HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Ngữ pháp HSK/#tăng tiến

#tăng tiến

29 điểm ngữ pháp liên quan đến "tăng tiến", phân theo chuẩn HSK 3.0 và HSK 2.0.

Ngữ pháp HSK · HSK 3.016 điểm ngữ pháp

Ngữ pháp HSK 3 (HSK 3.0)

  • 越…越…Cấu trúc 越…越… (yuè…yuè…) – Càng… càng…Cấu trúc tương quan biến đổi đồng thời
  • 又…又…Cấu trúc 又…又… (yòu…yòu…) – Vừa… lại vừa…Cấu trúc liệt kê các đặc tính cùng tồn tại
  • 不但…而且…Cặp liên từ tăng tiến 不但…而且… (búdàn... érqiě...)Không những... mà còn...
  • 除了…以外…Cấu trúc 除了…以外… (chúle... yǐwài...)Ngoại trừ... (đi với 都) / Ngoài... ra còn... (đi với 还/也)

Ngữ pháp HSK 4 (HSK 3.0)

  • 不但…而且…Cấu trúc 不但…而且… (bùdàn... érqiě...): Không những... mà còn...Không những... mà còn...
  • 不但不/没…反而…Cấu trúc 不但不/没…反而… (bùdàn bù/méi... fǎn'ér...): Không những không... ngược lại còn...Không những không... ngược lại còn...

Ngữ pháp HSK 5 (HSK 3.0)

  • 既…又…Cấu trúc 既……又…… – Vừa... lại vừa...Cặp liên từ nối hai đặc tính song song trang trọng
  • 别说…就是…也…Cấu trúc 别说……就是……也…… – Đừng nói... ngay cả... cũng...Cấu trúc tăng tiến nhấn mạnh mức cực đoan
  • 何必 / 何况Từ nghi vấn tu từ 何必 (hébì - hà tất phải) và liên từ 何况 (hékuàng - huống hồ)何必: hà tất phải; 何况: huống hồ là
  • 甚至 / 甚至于Phó từ / Liên từ 甚至 (shènzhì): Thậm chí / Ngay cả...Thậm chí, đến mức, ngay cả...
  • 不仅…而且…Cấu trúc 不仅…而且… (bùjǐn... érqiě...): Không chỉ... mà còn...Không chỉ... mà còn... (tăng tiến)

Ngữ pháp HSK 6 (HSK 3.0)

  • 连词「而」Liên từ 而 (ér) trong văn viếtVà, lại (tịnh tiến) / Mà, nhưng (chuyển ý) / Vì... mà... (mục đích)
  • 乃至 / 以至 / 以至于乃至 / 以至 / 以至于 (nǎizhì / yǐzhì / yǐzhìyú)Thậm chí cho đến (乃至/以至) / Đến mức mà, đến nỗi (以至于)
  • 一来……二来……Cấu trúc 一来…二来… (yīlái…èrlái…)Một là..., hai là... (liệt kê các lý do/mục đích song song)

Ngữ pháp HSK 7-9 (HSK 3.0)

  • 进而/从而Liên từ 「进而 / 从而」 (Tiến tới / Từ đó)Tiến tới (bước tiếp theo) / Từ đó (kết quả)
  • 「乃/乃至/甚至」递进文体Liên từ 乃 / 乃至 / 甚至 (thậm chí, cho đến)Chính là (乃 - cổ văn) / Cho đến cả (乃至 - mở rộng phạm vi) / Thậm chí (甚至 - tăng cấp mức độ)
Ngữ pháp HSK · HSK 2.013 điểm ngữ pháp

Ngữ pháp HSK 3 (HSK 2.0)

  • 越来越Cấu trúc: 越来越…… (Càng ngày càng...)Biểu thị mức độ của sự vật hoặc tính chất tăng tiến dần theo thời gian trôi qua.
  • 又……又……Cấu trúc: 又……又…… (Vừa... lại vừa...)Biểu thị hai đặc điểm, tính chất hoặc hai hành động cùng tồn tại đồng thời ở một chủ thể.
  • 越……越……Cấu trúc: 越 A 越 B (Càng A càng B)Biểu thị mức độ của B biến đổi tỷ lệ thuận tương ứng theo sự thay đổi về mức độ của A.
  • 除了……以外Cấu trúc: 除了……以外,都/还/也…… (Loại trừ hoặc Bổ sung)Khi đi với 都: biểu thị loại trừ duy nhất đối tượng đó ra. Khi đi với 还/也: biểu thị bổ sung thêm đối tượng khác vào.

Ngữ pháp HSK 4 (HSK 2.0)

  • 不仅……而且……不仅……而且…… (bùjǐn……érqiě……) – không những … mà còn …không những … mà còn …
  • 并且并且 (bìngqiě) – và, đồng thời, hơn nữavà, đồng thời, hơn nữa
  • 同时同时 (tóngshí) – đồng thời, cùng lúcđồng thời, cùng lúc
  • 甚至甚至 (shènzhì) – thậm chíthậm chí
  • 既……又……既……又…… (jì……yòu……) – vừa … lại vừa …vừa … lại vừa …

Ngữ pháp HSK 5 (HSK 2.0)

  • 何况何况 (hékuàng) – huống hồ, huống chihuống hồ, huống chi

Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)

  • 尚且尚且 (shàngqiě) – còn … (huống hồ)còn … (huống hồ)
  • 别说别说 (biéshuō) – đừng nói chi …, chứ đừng nói …đừng nói chi …, chứ đừng nói …
  • 愈……愈……愈……愈…… (yù……yù……) – càng … càng …càng … càng …

Chủ đề liên quan

  • liên từ
  • cấu trúc cố định
  • văn viết
  • phạm vi
  • phó từ
  • nguyên nhân – kết quả
  • mức độ
  • câu phản vấn
  • khẩu ngữ
  • tương phản & chuyển ý
  • nhấn mạnh
  • biến đổi
  • điều kiện & giả định
  • thời gian
  • giới từ
  • mục đích

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3HSK 2.0 · HSK 4HSK 2.0 · HSK 5HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)HSK 3 (2.0)HSK 4 (2.0)HSK 5 (2.0)HSK 6 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →