HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 11

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 11

2.495 từ · Trang 11/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1001
    精益求精

    jīngyìqiújīng

    TINH ÍCH CẦU TINHkhông ngừng cải thiện

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到精益求精。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jīng yì qiú jīng.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải nỗ lực đạt được sự xuất sắc trong công việc.

  • 1002
    精致

    jīngzhì

    TINH TRÍtinh tế

    这种特色风格在同类产品中显得十分精致,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng zhì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tinh xảo, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1003
    经费

    jīngfèi

    KINH PHÍkinh phí, chi phí hoạt động

    部门的活动经费十分充足。

    bù mén de huó dòng jīng fèi shí fēn chōng zú.

    Kinh phí hoạt động của bộ phận rất đầy đủ dồi dào.

  • 1004
    经商

    jīng//shāng

    KINH THƯƠNGkinh doanh, buôn bán

    他大学毕业后选择经商,如今事业发展得十分顺利。

    tā dà xué bì yè hòu xuǎn zé jīng shāng, rú jīn shì yè fā zhǎn dé shí fēn shùn lì.

    Sau khi tốt nghiệp đại học, anh ấy chọn con đường kinh doanh, nay sự nghiệp tiến triển rất thuận lợi.

  • 1005
    经纬

    jīngwěi

    KINH VĨSợi dọc và sợi ngang

    地图上有经纬线。

    dì tú shang yǒu jīng wěi xiàn.

    Trên bản đồ có các đường kinh tuyến và vĩ tuyến.

  • 1006
    惊动

    jīngdòng

    KINH ĐỘNGlo lắng

    这件小事就不要惊动大家了。

    zhè jiàn xiǎo shì jiù bú yào jīng dòng dà jiā le.

    Chuyện nhỏ này đừng làm kinh động mọi người.

  • 1007
    惊奇

    jīngqí

    KINH KỲkinh ngạc

    这种特色风格在同类产品中显得十分惊奇,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng qí, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1008
    惊讶

    jīngyà

    KINH NGẠCngạc nhiên

    这种特色风格在同类产品中显得十分惊讶,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng yà, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1009
    兢兢业业

    jīngjīngyèyè

    CĂNG CĂNG NGHIỆP NGHIỆPtận tụy

    这种特色风格在同类产品中显得十分兢兢业业,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jīng jīng yè yè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại tỏ ra rất cần cù, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1010
    井

    jǐng

    TỈNHcái giếng

    村口有一口古老的水井。

    cūn kǒu yǒu yī kǒu gǔ lǎo de shuǐ jǐng.

    Ở đầu làng có một cái giếng nước cổ.

  • 1011
    警告

    jǐnggào

    CẢNH CÁOcảnh cáo, nhắc nhở nghiêm khắc

    医生警告他不能再熬夜了。

    yī shēng jǐng gào tā bù néng zài áo yè le.

    Bác sĩ cảnh cáo anh ấy không được thức khuya nữa.

  • 1012
    警惕

    jǐngtì

    CẢNH THÍCHcảnh giác

    全社会都有责任共同行动起来,切实警惕公民的合法权益。

    quán shè huì dōu yǒu zé rèn gòng tóng xíng dòng qǐ lái, qiè shí jǐng tì gōng mín de hé fǎ quán yì.

    Toàn xã hội đều có trách nhiệm cùng hành động, thực sự cảnh giác quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

  • 1013
    颈椎

    jǐngzhuī

    CẢNH CHUỲCột sống cổ

    长时间看手机对颈椎不好。

    cháng shí jiān kàn shǒu jī duì jǐng zhuī bù hǎo.

    Nhìn điện thoại lâu không tốt cho đốt sống cổ.

  • 1014
    敬礼

    jìng//lǐ

    KÍNH LỄchào (theo cách trang trọng)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真敬礼各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jìng lǐ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chào cờ từng yêu cầu công việc.

  • 1015
    境界

    jìngjiè

    CẢNH GIỚIlĩnh vực

    这种前沿探索为进一步深化现代境界研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jìng jiè yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc thám hiểm tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về biên giới hiện đại.

  • 1016
    竞赛

    jìngsài

    CẠNH TÁIthi đấu, cuộc thi đua

    他在全校数学竞赛中得了一等奖。

    tā zài quán xiào shù xué jìng sài zhōng dé le yì děng jiǎng.

    Cậu ấy đã giành giải nhất trong cuộc thi toán toàn trường.

  • 1017
    竞选

    jìngxuǎn

    CẠNH TUYỂNvận động (cho chức vụ)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真竞选各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jìng xuǎn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nỗ lực giải quyết các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1018
    镜头

    jìngtóu

    KÍNH ĐẦUống kính, máy quay

    她面对镜头的时候有点儿紧张。

    tā miàn duì jìng tóu de shí hòu yǒu diǎn ér jǐn zhāng.

    Lúc đối diện với máy quay cô ấy có chút căng thẳng.

  • 1019
    纠纷

    jiūfēn

    CỦ PHÂNtranh chấp, xích mích

    邻里之间不要闹纠纷。

    lín lǐ zhī jiān bú yào nào jiū fēn.

    Giữa hàng xóm với nhau không nên gây tranh chấp.

  • 1020
    纠正

    jiūzhèng

    CỦ CHÍNHsửa chữa, uốn nắn, đính chính

    老师耐心地纠正了我的发音。

    lǎo shī nài xīn dì jiū zhèng le wǒ de fā yīn.

    Thầy giáo kiên nhẫn sửa phát âm cho tôi.

  • 1021
    酒精

    jiǔjīng

    TỬU TINHrượu

    这种前沿探索为进一步深化现代酒精研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jiǔ jīng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về rượu hiện đại.

  • 1022
    救济

    jiùjì

    CỨU TỂđể giảm bớt nỗi đau khổ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真救济各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiù jì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc cứu trợ từng yêu cầu công việc.

  • 1023
    就近

    jiùjìn

    TỰU CẬNgần đây

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真就近各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiù jìn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện gần các yêu cầu công việc.

  • 1024
    就业

    jiùyè

    TỰU NGHIỆPtìm việc làm, đi làm

    他毕业以后就在中国就业。

    tā bì yè yǐ hòu jiù zài zhōng guó jiù yè.

    Anh ấy sau khi tốt nghiệp thì ở Trung Quốc đi làm.

  • 1025
    就职

    jiù//zhí

    TỰU CHỨCnhậm chức

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真就职各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jiù zhí gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thực hiện các yêu cầu công việc.

  • 1026
    鞠躬

    jū//gōng

    CÚC CUNGcúi chào

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真鞠躬各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jū gōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1027
    拘留

    jūliú

    CÂU LƯUgiam giữ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真拘留各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jū liú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tuân thủ nghiêm ngặt mọi yêu cầu công việc.

  • 1028
    拘束

    jūshù

    CÂU THÚCv. kiềm chế; adj. bị hạn chế

    随着交通网络的完善,当地的拘束条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de jū shù tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện ràng buộc ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 1029
    居住

    jūzhù

    CƯ TRÚcư trú, sống

    你在这个国家居住多久了?

    nǐ zài zhè ge guó jiā jū zhù duō jiǔ le?

    Bạn sống ở đất nước này bao lâu rồi?

  • 1030
    局部

    júbù

    CỤC BỘbộ phận

    这种前沿探索为进一步深化现代局部研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jú bù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bộ phận hiện đại.

  • 1031
    局面

    júmiàn

    CỤC DIỆNcục diện, tình thế, tình hình

    经过努力,他们控制住了局面。

    jīng guò nǔ lì, tā men kòng zhì zhù liǎo jú miàn.

    Trải qua nỗ lực, họ đã kiểm soát được cục diện.

  • 1032
    局势

    júshì

    CỤC THẾtình huống

    这种前沿探索为进一步深化现代局势研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài jú shì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về tình hình hiện đại.

  • 1033
    局限

    júxiàn

    CỤC HẠNgiới hạn

    这项工程必须在规定的局限内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de jú xiàn nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành một cách thuận lợi trong giới hạn quy định.

  • 1034
    举动

    jǔdòng

    CỬ ĐỘNGcử chỉ, hành động, hành vi

    他的异常举动引起了大家的怀疑。

    tā de yì cháng jǔ dòng yǐn qǐ le dà jiā de huái yí.

    Hành động bất thường của anh ta đã gây ra sự nghi ngờ của mọi người.

  • 1035
    举世闻名

    jǔshì-wénmíng

    CỬ THẾ VĂN DANHnổi tiếng khắp thế giới

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到举世闻名。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jǔ shì wén míng.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải nổi tiếng khắp thế giới.

  • 1036
    举世瞩目

    jǔshì‐zhǔmù

    CỬ THẾ CHÚC MỤCthu hút sự chú ý toàn cầu

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到举世瞩目。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jǔ shì zhǔ mù.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và biến đổi, chúng ta làm việc phải thu hút sự chú ý của toàn thế giới.

  • 1037
    举足轻重

    jǔzú-qīngzhòng

    CỬ TÚC KHINH TRỌNGĐóng vai trò then chốt

    我们要学习这种举足轻重的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng jǔ zú qīng zhòng de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần quan trọng và then chốt này.

  • 1038
    咀嚼

    jǔjué

    TRỚ TƯỚCnhai, nghiền ngẫm

    吃饭的时候要慢慢咀嚼。

    chī fàn de shí hou yào màn màn jǔ jué.

    Khi ăn cơm phải nhai chậm rãi.

  • 1039
    沮丧

    jǔsàng

    TRỞ TANGchán nản

    这种特色风格在同类产品中显得十分沮丧,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jǔ sàng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Kiểu dáng đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1040
    剧本

    jùběn

    KỊCH BẢNkịch bản (phim, kịch)

    这部电影的剧本写得非常感人。

    zhè bù diàn yǐng de jù běn xiě dé fēi cháng gǎn rén.

    Kịch bản của bộ phim này được viết rất xúc động.

  • 1041
    剧烈

    jùliè

    KỊCH LIỆTnghiêm trọng

    导师对学术规范的要求一贯非常剧烈,容不得半点马虎。

    dǎo shī duì xué shù guī fàn de yāo qiú yí guàn fēi cháng jù liè, róng bù dé bàn diǎn mǎ hǔ.

    Người hướng dẫn luôn yêu cầu cực kỳ nghiêm ngặt về quy chuẩn học thuật, không cho phép bất cứ sơ hở nào.

  • 1042
    聚精会神

    jùjīng‐huìshén

    TỤ TINH HỘI THẦNtập trung sự chú ý

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到聚精会神。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào jù jīng huì shén.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải tập trung và tập trung khi làm việc.

  • 1043
    据悉

    jùxī

    CỨ TẤTđược báo cáo rằng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真据悉各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jù xī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và báo cáo cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1044
    决策

    juécè

    QUYẾT SÁCHquyết sách, đưa ra sách lược

    老板做出了一个重大决策。

    lǎo bǎn zuò chū le yí gè zhòng dà jué cè.

    Ông chủ đã đưa ra một quyết sách quan trọng.

  • 1045
    觉悟

    juéwù

    GIÁC NGỘgiác ngộ, nhận thức

    他的思想觉悟提高得很快。

    tā de sī xiǎng jué wù tí gāo dé hěn kuài.

    Nhận thức tư tưởng của anh ấy nâng cao rất nhanh.

  • 1046
    觉醒

    juéxǐng

    GIÁC TỈNHnhận thức đầy đủ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真觉醒各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jué xǐng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và luôn cảnh giác với mọi yêu cầu công việc.

  • 1047
    绝望

    juéwàng

    TUYỆT VỌNGtuyệt vọng

    陷入绝望时请不要轻易放弃。

    xiàn rù jué wàng shí qǐng bú yào qīng yì fàng qì.

    Khi rơi vào tuyệt vọng xin đừng dễ dàng từ bỏ.

  • 1048
    军队

    jūnduì

    QUÂN ĐỘIquân đội

    他年轻时曾在军队服役。

    tā nián qīng shí céng zài jūn duì fú yì.

    Hồi trẻ anh ấy từng phục vụ trong quân đội.

  • 1049
    卡通

    kǎtōng

    CA THÔNGphim hoạt hình

    随着交通网络的完善,当地的卡通条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de kǎ tōng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Với sự cải thiện mạng lưới giao thông, điều kiện địa phương cho hoạt hình đã được cải thiện đáng kể.

  • 1050
    开采

    kāicǎi

    KHAI THÁIkhai thác (mỏ)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开采各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi cǎi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận khai thác các yêu cầu công việc.

  • 1051
    开除

    kāichú

    KHAI TRỪsa thải

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开除各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi chú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận sa thải các yêu cầu công việc.

  • 1052
    开阔

    kāikuò

    KHAI KHOÁTadj. mở; v. mở rộng

    随着交通网络的完善,当地的开阔条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de kāi kuò tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện rộng rãi ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 1053
    开朗

    kāilǎng

    KHAI LÃNGvui vẻ

    这种特色风格在同类产品中显得十分开朗,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kāi lǎng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất cởi mở, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1054
    开明

    kāimíng

    KHAI MINHgiác ngộ

    他的父母很开明,支持他的选择。

    tā de fù mǔ hěn kāi míng, zhī chí tā de xuǎn zé.

    Bố mẹ anh ấy rất cởi mở, ủng hộ lựa chọn của anh ấy.

  • 1055
    开辟

    kāipì

    KHAI TÍCHmở ra; đi tiên phong

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开辟各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi pì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận mở rộng các yêu cầu công việc.

  • 1056
    开水

    kāishuǐ

    KHAI THUỶnước sôi

    开水是100℃的水。

    kāi shuǐ shì yì bǎi shè shì dù de shuǐ.

    Nước sôi là nước ở 100℃.

  • 1057
    开拓

    kāituò

    KHAI THÁCmở rộng; khai thác

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真开拓各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kāi tuò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, cẩn thận khai thác các yêu cầu công việc.

  • 1058
    开展

    kāizhǎn

    KHAI TRIỂNtriển khai, mở rộng

    学校经常开展课外活动。

    xué xiào jīng cháng kāi zhǎn kè wài huó dòng.

    Trường học thường xuyên triển khai các hoạt động ngoại khóa.

  • 1059
    开支

    kāizhī

    KHAI CHIkhoản chi tiêu

    这种前沿探索为进一步深化现代开支研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kāi zhī yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp những tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu chi tiêu hiện đại sâu hơn.

  • 1060
    刊登

    kāndēng

    SAN ĐĂNGxuất bản (trên báo hoặc tạp chí)

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真刊登各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kān dēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đăng ký cẩn thận tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1061
    刊物

    kānwù

    SAN VẬTtạp chí; ấn phẩm

    这项工程必须在规定的刊物内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de kān wù nèi shùn lì wán chéng.

    Dự án này phải được hoàn thành suôn sẻ trong các ấn phẩm quy định.

  • 1062
    勘探

    kāntàn

    KHÁM THÁMthám hiểm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勘探各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kān tàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc thăm dò các yêu cầu công việc.

  • 1063
    看待

    kàndài

    KHÁN ĐÃInhìn nhận, đối đãi, xem xét

    我们要客观地理性看待这个问题。

    wǒ men yào kè guān dì lǐ xìng kàn dài zhè ge wèn tí.

    Chúng ta cần nhìn nhận vấn đề này một cách khách quan và lý tính.

  • 1064
    看望

    kànwàng

    KHÁN VỌNGthăm hỏi, thăm

    她公司的同事来医院看望她。

    tā gōng sī de tóng shì lái yī yuàn kàn wàng tā.

    Đồng nghiệp trong công ty tới bệnh viện thăm cô ấy.

  • 1065
    慷慨

    kāngkǎi

    KHẢNG KHÁIhào phóng; mãnh liệt

    这种特色风格在同类产品中显得十分慷慨,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kāng kǎi, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất hào phóng, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1066
    扛

    káng

    GIANGkhiêng trên vai

    随着交通网络的完善,当地的扛条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de káng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện vác ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 1067
    考察

    kǎochá

    KHẢO SÁTkhảo sát, điều tra

    这个问题需要进一步考察。

    zhè ge wèn tí xū yào jìn yí bù kǎo chá.

    Vấn đề này cần tiếp tục điều tra.

  • 1068
    考古

    kǎogǔ

    KHẢO CỔKhảo cổ học

    考古学家在这里发现了古代的墓。

    kǎo gǔ xué jiā zài zhè lǐ fā xiàn le gǔ dài de mù.

    Các nhà khảo cổ đã phát hiện ra một ngôi mộ cổ ở đây.

  • 1069
    考核

    kǎohé

    KHẢO HẠCHđánh giá, kiểm tra năng lực

    公司下周要进行年终考核。

    gōng sī xià zhōu yào jìn xíng nián zhōng kǎo hé.

    Công ty tuần tới sẽ tiến hành đánh giá cuối năm.

  • 1070
    考验

    kǎoyàn

    KHẢO NGHIỆMthử thách, khảo nghiệm

    领导在考验新员工的能力。

    lǐng dǎo zài kǎo yàn xīn yuán gōng de néng lì.

    Lãnh đạo đang kiểm tra năng lực của nhân viên mới.

  • 1071
    靠拢

    kàolǒng

    KHÁO LONGtiến gần

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真靠拢各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kào lǒng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phù hợp với các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1072
    磕

    kē

    KHÁIđập vào

    凭借扎实的专业功底和沉稳的心态,他在竞赛中成功磕了优异成绩。

    píng jiè zhā shí de zhuān yè gōng dǐ hé chén wěn de xīn tài, tā zài jìng sài zhōng chéng gōng kē le yōu yì chéng jì.

    Với kỹ năng chuyên môn vững chắc và tâm thế điềm tĩnh, anh đã đạt được thành công những kết quả xuất sắc trong các cuộc thi.

  • 1073
    颗粒

    kēlì

    KHOẢ LẠPCác hạt nhỏ

    这种药是颗粒状的,用水冲服。

    zhè zhǒng yào shì kē lì zhuàng de, yòng shuǐ chōng fú.

    Loại thuốc này dạng hạt, pha với nước để uống.

  • 1074
    科目

    kēmù

    KHOA MỤCchủ đề

    这种前沿探索为进一步深化现代科目研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kē mù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về môn học.

  • 1075
    渴望

    kěwàng

    KHÁT VỌNGkhao khát, mong mỏi

    孩子们渴望到外面去玩。

    hái zi men kě wàng dào wài miàn qù wán.

    Bọn trẻ khao khát được ra ngoài chơi.

  • 1076
    可观

    kěguān

    KHẢ QUANkhách quan; đáng kể

    这项工程必须在规定的可观内顺利竣工。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de kě guān nèi shùn lì jùn gōng.

    Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi có thể quan sát được quy định.

  • 1077
    可口

    kěkǒu

    KHẢ KHẨUngon miệng

    桌上摆满了色香味俱全的可口佳肴,令人胃口大开。

    zhuō shàng bǎi mǎn le sè xiāng wèi jù quán de kě kǒu jiā yáo, lìng rén wèi kǒu dà kāi.

    Trên bàn bày đầy những món ăn ngon cả về màu sắc, mùi vị và hương thơm, khiến ai cũng thèm ăn.

  • 1078
    可恶

    kěwù

    KHẢ ÁCđáng ghét

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的可恶。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de kě wù.

    Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy đáng ghét khó tả.

  • 1079
    可笑

    kēxiào

    KHẢ TIẾUlố bịch

    这种特色风格在同类产品中显得十分可笑,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kě xiào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất buồn cười, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1080
    可行

    kěxíng

    KHẢ HÀNGkhả thi

    这种特色风格在同类产品中显得十分可行,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kě xíng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất khả thi nhưng được người tiêu dùng ưa thích.

  • 1081
    刻不容缓

    kèbùrónghuǎn

    KHẮC BẤT DUNG HOÃNCấp bách là cấp bách

    我们要学习这种刻不容缓的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng kè bù róng huǎn de jīng shén.

    Chúng ta cần học tinh thần khẩn trương không chậm trễ này.

  • 1082
    课题

    kètí

    KHOÁ ĐỀđề tài, vấn đề nghiên cứu

    他们小组正在做这个课题。

    tā men xiǎo zǔ zhèng zài zuò zhè ge kè tí.

    Nhóm của họ đang làm đề tài này.

  • 1083
    客户

    kèhù

    KHÁCH HỘkhách hàng

    经理正在跟客户谈业务。

    jīng lǐ zhèng zài gēn kè hù tán yè wù.

    Giám đốc đang bàn công việc với khách hàng.

  • 1084
    啃

    kěn

    KHẲNGcắn

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真啃各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kěn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc gặm nhấm các yêu cầu công việc.

  • 1085
    恳切

    kěnqiè

    KHẨN THIẾTnghiêm túc

    他恳切地请求老师原谅他。

    tā kěn qiè de qǐng qiú lǎo shī yuán liàng tā.

    Anh ấy khẩn thiết xin thầy giáo tha thứ cho mình.

  • 1086
    坑

    kēng

    KHANHv. lừa; n. hố

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真坑各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1087
    空洞

    kōngdòng

    KHÔNG ĐỘNGrỗng

    这篇文章内容很空洞。

    zhè piān wén zhāng nèi róng hěn kōng dòng.

    Nội dung bài viết này rất rỗng tuếch.

  • 1088
    空前绝后

    kōngqián-juéhòu

    KHÔNG TIỀN TUYỆT HẬUChưa từng có

    我们要学习这种空前绝后的精神。

    wǒ men yào xué xí zhè zhǒng kōng qián jué hòu de jīng shén.

    Chúng ta phải học tinh thần chưa từng có này.

  • 1089
    空想

    kōngxiǎng

    KHÔNG TƯỞNGv. mơ mộng; n. tưởng tượng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真空想各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn kōng xiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ với nhau và xác định, cân nhắc các yêu cầu của từng nhiệm vụ.

  • 1090
    空虚

    kōngxū

    KHÔNG HƯtrống rỗng

    这种特色风格在同类产品中显得十分空虚,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kōng xū, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này cảm thấy khá rỗng tuếch so với các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1091
    孔

    kǒng

    KHỔNGLỗ

    墙上有一个小孔。

    qiáng shang yǒu yí gè xiǎo kǒng.

    Trên tường có một cái lỗ nhỏ.

  • 1092
    恐吓

    kǒnghè

    KHỦNG HÁCHđe doạ

    这项工程必须在规定的恐吓内顺利完成。

    zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de kǒng hè nèi shùn lì wán chéng.

    Công trình này phải hoàn thành thuận lợi trong thời gian bị áp lực.

  • 1093
    恐惧

    kǒngjù

    KHỦNG CỤsợ

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的恐惧。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de kǒng jù.

    Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy nỗi sợ hãi khó tả.

  • 1094
    空白

    kòngbái

    KHÔNG BẠCHtrống rỗng

    这种前沿探索为进一步深化现代空白研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kòng bái yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về khoảng trắng.

  • 1095
    空隙

    kòngxì

    KHÔNG KHÍCHkhoảng trống; chỗ trống

    这种前沿探索为进一步深化现代空隙研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kòng xì yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu thực tế quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu hiện đại về khe hở.

  • 1096
    口气

    kǒu∙qì

    KHẨU KHÍgiọng điệu; cách nói

    大家围坐在一起热情地口气着未来的计划。

    dà jiā wéi zuò zài yì qǐ rè qíng dì kǒu qì zhe wèi lái de jì huà.

    Mọi người ngồi quanh nhau nhiệt tình thảo luận kế hoạch cho tương lai.

  • 1097
    口腔

    kǒuqiāng

    KHẨU KHOANGkhoang miệng

    这种前沿探索为进一步深化现代口腔研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kǒu qiāng yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về nha khoa hiện đại.

  • 1098
    口头

    kǒutóu

    KHẨU ĐẦUn. trong lời nói; tính từ bằng miệng

    这种特色风格在同类产品中显得十分口头,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn kǒu tóu, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bằng lời nói, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1099
    口音

    kǒuyīn

    KHẨU ÂMgiọng

    这种前沿探索为进一步深化现代口音研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài kǒu yīn yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Sự khám phá tiên phong này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ngữ âm hiện đại.

  • 1100
    枯竭

    kūjié

    KHÔ KIỆTCạn kiệt

    地球上的资源正在逐渐枯竭。

    dì qiú shang de zī yuán zhèng zài zhú jiàn kū jié.

    Tài nguyên trên trái đất đang dần cạn kiệt.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)