HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 23

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 23

2.495 từ · Trang 23/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 2201
    愚昧

    yúmèi

    NGU MUỘIngu dốt

    教育可以帮助人们摆脱愚昧。

    jiào yù kě yǐ bāng zhù rén men bǎi tuō yú mèi.

    Giáo dục có thể giúp con người thoát khỏi sự ngu muội.

  • 2202
    舆论

    yúlùn

    DƯ LUẬNdư luận

    这种前沿探索为进一步深化现代舆论研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yú lùn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu dư luận hiện đại.

  • 2203
    渔民

    yúmín

    NGƯ DÂNngư dân

    我们在自然保护区里观察到了珍稀的渔民。

    wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de yú mín.

    Chúng tôi đã quan sát thấy những ngư dân quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.

  • 2204
    与日俱增

    yǔrì‐jùzēng

    DỮ NHẬT CÂU TĂNGngày càng tăng

    这项工程必须在规定的与日俱增内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de yǔ rì jù zēng nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong khoảng thời gian gia tăng đã quy định.

  • 2205
    羽绒服

    yǔróngfú

    VŨ NHUNG PHỤCáo khoác lông vũ, áo phao

    天气变冷了,该穿羽绒服了。

    tiān qì biàn lěng le, gāi chuān yǔ róng fú le.

    Trời trở lạnh rồi, nên mặc áo lông vũ thôi.

  • 2206
    予以

    yǔyǐ

    DƯ DĨcho, dành cho

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真予以各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǔ yǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân công cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 2207
    愈

    yù

    DŨcàng

    经过医生的治疗,他的病情逐渐痊愈了。

    jīngguò yīshēng de zhìliáo, tā de bìngqíng zhújiàn quányù le.

    Sau khi được bác sĩ điều trị, bệnh tình của anh ấy đã dần hồi phục.

  • 2208
    预料

    yùliào

    DỰ LIỆUv. mong đợi; n. sự mong đợi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真预料各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yù liào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và dự đoán kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 2209
    预期

    yùqī

    DỰ KỲdự kiến, kỳ vọng

    这部电影的票房超出了预期。

    zhè bù diàn yǐng de piào fáng chāo chū le yù qī.

    Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt ngoài mong đợi.

  • 2210
    预赛

    yùsài

    DỰ TÁIv. tổ chức cuộc thi sơ loại; n. vòng sơ loại

    组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期预赛。

    zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī yù sài.

    Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể diễn ra vòng loại đúng hạn.

  • 2211
    预算

    yùsuàn

    DỰ TOÁNngân sách

    这种前沿探索为进一步深化现代预算研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yù suàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ngân sách hiện đại.

  • 2212
    预先

    yùxiān

    DỰ TIÊNtrước

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真预先各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yù xiān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và dự đoán trước tất cả các yêu cầu công việc.

  • 2213
    预言

    yùyán

    DỰ NGÔNv. dự đoán; n. lời tiên tri

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真预言各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yù yán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và dự đoán kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 2214
    预兆

    yùzhào

    DỰ TRIỆUn. điềm; v. là điềm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真预兆各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yù zhào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và dự đoán kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 2215
    欲望

    yùwàng

    DỤC VỌNGmong muốn

    这种前沿探索为进一步深化现代欲望研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yù wàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về dục vọng hiện đại.

  • 2216
    寓言

    yùyán

    NGỤ NGÔNtruyện ngụ ngôn

    这种前沿探索为进一步深化现代寓言研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yù yán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu truyện ngụ ngôn hiện đại.

  • 2217
    冤枉

    yuānwang

    OAN UỔNGv. làm tổn thương; adj. không đáng giá

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真冤枉各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yuān wǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 2218
    元首

    yuánshǒu

    NGUYÊN THỦnguyên thủ quốc gia

    这种前沿探索为进一步深化现代元首研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yuán shǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu nguyên thủ hiện đại sâu hơn.

  • 2219
    元素

    yuánsù

    NGUYÊN TỐnguyên tố; yếu tố

    这幅画融入了许多传统元素。

    zhè fú huà róng rù le xǔ duō chuán tǒng yuán sù.

    Bức tranh này lồng ghép rất nhiều yếu tố truyền thống.

  • 2220
    元宵节

    Yuánxiāo Jié

    NGUYÊN TIÊU TIẾTTết Nguyên Tiêu

    这种前沿探索为进一步深化现代元宵节研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yuán xiāo jié yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu Tết Nguyên Tiêu hiện đại sâu hơn.

  • 2221
    圆满

    yuánmǎn

    VIÊN MÃNmỹ mãn, hoàn hảo, chu đáo

    没有什么事破坏这次旅行的圆满成功。

    méi yǒu shén me shì pò huài zhè cì lǚ xíng de yuán mǎn chéng gōng.

    Không gì có thể làm hỏng được sự thành công mỹ mãn của chuyến du lịch lần này.

  • 2222
    原告

    yuángào

    NGUYÊN CÁOnguyên đơn (pháp lý)

    原告在法庭上出示了有力证据。

    yuán gào zài fǎ tíng shàng chū shì le yǒu lì zhèng jù.

    Nguyên đơn đã đưa ra bằng chứng xác thực trước tòa.

  • 2223
    原理

    yuánlǐ

    NGUYÊN LÝnguyên lý

    老师耐心地讲解了机器的原理。

    lǎo shī nài xīn dì jiǎng jiě le jī qì de yuán lǐ.

    Thầy giáo kiên nhẫn giảng giải nguyên lý hoạt động của chiếc máy.

  • 2224
    原始

    yuánshǐ

    NGUYÊN THUỶnguyên thủy, ban sơ

    他们在原始森林里迷了路。

    tā men zài yuán shǐ sēn lín lǐ mí le lù.

    Họ đã bị lạc đường trong khu rừng nguyên sinh.

  • 2225
    原先

    yuánxiān

    NGUYÊN TIÊNlúc trước, ban đầu

    我原先打算明天去,后来改期了。

    wǒ yuán xiān dǎ suàn míng tiān qù, hòu lái gǎi qī le.

    Ban đầu tôi định ngày mai đi, sau đó đổi lịch rồi.

  • 2226
    园林

    yuánlín

    VIÊN LÂMvườn hoa, hoa viên, lâm viên

    苏州的古典园林非常有名。

    sū zhōu de gǔ diǎn yuán lín fēi cháng yǒu míng.

    Những khu vườn cổ điển ở Tô Châu vô cùng nổi tiếng.

  • 2227
    源泉

    yuánquán

    NGUYÊN TUYỀNnguồn; nguồn gốc

    这种前沿探索为进一步深化现代源泉研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yuán quán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nguồn suối hiện đại.

  • 2228
    约束

    yuēshù

    ƯỚC THÚCràng buộc, kiềm chế

    每个人都应该自我约束。

    měi gè rén dōu yīng gāi zì wǒ yuē shù.

    Mỗi người đều nên tự kiềm chế, tự giác kỷ luật bản thân.

  • 2229
    岳父

    yuèfù

    NHẠC PHỤbố chồng

    有关部门将严格依照相关法律法规对岳父进行严肃处理。

    yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì yuè fù jìn xíng yán sù chǔ lǐ.

    Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý bố vợ theo đúng pháp luật và quy định liên quan.

  • 2230
    乐谱

    yuèpǔ

    LẠC PHẢbản nhạc

    他能看着乐谱弹钢琴。

    tā néng kàn zhe yuè pǔ tán gāng qín.

    Anh ấy có thể nhìn bản nhạc để đàn piano.

  • 2231
    熨

    yùn

    UÝủi

    这件衬衫皱了,你帮我熨一下。

    zhè jiàn chèn shān zhòu le, nǐ bāng wǒ yùn yí xià.

    Chiếc áo sơ mi này nhăn rồi, bạn ủi giúp tôi một chút.

  • 2232
    蕴藏

    yùncáng

    UẨN TẠNGchứa đựng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真蕴藏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yùn cáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thể hiện đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 2233
    运算

    yùnsuàn

    VẬN TOÁNtính toán

    这台电脑的运算速度非常快。

    zhè tái diàn nǎo de yùn suàn sù dù fēi cháng kuài.

    Tốc độ tính toán của chiếc máy tính này rất nhanh.

  • 2234
    运行

    yùnxíng

    VẬN HÀNGvận hành, hoạt động

    这台电脑系统运行得很流畅。

    zhè tái diàn nǎo xì tǒng yùn xíng dé hěn liú chàng.

    Hệ điều hành máy tính này chạy rất mượt mà.

  • 2235
    酝酿

    yùnniàng

    UẤN NHƯỠNGủ; lên men

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真酝酿各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yùn niàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nung nấu các yêu cầu công việc.

  • 2236
    孕育

    yùnyù

    DỰNG DỤCấp ủ, thai nghén, sinh ra

    这片肥沃广袤的黑土地孕育了灿烂辉煌的历史文明。

    zhè piàn féi wò guǎng mào de hēi tǔ dì yùn yù le càn làn huī huáng de lì shǐ wén míng.

    Vùng đất đen màu mỡ rộng lớn này đã nuôi dưỡng nền văn minh lịch sử rực rỡ.

  • 2237
    砸

    zá

    TẠPđập vỡ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真砸各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 2238
    杂技

    zájì

    TẠP KỸnhào lộn

    这种前沿探索为进一步深化现代杂技研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zá jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về xiếc hiện đại sâu hơn.

  • 2239
    杂交

    zájiāo

    TẠP GIAOlai tạo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真杂交各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zá jiāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phối hợp chặt chẽ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2240
    咋

    zǎ

    TRÁCHsao, thế nào

    你咋还不睡觉?

    nǐ zǎ hái bú shuì jiào?

    Sao bạn vẫn chưa đi ngủ?

  • 2241
    灾难

    zāinàn

    TAI NANthảm họa, tai ương

    地震是一场可怕的灾难。

    dì zhèn shì yī cháng kě pà de zāi nàn.

    Trận động đất là một thảm họa đáng sợ.

  • 2242
    栽培

    zāipéi

    TÀI BỒIcanh tác

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真栽培各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zāi péi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm sóc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.

  • 2243
    宰

    zǎi

    TỂgiết mổ

    宰,你怎么把这件事给忘了?

    zǎi, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?

    Anh ơi, sao anh lại quên việc này rồi?

  • 2244
    在乎

    zàihu

    TẠI HỒquan tâm

    别人怎么想,我全不在乎。

    bié rén zěn me xiǎng, wǒ quán bù zài hū.

    Người khác nghĩ thế nào, tôi đều không quan tâm.

  • 2245
    在意

    zài//yì

    TẠI Ýquan tâm

    随着交通网络的完善,当地的在意条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de zài yì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Với việc cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương đáng lo ngại đã được cải thiện đáng kể.

  • 2246
    再接再厉

    zàijiē-zàilì

    TÁI TIẾP TÁI LỆtiếp tục nỗ lực

    我们要学习这种再接再厉的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng zài jiē zài lì de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần tiếp tục nỗ lực.

  • 2247
    攒

    zǎn

    TOÀNtích trữ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真攒各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và chuẩn bị kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2248
    赞叹

    zàntàn

    TÁN THÁNtán thán, trầm trồ khen ngợi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞叹各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn tàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tán dương các yêu cầu công việc.

  • 2249
    赞同

    zàntóng

    TÁN ĐỒNGđồng ý

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞同各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn tóng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tán thành các yêu cầu công việc.

  • 2250
    赞扬

    zànyáng

    TÁN DƯƠNGkhen ngợi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞扬各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn yáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khen ngợi các yêu cầu công việc.

  • 2251
    赞助

    zànzhù

    TÁN TRỢtài trợ, giúp đỡ

    他赞助了一位青年音乐家。

    tā zàn zhù le yī wèi qīng nián yīn yuè jiā.

    Anh ấy tài trợ cho một nhạc sĩ trẻ tuổi.

  • 2252
    暂且

    zànqiě

    TẠM THẢtạm thời

    这个问题暂且放一放,以后再说。

    zhè gè wèn tí zàn qiě fàng yi fàng, yǐ hòu zài shuō.

    Vấn đề này tạm thời gác lại, sau này hãy nói.

  • 2253
    糟蹋

    zāotà

    TAO ĐẠPlãng phí

    不要糟蹋粮食。

    bú yào zāo tà liáng shi.

    Đừng lãng phí lương thực.

  • 2254
    遭受

    zāoshòu

    TAO THỌchịu đựng, gánh chịu (thiệt hại, tổn thất)

    暴雨使农田遭受了严重损失。

    bào yǔ shǐ nóng tián zāo shòu le yán zhòng sǔn shī.

    Trận mưa bão đã khiến đồng ruộng chịu tổn thất nặng nề.

  • 2255
    遭殃

    zāo//yāng

    TAO ƯƠNGchịu thảm họa

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遭殃各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zāo yāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc gặp tai họa các yêu cầu công việc.

  • 2256
    遭遇

    zāoyù

    TAO NGỘgặp phải, chạm trán (khó khăn); cảnh ngộ

    他在创业路上遭遇了不少困难。

    tā zài chuàng yè lù shàng zāo yù le bù shǎo kùn nán.

    Anh ấy đã gặp phải không ít khó khăn trên con đường khởi nghiệp.

  • 2257
    造反

    zàofǎn

    TẠO PHẢNnổi loạn

    农民们拿起武器造反了。

    nóng mín men ná qǐ wǔ qì zào fǎn le.

    Nông dân đã cầm vũ khí nổi dậy.

  • 2258
    造型

    zàoxíng

    TẠO HÌNHtạo hình, vẻ ngoài

    这些工艺品造型优美。

    zhè xiē gōng yì pǐn zào xíng yōu měi.

    Tạo hình của những mặt hàng mỹ nghệ này rất đẹp.

  • 2259
    噪音

    zàoyīn

    TÁO ÂMtiếng ồn chói tai

    这种前沿探索为进一步深化现代噪音研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zào yīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về tiếng ồn hiện đại.

  • 2260
    责怪

    zéguài

    TRÁCH QUÁItrách móc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真责怪各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zé guài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc trách lỗi các yêu cầu công việc.

  • 2261
    贼

    zéi

    TẶCkẻ trộm

    这种前沿探索为进一步深化现代贼研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zéi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về kẻ trộm hiện đại.

  • 2262
    增添

    zēngtiān

    TĂNG THIÊMtăng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真增添各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zēng tiān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận bổ sung các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2263
    赠送

    zèngsòng

    TẶNG TỐNGtặng, trao tặng

    公司向新客户赠送了礼品。

    gōng sī xiàng xīn kè hù zèng sòng le lǐ pǐn.

    Công ty đã tặng quà cho các khách hàng mới.

  • 2264
    渣

    zhā

    TRAcặn bã

    喝完咖啡,杯子里还有一些渣。

    hē wán kā fēi, bēi zi li hái yǒu yì xiē zhā.

    Uống xong cà phê, trong cốc vẫn còn một ít bã.

  • 2265
    扎

    zhā

    TRÁTchâm, tiêm, cắm; buộc, thắt

    护士轻轻地给她扎了一针。

    hù shì qīng qīng dì gěi tā zhā le yī zhēn.

    Y tá nhẹ nhàng tiêm cho cô ấy một mũi.

  • 2266
    扎实

    zhāshi

    TRÁT THỰCvững chắc, vững vàng, chắc chắn

    这名新人的专业功底非常扎实。

    zhè míng xīn rén de zhuān yè gōng dǐ fēi cháng zhā shí.

    Nền tảng chuyên môn của người mới này rất vững chắc.

  • 2267
    眨

    zhǎ

    TRÁTchớp mắt

    她冲我眨了眨眼睛。

    tā chòng wǒ zhǎ le zhǎ yǎn jing.

    Cô ấy nháy mắt với tôi.

  • 2268
    诈骗

    zhàpiàn

    TRÁ PHIẾNlừa đảo

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真诈骗各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhà piàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lừa gạt các yêu cầu công việc.

  • 2269
    摘要

    zhāiyào

    TRÍCH YẾUtóm tắt

    请先读一下这篇论文的摘要。

    qǐng xiān dú yí xià zhè piān lùn wén de zhāi yào.

    Hãy đọc trước phần tóm tắt của bài luận văn này.

  • 2270
    债券

    zhàiquàn

    TRÁI KHOÁNtrái phiếu

    他把一部分钱用来买了债券。

    tā bǎ yí bù fen qián yòng lái mǎi le zhài quàn.

    Anh ấy dùng một phần tiền để mua trái phiếu.

  • 2271
    沾光

    zhān//guāng

    TRIÊM QUANGđược lợi từ mối quan hệ với ai hoặc cái gì

    他的观点与我们前期的调查结果完全沾光。

    tā de guān diǎn yǔ wǒ men qián qī de diào chá jié guǒ wán quán zhān guāng.

    Quan điểm của anh ấy hoàn toàn chiếu sáng kết quả khảo sát trước đây của chúng tôi.

  • 2272
    瞻仰

    zhānyǎng

    CHIÊM NGƯỠNGnhìn chằm chằm với sự tôn kính

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瞻仰各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhān yǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và quan sát kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.

  • 2273
    斩钉截铁

    zhǎndīng-jiétiě

    TRẢM ĐINH TIỆT THIẾTquả quyết

    我们要学习这种斩钉截铁的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng zhǎn dīng jié tiě de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần quyết đoán này.

  • 2274
    展示

    zhǎnshì

    TRIỂN THỊtrưng bày, thể hiện

    他在台上展示了自己的才艺。

    tā zài tái shàng zhǎn shì le zì jǐ de cái yì.

    Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình trên sân khấu.

  • 2275
    展望

    zhǎnwàng

    TRIỂN VỌNGmong chờ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真展望各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhǎn wàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc triển vọng các yêu cầu công việc.

  • 2276
    展现

    zhǎnxiàn

    TRIỂN HIỆNmở ra, hiện ra, phô bày

    这幅画展现了大自然的美丽。

    zhè fú huà zhǎn xiàn le dà zì rán de měi lì.

    Bức tranh này khắc họa vẻ đẹp của thiên nhiên.

  • 2277
    崭新

    zhǎnxīn

    SÀM TÂNhoàn toàn mới

    设计团队提出了一种构思非常崭新的创意方案,令人眼前一亮。

    shè jì tuán duì tí chū le yī zhǒng gòu sī fēi cháng zhǎn xīn de chuàng yì fāng àn, lìng rén yǎn qián yī liàng.

    Đội ngũ thiết kế đã đề xuất một kế hoạch sáng tạo với ý tưởng rất mới mẻ, khiến mọi người phải ngạc nhiên.

  • 2278
    战斗

    zhàndòu

    CHIẾN ĐẤUđấu tranh, chiến đấu

    战斗十分激烈,伤亡很重。

    zhàn dòu shí fēn jī liè, shāng wáng hěn zhòng.

    Chiến tranh vô cùng ác liệt, thương vong rất lớn.

  • 2279
    战略

    zhànlüè

    CHIẾN LƯỢCchiến lược

    公司制定了长远的发展战略。

    gōng sī zhì dìng le cháng yuǎn de fā zhǎn zhàn lüè.

    Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển dài hạn.

  • 2280
    战术

    zhànshù

    CHIẾN THUẬTchiến thuật

    教练根据对手调整了比赛战术。

    jiào liàn gēn jù duì shǒu tiáo zhěng le bǐ sài zhàn shù.

    Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật thi đấu theo đối thủ.

  • 2281
    战役

    zhànyì

    CHIẾN DỊCHchiến dịch

    这场战役持续了三个月。

    zhè chǎng zhàn yì chí xù le sān gè yuè.

    Chiến dịch này kéo dài ba tháng.

  • 2282
    占据

    zhànjù

    CHIÊM CỨchiếm lĩnh, chiếm giữ, giữ vị trí

    该品牌在市场上占据主导地位。

    gāi pǐn pái zài shì chǎng shàng zhàn jù zhǔ dǎo dì wèi.

    Thương hiệu này chiếm giữ vị thế chủ đạo trên thị trường.

  • 2283
    占领

    zhànlǐng

    CHIÊM LÃNHchiếm lĩnh, chiếm đóng

    敌军企图占领这座重要城市。

    dí jūn qǐ tú zhàn lǐng zhè zuò zhòng yào chéng shì.

    Quân địch mưu toan đánh chiếm thành phố quan trọng này.

  • 2284
    占有

    zhànyǒu

    CHIÊM HỮUchiếm hữu, sở hữu, chiếm giữ

    他在公司占有很重要的地位。

    tā zài gōng sī zhàn yǒu hěn zhòng yào de dì wèi.

    Anh ấy chiếm một vị trí rất quan trọng trong công ty.

  • 2285
    章程

    zhāngchéng

    CHƯƠNG TRÌNHđiều lệ

    加入协会前要先了解协会的章程。

    jiā rù xié huì qián yào xiān liǎo jiě xié huì de zhāng chéng.

    Trước khi gia nhập hiệp hội phải tìm hiểu điều lệ của hiệp hội.

  • 2286
    长辈

    zhǎngbèi

    TRƯỜNG BỐIngười cao tuổi

    这种前沿探索为进一步深化现代长辈研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǎng bèi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu người cao tuổi hiện đại.

  • 2287
    障碍

    zhàng'ài

    CHƯỚNG NGẠItrở ngại, chướng ngại vật

    语言不通是交流的最大障碍。

    yǔ yán bù tōng shì jiāo liú de zuì dà zhàng ài.

    Bất đồng ngôn ngữ là trở ngại lớn nhất trong giao tiếp.

  • 2288
    帐篷

    zhàngpeng

    TRƯỚNG BỒNGlều

    这种前沿探索为进一步深化现代帐篷研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhàng péng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về lều trại hiện đại.

  • 2289
    招收

    zhāoshōu

    CHIÊU THUtuyển dụng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真招收各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhāo shōu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuyển dụng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 2290
    招投标

    zhāotóubiāo

    CHIÊU ĐẦU TIÊUmời thầu và đấu thầu

    这个项目将通过招投标确定施工单位。

    zhè gè xiàng mù jiāng tōng guò zhāo tóu biāo què dìng shī gōng dān wèi.

    Dự án này sẽ thông qua đấu thầu để chọn đơn vị thi công.

  • 2291
    朝气蓬勃

    zhāoqì‐péngbó

    TRIỀU KHÍ BỒNG BỘTsức sống trẻ trung tràn đầy

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到朝气蓬勃。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào zhāo qì péng bó.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải tràn đầy năng lượng.

  • 2292
    着迷

    zháo//mí

    TRƯỚC MÊmê hoặc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真着迷各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zháo mí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc say mê các yêu cầu công việc.

  • 2293
    沼泽

    zhǎozé

    CHIỂU TRẠCHđầm lầy

    这种前沿探索为进一步深化现代沼泽研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǎo zé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đầm lầy hiện đại.

  • 2294
    照料

    zhàoliào

    CHIẾU LIỆUchăm sóc

    随着交通网络的完善,当地的照料条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de zhào liào tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Khi mạng lưới giao thông được hoàn thiện, điều kiện chăm sóc tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.

  • 2295
    照样

    zhàoyàng

    CHIẾU DẠNGvẫn cứ, y như cũ, như thường lệ

    即使下雨,大家也照样去上班。

    jí shǐ xià yǔ, dà jiā yě zhào yàng qù shàng bān.

    Cho dù trời mưa thì mọi người vẫn cứ đi làm bình thường.

  • 2296
    照耀

    zhàoyào

    CHIẾU DIỆUchiếu sáng, soi rọi

    温暖的阳光照耀着整片大地。

    wēn nuǎn de yáng guāng zhào yào zhe zhěng piàn dà dì.

    Ánh nắng ấm áp soi rọi cả mặt đất.

  • 2297
    照应

    zhàoyìng

    CHIẾU ỨNGhỗ trợ, che chở

    你一个人在外地,要互相照应。

    nǐ yí gè rén zài wài dì, yào hù xiāng zhào yìng.

    Bạn một mình ở nơi xa, mọi người phải giúp đỡ nhau.

  • 2298
    遮挡

    zhēdǎng

    GIÀ ĐẢNGche chắn

    前面的大楼遮挡了阳光。

    qián miàn de dà lóu zhē dǎng le yáng guāng.

    Tòa nhà phía trước đã che khuất ánh nắng.

  • 2299
    折腾

    zhēteng

    CHIẾT ĐẰNGbúng lên; ném qua ném lại

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真折腾各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhē teng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giải quyết cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 2300
    折

    zhé

    CHIẾTgãy, bẻ gãy, làm gãy

    我折断他刚种的花了。

    wǒ zhé duàn tā gāng zhǒng de huā le.

    Tôi làm gãy hoa anh ấy mới trồng rồi.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)