78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
5.636 từ · Trang 42/57
tiào//cáo
KHIÊU TÀOnhảy việc; thay đổi công việc
职场年轻人在考虑跳槽换工作时,不仅要看当前的薪酬待遇,更要看未来长远的发展平台。
zhí chǎng nián qīng rén zài kǎo lǜ tiào cáo huàn gōng zuò shí, bù jǐn yào kàn dāng qián de xīn chóu dài yù, gèng yào kàn wèi lái cháng yuǎn de fā zhǎn píng tái.
Khi những người trẻ ở nơi làm việc đang cân nhắc việc thay đổi công việc, họ không chỉ nên nhìn vào mức lương hiện tại mà còn cả nền tảng phát triển lâu dài trong tương lai.
tiàodòng
KHIÊU ĐỘNGđập, nảy lên, nhảy nhót
经过医护人员全力以赴的心肺复苏抢救,休克病人的心脏终于恢复了微弱跳动。
jīng guò yī hù rén yuán quán lì yǐ fù de xīn fèi fù sū qiǎng jiù, xiū kè bìng rén de xīn zàng zhōng yú huī fù le wēi ruò tiào dòng.
Sau khi được nhân viên y tế hồi sức tim phổi toàn lực, tim của bệnh nhân sốc cuối cùng đã đập yếu ớt trở lại.
tiào//sǎn
KHIÊU TẢNv. nhảy dù; nhảy khỏi máy bay; n. nhảy dù
极限特技跳伞运动员从数千米高空的飞机机舱纵身跃下,在蓝天白云间完成了惊险的高空跳伞表演。
jí xiàn tè jì tiào sǎn yùn dòng yuán cóng shù qiān mǐ gāo kōng de fēi jī jī cāng zòng shēn yuè xià, zài lán tiān bái yún jiān wán chéng le jīng xiǎn de gāo kōng tiào sǎn biǎo yǎn.
Những vận động viên nhảy dù mạo hiểm đã nhảy từ cabin máy bay cách mặt đất hàng nghìn mét và hoàn thành màn trình diễn nhảy dù trên cao đầy gay cấn giữa bầu trời xanh và mây trắng.
tiàoyuè
KHIÊU DƯỢCnhảy
活泼可爱的藏羚羊在广袤辽阔的高原草甸上轻盈欢快地奔跑跳跃。
huó pō kě ài de cáng líng yáng zài guǎng mào liáo kuò de gāo yuán cǎo diān shàng qīng yíng huān kuài dì bēn pǎo tiào yuè.
Những chú linh dương Tây Tạng sống động và dễ thương chạy nhảy nhẹ nhàng vui vẻ trên những đồng cỏ cao nguyên rộng lớn.
tiējìn
THIẾP CẬNv. áp sát; adj. gần
基层文艺工作者应当创作出更多贴近生活、贴近群众的优秀现实主义作品。
jī céng wén yì gōng zuò zhě yīng dāng chuàng zuò chū gèng duō tiē jìn shēng huó, tiē jìn qún zhòng de yōu xiù xiàn shí zhǔ yì zuò pǐn.
Người lao động văn nghệ cơ sở nên sáng tác nhiều tác phẩm hiện thực xuất sắc, gần gũi với đời sống và gần gũi với đại chúng.
tiēqiè
THIẾP THIẾTthích hợp
老师用这个生动形象的比喻来解释深奥的物理现象,十分贴切自然。
lǎo shī yòng zhè ge shēng dòng xíng xiàng de bǐ yù lái jiě shì shēn ào de wù lǐ xiàn xiàng, shí fēn tiē qiè zì rán.
Thầy dùng phép ẩn dụ sinh động này để giải thích những hiện tượng vật lý sâu sắc, rất phù hợp và tự nhiên.
tiězi
THIẾP TỬbài đăng (trên internet); ghi chú
这篇生动记录我国边防海岛守岛军民同心卫国感人事迹的图文通讯在网络论坛刊发后,引来了数万名年轻网民的热情跟帖帖子。
zhè piān shēng dòng jì lù wǒ guó biān fáng hǎi dǎo shǒu dǎo jūn mín tóng xīn wèi guó gǎn rén shì jì de tú wén tōng xùn zài wǎng luò lùn tán kān fā hòu, yǐn lái le shù wàn míng nián qīng wǎng mín de rè qíng gēn tiē tiě zi.
Bản tin đồ họa này, ghi lại một cách sinh động những việc làm cảm động của bộ đội biên phòng đảo nước tôi cùng các chiến sĩ và dân thường cùng nhau bảo vệ đất nước, đã được đăng trên một diễn đàn trực tuyến và thu hút những bình luận nhiệt tình của hàng chục nghìn cư dân mạng trẻ.
tīngcóng
THÍNH TÒNGvâng lời
在突发险情发生时,全体人员应当保持冷静并严格听从现场指挥官的安排。
zài tū fā xiǎn qíng fā shēng shí, quán tǐ rén yuán yīng dāng bǎo chí lěng jìng bìng yán gé tīng cóng xiàn chǎng zhǐ huī guān de ān pái.
Khi trường hợp khẩn cấp xảy ra, tất cả nhân viên phải giữ bình tĩnh và tuân thủ nghiêm ngặt sự hướng dẫn của người chỉ huy tại chỗ.
tīng//huà
THÍNH THOẠIngoan ngoãn
在幼儿园老师温柔和蔼的耐心轻声引导下,原本哭闹着找妈妈的萌娃们渐渐破涕为笑,排着整齐的小队伍乖巧听话。
zài yòu ér yuán lǎo shī wēn róu hé ǎi de nài xīn qīng shēng yǐn dǎo xià, yuán běn kū nào zhe zhǎo mā mā de méng wá men jiàn jiàn pò tì wéi xiào, pái zhe zhěng qí de xiǎo duì wǔ guāi qiǎo tīng huà.
Dưới sự hướng dẫn nhẹ nhàng và kiên nhẫn của cô giáo mầm non, những em bé đáng yêu vốn đang khóc đòi mẹ dần dần nở nụ cười và xếp thành hàng nhỏ ngay ngắn để ngoan ngoãn, nghe lời.
tíngbó
ĐÌNH BẠCthả neo
数十艘远洋万吨巨轮整齐有序地停泊在现代化深水港口码头的泊位上。
shù shí sōu yuǎn yáng wàn dūn jù lún zhěng qí yǒu xù dì tíng bó zài xiàn dài huà shēn shuǐ gǎng kǒu mǎ tóu de bó wèi shàng.
Hàng chục tàu viễn dương khổng lồ 10.000 tấn đang neo đậu ngay ngắn, trật tự tại các bến cảng nước sâu hiện đại.
tíngchēwèi
ĐÌNH XA VỊchỗ đậu xe
为了有效缓解老旧居住区停车难的痛点问题,社区在周边闲置空地增设了数百个智能化夜间停车位。
wèi le yǒu xiào huǎn jiě lǎo jiù jū zhù qū tíng chē nán de tòng diǎn wèn tí, shè qū zài zhōu biān xián zhì kòng dì zēng shè le shù bǎi gè zhì néng huà yè jiān tíng chē wèi.
Để giảm bớt một cách hiệu quả vấn đề khó khăn khi đỗ xe ở các khu dân cư cũ, cộng đồng đã bổ sung hàng trăm chỗ đỗ xe ban đêm thông minh tại các không gian nhàn rỗi xung quanh.
tíngdiàn
ĐÌNH ĐIỆNlàm gián đoạn nguồn điện; cắt điện
受强雷暴极端恶劣对流天气影响导致某变电站跳闸断电,供电抢修突击队员冒雨摸黑抢修,仅用一小时便恢复了停电区域供电。
shòu qiáng léi bào jí duān è liè duì liú tiān qì yǐng xiǎng dǎo zhì mǒu biàn diàn zhàn tiào zhá duàn diàn, gōng diàn qiǎng xiū tū jī duì yuán mào yǔ mō hēi qiǎng xiū, jǐn yòng yī xiǎo shí biàn huī fù le tíng diàn qū yù gōng diàn.
Bị ảnh hưởng bởi giông bão dữ dội và thời tiết đối lưu cực kỳ xấu, một trạm biến áp bị vấp và mất điện. Lực lượng biệt kích sửa chữa nguồn điện đã tiến hành sửa chữa trong trời mưa và tối, đồng thời khôi phục điện cho khu vực mất điện chỉ trong một giờ.
tíngdùn
ĐÌNH ĐỐNtạm dừng
青年演说家在进行毕业典礼主旨演讲讲到全场最触动人心的核心转折点前故意做了一个短暂的停顿,全场大礼堂瞬间鸦雀无声。
qīng nián yǎn shuō jiā zài jìn xíng bì yè diǎn lǐ zhǔ zhǐ yǎn jiǎng jiǎng dào quán chǎng zuì chù dòng rén xīn de hé xīn zhuǎn zhé diǎn qián gù yì zuò le yí gè duǎn zàn de tíng dùn, quán chǎng dà lǐ táng shùn jiān yā què wú shēng.
Diễn giả trẻ cố tình dừng lại một chút trước khi phát biểu bài phát biểu quan trọng tại lễ tốt nghiệp và đi đến bước ngoặt cảm động nhất trong lòng khán giả. Toàn bộ khán phòng im lặng trong giây lát.
tíngfàng
ĐÌNH PHÓNGđỗ (xe)
广大共享单车与电动滑板车骑行人员在结束行程锁车时,应当自觉将车辆规整有序地停放在人行道划定的规范停放泊位内。
guǎng dà gòng xiǎng dān chē yǔ diàn dòng huá bǎn chē qí xíng rén yuán zài jié shù xíng chéng suǒ chē shí, yīng dāng zì jué jiāng chē liàng guī zhěng yǒu xù dì tíng fàng zài rén xíng dào huà dìng de guī fàn tíng fàng bó wèi nèi.
Người đi xe đạp và xe máy điện dùng chung nên có ý thức đỗ xe ở chỗ đỗ xe tiêu chuẩn được chỉ định trên vỉa hè một cách có trật tự khi khóa xe khi kết thúc hành trình.
tíng//yè
ĐÌNH NGHIỆPngừng kinh doanh
这家拥有百年历史底蕴的传统中式茶楼宣布自本月十五日起暂时停业两周,全面实施古建筑消防电气化升级与排烟管网改造。
zhè jiā yōng yǒu bǎi nián lì shǐ dǐ yùn de chuán tǒng zhōng shì chá lóu xuān bù zì běn yuè shí wǔ rì qǐ zàn shí tíng yè liǎng zhōu, quán miàn shí shī gǔ jiàn zhù xiāo fáng diàn qì huà shēng jí yǔ pái yān guǎn wǎng gǎi zào.
Quán trà truyền thống Trung Quốc có lịch sử hàng thế kỷ này thông báo sẽ tạm thời đóng cửa trong hai tuần bắt đầu từ ngày 15 tháng này để thực hiện đầy đủ việc nâng cấp hệ thống điện phòng cháy chữa cháy và cải tạo mạng lưới ống xả khói của tòa nhà cổ.
tōngchàng
THÔNG SƯỚNGkhông bị cản trở
经过交警部门的全力疏导,发生事故的路段很快恢复了正常通畅。
jīng guò jiāo jǐng bù mén de quán lì shū dǎo, fā shēng shì gù de lù duàn hěn kuài huī fù le zhèng cháng tōng chàng.
Sau nỗ lực hết mình của cơ quan CSGT, đoạn đường xảy ra vụ tai nạn nhanh chóng trở lại giao thông bình thường.
tōng//chē
THÔNG XAmở cho giao thông
随着最后一节重达数千吨的钢桁梁成功精准合龙,这座连接珠江两岸的跨海特大通道正式具备通车运营条件。
suí zhe zuì hòu yī jié zhòng dá shù qiān dūn de gāng héng liáng chéng gōng jīng zhǔn hé lóng, zhè zuò lián jiē zhū jiāng liǎng àn de kuà hǎi tè dà tōng dào zhèng shì jù bèi tōng chē yùn yíng tiáo jiàn.
Với phần cuối cùng của giàn thép nặng hàng nghìn tấn được đóng thành công và chính xác, kênh xuyên biển lớn nối liền hai bờ sông Châu Giang này đã chính thức sẵn sàng đi vào hoạt động.
tōng//fēng
THÔNG PHONGn. thông gió; v. thông gió
装修完新居后一定要经常开窗通风换气,让室内残留的甲醛等有害气体尽快自然挥发散去。
zhuāng xiū wán xīn jū hòu yí dìng yào jīng cháng kāi chuāng tōng fēng huàn qì, ràng shì nèi cán liú de jiǎ quán děng yǒu hài qì tǐ jǐn kuài zì rán huī fā sàn qù.
Sau khi cải tạo ngôi nhà mới, bạn phải thường xuyên mở cửa sổ để thông gió để formaldehyde còn sót lại và các loại khí độc hại khác bay hơi và tiêu tan một cách tự nhiên càng nhanh càng tốt.
tōnggào
THÔNG CÁOv. thông báo công khai; n. thông báo
市公安交管部门通过官方媒体发布通告,对主干道路段实施临时交通管制。
shì gōng ān jiāo guǎn bù mén tōng guò guān fāng méi tǐ fā bù tōng gào, duì zhǔ gàn dào lù duàn shí shī lín shí jiāo tōng guǎn zhì.
Cục CSGT và Công an thành phố đã ban hành thông báo trên các phương tiện truyền thông chính thức về việc thực hiện kiểm soát giao thông tạm thời trên các đoạn đường chính.
tōngjī
THÔNG TẬPra lệnh bắt một tội phạm đang bỏ trốn
公安部向全国各省市发出A级紧急通缉令,全力追捕在逃的重大刑事犯罪嫌疑人。
gōng ān bù xiàng quán guó gè shěng shì fā chū A jí jǐn jí tōng jī lìng, quán lì zhuī bǔ zài táo de zhòng dà xíng shì fàn zuì xián yí rén.
Bộ Công an đã ban hành lệnh bắt khẩn cấp loại A tới tất cả các tỉnh, thành phố trên cả nước và nỗ lực truy lùng các nghi phạm bỏ trốn của các tội phạm hình sự lớn.
tōngshùn
THÔNG THUẬNmượt mà; mạch lạc
初学写作时首先要把句子写得完整通顺,然后再追求语言的文采。
chū xué xiě zuò shí shǒu xiān yào bǎ jù zi xiě dé wán zhěng tōng shùn, rán hòu zài zhuī qiú yǔ yán de wén cǎi.
Khi mới học viết, trước tiên bạn phải viết những câu hoàn chỉnh và trôi chảy, sau đó theo đuổi sự duyên dáng văn chương của ngôn ngữ.
tōngsú
THÔNG TỤCphổ biến
这家历史悠久的店铺在市民中享有极其通俗的知名度。
zhè jiā lì shǐ yōu jiǔ de diàn pù zài shì mín zhōng xiǎng yǒu jí qí tōng sú de zhī míng dù.
Cửa hàng có lịch sử lâu đời này được người dân biết đến với độ phổ biến rất cao.
tōngtōng
THÔNG THÔNGtất cả
无论遇到多么复杂的历史遗留问题,我们通通都要依法依规严肃查处到底。
wú lùn yù dào duō me fù zá de lì shǐ yí liú wèn tí, wǒ men tōng tōng dōu yào yī fǎ yī guī yán sù chá chǔ dào dǐ.
Những vấn đề còn sót lại của lịch sử dù phức tạp đến đâu cũng phải nghiêm túc điều tra, xử lý theo quy định của pháp luật.
tōngwǎng
THÔNG VÃNGdẫn đến
这条新建的高速公路是通往偏远大山深处少数民族村寨的幸福小康致富路。
zhè tiáo xīn jiàn de gāo sù gōng lù shì tōng wǎng piān yuǎn dà shān shēn chù shǎo shù mín zú cūn zhài de xìng fú xiǎo kāng zhì fù lù.
Đường cao tốc mới được xây dựng này là con đường dẫn đến hạnh phúc và thịnh vượng dẫn đến các làng dân tộc thiểu số nằm sâu trong vùng núi xa xôi.
tongxiāo
THÔNG TIÊUcả đêm
为了抢在破晓前完成变电站的主变压器紧急抢修更换任务,电力突击队顶风冒雨连续奋战通宵。
wèi le qiǎng zài pò xiǎo qián wán chéng biàn diàn zhàn de zhǔ biàn yā qì jǐn jí qiǎng xiū gēng huàn rèn wù, diàn lì tū jī duì dǐng fēng mào yǔ lián xù fèn zhàn tōng xiāo.
Để hoàn thành nhiệm vụ sửa chữa, thay thế khẩn cấp máy biến áp chính trạm biến áp trước bình minh, đội biệt động điện lực đã làm việc liên tục suốt đêm trong mưa gió.
tōngxíngzhèng
THÔNG HÀNG CHỨNGthông qua; cho phép
任何车辆在进入国家级自然保护区核心科研禁区时,必须持有林业主管部门核发的专用车辆通行证。
rèn hé chē liàng zài jìn rù guó jiā jí zì rán bǎo hù qū hé xīn kē yán jìn qū shí, bì xū chí yǒu lín yè zhǔ guǎn bù mén hé fā de zhuān yòng chē liàng tōng xíng zhèng.
Phương tiện đi vào khu vực hạn chế nghiên cứu khoa học cốt lõi của khu bảo tồn thiên nhiên quốc gia phải có giấy phép phương tiện chuyên dùng do cơ quan lâm nghiệp cấp.
tóngbàn
ĐỒNG BẠNbạn đồng hành
在人迹罕至的高原无人区科考徒步过程中,同行的科考队员必须时刻与同伴保持紧密联络。
zài rén jì hǎn zhì de gāo yuán wú rén qū kē kǎo tú bù guò chéng zhōng, tóng háng de kē kǎo duì yuán bì xū shí kè yǔ tóng bàn bǎo chí jǐn mì lián luò.
Trong chuyến đi bộ thám hiểm khoa học ở vùng đất hoang cao nguyên không có người ở, các thành viên trong đoàn thám hiểm khoa học phải luôn giữ liên lạc chặt chẽ với những người bạn đồng hành của mình.
tóngbù
ĐỒNG BỘđồng bộ; đi cùng nhịp với
这款手机云存储服务能够实现电脑端与移动终端之间文件数据的实时自动同步。
zhè kuǎn shǒu jī yún cún chǔ fú wù néng gòu shí xiàn diàn nǎo duān yǔ yí dòng zhōng duān zhī jiān wén jiàn shù jù de shí shí zì dòng tóng bù.
Dịch vụ lưu trữ đám mây di động này có thể thực hiện đồng bộ hóa dữ liệu tệp tự động theo thời gian thực giữa máy tính và thiết bị đầu cuối di động.
tóngděng
ĐỒNG ĐẲNGbình đẳng; cùng cấp bậc xã hội
法律面前人人平等,所有公民都享有同等的权利和履行平等的义务。
fǎ lǜ miàn qián rén rén píng děng, suǒ yǒu gōng mín dōu xiǎng yǒu tóng děng de quán lì hé lǚ xíng píng děng de yì wù.
Mọi người đều bình đẳng trước pháp luật, mọi công dân đều có quyền bình đẳng và thực hiện nghĩa vụ như nhau.
tónggǎn
ĐỒNG CẢMcùng cảm giác
听完老专家对当代青年在快节奏都市职场中所面临的焦虑情绪与生活困惑的深刻剖析,在座的所有青年听众无不深有同感。
tīng wán lǎo zhuān jiā duì dāng dài qīng nián zài kuài jié zòu dū shì zhí chǎng zhōng suǒ miàn lín de jiāo lǜ qíng xù yǔ shēng huó kùn huò de shēn kè pōu xī, zài zuò de suǒ yǒu qīng nián tīng zhòng wú bù shēn yǒu tóng gǎn.
Sau khi nghe chuyên gia kỳ cựu phân tích sâu sắc về những lo âu, bối rối trong cuộc sống mà giới trẻ đương đại phải đối mặt tại nơi làm việc đô thị nhịp độ nhanh, tất cả thính giả trẻ tại đây đều có chung cảm nhận.
tónghuǒ
ĐỒNG HOẢv. cấu kết với; n. đồng phạm
刑侦民警顺藤摸瓜,在长途客运站将潜逃藏匿的涉案同伙一网打尽。
xíng zhēn mín jǐng shùn téng mō guā, zài cháng tú kè yùn zhàn jiāng qián táo cáng nì de shè àn tóng huǒ yī wǎng dǎ jìn.
Cơ quan Cảnh sát điều tra hình sự lần theo manh mối đã bắt được toàn bộ đồng phạm liên quan đến vụ án đang bỏ trốn, lẩn trốn tại bến xe đường dài.
tónglèi
ĐỒNG LOẠIadj. giống nhau; n. loại giống nhau
这款由我国科研团队完全自主研发制造的新型轻量化碳纤维复合吸音降噪板,在国际同类前沿隔音材料中性能综合指标遥遥领先。
zhè kuǎn yóu wǒ guó kē yán tuán duì wán quán zì zhǔ yán fā zhì zào de xīn xíng qīng liàng huà tàn xiān wéi fù hé xī yīn jiàng zào bǎn, zài guó jì tóng lèi qián yán gé yīn cái liào zhōng xìng néng zōng hé zhǐ biāo yáo yáo lǐng xiān.
Tấm hấp thụ âm thanh và giảm tiếng ồn bằng hỗn hợp sợi carbon nhẹ mới này được nhóm nghiên cứu khoa học nước ta phát triển và sản xuất hoàn toàn độc lập, vượt xa các chỉ số hiệu suất toàn diện trong số các vật liệu cách âm tiên tiến tương tự trên thế giới.
tóngméng
ĐỒNG MINHv. lập liên minh; n. liên minh
两国在维护国际公平正义和应对全球气候危机方面结成了紧密的战略同盟。
liǎng guó zài wéi hù guó jì gōng píng zhèng yì hé yìng duì quán qiú qì hòu wēi jī fāng miàn jié chéng le jǐn mì de zhàn lüè tóng méng.
Hai nước đã thành lập một liên minh chiến lược chặt chẽ nhằm bảo vệ sự công bằng và công lý quốc tế cũng như ứng phó với cuộc khủng hoảng khí hậu toàn cầu.
tóngnián
ĐỒNG NIÊNcùng năm
他们不仅是同乡好友,而且在同年考入了同一所大学。
tā men bù jǐn shì tóng xiāng hǎo yǒu, ér qiě zài tóng nián kǎo rù le tóng yī suǒ dà xué.
Họ không chỉ là bạn cùng quê mà còn vào cùng một trường đại học cùng năm.
tóngrén
ĐỒNG NHÂNđồng nghiệp
这所百年老校在校庆之际向全球校友发布了公开发表校友同人书,共同回顾母校的办学历程。
zhè suǒ bǎi nián lǎo xiào zài xiào qìng zhī jì xiàng quán qiú xiào yǒu fā bù le gōng kāi fā biǎo xiào yǒu tóng rén shū, gòng tóng huí gù mǔ xiào de bàn xué lì chéng.
Nhân dịp kỷ niệm thành lập, ngôi trường có tuổi đời hàng thế kỷ này đã phát hành một cuốn sách dành cho cựu sinh viên trên khắp thế giới để giới thiệu lại lịch sử của trường cũ.
tóngzhì
ĐỒNG CHÍđồng chí
全党同志必须时刻牢记江山就是人民、人民就是江山的根本立场,始终同人民群众想在一起干在一起。
quán dǎng tóng zhì bì xū shí kè láo jì jiāng shān jiù shì rén mín, rén mín jiù shì jiāng shān de gēn běn lì chǎng, shǐ zhōng tóng rén mín qún zhòng xiǎng zài yì qǐ gàn zài yì qǐ.
Tất cả các đồng chí trong Đảng phải luôn ghi nhớ quan điểm cơ bản là nước là dân, dân là nước, luôn mong muốn cùng làm việc với nhân dân.
tóngzhōu‐gòngjì
ĐỒNG CHU CỘNG TỂđoàn kết trong thời gian khó khăn
面对这场罕见的自然灾害,全国人民同舟共济,共渡难关。
miàn duì zhè chǎng hǎn jiàn de zì rán zāi hài, quán guó rén mín tóng zhōu gòng jì, gòng dù nán guān.
Trước thảm họa thiên nhiên hiếm gặp này, người dân cả nước đã cùng nhau chung tay vượt qua khó khăn.
tóng
ĐỒNGđồng
纯高纯度电解紫铜因其极其优越的导电导热性能,被海量应用于高端芯片引线框架制造。
chún gāo chún dù diàn jiě zǐ tóng yīn qí jí qí yōu yuè de dǎo diàn dǎo rè xìng néng, bèi hǎi liàng yìng yòng yú gāo duān xīn piàn yǐn xiàn kuāng jià zhì zào.
Đồng điện phân nguyên chất có độ tinh khiết cao được sử dụng rộng rãi trong sản xuất khung chì chip cao cấp nhờ đặc tính dẫn điện và dẫn nhiệt cực kỳ vượt trội.
tǒngchóu
THỐNG TRÙlập kế hoạch tổng thể
推动经济高质量发展必须牢牢坚持统筹兼顾,兼顾发展与安全两件大事。
tuī dòng jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn bì xū láo láo jiān chí tǒng chóu jiān gù, jiān gù fā zhǎn yǔ ān quán liǎng jiàn dà shì.
Để thúc đẩy phát triển kinh tế chất lượng cao, chúng ta phải kiên quyết tuân thủ quy hoạch tổng thể và tính đến hai vấn đề chính là phát triển và an ninh.
tǒngtǒng
THỐNG THỐNGtất cả
市场监管执法人员将查获的假冒伪劣食品药品统统依法扣押并集中销毁。
shì chǎng jiān guǎn zhí fǎ rén yuán jiāng chá huò de jiǎ mào wěi liè shí pǐn yào pǐn tǒng tǒng yī fǎ kòu yā bìng jí zhōng xiāo huǐ.
Các cơ quan thực thi pháp luật giám sát thị trường sẽ tịch thu toàn bộ thực phẩm, thuốc giả, kém chất lượng bị tịch thu theo quy định của pháp luật và tiêu hủy tập trung.
tǒngzhì
THỐNG TRỊcai trị
辛亥革命彻底推翻了在中国延续两千多年的封建君主专制统治。
xīn hài gé mìng chè dǐ tuī fān le zài zhōng guó yán xù liǎng qiān duō nián de fēng jiàn jūn zhǔ zhuān zhì tǒng zhì.
Cách mạng năm 1911 đã lật đổ hoàn toàn chế độ quân chủ phong kiến chuyên chế đã tồn tại hơn hai nghìn năm ở Trung Quốc.
tǒng
THỐNGđâm
调皮的小男孩拿竹竿捅下了悬挂在屋檐下的马蜂窝,幸亏被大人及时拉开。
tiáo pí de xiǎo nán hái ná zhú gān tǒng xià le xuán guà zài wū yán xià de mǎ fēng wō, xìng kuī bèi dà rén jí shí lā kāi.
Cậu bé nghịch ngợm dùng sào tre chọc thủng tổ ong vò vẽ treo dưới mái hiên. Rất may được người lớn kéo đi kịp thời.
tǒng
THÙNGxô
保洁阿姨手提一只盛满温水的小水桶,用干净抹布把候车大厅的长椅擦拭得一尘不染。
bǎo jié ā yí shǒu tí yī zhī shèng mǎn wēn shuǐ de xiǎo shuǐ tǒng, yòng gān jìng mā bù bǎ hòu chē dà tīng de zhǎng yǐ cā shì dé yī chén bù rǎn.
Cô lao công xách một chiếc xô nhỏ chứa đầy nước ấm đến lau sạch những chiếc ghế trong sảnh chờ bằng một miếng giẻ sạch.
tǒng
ĐỒNGhình trụ
建筑工人在浇筑钢筋混凝土立柱时,用特制圆形钢套筒将两根高强螺纹钢筋紧密对接锚固。
jiàn zhù gōng rén zài jiāo zhù gāng jīn hùn níng tǔ lì zhù shí, yòng tè zhì yuán xíng gāng tào tǒng jiāng liǎng gēn gāo qiáng luó wén gāng jīn jǐn mì duì jiē máo gù.
Khi công nhân thi công đổ cột bê tông cốt thép, họ đã sử dụng ống thép tròn đặc biệt để neo chặt hai thanh thép ren cường độ cao.
tòng
THỐNGsâu sắc; cay đắng
面对亲人不幸离世的巨大悲痛,坚强的老母亲在众人的安慰下挺了过来。
miàn duì qīn rén bù xìng lí shì de jù dà bēi tòng, jiān qiáng de lǎo mǔ qīn zài zhòng rén de ān wèi xià tǐng le guò lái.
Đối mặt với nỗi đau buồn tột cùng trước cái chết bi thảm của người thân, người mẹ già mạnh mẽ đã sống sót trong sự an ủi của mọi người.
tòngxīn
THỐNG TÂMphiền muộn
看到珍贵的历史古迹遭到人为涂鸦破坏,在场的文保专家感到无比痛心。
kàn dào zhēn guì de lì shǐ gǔ jì zāo dào rén wéi tú yā pò huài, zài chǎng de wén bǎo zhuān jiā gǎn dào wú bǐ tòng xīn.
Các chuyên gia bảo tồn văn hóa có mặt tại đây cảm thấy vô cùng đau buồn khi chứng kiến những di tích lịch sử quý giá bị phá hoại bởi những hình vẽ graffiti do con người tạo ra.
tōukàn
THÂU KHÁNliếc nhìn; nhìn trộm
调皮可爱的小表妹悄悄蹑手蹑脚躲在客厅屏风后头,透过木雕镂空花纹偷偷窥探偷看正在琴房专注弹奏贝多芬钢琴曲的姐姐。
tiáo pí kě ài de xiǎo biǎo mèi qiāo qiāo niè shǒu niè jiǎo duǒ zài kè tīng píng fēng hòu tou, tòu guò mù diāo lòu kōng huā wén tōu tōu kuī tàn tōu kàn zhèng zài qín fáng zhuān zhù dàn zòu bèi duō fēn gāng qín qǔ de jiě jiě.
Cô em họ nghịch ngợm và dễ thương bí mật trốn sau tấm bình phong trong phòng khách, lén nhìn qua những hoa văn rỗng của những bức chạm khắc gỗ để thấy em gái đang tập trung chơi bản nhạc piano của Beethoven trong phòng piano.
tōukuī
THÂU KHUYrình; lén xem
任何在公共试衣间或卫生间安装针孔摄像头偷窥他人隐私的违法行为都必受严惩。
rèn hé zài gōng gòng shì yī jiàn huò wèi shēng jiān ān zhuāng zhēn kǒng shè xiàng tóu tōu kuī tā rén yǐn sī de wéi fǎ xíng wéi dōu bì shòu yán chéng.
Bất kỳ hành vi trái pháp luật nào lắp đặt camera lỗ kim trong phòng thử đồ hoặc phòng tắm công cộng để nhìn lén quyền riêng tư của người khác sẽ bị trừng phạt nghiêm khắc.
tōu//lǎn
THÂU LÃNlười biếng
学习知识需要持之以恒的辛勤付出,任何企图投机取巧偷懒的做法都是不可取的。
xué xí zhī shí xū yào chí zhī yǐ héng de xīn qín fù chū, rèn hé qǐ tú tóu jī qǔ qiǎo tōu lǎn de zuò fǎ dōu shì bù kě qǔ de.
Việc học kiến thức đòi hỏi sự chăm chỉ bền bỉ và mọi nỗ lực mang tính cơ hội và lười biếng đều không được khuyến khích.
tóubù
ĐẦU BỘđầu
骑乘电动自行车出行时必须规范佩戴符合国家安全标准的安全头盔,切实保护头部生命安全。
qí chéng diàn dòng zì xíng chē chū xíng shí bì xū guī fàn pèi dài fú hé guó jiā ān quán biāo zhǔn de ān quán tóu kuī, qiè shí bǎo hù tóu bù shēng mìng ān quán.
Khi đi xe đạp điện, bạn phải đội mũ bảo hiểm đạt tiêu chuẩn an toàn quốc gia để bảo vệ đầu hiệu quả.
tóudǐng
ĐẦU ĐỈNHtrên đầu
夏日正午烈日当空高高悬挂在头顶,火辣辣的阳光把柏油路面晒得滚烫发软。
xià rì zhèng wǔ liè rì dāng kōng gāo gāo xuán guà zài tóu dǐng, huǒ là là de yáng guāng bǎ bǎi yóu lù miàn shài dé gǔn tàng fà ruǎn.
Cái nắng gay gắt treo cao trên bầu trời vào buổi trưa hè, cái nắng thiêu đốt khiến mặt đường nhựa vừa nóng vừa mềm.
tóuhào
ĐẦU HIỆUxuất sắc
严厉打击跨境电信网络诈骗,被公安机关列为今年专项行动的头号任务。
yán lì dǎ jī kuà jìng diàn xìn wǎng luò zhà piàn, bèi gōng ān jī guān liè wèi jīn nián zhuān xiàng xíng dòng de tóu hào rèn wù.
Việc trấn áp nghiêm ngặt hành vi lừa đảo qua mạng viễn thông xuyên biên giới đã được cơ quan công an coi là nhiệm vụ số một trong chiến dịch đặc biệt năm nay.
tóutiáo
ĐẦU ĐIỀUtin nổi bật
这家科技初创企业成功研制出全球首款光量子芯片的重大科技突破,瞬间登上了各大官方媒体头条。
zhè jiā kē jì chū chuàng qǐ yè chéng gōng yán zhì chū quán qiú shǒu kuǎn guāng liàng zǐ xīn piàn de zhòng dà kē jì tū pò, shùn jiān dēng shàng le gè dà guān fāng méi tǐ tóu tiáo.
Công ty khởi nghiệp công nghệ này đã phát triển thành công một bước đột phá lớn về công nghệ, chip lượng tử quang học đầu tiên trên thế giới, ngay lập tức trở thành tiêu đề trên các phương tiện truyền thông chính thức lớn.
tóutóu‐shìdào
ĐẦU ĐẦU THỊ ĐẠOrõ ràng và hợp lý
别看他年纪轻轻,分析起宏观经济走势和股市行情来却讲得头头是道。
bié kàn tā nián jì qīng qīng, fēn xī qǐ hóng guān jīng jì zǒu shì hé gǔ shì háng qíng lái què jiǎng dé tóu tóu shì dào.
Dù tuổi còn trẻ nhưng ông rất có tài hùng biện trong việc phân tích các xu hướng kinh tế vĩ mô và điều kiện thị trường chứng khoán.
tóuxián
ĐẦU HÀMdanh hiệu; chức vụ
虽然他在国际学术界拥有院士和终身荣誉教授等诸多崇高头衔,但他为人却始终谦逊低调平易近人。
suī rán tā zài guó jì xué shù jiè yōng yǒu yuàn shì hé zhōng shēn róng yù jiào shòu děng zhū duō chóng gāo tóu xián, dàn tā wéi rén què shǐ zhōng qiān xùn dī diào píng yì jìn rén.
Dù nắm giữ nhiều danh hiệu cao quý như học giả, giáo sư danh dự trọn đời trong cộng đồng học thuật quốc tế nhưng ông luôn là người khiêm tốn, khiêm tốn và dễ gần.
tóuyūn
ĐẦU VỰNGcảm thấy chóng mặt
初次随登山科考队挺进海拔五千二百米雪线高寒地带的年轻地质调查队员,由于急性缺氧开始出现面部发白、胸闷头晕的不适。
chū cì suí dēng shān kē kǎo duì tǐng jìn hǎi bá wǔ qiān èr bǎi mǐ xuě xiàn gāo hán dì dài de nián qīng dì zhì diào chá duì yuán, yóu yú jí xìng quē yǎng kāi shǐ chū xiàn miàn bù fā bái, xiōng mēn tóu yūn de bù shì.
Lần đầu tiên, một thành viên nhóm khảo sát địa chất trẻ cùng đoàn thám hiểm khoa học leo núi đã tiến vào vùng núi cao của đường tuyết ở độ cao 5.200 mét. Do thiếu oxy cấp tính, anh bắt đầu bị sắc mặt trắng bệch, tức ngực và chóng mặt.
tóubèn
ĐẦU BÔNđi tìm nơi trú ẩn
年轻时为了追求艺术理想,他独自背着行囊远赴繁华的大都市投奔名师求学。
nián qīng shí wèi le zhuī qiú yì shù lǐ xiǎng, tā dú zì bèi zhe xíng náng yuǎn fù fán huá de dà dū shì tóu bèn míng shī qiú xué.
Để theo đuổi lý tưởng nghệ thuật khi còn trẻ, anh đã một mình xách hành lý đến một đô thị thịnh vượng để học với những giáo viên nổi tiếng.
tóu//gǎo
ĐẦU CẢOnộp bài viết để xuất bản
青年学者将历时三年打磨完成的原创高水平论文投稿至国际权威顶级期刊。
qīng nián xué zhě jiāng lì shí sān nián dǎ mó wán chéng de yuán chuàng gāo shuǐ píng lùn wén tóu gǎo zhì guó jì quán wēi dǐng jí qī kān.
Các học giả trẻ nộp các bài báo gốc cấp cao và phải mất ba năm để hoàn thiện và gửi đến các tạp chí quốc tế có uy tín hàng đầu.
tóujī
ĐẦU CƠadj. cơ hội; v. đầu cơ
资本市场必须坚持服务实体经济的根本导向,严厉打击任何盲目炒作与过度投机。
zī běn shì chǎng bì xū jiān chí fú wù shí tǐ jīng jì de gēn běn dǎo xiàng, yán lì dǎ jī rèn hé máng mù chǎo zuò yǔ guò dù tóu jī.
Thị trường vốn phải tuân thủ định hướng cơ bản là phục vụ nền kinh tế thực và trấn áp nghiêm khắc mọi hoạt động đầu cơ mù quáng và đầu cơ quá mức.
tóushè
ĐẦU XẠchiếu (ánh sáng); chiếu rọi
午后的温暖阳光透过高大窗棂的彩色玻璃,在典雅的书房地面上投射出斑斓的光影。
wǔ hòu de wēn nuǎn yáng guāng tòu guò gāo dà chuāng líng de cǎi sè bō lí, zài diǎn yǎ de shū fáng dì miàn shàng tóu shè chū bān lán de guāng yǐng.
Ánh nắng chiều ấm áp chiếu qua kính màu của khung cửa sổ cao, chiếu ánh sáng và bóng đầy màu sắc xuống sàn phòng làm việc trang nhã.
tóushēn
ĐẦU THÂNdâng hiến; cống hiến
大批胸怀壮志的优秀高校毕业生毅然决定投身西部建设,在广阔天地施展才华。
dà pī xiōng huái zhuàng zhì de yōu xiù gāo xiào bì yè shēng yì rán jué dìng tóu shēn xī bù jiàn shè, zài guǎng kuò tiān dì shī zhǎn cái huá.
Một số lượng lớn sinh viên tốt nghiệp đại học xuất sắc với hoài bão lớn đã kiên quyết quyết tâm cống hiến hết mình cho việc xây dựng miền Tây và thể hiện tài năng của mình trước thế giới rộng lớn.
tóuxiáng
ĐẦU GIÁNGđầu hàng
面对正义之师的强大军事围困与攻势,残存的敌军守备部队最终放下武器宣布投降。
miàn duì zhèng yì zhī shī de qiáng dà jūn shì wéi kùn yǔ gōng shì, cán cún de dí jūn shǒu bèi bù duì zuì zhōng fàng xià wǔ qì xuān bù tóu xiáng.
Đối mặt với sự bao vây và tấn công quân sự mạnh mẽ của Bộ Tư pháp, quân đồn trú còn lại của địch cuối cùng đã hạ vũ khí và tuyên bố đầu hàng.
tòuchè
THẤU TRIỆTkỹ lưỡng
导师用生动通俗的弹簧振子力学模型作为形象比喻,将量子多体物理中极其抽象深奥的晶格声子散射机理阐释得极其透彻透彻。
dǎo shī yòng shēng dòng tōng sú de tán huáng zhèn zi lì xué mó xíng zuò wéi xíng xiàng bǐ yù, jiāng liàng zǐ duō tǐ wù lǐ zhōng jí qí chōu xiàng shēn ào de jīng gé shēng zi sǎn shè jī lǐ chǎn shì dé jí qí tòu chè tòu chè.
Người hướng dẫn đã sử dụng mô hình cơ học dao động lò xo sinh động và phổ biến làm phép ẩn dụ bằng hình ảnh để giải thích rất kỹ lưỡng về cơ chế tán xạ phonon mạng cực kỳ trừu tượng và sâu sắc trong vật lý lượng tử nhiều vật.
tòuguò
THẤU QUÁđi qua
初秋清晨第一缕绚烂温暖的金色朝阳透过图书馆落地双层保温玻璃幕墙洒在阅读长桌上,给整个室内镀上了一层静谧的书香光晕。
chū qiū qīng chén dì yī lǚ xuàn làn wēn nuǎn de jīn sè zhāo yáng tòu guò tú shū guǎn luò dì shuāng céng bǎo wēn bō lí mù qiáng sǎ zài yuè dú zhǎng zhuō shàng, gěi zhěng gè shì nèi dù shàng le yī céng jìng mì de shū xiāng guāng yùn.
Sáng sớm mùa thu, tia nắng vàng ấm áp đầu tiên chiếu xuyên qua bức tường kính cách nhiệt hai lớp cao từ sàn đến trần của thư viện lên chiếc bàn đọc dài, tỏa khắp căn phòng một vầng hào quang yên tĩnh của hương sách.
tòu//qì
THẤU KHÍthở thoải mái; thông gió
这套专业马拉松速干运动服采用了微孔排汗透气面料,穿起来十分清爽舒适。
zhè tào zhuān yè mǎ lā sōng sù gàn yùn dòng fú cǎi yòng le wēi kǒng pái hàn tòu qì miàn liào, chuān qǐ lái shí fēn qīng shuǎng shū shì.
Bộ đồ thể thao khô nhanh chạy marathon chuyên nghiệp này được làm bằng vải siêu nhỏ thấm mồ hôi và thoáng khí, mang lại cảm giác sảng khoái và thoải mái khi mặc.
tòuzhī
THẤU CHI(ngân hàng) rút vượt mức; chi tiêu vượt mức
青年人要养成规律作息的健康生活方式,切莫为了熬夜追剧而严重透支身体健康。
qīng nián rén yào yǎng chéng guī lǜ zuò xī de jiàn kāng shēng huó fāng shì, qiè mò wèi le áo yè zhuī jù ér yán zhòng tòu zhī shēn tǐ jiàn kāng.
Những người trẻ tuổi nên phát triển một lối sống lành mạnh bằng cách làm việc và nghỉ ngơi thường xuyên, và đừng bao giờ lạm dụng sức khỏe của mình chỉ để thức khuya xem phim truyền hình.
tū
ĐỘTlồi
这座现代雕塑通过凸起和凹陷的立体光影对比,营造出强烈的视觉冲击。
zhè zuò xiàn dài diāo sù tōng guò tū qǐ hé āo xiàn de lì tǐ guāng yǐng duì bǐ, yíng zào chū qiáng liè de shì jué chōng jī.
Tác phẩm điêu khắc hiện đại này tạo ra tác động thị giác mạnh mẽ thông qua sự tương phản ba chiều của ánh sáng và bóng tối giữa các chỗ lồi và lõm.
tūxiǎn
ĐỘT HIỂNlàm nổi bật
这次极端突发洪涝灾害的有效应对,充分凸显出我国应急救援协同机制的高效强大。
zhè cì jí duān tū fā hóng lào zāi hài de yǒu xiào yìng duì, chōng fèn tū xiǎn chū wǒ guó yìng jí jiù yuán xié tóng jī zhì de gāo xiào qiáng dà.
Việc ứng phó hiệu quả trước thảm họa lũ lụt cực độ bất ngờ này nêu bật đầy đủ tính hiệu quả và sức mạnh của cơ chế phối hợp cứu hộ khẩn cấp của nước tôi.
tū
THỐChói
到了深冬季节,树上的落叶全部掉光了,只剩下一排排光秃秃的枝干。
dào le shēn dōng jì jié, shù shàng de luò yè quán bù diào guāng le, zhǐ shèng xià yī pái pái guāng tū tū de zhī gàn.
Vào cuối mùa đông, tất cả lá rụng trên cây đã rụng hết, chỉ còn lại những hàng cành trơ trụi.
tūfā
ĐỘT PHÁTxuất hiện bất ngờ
社区卫生服务中心定期开展应急演练,切实提高应对各类突发公共卫生事件的处置能力。
shè qū wèi shēng fú wù zhōng xīn dìng qī kāi zhǎn yìng jí yǎn liàn, qiè shí tí gāo yìng duì gè lèi tū fā gōng gòng wèi shēng shì jiàn de chǔ zhì néng lì.
Các trung tâm dịch vụ y tế cộng đồng thường xuyên tiến hành các cuộc diễn tập khẩn cấp để cải thiện hiệu quả khả năng ứng phó với các tình huống khẩn cấp về sức khỏe cộng đồng khác nhau.
tūjī
ĐỘT KÍCHtấn công
消防应急抢险突击队迎难而上,顶着浓烟和高温冒死冲入火场搜救被困群众。
xiāo fáng yìng jí qiǎng xiǎn tū jī duì yíng nán ér shàng, dǐng zhe nóng yān hé gāo wēn mào sǐ chōng rù huǒ chǎng sōu jiù bèi kùn qún zhòng.
Đội đặc công cứu hỏa khẩn cấp đã vượt qua thử thách, bất chấp khói dày đặc và nhiệt độ cao lao vào hiện trường vụ cháy để tìm kiếm, giải cứu những người bị mắc kẹt.
tūpòkǒu
ĐỘT PHÁ KHẨUđiểm đột phá
经侦专案组破案专家从犯罪嫌疑人关联空壳公司极其隐蔽的跨境多级加密虚拟账户流向中找到了案件的关键突破口并一举收网。
jīng zhēn zhuān àn zǔ pò àn zhuān jiā cóng fàn zuì xián yí rén guān lián kōng ké gōng sī jí qí yǐn bì de kuà jìng duō jí jiā mì xū nǐ zhàng hù liú xiàng zhōng zhǎo dào le àn jiàn de guān jiàn tū pò kǒu bìng yī jǔ shōu wǎng.
Các chuyên gia của Lực lượng đặc nhiệm điều tra kinh tế đã tìm ra bước đột phá quan trọng trong vụ án từ dòng tài khoản ảo được mã hóa đa cấp xuyên biên giới cực kỳ bí mật liên kết với các công ty vỏ bọc có liên quan đến nghi phạm hình sự và đóng cửa mạng trong một lần.
tūrú‐qílái
ĐỘT NHƯ KỲ LAIxuất hiện đột ngột
面对这起突如其来的罕见强震次生堰塞湖险情,国家应急管理部与解放军陆海空三军联合作战指挥部雷霆集结,火速奔赴灾区。
miàn duì zhè qǐ tū rú qí lái de hǎn jiàn qiáng zhèn cì shēng yàn sè hú xiǎn qíng, guó jiā yìng jí guǎn lǐ bù yǔ jiě fàng jūn lù hǎi kōng sān jūn lián hé zuò zhàn zhǐ huī bù léi tíng jí jié, huǒ sù bēn fù zāi qū.
Trước nguy cơ xảy ra trận động đất mạnh bất ngờ, hiếm gặp và hồ chắn thứ cấp, Cục Quản lý tình trạng khẩn cấp quốc gia và Bộ chỉ huy tác chiến liên hợp Quân đội Giải phóng Nhân dân, Lục quân, Hải quân và Không quân đã tập hợp khẩn trương tới khu vực thiên tai.
túbiǎo
ĐỒ BIỂUsơ đồ
在这份详实的国家宏观经济年度运行分析报告中,大量直观严谨的数据图表展现了经济回升向好态势。
zài zhè fèn xiáng shí de guó jiā hóng guān jīng jì nián dù yùn xíng fēn xī bào gào zhōng, dà liàng zhí guān yán jǐn de shù jù tú biǎo zhǎn xiàn le jīng jì huí shēng xiàng hǎo tài shì.
Trong báo cáo phân tích hoạt động kinh tế vĩ mô hàng năm quốc gia chi tiết này, một số lượng lớn biểu đồ dữ liệu trực quan và nghiêm ngặt cho thấy sự phục hồi và cải thiện của nền kinh tế.
túxiàng
ĐỒ TƯỢNGhình ảnh
深空天文望远镜传回了迄今为止人类拍摄到的最清晰遥远星系超高分辨率光学全彩图像。
shēn kōng tiān wén wàng yuǎn jìng chuán huí le qì jīn wéi zhǐ rén lèi pāi shè dào de zuì qīng xī yáo yuǎn xīng xì chāo gāo fēn biàn lǜ guāng xué quán cǎi tú xiàng.
Kính viễn vọng Không gian sâu đã mang lại hình ảnh đầy màu sắc quang học có độ phân giải cực cao rõ ràng nhất về một thiên hà xa xôi từng được con người chụp được.
túxíng
ĐỒ HÌNHđồ họa, hình vẽ
在计算机三维辅助设计建模软件中,工程师熟练地拖拽编辑着复杂的零件三维空间几何图形。
zài jì suàn jī sān wéi fǔ zhù shè jì jiàn mó ruǎn jiàn zhōng, gōng chéng shī shú liàn dì tuō zhuāi biān jí zhe fù zá de líng jiàn sān wéi kōng jiān jǐ hé tú xíng.
Trong phần mềm thiết kế và mô hình hóa có sự hỗ trợ của máy tính, các kỹ sư khéo léo kéo và chỉnh sửa hình học không gian ba chiều phức tạp của các bộ phận.
túzhǐ
ĐỒ CHỈbản vẽ
总工程师戴着老花镜在施工现场的工棚桌上摊开厚厚一沓建筑施工图纸,逐一核实工程技术参数。
zǒng gōng chéng shī dài zhe lǎo huā jìng zài shī gōng xiàn chǎng de gōng péng zhuō shàng tān kāi hòu hòu yī dá jiàn zhù shī gōng tú zhǐ, zhú yī hé shí gōng chéng jì shù cān shù.
Kỹ sư trưởng đeo kính đọc sách và trải một chồng bản vẽ thi công dày lên bàn kho công trình tại công trường, xác minh từng thông số kỹ thuật kỹ thuật.
túbù
ĐỒ BỘđi bộ
几位户外探险爱好者利用假期时间,完成了穿越未开发原始高原峡谷的徒步壮举。
jǐ wèi hù wài tàn xiǎn ài hào zhě lì yòng jià qī shí jiān, wán chéng le chuān yuè wèi kāi fā yuán shǐ gāo yuán xiá gǔ de tú bù zhuàng jǔ.
Một số người đam mê phiêu lưu ngoài trời đã sử dụng thời gian nghỉ phép của mình để hoàn thành kỳ tích đi bộ đường dài qua các hẻm núi của cao nguyên hoang sơ chưa phát triển.
tú
ĐỒbôi; vẽ lem
孩子们拿起五颜六色的水彩画笔,在长长的画卷上尽情涂抹出五彩斑斓的童年梦想。
hái zi men ná qǐ wǔ yán liù sè de shuǐ cǎi huà bǐ, zài cháng cháng de huà juàn shàng jìn qíng tú mǒ chū wǔ cǎi bān lán de tóng nián mèng xiǎng.
Những đứa trẻ cầm những chiếc bút màu nước đầy màu sắc và vẽ những giấc mơ tuổi thơ đầy màu sắc của mình lên những cuộn giấy dài.
túshā
ĐỒ SÁTtàn sát
国际法庭对在武装冲突中犯下残酷屠杀无辜平民战争罪行的战犯依法进行审判。
guó jì fǎ tíng duì zài wǔ zhuāng chōng tū zhōng fàn xià cán kù tú shā wú gū píng mín zhàn zhēng zuì xíng de zhàn fàn yī fǎ jìn xíng shěn pàn.
Tòa án Công lý Quốc tế xét xử theo luật pháp những tội phạm chiến tranh phạm tội ác chiến tranh tàn sát dã man thường dân vô tội trong các cuộc xung đột vũ trang.
tǔfěi
THỔ PHỈcướp
在解放前军阀混战民不聊生的黑暗旧时代,盘踞在黑风山密林深处的残暴土匪经常下山袭扰洗劫村庄。
zài jiě fàng qián jūn fá hùn zhàn mín bù liáo shēng de hēi àn jiù shí dài, pán jù zài hēi fēng shān mì lín shēn chù de cán bào tǔ fěi jīng cháng xià shān xí rǎo xǐ jié cūn zhuāng.
Trong những ngày xa xưa đen tối trước giải phóng, khi các sứ quân đang tranh giành sự sống và người dân đang phải vật lộn để sinh tồn, những tên cướp tàn bạo cố thủ sâu trong rừng rậm của Núi Gió Đen thường từ trên núi xuống đột kích, cướp phá làng mạc.
tǔrǎng
THỔ NHƯỠNGđất
农技推广专家深入农田指导农民合理施用微生物菌肥和有机肥料,有效改良了板结劣化的耕地土壤。
nóng jì tuī guǎng zhuān jiā shēn rù nóng tián zhǐ dǎo nóng mín hé lǐ shī yòng wēi shēng wù jūn féi hé yǒu jī féi liào, yǒu xiào gǎi liáng le bǎn jié liè huà de gēng dì tǔ rǎng.
Các chuyên gia khuyến nông công nghệ nông nghiệp đã đi sâu vào đất nông nghiệp để hướng dẫn nông dân bón phân vi sinh, phân hữu cơ hợp lý, cải tạo hiệu quả đất nông nghiệp bị nén chặt, thoái hóa.
tǔshēng‐tǔzhāng
THỔ SINH THỔ TRƯỜNGbản xứ; sinh ra và lớn lên
他是土生土长的北京人,对老北京的胡同文化和风土人情了如指掌。
tā shì tǔ shēng tǔ zhǎng de běi jīng rén, duì lǎo běi jīng de hú tòng wén huà hé fēng tǔ rén qíng liǎo rú zhǐ zhǎng.
Anh ấy là một người Bắc Kinh bản địa và biết rõ về văn hóa và phong tục Hutong của Bắc Kinh xưa.
tuánhuǒ
ĐOÀN HOẢbăng nhóm
公安机关经过连续数月跨省缜密侦查布控,一举打掉了一个长期盘踞在网络上的跨境网络电信诈骗犯罪团伙。
gōng ān jī guān jīng guò lián xù shù yuè kuà shěng zhěn mì zhēn chá bù kòng, yī jǔ dǎ diào le yí gè cháng qī pán jù zài wǎng luò shàng de kuà jìng wǎng luò diàn xìn zhà piàn fàn zuì tuán huǒ.
Sau nhiều tháng điều tra, kiểm soát chặt chẽ xuyên tỉnh, cơ quan công an đã triệt phá một băng nhóm tội phạm lừa đảo viễn thông mạng xuyên biên giới đã cố thủ trên Internet từ lâu.
tuánjù
ĐOÀN TỤđoàn tụ
每逢农历除夕佳节,无论相隔多么遥远,阖家团聚吃一顿热气腾腾的年夜饭是永恒的主题。
měi féng nóng lì chú xī jiā jié, wú lùn xiāng gé duō me yáo yuǎn, hé jiā tuán jù chī yī dùn rè qì téng téng de nián yè fàn shì yǒng héng de zhǔ tí.
Mỗi đêm giao thừa, dù chúng ta có cách xa nhau bao nhiêu, những buổi đoàn tụ gia đình và bữa tối giao thừa hấp dẫn vẫn là chủ đề muôn thuở.
tuányuán
ĐOÀN VIÊNthành viên
共青团员作为党的忠实助手和可靠后备军,在志愿服务、乡村振兴和科技创新一线发挥着生力军先锋作用。
gòng qīng tuán yuán zuò wéi dǎng de zhōng shí zhù shǒu hé kě kào hòu bèi jūn, zài zhì yuàn fú wù, xiāng cūn zhèn xīng hé kē jì chuàng xīn yī xiàn fā huī zhe shēng lì jūn xiān fēng zuò yòng.
Với tư cách là trợ thủ trung thành của đảng và đội quân dự bị đáng tin cậy, các đoàn viên Đoàn Thanh niên Cộng sản đóng vai trò tiên phong trong công tác tình nguyện, khôi phục nông thôn và đổi mới khoa học công nghệ.
tuányuán
ĐOÀN VIÊN(các thành viên gia đình) đoàn tụ
中秋月圆之夜,万家灯火映衬着无数家庭欢乐团圆的美好温馨时刻。
zhōng qiū yuè yuán zhī yè, wàn jiā dēng huǒ yìng chèn zhe wú shù jiā tíng huān lè tuán yuán de měi hǎo wēn xīn shí kè.
Vào đêm rằm Trung thu, hàng ngàn ánh đèn phản chiếu những khoảnh khắc đẹp đẽ, ấm áp của những buổi đoàn tụ gia đình hạnh phúc.
tuīcè
SUY TRẮCsuy đoán; phỏng đoán
考古学家根据出土陶器的独特纹饰风格,推测该古代遗址的年代距今约有五千年。
kǎo gǔ xué jiā gēn jù chū tǔ táo qì de dú tè wén shì fēng gé, tuī cè gāi gǔ dài yí zhǐ de nián dài jù jīn yuē yǒu wǔ qiān nián.
Dựa trên phong cách trang trí độc đáo của đồ gốm được khai quật, các nhà khảo cổ ước tính rằng địa điểm cổ này có niên đại khoảng 5.000 năm.
tuīcí
SUY TỪtừ chối (một lời mời)
面对母校领导的再三诚挚邀请,老教授盛情难却,实在无法推辞这次学术报告。
miàn duì mǔ xiào lǐng dǎo de zài sān chéng zhì yāo qǐng, lǎo jiào shòu shèng qíng nán què, shí zài wú fǎ tuī cí zhè cì xué shù bào gào.
Trước những lời mời chân thành liên tục từ lãnh đạo trường cũ, vị giáo sư già không thể từ chối bản báo cáo học thuật này.
tuīduàn
SUY ĐOẠNsuy diễn
侦查人员根据案发现场遗留的精确痕迹,科学推断出了犯罪嫌疑人的作案逃跑路线。
zhēn chá rén yuán gēn jù àn fā xiàn chǎng yí liú de jīng què hén jì, kē xué tuī duàn chū le fàn zuì xián yí rén de zuò àn táo pǎo lù xiàn.
Các nhà điều tra đã suy luận một cách khoa học về lối thoát của nghi phạm dựa trên những dấu vết chính xác để lại tại hiện trường vụ án.
tuī//fān
SUY PHIÊNlật đổ
经过严密的数学逻辑论证与反复物理实验,科研团队彻底推翻了过去的旧有假说。
jīng guò yán mì de shù xué luó jí lùn zhèng yǔ fǎn fù wù lǐ shí yàn, kē yán tuán duì chè dǐ tuī fān le guò qù de jiù yǒu jiǎ shuō.
Sau khi trình diễn logic toán học chặt chẽ và lặp đi lặp lại các thí nghiệm vật lý, nhóm nghiên cứu khoa học đã lật ngược hoàn toàn giả thuyết cũ trước đây.
tuījiàn
SUY TIẾNđề xuất; giới thiệu
导师在学术推荐信中,高度评价并大力推荐这名年轻学者申报青年科技奖项。
dǎo shī zài xué shù tuī jiàn xìn zhōng, gāo dù píng jià bìng dà lì tuī jiàn zhè míng nián qīng xué zhě shēn bào qīng nián kē jì jiǎng xiàng.
Trong thư giới thiệu học thuật, gia sư đánh giá cao và hết sức khuyến khích chàng học giả trẻ nộp đơn xin Giải thưởng Khoa học và Công nghệ Thanh niên.
tuīlǐ
SUY LÝlý luận
刑侦法医凭借严密的逻辑推理与科学的物证鉴定,成功解开了一桩陈年积案的谜团。
xíng zhēn fǎ yī píng jiè yán mì de luó jí tuī lǐ yǔ kē xué de wù zhèng jiàn dìng, chéng gōng jiě kāi le yī zhuāng chén nián jī àn de mí tuán.
Bác sĩ pháp y điều tra tội phạm đã giải quyết thành công bí ẩn của một vụ án cũ bằng cách dựa vào lý luận logic chặt chẽ và xác định khoa học các bằng chứng vật lý.
tuīqiāo
SUY XAOcân nhắc; suy nghĩ kỹ
这篇演讲稿经过大家反复推敲和修改,终于定稿了。
zhè piān yǎn jiǎng gǎo jīng guò dà jiā fǎn fù tuī qiāo hé xiū gǎi, zhōng yú dìng gǎo le.
Bài phát biểu này cuối cùng đã được hoàn thiện sau nhiều lần cân nhắc và sửa đổi của mọi người.
tuīsuàn
SUY TOÁNtính toán
天文学家利用精密的天体力学公式,准确推算出了这颗彗星接近地球的最佳观测时间。
tiān wén xué jiā lì yòng jīng mì de tiān tǐ lì xué gōng shì, zhǔn què tuī suàn chū le zhè kē huì xīng jiē jìn dì qiú de zuì jiā guān cè shí jiān.
Các nhà thiên văn học đã sử dụng các công thức cơ học thiên thể phức tạp để tính toán chính xác thời gian quan sát tốt nhất để sao chổi tiếp cận Trái đất.
tuīxiè
SUY TÁtrốn tránh
做人做事要勇于担当,面对工作中出现的失误决不能推卸责任给其他同事。
zuò rén zuò shì yào yǒng yú dān dāng, miàn duì gōng zuò zhōng chū xiàn de shī wù jué bù néng tuī xiè zé rèn gěi qí tā tóng shì.
Bạn phải có can đảm để nhận trách nhiệm khi làm việc và không được trốn tránh trách nhiệm về những sai sót trong công việc với đồng nghiệp khác.
tuīxuǎn
SUY TUYỂNbầu cử
经过村民代表大会的民主无记名投票,大会推选出了新一届务实肯干的村委会领导班子。
jīng guò cūn mín dài biǎo dà huì de mín zhǔ wú jì míng tóu piào, dà huì tuī xuǎn chū le xīn yī jiè wù shí kěn gàn de cūn wěi huì lǐng dǎo bān zi.
Sau khi bỏ phiếu kín dân chủ tại Đại hội thôn, Đại hội đã bầu ra một đội ngũ lãnh đạo mới của Uỷ ban thôn thực dụng, chăm chỉ.
tuīyí
SUY DI(thời gian) trôi qua; (tình huống) phát triển
随着时间的推移,那件不愉快的往事渐渐被大家淡忘了。
suí zhe shí jiān de tuī yí, nà jiàn bù yú kuài de wǎng shì jiàn jiàn bèi dà jiā dàn wàng le.
Thời gian trôi qua, sự việc khó chịu trong quá khứ đó dần dần bị mọi người lãng quên.
tuífèi
ĐỒI PHẾsuy đồi
青年人应当树立远大的人生理想,绝不能整天沉溺于消极颓废的情绪中。
qīng nián rén yīng dāng shù lì yuǎn dà de rén shēng lǐ xiǎng, jué bù néng zhěng tiān chén nì yú xiāo jí tuí fèi de qíng xù zhōng.
Người trẻ nên xây dựng lý tưởng cao đẹp trong cuộc sống và không được suốt ngày chìm đắm trong những cảm xúc tiêu cực, suy đồi.
tuìhuí
THOÁI HỒItrở về
经消费者协会与质量技术监督鉴定机构确认属于虚标产品核心性能指标的假冒商品,网络销售平台依法依规强制退回全部货款。
jīng xiāo fèi zhě xié huì yǔ zhì liàng jì shù jiān dū jiàn dìng jī gòu què rèn shǔ yú xū biāo chǎn pǐn hé xīn xìng néng zhǐ biāo dì jiǎ mào shāng pǐn, wǎng luò xiāo shòu píng tái yī fǎ yī guī qiáng zhì tuì huí quán bù huò kuǎn.
Đối với hàng giả được hiệp hội người tiêu dùng và cơ quan giám sát, giám định chất lượng, kỹ thuật xác nhận là sản phẩm dán nhãn giả với các chỉ số hiệu năng cốt lõi, nền tảng bán hàng trực tuyến sẽ buộc phải hoàn trả toàn bộ số tiền thanh toán theo quy định.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.