HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 3.0/HSK 7–9/Trang 25

Từ vựng HSK 7–9 (HSK 3.0) · Trang 25

5.636 từ · Trang 25/57

Luyện viết chữ Hán · HSK 7–9📐 Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–25002501–26002601–27002701–28002801–29002901–30003001–31003101–32003201–33003301–34003401–35003501–36003601–37003701–38003801–39003901–40004001–41004101–42004201–43004301–44004401–45004501–46004601–47004701–48004801–49004901–50005001–51005101–52005201–53005301–54005401–55005501–56005601–5636
  • 2401
    客机

    kèjī

    KHÁCH CƠmáy bay thương mại; máy bay chở khách

    我国自主研发制造的C919大型单通道干线客机正式投入规模化商业航线运营,为广大旅客带来了舒适平稳的蓝天体验。

    wǒ guó zì zhǔ yán fā zhì zào de C919 dà xíng dān tōng dào gàn xiàn kè jī zhèng shì tóu rù guī mó huà shāng yè háng xiàn yùn yíng, wèi guǎng dà lǚ kè dài lái le shū shì píng wěn de lán tiān tǐ yàn.

    Máy bay chở khách chính tuyến một lối đi cỡ lớn C919 được phát triển và sản xuất độc lập ở nước ta đã chính thức được đưa vào khai thác đường bay thương mại quy mô lớn, mang lại trải nghiệm trời xanh thoải mái và ổn định cho đại đa số hành khách.

  • 2402
    客流

    kèliú

    KHÁCH LƯUluồng hành khách

    今年中秋国庆双节长假期间,全国铁路各大主要枢纽车站迎来历史罕见的超大客流。

    jīn nián zhōng qiū guó qìng shuāng jié cháng jià qī jiān, quán guó tiě lù gè dà zhǔ yào shū niǔ chē zhàn yíng lái lì shǐ hǎn jiàn de chāo dà kè liú.

    Trong dịp nghỉ lễ Trung thu và Quốc khánh năm nay, các ga đầu mối đường sắt lớn trên cả nước đón lượng hành khách lớn chưa từng thấy.

  • 2403
    客运

    kèyùn

    KHÁCH VẬNvận chuyển hành khách

    为期四十天的春运大幕正式拉开,全国各级铁路部门精准加开客车车次,全力保障春运客运平稳高效、温暖旅客回家路。

    wéi qī sì shí tiān de chūn yùn dà mù zhèng shì lā kāi, quán guó gè jí tiě lù bù mén jīng zhǔn jiā kāi kè chē chē cì, quán lì bǎo zhàng chūn yùn kè yùn píng wěn gāo xiào, wēn nuǎn lǚ kè huí jiā lù.

    Kỳ du lịch Tết 40 ngày đã chính thức bắt đầu. Các ngành đường sắt các cấp trên cả nước đã tăng chính xác số lượng tàu khách, nỗ lực hết sức để đảm bảo vận chuyển hành khách thông suốt, hiệu quả trong mùa du lịch Tết và ấm áp hành trình về nhà của hành khách.

  • 2404
    恳求

    kěnqiú

    KHẨN CẦUcầu xin; van nài

    面对灾区医院抗生素药品即将全面断供的危急境地,一线战地救援医疗队火速通过卫星电台向上级医疗指挥部紧急恳求支援。

    miàn duì zāi qū yī yuàn kàng shēng sù yào pǐn jí jiāng quán miàn duàn gōng de wēi jí jìng dì, yī xiàn zhàn dì jiù yuán yī liáo duì huǒ sù tōng guò wèi xīng diàn tái xiàng shàng jí yī liáo zhǐ huī bù jǐn jí kěn qiú zhī yuán.

    Trước tình thế nguy cấp là nguồn cung cấp thuốc kháng sinh cho các bệnh viện trong vùng thiên tai sắp bị cắt hoàn toàn, đội y tế cứu hộ tuyến đầu đã nhanh chóng yêu cầu hỗ trợ từ trụ sở y tế cấp trên thông qua đài vệ tinh.

  • 2405
    啃

    kěn

    KHẲNGcắn

    面对基础理论研究中的硬骨头,科研人员下定决心哪怕啃上几年也要将其彻底啃下来。

    miàn duì jī chǔ lǐ lùn yán jiū zhōng de yìng gǔ tou, kē yán rén yuán xià dìng jué xīn nǎ pà kěn shàng jǐ nián yě yào jiāng qí chè dǐ kěn xià lái.

    Đối mặt với vấn đề khó khăn trong nghiên cứu lý thuyết cơ bản, các nhà nghiên cứu khoa học quyết tâm loại bỏ nó hoàn toàn dù phải nhai lại trong vài năm.

  • 2406
    坑

    kēng

    KHANHv. lừa; n. hố

    阴雨天气行车要格外留意路况,谨防车轮陷入路面积水掩盖的深坑之中。

    yīn yǔ tiān qì xíng chē yào gé wài liú yì lù kuàng, jǐn fáng chē lún xiàn rù lù miàn jī shuǐ yǎn gài de shēn kēng zhī zhōng.

    Khi lái xe trong thời tiết trời mưa, hãy đặc biệt chú ý đến điều kiện đường sá và cẩn thận kẻo bánh xe của bạn bị lún xuống những hố sâu bị nước bao phủ trên đường.

  • 2407
    空荡荡

    kōngdàngdàng

    KHÔNG ĐÃNG ĐÃNGtrống rỗng

    随着最后一班列车驶离站台,偌大的候车大厅顿时变得空荡荡的。

    suí zhe zuì hòu yī bān liè chē shǐ lí zhàn tái, ruò dà de hòu chē dà tīng dùn shí biàn dé kòng dàng dàng de.

    Khi chuyến tàu cuối cùng rời sân ga, sảnh chờ khổng lồ đột nhiên trở nên trống rỗng.

  • 2408
    空难

    kōngnàn

    KHÔNG NANtai nạn máy bay

    国际民航安全组织迅速派出专家组赶赴空难事故现场,全面排查黑匣子飞行数据。

    guó jì mín háng ān quán zǔ zhī xùn sù pài chū zhuān jiā zǔ gǎn fù kōng nàn shì gù xiàn chǎng, quán miàn pái chá hēi xiá zi fēi xíng shù jù.

    Tổ chức An toàn Hàng không Dân dụng Quốc tế đã nhanh chóng cử đội chuyên gia đến hiện trường vụ tai nạn máy bay để điều tra toàn diện dữ liệu chuyến bay trong hộp đen.

  • 2409
    空前

    kōngqián

    KHÔNG TIỀNchưa từng có

    新中国成立七十周年庆祝大会盛况空前,激起了全国人民强烈的爱国热情。

    xīn zhōng guó chéng lì qī shí zhōu nián qìng zhù dà huì shèng kuàng kōng qián, jī qǐ le quán guó rén mín qiáng liè de ài guó rè qíng.

    Lễ kỷ niệm 70 năm thành lập nước Trung Quốc mới là sự kiện chưa từng có, khơi dậy lòng yêu nước mạnh mẽ trong nhân dân cả nước.

  • 2410
    空想

    kōngxiǎng

    KHÔNG TƯỞNGv. mơ mộng; n. tưởng tượng

    幸福生活是靠辛勤双手奋斗出来的,脱离实际的空想永远不可能变成现实。

    xìng fú shēng huó shì kào xīn qín shuāng shǒu fèn dòu chū lái de, tuō lí shí jì de kōng xiǎng yǒng yuǎn bù kě néng biàn chéng xiàn shí.

    Một cuộc sống hạnh phúc đạt được nhờ làm việc chăm chỉ và những giấc mơ xa rời thực tế không bao giờ có thể trở thành hiện thực.

  • 2411
    空虚

    kōngxū

    KHÔNG HƯtrống rỗng

    如果整天无所事事、缺乏精神追求,生活就会感到格外空虚无聊。

    rú guǒ zhěng tiān wú suǒ shì shì, quē fá jīng shén zhuī qiú, shēng huó jiù huì gǎn dào gé wài kōng xū wú liáo.

    Nếu suốt ngày bạn không làm gì và thiếu những mục tiêu tâm linh, cuộc sống của bạn sẽ đặc biệt trống rỗng và nhàm chán.

  • 2412
    恐怖

    kǒngbù

    KHỦNG BỐsợ hãi

    这部悬疑心理惊悚悬疑剧在布景光影与配乐氛围渲染上极具匠心,将深海密室中的恐怖未知感展现得淋漓尽致。

    zhè bù xuán yí xīn lǐ jīng sǒng xuán yí jù zài bù jǐng guāng yǐng yǔ pèi yuè fēn wéi xuàn rǎn shàng jí jù jiàng xīn, jiāng shēn hǎi mì shì zhōng de kǒng bù wèi zhī gǎn zhǎn xiàn dé lín lí jìn zhì.

    Bộ phim hồi hộp, tâm lý, hồi hộp này cực kỳ khéo léo trong cách sắp đặt ánh sáng, ánh sáng và nhạc nền, đồng thời thể hiện một cách sống động cảm giác kinh hoàng chưa từng có trong căn phòng biển sâu.

  • 2413
    恐吓

    kǒnghè

    KHỦNG HÁCHđe doạ

    无论面对怎样的威胁与恐吓,正义的法官绝不会向黑恶势力低头。

    wú lùn miàn duì zěn yàng de wēi xié yǔ kǒng hè, zhèng yì de fǎ guān jué bú huì xiàng hēi è shì lì dī tóu.

    Bất kể họ phải đối mặt với những mối đe dọa và đe dọa nào, một thẩm phán công bằng sẽ không bao giờ cúi đầu trước thế lực tà ác.

  • 2414
    恐慌

    kǒnghuāng

    KHỦNG HOẢNGhoảng sợ

    面对突发的公共卫生安全事件,权威部门应及时发布真实信息以消除民众恐慌。

    miàn duì tū fā de gōng gòng wèi shēng ān quán shì jiàn, quán wēi bù mén yīng jí shí fā bù zhēn shí xìn xī yǐ xiāo chú mín zhòng kǒng huāng.

    Trước những sự cố bất ngờ về an toàn và sức khỏe cộng đồng, các cơ quan có thẩm quyền nên công bố thông tin xác thực kịp thời để loại bỏ sự hoang mang của công chúng.

  • 2415
    恐惧

    kǒngjù

    KHỦNG CỤsợ

    唯有以科学理性的知识武装头脑并经过实战反复淬炼,我们才能在直面未知挑战的汹涌风浪时彻底战胜内心深处的恐惧。

    wéi yǒu yǐ kē xué lǐ xìng de zhī shí wǔ zhuāng tóu nǎo bìng jīng guò shí zhàn fǎn fù cuì liàn, wǒ men cái néng zài zhí miàn wèi zhī tiǎo zhàn de xiōng yǒng fēng làng shí chè dǐ zhàn shèng nèi xīn shēn chù de kǒng jù.

    Chỉ bằng cách trang bị cho trí óc những kiến ​​thức khoa học, hợp lý và liên tục rèn giũa nó trong thực chiến, chúng ta mới có thể hoàn toàn đánh bại nỗi sợ hãi sâu thẳm trong lòng khi đối mặt với những làn sóng sóng gió của những thử thách chưa biết.

  • 2416
    恐龙

    kǒnglóng

    KHỦNG LONGkhủng long

    古生物学家在热河生物群地层中发掘出一具保存极其完好的带羽毛肉食性恐龙化石。

    gǔ shēng wù xué jiā zài rè hé shēng wù qún dì céng zhōng fā jué chū yī jù bǎo cún jí qí wán hǎo de dài yǔ máo ròu shí xìng kǒng lóng huà shí.

    Các nhà cổ sinh vật học đã khai quật được một hóa thạch được bảo quản cực kỳ tốt của một loài khủng long ăn thịt có lông vũ ở tầng lớp Jehol Biota.

  • 2417
    空白

    kòngbái

    KHÔNG BẠCHtrống rỗng

    这项前沿基因编辑核心技术的成功突破,填补了我国在罕见病靶向治疗领域的学术空白。

    zhè xiàng qián yán jī yīn biān jí hé xīn jì shù de chéng gōng tū pò, tián bǔ le wǒ guó zài hǎn jiàn bìng bǎ xiàng zhì liáo lǐng yù de xué shù kòng bái.

    Bước đột phá thành công này trong công nghệ cốt lõi chỉnh sửa gen tiên tiến đã lấp đầy khoảng trống học thuật của đất nước tôi trong lĩnh vực điều trị có mục tiêu các bệnh hiếm gặp.

  • 2418
    空地

    kòngdì

    KHÔNG ĐỊAkhông gian

    社区居委会把居民楼之间长期闲置的废弃空地改建成了便民健身休闲小公园。

    shè qū jū wěi huì bǎ jū mín lóu zhī jiān cháng qī xián zhì de fèi qì kòng dì gǎi jiàn chéng le biàn mín jiàn shēn xiū xián xiǎo gōng yuán.

    Ủy ban cộng đồng đã biến khu đất trống bị bỏ hoang lâu năm giữa các tòa nhà dân cư thành một công viên nhỏ để thuận tiện cho việc tập thể dục và giải trí.

  • 2419
    空隙

    kòngxì

    KHÔNG KHÍCHkhoảng trống; chỗ trống

    砌砖师傅手艺极其熟练,将每一块青砖之间的水泥砂浆缝隙抹得平整严实不留丝毫空隙。

    qì zhuān shī fù shǒu yì jí qí shú liàn, jiāng měi yī kuài qīng zhuān zhī jiān de shuǐ ní shā jiāng fèng xì mǒ dé píng zhěng yán shí bù liú sī háo kòng xì.

    Người thợ xây gạch cực kỳ khéo léo trong tay nghề, san phẳng các khoảng trống vữa xi măng giữa từng viên gạch xanh một cách đều đặn và khít chặt không để lại bất kỳ khoảng trống nào.

  • 2420
    控告

    kònggào

    KHỐNG CÁObuộc tội

    消费者权益保护组织代表受害者向法院正式递交诉状,依法控告涉事黑心商家。

    xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù zǔ zhī dài biǎo shòu hài zhě xiàng fǎ yuàn zhèng shì dì jiāo sù zhuàng, yī fǎ kòng gào shè shì hēi xīn shāng jiā.

    Tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng đã chính thức thay mặt nạn nhân gửi đơn khiếu nại lên tòa án và khởi tố những người buôn bán vô lương tâm có liên quan theo quy định của pháp luật.

  • 2421
    抠

    kōu

    KHUv. cắt; khắc; đào ra; adj. keo kiệt

    他虽然在个人日常衣食住行开销上对自己苛刻得甚至有些抠门,但在向偏远乡村学校捐建希望图书室时却格外大方慷慨。

    tā suī rán zài gè rén rì cháng yī shí zhù xíng kāi xiāo shàng duì zì jǐ kē kè dé shèn zhì yǒu xiē kōu mén, dàn zài xiàng piān yuǎn xiāng cūn xué xiào juān jiàn xī wàng tú shū shì shí què gé wài dà fāng kāng kǎi.

    Mặc dù rất nghiêm khắc với bản thân và thậm chí keo kiệt về chi tiêu hàng ngày cho thực phẩm, quần áo, nhà ở và phương tiện đi lại, nhưng ông đặc biệt hào phóng khi quyên góp tiền xây dựng Thư viện Hy vọng ở một ngôi trường nông thôn xa xôi.

  • 2422
    口碑

    kǒubēi

    KHẨU BIkhen ngợi công khai

    这家深藏在老巷子里的地道传统面馆凭借真材实料和地道口味,在街坊中赢得了极佳的口碑。

    zhè jiā shēn cáng zài lǎo xiàng zi lǐ de dì dào chuán tǒng miàn guǎn píng jiè zhēn cái shí liào hé dì dào kǒu wèi, zài jiē fāng zhōng yíng dé le jí jiā de kǒu bēi.

    Cửa hàng mì truyền thống đích thực ẩn mình trong một con hẻm cũ này đã giành được danh tiếng xuất sắc trong số những người hàng xóm nhờ nguyên liệu chính thống và hương vị đích thực.

  • 2423
    口才

    kǒucái

    KHẨU TÀItài hùng biện

    这位金牌辩论队长不仅知识面极其广博,更拥有敏捷清晰的逻辑思维和过人的雄辩口才。

    zhè wèi jīn pái biàn lùn duì zhǎng bù jǐn zhī shí miàn jí qí guǎng bó, gèng yōng yǒu mǐn jié qīng xī de luó jí sī wéi hé guò rén de xióng biàn kǒu cái.

    Đội trưởng tranh luận huy chương vàng này không chỉ có kiến ​​thức sâu rộng mà còn sở hữu tư duy logic nhanh nhạy, rõ ràng và tài hùng biện phi thường.

  • 2424
    口吃

    kǒuchī

    KHẨU CẬTnói lắp

    经过专业言语病理康复专家的系统呼吸训练与心理疏导,男孩自幼在生人面前容易出现的紧张口吃现象得到了极大缓解。

    jīng guò zhuān yè yán yǔ bìng lǐ kāng fù zhuān jiā de xì tǒng hū xī xùn liàn yǔ xīn lǐ shū dǎo, nán hái zì yòu zài shēng rén miàn qián róng yì chū xiàn de jǐn zhāng kǒu chī xiàn xiàng dé dào le jí dà huǎn jiě.

    Sau khi được huấn luyện thở có hệ thống và tư vấn tâm lý bởi các chuyên gia phục hồi chức năng bệnh lý ngôn ngữ chuyên nghiệp, chứng nói lắp lo lắng mà cậu bé thường mắc phải trước mặt người lạ từ khi còn nhỏ đã giảm bớt rất nhiều.

  • 2425
    口感

    kǒugǎn

    KHẨU CẢMvị; kết cấu thực phẩm

    这道采用古法柴火慢炖工艺烹制的传统东坡肉肥而不腻、入口即化,深受食客青睐,具有令人回味无穷的香糯口感。

    zhè dào cǎi yòng gǔ fǎ chái huǒ màn dùn gōng yì pēng zhì de chuán tǒng dōng pō ròu féi ér bù nì, rù kǒu jí huà, shēn shòu shí kè qīng lài, jù yǒu lìng rén huí wèi wú qióng de xiāng nuò kǒu gǎn.

    Món thịt lợn Dongpo truyền thống này được nấu bằng kỹ thuật hầm chậm bằng củi cổ, béo nhưng không béo ngậy và tan chảy trong miệng bạn. Nó được thực khách ưa chuộng và có kết cấu thơm, dẻo, gây ấn tượng khó quên.

  • 2426
    口径

    kǒujìng

    KHẨU KÍNHđường kính; cỡ nòng

    在对外发布权威新闻信息时,相关主管部门必须严格统一对外宣传口径,防止误读。

    zài duì wài fā bù quán wēi xīn wén xìn xī shí, xiāng guān zhǔ guǎn bù mén bì xū yán gé tǒng yī duì wài xuān chuán kǒu jìng, fáng zhǐ wù dú.

    Khi tung ra những thông tin có căn cứ chính thống ra thế giới bên ngoài, các cơ quan có thẩm quyền liên quan phải thống nhất nghiêm ngặt tầm cỡ tuyên truyền đối ngoại của mình để tránh hiểu sai.

  • 2427
    口令

    kǒulìng

    KHẨU LỆNHmật khẩu

    夜间巡逻哨兵面对前方树丛中传来的脚步动静,立刻子弹上膛并严肃大声喝问口令。

    yè jiān xún luó shào bīng miàn duì qián fāng shù cóng zhōng chuán lái de jiǎo bù dòng jìng, lì kè zǐ dàn shàng táng bìng yán sù dà shēng hè wèn kǒu lìng.

    Khi người canh gác tuần đêm đối mặt với tiếng bước chân từ trên cây phía trước, anh ta lập tức nạp đạn và hỏi mật khẩu một cách nghiêm túc và lớn tiếng.

  • 2428
    口气

    kǒu∙qì

    KHẨU KHÍgiọng điệu; cách nói

    听到自己指导的本科生成功斩获国际大学生创新创业大赛特等奖的喜报,导师在贺电中说话的口气满怀由衷的骄傲。

    tīng dào zì jǐ zhǐ dǎo de běn kē shēng chéng gōng zhǎn huò guó jì dà xué shēng chuàng xīn chuàng yè dà sài tè děng jiǎng de xǐ bào, dǎo shī zài hè diàn zhōng shuō huà de kǒu qì mǎn huái yóu zhōng de jiāo ào.

    Sau khi biết tin sinh viên đại học mà mình đang hướng dẫn đã xuất sắc giành được giải đặc biệt trong Cuộc thi Khởi nghiệp và Sáng tạo dành cho Sinh viên Đại học Quốc tế, người gia sư đã chân thành bày tỏ niềm tự hào trong thông điệp chúc mừng của mình.

  • 2429
    口腔

    kǒuqiāng

    KHẨU KHOANGkhoang miệng

    牙科医生建议市民每年进行一次全面的口腔健康检查,及时清理牙结石以防牙龈炎。

    yá kē yī shēng jiàn yì shì mín měi nián jìn xíng yī cì quán miàn de kǒu qiāng jiàn kāng jiǎn chá, jí shí qīng lǐ yá jié shí yǐ fáng yá yín yán.

    Các nha sĩ khuyến cáo người dân nên khám sức khỏe răng miệng toàn diện hàng năm và loại bỏ vôi răng kịp thời để ngăn ngừa viêm nướu.

  • 2430
    口哨

    kǒushào

    KHẨU SÁOhuýt sáo

    体育老师吹响胸前清脆响亮的口哨,命令全班同学迅速停止自由活动集合排队。

    tǐ yù lǎo shī chuī xiǎng xiōng qián qīng cuì xiǎng liàng de kǒu shào, mìng lìng quán bān tóng xué xùn sù tíng zhǐ zì yóu huó dòng jí hé pái duì.

    Giáo viên thể dục thổi một tiếng huýt sáo to và rõ vào ngực rồi ra lệnh cho cả lớp nhanh chóng dừng các hoạt động tự do và tập trung lại thành hàng.

  • 2431
    口水

    kǒushuǐ

    KHẨU THUỶnước bọt

    看着厨房案板上刚切好的那一盘盘色香味俱全的酱牛肉,让人忍不住直流口水。

    kàn zhe chú fáng àn bǎn shàng gāng qiè hǎo de nà yī pán pán sè xiāng wèi jù quán de jiàng niú ròu, ràng rén rěn bú zhù zhí liú kǒu shuǐ.

    Nhìn những đĩa thịt bò tươi rưới nước tương được bày trên thớt nhà bếp, người ta không khỏi chảy nước miếng.

  • 2432
    口头

    kǒutóu

    KHẨU ĐẦUn. trong lời nói; tính từ bằng miệng

    签订商业合作合同时一定要落到纸面上,绝不能仅凭双方的口头承诺。

    qiān dìng shāng yè hé zuò hé tóng shí yí dìng yào luò dào zhǐ miàn shàng, jué bù néng jǐn píng shuāng fāng de kǒu tóu chéng nuò.

    Khi ký kết hợp đồng hợp tác kinh doanh phải được lập thành giấy và không được chỉ dựa vào cam kết bằng lời nói của hai bên.

  • 2433
    口味

    kǒuwèi

    KHẨU VỊhương vị

    这家老字号川菜馆在保留传统麻辣特色的同时,推出了适合不同地域顾客口味的清淡菜肴。

    zhè jiā lǎo zì hào chuān cài guǎn zài bǎo liú chuán tǒng má là tè sè de tóng shí, tuī chū le shì hé bù tóng dì yù gù kè kǒu wèi de qīng dàn cài yáo.

    Nhà hàng Tứ Xuyên lâu đời này vẫn giữ được nét cay truyền thống đồng thời giới thiệu những món ăn nhẹ nhàng phù hợp với khẩu vị của thực khách các vùng miền khác nhau.

  • 2434
    口香糖

    kǒuxiāngtáng

    KHẨU HƯƠNG ĐƯỜNGnhai kẹo cao su

    乘飞机遇到气压变化导致耳鸣时,适度咀嚼无糖口香糖能够有效缓解耳膜鼓胀不适。

    chéng fēi jī yù dào qì yā biàn huà dǎo zhì ěr míng shí, shì dù jǔ jué wú táng kǒu xiāng táng néng gòu yǒu xiào huǎn jiě ěr mó gǔ zhàng bù shì.

    Khi áp suất không khí thay đổi gây ù tai trong chuyến bay, nhai kẹo cao su không đường vừa phải có thể làm giảm hiệu quả cảm giác khó chịu do màng nhĩ phồng lên.

  • 2435
    口音

    kǒuyīn

    KHẨU ÂMgiọng

    尽管他在北京生活工作了三十余年,但他说话时依然保留着浓郁地道的四川乡音口音。

    jǐn guǎn tā zài běi jīng shēng huó gōng zuò le sān shí yú nián, dàn tā shuō huà shí yī rán bǎo liú zhe nóng yù dì dào de sì chuān xiāng yīn kǒu yīn.

    Dù đã sống và làm việc ở Bắc Kinh hơn ba mươi năm nhưng khi nói chuyện ông vẫn giữ được chất giọng Tứ Xuyên chân thực và mạnh mẽ.

  • 2436
    口罩

    kǒuzhào

    KHẨU TRÁOmặt nạ

    在冬春呼吸道传染病高发季节进入人员密集的医院时,市民应自觉佩戴好医用口罩。

    zài dōng chūn hū xī dào chuán rǎn bìng gāo fā jì jié jìn rù rén yuán mì jí de yī yuàn shí, shì mín yīng zì jué pèi dài hǎo yī yòng kǒu zhào.

    Người dân nên có ý thức đeo khẩu trang y tế khi vào các bệnh viện đông người trong mùa đông xuân khi bệnh truyền nhiễm đường hô hấp tăng cao.

  • 2437
    口子

    kǒuzi

    KHẨU TỬkhai mạc

    在搬运锋利的玻璃板时不小心划破了右手,手背上瞬间裂开了一道寸许长的小口子。

    zài bān yùn fēng lì de bō lí bǎn shí bù xiǎo xīn huà pò le yòu shǒu, shǒu bèi shàng shùn jiān liè kāi le yī dào cùn xǔ zhǎng de xiǎo kǒu zi.

    Trong khi đang mang một chiếc đĩa thủy tinh sắc nhọn, tôi vô tình bị đứt tay phải, và ngay lập tức có một vết rạch nhỏ dài khoảng một inch trên mu bàn tay của tôi.

  • 2438
    扣除

    kòuchú

    KHẤU TRỪkhấu trừ

    按照税法规定,在计算个人所得税时可以依法扣除子女教育和赡养老人专项附加。

    àn zhào shuì fǎ guī dìng, zài jì suàn gè rén suǒ dé shuì shí kě yǐ yī fǎ kòu chú zǐ nǚ jiào yù hé shàn yǎng lǎo rén zhuān xiàng fù jiā.

    Theo luật thuế, các khoản phụ phí đặc biệt dành cho giáo dục trẻ em và hỗ trợ người già có thể được khấu trừ khi tính thuế thu nhập cá nhân.

  • 2439
    扣留

    kòuliú

    KHẤU LƯUgiam giữ

    海关执法人员在例行抽检中,依法扣留了一批涉嫌侵犯知识产权的走私货物。

    hǎi guān zhí fǎ rén yuán zài lì xíng chōu jiǎn zhōng, yī fǎ kòu liú le yī pī shè xián qīn fàn zhī shí chǎn quán de zǒu sī huò wù.

    Qua kiểm tra định kỳ, lực lượng chức năng hải quan đã bắt giữ lô hàng nhập lậu bị nghi ngờ xâm phạm quyền sở hữu trí tuệ theo quy định của pháp luật.

  • 2440
    扣人心弦

    kòurénxīnxián

    KHẤU NHÂN TÂM HUYỀNthú vị; nghẹt thở

    这部悬疑小说的故事情节跌宕起伏,十分扣人心弦。

    zhè bù xuán yí xiǎo shuō de gù shì qíng jié diē dàng qǐ fú, shí fēn kòu rén xīn xián.

    Cốt truyện của cuốn tiểu thuyết hồi hộp này đầy thăng trầm và rất thú vị.

  • 2441
    扣押

    kòuyā

    KHẤU ÁPnắm bắt

    执法部门对涉嫌非法倾倒有毒有害危险废物的运输车辆依法予以扣押。

    zhí fǎ bù mén duì shè xián fēi fǎ qīng dǎo yǒu dú yǒu hài wēi xiǎn fèi wù de yùn shū chē liàng yī fǎ yǔ yǐ kòu yā.

    Cơ quan thực thi pháp luật tạm giữ phương tiện vận tải có nghi vấn đổ trái phép chất thải độc hại, nguy hại theo quy định của pháp luật.

  • 2442
    枯燥

    kūzào

    KHÔ TÁObuồn tẻ

    只要用心去体会和发掘,原本枯燥乏味的数学公式也能充满美感。

    zhǐ yào yòng xīn qù tǐ huì hé fā jué, yuán běn kū zào fá wèi de shù xué gōng shì yě néng chōng mǎn měi gǎn.

    Chỉ cần bạn trải nghiệm và khám phá nó bằng cả trái tim, những công thức toán học ban đầu nhàm chán cũng có thể đầy vẻ đẹp.

  • 2443
    哭泣

    kūqì

    KHÓC KHẤPkhóc

    听到救援队员破门而入的呼喊声,受困多日的小女孩忍不住激动得放声哭泣。

    tīng dào jiù yuán duì yuán pò mén ér rù de hū hǎn shēng, shòu kùn duō rì de xiǎo nǚ hái rěn bú zhù jī dòng dé fàng shēng kū qì.

    Nghe thấy tiếng hét của đội cứu hộ phá cửa, cô bé bị mắc kẹt nhiều ngày không khỏi khóc vì phấn khích.

  • 2444
    哭笑不得

    kūxiào‐bùdé

    KHÓC TIẾU BẤT ĐẮCkhông biết nên cười hay nên khóc

    看着调皮机灵的小花猫把自己昂贵的口红当成彩笔在米白色羊毛地毯上涂得乱七八糟,女主人被气得哭笑不得。

    kàn zhe tiáo pí jī líng de xiǎo huā māo bǎ zì jǐ áng guì de kǒu hóng dàng chéng cǎi bǐ zài mǐ bái sè yáng máo dì tǎn shàng tú dé luàn qī bā zāo, nǚ zhǔ rén bèi qì dé kū xiào bù dé.

    Nhìn thấy con mèo nhỏ nghịch ngợm và thông minh dùng thỏi son đắt tiền làm bút màu bôi bẩn lên tấm thảm len trắng nhạt, bà chủ nhà tức giận đến không cười nổi.

  • 2445
    窟窿

    kūlong

    QUẬT LONGlỗ, lỗ thủng; (nghĩa bóng) lỗ hổng, khoản thâm hụt

    这场罕见的大冰雹把村民家塑料大棚的顶棚砸出了无数个大小不一的破损窟窿。

    zhè chǎng hǎn jiàn de dà bīng báo bǎ cūn mín jiā sù liào dà péng de dǐng péng zá chū le wú shù gè dà xiǎo bù yī de pò sǔn kū long.

    Trận mưa đá lớn và hiếm gặp này đã gây ra vô số lỗ hư hỏng với nhiều kích cỡ khác nhau trên mái nhà kính nhựa của dân làng.

  • 2446
    苦力

    kǔlì

    KHỔ LỰCcu li, phu khuân vác (thời xưa, mang nghĩa miệt thị)

    在旧社会,许多贫苦百姓只能靠在码头当苦力出卖体力勉强维持生计。

    zài jiù shè huì, xǔ duō pín kǔ bǎi xìng zhǐ néng kào zài mǎ tóu dāng kǔ lì chū mài tǐ lì miǎn qiǎng wéi chí shēng jì.

    Trong xã hội cũ, nhiều người nghèo chỉ có thể kiếm sống bằng cách bán sức lực thể chất của mình làm cu li trên bến tàu.

  • 2447
    苦练

    kǔ liàn

    KHỔ LUYỆNluyện tập chăm chỉ

    芭蕾舞演员只有经过常年坚持不懈的苦练基本功,才能在舞台上轻盈自如。

    bā lěi wǔ yǎn yuán zhǐ yǒu jīng guò cháng nián jiān chí bù xiè de kǔ liàn jī běn gōng, cái néng zài wǔ tái shàng qīng yíng zì rú.

    Các vũ công ba lê chỉ có thể nhẹ nhàng và thoải mái trên sân khấu sau nhiều năm không ngừng rèn luyện các kỹ năng cơ bản.

  • 2448
    苦难

    kǔnàn

    KHỔ NANđau khổ

    中华民族在历史上历经磨难却从未被压垮,而是在一次次战胜艰难苦难中实现凤凰涅槃。

    zhōng huá mín zú zài lì shǐ shàng lì jīng mó nàn què cóng wèi bèi yā kuǎ, ér shì zài yī cì cì zhàn shèng jiān nán kǔ nàn zhōng shí xiàn fèng huáng niè pán.

    Dân tộc Trung Hoa đã trải qua biết bao gian khổ trong lịch sử nhưng chưa bao giờ bị đè bẹp. Thay vào đó, nó đã đạt được niết bàn phượng hoàng bằng cách vượt qua khó khăn và đau khổ hết lần này đến lần khác.

  • 2449
    苦恼

    kǔnǎo

    KHỔ NÃOđau khổ; bực bội

    这道数学难题他演算了整整一个下午依然毫无头绪,心里感到十分苦恼。

    zhè dào shù xué nán tí tā yǎn suàn le zhěng zhěng yí gè xià wǔ yī rán háo wú tóu xù, xīn lǐ gǎn dào shí fēn kǔ nǎo.

    Anh ta tính toán bài toán này cả buổi chiều mà vẫn không có manh mối, cảm thấy rất đau khổ.

  • 2450
    苦笑

    kǔxiào

    KHỔ TIẾUnở một nụ cười gượng; buộc phải mỉm cười

    面对接二连三的荒唐误会,他无奈地摇了摇头,嘴角露出了一丝苦笑。

    miàn duì jiē èr lián sān de huāng táng wù huì, tā wú nài dì yáo le yáo tóu, zuǐ jiǎo lù chū le yī sī kǔ xiào.

    Đối mặt với những hiểu lầm nực cười nối tiếp nhau, anh bất lực lắc đầu, trên môi nở nụ cười gượng gạo.

  • 2451
    苦心

    kǔxīn

    KHỔ TÂMn. nỗ lực chăm chỉ; lời khuyên. với những nỗi đau lớn

    父母对孩子的严厉管教背后,无不凝聚着望子成龙的良苦苦心。

    fù mǔ duì hái zi de yán lì guǎn jiào bèi hòu, wú bù níng jù zhe wàng zi chéng lóng de liáng kǔ kǔ xīn.

    Đằng sau sự kỷ luật nghiêm khắc của cha mẹ đối với con cái là biết bao sự vất vả, nỗ lực hết mình để mong con sẽ thành công.

  • 2452
    酷似

    kùsì

    KHỐC TỰtrông giống hệt như thế; chính là hình ảnh

    这块天然形成的奇石轮廓酷似一只展翅欲飞的雄鹰。

    zhè kuài tiān rán xíng chéng de qí shí lún kuò kù sì yī zhī zhǎn chì yù fēi de xióng yīng.

    Đường viền của loại đá hình thành tự nhiên này giống như một con đại bàng đang sải cánh.

  • 2453
    夸

    kuā

    KHOAkhoe khoang

    面对街坊邻里的热心称赞,奶奶总是微笑着夸自己的孙子懂事孝顺。

    miàn duì jiē fāng lín lǐ de rè xīn chēng zàn, nǎi nǎi zǒng shì wēi xiào zhe kuā zì jǐ de sūn zi dǒng shì xiào shùn.

    Trước sự khen ngợi nhiệt tình của hàng xóm, bà nội luôn mỉm cười khen cháu là người hiểu chuyện và hiếu thảo.

  • 2454
    夸大

    kuādà

    KHOA ĐẠIphóng đại

    我们在汇报工作时要实事求是,绝不能为了迎合领导而夸大成绩。

    wǒ men zài huì bào gōng zuò shí yào shí shì qiú shì, jué bù néng wèi le yíng hé lǐng dǎo ér kuā dà chéng jì.

    Chúng ta phải thực tế và thực tế khi báo cáo công việc của mình, không được phóng đại thành tích của mình để phục vụ lãnh đạo.

  • 2455
    夸奖

    kuājiǎng

    KHOA TƯỞNGkhen ngợi

    老师在全班同学面前夸奖小明在数学竞赛中取得的优异成绩。

    lǎo shī zài quán bān tóng xué miàn qián kuā jiǎng xiǎo míng zài shù xué jìng sài zhōng qǔ dé de yōu yì chéng jì.

    Giáo viên khen ngợi Tiểu Minh trước cả lớp về kết quả xuất sắc trong cuộc thi toán.

  • 2456
    夸夸其谈

    kuākuā‐qítán

    KHOA KHOA KỲ ĐÀMphóng đại; khoa trương

    他平时喜欢夸夸其谈,但一遇到实际困难就束手无策。

    tā píng shí xǐ huān kuā kuā qí tán, dàn yī yù dào shí jì kùn nán jiù shù shǒu wú cè.

    Anh ấy thường thích nói nhiều, nhưng khi gặp khó khăn thực tế, anh ấy lại bất lực.

  • 2457
    夸耀

    kuāyào

    KHOA DIỆUkhoe khoang; để thể hiện

    真正有学问的人往往虚怀若谷,从不向他人炫耀夸耀自己的成就。

    zhēn zhèng yǒu xué wèn de rén wǎng wǎng xū huái ruò gǔ, cóng bù xiàng tā rén xuàn yào kuā yào zì jǐ de chéng jiù.

    Những người thực sự hiểu biết thường rất khiêm tốn và không bao giờ khoe khoang với người khác về thành tích của mình.

  • 2458
    夸张

    kuāzhāng

    KHOA TRƯƠNGtính từ. phóng đại; N. cường điệu

    这篇新闻报道的标题有些夸张,实际上情况并没有那么严重。

    zhè piān xīn wén bào dào de biāo tí yǒu xiē kuā zhāng, shí jì shàng qíng kuàng bìng méi yǒu nà me yán zhòng.

    Tiêu đề của bản tin này là phóng đại, nhưng tình hình thực sự không nghiêm trọng đến thế.

  • 2459
    垮

    kuǎ

    KHOẢgục xuống để vác trên tay, qua người

    经过全体军民连续三昼夜在风雨交加中奋战围堰打桩,那段在凶猛激流冲击下摇摇欲坠、即将被冲垮的圩堤终于化险为夷。

    jīng guò quán tǐ jūn mín lián xù sān zhòu yè zài fēng yǔ jiāo jiā zhōng fèn zhàn wéi yàn dǎ zhuāng, nà duàn zài xiōng měng jī liú chōng jī xià yáo yáo yù zhuì, jí jiāng bèi chōng kuǎ de wéi dī zhōng yú huà xiǎn wéi yí.

    Sau khi toàn thể binh lính và dân chúng đã miệt mài ba ngày đêm bất chấp mưa gió đóng cọc cho đê quai, đoạn đê ​​bị sụp đổ dưới tác động của dòng nước dữ dội sắp bị cuốn trôi cuối cùng đã được cứu vớt.

  • 2460
    挎

    kuà

    KHOÁđeo vai, quanh cổ, hoặc ở bên cạnh

    姑娘身上斜挎着一只精致的帆布包,迈着轻快的步伐走在林荫道上。

    gū niáng shēn shàng xié kuà zhe yī zhī jīng zhì de fān bù bāo, mài zhe qīng kuài de bù fá zǒu zài lín yīn dào shàng.

    Cô gái đeo một chiếc túi vải mỏng manh trên người và bước đi nhanh nhẹn trên đại lộ.

  • 2461
    跨国

    kuàguó

    KHOÁ QUỐCmang tính xuyên quốc gia

    这家跨国企业在全球数十个国家和地区设立了研发中心与销售分支机构。

    zhè jiā kuà guó qǐ yè zài quán qiú shù shí gè guó jiā hé dì qū shè lì le yán fā zhōng xīn yǔ xiāo shòu fēn zhī jī gòu.

    Công ty đa quốc gia này đã thành lập các trung tâm R&D và chi nhánh bán hàng ở hàng chục quốc gia và khu vực trên thế giới.

  • 2462
    跨越

    kuàyuè

    KHOÁ VIỆTkéo dài

    这条横跨崇山峻岭的高速公路,跨越了多条大江大河与险峻峡谷。

    zhè tiáo héng kuà chóng shān jùn lǐng de gāo sù gōng lù, kuà yuè le duō tiáo dà jiāng dà hé yǔ xiǎn jùn xiá gǔ.

    Đường cao tốc này băng qua những ngọn núi cao, nhiều sông lớn và hẻm núi dốc.

  • 2463
    快捷

    kuàijié

    KHOÁI TIỆPnhanh; linh hoạt

    高铁和移动支付的广泛普及,为广大群众带来了快捷高效的出行生活体验。

    gāo tiě hé yí dòng zhī fù de guǎng fàn pǔ jí, wèi guǎng dà qún zhòng dài lái le kuài jié gāo xiào de chū xíng shēng huó tǐ yàn.

    Sự phổ biến rộng rãi của đường sắt tốc độ cao và thanh toán di động đã mang lại trải nghiệm du lịch nhanh chóng và hiệu quả cho công chúng.

  • 2464
    宽敞

    kuānchāng

    KHOAN SƯỞNGrộng rãi

    搬进新建成的现代化住宅小区后,一家人住进了宽敞明亮的大房子。

    bān jìn xīn jiàn chéng de xiàn dài huà zhù zhái xiǎo qū hòu, yī jiā rén zhù jìn le kuān chǎng míng liàng de dà fáng zi.

    Sau khi chuyển đến một khu dân cư hiện đại mới xây, gia đình sống trong một ngôi nhà rộng, rộng rãi và sáng sủa.

  • 2465
    宽泛

    kuānfàn

    KHOAN PHIẾM(về nghĩa) rộng về phạm vi

    这篇学术论文选取的选题范围过于宽泛,建议进一步聚焦具体的研究切入点。

    zhè piān xué shù lùn wén xuǎn qǔ de xuǎn tí fàn wéi guò yú kuān fàn, jiàn yì jìn yí bù jù jiāo jù tǐ de yán jiū qiē rù diǎn.

    Phạm vi chủ đề được chọn trong bài viết học thuật này quá rộng và nên tập trung hơn nữa vào các điểm đầu vào nghiên cứu cụ thể.

  • 2466
    宽厚

    kuānhòu

    KHOAN HẬUkhoan dung; hào phóng

    这位长辈为人宽厚善良,待人接物总是充满温和与宽容。

    zhè wèi zhǎng bèi wéi rén kuān hòu shàn liáng, dài rén jiē wù zǒng shì chōng mǎn wēn hé yǔ kuān róng.

    Vị trưởng lão này là người rộng lượng và tốt bụng, cách đối xử của ông với người khác luôn đầy sự dịu dàng và bao dung.

  • 2467
    宽容

    kuānróng

    KHOAN DUNGchịu đựng; nhẫn nhịn

    面对朋友无意犯下的小过失,我们要学会多一份宽容与谅解。

    miàn duì péng yǒu wú yì fàn xià de xiǎo guò shī, wǒ men yào xué huì duō yī fèn kuān róng yǔ liàng jiě.

    Chúng ta phải học cách bao dung và thông cảm hơn khi đối mặt với những lỗi lầm nhỏ do bạn bè vô tình mắc phải.

  • 2468
    宽恕

    kuānshù

    KHOAN THỨtha thứ

    面对真诚认错并努力悔改的人,我们应当展现宽容并给予宽恕。

    miàn duì zhēn chéng rèn cuò bìng nǔ lì huǐ gǎi de rén, wǒ men yīng dāng zhǎn xiàn kuān róng bìng jǐ yǔ kuān shù.

    Chúng ta nên thể hiện sự khoan dung và tha thứ cho những ai thành thật thừa nhận lỗi lầm của mình và cố gắng ăn năn.

  • 2469
    宽松

    kuān∙sōng

    KHOAN TÙNGrộng (quần áo)

    随着各项减税降费政策的落地,民营企业迎来了更加宽松便利的发展环境。

    suí zhe gè xiàng jiǎn shuì jiàng fèi zhèng cè de luò dì, mín yíng qǐ yè yíng lái le gèng jiā kuān sōng biàn lì de fā zhǎn huán jìng.

    Với việc thực hiện nhiều chính sách giảm thuế, phí, các doanh nghiệp tư nhân đã mở ra một môi trường phát triển thoải mái và thuận lợi hơn.

  • 2470
    款式

    kuǎnshì

    KHOẢN THỨChoa văn; kiểu dáng

    这家服装设计公司推出的新一季新中式休闲服饰款式新颖,深受年轻消费者的青睐。

    zhè jiā fú zhuāng shè jì gōng sī tuī chū de xīn yī jì xīn zhōng shì xiū xián fú shì kuǎn shì xīn yǐng, shēn shòu nián qīng xiāo fèi zhě de qīng lài.

    Quần áo thường ngày kiểu Trung Quốc mới được công ty thiết kế quần áo này tung ra cho mùa mới có kiểu dáng mới lạ và được người tiêu dùng trẻ ưa chuộng.

  • 2471
    款项

    kuǎnxiàng

    KHOẢN HẠNGsố tiền; quỹ

    根据国家自然科学基金重大研究计划专项经费管理办法,该笔获批的国家科研款项必须专款专用并严格接受专项审计。

    gēn jù guó jiā zì rán kē xué jī jīn zhòng dà yán jiū jì huà zhuān xiàng jīng fèi guǎn lǐ bàn fǎ, gāi bǐ huò pī de guó jiā kē yán kuǎn xiàng bì xū zhuān kuǎn zhuān yòng bìng yán gé jiē shòu zhuān xiàng shěn jì.

    Theo quy định quản lý quỹ đặc biệt cho các dự án nghiên cứu lớn của Quỹ khoa học tự nhiên quốc gia Trung Quốc, quỹ nghiên cứu khoa học quốc gia được phê duyệt phải được phân bổ và chịu sự kiểm toán đặc biệt nghiêm ngặt.

  • 2472
    筐

    kuāng

    KHUÔNGgiỏ

    金秋时节老农把刚刚从果园里采摘下来的一整筐鲜红大苹果,小心翼翼地抬上面包车。

    jīn qiū shí jié lǎo nóng bǎ gāng gāng cóng guǒ yuán lǐ cǎi zhāi xià lái de yī zhěng kuāng xiān hóng dà píng guǒ, xiǎo xīn yì yì dì tái shàng miàn bāo chē.

    Vào mùa thu vàng, người nông dân già cẩn thận vác cả giỏ táo đỏ tươi vừa hái từ vườn lên xe.

  • 2473
    狂欢

    kuánghuān

    CUỒNG HOANvui chơi thâu đêm; ăn chơi

    盛大的狂欢游行点燃了整座城市的激情,市民和游客沉浸在欢乐的海洋中。

    shèng dà de kuáng huān yóu xíng diǎn rán le zhěng zuò chéng shì de jī qíng, shì mín hé yóu kè chén jìn zài huān lè de hǎi yáng zhōng.

    Cuộc diễu hành lễ hội hoành tráng đã khơi dậy niềm đam mê của cả thành phố, người dân và khách du lịch đắm chìm trong biển vui.

  • 2474
    狂欢节

    kuánghuānjié

    CUỒNG HOAN TIẾTlễ hội đường phố (carnival)

    在威尼斯一年一度举行的世界著名面具狂欢节期间,来自全球各地的游客身着中世纪宫廷华服在圣马可广场载歌载舞。

    zài wēi ní sī yī nián yī dù jǔ xíng de shì jiè zhù míng miàn jù kuáng huān jié qī jiān, lái zì quán qiú gè dì de yóu kè shēn zhe zhōng shì jì gōng tíng huá fú zài shèng mǎ kě guǎng chǎng zài gē zài wǔ.

    Trong Lễ hội Mặt nạ nổi tiếng thế giới hàng năm của Venice, khách du lịch từ khắp nơi trên thế giới mặc trang phục cung điện thời Trung cổ đã hát và nhảy múa tại Quảng trường St. Mark.

  • 2475
    狂热

    kuángrè

    CUỒNG NHIỆTcuồng nhiệt; điên cuồng

    偶像明星走下飞机的一瞬间,机场通道里挤满了狂热欢呼的年轻粉丝。

    ǒu xiàng míng xīng zǒu xià fēi jī de yī shùn jiān, jī chǎng tōng dào lǐ jǐ mǎn le kuáng rè huān hū de nián qīng fěn sī.

    Khoảnh khắc ngôi sao thần tượng bước xuống máy bay, lối đi ở sân bay đã tràn ngập các fan trẻ cổ vũ nhiệt tình.

  • 2476
    旷课

    kuàng//kè

    KHOÁNG KHOÁtrốn học

    普通高校学籍管理条例中明确规定,本科生一学期内无故缺席教学活动旷课达到规定学时的,将面临严肃的学籍纪律处分。

    pǔ tōng gāo xiào xué jí guǎn lǐ tiáo lì zhōng míng què guī dìng, běn kē shēng yī xué qī nèi wú gù quē xí jiào xué huó dòng kuàng kè dá dào guī dìng xué shí de, jiāng miàn lín yán sù de xué jí jì lǜ chǔ fèn.

    Quy định về quản lý tư cách sinh viên trong các trường đại học thông thường quy định rõ ràng rằng sinh viên đại học vắng mặt trong các hoạt động giảng dạy trong một số giờ nhất định mà không có lý do trong một học kỳ sẽ phải đối mặt với các biện pháp kỷ luật nghiêm khắc đối với tư cách sinh viên của họ.

  • 2477
    况且

    kuàngqiě

    HUỐNG THẢngoài ra

    这起跨国仲裁案件本来就属于对方明显违约在先,况且我们手中握有充分确凿的书面证据。

    zhè qǐ kuà guó zhòng cái àn jiàn běn lái jiù shǔ yú duì fāng míng xiǎn wéi yuē zài xiān, kuàng qiě wǒ men shǒu zhōng wò yǒu chōng fèn què záo de shū miàn zhèng jù.

    Vụ kiện trọng tài xuyên biên giới này ban đầu là một hành vi vi phạm hợp đồng rõ ràng của bên kia và chúng tôi có đủ bằng chứng tài liệu và thuyết phục trong tay.

  • 2478
    矿藏

    kuàngcáng

    KHOÁNG TẠNGtài nguyên khoáng sản

    这片广袤的山区地下蕴藏着极其丰富的煤炭和金属矿藏。

    zhè piàn guǎng mào de shān qū dì xià yùn cáng zhe jí qí fēng fù de méi tàn hé jīn shǔ kuàng cáng.

    Khu vực miền núi rộng lớn này có trữ lượng than và khoáng sản kim loại vô cùng phong phú.

  • 2479
    框

    kuàng

    KHUNGn. khung; v. đóng khung

    美工师傅用精致的红木镜框把这幅珍贵的国画作品装裱起来。

    měi gōng shī fù yòng jīng zhì de hóng mù jìng kuāng bǎ zhè fú zhēn guì de guó huà zuò pǐn zhuāng biǎo qǐ lái.

    Bậc thầy nghệ thuật đã sử dụng khung gỗ gụ tinh xảo để đóng khung bức tranh Trung Quốc quý giá này.

  • 2480
    框架

    kuàngjià

    KHUNG GIÁkhung

    双方经过多次商讨,终于达成了战略合作的基本框架。

    shuāng fāng jīng guò duō cì shāng tǎo, zhōng yú dá chéng le zhàn lüè hé zuò de jī běn kuāng jià.

    Hai bên sau nhiều lần trao đổi, cuối cùng đã đạt được khung hợp tác chiến lược cơ bản.

  • 2481
    亏本

    kuī//běn

    KHUY BẢNmất tiền (trong kinh doanh)

    尽管受到国际大宗商品原材料采购价格大幅上涨的冲击导致生产短期亏本,该百年老店依然恪守信誉保证原厂品质不缩水。

    jǐn guǎn shòu dào guó jì dà zōng shāng pǐn yuán cái liào cǎi gòu jià gé dà fú shàng zhǎng de chōng jī dǎo zhì shēng chǎn duǎn qī kuī běn, gāi bǎi nián lǎo diàn yī rán kè shǒu xìn yù bǎo zhèng yuán chǎng pǐn zhì bù suō shuǐ.

    Mặc dù bị ảnh hưởng bởi giá mua nguyên liệu thô cho hàng hóa số lượng lớn quốc tế tăng mạnh dẫn đến thua lỗ sản xuất trong thời gian ngắn, cửa hàng thế kỷ này vẫn giữ vững uy tín và đảm bảo chất lượng ban đầu không bị suy giảm.

  • 2482
    亏损

    kuīsǔn

    KHUY TỔNthâm hụt (tài chính)

    经过大刀阔斧的业务重组,这家连续三年严重亏损的工厂终于扭亏为盈。

    jīng guò dà dāo kuò fǔ de yè wù chóng zǔ, zhè jiā lián xù sān nián yán zhòng kuī sǔn de gōng chǎng zhōng yú niǔ kuī wéi yíng.

    Sau khi tái cấu trúc mạnh mẽ hoạt động kinh doanh, nhà máy vốn thua lỗ nghiêm trọng trong ba năm liên tiếp cuối cùng đã có lãi.

  • 2483
    昆虫

    kūnchóng

    CÔN TRÙNGcôn trùng

    生物多样性联合考察队在横断山脉原始丛林深处,采集记录到了十余种具备独特拟态生存行为的全新微型昆虫种群。

    shēng wù duō yàng xìng lián hé kǎo chá duì zài héng duàn shān mài yuán shǐ cóng lín shēn chù, cǎi jí jì lù dào le shí yú zhǒng jù bèi dú tè nǐ tài shēng cún xíng wéi de quán xīn wēi xíng kūn chóng zhǒng qún.

    Nhóm thám hiểm đa dạng sinh học chung đã thu thập và ghi lại hơn 10 loài côn trùng siêu nhỏ mới có hành vi sinh tồn bắt chước độc đáo ở sâu trong khu rừng nguyên sinh của dãy núi Hengduan.

  • 2484
    捆

    kǔn

    KHỔNv. bọc lại; từ chỉ các đồ vật có thể bó lại

    农民伯伯把收割下来的麦秸秆扎成一捆一捆整整齐齐地码放在田埂边。

    nóng mín bó bo bǎ shōu gē xià lái de mài jiē gǎn zhā chéng yī kǔn yī kǔn zhěng zhěng qí qí dì mǎ fàng zài tián gěng biān.

    Chú nông dân buộc rơm lúa mì đã thu hoạch thành từng bó và xếp ngay ngắn ở mép ruộng.

  • 2485
    困惑

    kùnhuò

    KHỐN HOẶCadj. bối rối; v. làm bối rối

    面对复杂的宏观经济数据波动,不少初学者感到困惑不解。

    miàn duì fù zá de hóng guān jīng jì shù jù bō dòng, bù shǎo chū xué zhě gǎn dào kùn huò bù jiě.

    Đối mặt với những biến động dữ liệu kinh tế vĩ mô phức tạp, nhiều người mới bắt đầu cảm thấy bối rối.

  • 2486
    困境

    kùnjìng

    KHỐN CẢNHtình thế tiến thoái lưỡng nan

    面对原材料价格暴涨和订单萎缩的双重困境,企业果断调整产品策略成功实现扭亏为盈。

    miàn duì yuán cái liào jià gé bào zhǎng hé dìng dān wēi suō de shuāng chóng kùn jìng, qǐ yè guǒ duàn tiáo zhěng chǎn pǐn cè lüè chéng gōng shí xiàn niǔ kuī wéi yíng.

    Đối mặt với tình thế khó xử kép là giá nguyên liệu thô tăng cao và đơn hàng bị thu hẹp, công ty đã quyết định điều chỉnh chiến lược sản phẩm của mình và chuyển lỗ thành lãi thành công.

  • 2487
    扩

    kuò

    KHUẾCHmở rộng

    根据城市发展的需要,政府决定进一步扩建这条主干道路以缓解交通拥堵。

    gēn jù chéng shì fā zhǎn de xū yào, zhèng fǔ jué dìng jìn yí bù kuò jiàn zhè tiáo zhǔ gàn dào lù yǐ huǎn jiě jiāo tōng yōng dǔ.

    Dựa trên nhu cầu phát triển đô thị, chính phủ đã quyết định mở rộng hơn nữa con đường chính này để giảm bớt ùn tắc giao thông.

  • 2488
    扩建

    kuòjiàn

    KHUẾCH KIẾNkéo dài (một tòa nhà, đường băng, v.v.)

    为了适应现代国际航空大型客机起降要求与枢纽货运集散需求,省国际机场正式全面启动了第三跑道与综合航站楼扩建工程。

    wèi le shì yìng xiàn dài guó jì háng kōng dà xíng kè jī qǐ jiàng yāo qiú yǔ shū niǔ huò yùn jí sàn xū qiú, shěng guó jì jī chǎng zhèng shì quán miàn qǐ dòng le dì sān pǎo dào yǔ zōng hé háng zhàn lóu kuò jiàn gōng chéng.

    Nhằm đáp ứng yêu cầu cất, hạ cánh của hàng không quốc tế hiện đại đối với các máy bay chở khách cỡ lớn và nhu cầu phân phối hàng hóa trung tâm, Cảng Hàng không quốc tế tỉnh đã chính thức triển khai dự án mở rộng đường băng thứ 3 và nhà ga toàn diện.

  • 2489
    扩散

    kuòsàn

    KHUẾCH TẢNkhuếch tán

    环保部门迅速启动应急预案,全力遏制有害气体向居民区进一步扩散。

    huán bǎo bù mén xùn sù qǐ dòng yìng jí yù àn, quán lì è zhì yǒu hài qì tǐ xiàng jū mín qū jìn yí bù kuò sàn.

    Cục bảo vệ môi trường đã nhanh chóng đưa ra kế hoạch khẩn cấp và nỗ lực hết sức để hạn chế sự lây lan thêm của khí độc hại vào các khu dân cư.

  • 2490
    扩张

    kuòzhāng

    KHUẾCH TRƯƠNGmở rộng

    企业在盲目进行资本扩张的同时,必须格外防范资金链断裂的系统性风险。

    qǐ yè zài máng mù jìn xíng zī běn kuò zhāng de tóng shí, bì xū gé wài fáng fàn zī jīn liàn duàn liè de xì tǒng xìng fēng xiǎn.

    Trong khi các doanh nghiệp đang mở rộng vốn một cách mù quáng thì phải đặc biệt chú ý đến rủi ro hệ thống do chuỗi vốn bị đứt gãy.

  • 2491
    括弧

    kuòhú

    QUÁT HỒdấu ngoặc; dấu ngoặc đơn

    在填写涉外官方表格时,请务必在括号括弧内清晰注明本人的有效身份证件号码。

    zài tián xiě shè wài guān fāng biǎo gé shí, qǐng wù bì zài kuò hào kuò hú nèi qīng xī zhù míng běn rén de yǒu xiào shēn fèn zhèng jiàn hào mǎ.

    Khi điền vào biểu mẫu chính thức liên quan đến nước ngoài, vui lòng đảm bảo ghi rõ số ID hợp lệ của bạn trong ngoặc đơn.

  • 2492
    阔绰

    kuòchuò

    KHOÁT XƯỚCphô trương; xa hoa

    即使家庭条件再优渥,做人也应当崇尚节俭,切忌盲目追求阔绰排场。

    jí shǐ jiā tíng tiáo jiàn zài yōu wò, zuò rén yě yīng dāng chóng shàng jié jiǎn, qiè jì máng mù zhuī qiú kuò chuò pái chǎng.

    Dù điều kiện gia đình có thuận lợi đến đâu, bạn cũng nên ủng hộ việc tiết kiệm và tránh theo đuổi sự xa hoa một cách mù quáng.

  • 2493
    拉动

    lādòng

    LẠP ĐỘNGthúc đẩy, kích thích tăng trưởng

    大力发展文旅消费和夜间经济,有效拉动了当地第三产业的快速增长。

    dà lì fā zhǎn wén lǚ xiāo fèi hé yè jiān jīng jì, yǒu xiào lā dòng liǎo dàng dì dì sān chǎn yè de kuài sù zēng zhǎng.

    Sự phát triển mạnh mẽ của tiêu dùng du lịch văn hóa và kinh tế ban đêm đã kích thích hiệu quả sự phát triển nhanh chóng của ngành công nghiệp cấp ba địa phương.

  • 2494
    拉拢

    lā∙lǒng

    LẠP LONGthu hút ai đó; lôi kéo

    任何企图拉拢腐蚀国家公职人员的行贿犯罪行为,都将受到法律严厉惩处。

    rèn hé qǐ tú lā lǒng fǔ shí guó jiā gōng zhí rén yuán de xíng huì fàn zuì xíng wèi, dōu jiāng shòu dào fǎ lǜ yán lì chéng chǔ.

    Bất kỳ hành vi phạm tội hối lộ nào nhằm mục đích mua chuộc các quan chức nhà nước sẽ bị pháp luật trừng phạt nghiêm khắc.

  • 2495
    拉锁

    lāsuǒ

    LẠP TOẢkhóa

    冬天的羽绒服领口配有高品质的双向防风拉锁,即使戴着厚手套也能轻松顺畅地拉合。

    dōng tiān de yǔ róng fú lǐng kǒu pèi yǒu gāo pǐn zhì dì shuāng xiàng fáng fēng lā suǒ, jí shǐ dài zhe hòu shǒu tào yě néng qīng sōng shùn chàng dì lā hé.

    Cổ áo khoác lông vũ mùa đông được trang bị khóa kéo chống gió hai chiều chất lượng cao, có thể đóng lại dễ dàng và êm ái ngay cả khi đeo găng tay dày.

  • 2496
    啦啦队

    lālāduì

    LẠP LẠP ĐỘIcổ vũ

    球场看台上身着统一队服的青年学生啦啦队激情呐喊,为主队每一次精彩进球热烈欢呼。

    qiú chǎng kàn tái shàng shēn zhe tǒng yī duì fú de qīng nián xué shēng la la duì jī qíng nà hǎn, wéi zhǔ duì měi yī cì jīng cǎi jìn qiú rè liè huān hū.

    Các cổ động viên trẻ mặc đồng phục trên khán đài sân vận động hò hét cuồng nhiệt và cổ vũ nhiệt tình cho mỗi bàn thắng đẹp mắt của đội nhà.

  • 2497
    喇叭

    lǎba

    LẠT BÁkèn; ống kèn

    在乡村大喇叭里,村支书正用通俗易懂的家乡土话向全村老少宣讲最新的惠农政策。

    zài xiāng cūn dà lǎ bā lǐ, cūn zhī shū zhèng yòng tōng sú yì dǒng de jiā xiāng tǔ huà xiàng quán cūn lǎo shào xuān jiǎng zuì xīn de huì nóng zhèng cè.

    Trên chiếc loa phóng thanh lớn trong làng, bí thư đảng ủy thôn đang rao giảng những chính sách mới nhất có lợi cho nông dân già trẻ trong làng bằng phương ngữ quê hương dễ hiểu.

  • 2498
    腊月

    làyuè

    LẠP NGUYỆTtháng mười hai âm lịch

    农历腊月里年味渐浓,家家户户开始扫尘除垢、腌制腊肉灌香肠准备欢度新春。

    nóng lì là yuè lǐ nián wèi jiàn nóng, jiā jiā hù hù kāi shǐ sǎo chén chú gòu, yān zhì là ròu guàn xiāng cháng zhǔn bèi huān dù xīn chūn.

    Vào tháng 12 âm lịch, hương vị Tết đậm đà hơn, mọi nhà bắt đầu quét dọn bụi bẩn, chuẩn bị thịt xông khói và nhồi xúc xích để đón Tết.

  • 2499
    蜡

    là

    LẠPsáp

    古人在夜晚读书时常常点燃桌案上的红蜡烛,昏黄摇曳的蜡光照亮了寒窗苦读的学子。

    gǔ rén zài yè wǎn dú shū shí cháng cháng diǎn rán zhuō àn shàng de hóng là zhú, hūn huáng yáo yè de là guāng zhào liàng le hán chuāng kǔ dú de xué zǐ.

    Người xưa thường thắp nến đỏ trên bàn khi học bài vào ban đêm. Ánh đèn sáp mờ ảo nhấp nháy chiếu sáng những học sinh đang chăm chỉ học tập bên ngoài khung cửa sổ lạnh lẽo.

  • 2500
    蜡烛

    làzhú

    LẠP CHÚCnến

    生日聚会上,寿星闭上眼睛许下美好的心愿,然后一口气吹灭了蛋糕上的红蜡烛。

    shēng rì jù huì shàng, shòu xīng bì shàng yǎn jīng xǔ xià měi hǎo de xīn yuàn, rán hòu yì kǒu qì chuī miè le dàn gāo shàng de hóng là zhú.

    Trong bữa tiệc sinh nhật, cô gái sinh nhật nhắm mắt lại và thực hiện một điều ước thật đẹp rồi thổi tắt những ngọn nến đỏ trên chiếc bánh trong một hơi.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 3.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5
  • Từ vựng HSK 6

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 7–9

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 7–9📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 7–9✍️Luyện viết chữ Hán HSK 7–9🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 7–9

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →
  • 📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

    Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
    HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
    Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

    📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

    Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
    Ngữ pháp HSK 3.0:
    HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
    Ngữ pháp HSK 2.0:
    HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

    ✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

    • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
    • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
    • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
    • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
      HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
    • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →