HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 6

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 6

5.636 từ · Trang 6/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 501
    重叠

    chóngdié

    TRÙNG ĐIỆPchồng chéo

    这两个由不同部门牵头的科研立项在研究内容上存在较多重叠,需要统筹整合优化。

    zhè liǎng gè yóu bù tóng bù mén qiān tóu de kē yán lì xiàng zài yán jiū nèi róng shàng cún zài jiào duō chóng dié, xū yào tǒng chóu zhěng hé yōu huà.

    Hai dự án nghiên cứu khoa học này do các phòng ban khác nhau chủ trì có sự trùng lặp đáng kể về nội dung nghiên cứu và yêu cầu lập kế hoạch, tích hợp và tối ưu hóa tổng thể.

  • 502
    重返

    chóngfǎn

    TRÙNG PHẢNtrở về

    阔别祖国半个世纪的海外老华侨重返故乡故土,目睹家乡翻天覆地的巨变热泪盈眶。

    kuò bié zǔ guó bàn gè shì jì de hǎi wài lǎo huá qiáo chóng fǎn gù xiāng gù tǔ, mù dǔ jiā xiāng fān tiān fù dì de jù biàn rè lèi yíng kuàng.

    Những Hoa kiều xa quê hương nửa thế kỷ trở về quê hương, chứng kiến ​​những đổi thay chấn động của quê hương mà rưng rưng nước mắt.

  • 503
    重合

    chónghé

    TRÙNG HỢPtrùng khớp

    独立第三方调查机构得出的最终检测数据,与此前企业自检提交的分析结论完全重合。

    dú lì dì sān fāng diào chá jī gòu dé chū de zuì zhōng jiǎn cè shù jù, yǔ cǐ qián qǐ yè zì jiǎn tí jiāo de fēn xī jié lùn wán quán chóng hé.

    Dữ liệu thử nghiệm cuối cùng mà cơ quan điều tra độc lập bên thứ ba thu được hoàn toàn trùng lặp với kết luận phân tích do đợt tự kiểm tra trước đó của công ty đưa ra.

  • 504
    重申

    chóngshēn

    TRÙNG THÂNnhắc lại

    外交部发言人在例行记者会上再次重申,坚定不移维护国家主权和国际公平正义。

    wài jiāo bù fā yán rén zài lì xíng jì zhě huì shàng zài cì chóng shēn, jiān dìng bù yí wéi hù guó jiā zhǔ quán hé guó jì gōng píng zhèng yì.

    Người phát ngôn của Bộ Ngoại giao một lần nữa nhắc lại trong cuộc họp báo thường kỳ rằng chúng tôi sẽ kiên quyết bảo vệ chủ quyền quốc gia cũng như sự công bằng và công lý quốc tế.

  • 505
    重现

    chóngxiàn

    TRÙNG HIỆNxuất hiện trở lại

    现代虚拟现实技术让游客得以亲身体验大唐盛世长安城重现眼前的繁华盛景。

    xiàn dài xū nǐ xiàn shí jì shù ràng yóu kè dé yǐ qīn shēn tǐ yàn dà táng shèng shì cháng ān chéng chóng xiàn yǎn qián de fán huá shèng jǐng.

    Công nghệ thực tế ảo hiện đại cho phép khách du lịch tận mắt trải nghiệm khung cảnh thịnh vượng của Thành phố Trường An thời nhà Đường.

  • 506
    崇高

    chónggāo

    SÙNG CAOcao quý

    救死扶伤是广大医务工作者神圣而崇高的天职。

    jiù sǐ fú shāng shì guǎng dà yī wù gōng zuò zhě shén shèng ér chóng gāo de tiān zhí.

    Nhiệm vụ thiêng liêng và cao cả của đa số nhân viên y tế là cứu sống và chữa lành những người bị thương.

  • 507
    崇尚

    chóngshàng

    SÙNG THƯỢNGủng hộ

    全社会都应当形成崇尚劳动、尊重知识、尊重人才的浓厚良好氛围。

    quán shè huì dōu yīng dāng xíng chéng chóng shàng láo dòng, zūn zhòng zhī shí, zūn zhòng rén cái de nóng hòu liáng hǎo fēn wéi.

    Toàn xã hội cần tạo bầu không khí tốt đẹp, mạnh mẽ đề cao lao động, tôn trọng tri thức và trọng tài.

  • 508
    宠

    chǒng

    SỦNGyêu chiều

    父母虽然深爱孩子,但切忌盲目溺爱宠惯,要注重培养其自立自强的能力。

    fù mǔ suī rán shēn ài hái zi, dàn qiè jì máng mù nì ài chǒng guàn, yào zhù zhòng péi yǎng qí zì lì zì qiáng de néng lì.

    Cha mẹ dù rất yêu thương con cái nhưng không nên chiều chuộng, nuông chiều con một cách mù quáng mà nên chú trọng rèn luyện khả năng tự lập, tự chủ của con.

  • 509
    宠爱

    chǒng'ài

    SỦNG ÁIyêu chiều

    爷爷奶奶总是对小孙子充满无限宠爱,总把最好吃的留给他。

    yé yé nǎi nǎi zǒng shì duì xiǎo sūn zi chōng mǎn wú xiàn chǒng ài, zǒng bǎ zuì hǎo chī de liú gěi tā.

    Ông bà luôn yêu thương đứa cháu nhỏ của mình vô bờ bến và luôn để lại những món ăn ngon nhất cho cháu.

  • 510
    抽签

    chōu//qiān

    TRỪU THIÊMbốc thăm

    比赛组委会通过公开透明的现场抽签方式,确定了八强淘汰赛的对阵名单。

    bǐ sài zǔ wěi huì tōng guò gōng kāi tòu míng de xiàn chǎng chōu qiān fāng shì, què dìng le bā qiáng táo tài sài de duì zhèn míng dān.

    Ban tổ chức cuộc thi xác định đội hình vào vòng tứ kết thông qua bốc thăm tại chỗ công khai, minh bạch.

  • 511
    抽屉

    chōuti

    TRỪU THẾngăn kéo

    他小心翼翼地把保存多年的大学毕业合影以及荣誉证书,妥善保存在书房书桌的抽屉里。

    tā xiǎo xīn yì yì dì bǎ bǎo cún duō nián de dà xué bì yè hé yǐng yǐ jí róng yù zhèng shū, tuǒ shàn bǎo cún zài shū fáng shū zhuō de chōu tì lǐ.

    Anh cẩn thận cất giữ những bức ảnh tốt nghiệp đại học và những tấm bằng danh dự mà anh đã cất giữ nhiều năm trong ngăn kéo bàn học.

  • 512
    抽象

    chōuxiàng

    TRỪU TƯỢNGtrừu tượng

    现代抽象派绘画作品往往注重情绪和色彩的表达,而非具象的写实。

    xiàn dài chōu xiàng pài huì huà zuò pǐn wǎng wǎng zhù zhòng qíng xù hé sè cǎi de biǎo dá, ér fēi jù xiàng de xiě shí.

    Những bức tranh trừu tượng hiện đại thường tập trung vào việc thể hiện cảm xúc và màu sắc hơn là chủ nghĩa hiện thực cụ thể.

  • 513
    仇

    chóu

    CỪUlòng căm ghét

    我们要以更加包容广阔的胸襟看待彼此间的分歧,化解旧日恩怨仇恨携手面向未来。

    wǒ men yào yǐ gèng jiā bāo róng guǎng kuò de xiōng jīn kàn dài bǐ cǐ jiān de fēn qí, huà jiě jiù rì ēn yuàn chóu hèn xié shǒu miàn xiàng wèi lái.

    Chúng ta phải nhìn nhận sự khác biệt của mình bằng một tâm trí bao quát và rộng rãi hơn, giải quyết những mối hận thù và hận thù cũ, đồng thời cùng nhau hướng tới tương lai.

  • 514
    仇恨

    chóuhèn

    CỪU HẬNv. ghét; n. sự ghét

    唯有用真诚坦荡的沟通与包容互谅的心胸,才能逐步化解积怨、消除历史遗留的仇恨。

    wéi yǒu yòng zhēn chéng tǎn dàng de gōu tōng yǔ bāo róng hù liàng de xīn xiōng, cái néng zhú bù huà jiě jī yuàn, xiāo chú lì shǐ yí liú de chóu hèn.

    Chỉ bằng sự giao tiếp chân thành, cởi mở, bao dung và hiểu biết lẫn nhau, chúng ta mới có thể dần dần giải quyết được mối hận thù, xóa bỏ hận thù mà lịch sử để lại.

  • 515
    仇人

    chóurén

    CỪU NHÂNkẻ thù cá nhân

    他们曾经因为利益纠纷反目成仇,但多年后终于化敌为友,不再是仇人。

    tā men céng jīng yīn wèi lì yì jiū fēn fǎn mù chéng chóu, dàn duō nián hòu zhōng yú huà dí wéi yǒu, bù zài shì chóu rén.

    Họ từng quay lưng lại với nhau vì tranh chấp quyền lợi nhưng sau nhiều năm cuối cùng họ đã biến kẻ thù thành bạn bè và không còn là kẻ thù nữa.

  • 516
    稠

    chóu

    TRÙdày

    熬煮红豆八宝粥时多焖煮一会儿,粥的汤汁就会变得香甜浓稠。

    áo zhǔ hóng dòu bā bǎo zhōu shí duō mèn zhǔ yī huì er, zhōu de tāng zhī jiù huì biàn dé xiāng tián nóng chóu.

    Khi nấu cháo đậu đỏ và bát bảo, đun nhỏ lửa một lúc, cháo sẽ trở nên ngọt và đặc.

  • 517
    稠密

    chóumì

    TRÙ MẬTđặc

    该地区水网纵横交错,人口稠密,自古以来就是著名的鱼米之乡。

    gāi dì qū shuǐ wǎng zòng héng jiāo cuò, rén kǒu chóu mì, zì gǔ yǐ lái jiù shì zhù míng de yú mǐ zhī xiāng.

    Khu vực có mạng lưới nước chằng chịt và dân cư đông đúc. Đây là vùng đất nổi tiếng trù phú từ xa xưa.

  • 518
    愁眉苦脸

    chóuméi‐kǔliǎn

    SẦU MI KHỔ KIỂMnhăn mặt; có vẻ lo lắng

    遇到困难不要总是愁眉苦脸,积极想办法才能解决问题。

    yù dào kùn nán bú yào zǒng shì chóu méi kǔ liǎn, jī jí xiǎng bàn fǎ cái néng jiě jué wèn tí.

    Đừng lúc nào cũng cau mày khi gặp khó khăn. Chỉ bằng cách tích cực nghĩ ra cách, bạn mới có thể giải quyết được vấn đề.

  • 519
    筹

    chóu

    TRÙgây quỹ

    面对突如其来的罕见洪涝灾害,社会各界爱心人士和企业纷纷伸出援手出资筹款支援灾区。

    miàn duì tū rú qí lái de hǎn jiàn hóng lào zāi hài, shè huì gè jiè ài xīn rén shì hé qǐ yè fēn fēn shēn chū yuán shǒu chū zī chóu kuǎn zhī yuán zāi qū.

    Trước những thảm họa lũ lụt bất ngờ và hiếm gặp, những người và công ty quan tâm thuộc mọi tầng lớp xã hội đã nỗ lực giúp đỡ các khu vực bị thiên tai bằng cách gây quỹ.

  • 520
    筹办

    chóubàn

    TRÙ BIỆNtổ chức một sự kiện, hoạt động, v.v.

    组委会正在争分夺秒地加紧筹办即将开幕的全国少数民族传统体育运动会。

    zǔ wěi huì zhèng zài zhēng fēn duó miǎo dì jiā jǐn chóu bàn jí jiāng kāi mù de quán guó shǎo shù mín zú chuán tǒng tǐ yù yùn dòng huì.

    Ban tổ chức đang chạy đua với thời gian để chuẩn bị cho Đại hội thể thao truyền thống các dân tộc toàn quốc sắp tới.

  • 521
    筹备

    chóubèi

    TRÙ BỊchuẩn bị

    组委会正紧锣密鼓地筹备即将于下个月召开的全球人工智能峰会。

    zǔ wěi huì zhèng jǐn luó mì gǔ dì chóu bèi jí jiāng yú xià gè yuè zhào kāi de quán qiú rén gōng zhì néng fēng huì.

    Ban tổ chức đang ráo riết chuẩn bị cho Hội nghị thượng đỉnh trí tuệ nhân tạo toàn cầu sẽ được tổ chức vào tháng tới.

  • 522
    筹措

    chóucuò

    TRÙ THỐquyên góp (tiền)

    为了帮助偏远贫困山区的留守儿童完成学业,教育爱心公益组织四处奔走筹措帮扶资金。

    wèi le bāng zhù piān yuǎn pín kùn shān qū de liú shǒu ér tóng wán chéng xué yè, jiào yù ài xīn gōng yì zǔ zhī sì chù bēn zǒu chóu cuò bāng fú zī jīn.

    Để giúp đỡ trẻ em bị bỏ rơi ở vùng sâu vùng xa, miền núi nghèo khó hoàn thành việc học tập, các tổ chức giáo dục từ thiện đã chạy khắp nơi để gây quỹ.

  • 523
    筹划

    chóuhuà

    TRÙ HOẠCHv. lập kế hoạch; n. kế hoạch

    两位创业合伙人经过数月的精心筹划,终于注册成立了自己的新能源科技公司。

    liǎng wèi chuàng yè hé huǒ rén jīng guò shù yuè de jīng xīn chóu huà, zhōng yú zhù cè chéng lì le zì jǐ de xīn néng yuán kē jì gōng sī.

    Sau nhiều tháng lập kế hoạch cẩn thận, cuối cùng hai đối tác kinh doanh đã đăng ký và thành lập công ty công nghệ năng lượng mới của riêng mình.

  • 524
    筹集

    chóují

    TRÙ TẬPgây quỹ

    经过爱心网络公益平台的接力转发,短短两天内就为重症患儿筹集到了急需的手术医疗费。

    jīng guò ài xīn wǎng luò gōng yì píng tái de jiē lì zhuǎn fā, duǎn duǎn liǎng tiān nèi jiù wèi zhòng zhèng huàn ér chóu jí dào le jí xū de shǒu shù yī liáo fèi.

    Sau khi được nền tảng từ thiện của mạng lưới từ thiện chuyển tiếp và chuyển tiếp, chi phí y tế phẫu thuật cần thiết khẩn cấp đã được quyên góp cho trẻ em bị bệnh nặng chỉ trong hai ngày.

  • 525
    筹码

    chóumǎ

    TRÙ MÃquân cờ dùng trong trò chơi bài

    拥有完全自主知识产权的核心前沿技术,是高科技企业在国际商务竞争中最强有力的博弈筹码。

    yōng yǒu wán quán zì zhǔ zhī shí chǎn quán de hé xīn qián yán jì shù, shì gāo kē jì qǐ yè zài guó jì shāng wù jìng zhēng zhōng zuì qiáng yǒu lì de bó yì chóu mǎ.

    Các công nghệ tiên tiến cốt lõi với quyền sở hữu trí tuệ hoàn toàn độc lập là con bài thương lượng mạnh mẽ nhất cho các doanh nghiệp công nghệ cao trong cạnh tranh kinh doanh quốc tế.

  • 526
    丑恶

    chǒu'è

    SỬU ÁCxấu xí

    扫黑除恶专项斗争旨在彻底铲除危害社会安宁的各种丑恶社会现象。

    sǎo hēi chú è zhuān xiàng dòu zhēng zhǐ zài chè dǐ chǎn chú wēi hài shè huì ān níng de gè zhǒng chǒu è shè huì xiàn xiàng.

    Chiến dịch đặc biệt chống băng đảng và tội ác nhằm mục đích xóa bỏ hoàn toàn các loại hiện tượng xã hội xấu xí gây nguy hiểm cho hòa bình xã hội.

  • 527
    丑陋

    chǒulòu

    SỬU LẬUxấu xí

    无论外表打扮得多光鲜亮丽,肮脏自私的灵魂终究是丑陋不堪的。

    wú lùn wài biǎo dǎ bàn dé duō guāng xiān liàng lì, āng zāng zì sī de líng hún zhōng jiū shì chǒu lòu bù kān de.

    Dù bề ngoài có hào nhoáng đến mấy thì tâm hồn bẩn thỉu và ích kỷ cuối cùng cũng xấu xí.

  • 528
    丑闻

    chǒuwén

    SỬU VĂNvụ bê bối

    某知名国际体育协会高层被曝光卷入严重的贪腐受贿丑闻,在国际体坛激起千层浪。

    mǒu zhī míng guó jì tǐ yù xié huì gāo céng bèi bào guāng juǎn rù yán zhòng de tān fǔ shòu huì chǒu wén, zài guó jì tǐ tán jī qǐ qiān céng làng.

    Một giám đốc điều hành cấp cao của hiệp hội thể thao quốc tế nổi tiếng bị vạch trần dính vào bê bối tham nhũng, hối lộ nghiêm trọng, gây chấn động giới thể thao quốc tế.

  • 529
    瞅

    chǒu

    THUnhìn lén

    躲在门后的小男孩悄悄探出头来,好奇地瞅了瞅客厅里来的陌生客人。

    duǒ zài mén hòu de xiǎo nán hái qiāo qiāo tàn chū tóu lái, hào qí dì chǒu le chǒu kè tīng lǐ lái de mò shēng kè rén.

    Cậu bé nấp sau cánh cửa lặng lẽ thò đầu ra ngoài, tò mò nhìn vị khách lạ trong phòng khách.

  • 530
    出版社

    chūbǎnshè

    XUẤT BẢN XÃnhà xuất bản

    权威高等教育出版社联合全国数十所名牌大学的学术专家,联合编写出版了这套通识教材。

    quán wēi gāo děng jiào yù chū bǎn shè lián hé quán guó shù shí suǒ míng pái dà xué de xué shù zhuān jiā, lián hé biān xiě chū bǎn le zhè tào tōng shí jiào cái.

    Nhà xuất bản Giáo dục Đại học uy tín đã hợp tác với các chuyên gia học thuật từ hàng chục trường đại học danh tiếng trên cả nước để biên soạn và xuất bản bộ sách giáo khoa phổ thông này.

  • 531
    出厂

    chū//chǎng

    XUẤT XƯỞNGxuất xưởng

    每一台高精度数控机床在正式出厂前,都必须经过数十道严格的质量检测。

    měi yī tái gāo jīng dù shù kòng jī chuáng zài zhèng shì chū chǎng qián, dōu bì xū jīng guò shù shí dào yán gé de zhì liàng jiǎn cè.

    Mỗi máy công cụ CNC có độ chính xác cao phải vượt qua hàng chục cuộc kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt trước khi rời khỏi nhà máy.

  • 532
    出丑

    chū//chǒu

    XUẤT SỬUlàm trò cười

    参加如此重要的国际会议一定要提前熟悉流程礼仪,免得到时临场出丑。

    cān jiā rú cǐ zhòng yào de guó jì huì yì yí dìng yào tí qián shú xī liú chéng lǐ yí, miǎn de dào shí lín chǎng chū chǒu.

    Khi tham gia một hội nghị quốc tế quan trọng như vậy, bạn phải làm quen trước với các nghi thức trong quy trình để tránh tự biến mình thành kẻ ngốc ngay tại chỗ.

  • 533
    出道

    chū//dào

    XUẤT ĐẠOra mắt lần đầu

    这位实力派青年歌手自选秀比赛出道以来,创作了许多脍炙人口的经典原创歌曲。

    zhè wèi shí lì pài qīng nián gē shǒu zì xuǎn xiù bǐ sài chū dào yǐ lái, chuàng zuò le xǔ duō kuài zhì rén kǒu de jīng diǎn yuán chuàng gē qǔ.

    Ca sĩ trẻ mạnh mẽ này đã sáng tác nhiều ca khúc gốc cổ điển nổi tiếng kể từ khi ra mắt trong chương trình tài năng.

  • 534
    出发点

    chūfādiǎn

    XUẤT PHÁT ĐIỂMđiểm khởi đầu

    城市在推行智慧交通管理升级时,一切工作的出发点和落脚点都应是方便人民群众平安出行。

    chéng shì zài tuī xíng zhì huì jiāo tōng guǎn lǐ shēng jí shí, yī qiè gōng zuò de chū fā diǎn hé luò jiǎo diǎn dōu yīng shì fāng biàn rén mín qún zhòng píng ān chū xíng.

    Khi các thành phố thực hiện nâng cấp quản lý giao thông thông minh, điểm khởi đầu và mục tiêu của mọi công việc phải là tạo điều kiện thuận lợi cho việc đi lại an toàn của người dân.

  • 535
    出风头

    chū fēngtou

    XUẤT PHONG ĐẦUtìm kiếm sự chú ý

    胸怀大志腹有诗书的智者向来低调谦逊,从不在人前显摆炫耀、刻意出风头。

    xiōng huái dà zhì fù yǒu shī shū de zhì zhě xiàng lái dī diào qiān xùn, cóng bù zài rén qián xiǎn bǎi xuàn yào, kè yì chū fēng tou.

    Người trí có hoài bão lớn, thơ ca luôn khiêm tốn, không bao giờ khoe khoang trước mặt người khác hay cố tình tìm kiếm ánh đèn sân khấu.

  • 536
    出境

    chū//jìng

    XUẤT CẢNHrời khỏi đất nước

    边检民警在国际机场边检口岸依法为出境旅客办理核验证件手续。

    biān jiǎn mín jǐng zài guó jì jī chǎng biān jiǎn kǒu àn yī fǎ wèi chū jìng lǚ kè bàn lǐ hé yàn zhèng jiàn shǒu xù.

    Công an kiểm tra biên giới giải quyết thủ tục xác minh giấy tờ đối với hành khách xuất cảnh tại cảng kiểm tra cửa khẩu sân bay quốc tế theo quy định của pháp luật.

  • 537
    出局

    chū/jú

    XUẤT CỤCbị loại dần

    在竞争激烈的行业洗牌中,缺乏核心竞争力和创新能力的企业终将被淘汰出局。

    zài jìng zhēng jī liè de háng yè xǐ pái zhōng, quē fá hé xīn jìng zhēng lì hé chuàng xīn néng lì de qǐ yè zhōng jiāng bèi táo tài chū jú.

    Trong cuộc cải tổ ngành cạnh tranh khốc liệt, những công ty thiếu khả năng cạnh tranh cốt lõi và năng lực đổi mới cuối cùng sẽ bị loại bỏ.

  • 538
    出具

    chūjù

    XUẤT CỤban hành một tài liệu

    患者出院时,医院主管医师按规定为其出具了详细的医学诊断证明书。

    huàn zhě chū yuàn shí, yī yuàn zhǔ guǎn yī shī àn guī dìng wèi qí chū jù le xiáng xì de yī xué zhěn duàn zhèng míng shū.

    Khi bệnh nhân xuất viện, bác sĩ phụ trách của bệnh viện đã cấp giấy chẩn đoán bệnh chi tiết theo quy định.

  • 539
    出口成章

    chūkǒu-chéngzhāng

    XUẤT KHẨU THÀNH CHƯƠNGnói rõ ràng, lưu loát

    他自幼博览群书,说话办事总是文雅得体,出口成章。

    tā zì yòu bó lǎn qún shū, shuō huà bàn shì zǒng shì wén yǎ dé tǐ, chū kǒu chéng zhāng.

    Anh ấy vốn là người ham đọc sách từ nhỏ, nói năng và làm việc luôn tao nhã, lịch sự.

  • 540
    出卖

    chūmài

    XUẤT MẠIbán

    为了个人私利而出卖国家机密和团队商业秘密的行为,必将受到法律严惩。

    wèi le gè rén sī lì ér chū mài guó jiā jī mì hé tuán duì shāng yè mì mì de xíng wéi, bì jiāng shòu dào fǎ lǜ yán chéng.

    Mọi hành vi bán bí mật nhà nước, bí mật kinh doanh tập thể để tư lợi sẽ bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.

  • 541
    出毛病

    chū máo∙bìng

    XUẤT MAO BỆNHgặp sự cố

    工厂精密自动化流水线上的机械手臂必须按时保养检测,否则高负荷运转极易出毛病。

    gōng chǎng jīng mì zì dòng huà liú shuǐ xiàn shàng de jī xiè shǒu bì bì xū àn shí bǎo yǎng jiǎn cè, fǒu zé gāo fù hè yùn zhuàn jí yì chū máo bìng.

    Cánh tay robot trên dây chuyền lắp ráp tự động chính xác trong các nhà máy phải được bảo trì và kiểm tra thường xuyên, nếu không chúng dễ gặp trục trặc khi vận hành với tải trọng cao.

  • 542
    出难题

    chū nántí

    XUẤT NAN ĐỀđặt ra một câu hỏi khó

    考官在面试环节提出了几个极具挑战性的情境分析题,故意给求职者出难题。

    kǎo guān zài miàn shì huán jié tí chū le jǐ gè jí jù tiǎo zhàn xìng de qíng jìng fēn xī tí, gù yì gěi qiú zhí zhě chū nán tí.

    Giám khảo đưa ra một số câu hỏi phân tích tình huống cực kỳ hóc búa trong buổi phỏng vấn, cố tình đặt ra những vấn đề khó cho người tìm việc.

  • 543
    出人意料

    chūrényìliào

    XUẤT NHÂN Ý LIỆUvượt mọi mong đợi

    这场比赛的最终结果完全出人意料,新成立的年轻战队夺得了冠军。

    zhè chǎng bǐ sài de zuì zhōng jié guǒ wán quán chū rén yì liào, xīn chéng lì de nián qīng zhàn duì duó de le guàn jūn.

    Kết quả cuối cùng của trận đấu này hoàn toàn bất ngờ, đội trẻ mới thành lập đã giành chức vô địch.

  • 544
    出任

    chūrèn

    XUẤT NHIỆMnhậm chức

    经董事会慎重推选,这位拥有丰富跨国管理经验的高管正式出任集团首席执行官。

    jīng dǒng shì huì shèn zhòng tuī xuǎn, zhè wèi yōng yǒu fēng fù kuà guó guǎn lǐ jīng yàn de gāo guǎn zhèng shì chū rèn jí tuán shǒu xí zhí xíng guān.

    Sau khi được ban giám đốc lựa chọn kỹ lưỡng, vị giám đốc điều hành giàu kinh nghiệm quản lý đa quốc gia này đã chính thức trở thành CEO của tập đoàn.

  • 545
    出山

    chū//shān

    XUẤT SƠNrời khu vực núi

    为解决这一困扰工程数月的技术瓶颈,公司特意邀请退休的顶尖老总工重新出山。

    wèi jiě jué zhè yī kùn rǎo gōng chéng shù yuè de jì shù píng jǐng, gōng sī tè yì yāo qǐng tuì xiū de dǐng jiān lǎo zǒng gōng chóng xīn chū shān.

    Để giải quyết nút thắt kỹ thuật đã cản trở dự án trong vài tháng, công ty đã đặc biệt mời những công nhân hàng đầu đã nghỉ hưu quay lại làm việc.

  • 546
    出身

    chūshēn

    XUẤT THÂNv. sinh ra từ; xuất thân từ; n. sự nuôi dưỡng; gia cảnh

    不论出身于贫寒农家还是优渥门第,只要脚踏实地、百折不挠,青年人皆能大有作为。

    bù lùn chū shēn yú pín hán nóng jiā hái shì yōu wò mén dì, zhǐ yào jiǎo tà shí dì, bǎi zhé bù náo, qīng nián rén jiē néng dà yǒu zuò wéi.

    Bất kể họ xuất thân từ một gia đình nông dân nghèo hay xuất thân từ một gia đình đặc quyền, chỉ cần họ thực tế và kiên trì thì tuổi trẻ đều có thể đạt được những điều vĩ đại.

  • 547
    出示

    chūshì

    XUẤT THỊtrình diễn; chỉ ra; thể hiện

    进入国家重点涉密科研单位前,所有访客均需向警卫出示有效身份证件。

    jìn rù guó jiā zhòng diǎn shè mì kē yán dān wèi qián, suǒ yǒu fǎng kè jūn xū xiàng jǐng wèi chū shì yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn.

    Trước khi vào các cơ sở nghiên cứu khoa học quan trọng liên quan đến bí mật quốc gia, tất cả du khách phải xuất trình chứng minh nhân dân hợp lệ cho nhân viên bảo vệ.

  • 548
    出手

    chū//shǒu

    XUẤT THỦvứt bỏ; đảm nhận một nhiệm vụ

    看到路边有人突发心脏骤停,路过的急诊科医生毫不犹豫地立即出手施救。

    kàn dào lù biān yǒu rén tū fā xīn zàng zhòu tíng, lù guò de jí zhěn kē yī shēng háo bù yóu yù dì lì jí chū shǒu shī jiù.

    Nhìn thấy có người bị ngừng tim đột ngột bên đường, bác sĩ cấp cứu đi ngang qua đã không ngần ngại lập tức đến ứng cứu.

  • 549
    出头

    chū//tóu

    XUẤT ĐẦUthoát khỏi tình thế khó khăn; xuất hiện trước công chúng

    年轻人在基层一线要敢想敢干、勇于担当,总有一天能够熬出头取得成就。

    nián qīng rén zài jī céng yī xiàn yào gǎn xiǎng gǎn gàn, yǒng yú dān dāng, zǒng yǒu yī tiān néng gòu áo chū tóu qǔ dé chéng jiù.

    Thanh niên ở cơ sở phải dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm thì một ngày nào đó mới có thể nổi bật và đạt được thành công.

  • 550
    出土

    chū//tǔ

    XUẤT THỔkhai quật

    陕西考古勘探人员在最新发掘的大型古墓群中,出土了一整套完整的先秦礼乐青铜器。

    shǎn xī kǎo gǔ kān tàn rén yuán zài zuì xīn fā jué de dà xíng gǔ mù qún zhōng, chū tǔ le yī zhěng tào wán zhěng de xiān qín lǐ yuè qīng tóng qì.

    Nhân viên thám hiểm khảo cổ Thiểm Tây đã khai quật được một bộ hoàn chỉnh các bình đồng âm nhạc và nghi lễ thời Tần trong những ngôi mộ cổ quy mô lớn mới nhất được khai quật.

  • 551
    出息

    chūxi

    XUẤT TỨCtriển vọng tương lai

    他从小就勤奋刻苦踏实好学,街坊邻居都夸赞这孩子将来长大了肯定会有大出息。

    tā cóng xiǎo jiù qín fèn kè kǔ tà shí hào xué, jiē fāng lín jū dōu kuā zàn zhè hái zi jiāng lái zhǎng dà le kěn dìng huì yǒu dà chū xī.

    Anh là người siêng năng, thực tế và ham học hỏi từ khi còn nhỏ. Hàng xóm đều khen ngợi đứa trẻ này lớn lên chắc chắn sẽ có tương lai tốt đẹp.

  • 552
    出血

    chū//xiě

    XUẤT HUYẾTchảy máu

    遇到意外划伤出血时,应当先用干净纱布按压止血并尽快消毒包扎。

    yù dào yì wài huà shāng chū xiě shí, yīng dāng xiān yòng gān jìng shā bù àn yā zhǐ xuè bìng jǐn kuài xiāo dú bāo zā.

    Khi vô tình gặp phải vết xước và chảy máu, trước tiên bạn nên dùng gạc sạch để ép cầm máu, sau đó khử trùng và băng bó càng sớm càng tốt.

  • 553
    出演

    chūyǎn

    XUẤT DIỄNđóng vai chính

    这位老戏骨在历史巨制电视剧中受邀出演一位威严睿智的一代名相。

    zhè wèi lǎo xì gǔ zài lì shǐ jù zhì diàn shì jù zhōng shòu yāo chū yǎn yī wèi wēi yán ruì zhì de yí dài míng xiāng.

    Nam diễn viên kỳ cựu này được mời vào vai một vị thủ tướng uy nghiêm và khôn ngoan trong một bộ phim truyền hình lịch sử.

  • 554
    出洋相

    chū yángxiàng

    XUẤT DƯƠNG TƯƠNGlàm trò cười cho bản thân

    在公共场合发表正式演讲前要充分做好准备,切莫临场慌乱出洋相。

    zài gōng gòng chǎng hé fā biǎo zhèng shì yǎn jiǎng qián yào chōng fèn zuò hǎo zhǔn bèi, qiè mò lín chǎng huāng luàn chū yáng xiàng.

    Hãy chuẩn bị đầy đủ trước khi có bài phát biểu trang trọng trước công chúng, đừng hoảng sợ và tự lừa dối mình ngay tại chỗ.

  • 555
    出游

    chūyóu

    XUẤT DUđi du lịch; đi lại

    正是阳春三月草长莺飞的时节,市民们纷纷携老扶幼结伴前往近郊公园踏青出游。

    zhèng shì yáng chūn sān yuè cǎo zhǎng yīng fēi de shí jié, shì mín men fēn fēn xié lǎo fú yòu jié bàn qián wǎng jìn jiāo gōng yuán tà qīng chū yóu.

    Đó là tháng ba vào mùa xuân, khi cỏ mọc và chim vàng anh đang bay, và người dân cùng với người già và trẻ nhỏ hướng đến các công viên ngoại ô để đi chơi.

  • 556
    出众

    chūzhòng

    XUẤT CHÚNGxuất sắc

    她不仅外貌出众、气质优雅,在专业学术领域也取得了令人瞩目的成就。

    tā bù jǐn wài mào chū zhòng, qì zhì yōu yǎ, zài zhuān yè xué shù lǐng yù yě qǔ dé le lìng rén zhǔ mù de chéng jiù.

    Không chỉ có ngoại hình nổi bật, khí chất tao nhã, cô còn đạt được những thành tích đáng nể trong lĩnh vực chuyên môn và học thuật.

  • 557
    出主意

    chū zhǔyi

    XUẤT CHỦ Ýnảy ra ý tưởng; đưa ra lời khuyên

    遇到复杂的突发问题时,大家聚在一起开动脑筋、各抒己见为团队出主意。

    yù dào fù zá de tū fā wèn tí shí, dà jiā jù zài yì qǐ kāi dòng nǎo jīn, gè shū jǐ jiàn wèi tuán duì chū zhǔ yì.

    Khi gặp những trường hợp khẩn cấp phức tạp, mọi người tập hợp lại để vận dụng trí óc và bày tỏ quan điểm của mình để đưa ra ý tưởng cho nhóm.

  • 558
    出资

    chūzī

    XUẤT TƯđóng góp (quỹ)

    三位志同道合的年轻海归博士共同出资创立了一家专注于新药研发的生物科技初创公司。

    sān wèi zhì tóng dào hé de nián qīng hǎi guī bó shì gòng tóng chū zī chuàng lì le yī jiā zhuān zhù yú xīn yào yán fā de shēng wù kē jì chū chuàng gōng sī.

    Ba tiến sĩ trẻ trở về có cùng chí hướng đã cùng nhau thành lập một công ty khởi nghiệp về công nghệ sinh học, tập trung vào nghiên cứu và phát triển các loại thuốc mới.

  • 559
    出自

    chūzì

    XUẤT TỰxuất phát từ

    这句富有哲理的传世名言出自中国古代著名思想家庄子的经典著作。

    zhè jù fù yǒu zhé lǐ de chuán shì míng yán chū zì zhōng guó gǔ dài zhù míng sī xiǎng jiā zhuāng zi de jīng diǎn zhù zuò.

    Câu nói triết lý này xuất phát từ tác phẩm kinh điển của Zhuangzi, một nhà tư tưởng nổi tiếng của Trung Quốc cổ đại.

  • 560
    出走

    chūzǒu

    XUẤT TẨUrời nhà dưới sự ép buộc; chạy trốn

    父母与叛逆期的青少年沟通时要讲究方法,避免激化矛盾导致孩子赌气离家出走。

    fù mǔ yǔ pàn nì qī de qīng shào nián gōu tōng shí yào jiǎng jiū fāng fǎ, bì miǎn jī huà máo dùn dǎo zhì hái zi dǔ qì lí jiā chū zǒu.

    Cha mẹ nên chú ý cách thức khi giao tiếp với những thanh thiếu niên nổi loạn để tránh làm mâu thuẫn ngày càng gay gắt và khiến trẻ giận dữ bỏ nhà đi.

  • 561
    初次

    chūcì

    SƠ THỨlần đầu tiên

    这是我们初次见面,请允许我先向大家做个自我介绍。

    zhè shì wǒ men chū cì jiàn miàn, qǐng yǔn xǔ wǒ xiān xiàng dà jiā zuò gè zì wǒ jiè shào.

    Đây là cuộc gặp gỡ đầu tiên của chúng ta, xin cho phép tôi được giới thiệu bản thân với bạn trước.

  • 562
    初衷

    chūzhōng

    SƠ TRUNGý định ban đầu

    无论我们未来走得多远取得多大成绩,都决不能忘记当初投身这项事业的纯粹初衷。

    wú lùn wǒ men wèi lái zǒu dé duō yuǎn qǔ dé duō dà chéng jì, dōu jué bù néng wàng jì dāng chū tóu shēn zhè xiàng shì yè de chún cuì chū zhōng.

    Cho dù chúng ta có tiến xa đến đâu trong tương lai và thành công đến đâu, chúng ta cũng không bao giờ được quên ý định ban đầu thuần khiết khi tham gia vào sự nghiệp này.

  • 563
    除此之外

    chúcǐzhīwài

    TRỪ THỬ CHI NGOẠIngoài ra

    他在这家跨国企业主要负责海外市场业务,除此之外,还兼任技术顾问。

    tā zài zhè jiā kuà guó qǐ yè zhǔ yào fù zé hǎi wài shì chǎng yè wù, chú cǐ zhī wài, hái jiān rèn jì shù gù wèn.

    Ông chịu trách nhiệm chính về hoạt động kinh doanh thị trường nước ngoài của công ty đa quốc gia này. Ngoài ra, ông còn đảm nhận vai trò cố vấn kỹ thuật.

  • 564
    除去

    chúqù

    TRỪ KHỨv. loại bỏ; prep. ngoại trừ

    这款温和植物配方的洗面奶不仅能彻底除去面部油脂污垢,还具有深层保湿护肤的功效。

    zhè kuǎn wēn hé zhí wù pèi fāng de xǐ miàn nǎi bù jǐn néng chè dǐ chú qù miàn bù yóu zhī wū gòu, hái jù yǒu shēn céng bǎo shī hù fū de gōng xiào.

    Sữa rửa mặt nhẹ nhàng có nguồn gốc từ thực vật này không chỉ loại bỏ triệt để dầu và bụi bẩn trên mặt mà còn có tác dụng dưỡng ẩm và chăm sóc da sâu.

  • 565
    除外

    chúwài

    TRỪ NGOẠIloại trừ

    图书馆每周一全天闭馆进行内部设备维护,国家法定节假日除外。

    tú shū guǎn měi zhōu yī quán tiān bì guǎn jìn xíng nèi bù shè bèi wéi hù, guó jiā fǎ dìng jié jià rì chú wài.

    Thư viện đóng cửa cả ngày Thứ Hai hàng tuần để bảo trì thiết bị nội bộ, trừ các ngày lễ theo luật định của quốc gia.

  • 566
    处方

    chǔfāng

    XỬ PHƯƠNGv. kê đơn; n. đơn thuốc

    药店执业药师严格按规定审核医生开具的处方,确保患者用药安全。

    yào diàn zhí yè yào shī yán gé àn guī dìng shěn hé yī shēng kāi jù de chǔ fāng, què bǎo huàn zhě yòng yào ān quán.

    Dược sĩ được cấp phép tại các hiệu thuốc xem xét đơn thuốc do bác sĩ cấp theo đúng quy định để đảm bảo an toàn cho thuốc của bệnh nhân.

  • 567
    处境

    chǔjìng

    XỬ CẢNHtình huống bất lợi

    在面临原材料价格持续上涨和海外出口受阻的双重压力下,企业的生存处境十分艰难。

    zài miàn lín yuán cái liào jià gé chí xù shàng zhǎng hé hǎi wài chū kǒu shòu zǔ de shuāng chóng yā lì xià, qǐ yè de shēng cún chǔ jìng shí fēn jiān nán.

    Đối mặt với áp lực kép là giá nguyên liệu thô tăng và xuất khẩu ra nước ngoài bị chặn, các công ty đang ở trong tình thế rất khó tồn tại.

  • 568
    处置

    chǔzhì

    XỬ TRÍxử lý; sắp xếp

    环保部门迅速启动应急预案,科学安全地处置了这批泄露的危险化学品。

    huán bǎo bù mén xùn sù qǐ dòng yìng jí yù àn, kē xué ān quán dì chǔ zhì le zhè pī xiè lòu de wēi xiǎn huà xué pǐn.

    Cục Bảo vệ môi trường đã nhanh chóng đưa ra phương án khẩn cấp và xử lý một cách khoa học, an toàn số hóa chất độc hại bị rò rỉ.

  • 569
    储备

    chǔbèi

    TRỮ BỊv. để dành cho sử dụng tương lai; n. dự trữ

    粮食和能源是关系国计民生的战略物资,必须建立完备充裕的应急物资储备。

    liáng shí hé néng yuán shì guān xì guó jì mín shēng de zhàn lüè wù zī, bì xū jiàn lì wán bèi chōng yù de yìng jí wù zī chǔ bèi.

    Lương thực, năng lượng là những nguyên liệu chiến lược liên quan đến nền kinh tế quốc dân và sinh kế của người dân, phải lập kho dự trữ nguyên liệu khẩn cấp đầy đủ và đầy đủ.

  • 570
    储蓄

    chǔxù

    TRỮ SÚCv. tiết kiệm tiền; n. tiền tiết kiệm

    年轻人树立理性消费观念并保持定期储蓄的良好习惯,能有效增强抗御生活风险的底气。

    nián qīng rén shù lì lǐ xìng xiāo fèi guān niàn bìng bǎo chí dìng qī chǔ xù de liáng hǎo xí guàn, néng yǒu xiào zēng qiáng kàng yù shēng huó fēng xiǎn de dǐ qì.

    Những người trẻ tuổi có thể thiết lập các quan niệm tiêu dùng hợp lý và duy trì thói quen tốt về tiết kiệm thường xuyên, điều này có thể nâng cao sự tự tin của họ một cách hiệu quả để chống lại rủi ro trong cuộc sống.

  • 571
    触动

    chùdòng

    XÚC ĐỘNGchạm vào, làm xúc động

    电影里老教师几十年如一日扎根大山培育山里娃的奉献事迹,深深触动了在场所有观众。

    diàn yǐng lǐ lǎo jiào shī jǐ shí nián rú yí rì zhā gēn dà shān péi yù shān lǐ wá de fèng xiàn shì jì, shēn shēn chù dòng le zài chǎng suǒ yǒu guān zhòng.

    Trong phim, tấm lòng cống hiến của người thầy già đã cắm rễ vào núi để nuôi dạy trẻ em miền núi hàng chục năm đã khiến tất cả khán giả có mặt đều cảm động sâu sắc.

  • 572
    触犯

    chùfàn

    XÚC PHẠMvi phạm; đi ngược lại

    法律红线不可逾越,任何公民一旦触犯刑律,都必须依法接受严肃的刑事追责。

    fǎ lǜ hóng xiàn bù kě yú yuè, rèn hé gōng mín yí dàn chù fàn xíng lǜ, dōu bì xū yī fǎ jiē shòu yán sù de xíng shì zhuī zé.

    Không thể vượt qua ranh giới pháp lý màu đỏ. Một khi công dân vi phạm pháp luật hình sự thì phải chịu trách nhiệm hình sự nghiêm trọng theo quy định của pháp luật.

  • 573
    触觉

    chùjué

    XÚC GIÁCgiác quan xúc giác

    皮肤是人体表面面积最大的感觉器官,能够十分敏锐地感知外界的温湿度与触觉变化。

    pí fū shì rén tǐ biǎo miàn miàn jī zuì dà de gǎn jué qì guān, néng gòu shí fēn mǐn ruì dì gǎn zhī wài jiè de wēn shī dù yǔ chù jué biàn huà.

    Da là cơ quan cảm giác có diện tích bề mặt lớn nhất cơ thể con người và có thể cảm nhận rất rõ ràng về nhiệt độ, độ ẩm cũng như những thay đổi xúc giác ở thế giới bên ngoài.

  • 574
    触摸

    chùmō

    XÚC MÒchạm

    盲童用双手轻轻触摸着盲文书籍,在黑暗中感受着知识带来的光明与希望。

    máng tóng yòng shuāng shǒu qīng qīng chù mō zhe máng wén shū jí, zài hēi àn zhōng gǎn shòu zhe zhī shí dài lái de guāng míng yǔ xī wàng.

    Đứa trẻ mù nhẹ nhàng đưa tay chạm vào những cuốn sách chữ nổi, cảm nhận được ánh sáng và hy vọng mà kiến ​​thức mang lại trong bóng tối.

  • 575
    触目惊心

    chùmù‐jīngxīn

    XÚC MỤC KINH TÂMsốc; gây kinh ngạc

    看到车祸现场那触目惊心的画面,过往路人无不倒吸一口凉气。

    kàn dào chē huò xiàn chǎng nà chù mù jīng xīn de huà miàn, guò wǎng lù rén wú bù dào xī yī kǒu liáng qì.

    Chứng kiến ​​cảnh tượng kinh hoàng tại hiện trường vụ tai nạn, người qua đường hít một hơi thật sâu.

  • 576
    揣

    chuāi

    SỦYsuy đoán

    走在寒风凛冽的冬日街头,他把冰凉的双手深深地揣进了大衣口袋里。

    zǒu zài hán fēng lǐn liè de dōng rì jiē tóu, tā bǎ bīng liáng de shuāng shǒu shēn shēn dì chuāi jìn le dà yī kǒu dài lǐ.

    Đi trên con đường mùa đông lạnh lẽo đầy gió, anh thọc sâu đôi bàn tay lạnh giá vào túi áo khoác.

  • 577
    揣测

    chuǎicè

    SỦY TRẮCsuy đoán; phỏng đoán

    在没有任何确凿证据之前,我们切不可主观臆断、盲目揣测别人的动机。

    zài méi yǒu rèn hé què záo zhèng jù zhī qián, wǒ men qiè bù kě zhǔ guān yì duàn, máng mù chuǎi cè bié rén de dòng jī.

    Chúng ta không được đưa ra những giả định chủ quan hoặc suy đoán một cách mù quáng về động cơ của người khác mà không có bất kỳ bằng chứng thuyết phục nào.

  • 578
    揣摩

    chuǎimó

    SỦY MAcố gắng tìm hiểu

    演员反复深入地研读剧本,仔细揣摩角色在特定历史情境下的内心世界。

    yǎn yuán fǎn fù shēn rù dì yán dú jù běn, zǐ xì chuǎi mó jué sè zài tè dìng lì shǐ qíng jìng xià de nèi xīn shì jiè.

    Các diễn viên nghiên cứu kịch bản nhiều lần và sâu sắc, cố gắng tìm hiểu cẩn thận thế giới nội tâm của nhân vật trong một hoàn cảnh lịch sử cụ thể.

  • 579
    踹

    chuài

    SOẠIđá

    犯罪嫌疑人企图暴力抗法,飞起一脚踹开房门企图夺路而逃,被民警当场制服。

    fàn zuì xián yí rén qǐ tú bào lì kàng fǎ, fēi qǐ yī jiǎo chuài kāi fáng mén qǐ tú duó lù ér táo, bèi mín jǐng dāng chǎng zhì fú.

    Nghi phạm có ý định chống lại pháp luật một cách thô bạo, đá tung cửa rồi bỏ chạy nhưng bị cảnh sát khống chế ngay tại chỗ.

  • 580
    川流不息

    chuānliú‐bùxī

    XUYÊN LƯU BẤT TỨCdòng chảy vô tận

    市中心的大街上车水马龙,行人川流不息,十分繁华热闹。

    shì zhōng xīn de dà jiē shàng chē shuǐ mǎ lóng, xíng rén chuān liú bù xī, shí fēn fán huá rè nào.

    Các con phố ở trung tâm thành phố tấp nập xe cộ và người đi bộ khiến nó trở nên rất sôi động và náo nhiệt.

  • 581
    穿过

    chuānguò

    XUYÊN QUÁđi qua

    地质科考队员们手持登山杖,历经数小时的艰难徒步终于安全穿过了这片原始冷杉林。

    dì zhì kē kǎo duì yuán men shǒu chí dēng shān zhàng, lì jīng shù xiǎo shí de jiān nán tú bù zhōng yú ān quán chuān guò le zhè piàn yuán shǐ lěng shān lín.

    Các thành viên trong đoàn thám hiểm địa chất được trang bị gậy trekking cuối cùng đã vượt qua khu rừng linh sam nguyên sinh này một cách an toàn sau nhiều giờ leo núi gian khổ.

  • 582
    穿小鞋

    chuān xiǎoxié

    XUYÊN TIỂU HÀIlàm khó khăn cho ai đó bằng cách lạm quyền

    作为一名领导干部应当心胸坦荡、公正无私,绝不能利用职权给提意见的下属穿小鞋。

    zuò wéi yī míng lǐng dǎo gàn bù yīng dāng xīn xiōng tǎn dàng, gōng zhèng wú sī, jué bù néng lì yòng zhí quán gěi tí yì jiàn de xià shǔ chuān xiǎo xié.

    Là cán bộ lãnh đạo, phải cởi mở, vô tư, vị tha, không được dùng quyền hạn của mình để gây áp lực cho cấp dưới đưa ra ý kiến.

  • 583
    穿越

    chuānyuè

    XUYÊN VIỆTđi qua

    在经验丰富的向导带领下,越野探险车队成功完成了穿越茫茫罗布泊无人区的极限挑战。

    zài jīng yàn fēng fù de xiàng dǎo dài lǐng xià, yuè yě tàn xiǎn chē duì chéng gōng wán chéng le chuān yuè máng máng luó bù pō wú rén qū de jí xiàn tiǎo zhàn.

    Được dẫn dắt bởi hướng dẫn viên giàu kinh nghiệm, đội thám hiểm xuyên quốc gia đã hoàn thành xuất sắc thử thách khắc nghiệt băng qua vùng đất rộng lớn không có người ở Lop Nur.

  • 584
    穿着

    chuānzhuó

    XUYÊN TRƯỚCtrang phục; váy

    参加隆重庄严的国际外事礼仪活动时,全体与会人员的穿着打扮必须大方得体且符合规范。

    cān jiā lóng zhòng zhuāng yán de guó jì wài shì lǐ yí huó dòng shí, quán tǐ yù huì rén yuán de chuān zhuó dǎ bàn bì xū dà fāng dé tǐ qiě fú hé guī fàn.

    Khi tham gia các sự kiện nghi thức đối ngoại quốc tế lớn và trang trọng, tất cả người tham gia phải ăn mặc chỉnh tề, đúng quy định.

  • 585
    传承

    chuánchéng

    TRUYỀN THỪAv. thừa kế; n. tài sản thừa kế

    青年一代肩负着传承和弘扬中华优秀传统文化的历史使命。

    qīng nián yí dài jiān fù zhe chuán chéng hé hóng yáng zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà de lì shǐ shǐ mìng.

    Thế hệ trẻ gánh vác sứ mệnh lịch sử kế thừa và phát huy nền văn hóa truyền thống ưu tú của Trung Quốc.

  • 586
    传奇

    chuánqí

    TRUYỀN KỲtruyền thuyết

    这位从贫困偏远山区走出来的科学家,用一生的默默奉献书写了自强不息的传奇人生。

    zhè wèi cóng pín kùn piān yuǎn shān qū zǒu chū lái de kē xué jiā, yòng yī shēng de mò mò fèng xiàn shū xiě le zì qiáng bù xī de chuán qí rén shēng.

    Nhà khoa học xuất thân từ vùng núi nghèo, hẻo lánh này đã viết nên một huyền thoại về cuộc đời không ngừng hoàn thiện bản thân bằng sự cống hiến thầm lặng trong suốt cuộc đời.

  • 587
    传染

    chuánrǎn

    TRUYỀN NHIỄMlây nhiễm

    养成饭前便后洗手等良好个人卫生习惯,有助于切断春季呼吸道传染病的传播途径。

    yǎng chéng fàn qián biàn hòu xǐ shǒu děng liáng hǎo gè rén wèi shēng xí guàn, yǒu zhù yú qiē duàn chūn jì hū xī dào chuán rǎn bìng de chuán bō tú jìng.

    Phát triển thói quen vệ sinh cá nhân tốt như rửa tay trước bữa ăn và sau khi đi vệ sinh có thể giúp cắt giảm sự lây truyền các bệnh truyền nhiễm qua đường hô hấp vào mùa xuân.

  • 588
    传染病

    chuánrǎnbìng

    TRUYỀN NHIỄM BỆNHbệnh truyền nhiễm

    严格执行公共卫生消毒与佩戴口罩措施,是切断各类急性呼吸道传染病传播链条的有效手段。

    yán gé zhí xíng gōng gòng wèi shēng xiāo dú yǔ pèi dài kǒu zhào cuò shī, shì qiē duàn gè lèi jí xìng hū xī dào chuán rǎn bìng chuán bō liàn tiáo de yǒu xiào shǒu duàn.

    Thực hiện nghiêm ngặt các biện pháp khử trùng y tế công cộng và đeo khẩu trang là biện pháp hữu hiệu để cắt đứt chuỗi lây truyền các bệnh truyền nhiễm đường hô hấp cấp tính khác nhau.

  • 589
    传人

    chuánrén

    TRUYỀN NHÂNngười kế vị; hậu duệ

    作为国家级非遗传统手工刺绣技艺的第四代传人,她将古老针法与现代服饰完美融合。

    zuò wéi guó jiā jí fēi yí chuán tǒng shǒu gōng cì xiù jì yì de dì sì dài chuán rén, tā jiāng gǔ lǎo zhēn fǎ yǔ xiàn dài fú shì wán měi róng hé.

    Là người kế thừa thế hệ thứ tư của kỹ năng thêu tay truyền thống di sản phi vật thể quốc gia, cô kết hợp hoàn hảo kỹ thuật khâu cổ xưa với trang phục hiện đại.

  • 590
    传授

    chuánshòu

    TRUYỀN THỤdạy

    老中医在带教坐诊过程中,毫无保留地将自己多年积累的辨证论治临床秘诀传授给青年医生。

    lǎo zhōng yī zài dài jiào zuò zhěn guò chéng zhōng, háo wú bǎo liú dì jiāng zì jǐ duō nián jī lěi de biàn zhèng lùn zhì lín chuáng mì jué chuán shòu gěi qīng nián yī shēng.

    Trong quá trình giảng dạy và tư vấn, các bác sĩ y học Trung Quốc kỳ cựu đã không ngần ngại truyền đạt những bí quyết lâm sàng về phân biệt và điều trị hội chứng được tích lũy qua nhiều năm cho các bác sĩ trẻ.

  • 591
    传闻

    chuánwén

    TRUYỀN VĂNv. buôn chuyện; n. tin đồn

    面对网络上捕风捉影的各种传闻,网民应当保持理性,做到不信谣、不传谣。

    miàn duì wǎng luò shàng bǔ fēng zhuō yǐng de gè zhǒng chuán wén, wǎng mín yīng dāng bǎo chí lǐ xìng, zuò dào bù xìn yáo, bù chuán yáo.

    Trước nhiều tin đồn khác nhau trên mạng, cư dân mạng nên giữ lý trí và không tin hay lan truyền tin đồn.

  • 592
    船舶

    chuánbó

    THUYỀN BẠCvận tải đường thủy; tàu thuyền

    在繁忙繁忙的现代化国际海运枢纽港口,日夜停泊着来自五大洲各国的巨型集装箱船舶。

    zài fán máng fán máng de xiàn dài huà guó jì hǎi yùn shū niǔ gǎng kǒu, rì yè tíng bó zhe lái zì wǔ dà zhōu gè guó de jù xíng jí zhuāng xiāng chuán bó.

    Tại cảng trung tâm vận chuyển quốc tế hiện đại sầm uất, những con tàu container khổng lồ từ năm châu lục và các quốc gia neo đậu cả ngày lẫn đêm.

  • 593
    船桨

    chuánjiǎng

    THUYỀN TƯỞNGmái chèo

    水上划艇健儿们动作整齐划一地奋力划动船桨,赛艇像离弦之箭一般在江面上疾驰飞掠。

    shuǐ shàng huá tǐng jiàn ér men dòng zuò zhěng qí huà yī dì fèn lì huà dòng chuán jiǎng, sài tǐng xiàng lí xián zhī jiàn yì bān zài jiāng miàn shàng jí chí fēi lüè.

    Các vận động viên chèo thuyền nước chèo mái chèo mạnh mẽ và đồng đều, các thuyền chèo lao qua sông như những mũi tên.

  • 594
    喘

    chuǎn

    SUYỄNthở hổn hển; thở gấp

    一口气跑上了六楼,这位平时缺乏体育锻炼的小伙子累得大口大口地喘粗气。

    yì kǒu qì pǎo shàng le liù lóu, zhè wèi píng shí quē fá tǐ yù duàn liàn de xiǎo huǒ zi lèi dé dà kǒu dà kǒu dì chuǎn cū qì.

    Sau khi chạy lên tầng sáu chỉ trong một hơi, chàng trai trẻ vốn thường ít vận động thể chất này mệt mỏi đến mức thở hổn hển.

  • 595
    喘息

    chuǎnxī

    SUYỄN TỨCthở hổn hển để lấy lại hơi

    面对接连不断的高强度抢险任务,战士们只能利用短暂的间歇稍微喘息片刻。

    miàn duì jiē lián bù duàn de gāo qiáng dù qiǎng xiǎn rèn wù, zhàn shì men zhǐ néng lì yòng duǎn zàn de jiàn xiē shāo wēi chuǎn xī piàn kè.

    Đối mặt với các nhiệm vụ giải cứu cường độ cao liên tục, các chiến sĩ chỉ có thể tranh thủ những khoảng thời gian ngắn để nghỉ ngơi.

  • 596
    串门

    chuàn//mén

    XUYẾN MÔNthăm ai đó

    农历大年初一走村串户互相串门拜年,互道新春吉利话,是中华乡村延续千年的民俗温情。

    nóng lì dà nián chū yī zǒu cūn chuàn hù hù xiāng chuàn mén bài nián, hù dào xīn chūn jí lì huà, shì zhōng huá xiāng cūn yán xù qiān nián de mín sú wēn qíng.

    Vào ngày mùng một Tết, người dân từ làng này sang làng khác đến thăm nhau để chúc Tết và chúc nhau những lời chúc Tết tốt lành. Đây là một phong tục dân gian và ấm áp đã tồn tại hàng nghìn năm ở các làng quê Trung Quốc.

  • 597
    创伤

    chuāngshāng

    SÁNG THƯƠNGchấn thương; vết thương

    经过心理咨询专家的悉心疏导与家庭关怀,他终于逐渐走出了重大意外造成的精神创伤。

    jīng guò xīn lǐ zī xún zhuān jiā de xī xīn shū dǎo yǔ jiā tíng guān huái, tā zhōng yú zhú jiàn zǒu chū le zhòng dà yì wài zào chéng de jīng shén chuāng shāng.

    Sau sự hướng dẫn tận tình của chuyên gia tư vấn tâm lý và sự chăm sóc của gia đình, cuối cùng anh cũng dần bình phục sau tổn thương tinh thần do vụ tai nạn lớn gây ra.

  • 598
    床位

    chuángwèi

    SÀNG VỊgiường

    为了切实缓解看病住院难的问题,这家大型综合性三甲医院新扩建了八百张标准床位。

    wèi le qiè shí huǎn jiě kàn bìng zhù yuàn nán de wèn tí, zhè jiā dà xíng zōng hé xìng sān jiǎ yī yuàn xīn kuò jiàn le bā bǎi zhāng biāo zhǔn chuáng wèi.

    Để giảm bớt một cách hiệu quả vấn đề khó khăn trong điều trị và nhập viện, bệnh viện cấp 3 tổng hợp rộng lớn này đã mở rộng thêm 800 giường tiêu chuẩn.

  • 599
    创

    chuàng

    SÁNGbắt đầu (làm gì đó); tạo ra

    这家成立仅三年的初创科技企业敢为人先,在超快激光加工领域创下了多项全球领先指标。

    zhè jiā chéng lì jǐn sān nián de chū chuàng kē jì qǐ yè gǎn wéi rén xiān, zài chāo kuài jī guāng jiā gōng lǐng yù chuàng xià le duō xiàng quán qiú lǐng xiān zhǐ biāo.

    Công ty công nghệ khởi nghiệp ba năm tuổi này dám trở thành người đầu tiên thiết lập một số chỉ số hàng đầu thế giới trong lĩnh vực xử lý laser cực nhanh.

  • 600
    创始人

    chuàngshǐrén

    SÁNG THUỶ NHÂNngười sáng lập

    作为该高科技领军企业的创始人,他始终将自主知识产权和核心技术研发放在首位。

    zuò wéi gāi gāo kē jì lǐng jūn qǐ yè de chuàng shǐ rén, tā shǐ zhōng jiāng zì zhǔ zhī shí chǎn quán hé hé xīn jì shù yán fā fàng zài shǒu wèi.

    Với tư cách là người sáng lập công ty công nghệ cao hàng đầu này, ông luôn đặt quyền sở hữu trí tuệ độc lập cũng như hoạt động nghiên cứu và phát triển công nghệ cốt lõi lên hàng đầu.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →