78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 23/25
yúmèi
NGU MUỘIngu dốt
教育可以帮助人们摆脱愚昧。
jiào yù kě yǐ bāng zhù rén men bǎi tuō yú mèi.
Giáo dục có thể giúp con người thoát khỏi sự ngu muội.
yúlùn
DƯ LUẬNdư luận
这种前沿探索为进一步深化现代舆论研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yú lùn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu chuyên sâu dư luận hiện đại.
yúmín
NGƯ DÂNngư dân
我们在自然保护区里观察到了珍稀的渔民。
wǒ men zài zì rán bǎo hù qū lǐ guān chá dào le zhēn xī de yú mín.
Chúng tôi đã quan sát thấy những ngư dân quý hiếm trong khu bảo tồn thiên nhiên.
yǔrì‐jùzēng
DỮ NHẬT CÂU TĂNGngày càng tăng
这项工程必须在规定的与日俱增内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de yǔ rì jù zēng nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong khoảng thời gian gia tăng đã quy định.
yǔróngfú
VŨ NHUNG PHỤCáo khoác lông vũ, áo phao
天气变冷了,该穿羽绒服了。
tiān qì biàn lěng le, gāi chuān yǔ róng fú le.
Trời trở lạnh rồi, nên mặc áo lông vũ thôi.
yǔyǐ
DƯ DĨcho, dành cho
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真予以各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yǔ yǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phân công cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
yù
DŨcàng
经过医生的治疗,他的病情逐渐痊愈了。
jīngguò yīshēng de zhìliáo, tā de bìngqíng zhújiàn quányù le.
Sau khi được bác sĩ điều trị, bệnh tình của anh ấy đã dần hồi phục.
yùliào
DỰ LIỆUv. mong đợi; n. sự mong đợi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真预料各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yù liào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và dự đoán kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
yùqī
DỰ KỲdự kiến, kỳ vọng
这部电影的票房超出了预期。
zhè bù diàn yǐng de piào fáng chāo chū le yù qī.
Doanh thu phòng vé của bộ phim này đã vượt ngoài mong đợi.
yùsài
DỰ TÁIv. tổ chức cuộc thi sơ loại; n. vòng sơ loại
组委会正在加紧筹备,确保本次国际文化交流活动能够如期预赛。
zǔ wěi huì zhèng zài jiā jǐn chóu bèi, què bǎo běn cì guó jì wén huà jiāo liú huó dòng néng gòu rú qī yù sài.
Ban tổ chức đang gấp rút chuẩn bị, đảm bảo hoạt động giao lưu văn hóa quốc tế lần này có thể diễn ra vòng loại đúng hạn.
yùsuàn
DỰ TOÁNngân sách
这种前沿探索为进一步深化现代预算研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yù suàn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ngân sách hiện đại.
yùxiān
DỰ TIÊNtrước
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真预先各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yù xiān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và dự đoán trước tất cả các yêu cầu công việc.
yùyán
DỰ NGÔNv. dự đoán; n. lời tiên tri
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真预言各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yù yán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và dự đoán kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
yùzhào
DỰ TRIỆUn. điềm; v. là điềm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真预兆各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yù zhào gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và dự đoán kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
yùwàng
DỤC VỌNGmong muốn
这种前沿探索为进一步深化现代欲望研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yù wàng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để tiếp tục làm sâu sắc nghiên cứu về dục vọng hiện đại.
yùyán
NGỤ NGÔNtruyện ngụ ngôn
这种前沿探索为进一步深化现代寓言研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yù yán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tài liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu truyện ngụ ngôn hiện đại.
yuānwang
OAN UỔNGv. làm tổn thương; adj. không đáng giá
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真冤枉各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yuān wǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
yuánshǒu
NGUYÊN THỦnguyên thủ quốc gia
这种前沿探索为进一步深化现代元首研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yuán shǒu yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu nguyên thủ hiện đại sâu hơn.
yuánsù
NGUYÊN TỐnguyên tố; yếu tố
这幅画融入了许多传统元素。
zhè fú huà róng rù le xǔ duō chuán tǒng yuán sù.
Bức tranh này lồng ghép rất nhiều yếu tố truyền thống.
Yuánxiāo Jié
NGUYÊN TIÊU TIẾTTết Nguyên Tiêu
这种前沿探索为进一步深化现代元宵节研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yuán xiāo jié yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu Tết Nguyên Tiêu hiện đại sâu hơn.
yuánmǎn
VIÊN MÃNmỹ mãn, hoàn hảo, chu đáo
没有什么事破坏这次旅行的圆满成功。
méi yǒu shén me shì pò huài zhè cì lǚ xíng de yuán mǎn chéng gōng.
Không gì có thể làm hỏng được sự thành công mỹ mãn của chuyến du lịch lần này.
yuángào
NGUYÊN CÁOnguyên đơn (pháp lý)
原告在法庭上出示了有力证据。
yuán gào zài fǎ tíng shàng chū shì le yǒu lì zhèng jù.
Nguyên đơn đã đưa ra bằng chứng xác thực trước tòa.
yuánlǐ
NGUYÊN LÝnguyên lý
老师耐心地讲解了机器的原理。
lǎo shī nài xīn dì jiǎng jiě le jī qì de yuán lǐ.
Thầy giáo kiên nhẫn giảng giải nguyên lý hoạt động của chiếc máy.
yuánshǐ
NGUYÊN THUỶnguyên thủy, ban sơ
他们在原始森林里迷了路。
tā men zài yuán shǐ sēn lín lǐ mí le lù.
Họ đã bị lạc đường trong khu rừng nguyên sinh.
yuánxiān
NGUYÊN TIÊNlúc trước, ban đầu
我原先打算明天去,后来改期了。
wǒ yuán xiān dǎ suàn míng tiān qù, hòu lái gǎi qī le.
Ban đầu tôi định ngày mai đi, sau đó đổi lịch rồi.
yuánlín
VIÊN LÂMvườn hoa, hoa viên, lâm viên
苏州的古典园林非常有名。
sū zhōu de gǔ diǎn yuán lín fēi cháng yǒu míng.
Những khu vườn cổ điển ở Tô Châu vô cùng nổi tiếng.
yuánquán
NGUYÊN TUYỀNnguồn; nguồn gốc
这种前沿探索为进一步深化现代源泉研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài yuán quán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nguồn suối hiện đại.
yuēshù
ƯỚC THÚCràng buộc, kiềm chế
每个人都应该自我约束。
měi gè rén dōu yīng gāi zì wǒ yuē shù.
Mỗi người đều nên tự kiềm chế, tự giác kỷ luật bản thân.
yuèfù
NHẠC PHỤbố chồng
有关部门将严格依照相关法律法规对岳父进行严肃处理。
yǒu guān bù mén jiàng yán gé yī zhào xiàng guān fǎ lǜ fǎ guī duì yuè fù jìn xíng yán sù chǔ lǐ.
Các cơ quan liên quan sẽ nghiêm túc xử lý bố vợ theo đúng pháp luật và quy định liên quan.
yuèpǔ
LẠC PHẢbản nhạc
他能看着乐谱弹钢琴。
tā néng kàn zhe yuè pǔ tán gāng qín.
Anh ấy có thể nhìn bản nhạc để đàn piano.
yùn
UÝủi
这件衬衫皱了,你帮我熨一下。
zhè jiàn chèn shān zhòu le, nǐ bāng wǒ yùn yí xià.
Chiếc áo sơ mi này nhăn rồi, bạn ủi giúp tôi một chút.
yùncáng
UẨN TẠNGchứa đựng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真蕴藏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yùn cáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thể hiện đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
yùnsuàn
VẬN TOÁNtính toán
这台电脑的运算速度非常快。
zhè tái diàn nǎo de yùn suàn sù dù fēi cháng kuài.
Tốc độ tính toán của chiếc máy tính này rất nhanh.
yùnxíng
VẬN HÀNGvận hành, hoạt động
这台电脑系统运行得很流畅。
zhè tái diàn nǎo xì tǒng yùn xíng dé hěn liú chàng.
Hệ điều hành máy tính này chạy rất mượt mà.
yùnniàng
UẤN NHƯỠNGủ; lên men
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真酝酿各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn yùn niàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc nung nấu các yêu cầu công việc.
yùnyù
DỰNG DỤCấp ủ, thai nghén, sinh ra
这片肥沃广袤的黑土地孕育了灿烂辉煌的历史文明。
zhè piàn féi wò guǎng mào de hēi tǔ dì yùn yù le càn làn huī huáng de lì shǐ wén míng.
Vùng đất đen màu mỡ rộng lớn này đã nuôi dưỡng nền văn minh lịch sử rực rỡ.
zá
TẠPđập vỡ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真砸各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
zájì
TẠP KỸnhào lộn
这种前沿探索为进一步深化现代杂技研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zá jì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về xiếc hiện đại sâu hơn.
zájiāo
TẠP GIAOlai tạo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真杂交各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zá jiāo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phối hợp chặt chẽ các yêu cầu công việc khác nhau.
zǎ
TRÁCHsao, thế nào
你咋还不睡觉?
nǐ zǎ hái bú shuì jiào?
Sao bạn vẫn chưa đi ngủ?
zāinàn
TAI NANthảm họa, tai ương
地震是一场可怕的灾难。
dì zhèn shì yī cháng kě pà de zāi nàn.
Trận động đất là một thảm họa đáng sợ.
zāipéi
TÀI BỒIcanh tác
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真栽培各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zāi péi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm sóc kỹ lưỡng mọi yêu cầu công việc.
zǎi
TỂgiết mổ
宰,你怎么把这件事给忘了?
zǎi, nǐ zěn me bǎ zhè jiàn shì gěi wàng le?
Anh ơi, sao anh lại quên việc này rồi?
zàihu
TẠI HỒquan tâm
别人怎么想,我全不在乎。
bié rén zěn me xiǎng, wǒ quán bù zài hū.
Người khác nghĩ thế nào, tôi đều không quan tâm.
zài//yì
TẠI Ýquan tâm
随着交通网络的完善,当地的在意条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de zài yì tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với việc cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương đáng lo ngại đã được cải thiện đáng kể.
zàijiē-zàilì
TÁI TIẾP TÁI LỆtiếp tục nỗ lực
我们要学习这种再接再厉的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng zài jiē zài lì de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần tiếp tục nỗ lực.
zǎn
TOÀNtích trữ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真攒各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và chuẩn bị kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
zàntàn
TÁN THÁNtán thán, trầm trồ khen ngợi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞叹各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn tàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tán dương các yêu cầu công việc.
zàntóng
TÁN ĐỒNGđồng ý
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞同各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn tóng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc tán thành các yêu cầu công việc.
zànyáng
TÁN DƯƠNGkhen ngợi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真赞扬各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zàn yáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc khen ngợi các yêu cầu công việc.
zànzhù
TÁN TRỢtài trợ, giúp đỡ
他赞助了一位青年音乐家。
tā zàn zhù le yī wèi qīng nián yīn yuè jiā.
Anh ấy tài trợ cho một nhạc sĩ trẻ tuổi.
zànqiě
TẠM THẢtạm thời
这个问题暂且放一放,以后再说。
zhè gè wèn tí zàn qiě fàng yi fàng, yǐ hòu zài shuō.
Vấn đề này tạm thời gác lại, sau này hãy nói.
zāotà
TAO ĐẠPlãng phí
不要糟蹋粮食。
bú yào zāo tà liáng shi.
Đừng lãng phí lương thực.
zāoshòu
TAO THỌchịu đựng, gánh chịu (thiệt hại, tổn thất)
暴雨使农田遭受了严重损失。
bào yǔ shǐ nóng tián zāo shòu le yán zhòng sǔn shī.
Trận mưa bão đã khiến đồng ruộng chịu tổn thất nặng nề.
zāo//yāng
TAO ƯƠNGchịu thảm họa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真遭殃各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zāo yāng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc gặp tai họa các yêu cầu công việc.
zāoyù
TAO NGỘgặp phải, chạm trán (khó khăn); cảnh ngộ
他在创业路上遭遇了不少困难。
tā zài chuàng yè lù shàng zāo yù le bù shǎo kùn nán.
Anh ấy đã gặp phải không ít khó khăn trên con đường khởi nghiệp.
zàofǎn
TẠO PHẢNnổi loạn
农民们拿起武器造反了。
nóng mín men ná qǐ wǔ qì zào fǎn le.
Nông dân đã cầm vũ khí nổi dậy.
zàoxíng
TẠO HÌNHtạo hình, vẻ ngoài
这些工艺品造型优美。
zhè xiē gōng yì pǐn zào xíng yōu měi.
Tạo hình của những mặt hàng mỹ nghệ này rất đẹp.
zàoyīn
TÁO ÂMtiếng ồn chói tai
这种前沿探索为进一步深化现代噪音研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zào yīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá cho việc nghiên cứu sâu hơn về tiếng ồn hiện đại.
zéguài
TRÁCH QUÁItrách móc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真责怪各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zé guài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc trách lỗi các yêu cầu công việc.
zéi
TẶCkẻ trộm
这种前沿探索为进一步深化现代贼研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zéi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu về kẻ trộm hiện đại.
zēngtiān
TĂNG THIÊMtăng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真增添各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zēng tiān gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cẩn thận bổ sung các yêu cầu công việc khác nhau.
zèngsòng
TẶNG TỐNGtặng, trao tặng
公司向新客户赠送了礼品。
gōng sī xiàng xīn kè hù zèng sòng le lǐ pǐn.
Công ty đã tặng quà cho các khách hàng mới.
zhā
TRAcặn bã
喝完咖啡,杯子里还有一些渣。
hē wán kā fēi, bēi zi li hái yǒu yì xiē zhā.
Uống xong cà phê, trong cốc vẫn còn một ít bã.
zhā
TRÁTchâm, tiêm, cắm; buộc, thắt
护士轻轻地给她扎了一针。
hù shì qīng qīng dì gěi tā zhā le yī zhēn.
Y tá nhẹ nhàng tiêm cho cô ấy một mũi.
zhāshi
TRÁT THỰCvững chắc, vững vàng, chắc chắn
这名新人的专业功底非常扎实。
zhè míng xīn rén de zhuān yè gōng dǐ fēi cháng zhā shí.
Nền tảng chuyên môn của người mới này rất vững chắc.
zhǎ
TRÁTchớp mắt
她冲我眨了眨眼睛。
tā chòng wǒ zhǎ le zhǎ yǎn jing.
Cô ấy nháy mắt với tôi.
zhàpiàn
TRÁ PHIẾNlừa đảo
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真诈骗各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhà piàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc lừa gạt các yêu cầu công việc.
zhāiyào
TRÍCH YẾUtóm tắt
请先读一下这篇论文的摘要。
qǐng xiān dú yí xià zhè piān lùn wén de zhāi yào.
Hãy đọc trước phần tóm tắt của bài luận văn này.
zhàiquàn
TRÁI KHOÁNtrái phiếu
他把一部分钱用来买了债券。
tā bǎ yí bù fen qián yòng lái mǎi le zhài quàn.
Anh ấy dùng một phần tiền để mua trái phiếu.
zhān//guāng
TRIÊM QUANGđược lợi từ mối quan hệ với ai hoặc cái gì
他的观点与我们前期的调查结果完全沾光。
tā de guān diǎn yǔ wǒ men qián qī de diào chá jié guǒ wán quán zhān guāng.
Quan điểm của anh ấy hoàn toàn chiếu sáng kết quả khảo sát trước đây của chúng tôi.
zhānyǎng
CHIÊM NGƯỠNGnhìn chằm chằm với sự tôn kính
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真瞻仰各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhān yǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và quan sát kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.
zhǎndīng-jiétiě
TRẢM ĐINH TIỆT THIẾTquả quyết
我们要学习这种斩钉截铁的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng zhǎn dīng jié tiě de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần quyết đoán này.
zhǎnshì
TRIỂN THỊtrưng bày, thể hiện
他在台上展示了自己的才艺。
tā zài tái shàng zhǎn shì le zì jǐ de cái yì.
Anh ấy đã thể hiện tài năng của mình trên sân khấu.
zhǎnwàng
TRIỂN VỌNGmong chờ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真展望各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhǎn wàng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc triển vọng các yêu cầu công việc.
zhǎnxiàn
TRIỂN HIỆNmở ra, hiện ra, phô bày
这幅画展现了大自然的美丽。
zhè fú huà zhǎn xiàn le dà zì rán de měi lì.
Bức tranh này khắc họa vẻ đẹp của thiên nhiên.
zhǎnxīn
SÀM TÂNhoàn toàn mới
设计团队提出了一种构思非常崭新的创意方案,令人眼前一亮。
shè jì tuán duì tí chū le yī zhǒng gòu sī fēi cháng zhǎn xīn de chuàng yì fāng àn, lìng rén yǎn qián yī liàng.
Đội ngũ thiết kế đã đề xuất một kế hoạch sáng tạo với ý tưởng rất mới mẻ, khiến mọi người phải ngạc nhiên.
zhàndòu
CHIẾN ĐẤUđấu tranh, chiến đấu
战斗十分激烈,伤亡很重。
zhàn dòu shí fēn jī liè, shāng wáng hěn zhòng.
Chiến tranh vô cùng ác liệt, thương vong rất lớn.
zhànlüè
CHIẾN LƯỢCchiến lược
公司制定了长远的发展战略。
gōng sī zhì dìng le cháng yuǎn de fā zhǎn zhàn lüè.
Công ty đã xây dựng chiến lược phát triển dài hạn.
zhànshù
CHIẾN THUẬTchiến thuật
教练根据对手调整了比赛战术。
jiào liàn gēn jù duì shǒu tiáo zhěng le bǐ sài zhàn shù.
Huấn luyện viên đã điều chỉnh chiến thuật thi đấu theo đối thủ.
zhànyì
CHIẾN DỊCHchiến dịch
这场战役持续了三个月。
zhè chǎng zhàn yì chí xù le sān gè yuè.
Chiến dịch này kéo dài ba tháng.
zhànjù
CHIÊM CỨchiếm lĩnh, chiếm giữ, giữ vị trí
该品牌在市场上占据主导地位。
gāi pǐn pái zài shì chǎng shàng zhàn jù zhǔ dǎo dì wèi.
Thương hiệu này chiếm giữ vị thế chủ đạo trên thị trường.
zhànlǐng
CHIÊM LÃNHchiếm lĩnh, chiếm đóng
敌军企图占领这座重要城市。
dí jūn qǐ tú zhàn lǐng zhè zuò zhòng yào chéng shì.
Quân địch mưu toan đánh chiếm thành phố quan trọng này.
zhànyǒu
CHIÊM HỮUchiếm hữu, sở hữu, chiếm giữ
他在公司占有很重要的地位。
tā zài gōng sī zhàn yǒu hěn zhòng yào de dì wèi.
Anh ấy chiếm một vị trí rất quan trọng trong công ty.
zhāngchéng
CHƯƠNG TRÌNHđiều lệ
加入协会前要先了解协会的章程。
jiā rù xié huì qián yào xiān liǎo jiě xié huì de zhāng chéng.
Trước khi gia nhập hiệp hội phải tìm hiểu điều lệ của hiệp hội.
zhǎngbèi
TRƯỜNG BỐIngười cao tuổi
这种前沿探索为进一步深化现代长辈研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǎng bèi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu người cao tuổi hiện đại.
zhàng'ài
CHƯỚNG NGẠItrở ngại, chướng ngại vật
语言不通是交流的最大障碍。
yǔ yán bù tōng shì jiāo liú de zuì dà zhàng ài.
Bất đồng ngôn ngữ là trở ngại lớn nhất trong giao tiếp.
zhàngpeng
TRƯỚNG BỒNGlều
这种前沿探索为进一步深化现代帐篷研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhàng péng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để làm sâu sắc thêm nghiên cứu về lều trại hiện đại.
zhāoshōu
CHIÊU THUtuyển dụng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真招收各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhāo shōu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuyển dụng cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
zhāotóubiāo
CHIÊU ĐẦU TIÊUmời thầu và đấu thầu
这个项目将通过招投标确定施工单位。
zhè gè xiàng mù jiāng tōng guò zhāo tóu biāo què dìng shī gōng dān wèi.
Dự án này sẽ thông qua đấu thầu để chọn đơn vị thi công.
zhāoqì‐péngbó
TRIỀU KHÍ BỒNG BỘTsức sống trẻ trung tràn đầy
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到朝气蓬勃。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào zhāo qì péng bó.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải tràn đầy năng lượng.
zháo//mí
TRƯỚC MÊmê hoặc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真着迷各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zháo mí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc say mê các yêu cầu công việc.
zhǎozé
CHIỂU TRẠCHđầm lầy
这种前沿探索为进一步深化现代沼泽研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài zhǎo zé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về đầm lầy hiện đại.
zhàoliào
CHIẾU LIỆUchăm sóc
随着交通网络的完善,当地的照料条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de zhào liào tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Khi mạng lưới giao thông được hoàn thiện, điều kiện chăm sóc tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
zhàoyàng
CHIẾU DẠNGvẫn cứ, y như cũ, như thường lệ
即使下雨,大家也照样去上班。
jí shǐ xià yǔ, dà jiā yě zhào yàng qù shàng bān.
Cho dù trời mưa thì mọi người vẫn cứ đi làm bình thường.
zhàoyào
CHIẾU DIỆUchiếu sáng, soi rọi
温暖的阳光照耀着整片大地。
wēn nuǎn de yáng guāng zhào yào zhe zhěng piàn dà dì.
Ánh nắng ấm áp soi rọi cả mặt đất.
zhàoyìng
CHIẾU ỨNGhỗ trợ, che chở
你一个人在外地,要互相照应。
nǐ yí gè rén zài wài dì, yào hù xiāng zhào yìng.
Bạn một mình ở nơi xa, mọi người phải giúp đỡ nhau.
zhēdǎng
GIÀ ĐẢNGche chắn
前面的大楼遮挡了阳光。
qián miàn de dà lóu zhē dǎng le yáng guāng.
Tòa nhà phía trước đã che khuất ánh nắng.
zhēteng
CHIẾT ĐẰNGbúng lên; ném qua ném lại
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真折腾各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn zhē teng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và giải quyết cẩn thận các yêu cầu công việc khác nhau.
zhé
CHIẾTgãy, bẻ gãy, làm gãy
我折断他刚种的花了。
wǒ zhé duàn tā gāng zhǒng de huā le.
Tôi làm gãy hoa anh ấy mới trồng rồi.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.