HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 29

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 29

5.636 từ · Trang 29/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 2801
    茂盛

    màoshèng

    MẬU THỊNHsum suê; tươi tốt

    雨季过后,花园里的草木吸足了水分,生长得十分茂盛。

    yǔ jì guò hòu, huā yuán lǐ de cǎo mù xī zú le shuǐ fèn, shēng zhǎng dé shí fēn mào shèng.

    Sau mùa mưa, cây cỏ trong vườn hút đủ nước và phát triển rất um tùm.

  • 2802
    冒充

    màochōng

    MẠO SUNGgiả mạo; đóng vai ai

    不法分子在网络上冒充公检法办案人员实施诈骗,警方提醒市民提高警惕。

    bù fǎ fèn zǐ zài wǎng luò shàng mào chōng gōng jiǎn fǎ bàn àn rén yuán shí shī zhà piàn, jǐng fāng tí xǐng shì mín tí gāo jǐng tì.

    Tội phạm đang đóng giả công tố viên và nhân viên thực thi pháp luật trên Internet để thực hiện hành vi lừa đảo và cảnh sát nhắc nhở người dân phải cảnh giác hơn.

  • 2803
    冒犯

    màofàn

    MẠO PHẠMxúc phạm

    如果我的无心之言冒犯了您,请您多多包涵并接受我诚挚的道歉。

    rú guǒ wǒ de wú xīn zhī yán mào fàn le nín, qǐng nín duō duō bāo hán bìng jiē shòu wǒ chéng zhì de dào qiàn.

    Nếu những lời nhận xét vô tình của tôi đã xúc phạm bạn, xin hãy thông cảm và chấp nhận lời xin lỗi chân thành của tôi.

  • 2804
    冒昧

    màomèi

    MẠO MUỘItáo bạo; táo tợn

    请原谅我冒昧打扰您几分钟时间,向您请教一个学术问题。

    qǐng yuán liàng wǒ mào mèi dǎ rǎo nín jǐ fēn zhōng shí jiān, xiàng nín qǐng jiào yí gè xué shù wèn tí.

    Xin thứ lỗi cho tôi vì đã làm phiền bạn trong vài phút để hỏi bạn một câu hỏi mang tính học thuật.

  • 2805
    冒险

    mào//xiǎn

    MẠO HIỂMphiêu lưu

    在缺乏专业登山装备和向导的情况下,盲目去攀登险峻未开发的雪山是一种极不负责任的冒险。

    zài quē fá zhuān yè dēng shān zhuāng bèi hé xiàng dǎo de qíng kuàng xià, máng mù qù pān dēng xiǎn jùn wèi kāi fā de xuě shān shì yī zhǒng jí bù fù zé rèn de mào xiǎn.

    Trong trường hợp không có thiết bị leo núi chuyên nghiệp và hướng dẫn viên, việc mù quáng leo lên những ngọn núi phủ tuyết nguy hiểm và chưa phát triển là một hành trình mạo hiểm cực kỳ thiếu trách nhiệm.

  • 2806
    没劲

    méijìn

    MỘT KÌNHnhàm chán

    连续加班几天后他感觉浑身没劲,只想躺在床上好好睡一觉。

    lián xù jiā bān jǐ tiān hòu tā gǎn jué hún shēn méi jìn, zhǐ xiǎng tǎng zài chuáng shàng hǎo hǎo shuì yī jiào.

    Sau khi làm thêm mấy ngày, anh cảm thấy kiệt sức và chỉ muốn nằm trên giường đánh một giấc thật ngon.

  • 2807
    没说的

    méishuōde

    MỘT THUYẾT ĐÍCHkhông còn gì để nói; việc đã xong

    老张在街坊四邻间为人是出了名的热心肠与好脾气,只要谁家遇到水管爆裂或者老人急病需要帮忙,那态度和速度绝对是没说的。

    lǎo zhāng zài jiē fāng sì lín jiān wéi rén shì chū le míng de rè xīn cháng yǔ hǎo pí qì, zhǐ yào shuí jiā yù dào shuǐ guǎn bào liè huò zhě lǎo rén jí bìng xū yào bāng máng, nà tài dù hé sù dù jué duì shì méi shuō de.

    Lão Zhang nổi tiếng với những người hàng xóm vì tấm lòng ấm áp và tính tình tốt. Bất cứ khi nào có người cần giúp đỡ khi đường ống nước bị vỡ hay một người già ốm nặng, thái độ và tốc độ của họ đều không gì sánh bằng.

  • 2808
    没完没了

    méiwán‐méiliǎo

    MỘT HOÀN MỘT LIỄUvô tận

    两个人因为一点鸡毛蒜皮的小事在电话里争吵得没完没了。

    liǎng gè rén yīn wèi yì diǎn jī máo suàn pí de xiǎo shì zài diàn huà lǐ zhēng chǎo dé méi wán méi liǎo.

    Hai người tranh cãi không ngừng trên điện thoại về những vấn đề nhỏ nhặt.

  • 2809
    没意思

    méi yìsi

    MỘT Ý TƯnhàm chán

    整天沉迷于无休止的网络口水战不仅浪费宝贵光阴,而且极其无聊、完全没意思。

    zhěng tiān chén mí yú wú xiū zhǐ de wǎng luò kǒu shuǐ zhàn bù jǐn làng fèi bǎo guì guāng yīn, ér qiě jí qí wú liáo, wán quán méi yì si.

    Đắm chìm trong những cuộc cãi vã bất tận suốt cả ngày không chỉ lãng phí thời gian quý báu mà còn vô cùng nhàm chán và hoàn toàn không thú vị.

  • 2810
    没辙

    méi//zhé

    MỘT TRIỆTtuyệt vọng; cùng cực

    面对这个突发的疑难软件漏洞,连最有经验的高级系统架构师一时之间也感到束手无策、彻底没辙。

    miàn duì zhè ge tū fā de yí nán ruǎn jiàn lòu dòng, lián zuì yǒu jīng yàn de gāo jí xì tǒng jià gòu shī yī shí zhī jiān yě gǎn dào shù shǒu wú cè, chè dǐ méi zhé.

    Đối mặt với lỗ hổng phần mềm đột ngột và khó khăn này, ngay cả những kiến ​​trúc sư hệ thống cấp cao giàu kinh nghiệm nhất cũng cảm thấy bất lực và hoàn toàn bất lực.

  • 2811
    没准儿

    méi//zhǔnr

    MỘT CHUẨN NHIcó lẽ

    明天天气预报说有冷空气南下,没准儿傍晚时分就会飘起入冬以来的第一场雪。

    míng tiān tiān qì yù bào shuō yǒu lěng kōng qì nán xià, méi zhǔn ér bàng wǎn shí fēn jiù huì piāo qǐ rù dōng yǐ lái de dì yī cháng xuě.

    Dự báo thời tiết ngày mai cho biết sẽ có không khí lạnh di chuyển về phía Nam, có thể đợt tuyết đầu tiên kể từ đầu đông sẽ rơi vào buổi tối.

  • 2812
    玫瑰

    méigui

    MAI KHÔIhoa hồng

    情人节当天,花店橱窗里摆满了散发着诱人芳香的鲜艳红玫瑰花束。

    qíng rén jié dàng tiān, huā diàn chú chuāng lǐ bǎi mǎn le sàn fà zhe yòu rén fāng xiāng de xiān yàn hóng méi guī huā shù.

    Vào ngày lễ tình nhân, cửa sổ các cửa hàng hoa tràn ngập những bó hoa hồng đỏ rực tỏa hương thơm quyến rũ.

  • 2813
    枚

    méi

    MAIlượng từ cho đồng xu, nhẫn và các vật nhỏ khác

    在全运会田径赛场上,这名年轻的百米短跑小将一举斩获了一枚宝贵的大赛金牌。

    zài quán yùn huì tián jìng sài chǎng shàng, zhè míng nián qīng de bǎi mǐ duǎn pǎo xiǎo jiàng yī jǔ zhǎn huò le yī méi bǎo guì de dà sài jīn pái.

    Ở nội dung điền kinh của Đại hội thể thao toàn quốc, vận động viên chạy nước rút 100 mét trẻ tuổi này đã giành được huy chương vàng quý giá trong một cú ngã.

  • 2814
    眉开眼笑

    méikāi‐yǎnxiào

    MI KHAI NHÃN TIẾUrạng rỡ; tỏa sáng hạnh phúc

    听到孙子考上重点大学的好消息,奶奶高兴得眉开眼笑。

    tīng dào sūn zi kǎo shàng zhòng diǎn dà xué de hǎo xiāo xī, nǎi nǎi gāo xìng dé méi kāi yǎn xiào.

    Bà nội rạng rỡ vui mừng khi nghe tin cháu nội đã đỗ vào trường đại học trọng điểm.

  • 2815
    眉毛

    méimao

    MI MAOlông mày

    听到这个匪夷所思荒唐至极的奇葩借口,在场所有人都忍不住紧紧皱起了眉毛。

    tīng dào zhè ge fěi yí suǒ sī huāng táng zhì jí de qí pā jiè kǒu, zài chǎng suǒ yǒu rén dōu rěn bú zhù jǐn jǐn zhòu qǐ le méi máo.

    Nghe được lời giải thích khó tin và buồn cười này, tất cả mọi người có mặt đều không khỏi cau mày.

  • 2816
    煤矿

    méikuàng

    MÔI KHOÁNGmỏ than

    国家全面推进智能化绿色煤矿建设,实现了深部矿井井下少人乃至无人的安全开采。

    guó jiā quán miàn tuī jìn zhì néng huà lǜ sè méi kuàng jiàn shè, shí xiàn le shēn bù kuàng jǐng jǐng xià shǎo rén nǎi zhì wú rén de ān quán kāi cǎi.

    Nước này đã thúc đẩy toàn diện việc xây dựng các mỏ than xanh thông minh và đạt được mục tiêu khai thác an toàn ở các mỏ sâu, ít hoặc thậm chí không có người.

  • 2817
    煤炭

    méitàn

    MÔI THÁNthan

    过去北方很多家庭在冬天主要依靠燃烧煤炭来取暖。

    guò qù běi fāng hěn duō jiā tíng zài dōng tiān zhǔ yào yī kào rán shāo méi tàn lái qǔ nuǎn.

    Quá khứ, nhiều gia đình ở miền Bắc chủ yếu dựa vào việc đốt than để sưởi ấm vào mùa đông.

  • 2818
    每当

    měidāng

    MỖI ĐƯƠNGbất cứ khi nào

    每当听到这首熟悉的经典旋律响起,我的脑海中就会浮现出童年故乡那片清澈的湖泊。

    měi dāng tīng dào zhè shǒu shú xī de jīng diǎn xuán lǜ xiǎng qǐ, wǒ de nǎo hǎi zhōng jiù huì fú xiàn chū tóng nián gù xiāng nà piàn qīng chè de hú pō.

    Mỗi khi nghe giai điệu cổ điển quen thuộc này, tôi lại nhớ đến mặt hồ trong vắt ở quê hương tuổi thơ.

  • 2819
    每逢

    měiféng

    MỖI PHÙNGmỗi lần

    每逢中秋佳节,远在他乡的游子心中都会涌起浓浓的思乡之情。

    měi féng zhōng qiū jiā jié, yuǎn zài tā xiāng de yóu zi xīn zhōng dū huì yǒng qǐ nóng nóng de sī xiāng zhī qíng.

    Trong dịp Trung thu, những người xa nhà sẽ cảm thấy nỗi nhớ nhà dâng trào trong lòng.

  • 2820
    美德

    měidé

    MỸ ĐỨCđức hạnh

    尊老敬老、乐善好施、厚德载物是历经五千年风霜磨砺而生生不息的中华民族优秀传统美德,我们每一个人都应当身体力行继承弘扬。

    zūn lǎo jìng lǎo, lè shàn hào shī, hòu dé zài wù shì lì jīng wǔ qiān nián fēng shuāng mó lì ér shēng shēng bù xī de zhōng huá mín zú yōu xiù chuán tǒng měi dé, wǒ men měi yí gè rén dōu yīng dāng shēn tǐ lì xíng jì chéng hóng yáng.

    Kính người già, nhân ái, có đức độ là những đức tính truyền thống nổi bật của dân tộc Trung Hoa trải qua năm nghìn năm gian khổ, gian khổ. Mỗi người chúng ta nên thực hành và kế thừa chúng.

  • 2821
    美观

    měiguān

    MỸ QUANxinh đẹp

    这款新设计的城市候车亭不仅造型现代美观,还具备太阳能充电功能。

    zhè kuǎn xīn shè jì de chéng shì hòu chē tíng bù jǐn zào xíng xiàn dài měi guān, hái jù bèi tài yáng néng chōng diàn gōng néng.

    Nhà chờ xe buýt đô thị này không chỉ có hình thức hiện đại, đẹp mắt mà còn có chức năng sạc năng lượng mặt trời.

  • 2822
    美化

    měihuà

    MỸ HOÁlàm đẹp

    园林绿化工人正在道路两旁补植各色鲜花苗木,美化城市市容环境。

    yuán lín lǜ huà gōng rén zhèng zài dào lù liǎng páng bǔ zhí gè sè xiān huā miáo mù, měi huà chéng shì shì róng huán jìng.

    Các công nhân cảnh quan đang trồng lại nhiều loại hoa và cây con ở hai bên đường để làm đẹp diện mạo và môi trường của thành phố.

  • 2823
    美景

    měijǐng

    MỸ CẢNHcảnh đẹp

    站在黄山之巅俯瞰壮丽磅礴的云海日出,大自然造就的绝妙美景令人流连忘返叹为观止。

    zhàn zài huáng shān zhī diān fǔ kàn zhuàng lì páng bó de yún hǎi rì chū, dà zì rán zào jiù de jué miào měi jǐng lìng rén liú lián wàng fǎn tàn wéi guān zhǐ.

    Đứng trên đỉnh núi Hoàng Sơn nhìn ra biển mây và bình minh hùng vĩ, vẻ đẹp tuyệt vời do thiên nhiên tạo nên thật ngoạn mục và khó quên.

  • 2824
    美满

    měimǎn

    MỸ MÃNhạnh phúc

    携手相伴风雨同舟半个多世纪的金婚老夫妻相濡以沫、举案齐眉,在子女膝下承欢的温馨氛围中过着平静而美满的晚年生活。

    xié shǒu xiàng bàn fēng yǔ tóng zhōu bàn gè duō shì jì de jīn hūn lǎo fū qī xiāng rú yǐ mò, jǔ àn qí méi, zài zǐ nǚ xī xià chéng huān de wēn xīn fēn wéi zhōng guò zhe píng jìng ér měi mǎn de wǎn nián shēng huó.

    Cặp vợ chồng vàng đã bên nhau trải qua bao thăng trầm hơn nửa thế kỷ đã yêu thương nhau, cùng nhau nhướn mày, sống một cuộc sống sau này bình yên, hạnh phúc trong bầu không khí ấm áp của con cái.

  • 2825
    美妙

    měimiào

    MỸ DIỆUtuyệt vời

    音乐家指尖流淌出的美妙旋律,让台下所有观众听得如醉如痴。

    yīn yuè jiā zhǐ jiān liú tǎng chū de měi miào xuán lǜ, ràng tái xià suǒ yǒu guān zhòng tīng dé rú zuì rú chī.

    Giai điệu đẹp đẽ chảy ra từ đầu ngón tay của nhạc sĩ đã khiến tất cả khán giả mê mẩn.

  • 2826
    美人

    měirén

    MỸ NHÂNvẻ đẹp

    中国古典诗词中留下了无数歌咏江南婉约美人的传世佳作,展现了东方意境之美。

    zhōng guó gǔ diǎn shī cí zhōng liú xià liǎo wú shù gē yǒng jiāng nán wǎn yuē měi rén de chuán shì jiā zuò, zhǎn xiàn le dōng fāng yì jìng zhī měi.

    Thơ ca cổ điển Trung Quốc đã để lại vô số kiệt tác ca ngợi vẻ đẹp duyên dáng của Giang Nam, thể hiện vẻ đẹp của quan niệm nghệ thuật phương Đông.

  • 2827
    美味

    měiwèi

    MỸ VỊngon

    这家小餐馆烹制的特色风味小吃堪称人间美味。

    zhè jiā xiǎo cān guǎn pēng zhì de tè sè fēng wèi xiǎo chī kān chēng rén jiān měi wèi.

    Các món ăn đặc trưng của nhà hàng nhỏ này được xem là món ngon tuyệt trần.

  • 2828
    美中不足

    měizhōng‐bùzú

    MỸ TRUNG BẤT TÚCđiều làm hỏng sự hoàn hảo

    这场晚会整体非常成功,美中不足的是音响设备中途出现了一点杂音。

    zhè chǎng wǎn huì zhěng tǐ fēi cháng chéng gōng, měi zhōng bù zú de shì yīn xiǎng shè bèi zhōng tú chū xiàn le yì diǎn zá yīn.

    Nhìn chung buổi tiệc đã rất thành công. Hạn chế duy nhất là thiết bị âm thanh phát ra tiếng ồn nhỏ giữa chừng.

  • 2829
    美滋滋

    měizīzī

    MỸ TƯ TƯrất tự mãn

    领到了期末考试第一名的奖状,小明心里美滋滋的。

    lǐng dào le qī mò kǎo shì dì yì míng de jiǎng zhuàng, xiǎo míng xīn lǐ měi zī zī de.

    Xiao Ming cảm thấy rất vui sau khi nhận được giấy chứng nhận hạng nhất trong kỳ thi cuối kỳ.

  • 2830
    魅力

    mèilì

    MỊ LỰCsự quyến rũ

    这座拥有两千多年悠久历史的古城,以其独特的民俗风情与现代活力展现出无穷的魅力。

    zhè zuò yōng yǒu liǎng qiān duō nián yōu jiǔ lì shǐ de gǔ chéng, yǐ qí dú tè de mín sú fēng qíng yǔ xiàn dài huó lì zhǎn xiàn chū wú qióng de mèi lì.

    Thành phố cổ có lịch sử hơn 2.000 năm này thể hiện sức hấp dẫn vô tận với những phong tục dân gian độc đáo và sức sống hiện đại.

  • 2831
    闷

    mēn

    MUỘNadj. ngột ngạt; bí bách; v. che chặt; giữ im lặng

    暴风雨即将来临之前,空气格外沉闷压抑,让人透不过气来。

    bào fēng yǔ jí jiāng lái lín zhī qián, kōng qì gé wài chén mèn yā yì, ràng rén tòu bù guò qì lái.

    Ngay trước khi cơn bão đến gần, không khí vô cùng u ám và ngột ngạt, khiến người ta cảm thấy ngột ngạt.

  • 2832
    门当户对

    méndāng‐hùduì

    MÔN ĐƯƠNG HỘ ĐỐIhợp nhau về địa vị xã hội và kinh tế để kết hôn

    现代年轻人的婚姻观念更加看重情感契合,不再单纯追求门当户对。

    xiàn dài nián qīng rén de hūn yīn guān niàn gèng jiā kàn zhòng qíng gǎn qì hé, bù zài dān chún zhuī qiú mén dāng hù duì.

    Quan niệm hôn nhân của giới trẻ hiện đại chú trọng hơn đến sự hòa hợp về mặt cảm xúc chứ không còn đơn thuần theo đuổi một cặp đôi xứng đôi.

  • 2833
    门槛

    ménkǎn

    MÔN HẠMngưỡng cửa

    随着国家取消多项不合理的职业资格准入行政审批,各行各业的创业创新门槛大幅降低。

    suí zhe guó jiā qǔ xiāo duō xiàng bù hé lǐ de zhí yè zī gé zhǔn rù háng zhèng shěn pī, gè háng gè yè de chuàng yè chuàng xīn mén kǎn dà fú jiàng dī.

    Khi nhà nước hủy bỏ nhiều phê duyệt hành chính bất hợp lý đối với trình độ chuyên môn, ngưỡng khởi nghiệp và đổi mới trong các ngành khác nhau đã được hạ xuống đáng kể.

  • 2834
    门铃

    ménlíng

    MÔN LINHchuông cửa

    快递小哥轻轻按响了住户门前的可视门铃,礼貌地将包裹送到了独居老人家中。

    kuài dì xiǎo gē qīng qīng àn xiǎng le zhù hù mén qián de kě shì mén líng, lǐ mào dì jiāng bāo guǒ sòng dào le dú jū lǎo rén jiā zhōng.

    Cậu bé đưa thư nhẹ nhàng bấm chuông cửa video trước cửa nhà cư dân và lịch sự chuyển gói hàng đến nhà một người già sống một mình.

  • 2835
    门路

    ménlu

    MÔN LỘcách làm việc gì đó; mối quan hệ xã hội (để kiếm việc, v.v.)

    做人做事实打实全靠真才实学,切莫总想着托人找关系走偏门歪门邪道的非正规门路。

    zuò rén zuò shì shí dǎ shí quán kào zhēn cái shí xué, qiè mò zǒng xiǎng zhe tuō rén zhǎo guān xì zǒu piān mén wāi mén xié dào de fēi zhèng guī mén lù.

    Làm người tốt và làm việc thực tế đều phụ thuộc vào tài năng và sự học hỏi thực sự. Đừng lúc nào cũng nghĩ đến việc yêu cầu người khác tìm những mối liên hệ và đi theo những con đường không chính thống.

  • 2836
    闷

    mèn

    MUỘNngột ngạt; chán nản

    外面下着暴雨不能开窗,房间里的空气让人感到十分闷热。

    wài miàn xià zhe bào yǔ bù néng kāi chuāng, fáng jiān lǐ de kōng qì ràng rén gǎn dào shí fēn mēn rè.

    Bên ngoài trời đang mưa rất to và cửa sổ không thể mở được. Không khí trong phòng có vẻ rất ngột ngạt.

  • 2837
    萌发

    méngfā

    MANH PHÁTnảy mầm

    春雨过后,沉睡了一整个冬天的草木悄悄萌发出了嫩绿的幼芽。

    chūn yǔ guò hòu, chén shuì le yī zhěng gè dōng tiān de cǎo mù qiāo qiāo méng fā chū le nèn lǜ de yòu yá.

    Sau cơn mưa xuân, thảm thực vật ngủ yên suốt mùa đông lặng lẽ nảy mầm những nụ xanh non.

  • 2838
    萌芽

    méngyá

    MANH NHAv. nảy mầm; n. nụ

    市场萌芽期的新技术虽然尚不成熟,但蕴含着无限的商业爆发力。

    shì chǎng méng yá qī de xīn jì shù suī rán shàng bù chéng shú, dàn yùn hán zhe wú xiàn de shāng yè bào fā lì.

    Mặc dù các công nghệ mới trong giai đoạn chớm nở của thị trường vẫn chưa trưởng thành nhưng chúng chứa đựng sức bùng nổ thương mại vô hạn.

  • 2839
    盟友

    méngyǒu

    MINH HỮUđồng minh

    在推动全球绿色低碳减排的进程中,国际社会应当结成广泛而坚实的绿色行动盟友。

    zài tuī dòng quán qiú lǜ sè dī tàn jiǎn pái de jìn chéng zhōng, guó jì shè huì yīng dāng jié chéng guǎng fàn ér jiān shí de lǜ sè xíng dòng méng yǒu.

    Trong quá trình thúc đẩy giảm phát thải xanh và carbon thấp toàn cầu, cộng đồng quốc tế cần hình thành các đồng minh hành động xanh rộng rãi và vững chắc.

  • 2840
    朦胧

    ménglóng

    MÔNG LUNGmờ ảo

    清晨的山谷笼罩在一层淡淡的薄雾中,远处的村庄若隐若现、十分朦胧。

    qīng chén de shān gǔ lǒng zhào zài yī céng dàn dàn de bó wù zhōng, yuǎn chù de cūn zhuāng ruò yǐn ruò xiàn, shí fēn méng lóng.

    Sáng sớm, thung lũng bao phủ một làn sương mù nhẹ, những ngôi làng phía xa thấp thoáng, rất mờ mịt.

  • 2841
    猛烈

    měngliè

    MÃNH LIỆTbạo lực; dữ dội

    海上突然刮起了猛烈的台风,巨浪拍打着岸边的防波堤。

    hǎi shàng tū rán guā qǐ le měng liè de tái fēng, jù làng pāi dǎ zhe àn biān de fáng bō dī.

    Đột nhiên một cơn bão dữ dội nổi lên trên biển, sóng lớn ập vào đê chắn sóng trên bờ.

  • 2842
    猛然

    měngrán

    MÃNH NHIÊNđột nhiên

    正全神贯注看书的他,猛然听到身后有人叫他的名字,不由得吓了一跳。

    zhèng quán shén guàn zhù kàn shū de tā, měng rán tīng dào shēn hòu yǒu rén jiào tā de míng zì, bù yóu de xià le yī tiào.

    Đang mải mê đọc sách thì chợt nghe có người gọi tên mình từ phía sau và giật mình.

  • 2843
    梦幻

    mènghuàn

    MỘNG HUYỄNgiấc mơ

    迪士尼乐园夜间盛大的烟花灯光秀璀璨夺目,把整个夜空装扮得如童话般浪漫梦幻。

    dí shì ní lè yuán yè jiān shèng dà de yān huā dēng guāng xiù cuǐ càn duó mù, bǎ zhěng gè yè kōng zhuāng bàn dé rú tóng huà bān làng màn mèng huàn.

    Màn trình diễn ánh sáng pháo hoa hoành tráng về đêm tại Disneyland rực rỡ, rực rỡ khiến cả bầu trời đêm trông lãng mạn, mộng mơ như một câu chuyện cổ tích.

  • 2844
    弥补

    míbǔ

    DI BỔbù đắp; sửa chữa

    青年人要勤奋苦读,用后天的扎实努力来弥补先天知识上的不足。

    qīng nián rén yào qín fèn kǔ dú, yòng hòu tiān de zhā shí nǔ lì lái mí bǔ xiān tiān zhī shí shàng de bù zú.

    Các bạn trẻ hãy chăm chỉ học tập và bù đắp những thiếu sót về kiến ​​thức bẩm sinh bằng sự chăm chỉ bền bỉ.

  • 2845
    弥漫

    mímàn

    DI MẠNthấm vào

    清晨漫步在桂花园里,空气中到处弥漫着浓郁扑鼻的花香。

    qīng chén màn bù zài guì huā yuán lǐ, kōng qì zhōng dào chù mí màn zhe nóng yù pū bí de huā xiāng.

    Đi dạo trong vườn Osmanthus vào sáng sớm, không khí tràn ngập hương thơm nồng nàn của các loài hoa.

  • 2846
    迷惑

    mí∙huò

    MÊ HOẶCadj. bối rối; v. làm bối rối

    面对网络上真假难辨的海量信息,公众切莫被虚假谣言所迷惑。

    miàn duì wǎng luò shàng zhēn jiǎ nán biàn de hǎi liàng xìn xī, gōng zhòng qiè mò bèi xū jiǎ yáo yán suǒ mí huò.

    Trước lượng thông tin khổng lồ trên Internet khó phân biệt đúng sai, công chúng không được để bị lừa bởi những tin đồn thất thiệt.

  • 2847
    迷惑不解

    míhuò‐bùjiě

    MÊ HOẶC BẤT GIẢIbối rối

    面对他这番前言不搭后语的奇怪解释,在场的人全都感到迷惑不解。

    miàn duì tā zhè fān qián yán bù dā hòu yǔ de qí guài jiě shì, zài chǎng de rén quán dōu gǎn dào mí huò bù jiě.

    Trước lời giải thích kỳ lạ không khớp với lời mở đầu và phần tiếp theo của anh, mọi người có mặt đều không khỏi thắc mắc.

  • 2848
    迷恋

    miliàn

    MÊ LUYẾNbị ám ảnh bởi

    他从小就迷恋天文科学,常常整夜守在望远镜旁观测浩瀚星空。

    tā cóng xiǎo jiù mí liàn tiān wén kē xué, cháng cháng zhěng yè shǒu zài wàng yuǎn jìng páng guān cè hào hàn xīng kōng.

    Anh ta bị ám ảnh bởi khoa học thiên văn từ khi còn nhỏ và thường ở lại kính viễn vọng cả đêm để quan sát bầu trời đầy sao rộng lớn.

  • 2849
    迷路

    mí//lù

    MÊ LỘđi lạc

    驴友在未开发的原始森林深处迷路,救援队连夜搜救将其安全救出。

    lǘ yǒu zài wèi kāi fā de yuán shǐ sēn lín shēn chù mí lù, jiù yuán duì lián yè sōu jiù jiāng qí ān quán jiù chū.

    Lữ khách bị lạc sâu trong khu rừng nguyên sinh chưa phát triển, được đội cứu hộ tìm kiếm và giải cứu an toàn suốt đêm.

  • 2850
    迷失

    míshī

    MÊ THẤTlạc đường

    在金钱和虚名的巨大诱惑面前,我们必须保持清醒头脑,切莫迷失自我。

    zài jīn qián hé xū míng de jù dà yòu huò miàn qián, wǒ men bì xū bǎo chí qīng xǐng tóu nǎo, qiè mò mí shī zì wǒ.

    Trước sự cám dỗ to lớn của tiền bạc và danh vọng giả tạo, chúng ta phải giữ tâm hồn trong sáng và không bao giờ đánh mất chính mình.

  • 2851
    谜

    mí

    MÊcâu đố

    浩瀚宇宙深处暗物质与暗能量的真正本质,至今依然是现代天体物理学界尚未解开的世纪之谜。

    hào hàn yǔ zhòu shēn chù àn wù zhì yǔ àn néng liàng de zhēn zhèng běn zhì, zhì jīn yī rán shì xiàn dài tiān tǐ wù lǐ xué jiè shàng wèi jiě kāi de shì jì zhī mí.

    Bản chất thực sự của vật chất tối và năng lượng tối sâu trong vũ trụ rộng lớn vẫn là bí ẩn hàng thế kỷ mà cộng đồng vật lý thiên văn hiện đại vẫn chưa giải đáp được.

  • 2852
    谜底

    mídǐ

    MÊ ĐỂtrả lời cho câu đố

    经过连续数月抽丝剥茧般的缜密侦查,警方终于揭开了这起尘封多年悬案的真相谜底。

    jīng guò lián xù shù yuè chōu sī bō jiǎn bān de zhěn mì zhēn chá, jǐng fāng zhōng yú jiē kāi le zhè qǐ chén fēng duō nián xuán àn de zhēn xiàng mí dǐ.

    Sau nhiều tháng điều tra tỉ mỉ, cuối cùng cảnh sát cũng tiết lộ sự thật đằng sau vụ án chưa được giải quyết này.

  • 2853
    谜团

    mítuán

    MÊ ĐOÀNnghi ngờ và hoài nghi

    关于这座沉睡在热带雨林中的古代玛雅失落之城,依然笼罩着层层令人费解的未知谜团。

    guān yú zhè zuò chén shuì zài rè dài yǔ lín zhōng de gǔ dài mǎ yǎ shī luò zhī chéng, yī rán lǒng zhào zhe céng céng lìng rén fèi jiě de wèi zhī mí tuán.

    Vẫn còn nhiều lớp bí ẩn khó hiểu và chưa được biết đến xung quanh thành phố cổ xưa đã mất của người Maya đang ngủ quên trong rừng mưa nhiệt đới này.

  • 2854
    谜语

    míyǔ

    MÊ NGỮcâu đố

    元宵佳节古镇老街两旁的风雨回廊下挂满了各式各样手工绘制的花灯,每盏花灯下垂着一条条构思极其巧妙的传统风俗谜语。

    yuán xiāo jiā jié gǔ zhèn lǎo jiē liǎng páng de fēng yǔ huí láng xià guà mǎn le gè shì gè yàng shǒu gōng huì zhì de huā dēng, měi zhǎn huā dēng xià chuí zhe yī tiáo tiáo gòu sī jí qí qiǎo miào de chuán tǒng fēng sú mí yǔ.

    Trong Lễ hội đèn lồng, các hành lang gió và mưa hai bên con phố cổ trong phố cổ tràn ngập những chiếc đèn lồng vẽ tay khác nhau. Dưới mỗi chiếc đèn lồng treo một dải câu đố phong tục truyền thống vô cùng khéo léo.

  • 2855
    秘方

    mìfāng

    BÍ PHƯƠNGcông thức bí mật

    这家拥有三百年悠久历史的中药老字号药房,至今完整保留着一套清代名医传承下来的治疗慢性风湿骨病的纯正中药调配秘方。

    zhè jiā yōng yǒu sān bǎi nián yōu jiǔ lì shǐ de zhōng yào lǎo zì hào yào fáng, zhì jīn wán zhěng bǎo liú zhe yī tào qīng dài míng yī chuán chéng xià lái de zhì liáo màn xìng fēng shī gǔ bìng de chún zhèng zhōng yào diào pèi mì fāng.

    Nhà thuốc đông y cổ truyền lâu đời có lịch sử 300 năm này vẫn lưu giữ trọn vẹn bộ công thức thuần túy y học cổ truyền Trung Quốc để điều trị bệnh thấp khớp mãn tính do các bác sĩ nổi tiếng thời nhà Thanh truyền lại.

  • 2856
    秘诀

    mìjué

    BÍ QUYẾTbí quyết (thành công)

    保持规律的生活作息、均衡合理的清淡饮食搭配与积极豁达乐观的生活态度,正是这位百岁老红军至今依然身轻体健的长寿秘诀。

    bǎo chí guī lǜ de shēng huó zuò xī, jūn héng hé lǐ de qīng dàn yǐn shí dā pèi yǔ jī jí huò dá lè guān de shēng huó tài dù, zhèng shì zhè wèi bǎi suì lǎo hóng jūn zhì jīn yī rán shēn qīng tǐ jiàn de cháng shòu mì jué.

    Duy trì thói quen sinh hoạt đều đặn hàng ngày, chế độ ăn nhẹ cân bằng, hợp lý cùng thái độ tích cực, lạc quan với cuộc sống là bí quyết trường thọ của người lính Hồng quân trăm tuổi mà đến nay vẫn còn nhẹ nhàng và khỏe mạnh.

  • 2857
    密不可分

    mìbùkěfēn

    MẬT BẤT KHẢ PHÂNkhông thể tách rời

    经济全球化使各国之间的贸易往来和产业合作变得密不可分。

    jīng jì quán qiú huà shǐ gè guó zhī jiān de mào yì wǎng lái hé chǎn yè hé zuò biàn dé mì bù kě fēn.

    Toàn cầu hóa kinh tế đã làm cho việc trao đổi thương mại và hợp tác công nghiệp giữa các quốc gia trở nên không thể tách rời.

  • 2858
    密度

    mìdù

    MẬT ĐỘmật độ

    随着城市中心城区人口密度的持续上升,公共交通基础设施和绿地建设需要加快跟进配套。

    suí zhe chéng shì zhōng xīn chéng qū rén kǒu mì dù de chí xù shàng shēng, gōng gòng jiāo tōng jī chǔ shè shī hé lǜ dì jiàn shè xū yào jiā kuài gēn jìn pèi tào.

    Khi mật độ dân số ở các trung tâm đô thị tiếp tục tăng, cơ sở hạ tầng giao thông công cộng và xây dựng không gian xanh cần được đẩy nhanh để theo kịp.

  • 2859
    密封

    mìfēng

    MẬT PHONGniêm phong

    腌制咸菜时必须将坛口密封严实,以防外界空气和杂菌进入影响发酵。

    yān zhì xián cài shí bì xū jiāng tán kǒu mì fēng yán shí, yǐ fáng wài jiè kōng qì hé zá jūn jìn rù yǐng xiǎng fā jiào.

    Khi ngâm dưa chua, miệng hũ phải đậy kín để tránh không khí bên ngoài và các vi khuẩn linh tinh xâm nhập, ảnh hưởng đến quá trình lên men.

  • 2860
    密集

    míjí

    MẬT TẬPv. tụ tập đông; adj. dày đặc

    节假日期间商业街区人流密集,安保部门全面加强了巡逻防控力度。

    jié jià rì qī jiān shāng yè jiē qū rén liú mì jí, ān bǎo bù mén quán miàn jiā qiáng le xún luó fáng kòng lì dù.

    Trong những ngày nghỉ lễ, các tuyến phố thương mại đông đúc người qua lại, lực lượng an ninh tăng cường toàn diện công tác tuần tra, phòng ngừa.

  • 2861
    蜜

    mì

    MẬTmật ong

    香甜醇厚的新鲜土蜂蜜被细心装入密封玻璃瓶中,散发着阵阵清幽的花香蜜意。

    xiāng tián chún hòu de xīn xiān tǔ fēng mì bèi xì xīn zhuāng rù mì fēng bō lí píng zhōng, sàn fà zhe zhèn zhèn qīng yōu de huā xiāng mì yì.

    Mật ong tươi ngọt ngào êm dịu được đóng gói cẩn thận vào chai thủy tinh kín, toát ra thứ mật hoa êm dịu.

  • 2862
    蜜蜂

    mìfēng

    MẬT PHONGong

    春光明媚油菜花盛开的时节,成群结队的蜜蜂在金黄色的花海中欢快地穿梭采蜜。

    chūn guāng míng mèi yóu cài huā shèng kāi de shí jié, chéng qún jié duì de mì fēng zài jīn huáng sè de huā hǎi zhōng huān kuài dì chuān suō cǎi mì.

    Khi hoa cải nở rộ trong mùa xuân rực rỡ, từng đàn ong vui vẻ bay qua biển hoa vàng để hút mật.

  • 2863
    蜜月

    mìyuè

    MẬT NGUYỆTtuần trăng mật

    新婚夫妇俩计划在长假期间前往风景如画的海滨岛屿度过一段浪漫甜蜜的蜜月时光。

    xīn hūn fū fù liǎ jì huà zài cháng jià qī jiān qián wǎng fēng jǐng rú huà de hǎi bīn dǎo yǔ dù guò yī duàn làng màn tián mì de mì yuè shí guāng.

    Cặp đôi mới cưới dự định sẽ trải qua tuần trăng mật lãng mạn và ngọt ngào trên một hòn đảo ven biển đẹp như tranh vẽ trong kỳ nghỉ dài ngày của họ.

  • 2864
    棉花

    mián∙huā

    MIÊN HOAbông

    秋高气爽的丰收时节,新疆天山脚下广袤无垠的沃土良田上优质长绒棉花吐絮如雪,全自动大型采棉机犹如巨轮在白色花海中巡航。

    qiū gāo qì shuǎng de fēng shōu shí jié, xīn jiāng tiān shān jiǎo xià guǎng mào wú yín de wò tǔ liáng tián shàng yōu zhì cháng róng mián huā tǔ xù rú xuě, quán zì dòng dà xíng cǎi mián jī yóu rú jù lún zài bái sè huā hǎi zhōng xún háng.

    Vào mùa thu hoạch trong tiết trời thu se lạnh, những mầm bông dài chất lượng cao như tuyết trên cánh đồng rộng lớn màu mỡ dưới chân dãy núi Thiên Sơn ở Tân Cương. Những chiếc máy hái bông quy mô lớn hoàn toàn tự động giống như những con tàu khổng lồ du ngoạn trên biển hoa trắng.

  • 2865
    免

    miǎn

    MIỄNtừ bỏ quyền lợi

    凡是持有老年优待证的六十岁以上老年人,均可免门票游览本市内所有公办公园。

    fán shì chí yǒu lǎo nián yōu dài zhèng de liù shí suì yǐ shàng lǎo nián rén, jūn kě miǎn mén piào yóu lǎn běn shì nèi suǒ yǒu gōng bàn gōng yuán.

    Tất cả người cao tuổi trên 60 tuổi có giấy chứng nhận ưu đãi người cao tuổi đều được tham quan miễn phí tất cả các công viên công cộng trong thành phố.

  • 2866
    免不了

    miǎnbuliǎo

    MIỄN BẤT LIỄUkhông thể tránh được

    初次来到陌生的国度生活,在语言交流上免不了会遇到一些尴尬。

    chū cì lái dào mò shēng de guó dù shēng huó, zài yǔ yán jiāo liú shàng miǎn bù liǎo huì yù dào yī xiē gān gà.

    Khi lần đầu tiên đến sống ở một đất nước xa lạ, chắc chắn bạn sẽ gặp phải những bỡ ngỡ trong việc giao tiếp ngôn ngữ.

  • 2867
    免除

    miǎnchú

    MIỄN TRỪmiễn

    针对偏远困难地区的家庭经济困难学子,政府全面免除了其在校学费。

    zhēn duì piān yuǎn kùn nán dì qū de jiā tíng jīng jì kùn nán xué zǐ, zhèng fǔ quán miàn miǎn chú le qí zài xiào xué fèi.

    Đối với những học sinh có hoàn cảnh khó khăn về tài chính ở vùng sâu, vùng xa, khó khăn, Chính phủ đã miễn hoàn toàn học phí cho các em.

  • 2868
    免疫

    miǎnyì

    MIỄN DỊCHtiêm phòng

    接种疫苗是构建人群免疫屏障、预防严重传染性疾病最有效的科学手段。

    jiē zhǒng yì miáo shì gòu jiàn rén qún miǎn yì píng zhàng, yù fáng yán zhòng chuán rǎn xìng jí bìng zuì yǒu xiào de kē xué shǒu duàn.

    Tiêm chủng là phương pháp khoa học hiệu quả nhất nhằm xây dựng hàng rào miễn dịch cho quần thể và ngăn ngừa các bệnh truyền nhiễm nghiêm trọng.

  • 2869
    免职

    miǎn//zhí

    MIỄN CHỨCcách chức

    针对该名基层领导干部在防汛抗洪抢险救灾一线严重擅离值班岗位、对人民群众生命财产安全造成重大损失的渎职恶劣行径,给予免职处分。

    zhēn duì gāi míng jī céng lǐng dǎo gàn bù zài fáng xùn kàng hóng qiǎng xiǎn jiù zāi yī xiàn yán zhòng shàn lí zhí bān gǎng wèi, duì rén mín qún zhòng shēng mìng cái chǎn ān quán zào chéng zhòng dà sǔn shī de dú zhí è liè xíng jìng, jǐ yǔ miǎn zhí chǔ fèn.

    Cán bộ lãnh đạo cơ sở này đã bị cách chức vì lơ là nhiệm vụ nghiêm trọng và có hành vi lơ là nhiệm vụ nghiêm trọng ở tuyến đầu chống lũ, cứu hộ lũ lụt, cứu trợ thiên tai, gây thiệt hại nặng nề về an toàn tính mạng và tài sản của người dân.

  • 2870
    勉强

    miǎnqiǎng

    MIỄN CƯỜNGadj. miễn cưỡng; v. ép buộc

    既然彼此志趣不合,又何必勉强凑合在一起共事呢。

    jì rán bǐ cǐ zhì qù bù hé, yòu hé bì miǎn qiǎng còu hé zài yì qǐ gòng shì ne.

    Vì họ có những sở thích khác nhau, tại sao lại phải làm việc cùng nhau?

  • 2871
    缅怀

    miǎnhuái

    MIẾN HOÀItrân trọng ký ức

    清明节期间,社会各界群众自发前往烈士陵园,深切缅怀革命先烈的丰功伟绩。

    qīng míng jié qī jiān, shè huì gè jiè qún zhòng zì fā qián wǎng liè shì líng yuán, shēn qiè miǎn huái gé mìng xiān liè de fēng gōng wěi jì.

    Trong dịp Tết Thanh Minh, người dân mọi tầng lớp đều tự phát đến Nghĩa trang Liệt sĩ để tưởng nhớ sâu sắc công lao to lớn của các liệt sĩ cách mạng.

  • 2872
    面部

    miànbù

    DIỆN BỘkhuôn mặt

    在严寒的高原风雪天气中巡逻,边防战士必须戴好护目镜和防寒面罩以防面部冻伤。

    zài yán hán de gāo yuán fēng xuě tiān qì zhōng xún luó, biān fáng zhàn shì bì xū dài hǎo hù mù jìng hé fáng hán miàn zhào yǐ fáng miàn bù dòng shāng.

    Khi tuần tra trong thời tiết lạnh giá gió tuyết cao nguyên, bộ đội biên phòng phải đeo kính bảo hộ, khẩu trang chống lạnh để tránh bị tê cóng mặt.

  • 2873
    面粉

    miànfěn

    DIỆN PHẤNbột mì

    北方人逢年过节喜欢用优质高筋面粉包饺子擀面条,做出的面食劲道爽口富有嚼劲。

    běi fāng rén féng nián guò jié xǐ huān yòng yōu zhì gāo jīn miàn fěn bāo jiǎo zi gǎn miàn tiáo, zuò chū de miàn shí jìn dào shuǎng kǒu fù yǒu jué jìn.

    Người miền Bắc thích sử dụng loại bột có hàm lượng gluten cao để làm bánh bao, mì trong các dịp lễ tết. Sợi mì họ làm dai và dai.

  • 2874
    面红耳赤

    miànhóng‐ěrchì

    DIỆN HỒNG NHĨ XÍCHđỏ mặt

    两个平时关系不错的朋友因为学术观点分歧而争论得面红耳赤。

    liǎng gè píng shí guān xì bù cuò de péng yǒu yīn wèi xué shù guān diǎn fēn qí ér zhēng lùn dé miàn hóng ěr chì.

    Hai người bạn thường có mối quan hệ tốt đã xảy ra tranh cãi đỏ mặt vì sự khác biệt về quan điểm học thuật.

  • 2875
    面面俱到

    miànmiàn‐jùdào

    DIỆN DIỆN CÂU ĐÁOxem xét mọi khía cạnh

    制定大型活动方案时必须周密筹划,力求面面俱到,不留疏漏。

    zhì dìng dà xíng huó dòng fāng àn shí bì xū zhōu mì chóu huà, lì qiú miàn miàn jù dào, bù liú shū lòu.

    Khi xây dựng một kế hoạch sự kiện quy mô lớn phải lên kế hoạch cẩn thận và cố gắng toàn diện, không để sót sót.

  • 2876
    面目全非

    miànmù‐quánfēi

    DIỆN MỤC TOÀN PHIthay đổi đến mức không nhận ra

    曾经由于无序排污而水体发黑发臭、两岸违章违建密布的古运河断流段,经过综合全流域水环境生态治理后旧貌换新颜,昔日黑臭景象面目全非。

    céng jīng yóu yú wú xù pái wū ér shuǐ tǐ fā hēi fā chòu, liǎng àn wéi zhāng wéi jiàn mì bù de gǔ yùn hé duàn liú duàn, jīng guò zōng hé quán liú yù shuǐ huán jìng shēng tài zhì lǐ hòu jiù mào huàn xīn yán, xī rì hēi chòu jǐng xiàng miàn mù quán fēi.

    Đoạn kênh cổ bị chia cắt, nơi từng đen kịt và bốc mùi do xả nước thải bừa bãi và dày đặc xây dựng trái phép ở cả hai bên, đã được mang lại diện mạo mới sau khi quản lý môi trường nước và sinh thái toàn diện trên toàn lưu vực. Khung cảnh đen kịt và hôi hám ngày xưa đã thay đổi hoàn toàn.

  • 2877
    苗

    miáo

    MIÊUcây con

    早春时节,农技专家深入田间地头指导村民做好大棚西红柿幼苗的保温防冻管理。

    zǎo chūn shí jié, nóng jì zhuān jiā shēn rù tián jiān dì tóu zhǐ dǎo cūn mín zuò hǎo dà péng xī hóng shì yòu miáo de bǎo wēn fáng dòng guǎn lǐ.

    Vào đầu mùa xuân, các chuyên gia công nghệ nông nghiệp ra đồng để hướng dẫn người dân cách quản lý cách nhiệt và chống đóng băng cho cây giống cà chua trong nhà kính.

  • 2878
    苗条

    miáotiao

    MIÊU ĐIỀUmảnh khảnh

    坚持健康的饮食习惯和适度瑜伽锻炼,有助于保持匀称苗条的身材。

    jiān chí jiàn kāng de yǐn shí xí guàn hé shì dù yú jiā duàn liàn, yǒu zhù yú bǎo chí yún chèn miáo tiáo de shēn cái.

    Tuân thủ thói quen ăn uống lành mạnh và tập yoga vừa phải có thể giúp duy trì vóc dáng cân đối và thon gọn.

  • 2879
    苗头

    miáotou

    MIÊU ĐẦUdấu hiệu đầu tiên; sự phát triển (của một tình huống)

    对于生产过程中出现的任何违规作业安全隐患苗头,安全巡视员必须做到早发现早处置。

    duì yú shēng chǎn guò chéng zhōng chū xiàn de rèn hé wéi guī zuò yè ān quán yǐn huàn miáo tou, ān quán xún shì yuán bì xū zuò dào zǎo fā xiàn zǎo chǔ zhì.

    Thanh tra an toàn phải phát hiện và xử lý mọi nguy cơ tiềm ẩn về an toàn, vi phạm quy định trong quá trình sản xuất.

  • 2880
    描绘

    miáohuì

    MIÊU HỘImô tả

    诗人在优美的诗篇中,深情描绘了江南水乡春光明媚的秀丽画卷。

    shī rén zài yōu měi de shī piān zhōng, shēn qíng miáo huì le jiāng nán shuǐ xiāng chūn guāng míng mèi de xiù lì huà juàn.

    Trong những bài thơ hay của mình, nhà thơ đã miêu tả một cách trìu mến khung cảnh mùa xuân tươi đẹp của trấn nước Giang Nam.

  • 2881
    瞄准

    miáo//zhǔn

    MIÊU CHUẨNnhắm vào

    射击运动员屏息凝神,稳稳地瞄准靶心果断扣动扳机。

    shè jī yùn dòng yuán bǐng xī níng shén, wěn wěn dì miáo zhǔn bǎ xīn guǒ duàn kòu dòng bān jī.

    Người bắn nín thở và tập trung, kiên định nhắm vào hồng tâm và bóp cò một cách dứt khoát.

  • 2882
    渺小

    miǎoxiǎo

    MIỂU TIỂUkhông đáng kể

    站在茫茫无际的大沙漠中央,人往往会深刻体会到个体的渺小。

    zhàn zài máng máng wú jì de dà shā mò zhōng yāng, rén wǎng wǎng huì shēn kè tǐ huì dào gè tǐ de miǎo xiǎo.

    Đứng giữa sa mạc rộng lớn, người ta thường nhận thức sâu sắc sự tầm thường của cá nhân.

  • 2883
    庙

    miào

    MIẾUđền

    这座坐落在崇山峻岭之中的千年古寺古庙香火缭绕,引来众多虔诚游客祈福祈安。

    zhè zuò zuò luò zài chóng shān jùn lǐng zhī zhōng de qiān nián gǔ sì gǔ miào xiāng huǒ liáo rào, yǐn lái zhòng duō qián chéng yóu kè qí fú qí ān.

    Ngôi chùa nghìn năm tuổi tọa lạc trên núi cao này tràn ngập hương trầm và thu hút rất nhiều du khách sùng đạo đến cầu nguyện phước lành, bình an.

  • 2884
    庙会

    miàohuì

    MIẾU HỘIhội chùa

    每逢农历春节逛地坛新春庙会是京城百姓的传统民俗,各色传统小吃与民间非遗应有尽有。

    měi féng nóng lì chūn jié guàng dì tán xīn chūn miào huì shì jīng chéng bǎi xìng de chuán tǒng mín sú, gè sè chuán tǒng xiǎo chī yǔ mín jiān fēi yí yīng yǒu jìn yǒu.

    Trong dịp Tết Nguyên đán, người dân thủ đô có phong tục truyền thống là đến thăm Hội chợ chùa năm mới Ditan, nơi bạn có thể tìm thấy đủ loại món ăn nhẹ truyền thống và di sản văn hóa phi vật thể dân gian.

  • 2885
    灭绝

    mièjué

    DIỆT TUYỆTtrở nên tuyệt chủng

    如果不加大生态环境保护力度,许多珍稀濒危野生动物将面临灭绝的厄运。

    rú guǒ bù jiā dà shēng tài huán jìng bǎo hù lì dù, xǔ duō zhēn xī bīn wēi yě shēng dòng wù jiāng miàn lín miè jué de è yùn.

    Nếu không nỗ lực bảo vệ môi trường sinh thái, nhiều loài động vật hoang dã quý hiếm và có nguy cơ tuyệt chủng sẽ phải đối mặt với nguy cơ tuyệt chủng.

  • 2886
    灭亡

    mièwáng

    DIỆT VONGbị phá hủy; biến mất

    历史上任何逆历史潮流而动、穷兵黩武的侵略者,最终都难逃灭亡的下场。

    lì shǐ shàng rèn hé nì lì shǐ cháo liú ér dòng, qióng bīng dú wǔ de qīn lüè zhě, zuì zhōng dōu nán táo miè wáng de xià chǎng.

    Bất kỳ kẻ xâm lược nào trong lịch sử đi ngược lại xu hướng lịch sử và sử dụng chủ nghĩa quân phiệt cuối cùng sẽ bị diệt vong.

  • 2887
    民办

    mínbàn

    DÂN BIỆNtư nhân

    国家出台政策规范民办学校办学行为,切实保障广大师生的合法权益。

    guó jiā chū tái zhèng cè guī fàn mín bàn xué xiào bàn xué xíng wéi, qiè shí bǎo zhàng guǎng dà shī shēng de hé fǎ quán yì.

    Nhà nước đã ban hành các chính sách điều chỉnh hoạt động của các trường tư thục và bảo vệ có hiệu quả quyền và lợi ích hợp pháp của giáo viên và học sinh.

  • 2888
    民俗

    mínsú

    DÂN TỤCtập quán dân gian

    赛龙舟、包粽子和挂艾草是端午佳节代代相传、历久弥新的传统民俗文化瑰宝。

    sài lóng zhōu, bāo zòng zi hé guà ài cǎo shì duān wǔ jiā jié dài dài xiāng chuán, lì jiǔ mí xīn de chuán tǒng mín sú wén huà guī bǎo.

    Đua thuyền rồng, làm bánh bao và treo ngải cứu là những kho tàng văn hóa dân gian truyền thống được truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác trong Lễ hội Thuyền rồng.

  • 2889
    民用

    mínyòng

    DÂN DỤNGđể sử dụng dân dụng

    这项军工核心技术经过转化后,成功应用到了民用航空客机制造领域。

    zhè xiàng jūn gōng hé xīn jì shù jīng guò zhuǎn huà hòu, chéng gōng yìng yòng dào le mín yòng háng kōng kè jī zhì zào lǐng yù.

    Sau khi chuyển đổi, công nghệ quân sự cốt lõi này đã được áp dụng thành công vào lĩnh vực sản xuất máy bay chở khách hàng không dân dụng.

  • 2890
    民众

    mínzhòng

    DÂN CHÚNGngười thường; quần chúng

    政府出台新政策前,应当广泛征求广大民众的意见与建议。

    zhèng fǔ chū tái xīn zhèng cè qián, yīng dāng guǎng fàn zhēng qiú guǎng dà mín zhòng de yì jiàn yǔ jiàn yì.

    Trước khi chính phủ đưa ra các chính sách mới, chính phủ nên lấy ý kiến ​​và đề xuất rộng rãi từ công chúng.

  • 2891
    敏捷

    mǐnjié

    MẪN TIỆPnhanh nhẹn

    守门员动作敏捷,飞身扑救化解了对方极具威胁的近距离射门。

    shǒu mén yuán dòng zuò mǐn jié, fēi shēn pū jiù huà jiě le duì fāng jí jù wēi xié de jìn jù lí shè mén.

    Thủ môn này hành động nhanh và bay người cản phá để cản phá cú sút cận thành uy hiếp của đối phương.

  • 2892
    敏锐

    mǐnruì

    MẪN NHUỆsắc sảo

    优秀的调查记者总能凭借敏锐的洞察力,从蛛丝马迹中发现新闻线索。

    yōu xiù de diào chá jì zhě zǒng néng píng jiè mǐn ruì de dòng chá lì, cóng zhū sī mǎ jì zhōng fā xiàn xīn wén xiàn suǒ.

    Những phóng viên điều tra xuất sắc luôn có thể sử dụng cái nhìn sâu sắc của mình để khám phá những manh mối tin tức từ những manh mối.

  • 2893
    名副其实

    míngfùqíshí

    DANH PHÓ KỲ THỰCdanh xứng với thực, đúng như tên gọi

    这座城市风景秀美,是一座名副其实的旅游胜地。

    zhè zuò chéng shì fēng jǐng xiù měi, shì yī zuò míng fù qí shí de lǚ yóu shèng dì.

    Thành phố này phong cảnh tươi đẹp, là một điểm du lịch xứng đáng.

  • 2894
    名贵

    míngguì

    DANH QUÝquý giá, đắt tiền

    展厅中央陈列着几盆造型优雅、价值不菲的名贵兰花。

    zhǎn tīng zhōng yāng chén liè zhe jǐ pén zào xíng yōu yǎ, jià zhí bù fēi de míng guì lán huā.

    Một số chậu lan sang trọng và có giá trị được trưng bày ở trung tâm phòng triển lãm.

  • 2895
    名利

    mínglì

    DANH LỢIdanh lợi, tiếng tăm và tiền tài

    淡泊名利宁静致远,老一辈科学家数十年如一日隐姓埋名,将毕生精力奉献给祖国核事业。

    dàn bó míng lì níng jìng zhì yuǎn, lǎo yī bèi kē xué jiā shù shí nián rú yī rì yǐn xìng mái míng, jiāng bì shēng jīng lì fèng xiàn gěi zǔ guó hé shì yè.

    Thờ ơ với danh vọng và tiền tài, thế hệ nhà khoa học lớn tuổi vẫn ẩn danh hàng chục năm và cống hiến cả cuộc đời cho ngành công nghiệp hạt nhân của quê hương.

  • 2896
    名气

    míngqi

    DANH KHÍdanh tiếng, tiếng tăm

    这家开在老胡同深处的无名小饭馆虽然门面不大,但凭借地道味道在老饕中颇有名气。

    zhè jiā kāi zài lǎo hú tòng shēn chù de wú míng xiǎo fàn guǎn suī rán mén miàn bù dà, dàn píng jiè dì dào wèi dào zài lǎo tāo zhōng pǒ yǒu míng qì.

    Quán ăn nhỏ không tên này nằm sâu trong một con hẻm cũ có vẻ ngoài nhỏ bé nhưng lại khá nổi tiếng với những người sành ăn vì hương vị đích thực.

  • 2897
    名声

    míngshēng

    DANH THANHdanh tiếng, uy tín

    这家传统老字号手工作坊始终秉承真材实料、精工细作的古训,以货真价实的卓越口碑在海内外消费市场中赢得了极其崇高的名声。

    zhè jiā chuán tǒng lǎo zì hào shǒu gōng zuō fang shǐ zhōng bǐng chéng zhēn cái shí liào, jīng gōng xì zuò de gǔ xùn, yǐ huò zhēn jià shí de zhuó yuè kǒu bēi zài hǎi nèi wài xiāo fèi shì chǎng zhōng yíng dé le jí qí chóng gāo de míng shēng.

    Xưởng thủ công mỹ nghệ truyền thống lâu đời này luôn tuân thủ phương châm xa xưa là sử dụng chất liệu chính hãng và tay nghề tỉ mỉ, đồng thời đã tạo được uy tín cực cao trên thị trường tiêu dùng trong và ngoài nước nhờ danh tiếng xuất sắc về sản phẩm chính hãng với giá cả hợp lý.

  • 2898
    名言

    míngyán

    DANH NGÔNdanh ngôn, câu nói nổi tiếng

    这句流传千古的名言始终激励着人们勇往直前。

    zhè jù liú chuán qiān gǔ de míng yán shǐ zhōng jī lì zhe rén men yǒng wǎng zhí qián.

    Câu danh ngôn lưu truyền ngàn đời này luôn khích lệ mọi người tiến bước không ngừng.

  • 2899
    名著

    míngzhù

    DANH TRỨkiệt tác, tác phẩm kinh điển

    阅读世界文学名著能够开阔我们的眼界与思维。

    yuè dú shì jiè wén xué míng zhù néng gòu kāi kuò wǒ men de yǎn jiè yǔ sī wéi.

    Đọc các tác phẩm văn học nổi tiếng thế giới có thể mở rộng tầm nhìn và tư duy của chúng ta.

  • 2900
    明朗

    mínglǎng

    MINH LÃNGsáng sủa và rõ ràng; hiển nhiên

    随着刑侦刑事技术专家对现场遗留微量物证提取出高精度基因图谱,这起沉寂了十五年之久的跨省重特大命案侦办方向终于逐渐清晰明朗。

    suí zhe xíng zhēn xíng shì jì shù zhuān jiā duì xiàn chǎng yí liú wēi liàng wù zhèng tí qǔ chū gāo jīng dù jī yīn tú pǔ, zhè qǐ chén jì le shí wǔ nián zhī jiǔ de kuà shěng zhòng tè dà mìng àn zhēn bàn fāng xiàng zhōng yú zhú jiàn qīng xī míng lǎng.

    Khi các chuyên gia điều tra tội phạm và kỹ thuật hình sự trích xuất bản đồ di truyền có độ chính xác cao từ dấu vết để lại tại hiện trường, hướng điều tra vụ án giết người xuyên tỉnh lớn đã im lìm suốt mười lăm năm này cuối cùng đã trở nên rõ ràng.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →