78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Ý nghĩa: Liên từ văn ngôn đa năng nối tính từ, cụm động từ hoặc mệnh đề với sắc thái trang trọng
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.
这部作品深刻而生动地描绘了社会现实。
Zhè bù zuòpǐn shēnkè ér shēngdòng de miáohuìle shèhuì xiànshí.
Tác phẩm này đã miêu tả hiện thực xã hội một cách sâu sắc và sinh động.
他不仅没道歉,反而责怪我。
Tā bùjǐn méi dàoqiàn, fǎn'ér zéguài wǒ.
Anh ta không những không xin lỗi, ngược lại còn trách tôi.
公司加大投入,从而提高了产品质量。
Gōngsī jiādà tóurù, cóng'ér tígāole chǎnpǐn zhìliàng.
Công ty tăng cường đầu tư, từ đó nâng cao chất lượng sản phẩm.
时而下雨,时而出太阳,天气变化无常。
Shí'ér xiàyǔ, shí'ér chū tàiyáng, tiānqì biànhuà wúcháng.
Lúc thì mưa, lúc thì nắng, thời tiết thay đổi thất thường.
•Không dùng “而” để nối hai danh từ cụ thể thông thường ('苹果而香蕉' sai); phân biệt 从而 (nhấn mạnh quá trình dẫn đến kết quả) với 因而 (nhấn nguyên nhân-kết quả logic); dùng 反而 khi diễn biến đi ngược lại mong đợi.
⚠️ Lỗi thường gặp:
•Dùng 而 nối hai danh từ ('苹果而香蕉' sai).
•Lẫn lộn 从而 và 因而 - 从而 nhấn quá trình dẫn đến, 因而 nhấn nguyên nhân.
•Dùng 而 trong khẩu ngữ tự nhiên - nghe văn vẻ.
•Quên 反而 mà dùng 但是 khi diễn tả “ngược lại với mong đợi”.