HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 3

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 3

5.636 từ · Trang 3/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 201
    标

    biāo

    TIÊUđánh dấu, dán nhãn, gắn thẻ; dán nhãn

    在地图上用红旗清晰地标出本次徒步登山的集合点和宿营地位置。

    zài dì tú shàng yòng hóng qí qīng xī dì biāo chū běn cì tú bù dēng shān de jí hé diǎn hé sù yíng dì wèi zhì.

    Điểm tập trung và địa điểm cắm trại cho chuyến đi bộ này được đánh dấu rõ ràng trên bản đồ bằng cờ đỏ.

  • 202
    标榜

    biāobǎng

    TIÊU BẢNGkhoe khoang

    某些商家虽然口头上标榜诚信第一,实际经营中却常常缺斤短两。

    mǒu xiē shāng jiā suī rán kǒu tóu shàng biāo bǎng chéng xìn dì yī, shí jì jīng yíng zhōng què cháng cháng quē jīn duǎn liǎng.

    Mặc dù một số doanh nghiệp tuyên bố đặt tính chính trực lên hàng đầu trong lời nói nhưng họ thường thiếu sót trong hoạt động thực tế.

  • 203
    标本

    biāoběn

    TIÊU BẢNmẫu vật

    自然科学博物馆的展示厅里,陈列着成百上千种珍稀野生动植物的真实标本。

    zì rán kē xué bó wù guǎn de zhǎn shì tīng lǐ, chén liè zhe chéng bǎi shàng qiān zhǒng zhēn xī yě shēng dòng zhí wù de zhēn shí biāo běn.

    Phòng triển lãm của Bảo tàng Khoa học Tự nhiên trưng bày hàng trăm mẫu vật thực tế của các loài động, thực vật hoang dã quý hiếm.

  • 204
    标签

    biāoqiān

    TIÊU THIÊMnhãn; mác

    超市货架上的每一款日用商品,都贴有包含条形码、产地和零售价格的清晰标签。

    chāo shì huò jià shàng de měi yī kuǎn rì yòng shāng pǐn, dōu tiē yǒu bāo hán tiáo xíng mǎ, chǎn dì hé líng shòu jià gé de qīng xī biāo qiān.

    Mỗi mặt hàng hàng ngày trên kệ siêu thị đều được dán nhãn rõ ràng với mã vạch, xuất xứ và giá bán lẻ.

  • 205
    标示

    biāoshì

    TIÊU THỊdán nhãn

    景区沿途设立了许多醒目的双语引导牌,清晰标示出景点的方向和距离。

    jǐng qū yán tú shè lì le xǔ duō xǐng mù dì shuāng yǔ yǐn dǎo pái, qīng xī biāo shì chū jǐng diǎn de fāng xiàng hé jù lí.

    Nhiều biển chỉ dẫn song ngữ bắt mắt đã được lắp đặt dọc theo khu danh lam thắng cảnh nhằm chỉ dẫn rõ ràng hướng đi và khoảng cách đến các danh lam thắng cảnh.

  • 206
    标语

    biāoyǔ

    TIÊU NGỮkhẩu hiệu

    在主要交通要道和施工现场周围,工人们整齐悬挂起了安全生产警示标语。

    zài zhǔ yào jiāo tōng yào dào hé shī gōng xiàn chǎng zhōu wéi, gōng rén men zhěng qí xuán guà qǐ le ān quán shēng chǎn jǐng shì biāo yǔ.

    Xung quanh các tuyến đường huyết mạch và công trường, công nhân treo ngay ngắn các biển cảnh báo an toàn sản xuất.

  • 207
    标致

    biāo∙zhì

    TIÊU TRÍđẹp; đẹp trai

    这个小姑娘长得五官端正,十分标致,性格也很惹人喜爱。

    zhè ge xiǎo gū niáng zhǎng dé wǔ guān duān zhèng, shí fēn biāo zhì, xìng gé yě hěn rě rén xǐ ài.

    Cô bé này có những nét bình thường, rất xinh đẹp và tính cách rất đáng yêu.

  • 208
    飙升

    biāoshēng

    TIÊU THĂNGtăng vọt (về giá)

    受国际局势紧张影响,国际原油期货价格在短期内出现了大幅飙升。

    shòu guó jì jú shì jǐn zhāng yǐng xiǎng, guó jì yuán yóu qī huò jià gé zài duǎn qī nèi chū xiàn le dà fú biāo shēng.

    Bị ảnh hưởng bởi tình hình quốc tế căng thẳng, giá dầu thô kỳ hạn quốc tế tăng mạnh trong ngắn hạn.

  • 209
    表白

    biǎobái

    BIỂU BẠCHdiễn đạt rõ ràng

    在大学毕业前夕的晚会上,他终于鼓起勇气向暗恋已久的女生表白了心意。

    zài dà xué bì yè qián xī de wǎn huì shàng, tā zhōng yú gǔ qǐ yǒng qì xiàng àn liàn yǐ jiǔ de nǚ shēng biǎo bái le xīn yì.

    Trong bữa tiệc đêm trước lễ tốt nghiệp đại học, cuối cùng anh cũng lấy hết can đảm để thổ lộ tình cảm của mình với cô gái mà anh đã thầm yêu từ lâu.

  • 210
    表决

    biǎojué

    BIỂU QUYẾTbỏ phiếu

    全体与会代表经过举手表决,一致通过了关于修订章程的决议案。

    quán tǐ yù huì dài biǎo jīng guò jǔ shǒu biǎo jué, yí zhì tōng guò le guān yú xiū dìng zhāng chéng de jué yì àn.

    Tất cả các đại biểu có mặt tại cuộc họp đã nhất trí thông qua nghị quyết sửa đổi Điều lệ Hiệp hội sau khi giơ tay.

  • 211
    表述

    biǎoshù

    BIỂU THUẬTdiễn đạt

    在撰写学术研究报告时,专业术语的概念界定和语言表述必须准确严谨。

    zài zhuàn xiě xué shù yán jiū bào gào shí, zhuān yè shù yǔ de gài niàn jiè dìng hé yǔ yán biǎo shù bì xū zhǔn què yán jǐn.

    Khi viết báo cáo nghiên cứu học thuật, việc định nghĩa khái niệm và ngôn ngữ diễn đạt các thuật ngữ chuyên môn phải chính xác và chặt chẽ.

  • 212
    表率

    biǎoshuài

    BIỂU LUẬTví dụ

    项目经理在日常工作中严于律己、以身作则,给项目组全体成员做出了极好的表率。

    xiàng mù jīng lǐ zài rì cháng gōng zuò zhōng yán yú lǜ jǐ, yǐ shēn zuò zé, gěi xiàng mù zǔ quán tǐ chéng yuán zuò chū le jí hǎo de biǎo shuài.

    Người quản lý dự án nghiêm khắc với bản thân và làm gương trong công việc hàng ngày, nêu gương xuất sắc cho tất cả các thành viên trong nhóm dự án.

  • 213
    表态

    biǎo//tài

    BIỂU THÁItuyên bố lập trường của mình

    面对媒体关于环保违规事件的追问,涉事企业负责人公开向公众表态道歉。

    miàn duì méi tǐ guān yú huán bǎo wéi guī shì jiàn de zhuī wèn, shè shì qǐ yè fù zé rén gōng kāi xiàng gōng zhòng biǎo tài dào qiàn.

    Trước những thắc mắc của truyền thông về vi phạm môi trường, người phụ trách công ty liên quan đã công khai xin lỗi người dân.

  • 214
    表彰

    biǎozhāng

    BIỂU CHƯƠNGkhen ngợi

    市政府召开隆重的大会,通报表彰在抢险救灾中表现英勇的模范集体。

    shì zhèng fǔ zhào kāi lóng zhòng de dà huì, tōng bào biǎo zhāng zài qiǎng xiǎn jiù zāi zhōng biǎo xiàn yīng yǒng de mó fàn jí tǐ.

    Chính quyền thành phố đã tổ chức mít tinh hoành tráng để công bố, khen thưởng các tập thể gương mẫu đã dũng cảm thực hiện công tác cứu hộ khẩn cấp, cứu trợ thiên tai.

  • 215
    憋

    biē

    BIỆTv. kìm lại; adj. bị kìm nén

    听完搭档讲的那个滑稽幽默的包袱,他在台上硬是憋了半天最终还是笑场了。

    tīng wán dā dàng jiǎng de nà ge huá jī yōu mò de bāo fú, tā zài tái shàng yìng shì biē le bàn tiān zuì zhōng hái shì xiào chǎng le.

    Sau khi nghe bạn diễn kể những câu chuyện hài hước, hài hước, anh ấy đã nhịn rất lâu trên sân khấu và cuối cùng bật cười.

  • 216
    别具匠心

    biéjù‐jiàngxīn

    BIỆT CỤ TƯỢNG TÂMthể hiện sự khéo léo; độc đáo

    这栋建筑的外观设计别具匠心,巧妙融合了现代感与传统美学。

    zhè dòng jiàn zhù de wài guān shè jì bié jù jiàng xīn, qiǎo miào róng hé le xiàn dài gǎn yǔ chuán tǒng měi xué.

    Thiết kế bên ngoài của tòa nhà rất độc đáo và khéo léo kết hợp giữa nét hiện đại với nét thẩm mỹ truyền thống.

  • 217
    别看

    biékàn

    BIỆT KHÁNđừng để bị đánh lừa bởi thực tế rằng

    别看他平时总是沉默寡言不苟言笑,一旦遇到复杂技术难题却总能一针见血。

    bié kàn tā píng shí zǒng shì chén mò guǎ yán bù gǒu yán xiào, yí dàn yù dào fù zá jì shù nán tí què zǒng néng yī zhēn jiàn xiě.

    Dù thường là người ít nói và dè dặt nhưng anh ấy luôn có thể đánh trúng đầu khi gặp phải những vấn đề kỹ thuật phức tạp.

  • 218
    别墅

    biéshù

    BIỆT THỰbiệt thự

    这座带有一大片私人草坪和露天泳池的花园别墅,依山傍水环境十分清幽雅致。

    zhè zuò dài yǒu yī dà piàn sī rén cǎo píng hé lù tiān yǒng chí de huā yuán bié shù, yī shān bàng shuǐ huán jìng shí fēn qīng yōu yǎ zhì.

    Biệt thự sân vườn này có bãi cỏ riêng rộng rãi và hồ bơi ngoài trời, được bao quanh bởi núi sông trong một khung cảnh rất yên tĩnh và trang nhã.

  • 219
    别说

    biéshuō

    BIỆT THUYẾTchưa kể đến; chưa nói đến; nói chi

    别说这么高难度复杂的专业动作了,连最基础的热身步伐他现在都还没练利索。

    bié shuō zhè me gāo nán dù fù zá de zhuān yè dòng zuò le, lián zuì jī chǔ de rè shēn bù fá tā xiàn zài dōu hái méi liàn lì suǒ.

    Chưa kể những động tác chuyên môn khó và phức tạp như vậy, anh thậm chí còn chưa tập những bước khởi động cơ bản nhất.

  • 220
    别提了

    biétí le

    BIỆT ĐỀ LIỄUkhông có gì

    “昨天的考试考得怎么样?”“唉,别提了,考得一塌糊涂。”

    " zuó tiān de kǎo shì kǎo dé zěn me yàng?"" āi, bié tí le, kǎo dé yī tā hú tú."

    “Bài kiểm tra ngày hôm qua của bạn thế nào?” "Ồ, quên nó đi, bạn đã làm một công việc tồi tệ."

  • 221
    别致

    biézhì

    BIỆT TRÍđộc đáo; phi truyền thống

    这家茶馆的室内装潢风格独具匠心,显得格外古朴别致。

    zhè jiā chá guǎn de shì nèi zhuāng huáng fēng gé dú jù jiàng xīn, xiǎn de gé wài gǔ piáo bié zhì.

    Phong cách trang trí nội thất của quán trà này rất độc đáo và độc đáo.

  • 222
    别扭

    bièniu

    BIỆT NỮUvụng về

    穿上这套不太合身的西装出席晚宴,他浑身都觉得有些别扭。

    chuān shàng zhè tào bù tài hé shēn de xī zhuāng chū xí wǎn yàn, tā hún shēn dōu jué de yǒu xiē biè niǔ.

    Mặc bộ đồ không vừa vặn này đến dự bữa tối, toàn thân anh cảm thấy có chút lúng túng.

  • 223
    彬彬有礼

    bīnbīn‐yǒulǐ

    BÂN BÂN HỮU LỄtinh tế và lịch sự; nhã nhặn

    酒店前台的大堂接待员举止落落大方,对待每一位来访宾客都始终彬彬有礼。

    jiǔ diàn qián tái de dà táng jiē dài yuán jǔ zhǐ luò luò dà fāng, duì dài měi yī wèi lái fǎng bīn kè dōu shǐ zhōng bīn bīn yǒu lǐ.

    Nhân viên lễ tân tại quầy lễ tân của khách sạn lịch sự và nhã nhặn với mọi khách đến thăm.

  • 224
    滨海

    bīn hǎi

    TÂN HẢIven biển

    这座风景秀美的滨海旅游城市凭借绵长的海岸线,吸引着越来越多的中外度假者。

    zhè zuò fēng jǐng xiù měi de bīn hǎi lǚ yóu chéng shì píng jiè mián zhǎng de hǎi àn xiàn, xī yǐn zhe yuè lái yuè duō de zhōng wài dù jià zhě.

    Thành phố du lịch ven biển xinh đẹp này đang ngày càng thu hút nhiều du khách Trung Quốc và nước ngoài nhờ đường bờ biển dài.

  • 225
    缤纷

    bīnfēn

    TÂN PHÂNrộng lớn và đa dạng; giàu và đa dạng

    初夏的植物园里盛开着五彩缤纷的花朵,微风吹过散发着沁人心脾的芬芳。

    chū xià de zhí wù yuán lǐ shèng kāi zhe wǔ cǎi bīn fēn de huā duǒ, wēi fēng chuī guò sàn fà zhe qìn rén xīn pí de fēn fāng.

    Đầu hè, những bông hoa rực rỡ nở rộ trong vườn bách thảo, gió thổi qua mang theo hương thơm sảng khoái.

  • 226
    冰棍儿

    bīnggùnr

    BĂNG CÔN NHIkem que

    炎热的夏天吃一根老冰棍儿感觉格外清凉解渴。

    yán rè de xià tiān chī yī gēn lǎo bīng gùn ér gǎn jué gé wài qīng liáng jiě kě.

    Vào mùa hè nóng nực, ăn một que kem cũ cảm thấy đặc biệt mát và giải khát.

  • 227
    冰山

    bīngshān

    BĂNG SƠNtảng băng

    著名的泰坦尼克号客轮在夜间横渡大西洋时,不幸与一座漂浮的巨大冰山猛烈相撞。

    zhù míng de tài tǎn ní kè hào kè lún zài yè jiān héng dù dà xī yáng shí, bù xìng yǔ yī zuò piāo fú de jù dà bīng shān měng liè xiāng zhuàng.

    Con tàu chở khách nổi tiếng Titanic không may va chạm dữ dội với một tảng băng trôi khổng lồ khi băng qua Đại Tây Dương vào ban đêm.

  • 228
    丙

    bǐng

    BÍNHthứ ba; thứ ba trong mười Thiên Can

    在本次全市青少年技能竞赛中,甲、乙、丙三所学校的代表队分别包揽了前三名。

    zài běn cì quán shì qīng shào nián jì néng jìng sài zhōng, jiǎ, yǐ, bǐng sān suǒ xué xiào de dài biǎo duì fēn bié bāo lǎn le qián sān míng.

    Tại cuộc thi kỹ năng trẻ toàn thành phố lần này, các đội tuyển đến từ các trường A, B, C lần lượt giành được 3 vị trí dẫn đầu.

  • 229
    秉承

    bǐngchéng

    BỈNH THỪAnhận lệnh; tiếp nhận chỉ thị

    这所百年名校始终秉承“自强不息、厚德载物”的校训精神。

    zhè suǒ bǎi nián míng xiào shǐ zhōng bǐng chéng " zì qiáng bù xī, hòu dé zài wù" de xiào xùn jīng shén.

    Ngôi trường danh tiếng thế kỷ này luôn tuân thủ phương châm của trường là “không ngừng hoàn thiện bản thân và liêm chính về đạo đức”.

  • 230
    并非

    bìngfēi

    TỊNH PHIkhông

    成功并非偶然,而是经过长期不懈的坚持和努力换来的。

    chéng gōng bìng fēi ǒu rán, ér shì jīng guò cháng qī bù xiè de jiān chí hé nǔ lì huàn lái de.

    Thành công không phải ngẫu nhiên mà có được nhờ sự kiên trì lâu dài và làm việc chăm chỉ.

  • 231
    并购

    bìnggòu

    TỊNH CẤUhòa nhập

    两家科技巨头达成了金额高达百亿美元的重大跨境并购协议。

    liǎng jiā kē jì jù tóu dá chéng le jīn é gāo dá bǎi yì měi yuán de zhòng dà kuà jìng bìng gòu xié yì.

    Hai gã khổng lồ công nghệ đã đạt được thỏa thuận sáp nhập xuyên biên giới lớn trị giá hàng chục tỷ USD.

  • 232
    并列

    bìngliè

    TỊNH LIỆTđứng song song; đặt cạnh nhau

    在这届世界体操锦标赛中,两位发挥出色的选手并列获得了全能冠军。

    zài zhè jiè shì jiè tǐ cāo jǐn biāo sài zhōng, liǎng wèi fā huī chū sè de xuǎn shǒu bìng liè huò dé le quán néng guàn jūn.

    Tại Giải vô địch Thể dục dụng cụ Thế giới lần này, hai vận động viên xuất sắc đã giành chức vô địch toàn năng.

  • 233
    并行

    bìngxíng

    TỊNH HÀNGsong song; chạy song song

    在抓紧推进理论课堂学习的同时,工程实践操作技能的培训也必须并行开展。

    zài zhuā jǐn tuī jìn lǐ lùn kè táng xué xí de tóng shí, gōng chéng shí jiàn cāo zuò jì néng de péi xùn yě bì xū bìng xíng kāi zhǎn.

    Bên cạnh việc thúc đẩy việc học lý thuyết trên lớp, việc đào tạo các kỹ năng kỹ thuật thực tế cũng phải được tiến hành song song.

  • 234
    病床

    bìngchuáng

    BỆNH SÀNGgiường

    护士耐心地来到病床前询问患者的术后反应,并细心地调快了输液器的滴速。

    hù shì nài xīn dì lái dào bìng chuáng qián xún wèn huàn zhě de shù hòu fǎn yìng, bìng xì xīn dì diào kuài le shū yè qì de dī sù.

    Y tá kiên nhẫn đến bên giường hỏi thăm phản ứng sau phẫu thuật của bệnh nhân, đồng thời cẩn thận tăng tốc độ nhỏ giọt của bộ truyền dịch.

  • 235
    病症

    bìngzhèng

    BỆNH CHỨNGbệnh tật

    主治医师经过细致检查后明确指出,这种突发病症只要坚持按时服药便无大碍。

    zhǔ zhì yī shī jīng guò xì zhì jiǎn chá hòu míng què zhǐ chū, zhè zhǒng tū fā bìng zhèng zhǐ yào jiān chí àn shí fú yào biàn wú dà ài.

    Sau khi kiểm tra cẩn thận, bác sĩ đã chỉ ra rõ ràng rằng căn bệnh đột ngột này sẽ không sao chỉ cần bạn kiên trì uống thuốc đúng giờ.

  • 236
    拨

    bō

    BÁTquay số

    遇到突发紧急伤情时,请第一时间拨打急救电话呼叫救护车。

    yù dào tū fā jǐn jí shāng qíng shí, qǐng dì yī shí jiān bō dǎ jí jiù diàn huà hū jiào jiù hù chē.

    Trong trường hợp bị thương khẩn cấp bất ngờ, vui lòng gọi số khẩn cấp và gọi xe cấp cứu càng sớm càng tốt.

  • 237
    拨款

    bōkuǎn

    BÁT KHOẢNquỹ

    上级财政部门紧急批准了一笔专项拨款,全力支援受灾地区开展农田水利修复。

    shàng jí cái zhèng bù mén jǐn jí pī zhǔn le yī bǐ zhuān xiàng bō kuǎn, quán lì zhī yuán shòu zāi dì qū kāi zhǎn nóng tián shuǐ lì xiū fù.

    Bộ tài chính cấp cao hơn đã khẩn trương phê duyệt một khoản phân bổ đặc biệt để hỗ trợ đầy đủ cho việc khôi phục hệ thống bảo tồn nước trên đất nông nghiệp ở các khu vực bị thiên tai.

  • 238
    拨通

    bōtōng

    BÁT THÔNGquay số

    在连续尝试了数次之后,他终于拨通了远在边远山区支教老师的电话。

    zài lián xù cháng shì le shù cì zhī hòu, tā zhōng yú bō tōng le yuǎn zài biān yuǎn shān qū zhī jiào lǎo shī de diàn huà.

    Sau nhiều lần cố gắng, cuối cùng anh cũng bấm được số điện thoại của một giáo viên dạy giảng ở một vùng núi xa xôi.

  • 239
    波及

    bōjí

    BA CẬPlan truyền

    这场突发金融海啸迅速扩散,波及了全球多个主要经济体和外贸企业。

    zhè chǎng tū fā jīn róng hǎi xiào xùn sù kuò sàn, bō jí le quán qiú duō gè zhǔ yào jīng jì tǐ hé wài mào qǐ yè.

    Cơn sóng thần tài chính bất ngờ này lan rộng nhanh chóng và ảnh hưởng đến nhiều nền kinh tế lớn cũng như các công ty ngoại thương trên thế giới.

  • 240
    波澜

    bōlán

    BA LANsóng; gợn sóng

    尽管外界对这件事情议论纷纷,但他泰然自若,内心深处丝毫没有泛起任何波澜。

    jǐn guǎn wài jiè duì zhè jiàn shì qíng yì lùn fēn fēn, dàn tā tài rán zì ruò, nèi xīn shēn chù sī háo méi yǒu fàn qǐ rèn hé bō lán.

    Tuy rằng bên ngoài có rất nhiều bàn luận về vấn đề này, nhưng hắn vẫn như cũ bình tĩnh, trong lòng không hề có chút xáo trộn nào.

  • 241
    波涛

    bōtāo

    BA ĐÀOsóng; gợn sóng

    狂风暴雨中的海面上翻卷起数米高的汹涌波涛,猛烈地拍击着岸边耸立的礁石。

    kuáng fēng bào yǔ zhōng de hǎi miàn shàng fān juǎn qǐ shù mǐ gāo de xiōng yǒng bō tāo, měng liè dì pāi jī zhe àn biān sǒng lì de jiāo shí.

    Giữa biển khơi giông bão, những con sóng dữ cao hàng mét cuồn cuộn cuồn cuộn đập vào những tảng đá dựng đứng trên bờ một cách dữ dội.

  • 242
    波折

    bōzhé

    BA CHIẾTkhúc quanh; ngoặt

    这项复杂的跨国投资项目在推进过程中经历了不少波折,但最终还是顺利签约了。

    zhè xiàng fù zá de kuà guó tóu zī xiàng mù zài tuī jìn guò chéng zhōng jīng lì le bù shǎo bō zhé, dàn zuì zhōng hái shì shùn lì qiān yuē le.

    Dự án đầu tư xuyên biên giới phức tạp này đã trải qua nhiều khúc mắc trong quá trình triển khai nhưng cuối cùng nó đã được ký kết thành công.

  • 243
    剥夺

    bōduó

    BÁC ĐOẠTtước đoạt; lấy đi

    依照我国刑法规定,严重危害公共安全犯罪分子将被剥夺政治权利。

    yī zhào wǒ guó xíng fǎ guī dìng, yán zhòng wēi hài gōng gòng ān quán fàn zuì fèn zǐ jiāng bèi bō duó zhèng zhì quán lì.

    Theo luật hình sự nước tôi, những tội phạm gây nguy hiểm nghiêm trọng cho an ninh công cộng sẽ bị tước bỏ các quyền chính trị.

  • 244
    剥削

    bōxuē

    BÁC TƯỚCv. khai thác; n. sự khai thác

    封建地主阶级残酷剥削广大贫苦农民的历史,早已一去不复返了。

    fēng jiàn dì zhǔ jiē jí cán kù bō xuē guǎng dà pín kǔ nóng mín de lì shǐ, zǎo yǐ yī qù bù fù fǎn le.

    Lịch sử giai cấp địa chủ phong kiến ​​bóc lột nông dân nghèo một cách tàn nhẫn đã qua lâu rồi.

  • 245
    伯伯

    bóbo

    BÁ BÁbác

    邻居张伯伯退休后热心社区公益事业,深受整个小区居民的尊重与爱戴。

    lín jū zhāng bó bo tuì xiū hòu rè xīn shè qū gōng yì shì yè, shēn shòu zhěng gè xiǎo qū jū mín de zūn zhòng yǔ ài dài.

    Sau khi nghỉ hưu, chú Zhang, người hàng xóm của ông rất nhiệt tình với các công việc phúc lợi cộng đồng và được toàn thể người dân trong cộng đồng kính trọng và yêu mến.

  • 246
    伯父

    bófù

    BÁ PHỤbác

    逢年过节,我们全家都会带上家乡特产,专程去乡下探望年迈的伯父。

    féng nián guò jié, wǒ men quán jiā dū huì dài shàng jiā xiāng tè chǎn, zhuān chéng qù xiāng xià tàn wàng nián mài de bó fù.

    Vào những ngày nghỉ lễ, cả gia đình chúng tôi đều mang những món đặc sản quê hương về quê thăm người bác lớn tuổi.

  • 247
    伯母

    bómǔ

    BÁ MẪUcô; dì

    伯母做的一手地道家乡菜,每次去她家做客我们都会对她的手艺赞不绝口。

    bó mǔ zuò de yī shǒu dì dào jiā xiāng cài, měi cì qù tā jiā zuò kè wǒ men dū huì duì tā de shǒu yì zàn bù jué kǒu.

    Dì tôi nấu những món ăn quê hương đích thực. Mỗi lần đến thăm nhà, chúng tôi đều khen ngợi tài nấu nướng của cô.

  • 248
    驳回

    bóhuí

    BÁC HỒItừ chối; bác bỏ

    法院经审理认为原告起诉理由缺乏事实证据支撑,依法驳回了其上诉请求。

    fǎ yuàn jīng shěn lǐ rèn wéi yuán gào qǐ sù lǐ yóu quē fá shì shí zhèng jù zhī chēng, yī fǎ bó huí le qí shàng sù qǐng qiú.

    Sau khi xét xử, tòa án cho rằng căn cứ khởi kiện của nguyên đơn thiếu bằng chứng xác thực và bác bỏ kháng cáo của nguyên đơn theo quy định của pháp luật.

  • 249
    脖子

    bózi

    BỘT TỬcổ

    他长时间坐在电脑前伏案工作,脖子和肩膀经常感到酸痛僵硬。

    tā zhǎng shí jiān zuò zài diàn nǎo qián fú àn gōng zuò, bó zi hé jiān bǎng jīng cháng gǎn dào suān tòng jiāng yìng.

    Anh ấy ngồi trước máy tính trong thời gian dài, cổ và vai thường xuyên cảm thấy đau nhức và cứng đơ.

  • 250
    搏斗

    bódòu

    BÁC ĐẤUchiến đấu; vật lộn

    英勇的公安民警在与持刀歹徒的激烈搏斗中负伤,但成功将其制服。

    yīng yǒng de gōng ān mín jǐng zài yǔ chí dāo dǎi tú de jī liè bó dòu zhōng fù shāng, dàn chéng gōng jiāng qí zhì fú.

    Viên cảnh sát anh hùng đã bị thương trong cuộc giằng co quyết liệt với tên xã hội đen cầm dao nhưng đã khuất phục thành công.

  • 251
    不定

    búdìng

    BẤT ĐỊNHadj. không xác định; adv. khó đoán

    最近几天天气阴晴不定,出门时最好随身带一把雨伞。

    zuì jìn jǐ tiān tiān qì yīn qíng bù dìng, chū mén shí zuì hǎo suí shēn dài yī bǎ yǔ sǎn.

    Thời tiết những ngày gần đây nhiều mây và nắng nên tốt nhất bạn nên mang theo ô khi ra ngoài.

  • 252
    不见得

    bújiàn∙dé

    BẤT KIẾN ĐẮCkhông nhất thiết

    价格昂贵的名牌商品,不见得质量就一定比普通的好。

    jià gé áng guì de míng pái shāng pǐn, bú jiàn de zhì liàng jiù yí dìng bǐ pǔ tōng de hǎo.

    Hàng hiệu đắt tiền chưa chắc đã có chất lượng tốt hơn hàng bình dân.

  • 253
    不利于

    búlì yú

    BẤT LỢI VUcó hại cho

    长时间熬夜非常不利于身体健康,容易导致免疫力下降。

    zhǎng shí jiān áo yè fēi cháng bù lì yú shēn tǐ jiàn kāng, róng yì dǎo zhì miǎn yì lì xià jiàng.

    Thức khuya trong thời gian dài rất có hại cho sức khỏe và dễ dẫn đến suy giảm khả năng miễn dịch.

  • 254
    不慎

    búshèn

    BẤT THẬNcẩu thả

    昨夜下楼梯时由于楼道光线较暗,他不慎踩空扭伤了脚踝骨。

    zuó yè xià lóu tī shí yóu yú lóu dào guāng xiàn jiào àn, tā bù shèn cǎi kōng niǔ shāng le jiǎo huái gǔ.

    Đêm qua khi anh đi xuống cầu thang, vì ánh đèn ở hành lang tối nên anh vô tình giẫm phải và bị bong gân mắt cá chân.

  • 255
    不适

    búshì

    BẤT THÍCHkhông khỏe; mệt; không được tốt

    如果在剧烈运动后感到身体不适,应当立即停下来休息并及时就医。

    rú guǒ zài jù liè yùn dòng hòu gǎn dào shēn tǐ bù shì, yīng dāng lì jí tíng xià lái xiū xī bìng jí shí jiù yī.

    Nếu cảm thấy không khỏe sau khi tập luyện vất vả, bạn nên dừng lại, nghỉ ngơi ngay lập tức và nhanh chóng tìm kiếm sự tư vấn y tế.

  • 256
    不算

    bú suàn

    BẤT TOÁNkhông tính

    这点小小的挫折在人生的漫长道路上根本不算什么,我们要重振旗鼓继续前行。

    zhè diǎn xiǎo xiǎo de cuò zhé zài rén shēng de màn cháng dào lù shàng gēn běn bù suàn shén me, wǒ men yào chóng zhèn qí gǔ jì xù qián xíng.

    Trở ngại nhỏ này chẳng là gì trên con đường dài của cuộc đời. Chúng ta phải lấy lại sức mạnh và tiến về phía trước.

  • 257
    不像话

    búxiànghuà

    BẤT TƯỢNG THOẠIgây sốc; quá đáng

    在庄严肃穆的学术报告厅内随意大声喧哗嬉闹,这种失礼行为实在太不像话了。

    zài zhuāng yán sù mù de xué shù bào gào tīng nèi suí yì dà shēng xuān huá xī nào, zhè zhǒng shī lǐ xíng wéi shí zài tài bù xiàng huà le.

    Thật là quá đáng khi tùy tiện gây ồn ào, vui đùa trong giảng đường học thuật trang nghiêm.

  • 258
    不屑

    búxiè

    BẤT TIẾTcoi thường; cảm thấy hạ mình khi làm việc gì đó

    真正有远大志向与大胸怀的实干家,从不屑于在鸡毛蒜皮的蝇头小利上争名逐利。

    zhēn zhèng yǒu yuǎn dà zhì xiàng yǔ dà xiōng huái de shí gàn jiā, cóng bù xiè yú zài jī máo suàn pí de yíng tóu xiǎo lì shàng zhēng míng zhú lì.

    Một người hành động thực sự có hoài bão cao cả và tấm lòng bao dung không bao giờ thèm tranh giành danh lợi trong những việc tầm thường.

  • 259
    不懈

    búxiè

    BẤT GIẢIkhông ngừng nghỉ

    经过科研团队长达数年坚持不懈的努力,这项国家重大科技攻关终于取得了突破。

    jīng guò kē yán tuán duì zhǎng dá shù nián jiān chí bù xiè de nǔ lì, zhè xiàng guó jiā zhòng dà kē jì gōng guān zhōng yú qǔ dé le tū pò.

    Sau nhiều năm nỗ lực không ngừng nghỉ của nhóm nghiên cứu khoa học, bước đột phá khoa học công nghệ lớn của quốc gia này cuối cùng đã đạt được.

  • 260
    不亚于

    búyàyú

    BẤT Á VUkhông kém gì; ít nhất là

    他在绘画方面的艺术造诣,丝毫不亚于专业的美术大师。

    tā zài huì huà fāng miàn de yì shù zào yì, sī háo bù yà yú zhuān yè de měi shù dà shī.

    Thành tựu nghệ thuật trong hội họa của ông không kém gì các bậc thầy nghệ thuật chuyên nghiệp.

  • 261
    不亦乐乎

    búyìlèhū

    BẤT DIỆC LẠC HỒhạnh phúc; vui vẻ

    初雪降临后,庭院里的一群孩童欢快地追逐打雪仗、堆雪人,玩得不亦乐乎。

    chū xuě jiàng lín hòu, tíng yuàn lǐ de yī qún hái tóng huān kuài dì zhuī zhú dǎ xuě zhàng, duī xuě rén, wán dé bù yì lè hū.

    Sau khi trận tuyết đầu tiên rơi xuống, một nhóm trẻ em trong sân vui vẻ rượt đuổi nhau, chơi ném bóng tuyết và xây dựng người tuyết, rất vui vẻ.

  • 262
    不翼而飞

    búyì'érfēi

    BẤT DỰC NHI PHIbiến mất không dấu vết; tan biến

    他刚放在桌子上的钱包竟然不翼而飞了,到处都找不到。

    tā gāng fàng zài zhuō zi shàng de qián bāo jìng rán bù yì ér fēi le, dào chù dōu zhǎo bú dào.

    Chiếc ví anh vừa đặt trên bàn đã biến mất và không thể tìm thấy ở đâu cả.

  • 263
    不用说

    búyòngshuō

    BẤT DỤNG THUYẾTkhông cần nói cũng hiểu

    他在日常测试中次次名列前茅,这次斩获全市竞赛一等奖自然不用说。

    tā zài rì cháng cè shì zhōng cì cì míng liè qián máo, zhè cì zhǎn huò quán shì jìng sài yì děng jiǎng zì rán bú yòng shuō.

    Không cần phải nói, anh ấy đã đứng đầu trong các bài kiểm tra hàng ngày và lần này anh ấy đã giành được giải nhất trong cuộc thi của thành phố.

  • 264
    不正之风

    búzhèngzhīfēng

    BẤT CHÍNH CHI PHONGxu hướng không lành mạnh

    纪检监察部门坚决刹住各种违规违纪的不正之风。

    jì jiǎn jiān chá bù mén jiān jué shā zhù gè zhǒng wéi guī wéi jì de bù zhèng zhī fēng.

    Các cơ quan kiểm tra, giám sát kỷ luật kiên quyết ngăn chặn các loại xu hướng không lành mạnh, vi phạm quy định, kỷ luật.

  • 265
    补给

    bǔjǐ

    BỔ CẤPv. cung cấp; n. nguồn cung

    远洋科考船停靠中途港口,进行淡水、燃油和新鲜蔬菜的综合补给。

    yuǎn yáng kē kǎo chuán tíng kào zhōng tú gǎng kǒu, jìn xíng dàn shuǐ, rán yóu hé xīn xiān shū cài de zōng hé bǔ jǐ.

    Các tàu nghiên cứu khoa học đi biển cập bến các cảng giữa đường để cung cấp đầy đủ nước ngọt, nhiên liệu và rau quả tươi.

  • 266
    补救

    bǔjiù

    BỔ CỨUkhắc phục; sửa chữa

    既然发现了生产线中的质量隐患,就要立即采取坚决有效的补救措施。

    jì rán fā xiàn le shēng chǎn xiàn zhōng de zhì liàng yǐn huàn, jiù yào lì jí cǎi qǔ jiān jué yǒu xiào de bǔ jiù cuò shī.

    Khi phát hiện mối nguy về chất lượng trong dây chuyền sản xuất phải có biện pháp khắc phục kiên quyết, hiệu quả ngay lập tức.

  • 267
    捕捉

    bǔzhuō

    BỘ TRÓCbắt; chiếm

    摄影师静静守候在湿地芦苇丛旁,成功捕捉到了珍稀候鸟展翅高飞的瞬间。

    shè yǐng shī jìng jìng shǒu hòu zài shī dì lú wěi cóng páng, chéng gōng bǔ zhuō dào le zhēn xī hòu niǎo zhǎn chì gāo fēi de shùn jiān.

    Nhiếp ảnh gia lặng lẽ chờ đợi bên đám lau sậy ở vùng đất ngập nước và ghi lại thành công khoảnh khắc loài chim di cư quý hiếm sải cánh bay cao.

  • 268
    哺育

    bǔyù

    BÚ DỤCnuôi dưỡng

    奔腾不息的黄河与长江,千百年来共同哺育了伟大的中华民族。

    bēn téng bù xī de huáng hé yǔ cháng jiāng, qiān bǎi nián lái gòng tóng bǔ yù le wěi dà de zhōng huá mín zú.

    Sông Hoàng Hà và sông Dương Tử dâng trào đã cùng nhau nuôi dưỡng đất nước Trung Hoa vĩ đại trong hàng ngàn năm.

  • 269
    不耻下问

    bùchǐ‐xiàwèn

    BẤT SỈ HẠ VẤNkhông xấu hổ khi hỏi cấp dưới

    他虽然在学术界已是泰斗级人物,但下基层调研时依然虚怀若谷、乐于不耻下问。

    tā suī rán zài xué shù jiè yǐ shì tài dǒu jí rén wù, dàn xià jī céng diào yán shí yī rán xū huái ruò gǔ, lè yú bù chǐ xià wèn.

    Dù đã là nhân vật đứng đầu trong giới học thuật nhưng ông vẫn cởi mở và sẵn sàng đặt câu hỏi mà không hề xấu hổ khi tiến hành nghiên cứu ở cấp cơ sở.

  • 270
    不辞而别

    bùcí'érbié

    BẤT TỪ NHI BIỆTra đi mà không nói lời từ biệt

    他在桌上留下一张言辞恳切的告别留言条后便不辞而别,独自踏上了远行的列车。

    tā zài zhuō shàng liú xià yī zhāng yán cí kěn qiè de gào bié liú yán tiáo hòu biàn bù cí ér bié, dú zì tà shàng le yuǎn xíng de liè chē.

    Anh để lại lời chia tay chân thành trên bàn rồi ra đi không lời từ biệt, một mình dấn thân vào cuộc hành trình dài.

  • 271
    不得而知

    bùdé'érzhī

    BẤT ĐẮC NHI TRIkhông biết

    至于他当年为什么突然辞职离开,至今仍然不得而知。

    zhì yú tā dāng nián wèi shén me tū rán cí zhí lí kāi, zhì jīn réng rán bù dé ér zhī.

    Về phần vì sao hắn đột nhiên từ chức rồi rời đi, hiện vẫn chưa rõ.

  • 272
    不得已

    bùdéyǐ

    BẤT ĐẮC DĨnhư là phương sách cuối cùng; không còn lựa chọn

    面对企业严重的经营亏损,管理层不得已做出了裁员的艰难决定。

    miàn duì qǐ yè yán zhòng de jīng yíng kuī sǔn, guǎn lǐ céng bù dé yǐ zuò chū le cái yuán de jiān nán jué dìng.

    Đối mặt với tình trạng thua lỗ nghiêm trọng trong hoạt động kinh doanh của công ty, ban lãnh đạo đã phải đưa ra quyết định khó khăn là sa thải nhân viên.

  • 273
    不妨

    bùfáng

    BẤT PHƯƠNGcũng có thể, không muốn tuân theo hoặc nghe theo

    如果你对这个方案拿不定主意,不妨多听听大家的建议。

    rú guǒ nǐ duì zhè ge fāng àn ná bù dìng zhǔ yì, bù fáng duō tīng tīng dà jiā de jiàn yì.

    Nếu bạn chưa quyết định về kế hoạch này, bạn cũng có thể lắng nghe đề xuất của mọi người.

  • 274
    不服

    bùfú

    BẤT PHỤCtừ chối chấp nhận như là cuối cùng; vẫn không bị thuyết phục bởi

    虽然上一轮比赛失利,但全队队员心里都憋着一股绝不服输的顽强韧劲。

    suī rán shàng yī lún bǐ sài shī lì, dàn quán duì duì yuán xīn lǐ dōu biē zhe yī gǔ jué bù fú shū de wán qiáng rèn jìn.

    Dù thua ở ván trước nhưng tất cả các thành viên trong đội đều giữ vững một ý chí kiên cường không bao giờ thừa nhận thất bại.

  • 275
    不服气

    bù fúqì

    BẤT PHỤC KHÍkhông muốn nhường nhịn

    面对裁判极具争议的最终判罚结果,年轻的参赛选手心中十分不服气。

    miàn duì cái pàn jí jù zhēng yì de zuì zhōng pàn fá jié guǒ, nián qīng de cān sài xuǎn shǒu xīn zhōng shí fēn bù fú qì.

    Trước quyết định cuối cùng gây tranh cãi của trọng tài, các thí sinh trẻ tỏ ra rất thiếu thuyết phục.

  • 276
    不假思索

    bùjiǎ‐sīsuǒ

    BẤT GIẢ TƯ SÁCHkhông suy nghĩ; hành động mà không suy nghĩ

    面对突然失足跌入深水池的幼童,路过的年轻人毫不犹豫、不假思索地跃入水中施救。

    miàn duì tū rán shī zú diē rù shēn shuǐ chí de yòu tóng, lù guò de nián qīng rén háo bù yóu yù, bù jiǎ sī suǒ dì yuè rù shuǐ zhōng shī jiù.

    Đối mặt với một em nhỏ bất ngờ bị trượt chân rơi xuống vực sâu, những thanh niên đi ngang qua đã lao xuống nước cứu em mà không chút do dự hay suy nghĩ.

  • 277
    不解

    bùjiě

    BẤT GIẢIbối rối

    面对他突然发脾气的反常举动,大家都感到十分不解。

    miàn duì tā tū rán fā pí qì de fǎn cháng jǔ dòng, dà jiā dōu gǎn dào shí fēn bù jiě.

    Đối mặt với hành vi đột ngột và bất thường của anh, mọi người đều rất khó hiểu.

  • 278
    不经意

    bùjīngyì

    BẤT KINH Ýcẩu thả; không chú ý

    很多重大的科学技术发明,往往源于科研人员在日常细微观察中不经意的灵感闪现。

    hěn duō zhòng dà de kē xué jì shù fā míng, wǎng wǎng yuán yú kē yán rén yuán zài rì cháng xì wēi guān chá zhōng bù jīng yì de líng gǎn shǎn xiàn.

    Nhiều phát minh khoa học và công nghệ lớn thường bắt nguồn từ những nguồn cảm hứng vô tình được tạo ra bởi các nhà nghiên cứu khoa học trong quá trình quan sát tinh tế hàng ngày của họ.

  • 279
    不景气

    bùjǐngqì

    BẤT CẢNH KHÍchậm chạp

    由于全球经济增长乏力,今年很多传统制造行业都面临市场不景气的困境。

    yóu yú quán qiú jīng jì zēng zhǎng fá lì, jīn nián hěn duō chuán tǒng zhì zào háng yè dōu miàn lín shì chǎng bù jǐng qì de kùn jìng.

    Do tăng trưởng kinh tế toàn cầu chậm chạp, nhiều ngành sản xuất truyền thống đang phải đối mặt với thị trường trì trệ trong năm nay.

  • 280
    不堪

    bùkān

    BẤT KHAMv. không chịu nổi; adj. không chịu nổi

    经过一整天高强度的体力劳动,他累得疲惫不堪。

    jīng guò yī zhěng tiān gāo qiáng dù de tǐ lì láo dòng, tā lèi dé pí bèi bù kān.

    Sau một ngày dài lao động chân tay vất vả, anh đã kiệt sức.

  • 281
    不可避免

    bùkě‐bìmiǎn

    BẤT KHẢ TỊ MIỄNkhông thể tránh khỏi

    在激烈的市场竞争中,企业面临优胜劣汰是不可避免的规律。

    zài jī liè de shì chǎng jìng zhēng zhōng, qǐ yè miàn lín yōu shèng liè tài shì bù kě bì miǎn de guī lǜ.

    Trong thị trường cạnh tranh khốc liệt, việc doanh nghiệp phải đối mặt với sự sống còn của kẻ mạnh nhất là điều khó tránh khỏi.

  • 282
    不可思议

    bùkě‐sīyì

    BẤT KHẢ TƯ NGHỊkhông thể tin được

    凭借如此简陋的工具完成这项宏伟工程,简直不可思议。

    píng jiè rú cǐ jiǎn lòu de gōng jù wán chéng zhè xiàng hóng wěi gōng chéng, jiǎn zhí bù kě sī yì.

    Thật không thể tin được rằng một dự án hoành tráng như vậy lại có thể được thực hiện bằng những công cụ thô sơ như vậy.

  • 283
    不肯

    bù kěn

    BẤT KHẲNGkhông sẵn sàng

    尽管身边的亲友苦口婆心地劝说,他依然不肯改变自己最初固执的想法。

    jǐn guǎn shēn biān de qīn yǒu kǔ kǒu pó xīn dì quàn shuō, tā yī rán bù kěn gǎi biàn zì jǐ zuì chū gù zhí de xiǎng fǎ.

    Bất chấp sự thuyết phục tha thiết của người thân, bạn bè, anh vẫn không chịu thay đổi ý định cứng đầu ban đầu.

  • 284
    不理

    bù lǐ

    BẤT LÝphớt lờ

    无论旁边的人怎么好心劝说,他都坐在那里低头不理。

    wú lùn páng biān de rén zěn me hǎo xīn quàn shuō, tā dōu zuò zài nà lǐ dī tóu bù lǐ.

    Dù những người bên cạnh có thiện chí thuyết phục đến đâu thì anh ta cũng chỉ ngồi đó và phớt lờ.

  • 285
    不了了之

    bùliǎo‐liǎozhī

    BẤT LIỄU LIỄU CHIđể lại một vấn đề chưa giải quyết; để lại những đầu mối lỏng lẻo

    经过一番激烈的争论,这件事最终因为没有明确结论而不了了之。

    jīng guò yī fān jī liè de zhēng lùn, zhè jiàn shì zuì zhōng yīn wèi méi yǒu míng què jié lùn ér bù liǎo liǎo zhī.

    Sau một cuộc tranh luận nảy lửa, vấn đề cuối cùng đã được giải quyết mà không có kết luận rõ ràng.

  • 286
    不难

    bù nán

    BẤT NANkhông khó

    只要掌握了正确的学习方法并持之以恒地练习,学好一门外语其实并不难。

    zhǐ yào zhǎng wò le zhèng què de xué xí fāng fǎ bìng chí zhī yǐ héng dì liàn xí, xué hǎo yī mén wài yǔ qí shí bìng bù nán.

    Chỉ cần bạn nắm vững các phương pháp học đúng và thực hành đều đặn thì việc học tốt ngoại ngữ không khó.

  • 287
    不平

    bùpíng

    BẤT BÌNHadj. không đều; n. sự không công bằng

    这条年久失修的乡间土路路面坑洼不平,车辆行驶十分颠簸。

    zhè tiáo nián jiǔ shī xiū de xiāng jiān tǔ lù lù miàn kēng wā bù píng, chē liàng xíng shǐ shí fēn diān bǒ.

    Con đường đất nông thôn này lâu ngày bị hư hỏng, nhiều ổ gà, mấp mô khiến hành trình của các phương tiện rất gập ghềnh.

  • 288
    不起眼

    bùqǐyǎn

    BẤT KHỞI NHÃNkhông nổi bật

    他在老街拐角处开了一家不起眼的小修鞋铺,手艺精湛且收费十分公道。

    tā zài lǎo jiē guǎi jiǎo chù kāi le yī jiā bù qǐ yǎn de xiǎo xiū xié pù, shǒu yì jīng zhàn qiě shōu fèi shí fēn gōng dào.

    Anh ta mở một tiệm sửa giày nhỏ kín đáo ở góc phố cổ, với tay nghề điêu luyện và chi phí rất hợp lý.

  • 289
    不容

    bùróng

    BẤT DUNGkhông chịu đựng

    国家的领土主权神圣不可侵犯,不容任何人挑衅和破坏。

    guó jiā de lǐng tǔ zhǔ quán shén shèng bù kě qīn fàn, bù róng rèn hé rén tiǎo xìn hé pò huài.

    Chủ quyền lãnh thổ của đất nước là thiêng liêng, bất khả xâm phạm, không ai có thể khiêu khích, phá hoại.

  • 290
    不如说

    bùrú shuō

    BẤT NHƯ THUYẾTthà nói

    与其说那是上天赐予的幸运机遇,不如说是他多年如一日坚持积累的必然回报。

    yǔ qí shuō nà shì shàng tiān cì yǔ de xìng yùn jī yù, bù rú shuō shì tā duō nián rú yī rì jiān chí jī lěi de bì rán huí bào.

    Thay vì nói rằng đó là cơ hội may mắn được ông trời ban tặng, hay hơn nên nói rằng đó là phần thưởng tất yếu mà anh đã tích lũy bao năm qua.

  • 291
    不同寻常

    bùtóng‐xúncháng

    BẤT ĐỒNG TẦM THƯỜNGbất thường

    警察敏锐地察觉到现场有一丝不同寻常的异常气息。

    jǐng chá mǐn ruì dì chá jué dào xiàn chǎng yǒu yī sī bù tóng xún cháng de yì cháng qì xī.

    Cảnh sát đã nhận thức sâu sắc về một mùi bất thường tại hiện trường.

  • 292
    不为人知

    bùwéirénzhī

    BẤT VI NHÂN TRIkhông biết

    这位老科学家隐姓埋名多年,做出了许多不为人知的重要贡献。

    zhè wèi lǎo kē xué jiā yǐn xìng mái míng duō nián, zuò chū le xǔ duō bù wéi rén zhī de zhòng yào gòng xiàn.

    Nhà khoa học già này đã ẩn danh trong nhiều năm và có nhiều đóng góp quan trọng mà chưa ai biết đến.

  • 293
    不惜

    bùxī

    BẤT TÍCHkhông do dự

    为了抢救危重病人的生命,全体医护人员不惜一切代价展开抢救。

    wèi le qiǎng jiù wēi zhòng bìng rén de shēng mìng, quán tǐ yī hù rén yuán bù xī yí qiè dài jià zhǎn kāi qiǎng jiù.

    Để cứu sống những bệnh nhân nguy kịch, tất cả nhân viên y tế đã thực hiện các hoạt động cứu hộ bằng mọi giá.

  • 294
    不相上下

    bùxiāng‐shàngxià

    BẤT TƯƠNG THƯỢNG HẠcó thể so sánh; gần như nhau

    两支代表队的竞技水平不相上下,比赛进入了胶着状态。

    liǎng zhī dài biǎo duì de jìng jì shuǐ píng bù xiāng shàng xià, bǐ sài jìn rù le jiāo zhuó zhuàng tài.

    Trình độ cạnh tranh của hai đội tương đương nhau và trận đấu rơi vào bế tắc.

  • 295
    不宜

    bùyí

    BẤT NGHIkhông thích hợp; không phù hợp

    刚吃完丰盛的晚餐后,不宜立刻进行剧烈的体育运动。

    gāng chī wán fēng shèng de wǎn cān hòu, bù yí lì kè jìn xíng jù liè de tǐ yù yùn dòng.

    Không nên tham gia vào các hoạt động thể chất vất vả ngay sau khi ăn một bữa tối thịnh soạn.

  • 296
    不已

    bùyǐ

    BẤT DĨvô tận

    听到老朋友不幸遭遇意外的消息,他心中悲痛不已。

    tīng dào lǎo péng yǒu bù xìng zāo yù yì wài de xiāo xī, tā xīn zhōng bēi tòng bù yǐ.

    Anh vô cùng đau buồn khi nghe tin người bạn cũ bị tai nạn.

  • 297
    不以为然

    bùyǐwéirán

    BẤT DĨ VI NHIÊNkhông chấp nhận là đúng; phản đối

    面对长辈们的善意提醒,他却显得不以为然,依然我行我素。

    miàn duì zhǎng bèi men de shàn yì tí xǐng, tā què xiǎn de bù yǐ wéi rán, yī rán wǒ xíng wǒ sù.

    Trước những lời nhắc nhở tử tế của người lớn tuổi, anh dường như không coi trọng điều đó và vẫn đi theo con đường riêng của mình.

  • 298
    不由得

    bùyóude

    BẤT DO ĐẮCv. không thể không; adv. không thể tránh khỏi

    久别重逢看到年迈苍老的母亲在风雨中翘首期盼,他眼眶湿润心中不由得一阵酸楚。

    jiǔ bié chóng féng kàn dào nián mài cāng lǎo de mǔ qīn zài fēng yǔ zhōng qiáo shǒu qī pàn, tā yǎn kuàng shī rùn xīn zhōng bù yóu de yī zhèn suān chǔ.

    Nhìn thấy mẹ già lại mong ngóng bà trong mưa gió sau một thời gian dài xa cách, đôi mắt anh ươn ướt, trong lòng không khỏi xót xa.

  • 299
    不由自主

    bùyóuzìzhǔ

    BẤT DO TỰ CHỦkhông tự nguyện

    听到这首动人的旋律,她不由自主地跟着轻轻哼唱起来。

    tīng dào zhè shǒu dòng rén de xuán lǜ, tā bù yóu zì zhǔ dì gēn zhe qīng qīng hēng chàng qǐ lái.

    Nghe được giai điệu cảm động này, cô không khỏi nhẹ nhàng ngâm nga theo.

  • 300
    不予

    bù yǔ

    BẤT DƯgiữ lại; không cấp

    对于申报材料严重缺失且逾期未按规定完成补正的申请,窗口将依法不予受理。

    duì yú shēn bào cái liào yán zhòng quē shī qiě yú qī wèi àn guī dìng wán chéng bǔ zhèng de shēn qǐng, chuāng kǒu jiāng yī fǎ bù yǔ shòu lǐ.

    Những đơn đăng ký bị thiếu nghiêm trọng trong hồ sơ đăng ký và chưa được hoàn thành trong thời hạn sẽ không được cửa sổ chấp nhận theo quy định của pháp luật.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →