78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 11/25
jīngyìqiújīng
TINH ÍCH CẦU TINHkhông ngừng cải thiện
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到精益求精。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jīng yì qiú jīng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải nỗ lực đạt được sự xuất sắc trong công việc.
jīngzhì
TINH TRÍtinh tế
这种特色风格在同类产品中显得十分精致,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tinh xảo, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jīngfèi
KINH PHÍkinh phí, chi phí hoạt động
部门的活动经费十分充足。
bù mén de huó dòng jīng fèi shí fēn chōng zú.
Kinh phí hoạt động của bộ phận rất đầy đủ dồi dào.
jīng//shāng
KINH THƯƠNGkinh doanh, buôn bán
他大学毕业后选择经商,如今事业发展得十分顺利。
tā dà xué bì yè hòu xuǎn zé jīng shāng, rú jīn shì yè fā zhǎn dé shí fēn shùn lì.
Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn con đường kinh doanh, nay sự nghiệp tiến triển rất thuận lợi.
jīngwěi
KINH VĨSợi dọc và sợi ngang
地图上有经纬线。
dì tú shang yǒu jīng wěi xiàn.
Trên bản đồ có các đường kinh tuyến và vĩ tuyến.
jīngdòng
KINH ĐỘNGlo lắng
这件小事就不要惊动大家了。
zhè jiàn xiǎo shì jiù bú yào jīng dòng dà jiā le.
Chuyện nhỏ này đừng làm kinh động mọi người.
jīngqí
KINH KỲkinh ngạc
这种特色风格在同类产品中显得十分惊奇,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng qí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
jīngyà
KINH NGẠCngạc nhiên
这种特色风格在同类产品中显得十分惊讶,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng yà, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
jīngjīngyèyè
CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆPtận tụy
这种特色风格在同类产品中显得十分兢兢业业,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng jīng yè yè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất cần cù, được người tiêu dùng ưa chuộng.
jǐng
TỈNHcái giếng
村口有一口古老的水井。
cūn kǒu yǒu yī kǒu gǔ lǎo de shuǐ jǐng.
Ở đầu làng có một cái giếng nước cổ.
jǐnggào
CẢNH CÁOcảnh cáo, nhắc nhở nghiêm khắc
医生警告他不能再熬夜了。
yī shēng jǐng gào tā bù néng zài áo yè le.
Bác sĩ cảnh cáo anh ấy không được thức khuya nữa.
jǐngtì
CẢNH THÍCHcảnh giác
全社会都有责任共同行动起来,切实警惕公民的合法权益。
quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí jǐng tì gōng mín de hé fǎ quán yì.
Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự cảnh giác quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.
jǐngzhuī
CẢNH CHUỲCột sống cổ
长时间看手机对颈椎不好。
cháng shí jiān kàn shǒu jī duì jǐng zhuī bù hǎo.
Nhìn điện thoại lâu không tốt cho đốt sống cổ.
jìng//lǐ
KÍNH LỄchào (theo cách trang trọng)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真敬礼各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jìng lǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chào cờ từng yêu cầu công việc.
jìngjiè
CẢNH GIỚIlĩnh vực
这种前沿探索为进一步深化现代境界研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jìng jiè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về biên giới hiện đại.
jìngsài
CẠNH TÁIthi đấu, cuộc thi đua
他在全校数学竞赛中得了一等奖。
tā zài quán xiào shù xué jìng sài zhōng dé le yì děng jiǎng.
Cậu ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi toán toàn trường.
jìngxuǎn
CẠNH TUYỂNvận động (cho chức vụ)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真竞选各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jìng xuǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nỗ lực giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.
jìngtóu
KÍNH ĐẦUống kính, máy quay
她面对镜头的时候有点儿紧张。
tā miàn duì jìng tóu de shí hòu yǒu diǎn ér jǐn zhāng.
Lúc đối diện với máy quay cô ấy có chút căng thẳng.
jiūfēn
CỦ PHÂNtranh chấp, xích mích
邻里之间不要闹纠纷。
lín lǐ zhī jiān bú yào nào jiū fēn.
Giữa hàng xóm với nhau không nên gây tranh chấp.
jiūzhèng
CỦ CHÍNHsửa chữa, uốn nắn, đính chính
老师耐心地纠正了我的发音。
lǎo shī nài xīn dì jiū zhèng le wǒ de fā yīn.
Thầy giáo kiên nhẫn sửa phát âm cho tôi.
jiǔjīng
TỬU TINHrượu
这种前沿探索为进一步深化现代酒精研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiǔ jīng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về rượu hiện đại.
jiùjì
CỨU TỂđể giảm bớt nỗi đau khổ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真救济各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiù jì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc cứu trợ từng yêu cầu công việc.
jiùjìn
TỰU CẬNgần đây
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真就近各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiù jìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện gần các yêu cầu công việc.
jiùyè
TỰU NGHIỆPtìm việc làm, đi làm
他毕业以后就在中国就业。
tā bì yè yǐ hòu jiù zài zhōng guó jiù yè.
Anh ấy sau khi tốt nghiệp thì ở Trung Quốc đi làm.
jiù//zhí
TỰU CHỨCnhậm chức
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真就职各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiù zhí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu công việc.
jū//gōng
CÚC CUNGcúi chào
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鞠躬各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jū gōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
jūliú
CÂU LƯUgiam giữ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拘留各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jū liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.
jūshù
CÂU THÚCv. kiềm chế; adj. bị hạn chế
随着交通网络的完善,当地的拘束条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de jū shù tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện ràng buộc ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
jūzhù
CƯ TRÚcư trú, sống
你在这个国家居住多久了?
nǐ zài zhè ge guó jiā jū zhù duō jiǔ le?
Bạn sống ở đất nước này bao lâu rồi?
júbù
CỤC BỘbộ phận
这种前沿探索为进一步深化现代局部研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jú bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bộ phận hiện đại.
júmiàn
CỤC DIỆNcục diện, tình thế, tình hình
经过努力,他们控制住了局面。
jīng guò nǔ lì, tā men kòng zhì zhù liǎo jú miàn.
Trải qua nỗ lực, họ đã kiểm soát được cục diện.
júshì
CỤC THẾtình huống
这种前沿探索为进一步深化现代局势研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jú shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tình hình hiện đại.
júxiàn
CỤC HẠNgiới hạn
这项工程必须在规定的局限内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de jú xiàn nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành một cách thuận lợi trong giới hạn quy định.
jǔdòng
CỬ ĐỘNGcử chỉ, hành động, hành vi
他的异常举动引起了大家的怀疑。
tā de yì cháng jǔ dòng yǐn qǐ le dà jiā de huái yí.
Hành động bất thường của anh ta đã gây ra sự nghi ngờ của mọi người.
jǔshì-wénmíng
CỬ THẾ VĂN DANHnổi tiếng khắp thế giới
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到举世闻名。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jǔ shì wén míng.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải nổi tiếng khắp thế giới.
jǔshì‐zhǔmù
CỬ THẾ CHÚC MỤCthu hút sự chú ý toàn cầu
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到举世瞩目。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jǔ shì zhǔ mù.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải thu hút sự chú ý của toàn thế giới.
jǔzú-qīngzhòng
CỬ TÚC KHINH TRỌNGĐóng vai trò then chốt
我们要学习这种举足轻重的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jǔ zú qīng zhòng de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần quan trọng và then chốt này.
jǔjué
TRỚ TƯỚCnhai, nghiền ngẫm
吃饭的时候要慢慢咀嚼。
chī fàn de shí hou yào màn màn jǔ jué.
Khi ăn cơm phải nhai chậm rãi.
jǔsàng
TRỞ TANGchán nản
这种特色风格在同类产品中显得十分沮丧,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jǔ sàng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
jùběn
KỊCH BẢNkịch bản (phim, kịch)
这部电影的剧本写得非常感人。
zhè bù diàn yǐng de jù běn xiě dé fēi cháng gǎn rén.
Kịch bản của bộ phim này được viết rất xúc động.
jùliè
KỊCH LIỆTnghiêm trọng
导师对学术规范的要求一贯非常剧烈,容不得半点马虎。
dǎo shī duì xué shù guī fàn de yāo qiú yí guàn fēi cháng jù liè, róng bù dé bàn diǎn mǎ hǔ.
Người hướng dẫn luôn yêu cầu cực kỳ nghiêm ngặt về quy chuẩn học thuật, không cho phép bất cứ sơ hở nào.
jùjīng‐huìshén
TỤ TINH HỘI THẦNtập trung sự chú ý
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到聚精会神。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jù jīng huì shén.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải tập trung và tập trung khi làm việc.
jùxī
CỨ TẤTđược báo cáo rằng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真据悉各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jù xī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và báo cáo cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
juécè
QUYẾT SÁCHquyết sách, đưa ra sách lược
老板做出了一个重大决策。
lǎo bǎn zuò chū le yí gè zhòng dà jué cè.
Ông chủ đã đưa ra một quyết sách quan trọng.
juéwù
GIÁC NGỘgiác ngộ, nhận thức
他的思想觉悟提高得很快。
tā de sī xiǎng jué wù tí gāo dé hěn kuài.
Nhận thức tư tưởng của anh ấy nâng cao rất nhanh.
juéxǐng
GIÁC TỈNHnhận thức đầy đủ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真觉醒各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jué xǐng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và luôn cảnh giác với mọi yêu cầu công việc.
juéwàng
TUYỆT VỌNGtuyệt vọng
陷入绝望时请不要轻易放弃。
xiàn rù jué wàng shí qǐng bú yào qīng yì fàng qì.
Khi rơi vào tuyệt vọng xin đừng dễ dàng từ bỏ.
jūnduì
QUÂN ĐỘIquân đội
他年轻时曾在军队服役。
tā nián qīng shí céng zài jūn duì fú yì.
Hồi trẻ anh ấy từng phục vụ trong quân đội.
kǎtōng
CA THÔNGphim hoạt hình
随着交通网络的完善,当地的卡通条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de kǎ tōng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương cho hoạt hình đã được cải thiện đáng kể.
kāicǎi
KHAI THÁIkhai thác (mỏ)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开采各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi cǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận khai thác các yêu cầu công việc.
kāichú
KHAI TRỪsa thải
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开除各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi chú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận sa thải các yêu cầu công việc.
kāikuò
KHAI KHOÁTadj. mở; v. mở rộng
随着交通网络的完善,当地的开阔条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de kāi kuò tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện rộng rãi ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
kāilǎng
KHAI LÃNGvui vẻ
这种特色风格在同类产品中显得十分开朗,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kāi lǎng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cởi mở, được người tiêu dùng ưa chuộng.
kāimíng
KHAI MINHgiác ngộ
他的父母很开明,支持他的选择。
tā de fù mǔ hěn kāi míng, zhī chí tā de xuǎn zé.
Bố mẹ anh ấy rất cởi mở, ủng hộ lựa chọn của anh ấy.
kāipì
KHAI TÍCHmở ra; đi tiên phong
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开辟各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi pì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận mở rộng các yêu cầu công việc.
kāishuǐ
KHAI THUỶnước sôi
开水是100℃的水。
kāi shuǐ shì yì bǎi shè shì dù de shuǐ.
Nước sôi là nước ở 100℃.
kāituò
KHAI THÁCmở rộng; khai thác
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开拓各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi tuò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận khai thác các yêu cầu công việc.
kāizhǎn
KHAI TRIỂNtriển khai, mở rộng
学校经常开展课外活动。
xué xiào jīng cháng kāi zhǎn kè wài huó dòng.
Trường học thường xuyên triển khai các hoạt động ngoại khóa.
kāizhī
KHAI CHIkhoản chi tiêu
这种前沿探索为进一步深化现代开支研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kāi zhī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu chi tiêu hiện đại sâu hơn.
kāndēng
SAN ĐĂNGxuất bản (trên báo hoặc tạp chí)
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真刊登各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kān dēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đăng ký cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.
kānwù
SAN VẬTtạp chí; ấn phẩm
这项工程必须在规定的刊物内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de kān wù nèi shùn lì wán chéng.
Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong các ấn phẩm quy định.
kāntàn
KHÁM THÁMthám hiểm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勘探各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kān tàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thăm dò các yêu cầu công việc.
kàndài
KHÁN ĐÃInhìn nhận, đối đãi, xem xét
我们要客观地理性看待这个问题。
wǒ men yào kè guān dì lǐ xìng kàn dài zhè ge wèn tí.
Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề này một cách khách quan và lý tính.
kànwàng
KHÁN VỌNGthăm hỏi, thăm
她公司的同事来医院看望她。
tā gōng sī de tóng shì lái yī yuàn kàn wàng tā.
Đồng nghiệp trong công ty tới bệnh viện thăm cô ấy.
kāngkǎi
KHẢNG KHÁIhào phóng; mãnh liệt
这种特色风格在同类产品中显得十分慷慨,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kāng kǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hào phóng, được người tiêu dùng yêu thích.
káng
GIANGkhiêng trên vai
随着交通网络的完善,当地的扛条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de káng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện vác ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
kǎochá
KHẢO SÁTkhảo sát, điều tra
这个问题需要进一步考察。
zhè ge wèn tí xū yào jìn yí bù kǎo chá.
Vấn đề này cần tiếp tục điều tra.
kǎogǔ
KHẢO CỔKhảo cổ học
考古学家在这里发现了古代的墓。
kǎo gǔ xué jiā zài zhè lǐ fā xiàn le gǔ dài de mù.
Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một ngôi mộ cổ ở đây.
kǎohé
KHẢO HẠCHđánh giá, kiểm tra năng lực
公司下周要进行年终考核。
gōng sī xià zhōu yào jìn xíng nián zhōng kǎo hé.
Công ty tuần tới sẽ tiến hành đánh giá cuối năm.
kǎoyàn
KHẢO NGHIỆMthử thách, khảo nghiệm
领导在考验新员工的能力。
lǐng dǎo zài kǎo yàn xīn yuán gōng de néng lì.
Lãnh đạo đang kiểm tra năng lực của nhân viên mới.
kàolǒng
KHÁO LONGtiến gần
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真靠拢各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kào lǒng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phù hợp với các yêu cầu công việc khác nhau.
kē
KHÁIđập vào
凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功磕了优异成绩。
píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng kē le yōu yì chéng jì.
Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tâm thế điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.
kēlì
KHOẢ LẠPCác hạt nhỏ
这种药是颗粒状的,用水冲服。
zhè zhǒng yào shì kē lì zhuàng de, yòng shuǐ chōng fú.
Loại thuốc này dạng hạt, pha với nước để uống.
kēmù
KHOA MỤCchủ đề
这种前沿探索为进一步深化现代科目研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kē mù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về môn học.
kěwàng
KHÁT VỌNGkhao khát, mong mỏi
孩子们渴望到外面去玩。
hái zi men kě wàng dào wài miàn qù wán.
Bọn trẻ khao khát được ra ngoài chơi.
kěguān
KHẢ QUANkhách quan; đáng kể
这项工程必须在规定的可观内顺利竣工。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de kě guān nèi shùn lì jùn gōng.
Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi có thể quan sát được quy định.
kěkǒu
KHẢ KHẨUngon miệng
桌上摆满了色香味俱全的可口佳肴,令人胃口大开。
zhuō shàng bǎi mǎn le sè xiāng wèi jù quán de kě kǒu jiā yáo, lìng rén wèi kǒu dà kāi.
Trên bàn bày đầy những món ăn ngon cả về màu sắc, mùi vị và hương thơm, khiến ai cũng thèm ăn.
kěwù
KHẢ ÁCđáng ghét
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的可恶。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de kě wù.
Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy đáng ghét khó tả.
kēxiào
KHẢ TIẾUlố bịch
这种特色风格在同类产品中显得十分可笑,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kě xiào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất buồn cười, được người tiêu dùng ưa chuộng.
kěxíng
KHẢ HÀNGkhả thi
这种特色风格在同类产品中显得十分可行,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kě xíng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khả thi nhưng được người tiêu dùng ưa thích.
kèbùrónghuǎn
KHẮC BẤT DUNG HOÃNCấp bách là cấp bách
我们要学习这种刻不容缓的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng kè bù róng huǎn de jīng shén.
Chúng ta cần học tinh thần khẩn trương không chậm trễ này.
kètí
KHOÁ ĐỀđề tài, vấn đề nghiên cứu
他们小组正在做这个课题。
tā men xiǎo zǔ zhèng zài zuò zhè ge kè tí.
Nhóm của họ đang làm đề tài này.
kèhù
KHÁCH HỘkhách hàng
经理正在跟客户谈业务。
jīng lǐ zhèng zài gēn kè hù tán yè wù.
Giám đốc đang bàn công việc với khách hàng.
kěn
KHẲNGcắn
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真啃各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kěn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc gặm nhấm các yêu cầu công việc.
kěnqiè
KHẨN THIẾTnghiêm túc
他恳切地请求老师原谅他。
tā kěn qiè de qǐng qiú lǎo shī yuán liàng tā.
Anh ấy khẩn thiết xin thầy giáo tha thứ cho mình.
kēng
KHANHv. lừa; n. hố
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真坑各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
kōngdòng
KHÔNG ĐỘNGrỗng
这篇文章内容很空洞。
zhè piān wén zhāng nèi róng hěn kōng dòng.
Nội dung bài viết này rất rỗng tuếch.
kōngqián-juéhòu
KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬUChưa từng có
我们要学习这种空前绝后的精神。
wǒ men yào xué xí zhè zhǒng kōng qián jué hòu de jīng shén.
Chúng ta phải học tinh thần chưa từng có này.
kōngxiǎng
KHÔNG TƯỞNGv. mơ mộng; n. tưởng tượng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真空想各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kōng xiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ với nhau và xác định, cân nhắc các yêu cầu của từng nhiệm vụ.
kōngxū
KHÔNG HƯtrống rỗng
这种特色风格在同类产品中显得十分空虚,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kōng xū, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này cảm thấy khá rỗng tuếch so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
kǒng
KHỔNGLỗ
墙上有一个小孔。
qiáng shang yǒu yí gè xiǎo kǒng.
Trên tường có một cái lỗ nhỏ.
kǒnghè
KHỦNG HÁCHđe doạ
这项工程必须在规定的恐吓内顺利完成。
zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de kǒng hè nèi shùn lì wán chéng.
Công trình này phải hoàn thành thuận lợi trong thời gian bị áp lực.
kǒngjù
KHỦNG CỤsợ
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的恐惧。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de kǒng jù.
Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy nỗi sợ hãi khó tả.
kòngbái
KHÔNG BẠCHtrống rỗng
这种前沿探索为进一步深化现代空白研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kòng bái yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về khoảng trắng.
kòngxì
KHÔNG KHÍCHkhoảng trống; chỗ trống
这种前沿探索为进一步深化现代空隙研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kòng xì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về khe hở.
kǒu∙qì
KHẨU KHÍgiọng điệu; cách nói
大家围坐在一起热情地口气着未来的计划。
dà jiā wéi zuò zài yì qǐ rè qíng dì kǒu qì zhe wèi lái de jì huà.
Mọi người ngồi quanh nhau nhiệt tình thảo luận kế hoạch cho tương lai.
kǒuqiāng
KHẨU KHOANGkhoang miệng
这种前沿探索为进一步深化现代口腔研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kǒu qiāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nha khoa hiện đại.
kǒutóu
KHẨU ĐẦUn. trong lời nói; tính từ bằng miệng
这种特色风格在同类产品中显得十分口头,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kǒu tóu, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bằng lời nói, được người tiêu dùng ưa chuộng.
kǒuyīn
KHẨU ÂMgiọng
这种前沿探索为进一步深化现代口音研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kǒu yīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ngữ âm hiện đại.
kūjié
KHÔ KIỆTCạn kiệt
地球上的资源正在逐渐枯竭。
dì qiú shang de zī yuán zhèng zài zhú jiàn kū jié.
Tài nguyên trên trái đất đang dần cạn kiệt.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.