HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 16

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 16

2.495 từ · Trang 16/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1501
    权威

    quánwēi

    QUYỀN UYthẩm quyền

    这种前沿探索为进一步深化现代权威研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quán wēi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quyền lực hiện đại sâu hơn.

  • 1502
    权益

    quányì

    QUYỀN ÍCHquyền lợi

    这种前沿探索为进一步深化现代权益研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quán yì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quyền lợi hiện đại sâu hơn.

  • 1503
    拳头

    quán∙tóu

    QUYỀN ĐẦUnắm đấm

    这种前沿探索为进一步深化现代拳头研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quán tou yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về nắm đấm hiện đại sâu hơn.

  • 1504
    犬

    quǎn

    KHUYỂNChó

    这是一只聪明的警犬。

    zhè shì yì zhī cōng míng de jǐng quǎn.

    Đây là một chú chó nghiệp vụ thông minh.

  • 1505
    缺口

    quēkǒu

    KHUYẾT KHẨUkhoảng trống

    这种前沿探索为进一步深化现代缺口研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quē kǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về khe hở hiện đại.

  • 1506
    缺席

    quē//xí

    KHUYẾT TỊCHvắng mặt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真缺席各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn quē xí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1507
    缺陷

    quēxiàn

    KHUYẾT HÃMkhiếm khuyết, khuyết tật, thiếu sót

    工程师修复了系统的设计缺陷。

    gōng chéng shī xiū fù le xì tǒng de shè jì quē xiàn.

    Kỹ sư đã khắc phục lỗi khiếm khuyết trong thiết kế hệ thống.

  • 1508
    瘸

    qué

    QUAChân què

    他的腿受过伤,走路有点儿瘸。

    tā de tuǐ shòu guò shāng, zǒu lù yǒu diǎnr qué.

    Chân anh ấy từng bị thương, đi đường hơi khập khiễng.

  • 1509
    确保

    quèbǎo

    XÁC BẢOđảm bảo chắc chắn

    我不确保这个道理是对的。

    wǒ bù què bǎo zhè ge dào lǐ shì duì de.

    Tôi không dám chắc đạo lý này có đúng hay không.

  • 1510
    确立

    quèlì

    XÁC LẬPxác lập, thiết lập vững chắc

    双方确立了长期的合作关系。

    shuāng fāng què lì le cháng qī de hé zuò guān xì.

    Hai bên đã xác lập mối quan hệ hợp tác lâu dài.

  • 1511
    确切

    quèqiè

    XÁC THIẾTchính xác

    这种特色风格在同类产品中显得十分确切,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn què qiè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1512
    确信

    quèxìn

    XÁC TÍNtự tin; tin chắc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真确信各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn què xìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm túc tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1513
    群众

    qúnzhòng

    QUẦN CHÚNGquần chúng, nhân dân

    他深受广大人民群众的喜爱。

    tā shēn shòu guǎng dà rén mín qún zhòng de xǐ ài.

    Ông ấy được đông đảo quần chúng nhân dân yêu mến.

  • 1514
    染

    rǎn

    NHIỄMnhuộm (màu), lây nhiễm

    她把头发染成了棕色。

    tā bǎ tóu fā rǎn chéng le zōng sè.

    Cô ấy đã nhuộm tóc sang màu nâu.

  • 1515
    让步

    ràng//bù

    NHƯỢNG BỘnhượng bộ; nhường nhịn

    这种前沿探索为进一步深化现代让步研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài ràng bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu nhượng bộ hiện đại sâu hơn.

  • 1516
    饶恕

    ráoshù

    NHIÊU THỨtha thứ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真饶恕各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn ráo shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kiên trì đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1517
    扰乱

    rǎoluàn

    NHIỄU LOẠNlàm phiền

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扰乱各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rǎo luàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phá vỡ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1518
    惹祸

    rěhuò

    NHẠ HOẠGây rắc rối

    这孩子又在学校惹祸了。

    zhè hái zi yòu zài xué xiào rě huò le.

    Đứa trẻ này lại gây chuyện ở trường rồi.

  • 1519
    热泪盈眶

    rèlèi-yíngkuàng

    NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNGNước mắt rưng rưng

    我们要学习这种热泪盈眶的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng rè lèi yíng kuàng de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần rơm rớm nước mắt này.

  • 1520
    热门

    rèmén

    NHIỆT MÔNthịnh hành, ăn khách, hot

    人工智能是现在的热门话题。

    rén gōng zhì néng shì xiàn zài de rè mén huà tí.

    Trí tuệ nhân tạo là chủ đề rất hot hiện nay.

  • 1521
    人道

    réndào

    NHÂN ĐẠOn. nhân loại; adj. nhân đạo

    这种特色风格在同类产品中显得十分人道,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn rén dào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1522
    人格

    réngé

    NHÂN CÁCHtính cách; cá tính

    作为一名优秀的专业人格,他始终保持着高度的敬业奉献精神。

    zuò wéi yī míng yōu xiù de zhuān yè rén gé, tā shǐ zhōng bǎo chí zhe gāo dù de jìng yè fèng xiàn jīng shén.

    Là một chuyên gia xuất sắc về nhân cách, anh ấy luôn duy trì tinh thần tận tụy cao.

  • 1523
    人工

    réngōng

    NHÂN CÔNGnhân tạo, thủ công

    修这间房子不需要很多人工。

    xiū zhè jiān fáng zi bù xū yào hěn duō rén gōng.

    Sửa căn phòng này không cần quá nhiều nhân công.

  • 1524
    人家

    rénjia

    NHÂN GIAngười ta, người khác

    你不给人家一个机会呀。

    nǐ bù gěi rén jiā yí gè jī huì ya.

    Cậu không cho họ một cơ hội sao.

  • 1525
    人间

    rénjiān

    NHÂN GIANnhân gian, trần gian

    这里的风景美得如人间仙境。

    zhè lǐ de fēng jǐng měi dé rú rén jiān xiān jìng.

    Phong cảnh nơi đây đẹp tựa như chốn bồng lai nhân gian.

  • 1526
    人士

    rénshì

    NHÂN SĨnhân sĩ, giới (chuyên môn), người

    许多社会知名人士参加了晚会。

    xǔ duō shè huì zhī míng rén shì cān jiā le wǎn huì.

    Rất nhiều nhân sĩ nổi tiếng trong xã hội đã tham dự bữa tiệc tối.

  • 1527
    人为

    rénwéi

    NHÂN VInhân tạo; do con người làm ra

    这种特色风格在同类产品中显得十分人为,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn rén wéi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1528
    人性

    rénxìng

    NHÂN TÍNHbản chất con người

    加强对人性的保护与治理是一项长期的系统工程。

    jiā qiáng duì rén xìng de bǎo hù yǔ zhì lǐ shì yī xiàng cháng qī de xì tǒng gōng chéng.

    Tăng cường bảo vệ và quản trị bản chất con người là một dự án hệ thống dài hạn.

  • 1529
    人质

    rénzhì

    NHÂN CHẤTcon tin

    特警队员迅速制服了歹徒,安全解救出全部人质。

    tè jǐng duì yuán xùn sù zhì fú le dǎi tú, ān quán jiě jiù chū quán bù rén zhì.

    Lực lượng cảnh sát đặc nhiệm nhanh chóng khống chế tên tội phạm, giải cứu an toàn tất cả con tin.

  • 1530
    仁慈

    réncí

    NHÂN TỪtử tế; nhân từ

    当地居民对远道而来的客人们展现出了非常仁慈友好的态度。

    dāng dì jū mín duì yuǎn dào ér lái de kè rén men zhǎn xiàn chū le fēi cháng rén cí yǒu hǎo de tài dù.

    Người dân địa phương thể hiện thái độ rất thân thiện và thân thiện với khách đến từ xa.

  • 1531
    忍耐

    rěnnài

    NHẪN NẠIchịu đựng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真忍耐各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rěn nài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kiên nhẫn chịu đựng mọi yêu cầu công việc.

  • 1532
    忍受

    rěnshòu

    NHẪN THỌchịu đựng, cam chịu

    我实在无法忍受这种噪音。

    wǒ shí zài wú fǎ rěn shòu zhè zhǒng zào yīn.

    Tôi thực sự không tài nào chịu đựng nổi tiếng ồn này.

  • 1533
    认定

    rèndìng

    NHẬN ĐỊNHnhận định, tin chắc, đinh ninh

    只要认定了目标,就要坚持到底。

    zhǐ yào rèn dìng le mù biāo, jiù yào jiān chí dào dǐ.

    Chỉ cần đã xác định được mục tiêu thì phải kiên trì tới cùng.

  • 1534
    认可

    rènkě

    NHẬN KHẢcho phép, đồng ý

    他的发明得到了大家的认可。

    tā de fā míng dé dào le dà jiā de rèn kě.

    Phát minh của anh ấy đã nhận được sự công nhận của mọi người.

  • 1535
    任命

    rènmìng

    NHIỆM MỆNHbổ nhiệm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真任命各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rèn mìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc bổ nhiệm các yêu cầu công việc.

  • 1536
    任性

    rènxìng

    NHIỆM TÍNHBướng bỉnh

    这项技术具有很强的任性。

    zhè xiàng jì shù jù yǒu hěn qiáng de rèn xìng.

    Kỹ thuật này có tính bướng bỉnh rất mạnh.

  • 1537
    任意

    rènyì

    NHIỆM Ýtùy tiện

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真任意各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rèn yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc tùy ý thực hiện các yêu cầu công việc.

  • 1538
    任重道远

    rènzhòng-dàoyuǎn

    NHIỆM TRỌNG ĐẠO VIỄNTrách nhiệm nặng nề và con đường còn dài

    我们要学习这种任重道远的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng rèn zhòng dào yuǎn de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần gánh vác trọng trách lâu dài này.

  • 1539
    仍旧

    réngjiù

    NHƯNG CỰUvẫn, vẫn như cũ

    多年过去,他仍旧那么乐观。

    duō nián guò qù, tā réng jiù nà me lè guān.

    Nhiều năm trôi qua, anh ấy vẫn lạc quan như xưa.

  • 1540
    日新月异

    rìxīn‐yuèyì

    NHẬT TÂN NGUYỆT DỊthay đổi theo từng ngày trôi qua

    这项工程必须在规定的日新月异内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de rì xīn yuè yì nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong thời hạn quy định.

  • 1541
    日益

    rìyì

    NHẬT ÍCHngày càng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真日益各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rì yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ngày càng các yêu cầu công việc.

  • 1542
    融洽

    róngqià

    DUNG HIỆPhài hòa

    这种特色风格在同类产品中显得十分融洽,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn róng qià, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa hợp, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 1543
    溶解

    róngjiě

    DUNG GIẢIhòa tan

    双方经过坦诚友好的协商,妥善溶解了长期遗留的历史问题。

    shuāng fāng jīng guò tǎn chéng yǒu hǎo de xié shāng, tuǒ shàn róng jiě le cháng qī yí liú de lì shǐ wèn tí.

    Sau các cuộc tham vấn trung thực và thân thiện, cả hai bên đã giải quyết đúng đắn các vấn đề lịch sử lâu dài.

  • 1544
    容貌

    róngmào

    DUNG MẠODung mạo

    她的容貌和她母亲很像。

    tā de róng mào hé tā mǔ qīn hěn xiàng.

    Dung mạo của cô ấy rất giống mẹ cô ấy.

  • 1545
    容纳

    róngnà

    DUNG NẠPchứa đựng; đáp ứng

    这项工程必须在规定的容纳内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de róng nà nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi công suất quy định.

  • 1546
    容器

    róngqì

    DUNG KHÍBình chứa

    把剩下的汤倒进这个容器里。

    bǎ shèng xià de tāng dào jìn zhè gè róng qì li.

    Đổ phần canh còn lại vào cái bình chứa này.

  • 1547
    容忍

    róngrěn

    DUNG NHẪNchịu đựng

    这项工程必须在规定的容忍内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de róng rěn nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong giới hạn chịu đựng được quy định.

  • 1548
    揉

    róu

    NHUchà xát

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真揉各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn róu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1549
    柔和

    róuhé

    NHU HOÀmềm

    这种特色风格在同类产品中显得十分柔和,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn róu hé, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất dịu dàng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1550
    弱点

    ruòdiǎn

    NHƯỢC ĐIỂMđiểm yếu

    这种前沿探索为进一步深化现代弱点研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài ruò diǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu điểm yếu hiện đại sâu hơn.

  • 1551
    若干

    ruògān

    NHƯỢC CANvài; đa dạng

    这项工程必须在规定的若干内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de ruò gān nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi một số được quy định.

  • 1552
    撒谎

    sā//huǎng

    TẢN HOANGnói dối

    大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的撒谎。

    dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de sā huǎng.

    Mọi người ngồi quanh nhau, đã tiến hành thảo luận sâu về chủ đề này là nói dối.

  • 1553
    腮

    sāi

    TAIMá

    小孩子的两腮红红的,很可爱。

    xiǎo hái zi de liǎng sāi hóng hóng de, hěn kě ài.

    Hai má của đứa bé đỏ hồng, rất đáng yêu.

  • 1554
    三角

    sānjiǎo

    TAM GIÁCdanh từ: tam giác; tính từ: hình tam giác

    这种特色风格在同类产品中显得十分三角,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn sān jiǎo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hình tam giác, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1555
    散文

    sǎnwén

    TẢN VĂNtản văn, văn xuôi

    她的散文写得优美动人。

    tā de sǎn wén xiě dé yōu měi dòng rén.

    Những bài tản văn của cô ấy viết rất trau chuốt và xúc động.

  • 1556
    散布

    sànbù

    TẢN BỐlan truyền

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真散布各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sàn bù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc lan truyền từng yêu cầu công việc.

  • 1557
    散发

    sànfā

    TẢN PHÁTphân phát

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真散发各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sàn fà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc phát tán từng yêu cầu công việc.

  • 1558
    丧失

    sàngshī

    TANG THẤTmất đi, đánh mất

    面对困难绝不能丧失信心。

    miàn duì kùn nán jué bù néng sàng shī xìn xīn.

    Đối mặt với khó khăn tuyệt đối không được đánh mất niềm tin.

  • 1559
    嫂子

    sǎozi

    TẨU TỬchị/em dâu

    有关部门将严格依照相关法律法规对嫂子进行严肃处理。

    yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì sǎo zi jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

    Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý chị dâu theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

  • 1560
    色彩

    sècǎi

    SẮC THÁIsắc thái, màu sắc, tính chất

    然而,真理很少带有浪漫色彩。

    rán ér, zhēn lǐ hěn shǎo dài yǒu làng màn sè cǎi.

    Tuy nhiên, chân lý ít khi mang tính lãng mạn.

  • 1561
    刹车

    shāchē

    SÁT XAphanh xe, hãm phanh

    雨天路滑,驾驶员在行车时要提前减速避免急刹车。

    yǔ tiān lù huá, jià shǐ yuán zài háng chē shí yào tí qián jiǎn sù bì miǎn jí shā chē.

    Trời mưa đường trơn, lái xe cần giảm tốc độ trước để tránh phanh gấp.

  • 1562
    啥

    shá

    XÁCái gì

    你在说啥?我没听懂。

    nǐ zài shuō shá? wǒ méi tīng dǒng.

    Bạn đang nói cái gì thế? Tôi nghe không hiểu.

  • 1563
    筛选

    shāixuǎn

    SI TUYỂNlọc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真筛选各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shāi xuǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1564
    山脉

    shānmài

    SƠN MẠCHDãy núi

    喜马拉雅山脉是世界上最高的山脉。

    xǐ mǎ lā yǎ shān mài shì shì jiè shang zuì gāo de shān mài.

    Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.

  • 1565
    闪烁

    shǎnshuò

    THIỂM THƯỚCnhấp nháy; lấp lánh

    凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功闪烁了优异成绩。

    píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng shǎn shuò le yōu yì chéng jì.

    Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tư duy điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.

  • 1566
    擅长

    shàncháng

    THIỆN TRƯỜNGgiỏi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真擅长各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàn cháng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ với nhau, luôn chăm chỉ, thành thạo nhiều nhiệm vụ khác nhau.

  • 1567
    擅自

    shànzì

    THIỆN TỰtùy tiện

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真擅自各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàn zì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1568
    商标

    shāngbiāo

    THƯƠNG TIÊUnhãn hiệu, thương hiệu

    这个商标在很多国家注册了。

    zhè ge shāng biāo zài hěn duō guó jiā zhù cè le.

    Nhãn hiệu này đã được đăng ký ở nhiều quốc gia.

  • 1569
    伤脑筋

    shāng nǎojīn

    THƯƠNG NÃO CÂNphiền toái; gây đau đầu

    这种前沿探索为进一步深化现代伤脑筋研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shāng nǎo jīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về khó khăn đau đầu hiện đại.

  • 1570
    上级

    shàngjí

    THƯỢNG CẤPcấp trên

    这个决定我已经向上级汇报了。

    zhè ge jué dìng wǒ yǐ jīng xiàng shàng jí huì bào le.

    Quyết định này tôi đã báo cáo lên cấp trên rồi.

  • 1571
    上进心

    shàngjìnxīn

    THƯỢNG TIẾN TÂMÝ chí tiến thủ

    他是一个很有上进心的年轻人。

    tā shì yí gè hěn yǒu shàng jìn xīn de nián qīng rén.

    Anh ấy là một người trẻ rất có ý chí cầu tiến.

  • 1572
    上任

    shàng//rèn

    THƯỢNG NHIỆMnhậm chức

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真上任各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàng rèn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhận nhiệm vụ các yêu cầu công việc.

  • 1573
    上瘾

    shàng//yǐn

    THƯỢNG ẨNnghiện

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真上瘾各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàng yǐn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nghiện các yêu cầu công việc.

  • 1574
    上游

    shàngyóu

    THƯỢNG DUthượng nguồn; vị trí cao

    这种前沿探索为进一步深化现代上游研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shàng yóu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện đại thượng nguồn.

  • 1575
    捎

    shāo

    SAOmang theo, tiện tay mang hộ

    如果你顺路去邮局,请帮我捎一封信寄出去。

    rú guǒ nǐ shùn lù qù yóu jú, qǐng bāng wǒ shāo yī fēng xìn jì chū qù.

    Nếu bạn ghé qua bưu điện, xin hãy giúp tôi gửi thư.

  • 1576
    梢

    shāo

    SAONgọn

    一只小鸟停在树梢上。

    yì zhī xiǎo niǎo tíng zài shù shāo shang.

    Một chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây.

  • 1577
    哨

    shào

    SÁOTrạm gác

    裁判吹哨,比赛开始了。

    cái pàn chuī shào, bǐ sài kāi shǐ le.

    Trọng tài thổi còi, trận đấu bắt đầu.

  • 1578
    奢侈

    shēchǐ

    XA XỈxa xỉ

    这种特色风格在同类产品中显得十分奢侈,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shē chǐ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất xa xỉ, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1579
    设立

    shèlì

    THIẾT LẬPthiết lập, thành lập

    虽然他很年轻,但是他设立了强大的集团。

    suī rán tā hěn nián qīng, dàn shì tā shè lì le qiáng dà de jí tuán.

    Mặc dù còn rất trẻ nhưng anh ấy đã thành lập một tập đoàn lớn mạnh.

  • 1580
    设想

    shèxiǎng

    THIẾT TƯỞNGdự tính, tưởng tượng, giả định

    你的设想很有创意,可以试试。

    nǐ de shè xiǎng hěn yǒu chuàng yì, kě yǐ shì shì.

    Ý tưởng dự tính của bạn rất sáng tạo, có thể thử xem.

  • 1581
    设置

    shèzhì

    THIẾT TRÍxây dựng, thiết lập

    这座剧院是为儿童设置的。

    zhè zuò jù yuàn shì wèi ér tóng shè zhì de.

    Nhà hát này được xây dựng cho trẻ em.

  • 1582
    社区

    shèqū

    XÃ KHUkhu dân cư, cộng đồng

    我们社区的环境非常安静。

    wǒ men shè qū de huán jìng fēi cháng ān jìng.

    Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất yên tĩnh.

  • 1583
    涉及

    shèjí

    THIỆP CẬPliên quan đến, đề cập tới

    这个问题涉及了多个专业领域。

    zhè ge wèn tí shè jí le duō gè zhuān yè lǐng yù.

    Vấn đề này liên quan đến nhiều lĩnh vực chuyên môn.

  • 1584
    摄取

    shèqǔ

    NHIẾP THỦHấp thụ

    我们要从食物中摄取足够的营养。

    wǒ men yào cóng shí wù zhōng shè qǔ zú gòu de yíng yǎng.

    Chúng ta cần hấp thụ đủ dinh dưỡng từ thức ăn.

  • 1585
    摄氏度

    shèshìdù

    NHIẾP THỊ ĐỘmột độ C (Celsius)

    这种前沿探索为进一步深化现代摄氏度研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shè shì dù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về độ C hiện đại sâu hơn.

  • 1586
    深奥

    shēn'ào

    THÂM ÁOsâu sắc

    这种特色风格在同类产品中显得十分深奥,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shēn ào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1587
    深沉

    shēnchén

    THÂM TRẦMSâu sắc

    父亲的爱总是深沉的。

    fù qīn de ài zǒng shì shēn chén de.

    Tình yêu của người cha luôn sâu lắng.

  • 1588
    深情厚谊

    shēnqíng-hòuyì

    THÂM TÌNH HẬU NGHỊTình cảm sâu nặng

    我们要学习这种深情厚谊的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng shēn qíng hòu yì de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần tình cảm sâu nặng và tình bạn bền chặt này.

  • 1589
    申报

    shēnbào

    THÂN BÁOtuyên bố

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真申报各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shēn bào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khai báo các yêu cầu công việc.

  • 1590
    绅士

    shēnshì

    THÂN SĨquý ông

    这种前沿探索为进一步深化现代绅士研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēn shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu quý ông hiện đại.

  • 1591
    呻吟

    shēnyín

    THÂN NGÂMRên rỉ

    病人躺在床上不停地呻吟。

    bìng rén tǎng zài chuáng shang bù tíng de shēn yín.

    Bệnh nhân nằm trên giường rên rỉ không ngừng.

  • 1592
    神奇

    shénqí

    THẦN KỲthần kỳ, kỳ diệu

    大自然展现出很多神奇的景观。

    dà zì rán zhǎn xiàn chū hěn duō shén qí de jǐng guān.

    Thiên nhiên phô bày rất nhiều cảnh tượng thần kỳ.

  • 1593
    神气

    shén∙qì

    THẦN KHÍn. biểu hiện; adj. nhiệt tình

    这种特色风格在同类产品中显得十分神气,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shén qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1594
    神情

    shénqíng

    THẦN TÌNHvẻ mặt, nét mặt, thần sắc

    看她的神情,好像遇到了麻烦事。

    kàn tā de shén qíng, hǎo xiàng yù dào le má fán shì.

    Nhìn vẻ mặt của cô ấy, dường như đã gặp phải chuyện phiền toái.

  • 1595
    神色

    shénsè

    THẦN SẮCThần sắc

    看他的神色,好像有什么心事。

    kàn tā de shén sè, hǎo xiàng yǒu shén me xīn shì.

    Nhìn thần sắc anh ấy, hình như có tâm sự gì đó.

  • 1596
    神圣

    shénshèng

    THẦN THÁNHthiêng liêng

    这种特色风格在同类产品中显得十分神圣,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shén shèng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1597
    神态

    shéntài

    THẦN THÁIbiểu hiện; cách thức

    这种前沿探索为进一步深化现代神态研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shén tài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về thần thái.

  • 1598
    神仙

    shén∙xiān

    THẦN TIÊNbất tử; sinh vật siêu nhiên

    这种前沿探索为进一步深化现代神仙研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shén xiān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu thần tiên hiện đại sâu hơn.

  • 1599
    审查

    shěnchá

    THẨM TRAthẩm tra, kiểm tra, xét duyệt

    专家组正在严格审查项目资料。

    zhuān jiā zǔ zhèng zài yán gé shěn chá xiàng mù zī liào.

    Tổ chuyên gia đang nghiêm ngặt kiểm tra tài liệu dự án.

  • 1600
    审理

    shěnlǐ

    THẨM LÝXét xử

    这个案子法院正在审理。

    zhè gè àn zi fǎ yuàn zhèng zài shěn lǐ.

    Vụ án này tòa án đang xét xử.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)