HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Ngữ pháp HSK/#thể (了, 过, 着)

#thể (了, 过, 着)

22 điểm ngữ pháp liên quan đến "thể (了, 过, 着)", phân theo chuẩn HSK 3.0 và HSK 2.0.

Ngữ pháp HSK · HSK 3.011 điểm ngữ pháp

Ngữ pháp HSK 1 (HSK 3.0)

  • 了Trợ từ 了 (le) biểu thị hoàn thành và thay đổiĐã... rồi (hoàn thành hành động hoặc tình huống mới)

Ngữ pháp HSK 2 (HSK 3.0)

  • 了Trợ từ động thái 了 (le) – Biểu thị hành động hoàn thànhTrợ từ đặt sau động từ chỉ hoàn thành
  • 过Trợ từ động thái 过 (guo) – Biểu thị kinh nghiệm từng trảiTrợ từ sau động từ chỉ đã từng trải qua
  • 正在Cấu trúc 正在 / 在 (zhèngzài / zài) – Biểu thị hành động đang tiếp diễnPhó từ đặt trước động từ chỉ đang diễn ra
  • 着Trợ từ 着 - chỉ trạng thái duy trìTrạng thái đang duy trì, hành động đi kèm

Ngữ pháp HSK 3 (HSK 3.0)

  • 过Trợ từ động thái 过 (guò) biểu thị kinh nghiệmĐã từng (làm gì đó trong quá khứ)
  • 着Trợ từ động thái 着 (zhe) chỉ trạng thái duy trìĐang ở trạng thái... / Vừa... vừa...

Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)

  • 终于Phó từ 终于 (zhōngyú): Cuối cùng cũng (đã)...Cuối cùng cũng... (sau quá trình dài)

Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)

  • 着Trợ từ động thái: 着 – Biểu thị trạng thái duy trì hoặc động tác kèm theoTrợ từ chỉ trạng thái tĩnh kéo dài hoặc phương thức kèm theo của hành động
  • 来着Trợ từ cuối câu 来着 (láizhe): Vừa nãy / Ấy nhỉ (nhớ lại việc vừa qua)Vừa mới... đấy; ...gì ấy nhỉ? (nhớ lại)

Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)

  • V + 起 / V + 起来V + 起 / V + 起来 (nghĩa khởi đầu, đánh giá)Nhắc/Nhớ tới (V + 起 + O) / Bắt đầu... lên, xét về mặt V thì... (V + 起来)
Ngữ pháp HSK · HSK 2.011 điểm ngữ pháp

Ngữ pháp HSK 1 (HSK 2.0)

  • 在……呢Cấu trúc 在……呢 (zài...ne) - Diễn đạt hành động đang tiếp diễnĐang... (hành động đang tiếp diễn)
  • Động từ + 了Trợ từ động thái 了 (le) sau động từ - Biểu thị hành động đã hoàn thànhĐã, rồi (trợ từ động thái chỉ hoàn thành)

Ngữ pháp HSK 2 (HSK 2.0)

  • 要……了Cấu trúc 要……了 / 快要……了 (yào...le) - Sắp... rồiSắp... rồi (hành động sắp xảy ra)
  • 着Trợ từ động thái 着 (zhe) - Trạng thái duy trìĐang (duy trì trạng thái tĩnh)
  • 过Trợ từ động thái 过 (guo) - Kinh nghiệm quá khứĐã từng

Ngữ pháp HSK 3 (HSK 2.0)

  • 了……就Hai hành động liên tiếp: V1 + 了 + 就 + V2Biểu thị hành động thứ hai diễn ra ngay tức thì sau khi hành động thứ nhất kết thúc.
  • 着Động tác kèm trạng thái: V1 + 着 + (Tân ngữ), V2V1 + 着 biểu thị phương thức, tư thế hoặc trạng thái duy trì khi thực hiện hành động chính V2.
  • 着Cấu trúc tồn hiện: Nơi chốn + V + 着 + Danh từMiêu tả ở một địa điểm nào đó đang duy trì trạng thái tồn tại của người hoặc sự vật.
  • 了……了Bổ ngữ thời lượng liên tục: V + 了 + Thời lượng + (O) + 了Biểu thị một hành động đã diễn ra được một khoảng thời gian nhất định và HIỆN TẠI VẪN ĐANG TIẾP TỤC DIỄN RA.

Ngữ pháp HSK 4 (HSK 2.0)

  • V着V着V着V着 (V zhe V zhe) – đang … thì (bỗng)đang … thì (bỗng)

Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)

  • 曾经曾经 (céngjīng) – đã từngđã từng

Chủ đề liên quan

  • trợ từ
  • thời gian
  • phó từ
  • cấu trúc cố định
  • tồn tại & sở hữu
  • bổ ngữ
  • trình tự & liệt kê
  • nơi chốn
  • trùng điệp
  • biến đổi
  • khẩu ngữ
  • bổ ngữ xu hướng
  • ngữ khí & thái độ

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →