HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 9

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 9

2.495 từ · Trang 9/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 801
    花瓣

    huābàn

    HOA BIỆNcánh hoa

    这种前沿探索为进一步深化现代花瓣研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huā bàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu cánh hoa hiện đại.

  • 802
    华丽

    huálì

    HOA LỆtuyệt đẹp

    这种特色风格在同类产品中显得十分华丽,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huá lì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất lộng lẫy, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 803
    华侨

    huáqiáo

    HOA KIỀUngười Hoa ở nước ngoài

    这种前沿探索为进一步深化现代华侨研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huá qiáo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa hải kiều sâu hơn.

  • 804
    画蛇添足

    huàshé‐tiānzú

    HOẠ XÀ THIÊM TÚCvẽ rắn thêm chân; làm quá

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到画蛇添足。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào huà shé tiān zú.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động quá cẩu thả.

  • 805
    化肥

    huàféi

    HOÁ PHÌphân bón

    这种前沿探索为进一步深化现代化肥研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huà féi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa phân bón sâu hơn.

  • 806
    化石

    huàshí

    HOÁ THẠCHhóa thạch

    科学家在山洞里发现了恐龙化石。

    kē xué jiā zài shān dòng lǐ fā xiàn le kǒng lóng huà shí.

    Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch khủng long trong hang núi.

  • 807
    化验

    huàyàn

    HOÁ NGHIỆMlàm xét nghiệm phòng thí nghiệm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真化验各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huà yàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thử nghiệm các yêu cầu công việc.

  • 808
    化妆

    huà//zhuāng

    HOÁ TRANGtrang điểm

    这种前沿探索为进一步深化现代化妆研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huà zhuāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa mỹ phẩm sâu hơn.

  • 809
    划分

    huàfēn

    HOẠCH PHÂNphân chia, phân định ranh giới

    这片土地被划分成几个区域。

    zhè piàn tǔ dì bèi huà fēn chéng jǐ gè qū yù.

    Mảnh đất này được phân chia thành nhiều khu vực.

  • 810
    话筒

    huàtǒng

    THOẠI ĐỒNGmicro, ống nghe

    主持人拿起话筒,宣布晚会正式开始。

    zhǔ chí rén ná qǐ huà tǒng, xuān bù wǎn huì zhèng shì kāi shǐ.

    Người dẫn chương trình cầm micro lên, thông báo buổi tối tiệc chính thức bắt đầu.

  • 811
    怀孕

    huái//yùn

    HOÀI DỰNGmang thai, có bầu

    她在怀孕期间得到了家人无微不至的关怀和照顾。

    tā zài huái yùn qī jiān dé dào le jiā rén wú wēi bù zhì de guān huái hé zhào gù.

    Cô nhận được sự chăm sóc và quan tâm tỉ mỉ từ gia đình trong suốt thai kỳ.

  • 812
    欢乐

    huānlè

    HOAN LẠCvui mừng, vui vẻ, rộn rã

    小孩子们欢乐地跑来跑去。

    xiǎo hái zi men huān lè de pǎo lái pǎo qù.

    Lũ trẻ vui mừng chạy đi chạy lại.

  • 813
    还原

    huán//yuán

    HOÀN NGUYÊNkhôi phục lại tình trạng ban đầu; xây dựng lại

    该企业近年来投资引进了先进生产线,专门用于还原高精尖产品。

    gāi qǐ yè jìn nián lái tóu zī yǐn jìn le xiān jìn shēng chǎn xiàn, zhuān mén yòng yú huán yuán gāo jīng jiān chǎn pǐn.

    Trong những năm gần đây, công ty đã đầu tư vào việc triển khai các dây chuyền sản xuất tiên tiến chuyên tái tạo các sản phẩm có độ chính xác cao.

  • 814
    环节

    huánjié

    HOÀN TIẾTkhâu, mắt xích (quy trình)

    质量把关是生产中的关键环节。

    zhì liàng bǎ guān shì shēng chǎn zhōng de guān jiàn huán jié.

    Kiểm soát chất lượng là khâu then chốt trong sản xuất.

  • 815
    缓和

    huǎnhé

    HOÃN HOÀv. thư giãn; adj. thoải mái

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真缓和各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huǎn hé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giảm nhẹ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 816
    患者

    huànzhě

    HOẠN GIẢbệnh nhân, người bệnh

    医生耐心地向患者交代注意事项。

    yī shēng nài xīn dì xiàng huàn zhě jiāo dài zhù yì shì xiàng.

    Bác sĩ kiên nhẫn dặn dò người bệnh các điều cần lưu ý.

  • 817
    荒凉

    huāngliáng

    HOANG LƯƠNGhoang vắng

    这种特色风格在同类产品中显得十分荒凉,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huāng liáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hoang vắng, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 818
    荒谬

    huāngmiù

    HOANG MẬUvô lý; lố bịch

    这种特色风格在同类产品中显得十分荒谬,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huāng miù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngu ngốc, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 819
    荒唐

    huāngtáng

    HOANG ĐƯỜNGvô lý

    这个想法太荒唐了。

    zhè gè xiǎng fǎ tài huāng táng le.

    Ý tưởng này thật quá vô lý.

  • 820
    慌忙

    huāngmáng

    HOẢNG MANGvội vã, cuống quýt, hớt hải

    听到铃声他慌忙跑了出去。

    tīng dào líng shēng tā huāng máng pǎo le chū qù.

    Nghe thấy chuông reo cậu ấy cuống cuồng chạy ra ngoài.

  • 821
    黄昏

    huánghūn

    HOÀNG HÔNhoàng hôn

    这种前沿探索为进一步深化现代黄昏研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huáng hūn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hoàng hôn hiện đại.

  • 822
    恍然大悟

    huǎngrán‐dàwù

    HOẢNG NHIÊN ĐẠI NGỘđột ngột nhận ra

    局势的发展可谓恍然大悟,出乎了许多人的预料。

    jú shì de fā zhǎn kě wèi huǎng rán dà wù, chū hū le xǔ duō rén de yù liào.

    Diễn biến tình hình có thể nói là bỗng nhiên tỉnh ngộ, vượt ngoài dự kiến của nhiều người.

  • 823
    挥霍

    huīhuò

    HUY HOẮCphung phí

    他把父母的钱都挥霍光了。

    tā bǎ fù mǔ de qián dōu huī huò guāng le.

    Anh ta đã phung phí hết tiền của bố mẹ.

  • 824
    辉煌

    huīhuáng

    HUY HOÀNGrực rỡ

    这种特色风格在同类产品中显得十分辉煌,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huī huáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 825
    回报

    huíbào

    HỒI BÁObáo đáp, đền đáp; lợi tức

    他努力工作来回报父母的养育。

    tā nǔ lì gōng zuò lái huí bào fù mǔ de yǎng yù.

    Anh ấy nỗ lực làm việc để đền đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.

  • 826
    回避

    huíbì

    HỒI TỊné tránh, lảng tránh

    遇到矛盾不能一味回避。

    yù dào máo dùn bù néng yī wèi huí bì.

    Gặp mâu thuẫn thì không thể cứ né tránh mãi được.

  • 827
    回顾

    huígù

    HỒI CỐnhìn lại, hồi tưởng lại, điểm lại

    会议回顾了过去一年的成绩。

    huì yì huí gù le guò qù yī nián de chéng jì.

    Hội nghị đã nhìn lại những thành tích đạt được trong một năm qua.

  • 828
    回收

    huíshōu

    HỒI THUthu hồi, tái chế

    废旧电池应该统一回收处理。

    fèi jiù diàn chí yīng gāi tǒng yī huí shōu chǔ lǐ.

    Pin cũ phế thải cần được thu hồi và xử lý tập trung.

  • 829
    悔恨

    huǐhèn

    HỐI HẬNhối tiếc sâu sắc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真悔恨各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huǐ hèn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hối hận các yêu cầu công việc.

  • 830
    毁灭

    huǐmiè

    HUỶ DIỆTtiêu diệt; hủy diệt

    由于不可抗力因素的影响,主办方不得不提前毁灭了本次原定赛事。

    yóu yú bù kě kàng lì yīn sù de yǐng xiǎng, zhǔ bàn fāng bù dé bù tí qián huǐ miè le běn cì yuán dìng sài shì.

    Do ảnh hưởng của các yếu tố bất khả kháng, ban tổ chức buộc phải hủy hoại trước thời hạn sự kiện dự kiến lần này.

  • 831
    会晤

    huìwù

    HỘI NGỘcó cuộc họp

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真会晤各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huì wù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thảo luận kỹ lưỡng về các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 832
    汇报

    huìbào

    HỐI BÁObáo cáo

    今天上午我已向老板汇报出差结果。

    jīn tiān shàng wǔ wǒ yǐ xiàng lǎo bǎn huì bào chū chāi jié guǒ.

    Sáng nay tôi đã báo cáo cho sếp kết quả của chuyến công tác.

  • 833
    贿赂

    huìlù

    HỐI LỘv. hối lộ; n. hối lộ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真贿赂各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huì lù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hối lộ các yêu cầu công việc.

  • 834
    昏迷

    hūnmí

    HÔN MÊhôn mê

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真昏迷各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hūn mí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hôn mê các yêu cầu công việc.

  • 835
    浑身

    húnshēn

    HỒN THÂNkhắp cơ thể

    这种前沿探索为进一步深化现代浑身研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hún shēn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu cơ thể toàn thân hiện đại sâu hơn.

  • 836
    混合

    hùnhé

    HỖN HỢPhỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn

    这杯饮料是果汁和牛奶混合制成的。

    zhè bēi yǐn liào shì guǒ zhī hé niú nǎi hùn hé zhì chéng de.

    Cốc đồ uống này được pha trộn từ nước ép trái cây và sữa tươi.

  • 837
    混乱

    hùnluàn

    HỖN LOẠNhỗn loạn, rối loạn, bừa bãi

    事故现场一度陷入混乱。

    shì gù xiàn chǎng yí dù xiàn rù hùn luàn.

    Hiện trường vụ tai nạn đã rơi vào hỗn loạn một hồi.

  • 838
    混淆

    hùnxiáo

    HỖN HÀOlàm bối rối

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真混淆各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hùn xiáo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận làm rõ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 839
    混浊

    hùnzhuó

    HỖN TRỌCđục

    这种特色风格在同类产品中显得十分混浊,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hùn zhuó, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 840
    活该

    huógāi

    HOẠT CAIxứng đáng (bị trừng phạt)

    有关部门将严格依照相关法律法规对活该进行严肃处理。

    yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì huó gāi jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

    Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý sự đáng đời theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

  • 841
    活力

    huólì

    HOẠT LỰCsức sống, sinh khí, nghị lực

    年轻人身上充满了青春活力。

    nián qīng rén shēn shàng chōng mǎn le qīng chūn huó lì.

    Ở người trẻ luôn tràn đầy sức sống thanh xuân.

  • 842
    火箭

    huǒjiàn

    HOẢ TIỄNtên lửa

    运载火箭顺利升空飞向太空。

    yùn zài huǒ jiàn shùn lì shēng kōng fēi xiàng tài kōng.

    Tên lửa đẩy đã thuận lợi bay lên không trung hướng vào vũ trụ.

  • 843
    火焰

    huǒyàn

    HOẢ DIỄMngọn lửa

    这种前沿探索为进一步深化现代火焰研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huǒ yàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về ngọn lửa hiện đại.

  • 844
    火药

    huǒyào

    HOẢ DƯỢCthuốc súng

    这种前沿探索为进一步深化现代火药研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huǒ yào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về thuốc súng hiện đại.

  • 845
    货币

    huòbì

    HOÁ TỆtiền tệ

    这种前沿探索为进一步深化现代货币研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huò bì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu tiền tệ hiện đại.

  • 846
    或许

    huòxǔ

    HOẶC HỨAcó lẽ

    我猜他们在家吃饭,或许刚刚去买东西 了。

    wǒ cāi tā men zài jiā chī fàn, huò xǔ gāng gāng qù mǎi dōng xī le.

    Tôi đoán bọn họ ăn cơm ở nhà, hoặc là đi mua đồ rồi.

  • 847
    基地

    jīdì

    CƠ ĐỊAcăn cứ, cơ sở

    这里建成了大型科研实验基地。

    zhè lǐ jiàn chéng le dà xíng kē yán shí yàn jī dì.

    Nơi đây đã xây dựng nên một cơ sở thí nghiệm nghiên cứu khoa học quy mô lớn.

  • 848
    基金

    jījīn

    CƠ KIMquỹ, quỹ tài chính

    他投资了一笔稳健的养老基金。

    tā tóu zī le yī bǐ wěn jiàn de yǎng lǎo jī jīn.

    Anh ấy đã đầu tư một khoản vào quỹ hưu trí an toàn.

  • 849
    基因

    jīyīn

    CƠ NHÂNgen

    这种前沿探索为进一步深化现代基因研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jī yīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về gen hiện đại.

  • 850
    机动

    jīdòng

    CƠ ĐỘNGcơ động, linh hoạt

    这种特色风格在同类产品中显得十分机动,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī dòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất linh hoạt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 851
    机构

    jīgòu

    CƠ CẤUcơ chế, tổ chức nội bộ

    这台电脑的机构很复杂,我们一个月才 能修好。

    zhè tái diàn nǎo de jī gòu hěn fù zá, wǒ men yí gè yuè cái néng xiū hǎo.

    Cơ chế của máy tính này rất phức tạp, chúng tôi mất một tháng mới sửa xong.

  • 852
    机关

    jīguān

    CƠ QUANcơ quan; bộ phận máy móc

    他大学毕业后考进了国家机关。

    tā dà xué bì yè hòu kǎo jìn le guó jiā jī guān.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy thi đỗ vào cơ quan nhà nước.

  • 853
    机灵

    jīling

    CƠ LINHthông minh

    这种特色风格在同类产品中显得十分机灵,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī líng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất lanh lợi, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 854
    机密

    jīmì

    CƠ MẬTtính từ: bí mật; danh từ: bí mật

    这种特色风格在同类产品中显得十分机密,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī mì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bí mật, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 855
    机械

    jīxiè

    CƠ GIỚImáy móc, cơ khí; máy móc rập khuôn

    工厂引进了一批先进的机械设备。

    gōng chǎng yǐn jìn le yī pī xiān jìn de jī xiè shè bèi.

    Nhà máy đã nhập khẩu một lô trang thiết bị máy móc tiên tiến.

  • 856
    机遇

    jīyù

    CƠ NGỘcơ hội, cơ may

    美国是一个拥有自由与机遇的国家。

    měi guó shì yí gè yōng yǒu zì yóu yǔ jī yù de guó jiā.

    Nước Mỹ là quốc gia tự do và có nhiều cơ hội.

  • 857
    机智

    jīzhì

    CƠ TRÍnhanh trí

    这种特色风格在同类产品中显得十分机智,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thông minh, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 858
    激发

    jīfā

    KÍCH PHÁTkích thích

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真激发各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jī fā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích cực thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.

  • 859
    激励

    jīlì

    KÍCH LỆthúc đẩy; thôi thúc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真激励各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jī lì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nhiệt tình thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.

  • 860
    激情

    jīqíng

    KÍCH TÌNHniềm đam mê, nhiệt huyết, say mê

    年轻人干事业要充满激情。

    nián qīng rén gàn shì yè yào chōng mǎn jī qíng.

    Giới trẻ lập nghiệp cần tràn đầy nhiệt huyết.

  • 861
    饥饿

    ji'è

    CƠ NGẠđói

    这种特色风格在同类产品中显得十分饥饿,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī è, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất đói, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 862
    讥笑

    jīxiào

    CƠ TIẾUcười nhạo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真讥笑各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jī xiào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 863
    极端

    jíduān

    CỰC ĐOANcực đoan, quá khích

    遇事冷静,不要走极端。

    yù shì lěng jìng, bú yào zǒu jí duān.

    Gặp việc hãy bình tĩnh, chớ nên đi vào con đường cực đoan.

  • 864
    极限

    jíxiàn

    CỰC HẠNgiới hạn

    这项工程必须在规定的极限内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de jí xiàn nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong giới hạn quy định.

  • 865
    即便

    jíbiàn

    TỨC TIỆNngay cả khi

    这种前沿探索为进一步深化现代即便研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jí biàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa ngay cả khi sâu hơn.

  • 866
    即将

    jíjiāng

    TỨC TƯƠNGgần, sắp, sẽ

    听说我们即将有一位新经理。

    tīng shuō wǒ men jí jiāng yǒu yī wèi xīn jīng lǐ.

    Nghe nói sắp tới chúng ta sẽ có giám đốc mới.

  • 867
    级别

    jíbié

    CẤP BIỆTmức; cấp độ

    这种前沿探索为进一步深化现代级别研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jí bié yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu ở cấp độ hiện đại.

  • 868
    疾病

    jíbìng

    TẬT BỆNHbệnh tật, căn bệnh

    保持良好的作息能预防多种疾病。

    bǎo chí liáng hǎo de zuò xī néng yù fáng duō zhǒng jí bìng.

    Duy trì nề nếp sinh hoạt lành mạnh có thể phòng tránh nhiều căn bệnh.

  • 869
    嫉妒

    jídù

    TẬT ĐỐghen tị

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真嫉妒各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jí dù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 870
    及早

    jízǎo

    CẬP TẢOcàng sớm càng tốt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真及早各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jí zǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kịp thời hoàn thành tất cả các yêu cầu công việc.

  • 871
    急功近利

    jígōng-jìnlì

    CẤP CÔNG CẬN LỢIcầu lợi trước mắt

    我们要学习这种急功近利的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jí gōng jìn lì de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần cầu tiến nhanh chóng này.

  • 872
    急剧

    jíjù

    CẤP KỊCHsắc; đột ngột

    这种特色风格在同类产品中显得十分急剧,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jí jù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 873
    急切

    jíqiè

    CẤP THIẾTkhẩn trương

    他急切地想知道考试结果。

    tā jí qiè de xiǎng zhī dào kǎo shì jié guǒ.

    Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả thi.

  • 874
    急于求成

    jíyúqiúchéng

    CẤP VU CẦU THÀNHvội vàng đạt thành

    我们要学习这种急于求成的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jí yú qiú chéng de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần nóng vội muốn thành công này.

  • 875
    急躁

    jízào

    CẤP TÁOnóng nảy

    他性格急躁,容易发脾气。

    tā xìng gé jí zào, róng yì fā pí qi.

    Anh ấy tính tình nóng nảy, dễ nổi cáu.

  • 876
    籍贯

    jíguàn

    TỊCH QUÁNquê quán

    请在表格上填写你的籍贯。

    qǐng zài biǎo gé shang tián xiě nǐ de jí guàn.

    Hãy điền quê quán của bạn vào bảng biểu.

  • 877
    集团

    jítuán

    TẬP ĐOÀNtập đoàn

    他在这家跨国集团工作多年。

    tā zài zhè jiā kuà guó jí tuán gōng zuò duō nián.

    Anh ấy đã làm việc tại tập đoàn đa quốc gia này nhiều năm.

  • 878
    吉祥

    jíxiáng

    CÁT TƯỜNGcát tường, may mắn

    红色在中国传统文化中代表着吉祥。

    hóng sè zài zhōng guó chuán tǒng wén huà zhōng dài biǎo zhe jí xiáng.

    Màu đỏ trong văn hóa truyền thống Trung Quốc đại diện cho sự cát tường.

  • 879
    给予

    jǐyǔ

    CẤP DƯdành cho, ban cho, trao cho

    老师给予了我许多指导与关怀。

    lǎo shī jǐ yǔ le wǒ xǔ duō zhǐ dǎo yǔ guān huái.

    Thầy giáo đã dành cho tôi nhiều sự chỉ bảo và quan tâm.

  • 880
    寄托

    jìtuō

    KÝ THÁCgiao phó cho sự chăm sóc của ai đó

    随着交通网络的完善,当地的寄托条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de jì tuō tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện gửi gắm ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 881
    继承

    jìchéng

    KẾ THỪAkế thừa, thừa kế

    他继承了父亲优良的品德。

    tā jì chéng le fù qīn yōu liáng de pǐn dé.

    Anh ấy kế thừa phẩm chất tốt đẹp của người cha.

  • 882
    继往开来

    jìwǎng-kāilái

    KẾ VÃNG KHAI LAIkế thừa và mở ra tương lai

    我们要学习这种继往开来的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jì wǎng kāi lái de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần kế thừa và phát triển này.

  • 883
    记性

    jìxing

    KÝ TÍNHtrí nhớ

    这项技术具有很强的记性。

    zhè xiàng jì shù jù yǒu hěn qiáng de jì xìng.

    Kỹ thuật này có trí nhớ rất tốt.

  • 884
    记载

    jìzǎi

    KÝ TẢIghi chép, ghi lại

    本文生动地记载了这段美好的时光。

    běn wén shēng dòng dì jì zǎi le zhè duàn měi hǎo de shí guāng.

    Bài văn ghi chép đầy sống động quãng thời gian tốt đẹp này.

  • 885
    季度

    jìdù

    QUÝ ĐỘquý (3 tháng) 2020

    年第二季度的销售收入非常出色。

    nián dì èr jì dù de xiāo shòu shōu rù fēi cháng chū sè.

    Thu nhập từ mảng tiêu dùng của quý 2 năm 2020 cực kỳ khởi sắc.

  • 886
    季军

    jìjūn

    QUÝ QUÂNgiải ba

    他在比赛中获得了季军。

    tā zài bǐ sài zhōng huò dé le jì jūn.

    Anh ấy giành giải ba trong cuộc thi.

  • 887
    计较

    jìjiào

    KẾ GIẢOmặc cả; cãi nhau

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真计较各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jì jiào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 888
    忌讳

    jì∙huì

    KỴ HUÝcấm kỵ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真忌讳各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jì huì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận tránh các yêu cầu công việc.

  • 889
    寂静

    jìjìng

    TỊCH TĨNHim lặng

    这种特色风格在同类产品中显得十分寂静,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jì jìng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất yên tĩnh, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 890
    纪要

    jìyào

    KỶ YẾUbiên bản

    请把会议纪要发给每个人。

    qǐng bǎ huì yì jì yào fā gěi měi gè rén.

    Hãy gửi biên bản cuộc họp cho từng người.

  • 891
    技能

    jìnéng

    KỸ NĂNGkỹ năng, tay nghề

    掌握一门专业技能很有用。

    zhǎng wò yī mén zhuān yè jì néng hěn yǒu yòng.

    Nắm vững một kỹ năng chuyên môn rất có ích.

  • 892
    技巧

    jìqiǎo

    KỸ XẢOkỹ năng

    他们从来没有学过各种人际交往技巧。

    tā men cóng lái méi yǒu xué guò gè zhǒng rén jì jiāo wǎng jì qiǎo.

    Bọn họ chưa từng được học kỹ năng giao tiếp cá nhân.

  • 893
    迹象

    jìxiàng

    TÍCH TƯỢNGbiển hiệu, dấu hiệu

    这种前沿探索为进一步深化现代迹象研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jì xiàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về dấu hiệu.

  • 894
    家常

    jiācháng

    GIA THƯỜNGđời thường

    我最喜欢吃妈妈做的家常菜。

    wǒ zuì xǐ huan chī mā ma zuò de jiā cháng cài.

    Tôi thích nhất là ăn những món cơm nhà mẹ nấu.

  • 895
    家伙

    jiāhuo

    GIA HOẢgã, anh chàng

    这种前沿探索为进一步深化现代家伙研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiā huo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về Guy.

  • 896
    家属

    jiāshǔ

    GIA THUỘCngười nhà, thân nhân

    他是病人的家属。

    tā shì bìng rén de jiā shǔ.

    Anh ấy là người nhà của bệnh nhân.

  • 897
    家喻户晓

    jiāyù‐hùxiǎo

    GIA DỤ HỘ HIỂUnổi tiếng

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到家喻户晓。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jiā yù hù xiǎo.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải trở nên ai cũng biết.

  • 898
    加工

    jiāgōng

    GIA CÔNGgia công, chế biến

    这是一家加工食品的工厂。

    zhè shì yī jiā jiā gōng shí pǐn de gōng chǎng.

    Đây là một nhà máy chế biến thực phẩm.

  • 899
    加剧

    jiājù

    GIA KỊCHlàm trầm trọng thêm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真加剧各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiā jù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc làm gia tăng các yêu cầu công việc.

  • 900
    佳肴

    jiāyáo

    GIAI HÀOmón ngon

    桌子上摆满了美味佳肴。

    zhuō zi shang bǎi mǎn le měi wèi jiā yáo.

    Trên bàn bày đầy những món ăn ngon.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)