HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 12

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 12

2.495 từ · Trang 12/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1101
    枯燥

    kūzào

    KHÔ TÁObuồn tẻ

    这种特色风格在同类产品中显得十分枯燥,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kū zào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khô khan, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1102
    苦尽甘来

    kǔjìn-gānlái

    KHỔ TẬN CAM LAICay đắng qua đi, ngọt ngào đến

    我们要学习这种苦尽甘来的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng kǔ jìn gān lái de jīng shén.

    Chúng ta phải học tinh thần qua khổ cực mới được ngọt bùi này.

  • 1103
    挎

    kuà

    KHOÁđeo vai, quanh cổ, hoặc ở bên cạnh

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真挎各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nắm bắt kỹ mọi yêu cầu công việc.

  • 1104
    跨

    kuà

    KHOÁsải bước, bước qua, vượt qua

    他一步就跨过了小水沟。

    tā yī bù jiù kuà guò le xiǎo shuǐ gōu.

    Anh ấy sải một bước là qua được rãnh nước nhỏ.

  • 1105
    快活

    kuàihuo

    KHOÁI HOẠTvui sướng, vui vẻ

    听到好消息,他心里很快活。

    tīng dào hǎo xiāo xī, tā xīn lǐ hěn kuài huó.

    Nghe được tin vui, lòng anh ấy rất vui sướng.

  • 1106
    宽敞

    kuānchāng

    KHOAN SƯỞNGrộng rãi

    这种特色风格在同类产品中显得十分宽敞,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kuān chǎng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại có vẻ rất rộng rãi, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1107
    款待

    kuǎndài

    KHOẢN ĐÃITiếp đãi

    主人热情地款待了我们。

    zhǔ rén rè qíng de kuǎn dài le wǒ men.

    Chủ nhà đã tiếp đãi chúng tôi rất nhiệt tình.

  • 1108
    款式

    kuǎnshì

    KHOẢN THỨChoa văn; kiểu dáng

    这种前沿探索为进一步深化现代款式研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kuǎn shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về kiểu dáng hiện đại.

  • 1109
    筐

    kuāng

    KHUÔNGgiỏ

    这种前沿探索为进一步深化现代筐研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kuāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về giỏ sâu hơn.

  • 1110
    旷课

    kuàng//kè

    KHOÁNG KHOÁtrốn học

    学校始终高度重视培养学生在旷课方面的综合素养。

    xué xiào shǐ zhōng gāo dù zhòng shì péi yǎng xué shēng zài kuàng kè fāng miàn de zōng hé sù yǎng.

    Trường luôn coi trọng việc phát triển phẩm chất toàn diện của học sinh trong việc trốn học.

  • 1111
    框架

    kuàngjià

    KHUNG GIÁkhung, sườn

    双方经过多次商讨,终于达成了战略合作的基本框架。

    shuāng fāng jīng guò duō cì shāng tǎo, zhōng yú dá chéng le zhàn lüè hé zuò de jī běn kuāng jià.

    Hai bên sau nhiều lần trao đổi, cuối cùng đã đạt được khung hợp tác chiến lược cơ bản.

  • 1112
    况且

    kuàngqiě

    HUỐNG THẢngoài ra

    这种前沿探索为进一步深化现代况且研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kuàng qiě yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về hơn nữa hiện đại.

  • 1113
    亏待

    kuīdài

    KHUY ĐÃIĐối xử bất công

    你放心,公司不会亏待你的。

    nǐ fàng xīn, gōng sī bú huì kuī dài nǐ de.

    Bạn yên tâm, công ty sẽ không bạc đãi bạn đâu.

  • 1114
    亏损

    kuīsǔn

    KHUY TỔNthâm hụt (tài chính)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真亏损各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuī sǔn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1115
    昆虫

    kūnchóng

    CÔN TRÙNGcôn trùng

    我们在自然保护区里观察到了珍稀的昆虫。

    wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de kūn chóng.

    Chúng tôi đã quan sát thấy những loài côn trùng quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.

  • 1116
    捆绑

    kǔnbǎng

    KHỔN BẢNGTrói

    他们把行李捆绑在车顶上。

    tā men bǎ xíng li kǔn bǎng zài chē dǐng shang.

    Họ buộc hành lý lên nóc xe.

  • 1117
    扩充

    kuòchōng

    KHUẾCH SUNGMở rộng

    学校决定扩充图书馆的藏书。

    xué xiào jué dìng kuò chōng tú shū guǎn de cáng shū.

    Nhà trường quyết định mở rộng kho sách của thư viện.

  • 1118
    扩散

    kuòsàn

    KHUẾCH TẢNkhuếch tán

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扩散各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuò sàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lan tỏa từng yêu cầu công việc.

  • 1119
    扩张

    kuòzhāng

    KHUẾCH TRƯƠNGmở rộng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扩张各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kuò zhāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc mở rộng quy mô từng yêu cầu công việc.

  • 1120
    喇叭

    lǎba

    LẠT BÁkèn; ống kèn

    这种前沿探索为进一步深化现代喇叭研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǎ bā yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về loa kèn hiện đại.

  • 1121
    啦

    la

    LẠPnè, nhé, rồi cơ mà (trợ từ ngữ khí)

    快看,天空中下起雪来啦!

    kuài kàn, tiān kōng zhōng xià qǐ xuě lái la!

    Mau nhìn kìa, trời bắt đầu đổ tuyết rồi đó!

  • 1122
    来历

    láilì

    LAI LỊCHnguồn gốc

    这种前沿探索为进一步深化现代来历研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lái lì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về nguồn gốc hiện đại sâu hơn.

  • 1123
    来源

    láiyuán

    LAI NGUYÊNnguồn

    神话的内容也是来源于生活的。

    shén huà de nèi róng yě shì lái yuán yú shēng huó de.

    Nội dung trong các thần thoại đều bắt nguồn từ cuộc sống.

  • 1124
    栏目

    lánmù

    LAN MỤCchuyên mục (truyền hình, báo chí)

    这个电视栏目收视率非常高。

    zhè ge diàn shì lán mù shōu shì lǜ fēi cháng gāo.

    Chuyên mục truyền hình này có tỷ suất người xem rất cao.

  • 1125
    懒惰

    lǎnduò

    LÃN ĐOẠlười

    这种特色风格在同类产品中显得十分懒惰,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lǎn duò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất lười biếng, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1126
    狼狈

    lángbèi

    LANG BÁIbối rối; trong hoàn cảnh khó xử

    这种特色风格在同类产品中显得十分狼狈,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn láng bèi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1127
    朗读

    lǎngdú

    LÃNG ĐỘCđọc to, đọc diễn cảm

    老师让他朗读这篇课文。

    lǎo shī ràng tā lǎng dú zhè piān kè wén.

    Thầy giáo bảo bạn ấy đọc to bài khóa này.

  • 1128
    捞

    lāo

    LAOcâu cá; tìm kiếm một cách ráo riết

    我们在自然保护区里观察到了珍稀的捞。

    wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de lāo.

    Chúng tôi đã quan sát thấy những vật quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.

  • 1129
    唠叨

    láodao

    LAO ĐAOcằn nhằn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真唠叨各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn láo dāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lải nhải các yêu cầu công việc.

  • 1130
    牢固

    láogù

    LAO CỐvững chắc; an toàn

    该系统的运行状态长期保持十分牢固可靠,未曾发生故障。

    gāi xì tǒng de yùn xíng zhuàng tài cháng qī bǎo chí shí fēn láo gù kě kào, wèi céng fā shēng gù zhàng.

    Tình trạng hoạt động của hệ thống luôn rất ổn định và đáng tin cậy trong thời gian dài, không xảy ra sự cố.

  • 1131
    牢骚

    láosāo

    LAO TAOCáu kỉnh, than phiền

    他整天发牢骚,大家都不爱听。

    tā zhěng tiān fā láo sāo, dà jiā dōu bú ài tīng.

    Anh ta suốt ngày than phiền, mọi người đều chẳng muốn nghe.

  • 1132
    乐趣

    lèqù

    LẠC THÚniềm vui

    我最大的乐趣是帮助别人。

    wǒ zuì dà de lè qù shì bāng zhù bié rén.

    Niềm vui lớn nhất của tôi là giúp đỡ mọi người.

  • 1133
    乐意

    lèyì

    LẠC Ýv. sẵn sàng; adj. hài lòng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真乐意各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lè yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và sẵn sàng thực hiện mọi nhiệm vụ một cách nghiêm túc.

  • 1134
    雷达

    léidá

    LÔI ĐẠTRa đa

    雷达发现了一架不明飞机。

    léi dá fā xiàn le yí jià bù míng fēi jī.

    Ra đa đã phát hiện một chiếc máy bay không rõ danh tính.

  • 1135
    类似

    lèisì

    LOẠI TỰtương tự, giống, na ná

    我们别让类似的事情再发生。

    wǒ men bié ràng lèi sì de shì qíng zài fā shēng.

    Chúng ta đừng để sự việc tương tự lại xảy ra nữa.

  • 1136
    冷淡

    lěngdàn

    LẠNH ĐẠMadj. lạnh; v. đối xử lạnh lùng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真冷淡各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lěng dàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1137
    冷酷

    lěngkù

    LẠNH KHỐCmáu lạnh; tàn nhẫn

    这种特色风格在同类产品中显得十分冷酷,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lěng kù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất tàn nhẫn, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1138
    冷却

    lěngquè

    LẠNH KHƯỚCLàm mát

    等汤冷却一下再喝。

    děng tāng lěng què yí xià zài hē.

    Đợi canh nguội bớt rồi hãy uống.

  • 1139
    愣

    lèng

    LĂNGv. bị kinh ngạc; adj. liều lĩnh; thô lỗ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真愣各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ngây người các yêu cầu công việc.

  • 1140
    黎明

    límíng

    LÊ MINHbình minh

    这种前沿探索为进一步深化现代黎明研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lí míng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bình minh hiện đại.

  • 1141
    里程碑

    lǐchéngbēi

    LÝ TRÌNH BIcột mốc

    这种前沿探索为进一步深化现代里程碑研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǐ chéng bēi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về cột mốc hiện đại.

  • 1142
    礼节

    lǐjié

    LỄ TIẾTNghi lễ

    中国是一个很讲究礼节的国家。

    zhōng guó shì yí gè hěn jiǎng jiu lǐ jié de guó jiā.

    Trung Quốc là một đất nước rất coi trọng lễ nghi.

  • 1143
    理睬

    lǐcǎi

    LÝ THẢIthể hiện sự quan tâm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真理睬各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǐ cǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc quan tâm các yêu cầu công việc.

  • 1144
    理所当然

    lǐsuǒdāngrán

    LÝ SỞ ĐƯƠNG NHIÊNđược coi là điều hiển nhiên

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到理所当然。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào lǐ suǒ dāng rán.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động như thể mình là người đầu tiên làm điều đó.

  • 1145
    理直气壮

    lǐzhí‐qìzhuàng

    LÝ TRỰC KHÍ TRÁNGcó gan với niềm tin của bản thân

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到理直气壮。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào lǐ zhí qì zhuàng.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải hành động với sự chính trực và tự tin.

  • 1146
    理智

    lǐzhì

    LÝ TRÍlý trí, sáng suốt

    遇到紧急情况要保持理智。

    yù dào jǐn jí qíng kuàng yào bǎo chí lǐ zhì.

    Gặp phải tình huống khẩn cấp cần phải giữ lý trí.

  • 1147
    立场

    lìchǎng

    LẬP TRÀNGlập trường, quan điểm

    每个人都有自己的立场。

    měi gè rén dōu yǒu zì jǐ de lì chǎng.

    Mỗi người đều có lập trường riêng của mình.

  • 1148
    立交桥

    lìjiāoqiáo

    LẬP GIAO KIỀUcầu vượt

    这种前沿探索为进一步深化现代立交桥研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì jiāo qiáo yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về cầu vượt sâu hơn.

  • 1149
    立体

    lìtǐ

    LẬP THỂba chiều

    这种特色风格在同类产品中显得十分立体,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lì tǐ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1150
    立足

    lìzú

    LẬP TÚCcó chỗ đứng

    组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期立足。

    zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī lì zú.

    Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể có mặt đúng hạn.

  • 1151
    历代

    lìdài

    LỊCH ĐẠICác triều đại

    这个博物馆收藏了历代名画。

    zhè gè bó wù guǎn shōu cáng le lì dài míng huà.

    Bảo tàng này lưu giữ các bức tranh nổi tiếng qua các triều đại.

  • 1152
    历来

    lìlái

    LỊCH LAIluôn luôn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真历来各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lì lái gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1153
    利害

    lìhài

    LỢI HẠIlợi và hại

    这种前沿探索为进一步深化现代利害研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì hài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu lợi hại hiện đại sâu hơn.

  • 1154
    利率

    lìlǜ

    LỢI LUẬTlãi suất

    这种前沿探索为进一步深化现代利率研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lì lǜ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu lãi suất hiện đại sâu hơn.

  • 1155
    力所能及

    lìsuǒnéngjí

    LỰC SỞ NĂNG CẬPtrong khả năng của một người

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到力所能及。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào lì suǒ néng jí.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm những gì có thể trong khả năng của mình.

  • 1156
    力图

    lìtú

    LỰC ĐỒCố gắng

    他力图说服大家接受他的意见。

    tā lì tú shuō fú dà jiā jiē shòu tā de yì jiàn.

    Anh ấy cố gắng thuyết phục mọi người chấp nhận ý kiến của mình.

  • 1157
    力争

    lìzhēng

    LỰC TRANHphấn đấu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真力争各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lì zhēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nỗ lực đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1158
    例外

    lìwài

    LỆ NGOẠIngoại lệ

    这条规定谁也不能例外。

    zhè tiáo guī dìng shuí yě bù néng lì wài.

    Quy định này không một ai được ngoại lệ.

  • 1159
    连年

    liánnián

    LIÊN NIÊNLiên tiếp nhiều năm

    这个地区连年干旱,粮食减产。

    zhè gè dì qū lián nián gān hàn, liáng shi jiǎn chǎn.

    Khu vực này hạn hán liên tiếp nhiều năm, sản lượng lương thực giảm.

  • 1160
    连锁

    liánsuǒ

    LIÊN TỎAchuỗi, liên hoàn

    这种特色风格在同类产品中显得十分连锁,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lián suǒ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1161
    连同

    liántóng

    LIÊN ĐỒNGCùng với

    请把申请表连同照片一起交上来。

    qǐng bǎ shēn qǐng biǎo lián tóng zhào piàn yì qǐ jiāo shàng lái.

    Hãy nộp đơn đăng ký cùng với ảnh lên.

  • 1162
    联欢

    liánhuān

    LIÊN HOANhọp mặt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真联欢各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lián huān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1163
    联络

    liánluò

    LIÊN LẠCliên lạc, liên hệ

    我们要多联络,别生疏了。

    wǒ men yào duō lián luò, bié shēng shū le.

    Chúng ta phải năng liên lạc nhé, đừng để xa cách.

  • 1164
    联盟

    liánméng

    LIÊN MINHliên minh

    两家企业组成了战略联盟。

    liǎng jiā qǐ yè zǔ chéng le zhàn lüè lián méng.

    Hai doanh nghiệp đã thành lập một liên minh chiến lược.

  • 1165
    联想

    liánxiǎng

    LIÊN TƯỞNGliên tưởng

    看到白雪,我联想到了冬天。

    kàn dào bái xuě, wǒ lián xiǎng dào le dōng tiān.

    Nhìn thấy tuyết trắng, tôi liên tưởng đến mùa đông.

  • 1166
    廉洁

    liánjié

    LIÊM KHIẾTliêm khiết

    这种特色风格在同类产品中显得十分廉洁,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lián jié, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất trong sạch, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1167
    良心

    liángxīn

    LƯƠNG TÂMlương tâm

    这种前沿探索为进一步深化现代良心研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài liáng xīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu lương tâm hiện đại.

  • 1168
    晾

    liàng

    LƯỢNGPhơi, hong

    今天天气好,把被子拿出去晾一晾。

    jīn tiān tiān qì hǎo, bǎ bèi zi ná chū qù liàng yi liàng.

    Hôm nay trời đẹp, đem chăn ra phơi một chút.

  • 1169
    谅解

    liàngjiě

    LƯỢNG GIẢIhiểu; thông cảm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真谅解各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liàng jiě gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thông cảm các yêu cầu công việc.

  • 1170
    辽阔

    liáokuò

    LIÊU KHOÁTrộng lớn

    这种特色风格在同类产品中显得十分辽阔,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn liáo kuò, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1171
    列举

    lièjǔ

    LIỆT CỬliệt kê

    这项工程必须在规定的列举内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de liè jǔ nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi liệt kê quy định.

  • 1172
    淋

    lín

    LÂMđổ; làm ướt; ngâm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真淋各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lín gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1173
    临床

    línchuáng

    LÂM SÀNGchẩn đoán và điều trị bệnh

    保持良好的生活习惯有助于预防临床。

    bǎo chí liáng hǎo de shēng huó xí guàn yǒu zhù yú yù fáng lín chuáng.

    Duy trì thói quen sinh hoạt tốt giúp phòng ngừa lâm sàng.

  • 1174
    吝啬

    lìnsè

    LẬN SẮCKeo kiệt

    他很有钱,但是非常吝啬。

    tā hěn yǒu qián, dàn shì fēi cháng lìn sè.

    Anh ta rất có tiền nhưng vô cùng keo kiệt.

  • 1175
    零星

    língxīng

    LINH TINHRải rác

    天上飘着零星的小雪。

    tiān shang piāo zhe líng xīng de xiǎo xuě.

    Trên trời lất phất vài bông tuyết nhỏ.

  • 1176
    凌晨

    língchén

    LĂNG THẦNsáng sớm

    这种前沿探索为进一步深化现代凌晨研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài líng chén yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu nguyên bản quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về rạng sáng hiện đại.

  • 1177
    灵感

    línggǎn

    LINH CẢMnguồn cảm hứng

    这种前沿探索为进一步深化现代灵感研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài líng gǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về cảm hứng hiện đại.

  • 1178
    灵魂

    línghún

    LINH HỒNlinh hồn

    这种前沿探索为进一步深化现代灵魂研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài líng hún yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về linh hồn hiện đại.

  • 1179
    灵敏

    língmǐn

    LINH MẪNnhạy cảm

    这种特色风格在同类产品中显得十分灵敏,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn líng mǐn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1180
    伶俐

    línglì

    LINH LỢINhanh nhẹn, lanh lợi

    这个小女孩聪明伶俐,大家都喜欢她。

    zhè gè xiǎo nǚ hái cōng míng líng lì, dà jiā dōu xǐ huan tā.

    Cô bé này thông minh lanh lợi, ai cũng thích.

  • 1181
    领会

    lǐnghuì

    LÃNH HỘIhiểu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真领会各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǐng huì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hiểu rõ mọi yêu cầu công việc.

  • 1182
    领事馆

    lǐngshìguǎn

    LÃNH SỰ QUÁNlãnh sự quán

    这种前沿探索为进一步深化现代领事馆研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǐng shì guǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu lãnh sự quán hiện đại.

  • 1183
    领土

    lǐngtǔ

    LÃNH THỔlãnh thổ

    这种前沿探索为进一步深化现代领土研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lǐng tǔ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu lãnh thổ hiện đại.

  • 1184
    领悟

    lǐngwù

    LÃNH NGỘhiểu

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真领悟各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǐng wù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và hiểu rõ mọi yêu cầu công việc.

  • 1185
    领先

    lǐngxiān

    LÃNH TIÊNdẫn đầu, vượt lên trước

    红队领先了一点。

    hóng duì lǐng xiān le yì diǎn.

    Đội Đỏ dẫn trước một chút.

  • 1186
    领袖

    lǐngxiù

    LÃNH TỤlãnh tụ, thủ lĩnh

    他是公认的优秀青年领袖。

    tā shì gōng rèn de yōu xiù qīng nián lǐng xiù.

    Anh ấy là thủ lĩnh thanh niên xuất sắc được mọi người công nhận.

  • 1187
    溜

    liū

    LỰUtrượt đi; lướt đi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真溜各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liū gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 1188
    留恋

    liúliàn

    LƯU LUYẾNnhớ lại với sự hoài niệm; tiếc phải rời đi

    明天下午他将专程前往拜访并留恋老朋友。

    míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng liú liàn lǎo péng yǒu.

    Chiều mai anh ấy sẽ chuyên đi thăm và lưu luyến những người bạn cũ.

  • 1189
    留念

    liúniàn

    LƯU NIỆMtiếp nhận hoặc giữ làm kỷ vật

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真留念各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liú niàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lưu niệm các yêu cầu công việc.

  • 1190
    留神

    liú//shén

    LƯU THẦNcẩn thận; chú ý

    随着交通网络的完善,当地的留神条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de liú shén tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Khi mạng lưới giao thông được hoàn thiện, điều kiện chú ý tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.

  • 1191
    流浪

    liúlàng

    LƯU LÃNGđi lang thang

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真流浪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn liú làng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1192
    流露

    liúlù

    LƯU LỘtiết lộ; bộc lộ không cố ý (suy nghĩ hoặc cảm xúc)

    这份工作的流露待遇非常令人满意。

    zhè fèn gōng zuò de liú lù dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.

    Mức đãi ngộ trong công việc này rất đáng hài lòng.

  • 1193
    流氓

    liúmáng

    LƯU MANHkẻ du côn; côn đồ

    这种前沿探索为进一步深化现代流氓研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài liú máng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu du côn hiện đại sâu hơn.

  • 1194
    流通

    liútōng

    LƯU THÔNGlưu thông, luân chuyển

    货币在市场上正常流通。

    huò bì zài shì chǎng shàng zhèng cháng liú tōng.

    Tiền tệ lưu thông bình thường trên thị trường.

  • 1195
    聋哑

    lóngyǎ

    LUNG ÁĐiếc và câm

    他从小就聋哑,用手语和别人交流。

    tā cóng xiǎo jiù lóng yǎ, yòng shǒu yǔ hé bié rén jiāo liú.

    Anh ấy bị câm điếc từ nhỏ, giao tiếp với người khác bằng ngôn ngữ ký hiệu.

  • 1196
    隆重

    lóngzhòng

    LONG TRỌNGtráng lệ

    这种特色风格在同类产品中显得十分隆重,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn lóng zhòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1197
    垄断

    lǒngduàn

    LŨNG ĐOẠNđộc quyền

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真垄断各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǒng duàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1198
    笼罩

    lǒngzhào

    LỒNG TRÁObao phủ; che phủ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真笼罩各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǒng zhào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1199
    搂

    lǒu

    LÂUôm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真搂各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lǒu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1200
    炉灶

    lúzào

    LÒ TÁObếp

    这种前沿探索为进一步深化现代炉灶研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lú zào yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về lò nấu hiện đại.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)