。

    yīng yǒng de zhàn shì men jiān shǒu zài biān jìng de fáng yù bǎo lěi zhōng, shì sǐ bǎo wèi zǔ guó de měi yī cùn shén shèng lǐng tǔ.

    Những chiến binh dũng cảm đứng vững trong pháo đài phòng thủ ở biên giới và bảo vệ từng tấc lãnh thổ thiêng liêng của quê hương cho đến chết.

  • 109
    报

    bào

    BÁObáo cáo

    发生重大突发事件时,责任单位必须在规定时限内如实向上级报备。

    fā shēng zhòng dà tū fā shì jiàn shí, zé rèn dān wèi bì xū zài guī dìng shí xiàn nèi rú shí xiàng shàng jí bào bèi.

    Khi xảy ra tình huống khẩn cấp lớn, đơn vị chịu trách nhiệm phải báo cáo trung thực lên cấp trên trong thời hạn quy định.

  • 110
    报仇

    bào//chóu

    BÁO CỪUbáo thù; trả thù

    面对历史的恩怨纠葛,我们应当铭记教训、面向未来,而非一味盲目报仇。

    miàn duì lì shǐ de ēn yuàn jiū gé, wǒ men yīng dāng míng jì jiào xùn, miàn xiàng wèi lái, ér fēi yī wèi máng mù bào chóu.

    Trước những bất bình và vướng mắc của lịch sử, chúng ta nên ghi nhớ những bài học và đối mặt với tương lai, thay vì mù quáng tìm cách trả thù.

  • 111
    报酬

    bàochou

    BÁO THÙthù lao

    只要付出辛勤的劳动,就一定能够获得相应的劳动报酬。

    zhǐ yào fù chū xīn qín de láo dòng, jiù yí dìng néng gòu huò dé xiāng yìng de láo dòng bào chóu.

    Chỉ cần bạn làm việc chăm chỉ, bạn chắc chắn sẽ nhận được phần thưởng lao động tương ứng.

  • 112
    报废

    bào//fèi

    BÁO PHẾloại bỏ như vô dụng; bị xóa sổ

    这台老旧机床因零部件严重磨损老化,车间决定将其彻底报废并更新设备。

    zhè tái lǎo jiù jī chuáng yīn líng bù jiàn yán zhòng mó sǔn lǎo huà, chē jiān jué dìng jiāng qí chè dǐ bào fèi bìng gēng xīn shè bèi.

    Máy công cụ cũ này đã bị hao mòn trầm trọng do linh kiện, bộ phận bị hư hỏng nặng nên xưởng quyết định loại bỏ hoàn toàn và thay thế thiết bị.

  • 113
    报复

    bào∙fù

    BÁO PHỤCtrả đũa

    针对不公平的贸易制裁行为,有关部门宣布采取同等力度的反制报复措施。

    zhēn duì bù gōng píng de mào yì zhì cái xíng wéi, yǒu guān bù mén xuān bù cǎi qǔ tóng děng lì dù de fǎn zhì bào fù cuò shī.

    Để đối phó với các biện pháp trừng phạt thương mại không công bằng, các cơ quan liên quan đã tuyên bố thực hiện các biện pháp trả đũa với cường độ tương đương.

  • 114
    报社

    bàoshè

    BÁO XÃbáo

    他从著名新闻传播学院毕业后,顺利进入了当地最具影响力的日报报社工作。

    tā cóng zhù míng xīn wén chuán bō xué yuàn bì yè hòu, shùn lì jìn rù liǎo dàng dì zuì jù yǐng xiǎng lì de rì bào bào shè gōng zuò.

    Sau khi tốt nghiệp trường Báo chí và Truyền thông nổi tiếng, anh đã thành công vào văn phòng của tờ nhật báo có ảnh hưởng nhất trong khu vực.

  • 115
    报亭

    bàotíng

    BÁO ĐÌNHquầy bán báo

    每天清晨,退休的爷爷都会散步到街角的便民报亭买一份当天的早报。

    měi tiān qīng chén, tuì xiū de yé yé dū huì sàn bù dào jiē jiǎo de biàn mín bào tíng mǎi yī fèn dàng tiān de zǎo bào.

    Mỗi buổi sáng, ông nội đã nghỉ hưu của tôi thường đi bộ đến quầy báo tiện lợi ở góc phố để mua một tờ báo buổi sáng ngày hôm đó.

  • 116
    报销

    bàoxiāo

    BÁO TIÊUhoàn trả tiền

    财务部门正在按照规定流程,为出差归来的员工审核报销差旅费用。

    cái wù bù mén zhèng zài àn zhào guī dìng liú chéng, wèi chū chāi guī lái de yuán gōng shěn hé bào xiāo chāi lǚ fèi yòng.

    Bộ phận tài chính đang thực hiện các thủ tục theo quy định để xem xét và hoàn trả chi phí đi lại cho nhân viên đi công tác về.

  • 117
    抱负

    bàofù

    BÃO PHỤtham vọng

    这群充满朝气的热血青年怀揣着远大的抱负,投身于国家的新能源研发事业。

    zhè qún chōng mǎn zhāo qì de rè xuè qīng nián huái chuāi zhe yuǎn dà de bào fù, tóu shēn yú guó jiā de xīn néng yuán yán fā shì yè.

    Nhóm thanh niên đầy nghị lực và đam mê này có tham vọng cao cả và cống hiến hết mình cho việc nghiên cứu và phát triển năng lượng mới của đất nước.

  • 118
    豹

    bào

    BÁObáo

    猎豹是陆地上奔跑速度最快的猛兽之一,瞬间捕食猎物的爆发力极强。

    liè bào shì lù dì shàng bēn pǎo sù dù zuì kuài de měng shòu zhī yī, shùn jiān bǔ shí liè wù de bào fā lì jí qiáng.

    Báo săn là một trong những loài động vật nhanh nhất trên cạn và có thể bắt được con mồi ngay lập tức.

  • 119
    暴风骤雨

    bàofēng‐zhòuyǔ

    BẠO PHONG SẬU VŨbão nhiệt đới

    经历了一场暴风骤雨后,海面上渐渐恢复了平静。

    jīng lì le yī cháng bào fēng zhòu yǔ hòu, hǎi miàn shàng jiàn jiàn huī fù le píng jìng.

    Sau cơn giông, biển dần dần trở lại yên tĩnh.

  • 120
    暴利

    bàolì

    BẠO LỢIlợi nhuận khổng lồ

    市场监管部门严厉打击囤积居奇、哄抬物价并牟取非法暴利的不良商家。

    shì chǎng jiān guǎn bù mén yán lì dǎ jī tún jī jū qí, hōng tái wù jià bìng móu qǔ fēi fǎ bào lì de bù liáng shāng jiā.

    Cơ quan giám sát thị trường đã xử lý nghiêm khắc những thương lái vô đạo đức tích trữ hàng hóa, đẩy giá lên cao và kiếm lợi bất chính.

  • 121
    暴躁

    bàozào

    BẠO TÁOcáu kỉnh

    遇到事情要学会冷静沟通,动不动就发脾气、性格暴躁是解决不了问题的。

    yù dào shì qíng yào xué huì lěng jìng gōu tōng, dòng bù dòng jiù fā pí qì, xìng gé bào zào shì jiě jué bù liǎo wèn tí de.

    Khi gặp vấn đề phải học cách giao tiếp một cách bình tĩnh. Mất bình tĩnh và nóng nảy sẽ không giải quyết được vấn đề.

  • 122
    曝光

    bào//guāng

    BỘC QUANGphơi bày (nhiếp ảnh); phơi bày (một vụ bê bối); (quảng cáo) sự tiếp xúc

    媒体对地下黑作坊生产劣质食品的行为进行了深度调查曝光。

    méi tǐ duì dì xià hēi zuō fang shēng chǎn liè zhì shí pǐn de xíng wéi jìn xíng le shēn dù diào chá bào guāng.

    Các phương tiện truyền thông đã tiến hành một cuộc điều tra chuyên sâu và vạch trần việc sản xuất thực phẩm kém chất lượng trong các xưởng đen dưới lòng đất.

  • 123
    爆冷门

    bào lěngmén

    BỘC LẠNH MÔNbước ngoặt; một bước đột phá; v. thực hiện một cuộc đảo chính

    在昨晚的世界杯八强战中,这支年轻的黑马球队爆冷门淘汰了夺冠大热门。

    zài zuó wǎn de shì jiè bēi bā qiáng zhàn zhōng, zhè zhī nián qīng de hēi mǎ qiú duì bào lěng mén táo tài le duó guàn dà rè mén.

    Ở trận tứ kết World Cup tối qua, đội bóng ngựa đen trẻ tuổi này đã bất ngờ loại bỏ đội được yêu thích.

  • 124
    爆满

    bàomǎn

    BỘC MÃNđầy

    这部热门话剧由于口碑极佳,每场演出的大剧院观众席都场场爆满。

    zhè bù rè mén huà jù yóu yú kǒu bēi jí jiā, měi chǎng yǎn chū de dà jù yuàn guān zhòng xí dōu chǎng chǎng bào mǎn.

    Do danh tiếng xuất sắc của vở kịch nổi tiếng này, khán phòng của Nhà hát lớn luôn chật kín mỗi khi vở kịch được biểu diễn.

  • 125
    爆竹

    bàozhú

    BỘC TRÚCpháo; pháo hoa

    除夕之夜千家万户燃放爆竹,噼里啪啦的喜庆声响宣告着新春佳节的到来。

    chú xī zhī yè qiān jiā wàn hù rán fàng bào zhú, pī lǐ pā lā de xǐ qìng shēng xiǎng xuān gào zhe xīn chūn jiā jié de dào lái.

    Đêm giao thừa, hàng ngàn hộ gia đình đốt pháo, tiếng tanh tách lễ hội báo hiệu năm mới đã đến.

  • 126
    卑鄙

    bēibǐ

    TI BỈkeo kiệt / xấu tính

    靠在背后造谣中伤竞争对手来谋取利益,这种手段极其卑鄙无耻。

    kào zài bèi hòu zào yáo zhòng shāng jìng zhēng duì shǒu lái móu qǔ lì yì, zhè zhǒng shǒu duàn jí qí bēi bǐ wú chǐ.

    Việc trục lợi bằng cách tung tin đồn và vu khống sau lưng đối thủ cạnh tranh là điều vô cùng hèn hạ và vô liêm sỉ.

  • 127
    悲哀

    bēi'āi

    BI AIbuồn

    人生最令人感到悲哀的,莫过于在庸庸碌碌中完全丧失了对理想的追求。

    rén shēng zuì lìng rén gǎn dào bēi āi de, mò guò yú zài yōng yōng lù lù zhōng wán quán sàng shī le duì lǐ xiǎng de zhuī qiú.

    Điều đáng buồn nhất ở đời là hoàn toàn đánh mất việc theo đuổi lý tưởng trong sự tầm thường.

  • 128
    悲观

    bēiguān

    BI QUANbi quan

    面对眼前的暂时困难不必过于悲观,办法总比困难多。

    miàn duì yǎn qián de zàn shí kùn nán bù bì guò yú bēi guān, bàn fǎ zǒng bǐ kùn nán duō.

    Đừng quá bi quan khi phải đối mặt với những khó khăn nhất thời trước mắt. Luôn có nhiều giải pháp hơn là khó khăn.

  • 129
    悲欢离合

    bēihuān‐líhé

    BI HOAN LY HỢPvui buồn; chia tay và đoàn tụ

    这部小说生动描绘了普通人在时代大背景下的悲欢离合。

    zhè bù xiǎo shuō shēng dòng miáo huì le pǔ tōng rén zài shí dài dà bèi jǐng xià de bēi huān lí hé.

    Cuốn tiểu thuyết này khắc họa một cách sống động những niềm vui, nỗi buồn của những con người bình thường trong bối cảnh thời đại.

  • 130
    悲痛

    bēitòng

    BI THỐNGđau buồn

    听到老校长因病逝世的噩耗,全校师生心中感到无比悲痛。

    tīng dào lǎo xiào zhǎng yīn bìng shì shì de è hào, quán xiào shī shēng xīn zhōng gǎn dào wú bǐ bēi tòng.

    Khi nghe tin buồn vị hiệu trưởng già qua đời vì bạo bệnh, toàn thể giáo viên và học sinh trong trường đều cảm thấy vô cùng đau buồn.

  • 131
    碑

    bēi

    BItượng đài; bia kỷ niệm

    广场中央巍然矗立着一座高大的英雄纪念碑,供广大市民瞻仰缅怀。

    guǎng chǎng zhōng yāng wēi rán chù lì zhe yī zuò gāo dà de yīng xióng jì niàn bēi, gōng guǎng dà shì mín zhān yǎng miǎn huái.

    Một tượng đài cao lớn dành cho các anh hùng đứng uy nghi ở trung tâm quảng trường để công chúng bày tỏ lòng kính trọng.

  • 132
    贝壳

    bèiké

    BỐI XÁCvỏ (sò, đạn,…) / mai

    小女孩光着脚丫在金黄的沙滩上漫步,开心地捡拾被海浪冲上岸的各色贝壳。

    xiǎo nǚ hái guāng zhe jiǎo yā zài jīn huáng de shā tān shàng màn bù, kāi xīn dì jiǎn shí bèi hǎi làng chōng shàng àn de gè sè bèi ké.

    Cô bé đi chân trần trên bãi biển vàng, vui vẻ nhặt những vỏ sò khác nhau bị sóng đánh dạt vào bờ.

  • 133
    备课

    bèi//kè

    BỊ KHOÁhoạch định bài học; chuẩn bị bài học

    张老师每天晚上都会在书房里认真备课,精心设计第二天每一堂课的教学课件。

    zhāng lǎo shī měi tiān wǎn shàng dū huì zài shū fáng lǐ rèn zhēn bèi kè, jīng xīn shè jì dì èr tiān měi yī táng kè de jiào xué kè jiàn.

    Cô Zhang chuẩn bị bài học cẩn thận mỗi tối trong phòng học và cẩn thận thiết kế giáo trình giảng dạy cho mỗi lớp vào ngày hôm sau.

  • 134
    备受

    bèishòu

    BỊ THỌchịu đựng / chịu đau khổ

    这款搭载全新自主研发芯片的智能手机一经发布,便备受市场关注。

    zhè kuǎn dā zài quán xīn zì zhǔ yán fā xīn piàn de zhì néng shǒu jī yī jīng fā bù, biàn bèi shòu shì chǎng guān zhù.

    Chiếc điện thoại thông minh được trang bị chip mới tự phát triển này đã thu hút sự chú ý của thị trường kể từ khi ra mắt.

  • 135
    备用

    bèiyòng

    BỊ DỤNGdành dụm; giữ lại cho tương lai

    医院的重要科室均配备了应急发电机组,以备停电时作为备用电源。

    yī yuàn de zhòng yào kē shì jūn pèi bèi le yìng jí fā diàn jī zǔ, yǐ bèi tíng diàn shí zuò wéi bèi yòng diàn yuán.

    Các khoa quan trọng của bệnh viện đều được trang bị máy phát điện khẩn cấp để làm nguồn điện dự phòng trong trường hợp mất điện.

  • 136
    背面

    bèimiàn

    BỐI DIỆNtrở lại / lưng

    在这张泛黄的老照片背面,母亲用工整的字迹记录下了当年的拍摄日期。

    zài zhè zhāng fàn huáng de lǎo zhào piān bèi miàn, mǔ qīn yòng gōng zhěng de zì jì jì lù xià liǎo dàng nián de pāi shè rì qī.

    Phía sau tấm ảnh cũ đã ố vàng này, mẹ tôi ghi ngày tháng trên tấm ảnh bằng nét chữ ngay ngắn.

  • 137
    背叛

    bèipàn

    BỐI PHẢNphản bội

    真正的友谊经得起风雨考验,绝不容许任何自私自利的欺骗与背叛。

    zhēn zhèng de yǒu yì jīng dé qǐ fēng yǔ kǎo yàn, jué bù róng xǔ rèn hé zì sī zì lì de qī piàn yǔ bèi pàn.

    Tình bạn chân chính có thể chịu đựng được thử thách của mưa gió và sẽ không bao giờ dung thứ cho bất kỳ sự lừa dối và phản bội ích kỷ nào.

  • 138
    背诵

    bèisòng

    BỐI TỤNGngâm (thơ), kể lại (truyện)

    老师要求同学们在早读课上熟练背诵这篇经典的古文名篇。

    lǎo shī yāo qiú tóng xué men zài zǎo dú kè shàng shú liàn bèi sòng zhè piān jīng diǎn de gǔ wén míng piān.

    Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thuộc lòng tác phẩm kinh điển này trong lớp đọc buổi sáng.

  • 139
    被捕

    bèibǔ

    BỊ BỘbị giam giữ; bị bắt

    经过多方布控追击,潜逃多年的特大经济犯罪嫌疑人终于在边境被捕。

    jīng guò duō fāng bù kòng zhuī jī, qián táo duō nián de tè dà jīng jì fàn zuì xián yí rén zhōng yú zài biān jìng bèi bǔ.

    Sau nhiều lần truy tố và truy đuổi, nghi phạm phạm tội kinh tế lớn bỏ trốn nhiều năm cuối cùng đã bị bắt tại biên giới.

  • 140
    奔波

    bēnbō

    BÔN BAchạy vội vã

    为了给患重病的孩子筹集医疗费,老父亲常年在各个城市之间奔波劳碌。

    wèi le gěi huàn zhòng bìng de hái zi chóu jí yī liáo fèi, lǎo fù qīn cháng nián zài gè gè chéng shì zhī jiān bēn bō láo lù.

    Để có tiền chữa bệnh cho đứa con ốm nặng, người cha già đã đi đến nhiều thành phố quanh năm.

  • 141
    奔赴

    bēnfù

    BÔN PHÓlao đến / chạy đến

    灾情发生后,人民子弟兵和医疗救援队第一时间奔赴抗震救灾一线。

    zāi qíng fā shēng hòu, rén mín zǐ dì bīng hé yī liáo jiù yuán duì dì yī shí jiān bēn fù kàng zhèn jiù zāi yī xiàn.

    Sau khi thảm họa xảy ra, các chiến sĩ nhân dân và đội cứu hộ y tế đã nhanh chóng ra tuyến đầu cứu trợ động đất.

  • 142
    本分

    běnfèn

    BẢN PHÂNn. bổn phận; adj. trung thực

    父母一辈子都是勤劳质朴的农民,一向老实本分地做人做事。

    fù mǔ yī bèi zi dōu shì qín láo zhì piáo de nóng mín, yí xiàng lǎo shí běn fèn dì zuò rén zuò shì.

    Cha mẹ tôi cả đời là những người nông dân cần cù, chất phác, họ luôn lương thiện và có trách nhiệm trong cuộc sống.

  • 143
    本能

    běnnéng

    BẢN NĂNGbản năng

    在突如其来的危急关头本能地保护幼小的孩子,是母亲源于天性的伟大力量。

    zài tū rú qí lái de wēi jí guān tóu běn néng dì bǎo hù yòu xiǎo de hái zi, shì mǔ qīn yuán yú tiān xìng de wěi dà lì liàng.

    Bản năng bảo vệ con nhỏ trong những thời khắc nguy kịch bất ngờ là sức mạnh to lớn của người mẹ đến từ thiên nhiên.

  • 144
    本钱

    běnqián

    BẢN TIỀNthủ đô

    身体健康是干事创业最重要的革命本钱,平时一定要保证充足睡眠和合理饮食。

    shēn tǐ jiàn kāng shì gàn shì chuàng yè zuì zhòng yào de gé mìng běn qián, píng shí yí dìng yào bǎo zhèng chōng zú shuì mián hé hé lǐ yǐn shí.

    Sức khỏe tốt là vốn cách mạng quan trọng nhất để khởi nghiệp. Bạn phải đảm bảo ngủ đủ giấc và có chế độ ăn uống hợp lý.

  • 145
    本色

    běnsè

    BẢN SẮCthuộc tính vốn có; đặc trưng

    无论走得多远取得多大成就,他始终保持着劳动模范艰苦朴素的优秀本色。

    wú lùn zǒu dé duō yuǎn qǔ dé duō dà chéng jiù, tā shǐ zhōng bǎo chí zhe láo dòng mó fàn jiān kǔ pǔ sù de yōu xiù běn sè.

    Dù có đi xa và thành công đến đâu, anh vẫn luôn giữ vững đức tính ưu tú của một người công nhân kiểu mẫu, chăm chỉ và giản dị.

  • 146
    本性

    běnxìng

    BẢN TÍNHbản chất / thiên nhiên

    常言道江山易改本性难移,但良好的社会环境与严格自律能够引导人性向善。

    cháng yán dào jiāng shān yì gǎi běn xìng nán yí, dàn liáng hǎo de shè huì huán jìng yǔ yán gé zì lǜ néng gòu yǐn dǎo rén xìng xiàng shàn.

    Người ta thường nói, bản tính dễ thay đổi nhưng bản tính khó thay đổi, nhưng môi trường xã hội tốt và kỷ luật tự giác nghiêm khắc mới có thể hướng bản chất con người trở nên tốt đẹp.

  • 147
    本意

    běnyì

    BẢN Ýý định ban đầu

    他的本意只是想好心提醒大家注意防火安全,并没有任何责怪批评的意思。

    tā de běn yì zhǐ shì xiǎng hǎo xīn tí xǐng dà jiā zhù yì fáng huǒ ān quán, bìng méi yǒu rèn hé zé guài pī píng de yì si.

    Ý định ban đầu của anh là ân cần nhắc nhở mọi người chú ý đến an toàn cháy nổ, không có ý trách móc hay chỉ trích.

  • 148
    本着

    bēnzhe

    BẢN TRƯỚCdựa trên; phù hợp với

    我们始终本着平等互利、合作共赢的原则,与世界各国深入开展经贸往来。

    wǒ men shǐ zhōng běn zhe píng děng hù lì, hé zuò gòng yíng de yuán zé, yǔ shì jiè gè guó shēn rù kāi zhǎn jīng mào wǎng lái.

    Chúng ta luôn thực hiện trao đổi kinh tế và thương mại sâu rộng với các nước trên thế giới dựa trên nguyên tắc bình đẳng, cùng có lợi và hợp tác cùng có lợi.

  • 149
    奔

    bèn

    BÔNchạy (theo một hướng nhất định)

    发令枪声一响,蓄势待发的运动员们犹如离弦之箭般飞奔向赛道终点。

    fā lìng qiāng shēng yī xiǎng, xù shì dài fā de yùn dòng yuán men yóu rú lí xián zhī jiàn bān fēi bēn xiàng sài dào zhōng diǎn.

    Ngay khi tiếng súng xuất phát vang lên, các vận động viên chuẩn bị xuất phát đã bay về cuối đường đua như những mũi tên.

  • 150
    笨蛋

    bèndàn

    BỔN ĐẢNkẻ ngốc

    他虽然平时总自嘲是个粗心大意的笨蛋,但其实在数学逻辑推导方面极有天分。

    tā suī rán píng shí zǒng zì cháo shì gè cū xīn dà yì de bèn dàn, dàn qí shí zài shù xué luó jí tuī dǎo fāng miàn jí yǒu tiān fèn.

    Tuy luôn cười nhạo mình là kẻ ngốc bất cẩn nhưng thực ra anh lại cực kỳ tài năng trong việc suy luận logic toán học.

  • 151
    笨重

    bēnzhòng

    BỔN TRỌNGcồng kềnh

    随着新材料技术的应用,过去那些笨重的传统机械变得越来越轻便。

    suí zhe xīn cái liào jì shù de yìng yòng, guò qù nà xiē bèn zhòng de chuán tǒng jī xiè biàn dé yuè lái yuè qīng biàn.

    Với việc ứng dụng công nghệ vật liệu mới, những máy móc hạng nặng truyền thống ngày xưa ngày càng trở nên nhẹ hơn.

  • 152
    崩溃

    bēngkuì

    BĂNG HỘIsụp đổ

    面对连续数周的高压工作和睡眠不足,他的精神几乎陷入崩溃边缘。

    miàn duì lián xù shù zhōu de gāo yā gōng zuò hé shuì mián bù zú, tā de jīng shén jī hū xiàn rù bēng kuì biān yuán.

    Đối mặt với nhiều tuần làm việc áp lực cao và thiếu ngủ, tinh thần của anh gần như suy sụp.

  • 153
    绷

    bēng

    BĂNGkéo căng

    听到裁判鸣枪示警的瞬间,运动员们全身的肌肉都紧紧绷了起来。

    tīng dào cái pàn míng qiāng shì jǐng de shùn jiān, yùn dòng yuán men quán shēn de jī ròu dōu jǐn jǐn bēng le qǐ lái.

    Khoảnh khắc họ nghe thấy trọng tài nổ súng cảnh cáo, mọi cơ bắp trên cơ thể các vận động viên đều căng lên.

  • 154
    绷带

    bēngdài

    BĂNG ĐỚIbăng bó

    校医迅速用经过严格消毒的医用纱布和弹性绷带,包扎好了同学轻微扭伤的脚踝。

    xiào yī xùn sù yòng jīng guò yán gé xiāo dú de yī yòng shā bù hé tán xìng bēng dài, bāo zā hǎo le tóng xué qīng wēi niǔ shāng de jiǎo huái.

    Bác sĩ của trường đã nhanh chóng dùng gạc y tế đã tiệt trùng và băng thun để băng bó mắt cá chân bị bong gân nhẹ của cậu học sinh.

  • 155
    蹦

    bèng

    BÍNHnhảy

    听到下雪停课的消息,兴奋的孩子们在客厅里高兴得又蹦又跳。

    tīng dào xià xuě tíng kè de xiāo xī, xīng fèn de hái zi men zài kè tīng lǐ gāo xìng dé yòu bèng yòu tiào.

    Khi nghe tin lớp học tạm nghỉ vì tuyết, lũ trẻ vui mừng nhảy cẫng lên trong phòng khách.

  • 156
    逼近

    bījìn

    BỨC CẬNtiếp cận; tiến lại gần

    随着冷空气的前锋不断逼近,气温在短短几个小时内骤降了十度。

    suí zhe lěng kōng qì de qián fēng bù duàn bī jìn, qì wēn zài duǎn duǎn jǐ gè xiǎo shí nèi zhòu jiàng le shí dù.

    Nhiệt độ giảm tới 10 độ chỉ trong vài giờ khi một luồng không khí lạnh đến gần.

  • 157
    逼迫

    bīpò

    BỨC BÁCHép buộc

    商业合作必须坚持自愿平等的原则,绝不能逼迫对方接受不平等条款。

    shāng yè hé zuò bì xū jiān chí zì yuàn píng děng de yuán zé, jué bù néng bī pò duì fāng jiē shòu bù píng děng tiáo kuǎn.

    Hợp tác kinh doanh phải tuân thủ nguyên tắc bình đẳng tự nguyện và không được ép buộc bên kia chấp nhận những điều kiện không bình đẳng.

  • 158
    逼真

    bīzhēn

    BỨC CHÂNgiống như thật

    这位画家笔下的人物肖像神态逼真,仿佛要从画纸上走出来一样。

    zhè wèi huà jiā bǐ xià de rén wù xiào xiàng shén tài bī zhēn, fǎng fú yào cóng huà zhǐ shàng zǒu chū lái yī yàng.

    Những bức chân dung được họa sĩ này vẽ chân dung sống động như thật, như sắp bước ra khỏi giấy vẽ.

  • 159
    鼻涕

    bítì

    TỴ THẾchất nhầy mũi; nước mũi

    天气转凉他不小心受了风寒,一整天都在不停地咳嗽流鼻涕,显得十分难受。

    tiān qì zhuǎn liáng tā bù xiǎo xīn shòu le fēng hán, yī zhěng tiān dōu zài bù tíng dì ké sòu liú bí tì, xiǎn de shí fēn nán shòu.

    Khi thời tiết trở lạnh, anh vô tình bị cảm lạnh. Anh ho và sổ mũi suốt ngày, trông rất khó chịu.

  • 160
    比比皆是

    bǐbǐ‐jiēshì

    TỶ TỶ GIAI THỊphong phú; có ở khắp nơi

    在这座繁华的现代化都市里,摩天大楼和大型商场比比皆是。

    zài zhè zuò fán huá de xiàn dài huà dū shì lǐ, mó tiān dà lóu hé dà xíng shāng chǎng bǐ bǐ jiē shì.

    Ở thành phố hiện đại nhộn nhịp này có rất nhiều tòa nhà chọc trời và trung tâm mua sắm lớn.

  • 161
    比不上

    bǐ bu shàng

    TỶ BẤT THƯỢNGkhông đạt được; không xứng với

    虽然城里的生活条件很好,但还是比不上家乡那种温馨的感觉。

    suī rán chéng lǐ de shēng huó tiáo jiàn hěn hǎo, dàn hái shì bǐ bù shàng jiā xiāng nà zhǒng wēn xīn de gǎn jué.

    Mặc dù điều kiện sống ở thành phố rất tốt nhưng vẫn không thể so sánh được với cảm giác ấm áp ở quê hương tôi.

  • 162
    比起

    bǐqǐ

    TỶ KHỞIso sánh

    比起繁华喧闹的大都市生活,他更喜欢宁静惬意的乡村田园风光。

    bǐ qǐ fán huá xuān nào de dà dū shì shēng huó, tā gèng xǐ huān níng jìng qiè yì de xiāng cūn tián yuán fēng guāng.

    Anh thích khung cảnh đồng quê yên tĩnh và thoải mái hơn cuộc sống đô thị nhộn nhịp và ồn ào.

  • 163
    比试

    bǐshì

    TỶ THÍcạnh tranh; tham gia cuộc thi

    两位年轻的武术爱好者在操场上切磋武艺,认真比试拳法。

    liǎng wèi nián qīng de wǔ shù ài hào zhě zài cāo chǎng shàng qiē cuō wǔ yì, rèn zhēn bǐ shì quán fǎ.

    Hai bạn trẻ đam mê võ thuật đã thi đấu võ thuật trên sân chơi và nghiêm túc kiểm tra kỹ năng đấm bốc của mình.

  • 164
    比喻

    bǐyù

    TỶ DỤn. phép so sánh; v. lập phép ẩn dụ; ví như

    老师常用园丁和花朵来比喻教师与学生之间的教育培育关系。

    lǎo shī cháng yòng yuán dīng hé huā duǒ lái bǐ yù jiào shī yǔ xué shēng zhī jiān de jiào yù péi yù guān xì.

    Thầy cô thường dùng người làm vườn và hoa để diễn tả mối quan hệ giáo dục, nuôi dưỡng giữa thầy và trò.

  • 165
    鄙视

    bǐshì

    BỈ THỊkhinh miệt

    依靠不正当竞争手段剽窃他人科研成果的行为,遭到了同行的一致鄙视。

    yī kào bù zhèng dāng jìng zhēng shǒu duàn piāo qiè tā rén kē yán chéng guǒ de xíng wéi, zāo dào le tóng háng de yí zhì bǐ shì.

    Hành vi đạo văn kết quả nghiên cứu khoa học của người khác bằng hình thức cạnh tranh không lành mạnh đã bị đồng nghiệp nhất trí lên án.

  • 166
    必不可少

    bìbùkěshǎo

    TẤT BẤT KHẢ THIỂUcần thiết

    充足的水分和阳光是植物健康生长必不可少的条件。

    chōng zú de shuǐ fèn hé yáng guāng shì zhí wù jiàn kāng shēng zhǎng bì bù kě shǎo de tiáo jiàn.

    Đủ nước và ánh sáng mặt trời là điều kiện cần thiết để cây phát triển khỏe mạnh.

  • 167
    必定

    bìdìng

    TẤT ĐỊNHphải; cần phải; chắc chắn; nhất định

    只要大家齐心协力、持之以恒,我们的奋斗目标就必定能够实现。

    zhǐ yào dà jiā qí xīn xié lì, chí zhī yǐ héng, wǒ men de fèn dòu mù biāo jiù bì dìng néng gòu shí xiàn.

    Chỉ cần mọi người cùng nhau làm việc và kiên trì thì mục tiêu của chúng ta sẽ đạt được.

  • 168
    碧绿

    bìlǜ

    BÍCH LỤCxanh lục đậm

    清晨山雨过后,放眼望去连绵起伏的万亩茶山宛如披上了一层碧绿的绸缎。

    qīng chén shān yǔ guò hòu, fàng yǎn wàng qù lián mián qǐ fú de wàn mǔ chá shān wǎn rú pī shàng le yī céng bì lǜ de chóu duàn.

    Sau cơn mưa sớm mai, những ngọn đồi nhấp nhô rộng hàng ngàn mẫu núi chè dường như được phủ một lớp lụa xanh.

  • 169
    弊病

    bìbìng

    TỆ BỆNHbệnh tật; nhược điểm; bất lợi

    只有大刀阔斧地革除管理上的种种弊病,企业才能在激烈的市场竞争中焕发生机。

    zhǐ yǒu dà dāo kuò fǔ dì gé chú guǎn lǐ shàng de zhǒng zhǒng bì bìng, qǐ yè cái néng zài jī liè de shì chǎng jìng zhēng zhōng huàn fā shēng jī.

    Chỉ bằng cách loại bỏ triệt để những thiếu sót trong quản lý, doanh nghiệp mới có thể phát triển mạnh mẽ trong thị trường cạnh tranh khốc liệt.

  • 170
    弊端

    bìduān

    TỆ ĐOANhành vi sai trái; lạm dụng; vấn đề hệ thống

    这种单一传统的考核评价方式存在诸多弊端,亟须根据实际业务进行全面优化改革。

    zhè zhǒng dān yī chuán tǒng de kǎo hé píng jià fāng shì cún zài zhū duō bì duān, jí xū gēn jù shí jì yè wù jìn xíng quán miàn yōu huà gǎi gé.

    Phương pháp đánh giá, đánh giá truyền thống duy nhất này còn nhiều hạn chế và cần được tối ưu hóa, cải cách toàn diện dựa trên thực tế kinh doanh.

  • 171
    壁画

    bìhuà

    BÍCH HOẠtranh tường; tranh áp tường

    考古专家们在清理千年古墓时,惊喜地发现了保存十分完好的彩色壁画。

    kǎo gǔ zhuān jiā men zài qīng lǐ qiān nián gǔ mù shí, jīng xǐ dì fā xiàn le bǎo cún shí fēn wán hǎo de cǎi sè bì huà.

    Khi các chuyên gia khảo cổ đang dọn dẹp ngôi mộ nghìn năm tuổi, họ rất ngạc nhiên khi tìm thấy những bức tranh tường đầy màu sắc được bảo tồn tốt.

  • 172
    避难

    bì/nàn

    TỊ NANtìm nơi ẩn náu; xin tị nạn

    发生突发灾害后,大批当地市民迅速有序地疏散撤离到开阔的安全避难场所。

    fā shēng tū fā zāi hài hòu, dà pī dāng dì shì mín xùn sù yǒu xù dì shū sàn chè lí dào kāi kuò de ān quán bì nàn chǎng suǒ.

    Sau khi thảm họa bất ngờ xảy ra, một lượng lớn người dân địa phương đã sơ tán nhanh chóng và có trật tự để mở nơi trú ẩn an toàn.

  • 173
    避暑

    bì//shǔ

    TỊ THỬtránh nóng mùa hè

    位于半山腰上的避暑山庄气候宜人,是夏日避暑休闲的绝佳胜地。

    wèi yú bàn shān yāo shàng de bì shǔ shān zhuāng qì hòu yí rén, shì xià rì bì shǔ xiū xián de jué jiā shèng dì.

    Khu nghỉ dưỡng mùa hè nằm ở lưng chừng núi có khí hậu dễ ​​chịu và là nơi tuyệt vời để nghỉ hè và thư giãn.

  • 174
    边疆

    biānjiāng

    BIÊN CƯƠNGbiên giới

    一代又一代热血青年响应号召扎根边疆,为偏远落后地区的繁荣发展奉献了青春。

    yí dài yòu yí dài rè xuè qīng nián xiǎng yìng hào zhào zhā gēn biān jiāng, wèi piān yuǎn luò hòu dì qū de fán róng fā zhǎn fèng xiàn le qīng chūn.

    Thế hệ này nối tiếp thế hệ thanh niên nhiệt huyết đáp lại tiếng gọi, bén rễ nơi biên cương, cống hiến sức trẻ cho sự thịnh vượng và phát triển của vùng sâu vùng xa, lạc hậu.

  • 175
    边界

    biānjiè

    BIÊN GIỚIranh giới

    两国政府代表经过多轮友好协商,最终签署了关于划定陆地共同边界的正式条约。

    liǎng guó zhèng fǔ dài biǎo jīng guò duō lún yǒu hǎo xié shāng, zuì zhōng qiān shǔ le guān yú huà dìng lù dì gòng tóng biān jiè de zhèng shì tiáo yuē.

    Sau nhiều vòng tham vấn hữu nghị, đại diện Chính phủ hai nước cuối cùng đã ký được hiệp ước chính thức về phân định biên giới chung trên đất liền.

  • 176
    边远

    biānyuǎn

    BIÊN VIỄNxa xôi; hẻo lánh

    国家积极出台优惠政策,鼓励优秀大学毕业生到边远贫困地区支教。

    guó jiā jī jí chū tái yōu huì zhèng cè, gǔ lì yōu xiù dà xué bì yè shēng dào biān yuǎn pín kùn dì qū zhī jiào.

    Nhà nước đã tích cực đưa ra các chính sách ưu đãi nhằm khuyến khích sinh viên tốt nghiệp đại học xuất sắc về giảng dạy ở vùng sâu, vùng xa, vùng nghèo.

  • 177
    编号

    biānhào

    BIÊN HIỆUđánh số

    图书管理员认真核对每一本新入库图书的编号,并将其整齐地摆放在指定书架上。

    tú shū guǎn lǐ yuán rèn zhēn hé duì měi yī běn xīn rù kù tú shū de biān hào, bìng jiāng qí zhěng qí dì bǎi fàng zài zhǐ dìng shū jià shàng.

    Người thủ thư cẩn thận kiểm tra số lượng của từng cuốn sách mới được thêm vào và đặt nó ngay ngắn trên giá sách được chỉ định.

  • 178
    编剧

    biānjù

    BIÊN KỊCHbiên kịch

    这部热播悬疑剧的编剧构思巧妙,剧情层层递进反转,牢牢吸引了广大观众。

    zhè bù rè bō xuán yí jù de biān jù gòu sī qiǎo miào, jù qíng céng céng dì jìn fǎn zhuǎn, láo láo xī yǐn le guǎng dà guān zhòng.

    Biên kịch của bộ phim hồi hộp nổi tiếng này có ý tưởng thông minh và cốt truyện có những tình tiết xoay chuyển tiến bộ, thu hút được đông đảo khán giả.

  • 179
    编排

    biānpái

    BIÊN BÀIsắp xếp

    舞蹈老师正在耐心地指导队员们精心编排即将在校庆晚会上展示的群舞。

    wǔ dǎo lǎo shī zhèng zài nài xīn dì zhǐ dǎo duì yuán men jīng xīn biān pái jí jiāng zài xiào qìng wǎn huì shàng zhǎn shì de qún wǔ.

    Cô giáo dạy múa đang kiên nhẫn hướng dẫn các thành viên trong nhóm biên đạo kỹ càng bài múa tập thể sẽ trình diễn trong tiệc kỷ niệm trường.

  • 180
    编写

    biānxiě

    BIÊN TẢviết

    历史学者们历时五年,精心编写了这部权威完备的地方通史著作。

    lì shǐ xué zhě men lì shí wǔ nián, jīng xīn biān xiě le zhè bù quán wēi wán bèi de dì fāng tōng shǐ zhù zuò.

    Các học giả lịch sử đã dành 5 năm để biên soạn cẩn thận cuốn lịch sử chung đầy đủ và có căn cứ của địa phương.

  • 181
    编造

    biānzào

    BIÊN TẠObịa ra; dựng chuyện; biên soạn

    在法庭审讯中编造虚假证词企图包庇犯罪分子,属于严重的违法行为。

    zài fǎ tíng shěn xùn zhōng biān zào xū jiǎ zhèng cí qǐ tú bāo bì fàn zuì fèn zǐ, shǔ yú yán zhòng de wéi fǎ xíng wéi.

    Việc bịa đặt lời khai sai trong phiên tòa nhằm che chắn cho tội phạm là một hành vi phạm tội nghiêm trọng.

  • 182
    鞭策

    biāncè

    TIÊN SÁCHkích thích; thúc đẩy

    老师和父母的殷切期盼,始终是激励他不断奋发向前的有力鞭策。

    lǎo shī hé fù mǔ de yīn qiè qī pàn, shǐ zhōng shì jī lì tā bù duàn fèn fā xiàng qián de yǒu lì biān cè.

    Sự kỳ vọng nồng nhiệt của thầy cô và cha mẹ luôn là động lực mạnh mẽ để em tiếp tục nỗ lực và tiến về phía trước.

  • 183
    鞭炮

    biānpào

    TIÊN BÀOpháo; pháo hoa

    在震耳欲聋、喜气洋洋的鞭炮声中,迎亲车队缓缓驶进了装扮一新的村庄。

    zài zhèn ěr yù lóng, xǐ qì yáng yáng de biān pào shēng zhōng, yíng qīn chē duì huǎn huǎn shǐ jìn le zhuāng bàn yī xīn de cūn zhuāng.

    Giữa tiếng pháo chói tai và tưng bừng, đoàn xe cưới chầm chậm tiến vào ngôi làng mới được trang hoàng.

  • 184
    贬值

    biǎnzhí

    BIẾM TRỊgiáng chức

    受国际汇率大幅波动影响,某些新兴市场国家的货币出现了大幅贬值。

    shòu guó jì huì lǜ dà fú bō dòng yǐng xiǎng, mǒu xiē xīn xīng shì chǎng guó jiā de huò bì chū xiàn le dà fú biǎn zhí.

    Bị ảnh hưởng bởi sự biến động mạnh của tỷ giá hối đoái quốc tế, đồng tiền của một số nước thị trường mới nổi đã bị mất giá đáng kể.

  • 185
    变革

    biàngé

    BIẾN CÁCHthay đổi (một hệ thống xã hội hoặc chính sách)

    数字化转型正在给传统制造业的生产流程带来一场深刻的变革。

    shù zì huà zhuǎn xíng zhèng zài gěi chuán tǒng zhì zào yè de shēng chǎn liú chéng dài lái yī cháng shēn kè de biàn gé.

    Chuyển đổi số đang mang lại sự thay đổi sâu sắc cho quy trình sản xuất của ngành sản xuất truyền thống.

  • 186
    变幻莫测

    biànhuàn‐mòcè

    BIẾN HUYỄN MẠC TRẮCkhông đoán trước được

    高原上的天气变幻莫测,刚才还是晴空万里,转眼就下起了大雪。

    gāo yuán shàng de tiān qì biàn huàn mò cè, gāng cái hái shì qíng kōng wàn lǐ, zhuǎn yǎn jiù xià qǐ le dà xuě.

    Thời tiết trên cao nguyên thật khó lường. Vừa rồi trời còn nắng, chớp mắt đã có tuyết rơi dày đặc.

  • 187
    变迁

    biànqiān

    BIẾN THIÊNv. thay đổi; n. sự thay đổi

    这组老照片真实生动地记录了这座老工业城市半个世纪以来的历史变迁。

    zhè zǔ lǎo zhào piān zhēn shí shēng dòng dì jì lù le zhè zuò lǎo gōng yè chéng shì bàn gè shì jì yǐ lái de lì shǐ biàn qiān.

    Bộ ảnh xưa này ghi lại một cách chân thực và sinh động những biến đổi lịch sử của thành phố công nghiệp cổ kính này trong hơn nửa thế kỷ qua.

  • 188
    变异

    biànyì

    BIẾN DỊbiến thể; thay đổi

    流行病学专家正在密切监测病毒在传播过程中是否会发生新的基因变异。

    liú xíng bìng xué zhuān jiā zhèng zài mì qiè jiān cè bìng dú zài chuán bō guò chéng zhōng shì fǒu huì fā shēng xīn de jī yīn biàn yì.

    Các nhà dịch tễ học đang theo dõi chặt chẽ xem liệu virus có trải qua các đột biến gen mới khi lây lan hay không.

  • 189
    变质

    biàn//zhì

    BIẾN CHẤTlàm hỏng; thiu; ôi thiu

    夏天室内温度过高,剩饭剩菜如果不及时冷藏很容易发霉变质。

    xià tiān shì nèi wēn dù guò gāo, shèng fàn shèng cài rú guǒ bù jí shí lěng cáng hěn róng yì fā méi biàn zhì.

    Vào mùa hè, nhiệt độ trong nhà quá cao, thức ăn thừa dễ bị mốc, ôi thiu nếu không được bảo quản trong tủ lạnh kịp thời.

  • 190
    便道

    biàndào

    TIỆN ĐẠOvỉa hè

    为了保障交通安全,行人出行时应当自觉走人行便道,切勿随意横穿机动车道。

    wèi le bǎo zhàng jiāo tōng ān quán, xíng rén chū xíng shí yīng dāng zì jué zǒu rén xíng biàn dào, qiè wù suí yì héng chuān jī dòng chē dào.

    Để đảm bảo an toàn giao thông, người đi bộ khi di chuyển cần có ý thức đi theo vỉa hè và không bao giờ tùy ý vượt qua làn đường dành cho xe cơ giới.

  • 191
    便饭

    biànfàn

    TIỆN PHẠNbữa ăn chung; bữa ăn đơn giản

    今天大家工作忙碌来不及准备丰盛的酒席,咱们就在食堂简单吃顿便饭吧。

    jīn tiān dà jiā gōng zuò máng lù lái bù jí zhǔn bèi fēng shèng de jiǔ xí, zán men jiù zài shí táng jiǎn dān chī dùn biàn fàn ba.

    Hôm nay mọi người đều quá bận rộn với công việc để chuẩn bị một bữa tiệc thịnh soạn nên chúng ta hãy dùng một bữa ăn đơn giản ở căng tin nhé.

  • 192
    便捷

    biànjié

    TIỆN TIỆPtiện lợi

    移动互联网支付技术的普及,为广大居民的衣食住行日常消费带来了极大便捷。

    yí dòng hù lián wǎng zhī fù jì shù de pǔ jí, wèi guǎng dà jū mín de yī shí zhù xíng rì cháng xiāo fèi dài lái le jí dà biàn jié.

    Sự phổ biến của công nghệ thanh toán Internet di động đã mang lại sự thuận tiện lớn trong việc tiêu dùng thực phẩm, quần áo, nhà ở và đi lại hàng ngày của đại đa số người dân.

  • 193
    便利店

    biànlìdiàn

    TIỆN LỢI ĐIẾMcửa hàng tiện lợi

    小区大门旁边新开了一家二十四小时营业的品牌便利店,居民买日常用品方便多了。

    xiǎo qū dà mén páng biān xīn kāi le yī jiā èr shí sì xiǎo shí yíng yè de pǐn pái biàn lì diàn, jū mín mǎi rì cháng yòng pǐn fāng biàn duō le.

    Một cửa hàng tiện lợi thương hiệu 24/24 mới được mở cạnh cổng khu dân cư, giúp người dân mua sắm nhu yếu phẩm hàng ngày thuận tiện hơn rất nhiều.

  • 194
    遍布

    biànbù

    BIẾN BỐphổ biến khắp nơi; bao phủ toàn bộ khu vực

    随着快递物流网络的不断完善,便民自提柜已遍布城市的大街小巷。

    suí zhe kuài dì wù liú wǎng luò de bù duàn wán shàn, biàn mín zì tí guì yǐ biàn bù chéng shì de dà jiē xiǎo xiàng.

    Khi mạng lưới hậu cần chuyển phát nhanh tiếp tục được cải thiện, các tủ đựng đồ tự lấy hàng tiện lợi đã lan rộng khắp các con phố, ngõ hẻm của thành phố.

  • 195
    辨别

    biànbié

    BIỆN BIỆTphân biệt

    在野外迷路时,可以通过观察北极星来辨别方向。

    zài yě wài mí lù shí, kě yǐ tōng guò guān chá běi jí xīng lái biàn bié fāng xiàng.

    Khi bạn lạc vào thế giới hoang dã, bạn có thể xác định hướng đi của mình bằng cách nhìn vào Sao Bắc Đẩu.

  • 196
    辨认

    biànrèn

    BIỆN NHẬNnhận dạng

    经过长时间的风吹雨淋,古墓碑刻上的许多字迹已经很难清晰辨认了。

    jīng guò zhǎng shí jiān de fēng chuī yǔ lín, gǔ mù bēi kè shàng de xǔ duō zì jì yǐ jīng hěn nán qīng xī biàn rèn le.

    Sau một thời gian dài hứng chịu mưa gió, nhiều chữ viết trên bia mộ cổ đã trở nên khó đọc rõ ràng.

  • 197
    辩

    biàn

    BIỆNtranh luận

    铁证如山事实胜于雄辩,在确凿的科学数据面前任何苍白的辩解都站不住脚。

    tiě zhèng rú shān shì shí shèng yú xióng biàn, zài què záo de kē xué shù jù miàn qián rèn hé cāng bái de biàn jiě dōu zhàn bú zhù jiǎo.

    Những sự thật chắc chắn có giá trị hơn lời nói, và bất kỳ lời bào chữa nhạt nhẽo nào cũng không thể chống lại được dữ liệu khoa học vững chắc.

  • 198
    辩护

    biànhù

    BIỆN HỘbảo vệ

    法庭上经验丰富的辩护律师据理力争,依法维护了当事人的合法正当权益。

    fǎ tíng shàng jīng yàn fēng fù de biàn hù lǜ shī jù lǐ lì zhēng, yī fǎ wéi hù liǎo dàng shì rén de hé fǎ zhèng dāng quán yì.

    Các luật sư bào chữa giàu kinh nghiệm tại tòa đã tranh luận kiên cường, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của các bên theo quy định của pháp luật.

  • 199
    辩解

    biànjiě

    BIỆN GIẢIbiện minh; đưa ra lời giải thích; tự bảo vệ

    面对自己在项目执行中的严重失误,他没有做任何无谓的辩解,而是主动承担责任。

    miàn duì zì jǐ zài xiàng mù zhí xíng zhōng de yán zhòng shī wù, tā méi yǒu zuò rèn hé wú wèi de biàn jiě, ér shì zhǔ dòng chéng dān zé rèn.

    Đối mặt với những sai sót nghiêm trọng trong quá trình thực hiện dự án, anh không đưa ra lời bào chữa không cần thiết mà chủ động nhận trách nhiệm.

  • 200
    辫子

    biànzi

    BIỆN TỬbện; tết

    小姑娘头上梳着两条乌黑油亮的长辫子,跑动起来一甩一甩的,格外活泼可爱。

    xiǎo gū niáng tóu shàng shū zhe liǎng tiáo wū hēi yóu liàng de zhǎng biàn zi, pǎo dòng qǐ lái yī shuǎi yī shuǎi de, gé wài huó pō kě ài.

    Trên đầu cô bé có hai bím tóc đen dài óng ả, đung đưa khi chạy, trông đặc biệt sinh động và dễ thương.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →