78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 9/25
huābàn
HOA BIỆNcánh hoa
这种前沿探索为进一步深化现代花瓣研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huā bàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu cánh hoa hiện đại.
huálì
HOA LỆtuyệt đẹp
这种特色风格在同类产品中显得十分华丽,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huá lì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất lộng lẫy, được người tiêu dùng ưa chuộng.
huáqiáo
HOA KIỀUngười Hoa ở nước ngoài
这种前沿探索为进一步深化现代华侨研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huá qiáo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa hải kiều sâu hơn.
huàshé‐tiānzú
HOẠ XÀ THIÊM TÚCvẽ rắn thêm chân; làm quá
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到画蛇添足。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào huà shé tiān zú.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động quá cẩu thả.
huàféi
HOÁ PHÌphân bón
这种前沿探索为进一步深化现代化肥研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huà féi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa phân bón sâu hơn.
huàshí
HOÁ THẠCHhóa thạch
科学家在山洞里发现了恐龙化石。
kē xué jiā zài shān dòng lǐ fā xiàn le kǒng lóng huà shí.
Các nhà khoa học đã phát hiện hóa thạch khủng long trong hang núi.
huàyàn
HOÁ NGHIỆMlàm xét nghiệm phòng thí nghiệm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真化验各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huà yàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thử nghiệm các yêu cầu công việc.
huà//zhuāng
HOÁ TRANGtrang điểm
这种前沿探索为进一步深化现代化妆研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huà zhuāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa mỹ phẩm sâu hơn.
huàfēn
HOẠCH PHÂNphân chia, phân định ranh giới
这片土地被划分成几个区域。
zhè piàn tǔ dì bèi huà fēn chéng jǐ gè qū yù.
Mảnh đất này được phân chia thành nhiều khu vực.
huàtǒng
THOẠI ĐỒNGmicro, ống nghe
主持人拿起话筒,宣布晚会正式开始。
zhǔ chí rén ná qǐ huà tǒng, xuān bù wǎn huì zhèng shì kāi shǐ.
Người dẫn chương trình cầm micro lên, thông báo buổi tối tiệc chính thức bắt đầu.
huái//yùn
HOÀI DỰNGmang thai, có bầu
她在怀孕期间得到了家人无微不至的关怀和照顾。
tā zài huái yùn qī jiān dé dào le jiā rén wú wēi bù zhì de guān huái hé zhào gù.
Cô nhận được sự chăm sóc và quan tâm tỉ mỉ từ gia đình trong suốt thai kỳ.
huānlè
HOAN LẠCvui mừng, vui vẻ, rộn rã
小孩子们欢乐地跑来跑去。
xiǎo hái zi men huān lè de pǎo lái pǎo qù.
Lũ trẻ vui mừng chạy đi chạy lại.
huán//yuán
HOÀN NGUYÊNkhôi phục lại tình trạng ban đầu; xây dựng lại
该企业近年来投资引进了先进生产线,专门用于还原高精尖产品。
gāi qǐ yè jìn nián lái tóu zī yǐn jìn le xiān jìn shēng chǎn xiàn, zhuān mén yòng yú huán yuán gāo jīng jiān chǎn pǐn.
Trong những năm gần đây, công ty đã đầu tư vào việc triển khai các dây chuyền sản xuất tiên tiến chuyên tái tạo các sản phẩm có độ chính xác cao.
huánjié
HOÀN TIẾTkhâu, mắt xích (quy trình)
质量把关是生产中的关键环节。
zhì liàng bǎ guān shì shēng chǎn zhōng de guān jiàn huán jié.
Kiểm soát chất lượng là khâu then chốt trong sản xuất.
huǎnhé
HOÃN HOÀv. thư giãn; adj. thoải mái
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真缓和各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huǎn hé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giảm nhẹ các yêu cầu công việc khác nhau.
huànzhě
HOẠN GIẢbệnh nhân, người bệnh
医生耐心地向患者交代注意事项。
yī shēng nài xīn dì xiàng huàn zhě jiāo dài zhù yì shì xiàng.
Bác sĩ kiên nhẫn dặn dò người bệnh các điều cần lưu ý.
huāngliáng
HOANG LƯƠNGhoang vắng
这种特色风格在同类产品中显得十分荒凉,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huāng liáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hoang vắng, được người tiêu dùng ưa thích.
huāngmiù
HOANG MẬUvô lý; lố bịch
这种特色风格在同类产品中显得十分荒谬,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huāng miù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất ngu ngốc, được người tiêu dùng ưa thích.
huāngtáng
HOANG ĐƯỜNGvô lý
这个想法太荒唐了。
zhè gè xiǎng fǎ tài huāng táng le.
Ý tưởng này thật quá vô lý.
huāngmáng
HOẢNG MANGvội vã, cuống quýt, hớt hải
听到铃声他慌忙跑了出去。
tīng dào líng shēng tā huāng máng pǎo le chū qù.
Nghe thấy chuông reo cậu ấy cuống cuồng chạy ra ngoài.
huánghūn
HOÀNG HÔNhoàng hôn
这种前沿探索为进一步深化现代黄昏研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huáng hūn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hoàng hôn hiện đại.
huǎngrán‐dàwù
HOẢNG NHIÊN ĐẠI NGỘđột ngột nhận ra
局势的发展可谓恍然大悟,出乎了许多人的预料。
jú shì de fā zhǎn kě wèi huǎng rán dà wù, chū hū le xǔ duō rén de yù liào.
Diễn biến tình hình có thể nói là bỗng nhiên tỉnh ngộ, vượt ngoài dự kiến của nhiều người.
huīhuò
HUY HOẮCphung phí
他把父母的钱都挥霍光了。
tā bǎ fù mǔ de qián dōu huī huò guāng le.
Anh ta đã phung phí hết tiền của bố mẹ.
huīhuáng
HUY HOÀNGrực rỡ
这种特色风格在同类产品中显得十分辉煌,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn huī huáng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
huíbào
HỒI BÁObáo đáp, đền đáp; lợi tức
他努力工作来回报父母的养育。
tā nǔ lì gōng zuò lái huí bào fù mǔ de yǎng yù.
Anh ấy nỗ lực làm việc để đền đáp công ơn dưỡng dục của cha mẹ.
huíbì
HỒI TỊné tránh, lảng tránh
遇到矛盾不能一味回避。
yù dào máo dùn bù néng yī wèi huí bì.
Gặp mâu thuẫn thì không thể cứ né tránh mãi được.
huígù
HỒI CỐnhìn lại, hồi tưởng lại, điểm lại
会议回顾了过去一年的成绩。
huì yì huí gù le guò qù yī nián de chéng jì.
Hội nghị đã nhìn lại những thành tích đạt được trong một năm qua.
huíshōu
HỒI THUthu hồi, tái chế
废旧电池应该统一回收处理。
fèi jiù diàn chí yīng gāi tǒng yī huí shōu chǔ lǐ.
Pin cũ phế thải cần được thu hồi và xử lý tập trung.
huǐhèn
HỐI HẬNhối tiếc sâu sắc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真悔恨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huǐ hèn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hối hận các yêu cầu công việc.
huǐmiè
HUỶ DIỆTtiêu diệt; hủy diệt
由于不可抗力因素的影响,主办方不得不提前毁灭了本次原定赛事。
yóu yú bù kě kàng lì yīn sù de yǐng xiǎng, zhǔ bàn fāng bù dé bù tí qián huǐ miè le běn cì yuán dìng sài shì.
Do ảnh hưởng của các yếu tố bất khả kháng, ban tổ chức buộc phải hủy hoại trước thời hạn sự kiện dự kiến lần này.
huìwù
HỘI NGỘcó cuộc họp
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真会晤各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huì wù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thảo luận kỹ lưỡng về các yêu cầu công việc khác nhau.
huìbào
HỐI BÁObáo cáo
今天上午我已向老板汇报出差结果。
jīn tiān shàng wǔ wǒ yǐ xiàng lǎo bǎn huì bào chū chāi jié guǒ.
Sáng nay tôi đã báo cáo cho sếp kết quả của chuyến công tác.
huìlù
HỐI LỘv. hối lộ; n. hối lộ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真贿赂各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn huì lù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hối lộ các yêu cầu công việc.
hūnmí
HÔN MÊhôn mê
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真昏迷各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hūn mí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hôn mê các yêu cầu công việc.
húnshēn
HỒN THÂNkhắp cơ thể
这种前沿探索为进一步深化现代浑身研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài hún shēn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu cơ thể toàn thân hiện đại sâu hơn.
hùnhé
HỖN HỢPhỗn hợp, pha trộn, trộn lẫn
这杯饮料是果汁和牛奶混合制成的。
zhè bēi yǐn liào shì guǒ zhī hé niú nǎi hùn hé zhì chéng de.
Cốc đồ uống này được pha trộn từ nước ép trái cây và sữa tươi.
hùnluàn
HỖN LOẠNhỗn loạn, rối loạn, bừa bãi
事故现场一度陷入混乱。
shì gù xiàn chǎng yí dù xiàn rù hùn luàn.
Hiện trường vụ tai nạn đã rơi vào hỗn loạn một hồi.
hùnxiáo
HỖN HÀOlàm bối rối
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真混淆各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn hùn xiáo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận làm rõ các yêu cầu công việc khác nhau.
hùnzhuó
HỖN TRỌCđục
这种特色风格在同类产品中显得十分混浊,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn hùn zhuó, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và rất được người tiêu dùng ưa chuộng.
huógāi
HOẠT CAIxứng đáng (bị trừng phạt)
有关部门将严格依照相关法律法规对活该进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì huó gāi jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý sự đáng đời theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
huólì
HOẠT LỰCsức sống, sinh khí, nghị lực
年轻人身上充满了青春活力。
nián qīng rén shēn shàng chōng mǎn le qīng chūn huó lì.
Ở người trẻ luôn tràn đầy sức sống thanh xuân.
huǒjiàn
HOẢ TIỄNtên lửa
运载火箭顺利升空飞向太空。
yùn zài huǒ jiàn shùn lì shēng kōng fēi xiàng tài kōng.
Tên lửa đẩy đã thuận lợi bay lên không trung hướng vào vũ trụ.
huǒyàn
HOẢ DIỄMngọn lửa
这种前沿探索为进一步深化现代火焰研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huǒ yàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về ngọn lửa hiện đại.
huǒyào
HOẢ DƯỢCthuốc súng
这种前沿探索为进一步深化现代火药研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huǒ yào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về thuốc súng hiện đại.
huòbì
HOÁ TỆtiền tệ
这种前沿探索为进一步深化现代货币研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài huò bì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu tiền tệ hiện đại.
huòxǔ
HOẶC HỨAcó lẽ
我猜他们在家吃饭,或许刚刚去买东西 了。
wǒ cāi tā men zài jiā chī fàn, huò xǔ gāng gāng qù mǎi dōng xī le.
Tôi đoán bọn họ ăn cơm ở nhà, hoặc là đi mua đồ rồi.
jīdì
CƠ ĐỊAcăn cứ, cơ sở
这里建成了大型科研实验基地。
zhè lǐ jiàn chéng le dà xíng kē yán shí yàn jī dì.
Nơi đây đã xây dựng nên một cơ sở thí nghiệm nghiên cứu khoa học quy mô lớn.
jījīn
CƠ KIMquỹ, quỹ tài chính
他投资了一笔稳健的养老基金。
tā tóu zī le yī bǐ wěn jiàn de yǎng lǎo jī jīn.
Anh ấy đã đầu tư một khoản vào quỹ hưu trí an toàn.
jīyīn
CƠ NHÂNgen
这种前沿探索为进一步深化现代基因研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jī yīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về gen hiện đại.
jīdòng
CƠ ĐỘNGcơ động, linh hoạt
这种特色风格在同类产品中显得十分机动,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī dòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất linh hoạt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jīgòu
CƠ CẤUcơ chế, tổ chức nội bộ
这台电脑的机构很复杂,我们一个月才 能修好。
zhè tái diàn nǎo de jī gòu hěn fù zá, wǒ men yí gè yuè cái néng xiū hǎo.
Cơ chế của máy tính này rất phức tạp, chúng tôi mất một tháng mới sửa xong.
jīguān
CƠ QUANcơ quan; bộ phận máy móc
他大学毕业后考进了国家机关。
tā dà xué bì yè hòu kǎo jìn le guó jiā jī guān.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy thi đỗ vào cơ quan nhà nước.
jīling
CƠ LINHthông minh
这种特色风格在同类产品中显得十分机灵,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī líng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất lanh lợi, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jīmì
CƠ MẬTtính từ: bí mật; danh từ: bí mật
这种特色风格在同类产品中显得十分机密,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī mì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bí mật, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jīxiè
CƠ GIỚImáy móc, cơ khí; máy móc rập khuôn
工厂引进了一批先进的机械设备。
gōng chǎng yǐn jìn le yī pī xiān jìn de jī xiè shè bèi.
Nhà máy đã nhập khẩu một lô trang thiết bị máy móc tiên tiến.
jīyù
CƠ NGỘcơ hội, cơ may
美国是一个拥有自由与机遇的国家。
měi guó shì yí gè yōng yǒu zì yóu yǔ jī yù de guó jiā.
Nước Mỹ là quốc gia tự do và có nhiều cơ hội.
jīzhì
CƠ TRÍnhanh trí
这种特色风格在同类产品中显得十分机智,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất thông minh, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jīfā
KÍCH PHÁTkích thích
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真激发各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jī fā gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tích cực thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.
jīlì
KÍCH LỆthúc đẩy; thôi thúc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真激励各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jī lì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nhiệt tình thúc đẩy mọi yêu cầu công việc.
jīqíng
KÍCH TÌNHniềm đam mê, nhiệt huyết, say mê
年轻人干事业要充满激情。
nián qīng rén gàn shì yè yào chōng mǎn jī qíng.
Giới trẻ lập nghiệp cần tràn đầy nhiệt huyết.
ji'è
CƠ NGẠđói
这种特色风格在同类产品中显得十分饥饿,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī è, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất đói, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jīxiào
CƠ TIẾUcười nhạo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真讥笑各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jī xiào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nghiêm túc giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.
jíduān
CỰC ĐOANcực đoan, quá khích
遇事冷静,不要走极端。
yù shì lěng jìng, bú yào zǒu jí duān.
Gặp việc hãy bình tĩnh, chớ nên đi vào con đường cực đoan.
jíxiàn
CỰC HẠNgiới hạn
这项工程必须在规定的极限内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de jí xiàn nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong giới hạn quy định.
jíbiàn
TỨC TIỆNngay cả khi
这种前沿探索为进一步深化现代即便研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jí biàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu hiện đại hóa ngay cả khi sâu hơn.
jíjiāng
TỨC TƯƠNGgần, sắp, sẽ
听说我们即将有一位新经理。
tīng shuō wǒ men jí jiāng yǒu yī wèi xīn jīng lǐ.
Nghe nói sắp tới chúng ta sẽ có giám đốc mới.
jíbié
CẤP BIỆTmức; cấp độ
这种前沿探索为进一步深化现代级别研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jí bié yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu ở cấp độ hiện đại.
jíbìng
TẬT BỆNHbệnh tật, căn bệnh
保持良好的作息能预防多种疾病。
bǎo chí liáng hǎo de zuò xī néng yù fáng duō zhǒng jí bìng.
Duy trì nề nếp sinh hoạt lành mạnh có thể phòng tránh nhiều căn bệnh.
jídù
TẬT ĐỐghen tị
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真嫉妒各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jí dù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
jízǎo
CẬP TẢOcàng sớm càng tốt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真及早各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jí zǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kịp thời hoàn thành tất cả các yêu cầu công việc.
jígōng-jìnlì
CẤP CÔNG CẬN LỢIcầu lợi trước mắt
我们要学习这种急功近利的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jí gōng jìn lì de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần cầu tiến nhanh chóng này.
jíjù
CẤP KỊCHsắc; đột ngột
这种特色风格在同类产品中显得十分急剧,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jí jù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
jíqiè
CẤP THIẾTkhẩn trương
他急切地想知道考试结果。
tā jí qiè de xiǎng zhī dào kǎo shì jié guǒ.
Anh ấy nóng lòng muốn biết kết quả thi.
jíyúqiúchéng
CẤP VU CẦU THÀNHvội vàng đạt thành
我们要学习这种急于求成的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jí yú qiú chéng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần nóng vội muốn thành công này.
jízào
CẤP TÁOnóng nảy
他性格急躁,容易发脾气。
tā xìng gé jí zào, róng yì fā pí qi.
Anh ấy tính tình nóng nảy, dễ nổi cáu.
jíguàn
TỊCH QUÁNquê quán
请在表格上填写你的籍贯。
qǐng zài biǎo gé shang tián xiě nǐ de jí guàn.
Hãy điền quê quán của bạn vào bảng biểu.
jítuán
TẬP ĐOÀNtập đoàn
他在这家跨国集团工作多年。
tā zài zhè jiā kuà guó jí tuán gōng zuò duō nián.
Anh ấy đã làm việc tại tập đoàn đa quốc gia này nhiều năm.
jíxiáng
CÁT TƯỜNGcát tường, may mắn
红色在中国传统文化中代表着吉祥。
hóng sè zài zhōng guó chuán tǒng wén huà zhōng dài biǎo zhe jí xiáng.
Màu đỏ trong văn hóa truyền thống Trung Quốc đại diện cho sự cát tường.
jǐyǔ
CẤP DƯdành cho, ban cho, trao cho
老师给予了我许多指导与关怀。
lǎo shī jǐ yǔ le wǒ xǔ duō zhǐ dǎo yǔ guān huái.
Thầy giáo đã dành cho tôi nhiều sự chỉ bảo và quan tâm.
jìtuō
KÝ THÁCgiao phó cho sự chăm sóc của ai đó
随着交通网络的完善,当地的寄托条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de jì tuō tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện gửi gắm ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
jìchéng
KẾ THỪAkế thừa, thừa kế
他继承了父亲优良的品德。
tā jì chéng le fù qīn yōu liáng de pǐn dé.
Anh ấy kế thừa phẩm chất tốt đẹp của người cha.
jìwǎng-kāilái
KẾ VÃNG KHAI LAIkế thừa và mở ra tương lai
我们要学习这种继往开来的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jì wǎng kāi lái de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần kế thừa và phát triển này.
jìxing
KÝ TÍNHtrí nhớ
这项技术具有很强的记性。
zhè xiàng jì shù jù yǒu hěn qiáng de jì xìng.
Kỹ thuật này có trí nhớ rất tốt.
jìzǎi
KÝ TẢIghi chép, ghi lại
本文生动地记载了这段美好的时光。
běn wén shēng dòng dì jì zǎi le zhè duàn měi hǎo de shí guāng.
Bài văn ghi chép đầy sống động quãng thời gian tốt đẹp này.
jìdù
QUÝ ĐỘquý (3 tháng) 2020
年第二季度的销售收入非常出色。
nián dì èr jì dù de xiāo shòu shōu rù fēi cháng chū sè.
Thu nhập từ mảng tiêu dùng của quý 2 năm 2020 cực kỳ khởi sắc.
jìjūn
QUÝ QUÂNgiải ba
他在比赛中获得了季军。
tā zài bǐ sài zhōng huò dé le jì jūn.
Anh ấy giành giải ba trong cuộc thi.
jìjiào
KẾ GIẢOmặc cả; cãi nhau
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真计较各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jì jiào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
jì∙huì
KỴ HUÝcấm kỵ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真忌讳各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jì huì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận tránh các yêu cầu công việc.
jìjìng
TỊCH TĨNHim lặng
这种特色风格在同类产品中显得十分寂静,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jì jìng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất yên tĩnh, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jìyào
KỶ YẾUbiên bản
请把会议纪要发给每个人。
qǐng bǎ huì yì jì yào fā gěi měi gè rén.
Hãy gửi biên bản cuộc họp cho từng người.
jìnéng
KỸ NĂNGkỹ năng, tay nghề
掌握一门专业技能很有用。
zhǎng wò yī mén zhuān yè jì néng hěn yǒu yòng.
Nắm vững một kỹ năng chuyên môn rất có ích.
jìqiǎo
KỸ XẢOkỹ năng
他们从来没有学过各种人际交往技巧。
tā men cóng lái méi yǒu xué guò gè zhǒng rén jì jiāo wǎng jì qiǎo.
Bọn họ chưa từng được học kỹ năng giao tiếp cá nhân.
jìxiàng
TÍCH TƯỢNGbiển hiệu, dấu hiệu
这种前沿探索为进一步深化现代迹象研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jì xiàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về dấu hiệu.
jiācháng
GIA THƯỜNGđời thường
我最喜欢吃妈妈做的家常菜。
wǒ zuì xǐ huan chī mā ma zuò de jiā cháng cài.
Tôi thích nhất là ăn những món cơm nhà mẹ nấu.
jiāhuo
GIA HOẢgã, anh chàng
这种前沿探索为进一步深化现代家伙研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiā huo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về Guy.
jiāshǔ
GIA THUỘCngười nhà, thân nhân
他是病人的家属。
tā shì bìng rén de jiā shǔ.
Anh ấy là người nhà của bệnh nhân.
jiāyù‐hùxiǎo
GIA DỤ HỘ HIỂUnổi tiếng
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到家喻户晓。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jiā yù hù xiǎo.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải trở nên ai cũng biết.
jiāgōng
GIA CÔNGgia công, chế biến
这是一家加工食品的工厂。
zhè shì yī jiā jiā gōng shí pǐn de gōng chǎng.
Đây là một nhà máy chế biến thực phẩm.
jiājù
GIA KỊCHlàm trầm trọng thêm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真加剧各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiā jù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc làm gia tăng các yêu cầu công việc.
jiāyáo
GIAI HÀOmón ngon
桌子上摆满了美味佳肴。
zhuō zi shang bǎi mǎn le měi wèi jiā yáo.
Trên bàn bày đầy những món ăn ngon.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.