78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
Ý nghĩa: Đại từ sở hữu ngôi thứ ba trang trọng và thành tố cấu tạo từ ghép trong văn viết
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 7–9 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.
本公司及其子公司均已遵守相关法规。
Běn gōngsī jí qí zǐgōngsī jūn yǐ zūnshǒu xiāngguān fǎguī.
Công ty này và các công ty con của nó đều đã tuân thủ pháp quy liên quan.
在他的众多作品中,这部小说最具其代表性。
Zài tā de zhòngduō zuòpǐn zhōng, zhè bù xiǎoshuō zuì jù qí dàibiǎoxìng.
Trong số nhiều tác phẩm của ông, cuốn tiểu thuyết này mang tính đại diện nhất.
我们参观了五个城市,其中北京给我印象最深。
Wǒmen cānguānle wǔ ge chéngshì, qízhōng Běijīng gěi wǒ yìnxiàng zuì shēn.
Chúng tôi đã tham quan năm thành phố, trong đó Bắc Kinh để lại ấn tượng sâu sắc nhất.
与其抱怨,不如行动。
Yǔqí bàoyuàn, bùrú xíngdòng.
Thay vì than vãn, chi bằng hành động.
•“其” chỉ dùng trong văn viết, không dùng làm chủ ngữ độc lập; bắt buộc có danh từ theo sau hoặc nằm trong cụm cố định (及其子公司, 其中); phân biệt 其中 với 其他.
⚠️ Lỗi thường gặp:
•Dùng 其 trong khẩu ngữ ('其去了北京' sai).
•Đặt 其 không có danh từ theo sau ('公司及其' không đầy đủ).
•Nhầm 其中 và 其他.
•Quên kết cấu 与其...不如... mà dùng 比起.