78 bài đọc hiểu có Pinyin, audio & bài tập
Mẫu câu theo tình huống, có pinyin & audio
Học từ theo tình huống thực tế
Thứ tự nét viết từng chữ
Nền tảng nhận diện mặt chữ Hán
Tách chữ thành bộ phận, nhớ qua câu chuyện
2.495 từ · Trang 13/25
lúnchuán
LUÂN THUYỀNca nô, tàu thủy
轮船被迷雾包围。
lún chuán bèi mí wù bāo wéi.
Con tàu bị bao vây bởi sương mù.
lúnkuò
LUÂN KHUẾCHđường viền
这种前沿探索为进一步深化现代轮廓研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lún kuò yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu đường đồng mức hiện đại.
lúntāi
LUÂN THAIlốp xe
这种前沿探索为进一步深化现代轮胎研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lún tāi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp thông tin trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu lốp xe hiện đại.
lùntán
LUẬN ĐÀNdiễn đàn
这种前沿探索为进一步深化现代论坛研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài lùn tán yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tư liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu diễn đàn hiện đại sâu hơn.
lùnzhèng
LUẬN CHỨNGtranh luận và chứng minh
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真论证各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lùn zhèng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thảo luận kỹ lưỡng về các yêu cầu công việc khác nhau.
luōsuo
LA TOALải nhải
你别啰唆了,快点儿走吧。
nǐ bié luō suo le, kuài diǎnr zǒu ba.
Bạn đừng lải nhải nữa, mau đi thôi.
luósīdīng
LOA TƠ ĐINHĐinh vít
这个螺丝钉松了,要拧紧一点。
zhè gè luó sī dīng sōng le, yào nǐng jǐn yì diǎn.
Con ốc vít này lỏng rồi, phải vặn chặt lại một chút.
luòchéng
LẠC THÀNHHoàn thành xây dựng
新的图书馆已经落成了。
xīn de tú shū guǎn yǐ jīng luò chéng le.
Thư viện mới đã được xây dựng xong.
luòshí
LẠC THỰCthực hiện, triển khai, thực thi
这项工作要尽快落实到位。
zhè xiàng gōng zuò yào jǐn kuài luò shí dào wèi.
Công việc này cần nhanh chóng triển khai thực hiện đến nơi đến chốn.
luòyì‐bùjué
LẠC DỊCH BẤT TUYỆTliên tục
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到络绎不绝。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào luò yì bù jué.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và luôn thay đổi, chúng ta phải làm việc liên tục.
lǚcì
LŨ THỨlặp đi lặp lại
发言人在会议上再次屡次了这一基本立场。
fā yán rén zài huì yì shàng zài cì lǚ cì le zhè yī jī běn lì chǎng.
Người phát ngôn tại cuộc họp đã nhiều lần lặp lại quan điểm cơ bản này một lần nữa.
lǚxíng
LÝ HÀNGthực hiện; thi hành
随着交通网络的完善,当地的履行条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de lǚ xíng tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Cùng với việc hoàn thiện mạng lưới giao thông, điều kiện thực hiện ở địa phương đã được cải thiện rõ rệt.
lüèduó
LƯỢC ĐOẠTcướp bóc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真掠夺各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lüè duó gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
lüèwēi
LƯỢC VIhơi
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真略微各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn lüè wēi gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc hơi các yêu cầu công việc.
mábì
MA TÝtê liệt, chủ quan mất cảnh giác
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真麻痹各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn má bì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xử lý cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
mámù
MA MỘCtê
这种特色风格在同类产品中显得十分麻木,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn má mù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất tê liệt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
mázuì
MA TUÝgây tê
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真麻醉各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn má zuì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và đáp ứng cẩn thận mọi yêu cầu công việc.
mǎtóu
MÃ ĐẦUbến tàu, bến cảng
船靠在码头边准备卸货。
chuán kào zài mǎ tóu biān zhǔn bèi xiè huò.
Thuyền cập bến cảng chuẩn bị bốc dỡ hàng.
ma
MAchứ, mà (trợ từ ngữ khí)
遇到难题就要主动请教嘛。
yù dào nán tí jiù yào zhǔ dòng qǐng jiào ma.
Gặp phải khó khăn thì phải chủ động hỏi chứ.
mái∙fú
MAI PHỤCmai phục
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真埋伏各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mái fú gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
máimò
MAI MỘTchôn; dập tắt
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真埋没各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mái mò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và hoàn thành đầy đủ mọi yêu cầu công việc.
máizàng
MAI TÁNGChôn cất
他的爷爷埋葬在家乡的山上。
tā de yé ye mái zàng zài jiā xiāng de shān shang.
Ông nội anh ấy được chôn cất trên núi ở quê nhà.
mài
MẠIbước một bước
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真迈各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mài gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
màibó
MẠCH BÁCmạch
这种前沿探索为进一步深化现代脉搏研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mài bó yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu xung hiện đại.
mányuàn
MAI OÁNthan phiền
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真埋怨各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mán yuàn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và nhiệt tình phàn nàn về các yêu cầu công việc khác nhau.
mànxìng
MẠN TÍNHmãn tính
这种特色风格在同类产品中显得十分慢性,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn màn xìng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mãn tính, được người tiêu dùng yêu thích.
màncháng
MẠN TRƯỜNGđằng đẵng, dài dằng dặc
经过漫长的等待,他终于来了。
jīng guò màn cháng de děng dài, tā zhōng yú lái le.
Trải qua sự chờ đợi dài đằng đẵng, cuối cùng anh ấy cũng đã đến.
mànhuà
MẠN HOẠtruyện tranh, biếm họa
弟弟特别喜欢看日本漫画。
dì di tè bié xǐ huān kàn rì běn màn huà.
Em trai đặc biệt thích đọc truyện tranh Nhật Bản.
mànyán
MAN DIÊNlan truyền
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真蔓延各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn màn yán gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và phân bổ mọi yêu cầu công việc.
mánglù
MANG LỰUbận rộn
这种特色风格在同类产品中显得十分忙碌,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn máng lù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất bận rộn, được người tiêu dùng ưa chuộng.
mángmáng
MANG MANGMênh mông
站在海边,眼前是茫茫的大海。
zhàn zài hǎi biān, yǎn qián shì máng máng de dà hǎi.
Đứng bên bờ biển, trước mắt là biển cả mênh mông.
mángrán
MANG NHIÊNbối rối; lúng túng
这种特色风格在同类产品中显得十分茫然,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn máng rán, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mông lung, được người tiêu dùng ưa thích.
mángmù
MANH MỤCmù
这种特色风格在同类产品中显得十分盲目,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn máng mù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mù quáng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
màochōng
MẠO SUNGgiả mạo; đóng vai ai
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真冒充各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mào chōng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm chỉ đảm nhận các yêu cầu công việc khác nhau.
màoshèng
MẬU THỊNHsum suê; tươi tốt
这种特色风格在同类产品中显得十分茂盛,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mào shèng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tươi tốt, được người tiêu dùng ưa thích.
méi
MAIlượng từ cho đồng xu, nhẫn và các vật nhỏ khác
这种前沿探索为进一步深化现代枚研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài méi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá tiên phong này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu về viên hiện đại sâu hơn.
méi//zhé
MỘT TRIỆTtuyệt vọng; cùng cực
这种前沿探索为进一步深化现代没辙研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài méi zhé yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tài liệu sơ cấp quý giá để nghiên cứu sâu hơn về bó tay hiện đại.
méijiè
MÔI GIỚIPhương tiện truyền thông
网络已经成为重要的传播媒介。
wǎng luò yǐ jīng chéng wéi zhòng yào de chuán bō méi jiè.
Mạng internet đã trở thành phương tiện truyền thông quan trọng.
méitǐ
MÔI THỂtruyền thông
她在一个媒体公司工作。
tā zài yí gè méi tǐ gōng sī gōng zuò.
Cô ấy làm việc ở một công ty truyền thông.
měiguān
MỸ QUANxinh đẹp
这种特色风格在同类产品中显得十分美观,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn měi guān, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đẹp mắt, được người tiêu dùng ưa chuộng.
měimǎn
MỸ MÃNhạnh phúc
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的美满。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de měi mǎn.
Sau khi nghe tin này, trong lòng anh tràn đầy sự viên mãn khó tả.
měimiào
MỸ DIỆUtuyệt vời
这种特色风格在同类产品中显得十分美妙,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn měi miào, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất tuyệt vời, được người tiêu dùng ưa chuộng.
ménzhěn
MÔN CHẨNkhám ngoại trú, phòng khám
这家医院的门诊周末也开。
zhè jiā yī yuàn de mén zhěn zhōu mò yě kāi.
Phòng khám của bệnh viện này cuối tuần cũng mở cửa.
méng
MÔNGlừa gạt, bịp bợm; đoán mò
你别蒙我了,我早就看穿了。
nǐ bié méng wǒ le, wǒ zǎo jiù kàn chuān le.
Anh đừng lừa tôi nữa, tôi nhìn thấu từ lâu rồi.
méngyá
MANH NHAv. nảy mầm; n. nụ
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真萌芽各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn méng yá gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và phát triển kỹ lưỡng tất cả các yêu cầu công việc.
měngliè
MÃNH LIỆTbạo lực; dữ dội
这种特色风格在同类产品中显得十分猛烈,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn měng liè, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất mạnh mẽ, được người tiêu dùng ưa chuộng.
mèngxiǎng
MỘNG TƯỞNGước mơ, mong ước
她从前的梦想总算实现了。
tā cóng qián de mèng xiǎng zǒng suàn shí xiàn le.
Giấc mơ trước đây của cô ấy cuối cùng cũng thực hiện rồi.
mī
MỊNhắm nghiền mắt
阳光太刺眼了,他眯着眼睛看远处。
yáng guāng tài cì yǎn le, tā mī zhe yǎn jing kàn yuǎn chù.
Ánh nắng chói quá, anh ấy nheo mắt nhìn ra xa.
míbǔ
DI BỔbù đắp; sửa chữa
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真弥补各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mí bǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng các yêu cầu công việc khác nhau.
mímàn
DI MẠNthấm vào
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真弥漫各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mí màn gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và cẩn thận đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
mí∙huò
MÊ HOẶCadj. bối rối; v. làm bối rối
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真迷惑各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mí huò gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và hiểu rõ các yêu cầu công việc khác nhau.
mírén
MÊ NHÂNquyến rũ, mê hồn, say đắm
这里的夜景非常迷人。
zhè lǐ de yè jǐng fēi cháng mí rén.
Cảnh đêm ở đây vô cùng quyến rũ.
míshī
MÊ THẤTlạc đường
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真迷失各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mí shī gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và thường bị mất phương hướng công việc.
míxìn
MÊ TÍNmê tín; tin mù quáng
我们不要盲目迷信那些说法。
wǒ men bú yào máng mù mí xìn nà xiē shuō fǎ.
Chúng ta đừng mù quáng tin vào những lời mê tín đó.
mìdù
MẬT ĐỘmật độ
这种前沿探索为进一步深化现代密度研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mì dù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Cuộc khám phá biên giới này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu mật độ hiện đại.
mìfēng
MẬT PHONGniêm phong
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真密封各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mì fēng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc niêm phong các yêu cầu công việc.
miǎnde
MIỄN ĐẮCđỡ phải, tránh khỏi, kẻo
出门带把伞吧,免得淋湿了。
chū mén dài bǎ sǎn ba, miǎn de lín shī le.
Ra ngoài cầm theo cái ô đi, kẻo bị ướt mưa.
miǎnyì
MIỄN DỊCHtiêm phòng
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真免疫各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn miǎn yì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và chăm chỉ đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
miǎnlì
MIỄN LỆKhích lệ
老师勉励我们要努力学习。
lǎo shī miǎn lì wǒ men yào nǔ lì xué xí.
Thầy giáo khích lệ chúng tôi phải cố gắng học tập.
miǎnqiǎng
MIỄN CƯỜNGadj. miễn cưỡng; v. ép buộc
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真勉强各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn miǎn qiǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong đội phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc miễn cưỡng các yêu cầu công việc.
miànmào
DIỆN MẠOdiện mạo, vẻ ngoài
城市的精神面貌焕然一新。
chéng shì de jīng shén miàn mào huàn rán yì xīn.
Diện mạo tinh thần của thành phố đã đổi mới hoàn toàn.
miànzi
DIỆN TỬthể diện, mặt mũi
给别人留点面子很重要。
gěi bié rén liú diǎn miàn zi hěn zhòng yào.
Giữ lại chút thể diện cho người khác là rất quan trọng.
miáohuì
MIÊU HỘImô tả
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真描绘各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn miáo huì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ và xác định rõ ràng các yêu cầu công việc khác nhau.
miǎoxiǎo
MIỂU TIỂUkhông đáng kể
这种特色风格在同类产品中显得十分渺小,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn miǎo xiǎo, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này nổi bật giữa các sản phẩm tương tự và được người tiêu dùng ưa chuộng.
mièshì
MIỆT THỊKhinh miệt
他用蔑视的眼光看着对手。
tā yòng miè shì de yǎn guāng kàn zhe duì shǒu.
Anh ta nhìn đối thủ bằng ánh mắt khinh miệt.
mièwáng
DIỆT VONGbị phá hủy; biến mất
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真灭亡各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn miè wáng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm làm việc chặt chẽ và nghiêm túc đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
mínjiān
DÂN GIANdân gian
民间有很多美丽的传说。
mín jiān yǒu hěn duō měi lì de chuán shuō.
Trong dân gian có rất nhiều truyền thuyết tươi đẹp.
mínyòng
DÂN DỤNGđể sử dụng dân dụng
这种特色风格在同类产品中显得十分民用,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mín yòng, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất dân dụng, được người tiêu dùng ưa chuộng.
mǐngǎn
MẪN CẢMnhạy cảm
她的皮肤在春天很容易敏感。
tā de pí fū zài chūn tiān hěn róng yì mǐn gǎn.
Làn da của cô ấy vào mùa xuân rất dễ bị nhạy cảm.
mǐnjié
MẪN TIỆPnhanh nhẹn
这种特色风格在同类产品中显得十分敏捷,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mǐn jié, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nhanh nhẹn, được người tiêu dùng yêu thích.
mǐnruì
MẪN NHUỆsắc sảo
这种特色风格在同类产品中显得十分敏锐,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn mǐn ruì, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất nhạy bén, được người tiêu dùng yêu thích.
míngmíng
MINH MINHrõ ràng là, rành rành
这件事明明是你做错的。
zhè jiàn shì míng míng shì nǐ zuò cuò de.
Chuyện này rõ ràng là cậu làm sai mà.
míngcì
DANH THỨVị trí danh tiếng
他在比赛中取得了很好的名次。
tā zài bǐ sài zhōng qǔ dé le hěn hǎo de míng cì.
Anh ấy đạt được thứ hạng rất tốt trong cuộc thi.
míng'é
DANH NGẠCHsuất, chỉ tiêu, số lượng định mức
这次出国进修的名额非常有限。
zhè cì chū guó jìn xiū de míng é fēi cháng yǒu xiàn.
Chỉ tiêu đi tu nghiệp nước ngoài đợt này rất có hạn.
míngfùqíshí
DANH PHÓ KỲ THỰCdanh xứng với thực, đúng như tên gọi
这座城市风景秀美,是一座名副其实的旅游胜地。
zhè zuò chéng shì fēng jǐng xiù měi, shì yī zuò míng fù qí shí de lǚ yóu shèng dì.
Thành phố này phong cảnh tươi đẹp, là một điểm du lịch xứng đáng.
míngyù
DANH DỰdanh dự, uy tín
企业要时刻维护自己的商业名誉。
qǐ yè yào shí kè wéi hù zì jǐ de shāng yè míng yù.
Doanh nghiệp phải luôn giữ gìn uy tín thương mại của mình.
mìng//míng
MỆNH DANHđặt tên, mệnh danh
新建成的跨海大桥被正式命名为世纪大桥。
xīn jiàn chéng de kuà hǎi dà qiáo bèi zhèng shì mìng míng wèi shì jì dà qiáo.
Cây cầu vượt biển mới xây dựng đã được chính thức đặt tên là Cầu Thế Kỷ.
mō∙suǒ
MÒ SÁCHmò mẫm
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真摸索各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mō suǒ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và khám phá kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
mó
MẠClớp màng, màng bảo vệ
新买的手机要先贴一张保护膜。
xīn mǎi de shǒu jī yào xiān tiē yī zhāng bǎo hù mó.
Điện thoại mới mua phải dán một miếng màng bảo vệ trước đã.
mócā
MA SÁTma sát, cọ xát; xích mích
双方因误会产生了小摩擦。
shuāng fāng yīn wù huì chǎn shēng le xiǎo mó cā.
Hai bên vì hiểu lầm mà nảy sinh chút xích mích nhỏ.
móhé
MA HỢPlàm hỏng hoặc làm mòn (xe hoặc máy)
随着交通网络的完善,当地的磨合条件得到了显著改善。
suí zhe jiāo tōng wǎng luò de wán shàn, dāng dì de mó hé tiáo jiàn dé dào le xiǎn zhù gǎi shàn.
Khi mạng lưới giao thông được hoàn thiện, điều kiện ăn khớp tại địa phương đã được cải thiện đáng kể.
mófàn
MÔ PHẠMgương mẫu, kiểu mẫu
他是大家学习的模范工人。
tā shì dà jiā xué xí de mó fàn gōng rén.
Anh ấy là công nhân gương mẫu để mọi người noi theo.
móshì
MÔ THỨCmô hình, phương thức
公司正在探索新的商业模式。
gōng sī zhèng zài tàn suǒ xīn de shāng yè mó shì.
Công ty đang tìm tòi mô hình kinh doanh mới.
móxíng
MÔ HÌNHkhuôn, mô hình, hình mẫu
把模型的各个部件组装在一起。
bǎ mó xíng de gè gè bù jiàn zǔ zhuāng zài yì qǐ.
Lắp ráp các bộ phận của mô hình lại với nhau.
móguǐ
MA QUỶquỷ
这种前沿探索为进一步深化现代魔鬼研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mó guǐ yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về quỷ hiện đại.
móshù
MA THUẬTma thuật
这种前沿探索为进一步深化现代魔术研究提供了宝贵的第一手资料。
zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài mó shù yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.
Khám phá tiên tiến này cung cấp tư liệu nguyên thủy quý giá để nghiên cứu sâu hơn về ảo thuật hiện đại.
mǒshā
MẠT SÁTXóa bỏ
我们不能抹杀他的功劳。
wǒ men bù néng mǒ shā tā de gōng láo.
Chúng ta không thể phủ nhận công lao của anh ấy.
mòmíngqímiào
MẠC DANH KỲ DIỆUkỳ lạ khó hiểu, không hiểu vì sao
面对复杂多变的外部环境,我们做事必须做到莫名其妙。
miàn duì fù zá duō biàn de wài bù huán jìng, wǒ men zuò shì bì xū zuò dào mò míng qí miào.
Đối mặt với môi trường bên ngoài phức tạp và thay đổi, chúng ta làm việc phải một cách lạ lùng.
mòmò
MẶC MẶCâm thầm, lặng lẽ
我默默地承认他说的有理。
wǒ mò mò dì chéng rèn tā shuō de yǒu lǐ.
Tôi âm thầm thừa nhận lời anh ấy nói rất có lý.
mòshuǐr
MẶC THUỶ NHIMực
钢笔没墨水儿了。
gāng bǐ méi mò shuǐr le.
Bút máy hết mực rồi.
móuqiú
MƯU CẦUtìm kiếm
明天下午他将专程前往拜访并谋求老朋友。
míng tiān xià wǔ tā jiāng zhuān chéng qián wǎng bài fǎng bìng móu qiú lǎo péng yǒu.
Chiều mai anh ấy sẽ chuyên đến thăm và tìm kiếm người bạn cũ.
múyàng
MÔ DẠNGdáng vẻ, bộ dạng
看她的模样,大概二十出头。
kàn tā de mú yàng, dà gài èr shí chū tóu.
Nhìn dáng vẻ cô ấy, chừng khoảng ngoài hai mươi.
mǔyǔ
MẪU NGỮNgôn ngữ mẹ đẻ
我的母语是越南语。
wǒ de mǔ yǔ shì yuè nán yǔ.
Tiếng mẹ đẻ của tôi là tiếng Việt.
mùdǔ
MỤC ĐỔchứng kiến
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真目睹各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn mù dǔ gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ, nghiêm túc chứng kiến các yêu cầu công việc.
mùguāng
MỤC QUANGánh mắt, ánh nhìn
他的目光落在了那幅画上。
tā de mù guāng luò zài le nà fú huà shàng.
Ánh mắt của anh ấy dừng lại ở bức tranh đó.
mùyù
MỘC DỤCTắm gội
孩子们沐浴在温暖的阳光下。
hái zi men mù yù zài wēn nuǎn de yáng guāng xià.
Bọn trẻ tắm mình trong ánh nắng ấm áp.
náshǒu
NÃ THỦgiỏi về; thành thạo
这种特色风格在同类产品中显得十分拿手,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn ná shǒu, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất giỏi, được người tiêu dùng yêu thích.
nà//mènr
NẠP MUỘN NHIbối rối
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真纳闷儿各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn nà mèn ér gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và cân nhắc kỹ lưỡng các yêu cầu công việc khác nhau.
nàiyòng
NẠI DỤNGBền bỉ
这种鞋子很耐用,穿了三年还很好。
zhè zhǒng xié zi hěn nài yòng, chuān le sān nián hái hěn hǎo.
Loại giày này rất bền, đi ba năm rồi vẫn còn tốt.
nándé
NAN ĐẮChiếm có, đáng quý
今天难得聚在一起,多聊聊吧。
jīn tiān nán dé jù zài yì qǐ, duō liáo liáo ba.
Hôm nay hiếm khi mới tụ họp cùng nhau, hãy trò chuyện nhiều hơn nhé.
Kết hợp Từ vựng, Ngữ pháp, Luyện đọc, Luyện nghe, Tập viết chữ Hán và Luyện đề thi cùng cấp HSK 6 để nhớ sâu và tăng điểm nhanh.
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.