HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 12

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 12

5.636 từ · Trang 12/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 1101
    肥胖

    féipàng

    PHÌ BÀNbéo phì

    科学合理的膳食搭配和适量运动是预防过度肥胖的有效手段。

    kē xué hé lǐ de shàn shí dā pèi hé shì liàng yùn dòng shì yù fáng guò dù féi pàng de yǒu xiào shǒu duàn.

    Chế độ ăn uống khoa học, hợp lý và tập luyện vừa phải là phương pháp hữu hiệu để ngăn ngừa tình trạng béo phì quá mức.

  • 1102
    肥沃

    féiwò

    PHÌ ỐCmàu mỡ

    这片平原土地肥沃、水源充足,十分适合种植优质水稻。

    zhè piàn píng yuán tǔ dì féi wò, shuǐ yuán chōng zú, shí fēn shì hé zhòng zhí yōu zhì shuǐ dào.

    Đồng bằng này có đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào, lý tưởng cho việc trồng lúa chất lượng cao.

  • 1103
    肥皂

    féizào

    PHÌ TẠOxà phòng

    饭前便后使用抑菌肥皂在流水下揉搓双手,是预防各类细菌感染的良好习惯。

    fàn qián biàn hòu shǐ yòng yì jūn féi zào zài liú shuǐ xià róu cuō shuāng shǒu, shì yù fáng gè lèi xì jūn gǎn rǎn de liáng hǎo xí guàn.

    Xoa tay bằng xà phòng diệt khuẩn dưới vòi nước chảy trước bữa ăn và sau khi đi vệ sinh là thói quen tốt để ngăn ngừa các bệnh nhiễm khuẩn khác nhau.

  • 1104
    诽谤

    fěibàng

    PHỈ BÁNGphỉ báng; vu khống

    法律严厉打击在网络上捏造事实、恶意诽谤他人的侵权违法犯罪行为。

    fǎ lǜ yán lì dǎ jī zài wǎng luò shàng niē zào shì shí, è yì fěi bàng tā rén de qīn quán wéi fǎ fàn zuì xíng wèi.

    Luật pháp nghiêm khắc xử lý các hoạt động vi phạm, bất hợp pháp và tội phạm nhằm bịa đặt sự thật và vu khống người khác một cách ác ý trên Internet.

  • 1105
    废

    fèi

    PHẾadj. bị bỏ hoang; v. bỏ rơi

    这座曾经繁忙的码头由于河道改道而逐渐荒废,如今成了水鸟栖息的乐园。

    zhè zuò céng jīng fán máng de mǎ tóu yóu yú hé dào gǎi dào ér zhú jiàn huāng fèi, rú jīn chéng le shuǐ niǎo qī xī de lè yuán.

    Bến cảng từng sầm uất này dần bị bỏ hoang do dòng sông chuyển hướng, giờ đây nó đã trở thành thiên đường cho các loài chim nước.

  • 1106
    废除

    fèichú

    PHẾ TRỪbãi bỏ

    随着社会文明的不断进步,许多陈规陋习被逐步废除和淘汰。

    suí zhe shè huì wén míng de bù duàn jìn bù, xǔ duō chén guī lòu xí bèi zhú bù fèi chú hé táo tài.

    Với sự tiến bộ không ngừng của nền văn minh xã hội, nhiều định kiến, thói quen xấu đã dần được xóa bỏ và loại bỏ.

  • 1107
    废话

    fèihuà

    PHẾ THOẠIvô lý

    在严肃高效的跨部门项目推进会上,大家发言交流应当直奔关键核心堵点,坚决摒弃那些空洞无物的客套废话。

    zài yán sù gāo xiào de kuà bù mén xiàng mù tuī jìn huì shàng, dà jiā fā yán jiāo liú yīng dāng zhí bēn guān jiàn hé xīn dǔ diǎn, jiān jué bǐng qì nà xiē kōng dòng wú wù de kè tào fèi huà.

    Tại cuộc họp xúc tiến dự án liên ngành nghiêm túc và hiệu quả, các bài phát biểu và trao đổi của mọi người nên đi thẳng vào những điểm chính và kiên quyết từ bỏ những điều vô nghĩa lịch sự trống rỗng đó.

  • 1108
    废品

    fèipǐn

    PHẾ PHẨMsản phẩm thải; phế liệu

    社区里设立了智能垃圾分类回收箱,方便居民将废纸箱和塑料瓶等废品分类投放。

    shè qū lǐ shè lì le zhì néng lā jī fēn lèi huí shōu xiāng, fāng biàn jū mín jiāng fèi zhǐ xiāng hé sù liào píng děng fèi pǐn fēn lèi tóu fàng.

    Các thùng phân loại và tái chế rác thông minh đã được thiết lập tại cộng đồng để tạo điều kiện cho người dân phân loại các sản phẩm rác thải như hộp giấy, chai nhựa thải.

  • 1109
    废寝忘食

    fèiqǐn‐wàngshí

    PHẾ TẨM VONG THỰCsay mê đến mức quên ăn quên ngủ

    为了攻克这项核心技术难关,科研人员废寝忘食地在实验室里连续工作。

    wèi le gōng kè zhè xiàng hé xīn jì shù nán guān, kē yán rén yuán fèi qǐn wàng shí dì zài shí yàn shì lǐ lián xù gōng zuò.

    Để khắc phục khó khăn kỹ thuật cốt lõi này, các nhà nghiên cứu khoa học đã làm việc liên tục trong phòng thí nghiệm mà không ngủ hay ăn.

  • 1110
    废物

    fèiwù

    PHẾ VẬTlãng phí

    工业生产中产生的有毒固体废物,必须经过专业无害化处理后方可合规填埋。

    gōng yè shēng chǎn zhōng chǎn shēng de yǒu dú gù tǐ fèi wù, bì xū jīng guò zhuān yè wú hài huà chǔ lǐ hòu fāng kě hé guī tián mái.

    Chất thải rắn độc hại phát sinh trong sản xuất công nghiệp phải được xử lý vô hại chuyên nghiệp trước khi chôn lấp theo đúng quy định.

  • 1111
    废墟

    fèixū

    PHẾ KHƯdi tích

    经历了一场毁灭性的特大地震后,原本繁华的小城镇瞬间变成了一片断壁残垣的废墟。

    jīng lì le yī cháng huǐ miè xìng de tè dà dì zhèn hòu, yuán běn fán huá de xiǎo chéng zhèn shùn jiān biàn chéng le yī piàn duàn bì cán yuán de fèi xū.

    Sau khi trải qua một trận động đất kinh hoàng, thị trấn nhỏ vốn nhộn nhịp ban đầu lập tức biến thành một đống đổ nát với những bức tường đổ nát.

  • 1112
    沸沸扬扬

    fèifèiyángyáng

    PHÍ PHÍ DƯƠNG DƯƠNGnhộn nhịp

    这起企业并购传闻在网络上炒得沸沸扬扬,官方随即发布澄清声明。

    zhè qǐ qǐ yè bìng gòu chuán wén zài wǎng luò shàng chǎo dé fèi fèi yáng yáng, guān fāng suí jí fā bù chéng qīng shēng míng.

    Tin đồn sáp nhập công ty này đã gây xôn xao trên mạng và quan chức này đã ngay lập tức đưa ra tuyên bố làm rõ.

  • 1113
    沸腾

    fèiténg

    PHÍ ĐẰNGsôi sục với sự háo hức

    当夺冠的消息通过广播传出时,整个校园顿时成了欢乐沸腾的海洋。

    dāng duó guàn de xiāo xī tōng guò guǎng bō chuán chū shí, zhěng gè xiào yuán dùn shí chéng le huān lè fèi téng de hǎi yáng.

    Khi tin đoạt chức vô địch truyền qua đài phát thanh, toàn bộ khuôn viên trường bỗng nhiên trở nên một biển vui mừng.

  • 1114
    费劲

    fèi//jìn

    PHÍ KÌNHcần cù

    由于山路蜿蜒陡峭且布满碎石,年迈的老大爷拄着拐杖走起来显得十分费劲。

    yóu yú shān lù wān yán dǒu qiào qiě bù mǎn suì shí, nián mài de lǎo dà yé zhǔ zhe guǎi zhàng zǒu qǐ lái xiǎn de shí fēn fèi jìn.

    Vì đường núi dốc, ngoằn ngoèo và đầy sỏi nên người đàn ông lớn tuổi phải chống gậy đi lại rất khó khăn.

  • 1115
    分辨

    fēnbiàn

    PHÂN BIỆNphân biệt

    双胞胎兄弟不仅长相一模一样,连声音也十分相似,外人很难分辨出来。

    shuāng bāo tāi xiōng dì bù jǐn zhǎng xiàng yī mú yī yàng, lián shēng yīn yě shí fēn xiāng sì, wài rén hěn nán fēn biàn chū lái.

    Hai anh em sinh đôi không chỉ giống hệt nhau mà giọng nói của họ cũng rất giống nhau, khiến người ngoài khó có thể phân biệt được.

  • 1116
    分寸

    fēncun

    PHÂN THỐNmục; phần

    在人际交往沟通中一定要懂得把握好开玩笑的分寸,切勿伤及他人的自尊心。

    zài rén jì jiāo wǎng gōu tōng zhōng yí dìng yào dǒng de bǎ wò hǎo kāi wán xiào de fēn cùn, qiè wù shāng jí tā rén de zì zūn xīn.

    Trong giao tiếp giữa các cá nhân, bạn phải biết kiểm soát tỷ lệ đùa giỡn và không bao giờ làm tổn thương lòng tự trọng của người khác.

  • 1117
    分担

    fēndān

    PHÂN ĐẢMchia sẻ trách nhiệm

    夫妻双方在家庭生活中应当相互理解包容,共同分担家务和养育子女的重担。

    fū qī shuāng fāng zài jiā tíng shēng huó zhōng yīng dāng xiāng hù lǐ jiě bāo róng, gòng tóng fēn dān jiā wù hé yǎng yù zǐ nǚ de zhòng dàn.

    Vợ chồng phải hiểu và bao dung nhau trong cuộc sống gia đình, chia sẻ gánh nặng việc nhà và nuôi dạy con cái.

  • 1118
    分割

    fēngē

    PHÂN CẮTphân đoạn

    任何企图将国家领土和主权进行分裂分割的图谋都注定会彻底破产。

    rèn hé qǐ tú jiāng guó jiā lǐng tǔ hé zhǔ quán jìn xíng fēn liè fēn gē de tú móu dōu zhù dìng huì chè dǐ pò chǎn.

    Mọi nỗ lực nhằm phân chia lãnh thổ và chủ quyền đất nước đều sẽ thất bại hoàn toàn.

  • 1119
    分红

    fēn//hóng

    PHÂN HỒNGnhận cổ tức

    凭借出色的经营业绩,公司在年终股东大会上向全体股东派发了丰厚的分红。

    píng jiè chū sè de jīng yíng yè jì, gōng sī zài nián zhōng gǔ dōng dà huì shàng xiàng quán tǐ gǔ dōng pài fā le fēng hòu de fēn hóng.

    Với kết quả hoạt động vượt trội, công ty đã chia cổ tức hậu hĩnh cho tất cả cổ đông tại đại hội cổ đông cuối năm.

  • 1120
    分化

    fēnhuà

    PHÂN HOÁphân biệt; trở nên chia rẽ

    随着行业竞争的加剧,市场格局进一步分化,头部优势企业的集中度显著提升。

    suí zhe háng yè jìng zhēng de jiā jù, shì chǎng gé jú jìn yí bù fēn huà, tóu bù yōu shì qǐ yè de jí zhōng dù xiǎn zhù tí shēng.

    Khi sự cạnh tranh trong ngành ngày càng gay gắt, cơ cấu thị trường ngày càng khác biệt và sự tập trung của các công ty hàng đầu đã tăng lên đáng kể.

  • 1121
    分泌

    fēnmì

    PHÂN BÍtiết ra

    当人体感到紧张或兴奋时,肾上腺素的分泌量会显著增加以调动身体机能。

    dāng rén tǐ gǎn dào jǐn zhāng huò xīng fèn shí, shèn shàng xiàn sù de fēn mì liàng huì xiǎn zhù zēng jiā yǐ diào dòng shēn tǐ jī néng.

    Khi cơ thể con người cảm thấy lo lắng hoặc hưng phấn, lượng adrenaline tiết ra sẽ tăng lên đáng kể để huy động các chức năng của cơ thể.

  • 1122
    分明

    fēnmíng

    PHÂN MINHadj. rõ ràng; adv. rõ ràng

    秋天的北京天高云淡,层林尽染,四季分明的气候格外让人心旷神怡。

    qiū tiān de běi jīng tiān gāo yún dàn, céng lín jǐn rǎn, sì jì fēn míng de qì hòu gé wài ràng rén xīn kuàng shén yí.

    Bắc Kinh mùa thu, trời cao mây trong, rừng cây tràn ngập sắc màu. Khí hậu với bốn mùa rõ rệt đặc biệt sảng khoái.

  • 1123
    分歧

    fēnqí

    PHÂN KỲn. sự bất đồng; adj. bất đồng; divergent

    双方就合作协议的具体条款进行了多次坦诚磋商,逐步化解了分歧。

    shuāng fāng jiù hé zuò xié yì de jù tǐ tiáo kuǎn jìn xíng le duō cì tǎn chéng cuō shāng, zhú bù huà jiě le fēn qí.

    Hai bên đã có nhiều cuộc thảo luận thẳng thắn về các điều khoản cụ thể của thỏa thuận hợp tác và từng bước giải quyết những khác biệt.

  • 1124
    分赃

    fēn//zāng

    PHÂN TANGchia phần chiến lợi phẩm; chia lợi ích thu được phi pháp

    那伙流窜作案的入室盗窃犯罪团伙在潜逃至偏僻落脚点后,因黑吃黑分赃不均产生激烈内讧,最终被布控民警一举全歼。

    nà huǒ liú cuàn zuò àn de rù shì dào qiè fàn zuì tuán huǒ zài qián táo zhì piān pì luò jiǎo diǎn hòu, yīn hēi chī hēi fēn zāng bù jūn chǎn shēng jī liè nèi hòng, zuì zhōng bèi bù kòng mín jǐng yī jǔ quán jiān.

    Sau khi nhóm tội phạm trộm cắp chạy trốn đến một địa điểm xa xôi, chúng đã xảy ra xung đột nội bộ gay gắt do việc phân chia chiến lợi phẩm không đồng đều, và cuối cùng bị cảnh sát tiêu diệt trong một đòn.

  • 1125
    分支

    fēnzhī

    PHÂN CHInhánh

    这家跨国金融集团在亚太和欧美多个核心城市均设有业务分支机构。

    zhè jiā kuà guó jīn róng jí tuán zài yà tài hé ōu měi duō gè hé xīn chéng shì jūn shè yǒu yè wù fēn zhī jī gòu.

    Tập đoàn tài chính đa quốc gia này có chi nhánh kinh doanh tại nhiều thành phố cốt lõi ở Châu Á - Thái Bình Dương, Châu Âu và Hoa Kỳ.

  • 1126
    芬芳

    fēnfāng

    PHÂN PHƯƠNGadj. thơm; n. hương thơm

    春风拂过花园,空气中弥漫着淡淡的花草芬芳。

    chūn fēng fú guò huā yuán, kōng qì zhōng mí màn zhe dàn dàn de huā cǎo fēn fāng.

    Gió xuân thổi qua khu vườn, trong không khí tràn ngập hương thơm thoang thoảng của hoa cỏ.

  • 1127
    吩咐

    fēn∙fù

    PHÂN PHÓra lệnh; chỉ huy

    出差之前,总经理特意吩咐秘书把几份重要文件妥善归档保存。

    chū chāi zhī qián, zǒng jīng lǐ tè yì fēn fù mì shū bǎ jǐ fèn zhòng yào wén jiàn tuǒ shàn guī dàng bǎo cún.

    Trước khi đi công tác, tổng giám đốc đã đặc biệt ra lệnh cho thư ký của mình phải sắp xếp và bảo quản cẩn thận một số tài liệu quan trọng.

  • 1128
    氛围

    fēnwéi

    PHÂN VIbầu không khí

    大学校园里浓厚的学术研讨与创新实践氛围,深深感染着每一位求知若渴的青年学子。

    dà xué xiào yuán lǐ nóng hòu de xué shù yán tǎo yǔ chuàng xīn shí jiàn fēn wéi, shēn shēn gǎn rǎn zhe měi yī wèi qiú zhī ruò kě de qīng nián xué zǐ.

    Không khí nghiên cứu học thuật và thực hành đổi mới mạnh mẽ trong khuôn viên trường đại học ảnh hưởng sâu sắc đến mỗi sinh viên trẻ đang khát khao tri thức.

  • 1129
    坟

    fén

    PHẦNngôi mộ

    每逢清明时节,漂泊在外的游子都会返乡来到祖辈的坟前祭奠哀思。

    měi féng qīng míng shí jié, piāo bó zài wài de yóu zi dū huì fǎn xiāng lái dào zǔ bèi de fén qián jì diàn āi sī.

    Trong lễ hội Thanh Minh, những người lang thang sẽ trở về quê hương để tỏ lòng thành kính với mộ tổ tiên.

  • 1130
    坟墓

    fénmù

    PHẦN MỘngôi mộ

    考古工作者在抢救性发掘一座古代贵族坟墓时,发现了大量珍贵的玉器与陪葬陶俑。

    kǎo gǔ gōng zuò zhě zài qiǎng jiù xìng fā jué yī zuò gǔ dài guì zú fén mù shí, fā xiàn le dà liàng zhēn guì de yù qì yǔ péi zàng táo yǒng.

    Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một số lượng lớn ngọc bích quý giá và tượng nhỏ bằng gốm trong cuộc khai quật giải cứu một ngôi mộ quý tộc cổ đại.

  • 1131
    焚烧

    fénshāo

    PHẦN THIÊUthiêu

    为了保护生态环境和空气质量,当地严禁露天焚烧农作物秸秆。

    wèi le bǎo hù shēng tài huán jìng hé kōng qì zhì liàng, dāng dì yán jìn lù tiān fén shāo nóng zuò wù jiē gǎn.

    Để bảo vệ môi trường sinh thái và chất lượng không khí, nghiêm cấm đốt rơm rạ ngoài trời.

  • 1132
    粉

    fěn

    PHẤNmàu hồng

    春天公园里的樱花竞相绽放,微风拂过落英缤纷,呈现出一片娇艳的粉色花海。

    chūn tiān gōng yuán lǐ de yīng huā jìng xiāng zhàn fàng, wēi fēng fú guò luò yīng bīn fēn, chéng xiàn chū yī piàn jiāo yàn de fěn sè huā hǎi.

    Vào mùa xuân, hoa anh đào nở rộ trong công viên, làn gió thổi qua những bông hoa rơi, hiện ra một biển hoa hồng mỏng manh.

  • 1133
    粉丝

    fěnsī

    PHẤN TƠquạt

    这位青年歌唱家凭借纯净天籁般的嗓音,在各大社交平台上赢得了数百万忠实粉丝。

    zhè wèi qīng nián gē chàng jiā píng jiè chún jìng tiān lài bān de sǎng yīn, zài gè dà shè jiāo píng tái shàng yíng dé le shù bǎi wàn zhōng shí fěn sī.

    Với giọng hát trong trẻo và tuyệt vời của mình, nữ ca sĩ trẻ này đã thu hút được hàng triệu người hâm mộ trung thành trên các nền tảng xã hội lớn.

  • 1134
    粉碎

    fěnsuì

    PHẤN TOÁIadj. vỡ vụn; v. làm vỡ vụn

    坚强的红军战士用英勇无畏的牺牲精神,彻底粉碎了敌人的多次反扑企图。

    jiān qiáng de hóng jūn zhàn shì yòng yīng yǒng wú wèi de xī shēng jīng shén, chè dǐ fěn suì le dí rén de duō cì fǎn pū qǐ tú.

    Các chiến sĩ Hồng quân dũng mãnh đã dùng tinh thần hy sinh anh dũng, dũng cảm của mình để đè bẹp hoàn toàn nhiều âm mưu phản công của kẻ thù.

  • 1135
    分量

    fènliang

    PHÂN LƯỢNGtrọng lượng, tầm quan trọng

    老前辈在学术评审会议上发表的几点意见很有分量,令在场学者深感赞同。

    lǎo qián bèi zài xué shù píng shěn huì yì shàng fā biǎo de jǐ diǎn yì jiàn hěn yǒu fèn liàng, lìng zài chǎng xué zhě shēn gǎn zàn tóng.

    Một số ý kiến ​​được các tiền bối bày tỏ tại buổi họp tổng kết học thuật rất có trọng lượng và đồng tình sâu sắc với các học giả có mặt.

  • 1136
    分外

    fènwài

    PHÂN NGOẠIrất; đặc biệt

    登上长城远眺群山,在明媚阳光的映衬下,祖国的壮丽山河显得分外妖娆。

    dēng shàng cháng chéng yuǎn tiào qún shān, zài míng mèi yáng guāng de yìng chèn xià, zǔ guó de zhuàng lì shān hé xiǎn de fèn wài yāo ráo.

    Leo lên Vạn Lý Trường Thành và nhìn ra những ngọn núi. Trong bối cảnh nắng chói chang, núi sông hùng vĩ của quê hương trông đặc biệt mê hoặc.

  • 1137
    份额

    fèn'é

    PHẦN NGẠCHcổ phiếu

    得益于自主研发芯片的优异性能,该智能手机品牌在国内市场占有的份额稳居前三。

    dé yì yú zì zhǔ yán fā xīn piàn de yōu yì xìng néng, gāi zhì néng shǒu jī pǐn pái zài guó nèi shì chǎng zhàn yǒu de fèn é wěn jū qián sān.

    Nhờ hiệu suất vượt trội của chip tự phát triển, thương hiệu điện thoại thông minh này đứng trong top 3 tại thị trường nội địa.

  • 1138
    奋力

    fènlì

    PHẤN LỰCkhông tiếc công sức

    龙舟赛场上,队员们伴随着激昂的鼓点奋力划桨,向着终点全力冲刺。

    lóng zhōu sài chǎng shàng, duì yuán men bàn suí zhe jī áng de gǔ diǎn fèn lì huá jiǎng, xiàng zhe zhōng diǎn quán lì chōng cì.

    Trong cuộc đua thuyền rồng, các thành viên trong đội đã chèo hết mình theo tiếng trống sôi động và lao về đích.

  • 1139
    奋勇

    fènyǒng

    PHẤN DŨNGtập hợp toàn bộ can đảm

    面对决堤奔涌咆哮而来的浑浊特大洪峰,现场抢险的子弟兵战士们奋勇争先跳入齐胸深的激流,手拉手筑起坚固的人体沙袋防线。

    miàn duì jué dī bēn yǒng páo xiāo ér lái de hún zhuó tè dà hóng fēng, xiàn chǎng qiǎng xiǎn de zǐ dì bīng zhàn shì men fèn yǒng zhēng xiān tiào rù qí xiōng shēn de jī liú, shǒu lā shǒu zhù qǐ jiān gù de rén tǐ shā dài fáng xiàn.

    Đối mặt với đỉnh lũ cuồn cuộn cuồn cuộn làm vỡ bờ kè, các chiến sĩ có mặt tại hiện trường đã dũng cảm nhảy xuống dòng nước sâu đến ngang ngực, tay trong tay xây dựng tuyến phòng thủ kiên cố bằng bao cát người.

  • 1140
    粪

    fèn

    PHÂNphân bón

    生态农场利用禽畜粪便发酵生成高效有机肥和清洁沼气,实现了资源循环利用。

    shēng tài nóng chǎng lì yòng qín chù fèn biàn fā jiào shēng chéng gāo xiào yǒu jī féi hé qīng jié zhǎo qì, shí xiàn le zī yuán xún huán lì yòng.

    Trang trại sinh thái sử dụng quá trình lên men phân gia súc để tạo ra phân hữu cơ hiệu quả cao và khí sinh học sạch, thực hiện tái chế tài nguyên.

  • 1141
    粪便

    fènbiàn

    PHÂN TIỆNghế đẩu

    现代化生态智慧生态牧场将牛羊禽类产生的生活粪便全封闭收集并进行生物发酵,转化为高肥效的无害化绿色有机肥料。

    xiàn dài huà shēng tài zhì huì shēng tài mù chǎng jiāng niú yáng qín lèi chǎn shēng de shēng huó fèn biàn quán fēng bì shōu jí bìng jìn xíng shēng wù fā jiào, zhuǎn huà wèi gāo féi xiào de wú hài huà lǜ sè yǒu jī féi liào.

    Đồng cỏ sinh thái thông minh sinh thái hiện đại thu thập phân gia súc, cừu và gia cầm một cách khép kín hoàn toàn và tiến hành lên men sinh học để chuyển hóa thành phân hữu cơ xanh vô hại với hiệu quả phân bón cao.

  • 1142
    丰富多彩

    fēngfù‐duōcǎi

    PHONG PHÚ ĐA THÁInhiều màu sắc

    丰富多彩的校园社团活动为广大同学提供了展示自我的舞台。

    fēng fù duō cǎi de xiào yuán shè tuán huó dòng wèi guǎng dà tóng xué tí gōng le zhǎn shì zì wǒ de wǔ tái.

    Một loạt các hoạt động câu lạc bộ trong khuôn viên trường tạo sân khấu cho sinh viên thể hiện bản thân.

  • 1143
    丰厚

    fēnghòu

    PHONG HẬUgiàu có và hào phóng

    凭借多年扎根临床一线的丰富医学积淀和丰厚学识,老主任成功破解了这一例极为罕见的复杂多发综合征。

    píng jiè duō nián zhā gēn lín chuáng yī xiàn de fēng fù yī xué jī diàn hé fēng hòu xué shí, lǎo zhǔ rèn chéng gōng pò jiě le zhè yī lì jí wéi hǎn jiàn de fù zá duō fā zōng hé zhēng.

    Với sự tích lũy y học phong phú và kiến ​​thức phong phú từ nhiều năm kinh nghiệm ở tuyến đầu lâm sàng, vị giám đốc cũ đã giải quyết thành công trường hợp mắc hội chứng đa phức tạp cực kỳ hiếm gặp này.

  • 1144
    丰满

    fēngmǎn

    PHONG MÃNđầy

    随着剧情逐渐展开,小说中主要人物的性格塑造变得越来越丰满生动。

    suí zhe jù qíng zhú jiàn zhǎn kāi, xiǎo shuō zhōng zhǔ yào rén wù de xìng gé sù zào biàn dé yuè lái yuè fēng mǎn shēng dòng.

    Khi cốt truyện dần hé lộ, tạo hình nhân vật của các nhân vật chính trong tiểu thuyết ngày càng đầy đủ và sống động.

  • 1145
    丰盛

    fēngshèng

    PHONG THỊNHgiàu; xa hoa

    除夕团圆之夜的年夜饭格外丰盛可口,圆桌上热气腾腾地摆满了包含清蒸鲈鱼、红烧狮子头等在内的传统美味佳肴。

    chú xī tuán yuán zhī yè de nián yè fàn gé wài fēng shèng kě kǒu, yuán zhuō shàng rè qì téng téng dì bǎi mǎn le bāo hán qīng zhēng lú yú, hóng shāo shī zi tóu děng zài nèi de chuán tǒng měi wèi jiā yáo.

    Bữa tiệc tất niên trong đêm đoàn tụ đêm giao thừa đặc biệt thịnh soạn và ngon miệng. Bàn tròn bày đầy các món ngon truyền thống hấp dẫn như cá chẽm hấp, đầu sư tử om v.v.

  • 1146
    丰硕

    fēngshuò

    PHONG THẠCgiàu; dồi dào

    经过全体实验室科研攻关团队历时三年的顽强拼搏,该国家重点实验室在量子通信芯片研发领域取得了令人瞩目的丰硕成果。

    jīng guò quán tǐ shí yàn shì kē yán gōng guān tuán duì lì shí sān nián de wán qiáng pīn bó, gāi guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì zài liàng zǐ tōng xìn xīn piàn yán fā lǐng yù qǔ dé le lìng rén zhǔ mù de fēng shuò chéng guǒ.

    Sau ba năm nỗ lực bền bỉ của toàn bộ nhóm nghiên cứu khoa học của phòng thí nghiệm, phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia đã đạt được những kết quả đáng ghi nhận trong lĩnh vực nghiên cứu và phát triển chip truyền thông lượng tử.

  • 1147
    风波

    fēngbō

    PHONG BAbão; gió và sóng

    一场关于网络知识产权侵权的舆论风波平息后,双方最终达成了和解共识。

    yī cháng guān yú wǎng luò zhī shí chǎn quán qīn quán de yú lùn fēng bō píng xī hòu, shuāng fāng zuì zhōng dá chéng le hé jiě gòng shí.

    Sau khi tranh cãi công khai về việc vi phạm sở hữu trí tuệ trên Internet lắng xuống, cuối cùng hai bên đã đạt được sự đồng thuận về hòa giải.

  • 1148
    风采

    fēngcǎi

    PHONG THÁIdáng vẻ trang nhã

    在国际体育大赛的领奖台上,夺得桂冠的中国健儿展现出昂扬向上的精神风采。

    zài guó jì tǐ yù dà sài de lǐng jiǎng tái shàng, duó de guì guān de zhōng guó jiàn ér zhǎn xiàn chū áng yáng xiàng shàng de jīng shén fēng cǎi.

    Trên bục vinh quang của các giải đấu thể thao quốc tế, các vận động viên Trung Quốc giành chức vô địch đã thể hiện tinh thần thi đấu cao độ.

  • 1149
    风餐露宿

    fēngcān‐lùsù

    PHONG XAN LỘ TÚCngủ và ăn ngoài trời; chịu đựng những gian khổ trong chuyến đi khó nhọc

    老一代野外地质勘探队员们跋山涉水、风餐露宿,长年在渺无人烟的高寒戈壁腹地为共和国探寻战略矿产宝藏。

    lǎo yí dài yě wài dì zhì kān tàn duì yuán men bá shān shè shuǐ, fēng cān lù sù, cháng nián zài miǎo wú rén yān de gāo hán gē bì fù dì wèi gòng hé guó tàn xún zhàn lüè kuàng chǎn bǎo zàng.

    Thế hệ thành viên cũ của nhóm thám hiểm địa chất thực địa du hành xuyên núi và sông, ngủ ngoài trời và khám phá kho báu khoáng sản chiến lược cho Cộng hòa ở vùng nội địa của dãy núi cao không có người ở Gobi.

  • 1150
    风范

    fēngfàn

    PHONG PHẠMphong cách; dáng vẻ

    这位在国际学术讲坛上享有崇高威望的大师级科学家虚怀若谷、温润如玉,一言一行无不彰显着令人景仰的长者风范。

    zhè wèi zài guó jì xué shù jiǎng tán shàng xiǎng yǒu chóng gāo wēi wàng de dà shī jí kē xué jiā xū huái ruò gǔ, wēn rùn rú yù, yī yán yī xíng wú bù zhāng xiǎn zhe lìng rén jǐng yǎng de zhǎng zhě fēng fàn.

    Nhà khoa học bậc thầy này, người có uy tín cao trên diễn đàn học thuật quốc tế, lại cởi mở và hiền lành như ngọc. Lời nói và hành động của ông đều phản ánh phong thái đáng ngưỡng mộ của một trưởng lão.

  • 1151
    风风雨雨

    fēngfēngyǔyǔ

    PHONG PHONG VŨ VŨthăng trầm; thử thách và gian nan

    老两口风雨同舟,共同走过了半个多世纪的风风雨雨。

    lǎo liǎng kǒu fēng yǔ tóng zhōu, gòng tóng zǒu guò le bàn gè duō shì jì de fēng fēng yǔ yǔ.

    Đôi vợ chồng già đã cùng hội cùng thuyền trải qua bao thăng trầm, cùng nhau trải qua thăng trầm hơn nửa thế kỷ.

  • 1152
    风和日丽

    fēnghé‐rìlì

    PHONG HOÀ NHẬT LỆnắng sáng và gió nhẹ

    在一个风和日丽的周末,老师带领全班同学去郊外植物园春游。

    zài yí gè fēng hé rì lì de zhōu mò, lǎo shī dài lǐng quán bān tóng xué qù jiāo wài zhí wù yuán chūn yóu.

    Vào một ngày cuối tuần đầy nắng, cô giáo dẫn cả lớp đi chơi xuân ở vườn bách thảo ngoại ô.

  • 1153
    风浪

    fēnglàng

    PHONG LÃNGsóng bão

    尽管大海上刮起了狂暴凶猛的巨大风浪,但这艘万吨级远洋货轮依然平稳安全地破浪前行。

    jǐn guǎn dà hǎi shàng guā qǐ le kuáng bào xiōng měng de jù dà fēng làng, dàn zhè sōu wàn dūn jí yuǎn yáng huò lún yī rán píng wěn ān quán dì pò làng qián xíng.

    Bất chấp những cơn gió và sóng dữ dội, dữ dội thổi trên biển, con tàu chở hàng vượt biển trọng tải 10.000 tấn này vẫn vượt sóng một cách êm ả và an toàn.

  • 1154
    风力

    fēnglì

    PHONG LỰCnăng lượng gió

    我国西北沿海及内蒙古高原地区拥有丰富的风力资源,建成了多处兆瓦级大型风电基地。

    wǒ guó xī běi yán hǎi jí nèi méng gǔ gāo yuán dì qū yōng yǒu fēng fù de fēng lì zī yuán, jiàn chéng le duō chù zhào wǎ jí dà xíng fēng diàn jī dì.

    Bờ biển phía Tây Bắc nước tôi và cao nguyên Nội Mông rất giàu tài nguyên gió, nhiều cơ sở điện gió quy mô lớn megawatt đã được xây dựng.

  • 1155
    风流

    fēngliú

    PHONG LƯUlãng mạn

    “数风流人物,还看今朝”,这句气魄宏大的诗句激励了无数代人。

    " shù fēng liú rén wù, hái kàn jīn zhāo", zhè jù qì pò hóng dà de shī jù jī lì liǎo wú shù dài rén.

    “Đếm danh nhân, nhìn hiện tại”, bài thơ tuyệt vời này đã truyền cảm hứng cho biết bao thế hệ.

  • 1156
    风貌

    fēngmào

    PHONG MẠOphong cách và đặc điểm

    经过持续数年的老旧城区综合更新改造,老城区重新焕发出古朴典雅的城市风貌。

    jīng guò chí xù shù nián de lǎo jiù chéng qū zōng hé gēng xīn gǎi zào, lǎo chéng qū chóng xīn huàn fā chū gǔ piáo diǎn yǎ de chéng shì fēng mào.

    Sau vài năm cải tạo, cải tạo toàn diện khu phố cổ, khu phố cổ đã lấy lại phong cách đô thị đơn giản và trang nhã.

  • 1157
    风气

    fēngqì

    PHONG KHÍbầu không khí; tâm trạng chung

    全社会应当倡导勤俭节约,坚决抵制铺张浪费的不良风气。

    quán shè huì yīng dāng chàng dǎo qín jiǎn jié yuē, jiān jué dǐ zhì pū zhāng làng fèi de bù liáng fēng qì.

    Toàn xã hội cần chủ trương cần kiệm, tiết kiệm, kiên quyết chống lại thói quen xấu xa hoa, lãng phí.

  • 1158
    风情

    fēngqíng

    PHONG TÌNHphong thái; cử chỉ

    漫步在具有数百年历史的江南水乡古镇上,随处都能感受到独特的江南水乡风情。

    màn bù zài jù yǒu shù bǎi nián lì shǐ de jiāng nán shuǐ xiāng gǔ zhèn shàng, suí chù dōu néng gǎn shòu dào dú tè de jiāng nán shuǐ xiāng fēng qíng.

    Dạo qua thị trấn cổ Giang Nam Thủy Trấn với hàng trăm năm lịch sử, bạn có thể cảm nhận được phong cách Thủy Trấn Giang Nam độc đáo ở khắp mọi nơi.

  • 1159
    风趣

    fēngqù

    PHONG THÚhài hước; dí dỏm

    讲台上的历史老师讲课语言生动风趣幽默,把原本枯燥的历史事件讲得绘声绘色。

    jiǎng tái shàng de lì shǐ lǎo shī jiǎng kè yǔ yán shēng dòng fēng qù yōu mò, bǎ yuán běn kū zào de lì shǐ shì jiàn jiǎng dé huì shēng huì sè.

    Giáo viên lịch sử trên bục giảng sôi nổi và hài hước, khiến những sự kiện lịch sử vốn nhàm chán vốn dĩ trở nên sống động và sống động.

  • 1160
    风沙

    fēngshā

    PHONG SAcát bay theo gió

    防护林工程如同一道绿色长城横亘在沙漠边缘,有效阻挡了冬春季节的肆虐风沙。

    fáng hù lín gōng chéng rú tóng yī dào lǜ sè cháng chéng héng gèn zài shā mò biān yuán, yǒu xiào zǔ dǎng le dōng chūn jì jié de sì nüè fēng shā.

    Dự án rừng phòng hộ được ví như Vạn Lý Trường Thành xanh trải dài bên rìa sa mạc, ngăn chặn hiệu quả những cơn bão cát hoành hành vào mùa đông xuân.

  • 1161
    风尚

    fēngshàng

    PHONG THƯỢNGthời trang

    绿色低碳出行和反对铺张浪费的生活理念,如今已经成为社会广为崇尚的新风尚。

    lǜ sè dī tàn chū xíng hé fǎn duì pū zhāng làng fèi de shēng huó lǐ niàn, rú jīn yǐ jīng chéng wéi shè huì guǎng wèi chóng shàng de xīn fēng shàng.

    Du lịch xanh, ít carbon và quan niệm sống chống xa hoa, lãng phí giờ đây đã trở thành xu hướng mới được xã hội ủng hộ rộng rãi.

  • 1162
    风水

    fēng∙shuǐ

    PHONG THUỶPhong thủy

    中国古代民间在进行建筑选址和村落布局时,常常十分讲究依山傍水的传统风水学说。

    zhōng guó gǔ dài mín jiān zài jìn xíng jiàn zhù xuǎn zhǐ hé cūn luò bù jú shí, cháng cháng shí fēn jiǎng jiū yī shān bàng shuǐ de chuán tǒng fēng shuǐ xué shuō.

    Người Trung Quốc cổ đại thường rất chú trọng đến thuyết phong thủy truyền thống là gần sông núi khi lựa chọn địa điểm xây dựng và lập làng.

  • 1163
    风味

    fēngwèi

    PHONG VỊhương vị

    来到四川成都旅游,绝不能错过品尝街头巷尾那些麻辣鲜香、令人回味无穷的地道特色风味小吃。

    lái dào sì chuān chéng dū lǚ yóu, jué bù néng cuò guò pǐn cháng jiē tóu xiàng wěi nà xiē má là xiān xiāng, lìng rén huí wèi wú qióng de dì dào tè sè fēng wèi xiǎo chī.

    Khi du lịch Thành Đô, Tứ Xuyên, bạn không thể bỏ qua việc nếm thử những món ăn vặt cay cay, thơm phức khó quên trên đường phố.

  • 1164
    风雨

    fēngyǔ

    PHONG VŨgió và mưa; thử thách và gian khổ

    几十年来无论经历多少人生风雨和艰难险阻,老一辈科学家矢志报国的赤诚初心从未改变。

    jǐ shí nián lái wú lùn jīng lì duō shǎo rén shēng fēng yǔ hé jiān nán xiǎn zǔ, lǎo yī bèi kē xué jiā shǐ zhì bào guó de chì chéng chū xīn cóng wèi gǎi biàn.

    Dù trải qua bao nhiêu thử thách, gian khổ trong cuộc sống trong mấy chục năm qua, ý định chân thành ban đầu của thế hệ nhà khoa học cũ là phục vụ đất nước vẫn chưa bao giờ thay đổi.

  • 1165
    风云

    fēngyún

    PHONG VÂNbão; tình huống không ổn định

    在国际政坛风云变幻的激荡岁月里,保持战略定力和独立自主显得尤为重要。

    zài guó jì zhèng tán fēng yún biàn huàn de jī dàng suì yuè lǐ, bǎo chí zhàn lüè dìng lì hé dú lì zì zhǔ xiǎn de yóu wèi zhòng yào.

    Trong những năm đầy biến động của nền chính trị quốc tế đang thay đổi, việc duy trì trọng tâm chiến lược và tính độc lập là đặc biệt quan trọng.

  • 1166
    风筝

    fēngzheng

    PHONG TRANHcon diều

    春暖花开阳光明媚的周末,许多家长带着孩子们来到市民广场放飞五彩斑斓的巨型风筝。

    chūn nuǎn huā kāi yáng guāng míng mèi de zhōu mò, xǔ duō jiā zhǎng dài zhe hái zi men lái dào shì mín guǎng chǎng fàng fēi wǔ cǎi bān lán de jù xíng fēng zhēng.

    Vào một ngày cuối tuần đầy nắng của mùa xuân, nhiều bậc phụ huynh đưa con đến Quảng trường Thành phố để thả những con diều khổng lồ đầy màu sắc.

  • 1167
    封顶

    fēngdǐng

    PHONG ĐỈNHphủ lên; đặt trần lên

    伴随着最后一方混凝土浇筑完毕,这座高达两百米的地标性大厦顺利完成主体封顶。

    bàn suí zhe zuì hòu yī fāng hùn níng tǔ jiāo zhù wán bì, zhè zuò gāo dá liǎng bǎi mǐ de dì biāo xìng dà shà shùn lì wán chéng zhǔ tǐ fēng dǐng.

    Sau khi hoàn thành việc đổ bê tông cuối cùng, phần mái chính của tòa nhà mang tính bước ngoặt cao 200 mét này đã được hoàn thành thành công.

  • 1168
    封建

    fēngjiàn

    PHONG KIẾNn. chế độ phong kiến; adj. phong kiến

    提倡男女平等是打破封建旧思想、推动社会进步的重要体现。

    tí chàng nán nǚ píng děng shì dǎ pò fēng jiàn jiù sī xiǎng, tuī dòng shè huì jìn bù de zhòng yào tǐ xiàn.

    Thúc đẩy bình đẳng nam nữ là biểu hiện quan trọng của việc phá bỏ tư tưởng phong kiến ​​cũ, thúc đẩy tiến bộ xã hội.

  • 1169
    封面

    fēngmiàn

    PHONG DIỆNbìa trước; trang tiêu đề

    这部最新出版的高端学术精装书籍的封面采用了传统特种宣纸压纹工艺,设计格调典雅大气而富含东方美学底蕴。

    zhè bù zuì xīn chū bǎn de gāo duān xué shù jīng zhuāng shū jí de fēng miàn cǎi yòng le chuán tǒng tè zhǒng xuān zhǐ yā wén gōng yì, shè jì gé diào diǎn yǎ dà qì ér fù hán dōng fāng měi xué dǐ yùn.

    Bìa cuốn sách bìa cứng hàn lâm cao cấp mới nhất này sử dụng công nghệ dập nổi bánh tráng đặc biệt truyền thống, phong cách thiết kế trang nhã, giàu tính thẩm mỹ phương Đông.

  • 1170
    封锁

    fēngsuǒ

    PHONG TOẢphong tỏa

    发生火灾后,消防部门迅速封锁了周边道路以保证救援车辆顺利通行。

    fā shēng huǒ zāi hòu, xiāo fáng bù mén xùn sù fēng suǒ le zhōu biān dào lù yǐ bǎo zhèng jiù yuán chē liàng shùn lì tōng xíng.

    Sau khi đám cháy bùng phát, lực lượng cứu hỏa đã nhanh chóng phong tỏa các tuyến đường xung quanh để đảm bảo xe cứu hộ đi lại thuận lợi.

  • 1171
    疯子

    fēngzi

    PHONG TỬkẻ điên

    在众人看来他倾家荡产去沙漠里植树造林的举动简直像个疯子,但他却执着地坚守了三十年。

    zài zhòng rén kàn lái tā qīng jiā dàng chǎn qù shā mò lǐ zhí shù zào lín de jǔ dòng jiǎn zhí xiàng gè fēng zi, dàn tā què zhí zhuó dì jiān shǒu le sān shí nián.

    Trong mắt mọi người, ông như một kẻ điên vì tiêu hết tiền để trồng cây trên sa mạc nhưng ông vẫn kiên trì suốt ba mươi năm.

  • 1172
    峰回路转

    fēnghuí‐lùzhuǎn

    PHONG HỒI LỘ CHUYỂNmột bước ngoặt tích cực của sự kiện

    正当大家陷入绝望之际,事情突然峰回路转,找到了新的投资方。

    zhèng dāng dà jiā xiàn rù jué wàng zhī jì, shì qíng tū rán fēng huí lù zhuǎn, zhǎo dào le xīn de tóu zī fāng.

    Ngay khi mọi người đang tuyệt vọng thì mọi thứ đột nhiên trở nên tồi tệ hơn và một nhà đầu tư mới được tìm thấy.

  • 1173
    蜂蜜

    fēngmì

    PHONG MẬTmật ong

    每天清晨起床后喝上一大杯温开水冲调的纯天然蜂蜜,有助于润肠通便和美容养颜。

    měi tiān qīng chén qǐ chuáng hòu hē shàng yī dà bēi wēn kāi shuǐ chōng diào de chún tiān rán fēng mì, yǒu zhù yú rùn cháng tōng biàn hé měi róng yǎng yán.

    Uống một cốc lớn mật ong nguyên chất tự nhiên pha với nước ấm vào mỗi buổi sáng sau khi thức dậy, có tác dụng nhuận tràng và làm đẹp.

  • 1174
    逢

    féng

    PHÙNGgặp; tình cờ gặp

    每逢佳节倍思亲,远在异国他乡的学子总是格外思念故乡和亲人。

    měi féng jiā jié bèi sī qīn, yuǎn zài yì guó tā xiāng de xué zǐ zǒng shì gé wài sī niàn gù xiāng hé qīn rén.

    Trong mùa lễ hội, học sinh xa nhà luôn nhớ quê hương, người thân.

  • 1175
    缝

    féng

    PHÙNGmay

    奶奶坐在温暖的阳光下,戴着老花镜一针一线地帮孙子缝补衣服。

    nǎi nǎi zuò zài wēn nuǎn de yáng guāng xià, dài zhe lǎo huā jìng yī zhēn yī xiàn dì bāng sūn zi féng bǔ yī fú.

    Bà nội ngồi dưới nắng ấm, đeo kính đọc sách và khâu từng mũi khâu quần áo cho cháu trai.

  • 1176
    缝合

    fénghé

    PHÙNG HỢPkhâu

    经过三个小时的紧张手术,医生成功缝合了患者受损的深层血管。

    jīng guò sān gè xiǎo shí de jǐn zhāng shǒu shù, yī shēng chéng gōng féng hé le huàn zhě shòu sǔn de shēn céng xuè guǎn.

    Sau ba giờ phẫu thuật căng thẳng, các bác sĩ đã khâu thành công mạch máu sâu bị tổn thương cho bệnh nhân.

  • 1177
    讽刺

    fěngcì

    PHÚNG THÍCHchế giễu

    这部寓言小说通过荒诞幽默的故事,深刻地讽刺了贪婪自私的社会现象。

    zhè bù yù yán xiǎo shuō tōng guò huāng dàn yōu mò de gù shì, shēn kè dì fěng cì le tān lán zì sī de shè huì xiàn xiàng.

    Cuốn tiểu thuyết ngụ ngôn này châm biếm sâu sắc hiện tượng xã hội tham lam, ích kỷ thông qua những câu chuyện ngớ ngẩn, hài hước.

  • 1178
    凤凰

    fènghuáng

    PHƯỢNG HOÀNGphượng hoàng

    在悠久灿烂的中华传统民俗文化中,凤凰自古以来便被视为吉祥如意、天下太平的象征神鸟。

    zài yōu jiǔ càn làn de zhōng huá chuán tǒng mín sú wén huà zhōng, fèng huáng zì gǔ yǐ lái biàn bèi shì wéi jí xiáng rú yì, tiān xià tài píng de xiàng zhēng shén niǎo.

    Trong nền văn hóa dân gian truyền thống lâu đời và huy hoàng của Trung Quốc, phượng hoàng từ xa xưa đã được coi là biểu tượng của sự may mắn và hòa bình.

  • 1179
    缝

    fèng

    PHÙNGđường nối; khe nứt

    木匠师傅仔细核对每扇木门的平整度,确保门框边缘严丝合缝不留一丝多余的缝隙。

    mù jiàng shī fù zǐ xì hé duì měi shàn mù mén de píng zhěng dù, què bǎo mén kuāng biān yuán yán sī hé fèng bù liú yī sī duō yú de fèng xì.

    Người thợ mộc bậc thầy cẩn thận kiểm tra độ phẳng của từng cánh cửa gỗ để đảm bảo các mép khung cửa vừa khít, không để lại những khoảng trống không đáng có.

  • 1180
    否决

    fǒujué

    PHỦ QUYẾTphủ quyết

    在联合国安理会会议上,这项缺乏事实依据的草案最终被常任理事国一票否决。

    zài lián hé guó ān lǐ huì huì yì shàng, zhè xiàng quē fá shì shí yī jù de cǎo àn zuì zhōng bèi cháng rèn lǐ shì guó yī piào fǒu jué.

    Tại cuộc họp của Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc, dự thảo thiếu cơ sở thực tế này cuối cùng đã bị các thành viên thường trực bác bỏ chỉ bằng một phiếu.

  • 1181
    孵化

    fūhuà

    PHU HOÁấp trứng

    随着政策的大力扶持,这个高新技术创业孵化园区吸引了数百家初创科技企业入驻。

    suí zhe zhèng cè de dà lì fú chí, zhè ge gāo xīn jì shù chuàng yè fū huà yuán qū xī yǐn le shù bǎi jiā chū chuàng kē jì qǐ yè rù zhù.

    Với sự hỗ trợ chính sách mạnh mẽ, khu ươm tạo doanh nhân công nghệ cao này đã thu hút hàng trăm công ty công nghệ khởi nghiệp đến định cư.

  • 1182
    敷

    fū

    PHUbôi (bột hoặc thuốc mỡ); trải ra

    扭伤脚踝后切记不能马上热敷,而应当立刻进行冷敷以减轻局部肿胀和疼痛。

    niǔ shāng jiǎo huái hòu qiè jì bù néng mǎ shàng rè fū, ér yīng dāng lì kè jìn xíng lěng fū yǐ jiǎn qīng jú bù zhǒng zhàng hé téng tòng.

    Sau khi bị bong gân mắt cá chân, bạn nhớ đừng chườm nóng ngay mà hãy chườm lạnh ngay để giảm sưng, đau cục bộ.

  • 1183
    扶持

    fúchí

    PHÒ TRÌủng hộ; giúp đỡ

    国家财政与发改部门联合出台了多项精准减税降费的有力举措,倾斜资源重点扶持具备自主硬核技术的小微科创实体企业。

    guó jiā cái zhèng yǔ fā gǎi bù mén lián hé chū tái le duō xiàng jīng zhǔn jiǎn shuì jiàng fèi de yǒu lì jǔ cuò, qīng xié zī yuán zhòng diǎn fú chí jù bèi zì zhǔ yìng hé jì shù de xiǎo wēi kē chuàng shí tǐ qǐ yè.

    Các cơ quan cải cách và phát triển tài chính quốc gia đã cùng nhau đưa ra một số biện pháp mạnh mẽ nhằm giảm thuế và phí một cách chính xác, đồng thời phân bổ nguồn lực để hỗ trợ các thực thể khoa học và công nghệ nhỏ và siêu nhỏ có công nghệ cốt lõi độc lập.

  • 1184
    服饰

    fúshì

    PHỤC SỨCquần áo

    少数民族传统节庆集会上,身着盛装的各族男女展示着刺绣精美色彩艳丽的民族服饰。

    shǎo shù mín zú chuán tǒng jié qìng jí huì shàng, shēn zhe shèng zhuāng de gè zú nán nǚ zhǎn shì zhe cì xiù jīng měi sè cǎi yàn lì de mín zú fú shì.

    Tại các buổi lễ hội truyền thống của các dân tộc thiểu số, nam nữ các dân tộc trong trang phục được trình diễn trang phục dân tộc được thêu đẹp mắt, đầy màu sắc.

  • 1185
    服务器

    fúwùqì

    PHỤC VỤ KHÍmáy chủ / người phục vụ

    为了保障重大电商购物节期间海量并发请求顺畅处理,技术团队临时扩容了上百台云端服务器。

    wèi le bǎo zhàng zhòng dà diàn shāng gòu wù jié qī jiān hǎi liàng bìng fā qǐng qiú shùn chàng chǔ lǐ, jì shù tuán duì lín shí kuò róng le shàng bǎi tái yún duān fú wù qì.

    Để đảm bảo xử lý trơn tru các yêu cầu đồng thời lớn trong các lễ hội mua sắm thương mại điện tử lớn, đội ngũ kỹ thuật đã tạm thời mở rộng công suất của hàng trăm máy chủ đám mây.

  • 1186
    服用

    fúyòng

    PHỤC DỤNGuống (thuốc)

    遵医嘱按时按量服用抗生素,是确保细菌感染彻底痊愈的关键前提。

    zūn yī zhǔ àn shí àn liàng fú yòng kàng shēng sù, shì què bǎo xì jūn gǎn rǎn chè dǐ quán yù de guān jiàn qián tí.

    Uống kháng sinh đúng giờ và đúng liều lượng theo chỉ dẫn của bác sĩ là điều kiện tiên quyết để đảm bảo phục hồi hoàn toàn sau nhiễm trùng do vi khuẩn.

  • 1187
    俘获

    fúhuò

    PHU HOẠCHbắt; chiếm

    这部感人至深的动画电影凭借精美的画面和真挚的情感,彻底俘获了无数观众的心。

    zhè bù gǎn rén zhì shēn de dòng huà diàn yǐng píng jiè jīng měi de huà miàn hé zhēn zhì de qíng gǎn, chè dǐ fú huò liǎo wú shù guān zhòng de xīn.

    Bộ phim hoạt hình cảm động này đã hoàn toàn chiếm được cảm tình của vô số người xem bằng những hình ảnh đẹp đẽ và những cảm xúc chân thành.

  • 1188
    俘虏

    fúlǔ

    PHU LỖtù binh

    根据关于战俘待遇的日内瓦公约规定,交战各方必须保障被俘虏人员的生命安全与人道待遇。

    gēn jù guān yú zhàn fú dài yù de rì nèi wǎ gōng yuē guī dìng, jiāo zhàn gè fāng bì xū bǎo zhàng bèi fú lǔ rén yuán de shēng mìng ān quán yǔ rén dào dài yù.

    Theo Công ước Geneva về đối xử với tù nhân chiến tranh, tất cả các bên tham chiến phải đảm bảo an toàn tính mạng và đối xử nhân đạo với những người bị bắt.

  • 1189
    浮力

    fúlì

    PHÙ LỰCsức nổi

    阿基米德在洗澡时敏锐地观察到水位的变化,从而启发灵感发现了著名的物理学流体浮力定律。

    ā jī mǐ dé zài xǐ zǎo shí mǐn ruì dì guān chá dào shuǐ wèi de biàn huà, cóng ér qǐ fā líng gǎn fā xiàn le zhù míng de wù lǐ xué liú tǐ fú lì dìng lǜ.

    Archimedes quan sát một cách sâu sắc những thay đổi của mực nước trong khi tắm, điều này đã truyền cảm hứng cho ông khám phá ra định luật vật lý nổi tiếng về lực nổi của chất lỏng.

  • 1190
    浮现

    fúxiàn

    PHÙ HIỆNxuất hiện; ló ra

    每次翻开旧相册,童年时期与伙伴们在田间嬉戏的温馨画面便在眼前浮现。

    měi cì fān kāi jiù xiàng cè, tóng nián shí qī yǔ huǒ bàn men zài tián jiān xī xì de wēn xīn huà miàn biàn zài yǎn qián fú xiàn.

    Mỗi lần mở cuốn album ảnh cũ ra, những hình ảnh ấm áp về thời thơ ấu vui đùa trên cánh đồng cùng bạn bè lại hiện ra trước mắt tôi.

  • 1191
    浮躁

    fúzào

    PHÙ TÁOhấp tấp

    年轻人做学问要耐得住寂寞,切忌思想浮躁、急功近利。

    nián qīng rén zuò xué wèn yào nài dé zhù jì mò, qiè jì sī xiǎng fú zào, jí gōng jìn lì.

    Người trẻ cần có khả năng chịu đựng sự cô đơn khi học tập, tránh nóng nảy, ham muốn thành công nhanh chóng.

  • 1192
    辐射

    fúshè

    PHÚC XẠtỏa ra

    医院放射科严格执行防护标准,确保放射设备所产生的辐射控制在绝对安全范围之内。

    yī yuàn fàng shè kē yán gé zhí xíng fáng hù biāo zhǔn, què bǎo fàng shè shè bèi suǒ chǎn shēng de fú shè kòng zhì zài jué duì ān quán fàn wéi zhī nèi.

    Khoa X quang của bệnh viện thực hiện nghiêm ngặt các tiêu chuẩn bảo vệ, đảm bảo bức xạ do thiết bị X quang tạo ra được kiểm soát trong phạm vi an toàn tuyệt đối.

  • 1193
    福气

    fúqi

    PHÚC KHÍphước lành; may mắn

    四世同堂的老奶奶身体硬朗子孙满堂且孝顺有加,街坊邻居都羡慕老人家有这等天大的福气。

    sì shì tóng táng de lǎo nǎi nǎi shēn tǐ yìng lǎng zǐ sūn mǎn táng qiě xiào shùn yǒu jiā, jiē fāng lín jū dōu xiàn mù lǎo rén jiā yǒu zhè děng tiān dà de fú qì.

    Một bà lão bốn thế hệ sống chung dưới một mái nhà thân hình cường tráng, gia đình đông con và hiếu thảo, hàng xóm ghen tị với phúc lớn của bà.

  • 1194
    抚摸

    fǔmō

    PHỦ MÒvuốt ve

    母亲用温柔慈爱的双手轻轻抚摸着怀抱中熟睡的婴儿,脸上洋溢着幸福的笑容。

    mǔ qīn yòng wēn róu cí ài de shuāng shǒu qīng qīng fǔ mō zhe huái bào zhōng shú shuì de yīng ér, liǎn shàng yáng yì zhe xìng fú de xiào róng.

    Người mẹ nhẹ nhàng vuốt ve đứa con đang ngủ trong vòng tay mình bằng đôi bàn tay dịu dàng, yêu thương, trên môi nở nụ cười hạnh phúc.

  • 1195
    抚恤

    fǔxù

    PHỦ TUẤTan ủi gia đình đang tang

    政府部门及时向因公殉职烈士的家属发放了抚恤金,并妥善落实各项优抚待遇。

    zhèng fǔ bù mén jí shí xiàng yīn gōng xùn zhí liè shì de jiā shǔ fā fàng le fǔ xù jīn, bìng tuǒ shàn luò shí gè xiàng yōu fǔ dài yù.

    Các cơ quan Chính phủ đã kịp thời chi trả lương hưu cho gia đình các liệt sĩ hy sinh khi làm nhiệm vụ, thực hiện tốt các chế độ ưu đãi.

  • 1196
    抚养

    fǔyǎng

    PHỦ DƯỠNGnuôi dưỡng; chăm sóc

    父母辛勤劳动,省吃俭用,含辛茹苦地将三个子女抚养成人并送入大学。

    fù mǔ xīn qín láo dòng, shěng chī jiǎn yòng, hán xīn rú kǔ dì jiāng sān gè zi nǚ fǔ yǎng chéng rén bìng sòng rù dà xué.

    Cha mẹ làm việc chăm chỉ, sống đạm bạc và chịu nhiều vất vả để nuôi ba đứa con và cho chúng vào đại học.

  • 1197
    抚养费

    fǔyǎngfèi

    PHỦ DƯỠNG PHÍtiền cấp dưỡng

    民事离婚调解生效协议明确规定,不直接抚养未成年子女的一方必须在每月五日前向指定监护账户足额转付子女生活抚养费。

    mín shì lí hūn tiáo jiě shēng xiào xié yì míng què guī dìng, bù zhí jiē fǔ yǎng wèi chéng nián zǐ nǚ de yī fāng bì xū zài měi yuè wǔ rì qián xiàng zhǐ dìng jiān hù zhàng hù zú é zhuǎn fù zǐ nǚ shēng huó fǔ yǎng fèi.

    Thỏa thuận hòa giải ly hôn dân sự có hiệu lực quy định rõ bên nào không trực tiếp cấp dưỡng cho con chưa thành niên phải chuyển toàn bộ số tiền cấp dưỡng nuôi con vào tài khoản giám hộ được chỉ định trước ngày 5 hàng tháng.

  • 1198
    斧子

    fǔzi

    PHỦ TỬrìu

    山里的护林巡山老汉腰间别着一把磨得锋利的钢质小斧子,用于清理山道上倒伏的枯树枝。

    shān lǐ de hù lín xún shān lǎo hàn yāo jiān bié zhe yī bǎ mó dé fēng lì de gāng zhì xiǎo fǔ zi, yòng yú qīng lǐ shān dào shàng dǎo fú de kū shù zhī.

    Lão kiểm lâm trên núi đeo một chiếc rìu thép mài bén bên hông, dùng để dọn sạch cành cây rơi trên đường núi.

  • 1199
    俯首

    fǔshǒu

    PHỦ THỦcúi đầu

    面对无可辩驳的铁证,嫌疑人不得不俯首认罪,如实交代了作案动机。

    miàn duì wú kě biàn bó de tiě zhèng, xián yí rén bù dé bù fǔ shǒu rèn zuì, rú shí jiāo dài le zuò àn dòng jī.

    Trước những chứng cứ không thể chối cãi, nghi phạm không còn cách nào khác là cúi đầu thú nhận tội ác, thành thật giải thích động cơ gây án.

  • 1200
    辅导

    fǔdǎo

    PHỤ ĐẠOkhuyên nhủ

    退休老教师热心参与社区公益活动,每周定期为留守儿童提供课后课业辅导。

    tuì xiū lǎo jiào shī rè xīn cān yù shè qū gōng yì huó dòng, měi zhōu dìng qī wèi liú shǒu ér tóng tí gōng kè hòu kè yè fǔ dǎo.

    Các giáo viên đã nghỉ hưu nhiệt tình tham gia các hoạt động phúc lợi cộng đồng và dạy kèm sau giờ học cho trẻ em bị bỏ rơi đều đặn hàng tuần.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →