78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 12/25
kūzào
KHÔ TÁObuồn tẻ
这种特色风格在同类产品中显得十分枯燥,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kū zào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khô khan, được người tiêu dùng ưa chuộng.
kǔjìn-gānlái
KHỔ TẬN CAM LAICay đắng qua đi, ngọt ngào đến
我们要学习这种苦尽甘来的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng kǔ jìn gān lái de jīng shén.
Chúng ta phải học tinh thần qua khổ cực mới được ngọt bùi này.
kuà
KHOÁđeo vai, quanh cổ, hoặc ở bên cạnh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挎各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nắm bắt kỹ mọi yêu cầu công việc.
kuà
KHOÁsải bước, bước qua, vượt qua
他一步就跨过了小水沟。
tā yī bù jiù kuà guò le xiǎo shuǐ gōu.
Anh ấy sải một bước là qua được rãnh nước nhỏ.
kuàihuo
KHOÁI HOẠTvui sướng, vui vẻ
听到好消息,他心里很快活。
tīng dào hǎo xiāo xī, tā xīn lǐ hěn kuài huó.
Nghe được tin vui, lòng anh ấy rất vui sướng.
kuānchāng
KHOAN SƯỞNGrộng rãi
这种特色风格在同类产品中显得十分宽敞,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kuān chǎng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất rộng rãi, được người tiêu dùng ưa chuộng.
kuǎndài
KHOẢN ĐÃITiếp đãi
主人热情地款待了我们。
zhǔ rén rè qíng de kuǎn dài le wǒ men.
Chủ nhà đã tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.
kuǎnshì
KHOẢN THỨChoa văn; kiểu dáng
这种前沿探索为进一步深化现代款式研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kuǎn shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về kiểu dáng hiện đại.
kuāng
KHUÔNGgiỏ
这种前沿探索为进一步深化现代筐研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kuāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về giỏ sâu hơn.
kuàng//kè
KHOÁNG KHOÁtrốn học
学校始终高度重视培养学生在旷课方面的综合素养。
xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài kuàng kè fāng miàn de zōng hé sù yǎng.
Trường luôn coi trọng việc phát triển phẩm chất toàn diện của học sinh trong việc trốn học.
kuàngjià
KHUNG GIÁkhung, sườn
双方经过多次商讨,终于达成了战略合作的基本框架。
shuāng fāng jīng guò duō cì shāng tǎo, zhōng yú dá chéng le zhàn lüè hé zuò de jī běn kuāng jià.
Hai bên sau nhiều lần trao đổi, cuối cùng đã đạt được khung hợp tác chiến lược cơ bản.
kuàngqiě
HUỐNG THẢngoài ra
这种前沿探索为进一步深化现代况且研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kuàng qiě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về hơn nữa hiện đại.
kuīdài
KHUY ĐÃIĐối xử bất công
你放心,公司不会亏待你的。
nǐ fàng xīn, gōng sī bú huì kuī dài nǐ de.
Bạn yên tâm, công ty sẽ không bạc đãi bạn đâu.
kuīsǔn
KHUY TỔNthâm hụt (tài chính)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真亏损各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuī sǔn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
kūnchóng
CÔN TRÙNGcôn trùng
我们在自然保护区里观察到了珍稀的昆虫。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de kūn chóng.
Chúng tôi đã quan sát thấy những loài côn trùng quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
kǔnbǎng
KHỔN BẢNGTrói
他们把行李捆绑在车顶上。
tā men bǎ xíng li kǔn bǎng zài chē dǐng shang.
Họ buộc hành lý lên nóc xe.
kuòchōng
KHUẾCH SUNGMở rộng
学校决定扩充图书馆的藏书。
xué xiào jué dìng kuò chōng tú shū guǎn de cáng shū.
Nhà trường quyết định mở rộng kho sách của thư viện.
kuòsàn
KHUẾCH TẢNkhuếch tán
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扩散各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuò sàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lan tỏa từng yêu cầu công việc.
kuòzhāng
KHUẾCH TRƯƠNGmở rộng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扩张各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuò zhāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc mở rộng quy mô từng yêu cầu công việc.
lǎba
LẠT BÁkèn; ống kèn
这种前沿探索为进一步深化现代喇叭研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǎ bā yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về loa kèn hiện đại.
la
LẠPnè, nhé, rồi cơ mà (trợ từ ngữ khí)
快看,天空中下起雪来啦!
kuài kàn, tiān kōng zhōng xià qǐ xuě lái la!
Mau nhìn kìa, trời bắt đầu đổ tuyết rồi đó!
láilì
LAI LỊCHnguồn gốc
这种前沿探索为进一步深化现代来历研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lái lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về nguồn gốc hiện đại sâu hơn.
láiyuán
LAI NGUYÊNnguồn
神话的内容也是来源于生活的。
shén huà de nèi róng yě shì lái yuán yú shēng huó de.
Nội dung trong các thần thoại đều bắt nguồn từ cuộc sống.
lánmù
LAN MỤCchuyên mục (truyền hình, báo chí)
这个电视栏目收视率非常高。
zhè ge diàn shì lán mù shōu shì lǜ fēi cháng gāo.
Chuyên mục truyền hình này có tỷ suất người xem rất cao.
lǎnduò
LÃN ĐOẠlười
这种特色风格在同类产品中显得十分懒惰,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lǎn duò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất lười biếng, được người tiêu dùng yêu thích.
lángbèi
LANG BÁIbối rối; trong hoàn cảnh khó xử
这种特色风格在同类产品中显得十分狼狈,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn láng bèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
lǎngdú
LÃNG ĐỘCđọc to, đọc diễn cảm
老师让他朗读这篇课文。
lǎo shī ràng tā lǎng dú zhè piān kè wén.
Thầy giáo bảo bạn ấy đọc to bài khóa này.
lāo
LAOcâu cá; tìm kiếm một cách ráo riết
我们在自然保护区里观察到了珍稀的捞。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de lāo.
Chúng tôi đã quan sát thấy những vật quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
láodao
LAO ĐAOcằn nhằn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真唠叨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn láo dāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lải nhải các yêu cầu công việc.
láogù
LAO CỐvững chắc; an toàn
该系统的运行状态长期保持十分牢固可靠,未曾发生故障。
gāi xì tǒng de yùn xíng zhuàng tài cháng qī bǎo chí shí fēn láo gù kě kào, wèi céng fā shēng gù zhàng.
Tình trạng hoạt động của hệ thống luôn rất ổn định và đáng tin cậy trong thời gian dài, không xảy ra sự cố.
láosāo
LAO TAOCáu kỉnh, than phiền
他整天发牢骚,大家都不爱听。
tā zhěng tiān fā láo sāo, dà jiā dōu bú ài tīng.
Anh ta suốt ngày than phiền, mọi người đều chẳng muốn nghe.
lèqù
LẠC THÚniềm vui
我最大的乐趣是帮助别人。
wǒ zuì dà de lè qù shì bāng zhù bié rén.
Niềm vui lớn nhất của tôi là giúp đỡ mọi người.
lèyì
LẠC Ýv. sẵn sàng; adj. hài lòng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真乐意各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lè yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và sẵn sàng thực hiện mọi nhiệm vụ một cách nghiêm túc.
léidá
LÔI ĐẠTRa đa
雷达发现了一架不明飞机。
léi dá fā xiàn le yí jià bù míng fēi jī.
Ra đa đã phát hiện một chiếc máy bay không rõ danh tính.
lèisì
LOẠI TỰtương tự, giống, na ná
我们别让类似的事情再发生。
wǒ men bié ràng lèi sì de shì qíng zài fā shēng.
Chúng ta đừng để sự việc tương tự lại xảy ra nữa.
lěngdàn
LẠNH ĐẠMadj. lạnh; v. đối xử lạnh lùng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真冷淡各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lěng dàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.
lěngkù
LẠNH KHỐCmáu lạnh; tàn nhẫn
这种特色风格在同类产品中显得十分冷酷,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lěng kù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất tàn nhẫn, được người tiêu dùng ưa chuộng.
lěngquè
LẠNH KHƯỚCLàm mát
等汤冷却一下再喝。
děng tāng lěng què yí xià zài hē.
Đợi canh nguội bớt rồi hãy uống.
lèng
LĂNGv. bị kinh ngạc; adj. liều lĩnh; thô lỗ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真愣各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ngây người các yêu cầu công việc.
límíng
LÊ MINHbình minh
这种前沿探索为进一步深化现代黎明研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lí míng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bình minh hiện đại.
lǐchéngbēi
LÝ TRÌNH BIcột mốc
这种前沿探索为进一步深化现代里程碑研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǐ chéng bēi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cột mốc hiện đại.
lǐjié
LỄ TIẾTNghi lễ
中国是一个很讲究礼节的国家。
zhōng guó shì yí gè hěn jiǎng jiu lǐ jié de guó jiā.
Trung Quốc là một đất nước rất coi trọng lễ nghi.
lǐcǎi
LÝ THẢIthể hiện sự quan tâm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真理睬各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǐ cǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc quan tâm các yêu cầu công việc.
lǐsuǒdāngrán
LÝ SỞ ĐƯƠNG NHIÊNđược coi là điều hiển nhiên
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到理所当然。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào lǐ suǒ dāng rán.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động như thể mình là người đầu tiên làm điều đó.
lǐzhí‐qìzhuàng
LÝ TRỰC KHÍ TRÁNGcó gan với niềm tin của bản thân
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到理直气壮。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào lǐ zhí qì zhuàng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động với sự chính trực và tự tin.
lǐzhì
LÝ TRÍlý trí, sáng suốt
遇到紧急情况要保持理智。
yù dào jǐn jí qíng kuàng yào bǎo chí lǐ zhì.
Gặp phải tình huống khẩn cấp cần phải giữ lý trí.
lìchǎng
LẬP TRÀNGlập trường, quan điểm
每个人都有自己的立场。
měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de lì chǎng.
Mỗi người đều có lập trường riêng của mình.
lìjiāoqiáo
LẬP GIAO KIỀUcầu vượt
这种前沿探索为进一步深化现代立交桥研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì jiāo qiáo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về cầu vượt sâu hơn.
lìtǐ
LẬP THỂba chiều
这种特色风格在同类产品中显得十分立体,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lì tǐ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
lìzú
LẬP TÚCcó chỗ đứng
组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期立足。
zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī lì zú.
Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể có mặt đúng hạn.
lìdài
LỊCH ĐẠICác triều đại
这个博物馆收藏了历代名画。
zhè gè bó wù guǎn shōu cáng le lì dài míng huà.
Bảo tàng này lưu giữ các bức tranh nổi tiếng qua các triều đại.
lìlái
LỊCH LAIluôn luôn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真历来各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lì lái gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
lìhài
LỢI HẠIlợi và hại
这种前沿探索为进一步深化现代利害研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì hài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu lợi hại hiện đại sâu hơn.
lìlǜ
LỢI LUẬTlãi suất
这种前沿探索为进一步深化现代利率研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì lǜ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu lãi suất hiện đại sâu hơn.
lìsuǒnéngjí
LỰC SỞ NĂNG CẬPtrong khả năng của một người
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到力所能及。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào lì suǒ néng jí.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm những gì có thể trong khả năng của mình.
lìtú
LỰC ĐỒCố gắng
他力图说服大家接受他的意见。
tā lì tú shuō fú dà jiā jiē shòu tā de yì jiàn.
Anh ấy cố gắng thuyết phục mọi người chấp nhận ý kiến của mình.
lìzhēng
LỰC TRANHphấn đấu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真力争各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lì zhēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nỗ lực đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
lìwài
LỆ NGOẠIngoại lệ
这条规定谁也不能例外。
zhè tiáo guī dìng shuí yě bù néng lì wài.
Quy định này không một ai được ngoại lệ.
liánnián
LIÊN NIÊNLiên tiếp nhiều năm
这个地区连年干旱,粮食减产。
zhè gè dì qū lián nián gān hàn, liáng shi jiǎn chǎn.
Khu vực này hạn hán liên tiếp nhiều năm, sản lượng lương thực giảm.
liánsuǒ
LIÊN TỎAchuỗi, liên hoàn
这种特色风格在同类产品中显得十分连锁,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lián suǒ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
liántóng
LIÊN ĐỒNGCùng với
请把申请表连同照片一起交上来。
qǐng bǎ shēn qǐng biǎo lián tóng zhào piàn yì qǐ jiāo shàng lái.
Hãy nộp đơn đăng ký cùng với ảnh lên.
liánhuān
LIÊN HOANhọp mặt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真联欢各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lián huān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
liánluò
LIÊN LẠCliên lạc, liên hệ
我们要多联络,别生疏了。
wǒ men yào duō lián luò, bié shēng shū le.
Chúng ta phải năng liên lạc nhé, đừng để xa cách.
liánméng
LIÊN MINHliên minh
两家企业组成了战略联盟。
liǎng jiā qǐ yè zǔ chéng le zhàn lüè lián méng.
Hai doanh nghiệp đã thành lập một liên minh chiến lược.
liánxiǎng
LIÊN TƯỞNGliên tưởng
看到白雪,我联想到了冬天。
kàn dào bái xuě, wǒ lián xiǎng dào le dōng tiān.
Nhìn thấy tuyết trắng, tôi liên tưởng đến mùa đông.
liánjié
LIÊM KHIẾTliêm khiết
这种特色风格在同类产品中显得十分廉洁,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lián jié, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trong sạch, được người tiêu dùng ưa chuộng.
liángxīn
LƯƠNG TÂMlương tâm
这种前沿探索为进一步深化现代良心研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài liáng xīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu lương tâm hiện đại.
liàng
LƯỢNGPhơi, hong
今天天气好,把被子拿出去晾一晾。
jīn tiān tiān qì hǎo, bǎ bèi zi ná chū qù liàng yi liàng.
Hôm nay trời đẹp, đem chăn ra phơi một chút.
liàngjiě
LƯỢNG GIẢIhiểu; thông cảm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真谅解各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liàng jiě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thông cảm các yêu cầu công việc.
liáokuò
LIÊU KHOÁTrộng lớn
这种特色风格在同类产品中显得十分辽阔,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn liáo kuò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
lièjǔ
LIỆT CỬliệt kê
这项工程必须在规定的列举内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de liè jǔ nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi liệt kê quy định.
lín
LÂMđổ; làm ướt; ngâm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真淋各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lín gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
línchuáng
LÂM SÀNGchẩn đoán và điều trị bệnh
保持良好的生活习惯有助于预防临床。
bǎo chí liáng hǎo de shēng huó xí guàn yǒu zhù yú yù fáng lín chuáng.
Duy trì thói quen sinh hoạt tốt giúp phòng ngừa lâm sàng.
lìnsè
LẬN SẮCKeo kiệt
他很有钱,但是非常吝啬。
tā hěn yǒu qián, dàn shì fēi cháng lìn sè.
Anh ta rất có tiền nhưng vô cùng keo kiệt.
língxīng
LINH TINHRải rác
天上飘着零星的小雪。
tiān shang piāo zhe líng xīng de xiǎo xuě.
Trên trời lất phất vài bông tuyết nhỏ.
língchén
LĂNG THẦNsáng sớm
这种前沿探索为进一步深化现代凌晨研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài líng chén yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về rạng sáng hiện đại.
línggǎn
LINH CẢMnguồn cảm hứng
这种前沿探索为进一步深化现代灵感研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài líng gǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về cảm hứng hiện đại.
línghún
LINH HỒNlinh hồn
这种前沿探索为进一步深化现代灵魂研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài líng hún yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về linh hồn hiện đại.
língmǐn
LINH MẪNnhạy cảm
这种特色风格在同类产品中显得十分灵敏,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn líng mǐn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
línglì
LINH LỢINhanh nhẹn, lanh lợi
这个小女孩聪明伶俐,大家都喜欢她。
zhè gè xiǎo nǚ hái cōng míng líng lì, dà jiā dōu xǐ huan tā.
Cô bé này thông minh lanh lợi, ai cũng thích.
lǐnghuì
LÃNH HỘIhiểu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真领会各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǐng huì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hiểu rõ mọi yêu cầu công việc.
lǐngshìguǎn
LÃNH SỰ QUÁNlãnh sự quán
这种前沿探索为进一步深化现代领事馆研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǐng shì guǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu lãnh sự quán hiện đại.
lǐngtǔ
LÃNH THỔlãnh thổ
这种前沿探索为进一步深化现代领土研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǐng tǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu lãnh thổ hiện đại.
lǐngwù
LÃNH NGỘhiểu
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真领悟各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǐng wù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và hiểu rõ mọi yêu cầu công việc.
lǐngxiān
LÃNH TIÊNdẫn đầu, vượt lên trước
红队领先了一点。
hóng duì lǐng xiān le yì diǎn.
Đội Đỏ dẫn trước một chút.
lǐngxiù
LÃNH TỤlãnh tụ, thủ lĩnh
他是公认的优秀青年领袖。
tā shì gōng rèn de yōu xiù qīng nián lǐng xiù.
Anh ấy là thủ lĩnh thanh niên xuất sắc được mọi người công nhận.
liū
LỰUtrượt đi; lướt đi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真溜各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
liúliàn
LƯU LUYẾNnhớ lại với sự hoài niệm; tiếc phải rời đi
明天下午他将专程前往拜访并留恋老朋友。
míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng liú liàn lǎo péng yǒu.
Chiều mai anh ấy sẽ chuyên đi thăm và lưu luyến những người bạn cũ.
liúniàn
LƯU NIỆMtiếp nhận hoặc giữ làm kỷ vật
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真留念各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liú niàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lưu niệm các yêu cầu công việc.
liú//shén
LƯU THẦNcẩn thận; chú ý
随着交通网络的完善,当地的留神条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de liú shén tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Khi mạng lưới giao thông được hoàn thiện, điều kiện chú ý tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
liúlàng
LƯU LÃNGđi lang thang
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真流浪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liú làng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
liúlù
LƯU LỘtiết lộ; bộc lộ không cố ý (suy nghĩ hoặc cảm xúc)
这份工作的流露待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de liú lù dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Mức đãi ngộ trong công việc này rất đáng hài lòng.
liúmáng
LƯU MANHkẻ du côn; côn đồ
这种前沿探索为进一步深化现代流氓研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài liú máng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu du côn hiện đại sâu hơn.
liútōng
LƯU THÔNGlưu thông, luân chuyển
货币在市场上正常流通。
huò bì zài shì chǎng shàng zhèng cháng liú tōng.
Tiền tệ lưu thông bình thường trên thị trường.
lóngyǎ
LUNG ÁĐiếc và câm
他从小就聋哑,用手语和别人交流。
tā cóng xiǎo jiù lóng yǎ, yòng shǒu yǔ hé bié rén jiāo liú.
Anh ấy bị câm điếc từ nhỏ, giao tiếp với người khác bằng ngôn ngữ ký hiệu.
lóngzhòng
LONG TRỌNGtráng lệ
这种特色风格在同类产品中显得十分隆重,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lóng zhòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
lǒngduàn
LŨNG ĐOẠNđộc quyền
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真垄断各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǒng duàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
lǒngzhào
LỒNG TRÁObao phủ; che phủ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真笼罩各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǒng zhào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
lǒu
LÂUôm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搂各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǒu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
lúzào
LÒ TÁObếp
这种前沿探索为进一步深化现代炉灶研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lú zào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về lò nấu hiện đại.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.