78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
5.636 từ · Trang 4/57
bùyuē'értóng
BẤT ƯỚC NHI ĐỒNGtình cờ đồng ý
听到中国队夺冠的消息,全场观众不约而同地起立欢呼鼓掌。
tīng dào zhōng guó duì duó guàn de xiāo xī, quán chǎng guān zhòng bù yuē ér tóng dì qǐ lì huān hū gǔ zhǎng.
Khi nghe tin đội tuyển Trung Quốc giành chức vô địch, toàn bộ khán giả đã đứng dậy reo hò, vỗ tay.
bùzhī
BẤT TRIkhông biết
她全神贯注地看着手中的小说,不知不觉天色已经完全黑了。
tā quán shén guàn zhù dì kàn zhuó shǒu zhōng de xiǎo shuō, bù zhī bù jué tiān sè yǐ jīng wán quán hēi le.
Cô đang tập trung vào cuốn tiểu thuyết trên tay, trước khi cô kịp nhận ra thì trời đã tối hẳn.
bùzī‐bùjué
BẤT TRI BẤT GIÁCvô thức
时间过得真快,不知不觉我们已经认识整整十年了。
shí jiān guò dé zhēn kuài, bù zhī bù jué wǒ men yǐ jīng rèn shí zhěng zhěng shí nián le.
Thời gian trôi nhanh quá, không ngờ chúng ta đã quen nhau được mười năm.
bù zhǔn
BẤT CHUẨNcấm; nghiêm cấm
根据消防安全规定,楼道内严禁堆放杂物,不准堵塞疏散通道。
gēn jù xiāo fáng ān quán guī dìng, lóu dào nèi yán jìn duī fàng zá wù, bù zhǔn dǔ sè shū sàn tōng dào.
Theo quy định về an toàn phòng cháy chữa cháy, nghiêm cấm chất đống mảnh vụn ở hành lang và chặn đường sơ tán.
bùjú
BỐ CỤCn. bố cục; v. sắp xếp
城市规划部门科学调整了高新技术产业功能区的空间布局。
chéng shì guī huà bù mén kē xué tiáo zhěng le gāo xīn jì shù chǎn yè gōng néng qū de kōng jiān bù jú.
Sở quy hoạch đô thị đã điều chỉnh khoa học bố cục không gian các khu chức năng công nghiệp công nghệ cao.
bùfá
BỘ PHẠTnhịp bước
随着产业数字化升级的步伐全面加快,越来越多的传统制造企业迈向智能转型。
suí zhe chǎn yè shù zì huà shēng jí de bù fá quán miàn jiā kuài, yuè lái yuè duō de chuán tǒng zhì zào qǐ yè mài xiàng zhì néng zhuǎn xíng.
Khi tốc độ nâng cấp kỹ thuật số công nghiệp tăng nhanh, ngày càng có nhiều công ty sản xuất truyền thống hướng tới chuyển đổi thông minh.
bùrù
BỘ NHẬPbước vào
随着大学毕业钟声敲响,成千上万的青年学子正式步入社会开启新的人生。
suí zhe dà xué bì yè zhōng shēng qiāo xiǎng, chéng qiān shàng wàn de qīng nián xué zǐ zhèng shì bù rù shè huì kāi qǐ xīn de rén shēng.
Khi tiếng chuông tốt nghiệp đại học vang lên, hàng nghìn sinh viên trẻ chính thức bước vào xã hội và bắt đầu cuộc sống mới.
bùzhòu
BỘ SẬUbước đi
做生物化学实验必须严格按照操作步骤规范进行,以确保实验安全和数据准确。
zuò shēng wù huà xué shí yàn bì xū yán gé àn zhào cāo zuò bù zhòu guī fàn jìn xíng, yǐ què bǎo shí yàn ān quán hé shù jù zhǔn què.
Các thí nghiệm sinh hóa phải được thực hiện theo đúng quy trình vận hành để đảm bảo an toàn thí nghiệm và độ chính xác của số liệu.
bùjiàn
BỘ KIỆNbộ phận
专业检测工程师对客机发动机的核心部件,进行了全方位的无损超声波探伤检测。
zhuān yè jiǎn cè gōng chéng shī duì kè jī fā dòng jī de hé xīn bù jiàn, jìn xíng le quán fāng wèi de wú sǔn chāo shēng bō tàn shāng jiǎn cè.
Các kỹ sư kiểm tra chuyên nghiệp đã tiến hành phát hiện lỗ hổng siêu âm không phá hủy toàn diện trên các bộ phận cốt lõi của động cơ máy bay chở khách.
bùshǔ
BỘ THỰtriển khai
防汛抗旱指挥部紧急部署各项应急预案,全力应对即将到来的台风汛情。
fáng xùn kàng hàn zhǐ huī bù jǐn jí bù shǔ gè xiàng yìng jí yù àn, quán lì yìng duì jí jiāng dào lái de tái fēng xùn qíng.
Trụ sở Phòng chống lũ lụt và cứu trợ hạn hán đã khẩn trương triển khai nhiều phương án khẩn cấp nhằm ứng phó triệt để với các cơn bão lũ sắp tới.
cāi//mí
SAI MÊđoán một câu đố
元宵节晚会上,市民们聚在彩灯下兴致勃勃地猜谜语、赢奖品。
yuán xiāo jié wǎn huì shàng, shì mín men jù zài cǎi dēng xià xìng zhì bó bó dì cāi mí yǔ, yíng jiǎng pǐn.
Tại bữa tiệc Lễ hội đèn lồng, người dân tụ tập dưới những chiếc đèn lồng để vui vẻ đoán câu đố và giành giải thưởng.
cāixiǎng
SAI TƯỞNGđoán
科学家通过严谨的数学推导,证实了百年前理论物理学界提出的猜想。
kē xué jiā tōng guò yán jǐn de shù xué tuī dǎo, zhèng shí le bǎi nián qián lǐ lùn wù lǐ xué jiè tí chū de cāi xiǎng.
Thông qua các dẫn xuất toán học chặt chẽ, các nhà khoa học đã xác nhận giả thuyết do cộng đồng vật lý lý thuyết đưa ra cách đây một trăm năm.
cáihuá
TÀI HOAtài năng
这位年轻的青年钢琴家不仅演奏技艺精湛,而且在音乐创作上展现出过人的才华。
zhè wèi nián qīng de qīng nián gāng qín jiā bù jǐn yǎn zòu jì yì jīng zhàn, ér qiě zài yīn yuè chuàng zuò shàng zhǎn xiàn chū guò rén de cái huá.
Nghệ sĩ piano trẻ này không chỉ có kỹ năng chơi đàn điêu luyện mà còn thể hiện tài năng sáng tạo âm nhạc phi thường.
cáijīng
TÀI KINHtài chính
每天早晨按时浏览权威财经新闻,是他把握国际金融市场脉搏的必修功课。
měi tiān zǎo chén àn shí liú lǎn quán wēi cái jīng xīn wén, shì tā bǎ wò guó jì jīn róng shì chǎng mài bó de bì xiū gōng kè.
Việc duyệt tin tức tài chính chính thống đúng giờ vào mỗi buổi sáng là điều bắt buộc để anh nắm bắt được nhịp đập của thị trường tài chính quốc tế.
cáilì
TÀI LỰCnguồn tài chính
完成这样一项宏伟的跨海大桥工程,需要统筹投入大量的人力、物力和财力。
wán chéng zhè yàng yī xiàng hóng wěi de kuà hǎi dà qiáo gōng chéng, xū yào tǒng chóu tóu rù dà liàng de rén lì, wù lì hé cái lì.
Việc hoàn thành công trình cầu vượt biển quy mô lớn như vậy đòi hỏi sự đầu tư đồng bộ của một lượng lớn nhân lực, vật lực và tài chính.
cáiwù
TÀI VỤcông việc tài chính
集团公司建立了健全完善的财务审计监督制度,确保每一笔资金收支都公开透明。
jí tuán gōng sī jiàn lì le jiàn quán wán shàn de cái wù shěn jì jiān dū zhì dù, què bǎo měi yī bǐ zī jīn shōu zhī dōu gōng kāi tòu míng.
Công ty thuộc tập đoàn đã thiết lập một hệ thống giám sát kiểm toán tài chính hoàn chỉnh và hợp lý để đảm bảo rằng mọi khoản thu và chi quỹ đều công khai và minh bạch.
cáiwù
TÀI VẬTtài sản
火车站等人员密集流动的公共场所,广大旅客外出候车时一定要妥善看管好个人财物。
huǒ chē zhàn děng rén yuán mì jí liú dòng de gōng gòng chǎng suǒ, guǎng dà lǚ kè wài chū hòu chē shí yí dìng yào tuǒ shàn kān guǎn hǎo gè rén cái wù.
Ở những nơi công cộng, khu vực đông dân cư như nhà ga, hành khách phải bảo quản tốt đồ đạc cá nhân khi chờ tàu.
cáizhèng
TÀI CHÍNHvề tài chính; tài chính (công)
各级财政部门加大资金扶持力度,重点向农村基础教育和医疗卫生事业倾斜。
gè jí cái zhèng bù mén jiā dà zī jīn fú chí lì dù, zhòng diǎn xiàng nóng cūn jī chǔ jiào yù hé yī liáo wèi shēng shì yè qīng xié.
Cơ quan tài chính các cấp đã tăng cường hỗ trợ tài chính, tập trung vào giáo dục cơ bản ở nông thôn và các dịch vụ y tế, sức khỏe.
cái
TÀImay đo
老裁缝手法精准熟练,拿着皮尺量好尺寸后便开始拿起大剪刀裁布料。
lǎo cái féng shǒu fǎ jīng zhǔn shú liàn, ná zhe pí chǐ liàng hǎo chǐ cùn hòu biàn kāi shǐ ná qǐ dà jiǎn dāo cái bù liào.
Kỹ thuật của người thợ may xưa rất chính xác và khéo léo. Sau khi đo kích thước bằng thước dây, anh bắt đầu cầm chiếc kéo lớn để cắt vải.
cáidìng
TÀI ĐỊNHcai trị; xét xử
上诉法院经过审理查明原判决认定事实清楚适用法律正确,依法作出了维持原判的裁定。
shàng sù fǎ yuàn jīng guò shěn lǐ chá míng yuán pàn jué rèn dìng shì shí qīng chǔ shì yòng fǎ lǜ zhèng què, yī fǎ zuò chū le wéi chí yuán pàn de cái dìng.
Sau khi xét xử, Tòa phúc thẩm nhận thấy các tình tiết trong bản án ban đầu là rõ ràng, áp dụng đúng pháp luật và đưa ra phán quyết giữ nguyên bản án ban đầu theo quy định của pháp luật.
cáijué
TÀI QUYẾTphán quyết; xét xử
国际仲裁法庭对这起跨国商业合同纠纷做出了公正合理的最终裁决。
guó jì zhòng cái fǎ tíng duì zhè qǐ kuà guó shāng yè hé tóng jiū fēn zuò chū le gōng zhèng hé lǐ de zuì zhōng cái jué.
Tòa án trọng tài quốc tế đã đưa ra phán quyết cuối cùng công bằng và hợp lý về tranh chấp hợp đồng thương mại xuyên biên giới này.
cǎi
THÁIchọn
清晨太阳初升时,茶农们穿行在翠绿的茶园梯田间忙碌地采摘嫩芽。
qīng chén tài yáng chū shēng shí, chá nóng men chuān xíng zài cuì lǜ de chá yuán tī tián jiān máng lù dì cǎi zhāi nèn yá.
Khi mặt trời mọc vào buổi sáng sớm, những người trồng chè đang tất bật hái búp giữa những thửa ruộng bậc thang vườn chè xanh mướt.
cǎijí
THÁI TẬPthu thập
地质科考队员深入高山峡谷,采集了大量珍贵的岩石矿物标本。
dì zhì kē kǎo duì yuán shēn rù gāo shān xiá gǔ, cǎi jí le dà liàng zhēn guì de yán shí kuàng wù biāo běn.
Các thành viên trong nhóm thám hiểm địa chất đã đi sâu vào các hẻm núi và thu thập một số lượng lớn mẫu vật đá và khoáng sản quý.
cǎi//kuàng
THÁI KHOÁNGkhai thác mỏ
现代化大型采矿企业普遍引进了自动化开采技术,大幅改善了井下作业的安全环境。
xiàn dài huà dà xíng cǎi kuàng qǐ yè pǔ biàn yǐn jìn le zì dòng huà kāi cǎi jì shù, dà fú gǎi shàn le jǐng xià zuò yè de ān quán huán jìng.
Các công ty khai thác quy mô lớn hiện đại thường giới thiệu công nghệ khai thác tự động, giúp cải thiện đáng kể môi trường an toàn của hoạt động ngầm.
cǎidiàn
THÁI ĐIỆNTV màu
上世纪八十年代初,家里要是能添置一台崭新的彩电,那可是一件极为风光的大喜事。
shàng shì jì bā shí nián dài chū, jiā lǐ yào shì néng tiān zhì yī tái zhǎn xīn de cǎi diàn, nà kě shì yī jiàn jí wéi fēng guāng de dà xǐ shì.
Vào đầu những năm 1980, sẽ là một sự kiện tuyệt vời và huy hoàng khi có một chiếc TV màu hoàn toàn mới ở nhà.
cǎihóng
THÁI HỒNGcầu vồng
一场狂风暴雨过后天空渐渐放晴,澄澈的蔚蓝天边架起了一道绚丽夺目的七彩虹霓。
yī cháng kuáng fēng bào yǔ guò hòu tiān kōng jiàn jiàn fàng qíng, chéng chè de wèi lán tiān biān jià qǐ le yī dào xuàn lì duó mù dì qī cǎi hóng ní.
Sau một cơn bão dữ dội, bầu trời dần dần quang đãng, trên bầu trời trong xanh xuất hiện cầu vồng đủ màu sắc rực rỡ.
cǎixiá
THÁI HÀáng mây hồng
傍晚时分落日西沉,天际边漫卷着瑰丽多彩的绚丽彩霞,令人心旷神怡流连忘返。
bàng wǎn shí fēn luò rì xī chén, tiān jì biān màn juǎn zhe guī lì duō cǎi de xuàn lì cǎi xiá, lìng rén xīn kuàng shén yí liú lián wàng fǎn.
Buổi tối, mặt trời lặn về hướng Tây, bầu trời đầy mây lộng lẫy, nhiều màu sắc khiến lòng người thư thái, vui vẻ quên cả rời đi.
càishìchǎng
THÁI THỊ TRÀNGchợ rau
清晨的社区菜市场里热闹非凡,摊位上摆满了沾着露珠的新鲜蔬菜和生鲜瓜果。
qīng chén de shè qū cài shì chǎng lǐ rè nào fēi fán, tān wèi shàng bǎi mǎn le zhān zhe lù zhū de xīn xiān shū cài hé shēng xiān guā guǒ.
Chợ ẩm thực cộng đồng vào sáng sớm nhộn nhịp hoạt động, các sạp hàng ngập tràn rau tươi, trái cây tươi phủ đầy sương.
cānjiàn
THAM KIẾNxem; ám chỉ
关于该统计模型所引用的详细历史样本数据来源,请读者参见文末附录表格。
guān yú gāi tǒng jì mó xíng suǒ yǐn yòng de xiáng xì lì shǐ yàng běn shù jù lái yuán, qǐng dú zhě cān jiàn wén mò fù lù biǎo gé.
Để biết nguồn chi tiết các dữ liệu mẫu lịch sử được trích dẫn bởi mô hình thống kê này, vui lòng tham khảo bảng phụ lục cuối bài viết.
cān//jūn
THAM QUÂNnhập ngũ
怀揣着保家卫国的崇高理想,这群热血青年毅然报名参军入伍。
huái chuāi zhe bǎo jiā wèi guó de chóng gāo lǐ xiǎng, zhè qún rè xuè qīng nián yì rán bào míng cān jūn rù wǔ.
Với lý tưởng cao cả là bảo vệ quê hương, đất nước, những bạn trẻ đầy nhiệt huyết này đã kiên quyết đăng ký tòng quân.
cānmóu
THAM MƯUv. khuyên bảo; n. sĩ quan tham mưu (quân sự); cố vấn
遇到买房安家的大事时,他专程请来从事建筑工程的表哥为自己当参谋。
yù dào mǎi fáng ān jiā de dà shì shí, tā zhuān chéng qǐng lái cóng shì jiàn zhù gōng chéng de biǎo gē wèi zì jǐ dāng cān móu.
Khi đến lúc mua nhà và ổn định cuộc sống, anh đặc biệt mời người anh họ đang tham gia vào các dự án xây dựng về làm cố vấn cho mình.
cānzhào
THAM CHIẾUtham khảo
制定本校的学科评估方案时,可以充分参照国内一流高校的先进经验。
zhì dìng běn xiào de xué kē píng gū fāng àn shí, kě yǐ chōng fèn cān zhào guó nèi yì liú gāo xiào de xiān jìn jīng yàn.
Khi xây dựng kế hoạch đánh giá môn học của trường, chúng ta hoàn toàn có thể tham khảo kinh nghiệm tiên tiến của các trường đại học hạng nhất trong nước.
cānzhuō
XAN TRÁCbàn ăn
除夕之夜全家人欢聚一堂围坐在热气腾腾的餐桌旁,吃着可口的年夜饭共迎新春。
chú xī zhī yè quán jiā rén huān jù yī táng wéi zuò zài rè qì téng téng de cān zhuō páng, chī zhe kě kǒu de nián yè fàn gòng yíng xīn chūn.
Đêm giao thừa, cả gia đình quây quần bên bàn ăn nghi ngút khói để thưởng thức bữa tối giao thừa thơm ngon để chào đón năm mới.
cán
TÀNbị tàn tật
经过现代康复医疗技术治疗,那位因意外致残的运动员重新站了起来。
jīng guò xiàn dài kāng fù yī liáo jì shù zhì liáo, nà wèi yīn yì wài zhì cán de yùn dòng yuán chóng xīn zhàn le qǐ lái.
Sau khi được điều trị bằng công nghệ y tế phục hồi chức năng hiện đại, vận động viên bị tàn tật do tai nạn đã đứng dậy trở lại.
cánliú
TÀN LƯUcòn lại
环保监测站定期抽检农贸市场的果蔬,严防农药残留超标流入餐桌。
huán bǎo jiān cè zhàn dìng qī chōu jiǎn nóng mào shì chǎng de guǒ shū, yán fáng nóng yào cán liú chāo biāo liú rù cān zhuō.
Trạm quan trắc môi trường thường xuyên kiểm tra rau quả tại các chợ nông sản để ngăn chặn dư lượng thuốc trừ sâu quá mức tràn vào bàn ăn.
cánquē
TÀN KHUYẾTchưa hoàn chỉnh
尽管这卷古代绢本古画存在部分残缺,依然展现出极高的历史与艺术价值。
jǐn guǎn zhè juǎn gǔ dài juàn běn gǔ huà cún zài bù fèn cán quē, yī rán zhǎn xiàn chū jí gāo de lì shǐ yǔ yì shù jià zhí.
Bức tranh lụa cổ này dù chưa hoàn thiện một phần nhưng vẫn thể hiện giá trị lịch sử và nghệ thuật vô cùng cao.
cánrěn
TÀN NHẪNtàn nhẫn
虐待无辜小动物的行为极其残忍,应当受到道德谴责与法律制裁。
nüè dài wú gū xiǎo dòng wù de xíng wéi jí qí cán rěn, yīng dāng shòu dào dào dé qiǎn zé yǔ fǎ lǜ zhì cái.
Việc lạm dụng động vật vô tội là cực kỳ tàn ác và phải bị lên án về mặt đạo đức cũng như các biện pháp trừng phạt pháp lý.
cánkuì
TÀM QUÝxấu hổ
想到自己平时对父母的关心太少,他心中感到十分惭愧。
xiǎng dào zì jǐ píng shí duì fù mǔ de guān xīn tài shǎo, tā xīn zhōng gǎn dào shí fēn cán kuì.
Anh cảm thấy rất xấu hổ khi nghĩ đến việc mình quan tâm đến bố mẹ ít đến thế nào.
cǎnbái
THẢM BẠCH(mặt) tái nhợt; (phong cảnh) mờ nhạt
生了一场大病初愈,他的脸色显得十分惨白,没有一丝血色。
shēng le yī cháng dà bìng chū yù, tā de liǎn sè xiǎn de shí fēn cǎn bái, méi yǒu yī sī xuè sè.
Sau khi khỏi bệnh nặng, sắc mặt của anh trông rất xanh xao, không còn một chút máu.
cǎntòng
THẢM THỐNGđắng; đau đớn
这场突发特大火灾留下了惨痛的历史教训,消防安全隐患必须彻底排查。
zhè chǎng tū fā tè dà huǒ zāi liú xià le cǎn tòng de lì shǐ jiào xùn, xiāo fáng ān quán yǐn huàn bì xū chè dǐ pái chá.
Vụ cháy lớn và bất ngờ này đã để lại một bài học lịch sử đau thương, cần phải điều tra kỹ lưỡng những nguy cơ về an toàn cháy nổ.
cǎnzhòng
THẢM TRỌNGnặng nề; nghiêm trọng
在那场突如其来的地震灾害中,当地的基础设施遭受了惨重的损失。
zài nà chǎng tū rú qí lái de dì zhèn zāi hài zhōng, dāng dì de jī chǔ shè shī zāo shòu le cǎn zhòng de sǔn shī.
Trong thảm họa động đất bất ngờ đó, cơ sở hạ tầng địa phương bị thiệt hại nặng nề.
cànlàn
XÁN LẠNrực rỡ
清晨温暖灿烂的阳光洒在校园的花坛上,显得格外生机盎然。
qīng chén wēn nuǎn càn làn de yáng guāng sǎ zài xiào yuán de huā tán shàng, xiǎn de gé wài shēng jī àng rán.
Ánh nắng ấm áp của buổi sáng sớm chiếu lên những luống hoa trong khuôn viên trường khiến nó trông đặc biệt rực rỡ.
cāngying
THƯƠNG DĂNGbay
炎热的夏季尤其要注意家庭环境卫生,及时清理厨余垃圾以免招引苍蝇和蚊虫。
yán rè de xià jì yóu qí yào zhù yì jiā tíng huán jìng wèi shēng, jí shí qīng lǐ chú yú lā jī yǐ miǎn zhāo yǐn cāng yíng hé wén chóng.
Vào mùa hè nóng nực, bạn nên đặc biệt chú ý đến việc vệ sinh môi trường gia đình và dọn dẹp rác thải nhà bếp kịp thời để tránh thu hút ruồi, muỗi.
cāngsāng
THƯƠNG TANGthăng trầm
这位百岁抗战老兵饱经沧桑的面庞上布满了深深的皱纹,但眼神依然炯炯有神。
zhè wèi bǎi suì kàng zhàn lǎo bīng bǎo jīng cāng sāng de miàn páng shàng bù mǎn le shēn shēn de zhòu wén, dàn yǎn shén yī rán jiǒng jiǒng yǒu shén.
Khuôn mặt của cựu chiến binh phản chiến 100 tuổi đầy những nếp nhăn sâu nhưng đôi mắt vẫn sáng và trong.
cāng
THƯƠNGkhoang (trên máy bay hoặc tàu)
大型客机进入平稳巡航状态后,客舱乘务员推着餐车热情地为旅客提供热饮服务。
dà xíng kè jī jìn rù píng wěn xún háng zhuàng tài hòu, kè cāng chéng wù yuán tuī zhe cān chē rè qíng dì wèi lǚ kè tí gōng rè yǐn fú wù.
Sau khi máy bay chở khách cỡ lớn bước vào trạng thái bay ổn định, tiếp viên đẩy xe ăn và nhiệt tình phục vụ đồ uống nóng cho hành khách.
cángnì
TẠNG NẶCtrốn; đi ẩn náu
犯罪分子自以为将赃款藏匿在偏僻的废弃农舍中就天衣无缝,最终还是被警方查获。
fàn zuì fèn zǐ zì yǐ wéi jiāng zāng kuǎn cáng nì zài piān pì de fèi qì nóng shè zhōng jiù tiān yī wú fèng, zuì zhōng hái shì bèi jǐng fāng chá huò.
Bọn tội phạm nghĩ rằng chúng có thể giấu số tiền bị đánh cắp trong một trang trại bỏ hoang hẻo lánh, nhưng cuối cùng chúng đã bị cảnh sát tìm thấy.
cángpǐn
TẠNG PHẨMbộ sưu tập
市级历史博物馆的中央展厅里陈列着上千件精美藏品,生动再现了古代城市的繁荣风貌。
shì jí lì shǐ bó wù guǎn de zhōng yāng zhǎn tīng lǐ chén liè zhe shàng qiān jiàn jīng měi cáng pǐn, shēng dòng zài xiàn le gǔ dài chéng shì de fán róng fēng mào.
Phòng triển lãm trung tâm của bảo tàng lịch sử thành phố trưng bày hàng nghìn bộ sưu tập tinh xảo, tái hiện sống động thời kỳ thịnh vượng của thành phố cổ.
cángshēn
TẠNG THÂNẩn náu
侦查人员经过缜密摸排,终于发现了通缉逃犯在深山老林中的藏身之处。
zhēn chá rén yuán jīng guò zhěn mì mō pái, zhōng yú fā xiàn le tōng jī táo fàn zài shēn shān lǎo lín zhōng de cáng shēn zhī chù.
Sau khi điều tra cẩn thận, cuối cùng các điều tra viên đã phát hiện ra nơi ẩn náu của kẻ trốn truy nã trong vùng núi sâu và rừng già.
cāokòng
THAO KHỐNGkiểm soát; thao túng
飞行员熟练操控着现代化战斗机,在蓝天白云间完成了一系列高难度特技飞行动作。
fēi xíng yuán shú liàn cāo kòng zhe xiàn dài huà zhàn dòu jī, zài lán tiān bái yún jiān wán chéng le yī xì liè gāo nán dù tè jì fēi xíng dòng zuò.
Phi công đã khéo léo điều khiển chiếc máy bay chiến đấu hiện đại và hoàn thành hàng loạt động tác nhào lộn trên không khó trên bầu trời xanh mây trắng.
cāoláo
THAO LAOlàm việc chăm chỉ
母亲为全家人的衣食住行操劳了一辈子,额头上渐渐刻满了岁月的皱纹。
mǔ qīn wèi quán jiā rén de yī shí zhù xíng cāo láo le yī bèi zi, é tóu shàng jiàn jiàn kè mǎn le suì yuè de zhòu wén.
Mẹ tôi cả đời làm lụng vất vả để lo cơm ăn, mặc, ở, đi lại cho gia đình, trán bà dần hằn lên những nếp nhăn theo năm tháng.
cāo//xīn
THAO TÂMlo lắng
天底下的父母为了子女的学业健康和人生前途,默默操心了一辈子。
tiān dǐ xià de fù mǔ wèi le zǐ nǚ de xué yè jiàn kāng hé rén shēng qián tú, mò mò cāo xīn le yī bèi zi.
Các bậc cha mẹ trên khắp thế giới đã âm thầm lo lắng cho sức khỏe học tập và triển vọng cuộc sống của con mình suốt cuộc đời.
cáo
TÀOrãnh; khe
数控车间里,技术工人正在定期清理机器排屑导轨底部的润滑油槽。
shù kòng chē jiān lǐ, jì shù gōng rén zhèng zài dìng qī qīng lǐ jī qì pái xiè dǎo guǐ dǐ bù de rùn huá yóu cáo.
Trong xưởng CNC, các công nhân kỹ thuật thường xuyên vệ sinh rãnh dầu bôi trơn ở phía dưới ray dẫn hướng tháo phoi của máy.
cǎo'àn
THẢO ÁNdự thảo (của kế hoạch, luật, v.v.)
全国人大常委会法工委正在广泛征求社会各界对这部法律草案的修改建议。
quán guó rén dà cháng wěi huì fǎ gōng wěi zhèng zài guǎng fàn zhēng qiú shè huì gè jiè duì zhè bù fǎ lǜ cǎo àn de xiū gǎi jiàn yì.
Ủy ban Pháp luật của Ủy ban Thường vụ Quốc hội đang lấy ý kiến từ mọi tầng lớp xã hội để sửa đổi dự thảo luật này.
cǎopíng
THẢO BÌNHbãi cỏ
初夏明媚的周末,很多市民带着家人在城市湿地公园平整的草坪上野餐小憩。
chū xià míng mèi de zhōu mò, hěn duō shì mín dài zhe jiā rén zài chéng shì shī dì gōng yuán píng zhěng de cǎo píng shàng yě cān xiǎo qì.
Vào một ngày cuối tuần nắng nóng đầu hè, nhiều người dân đã đưa gia đình đi dã ngoại, nghỉ ngơi trên bãi cỏ bằng phẳng của công viên đất ngập nước đô thị.
cèmiàn
TRẮC DIỆNbên
从这座大型现代抽象雕塑的侧面望去,刚劲的线条展现出别具一格的流动美感。
cóng zhè zuò dà xíng xiàn dài chōu xiàng diāo sù de cè miàn wàng qù, gāng jìng de xiàn tiáo zhǎn xiàn chū bié jù yī gé de liú dòng měi gǎn.
Nhìn từ phía bên của tác phẩm điêu khắc trừu tượng lớn hiện đại này, những đường nét mạnh mẽ thể hiện một vẻ đẹp uyển chuyển độc đáo.
cèzhòng
TRẮC TRỌNGđặt trọng tâm vào
这门综合实践课程侧重培养学生的实际动手操作和团队协作能力。
zhè mén zōng hé shí jiàn kè chéng cè zhòng péi yǎng xué shēng de shí jì dòng shǒu cāo zuò hé tuán duì xié zuò néng lì.
Khóa học thực hành toàn diện này tập trung vào phát triển kỹ năng thực hành và kỹ năng làm việc nhóm của học sinh.
cèsuàn
TRẮC TOÁNtính toán
财务审计团队对该大型基建项目的投资回报率进行了反复严谨的测算。
cái wù shěn jì tuán duì duì gāi dà xíng jī jiàn xiàng mù dì tóu zī huí bào lǜ jìn xíng le fǎn fù yán jǐn de cè suàn.
Nhóm kiểm toán tài chính đã thực hiện các tính toán lặp đi lặp lại và nghiêm ngặt về lợi tức đầu tư của dự án cơ sở hạ tầng quy mô lớn này.
cèyàn
TRẮC NGHIỆMv. kiểm tra; n. bài kiểm tra
英语老师在每周末都会组织一次随堂词汇测验,以检查大家的复习效果。
yīng yǔ lǎo shī zài měi zhōu mò dū huì zǔ zhī yī cì suí táng cí huì cè yàn, yǐ jiǎn chá dà jiā de fù xí xiào guǒ.
Giáo viên tiếng Anh sẽ tổ chức bài kiểm tra từ vựng vào mỗi cuối tuần để kiểm tra hiệu quả ôn tập của mọi người.
céngchū‐bùqióng
TẦNG XUẤT BẤT CÙNGdòng chảy vô tận
随着互联网技术的快速迭代,各种新型诈骗手段层出不穷。
suí zhe hù lián wǎng jì shù de kuài sù dié dài, gè zhǒng xīn xíng zhà piàn shǒu duàn céng chū bù qióng.
Với sự lặp lại nhanh chóng của công nghệ Internet, nhiều phương thức lừa đảo mới xuất hiện không ngừng.
cèng
THẶNGchà xát
调皮的小猫咪轻轻走到主人脚边,亲昵地蹭着主人的裤脚撒娇。
tiáo pí de xiǎo māo mī qīng qīng zǒu dào zhǔ rén jiǎo biān, qīn nì dì cèng zhe zhǔ rén de kù jiǎo sā jiāo.
Chú mèo con nghịch ngợm nhẹ nhàng bước tới chân chủ nhân và vuốt ve ống quần của chủ nhân một cách trìu mến.
chācuò
SAI THÁClỗi
财务部门在核对年终财务报表时必须极度审慎,确保账实相符决不能出现半点差错。
cái wù bù mén zài hé duì nián zhōng cái wù bào biǎo shí bì xū jí dù shěn shèn, què bǎo zhàng shí xiàng fú jué bù néng chū xiàn bàn diǎn chā cuò.
Bộ phận tài chính phải hết sức thận trọng khi kiểm tra báo cáo tài chính cuối năm để đảm bảo các số liệu kế toán nhất quán và không được có sai sót.
chā'é
SAI NGẠCHsự khác biệt
中央财政及时拨付了专项补充转移支付资金,全额填补了地方民生保供的预算差额。
zhōng yāng cái zhèng jí shí bō fù le zhuān xiàng bǔ chōng zhuǎn yí zhī fù zī jīn, quán é tián bǔ le dì fāng mín shēng bǎo gōng de yù suàn chā é.
Chính phủ trung ương đã phân bổ kịp thời các quỹ thanh toán chuyển giao bổ sung đặc biệt, lấp đầy khoảng trống ngân sách để đảm bảo sinh kế cho người dân địa phương.
chā//shǒu
SÁP THỦcan thiệp; xen vào
这是他们夫妻之间的家庭琐事,外人最好不要轻易插手干涉。
zhè shì tā men fū qī zhī jiān de jiā tíng suǒ shì, wài rén zuì hǎo bù yào qīng yì chā shǒu gān shè.
Đây là chuyện gia đình giữa hai vợ chồng, tốt nhất người ngoài đừng dễ dàng can thiệp.
chātú
SÁP ĐỒminh họa
这套专门面向少儿的自然科学图解百科全书配有生动有趣的插图,读来引人入胜。
zhè tào zhuān mén miàn xiàng shào ér de zì rán kē xué tú jiě bǎi kē quán shū pèi yǒu shēng dòng yǒu qù de chā tú, dú lái yǐn rén rù shèng.
Bộ bách khoa toàn thư minh họa về khoa học tự nhiên dành riêng cho trẻ em này được trang bị những hình ảnh minh họa sống động và thú vị, khiến nó trở nên hấp dẫn khi đọc.
chā//zuǐ
SÁP CHUỶlàm gián đoạn
在长辈或者别人严肃谈话时随便插嘴打断,是一种很不礼貌的行为。
zài zhǎng bèi huò zhě bié rén yán sù tán huà shí suí biàn chā zuǐ dǎ duàn, shì yī zhǒng hěn bù lǐ mào de xíng wéi.
Sẽ rất bất lịch sự nếu ngắt lời người lớn tuổi hoặc người khác trong một cuộc trò chuyện nghiêm túc.
chádào
TRÀ ĐẠOnghi thức trà
中国传统茶道讲究和敬清寂,在品茗的过程中体会宁静致远的心灵境界。
zhōng guó chuán tǒng chá dào jiǎng jiū hé jìng qīng jì, zài pǐn míng de guò chéng zhōng tǐ huì níng jìng zhì yuǎn de xīn líng jìng jiè.
Trà đạo truyền thống của Trung Quốc nhấn mạnh sự tôn trọng và yên tĩnh. Trong quá trình uống trà, bạn có thể trải nghiệm trạng thái tinh thần yên bình và sâu rộng.
cháguǎnr
TRÀ QUÁN NHIquán trà
几位退休的老街坊每天午后都会相约在老茶馆儿里喝茶聊天,叙叙旧事。
jǐ wèi tuì xiū de lǎo jiē fāng měi tiān wǔ hòu dū huì xiāng yuē zài lǎo chá guǎn ér lǐ hē chá liáo tiān, xù xù jiù shì.
Mấy người hàng xóm già về hưu chiều nào cũng gặp nhau uống trà trò chuyện trong quán trà xưa và ôn lại chuyện xưa.
cháchǔ
TRA XỬđiều tra và xử lý
市场监督管理部门迅速重拳出击,依法严厉查处了一批制售假冒伪劣食品的黑作坊。
shì chǎng jiān dū guǎn lǐ bù mén xùn sù zhòng quán chū jī, yī fǎ yán lì chá chǔ le yī pī zhì shòu jiǎ mào wěi liè shí pǐn de hēi zuō fang.
Cơ quan quản lý, giám sát thị trường đã nhanh chóng vào cuộc mạnh mẽ, điều tra, xử lý nghiêm một số cơ sở đen sản xuất, buôn bán thực phẩm giả, kém chất lượng theo quy định của pháp luật.
chámíng
TRA MINHtìm ra
事故调查专案组经过连续数日的取证,终于查明了火灾事故的直接原因。
shì gù diào chá zhuān àn zǔ jīng guò lián xù shù rì de qǔ zhèng, zhōng yú chá míng le huǒ zāi shì gù de zhí jiē yuán yīn.
Sau nhiều ngày thu thập chứng cứ, cuối cùng lực lượng điều tra tai nạn đã xác định được nguyên nhân trực tiếp dẫn đến vụ tai nạn hỏa hoạn.
cházhǎo
TRA TRẢOtìm kiếm
同学们在大学图书馆的电子检索系统中迅速查找所需的学术论文文献。
tóng xué men zài dà xué tú shū guǎn de diàn zi jiǎn suǒ xì tǒng zhōng xùn sù chá zhǎo suǒ xū de xué shù lùn wén wén xiàn.
Sinh viên nhanh chóng tìm kiếm các tài liệu học thuật mình cần trên hệ thống tìm kiếm điện tử của thư viện trường đại học.
chájué
SÁT GIÁCnhận ra
经验丰富的老民警敏锐地察觉到嫌疑人说话时眼神闪烁、神色异常。
jīng yàn fēng fù de lǎo mín jǐng mǐn ruì dì chá jué dào xián yí rén shuō huà shí yǎn shén shǎn shuò, shén sè yì cháng.
Viên cảnh sát giàu kinh nghiệm nhận thức sâu sắc về ánh mắt nhấp nháy và biểu cảm bất thường của nghi phạm khi nói chuyện.
chákàn
SÁT KHÁNnhìn
农业技术专家深入受涝农田,实地察看农作物的受灾成活情况。
nóng yè jì shù zhuān jiā shēn rù shòu lào nóng tián, shí dì chá kàn nóng zuò wù de shòu zāi chéng huó qíng kuàng.
Các chuyên gia kỹ thuật nông nghiệp đã đi sâu vào vùng đất ngập nước để quan sát thiệt hại và khả năng sống sót của cây trồng.
chàyì
SÁ DỊngạc nhiên
看到平时沉默寡言的他今天在台上侃侃而谈,大家都露出了诧异的神情。
kàn dào píng shí chén mò guǎ yán de tā jīn tiān zài tái shàng kǎn kǎn ér tán, dà jiā dōu lù chū le chà yì de shén qíng.
Mọi người đều tỏ ra ngạc nhiên khi nhìn thấy anh, người thường ít nói, lại nói chuyện thoải mái trên sân khấu ngày hôm nay.
chān
SAMtrộn
某些不法商贩为了谋取暴利,竟然在纯棉制品中掺入大量劣质化纤。
mǒu xiē bù fǎ shāng fàn wèi le móu qǔ bào lì, jìng rán zài chún mián zhì pǐn zhōng càn rù dà liàng liè zhì huà xiān.
Để thu được lợi nhuận khổng lồ, một số thương nhân vô đạo đức thậm chí còn trộn một lượng lớn sợi hóa học chất lượng thấp vào các sản phẩm bông nguyên chất.
chān
SAMtrộn
看到行动不便的老人准备走下高高的台阶,热心的路人主动上前搀扶。
kàn dào xíng dòng bù biàn de lǎo rén zhǔn bèi zǒu xià gāo gāo de tái jiē, rè xīn de lù rén zhǔ dòng shàng qián chān fú.
Nhìn thấy cụ già khó khăn trong việc di chuyển chuẩn bị bước xuống bậc thang cao, những người qua đường nhiệt tình đã chủ động giúp đỡ cụ.
chán
SÀMadj. tham; v. thèm muốn
厨房里飘出香喷喷的红烧肉香气,馋得贪吃的小弟弟直流口水。
chú fáng lǐ piāo chū xiāng pēn pēn de hóng shāo ròu xiāng qì, chán dé tān chī de xiǎo dì dì zhí liú kǒu shuǐ.
Mùi thịt lợn kho thơm lừng bay ra từ bếp khiến đứa em tham lam của tôi chảy nước miếng.
chánzhàng
THIỀN TRƯỢNGgậy của tăng sĩ Phật giáo
在古典名著水浒传中,鲁智深手持六十二斤重的水磨禅杖,形象威猛刚烈。
zài gǔ diǎn míng zhù shuǐ hǔ zhuàn zhōng, lǔ zhì shēn shǒu chí liù shí èr jīn zhòng de shuǐ mó chán zhàng, xíng xiàng wēi měng gāng liè.
Trong tiểu thuyết kinh điển Thủy Hử, Lu Zhishen cầm một cây trượng Thiền cối xay nước nặng 62 pound, thể hiện hình ảnh mạnh mẽ.
chán
TRIỀNlàm rối
调皮的小孙子一放学就喜欢缠着爷爷讲孙悟空大闹天宫的神话故事。
tiáo pí de xiǎo sūn zi yī fàng xué jiù xǐ huān chán zhe yé yé jiǎng sūn wù kōng dà nào tiān gōng de shén huà gù shì.
Cậu cháu trai nghịch ngợm thích quấy rầy ông nội kể câu chuyện thần thoại về việc Tôn Ngộ Không gây náo loạn Thiên Cung ngay khi tan học.
chǎn
SẢNsản xuất
这片黑土地土壤肥沃水资源充足,年产高品质优质水稻数十万吨。
zhè piàn hēi tǔ dì tǔ rǎng féi wò shuǐ zī yuán chōng zú, nián chǎn gāo pǐn zhì yōu zhì shuǐ dào shù shí wàn dūn.
Vùng đất đen này có đất đai màu mỡ và nguồn nước dồi dào, sản xuất hàng trăm nghìn tấn gạo chất lượng cao mỗi năm.
chǎndì
SẢN ĐỊAnơi xuất xứ
这种特级高山龙井绿茶的唯一原产地坐落在环境优雅的名茶山谷,香气醇厚清爽。
zhè zhǒng tè jí gāo shān lóng jǐng lǜ chá de wéi yī yuán chǎn dì zuò luò zài huán jìng yōu yǎ de míng chá shān gǔ, xiāng qì chún hòu qīng shuǎng.
Nơi xuất xứ duy nhất của loại trà xanh Long Tỉnh núi cao cấp đặc biệt này nằm trong thung lũng trà nổi tiếng với khung cảnh trang nhã. Nó có một hương thơm êm dịu và tươi mát.
chǎnwù
SẢN VẬTsản phẩm
现代社会中各种新型便利数字支付手段的诞生,是移动互联网和算力飞速发展的产物。
xiàn dài shè huì zhōng gè zhǒng xīn xíng biàn lì shù zì zhī fù shǒu duàn de dàn shēng, shì yí dòng hù lián wǎng hé suàn lì fēi sù fā zhǎn de chǎn wù.
Sự ra đời của nhiều phương thức thanh toán kỹ thuật số mới và tiện lợi trong xã hội hiện đại là sản phẩm của sự phát triển nhanh chóng của Internet di động và sức mạnh tính toán.
chǎnzhí
SẢN TRỊgiá trị sản lượng
高新技术产业园区今年前三季度的工业总产值突破百亿元,展现出强劲的发展韧性。
gāo xīn jì shù chǎn yè yuán qū jīn nián qián sān jì dù de gōng yè zǒng chǎn zhí tū pò bǎi yì yuán, zhǎn xiàn chū qiáng jìng de fā zhǎn rèn xìng.
Tổng giá trị sản lượng công nghiệp của khu công nghiệp công nghệ cao trong ba quý đầu năm nay vượt quá 10 tỷ nhân dân tệ, thể hiện khả năng phục hồi phát triển mạnh mẽ.
chǎn
SẠNxúc bằng xẻng
暴雪过后,环卫工人和志愿者们冒着严寒上街清扫铲除路面的积雪结冰。
bào xuě guò hòu, huán wèi gōng rén hé zhì yuàn zhě men mào zhe yán hán shàng jiē qīng sǎo chǎn chú lù miàn de jī xuě jié bīng.
Sau trận tuyết rơi dày đặc, các nhân viên vệ sinh và tình nguyện viên đã bất chấp cái lạnh cóng để dọn sạch băng tuyết trên đường.
chǎnzi
SẠN TỬcái xẻng
园林绿化工人手拿一把锋利的小铁铲子在绿化带里松土,准备栽种耐旱的新树苗。
yuán lín lǜ huà gōng rén shǒu ná yī bǎ fēng lì de xiǎo tiě chǎn zi zài lǜ huà dài lǐ sōng tǔ, zhǔn bèi zāi zhòng nài hàn de xīn shù miáo.
Một công nhân cảnh quan cầm xẻng nhọn xới đất ở vành đai xanh, chuẩn bị trồng những cây non chịu hạn mới.
chǎnshù
XIỂN THUẬTgiảng giải
这位著名经济学家在演讲中深刻阐述了当前世界经济格局的发展趋势。
zhè wèi zhù míng jīng jì xué jiā zài yǎn jiǎng zhōng shēn kè chǎn shù liǎo dàng qián shì jiè jīng jì gé jú de fā zhǎn qū shì.
Trong bài phát biểu của mình, nhà kinh tế học nổi tiếng đã trình bày sâu sắc về xu hướng phát triển của mô hình kinh tế thế giới hiện nay.
chàndǒu
CHIẾN ĐẨUrun rẩy
经历了一场惊心动魄的高速险情,走下车时他的双手依然止不住地微微颤抖。
jīng lì le yī cháng jīng xīn dòng pò de gāo sù xiǎn qíng, zǒu xià chē shí tā de shuāng shǒu yī rán zhǐ bú zhù dì wēi wēi chàn dǒu.
Sau khi trải qua một mối nguy hiểm gay cấn ở tốc độ cao, tay anh vẫn không khỏi run nhẹ khi bước ra khỏi xe.
chāngkuáng
XƯƠNG CUỒNGđiên tiết
警方重拳出击,坚决依法打击各类涉黑涉恶势力的猖狂违法犯罪活动。
jǐng fāng zhòng quán chū jī, jiān jué yī fǎ dǎ jī gè lèi shè hēi shè è shì lì de chāng kuáng wéi fǎ fàn zuì huó dòng.
Công an đã ra tay mạnh mẽ và kiên quyết trấn áp các hoạt động phi pháp, tội phạm tràn lan của các thế lực băng đảng, tà ác theo quy định của pháp luật.
cháng dá
TRƯỜNG ĐẠTdài hạn
两家跨国通信巨头经过长达五个月的紧密技术磋商,终于达成了全球专利交叉许可协议。
liǎng jiā kuà guó tōng xìn jù tóu jīng guò zhǎng dá wǔ gè yuè de jǐn mì jì shù cuō shāng, zhōng yú dá chéng le quán qiú zhuān lì jiāo chā xǔ kě xié yì.
Sau năm tháng tham vấn kỹ thuật chuyên sâu, hai gã khổng lồ truyền thông đa quốc gia cuối cùng đã đạt được thỏa thuận cấp phép chéo bằng sáng chế toàn cầu.
chángqī yǐlái
TRƯỜNG KỲ DĨ LAItrong thời gian dài
长期以来,中越两国人民始终保持着深厚的传统友谊。
cháng qī yǐ lái, zhōng yuè liǎng guó rén mín shǐ zhōng bǎo chí zhe shēn hòu de chuán tǒng yǒu yì.
Từ lâu đời, nhân dân Trung Quốc và Việt Nam luôn duy trì mối quan hệ hữu nghị truyền thống sâu sắc.
chángxiào
TRƯỜNG HIỆUn., adj. dài hạn
建立生态环境保护的长效机制,需要全社会各部门协同配合与持续监管。
jiàn lì shēng tài huán jìng bǎo hù de zhǎng xiào jī zhì, xū yào quán shè huì gè bù mén xié tóng pèi hé yǔ chí xù jiān guǎn.
Việc thiết lập một cơ chế lâu dài để bảo vệ sinh thái và môi trường đòi hỏi sự hợp tác phối hợp và giám sát liên tục của tất cả các bộ phận trong xã hội.
chángzhēng
TRƯỜNG CHINHTrường Chinh
举世闻名的中国工农红军二万五千里长征,谱写了人类历史上不畏艰难险阻的英雄史诗。
jǔ shì wén míng de zhōng guó gōng nóng hóng jūn èr wàn wǔ qiān lǐ cháng zhēng, pǔ xiě le rén lèi lì shǐ shàng bù wèi jiān nán xiǎn zǔ de yīng xióng shǐ shī.
Cuộc Trường chinh dài 25.000 dặm nổi tiếng thế giới của Hồng quân Công nông Trung Quốc đã sáng tác nên một bản anh hùng ca trong lịch sử nhân loại không ngại gian khổ, trắc trở.
chángzú
TRƯỜNG TÚCbằng nhảy vọt; đáng kể
近年来,我国在可再生能源开发利用方面取得了长足的进步。
jìn nián lái, wǒ guó zài kě zài shēng néng yuán kāi fā lì yòng fāng miàn qǔ dé le cháng zú de jìn bù.
Trong những năm gần đây, nước ta đã có những tiến bộ vượt bậc trong việc phát triển và sử dụng năng lượng tái tạo.
chánglǐ
THƯỜNG LÝlẽ thường tình
大旱之年却突降反常的极寒暴雪,这种反常的气候现象完全违背了自然常理。
dà hàn zhī nián què tū jiàng fǎn cháng de jí hán bào xuě, zhè zhǒng fǎn cháng de qì hòu xiàn xiàng wán quán wéi bèi le zì rán cháng lǐ.
Trong một năm hạn hán khắc nghiệt, một cơn bão tuyết lạnh bất thường bất ngờ ập đến. Hiện tượng khí hậu bất thường này hoàn toàn đi ngược lại quy luật tự nhiên.
chángrén
THƯỜNG NHÂNngười bình thường
他在逆境中展现出的坚强意志,远远超出了常人的想象。
tā zài nì jìng zhōng zhǎn xiàn chū de jiān qiáng yì zhì, yuǎn yuǎn chāo chū le cháng rén de xiǎng xiàng.
Ý chí mạnh mẽ mà anh thể hiện khi đối mặt với nghịch cảnh vượt xa sức tưởng tượng của người thường.
chángtài
THƯỜNG THÁIbình thường
在疫情防控常态化背景下,全市各级公共卫生医疗机构的日常监测应急机制全面增强。
zài yì qíng fáng kòng cháng tài huà bèi jǐng xià, quán shì gè jí gōng gòng wèi shēng yī liáo jī gòu de rì cháng jiān cè yìng jí jī zhì quán miàn zēng qiáng.
Trong bối cảnh phòng chống dịch bệnh được bình thường hóa, cơ chế giám sát và ứng phó khẩn cấp hàng ngày của các cơ sở y tế công cộng các cấp trong thành phố đã được tăng cường toàn diện.
chángwēn
THƯỜNG ÔNnhiệt độ phòng
这种药品不需要冷藏保存,放置在室内常温通风处即可。
zhè zhǒng yào pǐn bù xū yào lěng cáng bǎo cún, fàng zhì zài shì nèi cháng wēn tōng fēng chù jí kě.
Thuốc này không cần bảo quản trong tủ lạnh và có thể đặt trong nhà ở nơi thông thoáng ở nhiệt độ phòng.
chánghuán
THƯỜNG HOÀNtrả ơn
他靠着踏实勤奋的劳动,终于在三年内如期偿还清了所有创业银行贷款。
tā kào zhe tà shí qín fèn de láo dòng, zhōng yú zài sān nián nèi rú qī cháng huán qīng le suǒ yǒu chuàng yè yín háng dài kuǎn.
Với sự chăm chỉ và chăm chỉ, cuối cùng anh đã hoàn trả được tất cả các khoản vay ngân hàng kinh doanh như dự kiến trong vòng ba năm.
Cháng'é
THƯỜNG NGAHằng Nga
中国成功研制并发射的嫦娥系列月球探测器,让人类探测器首次实现了在月球背面的软着陆。
zhōng guó chéng gōng yán zhì bìng fā shè de cháng é xì liè yuè qiú tàn cè qì, ràng rén lèi tàn cè qì shǒu cì shí xiàn le zài yuè qiú bèi miàn de ruǎn zhuó lù.
Loạt tàu thăm dò mặt trăng Chang'e do Trung Quốc phát triển và phóng thành công đã cho phép tàu thăm dò của con người lần đầu tiên hạ cánh nhẹ nhàng xuống mặt sau mặt trăng.
chǎngjiā
XƯỞNG GIAnhà máy
消费者在选购家用智能电器时,应当优先挑选售后服务体系健全的正规大厂家。
xiāo fèi zhě zài xuǎn gòu jiā yòng zhì néng diàn qì shí, yīng dāng yōu xiān tiāo xuǎn shòu hòu fú wù tǐ xì jiàn quán de zhèng guī dà chǎng jiā.
Khi người tiêu dùng mua thiết bị gia dụng thông minh, họ nên ưu tiên các nhà sản xuất lớn thông thường có hệ thống dịch vụ hậu mãi tốt.
chǎngkāi
SƯỞNG KHAImở rộng
现代大学应当敞开校门,加强与社区居民以及外部学术界的交流融合。
xiàn dài dà xué yīng dāng chǎng kāi xiào mén, jiā qiáng yǔ shè qū jū mín yǐ jí wài bù xué shù jiè de jiāo liú róng hé.
Các trường đại học hiện đại nên mở cửa và tăng cường trao đổi, hội nhập với cộng đồng cư dân và giới học thuật bên ngoài.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.