78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
5.636 từ · Trang 21/57
jiǎnyào
GIẢN YẾUngắn gọn
请各项目执行小组负责人在周一晨会上简要汇报上周里程碑达成情况及当前亟待协调解决的核心堵点。
qǐng gè xiàng mù zhí xíng xiǎo zǔ fù zé rén zài zhōu yī chén huì shàng jiǎn yào huì bào shàng zhōu lǐ chéng bēi dá chéng qíng kuàng jí dāng qián jí dài xié tiáo jiě jué de hé xīn dǔ diǎn.
Vui lòng thông báo ngắn gọn cho lãnh đạo từng nhóm thực hiện dự án tại cuộc họp sáng thứ Hai về việc đạt được các cột mốc quan trọng của tuần trước và những điểm nghẽn cốt lõi hiện tại cần được phối hợp và giải quyết khẩn cấp.
jiǎnyì
GIẢN DỊCHđơn giản
为了应对突如其来的地震灾情,抢险救援队连夜在受灾群众临时安置点平整开阔地上搭建起数十间简易轻钢板房。
wèi le yìng duì tū rú qí lái de dì zhèn zāi qíng, qiǎng xiǎn jiù yuán duì lián yè zài shòu zāi qún zhòng lín shí ān zhì diǎn píng zhěng kāi kuò dì shàng dā jiàn qǐ shù shí jiān jiǎn yì qīng gāng bǎn fáng.
Để đối phó với thảm họa động đất bất ngờ, đội cứu hộ đã xây dựng hàng chục ngôi nhà thép tấm nhẹ đơn giản trên bãi đất trống bằng phẳng tại khu định cư tạm thời cho người dân bị ảnh hưởng trong đêm.
jiànjiě
KIẾN GIẢIý kiến
在本次学术研讨会上,这位资深经济学家就宏观经济走势发表了独到深刻的见解。
zài běn cì xué shù yán tǎo huì shàng, zhè wèi zī shēn jīng jì xué jiā jiù hóng guān jīng jì zǒu shì fā biǎo le dú dào shēn kè de jiàn jiě.
Tại hội thảo học thuật này, chuyên gia kinh tế cấp cao đã bày tỏ những hiểu biết sâu sắc và độc đáo về các xu hướng kinh tế vĩ mô.
jiànqián‐yǎnkāi
KIẾN TIỀN NHÃN KHAItròn mắt trước tiền; tham lam
做人立身处世一定要守住良知与道德的底线,决不能见钱眼开、在金钱诱惑面前丧失最基本的做人准则。
zuò rén lì shēn chǔ shì yí dìng yào shǒu zhù liáng zhī yǔ dào dé de dǐ xiàn, jué bù néng jiàn qián yǎn kāi, zài jīn qián yòu huò miàn qián sàng shī zuì jī běn de zuò rén zhǔn zé.
Là một con người, bạn phải giữ vững lương tâm và đạo đức, không bao giờ để mất tiền hay đánh mất những nguyên tắc cơ bản nhất của cuộc sống trước sự cám dỗ của tiền bạc.
jiànrén‐jiànzhì
KIẾN NHÂN KIẾN TRÍvấn đề ý kiến; ý kiến khác nhau
对这部先锋艺术作品的审美评价见仁见智,每个人都有不同的理解。
duì zhè bù xiān fēng yì shù zuò pǐn de shěn měi píng jià jiàn rén jiàn zhì, měi gè rén dōu yǒu bù tóng de lǐ jiě.
Những người khác nhau có ý kiến khác nhau về đánh giá thẩm mỹ của tác phẩm nghệ thuật tiên phong này và mỗi người có cách hiểu khác nhau.
jiànshi
KIẾN THỨCv. mở rộng kinh nghiệm; n. kinh nghiệm
青年学者应当多参加高层次的国际顶级学术研讨峰会,以此开阔学术前沿视野、增长跨文化交流的见识。
qīng nián xué zhě yīng dāng duō cān jiā gāo céng cì de guó jì dǐng jí xué shù yán tǎo fēng huì, yǐ cǐ kāi kuò xué shù qián yán shì yě, zēng zhǎng kuà wén huà jiāo liú de jiàn shí.
Các học giả trẻ nên tham gia vào các hội thảo và hội nghị thượng đỉnh học thuật quốc tế cấp cao hơn để mở rộng tầm nhìn học thuật và nâng cao kiến thức về trao đổi đa văn hóa.
jiànwài
KIẾN NGOẠIđối xử như người ngoài
邻里之间本就该互帮互助,您要是送这么贵重的谢礼就显得太见外了。
lín lǐ zhī jiān běn jiù gāi hù bāng hù zhù, nín yào shì sòng zhè me guì zhòng de xiè lǐ jiù xiǎn de tài jiàn wài le.
Hàng xóm nên giúp đỡ lẫn nhau. Sẽ là quá bất thường khi bạn gửi một món quà cảm ơn đắt tiền như vậy.
jiànxiào
KIẾN HIỆUcó hiệu quả; đạt được kết quả mong muốn
经过具有数十年临床经验的资深老名医对症下药开具的三剂中药调理,患者持续一周的慢性干咳终于见效好转。
jīng guò jù yǒu shù shí nián lín chuáng jīng yàn de zī shēn lǎo míng yī duì zhèng xià yào kāi jù de sān jì zhōng yào tiáo lǐ, huàn zhě chí xù yī zhōu de màn xìng gān ké zhōng yú jiàn xiào hǎo zhuǎn.
Sau ba liều thuốc đông y do một bác sĩ cao cấp và nổi tiếng có kinh nghiệm lâm sàng hàng chục năm kê đơn, bệnh ho khan mãn tính kéo dài một tuần của bệnh nhân cuối cùng cũng đã thuyên giảm.
jiànyì‐yǒngwéi
KIẾN NGHĨA DŨNG VIdám làm điều đúng; hành động dũng cảm vì lý do chính nghĩa
市政府决定对在火灾中勇救被困邻居的见义勇为英雄给予通报表彰。
shì zhèng fǔ jué dìng duì zài huǒ zāi zhōng yǒng jiù bèi kùn lín jū de jiàn yì yǒng wéi yīng xióng jǐ yǔ tōng bào biǎo zhāng.
Chính quyền thành phố quyết định biểu dương những anh hùng đã dũng cảm giải cứu những người hàng xóm bị mắc kẹt trong trận hỏa hoạn.
jiànzhèng
KIẾN CHỨNGv. làm chứng; n. nhân chứng
这座横跨长江的大桥见证了半个多世纪以来城市波澜壮阔的发展变迁。
zhè zuò héng kuà cháng jiāng de dà qiáo jiàn zhèng le bàn gè duō shì jì yǐ lái chéng shì bō lán zhuàng kuò de fā zhǎn biàn qiān.
Cây cầu bắc qua sông Dương Tử này đã chứng kiến sự phát triển và thay đổi tráng lệ của thành phố trong hơn nửa thế kỷ.
jiàndié
GIAN ĐIỆPgián điệp
国家安全机关依法严厉打击境外间谍情报机构对我重要科研单位的窃密破坏活动。
guó jiā ān quán jī guān yī fǎ yán lì dǎ jī jìng wài jiān dié qíng bào jī gòu duì wǒ zhòng yào kē yán dān wèi de qiè mì pò huài huó dòng.
Các cơ quan an ninh quốc gia đã trấn áp nghiêm khắc các hoạt động trộm cắp và phá hoại bí mật của các cơ quan tình báo, gián điệp nước ngoài nhằm vào các đơn vị nghiên cứu khoa học quan trọng của chúng ta theo quy định của pháp luật.
jiànduàn
GIAN ĐOẠNgián đoạn; bị ngắt quãng
暴风雨导致部分山区通信网络出现了短暂间断,抢修队伍正在连夜抢通。
bào fēng yǔ dǎo zhì bù fèn shān qū tōng xìn wǎng luò chū xiàn le duǎn zàn jiàn duàn, qiǎng xiū duì wǔ zhèng zài lián yè qiǎng tōng.
Cơn bão đã gây ra sự gián đoạn ngắn hạn trong mạng lưới thông tin liên lạc ở một số khu vực miền núi và các đội sửa chữa khẩn cấp đã phải làm việc suốt đêm để vượt qua.
jiàngé
GIAN CÁCHv. để lại khoảng trống; n. khoảng thời gian
这趟高铁在早晚高峰时段每间隔十分钟就发出一班车。
zhè tàng gāo tiě zài zǎo wǎn gāo fēng shí duàn měi jiàn gé shí fēn zhōng jiù fā chū yī bān chē.
Tàu cao tốc này chạy cứ 10 phút một chuyến vào giờ cao điểm buổi sáng và buổi tối.
jiànxì
GIAN KHÍCHkhoảng trống
安装高精度机械设备时,工程师必须用塞尺仔细检测轴承配合的微小间隙。
ān zhuāng gāo jīng dù jī xiè shè bèi shí, gōng chéng shī bì xū yòng sāi chǐ zǐ xì jiǎn cè zhóu chéng pèi hé de wēi xiǎo jiàn xì.
Khi lắp đặt các thiết bị cơ khí có độ chính xác cao, các kỹ sư phải sử dụng thước đo cảm biến để phát hiện cẩn thận các khe hở nhỏ trong khớp ổ trục.
jiàn//jiāo
KIẾN GIAOxây dựng quan hệ ngoại giao
自中法两国建立大使级正式外交关系建交六十年来,双边在航空航天、核能开发与人文艺术领域结出了累累硕果。
zì zhōng fǎ liǎng guó jiàn lì dà shǐ jí zhèng shì wài jiāo guān xì jiàn jiāo liù shí nián lái, shuāng biān zài háng kōng háng tiān, hé néng kāi fā yǔ rén wén yì shù lǐng yù jié chū le lěi lěi shuò guǒ.
Trong 60 năm kể từ khi Trung Quốc và Pháp thiết lập quan hệ ngoại giao chính thức ở cấp đại sứ, hai nước đã đạt được những kết quả tốt đẹp trong các lĩnh vực hàng không vũ trụ, phát triển năng lượng hạt nhân, nhân văn và nghệ thuật.
jiànshù
KIẾN THỤv. đóng góp; n. sự đóng góp
这位毕生扎根大西北荒漠从事敦煌石窟壁画保护的老专家,在古代彩塑脱落防治理论方面取得了开创性学术建树。
zhè wèi bì shēng zhā gēn dà xī běi huāng mò cóng shì dūn huáng shí kū bì huà bǎo hù de lǎo zhuān jiā, zài gǔ dài cǎi sù tuō luò fáng zhì lǐ lùn fāng miàn qǔ dé le kāi chuàng xìng xué shù jiàn shù.
Chuyên gia kỳ cựu này, người đã dành cả cuộc đời gắn bó với các sa mạc phía Tây Bắc và tham gia bảo vệ các bức tranh tường ở Hang động Đôn Hoàng, đã đạt được những thành tựu học thuật mang tính đột phá về lý thuyết ngăn chặn và kiểm soát các tác phẩm điêu khắc sơn cổ không bị rơi ra.
jiànzhùshī
KIẾN TRÚC SƯkiến trúc sư
这位国际知名建筑师巧妙融合了中国古典园林元素,设计出独具匠心的现代大剧院。
zhè wèi guó jì zhī míng jiàn zhù shī qiǎo miào róng hé le zhōng guó gǔ diǎn yuán lín yuán sù, shè jì chū dú jù jiàng xīn de xiàn dài dà jù yuàn.
Kiến trúc sư nổi tiếng quốc tế đã khéo léo lồng ghép các yếu tố sân vườn cổ điển Trung Quốc để thiết kế một nhà hát lớn hiện đại độc đáo.
jiànzhùwù
KIẾN TRÚC VẬTtòa nhà
古城保护规划严格限制核心保护区内新建任何破坏历史风貌的高层建筑物。
gǔ chéng bǎo hù guī huà yán gé xiàn zhì hé xīn bǎo hù qū nèi xīn jiàn rèn hé pò huài lì shǐ fēng mào de gāo céng jiàn zhù wù.
Kế hoạch bảo vệ thành phố cổ hạn chế nghiêm ngặt việc xây dựng bất kỳ tòa nhà cao tầng nào trong khu vực bảo vệ cốt lõi làm hư hại các đặc điểm lịch sử.
jiàn
TIỆNrẻ
菜农们辛辛苦苦种植的新鲜蔬菜因为交通受阻滞销,只能以极低的价格贱卖。
cài nóng men xīn xīn kǔ kǔ zhòng zhí de xīn xiān shū cài yīn wèi jiāo tōng shòu zǔ zhì xiāo, zhǐ néng yǐ jí dī de jià gé jiàn mài.
Những loại rau tươi mà những người nông dân trồng rau vất vả trồng trọt không thể bán được do tắc nghẽn giao thông và chỉ có thể bán với giá cực thấp.
jiànměi
KIỆN MỸn. buổi tập thể dục; adj. khỏe mạnh
长期坚持系统的力量训练和科学饮食,使他练就了一副健美匀称的好身材。
cháng qī jiān chí xì tǒng de lì liàng xùn liàn hé kē xué yǐn shí, shǐ tā liàn jiù le yī fù jiàn měi yún chèn de hǎo shēn cái.
Kiên trì lâu dài trong việc rèn luyện sức mạnh có hệ thống và chế độ ăn uống khoa học đã giúp anh có được thân hình săn chắc và cân đối.
jiànzhuàng
KIỆN TRÁNGkhỏe mạnh, vững chắc
这匹草原骏马四肢健壮有力,奔跑起来如离弦之箭一般飞快。
zhè pǐ cǎo yuán jùn mǎ sì zhī jiàn zhuàng yǒu lì, bēn pǎo qǐ lái rú lí xián zhī jiàn yì bān fēi kuài.
Loài ngựa thảo nguyên này có tứ chi khỏe mạnh và có thể chạy nhanh như mũi tên rời khỏi dây.
jiàn
TIỄNté nước
汽车快速飞驰而过,将路边积水坑里的泥水溅到了行人的衣服上。
qì chē kuài sù fēi chí ér guò, jiāng lù biān jī shuǐ kēng lǐ de ní shuǐ jiàn dào le xíng rén de yī fú shàng.
Chiếc xe phóng nhanh, làm nước bùn từ vũng nước bên đường bắn tung tóe lên quần áo của người đi bộ.
jiànbié
GIÁM BIỆTphân biệt; nhận ra sự khác nhau
收藏古代书画需要具备专业的眼光,才能准确鉴别真伪。
shōu cáng gǔ dài shū huà xū yào jù bèi zhuān yè de yǎn guāng, cái néng zhǔn què jiàn bié zhēn wěi.
Việc sưu tầm tranh cổ và thư pháp đòi hỏi con mắt chuyên môn để xác định chính xác tính xác thực.
jiànshǎng
GIÁM THƯỞNGtrân trọng
艺术博览会上,来自世界各地的收藏家正在专注地鉴赏古代瓷器与玉器。
yì shù bó lǎn huì shàng, lái zì shì jiè gè dì de shōu cáng jiā zhèng zài zhuān zhù dì jiàn shǎng gǔ dài cí qì yǔ yù qì.
Tại hội chợ nghệ thuật, các nhà sưu tập từ khắp nơi trên thế giới đang tập trung đánh giá đồ sứ và ngọc bích cổ.
jiànyú
GIÁM VUtrong tầm nhìn
鉴于近期强冷空气即将南下并伴有大暴雪,教育局发布了全市中小学停课通知。
jiàn yú jìn qī qiáng lěng kōng qì jí jiāng nán xià bìng bàn yǒu dà bào xuě, jiào yù jú fā bù le quán shì zhōng xiǎo xué tíng kè tōng zhī.
Trước tình hình không khí lạnh mạnh gần đây đang hướng về phía Nam và kèm theo bão tuyết dày đặc, Sở Giáo dục đã ban hành thông báo tạm dừng các lớp học ở các trường tiểu học và trung học trên địa bàn thành phố.
jiāng
KHƯƠNGgừng
做清蒸鱼时放上几片新鲜生姜和葱段,不仅能有效去腥还能提升鱼肉的鲜味。
zuò qīng zhēng yú shí fàng shàng jǐ piàn xīn xiān shēng jiāng hé cōng duàn, bù jǐn néng yǒu xiào qù xīng hái néng tí shēng yú ròu de xiān wèi.
Khi làm cá hấp, cho thêm vài lát gừng tươi và hành lá không chỉ khử mùi tanh hiệu quả mà còn tăng thêm vị umami cho cá.
jiāng
CƯƠNGcứng
冬天户外气温极低,在外面站了一会儿双手就冻得僵硬了。
dōng tiān hù wài qì wēn jí dī, zài wài miàn zhàn le yī huì er shuāng shǒu jiù dòng dé jiāng yìng le.
Vào mùa đông, nhiệt độ ngoài trời cực kỳ thấp, tay tôi trở nên lạnh cóng và cứng đờ sau khi đứng ngoài trời một lúc.
jiānghuà
CƯƠNG HOÁtrở nên cứng
思想观念一旦僵化落后,就会严重阻碍技术革新与社会进步。
sī xiǎng guān niàn yí dàn jiāng huà luò hòu, jiù huì yán zhòng zǔ ài jì shù gé xīn yǔ shè huì jìn bù.
Một khi các quan niệm tư tưởng trở nên cứng nhắc, lạc hậu sẽ cản trở nghiêm trọng sự đổi mới công nghệ và tiến bộ xã hội.
jiāngjú
CƯƠNG CỤCbế tắc
经过中立调解方连续多日的斡旋努力,旷日持久的劳资谈判终于打破了僵局。
jīng guò zhōng lì tiáo jiě fāng lián xù duō rì de wò xuán nǔ lì, kuàng rì chí jiǔ de láo zī tán pàn zhōng yú dǎ pò le jiāng jú.
Sau nhiều ngày nỗ lực hòa giải của một hòa giải viên trung lập, cuộc đàm phán lao động kéo dài cuối cùng đã khai thông được bế tắc.
jiǎngjiě
GIẢNG GIẢIgiải thích
故宫博物院的专业义务志愿讲解员用极其通俗风趣的语言,为前来参观的少年儿童讲解太和殿脊兽背后的历史掌故。
gù gōng bó wù yuàn de zhuān yè yì wù zhì yuàn jiǎng jiě yuán yòng jí qí tōng sú fēng qù de yǔ yán, wèi qián lái cān guān de shào nián ér tóng jiǎng jiě tài hé diàn jí shòu bèi hòu de lì shǐ zhǎng gù.
Các hướng dẫn viên tình nguyện chuyên nghiệp của Bảo tàng Cung điện đã sử dụng ngôn ngữ vô cùng dân dã và hài hước để giải thích những câu chuyện lịch sử đằng sau những con quái vật xương sống trong Sảnh Hòa hợp Tối cao cho các em nhỏ đến tham quan.
jiǎngshù
GIẢNG THUẬTkể lại; thuật lại
老红军深情讲述了当年浴血奋战夺取革命胜利的艰苦岁月。
lǎo hóng jūn shēn qíng jiǎng shù liǎo dàng nián yù xuè fèn zhàn duó qǔ gé mìng shèng lì de jiān kǔ suì yuè.
Người lính Hồng quân già trìu mến kể lại những năm tháng gian khổ đã chiến đấu đẫm máu để giành thắng lợi cho cách mạng.
jiǎng//xué
GIẢNG HỌCgiảng bài
诺贝尔物理学奖得主受邀前往多所著名大学进行巡回学术讲学。
nuò bèi ěr wù lǐ xué jiǎng dé zhǔ shòu yāo qián wǎng duō suǒ zhù míng dà xué jìn xíng xún huí xué shù jiǎng xué.
Người đoạt giải Nobel vật lý được mời giảng dạy học thuật tại nhiều trường đại học nổi tiếng.
jiǎngbēi
TƯỞNG BÔIcúp (như trong World Cup)
中国女排在世界杯比赛中力克强敌蝉联桂冠,姑娘们高高举起了冠军奖杯。
zhōng guó nǚ pái zài shì jiè bēi bǐ sài zhōng lì kè qiáng dí chán lián guì guān, gū niáng men gāo gāo jǔ qǐ le guàn jūn jiǎng bēi.
Đội tuyển bóng chuyền nữ Trung Quốc đã đánh bại đối thủ mạnh ở World Cup để giành lại chức vô địch. Các cô gái đã nâng cao chiếc cúp vô địch.
jiǎngpái
TƯỞNG BÀIhuy chương
在颁奖仪式上,获奖运动员激动地亲吻着胸前这枚沉甸甸的奥运会金质奖牌。
zài bān jiǎng yí shì shàng, huò jiǎng yùn dòng yuán jī dòng dì qīn wěn zhe xiōng qián zhè méi chén diàn diàn de ào yùn huì jīn zhì jiǎng pái.
Tại lễ trao giải, các vận động viên chiến thắng hào hứng hôn tấm huy chương vàng Olympic nặng trĩu trên ngực.
jiǎngpǐn
TƯỞNG PHẨMgiải thưởng
在校运动会闭幕式上,校长亲自为表现优异的各个班级代表颁发了丰厚的奖品。
zài xiào yùn dòng huì bì mù shì shàng, xiào zhǎng qīn zì wèi biǎo xiàn yōu yì de gè gè bān jí dài biǎo bān fā le fēng hòu de jiǎng pǐn.
Tại lễ bế mạc hội thao trường, đích thân hiệu trưởng đã trao những phần thưởng hậu hĩnh cho các đại diện lớp xuất sắc.
jiǎngxiàng
TƯỞNG HẠNGphần thưởng
这部现实题材文艺电影凭借精湛的编导演水平,一举斩获了电影节多项核心大奖项。
zhè bù xiàn shí tí cái wén yì diàn yǐng píng jiè jīng zhàn de biān dǎo yǎn shuǐ píng, yī jǔ zhǎn huò le diàn yǐng jié duō xiàng hé xīn dà jiǎng xiàng.
Bộ phim văn học có chủ đề hiện thực này đã giành được nhiều giải thưởng cốt lõi tại liên hoan phim nhờ kỹ năng biên kịch và đạo diễn tuyệt vời.
jiànglín
GIÁNG LÂMxảy ra; đến
当夜幕缓缓降临在大地上时,城市的霓虹灯火相继亮起。
dāng yè mù huǎn huǎn jiàng lín zài dà dì shàng shí, chéng shì de ní hóng dēng huǒ xiāng jì liàng qǐ.
Khi màn đêm dần buông xuống trên trái đất, những ánh đèn neon của thành phố lần lượt sáng lên.
jiāochā
GIAO XOAvượt qua
针对这次复杂的医疗纠纷,专家组进行了多学科交叉联合会诊。
zhēn duì zhè cì fù zá de yī liáo jiū fēn, zhuān jiā zǔ jìn xíng le duō xué kē jiāo chā lián hé huì zhěn.
Để giải quyết tranh chấp y tế phức tạp này, nhóm chuyên gia đã tiến hành tham vấn chung đa ngành.
jiāo//fēng
GIAO PHONGđối mặt; xung đột
在这场激烈的辩论赛决赛中,两支强队展开了针锋相对的精彩交锋。
zài zhè chǎng jī liè de biàn lùn sài jué sài zhōng, liǎng zhī qiáng duì zhǎn kāi le zhēn fēng xiāng duì de jīng cǎi jiāo fēng.
Trong trận chung kết tranh luận nảy lửa này, hai đội mạnh đã có màn đối đầu ăn miếng trả miếng.
jiāofù
GIAO PHÓgiao hàng; gửi đi
经过工程人员加班加点奋战,首批新型纯电动公交车已顺利交付使用。
jīng guò gōng chéng rén yuán jiā bān jiā diǎn fèn zhàn, shǒu pī xīn xíng chún diàn dòng gōng jiāo chē yǐ shùn lì jiāo fù shǐ yòng.
Sau khi đội ngũ kỹ thuật làm việc tăng ca và chăm chỉ, lô xe buýt điện thuần túy mới đầu tiên đã được đưa vào sử dụng thành công.
jiāojí
GIAO TẬP(cảm xúc) hỗn hợp; xảy ra đồng thời
在漫长的人生长河中,我们与成百上千的人产生过短暂的人生交集,唯有那些患难与共的挚友最令人刻骨铭心。
zài màn cháng de rén shēng zhǎng hé zhōng, wǒ men yǔ chéng bǎi shàng qiān de rén chǎn shēng guò duǎn zàn de rén shēng jiāo jí, wéi yǒu nà xiē huàn nàn yǔ gòng de zhì yǒu zuì lìng rén kè gǔ míng xīn.
Trên dòng sông dài của cuộc đời, chúng ta đã có những lần tiếp xúc ngắn ngủi với hàng trăm người. Chỉ có những người bạn thân cùng sẻ chia vui buồn mới là người khó quên nhất.
jiāojiē
GIAO TIẾPliên kết với; tiếp quản từ
新老项目负责人在会议室举行了详细严肃的工作交接仪式。
xīn lǎo xiàng mù fù zé rén zài huì yì shì jǔ xíng le xiáng xì yán sù de gōng zuò jiāo jiē yí shì.
Các lãnh đạo dự án mới và cũ đã tổ chức lễ bàn giao công việc chi tiết và nghiêm túc tại phòng họp.
jiāojiè
GIAO GIỚIcó một biên giới chung
这座风景秀丽的国家森林公园坐落在三省交界处的群山之中。
zhè zuò fēng jǐng xiù lì de guó jiā sēn lín gōng yuán zuò luò zài sān shěng jiāo jiè chù de qún shān zhī zhōng.
Công viên rừng quốc gia danh lam thắng cảnh này nằm trên vùng núi ở ngã ba ba tỉnh.
jiāonà
GIAO NẠPtrả (thuế hoặc phí)
广大纳税主体应当自觉依照税收征管法规定的纳税期限与法定标准,依法及时向主管税务机关交纳增值税款。
guǎng dà nà shuì zhǔ tǐ yīng dāng zì jué yī zhào shuì shōu zhēng guǎn fǎ guī dìng de nà shuì qī xiàn yǔ fǎ dìng biāo zhǔn, yī fǎ jí shí xiàng zhǔ guǎn shuì wù jī guān jiāo nà zēng zhí shuì kuǎn.
Đa số người nộp thuế có ý thức chấp hành đúng thời hạn nộp thuế và các chuẩn mực pháp luật quy định tại Luật Quản lý thu thuế và nộp thuế giá trị gia tăng cho cơ quan thuế có thẩm quyền kịp thời, đúng quy định của pháp luật.
jiāoqing
GIAO TÌNHtình bạn
他们俩是在部队服役时并肩作战多年的生死战友,彼此之间有着十分深厚的战友交情。
tā men liǎ shì zài bù duì fú yì shí bìng jiān zuò zhàn duō nián de shēng sǐ zhàn yǒu, bǐ cǐ zhī jiān yǒu zhe shí fēn shēn hòu de zhàn yǒu jiāo qíng.
Hai người họ là những người đồng đội đã sát cánh chiến đấu nhiều năm khi phục vụ trong quân đội và họ có một tình bạn rất sâu sắc với nhau.
jiāoshè
GIAO THIỆPthương lượng
针对外方个别政客公然违背国际关系基本准则的错误言论,外交部发言人向有关国家驻华使馆提出了严正交涉。
zhēn duì wài fāng gè bié zhèng kè gōng rán wéi bèi guó jì guān xì jī běn zhǔn zé de cuò wù yán lùn, wài jiāo bù fā yán rén xiàng yǒu guān guó jiā zhù huá shǐ guǎn tí chū le yán zhèng jiāo shè.
Để đáp lại những nhận xét sai lầm của cá nhân các chính trị gia nước ngoài vi phạm trắng trợn các chuẩn mực cơ bản của quan hệ quốc tế, người phát ngôn của Bộ Ngoại giao đã đưa ra những phản ánh nghiêm khắc trước đại sứ quán của quốc gia liên quan ở Trung Quốc.
jiāotán
GIAO ĐÀMtrò chuyện
候机大厅里,几位归国学者坐在一起愉快地交谈着各自的研究进展。
hòu jī dà tīng lǐ, jǐ wèi guī guó xué zhě zuò zài yì qǐ yú kuài dì jiāo tán zhe gè zì de yán jiū jìn zhǎn.
Trong phòng chờ, một số học giả trở về ngồi cùng nhau trò chuyện vui vẻ về tiến độ nghiên cứu của họ.
jiāotì
GIAO THẾthay phiên nhau
随着四季交替变换,大自然呈现出千姿百态的秀美风景。
suí zhe sì jì jiāo tì biàn huàn, dà zì rán chéng xiàn chū qiān zī bǎi tài de xiù měi fēng jǐng.
Khi các mùa thay đổi, thiên nhiên mang đến nhiều cảnh đẹp đa dạng.
jiāotóu‐jiē'ěr
GIAO ĐẦU TIẾP NHĨthì thầm vào tai nhau
考试期间考场内必须保持绝对肃静,任何人不得交头接耳或者左顾右盼。
kǎo shì qī jiān kǎo chǎng nèi bì xū bǎo chí jué duì sù jìng, rèn hé rén bù dé jiāo tóu jiē ěr huò zhě zuǒ gù yòu pàn.
Trong phòng thi phải tuyệt đối im lặng trong suốt thời gian thi. Không ai được phép thì thầm hoặc nhìn xung quanh.
jiāoxiǎngyuè
GIAO HƯỞNG LẠCbản giao hưởng
新年音乐会上,国家交响乐团精彩演奏了贝多芬第九交响乐,赢得全场起立鼓掌。
xīn nián yīn yuè huì shàng, guó jiā jiāo xiǎng yuè tuán jīng cǎi yǎn zòu le bèi duō fēn dì jiǔ jiāo xiǎng yuè, yíng dé quán chǎng qǐ lì gǔ zhǎng.
Tại buổi hòa nhạc đầu năm mới, Dàn nhạc Giao hưởng Quốc gia đã biểu diễn Bản giao hưởng số 9 của Beethoven một cách xuất sắc, nhận được sự hoan nghênh nhiệt liệt từ khán giả.
jiāowài
GIAO NGOẠIngoại ô; vùng ngoại thành
周末清晨,许多市民驱车前往风景如画的西山郊外踏青露营,呼吸大自然的新鲜空气。
zhōu mò qīng chén, xǔ duō shì mín qū chē qián wǎng fēng jǐng rú huà de xī shān jiāo wài tà qīng lù yíng, hū xī dà zì rán de xīn xiān kōng qì.
Vào những buổi sáng cuối tuần, nhiều người dân lái xe đến vùng ngoại ô đẹp như tranh vẽ của Tây Sơn để cắm trại và hít thở không khí trong lành của thiên nhiên.
jiāoyóu
GIAO DUđi chơi; đi tham quan
春光明媚的周末,许多年轻父母带着孩子一起去郊野公园踏青郊游。
chūn guāng míng mèi de zhōu mò, xǔ duō nián qīng fù mǔ dài zhe hái zi yì qǐ qù jiāo yě gōng yuán tà qīng jiāo yóu.
Vào những ngày cuối tuần mùa xuân đầy nắng, nhiều bậc cha mẹ trẻ đưa con đến công viên quê để đi chơi.
jiāo
KIÊUrót
清晨,老人在阳台上一边晒太阳,一边用小喷壶给盆栽花卉浇水。
qīng chén, lǎo rén zài yáng tái shàng yī biān shài tài yáng, yī biān yòng xiǎo pēn hú gěi pén zāi huā huì jiāo shuǐ.
Sáng sớm, ông lão đang phơi nắng trên ban công và tưới những chậu hoa bằng một chiếc bình tưới nhỏ.
jiāoguàn
KIỀU QUÁNnuông chiều; chiều chuộng
父母对独生子女切不可过分娇惯,应当从小培养其独立自主的生活能力。
fù mǔ duì dú shēng zǐ nǚ qiè bù kě guò fèn jiāo guàn, yīng dāng cóng xiǎo péi yǎng qí dú lì zì zhǔ de shēng huó néng lì.
Cha mẹ không nên nuông chiều đứa con duy nhất của mình quá nhiều mà nên rèn luyện khả năng sống tự lập cho con ngay từ khi còn nhỏ.
jiāo∙qì
KIỀU KHÍdễ vỡ; nhạy cảm
父母应当从小培养孩子的独立生活能力,切忌让他们养成娇气任性的毛病。
fù mǔ yīng dāng cóng xiǎo péi yǎng hái zi de dú lì shēng huó néng lì, qiè jì ràng tā men yǎng chéng jiāo qì rèn xìng de máo bìng.
Cha mẹ nên rèn luyện cho con khả năng sống tự lập ngay từ khi còn nhỏ và tránh để chúng hình thành thói quen cáu kỉnh, cố chấp.
jiāonáng
GIAO NANGviên con nhộng
医生叮嘱患者这种缓释胶囊应当整粒吞服,切勿拆开或嚼碎以免影响药效。
yī shēng dīng zhǔ huàn zhě zhè zhǒng huǎn shì jiāo náng yīng dāng zhěng lì tūn fú, qiè wù chāi kāi huò jué suì yǐ miǎn yǐng xiǎng yào xiào.
Các bác sĩ khuyên bệnh nhân nên nuốt cả viên nang giải phóng kéo dài và không mở hoặc nhai để tránh ảnh hưởng đến hiệu quả của thuốc.
jiāopiàn
GIAO PHIẾN(cuộn) phim
在数码摄影高度普及的今天,仍有不少摄影发烧友钟情于传统黑白胶片的颗粒质感。
zài shù mǎ shè yǐng gāo dù pǔ jí de jīn tiān, réng yǒu bù shǎo shè yǐng fā shāo yǒu zhōng qíng yú chuán tǒng hēi bái jiāo piàn de kē lì zhì gǎn.
Ngày nay, khi nhiếp ảnh kỹ thuật số rất phổ biến, nhiều người đam mê nhiếp ảnh vẫn yêu thích chất liệu sần sùi của phim đen trắng truyền thống.
jiāo
TIÊUlo lắng
由于电烤箱设定的烘烤温度过高且未及时翻面,刚刚出炉的那盘黄油手工小饼干底部边缘被烤得有些发焦。
yóu yú diàn kǎo xiāng shè dìng de hōng kǎo wēn dù guò gāo qiě wèi jí shí fān miàn, gāng gāng chū lú de nà pán huáng yóu shǒu gōng xiǎo bǐng gān dǐ bù biān yuán bèi kǎo dé yǒu xiē fā jiāo.
Vì nhiệt độ nướng đặt trong lò điện quá cao và không lật các mặt kịp thời nên mép dưới của chiếc bánh quy bơ thủ công vừa ra khỏi lò hơi bị cháy.
jiāojí
TIÊU CẤPlo lắng; băn khoăn
医院手术抢救室外的走廊里,家属们焦急万分地来回踱着步子,双手合十默默祈祷手术能够平稳顺利完成。
yī yuàn shǒu shù qiǎng jiù shì wài de zǒu láng lǐ, jiā shǔ men jiāo jí wàn fēn dì lái huí duó zhe bù zi, shuāng shǒu hé shí mò mò qí dǎo shǒu shù néng gòu píng wěn shùn lì wán chéng.
Ở hành lang bên ngoài phòng cấp cứu của bệnh viện, người nhà đi tới đi lui lo lắng, chắp tay thầm cầu mong ca phẫu thuật sẽ hoàn thành suôn sẻ.
jiāojù
TIÊU CỰtiêu cự
野生动物摄影师根据拍摄距离随时调整长焦镜头的焦距,以捕捉候鸟飞翔的精彩瞬间。
yě shēng dòng wù shè yǐng shī gēn jù pāi shè jù lí suí shí diào zhěng zhǎng jiāo jìng tóu de jiāo jù, yǐ bǔ zhuō hòu niǎo fēi xiáng de jīng cǎi shùn jiān.
Các nhiếp ảnh gia về động vật hoang dã điều chỉnh tiêu cự của ống kính tele bất kỳ lúc nào theo khoảng cách chụp để ghi lại những khoảnh khắc tuyệt vời của đàn chim di cư đang bay.
jiāolǜ
TIÊU LỰlo lắng; rối bời
面对瞬息万变的工作节奏与升学考评压力,当代青年应当学会通过规律运动与心理调适来科学缓解内在焦虑。
miàn duì shùn xī wàn biàn de gōng zuò jié zòu yǔ shēng xué kǎo píng yā lì, dāng dài qīng nián yīng dāng xué huì tōng guò guī lǜ yùn dòng yǔ xīn lǐ tiáo shì lái kē xué huǎn jiě nèi zài jiāo lǜ.
Đối mặt với nhịp độ công việc luôn thay đổi và áp lực của kỳ thi tuyển sinh, giới trẻ hiện đại nên học cách giải tỏa nỗi lo lắng bên trong một cách khoa học thông qua việc tập thể dục thường xuyên và điều chỉnh tâm lý.
jiāozào
TIÊU TÁObồn chồn vì lo lắng
距离考试只剩最后一周了,复习进度落后的他显得格外焦躁不安。
jù lí kǎo shì zhǐ shèng zuì hòu yī zhōu le, fù xí jìn dù luò hòu de tā xiǎn de gé wài jiāo zào bù ān.
Chỉ còn tuần cuối cùng trước kỳ thi, và anh ấy có vẻ đặc biệt lo lắng khi bị tụt lại phía sau trong quá trình ôn tập.
jiāoshí
TIÊU THẠCHrạn san hô
狂风暴雨中翻卷起数米高的海浪,一次又一次猛烈拍打着岸边陡峭耸立的黑色礁石。
kuáng fēng bào yǔ zhōng fān juǎn qǐ shù mǐ gāo de hǎi làng, yī cì yòu yī cì měng liè pāi dǎ zhe àn biān dǒu qiào sǒng lì de hēi sè jiāo shí.
Trong cơn bão dữ dội, những con sóng cao vài mét cuộn lên, liên tục đập vào những tảng đá đen dựng đứng trên bờ.
jiáo
TƯỚCnhai
吃饭时应该细嚼慢咽,这样有助于肠胃的消化吸收。
chī fàn shí yīng gāi xì jiáo màn yàn, zhè yàng yǒu zhù yú cháng wèi de xiāo huà xī shōu.
Khi ăn nên nhai kỹ nuốt chậm, điều này giúp tiêu hóa và hấp thu tốt hơn cho đường ruột.
jiǎoluò
GIÁC LẠCgóc
他独自一人坐在图书阅览室一个不起眼的安静角落里,沉浸在书本的世界中。
tā dú zì yī rén zuò zài tú shū yuè lǎn shì yí gè bù qǐ yǎn de ān jìng jiǎo luò lǐ, chén jìn zài shū běn de shì jiè zhōng.
Anh ngồi một mình trong một góc yên tĩnh và kín đáo của phòng đọc, đắm chìm trong thế giới sách.
jiǎohuá
GIẢO HOẠTxảo quyệt
狡猾的狐狸虽然善于隐藏踪迹,但依然逃不过经验丰富的猎人的眼睛。
jiǎo huá de hú lí suī rán shàn yú yǐn cáng zōng jì, dàn yī rán táo bù guò jīng yàn fēng fù de liè rén de yǎn jīng.
Những con cáo xảo quyệt rất giỏi che giấu dấu vết nhưng chúng vẫn không thể thoát khỏi tầm mắt của những thợ săn giàu kinh nghiệm.
jiǎo
GIẢOvặn
听到这个令人心碎的噩耗,她痛苦得如同被刀绞一般难受。
tīng dào zhè ge lìng rén xīn suì de è hào, tā tòng kǔ dé rú tóng bèi dāo jiǎo yì bān nán shòu.
Nghe tin đau lòng, cô cảm thấy như bị dao cắt cổ.
jiǎozhèng
KIỂU CHÍNHsửa chữa
经过眼科医生的专业治疗和佩戴矫正镜片,孩子的近视度数得到了有效矫正。
jīng guò yǎn kē yī shēng de zhuān yè zhì liáo hé pèi dài jiǎo zhèng jìng piàn, hái zi de jìn shì dù shù dé dào le yǒu xiào jiǎo zhèng.
Sau khi được bác sĩ nhãn khoa điều trị chuyên nghiệp và đeo kính điều chỉnh, tật cận thị của trẻ đã được khắc phục một cách hiệu quả.
jiǎo
GIẢOkhuấy
请用咖啡勺轻轻搅动一下杯中的热咖啡,使方糖充分融化。
qǐng yòng kā fēi sháo qīng qīng jiǎo dòng yī xià bēi zhōng de rè kā fēi, shǐ fāng táng chōng fèn róng huà.
Vui lòng dùng thìa cà phê khuấy nhẹ cà phê nóng trong cốc để làm tan hoàn toàn các viên đường.
jiǎobàn
GIẢO BẠNkhuấy
烘焙师傅把面粉、鸡蛋和新鲜牛奶放进搅拌机中均匀搅拌成糊状。
hōng bèi shī fù bǎ miàn fěn, jī dàn hé xīn xiān niú nǎi fàng jìn jiǎo bàn jī zhōng jūn yún jiǎo bàn chéng hú zhuàng.
Người làm bánh cho bột mì, trứng và sữa tươi vào máy trộn rồi trộn đều thành hỗn hợp sền sệt.
jiǎo
KIỂUtrả tiền
居民可以随时通过手机银行客户端缴纳水费和缴存医保基金。
jū mín kě yǐ suí shí tōng guò shǒu jī yín háng kè hù duān jiǎo nà shuǐ fèi hé jiǎo cún yī bǎo jī jīn.
Người dân có thể thanh toán hóa đơn nước và gửi tiền bảo hiểm y tế thông qua ứng dụng ngân hàng di động bất cứ lúc nào.
jiǎofèi
KIỂU PHÍtrả phí
随着智慧政务便民便企服务平台的上线运行,市民无需排队即可在手机上足不出户完成水电燃气费用的线上缴费。
suí zhe zhì huì zhèng wù biàn mín biàn qǐ fú wù píng tái de shàng xiàn yùn xíng, shì mín wú xū pái duì jí kě zài shǒu jī shàng zú bù chū hù wán chéng shuǐ diàn rán qì fèi yòng de xiàn shàng jiǎo fèi.
Với việc ra mắt nền tảng dịch vụ chính phủ thông minh nhằm tạo thuận lợi cho người dân và doanh nghiệp, người dân có thể hoàn tất thanh toán trực tuyến tiền nước, điện, gas trên điện thoại di động mà không cần phải ra khỏi nhà mà không phải xếp hàng.
jiǎonà
KIỂU NẠPtrả tiền
依法按时足额缴纳各项社会保险费,是每个企业和公民的法定义务。
yī fǎ àn shí zú é jiǎo nà gè xiàng shè huì bǎo xiǎn fèi, shì měi gè qǐ yè hé gōng mín de fǎ dìng yì wù.
Nghĩa vụ pháp lý của mỗi doanh nghiệp và người dân là phải đóng đầy đủ, đúng hạn các khoản đóng bảo hiểm xã hội theo quy định của pháp luật.
jiào//bǎn
KHIẾU BẢNthách thức; chống lại
这家年轻的本土科技企业敢于在国际高端市场上同行业巨头叫板。
zhè jiā nián qīng de běn tǔ kē jì qǐ yè gǎn yú zài guó jì gāo duān shì chǎng shàng tóng háng yè jù tóu jiào bǎn.
Công ty công nghệ trẻ địa phương này dám thách thức những gã khổng lồ trong ngành trên thị trường cao cấp quốc tế.
jiào//hǎo
KHIẾU HẢOvỗ tay
京剧大师精湛传神的唱腔刚一落音,台下观众就情不自禁地齐声叫好。
jīng jù dà shī jīng zhàn chuán shén de chàng qiāng gāng yī luò yīn, tái xià guān zhòng jiù qíng bù zì jīn dì qí shēng jiào hǎo.
Ngay khi bậc thầy Kinh kịch vừa hát xong giọng hát tinh tế và biểu cảm của mình, khán giả đã không khỏi đồng thanh reo hò.
jiàochē
KIỆU XAô tô
随着国民经济持续健康发展和新能源技术的普及,高品质纯电动小轿车已经作为代步工具驶入了千家万户的生活。
suí zhe guó mín jīng jì chí xù jiàn kāng fā zhǎn hé xīn néng yuán jì shù de pǔ jí, gāo pǐn zhì chún diàn dòng xiǎo jiào chē yǐ jīng zuò wéi dài bù gōng jù shǐ rù le qiān jiā wàn hù de shēng huó.
Với sự phát triển bền vững và lành mạnh của nền kinh tế quốc dân cũng như sự phổ biến của công nghệ năng lượng mới, ô tô điện thuần túy chất lượng cao đã đi vào cuộc sống của hàng nghìn hộ gia đình như một phương tiện đi lại.
jiào//jìn
GIẢO KÌNHcạnh tranh; so sức với
两家知名运动品牌在新款跑鞋的科技研发上暗暗较劲。
liǎng jiā zhī míng yùn dòng pǐn pái zài xīn kuǎn pǎo xié de kē jì yán fā shàng àn àn jiào jìn.
Hai thương hiệu thể thao nổi tiếng đang bí mật cạnh tranh trong việc nghiên cứu công nghệ và phát triển giày chạy bộ mới.
jiàoliàng
GIÁO LƯỢNGđọ sức, thi tài
双方棋手在棋盘上展开了一场智力与心理层面的激烈较量。
shuāng fāng qí shǒu zài qí pán shàng zhǎn kāi le yī cháng zhì lì yǔ xīn lǐ céng miàn de jī liè jiào liàng.
Các kỳ thủ hai bên đã phát động một cuộc chiến trí tuệ và tâm lý khốc liệt trên bàn cờ.
jiàokēshū
GIÁO KHOA THƯsách giáo khoa
编写全国统一使用的中小学语文教科书,必须牢牢把握思想性、科学性和时代性。
biān xiě quán guó tǒng yī shǐ yòng de zhōng xiǎo xué yǔ wén jiào kē shū, bì xū láo láo bǎ wò sī xiǎng xìng, kē xué xìng hé shí dài xìng.
Khi biên soạn sách giáo khoa tiếng Trung cho các trường tiểu học, THCS sử dụng thống nhất trên cả nước, chúng ta phải nắm vững bản chất tư tưởng, khoa học và đương đại.
jiàotiáo
GIÁO ĐIỀUn. giáo điều; adj. giáo điều
学习马克思主义理论必须紧密结合中国实际,决不能搞生搬硬套的教条主义。
xué xí mǎ kè sī zhǔ yì lǐ lùn bì xū jǐn mì jié hé zhōng guó shí jì, jué bù néng gǎo shēng bān yìng tào de jiào tiáo zhǔ yì.
Nghiên cứu lý luận Mác phải gắn liền với thực tiễn Trung Quốc, không được theo chủ nghĩa giáo điều máy móc.
jiàoyǎng
GIÁO DƯỠNGv. giáo dục; n. sự giáo dục
在公共场所自觉自觉压低通话音量、自觉遵守排队秩序,这些微小的生活细节处处体现出一个现代公民良好的文明教养。
zài gōng gòng chǎng suǒ zì jué zì jué yā dī tōng huà yīn liàng, zì jué zūn shǒu pái duì zhì xù, zhè xiē wēi xiǎo de shēng huó xì jié chù chù tǐ xiàn chū yí gè xiàn dài gōng mín liáng hǎo de wén míng jiào yǎng.
Có ý thức giảm âm lượng cuộc gọi ở những nơi công cộng và có ý thức tuân thủ thứ tự xếp hàng, những chi tiết nhỏ trong cuộc sống này phản ánh sự giáo dục văn minh tốt đẹp của một công dân hiện đại.
jiēcéng
GIAI TẦNGgiai cấp xã hội
政府出台一系列深化收入分配改革的政策举措,着力扩大中等收入阶层比重。
zhèng fǔ chū tái yī xì liè shēn huà shōu rù fēn pèi gǎi gé de zhèng cè jǔ cuò, zhuó lì kuò dà zhōng děng shōu rù jiē céng bǐ zhòng.
Chính phủ đã đưa ra một loạt chính sách và biện pháp nhằm tăng cường cải cách phân phối thu nhập và nỗ lực mở rộng tỷ lệ tầng lớp thu nhập trung bình.
jiējí
GIAI CẤPgiai cấp xã hội
在马克思主义社会学理论中,阶级划分与生产资料所有制形态有着密不可分的联系。
zài mǎ kè sī zhǔ yì shè huì xué lǐ lùn zhōng, jiē jí huà fēn yǔ shēng chǎn zī liào suǒ yǒu zhì xíng tài yǒu zhe mì bù kě fēn de lián xì.
Trong lý thuyết xã hội học mácxít, sự phân chia giai cấp gắn bó chặt chẽ với hình thức sở hữu tư liệu sản xuất.
jiētī
GIAI THÊthang
书籍是人类进步的阶梯,阅读能给人智慧与力量。
shū jí shì rén lèi jìn bù de jiē tī, yuè dú néng gěi rén zhì huì yǔ lì liàng.
Sách là bậc thang tiến bộ của nhân loại, đọc sách có thể mang lại trí tuệ và sức mạnh cho con người.
jiē
GIAItất cả
尊老爱幼、助人为乐是中华民族的传统美德,人皆尽知。
zūn lǎo ài yòu, zhù rén wéi lè shì zhōng huá mín zú de chuán tǒng měi dé, rén jiē jǐn zhī.
Kính già, thương trẻ, giúp đỡ người khác là những đức tính truyền thống của dân tộc Trung Hoa, ai cũng biết.
jiē
KẾTthắt nút
小姑娘心灵手巧,几分钟就在红绳上编出了一个精致吉祥的中国结。
xiǎo gū niáng xīn líng shǒu qiǎo, jǐ fēn zhōng jiù zài hóng shéng shàng biān chū le yí gè jīng zhì jí xiáng de zhōng guó jié.
Cô bé khéo léo đến mức có thể đan một nút thắt kiểu Trung Quốc tinh xảo và tốt lành trên sợi dây đỏ chỉ trong vài phút.
jiē//guǒ
KẾT QUẢkết quả
只要在项目研发过程中我们全体团队成员付出了百分之百的辛勤汗水,那么无论最终评估结果如何都能问心无愧。
zhǐ yào zài xiàng mù yán fā guò chéng zhōng wǒ men quán tǐ tuán duì chéng yuán fù chū le bǎi fēn zhī bǎi de xīn qín hàn shuǐ, nà me wú lùn zuì zhōng píng gū jié guǒ rú hé dōu néng wèn xīn wú kuì.
Miễn là tất cả các thành viên trong nhóm của chúng tôi làm việc chăm chỉ 100% trong quá trình phát triển dự án, chúng tôi sẽ có lương tâm trong sáng cho dù kết quả đánh giá cuối cùng là gì.
jiē//bān
TIẾP BANtiếp quản từ ai đó; kế vị
经过数年的实践历练,年轻骨干们已经完全具备了接班挑大梁的能力。
jīng guò shù nián de shí jiàn lì liàn, nián qīng gǔ gàn men yǐ jīng wán quán jù bèi le jiē bān tiǎo dà liáng de néng lì.
Sau nhiều năm rèn luyện và tích lũy kinh nghiệm, các trụ cột trẻ hoàn toàn có đủ năng lực đảm nhận và đảm nhiệm các vai trò chủ đạo.
jiēbānrén
TIẾP BAN NHÂNngười kế vị
教育的根本任务在于立德树人,着力培养造就德智体美劳全面发展的中国特色社会主义事业合格建设者与可靠接班人。
jiào yù de gēn běn rèn wù zài yú lì dé shù rén, zhuó lì péi yǎng zào jiù dé zhì tǐ měi láo quán miàn fā zhǎn de zhōng guó tè sè shè huì zhǔ yì shì yè hé gé jiàn shè zhě yǔ kě kào jiē bān rén.
Nhiệm vụ cơ bản của giáo dục là trau dồi tư cách đạo đức của con người và phấn đấu đào tạo những người xây dựng có trình độ và những người kế thừa đáng tin cậy cho sự nghiệp chủ nghĩa xã hội đặc sắc Trung Quốc, những người phát triển toàn diện về đạo đức, trí tuệ, thể dục và nghệ thuật.
jiē'èr-liánsān
TIẾP NHỊ LIÊN TAMhết cái này đến cái khác, liên tiếp
最近好消息接二连三地传来,大家都很振奋。
zuì jìn hǎo xiāo xī jiē èr lián sān dì chuán lái, dà jiā dōu hěn zhèn fèn.
Gần đây, liên tiếp các tin tốt được truyền đến, mọi người đều phấn khởi.
jiē//guǐ
TIẾP QUỸhội nhập vào cái gì; bước kịp với
推动国内技术标准与国际先进标准接轨,有助于提升外贸出口竞争力。
tuī dòng guó nèi jì shù biāo zhǔn yǔ guó jì xiān jìn biāo zhǔn jiē guǐ, yǒu zhù yú tí shēng wài mào chū kǒu jìng zhēng lì.
Đẩy mạnh việc lồng ghép các tiêu chuẩn kỹ thuật trong nước với các tiêu chuẩn tiên tiến quốc tế sẽ giúp nâng cao khả năng cạnh tranh của hàng xuất khẩu ngoại thương.
jiējì
TIẾP TỂtrợ giúp tài chính cho
在那段举家生活极其窘迫困苦的艰难岁月里,多亏了几位心地善良的老街坊经常在米面粮油上暗中接济照料。
zài nà duàn jǔ jiā shēng huó jí qí jiǒng pò kùn kǔ de jiān nán suì yuè lǐ, duō kuī le jǐ wèi xīn dì shàn liáng de lǎo jiē fāng jīng cháng zài mǐ miàn liáng yóu shàng àn zhōng jiē jì zhào liào.
Trong những năm tháng khó khăn, gia đình phải sống trong cảnh túng quẫn cùng cực, nhờ có vài người hàng xóm già tốt bụng nên họ thường lén lút giúp đỡ, chăm sóc về gạo, bột, thóc, dầu ăn.
jiējiàn
TIẾP KIẾNtiếp nhận (khách)
联合国秘书长在总部大楼亲切接见了前来参加青年峰会的各国代表。
lián hé guó mì shū zhǎng zài zǒng bù dà lóu qīn qiè jiē jiàn le qián lái cān jiā qīng nián fēng huì de gè guó dài biǎo.
Tổng Thư ký Liên hợp quốc đã nhiệt tình đón tiếp đại diện các nước đến tham dự Hội nghị Thượng đỉnh Thanh niên tại tòa nhà trụ sở chính.
jiēlì
TIẾP LỰCchuyển tiếp
经过四棒选手的默契配合与极速冲刺,中国队夺得了男子百米接力金牌。
jīng guò sì bàng xuǎn shǒu de mò qì pèi hé yǔ jí sù chōng cì, zhōng guó duì duó de le nán zi bǎi mǐ jiē lì jīn pái.
Sau sự ăn ý và chạy nước rút cực nhanh của 4 vận động viên, đội tuyển Trung Quốc đã giành huy chương vàng ở nội dung tiếp sức 100 mét nam.
jiēnà
TIẾP NẠPtiếp nhận (vào tổ chức)
随着思想观念的开放包容,社会越来越能够接纳和尊重多元化的生活方式。
suí zhe sī xiǎng guān niàn de kāi fàng bāo róng, shè huì yuè lái yuè néng gòu jiē nà hé zūn zhòng duō yuán huà de shēng huó fāng shì.
Khi các ý tưởng trở nên cởi mở và toàn diện hơn, xã hội ngày càng có khả năng chấp nhận và tôn trọng những lối sống đa dạng.
jiēshǒu
TIẾP THỦtiếp quản (nhiệm vụ)
老厂长光荣退休后,年轻有为的新厂长全面接手了全厂的生产经营事务。
lǎo chǎng zhǎng guāng róng tuì xiū hòu, nián qīng yǒu wéi de xīn chǎng zhǎng quán miàn jiē shǒu le quán chǎng de shēng chǎn jīng yíng shì wù.
Sau khi giám đốc nhà máy cũ nghỉ hưu vẻ vang, giám đốc nhà máy mới trẻ đầy triển vọng đã tiếp quản toàn bộ việc sản xuất và vận hành nhà máy.
jiēsòng
TIẾP TỐNGđưa đến và đón đi
为了保障中小学生上下学安全,交警部门在学校门前设立了家长接送通道。
wèi le bǎo zhàng zhōng xiǎo xué shēng shàng xià xué ān quán, jiāo jǐng bù mén zài xué xiào mén qián shè lì le jiā zhǎng jiē sòng tōng dào.
Để đảm bảo an toàn cho học sinh tiểu học, THCS khi đến trường, Phòng CSGT đã thiết lập kênh đón phụ huynh trước cổng trường.
jiētì
TIẾP THẾtiếp quản (chức vụ)
因原项目经理被外派考察,由副经理临时接替主持日常管理工作。
yīn yuán xiàng mù jīng lǐ bèi wài pài kǎo chá, yóu fù jīng lǐ lín shí jiē tì zhǔ chí rì cháng guǎn lǐ gōng zuò.
Vì người quản lý dự án ban đầu được cử đi kiểm tra nên phó giám đốc tạm thời đảm nhận công việc quản lý hàng ngày.
jiētīng
TIẾP THÍNHtrả lời (điện thoại)
驾驶机动车时严禁手持手机接听电话,以免分散注意力引发交通事故。
jià shǐ jī dòng chē shí yán jìn shǒu chí shǒu jī jiē tīng diàn huà, yǐ miǎn fēn sàn zhù yì lì yǐn fā jiāo tōng shì gù.
Nghiêm cấm việc cầm điện thoại di động để trả lời cuộc gọi khi đang điều khiển phương tiện cơ giới để tránh làm mất tập trung và gây tai nạn giao thông.
jiētōng
TIẾP THÔNGkết nối
经过通信抢修人员全力奋战,受灾山区的移动通信信号终于成功接通。
jīng guò tōng xìn qiǎng xiū rén yuán quán lì fèn zhàn, shòu zāi shān qū de yí dòng tōng xìn xìn hào zhōng yú chéng gōng jiē tōng.
Sau nỗ lực hết mình của nhân viên sửa chữa thông tin liên lạc, tín hiệu liên lạc di động ở vùng núi bị thiên tai cuối cùng đã được kết nối thành công.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.