78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
5.636 từ · Trang 16/57
guīju
QUY CỦn. quy tắc; adj. kỷ luật
无论在学校还是公共场所,每个人都必须遵守既定的规矩和公德。
wú lùn zài xué xiào hái shì gōng gòng chǎng suǒ, měi gè rén dōu bì xū zūn shǒu jì dìng de guī jǔ hé gōng dé.
Dù ở trường hay ở nơi công cộng, mọi người đều phải tuân thủ các quy tắc và đạo đức đã được thiết lập.
guīnü
KHUÊ NỮcon gái
老李家的大闺女不仅考取了名牌大学医学院研究生,而且知书达礼、待人接物极其孝顺懂事。
lǎo lǐ jiā de dà guī nǚ bù jǐn kǎo qǔ le míng pái dà xué yī xué yuàn yán jiū shēng, ér qiě zhī shū dá lǐ, dài rén jiē wù jí qí xiào shùn dǒng shì.
Con gái lớn của nhà họ Lý xưa không chỉ đỗ cao học y khoa tại một trường đại học danh tiếng mà còn là người hiểu biết rộng rãi, nhã nhặn và cực kỳ hiếu thảo, nhạy bén trong cách cư xử với người khác.
guībǎo
KHÔI BẢObảo vật
博大精深的中医药学是中国古代科学的伟大创造,更是全人类医学文明宝库中的璀璨瑰宝。
bó dà jīng shēn de zhōng yī yào xué shì zhōng guó gǔ dài kē xué de wěi dà chuàng zào, gèng shì quán rén lèi yī xué wén míng bǎo kù zhōng de cuǐ càn guī bǎo.
Y học cổ truyền Trung Quốc sâu rộng và sâu sắc là một sáng tạo vĩ đại của khoa học Trung Quốc cổ đại và là một kho báu sáng ngời trong kho tàng nền văn minh y học nhân loại.
guǐjì
QUỸ TÍCHquỹ đạo; con đường
这枚高精度运载火箭在预定飞行轨道上平稳运行,其测控飞行轨迹完全符合预期设计。
zhè méi gāo jīng dù yùn zài huǒ jiàn zài yù dìng fēi xíng guǐ dào shàng píng wěn yùn xíng, qí cè kòng fēi xíng guǐ jì wán quán fú hé yù qī shè jì.
Phương tiện phóng có độ chính xác cao này chạy trơn tru trên quỹ đạo bay được xác định trước, quỹ đạo bay được đo và kiểm soát của nó hoàn toàn phù hợp với thiết kế dự kiến.
guìtái
QUỸ ĐÀIquầy
银行大堂的智能综合服务柜台全面升级,客户办理开户和存取款业务更加便捷高效。
yín háng dà táng de zhì néng zōng hé fú wù guì tái quán miàn shēng jí, kè hù bàn lǐ kāi hù hé cún qǔ kuǎn yè wù gèng jiā biàn jié gāo xiào.
Quầy dịch vụ toàn diện thông minh tại sảnh ngân hàng đã được nâng cấp toàn diện, giúp khách hàng thuận tiện và hiệu quả hơn trong việc mở tài khoản, gửi và rút tiền.
guìbīn
QUÝ TÂNVIP
国宾护卫车队以最高礼遇护送外国元首等高级贵宾,缓缓驶向隆重的欢迎国宴现场。
guó bīn hù wèi chē duì yǐ zuì gāo lǐ yù hù sòng wài guó yuán shǒu děng gāo jí guì bīn, huǎn huǎn shǐ xiàng lóng zhòng de huān yíng guó yàn xiàn chǎng.
Đoàn xe hộ tống khách cấp nhà nước hộ tống các nguyên thủ quốc gia nước ngoài và các quan chức cấp cao khác với phép lịch sự cao nhất, rồi từ từ lái xe đến bữa tiệc chào đón hoành tráng của nhà nước.
guìzhòng
QUÝ TRỌNGquý giá
出门在外一定要随身看管好手机、钱包等贵重物品,谨防丢失。
chū mén zài wài yí dìng yào suí shēn kān guǎn hǎo shǒu jī, qián bāo děng guì zhòng wù pǐn, jǐn fáng diū shī.
Hãy nhớ để ý kỹ điện thoại di động, ví và các vật có giá trị khác khi bạn ra ngoài để tránh bị thất lạc.
guìzú
QUÝ TỘCcao quý
在中世纪的欧洲大陆,拥有广袤封地和私人庄园的封建贵族掌控着主要的社会权力。
zài zhōng shì jì de ōu zhōu dà lù, yōng yǒu guǎng mào fēng dì hé sī rén zhuāng yuán de fēng jiàn guì zú zhǎng kòng zhe zhǔ yào de shè huì quán lì.
Ở lục địa châu Âu trong thời Trung cổ, các quý tộc phong kiến sở hữu những lãnh địa rộng lớn và tài sản tư nhân nắm quyền lực xã hội chính.
guìhuā
QUẾ HOAhoa nhài
中秋时节漫步在江南古镇的小巷深处,随处可以闻到枝头金黄桂花散发出的阵阵沁人浓香。
zhōng qiū shí jié màn bù zài jiāng nán gǔ zhèn de xiǎo xiàng shēn chù, suí chù kě yǐ wén dào zhī tóu jīn huáng guì huā sàn fà chū de zhèn zhèn qìn rén nóng xiāng.
Vào dịp Trung thu, đi dạo sâu trong các con hẻm của Phố cổ Giang Nam, bạn có thể ngửi thấy mùi thơm sảng khoái của hoa quế vàng khắp nơi.
gǔndòng
CỔN ĐỘNGlăn, cuộn (trên màn hình)
在突发特大暴雨汛情期间,省电视台新闻综合频道的屏幕下方二十四小时不间断滚动播报应急防汛预警。
zài tū fā tè dà bào yǔ xùn qíng qī jiān, shěng diàn shì tái xīn wén zōng hé pín dào de píng mù xià fāng èr shí sì xiǎo shí bù jiàn duàn gǔn dòng bō bào yìng jí fáng xùn yù jǐng.
Khi có mưa lũ lớn bất ngờ, phía dưới màn hình kênh tin tức tổng hợp của đài truyền hình tỉnh sẽ liên tục phát cảnh báo lũ khẩn cấp 24/24.
gùn
CÔNgậy
这位少林武术弟子双手挥舞起长棍密不透风,棍法刚劲有力博得满堂喝彩。
zhè wèi shào lín wǔ shù dì zǐ shuāng shǒu huī wǔ qǐ zhǎng gùn mì bù tòu fēng, gùn fǎ gāng jìng yǒu lì bó dé mǎn táng hè cǎi.
Đệ tử võ thuật Thiếu Lâm này sử dụng một cây gậy dài bằng cả hai tay để phong ấn không khí. Kỹ năng cầm gậy mạnh mẽ và uy lực của anh đã giành được tràng pháo tay của cả hội trường.
gùnzi
CÔN TỬgậy
巡山老林护林员手里拿着一根结实的木质棍子,一边探路一边拨开杂草前行。
xún shān lǎo lín hù lín yuán shǒu lǐ ná zhe yī gēn jiē shí de mù zhì gùn zi, yī biān tàn lù yī biān bō kāi zá cǎo qián xíng.
Người kiểm lâm tuần tra khu rừng già cầm trên tay một cây gậy gỗ chắc chắn, vừa gạt cỏ dại vừa dò đường.
guóbǎo
QUỐC BẢObảo vật quốc gia
大熊猫作为中国特有的珍稀野生哺乳动物,凭借憨态可掬的形象成为享誉全球的国宝。
dà xióng māo zuò wéi zhōng guó tè yǒu de zhēn xī yě shēng bǔ rǔ dòng wù, píng jiè hān tài kě jū de xíng xiàng chéng wéi xiǎng yù quán qiú de guó bǎo.
Là loài động vật có vú hoang dã quý hiếm chỉ có ở Trung Quốc, gấu trúc khổng lồ đã trở thành bảo vật quốc gia nổi tiếng thế giới với hình ảnh ngây thơ, dễ thương.
guófáng
QUỐC PHÒNGquốc phòng
强大的现代化国防力量是维护国家主权、领土完整与和平发展不可或缺的坚强柱石。
qiáng dà de xiàn dài huà guó fáng lì liàng shì wéi hù guó jiā zhǔ quán, lǐng tǔ wán zhěng yǔ hé píng fā zhǎn bù kě huò quē de jiān qiáng zhù shí.
Lực lượng quốc phòng vững mạnh, hiện đại là trụ cột không thể thiếu, vững chắc để bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và phát triển hòa bình của đất nước.
guóhuà
QUỐC HOẠtranh truyền thống Trung Quốc
这幅以崇山峻岭为题材的水墨长卷国画气势磅礴,淋漓尽致地展现了中华山川之美。
zhè fú yǐ chóng shān jùn lǐng wèi tí cái de shuǐ mò cháng juàn guó huà qì shì páng bó, lín lí jìn zhì dì zhǎn xiàn le zhōng huá shān chuān zhī měi.
Bức tranh Trung Quốc dài bằng mực với chủ đề những ngọn núi cao ngất này hùng vĩ và thể hiện một cách sinh động vẻ đẹp của núi non và sông ngòi của Trung Quốc.
guóhuī
QUỐC HUYquốc huy
法庭正面墙壁正中高悬着庄严神圣的共和国国徽,时刻彰显着法律的崇高与公正权威。
fǎ tíng zhèng miàn qiáng bì zhèng zhōng gāo xuán zhe zhuāng yán shén shèng de gòng hé guó guó huī, shí kè zhāng xiǎn zhāo fǎ lǜ de chóng gāo yǔ gōng zhèng quán wēi.
Quốc huy nước Cộng hòa trang trọng và thiêng liêng được treo cao giữa bức tường phía trước của tòa án, luôn thể hiện uy quyền cao quý và vô tư của pháp luật.
guóqíng
QUỐC TÌNHtình hình quốc gia
推进中国式现代化建设必须坚持从我国基本国情出发,走出一条符合自身特点的高质量发展之路。
tuī jìn zhōng guó shì xiàn dài huà jiàn shè bì xū jiān chí cóng wǒ guó jī běn guó qíng chū fā, zǒu chū yī tiáo fú hé zì shēn tè diǎn de gāo zhì liàng fā zhǎn zhī lù.
Để thúc đẩy hiện đại hóa kiểu Trung Quốc, chúng ta phải tuân thủ các điều kiện cơ bản của đất nước tôi và tìm ra con đường phát triển chất lượng cao, phù hợp với đặc điểm riêng của đất nước.
guótǔ
QUỐC THỔđất
驻守在祖国雪域高原边防线的边防战士日夜巡逻,誓死捍卫每一寸神圣的国土主权。
zhù shǒu zài zǔ guó xuě yù gāo yuán biān fáng xiàn de biān fáng zhàn shì rì yè xún luó, shì sǐ hàn wèi měi yī cùn shén shèng de guó tǔ zhǔ quán.
Bộ đội biên phòng đóng tại tuyến phòng thủ biên giới trên cao nguyên tuyết của Tổ quốc ngày đêm tuần tra, bảo vệ đến chết từng tấc chủ quyền lãnh thổ thiêng liêng.
guóxué
QUỐC HỌCnghiên cứu văn hóa cổ Trung Quốc
这所百年书院开设了包括经史子集在内的国学经典研习课程,吸引众多学子研读交流。
zhè suǒ bǎi nián shū yuàn kāi shè le bāo kuò jīng shǐ zi jí zài nèi de guó xué jīng diǎn yán xí kè chéng, xī yǐn zhòng duō xué zǐ yán dú jiāo liú.
Học viện có tuổi đời hàng thế kỷ này cung cấp các khóa học nghiên cứu về kinh điển Trung Quốc, bao gồm một số khóa học kinh điển và lịch sử, thu hút nhiều sinh viên đến học tập và trao đổi.
guóyǒu
QUỐC HỮUthuộc sở hữu nhà nước
经过新一轮深化改革,大型国有骨干企业在国民经济中的支柱作用更加牢固。
jīng guò xīn yī lún shēn huà gǎi gé, dà xíng guó yǒu gǔ gàn qǐ yè zài guó mín jīng jì zhōng de zhī zhù zuò yòng gèng jiā láo gù.
Sau một đợt cải cách sâu rộng mới, vai trò trụ cột của các doanh nghiệp nhà nước lớn trong nền kinh tế quốc dân ngày càng trở nên vững chắc hơn.
guǒduàn
QUẢ ĐOẠNquyết định
面对突发的火灾险情,消防指挥员当机立断,做出了果断的处置部署。
miàn duì tū fā de huǒ zāi xiǎn qíng, xiāo fáng zhǐ huī yuán dāng jī lì duàn, zuò chū le guǒ duàn de chǔ zhì bù shǔ.
Trước nguy cơ hỏa hoạn bất ngờ, người chỉ huy cứu hỏa đã đưa ra quyết định kịp thời và có những biện pháp xử lý dứt khoát.
guǒyuán
QUẢ VIÊNvườn cây ăn quả
金秋十月硕果累累,依山而建的生态苹果果园里飘散着甜美的果香,到处是采摘的欢声笑语。
jīn qiū shí yuè shuò guǒ lěi lěi, yī shān ér jiàn de shēng tài píng guǒ guǒ yuán lǐ piāo sàn zhe tián měi de guǒ xiāng, dào chù shì cǎi zhāi de huān shēng xiào yǔ.
Mùa thu vàng đầy hoa quả vào tháng 10. Vườn táo sinh thái được xây dựng trên núi tràn ngập hương thơm trái cây ngọt ngào và niềm vui hái trái cây tràn ngập khắp nơi.
guǒzhēn
QUẢ CHÂNadv. đúng như dự đoán; conj. Nếu thật sự
气象部门预报今天下午有强对流降雨,果真刚过三点天边就乌云密布雷声大作。
qì xiàng bù mén yù bào jīn tiān xià wǔ yǒu qiáng duì liú jiàng yǔ, guǒ zhēn gāng guò sān diǎn tiān biān jiù wū yún mì bù léi shēng dà zuò.
Cục khí tượng dự báo chiều nay sẽ có mưa đối lưu mạnh và đúng như dự đoán, chỉ hơn 3 giờ, mây đen bắt đầu hình thành trên bầu trời.
guǒ
KHOẢbọc
北风凛冽,出门时他用厚厚的羊毛围巾把脖子裹得严严实实。
běi fēng lǐn liè, chū mén shí tā yòng hòu hòu de yáng máo wéi jīn bǎ bó zi guǒ dé yán yán shí shí.
Gió bấc thổi mạnh nên anh quấn chặt cổ bằng chiếc khăn len dày khi ra ngoài.
guòbàn
QUÁ BÁNchiếm hơn một nửa
截止到六月底,全年的招商引资任务指标已经顺利完成了时间过半、任务过半。
jié zhǐ dào liù yuè dǐ, quán nián de zhāo shāng yǐn zī rèn wù zhǐ biāo yǐ jīng shùn lì wán chéng le shí jiān guò bàn, rèn wù guò bàn.
Tính đến cuối tháng 6, các chỉ tiêu nhiệm vụ xúc tiến đầu tư hàng năm đã hoàn thành xuất sắc hơn một nửa thời gian và hơn một nửa số nhiệm vụ.
guòbuqù
QUÁ BẤT KHỨlàm khó
过去的失败就让它过去吧,你何必总是跟自己过不去呢?
guò qù de shī bài jiù ràng tā guò qù ba, nǐ hé bì zǒng shì gēn zì jǐ guò bù qù ne?
Hãy để những thất bại trong quá khứ trôi qua. Tại sao bạn luôn phải gặp rắc rối với chính mình?
guòcuò
QUÁ THÁClỗi
在交通事故责任认定中,交警部门依法根据各方当事人的违规事实确定具体的事故过错。
zài jiāo tōng shì gù zé rèn rèn dìng zhōng, jiāo jǐng bù mén yī fǎ gēn jù gè fāng dāng shì rén de wéi guī shì shí què dìng jù tǐ de shì gù guò cuò.
Trong việc xác định trách nhiệm pháp lý khi xảy ra tai nạn giao thông, cơ quan CSGT xác định lỗi cụ thể của vụ tai nạn dựa trên thực tế vi phạm của mỗi bên theo quy định của pháp luật.
guòdào
QUÁ ĐẠOlối đi; hành lang
为了确保发生突发火情时人员能够迅速疏散,所有公共场所的安全过道必须保持绝对畅通。
wèi le què bǎo fā shēng tū fā huǒ qíng shí rén yuán néng gòu xùn sù shū sàn, suǒ yǒu gōng gòng chǎng suǒ de ān quán guò dào bì xū bǎo chí jué duì chàng tōng.
Để đảm bảo người dân có thể sơ tán nhanh chóng khi xảy ra hỏa hoạn bất ngờ, các lối đi an toàn ở tất cả các nơi công cộng phải tuyệt đối thông thoáng.
guò//guān
QUÁ QUANvượt rào
经过质检人员的严格抽检,这批外贸服装的各项指标全部顺利过关。
jīng guò zhì jiǎn rén yuán de yán gé chōu jiǎn, zhè pī wài mào fú zhuāng de gè xiàng zhǐ biāo quán bù shùn lì guò guān.
Sau khi nhân viên kiểm tra chất lượng kiểm tra ngẫu nhiên nghiêm ngặt, tất cả các chỉ số của lô quần áo ngoại thương này đã được thông qua thành công.
guòjiǎng
QUÁ TƯỞNG(hạ thấp bản thân) tán dương quá mức; tâng bốc
面对同行的赞扬,李教授谦虚地表示您实在过奖了,我们还有很多需要改进的地方。
miàn duì tóng háng de zàn yáng, lǐ jiào shòu qiān xū dì biǎo shì nín shí zài guò jiǎng le, wǒ men hái yǒu hěn duō xū yào gǎi jìn de dì fāng.
Trước những lời khen ngợi từ các đồng nghiệp, giáo sư Li khiêm tốn nói rằng các bạn thực sự rất biết ơn và chúng ta vẫn còn nhiều điều cần cải thiện.
guò/jié
QUÁ TIẾTăn mừng một kỳ nghỉ
每逢过节放假,远在他乡的游子都会尽量赶回家陪伴父母。
měi féng guò jié fàng jià, yuǎn zài tā xiāng de yóu zi dū huì jǐn liàng gǎn huí jiā péi bàn fù mǔ.
Mỗi khi có ngày lễ, những người xa nhà sẽ cố gắng hết sức để về nhà bên bố mẹ.
guò//jìng
QUÁ CẢNHquá cảnh
该内陆跨国客运列车在途径第三国铁路干线过境时,海关人员上车进行了严格的查验。
gāi nèi lù kuà guó kè yùn liè chē zài tú jìng dì sān guó tiě lù gàn xiàn guò jìng shí, hǎi guān rén yuán shàng chē jìn xíng le yán gé de chá yàn.
Khi đoàn tàu chở khách nội địa xuyên biên giới đi qua tuyến đường sắt chính của nước thứ ba, các nhân viên hải quan đã lên tàu và tiến hành kiểm tra nghiêm ngặt.
guòlǜ
QUÁ LỰlọc
净水器内部的高密度滤芯能有效过滤掉自来水中的泥沙和杂质。
jìng shuǐ qì nèi bù de gāo mì dù lǜ xīn néng yǒu xiào guò lǜ diào zì lái shuǐ zhōng de ní shā hé zá zhì.
Phần tử lọc mật độ cao bên trong máy lọc nước có thể lọc cặn và tạp chất trong nước máy một cách hiệu quả.
guò//qī
QUÁ KỲhết hạn
吃了过期的变质食品很容易引起急性肠胃炎。
chī le guò qī de biàn zhì shí pǐn hěn róng yì yǐn qǐ jí xìng cháng wèi yán.
Ăn thực phẩm hết hạn sử dụng, hư hỏng dễ gây viêm dạ dày ruột cấp tính.
guò rìzi
QUÁ NHẬT TỬsống cuộc đời; trải qua những ngày tháng của mình
两个人组建家庭过日子,需要相互包容和体谅。
liǎng gè rén zǔ jiàn jiā tíng guò rì zi, xū yào xiāng hù bāo róng hé tǐ liàng.
Khi hai người lập gia đình và chung sống, họ cần phải bao dung và quan tâm đến nhau.
guòshèng
QUÁ THẶNGvượt quá
钢铁行业正积极推进供给侧结构性改革,坚决化解过剩产能。
gāng tiě háng yè zhèng jī jí tuī jìn gōng jǐ cè jié gòu xìng gǎi gé, jiān jué huà jiě guò shèng chǎn néng.
Ngành thép đang tích cực đẩy mạnh cải cách cơ cấu phía cung và kiên quyết giải quyết năng lực sản xuất dư thừa.
guòshī
QUÁ THẤTlỗi; sai sót
由于生产调度员一时疏忽大意的严重过失,导致整个车间的自动化流水线暂停了三小时。
yóu yú shēng chǎn diào dù yuán yì shí shū hū dà yì de yán zhòng guò shī, dǎo zhì zhěng gè chē jiān de zì dòng huà liú shuǐ xiàn zàn tíng le sān xiǎo shí.
Do sơ suất nghiêm trọng của người lập kế hoạch sản xuất, dây chuyền lắp ráp tự động trong toàn bộ xưởng đã bị đình chỉ trong ba giờ.
guò//tóu
QUÁ ĐẦUv. làm quá mức; adv. quá mức
教育子女应当掌握张弛有度的分寸与火候,过分溺爱或者苛求责备都容易走极端做过头。
jiào yù zǐ nǚ yīng dāng zhǎng wò zhāng chí yǒu dù de fēn cùn yǔ huǒ hòu, guò fèn nì ài huò zhě kē qiú zé bèi dōu róng yì zǒu jí duān zuò guò tóu.
Việc giáo dục trẻ em cần phải được thực hiện với tinh thần cân đối và tính khí. Quá nuông chiều hoặc đòi hỏi và đổ lỗi có thể dễ dàng đi đến cực đoan và đi quá xa.
guòwǎng
QUÁ VÃNGv. đến và đi; n. quá khứ
站在这座百年火车站的月台上,看着熙熙攘攘的过往旅客,让人思绪万千。
zhàn zài zhè zuò bǎi nián huǒ chē zhàn de yuè tái shàng, kàn zhe xī xī rǎng rǎng de guò wǎng lǚ kè, ràng rén sī xù wàn qiān.
Đứng trên sân ga của nhà ga hàng thế kỷ này nhìn những hành khách hối hả qua lại khiến người ta phải suy nghĩ rất nhiều.
guòyìbúqù
QUÁ Ý BẤT KHỨcảm thấy hối lỗi
为了我这点私事麻烦大家忙前忙后耽误了半天休息时间,我心里真觉得有些过意不去。
wèi le wǒ zhè diǎn sī shì má fán dà jiā máng qián máng hòu dān wù le bàn tiān xiū xī shí jiān, wǒ xīn lǐ zhēn jué de yǒu xiē guò yì bù qù.
Tôi thực sự cảm thấy hơi tiếc vì đã lãng phí nửa ngày nghỉ ngơi để làm phiền mọi người vì chuyện cá nhân của mình.
guò//yǐn
QUÁ ẨNthỏa mãn cơn thèm; tận hưởng cuộc sống trọn vẹn
昨晚那场世界级交响乐演出精彩纷呈,现场乐迷们直呼过瘾。
zuó wǎn nà chǎng shì jiè jí jiāo xiǎng yuè yǎn chū jīng cǎi fēn chéng, xiàn chǎng yuè mí men zhí hū guò yǐn.
Buổi biểu diễn giao hưởng đẳng cấp thế giới đêm qua thật xuất sắc và những người hâm mộ âm nhạc tại địa điểm này đã rất vui mừng.
guò//yìng
QUÁ NGẠNHthành thạo hoàn toàn
唯有练就一身过硬的本领,才能在激烈的职场竞争中脱颖而出。
wéi yǒu liàn jiù yī shēn guò yìng de běn lǐng, cái néng zài jī liè de zhí chǎng jìng zhēng zhōng tuō yǐng ér chū.
Chỉ bằng cách phát triển các kỹ năng mạnh mẽ, bạn mới có thể nổi bật trong sự cạnh tranh khốc liệt ở nơi làm việc.
guò zǎo
QUÁ TẢOsớm; non nớt
在尚未掌握确凿临床试验数据之前,对该新药的最终疗效盲目下结论显然为时过早。
zài shàng wèi zhǎng wò què záo lín chuáng shì yàn shù jù zhī qián, duì gāi xīn yào de zuì zhōng liáo xiào máng mù xià jié lùn xiǎn rán wéi shí guò zǎo.
Trước khi có dữ liệu thử nghiệm lâm sàng kết luận, rõ ràng còn quá sớm để đưa ra kết luận một cách mù quáng về hiệu quả cuối cùng của loại thuốc mới này.
hǎi'àn
HẢI NGẠNven biển
绵延数百公里的金色沙滩与礁石岬角交相辉映,构成了我国东南部极其壮美的海滨海岸线。
mián yán shù bǎi gōng lǐ de jīn sè shā tān yǔ jiāo shí jiǎ jiǎo jiāo xiāng huī yìng, gòu chéng le wǒ guó dōng nán bù jí qí zhuàng měi de hǎi bīn hǎi àn xiàn.
Hàng trăm km bãi biển vàng và mũi đá bổ sung cho nhau tạo thành một bờ biển vô cùng tráng lệ ở phía Đông Nam nước tôi.
hǎibá
HẢI BẠTđộ cao
这座坐落于青藏高原腹地的气象观测站海拔超过四千五百米,气候条件十分恶劣艰苦。
zhè zuò zuò luò yú qīng zàng gāo yuán fù dì de qì xiàng guān cè zhàn hǎi bá chāo guò sì qiān wǔ bǎi mǐ, qì hòu tiáo jiàn shí fēn è liè jiān kǔ.
Trạm quan sát khí tượng này nằm ở vùng nội địa của cao nguyên Thanh Hải-Tây Tạng, ở độ cao hơn 4.500 mét so với mực nước biển, điều kiện khí hậu rất khắc nghiệt và khó khăn.
hǎibīn
HẢI TÂNven biển
每年盛夏季节,风景宜人的北方避暑胜地海滨浴场都会迎来数十万来自各地的度假游客。
měi nián shèng xià jì jié, fēng jǐng yí rén de běi fāng bì shǔ shèng dì hǎi bīn yù chǎng dū huì yíng lái shù shí wàn lái zì gè dì de dù jià yóu kè.
Hàng năm vào giữa mùa hè, bãi biển nghỉ dưỡng mùa hè tuyệt đẹp phía Bắc chào đón hàng trăm nghìn khách du lịch nghỉ dưỡng từ khắp nơi trên thế giới.
hǎidào
HẢI ĐẠOcướp biển
国际反海盗多国联合护航舰队日夜巡弋在亚丁湾危险海域,有效打击了武装海盗的猖獗活动。
guó jì fǎn hǎi dào duō guó lián hé hù háng jiàn duì rì yè xún yì zài yà dīng wān wēi xiǎn hǎi yù, yǒu xiào dǎ jī le wǔ zhuāng hǎi dào de chāng jué huó dòng.
Hạm đội hộ tống đa quốc gia chống cướp biển quốc tế tuần tra vùng biển nguy hiểm của Vịnh Aden ngày đêm, chống lại hiệu quả các hoạt động tràn lan của cướp biển có vũ trang.
hǎiliàng
HẢI LƯỢNGlượng lớn; lượng thứ (lòng bao dung)
借助先进的分布式云计算与并行计算技术,该系统能够在数秒之内精准处理海量遥感数据。
jiè zhù xiān jìn de fēn bù shì yún jì suàn yǔ bìng xíng jì suàn jì shù, gāi xì tǒng néng gòu zài shù miǎo zhī nèi jīng zhǔn chǔ lǐ hǎi liàng yáo gǎn shù jù.
Với sự trợ giúp của điện toán đám mây phân tán tiên tiến và công nghệ điện toán song song, hệ thống có thể xử lý chính xác dữ liệu viễn thám khổng lồ chỉ trong vài giây.
hǎimián
HẢI MIÊNbọt biển
新型多孔吸水高分子海绵材料在吸附水质重金属污染治理领域,展现出了极其广阔的前景。
xīn xíng duō kǒng xī shuǐ gāo fēn zǐ hǎi mián cái liào zài xī fù shuǐ zhì zhòng jīn shǔ wū rǎn zhì lǐ lǐng yù, zhǎn xiàn chū le jí qí guǎng kuò de qián jǐng.
Vật liệu xốp polymer thấm nước xốp mới đã cho thấy triển vọng vô cùng rộng lớn trong lĩnh vực hấp phụ ô nhiễm kim loại nặng trong nước.
hǎimiàn
HẢI DIỆNmặt biển
微风吹拂下蔚蓝无垠的海面上波光粼粼,点点白色风帆与天边璀璨绚烂的晚霞交相辉映。
wēi fēng chuī fú xià wèi lán wú yín de hǎi miàn shàng bō guāng lín lín, diǎn diǎn bái sè fēng fān yǔ tiān biān cuǐ càn xuàn làn de wǎn xiá jiāo xiāng huī yìng.
Dưới làn gió nhẹ, mặt biển xanh vô tận lấp lánh, những chấm cánh buồm trắng bổ sung cho nhau ánh hoàng hôn rực rỡ phía chân trời.
hǎi nèiwài
HẢI NỘI NGOẠItrong và ngoài nước
这场旨在传承弘扬古琴艺术的世界级音乐盛典,汇聚了海内外数十位造诣精深的古琴名家同台抚琴。
zhè chǎng zhǐ zài chuán chéng hóng yáng gǔ qín yì shù de shì jiè jí yīn yuè shèng diǎn, huì jù le hǎi nèi wài shù shí wèi zào yì jīng shēn de gǔ qín míng jiā tóng tái fǔ qín.
Lễ hội âm nhạc đẳng cấp thế giới này nhằm mục đích kế thừa và phát huy nghệ thuật đàn guqin, quy tụ hàng chục bậc thầy đàn guqin thành đạt trong và ngoài nước để chơi đàn cầm trên cùng một sân khấu.
hǎitān
HẢI THANbãi biển
退潮后的海滩上残留着各式各样的小贝壳和活蹦乱跳的小螃蟹,吸引许多孩童嬉戏流连。
tuì cháo hòu de hǎi tān shàng cán liú zhe gè shì gè yàng de xiǎo bèi ké hé huó bèng luàn tiào de xiǎo páng xiè, xī yǐn xǔ duō hái tóng xī xì liú lián.
Sau khi thủy triều rút, trên bãi biển còn sót lại đủ loại vỏ sò nhỏ và những chú cua nhỏ sống động, thu hút nhiều trẻ em đến vui chơi, dạo chơi.
hǎixiá
HẢI HIỆPeo biển
这处天然深水海峡是连接两大洋的国际战略咽喉水道,通航地位极其重要。
zhè chù tiān rán shēn shuǐ hǎi xiá shì lián jiē liǎng dà yáng de guó jì zhàn lüè yān hóu shuǐ dào, tōng háng dì wèi jí qí zhòng yào.
Eo biển nước sâu tự nhiên này là tuyến đường thủy chiến lược quốc tế nối hai đại dương và tình trạng giao thông hàng hải của nó cực kỳ quan trọng.
hāixiào
HẢI KHIẾUsóng thần
强烈的海底大地震往往会引发破坏力极其惊人的毁灭性海啸,对沿岸造成重创。
qiáng liè de hǎi dǐ dà dì zhèn wǎng wǎng huì yǐn fā pò huài lì jí qí jīng rén de huǐ miè xìng hǎi xiào, duì yán àn zào chéng zhòng chuāng.
Những trận động đất mạnh dưới đáy biển thường gây ra những đợt sóng thần tàn khốc với sức tàn phá cực lớn, gây thiệt hại nặng nề cho bờ biển.
hǎiyù
HẢI VỰCvùng nước; không gian hàng hải
这片广阔的海域蕴藏着丰富的渔业资源和海底矿产。
zhè piàn guǎng kuò de hǎi yù yùn cáng zhe fēng fù de yú yè zī yuán hé hǎi dǐ kuàng chǎn.
Vùng biển rộng lớn này rất giàu tài nguyên thủy sản và khoáng sản dưới đáy biển.
hǎiyùn
HẢI VẬNgửi hàng; vận chuyển (hàng hóa)
与空运相比,远洋海运具有运量大、运输成本低廉等显著优势。
yǔ kōng yùn xiāng bǐ, yuǎn yáng hǎi yùn jù yǒu yùn liàng dà, yùn shū chéng běn dī lián děng xiǎn zhù yōu shì.
So với vận tải hàng không, vận tải biển có những ưu điểm vượt trội như khối lượng vận chuyển lớn và chi phí vận chuyển thấp.
hǎizǎo
HẢI TẢOrong biển
近海养殖基地大量种植的大型经济海藻,是提取高档琼脂和食品添加剂的天然原料。
jìn hǎi yǎng zhí jī dì dà liàng zhòng zhí de dà xíng jīng jì hǎi zǎo, shì tí qǔ gāo dàng qióng zhī hé shí pǐn tiān jiā jì de tiān rán yuán liào.
Rong biển kinh tế quy mô lớn được trồng với số lượng lớn ở các cơ sở chăn nuôi ngoài khơi là nguyên liệu tự nhiên để chiết xuất agar cao cấp và phụ gia thực phẩm.
hàiréntīngwén
HÃI NHÂN THÍNH VĂNkinh khủng
警方通报了一起性质极其恶劣、骇人听闻的特大跨国电信诈骗案。
jǐng fāng tōng bào le yì qǐ xìng zhì jí qí è liè, hài rén tīng wén de tè dà kuà guó diàn xìn zhà piàn àn.
Cảnh sát đã trình báo một vụ lừa đảo viễn thông xuyên quốc gia quy mô lớn có tính chất vô cùng hèn hạ và gây sốc.
hàichóng
HẠI TRÙNGsâu bệnh; côn trùng phá hoại
农技推广专家积极指导农民采用以虫治虫的生物天敌防治技术,有效遏制了农田里危害作物的害虫。
nóng jì tuī guǎng zhuān jiā jī jí zhǐ dǎo nóng mín cǎi yòng yǐ chóng zhì chóng de shēng wù tiān dí fáng zhì jì shù, yǒu xiào è zhì le nóng tián lǐ wēi hài zuò wù de hài chóng.
Các chuyên gia khuyến nông công nghệ tích cực hướng dẫn nông dân sử dụng công nghệ sinh học phòng trừ thiên địch để phòng trừ sâu bệnh, hạn chế hiệu quả sâu bệnh gây hại cây trồng trên đất nông nghiệp.
hài//sào
HẠI TAOxấu hổ; e thẹn
当着那么多亲戚长辈的面被大家夸奖,小姑娘羞得满脸通红直觉得害臊。
dāng zhe nà me duō qīn qī zhǎng bèi de miàn bèi dà jiā kuā jiǎng, xiǎo gū niáng xiū dé mǎn liǎn tōng hóng zhí jué dé hài sào.
Được mọi người khen ngợi trước mặt rất nhiều người thân và người lớn tuổi, cô bé đỏ mặt xấu hổ và cảm thấy xấu hổ.
hài//xiū
HẠI TUnhút nhát
他平日里性格有些内向腼腆害羞,一站上讲台发言就会忍不住脸红心跳。
tā píng rì lǐ xìng gé yǒu xiē nèi xiàng miǎn tiǎn hài xiū, yī zhàn shàng jiǎng tái fā yán jiù huì rěn bú zhù liǎn hóng xīn tiào.
Bình thường anh ấy hơi sống nội tâm và nhút nhát, nhưng khi đứng trên bục phát biểu, anh ấy không khỏi đỏ mặt và tim đập thình thịch.
hānchàng
HÀM SƯỚNGkhông kiềm chế; một cách dễ dàng và hăng hái
两位文人墨客在松林石桌旁推杯换盏、吟诗作画,谈经论道,聊得极其酣畅淋漓。
liǎng wèi wén rén mò kè zài sōng lín shí zhuō páng tuī bēi huàn zhǎn, yín shī zuò huà, tán jīng lùn dào, liáo dé jí qí hān chàng lín lí.
Hai văn nhân đang uống rượu và đổi cốc trên bàn đá trong rừng thông, ngâm thơ, vẽ tranh, trò chuyện về kinh điển và Đạo giáo. Họ đã có một cuộc trò chuyện rất sôi nổi.
hānshuì
HÀM THUỴngủ say
经过一天高强度的野外拉练,疲惫的战士们躺在帐篷里香甜地酣睡。
jīng guò yī tiān gāo qiáng dù de yě wài lā liàn, pí bèi de zhàn shì men tǎng zài zhàng péng lǐ xiāng tián dì hān shuì.
Sau một ngày huấn luyện căng thẳng, những người lính kiệt sức nằm trong lều và ngủ ngon lành.
hánhu
HÀM HỒmơ hồ
面对警方关于关键案件事实的询问,他的回答言辞含糊、闪烁其词。
miàn duì jǐng fāng guān yú guān jiàn àn jiàn shì shí de xún wèn, tā de huí dá yán cí hán hú, shǎn shuò qí cí.
Khi được cảnh sát hỏi về những tình tiết chính của vụ án, câu trả lời của anh rất mơ hồ và lảng tránh.
hánxù
HÀM SÚCv. ngấm ngầm; n. ngầm
东方古典诗歌往往讲究意境深远、语言含蓄,给人留出无限遐想空间。
dōng fāng gǔ diǎn shī gē wǎng wǎng jiǎng jiū yì jìng shēn yuǎn, yǔ yán hán xù, gěi rén liú chū wú xiàn xiá xiǎng kōng jiān.
Thơ cổ điển phương Đông thường nhấn mạnh quan niệm nghệ thuật sâu sắc và ngôn ngữ tiềm ẩn, để lại chỗ trống không giới hạn cho trí tưởng tượng.
hánshòu
HÀM THỤdạy học qua thư từ
在边防海岛一线服役期间,他利用难得的训练业余时间通过大学函授课程自学完成了法学本科学业。
zài biān fáng hǎi dǎo yī xiàn fú yì qī jiān, tā lì yòng nán dé de xùn liàn yè yú shí jiān tōng guò dà xué hán shòu kè chéng zì xué wán chéng le fǎ xué běn kē xué yè.
Trong thời gian phục vụ ở tiền tuyến biên phòng đảo, ông đã tận dụng thời gian rảnh rỗi hiếm hoi được đào tạo để hoàn thành bằng cử nhân luật thông qua việc tự học thông qua các khóa học hàm thụ tại trường đại học.
hángài
HÀM CÁIche
这份全面的社会调查报告,内容涵盖了就业、医疗、教育和住房等多个民生领域。
zhè fèn quán miàn de shè huì diào chá bào gào, nèi róng hán gài le jiù yè, yī liáo, jiào yù hé zhù fáng děng duō gè mín shēng lǐng yù.
Báo cáo khảo sát xã hội toàn diện này bao gồm nhiều lĩnh vực sinh kế của người dân như việc làm, chăm sóc y tế, giáo dục và nhà ở.
hányì
HÀM NGHĨAý nghĩa; một hàm ý
认真剖析这篇经典哲学名著中的关键概念,才能深刻领会其内在的丰富涵义。
rèn zhēn pōu xī zhè piān jīng diǎn zhé xué míng zhù zhōng de guān jiàn gài niàn, cái néng shēn kè lǐng huì qí nèi zài de fēng fù hán yì.
Chỉ khi phân tích kỹ càng những khái niệm then chốt trong tác phẩm triết học kinh điển này, chúng ta mới có thể hiểu sâu sắc ý nghĩa nội hàm phong phú của nó.
hǎnjiàn
HÃN KIẾNhiếm
这场百年罕见的特大洪涝灾害给当地人民的生命财产安全造成了重大威胁。
zhè chǎng bǎi nián hǎn jiàn de tè dà hóng lào zāi hài gěi dāng dì rén mín de shēng mìng cái chǎn ān quán zào chéng le zhòng dà wēi xié.
Thảm họa lũ lụt nghiêm trọng hiếm gặp trong một thế kỷ này đã gây ra mối đe dọa lớn đối với sự an toàn tính mạng và tài sản của người dân địa phương.
hànshuǐ
HÃN THUỶmồ hôi
所有耀眼的科研创新成果,都是一线科研工作者用无数个日夜的辛勤汗水浇灌出来的。
suǒ yǒu yào yǎn de kē yán chuàng xīn chéng guǒ, dōu shì yī xiàn kē yán gōng zuò zhě yòng wú shù gè rì yè de xīn qín hàn shuǐ jiāo guàn chū lái de.
Tất cả những thành tựu nghiên cứu khoa học và đổi mới sáng chói đều là kết quả của vô số ngày đêm làm việc chăm chỉ của các nhà nghiên cứu khoa học tuyến đầu.
hàn
HẠNkhô
持续数月的大旱导致农田龟裂,庄稼面临大面积绝收的危险。
chí xù shù yuè de dà hàn dǎo zhì nóng tián jūn liè, zhuāng jià miàn lín dà miàn jī jué shōu de wēi xiǎn.
Hạn hán nghiêm trọng kéo dài nhiều tháng đã gây ra những vết nứt trên đất nông nghiệp, khiến cây trồng có nguy cơ mất mùa trên diện rộng.
hànzāi
HẠN TAIhạn hán
面对北方部分地区遭遇的罕见持续夏秋旱灾,水利部门科学实施跨区域调水引水工程全力抗旱保苗。
miàn duì běi fāng bù fèn dì qū zāo yù de hǎn jiàn chí xù xià qiū hàn zāi, shuǐ lì bù mén kē xué shí shī kuà qū yù diào shuǐ yǐn shuǐ gōng chéng quán lì kàng hàn bǎo miáo.
Đối mặt với tình trạng hạn hán mùa hè và mùa thu hiếm gặp và kéo dài ở một số vùng phía bắc, cơ quan bảo tồn nước đã triển khai một cách khoa học các dự án dẫn nước xuyên vùng để chống hạn hán và bảo vệ cây con.
hànwèi
HÃN VỆbảo vệ
驻守在喀喇昆仑高原边防一线的边防官兵枕戈待旦,用无悔青春与赤胆忠心坚决捍卫祖国的神圣领土。
zhù shǒu zài kā lǎ kūn lún gāo yuán biān fáng yī xiàn de biān fáng guān bīng zhěn gē dài dàn, yòng wú huǐ qīng chūn yǔ chì dǎn zhōng xīn jiān jué hàn wèi zǔ guó de shén shèng lǐng tǔ.
Các cán bộ, chiến sĩ biên phòng đóng quân trên tiền tuyến cao nguyên Karakoram luôn trong tình trạng cảnh giác, kiên quyết bảo vệ lãnh thổ thiêng liêng của Tổ quốc bằng tuổi trẻ và lòng trung thành táo bạo của mình.
hàn
HÀNhàn
技术精湛的焊工师傅正在聚精会神地焊接着大型钢结构的连接节点。
jì shù jīng zhàn de hàn gōng shī fù zhèng zài jù jīng huì shén dì hàn jiē zhe dà xíng gāng jié gòu de lián jiē jié diǎn.
Bậc thầy thợ hàn lành nghề đang tập trung hàn các nút kết nối của kết cấu thép lớn.
hángjia
HÀNG GIAchuyên gia
一看他熟练的操作手法,就知道他是这一行里的行家。
yī kàn tā shú liàn de cāo zuò shǒu fǎ, jiù zhī dào tā shì zhè yī xíng lǐ de háng jia.
Nhìn vào kỹ thuật điều hành điêu luyện của anh ấy, bạn có thể biết rằng anh ấy là chuyên gia trong ngành này.
hángliè
HÀNG LIỆThàng ngũ
经过数十年的不懈自主奋斗,我国新能源汽车制造业已经昂首迈入世界先进行列。
jīng guò shù shí nián de bù xiè zì zhǔ fèn dòu, wǒ guó xīn néng yuán qì chē zhì zào yè yǐ jīng áng shǒu mài rù shì jiè xiān jìn háng liè.
Sau nhiều thập kỷ đấu tranh độc lập không ngừng nghỉ, ngành sản xuất phương tiện sử dụng năng lượng mới của nước ta đã bước vào hàng ngũ tiên tiến trên thế giới.
hángqíng
HÀNG TÌNHgiá thị trường
受国际原油减产预期的直接影响,本周大宗商品交易市场的期货行情呈现普遍上涨。
shòu guó jì yuán yóu jiǎn chǎn yù qī de zhí jiē yǐng xiǎng, běn zhōu dà zōng shāng pǐn jiāo yì shì chǎng de qī huò háng qíng chéng xiàn pǔ biàn shàng zhǎng.
Bị ảnh hưởng trực tiếp bởi kỳ vọng cắt giảm sản lượng dầu thô quốc tế, giá kỳ hạn trên thị trường giao dịch hàng hóa nhìn chung đã tăng trong tuần này.
hánghǎi
HÀNG HẢIđi biển
郑和下西洋是中国古代航海史上一项举世瞩目的伟大创举。
zhèng hé xià xī yáng shì zhōng guó gǔ dài háng hǎi shǐ shàng yī xiàng jǔ shì zhǔ mù dì wěi dà chuàng jǔ.
Chuyến đi về phương Tây của Zheng He là một sáng kiến tuyệt vời thu hút sự chú ý của toàn thế giới trong lịch sử hàng hải Trung Quốc cổ đại.
hángtiān
HÀNG THIÊNbay hoặc du hành trong không gian
从神舟飞天到嫦娥奔月,中国航天事业在浩瀚宇宙中不断书写着自立自强的壮丽篇章。
cóng shén zhōu fēi tiān dào cháng é bēn yuè, zhōng guó háng tiān shì yè zài hào hàn yǔ zhòu zhōng bù duàn shū xiě zhe zì lì zì qiáng de zhuàng lì piān zhāng.
Từ Thần Châu bay lên bầu trời đến Chang'e bay lên mặt trăng, ngành hàng không vũ trụ của Trung Quốc tiếp tục viết nên những chương tuyệt vời về sự tự cường, tự cường trong vũ trụ rộng lớn.
hāngtiānyuán
HÀNG THIÊN VIÊNphi hành gia
经过长期极其严苛的地面模拟训练,我国多名航天员圆满完成了空间站出舱任务。
jīng guò cháng qī jí qí yán kē de dì miàn mó nǐ xùn liàn, wǒ guó duō míng háng tiān yuán yuán mǎn wán chéng le kōng jiān zhàn chū cāng rèn wù.
Sau thời gian dài huấn luyện mô phỏng mặt đất cực kỳ nghiêm ngặt, nhiều phi hành gia Trung Quốc đã hoàn thành xuất sắc nhiệm vụ rời trạm vũ trụ.
hángxíng
HÀNG HÀNGđi thuyền buồm
万吨级大型集装箱货轮在浩瀚的大洋上劈波斩浪、平稳航行。
wàn dūn jí dà xíng jí zhuāng xiāng huò lún zài hào hàn de dà yáng shàng pī bō zhǎn làng, píng wěn háng xíng.
Những con tàu container cỡ lớn có tải trọng 10.000 tấn vượt sóng, thuận buồm xuôi gió trên đại dương bao la.
hángyùn
HÀNG VẬNvận tải hàng hải
作为全球重要的国际枢纽港,该港口依托四通八达的现代远洋航运网络通达全球。
zuò wéi quán qiú zhòng yào de guó jì shū niǔ gǎng, gāi gǎng kǒu yī tuō sì tōng bā dá de xiàn dài yuǎn yáng háng yùn wǎng luò tōng dá quán qiú.
Là một cảng trung tâm quốc tế quan trọng trên thế giới, cảng dựa vào mạng lưới vận tải biển hiện đại mở rộng về mọi hướng để vươn ra thế giới.
háo bù
HÀO BẤTkhông
面对暴徒持刀行凶的危急时刻,见义勇为的年轻小伙子毫不犹豫地冲上前去制止。
miàn duì bào tú chí dāo xíng xiōng de wēi jí shí kè, jiàn yì yǒng wéi de nián qīng xiǎo huǒ zi háo bù yóu yù dì chōng shàng qián qù zhì zhǐ.
Trước thời điểm nguy cấp khi bọn côn đồ dùng dao tấn công, chàng trai dũng cảm lao tới ngăn chặn tội ác mà không hề do dự.
háo bù yóuyù
HÀO BẤT DO DỰkhông do dự
看到落水儿童有生命危险,路过的小伙子毫不犹豫地跳入河中救人。
kàn dào luò shuǐ ér tóng yǒu shēng mìng wēi xiǎn, lù guò de xiǎo huǒ zi háo bù yóu yù dì tiào rù hé zhōng jiù rén.
Thấy tính mạng đứa trẻ rơi xuống nước đang gặp nguy hiểm, nam thanh niên đi ngang qua không ngần ngại nhảy xuống sông để cứu đứa trẻ.
háo wú
HÀO VÔkhông có
由于缺乏关键核心证据的有力支撑,这项关于重大安全事故责任的指控毫无事实根据。
yóu yú quē fá guān jiàn hé xīn zhèng jù de yǒu lì zhī chēng, zhè xiàng guān yú zhòng dà ān quán shì gù zé rèn de zhǐ kòng háo wú shì shí gēn jù.
Thiếu sự hỗ trợ mạnh mẽ từ bằng chứng cốt lõi, cáo buộc trách nhiệm về một vụ tai nạn lớn về an toàn không có cơ sở thực tế.
háohuá
HÀO HOAxa xỉ
举办这场国际论坛的会议中心内部装潢十分豪华大气、设施完备。
jǔ bàn zhè chǎng guó jì lùn tán de huì yì zhōng xīn nèi bù zhuāng huáng shí fēn háo huá dà qì, shè shī wán bèi.
Trung tâm hội nghị tổ chức diễn đàn quốc tế này có nội thất trang trí rất sang trọng và đầy đủ tiện nghi.
hǎobǐ
HẢO TỶví như cái gì khác
亲切温暖的关怀好比冬日里的暖阳,瞬间融化了大家心中的严寒。
qīn qiè wēn nuǎn de guān huái hǎo bǐ dōng rì lǐ de nuǎn yáng, shùn jiān róng huà le dà jiā xīn zhōng de yán hán.
Sự quan tâm ân cần, ấm áp giống như tia nắng ấm áp của mùa đông, ngay lập tức làm tan đi cái lạnh giá trong lòng mỗi người.
hǎodǎi
HẢO ĐÃIn. tốt và xấu; adv. dù sao đi nữa
出门在外不管工作多忙,好歹也要按时吃上一口热气腾腾的饭菜。
chū mén zài wài bù guǎn gōng zuò duō máng, hǎo dǎi yě yào àn shí chī shàng yī kǒu rè qì téng téng de fàn cài.
Dù bận rộn công việc đến đâu khi xa nhà bạn vẫn cần phải ăn một bữa nóng hổi đúng giờ.
hǎogǎn
HẢO CẢMý kiến tốt
他待人接物彬彬有礼且言谈举止谦和得体,给在场的每一位面试官都留下了极佳的好感。
tā dài rén jiē wù bīn bīn yǒu lǐ qiě yán tán jǔ zhǐ qiān hé dé tǐ, gěi zài chǎng de měi yī wèi miàn shì guān dōu liú xià le jí jiā de hǎo gǎn.
Anh ấy lịch sự và nhã nhặn trong cách cư xử với người khác và anh ấy đã để lại ấn tượng tuyệt vời cho mọi người phỏng vấn có mặt.
hǎohuài
HẢO HOẠItốt hay xấu
评判一项公共政策的好坏,归根结底要看它是否切实增进了广大人民群众的切身福祉。
píng pàn yī xiàng gōng gòng zhèng cè de hǎo huài, guī gēn jié dǐ yào kàn tā shì fǒu qiè shí zēng jìn le guǎng dà rén mín qún zhòng de qiè shēn fú zhǐ.
Để đánh giá chất lượng của một chính sách công, trong phân tích cuối cùng, điều đó phụ thuộc vào việc liệu nó có thực sự nâng cao phúc lợi cho đại đa số người dân hay không.
hǎojiāhuo
HẢO GIA HOẢChà!; Ồ trời!
好家伙,才短短两个星期的时间,这个年轻程序员就独立搭建起了一套高并发的分布式微服务架构。
hǎo jiā huo, cái duǎn duǎn liǎng gè xīng qī de shí jiān, zhè ge nián qīng chéng xù yuán jiù dú lì dā jiàn qǐ le yī tào gāo bìng fā de fēn bù shì wēi fú wù jià gòu.
Tốt lắm, chỉ trong hai tuần, lập trình viên trẻ này đã độc lập xây dựng một kiến trúc vi dịch vụ phân tán có tính đồng thời cao.
hǎopíng
HẢO BÌNHlời khen
这部反映当代青年扎根乡村创业题材的现实主义电视剧播出后,赢得了社会各界的一致好评。
zhè bù fǎn yìng dāng dài qīng nián zhā gēn xiāng cūn chuàng yè tí cái de xiàn shí zhǔ yì diàn shì jù bō chū hòu, yíng dé le shè huì gè jiè de yí zhì hǎo píng.
Bộ phim truyền hình thực tế này, phản ánh chủ đề về giới trẻ đương đại bắt nguồn từ tinh thần kinh doanh ở nông thôn, đã giành được sự tán dương nhất trí từ mọi tầng lớp xã hội sau khi được phát sóng.
hǎoshuō
HẢO THUYẾTKhông có gì to tát; Bạn tâng bốc tôi
大家都是多年的老街坊老邻居,谁家有困难帮上一把都是理所应当的,这点小事一切都好说。
dà jiā dōu shì duō nián de lǎo jiē fāng lǎo lín jū, shuí jiā yǒu kùn nán bāng shàng yī bǎ dōu shì lǐ suǒ yīng dāng de, zhè diǎn xiǎo shì yī qiè dōu hǎo shuō.
Chúng tôi đều là hàng xóm cũ đã nhiều năm. Việc chúng ta giúp đỡ bất cứ ai gặp khó khăn là điều tự nhiên. Mọi thứ đều dễ dàng để nói về điều nhỏ nhặt này.
hǎoxiào
HẢO TIẾUvui nhộn; buồn cười
看着小猫笨拙地扑咬自己尾巴的样子,全家人都觉得十分好笑。
kàn zhe xiǎo māo bèn zhuō dì pū yǎo zì jǐ wěi ba de yàng zi, quán jiā rén dōu jué de shí fēn hǎo xiào.
Nhìn chú mèo con vụng về tự cắn đuôi mình, cả nhà đều thấy buồn cười.
hǎoxīn
HẢO TÂMlòng tốt
志愿者们满怀好心为社区孤寡老人送去生活日用品,令老人们倍感温暖与关怀。
zhì yuàn zhě men mǎn huái hǎo xīn wèi shè qū gū guǎ lǎo rén sòng qù shēng huó rì yòng pǐn, lìng lǎo rén men bèi gǎn wēn nuǎn yǔ guān huái.
Các tình nguyện viên đầy thiện ý và cung cấp nhu yếu phẩm hàng ngày cho những người già neo đơn trong cộng đồng, khiến người già cảm thấy ấm áp và được quan tâm.
hǎoxīnrén
HẢO TÂM NHÂNngười tốt bụng
在多位好心人的热心帮助下,走失迷路的小孩终于找到了家人。
zài duō wèi hǎo xīn rén de rè xīn bāng zhù xià, zǒu shī mí lù de xiǎo hái zhōng yú zhǎo dào le jiā rén.
Với sự giúp đỡ nhiệt tình của nhiều người tốt bụng, đứa trẻ lạc cuối cùng đã tìm được gia đình.
hǎoyì
HẢO Ýlòng tốt
非常感谢大家在困难时期给予我的真挚帮助,这份沉甸甸的关爱和好意我将铭记在心。
fēi cháng gǎn xiè dà jiā zài kùn nán shí qī jǐ yǔ wǒ de zhēn zhì bāng zhù, zhè fèn chén diàn diàn de guān ài hé hǎo yì wǒ jiāng míng jì zài xīn.
Cảm ơn bạn rất nhiều vì sự giúp đỡ chân thành mà bạn đã dành cho tôi trong thời điểm khó khăn này. Tôi sẽ giữ tình yêu sâu sắc và lòng tốt này trong trái tim mình.
hǎozài
HẢO TẠImay mắn thay
昨夜后山发生局部泥石流险情,好在村级网格巡查防汛人员提前巡查预警,所有受威胁群众均已安全转移。
zuó yè hòu shān fā shēng jú bù ní shí liú xiǎn qíng, hǎo zài cūn jí wǎng gé xún chá fáng xùn rén yuán tí qián xún chá yù jǐng, suǒ yǒu shòu wēi xié qún zhòng jūn yǐ ān quán zhuǎn yí.
Một trận lở đất cục bộ đã xảy ra ở vùng núi phía sau đêm qua. May mắn thay, lực lượng tuần tra lưới điện cấp làng và nhân viên kiểm soát lũ lụt đã tiến hành cảnh báo sớm và tất cả người dân bị đe dọa đã được di dời an toàn.
hàochēng
HIỆU XƯNGđược biết đến như; được gọi là
这座号称“千湖之省”的秀美江南水乡,自古以来就是著名的鱼米之乡。
zhè zuò hào chēng " qiān hú zhī shěng" de xiù měi jiāng nán shuǐ xiāng, zì gǔ yǐ lái jiù shì zhù míng de yú mǐ zhī xiāng.
Thị trấn nước xinh đẹp ở phía nam sông Dương Tử này, được mệnh danh là "Tỉnh vạn hồ", từ xa xưa đã là vùng đất nổi tiếng về cá và gạo.
hàokè
HẢO KHÁCHhiếu khách
草原上的牧民热情好客,总是用最香浓的奶茶和手抓羊肉招待远方来客。
cǎo yuán shàng de mù mín rè qíng hào kè, zǒng shì yòng zuì xiāng nóng de nǎi chá hé shǒu zhuā yáng ròu zhāo dài yuǎn fāng lái kè.
Những người chăn nuôi trên thảo nguyên ấm áp và hiếu khách, luôn chiêu đãi du khách phương xa bằng trà sữa thơm nhất và thịt cừu được bắt bằng tay.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.