HaoHSK App Icon

HaoHSK App

Học tiếng Trung toàn diện: Luyện nghe, luyện đọc, từ vựng, ngữ pháp & đề thi HSK 2.0, HSK 3.0.

Bảng PinyinLuyện đọc HSK 1–6Luyện nghe & Hội thoạiNgữ pháp HSK 3.0 & 2.0Từ vựng theo chủ đềLuyện viết chữ Hán214 Bộ thủChiết tự chữ HánTừ điển Trung ViệtĐề thi thử HSKTất cả bài học
HSK 3.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
HSK 2.0HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6

© 2026 HaoHSK. Bảo lưu mọi quyền.

Chính sách bảo mật•Điều khoản sử dụng•Liên hệ & Hỗ trợ
Trang chủ词Từ vựng汉Chữ HánNgữ pháp
HaoHSK
HaoHSKHỌC TIẾNG TRUNG
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
Luyện đềNgữ phápTừ điểnBlogVIP
拼音
Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6

78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập

Hội thoại tiếng Trung thông dụng

Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio

Từ vựng theo chủ đề

Học từ theo tình huống thực tế

Luyện viết chữ Hán

Thứ tự nét viết từng chữ

214 bộ thủ

Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán

Chiết tự chữ Hán

Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện

Xem tất cả bài học →
HaoHSK/HSK 2.0/HSK 6/Trang 13

Từ vựng HSK 6 (HSK 2.0) · Trang 13

2.495 từ · Trang 13/25

Luyện viết chữ Hán · HSK 6📖 Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 · HSK 6📐 Ngữ pháp HSK 6 (HSK 2.0)
1–100101–200201–300301–400401–500501–600601–700701–800801–900901–10001001–11001101–12001201–13001301–14001401–15001501–16001601–17001701–18001801–19001901–20002001–21002101–22002201–23002301–24002401–2495
  • 1201
    轮船

    lúnchuán

    LUÂN THUYỀNca nô, tàu thủy

    轮船被迷雾包围。

    lún chuán bèi mí wù bāo wéi.

    Con tàu bị bao vây bởi sương mù.

  • 1202
    轮廓

    lúnkuò

    LUÂN KHUẾCHđường viền

    这种前沿探索为进一步深化现代轮廓研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lún kuò yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đường đồng mức hiện đại.

  • 1203
    轮胎

    lúntāi

    LUÂN THAIlốp xe

    这种前沿探索为进一步深化现代轮胎研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lún tāi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu lốp xe hiện đại.

  • 1204
    论坛

    lùntán

    LUẬN ĐÀNdiễn đàn

    这种前沿探索为进一步深化现代论坛研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lùn tán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu diễn đàn hiện đại sâu hơn.

  • 1205
    论证

    lùnzhèng

    LUẬN CHỨNGtranh luận và chứng minh

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真论证各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lùn zhèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thảo luận kỹ lưỡng về các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1206
    啰唆

    luōsuo

    LA TOALải nhải

    你别啰唆了,快点儿走吧。

    nǐ bié luō suo le, kuài diǎnr zǒu ba.

    Bạn đừng lải nhải nữa, mau đi thôi.

  • 1207
    螺丝钉

    luósīdīng

    LOA TƠ ĐINHĐinh vít

    这个螺丝钉松了,要拧紧一点。

    zhè gè luó sī dīng sōng le, yào nǐng jǐn yì diǎn.

    Con ốc vít này lỏng rồi, phải vặn chặt lại một chút.

  • 1208
    落成

    luòchéng

    LẠC THÀNHHoàn thành xây dựng

    新的图书馆已经落成了。

    xīn de tú shū guǎn yǐ jīng luò chéng le.

    Thư viện mới đã được xây dựng xong.

  • 1209
    落实

    luòshí

    LẠC THỰCthực hiện, triển khai, thực thi

    这项工作要尽快落实到位。

    zhè xiàng gōng zuò yào jǐn kuài luò shí dào wèi.

    Công việc này cần nhanh chóng triển khai thực hiện đến nơi đến chốn.

  • 1210
    络绎不绝

    luòyì‐bùjué

    LẠC DỊCH BẤT TUYỆTliên tục

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到络绎不绝。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào luò yì bù jué.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm việc liên tục.

  • 1211
    屡次

    lǚcì

    LŨ THỨlặp đi lặp lại

    发言人在会议上再次屡次了这一基本立场。

    fā yán rén zài huì yì shàng zài cì lǚ cì le zhè yī jī běn lì chǎng.

    Người phát ngôn tại cuộc họp đã nhiều lần lặp lại quan điểm cơ bản này một lần nữa.

  • 1212
    履行

    lǚxíng

    LÝ HÀNGthực hiện; thi hành

    随着交通网络的完善,当地的履行条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de lǚ xíng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện thực hiện ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.

  • 1213
    掠夺

    lüèduó

    LƯỢC ĐOẠTcướp bóc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掠夺各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lüè duó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1214
    略微

    lüèwēi

    LƯỢC VIhơi

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真略微各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lüè wēi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hơi các yêu cầu công việc.

  • 1215
    麻痹

    mábì

    MA TÝtê liệt, chủ quan mất cảnh giác

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真麻痹各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn má bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1216
    麻木

    mámù

    MA MỘCtê

    这种特色风格在同类产品中显得十分麻木,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn má mù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất tê liệt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1217
    麻醉

    mázuì

    MA TUÝgây tê

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真麻醉各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn má zuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.

  • 1218
    码头

    mǎtóu

    MÃ ĐẦUbến tàu, bến cảng

    船靠在码头边准备卸货。

    chuán kào zài mǎ tóu biān zhǔn bèi xiè huò.

    Thuyền cập bến cảng chuẩn bị bốc dỡ hàng.

  • 1219
    嘛

    ma

    MAchứ, mà (trợ từ ngữ khí)

    遇到难题就要主动请教嘛。

    yù dào nán tí jiù yào zhǔ dòng qǐng jiào ma.

    Gặp phải khó khăn thì phải chủ động hỏi chứ.

  • 1220
    埋伏

    mái∙fú

    MAI PHỤCmai phục

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真埋伏各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mái fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1221
    埋没

    máimò

    MAI MỘTchôn; dập tắt

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真埋没各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mái mò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành đầy đủ mọi yêu cầu công việc.

  • 1222
    埋葬

    máizàng

    MAI TÁNGChôn cất

    他的爷爷埋葬在家乡的山上。

    tā de yé ye mái zàng zài jiā xiāng de shān shang.

    Ông nội anh ấy được chôn cất trên núi ở quê nhà.

  • 1223
    迈

    mài

    MẠIbước một bước

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真迈各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1224
    脉搏

    màibó

    MẠCH BÁCmạch

    这种前沿探索为进一步深化现代脉搏研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mài bó yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu xung hiện đại.

  • 1225
    埋怨

    mányuàn

    MAI OÁNthan phiền

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真埋怨各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mán yuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình phàn nàn về các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1226
    慢性

    mànxìng

    MẠN TÍNHmãn tính

    这种特色风格在同类产品中显得十分慢性,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn màn xìng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mãn tính, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1227
    漫长

    màncháng

    MẠN TRƯỜNGđằng đẵng, dài dằng dặc

    经过漫长的等待,他终于来了。

    jīng guò màn cháng de děng dài, tā zhōng yú lái le.

    Trải qua sự chờ đợi dài đằng đẵng, cuối cùng anh ấy cũng đã đến.

  • 1228
    漫画

    mànhuà

    MẠN HOẠtruyện tranh, biếm họa

    弟弟特别喜欢看日本漫画。

    dì di tè bié xǐ huān kàn rì běn màn huà.

    Em trai đặc biệt thích đọc truyện tranh Nhật Bản.

  • 1229
    蔓延

    mànyán

    MAN DIÊNlan truyền

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真蔓延各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn màn yán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và phân bổ mọi yêu cầu công việc.

  • 1230
    忙碌

    mánglù

    MANG LỰUbận rộn

    这种特色风格在同类产品中显得十分忙碌,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn máng lù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bận rộn, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1231
    茫茫

    mángmáng

    MANG MANGMênh mông

    站在海边,眼前是茫茫的大海。

    zhàn zài hǎi biān, yǎn qián shì máng máng de dà hǎi.

    Đứng bên bờ biển, trước mắt là biển cả mênh mông.

  • 1232
    茫然

    mángrán

    MANG NHIÊNbối rối; lúng túng

    这种特色风格在同类产品中显得十分茫然,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn máng rán, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mông lung, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 1233
    盲目

    mángmù

    MANH MỤCmù

    这种特色风格在同类产品中显得十分盲目,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn máng mù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mù quáng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1234
    冒充

    màochōng

    MẠO SUNGgiả mạo; đóng vai ai

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真冒充各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mào chōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm chỉ đảm nhận các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1235
    茂盛

    màoshèng

    MẬU THỊNHsum suê; tươi tốt

    这种特色风格在同类产品中显得十分茂盛,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mào shèng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tươi tốt, được người tiêu dùng ưa thích.

  • 1236
    枚

    méi

    MAIlượng từ cho đồng xu, nhẫn và các vật nhỏ khác

    这种前沿探索为进一步深化现代枚研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài méi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về viên hiện đại sâu hơn.

  • 1237
    没辙

    méi//zhé

    MỘT TRIỆTtuyệt vọng; cùng cực

    这种前沿探索为进一步深化现代没辙研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài méi zhé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bó tay hiện đại.

  • 1238
    媒介

    méijiè

    MÔI GIỚIPhương tiện truyền thông

    网络已经成为重要的传播媒介。

    wǎng luò yǐ jīng chéng wéi zhòng yào de chuán bō méi jiè.

    Mạng internet đã trở thành phương tiện truyền thông quan trọng.

  • 1239
    媒体

    méitǐ

    MÔI THỂtruyền thông

    她在一个媒体公司工作。

    tā zài yí gè méi tǐ gōng sī gōng zuò.

    Cô ấy làm việc ở một công ty truyền thông.

  • 1240
    美观

    měiguān

    MỸ QUANxinh đẹp

    这种特色风格在同类产品中显得十分美观,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn měi guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đẹp mắt, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1241
    美满

    měimǎn

    MỸ MÃNhạnh phúc

    听到这个消息后,他内心充满了难以言表的美满。

    tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de měi mǎn.

    Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy sự viên mãn khó tả.

  • 1242
    美妙

    měimiào

    MỸ DIỆUtuyệt vời

    这种特色风格在同类产品中显得十分美妙,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn měi miào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tuyệt vời, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1243
    门诊

    ménzhěn

    MÔN CHẨNkhám ngoại trú, phòng khám

    这家医院的门诊周末也开。

    zhè jiā yī yuàn de mén zhěn zhōu mò yě kāi.

    Phòng khám của bệnh viện này cuối tuần cũng mở cửa.

  • 1244
    蒙

    méng

    MÔNGlừa gạt, bịp bợm; đoán mò

    你别蒙我了,我早就看穿了。

    nǐ bié méng wǒ le, wǒ zǎo jiù kàn chuān le.

    Anh đừng lừa tôi nữa, tôi nhìn thấu từ lâu rồi.

  • 1245
    萌芽

    méngyá

    MANH NHAv. nảy mầm; n. nụ

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真萌芽各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn méng yá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phát triển kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.

  • 1246
    猛烈

    měngliè

    MÃNH LIỆTbạo lực; dữ dội

    这种特色风格在同类产品中显得十分猛烈,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn měng liè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mạnh mẽ, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1247
    梦想

    mèngxiǎng

    MỘNG TƯỞNGước mơ, mong ước

    她从前的梦想总算实现了。

    tā cóng qián de mèng xiǎng zǒng suàn shí xiàn le.

    Giấc mơ trước đây của cô ấy cuối cùng cũng thực hiện rồi.

  • 1248
    眯

    mī

    MỊNhắm nghiền mắt

    阳光太刺眼了,他眯着眼睛看远处。

    yáng guāng tài cì yǎn le, tā mī zhe yǎn jing kàn yuǎn chù.

    Ánh nắng chói quá, anh ấy nheo mắt nhìn ra xa.

  • 1249
    弥补

    míbǔ

    DI BỔbù đắp; sửa chữa

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真弥补各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mí bǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1250
    弥漫

    mímàn

    DI MẠNthấm vào

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真弥漫各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mí màn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1251
    迷惑

    mí∙huò

    MÊ HOẶCadj. bối rối; v. làm bối rối

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真迷惑各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mí huò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và hiểu rõ các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1252
    迷人

    mírén

    MÊ NHÂNquyến rũ, mê hồn, say đắm

    这里的夜景非常迷人。

    zhè lǐ de yè jǐng fēi cháng mí rén.

    Cảnh đêm ở đây vô cùng quyến rũ.

  • 1253
    迷失

    míshī

    MÊ THẤTlạc đường

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真迷失各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mí shī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thường bị mất phương hướng công việc.

  • 1254
    迷信

    míxìn

    MÊ TÍNmê tín; tin mù quáng

    我们不要盲目迷信那些说法。

    wǒ men bú yào máng mù mí xìn nà xiē shuō fǎ.

    Chúng ta đừng mù quáng tin vào những lời mê tín đó.

  • 1255
    密度

    mìdù

    MẬT ĐỘmật độ

    这种前沿探索为进一步深化现代密度研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mì dù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Cuộc khám phá biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu mật độ hiện đại.

  • 1256
    密封

    mìfēng

    MẬT PHONGniêm phong

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真密封各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mì fēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc niêm phong các yêu cầu công việc.

  • 1257
    免得

    miǎnde

    MIỄN ĐẮCđỡ phải, tránh khỏi, kẻo

    出门带把伞吧,免得淋湿了。

    chū mén dài bǎ sǎn ba, miǎn de lín shī le.

    Ra ngoài cầm theo cái ô đi, kẻo bị ướt mưa.

  • 1258
    免疫

    miǎnyì

    MIỄN DỊCHtiêm phòng

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真免疫各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn miǎn yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm chỉ đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1259
    勉励

    miǎnlì

    MIỄN LỆKhích lệ

    老师勉励我们要努力学习。

    lǎo shī miǎn lì wǒ men yào nǔ lì xué xí.

    Thầy giáo khích lệ chúng tôi phải cố gắng học tập.

  • 1260
    勉强

    miǎnqiǎng

    MIỄN CƯỜNGadj. miễn cưỡng; v. ép buộc

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勉强各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn miǎn qiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc miễn cưỡng các yêu cầu công việc.

  • 1261
    面貌

    miànmào

    DIỆN MẠOdiện mạo, vẻ ngoài

    城市的精神面貌焕然一新。

    chéng shì de jīng shén miàn mào huàn rán yì xīn.

    Diện mạo tinh thần của thành phố đã đổi mới hoàn toàn.

  • 1262
    面子

    miànzi

    DIỆN TỬthể diện, mặt mũi

    给别人留点面子很重要。

    gěi bié rén liú diǎn miàn zi hěn zhòng yào.

    Giữ lại chút thể diện cho người khác là rất quan trọng.

  • 1263
    描绘

    miáohuì

    MIÊU HỘImô tả

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真描绘各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn miáo huì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xác định rõ ràng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1264
    渺小

    miǎoxiǎo

    MIỂU TIỂUkhông đáng kể

    这种特色风格在同类产品中显得十分渺小,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1265
    蔑视

    mièshì

    MIỆT THỊKhinh miệt

    他用蔑视的眼光看着对手。

    tā yòng miè shì de yǎn guāng kàn zhe duì shǒu.

    Anh ta nhìn đối thủ bằng ánh mắt khinh miệt.

  • 1266
    灭亡

    mièwáng

    DIỆT VONGbị phá hủy; biến mất

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真灭亡各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn miè wáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

  • 1267
    民间

    mínjiān

    DÂN GIANdân gian

    民间有很多美丽的传说。

    mín jiān yǒu hěn duō měi lì de chuán shuō.

    Trong dân gian có rất nhiều truyền thuyết tươi đẹp.

  • 1268
    民用

    mínyòng

    DÂN DỤNGđể sử dụng dân dụng

    这种特色风格在同类产品中显得十分民用,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mín yòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất dân dụng, được người tiêu dùng ưa chuộng.

  • 1269
    敏感

    mǐngǎn

    MẪN CẢMnhạy cảm

    她的皮肤在春天很容易敏感。

    tā de pí fū zài chūn tiān hěn róng yì mǐn gǎn.

    Làn da của cô ấy vào mùa xuân rất dễ bị nhạy cảm.

  • 1270
    敏捷

    mǐnjié

    MẪN TIỆPnhanh nhẹn

    这种特色风格在同类产品中显得十分敏捷,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mǐn jié, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nhanh nhẹn, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1271
    敏锐

    mǐnruì

    MẪN NHUỆsắc sảo

    这种特色风格在同类产品中显得十分敏锐,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mǐn ruì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nhạy bén, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1272
    明明

    míngmíng

    MINH MINHrõ ràng là, rành rành

    这件事明明是你做错的。

    zhè jiàn shì míng míng shì nǐ zuò cuò de.

    Chuyện này rõ ràng là cậu làm sai mà.

  • 1273
    名次

    míngcì

    DANH THỨVị trí danh tiếng

    他在比赛中取得了很好的名次。

    tā zài bǐ sài zhōng qǔ dé le hěn hǎo de míng cì.

    Anh ấy đạt được thứ hạng rất tốt trong cuộc thi.

  • 1274
    名额

    míng'é

    DANH NGẠCHsuất, chỉ tiêu, số lượng định mức

    这次出国进修的名额非常有限。

    zhè cì chū guó jìn xiū de míng é fēi cháng yǒu xiàn.

    Chỉ tiêu đi tu nghiệp nước ngoài đợt này rất có hạn.

  • 1275
    名副其实

    míngfùqíshí

    DANH PHÓ KỲ THỰCdanh xứng với thực, đúng như tên gọi

    这座城市风景秀美,是一座名副其实的旅游胜地。

    zhè zuò chéng shì fēng jǐng xiù měi, shì yī zuò míng fù qí shí de lǚ yóu shèng dì.

    Thành phố này phong cảnh tươi đẹp, là một điểm du lịch xứng đáng.

  • 1276
    名誉

    míngyù

    DANH DỰdanh dự, uy tín

    企业要时刻维护自己的商业名誉。

    qǐ yè yào shí kè wéi hù zì jǐ de shāng yè míng yù.

    Doanh nghiệp phải luôn giữ gìn uy tín thương mại của mình.

  • 1277
    命名

    mìng//míng

    MỆNH DANHđặt tên, mệnh danh

    新建成的跨海大桥被正式命名为世纪大桥。

    xīn jiàn chéng de kuà hǎi dà qiáo bèi zhèng shì mìng míng wèi shì jì dà qiáo.

    Cây cầu vượt biển mới xây dựng đã được chính thức đặt tên là Cầu Thế Kỷ.

  • 1278
    摸索

    mō∙suǒ

    MÒ SÁCHmò mẫm

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真摸索各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mō suǒ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và khám phá kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1279
    膜

    mó

    MẠClớp màng, màng bảo vệ

    新买的手机要先贴一张保护膜。

    xīn mǎi de shǒu jī yào xiān tiē yī zhāng bǎo hù mó.

    Điện thoại mới mua phải dán một miếng màng bảo vệ trước đã.

  • 1280
    摩擦

    mócā

    MA SÁTma sát, cọ xát; xích mích

    双方因误会产生了小摩擦。

    shuāng fāng yīn wù huì chǎn shēng le xiǎo mó cā.

    Hai bên vì hiểu lầm mà nảy sinh chút xích mích nhỏ.

  • 1281
    磨合

    móhé

    MA HỢPlàm hỏng hoặc làm mòn (xe hoặc máy)

    随着交通网络的完善,当地的磨合条件得到了显著改善。

    suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de mó hé tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.

    Khi mạng lưới giao thông được hoàn thiện, điều kiện ăn khớp tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.

  • 1282
    模范

    mófàn

    MÔ PHẠMgương mẫu, kiểu mẫu

    他是大家学习的模范工人。

    tā shì dà jiā xué xí de mó fàn gōng rén.

    Anh ấy là công nhân gương mẫu để mọi người noi theo.

  • 1283
    模式

    móshì

    MÔ THỨCmô hình, phương thức

    公司正在探索新的商业模式。

    gōng sī zhèng zài tàn suǒ xīn de shāng yè mó shì.

    Công ty đang tìm tòi mô hình kinh doanh mới.

  • 1284
    模型

    móxíng

    MÔ HÌNHkhuôn, mô hình, hình mẫu

    把模型的各个部件组装在一起。

    bǎ mó xíng de gè gè bù jiàn zǔ zhuāng zài yì qǐ.

    Lắp ráp các bộ phận của mô hình lại với nhau.

  • 1285
    魔鬼

    móguǐ

    MA QUỶquỷ

    这种前沿探索为进一步深化现代魔鬼研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mó guǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về quỷ hiện đại.

  • 1286
    魔术

    móshù

    MA THUẬTma thuật

    这种前沿探索为进一步深化现代魔术研究提供了宝贵的第一手资料。

    zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mó shù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

    Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ảo thuật hiện đại.

  • 1287
    抹杀

    mǒshā

    MẠT SÁTXóa bỏ

    我们不能抹杀他的功劳。

    wǒ men bù néng mǒ shā tā de gōng láo.

    Chúng ta không thể phủ nhận công lao của anh ấy.

  • 1288
    莫名其妙

    mòmíngqímiào

    MẠC DANH KỲ DIỆUkỳ lạ khó hiểu, không hiểu vì sao

    面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到莫名其妙。

    miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào mò míng qí miào.

    Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải một cách lạ lùng.

  • 1289
    默默

    mòmò

    MẶC MẶCâm thầm, lặng lẽ

    我默默地承认他说的有理。

    wǒ mò mò dì chéng rèn tā shuō de yǒu lǐ.

    Tôi âm thầm thừa nhận lời anh ấy nói rất có lý.

  • 1290
    墨水儿

    mòshuǐr

    MẶC THUỶ NHIMực

    钢笔没墨水儿了。

    gāng bǐ méi mò shuǐr le.

    Bút máy hết mực rồi.

  • 1291
    谋求

    móuqiú

    MƯU CẦUtìm kiếm

    明天下午他将专程前往拜访并谋求老朋友。

    míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng móu qiú lǎo péng yǒu.

    Chiều mai anh ấy sẽ chuyên đến thăm và tìm kiếm người bạn cũ.

  • 1292
    模样

    múyàng

    MÔ DẠNGdáng vẻ, bộ dạng

    看她的模样,大概二十出头。

    kàn tā de mú yàng, dà gài èr shí chū tóu.

    Nhìn dáng vẻ cô ấy, chừng khoảng ngoài hai mươi.

  • 1293
    母语

    mǔyǔ

    MẪU NGỮNgôn ngữ mẹ đẻ

    我的母语是越南语。

    wǒ de mǔ yǔ shì yuè nán yǔ.

    Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.

  • 1294
    目睹

    mùdǔ

    MỤC ĐỔchứng kiến

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真目睹各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mù dǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chứng kiến các yêu cầu công việc.

  • 1295
    目光

    mùguāng

    MỤC QUANGánh mắt, ánh nhìn

    他的目光落在了那幅画上。

    tā de mù guāng luò zài le nà fú huà shàng.

    Ánh mắt của anh ấy dừng lại ở bức tranh đó.

  • 1296
    沐浴

    mùyù

    MỘC DỤCTắm gội

    孩子们沐浴在温暖的阳光下。

    hái zi men mù yù zài wēn nuǎn de yáng guāng xià.

    Bọn trẻ tắm mình trong ánh nắng ấm áp.

  • 1297
    拿手

    náshǒu

    NÃ THỦgiỏi về; thành thạo

    这种特色风格在同类产品中显得十分拿手,深受消费者青睐。

    zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn ná shǒu, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

    Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất giỏi, được người tiêu dùng yêu thích.

  • 1298
    纳闷儿

    nà//mènr

    NẠP MUỘN NHIbối rối

    在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真纳闷儿各项工作要求。

    zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nà mèn ér gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

    Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.

  • 1299
    耐用

    nàiyòng

    NẠI DỤNGBền bỉ

    这种鞋子很耐用,穿了三年还很好。

    zhè zhǒng xié zi hěn nài yòng, chuān le sān nián hái hěn hǎo.

    Loại giày này rất bền, đi ba năm rồi vẫn còn tốt.

  • 1300
    难得

    nándé

    NAN ĐẮChiếm có, đáng quý

    今天难得聚在一起,多聊聊吧。

    jīn tiān nán dé jù zài yì qǐ, duō liáo liáo ba.

    Hôm nay hiếm khi mới tụ họp cùng nhau, hãy trò chuyện nhiều hơn nhé.

← Trang trướcTrang sau →

Từ vựng các cấp khác (HSK 2.0)

  • Từ vựng HSK 1
  • Từ vựng HSK 2
  • Từ vựng HSK 3
  • Từ vựng HSK 4
  • Từ vựng HSK 5

Học đồng bộ kỹ năng tiếng Trung HSK 6

Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.

📘Từ vựng HSK 3.0 cấp 6📙Từ vựng HSK 2.0 cấp 6📐Ngữ pháp HSK 3.0 cấp 6📏Ngữ pháp HSK 2.0 cấp 6📖Luyện đọc tiếng Trung HSK 6✍️Luyện viết chữ Hán HSK 6🎧Đề thi & Luyện nghe HSK 3.0 cấp 6
📝
Đề thi & Luyện nghe HSK 2.0 cấp 6

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

📖Luyện Đọc & Luyện Nghe Tiếng Trung

  • Luyện đọc tiếng Trung HSK 1–6 (78 bài đọc hiểu) →
    Đọc HSK 1Đọc HSK 2Đọc HSK 3Đọc HSK 4Đọc HSK 5Đọc HSK 6
  • Luyện nghe & Hội thoại tiếng Trung giao tiếp →
  • • 1000 câu hỏi đáp tiếng Trung thông dụng
    • 3000 câu giao tiếp tiếng Trung theo tình huống
  • Bảng phiên âm Pinyin & 4 thanh điệu chuẩn →

📘Từ Vựng Tiếng Trung HSK & Theo Chủ Đề

Từ vựng HSK 3.0 (Chuẩn mới 9 cấp):
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Từ vựng HSK 2.0 (Chuẩn 6 cấp):
HSK 2.0 · HSK 1HSK 2.0 · HSK 2HSK 2.0 · HSK 3

📐Ngữ Pháp Tiếng Trung HSK 3.0 & HSK 2.0

Tổng hợp Ngữ pháp tiếng Trung HSK 1–9 →
Ngữ pháp HSK 3.0:
HSK 3.0 · HSK 1HSK 3.0 · HSK 2HSK 3.0 · HSK 3HSK 3.0 · HSK 4HSK 3.0 · HSK 5HSK 3.0 · HSK 6HSK 3.0 · HSK 7–9
Ngữ pháp HSK 2.0:
HSK 1 (2.0)HSK 2 (2.0)

✍️Chữ Hán, Bộ Thủ & Luyện Đề Thi HSK

  • Luyện viết chữ Hán theo thứ tự nét (HSK 1–9) →
  • Bảng 214 bộ thủ tiếng Trung (Khang Hy) →
  • Chiết tự chữ Hán – Phân tích cấu tạo & mẹo nhớ →
  • Kho đề thi thử HSK 1–9 (Nghe – Đọc – Viết) →
    HSK 1HSK 2HSK 3HSK 4HSK 5HSK 6HSK 7–9
  • Danh mục tất cả bài học tiếng Trung →
HSK 2.0 · HSK 4
HSK 2.0 · HSK 5
HSK 2.0 · HSK 6
Từ vựng tiếng Trung theo chủ đề thông dụng →Từ điển Trung – Việt / Hán ngữ tra cứu nhanh →
HSK 3 (2.0)
HSK 4 (2.0)
HSK 5 (2.0)
HSK 6 (2.0)