HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 43

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 43

5.636 từ · Trang 43/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 4201
    退却

    tuìquè

    THOÁI KHƯỚCrút lui

    面对滔天洪水的严峻威胁,抗洪抢险战士坚守在江堤最前沿,没有一个人临阵退却。

    miàn duì tāo tiān hóng shuǐ de yán jùn wēi xié, kàng hóng qiǎng xiǎn zhàn shì jiān shǒu zài jiāng dī zuì qián yán, méi yǒu yí gè rén lín zhèn tuì què.

    Trước sự đe dọa nghiêm trọng của lũ lụt khủng khiếp, những người chiến đấu chống lũ và cứu hộ lũ lụt đứng đầu bờ kè sông, không ai rút lui.

  • 4202
    退让

    tuìràng

    THOÁI NHƯỢNGnhượng bộ; thừa nhận

    在涉及国家核心利益和领土完整的重大原则问题上,我们没有任何妥协退让的余地。

    zài shè jí guó jiā hé xīn lì yì hé lǐng tǔ wán zhěng de zhòng dà yuán zé wèn tí shàng, wǒ men méi yǒu rèn hé tuǒ xié tuì ràng de yú dì.

    Về các vấn đề mang tính nguyên tắc lớn liên quan đến lợi ích cốt lõi của đất nước và toàn vẹn lãnh thổ, chúng ta không có chỗ cho sự thỏa hiệp.

  • 4203
    退缩

    tuìsuō

    THOÁI SÚCco rúm lại

    无论前方的道路充满多少未知的艰难险阻,英勇的探索者绝不会畏惧退缩半步。

    wú lùn qián fāng de dào lù chōng mǎn duō shǎo wèi zhī de jiān nán xiǎn zǔ, yīng yǒng de tàn suǒ zhě jué bú huì wèi jù tuì suō bàn bù.

    Cho dù con đường phía trước có bao nhiêu khó khăn, trở ngại chưa biết, những nhà thám hiểm dũng cảm sẽ không bao giờ ngại lùi lại một bước.

  • 4204
    退休金

    tuìxiūjīn

    THOÁI HƯU KIMlương hưu

    近年来国家连续平稳上调企业离退休职工的基本养老金与退休金标准,切实筑牢了亿万老年人安享幸福祥和晚年的民生保障线。

    jìn nián lái guó jiā lián xù píng wěn shàng diào qǐ yè lí tuì xiū zhí gōng de jī běn yǎng lǎo jīn yǔ tuì xiū jīn biāo zhǔn, qiè shí zhù láo le yì wàn lǎo nián rén ān xiǎng xìng fú xiáng hé wǎn nián de mín shēng bǎo zhàng xiàn.

    Trong những năm gần đây, nước này đã liên tục và đều đặn nâng cao tiêu chuẩn lương hưu và trợ cấp hưu trí cơ bản cho người lao động doanh nghiệp đã nghỉ hưu, thiết lập hiệu quả tuyến an sinh sinh kế cho hàng trăm triệu người cao tuổi được hưởng tuổi già hạnh phúc, bình yên.

  • 4205
    退学

    tuì//xué

    THOÁI HỌCbỏ học

    经过校党委书记与辅导员老师连续数日的耐心理智沟通疏导,这位因家庭突遭变故而一时冲动打算退学的贫困高材生重返课堂。

    jīng guò xiào dǎng wěi shū jì yǔ fǔ dǎo yuán lǎo shī lián xù shù rì de nài xīn lǐ zhì gōu tōng shū dǎo, zhè wèi yīn jiā tíng tū zāo biàn gù ér yī shí chōng dòng dǎ suàn tuì xué de pín kùn gāo cái shēng chóng fǎn kè táng.

    Sau nhiều ngày kiên nhẫn và hợp lý trao đổi giữa bí thư đảng ủy nhà trường và cố vấn hướng dẫn, cậu học sinh nghèo đạt thành tích cao đã có ý định bỏ học bốc đồng do gia đình thay đổi đột ngột đã quay trở lại lớp học.

  • 4206
    退役

    tuì//yì

    THOÁI DỊCHnghỉ hưu hoặc được giải ngũ

    这位曾经多次登上世界最高领奖台的跳水功勋名将,正式宣布退役并转型为青年教练。

    zhè wèi céng jīng duō cì dēng shàng shì jiè zuì gāo lǐng jiǎng tái de tiào shuǐ gōng xūn míng jiàng, zhèng shì xuān bù tuì yì bìng zhuǎn xíng wèi qīng nián jiào liàn.

    Ngôi sao lặn nổi tiếng từng nhiều lần đứng trên bục vinh quang cao nhất thế giới này đã chính thức tuyên bố giải nghệ và chuyển sang làm huấn luyện viên đội trẻ.

  • 4207
    屯

    tún

    ĐỒNlàng (thường dùng trong tên làng của Trung Quốc)

    东北黑土地上炊烟袅袅的靠山屯村庄里,家家户户的院落里都挂满了金黄诱人的玉米棒子。

    dōng běi hēi tǔ dì shàng chuī yān niǎo niǎo de kào shān tún cūn zhuāng lǐ, jiā jiā hù hù de yuàn luò lǐ dōu guà mǎn le jīn huáng yòu rén de yù mǐ bàng zi.

    Trên vùng đất đen vùng Đông Bắc Trung Quốc, tại ngôi làng Kaoshantun nơi khói bếp bốc lên, sân nhà mỗi nhà đều được bao phủ bởi những lõi ngô vàng óng hấp dẫn.

  • 4208
    托付

    tuōfù

    THÁC PHÓgiao phó

    老红军在临终前深情拉着年轻战士的手,郑重把保护家乡建设家乡的重托托付给了下一代。

    lǎo hóng jūn zài lín zhōng qián shēn qíng lā zhe nián qīng zhàn shì de shǒu, zhèng zhòng bǎ bǎo hù jiā xiāng jiàn shè jiā xiāng de zhòng tuō tuō fù gěi le xià yí dài.

    Trước khi qua đời, người cựu chiến binh Hồng quân đã trìu mến nắm tay các chiến sĩ trẻ và long trọng giao phó trách nhiệm bảo vệ, xây dựng quê hương cho thế hệ mai sau.

  • 4209
    拖累

    tuōlěi

    THA LUỴlàm cản trở

    面对家庭突遭变故的困境,他独自咬紧牙关挑起重担,绝不拖累身边的任何亲友。

    miàn duì jiā tíng tū zāo biàn gù de kùn jìng, tā dú zì yǎo jǐn yá guān tiāo qǐ zhòng dān, jué bù tuō lěi shēn biān de rèn hé qīn yǒu.

    Đối mặt với tình thế khó xử trước sự thay đổi đột ngột của gia đình, anh nghiến răng gánh vác gánh nặng một mình, không bao giờ lôi kéo bất kỳ người thân hay bạn bè nào xung quanh mình.

  • 4210
    拖欠

    tuōqiàn

    THA KHIẾMchậm trả

    劳动监察执法部门加大专项整治力度,依法严惩任何恶意拖欠农民工工资的违法单位。

    láo dòng jiān chá zhí fǎ bù mén jiā dà zhuān xiàng zhěng zhì lì dù, yī fǎ yán chéng rèn hé è yì tuō qiàn nóng mín gōng gōng zī de wéi fǎ dān wèi.

    Các cơ quan thanh tra lao động và thực thi pháp luật sẽ tăng cường các nỗ lực chấn chỉnh đặc biệt và trừng phạt nghiêm khắc bất kỳ đơn vị bất hợp pháp nào cố ý vi phạm lương của người lao động nhập cư theo quy định của pháp luật.

  • 4211
    拖延

    tuoyán

    THA DIÊNtrì hoãn

    发现重大安全生产事故隐患必须立即采取整改措施,绝不能拖延推诿酿成大祸。

    fā xiàn zhòng dà ān quán shēng chǎn shì gù yǐn huàn bì xū lì jí cǎi qǔ zhěng gǎi cuò shī, jué bù néng tuō yán tuī wěi niàng chéng dà huò.

    Khi phát hiện nguy cơ mất an toàn lớn phải có biện pháp khắc phục ngay, không được để chậm trễ, trốn tránh dẫn đến thảm họa.

  • 4212
    脱节

    tuō//jié

    THOÁT TIẾTrời rạc

    高等学校的人才培养必须紧密结合产业实际需求,切莫让理论教学与生产实践严重脱节。

    gāo děng xué xiào de rén cái péi yǎng bì xū jǐn mì jié hé chǎn yè shí jì xū qiú, qiè mò ràng lǐ lùn jiào xué yǔ shēng chǎn shí jiàn yán zhòng tuō jié.

    Đào tạo nhân tài ở các trường cao đẳng, đại học phải gắn chặt với nhu cầu thực tế của ngành công nghiệp, việc giảng dạy lý thuyết không được tách rời nghiêm trọng với thực tiễn sản xuất.

  • 4213
    脱口而出

    tuōkǒu'érchū

    THOÁT KHẨU NHI XUẤTnói một cách vô ý; buột miệng

    听到中央电视台益智擂台赛主持人念完那道极其考验冷门历史常识的速记题目,反应敏捷的擂主毫不迟疑脱口而出正确答案。

    tīng dào zhōng yāng diàn shì tái yì zhì lèi tái sài zhǔ chí rén niàn wán nà dào jí qí kǎo yàn lěng mén lì shǐ cháng shí de sù jì tí mù, fǎn yìng mǐn jié de lèi zhǔ háo bù chí yí tuō kǒu ér chū zhèng què dá àn.

    Sau khi nghe người chủ trì cuộc thi giải đố CCTV đọc câu hỏi tốc ký cực kỳ kiểm tra kiến ​​thức lịch sử thông thường, thí sinh nhanh trí đã buột miệng trả lời đúng không chút do dự.

  • 4214
    脱落

    tuōluò

    THOÁT LẠCrơi xuống

    由于年久失修,老旧居民楼外墙的部分瓷砖出现了松动脱落的安全隐患。

    yóu yú nián jiǔ shī xiū, lǎo jiù jū mín lóu wài qiáng de bù fèn cí zhuān chū xiàn le sōng dòng tuō luò de ān quán yǐn huàn.

    Do không được sửa chữa nhiều năm, một số viên gạch trên tường bên ngoài của các tòa nhà dân cư cũ đã bị lỏng và rơi ra, gây nguy hiểm về an toàn.

  • 4215
    脱身

    tuō//shēn

    THOÁT THÂNtrốn thoát

    面对犯罪团伙的非法限制人身自由,被困女孩机智周旋,最终寻机安全脱身并报案。

    miàn duì fàn zuì tuán huǒ de fēi fǎ xiàn zhì rén shēn zì yóu, bèi kùn nǚ hái jī zhì zhōu xuán, zuì zhōng xún jī ān quán tuō shēn bìng bào àn.

    Đối mặt với sự hạn chế bất hợp pháp quyền tự do cá nhân của các băng nhóm tội phạm, cô gái bị mắc kẹt đã nhanh chóng giải quyết tình huống và cuối cùng tìm được cơ hội trốn thoát an toàn và trình báo tội ác.

  • 4216
    脱颖而出

    tuōyǐng'érchū

    THOÁT DĨNH NHI XUẤTnổi bật

    在这场竞争激烈的全国青年创新创业大赛中,这支年轻团队最终脱颖而出。

    zài zhè chǎng jìng zhēng jī liè de quán guó qīng nián chuàng xīn chuàng yè dà sài zhōng, zhè zhī nián qīng tuán duì zuì zhōng tuō yǐng ér chū.

    Trong Cuộc thi Khởi nghiệp và Đổi mới Thanh niên Quốc gia có tính cạnh tranh cao này, đội trẻ này cuối cùng đã nổi bật.

  • 4217
    驮

    tuó

    ĐẠcõng trên lưng

    身形彪悍矫健的藏原羚与高山野牦牛驮着沉甸甸的野外水样采集箱与科考测绘仪器,在险峻崎岖的青藏冰川峡谷中艰难跋涉。

    shēn xíng biāo hàn jiǎo jiàn de cáng yuán líng yǔ gāo shān yě máo niú tuó zhe chén diàn diàn de yě wài shuǐ yàng cǎi jí xiāng yǔ kē kǎo cè huì yí qì, zài xiǎn jùn qí qū de qīng cáng bīng chuān xiá gǔ zhōng jiān nán bá shè.

    Những con linh dương Tây Tạng mạnh mẽ và khỏe mạnh cũng như những con yak hoang dã trên núi cao đã đi bộ qua các hẻm núi sông băng Thanh Hải-Tây Tạng dốc đứng và gồ ghề, mang theo những hộp thu thập mẫu nước nặng và các công cụ khảo sát và lập bản đồ nghiên cứu khoa học.

  • 4218
    妥

    tuǒ

    THOẢchính xác

    待双方代表签署完正式商业合同后,这桩重大合作项目便算彻底办妥了。

    dài shuāng fāng dài biǎo qiān shǔ wán zhèng shì shāng yè hé tóng hòu, zhè zhuāng zhòng dà hé zuò xiàng mù biàn suàn chè dǐ bàn tuǒ le.

    Sau khi đại diện hai bên ký kết hợp đồng thương mại chính thức, dự án hợp tác lớn này sẽ hoàn tất.

  • 4219
    妥当

    tuǒ∙dàng

    THOẢ ĐƯƠNGthích hợp

    出差前他把家中的各项事情都安排得十分妥当周全,令人放心。

    chū chāi qián tā bǎ jiā zhōng de gè xiàng shì qíng dōu ān pái dé shí fēn tuǒ dàng zhōu quán, lìng rén fàng xīn.

    Trước chuyến công tác, anh sắp xếp mọi việc ở nhà rất đàng hoàng và chu đáo, khiến tôi yên tâm.

  • 4220
    妥善

    tuǒshàn

    THOẢ THIỆNchính xác

    社区居委会迅速启动应急预案,妥善安置了受灾转移的困难群众。

    shè qū jū wěi huì xùn sù qǐ dòng yìng jí yù àn, tuǒ shàn ān zhì le shòu zāi zhuǎn yí de kùn nán qún zhòng.

    Ủy ban cộng đồng đã nhanh chóng đưa ra kế hoạch khẩn cấp và tái định cư hợp lý cho những người gặp khó khăn phải di dời do thiên tai.

  • 4221
    妥协

    tuǒxié

    THOẢ HIỆPthỏa hiệp

    双方商务谈判代表经过长达三周的艰苦磋商,各退一步达成了互利多赢的妥协方案。

    shuāng fāng shāng wù tán pàn dài biǎo jīng guò zhǎng dá sān zhōu de jiān kǔ cuō shāng, gè tuì yī bù dá chéng le hù lì duō yíng de tuǒ xié fāng àn.

    Sau ba tuần đàm phán gian khổ, các nhà đàm phán kinh doanh của cả hai bên đã lùi lại một bước và đạt được thỏa hiệp đôi bên cùng có lợi.

  • 4222
    拓宽

    tuòkuān

    THÁC KHOANmở rộng

    随着外贸新业态的快速发展,该外贸企业成功拓宽了面向东南亚和中东的新兴市场。

    suí zhe wài mào xīn yè tài de kuài sù fā zhǎn, gāi wài mào qǐ yè chéng gōng tuò kuān le miàn xiàng dōng nán yà hé zhōng dōng de xīn xīng shì chǎng.

    Với sự phát triển nhanh chóng của các hình thức ngoại thương mới, công ty ngoại thương này đã mở rộng thành công sang các thị trường mới nổi ở Đông Nam Á và Trung Đông.

  • 4223
    拓展

    tuòzhǎn

    THÁC TRIỂNmở rộng

    青年人要充分利用业余时间加强跨学科自主学习,不断拓展自身的综合知识视野。

    qīng nián rén yào chōng fèn lì yòng yè yú shí jiān jiā qiáng kuà xué kē zì zhǔ xué xí, bù duàn tuò zhǎn zì shēn de zōng hé zhī shí shì yě.

    Các bạn trẻ nên tận dụng tối đa thời gian rảnh rỗi để tăng cường học tập độc lập liên ngành và không ngừng mở rộng tầm nhìn kiến ​​thức toàn diện.

  • 4224
    唾液

    tuòyè

    THOÁ DỊCHnước bọt

    现代法医学DNA刑事物证化验技术极其精准灵敏,仅凭犯罪嫌疑人留在现场水杯上的一微滴唾液即可锁定身份。

    xiàn dài fǎ yī xué DNA xíng shì wù zhèng huà yàn jì shù jí qí jīng zhǔn líng mǐn, jǐn píng fàn zuì xián yí rén liú zài xiàn chǎng shuǐ bēi shàng de yī wēi dī tuò yè jí kě suǒ dìng shēn fèn.

    Công nghệ xét nghiệm chứng cứ tội phạm DNA pháp y hiện đại cực kỳ chính xác và nhạy bén, danh tính của nghi phạm có thể bị khóa chỉ bằng một giọt nước bọt cực nhỏ còn sót lại trên ly nước tại hiện trường.

  • 4225
    挖掘

    wājué

    OẠT QUẬTkhai quật

    历史学者深入发掘整理民间历史文献档案,深度挖掘中华优秀传统文化的深厚内涵。

    lì shǐ xué zhě shēn rù fā jué zhěng lǐ mín jiān lì shǐ wén xiàn dàng àn, shēn dù wā jué zhōng huá yōu xiù chuán tǒng wén huà de shēn hòu nèi hán.

    Các nhà sử học đã khai quật và biên soạn sâu sắc các tài liệu, kho lưu trữ lịch sử dân gian, đồng thời khám phá sâu sắc nội hàm sâu sắc của nền văn hóa truyền thống ưu tú của Trung Quốc.

  • 4226
    挖苦

    wākǔ

    OẠT KHỔnói mỉa mai hoặc châm biếm

    同事同仁之间在协同推进团队项目研发时应当相互支持包容,切忌在他人遭遇偶发技术失误时在一旁冷嘲热讽、尖酸挖苦。

    tóng shì tóng rén zhī jiān zài xié tóng tuī jìn tuán duì xiàng mù yán fā shí yīng dāng xiāng hù zhī chí bāo róng, qiè jì zài tā rén zāo yù ǒu fā jì shù shī wù shí zài yī páng lěng cháo rè fěng, jiān suān wā kǔ.

    Các đồng nghiệp nên hỗ trợ và bao dung lẫn nhau khi hợp tác để thúc đẩy quá trình nghiên cứu và phát triển dự án của nhóm, đồng thời không nên mỉa mai, mỉa mai khi người khác thỉnh thoảng gặp phải lỗi kỹ thuật.

  • 4227
    瓦

    wǎ

    NGOÃwatt

    这盏节能灯的功率只有十几瓦,但亮度非常充足。

    zhè zhǎn jié néng dēng de gōng lǜ zhǐ yǒu shí jǐ wǎ, dàn liàng dù fēi cháng chōng zú.

    Công suất của đèn tiết kiệm điện này chỉ khoảng mười mấy watt, nhưng độ sáng rất đủ.

  • 4228
    歪

    wāi

    OAIcong

    这幅挂在墙上的画框有点歪,麻烦你把它扶正一点。

    zhè fú guà zài qiáng shàng de huà kuāng yǒu diǎn wāi, má fán nǐ bǎ tā fú zhèng yì diǎn.

    Khung tranh treo trên tường này hơi nghiêng, phiền bạn chỉnh cho thẳng một chút.

  • 4229
    歪曲

    wāiqū

    OAI KHÚCbóp méo

    面对少数西方媒体故意歪曲事实真相的不实报道,新闻发言人当场列举铁证予以有力批驳。

    miàn duì shǎo shù xī fāng méi tǐ gù yì wāi qū shì shí zhēn xiàng de bù shí bào dào, xīn wén fā yán rén dāng chǎng liè jǔ tiě zhèng yǔ yǐ yǒu lì pī bó.

    Đối mặt với những báo cáo sai sự thật của một số ít phương tiện truyền thông phương Tây cố tình bóp méo sự thật, người phát ngôn đã mạnh mẽ bác bỏ ngay tại chỗ bằng cách đưa ra những bằng chứng không thể chối cãi.

  • 4230
    外表

    wàibiǎo

    NGOẠI BIỂUbên ngoài

    评判一个人的品格决不能单凭其光鲜亮丽的衣着外表,而要看其在关键时刻的实际言行与内在道德素养。

    píng pàn yí gè rén de pǐn gé jué bù néng dān píng qí guāng xiān liàng lì de yī zhuó wài biǎo, ér yào kàn qí zài guān jiàn shí kè de shí jì yán xíng yǔ nèi zài dào dé sù yǎng.

    Tính cách của một người không được đánh giá chỉ qua vẻ ngoài sáng sủa mà phải qua lời nói, hành động thực tế và phẩm chất đạo đức bên trong của người đó vào những thời điểm quan trọng.

  • 4231
    外公

    wàigōng

    NGOẠI CÔNGông ngoại

    每逢暑假回到乡下外婆家,慈祥和蔼的外公总会领着我到村头的小溪里钓鱼捉小虾。

    měi féng shǔ jià huí dào xiāng xià wài pó jiā, cí xiáng hé ǎi de wài gōng zǒng huì lǐng zhe wǒ dào cūn tóu de xiǎo xī lǐ diào yú zhuō xiǎo xiā.

    Mỗi khi tôi về nhà bà ngoại ở quê trong kỳ nghỉ hè, ông nội tốt bụng và tốt bụng luôn đưa tôi đi câu cá bắt tôm ở con lạch đầu làng.

  • 4232
    外行

    wàiháng

    NGOẠI HÀNGadj. không chuyên; n. người không chuyên

    遇到复杂的专业技术故障,一定要请专业人员来维修,外行人千万不要盲目拆卸。

    yù dào fù zá de zhuān yè jì shù gù zhàng, yí dìng yào qǐng zhuān yè rén yuán lái wéi xiū, wài háng rén qiān wàn bú yào máng mù chāi xiè.

    Nếu gặp lỗi kỹ thuật chuyên môn phức tạp thì phải nhờ người có chuyên môn sửa chữa. Một giáo dân không được tháo dỡ nó một cách mù quáng.

  • 4233
    外号

    wàihào

    NGOẠI HIỆUbiệt danh

    因为他奔跑起来速度极快且敏捷机灵,足球队里的队友们私下里都亲切地送给他一个小猎豹的外号。

    yīn wèi tā bēn pǎo qǐ lái sù dù jí kuài qiě mǐn jié jī líng, zú qiú duì lǐ de duì yǒu men sī xià lǐ dōu qīn qiè dì sòng gěi tā yí gè xiǎo liè bào de wài hào.

    Vì chạy cực nhanh, nhanh nhẹn và thông minh nên các đồng đội trong đội bóng đã trìu mến đặt cho anh biệt danh Báo săn nhỏ.

  • 4234
    外籍

    wàijí

    NGOẠI TỊCHngười nước ngoài

    随着高水平制度型对外开放的不断深化,越来越多外籍高层次专业人才选择留在该国家级创新港创新创业。

    suí zhe gāo shuǐ píng zhì dù xíng duì wài kāi fàng de bù duàn shēn huà, yuè lái yuè duō wài jí gāo céng cì zhuān yè rén cái xuǎn zé liú zài gāi guó jiā jí chuàng xīn gǎng chuàng xīn chuàng yè.

    Khi quá trình mở cửa thể chế cấp cao tiếp tục đi sâu, ngày càng có nhiều chuyên gia nước ngoài cấp cao chọn ở lại cảng đổi mới quốc gia này để đổi mới và khởi nghiệp.

  • 4235
    外贸

    wàimào

    NGOẠI MẬUthương mại quốc tế

    依托自贸试验区通关一体化政策红利,该港口城市今年前三季度的跨境电子商务和高新技术外贸出口再创新高。

    yī tuō zì mào shì yàn qū tōng guān yī tǐ huà zhèng cè hóng lì, gāi gǎng kǒu chéng shì jīn nián qián sān jì dù de kuà jìng diàn zi shāng wù hé gāo xīn jì shù wài mào chū kǒu zài chuàng xīn gāo.

    Dựa vào lợi ích từ chính sách hội nhập thông quan của Khu thương mại tự do thí điểm, thương mại điện tử xuyên biên giới và xuất khẩu ngoại thương công nghệ cao của thành phố cảng đã đạt mức cao mới trong ba quý đầu năm nay.

  • 4236
    外貌

    wàimào

    NGOẠI MẠOvẻ ngoài

    虽然岁月在他饱经沧桑的外貌上刻下了深深的皱纹,但那双坚定有神的清澈眼睛依然闪烁着智慧的光芒。

    suī rán suì yuè zài tā bǎo jīng cāng sāng de wài mào shàng kè xià le shēn shēn de zhòu wén, dàn nà shuāng jiān dìng yǒu shén de qīng chè yǎn jīng yī rán shǎn shuò zhe zhì huì de guāng máng.

    Dù năm tháng đã khắc sâu những nếp nhăn trên bề ngoài thăng trầm của ông, nhưng đôi mắt kiên nghị và trong trẻo của ông vẫn tỏa sáng ánh trí tuệ.

  • 4237
    外婆

    wàipó

    NGOẠI BÀbà ngoại

    小时候每当夜晚雷雨交加害怕得睡不着觉时,外婆总会轻轻把我搂在怀里哼唱着古老的催眠童谣。

    xiǎo shí hòu měi dāng yè wǎn léi yǔ jiāo jiā hài pà dé shuì bù zhe jué shí, wài pó zǒng huì qīng qīng bǎ wǒ lǒu zài huái lǐ hēng chàng zhe gǔ lǎo de cuī mián tóng yáo.

    Khi tôi còn nhỏ, mỗi khi đêm có giông bão và tôi sợ đến không ngủ được, bà luôn nhẹ nhàng ôm tôi vào lòng và ngân nga một bài đồng dao cổ xưa đầy thôi miên dành cho trẻ mẫu giáo.

  • 4238
    外企

    wàiqǐ

    NGOẠI XÍcông ty nước ngoài

    该外企长期致力于为社会各界提供高水准、规范化的专业支持服务。

    gāi wài qǐ cháng qī zhì lì yú wèi shè huì gè jiè tí gōng gāo shuǐ zhǔn 、 guī fàn huà de zhuān yè zhī chí fú wù.

    Doanh nghiệp nước ngoài này từ lâu đã cam kết cung cấp dịch vụ hỗ trợ chuyên nghiệp tiêu chuẩn hóa cao cho mọi tầng lớp xã hội.

  • 4239
    外星人

    wàixīngrén

    NGOẠI TINH NHÂNngười ngoài hành tinh

    关于浩瀚宇宙深处是否存在智慧外星人文明的科学猜想,激励着一代代天文学家不断向深空发射探索信号。

    guān yú hào hàn yǔ zhòu shēn chù shì fǒu cún zài zhì huì wài xīng rén wén míng de kē xué cāi xiǎng, jī lì zhe yí dài dài tiān wén xué jiā bù duàn xiàng shēn kōng fā shè tàn suǒ xìn hào.

    Những phỏng đoán khoa học về việc liệu có nền văn minh thông minh ngoài hành tinh nằm sâu trong vũ trụ rộng lớn hay không đã truyền cảm hứng cho nhiều thế hệ nhà thiên văn học liên tục gửi tín hiệu thám hiểm vào không gian sâu thẳm.

  • 4240
    外形

    wàixíng

    NGOẠI HÌNHhình dáng bên ngoài, ngoại hình

    这款完全由我国自主正向研发的新一代隐身超音速战斗机外形极具未来科幻感,气动气动布局优异。

    zhè kuǎn wán quán yóu wǒ guó zì zhǔ zhèng xiàng yán fā de xīn yí dài yǐn shēn chāo yīn sù zhàn dòu jī wài xíng jí jù wèi lái kē huàn gǎn, qì dòng qì dòng bù jú yōu yì.

    Thế hệ máy bay chiến đấu siêu thanh tàng hình mới này do đất nước tôi phát triển hoàn toàn độc lập, có kiểu dáng khoa học viễn tưởng tương lai và bố cục khí động học tuyệt vời.

  • 4241
    外援

    wàiyuán

    NGOẠI VIỆNviện trợ nước ngoài

    在这场决定季后赛晋级名额的关键生死战中,球队新引进的顶级外援在第四节连续命中三分球锁定胜局。

    zài zhè chǎng jué dìng jì hòu sài jìn jí míng é de guān jiàn shēng sǐ zhàn zhōng, qiú duì xīn yǐn jìn de dǐng jí wài yuán zài dì sì jié lián xù mìng zhòng sān fēn qiú suǒ dìng shèng jú.

    Trong trận chiến sinh tử quyết định suất dự vòng loại trực tiếp này, các cầu thủ nước ngoài hàng đầu mới được giới thiệu của đội đã đánh ba điểm liên tiếp trong hiệp 4 để ấn định chiến thắng.

  • 4242
    丸

    wán

    HOÀNn. viên thuốc; từ dùng để đếm viên thuốc

    老中医依据传统经方精心熬制配伍成的安神补气大蜜丸,不仅药力持久而且服用携带十分方便。

    lǎo zhōng yī yī jù chuán tǒng jīng fāng jīng xīn áo zhì pèi wǔ chéng de ān shén bǔ qì dà mì wán, bù jǐn yào lì chí jiǔ ér qiě fú yòng xié dài shí fēn fāng biàn.

    Vị bác sĩ y học Trung Quốc kỳ cựu đã chuẩn bị cẩn thận những viên thuốc mật ong làm dịu và bổ khí dựa trên các đơn thuốc truyền thống. Nó không chỉ có tác dụng chữa bệnh lâu dài mà còn rất thuận tiện để mang theo và mang theo.

  • 4243
    完备

    wánbèi

    HOÀN BỊhoàn chỉnh

    该国家重点实验室拥有完备先进的科研仪器设备和高水平技术团队。

    gāi guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì yōng yǒu wán bèi xiān jìn de kē yán yí qì shè bèi hé gāo shuǐ píng jì shù tuán duì.

    Phòng thí nghiệm trọng điểm quốc gia này có trang thiết bị, dụng cụ nghiên cứu khoa học hoàn chỉnh và tiên tiến cùng đội ngũ kỹ thuật trình độ cao.

  • 4244
    完毕

    wánbì

    HOÀN TẤThoàn thành

    经过工程人员连夜冒雨抢修,受损高压供电线路的主体检修工作已全部抢修完毕。

    jīng guò gōng chéng rén yuán lián yè mào yǔ qiǎng xiū, shòu sǔn gāo yā gōng diàn xiàn lù de zhǔ tǐ jiǎn xiū gōng zuò yǐ quán bù qiǎng xiū wán bì.

    Sau khi các nhân viên kỹ thuật bất chấp trời mưa suốt đêm để sửa chữa phần thân chính của đường dây điện cao thế bị hư hỏng, mọi công việc sửa chữa đã hoàn tất.

  • 4245
    完蛋

    wán//dàn

    HOÀN ĐẢNbị chết chắc (thông tục)

    遇到困难千万不能悲观泄气,事情还没到真正完蛋的地步,我们还有机会逆转局面。

    yù dào kùn nán qiān wàn bù néng bēi guān xiè qì, shì qíng hái méi dào zhēn zhèng wán dàn de dì bù, wǒ men hái yǒu jī huì nì zhuǎn jú miàn.

    Chúng ta không được bi quan, nản lòng khi gặp khó khăn. Mọi chuyện vẫn chưa thực sự kết thúc và chúng ta vẫn còn cơ hội để đảo ngược tình thế.

  • 4246
    完好

    wánhǎo

    HOÀN HẢOnguyên vẹn

    这卷保存了两千多年的西汉竹简出土时字迹清晰、保存完好。

    zhè juǎn bǎo cún le liǎng qiān duō nián de xī hàn zhú jiǎn chū tǔ shí zì jì qīng xī, bǎo cún wán hǎo.

    Tấm tre này từ thời Tây Hán, đã được bảo tồn hơn 2.000 năm, đã được khai quật với chữ viết rõ ràng và được bảo quản tốt.

  • 4247
    玩耍

    wánshuǎ

    NGOẠN SOẠchơi

    阳光明媚的午后,小朋友们在小区绿树成荫的草坪上欢快地奔跑玩耍。

    yáng guāng míng mèi de wǔ hòu, xiǎo péng yǒu men zài xiǎo qū lǜ shù chéng yīn de cǎo píng shàng huān kuài dì bēn pǎo wán shuǎ.

    Vào một buổi chiều đầy nắng, trẻ em chạy nhảy vui đùa trên bãi cỏ rợp bóng cây của cộng đồng.

  • 4248
    玩意儿

    wányìr

    NGOẠN Ý NHIđồ vật; đồ chơi

    爷爷把玩着手里那件用百年老核桃精细纯手工雕刻而成的民间微雕玩意儿,爱不释手赞不绝口。

    yé yé bǎ wán zhuó shǒu lǐ nà jiàn yòng bǎi nián lǎo hé táo jīng xì chún shǒu gōng diāo kè ér chéng de mín jiān wēi diāo wán yì ér, ài bù shì shǒu zàn bù jué kǒu.

    Ông nội đang nghịch tác phẩm chạm khắc dân gian thu nhỏ trên tay, được chạm khắc bằng tay tinh xảo từ quả óc chó hàng thế kỷ. Anh ấy không thể đặt nó xuống và hết lời khen ngợi.

  • 4249
    顽固

    wángù

    NGOAN CỐbướng bỉnh

    面对确凿的犯罪证据,这名惯犯依然顽固不化、拒不交代同伙下落。

    miàn duì què záo de fàn zuì zhèng jù, zhè míng guàn fàn yī rán wán gù bù huà, jù bù jiāo dài tóng huǒ xià luò.

    Trước những bằng chứng phạm tội rõ ràng, tên tội phạm thường xuyên này vẫn ngoan cố và từ chối tiết lộ tung tích của đồng bọn.

  • 4250
    挽

    wǎn

    VÃNkéo; cuộn lên

    婚礼进行曲响起时,新娘幸福地挽着父亲的手臂缓缓走上红毯。

    hūn lǐ jìn xíng qū xiǎng qǐ shí, xīn niáng xìng fú dì wǎn zhe fù qīn de shǒu bì huǎn huǎn zǒu shàng hóng tǎn.

    Khi nhạc đám cưới diễn ra, cô dâu vui vẻ bước lên thảm đỏ nắm tay bố.

  • 4251
    挽回

    wǎnhuí

    VÃN HỒIlấy lại

    企业在公关危机爆发后迅速真诚道歉并整改,成功挽回了广大消费者的信任。

    qǐ yè zài gōng guān wēi jī bào fā hòu xùn sù zhēn chéng dào qiàn bìng zhěng gǎi, chéng gōng wǎn huí le guǎng dà xiāo fèi zhě de xìn rèn.

    Sau khi cuộc khủng hoảng quan hệ công chúng nổ ra, công ty đã nhanh chóng và chân thành xin lỗi cũng như khắc phục, lấy lại thành công niềm tin của người tiêu dùng.

  • 4252
    挽救

    wǎnjiù

    VÃN CỨUcứu

    经过医护人员长达五个小时的心脏除颤与微创抢救,终于成功挽救了患者的生命。

    jīng guò yī hù rén yuán zhǎng dá wǔ gè xiǎo shí de xīn zàng chú chàn yǔ wēi chuàng qiǎng jiù, zhōng yú chéng gōng wǎn jiù le huàn zhě de shēng mìng.

    Sau 5 giờ khử rung tim và hồi sức xâm lấn tối thiểu bởi nhân viên y tế, cuối cùng bệnh nhân đã được cứu sống.

  • 4253
    晚间

    wǎnjiān

    VÃN GIANbuổi tối

    每天晚间黄金时段收听收看中央广播电视总台的全国新闻联播节目,是老干部们几十年如一日的必修课。

    měi tiān wǎn jiān huáng jīn shí duàn shōu tīng shōu kàn zhōng yāng guǎng bō diàn shì zǒng tái de quán guó xīn wén lián bō jié mù, shì lǎo gàn bù men jǐ shí nián rú yí rì de bì xiū kè.

    Nghe và xem chương trình Mạng Tin tức Quốc gia của Đài Phát thanh và Truyền hình Trung ương Trung Quốc vào khung giờ vàng mỗi tối là môn học bắt buộc đối với các cán bộ kỳ cựu trong nhiều thập kỷ.

  • 4254
    晚年

    wǎnnián

    VÃN NIÊNtuổi già

    老人退休后在宁静的乡下安度晚年,过着儿孙绕膝的幸福生活。

    lǎo rén tuì xiū hòu zài níng jìng de xiāng xià ān dù wǎn nián, guò zhe ér sūn rào xī de xìng fú shēng huó.

    Sau khi nghỉ hưu, ông cụ trải qua tuổi già ở vùng quê yên tĩnh, sống một cuộc sống hạnh phúc bên con cháu.

  • 4255
    晚期

    wǎnqī

    VÃN KỲgiai đoạn cuối

    现代医学提倡疾病早发现、早治疗,避免病情恶化到晚期。

    xiàn dài yī xué tí chàng jí bìng zǎo fā xiàn, zǎo zhì liáo, bì miǎn bìng qíng è huà dào wǎn qī.

    Y học hiện đại chủ trương phát hiện sớm và điều trị sớm bệnh để ngăn ngừa bệnh chuyển sang giai đoạn nặng.

  • 4256
    惋惜

    wǎnxī

    OẢN TÍCHhối tiếc

    这位极具天赋的青年画家因意外英年早逝,令人扼腕惋惜。

    zhè wèi jí jù tiān fù de qīng nián huà jiā yīn yì wài yīng nián zǎo shì, lìng rén è wàn wǎn xī.

    Thật đáng tiếc khi chàng họa sĩ trẻ vô cùng tài năng này lại qua đời khi còn trẻ vì một tai nạn.

  • 4257
    万分

    wànfēn

    VẠN PHÂNcực kỳ

    得知家乡在特大暴雨中受灾群众全部被妥善安置,在外打工的游子心中感到万分欣慰。

    dé zhī jiā xiāng zài tè dà bào yǔ zhōng shòu zāi qún zhòng quán bù bèi tuǒ shàn ān zhì, zài wài dǎ gōng de yóu zi xīn zhōng gǎn dào wàn fēn xīn wèi.

    Những người lang thang làm việc bên ngoài cảm thấy vô cùng nhẹ nhõm khi biết rằng tất cả người dân bị ảnh hưởng bởi trận mưa lớn ở quê nhà đã được tái định cư hợp lý.

  • 4258
    万古长青

    wàngǔ‐chángqīng

    VẠN CỔ TRƯỜNG THANHvĩnh cửu

    祝愿两国人民在长期友好交往中结下的深厚传统友谊万古长青。

    zhù yuàn liǎng guó rén mín zài cháng qī yǒu hǎo jiāo wǎng zhōng jié xià de shēn hòu chuán tǒng yǒu yì wàn gǔ cháng qīng.

    Tôi mong muốn tình hữu nghị truyền thống sâu sắc giữa nhân dân hai nước được hình thành trong quá trình giao lưu hữu nghị lâu dài sẽ tồn tại mãi mãi.

  • 4259
    万能

    wànnéng

    VẠN NĂNGphổ quát; toàn năng

    世界上没有任何一种科学理论或管理模式是包治百病的万能钥匙。

    shì jiè shàng méi yǒu rèn hé yī zhǒng kē xué lǐ lùn huò guǎn lǐ mó shì shì bāo zhì bǎi bìng de wàn néng yào shi.

    Không có lý thuyết khoa học hay mô hình quản lý nào trên thế giới là chìa khóa vạn năng chữa khỏi mọi bệnh tật.

  • 4260
    万万

    wànwàn

    VẠN VẠNtuyệt đối

    安全生产关系到千家万户的幸福,任何时候都万万不可麻痹大意。

    ān quán shēng chǎn guān xì dào qiān jiā wàn hù de xìng fú, rèn hé shí hòu dōu wàn wàn bù kě má bì dà yì.

    Sản xuất an toàn gắn liền với hạnh phúc của hàng ngàn gia đình, chúng ta không được lơ là bất cứ lúc nào.

  • 4261
    万无一失

    wànwú‐yìshī

    VẠN VÔ NHẤT THẤTkhông có nguy cơ gì sai sót

    航天发射任务容不得半点疏忽,所有系统和部件的检查都必须确保万无一失。

    háng tiān fā shè rèn wù róng bù dé bàn diǎn shū hū, suǒ yǒu xì tǒng hé bù jiàn de jiǎn chá dōu bì xū què bǎo wàn wú yī shī.

    Không có chỗ cho sự sơ suất trong các sứ mệnh phóng vào không gian và tất cả các hệ thống cũng như bộ phận phải được kiểm tra để đảm bảo chúng hoạt động tốt.

  • 4262
    汪洋

    wāngyáng

    UÔNG DƯƠNG(về nước) rộng lớn; (về tâm trí) bao la

    登上黄山光明顶极目远眺,排山倒海般的磅礴云海在陡峭绝壁间剧烈翻滚升腾,整座峰林宛如孤舟漂浮于无边无际的汪洋浩瀚之中。

    dēng shàng huáng shān guāng míng dǐng jí mù yuǎn tiào, pái shān dǎo hǎi bān de páng bó yún hǎi zài dǒu qiào jué bì jiān jù liè fān gǔn shēng téng, zhěng zuò fēng lín wǎn rú gū zhōu piāo fú yú wú biān wú jì de wāng yáng hào hàn zhī zhōng.

    Leo lên đỉnh Quang Minh của núi Hoàng Sơn, du khách có thể nhìn thấy biển mây hùng vĩ cuồn cuộn dữ dội giữa những vách đá dựng đứng. Toàn bộ đỉnh rừng giống như một chiếc thuyền đơn độc lênh đênh giữa đại dương bao la.

  • 4263
    亡羊补牢

    wángyáng‐bǔláo

    VONG DƯƠNG BỔ LAOvá chuồng sau khi cừu đã bị lấy; hành động muộn một cách vô ích

    既然已经发现了系统安全漏洞,就要立即采取补救措施,亡羊补牢为时不晚。

    jì rán yǐ jīng fā xiàn le xì tǒng ān quán lòu dòng, jiù yào lì jí cǎi qǔ bǔ jiù cuò shī, wáng yáng bǔ láo wéi shí bù wǎn.

    Khi lỗ hổng bảo mật hệ thống đã được phát hiện, các biện pháp khắc phục phải được thực hiện ngay lập tức. Vẫn chưa quá muộn để khắc phục tình trạng này.

  • 4264
    王国

    wángguó

    VƯƠNG QUỐCvương quốc

    坐落在热带海岛上的古代苏丹历史王国,在经历数百年的海洋繁荣贸易后留下了许多宏伟的宫殿遗址。

    zuò luò zài rè dài hǎi dǎo shàng de gǔ dài sū dān lì shǐ wáng guó, zài jīng lì shù bǎi nián de hǎi yáng fán róng mào yì hòu liú xià le xǔ duō hóng wěi de gōng diàn yí zhǐ.

    Vương quốc lịch sử Sudan cổ đại nằm trên một hòn đảo nhiệt đới đã để lại nhiều tàn tích cung điện tráng lệ sau hàng trăm năm buôn bán hàng hải thịnh vượng.

  • 4265
    王牌

    wángpái

    VƯƠNG BÀIlá bài chủ

    由多名中国科学院院士领衔担纲的顶尖人才梯队与完全自主可控的核心底层源代码体系,正是该国家级实验室最强硬核的王牌优势。

    yóu duō míng zhōng guó kē xué yuàn yuàn shì lǐng xián dān gāng de dǐng jiān rén cái tī duì yǔ wán quán zì zhǔ kě kòng de hé xīn dǐ céng yuán dài mǎ tǐ xì, zhèng shì gāi guó jiā jí shí yàn shì zuì qiáng yìng hé de wáng pái yōu shì.

    Cấp bậc tài năng hàng đầu được lãnh đạo bởi một số học giả của Viện Hàn lâm Khoa học Trung Quốc và hệ thống mã nguồn cơ bản cốt lõi hoàn toàn độc lập và có thể kiểm soát là những lợi thế át chủ bài mạnh mẽ nhất của phòng thí nghiệm quốc gia này.

  • 4266
    网点

    wǎngdiǎn

    VÕNG ĐIỂMđiểm bán hàng

    为了让广大农村偏远山区的孤寡老人足不出村就能领取养老金,国有银行在各乡镇村庄增设了便民普惠金融服务网点。

    wèi le ràng guǎng dà nóng cūn piān yuǎn shān qū de gū guǎ lǎo rén zú bù chū cūn jiù néng lǐng qǔ yǎng lǎo jīn, guó yǒu yín háng zài gè xiāng zhèn cūn zhuāng zēng shè le biàn mín pǔ huì jīn róng fú wù wǎng diǎn.

    Để cho phép những người già cô đơn ở vùng núi xa xôi ở nông thôn nhận lương hưu mà không cần rời khỏi làng, các ngân hàng nhà nước đã bổ sung các điểm cung cấp dịch vụ tài chính thuận tiện và toàn diện ở nhiều thị trấn và làng mạc.

  • 4267
    网民

    wǎngmín

    VÕNG DÂNcư dân mạng

    广大网民在享受互联网带来的信息便利的同时,应当自觉遵守网络文明公约,共同守护清朗网络精神家园。

    guǎng dà wǎng mín zài xiǎng shòu hù lián wǎng dài lái de xìn xī biàn lì de tóng shí, yīng dāng zì jué zūn shǒu wǎng luò wén míng gōng yuē, gòng tóng shǒu hù qīng lǎng wǎng luò jīng shén jiā yuán.

    Trong khi tận hưởng sự tiện lợi về thông tin do Internet mang lại, phần lớn cư dân mạng phải có ý thức tuân thủ Công ước Văn minh Internet và cùng nhau bảo vệ quê hương tinh thần trong sáng của Internet.

  • 4268
    往常

    wǎngcháng

    VÃNG THƯỜNGhoạt động thông thường; như cách người ta vẫn làm

    今天清晨天刚蒙蒙亮他就早早起床赶往实验室准备实验,比往常整整提前了两个小时。

    jīn tiān qīng chén tiān gāng mēng mēng liàng tā jiù zǎo zǎo qǐ chuáng gǎn wǎng shí yàn shì zhǔn bèi shí yàn, bǐ wǎng cháng zhěng zhěng tí qián le liǎng gè xiǎo shí.

    Sáng nay, khi trời vừa rạng sáng, anh đã dậy sớm lao đến phòng thí nghiệm chuẩn bị thí nghiệm, sớm hơn thường lệ hai tiếng.

  • 4269
    往返

    wǎngfǎn

    VÃNG PHẢNđi về trong một hành trình

    随着城际高铁的开通,两座大城市之间的日常商务往返变得如同同城通勤一样便捷。

    suí zhe chéng jì gāo tiě de kāi tōng, liǎng zuò dà chéng shì zhī jiān de rì cháng shāng wù wǎng fǎn biàn dé rú tóng tóng chéng tōng qín yī yàng biàn jié.

    Với việc khai trương đường sắt cao tốc liên tỉnh, việc đi lại công tác hàng ngày giữa hai thành phố lớn đã trở nên thuận tiện như việc đi lại trong cùng một thành phố.

  • 4270
    往日

    wǎngrì

    VÃNG NHẬTngày xưa

    昔日荒芜偏僻的小渔村,如今已不见往日的贫困模样,变成了繁华都市。

    xī rì huāng wú piān pì de xiǎo yú cūn, rú jīn yǐ bú jiàn wǎng rì de pín kùn mú yàng, biàn chéng le fán huá dū shì.

    Làng chài hẻo lánh và hoang vắng một thời giờ đã thoát khỏi cảnh nghèo đói trước đây và trở thành một thành phố thịnh vượng.

  • 4271
    往事

    wǎngshì

    VÃNG SỰnhững sự kiện đã qua

    两位久别重逢的耄耋老战士围坐在热气腾腾的火炉旁抚今追昔,谈起当年烽火硝烟中的峥嵘往事感慨万千。

    liǎng wèi jiǔ bié chóng féng de mào dié lǎo zhàn shì wéi zuò zài rè qì téng téng de huǒ lú páng fǔ jīn zhuī xī, tán qǐ dāng nián fēng huǒ xiāo yān zhōng de zhēng róng wǎng shì gǎn kǎi wàn qiān.

    Hai vị cựu chiến binh 80 tuổi đoàn tụ sau bao ngày xa cách ngồi quanh bếp lửa hồng ôn lại chuyện xưa. Họ ngập tràn cảm xúc khi kể lại quá khứ huy hoàng trong khói lửa chiến tranh.

  • 4272
    妄想

    wàngxiǎng

    VỌNG TƯỞNGv. hy vọng vô ích; n. ảo tưởng

    任何企图分裂国家主权领土完整的罪恶图谋,纯属痴心妄想,注定会彻底破产。

    rèn hé qǐ tú fēn liè guó jiā zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng de zuì è tú móu, chún shǔ chī xīn wàng xiǎng, zhù dìng huì chè dǐ pò chǎn.

    Bất kỳ nỗ lực tội phạm nào nhằm chia rẽ chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ của đất nước đều chỉ là mơ tưởng và sẽ bị phá sản hoàn toàn.

  • 4273
    忘不了

    wàng bu liǎo

    VONG BẤT LIỄUkhông thể quên

    离开家乡多年,我依然忘不了儿时母亲做的饭菜味道。

    lí kāi jiā xiāng duō nián, wǒ yī rán wàng bù liǎo ér shí mǔ qīn zuò de fàn cài wèi dào.

    Bao năm xa quê hương, tôi vẫn không thể quên được hương vị món ăn mẹ nấu ngày còn bé.

  • 4274
    忘掉

    wàng//diào

    VONG ĐIỆUquên

    人生要学会放下过去的坎坷与包袱,忘掉不愉快的烦恼,微笑着拥抱美好的明天。

    rén shēng yào xué huì fàng xià guò qù de kǎn kě yǔ bāo fú, wàng diào bù yú kuài de fán nǎo, wēi xiào zhe yōng bào měi hǎo de míng tiān.

    Trong cuộc sống, chúng ta phải học cách buông bỏ những thăng trầm và gánh nặng của quá khứ, quên đi những muộn phiền khó chịu và đón nhận một ngày mai tốt đẹp hơn bằng nụ cười.

  • 4275
    旺

    wàng

    VƯỢNGthịnh vượng

    随着春节临近,年货批发市场的商铺生意一天比一天兴旺。

    suí zhe chūn jié lín jìn, nián huò pī fā shì chǎng de shāng pù shēng yì yī tiān bǐ yī tiān xīng wàng.

    Khi Lễ hội mùa xuân đến gần, hoạt động kinh doanh của các cửa hàng ở chợ đầu mối Tết ngày càng bùng nổ.

  • 4276
    旺季

    wàngjì

    VƯỢNG QUÝmùa cao điểm

    每年的七八月份是该海滨旅游胜地的传统旅游消费旺季,各大星级度假酒店和海鲜排档几乎天天爆满。

    měi nián de qī bā yuè fèn shì gāi hǎi bīn lǚ yóu shèng dì de chuán tǒng lǚ yóu xiāo fèi wàng jì, gè dà xīng jí dù jià jiǔ diàn hé hǎi xiān pái dàng jī hū tiān tiān bào mǎn.

    Tháng 7 và tháng 8 hàng năm là mùa cao điểm tiêu thụ du lịch truyền thống ở khu du lịch biển này. Tất cả các khách sạn nghỉ dưỡng hạng sao lớn và các quầy hải sản hầu như đều kín chỗ mỗi ngày.

  • 4277
    旺盛

    wàngshèng

    VƯỢNG THỊNHtràn đầy sức sống

    年轻人精力旺盛,对新鲜事物充满了强烈的好奇心。

    nián qīng rén jīng lì wàng shèng, duì xīn xiān shì wù chōng mǎn le qiáng liè de hào qí xīn.

    Những người trẻ tuổi tràn đầy năng lượng và có tính tò mò mạnh mẽ về những điều mới mẻ.

  • 4278
    望

    wàng

    VỌNGthấy

    登上雄伟险峻的万里长城慕田峪烽火台最高处极目远望,苍山如海残阳如血,绵延万里的长城如巨龙腾飞,壮丽山河尽收眼底。

    dēng shàng xióng wěi xiǎn jùn de wàn lǐ cháng chéng mù tián yù fēng huǒ tái zuì gāo chù jí mù yuǎn wàng, cāng shān rú hǎi cán yáng rú xuè, mián yán wàn lǐ de cháng chéng rú jù lóng téng fēi, zhuàng lì shān hé jìn shōu yǎn dǐ.

    Leo lên điểm cao nhất của Tháp Mutianyu Beacon trên Vạn Lý Trường Thành hùng vĩ và dốc đứng và nhìn ra xa. Núi Thương Sơn như biển, mặt trời lặn như máu. Vạn Lý Trường Thành trải dài hàng ngàn dặm giống như một con rồng khổng lồ đang bay cao. Những ngọn núi hùng vĩ và dòng sông đều ở trong tầm mắt.

  • 4279
    望远镜

    wàngyuǎnjìng

    VỌNG VIỄN KÍNHkính viễn vọng

    天文学家通过被誉为中国天眼的高灵敏度五百米口径球面射电望远镜,发现了数百颗全新的宇宙脉冲星。

    tiān wén xué jiā tōng guò bèi yù wéi zhōng guó tiān yǎn de gāo líng mǐn dù wǔ bǎi mǐ kǒu jìng qiú miàn shè diàn wàng yuǎn jìng, fā xiàn le shù bǎi kē quán xīn de yǔ zhòu mài chōng xīng.

    Các nhà thiên văn học đã phát hiện ra hàng trăm xung vũ trụ mới thông qua kính viễn vọng vô tuyến hình cầu có khẩu độ 500 mét có độ nhạy cao được gọi là Sky Eye của Trung Quốc.

  • 4280
    危及

    wēijí

    NGUY CẬPgây nguy hiểm

    工业废水未经任何无害化处理擅自直排,会严重危及周边数万居民的饮用水源安全。

    gōng yè fèi shuǐ wèi jīng rèn hé wú hài huà chǔ lǐ shàn zì zhí pái, huì yán zhòng wēi jí zhōu biān shù wàn jū mín de yǐn yòng shuǐ yuán ān quán.

    Việc xả trực tiếp nước thải công nghiệp mà không qua bất kỳ biện pháp xử lý vô hại nào sẽ gây nguy hiểm nghiêm trọng đến sự an toàn nguồn nước uống của hàng chục nghìn cư dân xung quanh.

  • 4281
    危急

    wēijí

    NGUY CẤPquan trọng, then chốt

    在民航大型客机客舱释压与风挡破裂的极端危急特情生死关头,英雄机组沉着果敢临危不乱,凭借过硬飞行本领奇迹般挽救全机人员。

    zài mín háng dà xíng kè jī kè cāng shì yā yǔ fēng dǎng pò liè de jí duān wēi jí tè qíng shēng sǐ guān tóu, yīng xióng jī zǔ chén zhuó guǒ gǎn lín wēi bù luàn, píng jiè guò yìng fēi xíng běn lǐng qí jì bān wǎn jiù quán jī rén yuán.

    Trong tình huống sinh tử cực kỳ nguy cấp khi cabin của một chiếc máy bay hàng không dân dụng cỡ lớn bị giảm áp và kính chắn gió vỡ tung, phi hành đoàn anh hùng vẫn bình tĩnh và dũng cảm trước nguy hiểm, cứu sống thần kỳ toàn bộ nhân viên trên máy bay bằng kỹ năng bay điêu luyện của mình.

  • 4282
    威风

    wēifēng

    UY PHONGn. uy tín; quyền lực; adj. đáng kinh sợ, khiến người khác kính phục

    阅兵仪式上,三军仪仗队迈着整齐划一的正步,显得英姿飒爽、威风凛凛。

    yuè bīng yí shì shàng, sān jūn yí zhàng duì mài zhe zhěng qí huà yī de zhèng bù, xiǎn de yīng zī sà shuǎng, wēi fēng lǐn lǐn.

    Trong lễ duyệt binh, đội danh dự của ba lực lượng vũ trang diễu hành trong bộ quân phục bước ngỗng, trông thật hào hùng và oai vệ.

  • 4283
    威力

    wēilì

    UY LỰCquyền lực

    随着科技的飞速发展,大口径现代火箭炮在远程高精度常规精确打击作战中展现出无与伦比的巨大威力。

    suí zhe kē jì de fēi sù fā zhǎn, dà kǒu jìng xiàn dài huǒ jiàn pào zài yuǎn chéng gāo jīng dù cháng guī jīng què dǎ jī zuò zhàn zhōng zhǎn xiàn chū wú yǔ lún bǐ de jù dà wēi lì.

    Với sự phát triển nhanh chóng của khoa học công nghệ, các bệ phóng tên lửa hiện đại cỡ nòng lớn đã chứng tỏ sức mạnh vô song trong các hoạt động tấn công chính xác thông thường tầm xa, có độ chính xác cao.

  • 4284
    威慑

    wēishè

    UY NHIẾPngăn cản

    强大现代化的国防综合武装力量,是对任何潜在侵略企图的最有力威慑。

    qiáng dà xiàn dài huà de guó fáng zōng hé wǔ zhuāng lì liàng, shì duì rèn hé qián zài qīn lüè qǐ tú de zuì yǒu lì wēi shè.

    Lực lượng vũ trang quốc phòng tổng hợp hùng mạnh, hiện đại là lực lượng răn đe mạnh mẽ nhất trước mọi âm mưu xâm lược tiềm tàng.

  • 4285
    威信

    wēixìn

    UY TÍNuy tín

    这位老书记在基层扎根四十年全心全意为老百姓办实事谋福利,在全体村民心中享有极高的崇高威信。

    zhè wèi lǎo shū jì zài jī céng zhā gēn sì shí nián quán xīn quán yì wèi lǎo bǎi xìng bàn shí shì móu fú lì, zài quán tǐ cūn mín xīn zhōng xiǎng yǒu jí gāo de chóng gāo wēi xìn.

    Vị bí thư già này đã bén rễ ở cơ sở 40 năm và tận tâm làm những việc thiết thực cho nhân dân, mang lại lợi ích cho nhân dân. Ông có uy tín cực kỳ cao trong lòng mọi người dân làng.

  • 4286
    微不足道

    wēibùzúdào

    VI BẤT TÚC ĐẠOkhông đáng kể

    相比于大家给予我的热心帮助,我个人所做的那点小事根本微不足道。

    xiāng bǐ yú dà jiā jǐ yǔ wǒ de rè xīn bāng zhù, wǒ gè rén suǒ zuò de nà diǎn xiǎo shì gēn běn wēi bù zú dào.

    So với sự giúp đỡ nhiệt tình mà mọi người đã dành cho tôi thì những việc nhỏ tôi làm chẳng đáng là bao.

  • 4287
    微观

    wēiguān

    VI QUANvi mô

    研究生物细胞的内部构造,需要借助先进的高倍率微观电子显微镜。

    yán jiū shēng wù xì bāo de nèi bù gòu zào, xū yào jiè zhù xiān jìn de gāo bèi lǜ wēi guān diàn zi xiǎn wēi jìng.

    Nghiên cứu cấu trúc bên trong của tế bào sinh học đòi hỏi phải sử dụng kính hiển vi điện tử vi mô có độ phóng đại cao tiên tiến.

  • 4288
    微妙

    wěimiào

    VI DIỆUtinh tế

    在多方力量博弈的关键阶段,国际局势发生了极其微妙的变化。

    zài duō fāng lì liàng bó yì de guān jiàn jiē duàn, guó jì jú shì fā shēng le jí qí wēi miào de biàn huà.

    Ở giai đoạn then chốt của trò chơi quyền lực đa đảng, cục diện quốc tế có những chuyển biến vô cùng tinh tế.

  • 4289
    微弱

    wēiruò

    VI NHƯỢCyếu

    黑暗的山洞深处隐约闪烁着微弱的烛光,给迷路者带来了希望。

    hēi àn de shān dòng shēn chù yǐn yuē shǎn shuò zhe wēi ruò de zhú guāng, gěi mí lù zhě dài lái le xī wàng.

    Ánh nến yếu ớt le lói sâu trong hang tối, mang lại hy vọng cho những người lạc lối.

  • 4290
    微型

    wēixíng

    VI HÌNHthu nhỏ

    工程师成功研发出了一种可植入人体内部的微型智能心脏起搏器。

    gōng chéng shī chéng gōng yán fā chū le yī zhǒng kě zhí rù rén tǐ nèi bù de wēi xíng zhì néng xīn zàng qǐ bó qì.

    Các kỹ sư đã phát triển thành công một máy điều hòa nhịp tim thông minh cực nhỏ có thể được cấy vào bên trong cơ thể con người.

  • 4291
    为人

    wéirén

    VI NHÂNv. cư xử; n. cách cư xử

    爷爷一生忠厚老实、乐善好施,为人处世赢得了全乡父老乡亲的由衷敬佩。

    yé yé yī shēng zhōng hòu lǎo shí, lè shàn hào shī, wéi rén chǔ shì yíng dé le quán xiāng fù lǎo xiāng qīn de yóu zhōng jìng pèi.

    Ông nội là người trung thành, lương thiện và bác ái trong suốt cuộc đời, và cách cư xử của ông đã khiến ông được tất cả người dân trong thị trấn ngưỡng mộ chân thành.

  • 4292
    违背

    wéibèi

    VI BỐIvi phạm

    科技研发必须遵守伦理规范,绝不能违背人类良知与国际社会公认的道德底线。

    kē jì yán fā bì xū zūn shǒu lún lǐ guī fàn, jué bù néng wéi bèi rén lèi liáng zhī yǔ guó jì shè huì gōng rèn de dào dé dǐ xiàn.

    Nghiên cứu và phát triển khoa học và công nghệ phải tuân thủ các chuẩn mực đạo đức, không được vi phạm lương tâm con người và điểm mấu chốt đạo đức đã được cộng đồng quốc tế công nhận.

  • 4293
    违约

    wéi//yuē

    VI ƯỚCthất hứa

    依据民法典合同编规定,未能按期交付工程项目的一方应当依法承担违约赔偿责任。

    yī jù mín fǎ diǎn hé tóng biān guī dìng, wèi néng àn qī jiāo fù gōng chéng xiàng mù dì yī fāng yīng dāng yī fǎ chéng dān wéi yuē péi cháng zé rèn.

    Theo quy định về hợp đồng của Bộ luật dân sự, bên nào không giao dự án đúng thời hạn sẽ phải chịu trách nhiệm vi phạm hợp đồng theo quy định của pháp luật.

  • 4294
    违章

    wéi//zhāng

    VI CHƯƠNGvi phạm quy định

    交通执法部门通过高清电子监控探头,严厉查处机动车加塞强行变道等违章行为。

    jiāo tōng zhí fǎ bù mén tōng guò gāo qīng diàn zi jiān kòng tàn tóu, yán lì chá chǔ jī dòng chē jiā sāi qiáng xíng biàn dào děng wéi zhāng xíng wéi.

    Cục thực thi pháp luật giao thông sử dụng đầu dò giám sát điện tử độ phân giải cao để điều tra và xử phạt nghiêm khắc các hành vi vi phạm như xe cơ giới cắt ùn tắc và buộc chuyển làn.

  • 4295
    围墙

    wéiqiáng

    VI TƯỜNGhàng rào

    为给社区居民营造更加通透开阔的绿色休闲空间,该大学主动拆除了沿街砖石围墙,将校园林荫步道对外开放。

    wèi gěi shè qū jū mín yíng zào gèng jiā tōng tòu kāi kuò de lǜ sè xiū xián kōng jiān, gāi dà xué zhǔ dòng chāi chú le yán jiē zhuān shí wéi qiáng, jiàng xiào yuán lín yīn bù dào duì wài kāi fàng.

    Để tạo ra một không gian giải trí xanh thoáng đãng và trong suốt hơn cho cộng đồng cư dân, trường đại học đã chủ động dỡ bỏ những bức tường gạch và đá dọc đường phố và mở những con đường mòn rợp bóng cây trong khuôn viên trường ra thế giới bên ngoài.

  • 4296
    唯

    wéi

    DUYchỉ

    唯有脚踏实地努力奋斗,才能在广阔的社会舞台上实现自己的人生价值与理想抱负。

    wéi yǒu jiǎo tà shí dì nǔ lì fèn dòu, cái néng zài guǎng kuò de shè huì wǔ tái shàng shí xiàn zì jǐ de rén shēng jià zhí yǔ lǐ xiǎng bào fù.

    Chỉ bằng cách làm việc chăm chỉ và thực tế, chúng ta mới có thể nhận ra giá trị cuộc sống và những tham vọng lý tưởng của chính mình trên phạm vi xã hội rộng lớn.

  • 4297
    唯独

    wéidú

    DUY ĐỘCchỉ

    班里所有同学都积极报名参加了义务植树劳动,唯独小明因为重感冒发烧请假在宿舍。

    bān lǐ suǒ yǒu tóng xué dōu jī jí bào míng cān jiā le yì wù zhí shù láo dòng, wéi dú xiǎo míng yīn wèi zhòng gǎn mào fā shāo qǐng jià zài sù shè.

    Tất cả học sinh trong lớp đều tích cực đăng ký tham gia hoạt động trồng cây tình nguyện, ngoại trừ Tiểu Minh xin nghỉ ở ký túc xá vì bị cảm và sốt nặng.

  • 4298
    伪造

    wěizào

    NGUỴ TẠOgiả mạo; làm giả

    司法机关从严惩治伪造国家机关公文、证件和印章的跨省团伙违法犯罪。

    sī fǎ jī guān cóng yán chéng zhì wěi zào guó jiā jī guān gōng wén, zhèng jiàn hé yìn zhāng de kuà shěng tuán huǒ wéi fǎ fàn zuì.

    Cơ quan tư pháp xử lý nghiêm các tội phạm băng nhóm xuyên tỉnh giả mạo văn bản, giấy chứng nhận, con dấu của cơ quan nhà nước.

  • 4299
    伪装

    wěizhuāng

    NGUỴ TRANGv. ngụy trang; cải trang; n. sự ngụy trang; cải trang

    边防侦查队员身披迷彩吉利服,巧妙地利用茂密的丛林地形进行隐蔽伪装潜伏。

    biān fáng zhēn chá duì yuán shēn pī mí cǎi jí lì fú, qiǎo miào dì lì yòng mào mì de cóng lín dì xíng jìn xíng yǐn bì wěi zhuāng qián fú.

    Mặc bộ đồ ghillie ngụy trang, đội trinh sát biên giới khéo léo lợi dụng địa hình rừng rậm rậm rạp để ngụy trang, ẩn nấp.

  • 4300
    尾气

    wěiqì

    VĨ KHÍkhí thải (từ động cơ)

    环境保护部门联合交通公安交管部门设立移动尾气路检执法站,严厉打击柴油重卡机动车超标排放尾气违法行为。

    huán jìng bǎo hù bù mén lián hé jiāo tōng gōng ān jiāo guǎn bù mén shè lì yí dòng wěi qì lù jiǎn zhí fǎ zhàn, yán lì dǎ jī chái yóu zhòng kǎ jī dòng chē chāo biāo pái fàng wěi qì wéi fǎ xíng wéi.

    Cục bảo vệ môi trường và cảnh sát giao thông, kiểm soát giao thông đã thành lập các trạm kiểm tra đường xả và thực thi pháp luật di động để xử lý nghiêm khắc tình trạng phát thải trái phép của các phương tiện cơ giới xe tải hạng nặng diesel vượt tiêu chuẩn.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →