HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 57

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 57

5.636 từ · Trang 57/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 5601
    租赁

    zūlìn

    TÔ NHẪMcho thuê

    青年人才公寓通过提供低于周边市场均价的稳定租赁房源,有效解决了青年大学生的安居难题。

    qīng nián rén cái gōng yù tōng guò tí gōng dī yú zhōu biān shì chǎng jūn jià de wěn dìng zū lìn fáng yuán, yǒu xiào jiě jué le qīng nián dà xué shēng de ān jū nán tí.

    Căn hộ Tài năng Trẻ giải quyết hiệu quả bài toán nhà ở của sinh viên trẻ bằng cách cung cấp nhà cho thuê ổn định, thấp hơn mức giá trung bình của thị trường xung quanh.

  • 5602
    足迹

    zújì

    TÚC TÍCHdấu chân

    科考队员们坚韧不拔的足迹牢牢印在了荒无人烟的极地冰原上。

    kē kǎo duì yuán men jiān rèn bù bá de zú jì láo láo yìn zài le huāng wú rén yān de jí dì bīng yuán shàng.

    Sự kiên trì của các thành viên trong đoàn thám hiểm khoa học đã in đậm trên dải băng vùng cực hoang vắng.

  • 5603
    足智多谋

    zúzhì‐duōmóu

    TÚC TRÍ ĐA MƯUkhôn ngoan và tháo vát

    诸葛亮在三国历史故事中是一位神机妙算、足智多谋的传奇军师。

    zhū gě liàng zài sān guó lì shǐ gù shì zhōng shì yī wèi shén jī miào suàn, zú zhì duō móu de chuán qí jūn shī.

    Gia Cát Lượng là một chiến lược gia quân sự huyền thoại với những tính toán kỳ lạ và sự tháo vát trong các câu chuyện lịch sử thời Tam Quốc.

  • 5604
    阻挡

    zǔdǎng

    TRỞ ĐẢNGchặn

    任何艰难险阻都绝不可能阻挡中国人民追求美好幸福生活与民族复兴的坚定步伐。

    rèn hé jiān nán xiǎn zǔ dōu jué bù kě néng zǔ dǎng zhōng guó rén mín zhuī qiú měi hǎo xìng fú shēng huó yǔ mín zú fù xīng de jiān dìng bù fá.

    Không có khó khăn, trở ngại nào có thể ngăn cản người dân Trung Quốc theo đuổi một cuộc sống tốt đẹp hơn, hạnh phúc hơn và phục hưng đất nước.

  • 5605
    阻拦

    zǔlán

    TRỞ LANdừng lại

    尽管崇山峻岭间暴风雪呼啸且气温骤降至零下三十度,但任何极端的自然险阻都阻拦不了高原边防战士向无人区战位挺进的坚定步伐。

    jǐn guǎn chóng shān jùn lǐng jiān bào fēng xuě hū xiào qiě qì wēn zhòu jiàng zhì líng xià sān shí dù, dàn rèn hé jí duān de zì rán xiǎn zǔ dōu zǔ lán bù liǎo gāo yuán biān fáng zhàn shì xiàng wú rén qū zhàn wèi tǐng jìn de jiān dìng bù fá.

    Dù bão tuyết gầm thét trên núi và nhiệt độ giảm mạnh đến âm 30 độ nhưng không có trở ngại tự nhiên cực đoan nào có thể ngăn cản bộ đội biên phòng cao nguyên tiến về vị trí chiến đấu trên vùng đất vắng người.

  • 5606
    阻力

    zǔlì

    TRỞ LỰCsự phản kháng

    在深化体制机制改革的进程中,我们要敢于打破固有观念的阻力。

    zài shēn huà tǐ zhì jī zhì gǎi gé de jìn chéng zhōng, wǒ men yào gǎn yú dǎ pò gù yǒu guān niàn de zǔ lì.

    Trong quá trình đi sâu cải cách hệ thống, cơ chế, chúng ta phải dám phá bỏ sự cản trở của những quan niệm cố hữu.

  • 5607
    阻挠

    zǔnáo

    TRỞ NẠOcản trở

    面对个别不法商贩的无理刁难和恶意阻挠,综合行政执法人员始终保持文明规范执法。

    miàn duì gè bié bù fǎ shāng fàn de wú lǐ diāo nàn hé è yì zǔ náo, zōng hé xíng zhèng zhí fǎ rén yuán shǐ zhōng bǎo chí wén míng guī fàn zhí fǎ.

    Trước những khó khăn vô lý và sự cản trở ác ý của các cá nhân buôn bán trái phép, lực lượng thực thi pháp luật hành chính toàn diện luôn duy trì việc thực thi pháp luật văn minh, chuẩn mực.

  • 5608
    组建

    zǔjiàn

    TỔ KIẾNthiết lập

    为攻克前沿深空探测核心技术卡脖子难题,国家级科研院所迅速组建了联合攻关突击队。

    wèi gōng kè qián yán shēn kōng tàn cè hé xīn jì shù qiǎ bó zi nán tí, guó jiā jí kē yán yuàn suǒ xùn sù zǔ jiàn le lián hé gōng guān tū jī duì.

    Để khắc phục vấn đề bế tắc về công nghệ cốt lõi thám hiểm không gian sâu tiên tiến, các viện nghiên cứu khoa học quốc gia đã nhanh chóng thành lập một nhóm đặc công nghiên cứu chung.

  • 5609
    组装

    zǔzhuāng

    TỔ TRANGlắp ráp; tập hợp

    在现代化智能制造车间里,工业机器人精准默契配合,仅用几十秒就能高效组装好一台精密电机。

    zài xiàn dài huà zhì néng zhì zào chē jiān lǐ, gōng yè jī qì rén jīng zhǔn mò qì pèi hé, jǐn yòng jǐ shí miǎo jiù néng gāo xiào zǔ zhuāng hǎo yī tái jīng mì diàn jī.

    Trong xưởng sản xuất thông minh hiện đại, các robot công nghiệp hợp tác một cách chính xác và ngầm, đồng thời một động cơ chính xác có thể được lắp ráp một cách hiệu quả chỉ trong vài chục giây.

  • 5610
    祖传

    zǔchuán

    TỔ TRUYỀNtruyền từ thế hệ này sang thế hệ khác

    这张珍贵的中药药方是他家祖传下来的,治疗跌打损伤非常灵验。

    zhè zhāng zhēn guì de zhōng yào yào fāng shì tā jiā zǔ chuán xià lái de, zhì liáo diē dǎ sǔn shāng fēi cháng líng yàn.

    Phương thuốc Đông y quý giá này là do gia đình anh ấy truyền từ đời này sang đời khác, chữa trị bong gân chấn thương rất hiệu nghiệm.

  • 5611
    祖籍

    zǔjí

    TỔ TỊCHnhà tổ tiên

    尽管从小在繁华都市长大,但他档案上的祖籍一栏依然写着山东曲阜。

    jǐn guǎn cóng xiǎo zài fán huá dū shì zhǎng dà, dàn tā dàng àn shàng de zǔ jí yī lán yī rán xiě zhe shān dōng qū fù.

    Mặc dù anh lớn lên ở một thành phố thịnh vượng nhưng cột quê hương trong hồ sơ của anh vẫn ghi Qufu, Shandong.

  • 5612
    祖先

    zǔxiān

    TỔ TIÊNtổ tiên

    我们的祖先在这片辽阔富饶的土地上创造了源远流长的古老文明。

    wǒ men de zǔ xiān zài zhè piàn liáo kuò fù ráo de tǔ dì shàng chuàng zào le yuán yuǎn liú cháng de gǔ lǎo wén míng.

    Tổ tiên chúng ta đã tạo dựng nên một nền văn minh cổ xưa lâu đời trên vùng đất rộng lớn và màu mỡ này.

  • 5613
    祖宗

    zǔzong

    TỔ TÔNGông bà, tổ tiên

    逢年过节祭拜祖宗、慎终追远是传统文化中表达敬意的重要方式。

    féng nián guò jié jì bài zǔ zōng, shèn zhōng zhuī yuǎn shì chuán tǒng wén huà zhōng biǎo dá jìng yì de zhòng yào fāng shì.

    Thờ cúng tổ tiên trong các dịp lễ hội và tỏ lòng thành kính với tổ tiên là cách quan trọng thể hiện sự tôn kính trong văn hóa truyền thống.

  • 5614
    钻空子

    zuān kòngzi

    TOẢN KHÔNG TỬkhai thác một lợi thế

    法律法规的制度笼子必须越织越严密,绝不给任何企图逃避监管的不法分子留有钻空子的机会。

    fǎ lǜ fǎ guī de zhì dù lóng zi bì xū yuè zhī yuè yán mì, jué bù gěi rèn hé qǐ tú táo bì jiān guǎn de bù fǎ fèn zǐ liú yǒu zuān kòng zi de jī huì.

    Rào cản thể chế của pháp luật và các quy định phải ngày càng chặt chẽ hơn, không bao giờ tạo cơ hội cho tội phạm tìm cách trốn tránh sự giám sát lợi dụng sơ hở.

  • 5615
    钻研

    zuānyán

    TOẢN NGHIÊNhọc tập chuyên sâu

    老一代古籍修复大师潜心数十载耐得住寂寞与清贫,在一张张虫蛀糟朽的残页碎纸间废寝忘食地钻研传统古籍脱酸装订修复技艺。

    lǎo yí dài gǔ jí xiū fù dà shī qián xīn shù shí zài nài dé zhù jì mò yǔ qīng pín, zài yī zhāng zhāng chóng zhù zāo xiǔ de cán yè suì zhǐ jiān fèi qǐn wàng shí dì zuān yán chuán tǒng gǔ jí tuō suān zhuāng dìng xiū fù jì yì.

    Thế hệ bậc thầy phục chế sách cổ xưa đã cống hiến hết mình trong nhiều thập kỷ làm việc chăm chỉ và chịu đựng sự cô đơn và nghèo đói. Họ đã nghiên cứu các kỹ thuật khử axit và phục hồi ràng buộc truyền thống của những cuốn sách cổ trên những trang giấy bị sâu ăn và giấy vụn.

  • 5616
    钻石

    zuànshí

    TOẢN THẠCHkim cương

    这枚款式经典的订婚戒指正中央镶嵌着一颗璀璨夺目的钻石。

    zhè méi kuǎn shì jīng diǎn de dìng hūn jiè zhǐ zhèng zhōng yāng xiāng qiàn zhe yī kē cuǐ càn duó mù dì zuàn shí.

    Chiếc nhẫn đính hôn cổ điển này có một viên kim cương rực rỡ ở trung tâm.

  • 5617
    嘴唇

    zuǐchún

    CHUỶ THẦNđôi môi

    由于冬日寒风凛冽且空气干燥,他的嘴唇被冻得有些发紫起皮。

    yóu yú dōng rì hán fēng lǐn liè qiě kōng qì gān zào, tā de zuǐ chún bèi dòng dé yǒu xiē fā zǐ qǐ pí.

    Do gió lạnh và không khí khô hanh vào mùa đông nên môi anh hơi tím và bong tróc vì lạnh.

  • 5618
    罪犯

    zuìfàn

    TỘI PHẠMtội phạm

    公安干警经过缜密侦查布下天罗地网,终于将两名在逃罪犯缉拿归案。

    gōng ān gàn jǐng jīng guò zhěn mì zhēn chá bù xià tiān luó dì wǎng, zhōng yú jiāng liǎng míng zài táo zuì fàn jī ná guī àn.

    Sau khi điều tra kỹ lưỡng, lực lượng công an đã giăng lưới và cuối cùng đã bắt giữ được hai tên tội phạm đang lẩn trốn.

  • 5619
    罪魁祸首

    zuìkuí‐huòshǒu

    TỘI KHÔI HOẠ THỦthủ phạm; kẻ cầm đầu tội phạm

    工业废气无节制排放是造成当地严重空气重污染天气的罪魁祸首。

    gōng yè fèi qì wú jié zhì pái fàng shì zào chéng dāng dì yán zhòng kōng qì zhòng wū rǎn tiān qì de zuì kuí huò shǒu.

    Việc phát thải khí thải công nghiệp không được kiểm soát là thủ phạm chính gây ô nhiễm không khí nghiêm trọng ở địa phương.

  • 5620
    尊贵

    zūnguì

    TÔN QUÝđáng kính

    这座国宾馆经常接待来自世界各国的尊贵外宾,服务标准极其严格规范。

    zhè zuò guó bīn guǎn jīng cháng jiē dài lái zì shì jiè gè guó de zūn guì wài bīn, fú wù biāo zhǔn jí qí yán gé guī fàn.

    Nhà khách quốc gia này thường xuyên tiếp đón những vị khách nước ngoài nổi tiếng từ khắp nơi trên thế giới và tiêu chuẩn dịch vụ của nó cực kỳ nghiêm ngặt.

  • 5621
    尊严

    zūnyán

    TÔN NGHIÊMphẩm giá

    无论面对何种境遇与挑战,每个人的人格尊严都理应受到充分尊重。

    wú lùn miàn duì hé zhǒng jìng yù yǔ tiǎo zhàn, měi gè rén de rén gé zūn yán dōu lǐ yīng shòu dào chōng fèn zūn zhòng.

    Bất kể họ phải đối mặt với hoàn cảnh và thách thức nào, phẩm giá cá nhân của mỗi người đều xứng đáng được tôn trọng hoàn toàn.

  • 5622
    遵循

    zūnxún

    TUÂN TUẦNtuân theo

    推进经济社会高质量绿色发展,必须深刻遵循自然规律和客观经济发展规律。

    tuī jìn jīng jì shè huì gāo zhì liàng lǜ sè fā zhǎn, bì xū shēn kè zūn xún zì rán guī lǜ hé kè guān jīng jì fā zhǎn guī lǜ.

    Để thúc đẩy nền kinh tế và xã hội phát triển xanh chất lượng cao, chúng ta phải tuân thủ sâu sắc các quy luật tự nhiên và quy luật khách quan của phát triển kinh tế.

  • 5623
    遵照

    zūnzhào

    TUÂN CHIẾUtuân thủ

    施工管理人员严格遵照国家重大工程质量技术规范,一丝不苟推进每一道工序。

    shī gōng guǎn lǐ rén yuán yán gé zūn zhào guó jiā zhòng dà gōng chéng zhì liàng jì shù guī fàn, yī sī bù gǒu tuī jìn měi yī dào gōng xù.

    Đội ngũ quản lý xây dựng tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng quốc gia cho các dự án lớn và tiến hành tỉ mỉ từng quy trình.

  • 5624
    琢磨

    zuómo

    TRÁC MAsuy ngẫm

    面对这道极富技巧性的传统手工榫卯构件,年轻木匠坐在工作台前反复认真琢磨。

    miàn duì zhè dào jí fù jì qiǎo xìng de chuán tǒng shǒu gōng sǔn mǎo gòu jiàn, nián qīng mù jiàng zuò zài gōng zuò tái qián fǎn fù rèn zhēn zhuó mó.

    Đối mặt với bộ phận mộng và mộng thủ công truyền thống có tay nghề cao này, người thợ mộc trẻ ngồi vào bàn làm việc và suy ngẫm kỹ lưỡng về nó.

  • 5625
    左顾右盼

    zuǒgù‐yòupàn

    TẢ CỐ HỮU PHÁNliếc nhìn trái phải

    上课时要集中精力听讲,不要总是左顾右盼、心不在焉。

    shàng kè shí yào jí zhōng jīng lì tīng jiǎng, bú yào zǒng shì zuǒ gù yòu pàn, xīn bù zài yān.

    Trong giờ học, bạn nên tập trung lắng nghe và đừng lúc nào cũng nhìn xung quanh hoặc bị phân tâm.

  • 5626
    佐料

    zuǒliào

    TÁ LIỆUgia vị

    做这道经典菜肴时需要严格按照比例调配各种佐料,才能突出鲜美滋味。

    zuò zhè dào jīng diǎn cài yáo shí xū yào yán gé àn zhào bǐ lì diào pèi gè zhǒng zuǒ liào, cái néng tū chū xiān měi zī wèi.

    Khi làm món ăn cổ điển này, bạn cần trộn nhiều loại gia vị theo đúng tỷ lệ để làm nổi bật hương vị thơm ngon.

  • 5627
    作弊

    zuò//bì

    TÁC TỆthực hiện gian lận

    各级国家教育考试严格实行全流程高清视频监控,坚决杜绝任何形式的考场作弊违规行为。

    gè jí guó jiā jiào yù kǎo shì yán gé shí xíng quán liú chéng gāo qīng shì pín jiān kòng, jiān jué dù jué rèn hé xíng shì de kǎo chǎng zuò bì wéi guī xíng wéi.

    Kỳ thi giáo dục quốc gia các cấp thực hiện nghiêm túc việc giám sát bằng video độ nét cao toàn bộ quy trình, kiên quyết chấm dứt mọi hình thức gian lận, vi phạm trong phòng thi.

  • 5628
    作对

    zuò//duì

    TÁC ĐỐIphản đối

    在邻里街坊相处中大家应当相互体谅礼让、以和为贵,切不可因为琐碎微小的排水滴水琐事而赌气动怒、故意与隔壁邻居作对。

    zài lín lǐ jiē fāng xiāng chǔ zhōng dà jiā yīng dāng xiāng hù tǐ liàng lǐ ràng, yǐ hé wèi guì, qiè bù kě yīn wèi suǒ suì wēi xiǎo de pái shuǐ dī shuǐ suǒ shì ér dǔ qì dòng nù, gù yì yǔ gé bì lín jū zuò duì.

    Khi hòa hợp với hàng xóm, mọi người nên ân cần, nhã nhặn với nhau và coi trọng hòa bình. Chúng ta không được tức giận hoặc cố tình gây phản cảm với hàng xóm về những vấn đề tầm thường như hệ thống thoát nước và nước nhỏ giọt.

  • 5629
    作风

    zuòfēng

    TÁC PHONGtác phẩm theo phong cách

    他办事沉稳踏实、雷厉风行,这种求真务实的工作作风深得大家信赖。

    tā bàn shì chén wěn tà shí, léi lì fēng xíng, zhè zhǒng qiú zhēn wù shí de gōng zuò zuò fēng shēn dé dà jiā xìn lài.

    Anh là người điềm tĩnh, thực tế và kiên quyết trong công việc. Phong cách làm việc thực dụng và tìm kiếm sự thật này đã chiếm được lòng tin của mọi người.

  • 5630
    作客

    zuò//kè

    TÁC KHÁCHthăm

    每逢草原赛马盛会丰收时节,热情好客豪爽的蒙古族牧民总会端出飘香浓郁的现煮奶茶与手把羊肉,盛情款待远道而来的尊贵客人到家中作客。

    měi féng cǎo yuán sài mǎ shèng huì fēng shōu shí jié, rè qíng hào kè háo shuǎng de měng gǔ zú mù mín zǒng huì duān chū piāo xiāng nóng yù de xiàn zhǔ nǎi chá yǔ shǒu bǎ yáng ròu, shèng qíng kuǎn dài yuǎn dào ér lái de zūn guì kè rén dào jiā zhōng zuò kè.

    Trong mùa thu hoạch của sự kiện đua ngựa trên đồng cỏ, những người chăn nuôi Mông Cổ hiếu khách và hào phóng sẽ luôn mang ra trà sữa và thịt cừu mới pha thơm phức, đồng thời chiêu đãi nồng nhiệt những vị khách quý từ xa đến nhà.

  • 5631
    作物

    zuòwù

    TÁC VẬTcây trồng

    农技推广站科技特派员常年穿梭奔走在田埂地头,手把手指导农户科学开展水肥一体化管理,大幅增强了粮油作物的抗旱抗倒伏能力。

    nóng jì tuī guǎng zhàn kē jì tè pài yuán cháng nián chuān suō bēn zǒu zài tián gěng dì tóu, shǒu bǎ shǒu zhǐ dǎo nóng hù kē xué kāi zhǎn shuǐ féi yī tǐ huà guǎn lǐ, dà fú zēng qiáng le liáng yóu zuò wù de kàng hàn kàng dǎo fú néng lì.

    Các ủy viên khoa học và công nghệ của Trạm Khuyến nông Công nghệ Nông nghiệp di chuyển quanh cánh đồng quanh năm, hướng dẫn nông dân từng bước thực hiện quản lý nước và phân bón tổng hợp một cách khoa học, giúp tăng cường đáng kể khả năng chống chịu hạn hán và đổ ngã của cây ngũ cốc và dầu.

  • 5632
    坐落

    zuòluò

    TOẠ LẠCđược đặt ở, tọa lạc

    这所底蕴深厚的百年名校依山傍水、风景如画,坐落于秀美秀丽的岳麓山脚下。

    zhè suǒ dǐ yùn shēn hòu de bǎi nián míng xiào yī shān bàng shuǐ, fēng jǐng rú huà, zuò luò yú xiù měi xiù lì de yuè lù shān jiǎo xià.

    Ngôi trường danh giá hàng thế kỷ với di sản sâu sắc này được bao quanh bởi núi sông, phong cảnh đẹp như tranh vẽ và nằm dưới chân ngọn núi Yuelu xinh đẹp.

  • 5633
    座谈

    zuòtán

    TOẠ ĐÀMthảo luận không chính thức

    省委省政府主要负责同志在大礼堂与返乡投资兴业的青年杰出企业家代表围坐在一起亲切座谈,畅所欲言倾听诉求并共谋高质量发展蓝图。

    shěng wěi shěng zhèng fǔ zhǔ yào fù zé tóng zhì zài dà lǐ táng yǔ fǎn xiāng tóu zī xīng yè de qīng nián jié chū qǐ yè jiā dài biǎo wéi zuò zài yì qǐ qīn qiè zuò tán, chàng suǒ yù yán qīng tīng sù qiú bìng gòng móu gāo zhì liàng fā zhǎn lán tú.

    Các đồng chí phụ trách chính của Tỉnh ủy và Chính quyền tỉnh đã ngồi trong khán phòng và trao đổi thân mật với đại diện các doanh nhân trẻ tiêu biểu đã về quê đầu tư, khởi nghiệp. Họ thoải mái nói chuyện, lắng nghe nhu cầu của họ và cùng nhau lên kế hoạch chi tiết cho sự phát triển chất lượng cao.

  • 5634
    座右铭

    zuòyòumíng

    TOẠ HỮU MINHphương châm

    “世上无难事,只怕有心人”一直是他书桌上方激励自我前行的座右铭。

    " shì shàng wú nán shì, zhǐ pà yǒu xīn rén" yì zhí shì tā shū zhuō shàng fāng jī lì zì wǒ qián xíng de zuò yòu míng.

    “Trên đời không có gì khó, chỉ có người quyết tâm” luôn là phương châm trên bàn làm việc của anh để tạo động lực cho bản thân tiến về phía trước.

  • 5635
    做生意

    zuò shēngyi

    TỐ SINH Ýkinh doanh, buôn bán

    他在广州做了多年服装生意,积累了丰富的经营经验。

    tā zài guǎng zhōu zuò le duō nián fú zhuāng shēng yì, jī lěi le fēng fù de jīng yíng jīng yàn.

    Anh ấy đã làm kinh doanh quần áo ở Quảng Châu nhiều năm, tích lũy được nhiều kinh nghiệm quản lý phong phú.

  • 5636
    做证

    zuò//zhèng

    TỐ CHỨNGđưa ra chứng cứ

    几位目击证人自愿前往法庭为案件做证。

    jǐ wèi mù jī zhèng rén zì yuàn qián wǎng fǎ tíng wèi àn jiàn zuò zhèng.

    Nhiều nhân chứng đã tự nguyện ra tòa để làm chứng cho vụ án.

← Trang trước

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →