78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 16/25
quánwēi
QUYỀN UYthẩm quyền
这种前沿探索为进一步深化现代权威研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quán wēi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quyền lực hiện đại sâu hơn.
quányì
QUYỀN ÍCHquyền lợi
这种前沿探索为进一步深化现代权益研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quán yì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về quyền lợi hiện đại sâu hơn.
quán∙tóu
QUYỀN ĐẦUnắm đấm
这种前沿探索为进一步深化现代拳头研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quán tou yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về nắm đấm hiện đại sâu hơn.
quǎn
KHUYỂNChó
这是一只聪明的警犬。
zhè shì yì zhī cōng míng de jǐng quǎn.
Đây là một chú chó nghiệp vụ thông minh.
quēkǒu
KHUYẾT KHẨUkhoảng trống
这种前沿探索为进一步深化现代缺口研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài quē kǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để nghiên cứu sâu hơn về khe hở hiện đại.
quē//xí
KHUYẾT TỊCHvắng mặt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真缺席各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn quē xí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
quēxiàn
KHUYẾT HÃMkhiếm khuyết, khuyết tật, thiếu sót
工程师修复了系统的设计缺陷。
gōng chéng shī xiū fù le xì tǒng de shè jì quē xiàn.
Kỹ sư đã khắc phục lỗi khiếm khuyết trong thiết kế hệ thống.
qué
QUAChân què
他的腿受过伤,走路有点儿瘸。
tā de tuǐ shòu guò shāng, zǒu lù yǒu diǎnr qué.
Chân anh ấy từng bị thương, đi đường hơi khập khiễng.
quèbǎo
XÁC BẢOđảm bảo chắc chắn
我不确保这个道理是对的。
wǒ bù què bǎo zhè ge dào lǐ shì duì de.
Tôi không dám chắc đạo lý này có đúng hay không.
quèlì
XÁC LẬPxác lập, thiết lập vững chắc
双方确立了长期的合作关系。
shuāng fāng què lì le cháng qī de hé zuò guān xì.
Hai bên đã xác lập mối quan hệ hợp tác lâu dài.
quèqiè
XÁC THIẾTchính xác
这种特色风格在同类产品中显得十分确切,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn què qiè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
quèxìn
XÁC TÍNtự tin; tin chắc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真确信各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn què xìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm túc tất cả các yêu cầu công việc.
qúnzhòng
QUẦN CHÚNGquần chúng, nhân dân
他深受广大人民群众的喜爱。
tā shēn shòu guǎng dà rén mín qún zhòng de xǐ ài.
Ông ấy được đông đảo quần chúng nhân dân yêu mến.
rǎn
NHIỄMnhuộm (màu), lây nhiễm
她把头发染成了棕色。
tā bǎ tóu fā rǎn chéng le zōng sè.
Cô ấy đã nhuộm tóc sang màu nâu.
ràng//bù
NHƯỢNG BỘnhượng bộ; nhường nhịn
这种前沿探索为进一步深化现代让步研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài ràng bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu nhượng bộ hiện đại sâu hơn.
ráoshù
NHIÊU THỨtha thứ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真饶恕各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn ráo shù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kiên trì đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
rǎoluàn
NHIỄU LOẠNlàm phiền
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真扰乱各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rǎo luàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phá vỡ các yêu cầu công việc khác nhau.
rěhuò
NHẠ HOẠGây rắc rối
这孩子又在学校惹祸了。
zhè hái zi yòu zài xué xiào rě huò le.
Đứa trẻ này lại gây chuyện ở trường rồi.
rèlèi-yíngkuàng
NHIỆT LỆ DOANH KHUÔNGNước mắt rưng rưng
我们要学习这种热泪盈眶的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng rè lèi yíng kuàng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần rơm rớm nước mắt này.
rèmén
NHIỆT MÔNthịnh hành, ăn khách, hot
人工智能是现在的热门话题。
rén gōng zhì néng shì xiàn zài de rè mén huà tí.
Trí tuệ nhân tạo là chủ đề rất hot hiện nay.
réndào
NHÂN ĐẠOn. nhân loại; adj. nhân đạo
这种特色风格在同类产品中显得十分人道,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn rén dào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
réngé
NHÂN CÁCHtính cách; cá tính
作为一名优秀的专业人格,他始终保持着高度的敬业奉献精神。
zuò wéi yī míng yōu xiù de zhuān yè rén gé, tā shǐ zhōng bǎo chí zhe gāo dù de jìng yè fèng xiàn jīng shén.
Là một chuyên gia xuất sắc về nhân cách, anh ấy luôn duy trì tinh thần tận tụy cao.
réngōng
NHÂN CÔNGnhân tạo, thủ công
修这间房子不需要很多人工。
xiū zhè jiān fáng zi bù xū yào hěn duō rén gōng.
Sửa căn phòng này không cần quá nhiều nhân công.
rénjia
NHÂN GIAngười ta, người khác
你不给人家一个机会呀。
nǐ bù gěi rén jiā yí gè jī huì ya.
Cậu không cho họ một cơ hội sao.
rénjiān
NHÂN GIANnhân gian, trần gian
这里的风景美得如人间仙境。
zhè lǐ de fēng jǐng měi dé rú rén jiān xiān jìng.
Phong cảnh nơi đây đẹp tựa như chốn bồng lai nhân gian.
rénshì
NHÂN SĨnhân sĩ, giới (chuyên môn), người
许多社会知名人士参加了晚会。
xǔ duō shè huì zhī míng rén shì cān jiā le wǎn huì.
Rất nhiều nhân sĩ nổi tiếng trong xã hội đã tham dự bữa tiệc tối.
rénwéi
NHÂN VInhân tạo; do con người làm ra
这种特色风格在同类产品中显得十分人为,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn rén wéi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
rénxìng
NHÂN TÍNHbản chất con người
加强对人性的保护与治理是一项长期的系统工程。
jiā qiáng duì rén xìng de bǎo hù yǔ zhì lǐ shì yī xiàng cháng qī de xì tǒng gōng chéng.
Tăng cường bảo vệ và quản trị bản chất con người là một dự án hệ thống dài hạn.
rénzhì
NHÂN CHẤTcon tin
特警队员迅速制服了歹徒,安全解救出全部人质。
tè jǐng duì yuán xùn sù zhì fú le dǎi tú, ān quán jiě jiù chū quán bù rén zhì.
Lực lượng cảnh sát đặc nhiệm nhanh chóng khống chế tên tội phạm, giải cứu an toàn tất cả con tin.
réncí
NHÂN TỪtử tế; nhân từ
当地居民对远道而来的客人们展现出了非常仁慈友好的态度。
dāng dì jū mín duì yuǎn dào ér lái de kè rén men zhǎn xiàn chū le fēi cháng rén cí yǒu hǎo de tài dù.
Người dân địa phương thể hiện thái độ rất thân thiện và thân thiện với khách đến từ xa.
rěnnài
NHẪN NẠIchịu đựng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真忍耐各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rěn nài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kiên nhẫn chịu đựng mọi yêu cầu công việc.
rěnshòu
NHẪN THỌchịu đựng, cam chịu
我实在无法忍受这种噪音。
wǒ shí zài wú fǎ rěn shòu zhè zhǒng zào yīn.
Tôi thực sự không tài nào chịu đựng nổi tiếng ồn này.
rèndìng
NHẬN ĐỊNHnhận định, tin chắc, đinh ninh
只要认定了目标,就要坚持到底。
zhǐ yào rèn dìng le mù biāo, jiù yào jiān chí dào dǐ.
Chỉ cần đã xác định được mục tiêu thì phải kiên trì tới cùng.
rènkě
NHẬN KHẢcho phép, đồng ý
他的发明得到了大家的认可。
tā de fā míng dé dào le dà jiā de rèn kě.
Phát minh của anh ấy đã nhận được sự công nhận của mọi người.
rènmìng
NHIỆM MỆNHbổ nhiệm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真任命各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rèn mìng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc bổ nhiệm các yêu cầu công việc.
rènxìng
NHIỆM TÍNHBướng bỉnh
这项技术具有很强的任性。
zhè xiàng jì shù jù yǒu hěn qiáng de rèn xìng.
Kỹ thuật này có tính bướng bỉnh rất mạnh.
rènyì
NHIỆM Ýtùy tiện
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真任意各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rèn yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc tùy ý thực hiện các yêu cầu công việc.
rènzhòng-dàoyuǎn
NHIỆM TRỌNG ĐẠO VIỄNTrách nhiệm nặng nề và con đường còn dài
我们要学习这种任重道远的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng rèn zhòng dào yuǎn de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần gánh vác trọng trách lâu dài này.
réngjiù
NHƯNG CỰUvẫn, vẫn như cũ
多年过去,他仍旧那么乐观。
duō nián guò qù, tā réng jiù nà me lè guān.
Nhiều năm trôi qua, anh ấy vẫn lạc quan như xưa.
rìxīn‐yuèyì
NHẬT TÂN NGUYỆT DỊthay đổi theo từng ngày trôi qua
这项工程必须在规定的日新月异内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de rì xīn yuè yì nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong thời hạn quy định.
rìyì
NHẬT ÍCHngày càng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真日益各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn rì yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hằng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc ngày càng các yêu cầu công việc.
róngqià
DUNG HIỆPhài hòa
这种特色风格在同类产品中显得十分融洽,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn róng qià, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hòa hợp, được người tiêu dùng ưa thích.
róngjiě
DUNG GIẢIhòa tan
双方经过坦诚友好的协商,妥善溶解了长期遗留的历史问题。
shuāng fāng jīng guò tǎn chéng yǒu hǎo de xié shāng, tuǒ shàn róng jiě le cháng qī yí liú de lì shǐ wèn tí.
Sau các cuộc tham vấn trung thực và thân thiện, cả hai bên đã giải quyết đúng đắn các vấn đề lịch sử lâu dài.
róngmào
DUNG MẠODung mạo
她的容貌和她母亲很像。
tā de róng mào hé tā mǔ qīn hěn xiàng.
Dung mạo của cô ấy rất giống mẹ cô ấy.
róngnà
DUNG NẠPchứa đựng; đáp ứng
这项工程必须在规定的容纳内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de róng nà nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi công suất quy định.
róngqì
DUNG KHÍBình chứa
把剩下的汤倒进这个容器里。
bǎ shèng xià de tāng dào jìn zhè gè róng qì li.
Đổ phần canh còn lại vào cái bình chứa này.
róngrěn
DUNG NHẪNchịu đựng
这项工程必须在规定的容忍内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de róng rěn nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong giới hạn chịu đựng được quy định.
róu
NHUchà xát
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真揉各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn róu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
róuhé
NHU HOÀmềm
这种特色风格在同类产品中显得十分柔和,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn róu hé, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất dịu dàng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
ruòdiǎn
NHƯỢC ĐIỂMđiểm yếu
这种前沿探索为进一步深化现代弱点研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài ruò diǎn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu điểm yếu hiện đại sâu hơn.
ruògān
NHƯỢC CANvài; đa dạng
这项工程必须在规定的若干内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de ruò gān nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi một số được quy định.
sā//huǎng
TẢN HOANGnói dối
大家围坐在一起,就这个话题进行了深入的撒谎。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ, jiù zhè ge huà tí jìn xíng le shēn rù de sā huǎng.
Mọi người ngồi quanh nhau, đã tiến hành thảo luận sâu về chủ đề này là nói dối.
sāi
TAIMá
小孩子的两腮红红的,很可爱。
xiǎo hái zi de liǎng sāi hóng hóng de, hěn kě ài.
Hai má của đứa bé đỏ hồng, rất đáng yêu.
sānjiǎo
TAM GIÁCdanh từ: tam giác; tính từ: hình tam giác
这种特色风格在同类产品中显得十分三角,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn sān jiǎo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hình tam giác, được người tiêu dùng ưa chuộng.
sǎnwén
TẢN VĂNtản văn, văn xuôi
她的散文写得优美动人。
tā de sǎn wén xiě dé yōu měi dòng rén.
Những bài tản văn của cô ấy viết rất trau chuốt và xúc động.
sànbù
TẢN BỐlan truyền
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真散布各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sàn bù gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc lan truyền từng yêu cầu công việc.
sànfā
TẢN PHÁTphân phát
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真散发各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sàn fà gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc phát tán từng yêu cầu công việc.
sàngshī
TANG THẤTmất đi, đánh mất
面对困难绝不能丧失信心。
miàn duì kùn nán jué bù néng sàng shī xìn xīn.
Đối mặt với khó khăn tuyệt đối không được đánh mất niềm tin.
sǎozi
TẨU TỬchị/em dâu
有关部门将严格依照相关法律法规对嫂子进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì sǎo zi jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý chị dâu theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
sècǎi
SẮC THÁIsắc thái, màu sắc, tính chất
然而,真理很少带有浪漫色彩。
rán ér, zhēn lǐ hěn shǎo dài yǒu làng màn sè cǎi.
Tuy nhiên, chân lý ít khi mang tính lãng mạn.
shāchē
SÁT XAphanh xe, hãm phanh
雨天路滑,驾驶员在行车时要提前减速避免急刹车。
yǔ tiān lù huá, jià shǐ yuán zài háng chē shí yào tí qián jiǎn sù bì miǎn jí shā chē.
Trời mưa đường trơn, lái xe cần giảm tốc độ trước để tránh phanh gấp.
shá
XÁCái gì
你在说啥?我没听懂。
nǐ zài shuō shá? wǒ méi tīng dǒng.
Bạn đang nói cái gì thế? Tôi nghe không hiểu.
shāixuǎn
SI TUYỂNlọc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真筛选各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shāi xuǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và xem xét kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
shānmài
SƠN MẠCHDãy núi
喜马拉雅山脉是世界上最高的山脉。
xǐ mǎ lā yǎ shān mài shì shì jiè shang zuì gāo de shān mài.
Dãy Himalaya là dãy núi cao nhất thế giới.
shǎnshuò
THIỂM THƯỚCnhấp nháy; lấp lánh
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功闪烁了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng shǎn shuò le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tư duy điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.
shàncháng
THIỆN TRƯỜNGgiỏi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真擅长各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàn cháng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ với nhau, luôn chăm chỉ, thành thạo nhiều nhiệm vụ khác nhau.
shànzì
THIỆN TỰtùy tiện
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真擅自各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàn zì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng nhiều yêu cầu công việc khác nhau.
shāngbiāo
THƯƠNG TIÊUnhãn hiệu, thương hiệu
这个商标在很多国家注册了。
zhè ge shāng biāo zài hěn duō guó jiā zhù cè le.
Nhãn hiệu này đã được đăng ký ở nhiều quốc gia.
shāng nǎojīn
THƯƠNG NÃO CÂNphiền toái; gây đau đầu
这种前沿探索为进一步深化现代伤脑筋研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shāng nǎo jīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về khó khăn đau đầu hiện đại.
shàngjí
THƯỢNG CẤPcấp trên
这个决定我已经向上级汇报了。
zhè ge jué dìng wǒ yǐ jīng xiàng shàng jí huì bào le.
Quyết định này tôi đã báo cáo lên cấp trên rồi.
shàngjìnxīn
THƯỢNG TIẾN TÂMÝ chí tiến thủ
他是一个很有上进心的年轻人。
tā shì yí gè hěn yǒu shàng jìn xīn de nián qīng rén.
Anh ấy là một người trẻ rất có ý chí cầu tiến.
shàng//rèn
THƯỢNG NHIỆMnhậm chức
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真上任各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàng rèn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nhận nhiệm vụ các yêu cầu công việc.
shàng//yǐn
THƯỢNG ẨNnghiện
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真上瘾各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shàng yǐn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nghiện các yêu cầu công việc.
shàngyóu
THƯỢNG DUthượng nguồn; vị trí cao
这种前沿探索为进一步深化现代上游研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shàng yóu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về hiện đại thượng nguồn.
shāo
SAOmang theo, tiện tay mang hộ
如果你顺路去邮局,请帮我捎一封信寄出去。
rú guǒ nǐ shùn lù qù yóu jú, qǐng bāng wǒ shāo yī fēng xìn jì chū qù.
Nếu bạn ghé qua bưu điện, xin hãy giúp tôi gửi thư.
shāo
SAONgọn
一只小鸟停在树梢上。
yì zhī xiǎo niǎo tíng zài shù shāo shang.
Một chú chim nhỏ đậu trên ngọn cây.
shào
SÁOTrạm gác
裁判吹哨,比赛开始了。
cái pàn chuī shào, bǐ sài kāi shǐ le.
Trọng tài thổi còi, trận đấu bắt đầu.
shēchǐ
XA XỈxa xỉ
这种特色风格在同类产品中显得十分奢侈,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shē chǐ, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất xa xỉ, được người tiêu dùng yêu thích.
shèlì
THIẾT LẬPthiết lập, thành lập
虽然他很年轻,但是他设立了强大的集团。
suī rán tā hěn nián qīng, dàn shì tā shè lì le qiáng dà de jí tuán.
Mặc dù còn rất trẻ nhưng anh ấy đã thành lập một tập đoàn lớn mạnh.
shèxiǎng
THIẾT TƯỞNGdự tính, tưởng tượng, giả định
你的设想很有创意,可以试试。
nǐ de shè xiǎng hěn yǒu chuàng yì, kě yǐ shì shì.
Ý tưởng dự tính của bạn rất sáng tạo, có thể thử xem.
shèzhì
THIẾT TRÍxây dựng, thiết lập
这座剧院是为儿童设置的。
zhè zuò jù yuàn shì wèi ér tóng shè zhì de.
Nhà hát này được xây dựng cho trẻ em.
shèqū
XÃ KHUkhu dân cư, cộng đồng
我们社区的环境非常安静。
wǒ men shè qū de huán jìng fēi cháng ān jìng.
Môi trường khu dân cư của chúng tôi rất yên tĩnh.
shèjí
THIỆP CẬPliên quan đến, đề cập tới
这个问题涉及了多个专业领域。
zhè ge wèn tí shè jí le duō gè zhuān yè lǐng yù.
Vấn đề này liên quan đến nhiều lĩnh vực chuyên môn.
shèqǔ
NHIẾP THỦHấp thụ
我们要从食物中摄取足够的营养。
wǒ men yào cóng shí wù zhōng shè qǔ zú gòu de yíng yǎng.
Chúng ta cần hấp thụ đủ dinh dưỡng từ thức ăn.
shèshìdù
NHIẾP THỊ ĐỘmột độ C (Celsius)
这种前沿探索为进一步深化现代摄氏度研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shè shì dù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về độ C hiện đại sâu hơn.
shēn'ào
THÂM ÁOsâu sắc
这种特色风格在同类产品中显得十分深奥,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shēn ào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
shēnchén
THÂM TRẦMSâu sắc
父亲的爱总是深沉的。
fù qīn de ài zǒng shì shēn chén de.
Tình yêu của người cha luôn sâu lắng.
shēnqíng-hòuyì
THÂM TÌNH HẬU NGHỊTình cảm sâu nặng
我们要学习这种深情厚谊的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng shēn qíng hòu yì de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần tình cảm sâu nặng và tình bạn bền chặt này.
shēnbào
THÂN BÁOtuyên bố
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真申报各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn shēn bào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khai báo các yêu cầu công việc.
shēnshì
THÂN SĨquý ông
这种前沿探索为进一步深化现代绅士研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shēn shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu quý ông hiện đại.
shēnyín
THÂN NGÂMRên rỉ
病人躺在床上不停地呻吟。
bìng rén tǎng zài chuáng shang bù tíng de shēn yín.
Bệnh nhân nằm trên giường rên rỉ không ngừng.
shénqí
THẦN KỲthần kỳ, kỳ diệu
大自然展现出很多神奇的景观。
dà zì rán zhǎn xiàn chū hěn duō shén qí de jǐng guān.
Thiên nhiên phô bày rất nhiều cảnh tượng thần kỳ.
shén∙qì
THẦN KHÍn. biểu hiện; adj. nhiệt tình
这种特色风格在同类产品中显得十分神气,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shén qì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
shénqíng
THẦN TÌNHvẻ mặt, nét mặt, thần sắc
看她的神情,好像遇到了麻烦事。
kàn tā de shén qíng, hǎo xiàng yù dào le má fán shì.
Nhìn vẻ mặt của cô ấy, dường như đã gặp phải chuyện phiền toái.
shénsè
THẦN SẮCThần sắc
看他的神色,好像有什么心事。
kàn tā de shén sè, hǎo xiàng yǒu shén me xīn shì.
Nhìn thần sắc anh ấy, hình như có tâm sự gì đó.
shénshèng
THẦN THÁNHthiêng liêng
这种特色风格在同类产品中显得十分神圣,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn shén shèng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
shéntài
THẦN THÁIbiểu hiện; cách thức
这种前沿探索为进一步深化现代神态研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shén tài yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về thần thái.
shén∙xiān
THẦN TIÊNbất tử; sinh vật siêu nhiên
这种前沿探索为进一步深化现代神仙研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shén xiān yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu thần tiên hiện đại sâu hơn.
shěnchá
THẨM TRAthẩm tra, kiểm tra, xét duyệt
专家组正在严格审查项目资料。
zhuān jiā zǔ zhèng zài yán gé shěn chá xiàng mù zī liào.
Tổ chuyên gia đang nghiêm ngặt kiểm tra tài liệu dự án.
shěnlǐ
THẨM LÝXét xử
这个案子法院正在审理。
zhè gè àn zi fǎ yuàn zhèng zài shěn lǐ.
Vụ án này tòa án đang xét xử.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.